Điều 25. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KSTT (2). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Chí Dũng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA, CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH TRỌNG ĐIỂM ƯU TIÊN TRIỂN KHAI BẮT BUỘC PHẢI KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ (Kèm theo Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)
| TT | CƠ SỞ DỮ LIỆU | ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN DỮ LIỆU |
||||
| 1 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 2 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Tài chính | Bộ Tài chính |
| 3 | Cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | Cơ sở dữ liệu về Hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
| 5 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế | Bộ Y tế |
| 6 | Cơ sở dữ liệu Hàng hóa | Bộ Công Thương |
| 7 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng | Bộ Xây dựng |
| 8 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Kiểm soát tài sản, thu nhập | Thanh tra Chính phủ |
| 9 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Xử lý vi phạm hành chính | Bộ Tư pháp |
| 10 | Cơ sở dữ liệu ngành Nông nghiệp | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 11 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về An sinh xã hội | Bộ Nội vụ |
| 12 | Cơ sở dữ liệu tổ chức Đảng, đảng viên, cán bộ công chức, viên chức | Văn phòng Trung ương Đảng |
| 13 | Cơ sở dữ liệu về bản án, quyết định của Tòa án | Tòa án nhân dân tối cao |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU BẮT BUỘC PHẢI KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ (Kèm theo Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)
| STT | Bộ/ngành | Tên Cơ sở dữ liệu |
||||
| 1 | Bộ Công an | 1. Cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe 2. Cơ sở dữ liệu nạn nhân bị mua bán 3. Cơ sở dữ liệu người cai nghiện ma túy và sau cai nghiện ma túy 4. Cơ sở dữ liệu về cư trú 5. Cơ sở dữ liệu Căn cước 6. Cơ sở dữ liệu đăng ký phương tiện 7. Cơ sở dữ liệu Địa chỉ số quốc gia 8. Cơ sở dữ liệu định danh điện tử 9. Cơ sở dữ liệu định danh điện tử tổ chức 10. Cơ sở dữ liệu dùng chung về con dấu và kinh doanh có điều kiện 11. Cơ sở dữ liệu Quản lý phạm nhân, trại viên, học sinh trường giáo dưỡng 12. Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư 13. Cơ sở dữ liệu Quốc gia về xuất nhập cảnh 14. Cơ sở dữ liệu tai nạn giao thông 15. Cơ sở dữ liệu về phòng cháy chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn 16. Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính 17. Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp 18. Cơ sở dữ liệu thi hành án hình sự tại cộng đồng 19. Cơ sở dữ liệu tái hòa nhập cộng đồng 20. Cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam trong Công an nhân dân 21. Cơ sở dữ liệu quản lý ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về An ninh trật tự 22. Cơ sở dữ liệu quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 2 | Bộ Công Thương | 1. Cơ sở dữ liệu Hồ chứa thủy điện 2. Cơ sở dữ liệu Môi trường ngành Công Thương 3. Cơ sở dữ liệu Hệ thống cảnh báo sớm 4. Cơ sở dữ liệu Kết quả điều tra thống kê ngành thương mại điện tử 5. Cơ sở dữ liệu Quản lý hoạt động thương mại điện tử 6. Cơ sở dữ liệu Xúc tiến thương mại 7. Cơ sở dữ liệu Hội chợ triển lãm 8. Cơ sở dữ liệu Quản lý khuyến mại 9. Cơ sở dữ liệu Bảo vệ người tiêu dùng 10. Cơ sở dữ liệu Quản lý bán hàng đa cấp 11. Cơ sở dữ liệu Hiệp định thương mại tự do 12. Cơ sở dữ liệu Thương mại Việt Nam (VNTR) 13. Cơ sở dữ liệu Thống kê ngành Công Thương 14. Cơ sở dữ liệu Kết quả điều tra thống kê quốc gia về năng lực sản xuất 15. Cơ sở dữ liệu Báo cáo thống kê ngành Công Thương 16. Cơ sở dữ liệu Quản lý các nhiệm vụ Khoa học công nghệ 17. Cơ sở dữ liệu Xuất nhập khẩu của Việt Nam với các đối tác quốc tế 18. Cơ sở dữ liệu Xuất nhập khẩu Trung Quốc 19. Cơ sở dữ liệu Quản lý và điều hành hoạt động xăng dầu quốc gia 20. Cơ sở dữ liệu Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dataenergy.vn) 21. Cơ sở dữ liệu Cán bộ, công chức Bộ Công Thương 22. Cơ sở dữ liệu Hàng hóa 23. Cơ sở dữ liệu kinh tế công nghiệp và thương mại 24. Cơ sở dữ liệu xử lý vi phạm hành chính (INS) 25. Hệ thống Quản lý thông tin khách hàng (EVN) |
| 3 | Bộ Dân tộc và Tôn giáo | 1. Cơ sở dữ liệu về các dân tộc thiểu số 2. Cơ sở dữ liệu về đào tạo, bồi dưỡng lĩnh vực dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng 3. Cơ sở dữ liệu về kết quả khoa học, công nghệ lĩnh vực dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng 4. Cơ sở dữ liệu về Tôn giáo 5. Xây dựng, số hóa Cơ sở dữ liệu về dân tộc, thành phần dân tộc các dân tộc Việt Nam 6. Cơ sở dữ liệu về thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số |
| 4 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 1. Cơ sở dữ liệu về giáo dục nghề nghiệp 2. Cơ sở dữ liệu về Giáo dục Đại học 3. Cơ sở dữ liệu về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên |
| 5 | Bộ Khoa học và Công nghệ | 1. Cơ sở dữ liệu Cấp phép lĩnh vực Chứng thực điện tử 2. Cơ sở dữ liệu Cơ quan, doanh nghiệp bưu chính 3. Cơ sở dữ liệu Cơ quan, doanh nghiệp lĩnh vực viễn thông 4. Cơ sở dữ liệu Doanh thu dịch vụ viễn thông 5. Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ 6. Cơ sở dữ liệu Tài nguyên viễn thông 7. Cơ sở dữ liệu Thống kê tốc độ truy cập Internet băng rộng cố định và băng rộng di động của các Doanh nghiệp và địa phương trên cả nước 8. Cơ sở dữ liệu Nhân lực khoa học và công nghệ 9. Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng 10. Cơ sở dữ liệu công bố đơn về Sở hữu công nghiệp 11. Cơ sở dữ liệu về năng lượng nguyên tử 12. Cơ sở dữ liệu về quản lý thị trường Khoa học và công nghệ 13. Cơ sở dữ liệu về ứng dụng và phát triển công nghệ 14. Cơ sở dữ liệu về khoa học biển 15. Cơ sở dữ liệu về công nghệ sinh học 16. Cơ sở dữ liệu về an toàn bức xạ hạt nhân 17. Cơ sở dữ liệu công nghiệp công nghệ số 18. Cơ sở dữ liệu Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 19. Cơ sở dữ liệu Tổ chức khoa học và công nghệ 20. Cơ sở dữ liệu về dược phẩm & mỹ phẩm (thuộc quản lý của Bộ KHCN) 21. Cơ sở dữ liệu về công tác thanh tra - kiểm tra chuyên ngành 22. Cơ sở dữ liệu về phổ biến thông tin khoa học và công nghệ 23. Cơ sở dữ liệu về đối thoại doanh nghiệp 24. Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ 25. Cơ sở dữ liệu quản lý các đề án - chương trình khoa học và công nghệ quốc gia 26. Cơ sở dữ liệu Quyết toán tài chính |
| 6 | Bộ Ngoại Giao | 1. Cơ sở dữ liệu về di cư 2. Cơ sở dữ liệu hợp pháp hóa lãnh sự 3. Cơ sở dữ liệu cấp thị thực ngoại giao 4. Cơ sở dữ liệu hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ 5. Cơ sở dữ liệu về công tác lễ tân đối ngoại. |
| 7 | Bộ Nội vụ | 1. Cơ sở dữ liệu ADN của liệt sĩ và thân nhân 2. Cơ sở dữ liệu giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp 3. Cơ sở dữ liệu người hưởng chính sách ưu đãi người có công 4. Cơ sở dữ liệu người lao động 5. Cơ sở dữ liệu Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 6. Cơ sở dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 7. Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức 8. Cơ sở dữ liệu tai nạn lao động 9. Cơ sở dữ liệu về Chính quyền địa phương và địa giới hành chính 10. Cơ sở dữ liệu về Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ 11. Cơ sở dữ liệu liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ 12. Cơ sở dữ liệu về Tổ chức, bộ máy 13. Cơ sở dữ liệu quản lý, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 14. Cơ sở dữ liệu về Nhân tài Việt Nam 15. Cơ sở dữ liệu thi đua - khen thưởng |
| 8 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1. Cơ sở dữ liệu khí tượng thuỷ văn quốc gia 2. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia 3. Cơ sở dữ liệu nghề cá quốc gia (Vnfishbase) 4. Cơ sở dữ liệu nuôi trồng thủy sản 5. Cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt 6. Cơ sở dữ liệu về giống cây trồng 7. Cơ sở dữ liệu về khai thác sử dụng tài nguyên biển và hải đảo 8. Cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia 9. Cơ sở dữ liệu báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường 10. Cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia 11. Cơ sở dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo 12. Cơ sở dữ liệu thuốc bảo vệ thực vật 13. Cơ sở dữ liệu Quản lý mã số vùng trồng 14. Cơ sở dữ liệu thức ăn chăn nuôi 15. Cơ sở dữ liệu về bố trí dân cư nông thôn 16. Cơ sở dữ liệu báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường 17. Hệ thống quản lý và Cơ sở dữ liệu văn bản, hồ sơ, tài liệu 18. Cơ sở dữ liệu rừng |
| 9 | Bộ Tài chính | 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp 3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đấu thầu 4. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công 5. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư nước ngoài và đầu tư ra nước ngoài 6. Cơ sở dữ liệu quốc gia về khu công nghiệp, khu kinh tế 7. Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch 8. Cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia 9. Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã 10. Cơ sở dữ liệu về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa 11. Cơ sở dữ liệu tổng hợp về tài chính 12. Hệ thống Cấp mã số Bảo hiểm xã hội và Quản lý Bảo hiểm y tế hộ gia đình 13. Hệ thống giám định bảo hiểm y tế 14. Hệ thống quản lý thu và sổ thẻ (TST) 15. Hệ thống Xét duyệt chính sách (TCS) 16. Tiếp nhận và quản lý hồ sơ 17. Cơ sở dữ liệu Nợ công 18. Cơ sở dữ liệu Danh mục điện tử dùng chung ngành Tài chính 19. Cơ sở dữ liệu Hóa đơn, biên lai điện tử 20. Cơ sở dữ liệu về văn bản pháp luật (VBQPPL) 21. Cơ sở dữ liệu về giám sát, đánh giá đầu tư 22. Cơ sở dữ liệu về chương trình mục tiêu quốc gia |
| 10 | Bộ Tư pháp | 1. Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử 2. Cơ sở dữ liệu thi hành án dân sự 3. Cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm 4. Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật 5. Cơ sở dữ liệu phổ biến, giáo dục pháp luật và hoà giải cơ sở 6. Cơ sở dữ liệu trợ giúp pháp lý 7. CSDL về biện pháp bảo đảm bằng động sản thuộc thẩm quyền của Bộ Tư pháp 8. Cơ sở dữ liệu bồi thường nhà nước 9. Cơ sở dữ liệu quản lý thừa phát lại 10. Cơ sở dữ liệu công chứng 11. Cơ sở dữ liệu quản lý đấu giá tài sản 12. Cơ sở dữ liệu quản lý các chức danh bổ trợ tư pháp |
| 11 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1. Cơ sở dữ liệu Cơ quan báo chí 2. Cơ sở dữ liệu Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan 3. Cơ sở dữ liệu Di sản văn hóa phi vật thể (hệ thống thông tin quản lý di sản văn hóa phi vật thể) 4. Cơ sở dữ liệu Hiện vật (Hệ thống thông tin quản lý hiện vật) 5. Cơ sở dữ liệu Phòng chống bạo lực gia đình 6. Cơ sở dữ liệu Sản phẩm quảng cáo 7. Cơ sở dữ liệu Thành tích thể thao 8. Cơ sở dữ liệu Văn bản và điều hành tác nghiệp 9. Cơ sở dữ liệu Tổ chức cán bộ 10. Cơ sở dữ liệu Thi đua khen thưởng 11. Cơ sở dữ liệu Khoa học và công nghệ 12. Cơ sở dữ liệu Hợp tác quốc tế 13. Cơ sở dữ liệu dùng chung về nguồn lực của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 14. Cơ sở dữ liệu dùng chung về hạ tầng của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 15. Cơ sở dữ liệu dùng chung về hoạt động của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 16. Cơ sở dữ liệu dùng chung về tài nguyên văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 17. Cơ sở dữ liệu dùng chung về báo cáo, thống kê tổng hợp Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 18. Cơ sở dữ liệu Văn hóa các dân tộc Việt Nam 19. Cơ sở dữ liệu Bảo tàng Việt Nam (Hệ thống thông tin quản lý bảo tàng) 20. Cơ sở dữ liệu Nguồn lực về quyền tác giả, quyền liên quan 21. Cơ sở dữ liệu Sản xuất phim 22. Cơ sở dữ liệu Phát hành, phổ biến, lưu chiểu phim 23. Cơ sở dữ liệu Quảng bá, xúc tiến phát triển điện ảnh 24. Cơ sở dữ liệu Hoạt động nghệ thuật biểu diễn 25. Cơ sở dữ liệu Di tích Việt Nam (Hệ thống thông tin quản lý di tích) 26. Cơ sở dữ liệu Cơ sở lưu trú du lịch 27. Cơ sở dữ liệu Hướng dẫn viên du lịch 28. Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp lữ hành 29. Cơ sở dữ liệu Khu du lịch, điểm du lịch Việt Nam 30. Cơ sở dữ liệu Hạ tầng cơ sở thể thao 31. Cơ sở dữ liệu Đăng cai sự kiện thể thao 32. Cơ sở dữ liệu Kế hoạch tài chính 33. Cơ sở dữ liệu Bảo vệ môi trường 34. Kho tài nguyên số nội sinh dùng chung Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 35. Kho dữ liệu điện tử dùng chung phục vụ giải quyết thủ tục hành chính 36. Kho dữ liệu mở dùng chung Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 37. Kho dữ liệu phân tích tổng hợp phục vụ chỉ đạo điều hành |
| 12 | Bộ Xây dựng | 1. Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị 2. Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện 3. Cơ sở dữ liệu kết cấu hạ tầng đường bộ 4. Cơ sở dữ liệu kết cấu hạ tầng giao thông đường hàng không 5. Cơ sở dữ liệu kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt 6. Cơ sở dữ liệu tàu biển, thuyền viên lĩnh vực hàng hải 7. Cơ sở dữ liệu về năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân và tổ chức 8. Cơ sở dữ liệu về Phát triển đô thị 9. Hệ thống thông tin nhà ở và thị trường bất động sản 10. Cơ sở dữ liệu về định mức xây dựng, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng 11. Cơ sở dữ liệu về quy chuẩn tiêu chuẩn xây dựng 12. Cơ sở dữ liệu về nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường 13. Cơ sở dữ liệu phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) 14. Cơ sở dữ liệu hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức Bộ Xây dựng 15. Cơ sở dữ liệu kết quả giải quyết thủ tục hành chính 16. Cơ sở dữ liệu văn bản chỉ đạo điều hành 17. Cơ sở dữ liệu chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 18. Cơ sở dữ liệu quy hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng 19. Cơ sở dữ liệu về năng lực của tổ chức, cá nhân giám định tư pháp xây dựng |
| 13 | Bộ Y tế | 1. Cơ sở dữ liệu cơ sở trợ giúp xã hội 2. Cơ sở dữ liệu đối tượng trợ giúp xã hội 3. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực dự phòng, HIV, AIDS 4. Cơ sở dữ liệu môi trường cơ sở y tế 5. Cơ sở dữ liệu người khuyết tật 6. Cơ sở dữ liệu người làm công tác xã hội 7. Cơ sở dữ liệu quản lý trẻ em 8. Cơ sở dữ liệu về an toàn thực phẩm 9. Cơ sở dữ liệu về khám, chữa bệnh 10. Cơ sở dữ liệu về nhân lực y tế 11. Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia 12. Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ trẻ em/sức khỏe sinh sản 13. Cơ sở dữ liệu hồ sơ bệnh án điện tử 14. Cơ sở dữ liệu mã định danh y tế cá nhân 15. Cơ sở dữ liệu mã dược phẩm & thiết bị y tế 16. Cơ sở dữ liệu giám sát dịch bệnh 17. Cơ sở dữ liệu quản lý hồ sơ sức khỏe & hỗ trợ sinh sản 18. Cơ sở dữ liệu quản lý khám chữa bệnh & hành nghề y tế 19. Cơ sở dữ liệu về dược và mỹ phẩm 20. Cơ sở dữ liệu quản lý thiết bị y tế 21. Cơ sở dữ liệu quản lý cơ sở khám chữa bệnh 22. Cơ sở dữ liệu báo cáo - thống kê dược & thiết bị y tế 23. Cơ sở dữ liệu giám định pháp y 24. Cơ sở dữ liệu thanh toán viện phí điện tử 25. Cơ sở dữ liệu nền tảng sổ sức khoẻ điện tử 26. Cơ sở dữ liệu kỹ thuật về quản lý An toàn thông tin y tế |
| 14 | Ngân hàng Nhà nước | 1. Bảng số liệu Cổng thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước 2. Cơ sở dữ liệu Mã ngân hàng 3. Cơ sở dữ liệu Thông tin tín dụng 4. Kho dữ liệu Data warehouse |
| 15 | Toà án nhân dân tối cao | Hệ thống phần mềm quản lý nghiệp vụ thụ lý, giải quyết các loại vụ, việc dùng chung của Tòa án nhân dân |
| 16 | Văn phòng Chính phủ | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Thủ tục hành chính |