Điều 18. Trách nhiệm thi hành
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Quản lý tài nguyên nước, Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - TTgCP và các PTTgCP (để báo cáo); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Quốc hội và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Thứ trưởng Bộ NN&MT; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Sở NN&MT các tỉnh, thành phố; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, Cổng TTĐT Bộ NN&MT; - Lưu: VT, CĐS, TNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hoàng Hiệp
PHỤ LỤC I
MÔ HÌNH TỔ CHỨC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA (Kèm theo Thông tư số 64/2025/TT-BNNMT ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHỤ LỤC II
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA (Kèm theo Thông tư số 64/2025/TT-BNNMT ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Dữ liệu danh mục dùng chung
1. Loại mục đích khai thác, sử dụng nước
Tên bảng dữ liệu: dm_MucDichKhaiThac
| STT | Ký Hiệu | Mục đích khai thác, sử dụng nước |
||||
| 1 | TD | Sản xuất thủy điện |
| 2 | KDDV | Kinh doanh, dịch vụ |
| 3 | SX | Sản xuất phi nông nghiệp |
| 4 | LM | Làm mát |
| 5 | GN | Gia nhiệt, tạo hơi |
| 6 | TQ | Tuyển quặng |
| 7 | TU | Tưới |
| 8 | CNU | Chăn nuôi |
| 9 | NTTS | Nuôi trồng thủy sản |
| 10 | SXM | Sản xuất muối |
| 11 | SH | Sinh hoạt |
| 12 | SXNS | Sản xuất, cung cấp nước sạch |
| 13 | DVCI | Dịch vụ công ích (phòng cháy, chữa cháy, phục vụ mục đích quốc phòng và an ninh, tưới cây và rửa đường phục vụ mục đích công cộng) |
| 14 | VH | Hoạt động văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng |
| 15 | TN | Ngăn mặn, tạo nguồn, tạo cảnh quan, chống ngập, tạo không gian thu, trữ nước, dẫn nước |
| 16 | SDMN | Sử dụng mặt nước cho các mục đích |
| 17 | KH | Mục đích khác |
2. Ký hiệu Lưu vực sông
Tên bảng dữ liệu: dm_LuuVucSong
| TT | Ký hiệu | Tên lưu vực sông |
||||
| 01 | LVS BGKC | Bằng Giang - Kỳ Cùng và vùng phụ cận |
| 02 | LVS Hong-TB | Hồng - Thái Bình và vùng phụ cận |
| 03 | LVS Ma | Mã và vùng phụ cận |
| 04 | LVS Ca | Cả và vùng phụ cận |
| 05 | LVS Huong | Hương và vùng phụ cận |
| 06 | LVS VGTB | Vu Gia - Thu Bồn và vùng phụ cận |
| 07 | LVS Trakhuc | Trà Khúc và vùng phụ cận |
| 08 | LVS Ba | Ba và vùng phụ cận |
| 09 | LVS Kon-Hathanh | Kôn - Hà Thanh và vùng phụ cận |
| 10 | LVS Sesan | Sê San và vùng phụ cận |
| 11 | LVS Srepok | Srêpốk và vùng phụ cận |
| 12 | LVS Dongnai | Đồng Nai và vùng phụ cận |
| 13 | LVS CuuLong | Cửu Long và vùng phụ cận |
| 14 | LVS VenbienQNHP | Ven biển Quảng Ninh và Hải Phòng |
| 15 | LVS VenbienBTB | Ven biển Bắc Trung Bộ |
| 16 | LVS VenbienNTB | Ven biển Nam Trung Bộ |
3. Loại nguồn nước
Tên bảng dữ liệu: dm_NguonNuoc
| TT | Ký hiệu | Loại nguồn nước |
||||
| 1 | SS | Sông, suối |
| 2 | KM | Kênh, mương, rạch |
| 3 | HO | Hồ |
| 4 | AO | Ao |
| 5 | DAM | Đầm |
| 6 | PHA | Phá |
| 7 | NB | Nước biển |
| 8 | TCN | Tầng chứa nước dưới đất |
4. Loại hình công trình khai thác, sử dụng nước
Tên bảng dữ liệu: dm_LoaiHinhCongTrinh
| TT | Ký hiệu | Loại hình công trình |
||||
| 1 | CO | Cống |
| 2 | TB | Trạm bơm |
| 3 | HC | Hồ chứa |
| 4 | TD | Thủy điện |
| 5 | DD | Đập dâng |
| 6 | NS | Công trình ngăn sông |
| 7 | GK | Giếng khoan |
| 8 | GD | Giếng đào |
| 9 | HD | Hố đào |
| 10 | ML | Mạch lộ |
| 11 | HL | Hành lang |
| 12 | HDo | Hang động khai thác nước dưới đất |
| 13 | KM | Hệ thống dẫn, chuyển nước |
| 14 | KH | Khác |
II. Dữ liệu về lưu vực sông, nguồn nước
1. Lưu vực sông
Tên lớp dữ liệu: LuuVucSong
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | CharacterString | 32 | Theo Danh mục lưu vực sông được phê duyệt |
| 2 | Tên lưu vực sông | tenLuuVucSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Theo Danh mục lưu vực sông được phê duyệt |
| 3 | Chảy ra | chayRa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo Danh mục lưu vực sông được phê duyệt |
| 4 | Chiều dài dòng chính | chieuDai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 5 | Diện tích lưu vực | dienTichLuuVuc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km 2 |
| 6 | Thuộc Tên tỉnh/ thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 500 | Danh sách các tỉnh/thành phố thuộc lưu vực |
| 7 | Loại lưu vực sông | loaiLuuVucSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Loại lưu vực sông: Liên tỉnh, Nội tỉnh, Dọc biên giới, Xuyên biên giới |
| 8 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_polygon | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2. Nguồn nước
2.1. Sông, suối, kênh, mương, rạch
Tên lớp dữ liệu: SongSuoi
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã sông | maSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 2 | Cấp sông | capSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Các lựa chọn: SC, C1, C2, C3, C4, C5, PL |
| 3 | Tên sông | tenSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo Danh mục được phê duyệt |
| 4 | Chảy ra | chayRa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo Danh mục được phê duyệt |
| 5 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu LuuVucSong |
| 6 | Chiều dài | chieuDai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 7 | Loại sông | loaiSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Loại lưu vực sông: Liên tỉnh, Nội tỉnh, Dọc biên giới, Xuyên biên giới |
| 8 | Vị trí điểm đầu - Tọa độ X | toaDoXDau | Số thực | Real | | |
| 9 | Vị trí điểm đầu - Tọa độ Y | toaDoYDau | Số thực | Real | | |
| 10 | Vị trí điểm đầu - thuộc xã/phường | tenXaDau | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 11 | Mã xã/phường đầu | maXaDau | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 12 | Vị trí điểm đầu - thuộc tỉnh/thành phố | tenTinhDau | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 13 | Mã tỉnh/thành phố đầu | maTinhDau | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 14 | Vị trí điểm cuối - Tọa độ X | toaDoXCuoi | Số thực | Real | | |
| 15 | Vị trí điểm cuối - Tọa độ Y | toaDoYCuoi | Số thực | Real | | |
| 16 | Vị trí điểm cuối - thuộc xã/phường | tenXaCuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 17 | Mã xã/phường cuối | maXaCuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 18 | Vị trí điểm cuối - thuộc tỉnh/thành phố | tenTinhCuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 19 | Mã tỉnh/thành phố cuối | maTinhCuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 20 | Thuộc sông Quốc tế | thuocSongQuocTe | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Chọn: Quốc tế hoặc để trống |
| 21 | Với Quốc gia | voiQuocGia | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Chọn: Trung Quốc, Lào, CamPuChia |
| 22 | Mật độ lưới sông | matDoLuoiSong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km/km 2 |
| 23 | Hệ số uốn | heSoUon | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km/km |
| 24 | Độ rộng trung bình | doRongTrungBinh | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 25 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng đường | GM_Line | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 26 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.2. Hồ, ao, đầm, phá
Tên lớp dữ liệu: HoAoDamPha
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã hồ, ao, đầm, phá | maHoAoDamPha | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 2 | Tên hồ, ao, đầm, phá | tenHoAoDamPha | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 3 | Nguồn gốc | nguonGoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | 1. Tự nhiên 2. Nhân tạo (thủy lợi, thủy điện) |
| 4 | Mã sông | maSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Trường hợp hồ, ao, đầm phá trên sông suối thì mã sông tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi |
| 5 | Tên xã/ phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định (trường hợp nằm trên nhiều xã thì liệt kê các xã) |
| 6 | Mã xã/ phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định (trường hợp nằm trên nhiều xã thì liệt kê các xã) |
| 7 | Tên tỉnh/ thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định (trường hợp nằm trên nhiều tỉnh thì liệt kê các tỉnh) |
| 8 | Mã tỉnh/ thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định (trường hợp nằm trên nhiều tỉnh thì liệt kê các tỉnh) |
| 9 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 10 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 11 | Diện tích mặt nước | dienTichMatNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km 2 |
| 12 | Dung tích toàn bộ | dungTichToanBo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 13 | Dung tích hữu ích | dungTichHuuIch | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 14 | Mục đích | dsMucDich | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Có thể chọn 01 hoặc nhiều lựa chọn theo bảng dm_MucDichKhaiThac |
| 15 | Đơn vị quản lý, vận hành | donviQuanly | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 16 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polyg on | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 17 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| | Nhóm thông tin xác định đối tượng thuộc danh mục ao, hồ, đầm, phá không được san lấp | | | | | |
| 18 | Thuộc danh mục không san lấp | khongSanLap | Lô gíc | Boolean | 20 | True (đúng) hoặc false (sai) |
| 19 | Số quyết định | soQuyetDinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 20 | Ghi chú | ghiChu | Chuỗi ký tự | CharacterString | | |
2.3. Tầng chứa nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: TangChuaNuoc
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã tầng chứa nước | maTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 2 | Tên tầng chứa nước | tenTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 3 | Mã nguồn nước dưới đất | maNguonNDD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 4 | Diện tích phân bố | dienTichPhanBo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km 2 |
| 5 | Chiều sâu phân bố từ | chieuSauPhanBo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 6 | Chiều sâu phân bố đến | chieuSauPhanBo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 7 | Hệ số thấm | heSoTham | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m/ngày |
| 8 | Hệ số nhả nước | heSoNhaNuoc | Số thực | Real | | |
| 9 | Hệ số dẫn nước | heSoDanNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 2 /ngày |
| 10 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polygon | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 11 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.4. Hành lang bảo vệ nguồn nước
Tên lớp dữ liệu: HanhLangBVNN
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 3 | Đoạn phải cắm mốc hành lang bảo vệ | doanSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Các đoạn sông, suối, kênh, rạch |
| 4 | Phạm vi cắm mốc | phamVi | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 5 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 6 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Thửa đất | thuaDat | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Nằm trên phạm vi các thửa đất theo bản đồ địa chính |
| 10 | Chức năng của hành lang | chucNangHangLang | Chuỗi ký tự | CharacterString | 500 | |
| 11 | Ghi chú | ghiChu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 255 | |
| 12 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polyg on | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 13 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.5. Chức năng nguồn nước
2.5.1. Đối với nguồn nước là sông, suối, kênh, mương, rạch
Tên lớp dữ liệu: ChucNangSongSuoi
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã sông | maSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi |
| 3 | Chiều dài đoạn sông | chieuDaiDoanSong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 4 | Vị trí điểm đầu - Tọa độ X | toaDoXDau | Số thực | Real | | |
| 5 | Vị trí điểm đầu - Tọa độ Y | toaDoYDau | Số thực | Real | | |
| 6 | Vị trí điểm đầu - thuộc xã/phường | tenXaDau | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường đầu | maXaDau | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Vị trí điểm đầu - thuộc tỉnh/thành phố | tenTinhDau | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố đầu | maTinhDau | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Vị trí điểm cuối - Tọa độ X | toaDoXCuoi | Số thực | Real | | |
| 11 | Vị trí điểm cuối - Tọa độ Y | toaDoYCuoi | Số thực | Real | | |
| 12 | Vị trí điểm cuối - thuộc xã/phường | tenXaCuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 13 | Mã xã/phường cuối | maXaCuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 14 | Vị trí điểm cuối - thuộc tỉnh/thành phố | tenTinhCuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 15 | Mã tỉnh/thành phố cuối | maTinhCuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 16 | Chức năng nguồn nước | chucNangNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 17 | Mục tiêu chất lượng nước | mucTieuCLN | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 18 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polygon | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 19 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.5.2. Đối với nguồn nước là hồ, ao, đầm, phá
Tên lớp dữ liệu: ChucNangHoAo
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã hồ, ao, đầm, phá | maHoAoDam Pha | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu HoAoDamPha |
| 3 | Chức năng nguồn nước | chucNangNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mục tiêu chất lượng nước | mucTieuCLN | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 5 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polygon | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 6 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.6. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
Tên lớp dữ liệu: VungBaoHoVeSinh
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên vùng bảo hộ | tenVungBaoHo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 3 | Diện tích vùng | dienTichVung | Số | Number | 10 | Tính theo đơn vị ha hoặc m² |
| 4 | Nguồn nước được bảo hộ | nguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Nước mặt, nước dưới đất |
| 5 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu các lớp dữ liệu về công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước |
| 6 | Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh | phamViBHVS | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 7 | Tên văn bản quy định vùng bảo hộ vệ sinh | vanBanPhapLy | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 8 | Số hiệu văn bản | soHieuVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 9 | Ngày ban hành/phê duyệt | ngayBanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 10 | Cơ quan ban hành quyết định | coQuanBanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 11 | Số giấy phép | soGP | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 12 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polygon | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 13 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.7. Dòng chảy tối thiểu
Tên lớp dữ liệu: DongChayToiThieu
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| I | Đối với sông, suối | | | | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã sông | maSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi |
| 3 | Tên đoạn sông, suối | tenDoanSongSuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Chiều dài đoạn sông xác định DCTT | chieuDaiDoanSong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 5 | Tên điểm xác định DCTT | tenDiemDCTT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 6 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 7 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 8 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 11 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 12 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 13 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_Point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 14 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| II | Đối với đập, hồ chứa | | | | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu KTNM_HC hoặc KTNM_DD |
| 2 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 3 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.8. Vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
2.8.1. Vùng cấm khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: VungCamKTNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên vùng cấm | tenVungCam | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 3 | Diện tích vùng cấm | dienTichVungCam | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km 2 |
| 4 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định (trường hợp trên nhiều xã thì liệt kê các xã) |
| 5 | Mã xã/ phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định (trường hợp trên nhiều xã thì liệt kê các xã) |
| 6 | Tên tỉnh/ thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã tỉnh/ thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polygon | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.8.2. Vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: VungHanCheNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên vùng | tenVungHanChe | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 3 | Diện tích vùng hạn chế | dienTichVungHC | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km 2 |
| 4 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định (trường hợp trên nhiều xã thì liệt kê các xã) |
| 5 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định (trường hợp trên nhiều xã thì liệt kê các xã) |
| 6 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tầng chứa nước hạn chế khai thác | tCNHanChe | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 9 | Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác từ | chieuSauHCtu | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 10 | Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác đến | chieuSauHCden | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 11 | Loại vùng hạn chế | loaiVung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Loại vùng hạn chế (Vùng hạn chế 1, Vùng hạn chế 2, Vùng hạn chế hỗn hợp) |
| 12 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polygon | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 13 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.9. Mặt cắt sông, suối
Tên lớp dữ liệu: MatCatSongSuoi
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Số hiệu mặt cắt | soHieuMatCat | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Mã sông, suối | songSuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi |
| 4 | Ngày đo mặt cắt | ngayDoMC | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 5 | Mực nước sông khi đo | mucNuocSong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 6 | Tọa độ X bờ trái | xBoTrai | Số thực | Real | | |
| 7 | Tọa độ Y bờ trái | yBoTrai | Số thực | Real | | |
| 8 | Tên xã/phường bờ trái | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã xã/phường bờ trái | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tên tỉnh/thành phố bờ trái | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 11 | Mã tỉnh/thành phố bờ trái | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 12 | Tọa độ X bờ phải | xBoPhai | Số thực | Real | | |
| 13 | Tọa độ Y bờ phải | yBoPhai | Số thực | Real | | |
| 14 | Tên xã/phường bờ phải | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 15 | Mã xã/phường bờ phải | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 16 | Tên tỉnh/thành phố bờ phải | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 17 | Mã tỉnh/thành phố bờ phải | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 18 | Dữ liệu đo mặt cắt | duLieuMC | Chuỗi số liệu | Array | 100 | |
| 19 | Đơn vị thực hiện | donViThucHien | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Ghi tên tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đo |
| 20 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu đường | GM_line | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 21 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.10. Văn bản pháp luật về tài nguyên nước và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về tài nguyên nước; quy trình kỹ thuật, hướng dẫn kỹ thuật về tài nguyên nước.
Tên lớp dữ liệu: VanBanPhapLuat
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Số và ký hiệu văn bản | soVB | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Ngày ban hành/phê duyệt | ngayBanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 4 | Ngày hiệu lực | ngayHieuLuc | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 5 | Cơ quan ban hành/phê duyệt | coQuanBHPD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tên cơ quan ban hành |
| 6 | Loại văn bản | loaiVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 7 | Nội dung | noiDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Trích yếu nội dung văn bản |
| 8 | Phạm vi áp dụng | phamViApDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 9 | Đơn vị xây dựng | donViXayDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tên cơ quan, đơn vụ xây dựng |
| 10 | Tệp đính kèm | tepFile | Tệp | File | | File văn bản/báo cáo đính kém |
| 11 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.11. Danh mục và sản phẩm các chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học liên quan đến tài nguyên nước.
Tên lớp dữ liệu: DanhMucvaSanPhamDeTai
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Số và ký hiệu chương trình, đề tài | soVB | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Loại chương trình/ đề tài | loaiChuongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Cơ quan thực hiện | coQuanThucHien | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Năm hoàn thành | namHoanThanh | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 6 | Tệp đính kèm | tepFile | Tệp | File | | |
| 7 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
III. Dữ liệu về Quy hoạch tài nguyên nước
1. Quy hoạch tài nguyên nước quốc gia
1.1. Thông tin chung về quy hoạch tài nguyên nước quốc gia
Tên lớp dữ liệu: QHTNNQG
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã hồ sơ quy hoạch | maHoSo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 2 | Tên quy hoạch | tenQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 3 | Số và ký hiệu văn bản/báo cáo | soVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 4 | Ngày ban hành/phê duyệt | ngayBanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 5 | Ngày hiệu lực | ngayHieuLuc | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 6 | Cơ quan ban hành/phê duyệt | coQuanBHPD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 7 | Loại văn bản/báo cáo | loaiVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 8 | Tóm tắt nội dung | noiDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Sơ bộ nội dung văn bản quy hoạch |
| 9 | Phạm vi áp dụng | phamViApDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 10 | Đơn vị xây dựng | donViXayDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 11 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 12 | Vùng kinh tế | vungKT | Chuỗi ký tự | String | 20 | |
| 13 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu LuuVucS ong |
| 14 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.2. Tổng lượng nước mặt, nước dưới đất hiện trạng và dự báo trong kỳ quy hoạch theo các vùng kinh tế và các lưu vực sông
Tên lớp dữ liệu: TongLuongNuoc
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên quy hoạch | tenQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu QHTNNQG |
| 3 | Năm hiện tại | namHienTai | Số nguyên dương | int | | Ghi năm “hiện tại” |
| 4 | Năm dự báo đến | namDuBaoDen | Số nguyên dương | int | | Ghi năm “dự báo” |
| 5 | Tổng năm hiện tại | tongNamHienTai | Số thực | Real | | Ghi “tổng năm” đơn vị triệu m 3 |
| 6 | Tổng năm dự báo | tongNamDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 7 | Nước mặt năm hiện tại | nuocMatNamHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 8 | Nước mặt mùa cạn hiện tại | nuocMatMuaCanHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 9 | Nước mặt mùa lũ hiện tại | nuocMatMualuHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 10 | Nước mặt năm dự báo | nuocMatNamDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 11 | Nước mặt mùa cạn năm dự báo | nuocMatMuaCanDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 12 | Nước mặt mùa lũ năm dự báo | nuocMatMualuDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 13 | Nước dưới đất năm hiện tại | nuocDuoiDatNamHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 14 | Nước dưới đất mùa cạn hiện tại | nuocDuoiDatMuaCanHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 15 | Nước dưới đất mùa lũ hiện tại | nuocDuoiDatMualuHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 16 | Nước dưới đất năm dự báo | nuocDuoiDatNamDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 17 | Nước dưới đất mùa cạn năm dự báo | nuocMatMuaCanDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 18 | Nước dưới đất mùa lũ năm dự báo | nuocMatMualuDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 19 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.3. Nhu cầu sử dụng nước hiện trạng và dự báo trong kỳ quy hoạch theo các vùng kinh tế và các lưu vực sông
Tên lớp dữ liệu: NhuCauSuDungNuoc
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên quy hoạch | tenQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu QHTNNQG |
| 3 | Toàn quốc | toanQuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Ghi toàn quốc |
| 4 | Năm hiện tại | namHienTai | Số nguyên dương | int | | Ghi năm “hiện tại” |
| 5 | Năm dự báo đến | namDuBaoDen | Số nguyên dương | int | | Ghi năm dự báo |
| 6 | Tổng năm hiện tại | tongNamHienTai | Số thực | Real | | Ghi “tổng năm” đơn vị triệu m 3 |
| 7 | Tổng năm dự báo | tongNamDuBao | Số thực | Real | | Ghi “tổng năm” đơn vị triệu m 3 |
| 8 | Vùng kinh tế | VungKT | Chuỗi ký tự | String | 20 | |
| 9 | Nhu cầu năm hiện tại | nhuCauHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 10 | Nhu cầu mùa cạn hiện tại | nhuCauMuaCanHientai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 11 | Nhu cầu mùa lũ hiện tại | nhuCauMuaLuHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 12 | Nhu cầu năm dự báo | nhuCauDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 13 | Nhu cầu mùa cạn dự báo | nhuCauMuaCanDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 14 | Nhu cầu mùa lũ dự báo | nhuCauMuaLuDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 15 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Theo lớp dữ liệu LuuVucSong |
| 16 | Nhu cầu năm hiện tại | nhuCauHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 17 | Nhu cầu mùa cạn hiện tại | nhuCauMuaCanHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 18 | Nhu cầu mùa lũ hiện tại | nhuCauMuaLuHienTai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 19 | Nhu cầu năm dự báo | nhuCauDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 20 | Nhu cầu mùa cạn dự báo | nhuCauMuaCanDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 21 | Nhu cầu mùa lũ dự báo | nhuCauMuaLuDuBao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 22 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2. Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
2.1. Thông tin chung về quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
Tên lớp dữ liệu: QHTHLVS
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã hồ sơ quy hoạch | maHoSo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 2 | Tên quy hoạch | tenQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 3 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu LuuVucSong |
| 4 | Số và ký hiệu văn bản/báo cáo | soVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 5 | Ngày ban hành/phê duyệt | ngayBanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 6 | Ngày hiệu lực | ngayHieuLuc | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 7 | Cơ quan ban hành/phê duyệt | coQuanBHPD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 200 | |
| 8 | Loại văn bản/báo cáo | loaiVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 9 | Tóm tắt nội dung | noiDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Sơ bộ nội dung văn bản quy hoạch |
| 10 | Phạm vi áp dụng | phamViApDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 11 | Đơn vị xây dựng | donViXayDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 12 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 13 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.2. Phân vùng quy hoạch
Tên lớp dữ liệu: PhanVungQuyHoach
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên quy hoạch | tenQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu QHTHLVS |
| 3 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Tham chiếu đến dữ liệu LuuVucSong |
| 4 | Tên tiểu vùng quy hoạch | tenTieuVungQH | Chuỗi ký tự | String | 20 | |
| 5 | Mã tiểu vùng quy hoạch | maTieuVungQH | Chuỗi ký tự | String | 20 | |
| 6 | Diện tích tiểu vùng | dienTichVungQH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km 2 |
| 7 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 11 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polyg on | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 12 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.3. Chức năng cơ bản của nguồn nước hiện trạng và mục tiêu chất lượng nước trong kỳ quy hoạch
Lớp dữ liệu chức năng cơ bản của nguồn nước hiện trạng và mục tiêu chất lượng nước trong kỳ quy hoạch được liên kết với lớp dữ liệu chức năng nguồn nước quy định tại tiểu mục 2.5 của mục II.
2.4. Lượng nước có thể khai thác, sử dụng và ngưỡng giới hạn khai thác
2.4.1. Lượng nước có thể khai thác, sử dụng theo tiểu vùng quy hoạch
Tên lớp dữ liệu: LuongNuocCoTheKT_TieuVungQH
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã tiểu vùng quy hoạch | maTieuVungQH | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tham chiếu lớp dữ liệu PhanVungQuyHo ach |
| 3 | Nước dưới đất toàn vùng quy hoạch | nuocDuoiDatToanVungQH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 4 | Nước mặt (tần suất 50%) toàn vùng quy hoạch | nuocMat ts50TVQH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 5 | Nước mặt (tần suất 85%) toàn vùng quy hoạch | nuocMatts85TVQH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 6 | Tổng lượng nước (tần suất 50%) toàn vùng quy hoạch | tongLuongNuocts50TVQH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 7 | Tổng lượng nước (tần suất 85%) toàn vùng quy hoạch | tongLuongNuocts85TVQH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 8 | Nước dưới đất tiểu vùng quy hoạch | nuocDuoiDatTieuVung | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 9 | Nước mặt (tần suất 50%) tiểu vùng quy hoạch | nuocMatts50TieuVung | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 10 | Nước mặt (tần suất 85%) tiểu vùng quy hoạch | nuocMatts85TieuVung | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 11 | Tổng lượng nước (tần suất 50%) tiểu vùng quy hoạch | tongLuongNuocts50TieuVung | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 12 | Tổng lượng nước (tần suất 85%) tiểu vùng quy hoạch | tongLuongNuocts85TieuVung | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 13 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.4.2. Lượng nước giới hạn khai thác đối với từng sông, đoạn sông
Tên lớp dữ liệu: LuongNuocGioiHanKT_tungsong,doansong
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã sông | maSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi |
| 3 | Tên đoạn sông, suối | tenDoanSongSuoi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Theo Quy hoạch được phê duyệt |
| 4 | Chiều dài đoạn sông | nuocMat(ts50)VungQH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 5 | Ngưỡng giới hạn khai thác | nuocMatts85ToanVungQH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 6 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.4.3. Lượng nước dưới đất có thể khai thác và ngưỡng khai thác
Tên lớp dữ liệu: LuongNuocDuoiDatCoTheKhaiThacVaNguongKT
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã tiểu vùng quy hoạch | maTieuVungQH | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu PhanVungQu yHoach |
| 3 | Trữ lượng có thể khai thác cho từng tiểu lưu vực sông | truLuongCoTheKhaiThacTLVS | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 4 | Hiện trạng khai thác cho từng tiểu lưu vực sông | hienTrangKTchoTLVS | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 5 | Trữ lượng còn lại có thể khai thác cho từng tiểu lưu vực sông | truLuongConLaiCoTheKTchoTLVS | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 6 | Trữ lượng có thể khai thác cho toàn vùng quy hoạch | truLuongCoTheKhaiThacLVS | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 7 | Hiện trạng khai thác cho toàn vùng quy hoạch | hienTrangKTchoLVS | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 8 | Trữ lượng còn lại có thể khai thác cho toàn vùng quy hoạch | truLuongConLaiCoTheKTchoLVS | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.5. Nhu cầu sử dụng nước trong kỳ quy hoạch
2.5.1. Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo vùng quy hoạch
Tên lớp dữ liệu: NhuCauSuDungNuocTheoVungQH
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên quy hoạch | tenQH | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu QHTHLVS |
| 3 | Năm đến kỳ quy hoạch | namDenKyQH | Số thực | Real | | |
| 4 | Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo tháng của toàn vùng quy hoạch | nhuCauToanVungQH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 5 | Mã tiểu vùng quy hoạch | maTieuVung QH | Chuỗi ký tự | String | 20 | Liên kết dữ liệu với lớp dữ liệu PhanVungQu yHoach |
| 6 | Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo tháng của từng lưu vực sông cho sinh hoạt | nhuCauTieuLVSchoSH | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 7 | Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo tháng của từng lưu vực sông cho công nghiệp | nhuCauTieuLVSchoCN | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 8 | Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo tháng của từng lưu vực sông cho nông nghiệp | nhuCauTieuLVSchoNN | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 9 | Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo tháng của từng lưu vực sông cho Nuôi trồng thủy sản | nhuCauTieuLVSchoNTTS | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 10 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.5.2. Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo tỉnh
Tên lớp dữ liệu: NhuCauSuDungNuocTheoTinh
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Tên quy hoạch | tenQH | Chuỗi ký tự | Characte rString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu QHTHLVS |
| 2 | Năm đến kỳ quy hoạch | namDenKyQH | Số thực | Real | | |
| 3 | Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo tháng của các tỉnh trong Lưu vực sông | nhuCauSDNTinh | Số thực | Real | | Nhu cầu của các tỉnh trong cùng vùng quy hoạch đó tính theo đơn vị triệu m 3 /năm |
| 4 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.6. Dòng chảy tối thiểu
Lớp dữ liệu dòng chảy tối thiểu được quy định tại tiểu mục 2.7 của mục II.
2.7. Đập, hồ chứa, công trình điều tiết, tích trữ nước, phát triển nguồn nước
2.7.1. Công trình hồ chứa, đập dâng
Tên lớp dữ liệu: CongTrinhHoChuaDapDangtrongQHLVS
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên quy hoạch | tenQH | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu QHTHLVS |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu KTNM_HC hoặc KTNM_DD |
| 4 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Loại hình công trình | loaiHinhCongTrinh | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiHinhCongTrinh |
| 6 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Dung tích toàn bộ | dungTichToanBo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 9 | Công suất lắp máy | congSuatLapMay | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị MW |
| 10 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 11 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Lựa chọn: có thể lựa chọn một hoặc nhiều mục đích theo lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 12 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.7.2. Công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên quy hoạch | tenQH | Chuỗi ký tự | String | 20 | Liên kết dữ liệu với lớp dữ liệu QHTHLVS |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến các lớp dữ liệu Công trình khai thác nước dưới đất |
| 4 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Loại hình công trình | loaiHinhCongTrinh | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiHinhCongTrin h |
| 6 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tổng lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
3. Quy hoạch bảo vệ, khai thác sử dụng nguồn nước liên quốc gia
Tên lớp dữ liệu: QHLienQG
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã hồ sơ quy hoạch | maHoSo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 2 | Tên quy hoạch | tenQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 3 | Số và ký hiệu văn bản/báo cáo | soVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 4 | Ngày ban hành/phê duyệt | ngayBanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 5 | Ngày hiệu lực | ngayHieuLuc | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 6 | Cơ quan ban hành/phê duyệt | coQuanBHPD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 7 | Loại văn bản/báo cáo | loaiVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 8 | Tóm tắt nội dung | noiDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Sơ bộ nội dung văn bản quy hoạch |
| 9 | Phạm vi áp dụng | phamViApDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 10 | Đơn vị xây dựng | donViXayDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 11 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 12 | Với Quốc gia | voiQuocGia | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Chọn: Trung Quốc, Lào, CamPuChia |
| 13 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
4. Nội dung, phương án khai thác sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả, tác hại do nước gây ra
4.1. Thông tin chung về nội dung, phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả, tác hại do nước gây ra
Tên lớp dữ liệu: PhuongAnTrongQuyHoachTinh
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã hồ sơ quy hoạch | maHoSo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 3 | Tên quy hoạch | tenQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 4 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Giá trị tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 6 | Số và ký hiệu văn bản/báo cáo | soVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Ngày ban hành/phê duyệt | ngayBanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 8 | Ngày hiệu lực | ngayHieuLuc | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 9 | Cơ quan ban hành/phê duyệt | coQuanBHPD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 10 | Loại văn bản/báo cáo | loaiVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 11 | Tóm tắt nội dung | noiDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Sơ bộ nội dung văn bản quy hoạch |
| 12 | Phạm vi áp dụng | phamViApDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 13 | Đơn vị xây dựng | donViXayDung | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 14 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 15 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
4.2. Chức năng cơ bản của nguồn nước hiện trạng và mục tiêu chất lượng nước trong kỳ quy hoạch
Lớp dữ liệu chức năng cơ bản của nguồn nước hiện trạng và mục tiêu chất lượng nước trong kỳ quy hoạch được quy định tại tiểu mục 2.5 của mục II.
