Điều 22. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN; - Ngân hàng thương mại; - Chi nhánh ngân hàng nước ngoài; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VT, Cục QLNH (04). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Phạm Thanh Hà
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ngân hàng Nhà nước)
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH KHU VỰC……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…………… V/v xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí | Ngày …. tháng …. năm …..
Kính gửi: ……………………………………..
Trả lời đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực …….. có ý kiến như sau:
1. Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực ……. theo quy định tại Thông tư số /20/TT-NHNN ngày ………. của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
2. Thông tin về nhà đầu tư, dự án đầu tư và chuyển tiền ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:
- Tên nhà đầu tư:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại:
- Tên dự án/ Tên Hợp đồng BCC/ Tên tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số: ……. Ngày cấp: ……. Cơ quan cấp: …….
- Địa điểm thực hiện dự án:
- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……. Ngày cấp …….. Cơ quan cấp: ……..
- Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: ………..(nếu có)
- Giá trị góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư: ………..
- Chuyển tiền ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (nếu có): Tổng số ngoại tệ đã chuyển: …… Thời gian chuyển: …….. Mục đích sử dụng: …….. Tài khoản ngoại tệ trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số: …… mở tại …… ngày ……
3. Nội dung đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của ………. {Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực …… như sau:
- Vốn đầu tư bằng tiền thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư {Loại ngoại tệ} số: …… mở tại: ………..
- Số tiền đăng ký chuyển ra nước ngoài sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: ………………….
- Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
| TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền | | | Sử dụng lợi nhuận tái đầu tư | | |
|||||||||
| | | Ngoại tệ | Quy USD | VNĐ | Ngoại tệ | Quy USD | VNĐ |
| 1 | Quý....Năm ... | | | | | | |
| 2 | Quý....Năm ... | | | | | | |
| … | ……….. | | | | | | |
(Chi tiết theo giá trị góp vốn, theo hình thức góp vốn)
4. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc việc báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số ………/TT-NHNN ngày ………… của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
5. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực ……, không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 2 và 3 của công văn này.
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - NHNN (để p/h); - Ngân hàng được phép (để p/h); - Lưu ……….. | GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ngân hàng Nhà nước)
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH KHU VỰC………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…………… V/v xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí | Ngày …. tháng …. năm …..
Kính gửi: ………………………………………………
Trả lời đề nghị của ………….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí số ………… ngày ...... kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực ………. có ý kiến như sau:
1. Xác nhận ………………. {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực theo quy định tại Thông tư số /20/TT-NHNN ngày ………. của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
2. Nội dung đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của ……….{Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực ……….. như sau:
2.1. Nội dung thay đổi 1:
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực ……… xác nhận đăng ký:
- Nội dung; đề nghị thay đổi:
2.2. Nội dung thay đổi n:....
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực ……… xác nhận đăng ký:
- Nội dung đề nghị thay đổi:
3. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc việc báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số ….. /20/TT-NHNN ngày ……….. của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
4. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực …….. không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 2 của công văn này.
5. Văn bản này là một bộ phận không tách rời của văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực …….. số …… ngày ….. và văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực ……. số …….. ngày ……….
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - NHNN (để p/h); - Ngân hàng được phép (để p/h); - Lưu ……….. | GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Trường hợp xác nhận đăng ký thay đổi về tài khoản vốn đầu tư Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực ghi rõ: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực ………. xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} có trách nhiệm chuyển toàn bộ số dư sang tài khoản mới theo công văn này. Đồng thời, tài khoản vốn đầu tư hiện tại số ……… mở tại: …….. không được sử dụng để thực hiện các giao dịch thu chi quy định tại Điều …., Điều ……Thông tư số …………./20/TT-NHNN ngày ……./..../20 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ngân hàng Nhà nước)
THÔNG BÁO THỰC HIỆN GIAO DỊCH CHUYỂN NGOẠI TỆ RA NƯỚC NGOÀI TRƯỚC KHI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ VỚI GIÁ TRỊ LỚN HƠN HẠN MỨC QUY ĐỊNH
Tên nhà đầu tư:……...
Địa chỉ: ……………….
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
Đơn vị tính:
| STT | Tên dự án | Tài khoản ngoại tệ trước đầu tư | Mở tại ngân hàng | Tài khoản nhận tiền/Đơn vị nhận tiền/Ngân hàng nhận tiền/Quốc gia chuyển đến | Số ngoại tệ đã chuyển ra nước ngoài | | Số ngoại tệ đã chuyển ra nước ngoài vượt hạn mức | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | Ngày/tháng/ năm chuyển tiền | Lũy kế | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | | 7 | 8 |
| 1 | Dự án 1 | | | | | | | |
| 2 | Dự án 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
......., ngày …… tháng …… năm …. NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký tên, đóng dấu)
1. Đối tượng áp dụng: Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí thực hiện chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài vượt giá trị hạn mức quy định tại Thông tư này.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi thực hiện các giao dịch chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài với giá trị lớn hơn hạn mức.
3. Hình thức báo cáo: Bằng văn bản.
4. Đơn vị nhận báo cáo: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối); Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực.
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ngân hàng Nhà nước)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIAO DỊCH TRÊN TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ TRƯỚC ĐẦU TƯ LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
(Tháng …… năm …….)
Tên TCTD:……...
Địa chỉ: ……………….
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ….
Đơn vị tính: Nghìn USD
| STT | Tên dự án và nhà đầu tư | Quốc gia chuyển tiền đến | Số tiền đã chuyển ra nước ngoài | | Giá trị ngoại tệ chuyển về Việt Nam trong trường hợp NĐT không sử dụng hết số tiền chuyển ra nước ngoài hoặc được bên nước ngoài hoàn lại chi phí hoặc NĐT không được cấp GCNĐKĐTRNN | Ghi chú |
||||||||
| | | | Trong kỳ | Lũy kế | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | 8 |
| 1 | - Nhà đầu tư 1 | | | | | |
| 1.1 | Dự án 1 | | | | | |
| 1.2 | Dự án 2 | | | | | |
| | ... | | | | | |
| 2 | - Nhà đầu tư 2 | | | | | |
| …. | …. | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
......., ngày …… tháng …… năm …. NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký tên, đóng dấu)
1. Đối tượng áp dụng: Ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản ngoại tệ trước đầu tư theo quy định tại Thông tư này.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng phát sinh giao dịch chuyển ngoại tệ ra nước ngoài hoặc phát sinh giao dịch chuyển ngoại tệ về nước trên tài khoản ngoại tệ trước đầu tư của nhà đầu tư.
3. Hình thức báo cáo: Bằng văn bản.
4. Đơn vị nhận báo cáo: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực.
5. Cột số 5 - Lũy kế: là số tiền đã chuyển ra nước ngoài được tính cộng dồn từ thời điểm phát sinh giao dịch chuyển tiền lần đầu đến thời điểm báo cáo.
PHỤ LỤC V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ngân hàng Nhà nước)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
(Quý …… năm …….)
Tên TCTD:
Địa chỉ:
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực…
Đơn vị tính: Nghìn USD
| STT | Ngân hàng được phép | Chi nhánh | Vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài | | Vốn, lợi nhuận và thu nhập hợp pháp chuyển về Việt Nam | | | |
||||||||||
| | | | | | Vốn đầu tư chuyển về Việt Nam | | Lợi nhuận và thu nhập hợp pháp chuyển về Việt Nam | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (8) |
| | | | Trong kỳ (Quy đổi nghìn USD) | Lũy kế (Quy đổi nghìn USD) | Trong kỳ (Quy đổi nghìn USD) | Lũy kế (Quy đổi nghìn USD) | Trong kỳ (Quy đổi nghìn USD) | Lũy kế (Quy đổi nghìn USD) |
| I | Nhà đầu tư 1 | | | | | | | |
| 1 | Dự án 1 | | | | | | | |
| 2 | Dự án 2 | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| n | Dự án n | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | |
......., ngày …… tháng …… năm …. NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký tên, đóng dấu)
1. Đối tượng áp dụng: Ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản ngoại tệ vốn đầu tư theo quy định tại Thông tư này.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 10 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau ngay sau quý báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Bằng văn bản.
4. Đơn vị nhận báo cáo: Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối); Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực.
5. Cột số 5, 7, 8 - Lũy kế: là số vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài, Vốn, lợi nhuận và thu nhập hợp pháp chuyển về Việt Nam được tính cộng dồn từ thời điểm phát sinh giao dịch chuyển tiền lần đầu đến thời điểm báo cáo.
PHỤ LỤC VI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ngân hàng Nhà nước)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
(Quý …… năm …….)
Tên nhà đầu tư: Địa chỉ:
Số điện thoại:
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực…
Đơn vị tính: Nghìn USD
| STT | Tên dự án | Năm cấp phép | Nước tiếp nhận đầu tư | Tổng vốn đầu tư của dự án theo GCN ĐKĐT (nếu có) | Vốn góp của nhà đầu tư theo GCNĐKĐT | | | Số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp GCNĐKĐT | Giá trị góp vốn kỳ báo cáo | | | | | Giá trị góp vốn lũy kế | | | | | Lợi nhuận và thu nhập hợp pháp đã chuyển về VN | | Vốn đầu tư đã chuyển về VN | | Dự kiến nhu cầu chuyển vốn trong quý tiếp theo | | Ngân hàng được phép thực hiện | | Ghi chú | |
||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Bằng tiền | Lợi nhuận được phép giữ lại tái đầu tư | Cho vay đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài | Bảo lãnh đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài | Giá trị góp vốn khác | Bằng tiền | Lợi nhuận được phép giữ lại tái đầu tư | Cho vay đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài | Bảo lãnh đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài | Giá trị góp vốn khác | Kỳ báo cáo | Lũy kế | Kỳ báo cáo | Lũy kế | Bằng tiền | Giá trị góp vốn khác | Tên ngân hàng | Chi nhánh | | |
| | | | | | Vốn tự có | Vốn vay | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | Trong nước | Nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | |
| 1 | Dự án 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
... ngày …… tháng …… năm …. NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký tên, đóng dấu)
1. Đối tượng áp dụng: Nhà đầu tư thực hiện đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và đã thực hiện thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
2. Thời gian gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 10 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau quý báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Bằng văn bản.
4. Đơn vị nhận báo cáo: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực.