Điều 6. Thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí
1. Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí
a) Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào ngân sách nhà nước;
b) Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công:
Đối với phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất); phí đăng ký giao dịch bảo đảm (phí đăng ký biện pháp bảo đảm): Để lại cho tổ chức thu phí 80%, nộp ngân sách nhà nước 20%.
Đối với phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Để lại cho tổ chức thu phí 90%, nộp ngân sách nhà nước 10%.
2. Các cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính có thu phí thực hiện thu phí, lập và cấp chứng từ thu phí theo quy định của pháp luật.
a) Đối với các khoản phí do cơ quan nhà nước thực hiện: Cơ quan nhà nước thực hiện khai, nộp phí vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý thuế;
b) Đối với các khoản phí do các đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công: Chậm nhất ngày mùng 5 hằng tháng, tổ chức thu phí thực hiện nộp toàn bộ số tiền phí thu được (bằng tiền mặt và bằng tài khoản chuyên thu phí, bao gồm cả khoản tiền lãi phát sinh) vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách nhà nước;
Chậm nhất ngày 20 hằng tháng, tổ chức thu phí thực hiện khai phí theo quy định pháp luật về quản lý thuế và nộp số tiền phí còn phải nộp từ tài khoản chờ nộp ngân sách nhà nước vào ngân sách nhà nước.
c) Hằng năm, tổ chức thu phí thực hiện quyết toán số phí thu được theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
3. Tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính phải nộp phí theo quy định của pháp luật thì nộp phí khi có đề nghị giải quyết thủ tục hành chính cho cơ quan thu phí. Người nộp phí được lựa chọn thực hiện nộp phí bằng một trong các hình thức sau:
a) Nộp trực tiếp tại Kho bạc nhà nước;
b) Nộp cho tổ chức thu phí bằng tiền mặt hoặc theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu phí hoặc tài khoản phí chờ nộp ngân sách nhà nước của tổ chức thu phí;
c) Nộp cho cơ quan, tổ chức khác với tổ chức thu phí (áp dụng đối với trường hợp thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính). Cơ quan, tổ chức thu phí có trách nhiệm chuyển toàn bộ tiền phí thu được vào tài khoản thu ngân sách nhà nước tại Kho bạc nhà nước hoặc nộp vào tài khoản chuyên thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm nhận được tiền phí.
4. Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành về phí và các văn bản pháp luật khác có liên quan./.
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND)
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| I | Trường hợp thực hiện trực tiếp hoặc trực tuyến một phần | |
| 1 | Đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai | |
| 1.1 | Đối với tổ chức | 300.000 đồng/hồ sơ/tài liệu |
| 1.2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc tỉnh | 120.000 đồng/hồ sơ/tài liệu |
| 1.3 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc tỉnh | 60.000 đồng/hồ sơ/tài liệu |
| 2 | Đối với trường hợp chỉ khai thác 01 phần hồ sơ tài liệu: Mức thu phí bằng 50% mức thu đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai tại mục số thứ tự 1 Mục I Phụ lục này | |
| II | Trường hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Bằng 60% mức thu tại Mục I Phụ lục này |
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT); PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM (PHÍ ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| A | Trường hợp thực hiện trực tiếp hoặc thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần | |
| I | Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất) (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm) | 30.000 đồng/hồ sơ |
| II | Đăng ký giao dịch bảo đảm (phí đăng ký biện pháp bảo đảm) bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | |
| 1 | Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | 80.000 đồng |
| 2 | Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. | 60.000 đồng |
| 3 | Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | 30.000 đồng |
| 4 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | 20.000 đồng |
| 5 | Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất | 60.000 đồng |
| III | Cấp bản sao văn bằng chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm | 25.000 đồng/trường hợp |
| IV | Trường hợp một lần thực hiện dịch vụ với nhiều Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khác nhau | Đối với Giấy chứng nhận thứ 2 trở lên tính bằng 50% mức thu quy định tại Mục I, Mục II Phụ lục này |
| B | Trường hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Bằng 60% mức thu tại Mục A Phụ lục này |
PHỤ LỤC III
QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
I. Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| A | Trường hợp thực hiện trực tiếp hoặc thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần | |
| I | Trường hợp cấp lần đầu | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 100.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 100.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 120.000 đồng/hồ sơ/ thửa đất/tài sản |
| 4 | Từ thửa đất, tài sản thứ 2 trở lên | Bằng 50% mức quy định tại số thứ tự 1, 2, 3 Mục I Phụ lục này |
| II | Trường hợp cấp đổi | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 300.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 300.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 400.000 đồng/hồ sơ/ thửa đất/tài sản |
| 4 | Từ thửa đất, tài sản thứ 2 trở lên | Bằng 50% mức quy định tại số thứ tự 1, 2, 3 Mục ở Phụ lục này |
| III | Đối với trường hợp cấp lại | Bằng 50% mức trường hợp cấp đổi |
| IV | Đăng ký biến động đất đai | |
| 1 | Trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 1.1 | Đăng ký biến động đối với đất | 1.600.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 1.2 | Đăng ký biến động đối với tài sản | 1.600.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 1.3 | Đăng ký biến động đối với đất + tài sản | 2.000.000 đồng/ hồ sơ/thửa đất/tài sản |
| 1.4 | Từ thửa đất, tài sản thứ 2 trở lên | Bằng 50% mức quy định tại 1.1, 1.2, 1.3 số thứ tự 1 |
| 1.5 | Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước | Bằng 50% mức đăng ký biến động đối với đất |
| 1.6 | Từ thửa đất thứ 2 trở lên | Bằng 50% mức quy định tại 1.5 Mục IV Phụ lục này |
| 2 | Trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 2.1 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp | Bằng 90% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
| 2.2 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai | |
| 2.3 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai | |
| 2.4 | Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án | |
| 2.5 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | |
| 2.6 | Trường hợp chuyển đổi công ty; chia; tách; hợp nhất; sáp nhập doanh nghiệp | |
| 2.7 | Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu | |
| 2.8 | Đối với các loại biến động còn lại | Bằng 80% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
| 2.9 | Từ thửa đất, tài sản thứ 2 trở lên | Bằng 50% mức trên |
| B | Trường hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Bằng 60% mức thu tại Mục A Phụ lục này |
II. Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| A | Trường hợp thực hiện trực tiếp hoặc thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần | |
| I | Trường hợp cấp lần đầu | |
| 1 | Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ | |
| 1.1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 160.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 1.2 | Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) | 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ hồ sơ/thửa đất |
| 1.3 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 160.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 1.4 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 380.000 đồng/hồ sơ/ thửa đất/tài sản |
| 1.5 | Từ thửa đất, tài sản thứ 2 trở lên | Bằng 50% mức quy định tại 1.1, 1.2, 1.3 và 1.4 số thứ tự 1 Mục I Phụ lục này |
| II | Trường hợp cấp đổi, cấp lại | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 40.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 2 | Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) | Bằng 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ hồ sơ/thửa đất |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | 40.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản | 60.000 đồng/hồ sơ/ thửa đất/tài sản |
| 5 | Từ thửa đất, tài sản thứ 2 trở lên | Bằng 50% mức quy định tại số thứ tự 1, 2, 3 và 4 Mục II Phụ lục này |
| III | Đăng ký biến động đất đai | |
| 1 | Trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 1.1 | Đăng ký biến động đối với đất | 270.000 đồng/hồ sơ/thửa đất |
| 1.2 | Đăng ký biến động đối với tài sản | 380.000 đồng/hồ sơ/tài sản |
| 1.3 | Đăng ký biến động đối với đất + tài sản | 460.000 đồng/hồ sơ/ thửa đất/tài sản |
| 1.4 | Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước | Bằng 50% mức đăng ký biến động đối với đất |
| 1.5 | Từ thửa đất, tài sản thứ 2 trở lên | Bằng 50% mức quy định tại 1.1, 1.2, 1.3 và 1.4 số thứ tự 1 Mục III Phụ lục này |
| 2 | Trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | |
| 2.1 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất | Bằng 90% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
| 2.2 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 2.3 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 2.4 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 2.5 | Đối với các loại biến động còn lại | Bằng 80% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ |
| 2.6 | Từ thửa đất, tài sản thứ 2 | Bằng 50% mức quy định tại 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 và 2.5 số thứ tự 2 Mục III Phụ lục này |
| B | Trường hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Bằng 60% mức thu tại mục A Phụ lục này |