Điều 3. Nội dung chi và mức hỗ trợ cho hoạt động bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp.
2. Thù lao giảng viên, trợ giảng; phụ cấp tiền ăn giảng viên, trợ giảng; chi phí đưa, đón, bố trí nơi ở cho giảng viên, trợ giảng; chi thù lao hướng dẫn viên tham quan, thực hành thao tác kỹ thuật.
a) Mức thù lao giảng viên: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
b) Mức thù lao trợ giảng
Trợ giảng tại tỉnh: 250.000 đồng/người/buổi.
Trợ giảng tại cấp xã: 120.000 đồng/người/buổi.
c) Mức chi phụ cấp tiền ăn, phương tiện đi lại, tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên, báo cáo viên, trợ giảng: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
3. Chi phí phục vụ lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| 1 | Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Đồng/người/ khoá học | Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000 |
| 2 | Giải khát giữa giờ | Đồng/người/ngày | 30.000 |
| 3 | Thuê hội trường, phòng học, thiết bị phục vụ học tập (nếu có) | Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND | |
| 4 | Chi in chứng chỉ; vật tư thực hành; chi tiền thuốc y tế thông thường cho học viên (nếu học viên ốm); chi khác phục vụ trực tiếp lớp học (điện, nước, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm, vệ sinh, trông giữ xe và các khoản chi trực tiếp khác) | Đồng/người/ khoá học | 150.000 |
| 5 | Chi tổ chức cho học viên đi khảo sát, thực tế (nếu có) | Mức chi thực hiện theo hình thức hợp đồng với nhà cung cấp theo các quy định hiện hành và trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao | |
| 6 | Chi thuê phiên dịch và biên dịch (nếu có) | Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND | |
4. Chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, nơi ở, tài liệu học trong thời gian tham dự đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát học tập khuyến nông cho các đối tượng chuyển giao công nghệ và nhận chuyển giao công nghệ
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| 1 | Đối với đối tượng chuyển giao công nghệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP | | |
| 1.1 | Đối tượng chuyển giao công nghệ hưởng lương từ ngân sách nhà nước | | |
| a | Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Đồng/người/ khóa học | Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000 |
| b | Chi phí chỗ ở cho người học | | |
| | Đơn vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các học viên | Đồng/người/ngày | 50.000 |
| | Đơn vị tổ chức đào tạo thuê chỗ ở cho học viên | | |
| | - Các phường thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 300.000 |
| | - Các xã thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 250.000 |
| 1.2 | Đối tượng chuyển giao công nghệ không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | | |
| a | Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Đồng/người/ khóa học | Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000 |
| b | Hỗ trợ chi phí tiền ăn | Đồng/người/ngày | 200.000 |
| c | Hỗ trợ chi phí đi lại | | |
| | Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên | Đồng/người/ khóa học | 200.000 |
| | Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5km trở lên đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ | Đồng/người/ khóa học | 300.000 |
| d | Chi phí chỗ ở cho người học | | |
| | Đơn vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các học viên | Đồng/người/ ngày | 50.000 |
| | Đơn vị tổ chức đào tạo thuê chỗ ở cho học viên | | |
| | - Các phường thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 300.000 |
| | - Các xã thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 250.000 |
| 2 | Đối với đối tượng nhận chuyển giao công nghệ theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP | | |
| 2.1 | Người nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo | | |
| a | Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Đồng/người/ khóa học | Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000 |
| b | Hỗ trợ chi phí tiền ăn | Đồng/người/ngày | 200.000 |
| c | Hỗ trợ chi phí đi lại | | |
| | Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên | Đồng/người/ khóa học | 200.000 |
| | Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5km trở lên đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ | Đồng/người/ khóa học | 300.000 |
| d | Chi phí chỗ ở cho người học | | |
| | Đơn vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các học viên | Đồng/người/ ngày | 50.000 |
| | Đơn vị tổ chức đào tạo thuê chỗ ở cho học viên | | |
| | - Các phường thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 300.000 |
| | - Các xã thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 250.000 |
| 2.2 | Người nông dân sản xuất hàng hóa, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã và các cá nhân khác hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | | |
| a | Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Đồng/người/ khóa học | Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000 |
| b | Hỗ trợ chi phí tiền ăn | Đồng/người/ngày | 100.000 |
| c | Hỗ trợ chi phí đi lại | | |
| | Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên | Đồng/người/ khóa học | 100.000 |
| | Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5km trở lên đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ | Đồng/người/ khóa học | 150.000 |
| d | Chi phí chỗ ở cho người học | | |
| | Đơn vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các học viên | Đồng/người/ ngày | 25.000 |
| | Đơn vị tổ chức đào tạo thuê chỗ ở cho học viên | | |
| | - Các phường thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 150.000 |
| | - Các xã thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 125.000 |
| 2.3 | Doanh nghiệp vừa và nhỏ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực khuyến nông | | |
| | Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Đồng/người/ khóa học | Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 15.000 |
5. Chi khảo sát học tập trong nước: Áp dụng theo mức chi công tác phí theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.