Điều 21. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 12 năm 2025, trừ quy định tại khoản 3 Điều 4, khoản 1 và khoản 2 Điều 5, Điều 9, Điều 10, khoản 10 Điều 11, khoản 3 Điều 12, khoản 4 Điều 12, điểm c khoản 5 Điều 12, khoản 6 Điều 14, khoản 6 Điều 15 Thông tư này và Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày thực hiện điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân gần nhất sau ngày Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành.
2. Các quy định sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, trừ các điều khoản chuyển tiếp quy định tại Điều 20 Thông tư này:
a) Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về giá bán điện;
b) Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;
c) Thông tư số 06/2021/TT-BCT ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;
d) Thông tư số 09/2023/TT-BCT ngày 21 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện và Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị có liên quan báo cáo Bộ Công Thương để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./
Nơi nh ận: - Văn phòng T ổng bí thư; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - Văn phòng Qu ốc hội; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - H ội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính ph ủ; - Th ủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các b ộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Vi ện Kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao; - Ki ểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - UBND, HĐND các t ỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - C ục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; - C ục Kiểm soát thủ tục hành chính, Văn phòng Chính phủ; - Các Lãnh đ ạo Bộ; - Các đơn v ị thuộc Bộ Công Thương; - S ở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - C ổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Công báo; - T ập đoàn Điện lực Việt Nam; - Các T ổng công ty Điện lực; - Lưu: VT, ĐL (05b). | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Nguy ễn Hoàng Long
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU GIÁ BÁN ĐIỆN ÁP DỤNG CHO CÁC NHÓM KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN VÀ CHO CÁC ĐƠN VỊ BÁN LẺ ĐIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Nhóm đ ối tượng khách hàng | Giá bán đi ện (đ ồng/kWh) |
||||
| 1 | Giá bán l ẻ điện cho sản xuất | |
| 1.1 | C ấp điện áp cao áp trên 35 kV | |
| 1.1.1 | C ấp điện áp từ 220 kV trở lên | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 1.1.2 | C ấp điện áp trên 35 kV đến dưới 220 kV | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 1.2 | C ấp điện áp trung áp (trên 01 kV đến 35 kV) | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 1.3 | C ấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 2 | Giá bán l ẻ điện cho hành chính sự nghiệp | |
| 2.1 | Cơ s ở khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở giáo dục | |
| 2.1.1 | C ấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | |
| 2.1.2 | C ấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
| 2.2 | Chi ếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp | |
| 2.2.1 | C ấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | |
| 2.2.2 | C ấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
| 3 | Giá bán l ẻ điện cho kinh doanh | |
| 3.1 | Giá bán l ẻ điện cho cơ sở lưu trú du lịch | |
| 3.1.1 | C ấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 3.1.2 | C ấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 3.2 | Giá bán l ẻ điện cho sạc xe điện (*) | |
| 3.2.1 | C ấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 3.2.2 | C ấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 3.3 | Giá bán l ẻ điện cho các hộ kinh doanh khác | |
| 3.3.1 | C ấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 3.3.2 | C ấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 4 | Giá bán l ẻ điện cho sinh hoạt | |
| | B ậc 1: Cho kWh đến 100 | |
| | B ậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 | |
| | B ậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 | |
| | B ậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 | |
| | B ậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên | |
| 5 | Giá bán đi ện cho đơn vị bán lẻ điện nông thôn (áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện nông thôn được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện nông thôn theo quy định tại Điều 14 của Thông tư này được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ) từ thời điểm điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân lần đầu sau ngày Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành (**) | |
| 5.1 | Giá bán đi ện cho mục đích sinh hoạt | |
| | B ậc 1: Cho kWh đến 100 | |
| | B ậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 | |
| | B ậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 | |
| | B ậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 | |
| | B ậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên | |
| 5.2 | Giá bán đi ện cho mục đích khác | |
| 6 | Giá bán đi ện cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư | |
| 6.1 | Phư ờng (áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thành phố, thị xã trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện được cấp phép lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ) từ thời điểm điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân lần đầu sau ngày Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành có phạm vi bán điện thuộc phường được xác định theo Điều 1 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ) (**) | |
| 6.1.1 | Giá bán đi ện cho mục đích sinh hoạt | |
| 6.1.1.1 | Tr ạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
| | B ậc 1: Cho kWh đến 100 | |
| | B ậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 | |
| | B ậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 | |
| | B ậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 | |
| | B ậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên | |
| 6.1.1.2 | Tr ạm biến áp do Bên mua điện đầu tư | |
| | B ậc 1: Cho kWh đến 100 | |
| | B ậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 | |
| | B ậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 | |
| | B ậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 | |
| | B ậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên | |
| 6.1.2 | Giá bán đi ện cho mục đích khác | |
| 6.2 | Xã (áp d ụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thị trấn, huyện lỵ trước ngày 01/7/2025) (**) | |
| 6.2.1 | Giá bán đi ện cho mục đích sinh hoạt | |
| 6.2.1.1 | Tr ạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
| | B ậc 1: Cho kWh đến 100 | |
| | B ậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 | |
| | B ậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 | |
| | B ậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 | |
| | B ậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên | |
| 6.2.1.2 | Tr ạm biến áp do Bên mua điện đầu tư | |
| | B ậc 1: Cho kWh đến 100 | |
| | B ậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 | |
| | B ậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 | |
| | B ậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 | |
| | B ậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên | |
| 6.2.2 | Giá bán đi ện cho mục đích khác | |
| 7 | Giá bán đi ện cho đơn vị bán lẻ điện sử dụng cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt | |
| 7.1 | Giá bán đi ện cho mục đích sinh hoạt | |
| | B ậc 1: Cho kWh đến 100 | |
| | B ậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 | |
| | B ậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 | |
| | B ậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 | |
| | B ậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên | |
| 7.2 | Giá bán đi ện cho mục đích khác | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 8 | Giá bán đi ện cho đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp | |
| 8.1 | Giá bán đi ện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV | |
| 8.1.1 | T ổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 8.1.2 | T ổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 8.1.3 | T ổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 8.2 | Giá bán đi ện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV | |
| 8.2.1 | C ấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 8.2.2 | C ấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| | a) Gi ờ bình thường | |
| | b) Gi ờ thấp điểm | |
| | c) Gi ờ cao điểm | |
| 9 | Giá bán đi ện cho các đơn vị bán lẻ điện cho chợ | |
(*) Áp dụng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày cơ cấu biểu giá bán lẻ điện theo Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg được áp dụng trên thực tế theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định 14/2025/QĐ-TTg. Trường hợp hết thời hạn 03 năm mà chưa có cơ cấu biểu giá bán lẻ điện mới do cấp có thẩm quyền ban hành, cơ cấu biểu giá bán lẻ điện cho mục đích sạc xe điện tiếp tục được áp dụng theo quy định hiện hành.
(**) Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 được áp dụng với thời hạn và quy định cụ thể về việc cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư này. Tại ngày điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân lần đầu tiên sau thời hạn 12 tháng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư này thì biểu giá tại mục 6.2 không được tiếp tục áp dụng nữa.