Điều 38. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2025.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành:
a) Khoản 1 Điều 11, Điều 14, Điều 18, điểm b khoản 1 và khoản 4 Điều 27 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2022/TT-NHNN ngày 31 tháng 3 năm 2022 và Thông tư số 13/2022/TT-NHNN ngày 28 tháng 10 năm 2022;
b) Thông tư số 37/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Ban kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng được kiểm soát, tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 38; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VP, PC, CSTT.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng)
Tên tổ chức tín dụng: … Số văn bản: …
SỐ LIỆU TIỀN GỬI BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM
Ngày … tháng … năm …
Đơn vị: triệu đồng
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tiền gửi của cá nhân
(1)
(2)
I. Tổng số (=II+III)
…
II. Tiền gửi không kỳ hạn
…
III. Tiền gửi có kỳ hạn
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 10 ngày tiếp theo
…
2. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 20 ngày tiếp theo
…
3. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 1 tháng tiếp theo
…
4. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 3 tháng tiếp theo
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
……, ngày … tháng … năm …
Xác nhận của Ban Kiểm soát đặc biệt
Lập biểu
Kiểm soát
Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Số liệu tiền gửi bằng đồng Việt Nam của khách hàng là cá nhân tính đến thời điểm gần nhất khi tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị vay đặc biệt; không bao gồm tiền gửi của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Số liệu tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 10 ngày, 20 ngày, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng tiếp theo kể từ ngày chốt số liệu báo cáo.
- Ban kiểm soát đặc biệt xác nhận thông tin, số liệu tại Phụ lục (một phần hoặc toàn bộ) trên cơ sở thông tin, số liệu do tổ chức tín dụng báo cáo, chịu trách nhiệm và theo phạm vi thông tin, số liệu mà Ban kiểm soát đặc biệt thu thập được.
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng)
Tên tổ chức tín dụng: … Số văn bản: …
SỐ LIỆU VỀ NGUỒN VỐN, SỬ DỤNG VỐN BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
STT
Chỉ tiêu
Ngày cuối năm trước liền kề
Ngày cuối tháng trước liền kề
Ngày … (Ngày chốt số liệu báo cáo)
Số dư
Thay đổi so với cuối năm trước
Thay đổi so với cuối tháng trước
(1)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(3)
(4)
(5)
(6) = (5) - (3)
(7) = (5) - (4)
I
Nguồn vốn VND
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Tiền gửi từ cá nhân, tổ chức (trừ TCTD)
…
…
…
…
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cá nhân
…
…
…
…
…
B
Tổ chức (trừ TCTD)
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
…
…
2
Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước
…
…
…
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
Vay, nhận tiền gửi từ TCTD khác
…
…
…
…
…
4
Vay NHNN
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
…
…
…
II
Sử dụng vốn VND
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Tiền mặt tại quỹ
…
…
…
…
…
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
…
…
…
…
3
Cho vay, gửi tiền tại TCTD khác
…
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
…
4
Tín dụng đối với nền kinh tế
…
…
…
…
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Mua, đầu tư GTCG
…
…
…
…
…
A
Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
…
…
B
Tín phiếu NHNN
…
…
…
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C
GTCG khác (ghi rõ)
…
…
…
…
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…….., ngày ...... tháng …… năm ......
Xác nhận của Ban kiểm soát đặc biệt
Lập biểu
Kiểm soát
Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập biểu:
Ban kiểm soát đặc biệt xác nhận thông tin, số liệu tại Phụ lục (một phần hoặc toàn bộ) trên cơ sở thông tin, số liệu do tổ chức tín dụng báo cáo, chịu trách nhiệm và theo phạm vi thông tin, số liệu mà Ban kiểm soát đặc biệt thu thập được.
Phụ lục IIIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
DANH MỤC TÀI SẢN BẢO ĐẢM CHO KHOẢN VAY ĐẶC BIỆT (trường hợp tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt và được kiểm soát đặc biệt vay đặc biệt)
Ngày ... tháng ... năm ...
1. Giấy tờ có giá (GTCG) bằng đồng Việt Nam quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN
STT
Loại GTCG
Mã GTCG
Tổ chức phát hành
Tổ chức lưu ký
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lãi suất tại thời điểm định giá của GTCG
Ngày phát hành
Ngày đến hạn
Thời hạn còn lại của GTCG (ngày)
Mệnh giá GTCG (đồng)
Giá trị của GTCG (GT) tại ngày … (đồng)
Tỷ lệ quy đổi (TL)
Giá trị quy đổi của TSBĐ là GTCG (TS) (đồng)
(1)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(13)
(14) = (12)/(13)
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tổng
…
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Tỷ lệ quy đổi (TL) theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Tổ chức tín dụng cam kết và chịu trách nhiệm về việc các GTCG nêu trên đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN; tổng giá trị quy đổi của các tài sản bảo đảm là GTCG đủ điều kiện tại Danh mục này không thấp hơn số tiền đề nghị vay đặc biệt, gia hạn thời hạn vay đặc biệt.
2. Giấy tờ có giá (GTCG) bằng đồng Việt Nam quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN
STT
Mã GTCG
Tổ chức phát hành
Tổ chức lưu ký
Ngày phát hành
Ngày đến hạn
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Mệnh giá GTCG (đồng)
Giá trị TSBĐ của GTCG (đồng)
Giá trị ghi sổ của GTCG tại ngày …
(đồng)
Dự phòng rủi ro của GTCG tại ngày …
(đồng)
Giá trị của GTCG (GT) tại ngày … (đồng)
Giá trị quy đổi của TSBĐ là GTCG (TS) (đồng)
(1)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(13) = (11)/120%
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tổng
…
…
…
- Các GTCG quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN đang được niêm yết theo quy định của pháp luật.
- Tổ chức tín dụng cam kết và chịu trách nhiệm về việc các GTCG nêu trên đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 15 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN; tổng giá trị quy đổi của các tài sản bảo đảm là GTCG đủ điều kiện tại Danh mục này không thấp hơn số tiền đề nghị vay đặc biệt, gia hạn thời hạn vay đặc biệt.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
STT
Khoản cấp tín dụng (đang được bảo đảm bằng tài sản) của TCTD đối với khách hàng
TSBĐ cho khoản vay đặc biệt
Tên chi nhánh của TCTD
Tên khách hàng
Số hiệu hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng
Ngày giải ngân
Ngày đến hạn
Giá trị của quyền đòi nợ gốc (GT) tại ngày … (đồng)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8) = (7)/120%
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tổng
…
…
Tổ chức tín dụng cam kết và chịu trách nhiệm về việc tổ chức tín dụng đã sử dụng hết tài sản bảo đảm quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN tại thời điểm đề nghị vay đặc biệt/đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt; các khoản cấp tín dụng nêu trên đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 15 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN; tổng giá trị quy đổi của các tài sản bảo đảm đủ điều kiện tại Danh mục này không thấp hơn số tiền đề nghị vay đặc biệt/gia hạn thời hạn vay đặc biệt. Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với các hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng nêu trên.
4. Khoản lãi phải thu theo quy định tại điểm b khoản 2 Ðiều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN
STT
Khoản lãi phải thu từ khoản cấp tín dụng (đang được bảo đảm bằng tài sản) của TCTD đối với khách hàng
TSBĐ cho khoản vay đặc biệt
Tên chi nhánh của TCTD
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Số hiệu hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng
Ngày đến hạn của kỳ trả lãi
Giá trị của quyền tài sản (GT) tại ngày … (đồng)
Giá trị quy đổi của TSBĐ (TS) (đồng)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(7) = (6)/120%
1
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tổng
…
…
Tổ chức tín dụng cam kết và chịu trách nhiệm về việc tổ chức tín dụng đã sử dụng hết tài sản bảo đảm quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN tại thời điểm đề nghị vay đặc biệt/đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt; các khoản cấp tín dụng nêu trên đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 15 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN; tổng giá trị quy đổi của các tài sản bảo đảm đủ điều kiện tại Danh mục này không thấp hơn số tiền đề nghị vay đặc biệt/gia hạn thời hạn vay đặc biệt. Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với các hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng nêu trên.
…….., ngày ...... tháng …… năm ......
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lập biểu
Kiểm soát
Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập biểu:
- Cột (12) Mục 1, Cột (12) Mục 2: Giá trị của giấy tờ có giá (GT) tại ngày chốt số liệu được xác định theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Cột (7) Mục 3, Cột (6) Mục 4: Giá trị của quyền đòi nợ gốc, quyền tài sản (GT) tại ngày chốt số liệu được xác định theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Ban kiểm soát đặc biệt xác nhận cột 12 và cột 13 Mục 2, Mục 3, Mục 4 trên cơ sở thông tin, số liệu do bên vay đặc biệt báo cáo, chịu trách nhiệm và theo phạm vi thông tin, số liệu mà Ban kiểm soát đặc biệt thu thập được.
Phụ lục IIIB (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng)
Tên tổ chức tín dụng … Số văn bản: …
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
DANH MỤC TÀI SẢN BẢO ĐẢM CHO KHOẢN VAY ĐẶC BIỆT (trường hợp vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc)
Ngày ... tháng ... năm ...
1. Giấy tờ có giá (GTCG) bằng đồng Việt Nam quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN
STT
Loại GTCG
Mã GTCG
Tổ chức phát hành
Tổ chức lưu ký
Phương thức thanh toán gốc, lãi
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ngày phát hành
Ngày đến hạn
Mệnh giá GTCG (đồng)
Giá trị của GTCG (GT) tại ngày … (đồng)
Giá trị quy đổi của TSBĐ là GTCG (TS) (đồng)
(1)
(2)
(3)
(4)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12) = (11)/TL
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tổng
…
…
- Lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố là …%/năm để xác định giá trị của GTCG (cột 11) theo quy định tại Phụ lục IV Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Tỷ lệ quy đổi (TL) của tài sản bảo đảm là GTCG là …, phù hợp với phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt (đối với trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc có nội dung về tỷ lệ quy đổi).
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2. Giấy tờ có giá (GTCG) bằng đồng Việt Nam quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN
STT
Mã GTCG
Tổ chức phát hành
Tổ chức lưu ký
Ngày phát hành
Ngày đến hạn
Mệnh giá GTCG (đồng)
Giá trị TSBĐ của GTCG (đồng)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(đồng)
Dự phòng rủi ro của GTCG tại ngày …
(đồng)
Giá trị của GTCG (GT) tại ngày … (đồng)
Giá trị quy đổi của TSBĐ là GTCG (TS) (đồng)
(1)
(2)
(3)
(4)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) = (9) – (10)
(12) = (11)/TL
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tổng
…
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Tỷ lệ quy đổi (TL) của tài sản bảo đảm là …, phù hợp với phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt (đối với trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc có nội dung về tỷ lệ quy đổi).
- Tổ chức tín dụng cam kết và chịu trách nhiệm về việc các GTCG nêu trên đáp ứng đầy đủ các điều kiện, tỷ lệ quy định tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt.
3. Quyền đòi nợ gốc theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN
a) Trường hợp khoản cấp tín dụng do bên vay đặc biệt mua từ tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc
STT
Khoản cấp tín dụng của TCTD đối với khách hàng
TSBĐ cho khoản vay đặc biệt
Tên khách hàng
Số hiệu hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ngày đến hạn
Giá trị của quyền đòi nợ gốc (GT) tại ngày … (đồng)
Giá trị quy đổi của TSBĐ (TS) (đồng)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
Tổng
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
- Các khoản cấp tín dụng được phân loại vào nhóm nợ …, phù hợp với phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt.
