Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
2. Bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
b) Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
c) Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025.
d) Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về mức hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị; dự án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025.
đ) Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
e) Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
3. Bãi bỏ danh mục nghị quyết tại số thứ tự số 1, 9, 10 Mục I Phụ lục III; số thứ thự số 2, 8, 9 Mục I Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Các tổ chức, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện các chính sách hỗ trợ quy định trong các Nghị quyết tại khoản 2 Điều này trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết đó.
5. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Nghị quyết được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo văn bản mới đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề lần thứ ba thông qua ngày 24 tháng 10 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Môi trường; Dân tộc và Tôn giáo; Khoa học và Công nghệ; Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý VPHC - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND xã, phường; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang; - Trung tâm thông tin và Công báo Tuyên Quang (đăng tải); - Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải); - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, (D). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Thị Minh Xuân
PHỤ LỤC I
HỒ SƠ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ TRONG CÁC NGÀNH, NGHỀ, LĨNH VỰC KHÁC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
PLI. Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN, KẾ HOẠCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ….., ngày …. tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Kính gửi:1…………………………………………
Tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án: ………………………………………
Người đại diện theo pháp luật: ………………………………..………………..
Chức vụ: …………………………………….………………………………….
Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập…………... ngày cấp……….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………Fax: ……………..Email: ……………………
Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia……… (tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án) đề nghị:1…..
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án, kế hoạch liên kết: …………………………………………………..
2. Loại sản phẩm, dịch vụ: ………………………………………………………
3. Địa bàn thực hiện: ……………………………………………………………..
4. Quy mô dự án, kế hoạch: …………………………………………………….
5. Tiến độ thực hiện dự kiến: ……………………………………………………
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung và kinh phí đề nghị hỗ trợ (thuyết minh chi tiết nội dung, mức kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước): ………..
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ: ……………………………………………
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ……………………
III. CAM KẾT: …..…..(tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của những thông tin trên đây.
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm):…………/.
Nơi nhận: - Như kính gửi; - Lưu; | CHỦ TRÌ LIÊN KẾT (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
1 Ghi chú: Tên cơ quan cấp tỉnh, xã hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan cấp tỉnh theo ủy quyền.
PLI. Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
TÊN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
1. Thông tin chung về chủ trì liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………….
- Chức vụ: ………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………………, ngày cấp …………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………….…………Fax:…………..……… Email: ………………
2. Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết
3. Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị chủ trì liên kết
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia liên kết)
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………
- Chức vụ: ………………………………………………………………..………
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………, ngày cấp …………………
- Địa chỉ: …………………………………………………….……………………
- Điện thoại: …….………………Fax:……………………… Email: …...………
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………
- Chức vụ: ………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ………………………ngày cấp ……………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………Fax: ……………………..Email: ……………
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
(Kèm theo biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và đơn vị tham gia liên kết).
3. Đơn vị liên kết thứ …………………:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
4. Số lượng người dân, hộ gia đình là đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia tham gia dự án, liên kết
(Kèm theo danh sách ký xác nhận hoặc biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và người dân tham gia liên kết).
III. SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
(Liệt kê danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án, kế hoạch liên kết)
Phần II.
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
3. Thời gian triển khai
4. Địa điểm, quy mô
II. NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Nội dung, mức kinh phí cụ thể cho từng hoạt động
(Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm, cung ứng dịch vụ; dự toán chi tiết theo từng năm kế hoạch; các chỉ số đầu ra gắn với các mốc thời gian thực hiện dự án, kế hoạch; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia;...)
2. Tổng chi phí thực hiện dự án, kế hoạch liên kết
Làm rõ tổng mức kinh phí cần huy động, cơ cấu từng nguồn vốn (ngân sách nhà nước, vốn của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết hoặc phần đóng góp của người dân bằng tiền hoặc hiện vật quy đổi thành tiền, vốn tín dụng).
3. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự án theo năm ngân sách và đến thời điểm kết thúc dự án, kế hoạch liên kết
4. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất cung ứng dịch vụ.
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Đề xuất chi tiết nội dung, mức vốn, thời gian hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)
IV. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
V. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH
1. Hiệu quả của dự án (kinh tế, môi trường, xã hội): .............................................
2. Kết quả đầu ra của dự án: ...................................................................................
3. Tác động của dự án (các rủi ro về thị trường, thiên tai, môi trường, tổ chức thực hiện, các rủi ro khác và giải pháp khắc phục):
Phần III.
CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ
I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Làm rõ trách nhiệm và cam kết của chủ trì liên kết, các bên tham gia liên kết. Trong đó làm rõ cam kết về: Chất lượng sản phẩm, dịch vụ và bố trí vốn của chủ trì liên kết, các bên liên kết để thực hiện các nội dung, hoạt động dự án, kế hoạch; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia.
2. Chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường hợp đơn vị chủ trì vi phạm cam kết và các nội dung khác có liên quan.
II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PLI. Mẫu số 03
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
Ngày ... tháng ... năm ..., tại ..............,........... chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
- Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………………….
- Chức vụ: …………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp …………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………….……Fax: ……….…………..Email: …………….
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………..
- Chức vụ: …………………………………………………………………………
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp ……………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………….……Fax: ……….…………..Email: …………….
3. Đơn vị liên kết thứ...:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết
2. Sản phẩm, dịch vụ thực hiện liên kết
3. Quy mô liên kết
4. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết
III. VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Tổng vốn thực hiện dự án, kế hoạch
2. Số vốn đề nghị hỗ trợ
3. Đối ứng của các bên tham gia liên kết
(Bao gồm cả vốn bằng tiền hoặc hiện vật của người dân tham gia liên kết được quy đổi thành tiền)
4. Các nguồn vốn khác
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhiệm của mỗi bên tham gia liên kết)
2. Các cam kết cho trường hợp phát sinh sửa đổi các nội dung được thỏa thuận
Các bên tham gia liên kết ký trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án, kế hoạch liên kết. Các bên tham gia liên kết có trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện, các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành…………. bản có giá trị như nhau. Các bên tham gia liên kết giữ …………. bản, chủ trì liên kết giữ …………. bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
HỒ SƠ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
PLII. Mẫu số 01
CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (TỔ, NHÓM HỘ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ dự án/phương án phát triển sản xuất cộng đồng
Kính gửi: UBND xã/phường……………………………………………………
Căn cứ: (Liệt kê đầy đủ căn cứ đề nghị hỗ trợ dự án/phương án)
Căn cứ biên bản họp thôn ngày ……. tháng ……. năm ……..
Cộng đồng dân cư đề xuất dự án/phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng năm……. gồm các nội dung sau:
Tên cộng đồng dân cư (Tổ, nhóm): ……………….……………….………………
Người đại diện (tổ trưởng, nhóm trưởng): ……………….……………….…………
Địa chỉ: ……………….……………….……………….……………….…………
Điện thoại: …………………. Fax: …………………. Email: ……………….……
Căn cứ chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng của các chương trình mục tiêu quốc gia, (Tên cộng đồng dân cư) đề nghị UBND xã, phường … xem xét tổng hợp thẩm định, phê duyệt dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án, phương án: ……….………….……………….……………….………
2. Địa bàn thực hiện: ……………….……………….……………….……………….
3. Số hộ tham gia: ……………….……………….…( trong đó có …% người dân tham gia là đối tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia….. % người dân tham gia là đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo)
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ……………….……………….……………….………
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung đề nghị hỗ trợ:
……………….……………….……………….……………….……………….……
……………….……………….……………….……………….……………….……
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ ……………………….…………….…………
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm):….…………….………
III. CAM KẾT: Tên cộng đồng dân cư (Tổ, nhóm) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham gia dự án, phương án theo nội dung đã đăng ký và dự án, phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Cam kết thực hiện luân chuyển bằng hiện vật hoặc thu hồi bằng tiền phần vốn hỗ trợ từ ngân sách khi đến thời hạn thu hồi theo phê duyệt dự án/phương án của cấp có thẩm quyền (nếu có).
5. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm):……… /.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (TỔ, NHÓM TRƯỞNG) (Ký, ghi họ tên)
PLII. Mẫu số 02
UBND XÃ…………………. Thôn/Bản………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …. tháng …. năm ……
BIÊN BẢN HỌP DÂN
Hôm nay, ngày... tháng... năm ..., tại (ghi rõ địa điểm tổ chức họp) thôn/bản ……………. tổ chức họp để: …………..(nêu mục đích cuộc họp).
1. Thành phần tham dự: (ghi rõ họ, tên, chức danh người chủ trì); Thư ký cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh); Thành phần tham gia (Đại diện UBND xã, các tổ chức, đoàn thể, số lượng đối tượng tham gia:...)
- Đại diện UBND xã….
Ông/ bà: ………………………………………..…chức vụ: …………………
Ông/ bà: ………………………………………..…chức vụ: …………………
- Thôn/ bản…….
Ông/ bà: ……………….……Chức vụ: Trưởng thôn/bản (chủ trì cuộc họp)
Ông/ bà: ………………………………………(thư ký cuộc họp)
- Tổng số hộ dân: ……./…….hộ tham gia.
2. Nội dung cuộc họp:
- Phổ biến dự án: Tên dự án, chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng; định mức kinh tế kỹ thuật, mức chi hỗ trợ dự án...
- Thông báo phương án thực hiện dự án, hỗ trợ của nhà nước, thống nhất về việc đóng góp của thành viên tổ cộng đồng, cơ chế quay vòng vốn (nếu có);
- Thành lập tổ/nhóm cộng đồng tham gia dự án (áp dụng đối với các thôn/bản chưa có tổ/ nhóm cộng đồng): Thành lập tổ/nhóm cộng đồng, bầu ra tổ trưởng/trưởng nhóm làm người đại diện, tổ phó/phó nhóm và các thành viên.
(Thành lập tổ cộng đồng phải đảm bảo tối thiểu 50% người dân tham gia là đối tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia, trong đó ưu tiên nguồn lực thực hiện dự án, mô hình có trên 70% người dân tham gia là đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo. Có thành viên có kinh nghiệm làm kinh tế giỏi)
Sau khi triển khai và thảo luận chúng tôi thống nhất thành lập tổ/nhóm cộng đồng (tên tổ/ nhóm cộng đồng) …………………….. tham gia dự án hỗ trợ phát triển sản xuất …………………. do ông/bà …………………………… Tổ trưởng/ trưởng nhóm làm đại diện. Tổ/nhóm cộng đồng ………….. gồm …………..thành viên danh sách cụ thể như sau:
3. Danh sách thành viên tổ/nhóm cộng đồng tham gia dự án:
| TT | Tên thành viên tham gia dự án | Ngày tháng năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Địa chỉ (thôn, xã) | Thuộc đối tượng (hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong vòng 36 tháng | Người có công với cách mạng | Chức danh | Đăng ký hỗ trợ | Đối ứng của hộ | Ký xác nhận hoặc điểm chỉ | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | | | Tổ trưởng/ trưởng nhóm | | | | |
| | | | | | | | | Tổ phó/ phó nhóm | | | | |
| | | | | | | | | Thành viên | | | | Có kinh nghiệm làm kinh tế giỏi |
Cuộc họp kết thúc vào hồi ……..giờ….. cùng ngày. Được thông qua và các thành phần đều nhất trí nội dung biên bản. Biên bản này được dùng làm căn cứ để xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất……………./.
Thư ký (ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện tổ/nhóm cộng đồng Tổ trưởng/ trưởng nhóm (ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện UBND xã (ký, ghi rõ họ tên) | Chủ trì (Trưởng thôn/bản) (ký, ghi rõ họ tên)
PLII. Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày … tháng … năm …….
DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Tên dự án/phương án:…
PHẦN I. GIỚI THIỆU CHUNG
I. TÊN DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN: ...........................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA:
1. Chủ đầu tư: ..........................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .............................................................................
- CCCD số: ..............................ngày cấp: ........... nơi cấp:....................................
- Chức vụ: ...............................................................................Địa chỉ: ..................
- Điện thoại: .............................Fax: ..............................Email:.............................
2. Đối tượng tham gia dự án
- Đại diện cộng đồng dân cư: (gồm: tên người đại diện, số CCCD, địa chỉ liên hệ, số điện thoại liên lạc).
- Số lượng hộ gia đình nông dân tham gia (phân theo từng loại đối tượng được quy định theo các chương trình mục tiêu quốc gia):......................................................
III. ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN THỰC HIỆN:
1. Địa điểm: ............................................................................................................
2. Thời gian: ...........................................................................................................
IV. CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG (liệt kê danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án/phương án ..................................................................
PHẦN II. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
I. MỤC TIÊU (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể, dự kiến số hộ thoát nghèo)
II. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội
2. Tổng quan về tình hình sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trước khi thực hiện (kết quả thực hiện trong ít nhất 01 năm trước đó)
3. Sự cần thiết xây dựng dự án/phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
1. Sản phẩm thực hiện sản xuất: .............................................................................
2. Quy mô sản xuất: ................................................................................................
3. Quy trình kỹ thuật áp dụng trong quá trình sản xuất: ........................................
4. Hình thức hỗ trợ sản xuất: ..................................................................................
5. Hình thức luân chuyển, các thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển quay vòng vốn trong cộng đồng (nếu có).
- Tỷ lệ hoặc mức quay vòng vốn:............................................................................
- Hình thức, trình tự luân chuyển: ...........................................................................
- Cách thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển: ..............................................
6. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia dự án a) Đối với Chủ đầu tư dự án
- Quyền hạn: (trong đó nêu cụ thể về quyền hạn theo dõi, giám sát về quản lý cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng).
- Trách nhiệm: (trong đó nêu cụ thể trách nhiệm giám sát của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Chủ đầu tư dự án đối với quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển).
b) Đối với cộng đồng dân cư tham gia dự án
- Quyền hạn:
- Trách nhiệm: (trong đó nêu cụ thể trách nhiệm tổ chức thực hiện quay vòng, luân chuyển vốn trong cộng đồng)
7. Đánh giá thị trường của sản phẩm nông nghiệp được dự án hỗ trợ sản xuất
8. Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm
- Nhu cầu sản xuất sản phẩm của cộng đồng dân cư;
- Nhu cầu đào tạo, tập huấn về kỹ thuật;
- Xác định các hoạt động sản xuất nhằm đáp ứng mục tiêu dự án/phương án/kế hoạch của cộng đồng;
- Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của cộng đồng: Số lượng, khối lượng sản phẩm để lại sử dụng trong hộ gia đình (nếu có); Số lượng, khối lượng sản phẩm tiêu thụ ra thị trường;
- Dự kiến kết quả sản xuất sản phẩm của cộng đồng.
9. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động
- Phương án bố trí cơ sở vật chất, bố trí nhân lực và các điều kiện khác phục vụ sản xuất của cộng đồng.
- Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ NSNN (nếu có); các rủi ro và phương án tài chính (nếu có)
- Phương án tài chính
10. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết (nếu có): …………………………
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ: .........................................................
2. Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung, chi tiết các năm):..........
3. Tổng chi phí, cơ cấu từng nguồn vốn: ngân sách nhà nước (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung, chi tiết các năm), vốn đối ứng tham gia của cộng đồng dân cư..
4. Các hồ sơ gửi kèm (cộng đồng dân cư phối hợp cùng UBND cấp xã căn cứ các quy định hiện hành của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và các quy định hiện hành của Nhà nước, bổ sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt hỗ trợ dự án): ................................................................................................
VI. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả của dự án (kinh tế, môi trường, xã hội): .............................................
2. Kết quả đầu ra của dự án: ...................................................................................
3. Tác động của dự án (các rủi ro về thị trường, thiên tai, môi trường, tổ chức thực hiện, các rủi ro khác và giải pháp khắc phục): .......................................................
PHẦN III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
Chủ đầu tư xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng. Trong đó phải có kế hoạch triển khai và thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch tài chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án.
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN III. KIẾN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu tư dự án có thể bổ sung các nội dung khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án và phù hợp với điều kiện thực tế.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (ký, ghi rõ họ tên)
PLII. Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên xã………..), ngày tháng năm 202….
BẢN CAM KẾT CỦA HỘ GIA ĐÌNH
THAM GIA DỰ ÁN/ PHƯƠNG ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG
1. Họ và tên chủ hộ: ……………………………… Sinh ngày…..
Giới tính…………………………. Dân tộc………………………
2. Địa chỉ: Thôn/bản ……………….., xã ………...………..
3. Số CCCD/CMTND: ……………, do cơ quan công an ……………cấp, ngày.... tháng ……năm 20 …..
4. Số điện thoại: ……………………………………………………………………
5. Thuộc đối tượng (Hộ nghèo, cận nghèo, mới thoát nghèo dưới 36 tháng; người có công với cách mạng):
TÔI XIN CAM KẾT NHƯ SAU:
1. Tự nguyện, tích cực tham gia thực hiện vào các nội dung của Dự án/phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất, lao động, tư liệu sản xuất đáp ứng nội dung của dự án/phương án.
3. Cam kết đảm bảo phần đối ứng của gia đình tham gia thực hiện dự án/phương án và thực hiện luân chuyển hiện vật hoặc tiền quay vòng theo phê duyệt dự án/ phương án của cấp có thẩm quyền.
4. Nếu vi phạm cam kết, Tôi xin chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Cam kết này được lập thành 03 bản có giá trị như nhau. UBND xã giữ 01 bản; Tổ trưởng, nhóm trưởng giữ 01 bản, cá nhân giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (TỔ, NHÓM TRƯỞNG) (ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN HỘ THAM GIA (ký, ghi rõ họ tên)