Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Ba thông qua ngày 28 tháng 10 năm 2025. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; - Cục KTVB & QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Vụ Pháp chế - Bộ Nội vụ; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các ban của HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - ĐU, TTHĐND, UBND các xã, phường; - Trung tâm Thông tin - Công báo; - Lưu: VT, TTDN 8 . | CHỦ TỊCH Bùi Đức Hinh
PHỤ LỤC
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (Kèm theo Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
| STT | Tên nhóm ngành, nghề/ ngành, nghề | Trình độ đào tạo | | Ghi chú |
||||||
| | | Cao đẳng | Trung cấp | |
| I | Khoa học xã hội nhân văn, nghệ thuật, giáo dục và đào tạo, báo chí, thông tin và kinh doanh, quản lý | | | |
| 1 | Logistics | 6340113 | 5340113 | |
| 2 | Quản lý vận tải và dịch vụ Logistics | 6340439 | 5340439 | |
| 3 | Maketing số | | | |
| 4 | Thương mại điện tử | 6340122 | 5340122 | |
| II | Kỹ thuật và công nghệ thông tin | | | |
| 5 | Khoa học máy tính/Trí tuệ nhân tạo | 6480101 | 5480101 | |
| 6 | Công nghệ thông tin/Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) | 6480201/6480202 | 5480201/5480202 | |
| 7 | Quản trị cơ sở dữ liệu | 6480208 | 5480208 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí/cắt gọt kim loại | 6510201/6520121 | 5510201/5520121 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô/Công nghệ ô tô/Lắp ráp ô tô | 6510202/6510216/6520111 | 5510202/5510216/5520111 | |
| 10 | Công nghệ hàn/Hàn | 6520123 | 5510207/5520123 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử/Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 6510303/6510304 | 5510303/5510304 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động | 6510305 | 5510305 | |
| 13 | Bảo trì và sửa chữa máy, thiết bị công nghiệp | | 5520170 | |
| 14 | Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp | | 5520171 | |
| 15 | Điện tử công nghiệp và dân dụng/Điện tử công nghiệp | 6520225 | 5520222/5520225 | |
| 16 | Điện công nghiệp và dân dụng/Điện công nghiệp | 6520227 | 5520223/5520227 | |
| 17 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | | | |
| 18 | Vận hành nhà máy thủy điện/Vận hành trạm, mạng điện | 6520246/6520250 | 5520246/5520250 | |
| 19 | Xử lý chất thải công nghiệp và y tế | 6520306 | 5520306 | |
| 20 | Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải | 6520311 | 5520311 | |
| 21 | Công nghệ bán dẫn | | | |
| 22 | An toàn thông tin | | | |
| III | Sản xuất, chế biến và xây dựng | | | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực/Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm | | 5540101/5540108 | |
| 24 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | | 5580202 | |
| IV | Nông, lâm nghiệp và thú y | | | |
| 25 | Chăn nuôi - Thú y | 6620120 | 5620120 | |
| 26 | Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao | 6620125 | 5620125 | |
| 27 | Nông nghiệp công nghệ cao | 6620131 | 5620131 | |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản (Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản) | 6620301 | 5620301 | |
| V | Dịch vụ, du lịch và môi trường | | | |
| 29 | Hướng dẫn du lịch/Điều hành tour du lịch | 6810103/6810107 | 5810103/5810107 | |
| 30 | Quản trị lữ hành/Quản trị du lịch MICE | 6810104/6810105 | 5810104/5810105 | |
| 31 | Quản trị khách sạn/Quản trị lễ tân (Nghiệp vụ lễ tân)/Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn) | 6810201/6810203/6810205 | 5810201/5810203 5810205 | |
| 32 | Bảo vệ môi trường đô thị/Bảo vệ môi trường công nghiệp | 6850104/6850105 | 5850104/5850105 | |
| 33 | Kỹ thuật môi trường | | | |
| 34 | Xử lý rác thải | 6850110 | 5850110 | |