- Tỷ lệ quy đổi (TL) của tài sản bảo đảm là …, phù hợp với phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt (đối với trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc có nội dung về tỷ lệ quy đổi).
- Tổ chức tín dụng cam kết và chịu trách nhiệm về việc các khoản cấp tín dụng nêu trên đáp ứng đầy đủ các điều kiện, tỷ lệ quy định tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng.
b) Đối với các khoản cấp tín dụng khác của bên vay đặc biệt
STT
Khoản cấp tín dụng của TCTD đối với khách hàng
TSBĐ cho khoản vay đặc biệt
Tên chi nhánh của TCTD
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Số hiệu hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng
Ngày giải ngân
Ngày đến hạn
Giá trị của quyền đòi nợ gốc (GT) tại ngày … (đồng)
Giá trị quy đổi của TSBĐ (TS) (đồng)
(1)
(2)
(3)
(4)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
(6)
(7)
(8) = (7)/TL
1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
…
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tổng
…
…
- Các khoản cấp tín dụng được phân loại vào nhóm nợ …, phù hợp với phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Tổ chức tín dụng cam kết và chịu trách nhiệm về việc các khoản cấp tín dụng nêu trên đáp ứng đầy đủ các điều kiện, tỷ lệ quy định tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt. Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với các hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng nêu trên.
…….., ngày ...... tháng …… năm ......
Xác nhận của Ban kiểm soát đặc biệt (đối với cột 11 và cột 12 Mục 2, Mục 3b)
Xác nhận của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc (đối với Mục 3a)
Lập biểu
Kiểm soát
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hướng dẫn lập biểu:
- Cột (11) Mục 1, Cột (11) Mục 2: Giá trị của giấy tờ có giá (GT) tại ngày chốt số liệu được xác định theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Cột (8) Mục 2 áp dụng với tài sản bảo đảm là GTCG quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Cột (6) Mục 3a, Cột (7) Mục 3b: Giá trị của quyền đòi nợ gốc (GT) tại ngày chốt số liệu được xác định theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Danh mục tài sản bảo đảm có xác nhận của Ban kiểm soát đặc biệt đối với cột 11, cột 12 Mục 2 và Mục 3b, xác nhận của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc đối với Mục 3a.
- Ban kiểm soát đặc biệt xác nhận cột 11, cột 12 Mục 2 và Mục 3b trên cơ sở thông tin, số liệu do bên vay đặc biệt báo cáo, chịu trách nhiệm và theo phạm vi thông tin, số liệu mà Ban kiểm soát đặc biệt thu thập được.
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng)
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN BẢO ĐẢM CHO KHOẢN VAY ĐẶC BIỆT CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Giá trị của tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá tại thời điểm định giá được xác định như sau:
1. Đối với giấy tờ có giá ngắn hạn:
a) Giấy tờ có giá ngắn hạn thanh toán lãi ngay khi phát hành:
Trong đó:
GT: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày).
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Trong đó:
GT: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
GTĐH: Giá trị của giấy tờ có giá khi đến hạn thanh toán bao gồm mệnh giá và tiền lãi
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày)
Ls: Lãi suất phát hành của giấy tờ có giá (%/năm)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2. Đối với giấy tờ có giá dài hạn:
a) Đối với giấy tờ có giá dài hạn, thanh toán lãi ngay khi phát hành:
Trong đó:
GT: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày).
b) Đối với giấy tờ có giá dài hạn, thanh toán gốc, lãi một lần khi đến hạn (lãi không nhập gốc):
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Trong đó:
GTĐH=MG*[1+Ls*n]
GT: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
GTĐH: Giá trị của giấy tờ có giá khi đến hạn thanh toán, bao gồm mệnh giá và tiền lãi
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày)
Ls: Lãi suất phát hành của giấy tờ có giá (%/năm)
n: Kỳ hạn của giấy tờ có giá (năm).
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Trong đó:
GTĐH=MG*1+Lsn
GT: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
GTĐH: Giá trị của giấy tờ có giá khi đến hạn thanh toán bao gồm mệnh giá và tiền lãi
MG: Mệnh giá của giấy tờ có giá
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
t: Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá (số ngày)
Ls: Lãi suất phát hành của giấy tờ có giá (%/năm)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
d) Đối với giấy tờ có giá dài hạn, thanh toán lãi định kỳ:
Trong đó:
GT: Giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá
Ci: Số tiền thanh toán lãi, vốn gốc lần thứ i (không bao gồm số tiền thanh toán lãi, gốc có ngày đăng ký cuối cùng hưởng lãi, gốc giấy tờ có giá trước ngày định giá).
i: Lần thanh toán lãi, gốc thứ i
L: Mức lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm định giá (%/năm)
Ti: Thời hạn tính từ ngày định giá đến ngày đến hạn thanh toán lãi, gốc lần thứ i (số ngày)
k: Số lần trả lãi định kỳ trong năm.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
a) Đối với khoản cho vay đặc biệt quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư này:
Giá trị của tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá tại thời điểm định giá bằng giá trị ghi sổ đã giảm trừ dự phòng rủi ro cho từng giấy tờ có giá.
Trong đó:
- Giá trị ghi sổ của giấy tờ có giá được xác định theo văn bản hướng dẫn của NHNN về hạch toán nghiệp vụ kinh doanh, đầu tư chứng khoán.
- Dự phòng rủi ro cho từng giấy tờ có giá được xác định theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn trích lập và xử lý khoản dự phòng tổn thất các khoản đầu tư.
Số liệu giá trị ghi sổ của giấy tờ có giá và dự phòng rủi ro cho từng giấy tờ có giá là số liệu được hạch toán trong Bảng Cân đối tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng tại thời điểm xác định giá trị của tài sản bảo đảm.
b) Đối với khoản cho vay đặc biệt quy định tại điểm d khoản 1 Điều 4 Thông tư này, giá trị của tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá thực hiện theo phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 đã được phê duyệt.
3. Đối với tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ gốc quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN
Giá trị của tài sản bảo đảm bằng dư nợ gốc của khoản cấp tín dụng đối với khách hàng được hạch toán trong Bảng Cân đối tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng tại thời điểm xác định giá trị của tài sản bảo đảm.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Giá trị của tài sản bảo đảm bằng số dư lãi phải thu của khoản cấp tín dụng đối với khách hàng được hạch toán vào khoản lãi phải thu trong Bảng Cân đối kế toán hoặc được hạch toán vào tài khoản ngoài Bảng Cân đối kế toán của tổ chức tín dụng tại thời điểm xác định giá trị của tài sản bảo đảm.
Phụ lục V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng)
I. PHẦN I (Áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHO VAY ĐẶC BIỆT
Số: ......
Căn cứ Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng (sau đây gọi là Thông tư số 35/2025/TT-NHNN);
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại …, chúng tôi gồm:
Bên cho vay đặc biệt (Bên A): Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
Địa chỉ: .......................................
Điện thoại: …………………………………… Fax: .......................................
Số hiệu tài khoản tiền vay bằng đồng Việt Nam:..………… tại ……………
Tên người đại diện: ...................... Chức vụ: ...............................
Bên vay đặc biệt (Bên B): Tên tổ chức tín dụng đi vay
Địa chỉ: .........................................
Điện thoại: ……………………………….. Fax: .............................................
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tên người đại diện: ........................... Chức vụ:
Theo giấy ủy quyền số ……… của .... (nếu có)
Hai bên thống nhất việc Bên A cho vay đặc biệt đối với Bên B theo các nội dung sau: