Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 11 năm 2025.
2. Bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
b) Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định mức thu, các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
c) Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Bãi bỏ điểm 3.6 khoản 1 điều 3 và sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
3. Bãi bỏ số thứ tự 51, 52 Phụ lục III; số thứ tự 47 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Đối với những khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026 đã được thống nhất giữa cơ sở giáo dục và cha mẹ học sinh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực, được phép tiếp tục thực hiện theo nội dung đã thoả thuận, sau đó điều chỉnh theo quy định của Nghị quyết này và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
6. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (LThắng).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Thị Thanh Trà
Phụ lục
QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU, MỨC THU CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Thời lượng thu
Mức thu tối đa (nghìn đồng)
Mức thu tối đa (nghìn đồng)
Mức thu tối đa (nghìn đồng)
Mức thu tối đa (nghìn đồng)
Mức thu tối đa (nghìn đồng)
Mầm
non
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học phổ thông
Giáo dục thường xuyên
1
Dịch vụ bán trú
a
Ăn bán trú
(bao gồm: chi phí thực phẩm, điện nước, chất đốt, gia vị…)
Người học/bữa ăn
Theo số bữa ăn thực tế
25
30
30
30
30
b
Thuê phục vụ nấu ăn
Người học/tháng học
Theo số tháng học thực tế
100
100
100
100
100
c
Quản lý trẻ em, học sinh buổi trưa/ quản lý trẻ em, học sinh ngoài giờ lên lớp.
Người học/buổi/giờ
Theo số buổi/giờ học thực tế
6
6
Không
Không
Không
d
Mua sắm vật dụng dùng chung, đồ dùng cá nhân cho học sinh ở bán trú đầu cấp.
Người học/năm học
Theo số năm học thực tế
160
160
160
160
160
e
Mua bổ sung đồ dùng dùng chung, đồ dùng cá nhân cho học sinh ở bán trú các năm tiếp theo
Người học/năm học
Theo số năm học thực tế
80
80
80
80
80
2
Dịch vụ y tế học đường
(phần thu hỗ trợ, bổ sung phần kinh phí ngân sách chưa bảo đảm, bao gồm: thuê nhân công, mua vật tư, dụng cụ vệ sinh; điện, nước uống, nước sinh hoạt theo quy định tại Thông tư liên tịch số
13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT).
Người học/tháng học
Theo số tháng học thực tế
45
50
50
50
50
3
Phô tô đề, giấy kiểm tra định kỳ
Người học/năm học
Theo số năm học thực tế
Không
100
100
100
100
4
Tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài cho học sinh cuối cấp
Người học/môn/đợt
Theo số môn/đợt thi thực tế
Không
Không
20
20
20
5
Trông giữ xe cho học sinh
a
Xe đạp, xe đạp điện
Người học/tháng học
Theo số tháng học thực tế
Không
15
15
15
15
b
Xe máy, xe máy điện
Người học/tháng học
Theo số tháng học thực tế
Không
Không
Không
30
30