4.3. Nhu cầu sử dụng nước trong kỳ quy hoạch
Lớp dữ liệu nhu cầu sử dụng nước trong kỳ quy hoạch được quy định tại tiểu mục 2.5 của mục III.
4.4. Dòng chảy tối thiểu
Lớp dữ liệu dòng chảy tối thiểu được quy định tại tiểu mục 2.7 của mục II.
4.5. Đập, hồ chứa, công trình điều tiết, tích trữ nước, phát triển nguồn nước
Lớp dữ liệu Đập, hồ chứa, công trình điều tiết, tích trữ nước, phát triển nguồn nước được quy định tại tiểu mục 2.7 của mục III.
IV. Dữ liệu về Kiểm kê, điều tra, đánh giá tài nguyên nước
1. Kiểm kê tài nguyên nước
1.1. Sản phẩm của đề án kiểm kê
Tên lớp dữ liệu: KKSPNM
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên báo cáo | tenBaoCao | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tên báo cáo của dự án đầy đủ |
| 3 | Số quyết định | soQuyetDinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 4 | Tên Bản đồ | tenBanDo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | |
| 5 | Năm thực hiện | namThucHien | Số nguyên dương | int | | |
| 6 | Năm hoàn thành | namHoanThanh | Số nguyên dương | int | | |
| 7 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 8 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.2. Kiểm kê nguồn nước
1.2.1. Kiểm kê sông suối
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_SongSuoi
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã sông | maSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi |
| 3 | Tên sông, suối | tenSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi |
| 4 | Đặc trưng lưu lượng tại vị trí | luuLuong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 5 | Đặc trưng mực nước tại vị trí | mucNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 6 | Kết quả, phân tích thông số CLN | chatLuong Nuoc | Json | Json | 50 | Ký hiệu, đơn vị đo, giá trị đo các thông số quan trắc chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 7 | Chỉ số đánh giá chất lượng nước | chiSoDanhGiaCLN | Số thực | Real | | Thể hiện giá trị của chỉ số đánh giá chất lượng nước ví dụ như WQI |
| 8 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.2.2. Kiểm kê hồ, ao, đầm, phá
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_HoAoDamPha
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã hồ, ao, đầm, phá | maHoAoDamPha | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu AoHoDamPha |
| 3 | Tên hồ, ao, đầm, phá | tenHoAoDamPha | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 4 | Mực nước hiện tại | mucNuocHT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 5 | Dung tích hiện tại | dungTichHT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 6 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.1.3. Kiểm kê tầng chứa nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_TangChuaNuoc
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã tầng chứa nước | maTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 3 | Tên tầng chứa nước | tenTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 4 | Mã nguồn nước dưới đất | maNguonNDD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 5 | Dạng tồn tại nước dưới đất | dangTonTaiNDD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Theo dạng tồn tại của nước dưới đất trong Danh mục được phê duyệt |
| 6 | Diện tích phân bố | dienTichPB | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km 2 |
| 7 | Trữ lượng động | truLuongDong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 8 | Trữ lượng tĩnh | truLuongTinh | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 9 | Trữ lượng có thể khai thác | truLuongCTKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 10 | Chỉ số đánh giá chất lượng nước | chiSoDanhGiaCLN | Số thực | Real | | Thể hiện giá trị của chỉ số đánh giá chất lượng nước ví dụ như WQI |
| 11 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.3. Kiểm kê công trình khai thác
1.3.1. Kiểm kê công trình khai thác nước mặt
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_CTKTNuocMat
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành trường thông tin theo lớp dữ liệu công trình khai thác |
| 3 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Loại hình công trình | loaiHinhCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiHinhCongTrinh |
| 5 | Hồ chứa | | | | | |
| 5.1 | Lưu lượng khai thác thực tế | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 5.2 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 5.3 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 5.4 | Diện tích tưới thực tế | dienTichTuoiThucTe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 5.5 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp, … |
| 5.6 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| 6 | Đập dâng | | | | | |
| 6.1 | Lưu lượng khai thác thực tế | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 6.2 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 6.3 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 6.4 | Diện tích tưới thực tế | dienTichTuoiThucTe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 6.5 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp,… |
| 6.6 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| 7 | Thủy điện | | | | | |
| 7.1 | Lưu lượng phát điện thực tế | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 7.2 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 7.3 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 7.4 | Diện tích tưới thực tế | dienTichTuoiThucTe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 7.5 | Công suất lắp máy | congSuatLapMay | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị MW |
| 7.6 | Điện lượng trung bình | dienLuongTrungBinh | Số thực | Real | | Điện lượng trung bình tính đến thời điểm kiểm kê Tính theo đơn vị Triệu KWh |
| 7.7 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp,… |
| 7.8 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| 8 | Trạm bơm | | | | | |
| 8.1 | Lưu lượng khai thác thực tế | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 8.2 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 8.3 | Diện tích tưới thực tế | dienTichTuoiThucTe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 8.4 | Diện tích tiêu thực tế | dienTichTieuTh ieKe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 8.5 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp,… |
| 8.6 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | nếu có |
| 9 | Công trình ngăn sông | | | | | |
| 9.1 | Lưu lượng khai thác thực tế | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 9.2 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 9.3 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 9.4 | Chiều dài công trình ngăn sông | chieuDaiCongTrinh | Số thực | Real | | Chiều dài ngăn sông thực thế Tính theo đơn vị m |
| 9.5 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp, … |
| 9.6 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| 10 | Hệ thống dẫn, chuyển nước | | | | | |
| 10.1 | Lưu lượng thiết kế | luuLuongThietKe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 10.2 | Chiều dài | chieuDai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 10.3 | Phương thức dẫn chuyển | phuongThucDanChuyen | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Mô tả phương thức chuyển nước |
| 10.4 | Mục đích chuyển nước | mucDichChuyeNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 10.5 | Tình trạng vận hành thực tế | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 10.6 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp ,… |
| 10.7 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.3.2. Kiểm kê công trình khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_CTKTNuocDuoiDat
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành trường thông tin theo lớp dữ liệu công trình khai thác |
| 3 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Loại hình công trình | loaiHinhCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lấy ký hiệu theo bảng dữ liệu dm_LoaiHinhCong Trinh |
| 5 | Giếng khoan | | | | | |
| 5.1 | Chiều sâu giếng thực tế | chieuSauGieng | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 5.2 | Số lượng giếng thực tế | soLuongGieng | Số thực | Real | | |
| 5.3 | Lưu lượng khai thác thực tế | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 5.4 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 5.5 | Chế độ khai thác thực tế | cheDoKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | |
| 5.6 | Tình trạng vận hành thực tế | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 5.7 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp,… |
| 5.8 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| 6 | Giếng đào | | | | | |
| 6.1 | Chiều sâu giếng đào | chieuSauGiengDao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 6.2 | Hình dạng giếng đào | hinhDangGiengDao | Số thực | Real | | Mô tả chi tiết hình dạng giếng: hình tròn, hình vuông, … |
| 6.3 | Đường kính giếng đào | duongKinhGiengDao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị cm hoặc m |
| 6.4 | Lưu lượng khai thác thực tế | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 6.5 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 6.6 | Chế độ khai thác thực tế | cheDoKT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | |
| 6.7 | Tình trạng vận hành thực tế | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 6.8 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp,… |
| 6.9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| 7 | Mạch lộ | | | | | |
| 7.1 | Lưu lượng khai thác thực tế | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 7.2 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 7.3 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp,… |
| 7.4 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| 8 | Hành lang thu nước | | | | | |
| 8.1 | Chiều dài hành lang thực tế | chieuDai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 8.2 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 8.3 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 8.4 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp,… |
| 8.5 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
| 9 | Tình hình cấp phép | tinhHinhGiayPhep | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Có/không |
| 10 | Số giấy phép | gp_SoGiayPhep | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 11 | Giám sát hoạt động khai thác nước | giamsatKhaiThacnuoc | | | | Tham chiếu đến lớp dữ liệu giamsat_KTNDD |
1.3.3. Kiểm kê công trình khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_CTKTNuocBien
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu CongTrinhKTNB |
| 3 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Loại hình công trình | loaiHinhCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiHinhCongTrinh |
| 5 | Công suất bơm | congSuatBom | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị (m 3 /ngày đêm) |
| 6 | Chế độ vận hành | cheDoVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 8 | Lưu lượng khai thác thực tế | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 9 | Chế độ khai thác thực tế | cheDoKhaiThac | Số thực | Real | | |
| 10 | Tình trạng vận hành thực tế | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 11 | Hiện trạng công trình | hienTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tốt, xấu, xuống cấp,… |
| 12 | Số giấy phép | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 13 | Giám sát hoạt động khai thác nước biển | giamSatKhaiThacNuoc | | | | Tham chiếu đến lớp dữ liệu giamsat_KTNB |
| 14 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2. Điều tra, đánh giá tài nguyên nước
2.1. Thông tin về dự án
Tên lớp dữ liệu: ThongTinDuAnDieuTraTNN
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Loại dự án | loaiDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Năm thực hiện | namThucHien | Số nguyên dương | int | | |
| 5 | Năm hoàn thành | namHoanThanh | Số nguyên dương | int | | |
| 6 | Đơn vị thực hiện | donViThucHien | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 7 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Gồm sơ đồ, bản đồ, bảng biểu, báo cáo, hồ sơ pháp lý |
| 8 | Các trường thông tin, dữ liệu khác (nếu có) | | | | | |
2.2. Dữ liệu về điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt
2.2.1. Đặc trưng hình thái sông suối, kênh, mương rạch, hồ ao, đầm phá, số lượng, chất lượng nước mặt
Tên lớp dữ liệu: DacTrungHinhThaiSongSuoi
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| I | Đối với sông, suối, kênh, rạch | | | | | |
| 1 | Đặc trưng lưu lượng tại vị trí | luuLuong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 2 | Đặc trưng mực nước tại vị trí | mucNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 3 | Kết quả đo chất lượng nước | ketQuaChatLuongNuoc | Json | Json | 50 | Ký hiệu, đơn vị đo, giá trị đo các thông số quan trắc chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 4 | Mục tiêu chất lượng nước | mucTieuChatLuongNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | |
| 5 | Số hiệu Mặt cắt sông suối | soHieuMatCat | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu MatCatSongSuoi |
| 6 | Dữ liệu đồ họa | Geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| II | Đối với hồ, ao, đầm, phá | | | | | |
| 1 | Chiều sâu | chieuSau | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 2 | Mực nước | mucNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 3 | Chiều dài | chieuDai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 4 | Dung tích toàn bộ | dungTichToanBo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 5 | Diện tích mặt nước | dienTichMatNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Km 2 |
| 6 | Kết quả đo chất lượng nước | ketQuaChat LuongNuoc | Json | Json | | Ký hiệu, đơn vị đo, giá trị đo các thông số quan trắc chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 7 | Mục tiêu chất lượng nước | mucTieuCLN | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_polyg on | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.1.2. Tình hình suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước mặt
Tên lớp dữ liệu: SuyThoaiCanKietONhiemNM
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Tên nguồn nước | tenNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tên sông, suối, hồ ao, đầm, phá |
| 4 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 5 | Loại nguồn nước | loaiNguonNuoc | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiNguonNuoc |
| 6 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 7 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Hiện trạng suy thoái | hienTrangSuyThoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Có/không hoặc mức độ nhẹ, vừa, nặng |
| 11 | Nguyên nhân suy thoái | nguyênNhanSuyThoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Mô tả nguyên nhân |
| 12 | Hiện trạng cạn kiệt | hienTrangCanKiet | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Có/không hoặc mức độ |
| 13 | Nguyên nhân cạn kiệt | nguyênNhanCanKiet | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Nguyên nhân (hạn hán, khai thác quá mức...) |
| 14 | Hiện trạng ô nhiễm | hienTrangON | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Có/không hoặc mức độ |
| 15 | Nguyên nhân ô nhiễm | nguyênNhanON | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Nguồn gây ô nhiễm (nước thải, nông nghiệp...) |
| 16 | Kết quả quan trắc chất lượng nước | ketQuaQTCLN | Json | Json | 50 | Nếu có |
| 17 | Thời gian quan trắc | thoiGianQuanTrac | Thời gian | DateTime | 10 | Tháng/năm thu thập dữ liệu |
| 18 | Đơn vị quản lý dữ liệu quan trắc | donViQuanLy | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Cơ quan phụ trách |
| 19 | Nguồn dữ liệu | nguonDuLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Báo cáo, hệ thống, cơ sở dữ liệu |
| 20 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm/vù ng | GM_Piont/ polygon | | Dữ liệu không gian của đoạn sông, hồ |
| 21 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.1.3. Khả năng chịu tải của nguồn nước mặt
Tên lớp dữ liệu: KhaNangChiuTaiCuaNguonNM
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Tên nguồn nước | tenNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tên sông, suối, hồ ao, đầm, phá |
| 4 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 5 | Loại nguồn nước | loaiNguonNuoc | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiNguonNuoc |
| 6 | Khu vực đánh giá sức chịu tải | khuVucDanh Gia | Chuỗi ký tự | String | 20 | Đoạn sông/hồ cụ thể được đánh giá |
| 7 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 8 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 9 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 11 | Lưu lượng dòng chảy | luuLuongDongChay | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 12 | Ngưỡng giới hạn thông số | nguongGioiHan | Số thực | Real | | Ngưỡng giới hạn và đơn vị theo quy định tại QCVN (tùy từng thông số như BOD5, COD,…) |
| 13 | Kết quả đo chất lượng nước hiện tại | ketQuaDoCLNHienTai | Json | Json | 50 | Giá trị đo tại thời điểm tính toán, đơn vị theo quy định tại QCVN (tùy từng thông số như BOD 5 , COD,…) |
| 14 | Tải lượng ô nhiễm hiện tại | taiLuongONht | Số thực | Real | | Tải lượng hiện tại cho từng thông số chất lượng nước Tính theo đơn vị kg/ngày |
| 15 | Khả năng chịu tải | khaNangChiuTai | Số thực | Real | | Tổng khả năng chịu tải cho từng thông số chất lượng nước Tính theo đơn vị kg/ngày |
| 16 | Tải lượng còn lại | taiLuongConLai | Số thực | Real | | Phần tải lượng còn có thể tiếp nhận cho từng thông số chất lượng nước (Tính theo đơn vị kg/ngày |
| 17 | Tỷ lệ sử dụng chịu tải | tyLeSuDungChiuTai | Số thực | Real | | % tải lượng đã sử dụng cho từng thông số chất lượng nước Tính theo đơn vị % |
| 18 | Thời gian và dữ liệu tính toán | | | | | |
| 18.1 | Thời gian đánh giá | thoiGianQuanTrac | Thời gian | DateTime | 10 | Tháng/năm đánh giá |
| 18.2 | Phương pháp tính toán | phuongPhapTinhToan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Ví dụ: trực tiếp, gián tiếp, mô hình Streeter- Phelps, MIKE 11, QUAL2K... |
| 18.3 | Đơn vị thực hiện | donViThucHien | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Cơ quan phụ trách |
| 18.4 | Nguồn dữ liệu | nguonDuLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Báo cáo, hệ thống quan trắc, cơ sở dữ liệu |
| 19 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng đường | GM_line | | Dữ liệu không gian của đoạn sông |
| 20 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.1.4. Điều tra xác định dòng chảy tối thiểu trên sông suối
Tên lớp dữ liệu: DieuTraXacDinhDongChayToiThieuSS
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Tên sông, suối | tenSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tên sông, suối, hồ, ao, đầm, phá |
| 4 | Mã sông suối | maSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi |
| 5 | Đoạn sông | doanSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tên đoạn sông, khu vực khảo sát |
| 6 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tọa độ điểm điều tra X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 9 | Tọa độ điểm điều tra Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 10 | Chiều dài đoạn sông | chieuDaiDoanSong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 11 | Vị trí trạm quan trắc | viTriTramQuanTrac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TramQuanTrac |
| 12 | Dòng chảy tối thiểu đề xuất | dongChayToiThieuDX | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 13 | Phương pháp xác định | phuongPhapXacDinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Phương pháp xác định (ví dụ: Tennant, Q90, Q95, MOE, mô hình thủy văn...) |
| 14 | Mục tiêu dòng chảy | mucTieuDongChay | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Bảo vệ sinh thái, cấp nước, pha loãng ô nhiễm... |
| 15 | Năm điều tra | namDieuTra | Số nguyên dương | int | | Năm thực hiện điều tra |
| 16 | Đơn vị thực hiện | donViThucHien | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Cơ quan phụ trách |
| 17 | Nguồn số liệu thủy văn | nguonSoLieuTV | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Nguồn dữ liệu sử dụng (trạm đo, mô hình, số liệu lịch sử...) |
| 18 | Ghi chú | ghiChu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Ghi chú bổ sung |
| 19 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_ponit | | Dữ liệu không gian của đoạn sông |
| 20 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.1.5. Điều tra, phân vùng chức năng nguồn nước mặt
Tên lớp dữ liệu: DieuTraPhanVungCNNNM
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Tên nguồn nước | tenSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 4 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Theo lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 5 | Đoạn sông phân vùng | doanSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tên đoạn sông, khu vực được phân vùng |
| 6 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tọa độ điểm đầu X | toaDoXDau | Số thực | Real | | |
| 9 | Tọa độ điểm đầu Y | toaDoYDau | Số thực | Real | | |
| 10 | Tọa độ điểm cuối X | toaDoXCuoi | Số thực | Real | | |
| 11 | Tọa độ điểm cuối Y | toaDoYCuoi | Số thực | Real | | |
| 12 | Mục đích sử dụng nước chính | mucDichSuDungChinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu MucDichKhaiThac |
| 13 | Mục đích sử dụng nước phụ | mucDichSuDungPhu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Theo chiếu đến lớp dữ liệu MucDichKhaiThac |
| 14 | Phân loại chất lượng nước theo quy chuẩn | phanLoaiCLN | Chuỗi ký tự | Enum | 100 | Áp dụng cột nào trong QCVN về nước mặt (A, B, C, D) |
| 15 | Cơ sở xác định | coSoXacDinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Căn cứ phân vùng (thực địa, số liệu chất lượng nước, mục tiêu chất lượng nước) |
| 16 | Kết quả quan trắc chất lượng nước | ketQuaQTCLN | Json | Json | 50 | nếu có |
| 17 | Thời gian, nguồn dữ liệu | | | | | |
| 17.1 | Năm Điều tra | namDieuTra | Số nguyên dương | int | 10 | Năm thực hiện điều tra phân vùng |
| 17.2 | Đơn vị thực hiện | donViThucHien | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Đơn vị thực hiện |
| 17.3 | Nguồn số liệu | nguonSoLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Báo cáo, cơ sở pháp lý, bản đồ nền, … |
| 17.4 | Ghi chú | ghiChu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Ghi chú bổ sung |
| 18 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng đường | GM_line | | Dữ liệu không gian của đoạn sông/hồ |
| 19 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.2. Dữ liệu điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
2.2.1. Điều tra, đánh giá trữ lượng, chất lượng nước dưới đất theo tỷ lệ
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaTruLuongChatLuongNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Mã nguồn nước dưới đất | maNguonNDD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 4 | Kết quả đánh giá trữ lượng | | | | | |
| 4.1 | Trữ lượng tĩnh | truLuongTinh | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 4.2 | Trữ lượng động | truLuongDong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 4.3 | Trữ lượng có thể khai thác | truLuongKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 5 | Đặc trưng chất lượng nước | dacTrungCLN | Json | Json | | Giá trị, đơn vị và ký hiệu thông số chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 6 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.2.2. Điều tra, tìm kiếm nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: timkiem_NDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Danh mục các tầng chứa nước có khả năng khai thác | TCNCoKhaNangKT | Chuỗi ký tự | CharaterStr ing | 100 | Tầng chứa nước có khả năng khai thác lớn hơn 10 m 3 /htheo danh mục được phê duyệt |
| 4 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.2.3. Điều tra, đánh giá tình hình suy thoái, ô nhiễm, nhiễm mặn nguồn nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaSuyThoaiONhiemNhiemManNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Mã nguồn nước dưới đất | maNguonNDD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 4 | Tình hình suy thoái | mucDoSuyThoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Tình hình ô nhiễm | mucDoONhiem | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 6 | Tình hình nhiễm mặn | mucDoNhiemMan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 7 | Các lớp bản đồ về tình hình suy thoái, ô nhiễm, nhiễm mặn | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polyg on | | |
| 8 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.2.4. Điều tra khoanh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
Lớp dữ liệu vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất được quy định tại tiểu mục 2.8 của mục II.
2.2.5. Điều tra xác định khả năng bổ sung nhân tạo nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: KhaNangBoSungNhanTaoNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Khu vực có khả năng bổ sung nhân tạo nước dưới đất | vungBSNT | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polygon | | |
| 4 | Khả năng nhân bổ sung nhân tạo | khaNangBoSung | Chuỗi ký tự | CharaterString | 200 | |
| 5 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.3. Dữ liệu điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
2.3.1. Điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaHienTrangKTSDTNN
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Danh mục công trình khai thác tài nguyên nước | danhMucCTKTSDN | Json | Json | | Thông tin, dữ liệu của công trình khai thác tài nguyên nước tham chiếu đến các bảng dữ liệu tại mục VI.1 |
| 4 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.3.2. Điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaHientrangXNTVaoNguonNuoc
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Danh mục các điểm xả nước thải vào nguồn nước | | | | | |
| 3.1 | Vị trí điểm xả thải | viTriDiemXNT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 3.2 | Tên đơn vị xả thải | tenDonviXaThai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Tên tổ chức, nhà máy, khu công nghiệp, khu dân cư... |
| 3.3 | Nguồn nước tiếp nhận | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 3.4 | Lưu lượng xả thải | luuLuongXaThai | Số thực | Real | | Lưu lượng trung bình, lớn nhất theo chu kỳ tính theo đơn vị m³/ngày đêm |
| 3.5 | Loại hình nước thải | loaiHinhXT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Sinh hoạt/ công nghiệp/ chăn nuôi/ y tế/ tổng hợp... |
| 3.6 | Phương thức xả thải | phuongThuc XT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Trực tiếp/ gián tiếp (qua xử lý trung gian) |
| 3.7 | Kết quả phân tích chất lượng nước thải đầu ra | ketQuaPhantichCLN | Json | Json | 50 | Bảng Ký hiệu, đơn vị đo, giá trị đo các thông số quan trắc chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 3.8 | Giấy phép môi trường | GPMT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Nếu có |
| 4 | Dữ liệu đồ họa | geom | dạng điểm | GM_point | | |
| 5 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.4. Điều tra xác định danh mục ao hồ, đầm phá không được san lấp
Tên lớp dữ liệu: DieuTraXacDinhDanhMucAoHoDamPhaKhongSanLap
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Danh mục ao hồ, đầm phá không được san lấp | danhMucHoAoKSL | Json | Json | | |
| 3.1 | Mã hồ, ao, đầm, phá | maHoAoDamPha | | | | Tham chiếu đến lớp dữ liệu AoHoDamPha |
| 3.2 | Diện tích mặt nước hiện tại | dienTichMatNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 3.3 | Độ sâu trung bình | doSauTB | Số thực | Real | | Đo thực địa hoặc ước lượng từ khảo sát tính theo đơn vị m |
| 3.4 | Tình trạng sử dụng hiện nay | tinhTrangSDHienNay | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Cấp nước, trữ nước, du lịch, sinh thái, chưa sử dụng |
| 3.5 | Có nguy cơ bị san lấp | nguyCoSanLap | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Có/ Không/ Đã bị lấp một phần |
| 3.6 | Đơn vị quản lý | donViQuanLy | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | UBND xã/ phường, doanh nghiệp công ích, tổ chức tôn giáo… |
| 3.7 | Dữ liệu không gian và bản đồ | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_ polygon | | |
| 4 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.5. Điều tra, đánh giá phục vụ lập bản đồ phân vùng nguy cơ hạn hán, thiếu nước
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaPhucVuLapBDPhanVungNguyCoHanHanTN
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Danh mục vùng có nguy cơ hạn hán, thiếu nước | danhMucNguyCoHHTN | Json | Json | | |
| 3.1 | Dữ liệu không gian và bản đồ | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_ polygon | | |
| 3.2 | Chỉ số khô hạn (SPI, RDI...) | chiSoKhoHan | Số thực | Real | | Dùng để xác định mức độ hạn hán theo chuẩn quốc tế |
| 4 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
3. Điều tra cơ bản tài nguyên nước khác
Tên lớp dữ liệu: DieuTraCoBanTNNkhac
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã dự án | maDA | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 3 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Gồm sơ đồ, bản đồ, bảng biểu, báo cáo, hồ sơ pháp lý |
| 4 | Các trường thông tin khác (nếu có | | | | | |
4. Báo cáo khai thác, sử dụng tài nguyên nước của các Bộ có liên quan và của tỉnh, thành phố
4.1. Báo cáo khai thác, sử dụng tài nguyên nước của các Bộ có liên quan
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoKTSDTNNcuaBo
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Đơn vị lập báo cáo | donViLapBC | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Xác định tổ chức, địa phương |
| 3 | Ngành/Lĩnh vực sử dụng | nganhSDN | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Phân loại dùng nước theo chức năng |
| 4 | Lưu vực sông | luuVucSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu LuuVucSong |
| 5 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 6 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Số lượng công trình khai thác | soCongTrinh | Số thực | Real | | Số lượng các hồ chứa, đập dâng, cống, trạm bơm, giếng khoan và loại hình công trình khai thác khác |
| 8 | Sự thay đổi so với kỳ báo cáo trước | thayDoiSoKyTruoc | Số thực | Real | | Theo tỷ lệ % |
| 9 | Khả năng tích trữ nước theo thiết kế tại các công trình hồ chứa, đập dâng | khaNangTichTru | Số thực | Real | | Theo tháng trong năm tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 10 | Lượng nước tích trữ thực tế tại các công trình hồ chứa, đập dâng | luongNuocTichTru | Số thực | Real | | Theo tháng trong năm tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 11 | Nhu cầu khai thác, sử dụng nước cho các mục đích | nhuCauSuDungNuoc | Số thực | Real | | Theo tháng trong năm tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 12 | Khả năng đáp ứng của nguồn nước theo các tháng trong năm cho các mục đích | khaNangDapUng | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị % |
| 13 | Số lượng công trình thủy điện | soLuongTD | Số thực | Real | | Thống kê công trình đã vận hành |
| 14 | Tổng công suất các nhà máy thủy điện | tongCongSuatTD | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị MW |
| 15 | Sản lượng điện sản xuất theo các tháng trong năm của thủy điện | sanLuongDienTD | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị kWh |
| 16 | Lượng nước tích trữ tại các hồ chứa thủy điện theo các tháng trong năm | luongNuocTichTruTD | Số thực | Real | | Đối với các hồ chứa điều tiết năm, nhiều năm tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 17 | Số lượng công trình nhiệt điện | soLuongCTNhietDien | Số thực | Real | | Đối với công trình đã vận hành |
| 18 | Sản lượng điện sản xuất theo các tháng trong năm của nhiệt điện | sanLuongNhietDien | Số thực | Real | | |
| 19 | Số lượng công trình cấp nước | soLuongCTCapNuoc | Số thực | Real | | Thống kê gồm công trình (quy hoạch, đang xây dựng, đã vận hành) |
| 20 | Tổng công suất khai thác theo các nguồn nước trong năm | tongCongSuat | Số thực | Real | | Bao gồm nước mặt, nước dưới đất |
| 21 | Đề xuất, kiến nghị | deXuat | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Đề xuất, kiến nghị (nếu có) |
| 22 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 23 | Các trường thông tin, dữ liệu khác (nếu có) | | | | | |
4.2. Báo cáo khai thác, sử dụng nước của tỉnh, thành phố
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoKTSDTNNcuaTinh
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Đơn vị lập báo cáo | donViLapBC | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Xác định tổ chức, địa phương |
| 3 | Ngành/Lĩnh vực sử dụng | nganh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Phân loại dùng nước theo chức năng |
| 4 | Lưu vực sông | luuVucSong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu LuuVucSong |
| 5 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 6 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Số lượng công trình khai thác | soCongTrinh | Số thực | Real | | Số lượng các hồ chứa, đập dâng, cống, trạm bơm, giếng khoan và loại hình công trình khai thác khác |
| 8 | Sự thay đổi so với kỳ báo cáo trước | thayDoiSoKyTruoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị % |
| 9 | Diện tích tưới thực tế | dienTichTuoiTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 10 | Diện tích tưới thiết kế | dienTichTuoiThietKe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha (nếu có) |
| 11 | Diện tích nuôi trồng thủy sản | dienTichNTTS | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 12 | Khu vực nguồn nước không đáp ứng đủ nước tưới | khuVucNN | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Xác định khu vực cụ thể |
| 13 | Khả năng tích trữ nước theo thiết kế | khaNangTichTru | Số thực | Real | | Đối với các hồ chứa điều tiết năm, nhiều nămtính theo đơn vị triệu m 3 |
| 14 | Lượng nước tích trữ thực tế tại các công trình hồ chứa, đập dâng theo các tháng trong năm | luongNuocTichTruTD | Số thực | Real | | Đối với các hồ chứa điều tiết năm, nhiều nămtính theo đơn vị triệu m 3 |
| 15 | Số lượng công trình cấp nước sinh hoạt đô thị, nông thôn | soLuongCTSH | Số thực | Real | | Nước mặt, nước dưới đất |
| 16 | Lượng nước khai thác của các công trình theo các nguồn nước | luongNuocKT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tính theo đơn vị (m 3 /s/ m 3 /ngày đêm (tùy loại hình công trình khai thác) |
| 17 | Khu vực thường xuyên thiếu nước sinh hoạt | khuVucThieuNuocSH | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Mô tả khu vực bị thiếu nước |
| 18 | Số lượng công trình cấp nước cho sản xuất công nghiệp; | soLuongCTCN | Số thực | Real | | Nước mặt, nước dưới đất |
| 19 | Lượng nước khai thác của các công trình theo các nguồn nước | luongNuocKT | Số thực | Real | | |
| 20 | Số lượng công trình thủy điện | soLuongTD | Số thực | Real | | Thống kê công trình (quy hoạch, đang xây dựng, đã vận hành) |
| 21 | Sự thay đổi so với kỳ báo cáo trước | thayDoiSoKyTruoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị % |
| 22 | Tổng công suất các nhà máy thủy điện | tongCongSuatTD | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị MW |
| 23 | Công suất lắp máy của các nhà máy thủy điện | sanLuongDienTD | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị kWh |
| 24 | Lượng nước tích trữ tại các hồ chứa thủy điện theo các tháng trong năm | luongNuocTichTruTD | Số thực | Real | | Đối với các hồ chứa điều tiết năm, nhiều năm tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 25 | Dung tích toàn bộ của các hồ chứa thủy điện; | soLuongCTNhietDien | Số thực | Real | | Đối với công trình đã vận hành tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 26 | Khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước, ô nhiễm | sanLuongNhietDien | Số thực | Real | | Mô tả khu vực bị hạn hán, thiếu nước, ô nhiễm |
| 27 | Đề xuất, kiến nghị | deXuat | Chuỗi ký tự | CharacterString | 1000 | Đề xuất, kiến nghị (nếu có) |
| 28 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 29 | Các trường thông tin, dữ liệu khác (nếu có) | | | | | |
5. Kết quả hạch toán tài nguyên nước
Tên lớp dữ liệu: KetQuaHachToanTNN
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã hồ sơ hạch toán | maHoSo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Thể hiện tóm tắt loại hạch toán, tên hạch toán và năm thực hiện hạch toán |
| 2 | Tên hạch toán | tenHachToan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 3 | Số và ký hiệu văn bản/báo cáo | soVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 4 | Ngày ban hành/phê duyệt | ngayBanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 5 | Ngày hiệu lực | ngayHieuLuc | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 6 | Cơ quan ban hành/phê duyệt | coQuanBHPD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 7 | Loại văn bản/báo cáo | loaiVanBan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 8 | Năm hạch toán | namHachToan | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 9 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Phân loại hạch toán | phanLoaiHT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 200 | Hạch toán tài nguyên nước quốc gia; Hạch toán tài nguyên nước lưu vực sông liên tỉnh thuộc danh mục phải lập quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh |
| 11 | Nhóm tài khoản về đặc điểm tài nguyên nước | dacDiemTNN | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 12 | Nhóm tài khoản về khai thác, sử dụng nước | KTSD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 13 | Nhóm tài khoản về xả nước thải vào nguồn nước | xaNTvaoNN | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 14 | Nhóm tài khoản về kinh tế - xã hội liên quan đến tài nguyên nước | kinhTeXaHoilqTNN | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 15 | Số lượng nước mặt tính đến cuối kỳ hạch toán | soLuongNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 16 | Trữ lượng nước dưới đất tính đến cuối kỳ hạch toán | truLuongNDD | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 17 | Tên đơn vị khai thác, sử dụng nước | tenDVSD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 200 | |
| 18 | Loại ngành kinh tế | loaiNganhKT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 200 | Theo quy định về phân loại ngành kinh tế |
| 19 | Nguồn nước khai thác | nguonNuocKT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 20 | Vị trí khai thác | viTriKT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Thể hiện tọa độ, địa giới hành chính cấp xã |
| 21 | Lượng nước khai thác cho các mục đích sử dụng nước theo năm | luongNuocKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s hoặc m 3 /ngày đêm |
| 22 | Tổng lượng nước khai thác theo năm | tongLuongNuocKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 23 | Lượng nước tái sử dụng, tuần hoàn cho từng mục đích | luongNuocTSDTuanHoan | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 24 | Tên đơn vị xả nước thải | tenDVXNT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 200 | |
| 25 | Loại ngành kinh tế có hoạt động xả nước thải | loaiNganhKT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 200 | Theo quy định về phan loại ngành kinh tế |
| 26 | Vị trí xả thải | viTriXNT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Thể hiện tọa độ, địa giới hành chính cấp xã |
| 27 | Nguồn tiếp nhận nước thải | nguonTiepNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 28 | Lượng nước thải xả vào nguồn nước | luongNuocTHa | Số thực | Real | | Thể hiện tọa độ, địa giới hành chính cấp xã |
| 29 | Tải lượng chất ô nhiễm có trong nước thải | lailuongCON | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị kg/ngày |
| 30 | Số dân trong phạm vi thực hiện hạch toán | soDan | Số thực | Real | | |
| 31 | Sản lượng sản xuất phân theo các ngành kinh tế | sanLuongSanXuattheoKT | Số thực | Real | | |
| 32 | Diện tích đất sử dụng cho nông nghiệp | dienTichDatNN | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Ha |
| 33 | Tổng sản phẩm theo giá phân theo các ngành kinh tế và theo địa bàn hành chính | tongSPtheo nhóm ngành kinh tế và địa bàn hành chính | Số thực | Real | | |
| 34 | Tổng lượng nước mặt | tongLuongNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 35 | Trữ lượng nước dưới đất | truLuongNDD | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 36 | Tổng lượng nước khai thác, sử dụng | tongLuongNuocKTSD | Số thực | Real | | Đơn vị theo loại hình công trình |
| 37 | Tổng xả nước thải vào nguồn nước | tongLuongNuocXNT | Số thực | Real | | Đơn vị theo loại hình công trình |
| 38 | Mức sử dụng nước thực tế cho sinh hoạt | mucSDchoSH | Số thực | Real | | Đơn vị theo loại hình công trình tính theo đơn vị m 3 /VND |
| 39 | Mức sử dụng nước thực tế cho từng ngành kinh tế | mucSDchoCac NganhKT | Số thực | Real | | |
| 40 | Tải lượng chất ô nhiễm xả vào nguồn nước phân theo các ngành kinh tế | taiLuongCON | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị kg/ngày |
| 41 | Hiệu suất sử dụng nước theo ngành kinh tế, theo phạm vi hạch toán, địa phương | hieuSuattheoCacNganhKT | Số thực | Real | | Hiệu suất sử dụng nước theo ngành kinh tế, theo phạm vi hạch toán, địa phương (đồng/m 3 ) |
| 42 | Hiệu suất sử dụng nước gia tăng giữa các kỳ hạch toán | hieuSuatSDNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị (đồng/m 3 ) |
| 43 | Giá trị đóng góp của tài nguyên nước cho phát triển kinh tế - xã hội theo phạm vi hạch toán, địa phương | giaTriDongGop | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị (m 3 /đồng) |
| 44 | Giá trị gia tăng của tài nguyên nước giữa các kỳ hạch toán | giaTang | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị (m 3 /đồng) |
| 45 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 46 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
6. Báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoKQThamDoNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã định danh của điểm hoặc báo cáo | maDinhDanhBC | Chuỗi ký tự | String | 20 | |
| 2 | Tên Báo cáo | tenBaoCao | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tên đầy đủ của báo cáo thăm dò |
| 3 | Tên tổ chức, cá nhân thực hiện | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | String | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | Characte rString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Thời gian lập báo cáo | thoiGian | ngày | Datetime | | |
| 6 | Số giấy phép thăm dò được cấp | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | String | 10 | Số giấy phép. Ví dụ: 206/GP-UBND |
| 7 | Ngày ký giấy phép | ngayKy | Thời gian | DateTime | | Ngày/tháng/năm ký Giấy phép |
| 8 | Thời hạn cấp phép | thoiGianCP | Chuỗi ký tự | String | 10 | Thời hạn cấp phép của giấy phép. Ví dụ: 5 năm |
| 9 | Ngày bắt đầu hiệu lực | ngayHieuLuc | Thời gian | DateTime | | Ngày/tháng/năm giấy phép có hiệu lực |
| 10 | Ngày hết hạn | ngayHetHan | Thời gian | DateTime | | Ngày/tháng/năm Giấy phép hết hiệu lực |
| 11 | Tên chủ giấy phép | tenChuGP | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tên của chủ giấy phép |
| 12 | Địa chỉ chủ giấy phép | diaChi | Chuỗi ký tự | String | 100 | Địa chỉ của chủ giấy phép |
| 13 | Loại hình cấp phép | loaiGP | Số nguyên | Integer | | Loại hình cấp phép của giấy phép, gồm: 1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3: Gia hạn; 4: Điều chỉnh |
| 14 | Số giấy phép cũ | soGPcu | Chuỗi ký tự | String | 10 | Lịch sử cấp phép - số giấy phép cũ |
| 15 | Ngày ký giấy phép cũ | ngayKyGPcu | Thời gian | DateTime | 10 | Lịch sử cấp phép - ngày ký giấy phép cũ |
| 16 | Quy mô thăm dò | quyMoTham Do | Chuỗi ký tự | String | 20 | Số lượng giếng, tổng lưu lượng nước thăm dò |
| 17 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | Characte rString | 20 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 18 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | Characte rString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 19 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | Characte rString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 20 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | Characte rString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 21 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 22 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 23 | Lưu vực sông | luuVucSong | Chuỗi ký tự | String | 20 | theo ký hiệu chung của dm_LuuVucSong và dữ liệu theo lớp LuuVucSong |
| 24 | Đặc điểm địa chất | dacDiemDC | Chuỗi ký tự | String | 50 | Tầng chứa nước, cấu trúc địa chất |
| 25 | Đặc điểm thủy văn | dacDiemTV | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tính chất thủy lực, mực nước tĩnh/động |
| 26 | Mục đích thăm dò | mucDichTha mdo | Chuỗi ký tự | String | 20 | Mục đích của việc thăm dò nước dưới đất |
| 27 | Quy mô thăm dò | quyMoTham Do | Chuỗi ký tự | String | 20 | Số lượng giếng, tổng lưu lượng nước thăm dò |
| 28 | Mã tầng chứa nước thăm dò | tangChuaNuocTD | Chuỗi ký tự | String | 20 | |
| 29 | Số lượng giếng | soLuongGieng | Số thực | Real | | |
| 30 | Chiều sâu giếng | chieuSauGieng | Số thực | Real | | Đơn vị m |
| 31 | Tầng chứa nước | tangChuaNuoc | Số thực | Real | | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 32 | Bán kính ảnh hưởng | banKinhAnhHuong | Số thực | Real | | |
| 33 | Phương pháp thăm dò | phuongPhap TD | Chuỗi ký tự | String | 20 | Bơm hút, thí nghiệm, đo đạc địa vật lý… |
| 34 | Trữ lượng tính toán | truLuongTinhToan | Số thực | Real | | Trữ lượng đã được tính toán |
| 35 | Trữ lượng đề xuất cấp phép | truLuongCapPhepDeXuat | Số thực | Real | | Trữ lượng đề nghị cấp phép khai thác |
| 36 | Loại trữ lượng | loaiTruLuong | Chuỗi ký tự | String | 20 | Động/ tĩnh/ có thể khai thác |
| 37 | Độ tin cậy của kết quả thăm dò | heSoTinCay | Số thực | Real | | % - Độ tin cậy của kết quả thăm dò |
| 38 | Chỉ tiêu chất lượng nước | chiTieuCLN | Số thực | Real | | Theo quy định của QCVN về chất lượng nước dưới đất, cơ bản các chỉ tiêu hóa lý cơ bản: pH, TDS, As… |
| 39 | Đánh giá chất lượng | danhGiaCLN | Chuỗi ký tự | String | 20 | Đạt/Không đạt cho mục đích sử dụng (ăn uống, sinh hoạt…) |
| 40 | Điều kiện khai thác | dieuKienKT | Chuỗi ký tự | String | 20 | Hạn chế, nguy cơ mặn, ô nhiễm, sụt lún |
| 41 | Dữ liệu không gian | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_ polygon | | |
| 42 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 43 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
7. Thông tin, số liệu về cấu trúc địa chất, địa tầng tại các vị trí lỗ khoan
Tên lớp dữ liệu: ThongTinDiaTangLoKhoan
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã lỗ khoan | maLoKhoan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Mã định danh điểm lỗ khoan |
| 2 | Tên điểm | tenDiem | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 3 | Mã giếng | maGieng | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 4 | Tên xã/phườn g | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5 | Mã xã/phườn g | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 6 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 9 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 10 | Độ sâu khoan | doSauKhoan | Số thực | Real | | Tổng chiều sâu giếng khoan (m) |
| 11 | Đường kính khoan | duongKinhkhoan | Số thực | Real | | Đường kính ống vách (mm) |
| 12 | Đơn vị khoan | donViKhoan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 13 | Ngày khoan | ngayKhoan | ngày | Datetime | | |
| 14 | Thông tin về địa tầng lỗ khoan | thongTinDT | Json | Json | | Mô tả đặc điểm địa tầng đất đá theo chiều sâu |
| 15 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của vị trí lỗ khoan |
| 16 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 17 | Thông tin, dữ liệu khác (nếu có) | | | | | |
V. Dữ liệu quan trắc tài nguyên nước
1. Thông tin trạm quan trắc
Tên lớp dữ liệu: ThongTinChung_TramQuanTrac
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã trạm | maTram | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 2 | Tên trạm | tenTram | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 3 | Loại nguồn nước | loaiNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Là ký hiệu loại nguồn nước được quy định tại dm_NguonNuoc |
| 4 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Theo lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha hoặc TangChuaNuoc |
| 5 | Địa chỉ trạm | | | | | |
| 5.1 | Tên thôn/tổ dân phố | thonTDP | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5.2 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5.3 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5.4 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5.5 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 6 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 7 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 8 | Thời gian bắt đầu quan trắc | thoiGianBDQT | Thời gian | DateTime | | |
| 9 | Yếu tố quan trắc | yeuToQuanTrac | Chuỗi ký tự | String | 10 | |
| 10 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Vị trí trạm quan trắc |
| 11 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2. Quan trắc về tài nguyên nước
2.1. Dữ liệu tại trạm quan trắc tài nguyên nước mặt
Tên lớp dữ liệu: DL_TramQuanTracNM
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã trạm | maTram | Chuỗi ký tự | String | 10 | Liên kết các trường tại lớp dữ liệu ThongTinChung_Tram QuanTrac |
| 2 | Tên trạm | tenTram | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 3 | Thông số quan trắc | | | | | |
| 3.1 | Lượng mưa | luongMua | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị mm |
| 3.2 | Mực nước | mucNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 3.3 | Lưu lượng | luuLuong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 3.4 | Kết quả đo chất lượng nước | ketQuaChatLuongNuoc | Json | Json | 50 | Giá trị, đơn vị và ký hiệu thông số chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 3.5 | Độ mặn | doMan | Số thực | Real | | |
| 4 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.2. Dữ liệu tại trạm quan trắc tài nguyên nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: TramQuanTracNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã trạm | maTram | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Liên kết các trường tại lớp dữ liệu ThongTinChung_Tram QuanTrac |
| 2 | Tên trạm | tenTram | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 3 | Thông số quan trắc | | | | | |
| 3.1 | Chiều sâu giếng | chieuSauGK | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 3.2 | Chiều cao ống bảo vệ | chieuCaoOng | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 3.3 | Chiều sâu mực nước | chieuSauMucNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 3.4 | Kết quả đo chất lượng nước | ketQuaChatLuongNuoc | Json | Json | | Giá trị, đơn vị và ký hiệu thông số chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 3.5 | Lưu lượng | luuLuong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm hoặc m 3 /s (đối với điểm quan trắc là mạch lộ) |
| 4 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
3. Quan trắc về khí tượng, thủy văn
Đối với dữ liệu quan trắc khí tượng, thủy văn thì cấu trúc dữ liệu, kiểu dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật trong lĩnh vực khí tượng thủy văn.
4. Quan trắc chất lượng môi trường nước
Đối với dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường nước thì cấu trúc dữ liệu, kiểu dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
VI. Dữ liệu về giám sát tài nguyên nước
1. Dữ liệu về công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước
1.1. Công trình khai thác nước mặt
1.1.1. Hồ chứa thủy lợi
Tên bảng dữ liệu: KTNM_HC
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 27 | Được lấy theo loại hình công trình, mã sông và số hiệu công trình đến 5 ký tự Ví dụ HC_Mã sông_số ký hiệu công trình |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Là năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 11 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 12 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Theo lớp dữ liệu SongSuoi |
| 13 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LuuVucSong |
| 14 | Dung tích toàn bộ | dungTichToanBo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 15 | Dung tích hữu ích | dungTichHuuIch | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 16 | Dung tích chết | dungTichChet | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 17 | Dung tích phòng lũ | dungTichPhongLu | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 18 | Mực nước dâng bình thường | MNDBT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 19 | Mực nước chết | MNC | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 20 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 21 | Phương thức khai thác | phuongThucKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: Sau đập, đường dẫn, chuyển nước,… |
| 22 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 23 | Diện tích tưới thiết kế | dienTichTuoiThietKe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 24 | Diện tích tưới thực tế | dienTichTuoiThucTe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 25 | Khoảng cách mất dòng | khoangCachMatDong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 26 | Loại quy định xả dòng chảy tối thiểu | loaiDCTT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Lựa chọn: Sau đập, sau công trình, liên tục, trung bình ngày (có thể chọn cùng lúc nhiều lựa chọn) |
| 27 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 28 | Cao trình đỉnh đập | caoTrinhDinhDap | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 29 | Loại đập | loaiDap | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Bê tông, đập đất, kết hợp |
| 30 | Cao trình ngưỡng tràn | caoTrinhNguong Tran | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 31 | Có cửa van | coCuaVan | Lô gíc | Boolean | 20 | True (đúng) hoặc false (sai) |
| 32 | Chế độ điều tiết | cheDoDieuTiet | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: ngày/tuần/năm/nhiều năm |
| 33 | Lưu lượng xả lũ thiết kế | luuLuongXaLuTK | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 34 | Lưu lượng xả lũ kiểm tra | luuLuongXaLuKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 35 | Ngày vận hành | ngayVanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 36 | Tình trạng vận hành | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 37 | Thuộc Quy trình vận hành liên hồ chứa | quyTrinhVanHanh LienHo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn phân cấp từ 1 đến 6 |
| 38 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 39 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.1.2. Đập dâng
Tên bảng dữ liệu: KTNM_DD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình… |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 11 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 12 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Theo lớp dữ liệu SongSuoi |
| 13 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | theo ký hiệu chung của dm_LuuVucSong và dữ liệu theo lớp LuuVucSong |
| 14 | Dung tích toàn bộ | dungTichToanBo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 15 | Mực nước dâng bình thường | MNDBT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 16 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 17 | Phương thức khai thác | phuongThucKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: Sau đập, đường dẫn, chuyển nước,…. |
| 18 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Lựa chọn: có thể lựa chọn một hoặc nhiều mục đích theo bảng dm_MucDichKhaiTha c |
| 19 | Diện tích tưới thiết kế | dienTichTuoiThietKe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 20 | Diện tích tưới thực tế | dienTichTuoiThucTe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị ha |
| 21 | Khoảng cách mất dòng | khoangCachMat Dong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 22 | Loại quy định xả dòng chảy tối thiểu | loaiDCTT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Lựa chọn: Sau đập, sau công trình, liên tục, trung bình ngày (có thể chọn cùng lúc nhiều lựa chọn) |
| 23 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 24 | Cao trình đỉnh đập | caoTrinhDinhDap | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 25 | Loại đập | loaiDap | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | (Bê tông, đập đất, kết hợp) |
| 26 | Cao trình ngưỡng tràn | caoTrinhNguong Tran | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 27 | Cửa van | cuaVan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | (có/không) |
| 28 | Chiều dài tuyến đập | chieuDaiTuyenDap | Số thực | Real | | m |
| 29 | Chế độ điều tiết | cheDoDieuTiet | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: ngày/tuần/năm/nhiều năm |
| 30 | Lưu lượng xả lũ thiết kế | luuLuongXaLuTK | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 31 | Lưu lượng xả lũ kiểm tra | luuLuongXaLuKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 32 | Ngày vận hành | ngayVanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 33 | Tình trạng vận hành | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 34 | Thuộc Quy trình vận hành liên hồ chứa | quyTrinhVanHanhLienHo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn phân cấp từ 1 đến 6 |
| 35 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 36 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.1.3. Thủy điện
Tên bảng dữ liệu: KTNM_TD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Là năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 11 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 12 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Theo lớp dữ liệu: SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 13 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | theo ký hiệu chung của dm_LuuVucSong và dữ liệu theo lớp LuuVucSong |
| 14 | Dung tích toàn bộ | dungTichToanBo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 15 | Dung tích hữu ích | dungTichHuuIch | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 16 | Dung tích chết | dungTichChet | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 17 | Dung tích phòng lũ | dungTichPhongLu | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu m 3 |
| 18 | Mực nước dâng bình thường | MNDBT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 19 | Mực nước chết | MNC | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 20 | Lưu lượng phát điện thiết kế | luuLuongPhatDien | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 21 | Công suất lắp máy | congSuatLapMay | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị MW |
| 22 | Điện lượng trung bình | dienLuongTrungBinh | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị Triệu KWh |
| 23 | Phương thức khai thác | phuongThucKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: Sau đập, đường dẫn, chuyển nước, … |
| 24 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Lựa chọn: có thể lựa chọn một hoặc nhiều mục đích theo bảng dm_MucDichKhaiThac |
| 25 | Khoảng cách mất dòng | khoangCachMatDong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 26 | Loại quy định xả dòng chảy tối thiểu | loaiDCTT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Lựa chọn: Sau đập, sau công trình, liên tục, trung bình ngày (có thể chọn cùng lúc nhiều lựa chọn) |
| 27 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 28 | Cao trình đỉnh đập | caoTrinhDinhDap | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 29 | Loại đập | loaiDap | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | (Bê tông, đập đất, kết hợp) |
| 30 | Cao trình ngưỡng tràn | caoTrinhNguongTran | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 31 | Cửa van | cuaVan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | (có/không) |
| 32 | Chế độ điều tiết | cheDoDieuTiet | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: ngày/tuần/năm/nhiều năm |
| 33 | Lưu lượng xả lũ thiết kế | luuLuongXaLuTK | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 34 | Lưu lượng xả lũ kiểm tra | luuLuongXaLuKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 35 | Ngày vận hành | ngayVanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 36 | Tình trạng vận hành | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 37 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 38 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.1.4. Cống
Tên bảng dữ liệu: KTNM_CO
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình… |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Đơn vị thôn/TDP | thonTDP | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 11 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 12 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 13 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu: SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 14 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu LuuVucSong |
| 15 | Số cửa cống | soCua | Số thực | Real | 10 | |
| 16 | Kích thước các cống | kichThuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tính theo đơn vị (m x m) hoặc m đối với cống tròn |
| 17 | Cao trình ngưỡng | caoDoNguong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 18 | Lưu lượng thiết kế | luuLuongThietKe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 19 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 20 | Tổng chiều rộng thông nước | tongChieuRongThongNuoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 21 | Loại cống | loaiCong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: Cống lấy nước, Cống điều tiết, Cống phân lũ, Cống ngăn triều, Cống tiêu nước |
| 22 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiTha c |
| 23 | Ngày vận hành | ngayVanHanh | Thời gian | DateTime | | Ngày vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 24 | Tình trạng vận hành | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 25 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 26 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.1.5. Trạm bơm
Tên bảng dữ liệu: KTNM_TB
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình… |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | 10 | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 11 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 12 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 13 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LuuVucSong |
| 14 | Số máy bơm | soMayBom | Số thực | Real | | |
| 15 | Công suất bơm | congSuatBom | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 16 | Cao trình đặt máy | caoTrinhDatMay | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 17 | Mực nước thiết kế cửa hút | mucNuocCuaHut | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 18 | Đường kính ống hút | duongKinhOngHut | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 19 | Lưu lượng thiết kế | luuLuongThietKe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 20 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 21 | Loại trạm bơm | loaiCong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: Trạm bơm tiêu và tưới kết hợp, Trạm bơm tiêu, Trạm bơm tưới |
| 22 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Lựa chọn: có thể lựa chọn một hoặc nhiều mục đích theo bảng dm_MucDichKhaiTha c |
| 23 | Ngày vận hành | ngayVanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 24 | Tình trạng vận hành | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 25 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 26 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.1.6. Công trình ngăn sông
Tên bảng dữ liệu: KTNM_NS
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | 10 | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 11 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 12 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi |
| 13 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LuuVucSong |
| 14 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 15 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 16 | Khoảng cách mất dòng | khoangCachMat Dong | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị km |
| 17 | Loại quy định xả dòng chảy tối thiểu | loaiDCTT | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | Lựa chọn: Sau đập, sau công trình, liên tục, trung bình ngày (có thể chọn cùng lúc nhiều lựa chọn) |
| 18 | Giá trị dòng chảy tối thiểu | DCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 19 | Loại công trình | loaiCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Đập, Cống, Kè |
| 20 | Cao trình đỉnh | caoTrinhDinh | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 21 | Cao trình ngưỡng tràn | caoTrinhNguongTran | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 22 | Cửa van | cuaVan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | (có/không) |
| 23 | Chiều dài công trình ngăn sông | chieuDaiCongTrinh | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 24 | Chế độ vận hành | cheDoVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 25 | Lưu lượng xả lũ thiết kế | luuLuongXaLuTK | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 26 | Lưu lượng xả lũ kiểm tra | luuLuongXaLuKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 27 | Ngày vận hành | ngayVanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 28 | Tình trạng vận hành | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 29 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 30 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.1.7. Hệ thống dẫn, chuyển nước
Tên bảng dữ liệu: KTNM_KM
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 11 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 12 | Mã nguồn nước | maNguonNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 13 | Mã lưu vực sông | maLuuVucSong | Ký tự | String | 32 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LuuVucSong |
| 14 | Mã nguồn nước chuyển đến | maNguonNuocDen | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu SongSuoi hoặc HoAoDamPha |
| 15 | Lưu lượng thiết kế | luuLuongThietKe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 16 | Chiều dài hệ thống | chieuDaiHT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 17 | Loại công trình | loaiCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Kênh, mương, hệ thống dẫn chuyển nước |
| 18 | Có cửa van | cuaVan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | có/không |
| 19 | Phương thức dẫn chuyển | phuongThucDan Chuyen | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Mô tả phương thức chuyển nước |
| 20 | Mục đích chuyển nước | dsMucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiTha c |
| 21 | Ngày vận hành | ngayVanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 22 | Tình trạng vận hành | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 23 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 24 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.2. Công trình khai thác nước dưới đất
1.2.1. Giếng khoan
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_GK
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo loại hình công trình, mã tầng chứa nước, số ký hiệu công trình Ví dụ: GK_mã tầng chứa nước_00001 |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | 10 | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tên tầng chứa nước khai thác | tenTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 11 | Mã tầng chứa nước | maTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 12 | Số giếng khai thác | soGiengKhaiThac | Số thực | Real | | |
| 13 | Tổng lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 14 | Số hiệu giếng khoan | soHieuGiengKhoan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 15 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 16 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 17 | Chiều sâu giếng khoan | chieuSauGiengKhoan | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 18 | Đường kính giếng khoan | duongKinhGiengKhoan | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị cm |
| 19 | Chiều sâu ống lọc từ | chieuSauOngLocTu | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 20 | Chiều sâu ống lọc đến | chieuSauOngLocDen | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 21 | Đường kính ống lọc | duongKinhOngLoc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị cm |
| 22 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Lựa chọn: có thể lựa chọn một hoặc nhiều mục đích theo bảng dm_MucDichKhaiThac |
| 23 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 24 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.2.2. Giếng đào
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_GD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tên tầng chứa nước khai thác | tenTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 11 | Mã tầng chứa nước | maTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Theo lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 12 | Số hiệu giếng đào | soHieuGiengKhoan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 13 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 14 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 15 | Chiều sâu giếng đào | chieuSauGiengDao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 16 | Hình dạng giếng đào | hinhDangGiengDao | Số thực | Real | | Mô tả chi chi tiết hình dạng giếng: hình tròn, hình vuông, … |
| 17 | Đường kính giếng đào | duongKinhGiengDao | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 18 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 19 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Lựa chọn: có thể lựa chọn một hoặc nhiều mục đích theo bảng dm_MucDichKhaiThac |
| 20 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 21 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.2.3. Hố đào
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_HD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình… |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tên tầng chứa nước khai thác | tenTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 11 | Mã tầng chứa nước | maTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 12 | Số hiệu hố đào | soHieuGiengKhoan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 13 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 14 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 15 | Kích thước hố đào | | | | | |
| 16 | Chiều rộng | R | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 17 | Chiều dài | L | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 18 | Chiều sâu | S | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 19 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 20 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Lựa chọn: có thể lựa Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 21 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 22 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.2.4. Mạch lộ
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_ML
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình… |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tên tầng chứa nước khai thác | tenTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 11 | Mã tầng chứa nước | maTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Theo lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 12 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 13 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 14 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 15 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Lựa chọn: có thể lựa chọn một hoặc nhiều mục đích theo bảng dm_MucDichKhaiThac |
| 17 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 18 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.2.5. Hành lang
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_HL
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | 10 | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 11 | Tên tầng chứa nước khai thác | tenTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 12 | Mã tầng chứa nước | maTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 13 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 14 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 15 | Kích thước hành lang | | | | | |
| 15.1 | Chiều rộng | R | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 15.2 | Chiều dài | L | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 15.3 | Chiều sâu | S | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 16 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 17 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 18 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_polyg on | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 19 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.2.6. Hang động khai thác
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_HDo
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Tên tầng chứa nước khai thác | tenTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Theo danh mục được phê duyệt |
| 11 | Mã tầng chứa nước | maTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 12 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 13 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 14 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 15 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 16 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polyg on | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 17 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
1.3. Công trình khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: CongTrinhKTNB
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 4 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 5 | Năm vận hành | namVanHanh | Số nguyên dương | int | | Năm vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 6 | Tên vùng biển khai thác | tenVungBien | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 7 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 10 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 11 | Tọa độ X | toaDoX | Số thực | Real | | |
| 12 | Tọa độ Y | toaDoY | Số thực | Real | | |
| 13 | Điểm lấy nước | diemLayNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Xa bờ, ven bờ |
| 14 | Lưu lượng thiết kế | luuLuongThietKe | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 15 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 16 | Số máy bơm | soMayBom | Số thực | Real | | |
| 17 | Công suất bơm | congSuatBom | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 18 | Cao trình đặt máy | caoTrinhDatMay | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 19 | Mực nước thiết kế cửa hút | mucNuocCuaHut | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 20 | Đường kính ống hút | duongKinhOngHut | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 21 | Chiều dài kênh | kenh_ChieuDai | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 22 | Loại kênh | loaiKenh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Bê tông, Đất, kết hợp |
| 23 | Có cửa van | kenh_CoCuaVan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Có/không |
| 24 | Mục đích khai thác | mucDichKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 150 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_MucDichKhaiThac |
| 25 | Chế độ khai thác | cheDoKhaiThac | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Số giờ trong ngày, số ngày trong năm |
| 26 | Ngày vận hành | ngayVanHanh | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày vận hành hoặc dự kiến vận hành của công trình |
| 27 | Tình trạng vận hành | tinhTrangVanHanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 28 | Dữ liệu đồ họa | geom | Dữ liệu dạng điểm | GM_point | | Dữ liệu không gian của đối tượng |
| 29 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2. Dữ liệu về kê khai, đăng ký, cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất và xả nước thải vào nguồn nước
2.1. Dữ liệu kê khai khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: KeKhaiKTSDNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên chủ hộ | tenChuHo | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 3 | Mã định danh cá nhân của chủ hộ | maDinhDanhCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Theo cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
| 4 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 5 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 6 | Địa chỉ nơi cư trú | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 6.1 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 6.2 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 6.3 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 6.4 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 7 | Thông tin về công trình khai thác | thongTinCTKT | Json | Json | 100 | Thông tin công trình theo Tờ khai khai thác nước dưới đất |
| 8 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Bản kê khai khai thác nước dưới đất |
| 9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.2. Dữ liệu đăng ký khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: DangKyKTSDNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo loại hình công trình, mã tầng chứa nước, số ký hiệu công trình Ví dụ: GK_mã tầng chứa nước_00001 |
| 4 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 8.1 | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8.2 | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8.3 | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 8.4 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 9 | Thông tin về công trình khai thác | thongTinCTKT | Json | Json | 100 | Thông tin công trình theo bản đăng ký khai thác sử dụng nước dưới đất |
| 10 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Bản kê đăng ký khai thác nước dưới đất |
| 11 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.3. Dữ liệu đăng ký khai thác nước mặt
Tên lớp dữ liệu: Congtrinh_NuocMatDangKy
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 4 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 9 | Loại hình | loaiHinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiHinhCongTrinh |
| 10 | Thông tin về công trình khai thác | thongTinCT | Json | Json | 200 | Thông tin công trình khai thác theo bản đăng ký |
| 11 | Số giấy xác nhận | soGiayXacNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Số giấy xác nhận. Ví dụ: 206/GXN- SNNMT |
| 12 | Ngày cấp xác nhận | ngayCapXacNhan | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm ký XacNhan |
| 13 | Đơn vị xác nhận | donViXacNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Chọn: UBND, SNNMT … |
| 14 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Bản kê đăng ký khai thác nước mặt |
| 15 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.4. Dữ liệu đăng ký khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: dangkyNuocBien
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 4 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 9 | Thông tin về công trình khai thác | thongTinCT | Json | Json | 200 | Thông tin công trình khai thác theo bản đăng ký khai thác nước biển |
| 10 | Đơn vị xác nhận | donViXacNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Chọn: UBND, SNNMT … |
| 11 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Bản kê đăng ký khai thác nước biển |
| 12 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.5. Dữ liệu đăng ký sử dụng mặt nước
Tên lớp dữ liệu: SuDung_MatNuoc
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 4 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 9 | Thông tin về việc sử dụng mặt nước | thongTinSDMN | Json | Json | 200 | Thông tin về sử dụng mặt nước theo Tờ khai đăng ký sử dụng mặt nước |
| 10 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Tờ khai đăng ký sử dụng mặt nước |
| 11 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.6. Dữ liệu đăng ký đào sông, suối, hồ, ao, kênh, mương, rạch
Tên lớp dữ liệu: Dao_HoAoSongSuoi
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 4 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 9 | Thông tin về đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch | thongTinDao | Json | Json | 200 | Thông tin về đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch theo Tờ khai |
| 10 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Tờ khai đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch theo |
| 11 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.7. Dữ liệu cấp phép thăm dò nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: GiayPhepThamDo
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 2 | Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 9 | Loại hình cấp phép | loaiGP | Chuỗi ký tự | String | 50 | Loại hình cấp phép của giấy phép, gồm: 1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3: Gia hạn; 4: Điều chỉnh |
| 10 | Số giấy phép cũ | soGPcu | Chuỗi ký tự | String | 10 | Trong trường hợp gia hạn/điều chỉnh/cấp lại |
| 11 | Nội dung cấp phép thăm dò | | | | | |
| 11.1 | Vị trí công trình thăm dò | | | | | |
| | Tên xã/phường | tenXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| | Mã xã/phường | maXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| | Tên tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 30 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 11.2 | Mục đích thăm dò | mucDichThamDo | Chuỗi ký tự | String | 20 | Mục đích của việc thăm dò nước dưới đất |
| 11.3 | Quy mô thăm dò | quyMoThamDo | Chuỗi ký tự | String | 20 | Số lượng giếng, tổng lưu lượng nước thăm dò |
| 11.4 | Mã tầng chứa nước thăm dò | maTangChuaNuoc | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu TangChuaNuoc |
| 11.5 | Thời gian thi công | thoiGianThiCong | Chuỗi ký tự | String | 20 | |
| 12 | Khối lượng các hạng mục thăm dò chủ yếu | khoiLuongThamDo | Json | Json | 200 | Bảng tổng hợp khối lượng thăm dò |
| 13 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Hồ sơ cấp phép thăm dò nước dưới đất |
| 14 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.8. Dữ liệu cấp phép khai thác tài nguyên nước
2.8.1. Khai thác nước mặt
Tên lớp dữ liệu: giayPhepNuocMat
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 4 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 9 | Loại hình | loaiHinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiHinhCongTrinh |
| 10 | Số giấy phép | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Số giấy phép. Ví dụ: 206/GP-UBND |
| 11 | Ngày cấp phép | ngayCapPhep | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 12 | Thời hạn cấp phép | thoihanCP | Chuỗi ký tự | String | 10 | Thời hạn cấp phép của giấy phép. Ví dụ: 5 năm |
| 13 | Ngày hết hạn giấy phép | ngayHetHan | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm giấy phép hết hạn |
| 14 | Ngày hiệu lực giấy phép | ngayHieuLucGP | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm giấy phép có hiệu lực |
| 15 | Loại hình cấp phép | loaiGP | Chuỗi ký tự | String | 50 | Loại hình cấp phép của giấy phép, gồm: 1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3: Gia hạn; 4: Điều chỉnh |
| 16 | Thông tin về cấp phép | thongTinGP | Json | Json | 200 | Thông tin về cấp phép theo giấy phép khai thác nước mặt |
| 17 | Đơn vị cấp | donViCap | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Chọn: Bộ NNMT, UBND, SNNMT |
| 18 | Số Quyết định phê duyệt Tiền cấp quyền | soTCQ | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Số quyết định phê duyệt: Ví dụ: 200/QĐ-TNN |
| 19 | Ngày hiệu lực tiền cấp quyền | ngayHieuLucGP | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm ký quyết định |
| 20 | Tổng số tiền theo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền | tongSoTCQ | Số thực | Real | | Tổng số tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước được phê duyệt (đồng) |
| 21 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Giấy phép khai thác nước mặt |
| 22 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.8.2. Khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: GiayPhepNuocBien
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 4 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 9 | Loại hình | loaiHinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiHinhCongTrinh |
| 10 | Số giấy phép | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Số giấy phép. Ví dụ: 206/GP-UBND |
| 11 | Ngày cấp phép | ngayCapPhep | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 12 | Thời hạn cấp phép | thoihanCP | Chuỗi ký tự | String | 10 | Thời hạn cấp phép của giấy phép. Ví dụ: 5 năm |
| 13 | Ngày hết hạn giấy phép | ngayHetHan | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm giấy phép hết hạn |
| 14 | Ngày hiệu lực giấy phép | ngayHieuL ucGP | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm giấy phép có hiệu lực |
| 15 | Loại hình cấp phép | loaiGP | Chuỗi ký tự | String | 50 | Loại hình cấp phép của giấy phép, gồm: 1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3: Gia hạn; 4: Điều chỉnh |
| 16 | Thông tin về cấp phép | thongTinGP | Json | Json | 200 | Thông tin về cấp phép theo giấy phép khai thác nước biển |
| 17 | Đơn vị cấp | donViCap | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Chọn: Bộ NNMT, UBND, SNNMT |
| 18 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Giấy phép khai thác nước biển |
| 19 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.8.3. Khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: CapPhepKTSDNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 4 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 7 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 8 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 9 | Loại hình | loaiHinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến lớp dữ liệu dm_LoaiHinhCongTrinh |
| 10 | Số giấy phép | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Số giấy phép. Ví dụ: 206/GP-UBND |
| 11 | Ngày cấp phép | ngayCapPhep | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 12 | Thời hạn cấp phép | thoihanCP | Chuỗi ký tự | String | 10 | Thời hạn cấp phép của giấy phép. Ví dụ: 5 năm |
| 13 | Ngày hết hạn giấy phép | ngayHetHan | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm giấy phép hết hạn |
| 14 | Ngày hiệu lực giấy phép | ngayHieuLucGP | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm giấy phép có hiệu lực |
| 15 | Địa chỉ chủ giấy phép | diaChiChuGP | Chuỗi ký tự | String | 100 | |
| 16 | Loại hình cấp phép | loaiGP | Chuỗi ký tự | String | 50 | Loại hình cấp phép của giấy phép, gồm: 1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3: Gia hạn; 4: Điều chỉnh |
| 17 | Đơn vị cấp | donViCap | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Chọn: Bộ NNMT, UBND, SNNMT |
| 18 | Số Quyết định phê duyệt Tiền cấp quyền | soTCQ | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Số quyết định phê duyệt: Ví dụ: 200/QĐ- TNN |
| 19 | Ngày hiệu lực tiền cấp quyền | ngayHieuLucGP | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm ký quyết định |
| 20 | Tổng số tiền theo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền | tongSoTCQ | Số thực | Real | | Tổng số tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước được phê duyệt (đồng) |
| 21 | Số giếng khai thác | soGiengKhaiThac | Số thực | Real | | |
| 22 | Số giếng dự phòng | soGiengDuPhong | Số thực | Real | | |
| 23 | Số giếng quan trắc | soGiengQuanTrac | Số thực | Real | | |
| 24 | Tổng lưu lượng cấp phép | tongLuuLuongCP | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 25 | Lưu lượng cấp phép từng giếng khoan | LuuLuongCP | Số thực | Real | | Đối với từng giếng khoan (nếu có) |
| 26 | Mực nước động cho phép | mucNuocDongCP | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 27 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Giấy phép khai thác nước dưới đất |
| 28 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.9. Các quyết định về: chấp thuận đề nghị trả lại/ chấp thuận tạm dừng hiệu lực/tạm dừng hiệu lực/ đình chỉ hiệu lực/thu hồi giấy phép tài nguyên nước và chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: QuyetDinhTNNKhac
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 4 | Loại quyết định | loaiQuyetDinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 5 | Số quyết định | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | |
| 6 | Tên quyết định | tenQuyetDinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 7 | Ngày hiệu lực | ngayHieuLuc | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 8 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | Quyết định đính kèm |
| 9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
2.10. Dữ liệu cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: GiayPhepHanhNgheKhoan
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên tổ chức/cá nhân chủ công trình | toChucCaNhan | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 3 | Mã định danh của tổ chức/cá nhân | maDinhDanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Mã định danh của tổ chức, cá nhân được tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, doanh nghiệp |
| 4 | Số điện thoại liên hệ | soDienthoai | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 5 | Địa chỉ thư điện tử | eMail | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | |
| 6 | Địa chỉ | diaChi | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | |
| 7 | Số giấy phép | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Số giấy phép. Ví dụ: 206/GP-UBND |
| 8 | Ngày ký giấy phép | ngayKy | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm ký Giấy phép |
| 9 | Thời hạn cấp phép | thoihanCP | Chuỗi ký tự | String | 10 | Thời hạn cấp phép của giấy phép. Ví dụ: 5 năm |
| 10 | Ngày bắt đầu hiệu lực | ngayHieuLuc | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm giấy phép có hiệu lực |
| 11 | Ngày hết hạn giấy phép | ngayHetHan | Thời gian | DateTime | 10 | Ngày/tháng/năm giấy phép hết hạn |
| 12 | Tên chủ giấy phép | tenChuGP | Chuỗi ký tự | CharacterString | 100 | |
| 13 | Địa chỉ chủ giấy phép | diaChiChuGP | Chuỗi ký tự | String | 100 | |
| 14 | Loại hình cấp phép | loaiGP | Chuỗi ký tự | String | 50 | Loại hình cấp phép của giấy phép, gồm: 1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3: Gia hạn; 4: Điều chỉnh |
| 15 | Quy mô hành nghề | quyMoHNK | Chuỗi ký tự | String | 20 | Quy mô hành nghề (nhỏ, vừa, lớn) |
| 16 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 17 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
3. Dữ liệu phục vụ giám sát khai thác tài nguyên nước
3.1. Đối với công trình sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_CTNSH
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 3 | Thời gian bắt đầu quan trắc | timeBatDau | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 4 | Kết quả chất lượng nước | ketQuaChatLuongNuoc | Json | Json | 50 | Ký hiệu, đơn vị phân tích thông số chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 5 | Kết nối HTGS | ketNoiHTGS | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã kết nối/chưa kết nối |
| 6 | Tình trạng gửi dữ liệu | tinhTrangGuiDuLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã gửi dữ liệu/chưa gửi dữ liệu |
| 7 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
3.2. Đối với công trình hồ chứa để phát điện
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_HoChuaThuyĐien
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDuoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 3 | Mực nước hồ | mucNuocHo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 4 | Lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu | xaDCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 5 | Lưu lượng phát điện | luuLuongPhat Dien | Số thực | Real | | Lưu lượng phát điện thực tế Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 6 | Lưu lượng xả qua tràn | luuLuongXaTran | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 7 | Camera giám sát | caMeRa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Lựa chọn: đã kết nối/chưa kết nối |
| 8 | Kết nối HTGS | ketNoiHTGS | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã kết nối/chưa kết nối |
| 9 | Tình trạng gửi dữ liệu | tinhTrangGuiDuLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã gửi dữ liệu/chưa gửi dữ liệu |
| 10 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
3.3. Đối với công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_HoChuaThuyLoi
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 3 | Mực nước hồ | mucNuocHo | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 4 | Lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu | xaDCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 5 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 6 | Lưu lượng xả qua tràn | luuLuongXaTran | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 7 | Kết quả chất lượng nước | ketQuaChatLuongNuoc | Json | Json | 50 | Giá trị, đơn vị, ký hiệu thông số chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 8 | Kết nối HTGS | ketNoiHTGS | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã kết nối/chưa kết nối |
| 9 | Tình trạng gửi dữ liệu | tinhTrangGui DuLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã gửi dữ liệu/chưa gửi dữ liệu |
| 10 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
3.4. Đối với công trình cống, trạm bơm và các công trình khai thác nước mặt khác
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_CongTrinhKhac
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 3 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 4 | Kết quả chất lượng nước | ketQuaChatLuongNuoc | Json | Json | 50 | Giá trị, đơn vị, ký hiệu thông số chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 5 | Kết nối HTGS | ketNoiHTGS | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã kết nối/chưa kết nối |
| 6 | Tình trạng gửi dữ liệu | tinhTrangGuiDuLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã gửi dữ liệu/chưa gửi dữ liệu |
| 7 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
3.5. Đối với công trình khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_KTNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được lấy theo số thứ tự công trình, mã sông, danh mục loại hình công trình, mã tỉnh/thành |
| 3 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 4 | Chiều sâu mực nước động | chieuSauMucNuocDong | Số thực | Real | | Chiều sâu mực nước động trong giếng khai thác Tính theo đơn vị m |
| 5 | Chiều sâu mực nước tại giếng quan trắc | chieuSauMuc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 6 | Kết quả chất lượng nước | ketQuaChat LuongNuoc | Json | Json | 50 | Giá trị, đơn vị, ký hiệu thông số chất lượng nước theo quy định hiện hành |
| 7 | Kết nối hệ thống giám sát | ketNoiHTGS | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã kết nối/chưa kết nối |
| 8 | Tình trạng gửi dữ liệu | tinhTrangGuiDuLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã gửi dữ liệu/chưa gửi dữ liệu |
| 9 | Các trường thông tin dữ liệu khác (nếu có) | | | | | |
3.6. Đối với công trình khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_NuocBien
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được liên kết lấy thông tin theo các bảng Dữ liệu công trình khai thác (mục III) |
| 3 | Thời gian bắt đầu quan trắc | thoiGianBatDauQT | Thời gian | DateTime | 10 | |
| 4 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 5 | Kết nối HTGS | ketNoiHTGS | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã kết nối/chưa kết nối |
| 6 | Tình trạng gửi dữ liệu | tinhTrangGuiDuLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã gửi dữ liệu/chưa gửi dữ liệu |
| 7 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
3.7. Đối với công trình khai thác nước thuộc trường hợp phải đăng ký
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_CongTrinhDangKy
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Mã công trình | maCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 3 | Giấy xác nhận đăng ký | GXN_CongTrinhDangKy | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Theo dữ liệu tại lớp dữ liệu |
| 4 | Lưu lượng khai thác | luuLuongKhaiThac | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 5 | Lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu | xaDCTT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 6 | Tình trạng vận hành | tinhTrangVan Hanh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã vận hành/chưa vận hành |
| 7 | Kết nối HTGS | ketNoiHTGS | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã kết nối/chưa kết nối |
| 8 | Tình trạng gửi dữ liệu | tinhTrangGui DuLieu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Lựa chọn: đã gửi dữ liệu/chưa gửi dữ liệu |
| 9 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
4. Báo cáo định kỳ về hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết quả thanh tra, kiểm tra của các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoặc đăng ký
4.1. Đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoHoatDongKTSDTNNM
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên Công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 3 | Tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 4 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5 | Số giấy phép | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | String | 10 | Số giấy phép. Ví dụ: 206/GP-UBND Chi tiết dẫn chiếu tới lớp dữ liệu GiayPhep_KTNM |
| 6 | Năm báo cáo | namBaoCao | Số nguyên dương | Integer | | Theo năm báo cáo: VD 2025 |
| 7 | Tên chủ giấy phép | tenChuGP | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tên của chủ giấy phép |
| 8 | Hiện trạng công trình | hienTrangCongTrinh | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tốt/xấu/xuống cấp |
| 9 | Những vẫn đề phát sinh, thay đổi | vanDePhatSinh | Chuỗi ký tự | String | 1000 | Tóm tắt các vấn đề phát sinh |
| | Hồ chứa, đập dâng và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch | | | | | |
| 10 | Lưu lượng đến hồ lớn nhất theo các tháng | QdenHomax | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 11 | Lưu lượng đến hồ nhỏ nhất theo các tháng | QdenHomin | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 12 | Lưu lượng đến hồ trung bình theo các tháng | QdenHoTB | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 13 | Tổng lưu lượng xả lớn nhất theo các tháng | tongLuuLuongXaMax | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 14 | Tổng lưu lượng xả nhỏ nhất theo các tháng | tongLuuLuongXaMin | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 15 | Tổng lưu lượng xả trung bình theo các tháng | tongLuuLuongXaTB | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 16 | Dòng chảy tối thiểu thực tế | DCTT tt | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| 17 | Dòng chảy tối thiểu theo yêu cầu | DCTT yc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s |
| | Đối với loại hình khác | | | | | |
| 18 | Lưu lượng khai thác lớn nhất | QktMax | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s hoặc m 3 /ngày đêm |
| 19 | Lưu lượng khai thác nhỏ nhất | QktMin | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s hoặc m 3 /ngày đêm |
| 20 | Lưu lượng khai thác trung bình | QktTB | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /s hoặc m 3 /ngày đêm |
| 21 | Lưu lượng khai thác được cấp phép | Qktyc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị đơn vị tính m 3 /s hoặc m 3 /ngày đêm |
| 22 | Số ngày khai thác | soNgayKT | Số thực | Real | | |
| 23 | Tổng lượng khai thác | tongLuongKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 24 | Tình hình thực hiện các quy định của giấy phép | tinhHinhThucHienQDcuaGP | Chuỗi ký tự | String | 1000 | Tóm tắt |
| 25 | Tình hình sử dụng dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa | tinhHinhSuDungDCHTVHH | Chuỗi ký tự | String | 1000 | (nếu có) |
| 26 | Đề xuất, kiến nghị | deXuat | Chuỗi ký tự | String | 1000 | |
| 27 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 28 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
4.2. Đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoHoatDongKTSDTNNDD
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên Công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 3 | Tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 4 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5 | Số giấy phép | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | String | 10 | Số giấy phép. Ví dụ: 206/GP-UBND Chi tiết dẫn chiếu tới lớp dữ liệu GiayPhep_KTNM |
| 6 | Năm báo cáo | namBaoCao | Số nguyên dương | int | | Theo năm báo cáo: VD 2025 |
| 7 | Tên chủ giấy phép | tenChuGP | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tên của chủ giấy phép |
| 8 | Hiện trạng công trình | hienTrangCongTrinh | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tốt/xấu/xuống cấp |
| 9 | Những vấn đề phát sinh, thay đổi | vanDePhatSinh | Chuỗi ký tự | String | 1000 | Tóm tắt các vấn đề phát sinh |
| 10 | Lưu lượng khai thác lớn nhất | QktMax | Số thực | Real | | Đơn vị tính m 3 /ngày đêm |
| 11 | Lưu lượng khai thác nhỏ nhất | QktMin | Số thực | Real | | Đơn vị tính m 3 /ngày đêm |
| 12 | Lưu lượng khai thác trung bình | QktTB | Số thực | Real | | Đơn vị tính m 3 /ngày đêm |
| 13 | Lưu lượng khai thác được cấp phép | Qktyc | Số thực | Real | | Đơn vị tính m 3 /ngày đêm |
| 14 | Số ngày khai thác | soNgayKT | Số thực | Real | | |
| 15 | Mực nước giếng khai thác lớn nhất theo tháng | mucNuocGiengMax | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 16 | Mực nước giếng khai thác nhỏ nhất theo tháng | mucNuocGiengMin | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 17 | Mực nước giếng khai thác trung bình theo tháng | mucNuocGiengTB | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m |
| 18 | Chiều sâu mực nước động lớn nhất cho phép | mucNuocDongChoPhep | Số thực | Real | | Đơn vị tính m |
| 19 | Tình hình thực hiện các quy định của giấy phép | tinhHinhThucHienQDcuaGP | Chuỗi ký tự | String | 1000 | Tóm tắt |
| 20 | Tình hình sử dụng dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa | tinhHinhSuDungDCHTVHH | Chuỗi ký tự | String | 1000 | (nếu có) |
| 21 | Đề xuất, kiến nghị | deXuat | Chuỗi ký tự | String | 1000 | |
| 22 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 23 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
4.3. Đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước biển
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoHoatDongKTSDNB
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên Công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 3 | Tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 4 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5 | Số giấy phép | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | String | 10 | Số giấy phép. Ví dụ: 206/GP-UBND Chi tiết dẫn chiếu tới lớp dữ liệu GiayPhep_KTNM |
| 6 | Năm | namBaoCao | Số nguyên dương | int | | Theo năm báo cáo: VD 2025 |
| 7 | Tên chủ giấy phép | tenChuGP | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tên của chủ giấy phép |
| 8 | Hiện trạng công trình | hienTrangCongTrinh | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tốt/xấu/xuống cấp |
| 9 | Những vấn đề phát sinh, thay đổi | vanDePhatSinh | Chuỗi ký tự | String | 1000 | Tóm tắt các vấn đề phát sinh |
| 10 | Lưu lượng khai thác lớn nhất | QktMax | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 11 | Lưu lượng khai thác nhỏ nhất | QktMin | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 12 | Lưu lượng khai thác trung bình | QktTB | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 13 | Lưu lượng khai thác được cấp phép | Qktyc | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị m 3 /ngày đêm |
| 14 | Số ngày khai thác | soNgayKT | Số thực | Real | | |
| 15 | Tổng lượng khai thác | tongLuongKT | Số thực | Real | | Tính theo đơn vị triệu m 3 |
| 16 | Tình hình thực hiện các quy định của giấy phép | tinhHinhThucHienQDcuaGP | Chuỗi ký tự | String | 1000 | Tóm tắt |
| 17 | Tình hình sử dụng dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa | tinhHinhSuDungDCHTVHH | Chuỗi ký tự | String | 1000 | (nếu có) |
| 18 | Đề xuất, kiến nghị | deXuat | Chuỗi ký tự | String | 1000 | |
| 19 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
4.4. Kết quả thanh tra, kiểm tra của các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoặc đăng ký
Tên lớp dữ liệu: KetQuaThanhKiemTra
| STT | Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | | Độ dài trường | Mô tả |
||||||||
| | | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | |
| 1 | Mã đối tượng | maDoiTuong | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | |
| 2 | Tên Công trình | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Được tham chiếu đến các lớp dữ liệu công trình khai thác (mục VI) |
| 3 | Tỉnh/thành phố | tenTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 4 | Mã tỉnh/thành phố | maTinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 32 | Tham chiếu theo danh mục đơn vị hành chính do nhà nước quy định |
| 5 | Số giấy phép | soGiayPhep | Chuỗi ký tự | String | 10 | Số giấy phép. Ví dụ: 206/GP-UBND Chi tiết dẫn chiếu tới lớp dữ liệu GiayPhep_KTNM |
| 6 | Năm | namBaoCao | Số nguyên dương | int | | Theo năm báo cáo: VD 2025 |
| 7 | Tên chủ giấy phép | tenChuGP | Chuỗi ký tự | String | 20 | Tên của chủ giấy phép |
| 8 | Số Quyết định thanh tra/kiểm tra | soQuyetDinh | Chuỗi ký tự | String | 10 | |
| 9 | Cơ quan thanh tra/kiểm tra | tenCoQuan | Chuỗi ký tự | String | 100 | |
| 10 | Hồ sơ đính kèm | tepDinhKem | Tệp | File | | |
| 11 | Các trường thông tin khác (nếu có) | | | | | |
PHỤ LỤC III
YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG NHẬN, TRUYỀN VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIÁM SÁT KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC (Kèm theo Thông tư số 64/2025/TT-BNNMT ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu giám sát khai thác tài nguyên nước (data logger)
Hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại các cơ sở lắp đặt thiết bị quan trắc tài nguyên nước tự động, liên tục phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu như sau:
1) Việc nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu quan trắc tài nguyên nước tại data logger:
a) Hệ thống phải kết nối trực tiếp đến các thiết bị đo, phân tích, bộ điều khiển (data controller), không kết nối thông qua thiết bị khác; mô hình theo mục 1 của mục II của phụ lục 03 Thông tư này;
b) Tín hiệu đầu ra của hệ thống là dạng số (digital);
c) Bảo đảm lưu giữ liên tục ít nhất là 30 ngày dữ liệu gần nhất. Các dữ liệu lưu giữ tối thiểu gồm: thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiết bị đo (đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị);
d) Bảo đảm hiển thị và trích xuất dữ liệu tại hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại cơ sở.
2) Việc truyền dữ liệu quan trắc tài nguyên nước:
a) Truyền dữ liệu theo phương thức FTP, SFTP, FTPS hoặc Web Service (khuyến nghị dùng phương thức Web Service) tới hệ thống giám sát của Cơ quan tiếp nhận dữ liệu quan trắc, không cho phép truyền dữ liệu qua hệ thống trung gian.
b) Dữ liệu phải được truyền theo thời gian thực chậm nhất sau 05 phút khi kết quả quan trắc được hệ thống trả ra;
c) Bảo đảm đồng bộ thời gian thực theo chuẩn quốc tế múi giờ Việt Nam (GMT+7);
d) Trường hợp việc truyền dữ liệu bị gián đoạn, ngay sau khi phục hồi, hệ thống phải tự động thực hiện truyền các dữ liệu của khoảng thời gian bị gián đoạn (truyền bù). Trong trường hợp truyền dữ liệu bị gián đoạn quá 12 tiếng, đơn vị vận hành hệ thống phải có thông báo ngay bằng văn bản hoặc thư điện tử (email) về nguyên nhân, các biện pháp khắc phục về sự cố gián đoạn này với cơ quan tiếp nhận dữ liệu quan trắc tài nguyên nước;
đ) Cơ sở và các đơn vị vận hành hệ thống phải bảo đảm và chịu trách nhiệm về bảo mật, tính toàn vẹn của dữ liệu, thông tin kết nối tới hệ thống giám sát.
II. Yêu cầu về truyền dữ liệu từ các trạm quan trắc tự động về hệ thống giám sát
1) Chuẩn thiết bị và mô hình chung cho thiết bị quan trắc:
a) Mô hình chung:
b) Bảng yêu cầu chuẩn định dạng:
| Yêu cầu/Trạm | Yêu cầu định dạng các khu vực | | | |
||||||
| Loại Trạm Đo | 1 | 2 | 3 | 4 |
| - Đo mực nước gồm đo mực nước hồ (trước và sau đập), đo mực nước trong giếng khai thác nước dưới đất; - Đo lưu lượng qua nhà máy, lưu lượng qua tràn, lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu, lưu lượng khai thác nước mặt và nước dưới đất. | Analog 4-20mA hoặc Modbus RTU | Analog 4-20mA, Modbus RTU, Modbus TCP/IP | Analog 4- 20mA hoặc Modbus RTU | File text thông qua giao thức FTP hoặc định dạng Json thông qua Webservice |
2) Camera giám sát:
a) Camera có hỗ trợ chuẩn nén hình ảnh: H264 hoặc H265;
b) Camera hỗ trợ giao thức truyền tin thời gian thực: RTSP và có khả năng thay đổi cổng (port) mặc định như 554, 555 hoặc các cổng khác;
c) Cấu hình camera mở cổng RTSP theo dải từ 5000 đến 5200 ra Internet qua IP tĩnh;
d) Camera hỗ trợ đồng bộ thời gian thực theo múi giờ GMT +7;
đ) Hỗ trợ các chuẩn điều khiển từ xa (chụp hình, quay phim) theo chuẩn OnVif.
3) Yêu cầu về hạ tầng mạng truyền thông:
a) Đường truyền: Internet;
b) Tốc độ đường truyền:
- Đối với vị trí không tích hợp camera: tối thiểu ở mức 80 Mb/s;
- Đối với vị trí có tích hợp camera: tối thiểu 100 Mb/s cho mỗi camera.
c) Thời gian lưu trữ đối với Camera: Tối thiểu 30 ngày.
4) Yêu cầu truyền dữ liệu:
a) Quy định chung:
- MaTinh (*): Tên viết tắt của tỉnh (theo bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam) nơi trạm quan trắc tự động được lắp đặt;
- KyHieuCongTrinh (*): Tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (doanh nghiệp tự quy ước nhưng không được thay đổi);
- KyHieuTram (*): Ghi theo ký hiệu của công trình hoặc ký hiệu của các giếng… trong giấy phép được cấp. Viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (được quy định tại (lớp dữ liệu 1.7 dm_Giamsat));
- ThongSoDo: Là ký hiệu của thông số đo (được quy định tại (lớp dữ liệu 1.7 dm_Giamsat));
- ThoiGianGui: Là thời gian gửi file dữ liệu quan trắc (tính theo đồng hồ của bên gửi dữ liệu) chính xác đến “giây” theo định dạng yyyyMMddHHmmss (*1):
+ yyyy: là định dạng năm gồm bốn chữ số;
+ MM: là định dạng tháng gồm hai chữ số;
+ dd: là định dạng ngày gồm hai chữ số;
+ HH: là định dạng giờ gồm hai chữ số (chuẩn 24 giờ);
+ mm: là định dạng phút gồm hai chữ số;
+ ss: là định dạng giây gồm hai chữ số.
- _ (dấu phân cách): Là một ký tự Underscore (_);
- Thời gian đo: Là thời gian thực hiện đo theo khuôn dạng yyyyMMddHHmmss quy định tại (*1);
- Giá trị đo: Giá trị đo tương ứng với thông số đo;
- Đơn vị đo: Là Tính theo đơn vị của thông số đo được quy định;
- Trạng thái thiết bị đo: (đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị) được quy định bởi các mã số. Mỗi mã số tương ứng mỗi trạng thái của thiết bị đo theo bảng dưới đây:
| Mã số | Trạng thái của thiết bị đo |
|||
| 00 | Đang đo |
| 01 | Hiệu chuẩn |
| 02 | Báo lỗi thiết bị |
5) Truyền dữ liệu tự động thông qua giao thức FTP:
a) Phương án FTP 01: Một trạm quan trắc truyền một thông số đo:
Mỗi lần một trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống (FTP Server) theo 1 file dữ liệu dạng text theo quy chuẩn sau:
- Tên tệp dữ liệu: MaTinh_KyHieuCongTrinh_KyHieuTram_ThongSoDo_ThoiGianGui.txt
- Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều dòng, mỗi dòng cách nhau bởi 1 ký tự TAB (\t) hoặc 1 ký tự , (dấu phẩy);
| Thời gian đo 1 | Giá trị đo 1 | Tính theo đơn vị 1 | Trạng thái thiết bị đo 1 |
|||||
| Thời gian đo 2 | Giá trị đo 2 | Tính theo đơn vị 2 | Trạng thái thiết bị đo 2 |
| … | … | … | …. |
- Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu
HCM_nhamayheinekenVN_Gieng01_LUULUONG_20210214093230.txt
(Tệp dữ liệu về lưu lượng nước giếng 1 của Nhà máy bia Heineken Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh, được gửi vào lúc 9 giờ 32 phút 30 giây ngày 14 tháng 02 năm 2021);
+ Nội dung tệp dữ liệu:
b) Phương án FTP_02: Một trạm quan trắc truyền nhiều Thông số đo:
Mỗi lần một trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống (FTP Server) theo 1 file dữ liệu dạng text theo quy chuẩn sau:
- Tên tệp dữ liệu:
MaTinh_KyHieuCongTrinh_KyHieuTram_ThoiGianGui.txt
- Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều dòng, mỗi dòng cách nhau bởi 1 ký tự TAB (\t) hoặc 1 ký tự , (dấu phẩy);
| Thông số đo 1 | Giá trị đo 1 | Tính theo đơn vị 1 | Thời gian đo 1 | Trạng thái thiết bị đo 1 |
||||||
| Thông số đo 2 | Giá trị đo 2 | Tính theo đơn vị 2 | Thời gian đo 2 | Trạng thái thiết bị đo 2 |
| … | … | … | … | …. |
- Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu:
HCM_nhamayheinekenVN_Gieng01_20210214093230.txt
(Tệp dữ liệu về thông số nước giếng 1 của Nhà máy bia Heineken Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh, được gửi vào lúc 9 giờ 32 phút 30 giây ngày 14 tháng 02 năm 2021);
+ Nội dung tệp dữ liệu:
c) Phương án FTP_03: Tổng hợp nhiều thông số đo của nhiều trạm quan trắc rồi truyền:
Mỗi lần một trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống (FTP Server) theo 1 file dữ liệu dạng text theo quy chuẩn sau:
- Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenCongTrinh_ThoiGianGui.txt
- Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều dòng, mỗi dòng cách nhau bởi 1 ký tự TAB (\t) hoặc 1 ký tự, (dấu phẩy).
| Ký hiệu trạm 1 | Thông số đo 1 | Giá trị đo | Tính theo đơn vị | Thời gian đo | Trạng thái thiết bị đo |
|||||||
| Ký hiệu trạm 2 | Thông số đo 2 | Giá trị đo | Tính theo đơn vị | Thời gian đo | Trạng thái thiết bị đo |
| … | … | … | … | … | …. |
- Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu:
HCM_nhamayheinekenVN_ 20210214093330.txt
(Tệp dữ liệu về thông số tổng hợp của Nhà máy bia Heineken Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh, được gửi vào lúc 9 giờ 33 phút 30 giây ngày 14 tháng 02 năm 2021);
+ Nội dung tệp dữ liệu:
6) Truyền dữ liệu tự động thông qua giao thức WebService:
a) Phương án WebService_01: Một trạm quan trắc truyền một Thông số đo:
(Lưu ý không truyền trùng lặp dữ liệu, mỗi lần truyền là một lần gọi service).
Mỗi lần một Trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống thông qua WebService theo 1 cấu trúc dữ liệu dạng JSON (JavaScript Object Notation) theo quy chuẩn sau:
b) Phương án WebService_02: Một trạm quan trắc truyền nhiều Thông số đo:
Mỗi lần một trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống thông qua WebService theo một cấu trúc dữ liệu dạng JSON (JavaScript Object Notation) theo quy chuẩn sau:
c) Phương án WebService_03: Tổng hợp nhiều thông số đo của nhiều trạm quan trắc rồi truyền:
Mỗi lần một Công trình quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống thông qua WebService theo một cấu trúc dữ liệu dạng JSON (JavaScript Object Notation) theo quy chuẩn sau: