Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2025.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, kỳ họp thứ Hai mươi hai thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2025.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; - Cục Kiểm tra Văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành tỉnh; - Lãnh đạo, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trang TTĐT tổng hợp Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lò Văn Phương
PHỤ LỤC I
MỨC HỖ TRỢ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT (kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
| STT | Nội dung hỗ trợ | ĐVT | Mức hỗ trợ (đồng) |
|||||
| I | CÂY TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT | | |
| 1 | Diện tích lúa | | |
| a) | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 6.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 3.000.000 |
| b) | Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 8.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 4.000.000 |
| c) | Sau gieo trồng trên 45 ngày | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 10.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 5.000.000 |
| 2 | Diện tích mạ | | |
| a) | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 30.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 15.000.000 |
| 3 | Diện tích cây hàng năm khác | | |
| a) | Giai đoạn cây con (từ gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 6.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 3.000.000 |
| b) | Giai đoạn đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 10.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 5.000.000 |
| c) | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 15.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 7.500.000 |
| 4 | Diện tích cây trồng lâu năm | | |
| a) | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 12.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 6.000.000 |
| b) | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất nhưng cây không chết | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 20.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 10.000.000 |
| c) | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 30.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 15.000.000 |
| d) | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 60.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 30.000.000 |
| II | LÂM NGHIỆP BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT | | |
| 1 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 8.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 4.000.000 |
| 2 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 15.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 7.500.000 |
| 3 | Diện tích vườn giống, rừng giống | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 20.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 10.000.000 |
| 4 | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | | |
| a) | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 40.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 20.000.000 |
| b) | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | | |
| - | Thiệt hại >70% diện tích | ha | 60.000.000 |
| - | Thiệt hại từ 30 - 70% diện tích | ha | 30.000.000 |
| Ill | THỦY SẢN BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI (bao gồm nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) | | |
| 1 | Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (hồ) | ha | 60.000.000 |
| 2 | Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè | 100 m 3 | 30.000.000 |
| 3 | Nuôi thủy sản hình thức khác | ha | 15.000.000 |
| IV | VẬT NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI | | |
| 1 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) | | |
| - | Đến 28 ngày tuổi | con | 22.500 |
| - | Trên 28 ngày tuổi | con | 38.000 |
| 2 | Chim cút | | |
| - | Đến 28 ngày tuổi | con | 4.000 |
| - | Trên 28 ngày tuổi | con | 8.000 |
| 3 | Lợn | | |
| - | Đến 28 ngày tuổi | con | 550.000 |
| - | Trên 28 ngày tuổi đến 70 ngày tuổi | con | 800.000 |
| - | Trên 70 ngày tuổi | con | 1.055.000 |
| - | Lợn nái, lợn đực đang khai thác | con | 3.000.000 |
| 4 | Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi | con | 3.000.000 |
| 5 | Bò sữa | | |
| - | Trên 6 tháng tuổi đến 12 tháng tuổi | con | 4.100.000 |
| - | Trên 12 tháng tuổi | con | 8.050.000 |
| 6 | Trâu, bò thịt, ngựa | | |
| - | Đến 6 tháng tuổi | con | 2.250.000 |
| - | Trên 6 tháng tuổi đến 12 tháng tuổi | con | 3.100.000 |
| - | Trên 12 tháng tuổi | con | 5.050.000 |
| 7 | Hươu sao, đà điểu, cừu | con | 1.750.000 |
| 8 | Dê | | |
| - | Đến 6 tháng tuổi | con | 1.000.000 |
| - | Trên 6 tháng tuổi | con | 1.750.000 |
| 9 | Thỏ | | |
| - | Đến 28 ngày tuổi | con | 40.000 |
| - | Trên 28 ngày tuổi | con | 60.000 |
| 10 | Ong mật (đàn) | đàn | 400.000 |
(Ghi chú: Đơn vị tính (ĐVT) áp theo Nghị định số 9/2025/NĐ-CP)
PHỤ LỤC II
MỨC HỖ TRỢ THIỆT HẠI DO DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT (Kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
| STT | Nội dung hỗ trợ | ĐVT | Mức hỗ trợ (đồng) |
|||||
| I | VẬT NUÔI BỊ THIỆT HẠI DO DỊCH BỆNH | | |
| 1 | Trâu, bò, ngựa, dê | kg hơi | 50.000 |
| 2 | Cừu, hươu sao | kg hơi | 55.000 |
| 3 | Lợn | kg hơi | 40.000 |
| 4 | Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu | kg hơi | 35.000 |
| 5 | Chim cút | kg hơi | 20.000 |
| 6 | Đà điểu | kg hơi | 50.000 |
| 7 | Trứng gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu) | kg | 20.000 |
| II | ĐỘNG VẬT THUỶ SẢN BỊ THIỆT HẠI DO DỊCH BỆNH | | |
| 1 | Cá giống (cá truyền thống, cá rô phi, cá nước lạnh) | kg | 10.000 |
| 2 | Diện tích nuôi cá truyền thống, các loài cá bản địa | ha | 10.000.000 |
| 3 | Diện tích nuôi cá tra thâm canh | ha | 50.000.000 |
| 4 | Diện tích nuôi cá rô phi thâm canh | ha | 30.000.000 |
| 5 | Cá nước lạnh (tầm, hồi) nuôi thâm canh | kg | 20.000 |
| 6 | Thủy sản nước ngọt nuôi lồng, bè | kg | 5.000 |
(Ghi chú: Đơn vị tính (ĐVT) áp theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP)