Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng các mức chi được sửa đổi, bổ sung thay thế bằng các văn bản mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Kiểm toán nhà nước khu vực VII; - TT: Tỉnh ủy, Đảng ủy các CQ Đảng tỉnh; - TT: HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Công báo, Báo và PTTH, Cổng TTĐT tỉnh; - Các phòng thuộc Văn phòng; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Trịnh Việt Hùng
PHỤ LỤC SỐ 01
PHÂN NHÓM ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (Kèm theo Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)
| STT | Tên xã, phường | Ghi chú |
||||
| I | Nhóm 1 | |
| 1 | Phường Cam Đường | |
| 2 | Phường Lào Cai | Phường biên giới |
| 3 | Phường Sa Pa | |
| 4 | Xã Bảo Thắng | |
| 5 | Xã Bảo Yên | |
| 6 | Xã Bát Xát | Xã biên giới |
| 7 | Xã Bắc Hà | |
| 8 | Xã Si Ma Cai | Xã biên giới |
| 9 | Xã Văn Bàn | |
| 10 | Xã Mường Khương | Xã biên giới |
| 11 | Phường Cầu Thia | |
| 12 | Phường Nam Cường | |
| 13 | Phường Nghĩa Lộ | |
| 14 | Phường Âu Lâu | |
| 15 | Phường Trung Tâm | |
| 16 | Phường Văn Phú | |
| 17 | Phường Yên Bái | |
| 18 | Xã Hạnh Phúc | |
| 19 | Xã Lục Yên | |
| 20 | Xã Mậu A | |
| 21 | Xã Mù Cang Chải | |
| 22 | Xã Trấn Yên | |
| 23 | Xã Văn Chấn | |
| 24 | Xã Yên Bình | |
| II | Nhóm 2 | |
| 1 | Xã Gia Phú | |
| 2 | Xã Hợp Thành | |
| 3 | Xã Phong Hải | |
| 4 | Xã Tằng Loỏng | |
| 5 | Xã Xuân Quang | |
| 6 | Xã Mường Bo | |
| 7 | Xã Bảo Ái | |
| 8 | Xã Cảm Nhân | |
| 9 | Xã Chấn Thịnh | |
| 10 | Xã Châu Quế | |
| 11 | Xã Đông Cuông | |
| 12 | Xã Gia Hội | |
| 13 | Xã Lâm Giang | |
| 14 | Xã Hưng Khánh | |
| 15 | Xã Khánh Hòa | |
| 16 | Xã Khánh Yên | |
| 17 | Xã Liên Sơn | |
| 18 | Xã Lương Thịnh | |
| 19 | Xã Mường Lai | |
| 20 | Xã Phong Dụ Hạ | |
| 21 | Xã Phong Dụ Thượng | |
| 22 | Xã Quy Mông | |
| 23 | Xã Tân Hợp | |
| 24 | Xã Tân Lĩnh | |
| 25 | Xã Thác Bà | |
| 26 | Xã Thượng Bằng La | |
| 27 | Xã Việt Hồng | |
| 28 | Xã Xuân Ái | |
| 29 | Xã Yên Thành | |
| III | Nhóm 3 | |
| 1 | Xã A Mú Sung | Xã biên giới |
| 3 | Xã Bản Lầu | Xã biên giới |
| 3 | Xã Bản Hồ | |
| 4 | Xã Bản Liền | |
| 5 | Xã Bản Xèo | |
| 6 | Xã Bảo Hà | |
| 7 | Xã Bảo Nhai | |
| 8 | Xã Cao Sơn | |
| 9 | Xã Cốc San | |
| 10 | Xã Chiềng Ken | |
| 11 | Xã Dền Sáng | |
| 12 | Xã Dương Quỳ | |
| 13 | Xã Lùng Phình | |
| 14 | Xã Minh Lương | |
| 15 | Xã Mường Hum | |
| 16 | Xã Thượng Hà | |
| 17 | Xã Nậm Chày | |
| 18 | Xã Nậm Xé | |
| 19 | Xã Nghĩa Đô | |
| 20 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | |
| 21 | Xã Pha Long | Xã biên giới |
| 22 | Xã Tả Củ Tỷ | |
| 23 | Xã Tả Phìn | |
| 24 | Xã Tả Van | |
| 25 | Xã Trịnh Tường | Xã biên giới |
| 26 | Xã Võ Lao | |
| 27 | Xã Xuân Hòa | |
| 28 | Xã Y Tý | Xã biên giới |
| 29 | Xã Sín Chéng | |
| 30 | Xã Cốc Lầu | |
| 31 | Xã Phúc Khánh | |
| 32 | Xã Lao Chải | |
| 33 | Xã Cát Thịnh | |
| 34 | Xã Chế Tạo | |
| 35 | Xã Khao Mang | |
| 36 | Xã Lâm Thượng | |
| 37 | Xã Mỏ Vàng | |
| 38 | Xã Nghĩa Tâm | |
| 39 | Xã Púng Luông | |
| 40 | Xã Phình Hồ | |
| 41 | Xã Phúc Lợi | |
| 42 | Xã Sơn Lương | |
| 43 | Xã Tà Xi Láng | |
| 44 | Xã Tú Lệ | |
| 45 | Xã Nậm Có | |
| 46 | Xã Trạm Tấu | |
Ghi chú: (1) Nhóm 1: gồm các phường và các xã là trung tâm huyện cũ; (2) Nhóm 2: gồm các xã không thuộc nhóm 1 và nhóm 3; (3) Nhóm 3: gồm các xã khi sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã được sáp nhập từ ít nhất một xã biên giới hoặc một xã khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 (trừ các xã thuộc nhóm 1).
PHỤ LỤC SỐ 02
CÁCH XÁC ĐỊNH ĐIỂM THEO TIÊU CHÍ (Kèm theo Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)
1. Tiêu chí dân số, gồm: Số dân trung bình và số người dân tộc thiểu số.
a) Điểm của tiêu chí dân số trung bình
| Số dân trung bình | Điểm |
|||
| Dưới 10.000 người | 10 |
| Từ 10.000 người trở lên, cứ tăng thêm 2.000 người được tính tương ứng thêm | 1 |
Số dân trung bình của các xã, phường để tính điểm được xác định căn cứ vào số liệu báo cáo của Chi cục Thống kê tỉnh Lào Cai.
b) Điểm của tiêu chí số người dân tộc thiểu số
| Số người dân tộc thiểu số | Điểm |
|||
| Dưới 2.000 người | 4 |
| Từ 2.000 người trở lên, cứ tăng thêm 1.000 người được tính tương ứng thêm | 1 |
Số người dân tộc thiểu số của các xã, phường để tính điểm được xác định căn cứ số liệu báo cáo của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
2. Tiêu chí về trình độ phát triển, gồm: Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều, số thu ngân sách trên địa bàn.
a) Điểm của tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo:
| Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều | Điểm |
|||
| Dưới 5% hộ nghèo không tính điểm | 0 |
| Từ 5% hộ nghèo trở lên, cứ tăng thêm 1% hộ nghèo được tính tương ứng thêm | 1 |
Tỷ lệ hộ nghèo của các xã, phường để tính điểm được xác định căn cứ số liệu báo cáo của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Điểm của tiêu chí số thu ngân sách trên địa bàn (không bao gồm số thu từ sử dụng đất, xổ số kiến thiết):
| Số thu ngân sách trên địa bàn | Điểm |
|||
| Các địa phương có số thu từ 0 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng | 12 |
| Các địa phương có số thu từ 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | 8 |
| Các địa phương có số thu từ 100 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng | 4 |
| Các địa phương có số thu từ 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng | 2 |
| Các địa phương có số thu trên 1.000 tỷ đồng | 1 |
Số thu số thu ngân sách trên địa bàn của các xã, phường để tính điểm được tính theo dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn hàng năm.
3. Tiêu chí về diện tích, gồm: Diện tích đất tự nhiên, diện tích đất trồng lúa, tỷ lệ che phủ rừng của các xã, phường.
a) Điểm của tiêu chí diện tích đất tự nhiên:
| Diện tích đất tự nhiên | Điểm |
|||
| Dưới 50 km 2 | 10 |
| Từ 50 km 2 trở lên, cứ tăng thêm 10 km 2 được tính tương ứng thêm | 1 |
Diện tích đất tự nhiên của các xã, phường để tính điểm được xác định căn cứ số liệu báo cáo của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Điểm của tiêu chí diện tích đất trồng lúa:
| Diện tích đất trồng lúa | Điểm |
|||
| Dưới 200 ha | 10 |
| Từ 200 ha trở lên cứ tăng thêm 50 ha được tính tương ứng thêm | 2 |
Diện tích đất trồng lúa của các xã, phường để tính điểm được xác định căn cứ số liệu báo cáo của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
c) Điểm của tiêu chí tỷ lệ che phủ rừng:
| Tỷ lệ che phủ rừng | Điểm |
|||
| Cứ 2% độ che phủ rừng được tính tương ứng | 0,5 |
Tỷ lệ che phủ rừng của các xã, phường để tính điểm được xác định căn cứ vào số liệu do Sở Nông nghiệp và Môi trường.
4. Tiêu chí về đơn vị hành chính cấp xã
| Đơn vị hành chính cấp xã | Điểm |
|||
| Xã nhóm 1 | 100 |
| Xã nhóm 2 | 110 |
| Xã nhóm 3 | 120 |
5. Tiêu chí bổ sung
| Đơn vị hành chính cấp xã | Điểm |
|||
| Xã, phường biên giới | 20 |