Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các quy định của Thành phố trước đây về giá đất được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
3. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2025.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: NN&MT, Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - TT HĐND, UBND, UBMTTQ Thành phố; - Đoàn ĐBQH Thành phố; - Đại biểu HĐND Thành phố; - VP Thành ủy, các Ban Đảng Thành ủy; - Các Ban của HĐND TP; - VP Đoàn ĐBQH & HĐND, VP UBND TP; - Các sở, ban, ngành thuộc Thành phố; - Thuế thành phố HN, Kho bạc NN khu vực I; - TT HĐND, UBND các xã, phường thuộc TP; - Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH & HĐND TP; - Trung tâm TT, DL và CNS TP; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phùng Thị Hồng Hà
Phụ lục số 01
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 1
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||||
| | | T ừ | Đ ến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1 | An Dương Vương (đư ờng gom ch ân đê) | Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) | Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê) | 96.249 | 54.838 | 42.587 | 38.053 | 34.230 | 19.511 | 15.194 | 13.578 | 22.017 | 13.858 | 10.999 | 9.912 |
| 2 | An Tr ạch | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 3 | Âu Cơ (Trong đê) | An Dương Vương | Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao c ắt Xu ân Di ệu) | 114.580 | 62.615 | 49.027 | 43.794 | 40.282 | 22.558 | 17.500 | 15.598 | 26.825 | 15.729 | 12.699 | 11.404 |
| | | Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao c ắt Xuân Di ệu) | Ngã ba T ừ Hoa-Y ên Ph ụ | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 4 | Ấu Triệu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 5 | Bà Huy ện Thanh Quan | Đ ầu đường | Cu ối đường | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| 6 | Bà Tri ệu | Hàng Khay | Tr ần Hưng Đạo | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| | | Tr ần Hưng Đạo | Nguy ễn Du | 576.059 | 265.566 | 193.915 | 166.451 | 212.712 | 97.757 | 68.815 | 59.227 | 87.639 | 39.438 | 27.066 | 23.200 |
| | | Nguy ễn Du | Thái Phiên | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| | | Thái Phiên | Đ ại Cồ Việt | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 7 | B ắc Sơn | Đư ờng Độc Lập | Hoàng Di ệu | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| | | Ông Ích Khiêm | Ng ọc H à | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 8 | B ảo Kh ánh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 9 | Bát Đàn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 10 | Bát S ứ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 11 | Bích Câu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 12 | Bùi Th ị Xu ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 13 | C ấm Chỉ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 14 | C ảm Hội | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 15 | Cao Bá Quát | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 16 | Cao Đ ạt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 17 | Cao Th ắng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 18 | Cát Linh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 19 | C ầu Đ ông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 20 | C ầu Giấy | Kim Mã | Láng | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 21 | C ầu Gỗ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 22 | Chà Cá | Đ ầu đường | Cu ối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 23 | Chân C ầm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 24 | Châu Long | Đ ầu đường | Cu ối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 25 | Ch ợ Gạo | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 26 | Chu Văn An | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 27 | Chùa M ột Cột | Đ ầu đường | Cu ối đường | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| 28 | Chùa Vua | Đ ầu đường | Cu ối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 29 | C ổ T ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 30 | C ổng Đục | Đ ầu đường | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 31 | C ửa Bắc | Phan Đình Phùng | Ph ạm Hồng Th ái | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| | | Ph ạm Hồng Th ái | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 32 | C ửa Đ ông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 33 | C ửa Nam | Đ ầu đường | Cu ối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 34 | Dã Tư ợng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 35 | Đ ại Cồ Việt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 36 | Đ ặng Dung | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 37 | Đ ặng Tất | Đ ầu đường | Cu ối đường | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 38 | Đ ặng Thai Mai | Xuân Di ệu | Qu ảng An | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 39 | Đ ặng Th ái Thân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 40 | Đ ặng Tiến Đ ông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 41 | Đ ặng Trần C ôn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 42 | Đào Duy T ừ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 43 | Đào T ấn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 44 | Đi ện Bi ên Ph ủ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 430.348 | 204.030 | 154.331 | 133.705 | 155.372 | 73.802 | 55.028 | 47.691 | 82.303 | 37.036 | 26.885 | 23.045 |
| 45 | Đinh Công Tráng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 46 | Đinh L ễ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 47 | Đinh Li ệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 48 | Đình Ngang | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 49 | Đinh Tiên Hoàng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 50 | Đ ỗ H ành | Đ ầu đường | Cu ối đường | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 51 | Đ ỗ Ngọc Du | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 52 | Đoàn Th ị Điểm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 53 | Đoàn Tr ần Nghiệp | Đ ầu đường | Cu ối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 54 | D ốc La Pho | Th ụy Khu ê | Hoàng Hoa Thám | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 55 | Đ ốc Ngữ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 56 | D ốc Tam Đa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 57 | Đ ội Cấn | Ng ọc H à | Li ễu Giai | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| | | Li ễu Giai | Đư ờng Bưởi | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 58 | Đ ội Cung | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 59 | Đ ội Nh ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 114.580 | 62.615 | 49.027 | 43.794 | 40.282 | 22.558 | 17.500 | 15.598 | 26.825 | 15.729 | 12.699 | 11.404 |
| 60 | Đ ồng Cổ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 82.312 | 45.896 | 36.083 | 32.107 | 27.931 | 15.641 | 12.092 | 10.778 | 20.405 | 11.427 | 9051 | 8.068 |
| 61 | Đ ống M ác | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 62 | Đ ồng Nh ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 63 | Đông Thái | Đ ầu đường | Cu ối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 64 | Đ ồng Xu ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 65 | Đư ờng Bưởi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 66 | Đư ờng Độc lập | Đ ầu đường | Cu ối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 67 | Đư ờng Th ành | Đ ầu đường | Cu ối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 68 | Đư ờng từ ng ã ba giao c ắt với phố Vũ Tuấn Chi êu (t ại Vườn hoa Trịnh C ông Sơn) đ ến Ng ã ba giao c ắt với ng õ 52 Tô Ng ọc V ân | | | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 69 | Đư ờng v ào Công viên nư ớc Hồ T ây | T ừ ng õ 612 L ạc Long Quân | Ngã ba giao c ắt phố Vũ Tuấn Chi êu | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 70 | G ầm Cầu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 71 | Gia Ngư | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 72 | Giang Văn Minh | Đ ội Cấn | Kim Mã | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| | | Gi ảng V õ | Kim Mã | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 73 | Gi ảng V õ | Nguy ễn Th ái H ọc | Cát Linh | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| | | Cát Linh | Láng H ạ | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 74 | Hà Trung | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 75 | Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tông | Quán S ứ | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| | | Quán S ứ | Lê Du ẩn | 601.798 | 276.329 | 201.663 | 173.161 | 221.960 | 102.007 | 71.807 | 61.802 | 90.713 | 40.821 | 28.014 | 24.014 |
| 76 | Hàm Long | Đ ầu đường | Cu ối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 77 | Hàn Thuyên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 78 | Hàng B ạc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 79 | Hàng Bài | Đ ầu đường | Cu ối đường | 576.059 | 265.566 | 193.915 | 166.451 | 212.712 | 97.757 | 68.815 | 59.227 | 87.639 | 39.438 | 27.066 | 23.200 |
| 80 | Hàng Bè | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 81 | Hàng B ồ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 82 | Hàng Bông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 468.654 | 220.131 | 163.485 | 141.541 | 166.881 | 78.434 | 58.316 | 50.477 | 90.770 | 40.846 | 29.652 | 25.415 |
| 83 | Hàng Bún | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 84 | Hàng Bu ồm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 85 | Hàng Bút | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 86 | Hàng Cá | Đ ầu đường | Cu ối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 87 | Hàng Cân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 88 | Hàng Chai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 89 | Hàng Cháo | Đ ầu đường | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 90 | Hàng Ch ỉ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 91 | Hàng Chi ếu | Ô Quan Chư ởng | Hàng Mã | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 92 | Hàng Chĩnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 93 | Hàng Chu ối | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 94 | Hàng Cót | Đ ầu đường | Cu ối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 95 | Hàng Da | Đ ầu đường | Cu ối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 96 | Hàng Đào | Đ ầu đường | Cu ối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 97 | Hàng D ầu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 98 | Hàng Đ ậu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 99 | Hàng Đi ếu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| 100 | Hàng Đ ồng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 101 | Hàng Đư ờng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 485.042 | 225.616 | 166.642 | 143.897 | 172.636 | 80.276 | 59.511 | 51.359 | 87.528 | 39.387 | 28.593 | 24.508 |
| 102 | Hàng Gà | Đ ầu đường | Cu ối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 103 | Hàng Gai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 485.042 | 225.616 | 166.642 | 143.897 | 172.636 | 80.276 | 59.511 | 51.359 | 87.528 | 39.387 | 28.593 | 24.508 |
| 104 | Hàng Gi ấy | Đ ầu đường | Cu ối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 105 | Hàng Gi ầy | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 106 | Hàng Hòm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 107 | Hàng Khay | Đ ầu đường | Cu ối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 108 | Hàng Khoai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 109 | Hàng L ọng | T ừ ng ã tư giao ph ố Trần B ình Tr ọng | ngã ba giao đư ờng L ê Du ẩn | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 110 | Hàng Lư ợc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 111 | Hàng Mã | Phùng Hưng | Hàng Lư ợc | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| | | Hàng Lư ợc | Đ ồng Xu ân | 468.654 | 220.131 | 163.485 | 141.541 | 166.881 | 78.434 | 58.316 | 50.477 | 90.770 | 40.846 | 29.652 | 25.415 |
| 112 | Hàng M ắm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 113 | Hàng Mành | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 114 | Hàng Mu ối | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 115 | Hàng Ngang | Đ ầu đường | Cu ối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 116 | Hàng Nón | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 117 | Hàng Phèn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 118 | Hàng Qu ạt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 119 | Hàng Rươi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 120 | Hàng Than | Đ ầu đường | Cu ối đường | 253.239 | 126.456 | 97.499 | 84.720 | 91.676 | 45.838 | 34.633 | 30.304 | 55.499 | 26.128 | 19.996 | 16.643 |
| 121 | Hàng Thi ếc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 122 | Hàng Thùng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 123 | Hàng Tre | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 124 | Hàng Tr ống | Đ ầu đường | Cu ối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 125 | Hàng V ải | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 126 | Hàng Vôi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 127 | Hào Nam | Hoàng C ầu | Vũ Th ạnh | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| | | Vũ Th ạnh | Ngã năm Cát Linh, Gi ảng V õ, Giang Văn Minh | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 128 | H ồ Gi ám | Đ ầu đường | Cu ối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 129 | H ồ Ho àn Ki ếm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 468.654 | 220.131 | 163.485 | 141.541 | 166.881 | 78.434 | 58.316 | 50.477 | 90.770 | 40.846 | 29.652 | 25.415 |
| 130 | H ồ Linh Quang | Tuy ến phố chạy v òng quanh h ồ Linh Quang, điểm đầu và điểm cuối tại số 61 ngô Văn Chương 2 | | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 131 | H ồ Văn Chương | Đo ạn đường kh ép kín vòng quanh H ồ Văn Chương có điểm đầu và điểm cuối tại ngã ba chùa Bụt Mọc (số 127 ngõ Trung Tá) | | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 132 | H ồ Xu ân Hương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 133 | H ỏa L ò | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 134 | Hoa Lư | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 135 | Hòa Mã | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 136 | Hoàng C ầu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 137 | Hoàng Di ệu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| 138 | Hoàng Hoa Thám | Mai Xuân Thư ởng | D ốc Tam Đa | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| | | D ốc Tam Đa | Đư ờng Bưởi | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 139 | Hoàng Văn Th ụ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 140 | Hòe Nhai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 141 | H ồng Ph úc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 142 | Hùng Vương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| 143 | Hương Viên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 144 | Hu ỳnh Th úc Kháng | Láng H ạ | C ầu Giấy | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 145 | Khâm Thiên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 146 | Khúc H ạo | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 147 | Kim Hoa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 148 | Kim Mã | Nguy ễn Th ái H ọc | Li ễu Giai | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| | | Li ễu Giai | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 149 | Kim Mã Thư ợng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 150 | Đường Đê La Thành | Kim Hoa | Ô Ch ợ Dừa | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 151 | La Thành | Ô Ch ợ Dừa | Hu ỳnh Th úc Kháng | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 152 | L ạc Ch ính | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 153 | L ạc Long Qu ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 154 | Lãn Ông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 155 | Láng H ạ | La Thành | Thái Hà | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| 156 | Lê Đ ại H ành | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 157 | Lê Du ẩn (đi qua đường t àu) | 222 Lê Du ẩn | Đ ại Cồ Việt | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 158 | Lê Du ẩn (kh ông có đư ờng t àu) | Đi ện Bi ên Ph ủ | Tr ần Nh ân Tông | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| | | Tr ần Nh ân Tông | Đ ại Cồ Việt | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 159 | Lê Gia Đ ỉnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 160 | Lê H ồng Phong | Đi ện Bi ên Ph ủ | Hùng Vương | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| | | Hùng Vương | Đ ội Cấn | 253.239 | 126.456 | 97.499 | 84.720 | 91.676 | 45.838 | 34.633 | 30.304 | 55.499 | 26.128 | 19.996 | 16.643 |
| 161 | Lê Lai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 162 | Lê Ng ọc H ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 163 | Lê Ph ụng Hiểu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 164 | Lê Quý Đôn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 165 | Lê Th ạch | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 166 | Lê Thái T ổ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 167 | Lê Thánh Tông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 168 | Lê Tr ực | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 169 | Lê Văn Hưu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 170 | Lê Văn Linh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 171 | Liên Trì | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 172 | Li ễu Giai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| 173 | Linh Lang | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 174 | Lò Đúc | Phan Chu Trinh | Nguy ễn C ông Tr ứ | 253.239 | 126.456 | 97.499 | 84.720 | 91.676 | 45.838 | 34.633 | 30.304 | 55.499 | 26.128 | 19.996 | 16.643 |
| | | Nguy ễn C ông Tr ứ | Tr ần Kh át Chân | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 175 | Lò Rèn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 176 | Lò Sũ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 177 | Lương Ng ọc Quyến | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 178 | Lương Văn Can | Đ ầu đường | Cu ối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 179 | Lương Yên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 180 | Lý Đ ạo Th ành | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 181 | Lý Nam Đ ế | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 182 | Lý Qu ốc Sư | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 183 | Lý Thái T ổ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 184 | Lý Thư ờng Kiệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 185 | Lý Văn Ph ức | Đ ầu đường | Cu ối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 186 | Mã Mây | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 187 | M ạc Đĩnh Chi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 188 | Mai Anh Tu ấn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 189 | Mai H ắc Đế | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 190 | Mai Xuân Thư ởng | Th ụy Khu ê | Hoàng Hoa Thám | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 191 | Nam Cao | Đ ầu đường | Cu ối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 192 | Nam Ngư | Đ ầu đường | Cu ối đường | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| 193 | Nam Tràng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 194 | Nghi Tàm | Đ ầu đường (trong đ ê) | Cu ối đường (trong đ ê) | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 195 | Ngõ 50 Đ ặng Thai Mai | T ừ đầu ng õ | Đ ến giao phố Quảng Kh ánh | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| | | T ừ giao phố Quảng Kh ánh | Đ ến hết ng õ | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 196 | Ngõ 52 Tô Ng ọc Vân | T ừ số nh à 52 Tô Ng ọc V ân | đ ến số 45 ng õ 52 Tô Ng ọc V ân | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 197 | Ngõ Bà Tri ệu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 198 | Ngõ B ảo Kh ánh | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 199 | Ngõ C ầu Gỗ | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 200 | Ngõ Châu Long | C ửa Bắc | Đ ặng Dung | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 201 | Ngõ G ạch | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 202 | Ngõ Hàng Bông | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 203 | Ngõ Hàng B ột | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 204 | Ngõ Hàng Bún | Hàng Bún | Phan Huy ích | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 205 | Ngõ Hàng C ỏ | Tr ần Hưng Đạo | Cu ối ng õ | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 206 | Ngõ Hàng Đ ậu | H ồng Ph úc | Hàng Đ ậu | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 207 | Ngõ Hàng Hành | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 208 | Ngõ Hàng Hương | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 209 | Ngõ H ội Vũ | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 210 | Ngõ Hu ế | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 211 | Ngõ Huy ện | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 212 | Ngõ Nguy ễn Hữu Huân | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 213 | Ngõ Núi Trúc | Núi Trúc | Giang Văn Minh | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 214 | Ngõ Phan Chu Trinh | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 215 | Ngô Quy ền | Hàng Vôi | Lý Thư ờng Kiệt | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| | | Lý Thư ờng Kiệt | Hàm Long | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 216 | Ngô S ỹ Li ên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 217 | Ngõ T ạm Thương | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 218 | Ngô T ất Tố | Đ ầu đường | Cu ối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 219 | Ngô Thì Nh ậm | Hàm Long | Lê Văn Hưu | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| | | Lê Văn Hưu | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 220 | Ngõ Th ọ Xương | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 221 | Ngõ Thông Phong | Tôn Đ ức Thắng | Khách s ạn Sao Mai | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 222 | Ngõ Tr ạm | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 223 | Ngõ Tràng Ti ền | Phan Chu Trinh | Nguy ễn Khắc C ần | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 224 | Ngõ Trúc L ạc | Phó Đ ức Ch ính | Trúc B ạch | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 225 | Ngõ Trung Yên | Đ ầu ng õ | Cu ối ng õ | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 226 | Ngõ T ức Mạc | Tr ần Hưng Đạo | Cu ối ng õ | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 227 | Ngô Văn S ở | Đ ầu đường | Cu ối đường | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| 228 | Ng ọc H à | Sơn Tây | C ục Trồng trọt | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| | | C ục Trồng trọt | Hoàng Hoa Thám | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 229 | Ng ọc Kh ánh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 230 | Ngũ Xã | Đ ầu đường | Cu ối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 231 | Nguy ễn Biểu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 232 | Nguy ễn Bỉnh Khi êm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 233 | Nguy ễn Cảnh Ch ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 234 | Nguy ễn Cao | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 235 | Nguy ễn Chế Nghĩa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 236 | Nguy ễn Ch í Thanh | Kim Mã | Hu ỳnh Th úc Kháng | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 107.413 | 53.707 | 40.578 | 35.506 | 66.651 | 32.024 | 24.579 | 20.558 |
| 237 | Nguy ễn C ông Hoan | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 238 | Nguy ễn C ông Tr ứ | Ph ố Huế | Lò Đúc | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| | | Lò Đúc | Tr ần Th ánh Tông | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 239 | Nguy ễn Đ ình Chi ểu | Tr ần Nh ân Tông | Đ ại Cồ Việt | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 240 | Nguy ễn Đ ình Thi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 241 | Nguy ễn Du | Ph ố Huế | Quang Trung | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| | | Quang Trung | Cu ối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 242 | Nguy ễn Gia Thiều | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 243 | Nguy ễn Ho àng Tôn | L ạc Long Qu ân | Võ Chí Công | 96.249 | 54.838 | 42.587 | 38.053 | 34.230 | 19.511 | 15.194 | 13.578 | 22.017 | 13.858 | 10.999 | 9.912 |
| 244 | Nguyên H ồng | La Thành | Hu ỳnh Th úc Kháng | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 245 | Nguy ễn Hữu Hu ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 246 | Nguy ễn Huy Tự | Đ ầu đường | Cu ối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 247 | Nguy ễn Khắc Cần | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 248 | Nguy ễn Khắc Hiếu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 249 | Nguy ễn Khắc Nhu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 250 | Nguy ễn Kho ái (bên trong đê) | Đ ầu đường | H ết địa phận phường Hai B à Trưng | 96.249 | 54.838 | 42.587 | 38.053 | 34.230 | 19.511 | 15.194 | 13.578 | 22.017 | 13.858 | 10.999 | 9.912 |
| 251 | Nguy ễn Khuyến | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 252 | Nguy ễn Như Đổ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 253 | Nguy ễn Phạm Tu ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 254 | Nguy ễn Ph úc Lai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 255 | Nguy ễn Quang Bích | Đ ầu đường | Cu ối đường | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 256 | Nguy ễn Quyền | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 257 | Nguy ễn Si êu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 258 | Nguy ễn Th ái H ọc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 259 | Nguy ễn Thiện Thuật | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 260 | Nguy ễn Thiếp | Nguy ễn Trung Tr ực | G ầm Cầu | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| | | G ầm cầu | Hàng Khoai | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 261 | Nguy ễn Thượng Hiền | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 262 | Nguy ễn Tri Phương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 263 | Nguy ễn Trung Ngạn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 264 | Nguy ễn Trung Trực | Đ ầu đường | Cu ối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 265 | Nguy ễn Trường Tộ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 266 | Nguy ễn Văn Ngọc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 267 | Nguy ễn Văn Tố | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 268 | Nguy ễn X í | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 269 | Nhà Chung | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 270 | Nhà H ỏa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 271 | Nhà Th ờ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 272 | Nh ật Chi êu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 273 | Núi Trúc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 274 | Ô Ch ợ Dừa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 275 | Ô Đ ồng Lầm | Cho đo ạn phố chạy v òng quanh H ồ Ba Mẫu, điểm đầu và điểm cuối từ ngã ba giao đường Lê Duẩn tại số 354 | | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 276 | Ô Quan Chư ởng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 277 | Ông Ích Khiêm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 278 | Ph ạm Đ ình H ổ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 279 | Ph ạm Hồng Th ái | Đ ầu đường | Cu ối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 280 | Ph ạm Huy Th ông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 281 | Ph ạm Ngũ L ão | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 282 | Ph ạm Sư Mạnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 283 | Phan B ội Ch âu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 284 | Phan Chu Trinh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 285 | Phan Đình Phùng | Hàng Cót | Lý Nam Đế | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| | | Lý Nam Đế | Mai Xuân Thư ởng | 468.654 | 220.131 | 163.485 | 141.541 | 166.881 | 78.434 | 58.316 | 50.477 | 90.770 | 40.846 | 29.652 | 25.415 |
| 286 | Phan Huy Chú | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 287 | Phan Huy Ích | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 288 | Phan K ế B ính | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 289 | Phan Phu Tiên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 290 | Phan Văn Tr ị | Đ ầu đường | Cu ối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 291 | Phó Đ ức Ch ính | Đ ầu đường | Cu ối đường | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 292 | Ph ố Gi ác | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 293 | Ph ố Huế | Hàm Long | Nguy ễn Du | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| | | Nguy ễn Du | Nguy ễn C ông Tr ứ | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| | | Nguy ễn C ông Tr ứ | Đ ại Cồ Việt | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 294 | Ph ủ Do ãn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 295 | Phù Đ ổng Thi ên Vương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 296 | Phùng Hung | Đ ầu đường | Cu ối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 297 | Phùng Kh ắc Khoan | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 298 | Qu ần Ngựa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 299 | Quán S ứ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 300 | Quán Thánh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 301 | Qu ảng An | Đ ầu đường | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 302 | Qu ảng B á | Đ ầu đường | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 303 | Qu ảng Kh ánh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 304 | Quang Trung | Đ ầu đường | Cu ối đường | 576.059 | 265.566 | 193.915 | 166.451 | 212.712 | 97.757 | 68.815 | 59.227 | 87.639 | 39.438 | 27.066 | 23.200 |
| 305 | Qu ốc Tử Gi ám | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 306 | Sơn Tây | Đ ầu đường | Cu ối đường | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 307 | T ạ Hiện | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 308 | Tăng B ạt Hổ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 309 | Tây H ồ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 310 | Thái Hà | Hoàng C ầu | Láng H ạ | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 311 | Thái Phiên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 312 | Thanh B ảo | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 313 | Thành Công | La Thành | Khu bi ệt thự Th ành Công | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| | | Khu bi ệt thự Thành Công | Láng H ạ | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 314 | Thanh Hà | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 315 | Thanh Niên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 316 | Th ể Giao | Đ ầu đường | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 317 | Thi Sách | Đ ầu đường | Cu ối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 318 | Thi ền Quang | Đ ầu đường | Cu ối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 319 | Th ịnh Y ên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 320 | Th ọ L ão | Đ ầu đường | Cu ối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 321 | Th ợ Nhuộm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 322 | Thu ốc Bắc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 430.348 | 204.030 | 154.331 | 133.705 | 155.372 | 73.802 | 55.028 | 47.691 | 82.303 | 37.036 | 26.885 | 23.045 |
| 323 | Th ụy Khu ê | Đ ầu đường Thanh Niên | D ốc Tam Đa | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| | | D ốc Tam Đa | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 324 | Tô Hi ến Th ành | Đ ầu đường | Cu ối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 325 | Tô Ng ọc V ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 326 | Tô T ịch | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 327 | Tôn Đ ức Thắng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 328 | Tôn Th ất Đ àm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 253.239 | 126.456 | 97.499 | 84.720 | 91.676 | 45.838 | 34.633 | 30.304 | 55.499 | 26.128 | 19.996 | 16.643 |
| 329 | Tôn Th ất Thiệp | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 330 | Tông Đ ản | Đ ầu đường | Cu ối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 331 | T ống Duy T ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 332 | Tr ần B ình Tr ọng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 333 | Tr ần Cao V ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 334 | Tr ần Hưng Đạo | Tr ần Kh ánh Dư | Tr ần Th ánh Tông | 576.059 | 265.566 | 193.915 | 166.451 | 212.712 | 97.757 | 68.815 | 59.227 | 87.639 | 39.438 | 27.066 | 23.200 |
| | | Tr ần Th ánh Tông | Lê Du ẩn | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 335 | Tr ần Huy Liệu | Gi ảng V õ | H ồ Giảng V õ | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| | | H ồ Giảng V õ | Kim Mã | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 336 | Tr ần Kh ánh Dư | Tr ần Quang Khải | Tr ần Hưng Đạo | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| | | Tr ần Hưng Đạo | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 337 | Tr ần Kh át Chân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 338 | Tr ần Nguy ên Hãn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 339 | Tr ần Nh ân Tông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 340 | Tr ần Nhật Duật | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 341 | Tr ần Ph ú | Phùng Hưng | Đi ện Bi ên Ph ủ | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| | | Đi ện Bi ên Ph ủ | Cu ối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 342 | Tr ần Quang Khải | Đ ầu đường | Cu ối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 343 | Tr ần Quốc Toản | Ngã ba giao c ắt Trần B ình Tr ọng | Ngã ba giao c ắt Phố Huế | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 344 | Tr ần Qu ý Cáp | Nguy ễn Khuyến | Nguy ễn Như Đổ | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| | | Nguy ễn Như Đổ | Cu ối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 345 | Tr ần Tế Xương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 346 | Tr ần Th ánh Tông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 347 | Tr ấn Vũ | Thanh Niên | Ch ợ Ch âu Long | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| | | Ch ợ Ch âu Long | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 348 | Tr ần Xu ân So ạn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 349 | Tràng Thi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 430.348 | 204.030 | 154.331 | 133.705 | 155.372 | 73.802 | 55.028 | 47.691 | 82.303 | 37.036 | 26.885 | 23.045 |
| 350 | Tràng Ti ền | Đ ầu đường | Cu ối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 351 | Trích Sài | Đ ầu đường | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 352 | Tri ệu Quốc Đạt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 353 | Tri ệu Việt Vương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 354 | Tr ịnh C ông Sơn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 355 | Tr ịnh Ho ài Đ ức | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 356 | Trúc B ạch | Đ ầu đường | Cu ối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 357 | Trúc Khê | Đ ầu đường | Cu ối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 358 | Trung Ph ụng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 359 | Trương Hán Siêu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 360 | T ừ Hoa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 361 | Tu ệ Tĩnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| 362 | V ạn Bảo | Đ ầu đường | Cu ối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 363 | Văn Cao | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 364 | Vân H ồ 3 | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 365 | Văn Mi ếu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 366 | V ạn Ph úc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 367 | V ệ Hồ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 368 | Vĩnh Phúc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 369 | Võ Chí Công | Đ ầu đường | Cu ối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 370 | V ọng Đức | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 371 | Võng Th ị | Đ ầu đường | Cu ối đường | 96.249 | 54.838 | 42.587 | 38.053 | 34.230 | 19.511 | 15.194 | 13.578 | 22.017 | 13.858 | 10.999 | 9.912 |
| 372 | Vũ H ữu Lợi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 373 | Vũ Miên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 374 | Vũ Th ạnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 375 | Vũ Tu ấn Chi êu | Ngã ba giao c ắt đường Âu Cơ (t ại số 431) | Ngã ba đư ờng tiếp nối phố Nhật Chi êu | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 376 | Xã Đàn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 377 | Xóm H ạ Hồi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 378 | Xuân Di ệu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 379 | Xuân La | Võ Chí Công | L ạc Long Qu ân | 86.967 | 49.598 | 38.935 | 34.831 | 29.551 | 16.844 | 13.072 | 11.681 | 19.341 | 12.330 | 10.257 | 9.092 |
| 380 | Y Mi ếu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 381 | Yéc xanh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 382 | Yên Bái 1 | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 383 | Yên Bái 2 | Đ ầu đường | Cu ối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 384 | Yên Hoa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 385 | Yên Ninh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 386 | Yên Ph ụ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 387 | Yên Thái | Đ ầu đường | Cu ối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 388 | Yên Th ế | Đ ầu đường | Cu ối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 389 | Y ết Ki êu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
Phụ lục số 2
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 2
Áp dụng đối với các thửa (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đồng Đa, Lán
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||||
| | | T ừ | Đ ến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1 | An Dương | Yên Ph ụ | S ố nh à 130 An Dương | 100.803 | 56.466 | 43.515 | 38.919 | 35.992 | 20.156 | 15.637 | 13.937 | 23.386 | 14.316 | 11.512 | 10.444 |
| | | s ố nh à 130 An Dương | cu ối đường | 96.565 | 55.368 | 42.855 | 38.293 | 34.552 | 19.695 | 15.337 | 13.706 | 22.225 | 13.989 | 11.103 | 10.005 |
| 2 | An Dương Vương (đư ờng gom ch ân đê) | Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) | Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê) | 80.814 | 45.808 | 35.831 | 31.897 | 27.473 | 15.659 | 12.116 | 10.756 | 17.231 | 11.630 | 9.732 | 8.639 |
| 3 | An Xá | Đ ầu đường | Cu ối đường | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 4 | Âu Cơ (đư ờng gom ch ân đê) | Đ ầu đường (ngo ài đê) | Cu ối đường (ngo ài đê) | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 5 | B ạch Đằng | Hàm T ử Quan | V ạn Kiếp | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
| | | V ạn Kiếp | Chân C ầu Vĩnh Tuy | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 6 | B ạch Mai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 68.254 | 35.492 | 27.074 | 23.851 | 44.836 | 23.636 | 17.919 | 15.356 |
| 7 | B ảo Linh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 8 | Bùi Ng ọc Dương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 117.430 | 66.024 | 51.133 | 45.657 | 42.114 | 23.584 | 18.296 | 16.307 | 27.692 | 16.484 | 12.923 | 11.569 |
| 9 | C ầu Đất | Đ ầu đường | Cu ối đường | 158.188 | 85.544 | 65.566 | 58.302 | 56.636 | 30.583 | 23.535 | 20.861 | 36.923 | 20.703 | 15.877 | 14.153 |
| 10 | C ầu Giấy | Hu ỳnh Th úc Kháng | Đư ờng L áng | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 11 | C ầu Mới | S ố 111 đường L áng | Đ ầu Cầu Mới | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 12 | Chùa B ộc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 13 | Chùa Láng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 158.188 | 85.544 | 65.566 | 58.302 | 56.636 | 30.583 | 23.535 | 20.861 | 36.923 | 20.703 | 15.877 | 14.153 |
| 14 | Chùa Qu ỳnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 15 | Chương Dương Đ ộ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 16 | Đ ại Cồ Việt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 17 | Đ ại La | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.114 | 38.308 | 29.086 | 25.539 | 49.111 | 25.236 | 19.225 | 16.106 |
| 18 | Đ ặng Tiến Đ ông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 19 | Đ ặng Văn Ngữ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 20 | Đào Duy Anh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 68.254 | 35.492 | 27.074 | 23.851 | 44.836 | 23.636 | 17.919 | 15.356 |
| 21 | Đê Tô Hoàng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 22 | Đông Các | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 23 | Đông Tác | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 24 | Đư ờng gom ch ân đê Nguy ễn Kho ái | V ạn Kiếp | C ầu Vĩnh Tuy | 92.697 | 52.948 | 41.092 | 36.673 | 33.113 | 18.874 | 14.698 | 13.135 | 21.571 | 13.662 | 10.920 | 9.763 |
| 25 | Dương Văn Bé | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 30.233 | 17.233 | 13.420 | 11.993 | 18.302 | 12.354 | 10.005 | 8.882 |
| 26 | Gi ải Ph óng (đi qua đư ờng t àu) | Đ ại Cồ Việt | Trư ờng Chinh | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 27 | Gi ải Ph óng (phía đ ối diện đường t àu) | Đ ại Cồ Việt | Trư ờng Chinh | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 68.254 | 35.492 | 27.074 | 23.851 | 44.836 | 23.636 | 17.919 | 15.356 |
| 28 | Hàm T ử Quan | Đ ầu đường | Cu ối đường | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 29 | H ồ Đắc Di | Đ ầu đường | Cu ối đường | 137.250 | 74.159 | 56.915 | 50.603 | 49.074 | 26.500 | 20.393 | 18.104 | 31.830 | 18.208 | 14.023 | 12.478 |
| 30 | Hoàng C ầu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 31 | Hoàng Ng ọc Ph ách | Nguyên H ồng | Láng H ạ | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 54.683 | 29.529 | 22.724 | 20.142 | 35.650 | 19.989 | 15.330 | 13.665 |
| 32 | Hoàng Tích Trí | Đ ầu đường | Cu ối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 33 | H ồng H à | An Dương | Ph ố Vạn Kiếp | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 34 | H ồng Mai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
| 35 | Hu ỳnh Th úc Kháng | Láng H ạ | C ầu Giấy | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 36 | Khương Thư ợng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 42.114 | 23.584 | 18.296 | 16.307 | 27.692 | 16.484 | 12.923 | 11.569 |
| 37 | Kim Ngưu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 38 | La Thành | Nguy ễn Ch í Thanh | Hu ỳnh Th úc Kháng | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 39 | L ạc Trung | Đ ầu đường | Cu ối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 40 | Láng | Tây Sơn | C ầu Giấy | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 41 | Láng H ạ | Thái Hà | Láng | 318.974 | 159.247 | 120.356 | 105.135 | 113.923 | 56.961 | 43.038 | 37.658 | 70.691 | 33.965 | 26.069 | 21.804 |
| 42 | Lãng Yên | Đê Nguy ễn Kho ái | Cu ối đường | 92.697 | 52.948 | 41.092 | 36.673 | 33.113 | 18.874 | 14.698 | 13.135 | 21.571 | 13.662 | 10.920 | 9.763 |
| 43 | Lê Thanh Ngh ị | Đ ầu đường | Cu ối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 81.323 | 41.475 | 31.490 | 27.650 | 51.430 | 25.715 | 19.488 | 16.206 |
| 44 | Lĩnh Nam | Tam Trinh | Tân Khai | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.857 | 14.738 | 11.393 | 10.181 | 16615 | 11.215 | 9.227 | 8.192 |
| 45 | Lương Đ ịnh Của | Ngã 3 giao c ắt Phạm Ngọc Thạch | Ngã 3 giao c ắt Trường Chinh tại số 102 | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 46 | M ạc Thị Bưởi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 47 | Minh Khai | Ch ợ Mơ | H ết dự án khu đô th ị Time City tại số 458 Minh Khai | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.114 | 38.308 | 29.086 | 25.539 | 49.111 | 25.236 | 19.225 | 16.106 |
| | | H ết dự án khu đô th ị Time City tại số 458 Minh Khai | Cu ối đường | 180.572 | 95.735 | 73.111 | 64.765 | 64.598 | 34.237 | 26.234 | 23.184 | 42.289 | 23.054 | 17.507 | 15.280 |
| 48 | Nam Đ ồng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 49 | Nghi Tàm (đư ờng gom ch ân đê) | Đ ầu đường (ngo ài đê) | Cu ối đường (ngo ài đê) | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 50 | Nghĩa Dũng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 51 | Nguy ễn Ch í Thanh | Láng | La Thành | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 107.413 | 53.707 | 40.578 | 35.506 | 66.651 | 32.024 | 24.579 | 20.558 |
| 52 | Nguy ễn Hiền | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
| 53 | Nguyên H ồng | Hu ỳnh Th úc Kháng | Vũ Ng ọc Phan | 153.644 | 82.949 | 63.485 | 56.162 | 54.683 | 29.529 | 22.724 | 20.142 | 35.650 | 19.989 | 15.330 | 13.665 |
| 54 | Nguy ễn Hy Quang | T ừ ng ã 3 giao c ắt số nh à 60,62 ph ố Nguyễn Lương Bằng | đ ến ng ã 3 giao c ắt số nh à 9 ph ố Ho àng C ầu | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 55 | Nguy ễn Khiết | Đ ầu đường | Cu ối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 56 | Nguy ễn Kho ái (ngoài đê) | Tr ần Kh át Chân | H ết địa phận phường Vĩnh Tuy | 88.164 | 50.553 | 39.214 | 35.082 | 31.673 | 18.054 | 14.059 | 12.564 | 20.918 | 13.336 | 10.738 | 9.518 |
| 57 | Nguy ễn Kho ái (trong đê) | Tr ần Kh át Chân | H ết địa phận phường Vĩnh Tuy | 96.565 | 55.368 | 42.855 | 38.293 | 34.552 | 19.695 | 15.337 | 13.706 | 22.225 | 13.989 | 11.103 | 10.005 |
| 58 | Nguy ễn Lương Bằng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 59 | Nguy ễn Ngọc Doãn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 60 | Nguy ễn Tr ãi | Ngã Tư S ở | Ph ố Cầu Mới | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 61 | Nguy ễn Tư Giản | Đ ầu đường | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 62 | Nguy ễn Văn Tuyết | T ừ ng ã ba giao c ắt phố T ây Sơn t ại số nh à 298 | đ ến ng ã ba giao c ắt phố Y ên Lãng t ại số 53 | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 63 | Nguy ễn Văn Vi ên | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ng õ 624 ph ố Minh Khai) | đ ến ng ã ba giao c ắt ng õ 122 ph ố Vĩnh Tuy tại ch ân đê Nguy ễn Kho ái | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 64 | Ô Ch ợ Dừa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 65 | Ph ạm Ngọc Thạch | Đ ầu đường | Cu ối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 66 | Pháo Đài Láng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 67 | Ph ố 8/3 | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 68 | Ph ố Lạc Nghiệp | Đ ầu đường | Cu ối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 69 | Phúc Tân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 137.250 | 74.159 | 56.915 | 50.603 | 49.074 | 26.500 | 20.393 | 18.104 | 31.830 | 18.208 | 14.023 | 12.478 |
| 70 | Phúc Xá | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 71 | Phương Mai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 72 | Qu ỳnh L ôi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 73 | Qu ỳnh Mai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 74 | T ạ Quang Bửu | B ạch Mai | Đ ại Cồ Việt | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 75 | Tam Khuông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 117.430 | 66.024 | 51.133 | 45.657 | 42.114 | 23.584 | 18.296 | 16.307 | 27.692 | 16.484 | 12.923 | 11.569 |
| 76 | Tam Trinh | Minh Khai | Lĩnh Nam | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 77 | Tân Ấp | Đ ầu đường | Cu ối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 78 | Tân Khai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.857 | 14.738 | 11.393 | 10.181 | 16615 | 11.215 | 9.227 | 8.192 |
| 79 | Tây K ết | Đ ầu đường | Cu ối đường | 100.803 | 56.466 | 43.515 | 38.919 | 35.992 | 20.156 | 15.637 | 13.937 | 23.386 | 14.316 | 11.512 | 10.444 |
| 80 | Tây Sơn | Nguy ễn Lương Bằng | Ngã Tư S ở | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 81 | Thái Hà | Tây Sơn | Láng H ạ | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 82 | Thái Th ịnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 83 | Thanh Nhàn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 84 | Thanh Yên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 85 | Tôn Th ất T ùng | Ngã tư Tôn Th ất T ùng - Ph ạm Ngọc Thạch | Trư ờng Chinh | 219.474 | 111.656 | 84.928 | 74.438 | 78.419 | 39.994 | 30.366 | 26.662 | 50.110 | 25.056 | 19.323 | 15.877 |
| 86 | Tr ần Đại Nghĩa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.114 | 38.308 | 29.086 | 25.539 | 49.111 | 25.236 | 19.225 | 16.106 |
| 87 | Tr ần Hữu Tước | Đ ầu đường | Cu ối đường | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 88 | Tr ần Kh át Chân | Đ ầu đường | Đ ến ng ã ba giao c ắt đường Nguyễn Kho ái | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 89 | Tr ần Nhật Duật | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 95.845 | 47.923 | 36.208 | 31.682 | 58.023 | 26.836 | 20.585 | 17.047 |
| 90 | Tr ần Quang Diệu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 91 | Tr ần Quang Khải | Đ ầu đường | Cu ối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 92 | Trúc Khê | Đ ầu đường | Cu ối đường | 158.188 | 85.554 | 65.556 | 58.302 | 54.683 | 29.529 | 22.724 | 20.142 | 35.650 | 19.989 | 15.330 | 13.665 |
| 93 | Trung Li ệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
| 94 | Trư ờng Chinh | Ngã Tư S ở | Ngã 3 Tôn Th ất T ùng | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| | | Ngã 3 Tôn Th ất T ùng | Đ ại La | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 95 | T ứ Li ên | Ngã ba giao c ắt đường Âu Cơ (T ại số 126) | Ngã ba ti ếp gi áp đê quai T ứ Li ên (T ại trường Tiểu học Tứ Li ên - Cơ s ở 2) | 100.803 | 56.466 | 43.515 | 38.919 | 35.992 | 20.156 | 15.637 | 13.937 | 23.386 | 14.316 | 11.512 | 10.444 |
| 96 | Vân Đ ồn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 100.803 | 56.466 | 43.515 | 38.919 | 35.992 | 20.156 | 15.637 | 13.937 | 23.386 | 14.316 | 11.512 | 10.444 |
| 97 | V ạn Kiếp | Đ ầu đường | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 98 | Vĩnh H ồ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
| 99 | Vĩnh Tuy | Đ ầu đường | Cu ối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 100 | Võ Th ị S áu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 158.188 | 85.544 | 65.566 | 58.302 | 56.636 | 30.583 | 23.535 | 20.861 | 36.923 | 20.703 | 15.877 | 14.153 |
| 101 | Võ Văn Dũng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 102 | V ọng | Trư ờng Đại học Kinh tế Quốc d ân | Đ ại La | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 103 | V ọng H à | Đ ầu đường | Cu ối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 104 | Vũ Ng ọc Phan | Nguyên H ồng | Láng h ạ | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 54.683 | 29.529 | 22.724 | 20.142 | 35.650 | 19.989 | 15.330 | 13.665 |
| 105 | Xã Đàn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 106 | Yên L ạc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 104.478 | 58.904 | 45.484 | 40.412 | 37.432 | 20.962 | 16.262 | 14.494 | 23.860 | 14.740 | 11.561 | 10.464 |
| 107 | Yên Lãng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 158.188 | 85.544 | 65.566 | 58.302 | 56.636 | 30.583 | 23.535 | 20.861 | 36.923 | 20.703 | 15.877 | 14.153 |
Phụ lục số 3
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 3
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||||
| | | T ừ | Đ ến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1 | An Dương Vương (đư ờng gom ch ân đê) đo ạn ngo ài đê | V õ Chí Công | T ân Xuân | 90.152 | 51.272 | 40.849 | 35.988 | 30.661 | 17.477 | 13.563 | 12.120 | 20.798 | 12.479 | 12.134 | 10.450 |
| | An Dương Vương (đư ờng gom ch ân đê) đo ạn trong đ ê | V õ Chí Công | T ân Xuân | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 2 | B ạch Đằng | Chân c ầu Vĩnh Tuy | Nguy ễn Kho ái | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 38.291 | 21.443 | 16.635 | 14.827 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 3 | B ằng Liệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 4 | Bùi Huy Bích | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 5 | Bùi Trang Chư ớc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 71.720 | 41.070 | 32.127 | 28.261 | 24.440 | 13.931 | 10.821 | 9.469 | 17.855 | 10.546 | 8.790 | 7.571 |
| 6 | Bùi Xương Tr ạch | Khương Đình | S ố 217 B ùi Xương Tr ạch | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| | | S ố 217 B ùi Xương Tr ạch | Cu ối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 7 | C ầu Giấy | Đư ờng L áng | Cu ối đường | 182.559 | 95.147 | 73.320 | 64.847 | 61.856 | 32.165 | 24.452 | 21.541 | 41.221 | 21.730 | 17.021 | 14.586 |
| 8 | Chính Kinh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 9 | Chùa Hà | Đ ầu đường | Cu ối đường | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 |
| 10 | Cù Chính Lan | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 11 | C ự Lộc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 12 | D ịch Vọng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 13 | D ịch Vọng Hậu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.127 | 56.595 | 44.764 | 39.754 | 34.494 | 19.317 | 14.934 | 13.311 | 24.039 | 14.424 | 11.707 | 10.546 |
| 14 | Doãn Khuê | T ừ ng ã ba giao đư ờng Ho àng Minh Th ảo tại to à chung cư N01-T2 khu Ngo ại Giao Đo àn | Ngã ba giao ph ố Nguyễn Xu ân Khoát | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 15 | Dương Đình Ngh ệ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 16 | Dương Qu ảng H àm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 17 | Dương Văn An | T ừ ng ã ba giao c ắt đường Xu ân T ảo tại hồ điều ho à khu Starlake) | đ ến ng ã ba giao c ắt đường tiếp nối C ông viên Hòa Bình | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.047 | 9.738 | 8.645 |
| 18 | Dương Văn Bé | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 19 | Duy Tân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 20 | Đ ại La | Đ ầu đường | Cu ối đường | 210.023 | 107.250 | 81.524 | 71.333 | 73.744 | 37.610 | 28.555 | 25.073 | 47.648 | 24.210 | 18.510 | 15.384 |
| 21 | Đ ại Từ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 22 | Đ ặng Th ùy Trâm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 23 | Đ ặng Trần Đức | Đ ầu đường | Cu ối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 24 | Đ ặng Xu ân B ảng | Ngã ba ph ố Đại Từ | C ầu bắc qua s ông L ừ | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 25 | Đ ịnh C ông | Gi ải Ph óng | Ngõ 122 ph ố Định C ôn | 101.127 | 56.595 | 44.764 | 39.754 | 34.494 | 19.317 | 14.934 | 13.311 | 24.039 | 14.424 | 11.707 | 10.546 |
| | | Ngõ 122 ph ố Định C ông | Đ ịnh C ông H ạ | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 26 | Đ ịnh C ông H ạ | Đ ịnh C ông | Đ ịnh C ông Thư ợng | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 27 | Đ ịnh C ông Thư ợng | C ầu Lủ | Cu ối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 28 | Đinh Núp | Ngã ba giao c ắt phố Nguyễn Ch ánh (T ại ô đ ất A5 v à A7) | Ngã tư giao c ắt phố T ú M ỡ | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 29 | Đ ỗ Mười | N g ã tư giao c ắt đường Giải Ph óng - ph ố Ho àng Li ệt | Chân cầu Thanh Trì | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 30 | Đ ỗ Nhuận | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 31 | Đ ỗ Quang | Đ ầu đường | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.049 | 20.748 | 16.040 | 14.296 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 32 | Đông Thiên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 51.417 | 32.865 | 25.883 | 23.531 | 17.315 | 10.908 | 8.603 | 7.791 | 11.590 | 8.230 | 7.033 | 6.045 |
| 33 | Đư ờng Đại Kim đi T ân Tri ều | Kim Giang | H ết địa phận Phường Định C ông | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 34 | Đư ờng đ ê Nguy ễn Kho ái (ngoài đê) | Chân c ầu Vĩnh Tuy | Chân C ầu Thanh Tr ì | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| | Đư ờng đ ê Nguy ễn Kho ái (trong đê) | Chân c ầu Vĩnh Tuy | Chân C ầu Thanh Tr ì | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 35 | Đư ờng đ ê Sông H ồng (ngo ài đê) | Ngõ 785 đư ờng Nguy ễn Kho ái | Giáp đ ịa phận phường Y ên S ở | 50.160 | 30.932 | 23.849 | 21.825 | 16.729 | 11.181 | 9.460 | 8.130 | 11.086 | 7.862 | 6.727 | 5.781 |
| | Đư ờng đ ê Sông H ồng (trong đ ê) | Ngõ 785 đư ờng Nguy ễn Kho ái | Giáp đ ịa phận phường Y ên S ở | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 36 | Đư ờng đ ê Sông H ồng (ngo ài đê) | Giáp phư ờng Y ên S ở | Hết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện tr ạm bơm Y ên S ở ) | 45.162 | 28.558 | 22.607 | 20.438 | 15.056 | 10.177 | 8.601 | 7.392 | 10.078 | 7.156 | 6.115 | 5.256 |
| | Đư ờng đ ê Sông H ồng (trong đ ê) | Giáp phư ờng Y ên S ở | Hết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện tr ạm bơm Y ên S ở ) | 51.417 | 32.865 | 25.883 | 23.531 | 17.315 | 10.908 | 8.603 | 7.791 | 11.590 | 8.230 | 7.033 | 6.045 |
| 37 | Đư ờng gom ch ân đê Sông H ồng | Ngõ 785 đư ờng Nguyễn Kho ái | Giáp đ ịa phận phường Y ên S ở | 45.162 | 28.558 | 22.607 | 20.438 | 15.056 | 10.177 | 8.601 | 7.392 | 10.078 | 7.156 | 6.115 | 5.256 |
| 38 | Đư ờng hai b ên b ờ s ông Sét | Trương Đ ịnh | C ầu qua s ông Sét t ại khu đ ô th ị Ao S ào | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 39 | Đư ờng nối Quốc lộ 1A - Trương Định | Gi ải Ph óng (Qu ốc lộ 1A) | Trương Đ ịnh | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 40 | Đư ờng nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến n út giao Kim Đ ồng - T ân mai) | C ầu Khỉ | Kim Đồng | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 41 | Đư ờng sau L àng Yên Duyên | Thôn Yên Duyên (Phư ờng Y ên S ở) | Lĩnh Nam | 51.417 | 32.865 | 25.883 | 23.531 | 17.315 | 10.908 | 8.603 | 7.791 | 11.590 | 8.230 | 7.033 | 6.045 |
| 42 | Đư ờng từ cầu Đền Lừ qua x í nghi ệp xe Bu ýt Hà N ội đến hết nh à máy x ử l ý nư ớc thải Y ên S ở | Đầu đường | Cuối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.738 | 8.645 |
| 43 | Đư ờng từ ng ã tư Pháp Vân đi qua UBND phư ờng Ho àng Mai (cũ) đ ến điểm giao cắt với đường Tam Trinh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 97.465 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 44 | Đư ờng từ Phạm Văn Đồng đến đường V ành khuyên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 71.720 | 41.070 | 32.127 | 28.261 | 24.440 | 13.931 | 10.821 | 9.469 | 17.855 | 10.546 | 8.790 | 7.571 |
| 45 | Đư ờng từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Tr ì | Đ ầu đường | Cu ối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 46 | Đư ờng từ Tam Trinh đến chợ Y ên Duyên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 47 | Gi ải Ph óng (phía đ ối diện đường t àu) | Trư ờng Chinh | C ầu Trắng | 182.559 | 95.147 | 73.320 | 64.847 | 61.856 | 32.165 | 24.452 | 21.541 | 41.221 | 21.730 | 17.021 | 14.586 |
| | Gi ải Ph óng (ph ía đi qua đư ờng t àu) | Trư ờng Chinh | C ầu Trắng | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 48 | Gi ải Ph óng (phía đ ối diện đường t àu) | C ầu Trắng | B ến xe Gi áp Bát | 127.697 | 68.839 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| | Gi ải Ph óng (phía đi qua đư ờng t àu) | C ầu Trắng | B ến xe Gi áp Bát | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 49 | Gi ải Ph óng (phía đ ối diện đường t àu) | B ến xe Gi áp Bát | Vành đai 3 | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| | Gi ải Ph óng (phía đi qua đư ờng t àu) | B ến xe Gi áp Bát | Vành đai 3 | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 50 | Giáp Bát | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 51 | Giáp Nh ất | Đ ầu đường | Cu ối đường | 90.152 | 51.272 | 40.849 | 35.988 | 30.661 | 17.477 | 13.563 | 12.120 | 20.798 | 12.479 | 12.134 | 10.450 |
| 52 | Giáp Nh ị | Ngõ 751 Trương Đ ịnh | Đinh Giáp Nh ị | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 53 | H ạ Đinh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 54 | Hà K ế Tấn | Trư ờng Chinh | C ầu L ê Tr ọng Tấn | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| | | C ầu L ê Tr ọng Tấn | Ngã tư giao c ắt phố Định C ông t ại cầu Định C ông | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 55 | H ạ Y ên Quy ết | Đ ầu đường | Cu ối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 56 | Hoa Băng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 57 | Hoàng Đ ạo Th ành | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 58 | Hoàng Đ ạo Th úy | L ê Văn Lương | N g ã ba giao ngõ 116 Ph ố Nh ân Hòa | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 59 | Hoàng Mai | Đ ầu đường | S ố 42 Ho àng Mai | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| | Hoàng Mai | S ố 42 Ho àng Mai | Cu ối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 60 | Hoàng Minh Giám | Đ ầu đường | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.372 | 20.928 | 16.180 | 14.421 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 61 | Hoàng Minh Th ảo | Võ Chí Công | Ph ạm Văn Đồng | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 36.386 | 20.012 | 15.168 | 13.520 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 62 | Hoàng Ngân | Quan Nhân | Khu ất Duy Tiến | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 63 | Hoàng Quán Chi | N g ã tư giao ph ố Thọ Th áp (c ạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) | N g ã tư giao d ự án đ ấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đ ất E2 đ ô th ị mới Cầu Giấy tại t òa nhà Green Park CT1-CT2 | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.372 | 20.928 | 16.180 | 14.421 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 64 | Hoàng Qu ốc Việt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 65 | Hoàng Sâm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 66 | Hoàng Văn Thái | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 67 | H ọc Phi | Ngã 3 giao Vũ Ph ạm H àm | Ngã 3 giao Xuân Qu ỳnh | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 68 | H ồng Quang | Đ ầu đường | Cu ối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 69 | Khu ất Duy Tiến | Đ ầu đường | Cu ối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 70 | Khúc Th ừa Dụ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 |
| 71 | Khương Đình | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 72 | Khương H ạ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 73 | Khương Trung | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 74 | Khuy ến Lương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 51.417 | 32.865 | 25.883 | 23.531 | 17.315 | 10.908 | 8.603 | 7.791 | 11.590 | 8.230 | 7.033 | 6.045 |
| 75 | Kim Đ ồng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 76 | Kim Giang | C ầu Kim Giang | C ầu Ho àng Đ ạo Th ành | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| | Kim Giang | C ầu Ho àng Đ ạo Th ành | Vành đai 3 | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 77 | Lê Tr ọng Tấn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 78 | Lê Văn Lương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 175.760 | 90.442 | 70.587 | 61.756 | 59.278 | 30.825 | 23.433 | 20.643 | 40.009 | 21.216 | 16.602 | 14.380 |
| 79 | Lê Văn Thiêm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 80 | Linh Đàm | Đ ịa phận phường Định C ông | | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 81 | Lĩnh Nam | Tam Trinh | Đê sông H ồng | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 82 | L ộc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 83 | Lương Khánh Thi ện | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 84 | Lương Th ế Vinh | Nguy ễn Tr ãi | T ố Hữu | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 85 | Lưu Cơ | N g ã tư giao c ắt đường Ho àng Minh Th ảo ( đối diện t òa N01T3-Khu đô th ị Ngoại giao Đo àn) | N g ã tư giao c ắt đường tiếp nối đường Xu ân T ảo - Phạm Văn Đồng | 90.152 | 51.272 | 40.849 | 35.988 | 30.661 | 17.477 | 13.563 | 12.120 | 20.798 | 12.479 | 12.134 | 10.450 |
| 86 | Lưu Quang Vũ | Ngã ba giao c ắt đường Nguyễn Khang ( tại số nh à 69) | Ngã ba giao c ắt ng õ 22 Trung Kính (đ ối diện Trường THCS Trung H òa) | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 87 | M ạc Th ái T ổ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 88 | M ạc Th ái Tông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 89 | Mai Đ ộng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 90 | Minh Khai | Đ ịa phận phường Tương Mai | | 210.023 | 107.250 | 81.524 | 71.333 | 73.744 | 37.610 | 28.555 | 25.073 | 47.648 | 24.210 | 18.510 | 15.384 |
| 91 | Minh T ảo | Hoàng Minh Th ảo | N g ã ba giao c ắt đường Xu ân La (t ại cổng ch ào làng ngh ề Xu ân T ảo ) | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 92 | Nam Dư | Đ ầu đường | Cu ối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 93 | Nghĩa Đô | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 94 | Nghĩa Tân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 95 | Nghiêm Xuân Yêm | Đ ịa phận phường Định C ông | | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 96 | Ngõ 1 ph ố Quan Nhân | Quan Nh ân | Cu ối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 97 | Ngũ Nh ạc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 98 | Ngu ỵ Như Kon Tum | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 99 | Nguy ễn An Ninh | Đ ầu đường | Sông Sét | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| | | Sông Sét | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.818 | 20.800 | 15.954 | 14.182 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 100 | Nguy ễn B á Kho ản | Ngã tư giao c ắt phố Vũ Phạm H àm (t ại số nh à 134 Vũ Ph ạm H àm) | Ngã ba giao c ắt tại t òa nhà Anh Dương (Sky land) | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 101 | Nguy ễn Cảnh Dị | Tòa nhà CTA5 | Tr ạm nước trong khu ĐTM Đại Kim | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 102 | Nguy ễn Ch ánh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.372 | 20.928 | 16.180 | 14.421 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 103 | Nguy ễn Ch ính | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 104 | Nguy ễn C ông Thái | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 105 | Nguy ễn Đ ình Hoàn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 106 | Nguy ễn Đỗ Cung | Ngã ba giao c ắt đường Nguyễn Phong S ắc | Ngã ba giao c ắt phố Ch ùa Hà | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 |
| 107 | Nguy ễn Đức Cảnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 108 | Nguy ễn Duy Thi | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Minh Tảo ( tại T òa nhà N03-T8) | N g ã ba giao c ắt tại ô quy ho ạch C I CO2 ( Ô quy ho ạch đại sứ qu án Kuwait) | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 109 | Nguy ễn Ho àng Tôn | Võ Chí Công | L ối v ào khu đô th ị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Ho àng Tôn) | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| | | L ối v ào khu đô th ị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Ho àng Tôn) | Ph ạm Văn Đồng | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 110 | Nguy ễn Hữu Li êu | Ngã ba giao đư ờng tiếp nối phố Đỗ Nhuận ( tại to à nhà b ệnh viện Sun Group, đối diện cổng C ông viên Hoà Bình) | Ngã ba giao đư ờng nội Khu Ngoại giao đo àn (t ại trường Quốc tế Westlink ) | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 111 | Nguy ễn Hữu Thọ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 112 | Nguy ễn Huy Tưởng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 113 | Nguy ễn Khang | Đư ờng mới Chạy dọc s ông Tô L ịch | | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| | | Đư ờng cũ qua khu d ân cư | | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 114 | Nguy ễn Kh ánh Toàn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| 115 | Nguy ễn L ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 116 | Nguy ễn Ngọc Nại | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 117 | Nguy ễn Ngọc Vũ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 118 | Nguy ễn Như Uy ên | Ngã tư giao c ắt đường Trung K ính - Yên Hòa (S ố 299 phố Trung K ính) | Ngã tư giao c ắt phố Nguyễn Ch ánh - Nguy ễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Ch ánh) | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 119 | Nguy ễn Phong Sắc | Hoàng Qu ốc Việt | Ngã ba Cầu Giấy Xuân Thủy | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 120 | Nguy ễn Quốc Trị | Đ ầu đường | Tú M ỡ | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 121 | Nguy ễn Qu ý Đ ức | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 122 | Nguy ễn Thị Định | Đ ầu đường | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.049 | 20.748 | 16.040 | 14.296 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 123 | Nguy ễn Thị Duệ | Ngã ba giao c ắt phố Trung K ính (T ại ng õ 219) | Ngã ba giao c ắt phố Nguyễn Quốc Trị | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 124 | Nguy ễn Thị Thập | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 125 | Nguy ễn Tr ãi | Ngã Tư S ở | C ầu Mới | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| | | C ầu mới | Khu ất Duy Tiến | 158.661 | 83.324 | 64.872 | 60.205 | 53.502 | 28.356 | 21.652 | 19.134 | 36.288 | 19.783 | 15.520 | 13.546 |
| | | Khu ất Duy Tiến | Lương Th ế Vinh | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 126 | Nguy ễn Tu ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 127 | Nguy ễn Văn Huy ên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 128 | Nguy ễn Văn Trỗi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 129 | Nguy ễn Văn Vi ên | Cho đo ạn từ ng ã ba giao c ắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ng õ 624 ph ố Minh Khai) | Ngã ba giao c ắt ng õ 122 ph ố Vĩnh Tuy tại ch ân đê Nguy ễn Kho ái | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 38.291 | 21.443 | 16.635 | 14.827 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 130 | Nguy ễn Viết Xu ân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 131 | Nguy ễn Vĩnh Bảo | T ừ ng ã tư giao c ắt phố Nguyễn B á Kho ản ( đối diện ng õ 99 Nguy ễn Khang - cạnh số 15 l ô 4E) | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 132 | Nguy ễn Xiển | Nguy ễn Tr ãi | Ph ạm Tu | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| | | Ph ạm Tu | Cu ối đường | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 133 | Nguy ễn Xu ân Khoát | N g ã ba giao ph ố Đỗ Nhuận | Minh Tảo | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 134 | Nguy ễn Xu ân Linh | Ngã ba giao c ắt đường Trần Duy Hưng ( t ại số nh à 115) | Ngã ba giao c ắt đường L ê Văn Lương (tòa nhà Golden Palace) | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 135 | Nguy ễn Xu ân Nham | T ừ ng ã tư giao c ắt phố Dương Đ ình Ngh ệ ( tại số nh à 09 - c ạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) | N g ã ba giao c ắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh t òa nhà Home City) | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 136 | Nhân Hòa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 137 | Nh ật Tảo | Đ ầu đường | Cu ối đường | 66.174 | 37.511 | 25.612 | 20.920 | 19.866 | 9.536 | 7.791 | 6.876 | 14.127 | 7.511 | 6.330 | 5.440 |
| 138 | Ph ạm H ùng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 139 | Ph ạm Tu | Vành đai 3 | Quang Li ệt | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 140 | Ph ạm Tuấn T ài | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 141 | Ph ạm Văn Bạch | Đ ầu đường | Cu ối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 142 | Ph ạm Văn Đồng | Bi ểu tượng ph ía nam c ầu Thăng Long | Hoàng Qu ốc Việt | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| | | Hoàng Qu ốc Việt | Xuân Thu ỷ | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 |
| 143 | Phan Đình Giót | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 144 | Phan Văn Trư ờng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 145 | Phú Gia | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 146 | Phú Thư ợng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 147 | Phú Xá | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.185 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 148 | Phúc Hoa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.185 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 149 | Phùng Chí Kiên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 150 | Phương Li ệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 151 | Quan Hoa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 152 | Quan Nhân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 153 | Quang Li ệt | Ngã ba giao c ắt đường Thanh Liệt | Ngã ba giao c ắt đường Phạm Tu | 65.180 | 38.016 | 31.325 | 27.886 | 24.000 | 15.272 | 12218 | 11.200 | 14.840 | 9.444 | 7.905 | 7.510 |
| 154 | S ở Thượng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 155 | Tam Trinh | Minh Khai | C ầu rẽ v ào khu đô th ị Đền Lừ (đường v ành đai 2,5) | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| | | C ầu rẽ v ào khu đô th ị Đền Lừ (đường v ành đai 2,5) | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 156 | Tân Khai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 157 | Tân Mai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 158 | Tây Trà | Ngõ 532 đư ờng Lĩnh Nam | V ành đai 3 | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 159 | Thâm Tâm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 160 | Thanh Đàm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 161 | Thanh Lân | S ố 75 phố Thanh Đ àm | Ngã ba ph ố Nam Dư | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 162 | Thanh Li ệt | Đ ịa phận phường Định C ông | | 65 180 | 38.016 | 31.325 | 27.886 | 24.000 | 15.272 | 12218 | 11.200 | 14.840 | 9.444 | 7.905 | 7.510 |
| 163 | Thành Thái | Đ ầu đường | Cu ối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 164 | Th ịnh Liệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 165 | Th ọ Th áp | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 166 | Thư ợng Đ ình | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 167 | Thư ợng Thụy | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 168 | Thúy Lĩnh | Đê Sông H ồng | Nhà máy nư ớc Nam Dư | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 169 | Tô Hi ệu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 170 | T ố Hữu | Khu ất Duy Tiến | H ết địa phận phường Thanh Xu ân | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| 171 | Tô Vĩnh Di ện | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 172 | Tôn Quang Phi ệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 173 | Tôn Th ất Thuyết | Đ ầu đường | Cu ối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 174 | Tr ần Cung | Hoàng Qu ốc Việt | C ổng doanh trại nh ân dân Vi ệt Nam - Cục kỹ thuật ph òng không - Không quân | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| | | C ổng doanh trại nh ân dân Vi ệt Nam - Cục kỹ thuật ph òng không - Không quân | Ph ạm Văn Đồng | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 175 | Tr ần Đại Nghĩa | Đ ại La | Cu ối đường | 210.023 | 107.250 | 81.524 | 71.333 | 73.744 | 37.610 | 28.555 | 25.073 | 47.648 | 24.210 | 18.510 | 15.384 |
| 176 | Tr ần Đăng Ninh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| 177 | Tr ần Điền | Lê Tr ọng Tấn | Ngõ 28 Tr ần Điền | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| | | Ngõ 28 Tr ần Điền | Cu ối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 178 | Tr ần Duy Hưng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 182.559 | 95.147 | 73.320 | 64.847 | 61.856 | 32.165 | 24.452 | 21.541 | 41.221 | 21.730 | 17.021 | 14.586 |
| 179 | Tr ần H òa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 180 | Tr ần Kim Xuyến | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 181 | Tr ần Nguy ên Đán | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 182 | Tr ần Quốc Ho àn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.049 | 20.748 | 16.040 | 14.296 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 183 | Tr ần Quốc Vượng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.127 | 56.595 | 44.764 | 39.754 | 34.494 | 19.317 | 14.934 | 13.311 | 24.039 | 14.424 | 11.707 | 10.546 |
| 184 | Tr ần Qu ý Kiên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.049 | 20.748 | 16.040 | 14.296 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 185 | Tr ần Th ái Tông | Ngã tư Xuân Th ủy | Tôn Th ất Thuyết | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 186 | Tr ần Tử B ình | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 187 | Tr ịnh Đ ình C ửu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 188 | Trung Hòa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 189 | Trung Kính | Đ ầu đường | Vũ Ph ạm H àm | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| | | Vũ Ph ạm H àm | Cu ối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 190 | Trư ờng Chinh | Ngã Tư S ở | Ngã 3 Tôn Th ất T ùng | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| | | Ngã 3 Tôn Th ất T ùng | Đ ại La | 165.330 | 87.384 | 65.050 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 191 | Trương Công Giai | Đ ầu đường | N g ã ba giao c ắt đường tiếp nối Dương Đ ình Ngh ệ ( tại Trạm xăng dầu Dương Đ ình Ngh ệ, cạnh Cảnh s át PCCC Hà N ộ i v à tòa nhà Star Tower) | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.372 | 20.928 | 16.180 | 14.421 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 192 | Trương Đ ịnh | Đ ại La | C ầu S ét | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| | | C ầu S ét | Đuôi cá ngã 3 đư ờng Giải Ph óng - Trương Đ ịnh | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 193 | Tú M ỡ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 194 | Tương Mai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 195 | Vành đai 3 | C ầu Dậu | Nguy ễn Hữu Thọ | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 196 | Vành Khuyên | Nút giao thông Nam c ầu Thăng Long | Tân Xuân | 71.720 | 41.070 | 32.127 | 28.261 | 24.440 | 13.931 | 10.821 | 9.469 | 17.855 | 10.546 | 8.790 | 7.571 |
| 197 | Vĩnh Hưng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 198 | Võ Chí Công | Đ ầu đường | Cu ối đường | 138.168 | 74.522 | 58.093 | 51.779 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| 199 | V ọng | Đ ại La | Cu ối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 200 | Vũ H ữu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 201 | Vũ Ph ạm H àm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 202 | Vũ Tông Phan | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 203 | Vũ Tr ọng Phụng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 204 | Vương Th ừa Vũ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 205 | Xuân Đ ỉnh | Ph ạm Văn Đồng | Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 206 | Xuân La | Võ Chí Công | Xuân Đ ỉnh | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 207 | Xuân Qu ỳnh | Ngã ba giao c ắt phố Vũ Phạm H àm, đ ối diện trung t âm lưu tr ữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm H àm) | Ngã ba giao c ắt đối diện t òa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 208 | Xuân T ảo | Cho đo ạn từ ng ã tư giao c ắt đường Ho àng Qu ốc Việt - Nguyễn Văn Huy ên (s ố 36 Ho àng Qu ốc Việt) | N g ã tư giao c ắt đường đường Nguyễn Xu ân Khoát t ại Đại sứ qu án Hàn Qu ốc | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 209 | Xuân Thu ỷ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 210 | Yên Duyên | Ngã ba ngõ 885 đư ờng Tam Trinh | Đ ỗ Mười | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 211 | Yên Hoà | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 212 | Yên S ở | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | KHU ĐÔ TH Ị | Mặt cắt đường | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu đô th ị Cầu Giấy (phường cầu Giấy) | 40m | | 86.039 | 48.169 | | | 28.512 | 16.252 | | | 19.509 | 12.437 | | |
| | | 11,5m-17,5m | | 67.686 | 37.855 | | | 22.866 | 12.805 | | | 16.290 | 9.697 | | |
| 2 | Khu đô th ị Đền Lừ I, II | 15,0m | | 71.959 | 41.213 | | | 23.419 | 13.622 | | | 16.460 | 11.110 | | |
| | | 11,5m | | 60.311 | 36.515 | | | 20.004 | 12.203 | | | 15.022 | 9.805 | | |
| 3 | Khu đô th ị Định C ông | 25,0m | | 92.039 | 52.135 | | | 29.640 | 16.599 | | | 20.106 | 13.168 | | |
| | | 12,0m | | 79.894 | 45.162 | | | 26.774 | 15.367 | | | 18.593 | 11.902 | | |
| | | 10,5m | | 64.744 | 38.119 | | | 21.241 | 12.690 | | | 15.164 | 10.552 | | |
| 4 | Khu đô th ị Đo àn Ngo ại Giao (phường Xu ân Đ ỉnh) | 60m | | 114.223 | 62.422 | | | 38.880 | 21.384 | | | 26.825 | 15.729 | | |
| | | 50m | | 110.360 | 61.372 | | | 37.584 | 21.047 | | | 25.605 | 15.242 | | |
| | | 40m | | 106.860 | 59.660 | | | 36.288 | 20.321 | | | 24.386 | 14.632 | | |
| | | 30m | | 94.942 | 53.706 | | | 32.400 | 18.144 | | | 21.690 | 13.015 | | |
| | | 21m | | 86.039 | 48.169 | | | 28.512 | 16.252 | | | 19.509 | 12.437 | | |
| | | 17,5m | | 79.894 | 45.162 | | | 26.774 | 15.367 | | | 18.593 | 11.902 | | |
| | | 13,5m | | 77.147 | 43.389 | | | 26.283 | 14.718 | | | 18.655 | 11.389 | | |
| | | <13,5m | | 60.311 | 36.515 | | | 20.004 | 12.203 | | | 15.022 | 9.171 | | |
| 5 | Khu đô th ị Đồng T àu | 12,5m | | 64.744 | 38.119 | | | 21.241 | 12.690 | | | 15.164 | 10.552 | | |
| | | <12,5m | | 51.766 | 31.033 | | | 17.174 | 11.149 | | | 12.992 | 9.093 | | |
| 6 | Khu đô th ị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đ ô) | 40m | | 94.942 | 53.706 | | | 32.400 | 18.144 | | | 21.690 | 13.015 | | |
| | | 25m | | 79.894 | 45.162 | | | 26.774 | 15.367 | | | 18.593 | 11.902 | | |
| | | 17,5m | | 77.147 | 43.389 | | | 26.283 | 14.718 | | | 18.655 | 11.389 | | |
| | | 15,5m | | 73.209 | 41.784 | | | 24.395 | 13.951 | | | 16.795 | 11.379 | | |
| | | 15m | | 71.959 | 41.213 | | | 23.419 | 13.622 | | | 16.460 | 11.110 | | |
| 7 | Khu đô th ị Nam Thăng Long | 40,0m | | 99.009 | 55.319 | | | 33.696 | 18.870 | | | 23.167 | 14.143 | | |
| | | 27,0m - 30,0m | | 92.039 | 52.135 | | | 29.640 | 16.599 | | | 20.106 | 13.168 | | |
| | | < 27,0m | | 79.894 | 45.162 | | | 26.774 | 15.367 | | | 18.593 | 11.902 | | |
| | | < 15m | | 71.959 | 41.213 | | | 23.419 | 13.622 | | | 16.460 | 11.110 | | |
| 8 | Khu đô th ị Nam Trung Yên (phư ờng Y ên Hoà) | 40,0m | | 110.360 | 61.372 | | | 37.584 | 21.047 | | | 25.605 | 15.242 | | |
| | | 17,5m - 25,0m | | 86.039 | 48.169 | | | 28.512 | 16.252 | | | 19.509 | 12.437 | | |
| | | < 17,5m | | 67.686 | 37.855 | | | 22.866 | 12.805 | | | 16.290 | 9.697 | | |
| 9 | Khu đô th ị Nghĩa Đ ô (phư ờng Nghĩa Đô) | 17,5m | | 64.744 | 38.119 | | | 21.241 | 12.690 | | | 15.164 | 10.552 | | |
| | | 13,5m | | 48.169 | 31.033 | | | 16.088 | 10.275 | | | 11.381 | 8.254 | | |
| | | 11,5m | | 44.591 | 28.373 | | | 14.616 | 9.341 | | | 10.346 | 7.504 | | |
| 10 | Khu đô th ị T ây H ồ T ây | 60m | | 114.223 | 62.422 | | | 38.880 | 21.384 | | | 26.825 | 15.729 | | |
| | | 50m | | 110.360 | 61.372 | | | 37.584 | 21.047 | | | 25.605 | 15.242 | | |
| | | 40m | | 106.860 | 59.660 | | | 36.288 | 20.321 | | | 24.386 | 14.632 | | |
| | | 30m | | 94.942 | 53.706 | | | 32.400 | 18.144 | | | 21.690 | 13.015 | | |
| | | 21m | | 86.039 | 48.169 | | | 28.512 | 16.252 | | | 19.509 | 12.437 | | |
| | | 17,5m | | 79.894 | 45.162 | | | 26.774 | 15.367 | | | 18.593 | 11.902 | | |
| | | 13,5m | | 77.147 | 43.389 | | | 26.283 | 14.718 | | | 18.655 | 11.389 | | |
| | | <13,5m | | 60.311 | 36.515 | | | 20.004 | 12.203 | | | 15.022 | 9.171 | | |
| 11 | Khu đô th ị Y ên Hòa (phư ờng Y ên Hoà) | 40,0m | | 99.009 | 55.319 | | | 33.696 | 18.870 | | | 23.167 | 14.143 | | |
| | | 17,5m - 25,0m | | 77.147 | 43.389 | | | 26.283 | 14.718 | | | 18.655 | 11.389 | | |
| | | < 17,5m | | 60.311 | 36.515 | | | 20.004 | 12.203 | | | 15.022 | 9.171 | | |
Phụ lục số 4
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 4
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||||
| | | T ừ | Đ ến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1 | Bùi Xuân Phái | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 2 | Cao Xuân Huy | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 3 | C ầu Diễn | C ầu Diễn | Đư ờng sắt | 105.197 | 59.072 | 46.454 | 41.184 | 36.315 | 20.336 | 15.722 | 14013 | 24.850 | 14.850 | 12.041 | 10.813 |
| | | Đư ờng sắt | Văn Ti ến Dũng | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 32.424 | 18.157 | 14.038 | 12.512 | 22.210 | 13.577 | 10.988 | 9.937 |
| | | Văn Ti ến Dũng | Nh ổn | 72.793 | 41.426 | 32.583 | 28.604 | 24.625 | 14.036 | 11.081 | 9.696 | 15.328 | 10.729 | 8.943 | 7.702 |
| 4 | C ầu Noi | Cho đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đường Cổ Nhuế | c ầu Noi | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.577 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 5 | Châu Đài | Đ ầu đường | Cuối đường | 30.487 | 21.078 | 16.851 | 15.360 | 10.343 | 7.136 | 5.721 | 5.236 | 7.075 | 4.881 | 3.622 | 3.220 |
| 6 | Châu Văn Liêm | Đ ầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 7 | Ch ế Lan Vi ên | N g ã ba giao đư ờng Phạm Văn Đồng tại lối v ào khu đô th ị Ressco | N g ã ba giao c ắt cạnh t òa nhà cán b ộ Th ành ủy | 79.345 | 45.069 | 34.846 | 31.176 | 26.854 | 15.307 | 11.833 | 10.574 | 17.533 | 11.397 | 9.310 | 8.312 |
| 8 | Chùa B ụt Mọc | N g ã ba giao c ắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ng õ 193 đư ờng Ph ú Di ễn v à ch ợ Ph ú Di ễn) | N g ã ba giao c ắt cạnh Trường mầm non Ph ú Di ễn A (tại ng ách 193/130) đư ờng Ph ú Di ễn | 71.300 | 40.641 | 32.016 | 28.014 | 22.816 | 13.005 | 10.267 | 8.984 | 14.295 | 10.006 | 8.340 | 7.183 |
| 9 | C ổ Nhuế | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.345 | 45.069 | 34.846 | 31.176 | 26.854 | 15.307 | 11.833 | 10.574 | 17.533 | 11.397 | 9.310 | 8.312 |
| 10 | Đ ại C át | N g ã ba giao đê Liên M ạc tại Trường mầm non Đại C át | N g ã ba giao đư ờng S ùng Khang, hi ện l à ngõ 241 đư ờng S ùng Khang | 35.996 | 23.202 | 18.941 | 16.703 | 12.207 | 7.865 | 6.427 | 5.672 | 8.442 | 5.454 | 4.597 | 3.950 |
| 11 | Đ ại lộ Thăng Long | Ph ạm H ùng | Sông Nhu ệ | 123.214 | 66.567 | 52.022 | 46.281 | 40.753 | 22.357 | 17.216 | 15.303 | 28.567 | 16.341 | 13.141 | 11.733 |
| | | Sông Nhu ệ | Đư ờng 70 | 87.740 | 49.895 | 38.217 | 34.454 | 29.109 | 16.497 | 12.753 | 11.396 | 20.568 | 12.798 | 10211 | 9.210 |
| | | Đư ờng 70 | H ết địa b àn phư ờng T ây M ỗ | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 12 | Đăm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 13 | Đình Quán | Đ ầu đường | Cu ối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 14 | Đình Thôn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.767 | 47.614 | 36.652 | 32.773 | 28.319 | 16.142 | 12.478 | 11.151 | 18.703 | 11.923 | 9.753 | 8.645 |
| 15 | Đ ỗ Đ ình Thi ện | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 32.424 | 18.157 | 14.038 | 12.512 | 22.210 | 13.577 | 10.988 | 9.937 |
| 16 | Đ ỗ Đức Dục | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 17 | Do Nha | Đ ầu đường | Cu ối đường | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.557 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 18 | Đ ỗ Xu ân H ợp | Đ ầu đường | Cu ối đường | 89.829 | 50.650 | 38.683 | 34.586 | 30.516 | 17.089 | 13.160 | 11.730 | 21.040 | 13.092 | 10418 | 9.421 |
| 19 | Doãn K ế Thiện | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.197 | 59.072 | 46.454 | 41.184 | 35.568 | 19.918 | 15.399 | 13.725 | 24.943 | 14.906 | 12.086 | 10.854 |
| 20 | Đ ống Ba | D ốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đ ống Ba | N g ã ba giao c ắt tại tổ d ân ph ố Đ ông Ba 2 (c ạnh trạm biến áp Đ ống Ba 2 v à nhà bà Lê Th ị Hiền) | 30.487 | 21.078 | 16.851 | 15.360 | 10.343 | 7.136 | 5.721 | 5.236 | 7.075 | 4.881 | 3.622 | 3.220 |
| 21 | Đông Ki ều | N g ã ba giao đư ờng T ây T ựu tại cầu Đăm | N g ã ba giao ph ố Trung Ki ên t ại Đ ình Đăm | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 22 | Đ ồng Me | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 23 | Đông Ng ạc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 66.669 | 39.161 | 30.412 | 27.322 | 22.587 | 13.251 | 10.912 | 9.399 | 14.800 | 10.359 | 8.635 | 7.437 |
| 24 | Đông Th ắng | N g ã ba giao c ắt phố Kẻ Vẽ tại số nh à 21 | D ốc giao đường Ho àng Tăng Bí t ại điểm đối diện số nh à 241 Công ty c ổ phần X ây l ắp Điện 1 | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 25 | Đ ức Diễn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18.615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 26 | Đ ức Thắng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 27 | Dương Khuê | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 32.424 | 18.157 | 14.038 | 12.512 | 22.210 | 13.577 | 10.988 | 9.937 |
| 28 | Đư ờng Ph ú Minh đi Yên N ội | Phú Minh | Yên N ội | 34.061 | 23.289 | 18.582 | 16.871 | 11.574 | 7.870 | 6.293 | 5.751 | 8.253 | 5.695 | 4.359 | 3.756 |
| 29 | Đư ờng từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh s át | C ầu Noi | H ọc viện Cảnh s át | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.577 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 30 | Đư ờng từ Học viện CS đi đường 70 | H ọc viện Cảnh s át | Đư ờng 70 | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 31 | Đư ờng từ Trại g à đi H ọc Viện cảnh s át | Sông Pheo | Đư ờng từ Học viện cảnh s át đi đư ờng 70 | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 32 | Đư ờng v ào tr ại g à | Ga Phú Di ễn | Sông Pheo | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.577 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 33 | Hàm Nghi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 34 | H ồ T ùng M ậu | Xuân Th ủy | Nguy ễn Cơ Thạch | 128.427 | 69.623 | 53.878 | 48.020 | 44.209 | 23.873 | 18.308 | 16.227 | 29.514 | 16.883 | 13.433 | 11.953 |
| | | Nguy ễn Cơ Thạch | Cu ối đường | 115.824 | 64.081 | 49.027 | 43.434 | 39.401 | 21.670 | 16.622 | 14.775 | 27.119 | 15.681 | 12.521 | 11.179 |
| 35 | Hoài Thanh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 36 | Hoàng Công Ch ất | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 32.424 | 18.157 | 14.038 | 12.512 | 22.210 | 13.577 | 10.988 | 9.937 |
| 37 | Hoàng Liên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 35.996 | 23.202 | 18.941 | 16.703 | 12.207 | 7.865 | 6.427 | 5.672 | 8.442 | 5.454 | 4.597 | 3.950 |
| 38 | Hoàng Tăng Bí | Đ ầu đường | Cu ối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 39 | Hoàng Tr ọng Mậu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 40 | Hòe Th ị | Đ ầu đường | Cu ối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 41 | H ồng Đ ô | N g ã ba giao c ắt đường L ê Quang Đ ạo tại số 06 L ê Quang Đ ạo | Ngã ba giao b ờ đ ê sông Nhu ệ cạnh trạm bơm Đồng B ông 1 | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 42 | Huy Du | N g ã ba giao c ắt đường Nguyễn Đổng Chi | N g ã ba giao c ắt đường Li ên Cơ | 83.767 | 47.614 | 36.652 | 32.773 | 28.319 | 16.142 | 12.478 | 11.151 | 18.703 | 11.923 | 9.753 | 8.645 |
| 43 | K2 | Nguy ễn Văn Gi áp | Tr ạm Rada | 69.783 | 40.542 | 31.359 | 27.504 | 23.640 | 13.978 | 10.912 | 9.399 | 16.780 | 11.326 | 9.790 | 8.432 |
| 44 | K ẻ Gi àn | N g ã ba giao ph ố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đ ô th ị Nam Thăng Long | đ ến ng ã tư giao c ắt đường Ho àng Tăng Bí - Tân Xuân | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 45 | K ẻ Vẽ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 46 | Ki ều Mai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 53.108 | 31.679 | 25.096 | 22.805 | 18.044 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 12.678 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 47 | K ỳ Vũ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 48 | Lê Đ ức Thọ | H ồ T ùng M ậu | Hàm Nghi | 122.687 | 67.049 | 52.426 | 46.520 | 41.863 | 23.025 | 17.730 | 15.760 | 28.460 | 16.280 | 13.206 | 11.791 |
| 49 | Lê Đ ức Thọ | Hàm Nghi | C ổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đ ình | 115.824 | 64.081 | 49.027 | 43.434 | 39.401 | 21.670 | 16.622 | 14.775 | 27.119 | 15.681 | 12.521 | 11.179 |
| 50 | Lê Quang Đ ạo | Đ ầu đường | Cu ối đường | 115.824 | 64.081 | 49.027 | 43.434 | 39.401 | 21.670 | 16.622 | 14.775 | 27.119 | 15.681 | 12.521 | 11.179 |
| 51 | Lê Văn Hi ến | Đ ầu đường | Cu ối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 52 | Liên M ạc (Ngo ài đê) | Đ ầu đường | Cu ối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 53 | Liên M ạc (Trong đ ê) | Đ ầu đường | Cu ối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 54 | Lưu H ữu Phước | Lê Đ ức Thọ | Ngã tư giao c ắt đường khu đ ô th ị Mỹ Đ ình (tòa nhà Chung cư An L ạc) | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 55 | M ạc X á | Đ ầu đường | Cu ối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 56 | Mai D ịch | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 30.929 | 17.320 | 13.398 | 12.115 | 21.330 | 13.272 | 10.741 | 9.714 |
| 57 | M ễ Tr ì | Đ ầu đường | Cu ối đường | 105.197 | 59.072 | 46.454 | 41.184 | 36.315 | 20.336 | 15.722 | 14013 | 24.850 | 14.850 | 12.041 | 10.813 |
| 58 | M ễ Tr ì H ạ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.345 | 45.069 | 34.846 | 31.176 | 26.854 | 15.307 | 11.833 | 10.574 | 17.533 | 11.397 | 9.310 | 8.312 |
| 59 | M ễ Tr ì Thư ợng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 60 | Mi ếu Đầm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 61 | Miêu Nha | Đ ại Lộ Thăng Long | Đư ờng Xu ân Phương | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.577 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 62 | M ỹ Đ ình | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 63 | Ngo ạ Long | Đ ầu đường | Cu ối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 64 | Nguy ễn Cơ Thạch | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 65 | Nguy ễn Đạo An | N g ã ba giao đư ờng Ph ú Di ễn (hiện l à ngõ 259 đư ờng Ph ú Di ễn) | N g ã ba giao c ắt ng õ 193 đư ờng Ph ú Di ễn (tại chợ Ph ú Di ễn) v à đi ểm đầu đường ch ùa B ụt Mọc | 71.300 | 40.641 | 32.016 | 28.014 | 22.816 | 13.005 | 10.267 | 8.984 | 14.295 | 10.006 | 8.340 | 7.183 |
| 66 | Nguy ễn Đ ình T ứ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 67 | Nguy ễn Đổng Chi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.767 | 47.614 | 36.652 | 32.773 | 28.319 | 16.142 | 12.478 | 11.151 | 18.703 | 11.923 | 9.753 | 8.645 |
| 68 | Nguy ễn Ho àng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 69 | Nguy ễn Khả Trạc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 33.027 | 18.495 | 14.299 | 12.745 | 23.119 | 14.114 | 11.380 | 10.325 |
| 70 | Nguy ễn Văn Gi áp | H ồ T ùng M ậu | Tr ần Hữu Dực | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 71 | Nguyên Xá | Đ ầu đường | Cuối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 72 | Nguy ễn Xu ân Nguyên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 73 | Nh ổn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 66.669 | 39.161 | 30.412 | 27.322 | 22.587 | 13.251 | 10.912 | 9.399 | 14.800 | 10.359 | 8.635 | 7.437 |
| 74 | Ph ạm H ùng | Đ ịa b àn phư ờng Từ Li êm | | 149.919 | 80.828 | 62.444 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.805 | 33.483 | 19.060 | 14.663 | 13.041 |
| 75 | Ph ạm Thận Duật | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 33.027 | 18.495 | 14.299 | 12.745 | 23.119 | 14.114 | 11.380 | 10.325 |
| 76 | Ph ạm Tiến Duật | N g ã ba giao c ắt đường tiếp nối phố Chế Lan Vi ên t ại t òa OCT1 Khu đô th ị Resco | N g ã ba giao c ắt đường tiếp nối phố Chế Lan Vi ên (đ ối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) | 69.783 | 40.542 | 31.359 | 27.504 | 23.640 | 13.978 | 10.912 | 9.399 | 16.780 | 11.326 | 9.790 | 8.432 |
| 77 | Ph ạm Văn Đồng | Bi ểu tượng ph ía Nam c ầu Thăng Long | Hoàng Qu ốc Việt | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 |
| | | Hoàng Qu ốc Việt | T ừ ng ã tư Xuân Th ủy - Hồ T ùng M ậu | 140.576 | 76.205 | 59.602 | 52.464 | 47.681 | 25.747 | 19.745 | 17.502 | 32.734 | 18.550 | 14.731 | 13.094 |
| 78 | Phan Bá Vành | Hoàng Công Ch ất | Sông C ầu Đ á | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| | | Sông C ầu Đ á | Ngã tư giao v ới đường Cầu Noi v à Ph ố Vi ên | 79.345 | 45.069 | 34.846 | 31.176 | 26.854 | 15.307 | 11.833 | 10.574 | 17.533 | 11.397 | 9.310 | 8.312 |
| 79 | Phan Tây Nh ạc | Đ iểm giao phố Trịnh Văn B ô t ại ch ân c ầu vượt Tasco | N g ã tư giao đư ờng Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, gi áp Khu đô th ị V ân Canh | 62.680 | 37.496 | 30.720 | 26.367 | 21.178 | 12.707 | 10.458 | 8.934 | 12.969 | 9.197 | 7.870 | 6.763 |
| 80 | Phú Di ễn | Đư ờng Cầu Diễn | Ga Phú Di ễn | 72.793 | 41.426 | 32.583 | 28.604 | 24.625 | 14.036 | 11.081 | 9.696 | 15.328 | 10.729 | 8.943 | 7.702 |
| 81 | Phú Đô | Đ ầu đường | Cu ối đường | 57.743 | 35.272 | 27.453 | 24.850 | 19.530 | 11.914 | 9.603 | 8.423 | 12.858 | 9.118 | 7.802 | 6.705 |
| 82 | Phú Ki ều | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 83 | Phú Minh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 84 | Phú M ỹ | N g ã ba giao c ắt với đường L ê Đ ức Thọ | N g ã ba giao c ắt đường Mỹ Đ ình | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 85 | Phúc Đam | N g ã ba giao c ắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu s ông Pheo | N g ã ba giao c ắt đường Ph ú Minh t ại số nh à 16 và ph ố Ph úc Lý | 62.680 | 37.496 | 30.720 | 26.367 | 21.178 | 12.707 | 10.458 | 8.934 | 12.969 | 9.197 | 7.870 | 6.763 |
| 86 | Phúc Di ễn | Đư ờng Cầu Diễn (Quốc lộ 32) | Đư ờng Phương Canh | 72.793 | 41.426 | 32.583 | 28.604 | 24.625 | 14.036 | 11.081 | 9.696 | 15.328 | 10.729 | 8.943 | 7.702 |
| 87 | Phúc Di ễn | Đư ờng Phương Canh | C ổng nh à máy x ử l ý ph ế thải | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 88 | Phúc Lý | Cho đo ạn từ ng ã ba giao c ắt phố Ph úc Đam | đ ến ng ã ba giao c ắt đường Ph ú Minh t ại số nh à 16 và ph ố Ph úc Đam | 62.680 | 37.496 | 30.720 | 26.367 | 21.178 | 12.707 | 10.458 | 8.934 | 12.969 | 9.197 | 7.870 | 6.763 |
| 89 | Phúc Minh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 90 | Phương Canh | Đư ờng Ph úc Di ễn | Ngã tư Canh | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 91 | Qu ốc lộ 32 | Nh ổn | Đư ờng Di Ái | 62.680 | 37.496 | 30.720 | 26.367 | 21.178 | 12.707 | 10.458 | 8.934 | 12.969 | 9.197 | 7.870 | 6.763 |
| 92 | Sùng Khang | Ngã ba giao c ắt đường T ây T ựu, K ỳ Vũ | Đư ờng Y ên N ội (trạm điện Y ên N ội) | 32.765 | 22.237 | 17719 | 16.190 | 11.081 | 7.535 | 6.026 | 5.506 | 7.664 | 5.365 | 4.048 | 3.488 |
| 93 | Tân Dân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 43.185 | 28.753 | 22.637 | 20.591 | 14.648 | 9.680 | 7.858 | 6.981 | 10.521 | 7.575 | 6.384 | 5.486 |
| 94 | Tân M ỹ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 95 | Tân Nhu ệ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 96 | Tân Phong | Đ ầu đường | Cu ối đường | 34.061 | 23.289 | 18.582 | 16.871 | 11.574 | 7.870 | 6.293 | 5.751 | 8.253 | 5.695 | 4.359 | 3.756 |
| 97 | Tân Xuân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 98 | Tây Đam | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 99 | Tây T ựu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 100 | Thanh Lâm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 101 | Th ị Cấm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 102 | Thiên Hi ền | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.767 | 47.614 | 36.652 | 32.773 | 28.319 | 16.142 | 12.478 | 11.151 | 18.703 | 11.923 | 9.753 | 8.645 |
| 103 | Thư ợng C át (Ngoài đê) | Đ ầu đường | Cu ối đường | 38.322 | 26.081 | 20.827 | 18.986 | 12.971 | 8.820 | 7.053 | 6.445 | 7.115 | 4.909 | 3.758 | 3.238 |
| 104 | Thư ợng C át (Trong đê) | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 105 | Th ụy Phương (Ngo ài đê) | Đ ầu đường | Cu ối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 106 | Th ụy Phương (Trong đ ê) | Đ ầu đường | Cu ối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 107 | Tr ần B ình | Hồ T ùng M ậu | Mỹ Đ ình | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 108 | Tr ần Hữu Dực | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 109 | Tr ần Văn Cấn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 110 | Tr ần Văn Lai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 111 | Tr ần Vỹ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 122.687 | 67.049 | 52.426 | 46.520 | 40.753 | 22.357 | 17.216 | 15.303 | 28.567 | 16.341 | 13.141 | 11.733 |
| 112 | Tr ịnh Văn B ô | Nguy ễn Văn Gi áp | Chân c ầu vượt Xu ân Phương | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 113 | Trung Kiên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 114 | Trung T ựu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 115 | Tu Hoàng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 116 | T ựu Ph úc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 117 | Văn H ội | Đ ầu đường | Cu ối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 118 | Văn Ti ến Dũng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 71.300 | 40.641 | 32.016 | 28.014 | 22.816 | 13.005 | 10.267 | 8.984 | 14.295 | 10.006 | 8.340 | 7.183 |
| 119 | Văn Trì | Đ ầu đường | Cu ối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 120 | Vành Khuyên | Nút giao thông Nam c ầu Thăng Long | | 72.793 | 41.426 | 32.583 | 28.604 | 24.625 | 14.036 | 11.081 | 9.696 | 15.328 | 10.729 | 8.943 | 7.702 |
| 121 | Viên | Đ ầu đường | Cầu phố Viên | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| | | Cầu phố Viên | Cu ối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 122 | Võ Quý Huân | Đ ầu đường | Cu ối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 123 | Vũ Qu ỳnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 124 | Xuân Phương | t ừ đường Mi êu Nha | Ngã tư Phương Canh | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 125 | Xuân Phương | Ngã tư Phương Canh | Nh ổn | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 126 | Yên N ội | Đ ầu đường | Cu ối đường | 35.996 | 23.202 | 18.941 | 16.703 | 12.207 | 7.865 | 6.427 | 5.672 | 8.442 | 5.454 | 4.597 | 3.950 |
| | KHU ĐÔ TH Ị | Mặt cắt đường | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu tái đ ịnh cư tập trung Kiều Mai (phường Ph úc Di ễn) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 15,5m | | 35.392 | 24.125 | | | 11.944 | 8.241 | | | 9.742 | 6.721 | | |
| | | 11,5m | | 30.961 | 21.243 | | | 10.439 | 7.203 | | | 7.188 | 4.959 | | |
| 2 | Khu tái đ ịnh cư đường 32 (phường Ph ú Di ễn) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 21,5m | | 57.318 | 35.437 | | | 19.409 | 13.586 | | | 15.830 | 11.081 | | |
| | | 20m | | 55.500 | 34.529 | | | 18.873 | 13.210 | | | 15.393 | 10.775 | | |
| | | 13,5m | | 52.481 | 33.329 | | | 17.686 | 11.319 | | | 12.558 | 8.916 | | |
| | | 12m | | 50.754 | 32.397 | | | 17.150 | 10.976 | | | 12.367 | 8.781 | | |
| | | 6m | | 43.939 | 28.626 | | | 14.930 | 10.600 | | | 12.177 | 8.646 | | |
| 3 | Khu tái đ ịnh cư 2,3ha (phư ờng Ph ú Di ễn) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 21,5m | | 57.318 | 35.437 | | | 19.409 | 13.586 | | | 15.830 | 11.081 | | |
| | | 20m | | 55.500 | 34.529 | | | 18.873 | 13.210 | | | 15.393 | 10.775 | | |
| | | 13,5m | | 50.754 | 32.397 | | | 17.150 | 12.005 | | | 13.785 | 9.710 | | |
| | | 7m | | 43.939 | 28.626 | | | 14.930 | 10.600 | | | 12.177 | 8.646 | | |
| 4 | Khu tái đ ịnh cư 2,1 ha (phư ờng Ph ú Di ễn) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 21,5m | | 57.318 | 35.437 | | | 19.409 | 13.586 | | | 15.830 | 11.081 | | |
| | | 11,5m | | 50.754 | 32.397 | | | 17.150 | 10.976 | | | 12.177 | 8.646 | | |
| | | 10,5m | | 44.598 | 29.102 | | | 15.162 | 9.855 | | | 10.782 | 7.763 | | |
| 5 | Khu nhà ở v à Công trình công c ộng | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 21,5m | | 70.207 | 40.993 | | | 23.861 | 14.109 | | | 17.048 | 11.507 | | |
| | | 15,5m | | 57.318 | 35.437 | | | 19.409 | 13.586 | | | 15.830 | 11.081 | | |
| | | 8,5m | | 48.240 | 31.109 | | | 16.405 | 10.499 | | | 11.381 | 7.853 | | |
| | | 5,5m | | 46.895 | 30.680 | | | 15.908 | 10.340 | | | 11.159 | 7.700 | | |
| 6 | Khu đô th ị th ành ph ố giao lưu | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 50m | | 106.837 | 59.412 | | | 36.041 | 20.183 | | | 25.156 | 14.975 | | |
| | | 40m | | 95.145 | 52.916 | | | 32.312 | 18.095 | | | 22.761 | 13.896 | | |
| | | 30m | | 80.774 | 46.178 | | | 27.341 | 15.584 | | | 19.167 | 12219 | | |
| | | 21,5m | | 76.976 | 43.756 | | | 26.098 | 14.876 | | | 17.968 | 11.950 | | |
| | | 20m | | 75.715 | 43.324 | | | 25.563 | 14.571 | | | 17.599 | 11.680 | | |
| | | 17,5m | | 74.033 | 42.353 | | | 25.177 | 14.398 | | | 17.334 | 11.598 | | |
| | | 15,5m | | 73.209 | 42.035 | | | 24.856 | 14215 | | | 17.112 | 11.594 | | |
| | | 12m | | 71.114 | 41.576 | | | 24.183 | 14.170 | | | 17.059 | 11.518 | | |
| | | 11,5m | | 70.207 | 40.993 | | | 23.861 | 14.109 | | | 17.048 | 11.507 | | |
| | | 7,5m | | 67.116 | 39.288 | | | 22.619 | 13.605 | | | 16.160 | 11.096 | | |
| 7 | Khu đô th ị mới Cổ Nhuế-Xu ân Đ ỉnh | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 36,5m | | 95.145 | 52.916 | | | 32.312 | 18.095 | | | 22.761 | 13.896 | | |
| | | 30m | | 80.774 | 46.178 | | | 27.341 | 15.584 | | | 19.167 | 12219 | | |
| | | 21,5m | | 76.976 | 43.756 | | | 26.098 | 14.876 | | | 17.968 | 11.984 | | |
| | | 13,5m | | 72.412 | 41.724 | | | 24.358 | 14.403 | | | 17.403 | 11.748 | | |
| | | 11,5m | | 70.207 | 40.993 | | | 23.861 | 14.109 | | | 17.048 | 11.507 | | |
| | | 5,5m | | 67.116 | 39.288 | | | 22.619 | 13.605 | | | 16.160 | 11.096 | | |
| 8 | Khu đ ấu gi á 3ha | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 17,5m | | 38.484 | 26.277 | | | 13.016 | 8.981 | | | 10.617 | 7.325 | | |
| | | 15,5m | | 35.392 | 24.125 | | | 11.944 | 8.241 | | | 9.742 | 6.721 | | |
| | | 13,5m | | 30.961 | 21.243 | | | 10.439 | 7.203 | | | 7.188 | 4.959 | | |
| | | 11,5m | | 29.238 | 20.190 | | | 9.942 | 6.860 | | | 6.789 | 4.752 | | |
| 9 | M ỹ Đ ình I | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 12,0m - 7,5m | | 88.326 | 50.622 | | | 29.827 | 17.001 | | | 20.365 | 12.818 | | |
| | | 7,0m | | 60.154 | 36.951 | | | 20.382 | 12.433 | | | 14.376 | 9.990 | | |
| 10 | Khu đô th ị Mỹ Đ ình II | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 12,0m | | 88.326 | 50.622 | | | 29.827 | 17.001 | | | 20.365 | 12.818 | | |
| | | 7,0m | | 60.154 | 36.951 | | | 20.382 | 12.433 | | | 14.376 | 9.990 | | |
| 11 | Khu đô th ị Mỹ Đ ình - M ễ Tr ì | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 20,0m - 30m | | 103.158 | 57.415 | | | 34.798 | 19.487 | | | 23.959 | 14.376 | | |
| | | 11,0m | | 88.326 | 50.622 | | | 29.827 | 17.001 | | | 20.365 | 12.818 | | |
| 12 | Khu đô th ị Mễ Tr ì H ạ | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 13,0m | | 88.326 | 50.622 | | | 29.827 | 17.001 | | | 20.365 | 12.818 | | |
| | | 10,0m | | 80.774 | 46.178 | | | 27.341 | 15.584 | | | 19.167 | 12219 | | |
Phụ lục số 5
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 5
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||||
| | | T ừ | Đ ến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1 | 72 | H ữu Hưng | Lê Tr ọng Tấn | 51.366 | 32.342 | 25.453 | 23.052 | 16.428 | 10.349 | 8.162 | 7.392 | 10.996 | 7.808 | 6.673 | 5.735 |
| 2 | 19/5 | C ầu Đen | Đư ờng Chiến Thắng | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 3 | An Hòa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 4 | Ao Sen | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 5 | Ba La | Qu ốc lộ 6A | Đ ầu C ông ty Gi ống c ây tr ồng | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 6 | Bà Tri ệu | Quang Trung | Đư ờng T ô Hi ệu | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| | | Đư ờng T ô Hi ệu | Công ty sách Thi ết bị trường học | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 7 | B ạch Th ái Bư ởi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 8 | B ạch Th ành Phong | N g ã tư giao đ ại lộ Thăng Long - đối diện đường L ê Quang Đ ạo | N g ã tư giao đư ờng Đại Mỗ v à ph ố L ê Gi ản | 82.987 | 47.492 | 36.562 | 32.575 | 27.946 | 15.929 | 12.116 | 10.827 | 18.773 | 11.968 | 9.856 | 8.799 |
| 9 | B ằng B - Thanh Liệt | Thôn B ằng B | Thanh Li ệt | 57.847 | 35.244 | 27.516 | 24.806 | 19.129 | 11.669 | 9.405 | 8.249 | 12.906 | 9.152 | 7.831 | 6.730 |
| 10 | B ằng Liệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 11 | B ế Văn Đ àn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 12 | Bùi B ằng Đo àn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 13 | Bùi Qu ốc Kh ái | N g ã ba giao c ắt với phố Bằng Liệt | N g ã ba giao c ắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 14 | Cao Th ắng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 15 | C ầu Am | T ừ đầu cầu Am | Ph ố Lụa | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 16 | C ầu Bươu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 17 | C ầu Cốc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| 18 | C ầu Đơ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 19 | Chi ến Thắng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 20 | Chu Văn An | Bưu đi ện H à Đông | C ầu Am | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 21 | Chùa T ổng | Lê Tr ọng Tấn | H ết địa phận phường Dương Nội | 31.658 | 22.442 | 17.642 | 16.189 | 7.141 | 4.998 | 3.333 | 2.999 | 4.534 | 3.174 | 2.214 | 1.993 |
| 22 | Cù Chính Lan | Quang Trung | Bế Văn Đàn | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10.613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 23 | C ửa Qu án | N g ã ba giao c ắt phố Ho àng Đôn Hòa | N g ã ba giao c ắt phố Trần Đăng Ninh | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 24 | Cương Kiên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 25 | Đa Sĩ | Công ty Giày Yên Th ủy | Đư ờng Ph úc La | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 26 | Đ ại An | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 27 | Đ ại Linh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 28 | Đ ại Lộ Thăng Long | Ph ạm H ùng | Sông Nhu ệ | 123.214 | 66.567 | 52.022 | 46.281 | 40.753 | 22.357 | 17.216 | 15.303 | 28.567 | 16.341 | 13.141 | 11.733 |
| | | Sông Nhu ệ | Đư ờng 70 | 87.740 | 49.895 | 38.217 | 34.454 | 29.109 | 16.497 | 12.753 | 11.396 | 20.568 | 12.798 | 10211 | 9.210 |
| | | Đư ờng 70 | H ết địa b àn phư ờng T ây M ỗ | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 29 | Đ ại Mỗ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 57.847 | 35.244 | 27.516 | 24.806 | 19.129 | 11.669 | 9.405 | 8.249 | 12.906 | 9.152 | 7.831 | 6.730 |
| 30 | Đ ạm Phương | N g ã ba giao c ắt phố Ho àng Li ệt tại l ô CCKV1, 2 | N g ã ba giao c ắt tại l ô BT01 khu đô th ị b án đ ảo Linh Đ àm | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 31 | Đinh Tiên Hoàng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 32 | Đ ỗ Mười | Đ ịa phận phường Yên S ở | | 97.465 | 55.154 | 43.379 | 38.615 | 33.216 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 33 | Đ ống Kỳ | N g ã ba giao c ắt đường Ngọc Hồi tại lối v ào D ự án Rose Town (s ố 79 Ngọc Hồi) | N g ã ba giao c ắt đường bờ s ông Tô L ịch, tại Khu đ ô th ị Ph áp Vân - T ứ Hiệp (T òa NO23) | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 34 | Đ ồng Sợi | N g ã ba giao c ắt phố Cương Ki ên | N g ã tư giao c ắt đường Trung Thư | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 35 | Đư ờng bờ tr ái sông Tô L ịch | G i áp c ầu Quang qua Cầu nh à máy Sơn | Ngã 4 phố Bằng Liệt | 53.958 | 32.869 | 26.026 | 23.401 | 18.254 | 12.854 | 10719 | 9.201 | 11.800 | 8.309 | 7.250 | 6.223 |
| 36 | Đường Cienco | Ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco | Hết địa phận phường Phú Lương | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| 37 | Đư ờng đ ê Sông H ồng (Đoạn đường trong đ ê) | Đ ịa phận phường Y ên S ở | | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 38 | Đư ờng gom ch ân đê Sông H ồng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 35.354 | 23.811 | 20.069 | 17.511 | 12.170 | 8.976 | 7.610 | 6.588 | 7.867 | 5.802 | 5.147 | 4.456 |
| 39 | Đư ờng gom Quốc lộ 1B Ph áp Vân - C ầu Giẽ | Đư ờng Đỗ Mười | B ệnh viện nội tiết | 51.040 | 31.668 | 26.400 | 22.737 | 18.144 | 12.248 | 9.919 | 8.806 | 12.902 | 8.709 | 7.380 | 6.553 |
| 40 | Dương Lâm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 41 | Đư ờng nh ánh dân sinh (đư ờng đ ê t ả Đ áy) n ối từ đường Quốc lộ 6 | T ừ Quốc lộ 6 | Đ ến khu d ân cư Đ ồng Mai | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 42 | Đư ờng nh ánh dân sinh n ối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh | Qu ốc lộ 6A | Khu dân cư phư ờng Đồng Mai, Y ên Nghĩa (cũ) | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 43 | Đư ờng nh ánh dân sinh n ối từ Quốc lộ 6 đến c ác t ổ d ân ph ố 5,6,7,8 phường Y ên Nghĩa | Đo ạn từ gần bến xe Y ên Nghĩa | Đ ến đường Nguyễn Văn Tr ác | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 44 | Đư ờng nh ánh dân sinh n ối từ Quốc lộ 6 đến c ác t ổ d ân ph ố 9,14,15,16 phường Y ên Nghĩa. | T ừ đầu cầu Mai Lĩnh | Đ ến hết địa phận tổ d ân ph ố 9,16 phường Y ên Nghĩa (cũ) | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 45 | Dương N ội | T ừ ng ã tư giao c ắt đường L ê Tr ọng Tấn v à ph ố Nguyễn Thanh B ình | Đ ến đường Ho àng Tùng | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 46 | Đư ờng nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh | Khu ất Duy Tiến | Lương Th ế Vinh | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 47 | Đư ờng qua khu H à Trì l | Công ty sách Thi ết bị trường học | Công ty Giày Yên Th ủy | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 48 | Đư ờng Quốc lộ 1A -Khu đ ô th ị Ph áp Vân T ứ Hiệp | Đư ờng Ngọc Hồi | Khu đô th ị Ph áp Vân T ứ Hiệp | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 49 | Đư ờng Quốc lộ 1A - Nh à máy Ô tô s ố 1 | Đư ờng Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) | Nhà máy ô tô s ố 1 | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 50 | Đư ờng trục ph ía Nam đo ạn qua phường Kiến Hưng, Ph ú Lương | Đo ạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Ph ú Lương | | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 51 | Đư ờng từ đường Chiến Thắng đi qua Ban C ông an xã, Ban ch ỉ huy Qu ân s ự x ã Tân Tri ều đến Nguyễn Xiển | Đ ịa phận phường Thanh Liệt | | 65.100 | 38.233 | 31.327 | 27.961 | 23.863 | 15.186 | 12.148 | 11.136 | 15.023 | 9.560 | 8.003 | 7.602 |
| 52 | Đư ờng từ đường Kim Giang đến Trung t âm d ạy nghề học viện Quốc tế | Địa phận phường Thanh Li ệt | | 39.972 | 26.083 | 20.965 | 18.916 | 13.691 | 9.963 | 8.433 | 7.285 | 8.850 | 6.441 | 5.704 | 4.927 |
| 53 | Đư ờng từ đường Kim Giang qua khu tập thể qu ân đ ội 664 đến Đ ình Ph ạm Tu | Đầu đường | Cuối đường | 35.354 | 23.811 | 20.069 | 17.511 | 12.170 | 8.976 | 7.610 | 6.588 | 7.867 | 5.802 | 5.147 | 4.456 |
| 54 | Đư ờng từ đường Ngọc Hồi đi qua Ng ân hàng Nông nghi ệp đến gi áp th ị trấn Văn Điển | Đ ầu đường | Cu ối đường | 45.393 | 29.107 | 23.115 | 21.040 | 15.212 | 10.953 | 9.229 | 7.950 | 10.203 | 7.244 | 6.242 | 5.378 |
| 55 | Đư ờng từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B | Cu ối đường Tựu Liệt | Ngõ 157 đư ờng Bằng B | 39.972 | 26.083 | 20.965 | 18.916 | 13.691 | 9.963 | 8.433 | 7.285 | 8.850 | 6.441 | 5.704 | 4.927 |
| 56 | Hà C ầu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 57 | Hà Trì | T ừ ng ã ba giao c ắt phố L ê L ợi, đối diện cổng l àng Hà Trì t ại số 177 L ê L ợi | đ ến ng ã tư giao ph ố Ho àng Đôn Hòa t ại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 58 | H ạnh Hoa | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Xa La, đối diện cổng l àng Xa La | Đ ến ng ã ba giao c ắt tại t òa nhà Hemisco, c ạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua s ông Nhu ệ | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 59 | H ồ Học L ãm | T ừ ng ã tư giao c ắt phố Nguyễn Thanh B ình | đ ến ng ã tư giao c ắt tại khu d ân cư m ới, thuộc tổ d ân ph ố 8 phường Vạn Ph úc (cũ) | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 60 | Hoàng Công | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Mậu Lương cạnh s ân bóng M ậu Lương | Đ ến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 61 | Hoàng Di ệu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 62 | Hoàng Đôn Hòa | T ừ ng ã ba giao c ắt đường Quang Trung tại số nh à 339 - 341 và c ổng ch ào t ổ d ân ph ố 9 | Đ ến ng ã ba giao c ắt phố Văn Kh ê, đ ối diện khu đ ô th ị mới Ph ú Lương | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 63 | Hoàng Hoa Thám | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 64 | Hoàng Li ệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 65 | Hoàng Trình Thanh | T ừ ng ã ba giao c ắt đường Văn Kh ê t ại Dự án công viên cây xanh Hà Đông | đ ến ng ã ba giao c ắt lối v ào Khu t ập thể c ông an, Khu đ ất dịch vụ H à Trì | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 66 | Hoàng Tùng | T ừ cuối đường Dương Nội | Đ ến ng ã ba giao c ắt đại lộ Thăng Long tại khu đ ô th ị L ê Tr ọng Tấn | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 67 | Hoàng Văn Th ụ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 68 | Hưng Phúc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 69 | Hưng Th ịnh | Ngã ba giao c ắt đường gom đường v ành đai 3 t ại chung cư Hateco | Đ ến gi áp kênh x ả thải Y ên S ở | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 70 | H ữu Hưng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 71 | Hu ỳnh Th úc Kháng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 72 | Khu ất Duy Tiến | Đ ầu đường | Ngã tư T ố Hữu | 148.961 | 80.859 | 62.255 | 55.395 | 49.972 | 26.985 | 20.694 | 18.343 | 34.365 | 19.269 | 15.267 | 13.610 |
| 73 | Kim Giang | Vành đai 3 | C ầu Bươu | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 74 | La Dương | Đ ầu đường | Cu ối đường | 36.711 | 24.601 | 20.662 | 18.072 | 12.496 | 9.216 | 7.814 | 6.764 | 8.799 | 6.071 | 5.147 | 4.456 |
| 75 | La N ội | Đ ầu đường | Cu ối đường | 36.711 | 24.601 | 20.662 | 18.072 | 12.496 | 9.216 | 7.814 | 6.764 | 8.799 | 6.071 | 5.147 | 4.456 |
| 76 | Lê Gi ản | T ừ ng ã tư giao đư ờng Đại Mỗ v à ph ố Bạch Th ành Phong t ại khu Biệt thự liền kề Luis City | Đ ến ng ã tư giao ph ố Nguyễn Văn Luyện | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 27.498 | 15.674 | 12.148 | 11.136 | 18.773 | 11.968 | 9.790 | 8.678 |
| 77 | Lê H ồng phong | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 78 | Lê Lai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 79 | Lê L ợi | Quang Trung | Đư ờng T ô Hi ệu | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| | | Đư ờng T ô Hi ệu | Công ty Sông Công | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 80 | Lê Quý Đôn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 81 | Lê Tr ọng Tấn | T ừ ng ã tư đư ờng Nguyễn Thanh B ình và đư ờng Dương Nội | Đ ến ng ã tư đư ờng Quang Trung v à đư ờng Văn Kh ê | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 82 | Linh Đàm | Đ ịa phận phường Ho àng Li ệt | | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 83 | Linh Đư ờng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 84 | L ụa | Đ ầu phố | Cu ối phố | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 85 | Lương Ng ọc Quyến | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 86 | Lương Th ế Vinh | Đ ến ng ã ba giao c ắt phố Cương Ki ên t ại ch ân c ầu vượt Mễ Tr ì | Ngã tư đư ờng Tố Hữu | 82.987 | 47.492 | 36.562 | 32.575 | 27.946 | 15.929 | 12.116 | 10.827 | 18.773 | 11.968 | 9.856 | 8.799 |
| | | Ngã tư đư ờng Tố Hữu | Ngã tư đư ờng Nguyễn Tr ãi | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 87 | Lương Văn Can | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 88 | Lý Thư ờng Kiệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 89 | Lý T ự Trọng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 90 | M ậu Lương | Đư ờng Ph úc La | Chùa Tr ắng | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| 91 | Minh Khai | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 92 | Nam Sơn | Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt phố Ho àng Li ệt tại chợ Xanh | Đ ến ng ã ba giao c ắt phố Nguyễn Phan Ch ánh t ại l ô BT01 khu đô th ị b án đ ảo Linh Đ àm | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 93 | Nghiêm Xuân Yêm | Đ ịa b àn phư ờng Thanh Liệt | | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 94 | Ngô Đình M ẫn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 95 | Ngô Gia Kh ảm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 96 | Ngô Gia T ự | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 97 | Ngô Quy ền | T ừ Cầu Am | Đư ờng Tố Hữu (tại cầu k ênh La Khê và tòa nhà The Pride) | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 98 | Ngô Thì Nh ậm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 99 | Ngô Thì S ỹ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 100 | Ng ọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Ph ía đi qua đư ờng t à u | đo ạn từ V ành đai 3 | c ầu qua s ông Tô L ịch | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 101 | Ng ọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Ph ía đ ối diện đường t à u | đo ạn từ V ành đai 3 | c ầu qua s ông Tô L ịch | 98.252 | 55.095 | 43.353 | 38.570 | 33.027 | 18.495 | 14.299 | 12.745 | 23.119 | 14.114 | 11.380 | 10.325 |
| 102 | Ng ọc Trục | Đ ầu đường | Cu ối đường | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| 103 | Nguy ễn Bặc | t ừ Ng ã tư giao c ắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp | đ ến đường ng ã ba giao c ắt đường Tứ Hiệp | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 104 | Nguy ễn Bồ | t ừ ng ã ba giao c ắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển | đ ến ng ã ba ti ếp gi áp đư ờng gom cao tốc Ph áp Vân - C ầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 105 | Nguy ễn C ông Tr ứ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 45.393 | 29.107 | 23.115 | 21.040 | 15.212 | 10.953 | 9.229 | 7.950 | 10.203 | 7.244 | 6.242 | 5.378 |
| 106 | Nguy ễn Duy Trinh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 107 | Nguy ễn Hữu Thọ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 108 | Nguy ễn Khuyến | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 109 | Nguy ễn Phan Ch ánh | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở C ông ty vi ễn th ông Hà N ội | Đ ến ng ã ba giao c ắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đ àm | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 110 | Nguy ễn Sơn H à | T ừ ng ã ba giao c ắt đường Ph ùng Hưng t ại số 203 v à B ệnh viện đa khoa Thi ên Đ ức | Đ ến ng ã ba t ại l ô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 111 | Nguy ễn Th ái H ọc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 112 | Nguy ễn Thanh B ình | Ngã tư đư ờng Tố Hữu v à đư ờng Vạn Ph úc | Đư ờng L ê Tr ọng Tấn | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 113 | Nguy ễn Thượng Hiền | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 114 | Nguy ễn Tr ác | Đư ờng L ê Tr ọng Tấn | Đường Yên Lộ | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 115 | Nguy ễn Tr ãi | Giáp đư ờng Quang Trung | Giáp phố Bùi Bằng Đoàn | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 116 | Nguy ễn Tr ãi | Khu ất Duy Tiến | Trần Ph ú | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 117 | Nguy ễn Trực | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 118 | Nguy ễn Văn Lộc | Đ ầu đường | Đ ến ng ã ba giao c ắt phố Vũ Trọng Kh ánh c ạnh dự án Booyoung Vina | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 119 | Nguy ễn Văn Luyện | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Nguyễn Thanh B ình t ại Khu đ ô th ị mới Dương Nội | đ ến ng ã ba giao c ắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh si êu th ị Aeon Mall Hà Đông) | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 120 | Nguy ễn Văn Trỗi | Tr ần Ph ú | Ngã ba đ ầu x óm l ẻ Mỗ Lao | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 121 | Nguy ễn Viết Xu ân | Quang Trung | B ế Văn Đ àn | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| | | B ế Văn Đ àn | Ngô Thì Nh ậm | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 122 | Nguy ễn Xiển | Đ ịa phận phường Thanh Liệt | | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.556 | 30.309 | 17.338 | 13.795 | 12.275 |
| 123 | Nhu ệ Giang | C ầu Trắng | C ầu Đen | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| | | C ầu Đen | Cu ối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 124 | Nông Qu ốc Chấn | T ừ ng ã ba giao đư ờng vạn Ph úc đ ối diện cổng l àng V ạn Ph úc, chùa V ạn Ph úc (s ố nh à 65) | đ ến ng ã tư giao c ắt đối diện t òa nhà CT5C KĐT Văn Khê | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 125 | Ph ạm Khắc H òe | T ừ ng ã ba giao ph ố Nguyễn Thanh B ình t ại cổng ch ào Khu đô th ị Dương Nội | Đ ến ng ã tư giao đư ờng tiếp nối phố L ê Gi ản tại C ông viên Thiên văn h ọc | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 126 | Ph ạm Tu | Đư ờng Quang Liệt | Đư ờng Cầu Bươu | 117.991 | 64.031 | 49.167 | 43.780 | 39.297 | 21.221 | 16.138 | 14.304 | 28.170 | 16.035 | 12.908 | 11.480 |
| 127 | Phan B ội Ch âu | Đ ầu đường | Đ ầu đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 128 | Phan Chu Trinh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 129 | Phan Đình Giót | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 130 | Phan Đình Phùng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 131 | Phan Hi ền | T ừ ng ã ba giao ph ố Nguyễn Văn Luyện | Đ ến ng ã ba giao đư ờng nội khu đ ô th ị An Hưng | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 132 | Phan Huy Chú | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 133 | Phan K ế Toại | T ừ ng ã tư giao c ắt phố Nguyễn Thanh B ình t ại t òa nhà Nam Cư ờng | Đ ến ng ã ba giao c ắt đường L ê Quang Đ ạo (k éo dài) | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 134 | Phan Tr ọng Tuệ | Đ ịa b àn phư ờng Thanh Liệt | | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 135 | Phú La | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Văn Kh ê, đ ối diện phố H à C ầu | Đ ến ng ã ba giao c ắt đường 24m khu đ ô th ị Văn Ph ú | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 136 | Phú Lương | Ph ố xốm | Đình Nhân Tr ạch | 30.376 | 20.873 | 16.640 | 15.226 | 10.043 | 6.929 | 5.555 | 5.084 | 7.040 | 4.857 | 3.605 | 3.210 |
| 137 | Phúc La | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 138 | Phùng Hưng | C ầu Trắng | Vi ện bỏng Quốc gia | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| | | Vi ện Bỏng Quốc gia | đ ầu đường Cầu Bươu | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 139 | Phùng Khoang | Nguy ễn Tr ãi | Ao Nhà Th ờ | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| | | Ao Nhà Th ờ | Lương Th ế Vinh | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| | | Ao Nhà Th ờ | Trung Văn | 57.847 | 35.244 | 27.516 | 24.806 | 19.129 | 11.669 | 9.405 | 8.249 | 12.906 | 9.152 | 7.831 | 6.730 |
| 140 | Quang Li ệt | t ừ ng ã ba giao c ắt đường Thanh Liệt | đ ến ng ã ba giao c ắt đường Phạm Tu | 65.100 | 38.233 | 31.327 | 27.961 | 23.863 | 15.186 | 12.148 | 11.136 | 15.023 | 9.560 | 8.003 | 7.602 |
| 141 | Quang Ti ến | Đ ầu đường | Cu ối đường | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 142 | Quang Trung | C ầu Trắng | Ngô Thì Nh ậm | 92.110 | 51.661 | 40.534 | 35.971 | 30.929 | 17.320 | 13.398 | 12.115 | 21.330 | 13.272 | 10.741 | 9.714 |
| | | Ngô Thì Nh ậm | Lê Tr ọng Tấn | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| | | Lê Tr ọng Tấn | Đư ờng sắt | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 143 | Qu ốc lộ 6A | Đư ờng sắt | C ầu Mai Lĩnh | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 144 | Sa Đôi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 145 | T ản Đ à | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 146 | Tân Xa | Đ ầu đường | Cu ối đường | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| 147 | Tây M ỗ | Ngã ba Bi ển Sắt | Đư ờng Đại lộ Thăng Long | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 148 | Tây Sơn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 149 | Thanh Bình | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 150 | Thành Công | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 151 | Thanh Li ệt | t ừ ng ã ba giao c ắt Nghi êm Xuân Yêm | đ ến ng ã ba giao c ắt đi phường Kim Giang, khu đ ô th ị Xa La | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 152 | Ti ểu c ông ngh ệ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 153 | Tô Hi ến Th ành | Đ ầu đường | Cu ối đường | 45.393 | 29.107 | 23.115 | 21.040 | 15.212 | 10.953 | 9.229 | 7.950 | 10.203 | 7.244 | 6.242 | 5.378 |
| 154 | Tô Hi ệu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 155 | T ố Hữu | Khu ất Duy Tiến | C ầu s ông Nhu ệ | 140.708 | 76.199 | 59.098 | 52.573 | 47.409 | 25.601 | 19.633 | 17.402 | 33.138 | 18.778 | 14.913 | 13.255 |
| | | C ầu s ông Nhu ệ | Đư ờng Vạn Ph úc | 87.740 | 49.895 | 38.217 | 34.454 | 29.109 | 16.497 | 12.753 | 11.396 | 20.568 | 12.798 | 10211 | 9.210 |
| 156 | T ống Tất Thắng | T ừ ng ã ba giao ph ố Văn Ph úc | đ ến ng ã ba giao đư ờng KĐT Văn Ph ú t ại c ông viên X9, m ặt b ên trư ờng THCS, THPT MariCuri | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 157 | Tr ần Đăng Ninh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 158 | Tr ần Hưng Đạo | Đ ầu đường | Cu ối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 159 | Tr ần Nhật Duật | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 160 | Tr ần Ph ú | Nguy ễn Tr ãi | C ầu Trắng | 109.492 | 60.138 | 45.894 | 40.935 | 36.179 | 19.898 | 15.263 | 13.567 | 26.038 | 15.267 | 12.120 | 10.884 |
| 161 | Tr ần Thủ Độ | Đư ờng v ành đai III | Nhà NƠ5 khu đô th ị Ph áp Vân - T ứ Hiệp | 87.740 | 49.895 | 38.217 | 34.454 | 29.109 | 16.497 | 12.753 | 11.396 | 20.568 | 12.798 | 10211 | 9.210 |
| 162 | Tr ần Văn Chu ông | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 163 | Tri ều Kh úc | Nguy ễn Tr ãi | Tư ởng D ân B ảo | 82.987 | 47.492 | 36.562 | 32.575 | 27.946 | 15.929 | 12.116 | 10.827 | 18.773 | 11.968 | 9.856 | 8.799 |
| | | Tư ởng D ân B ảo | Tân Tri ều | 55.526 | 33.784 | 26.858 | 24.236 | 18.743 | 13.199 | 11.006 | 9.447 | 11.800 | 8.309 | 7.250 | 6.223 |
| 164 | Trưng Nh ị | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 165 | Trung Thư | Cho đo ạn từ ng ã tư giao c ắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn | đ ến ng ã tư giao c ắt phố Cương Ki ên- Đ ại Linh tại cổng l àng Trung Văn | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 166 | Trưng Tr ắc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 167 | Trung Văn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 168 | Trương Công Đ ịnh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 169 | T ứ Hiệp | Đ ịa b àn phư ờng Y ên S ở | | 53.958 | 32.869 | 26.026 | 23.401 | 18.254 | 12.854 | 10.719 | 9.201 | 11.800 | 8.309 | 7.250 | 6.223 |
| 170 | Tư ởng D ân B ảo | T ừ ng ã ba giao đư ờng Nguyễn Xiển tại số 168 | đ ến ng ã ba giao đư ờng Triều Kh úc t ại mặt b ên trư ờng THCS Nguyễn L ân | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 171 | T ựu Liệt | Đ ầu đường | Cu ối đường | 65.100 | 38.233 | 31.327 | 27.961 | 23.863 | 15.186 | 12.148 | 11.136 | 15.023 | 9.560 | 8.003 | 7.602 |
| 172 | Văn Khê | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 173 | Văn La | Quang Trung | C ổng l àng Văn La | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 174 | Văn Phú | Quang Trung | Đ ầu l àng c ổ nơi c ó nhà lưu ni ệm B ác H ồ | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 175 | Văn Phúc | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Văn Kh ê t ại l ô BT1.Ô 01, khu đô th ị Văn Ph ú | Đ ến ng ã ba giao c ắt ng õ 793 đư ờng Quang Trung, đối diện nh à máy nư ớc H à Đông | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 176 | V ạn Ph úc | C ầu Am | Ngã tư đư ờng Tố Hữu v à Nguy ễn Thanh B ình | 61.344 | 37.193 | 29.187 | 26.289 | 20.260 | 12.359 | 9.687 | 8.737 | 13.869 | 9.808 | 8.048 | 7.256 |
| 177 | Văn Quán | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10.613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 178 | Văn Tân | Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt phố Linh Đường | Đ ến ng ã ba giao c ắt phố Bằng Liệt | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 179 | Văn Yên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 180 | Vũ H ữu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 82.987 | 47.492 | 36.562 | 32.575 | 27.946 | 15.929 | 12.116 | 10.827 | 18.773 | 11.968 | 9.856 | 8.799 |
| 181 | Vũ Tr ọng Kh ánh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 182 | Vũ U y | Đoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc | đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều | 53.958 | 32.869 | 26.026 | 23.401 | 18.254 | 12.854 | 10719 | 9.201 | 11.800 | 8.309 | 7.250 | 6.223 |
| 183 | Vũ Văn C ấn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 184 | Xa La | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 185 | X ốm | t ừ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam | T ới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ v ào đư ờng Trinh Lương) | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 186 | Ỷ La | Đ ầu đường | Cu ối đường | 36.711 | 24.601 | 20.662 | 18.072 | 12.496 | 9.216 | 7.814 | 6.764 | 8.799 | 6.071 | 5.147 | 4.456 |
| 187 | Yên Bình | Đ ầu đường | Cu ối đường | 45.393 | 29.107 | 23.115 | 21.040 | 15.212 | 10.953 | 9.229 | 7.950 | 10.203 | 7.244 | 6.242 | 5.378 |
| 188 | Yên L ộ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 189 | Yên Phúc | Đ ầu đường | Cu ối đường | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 190 | Yên Xá | T ừ ng ã ba giao c ắt đường Cầu Bươu | Đ ến ng ã ba giao c ắt đường Chiến Thắng | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| | | T ừ trường Tiểu học T ân Tri ều | Đ ến cuối khu nh à li ền kề Tổng cục 5-Bộ C ông an | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| 191 | Y ết Ki êu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| | KHU ĐÔ TH Ị | Mặt cắt đường | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Ti ểu khu đ ô th ị Nam La Khê | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 11,5m - 15,0m | | 50.594 | 32.634 | | | 17.820 | 17.150 | | | 11.979 | 8.505 | | |
| 2 | Khu nhà ở thấp tầng Huyndai | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 18,5 m | | 50.594 | 32.634 | | | 17.820 | 17.150 | | | 11.979 | 8.505 | | |
| 3 | Khu nhà ở S ông Công | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 24 m | | 44.863 | 29.107 | | | 15.896 | 15.162 | | | 10.782 | 7.763 | | |
| 4 | Khu nhà ở Nam La Kh ê | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 11,5m -15,0m | | 50.594 | 32.634 | | | 17.820 | 17.150 | | | 11.979 | 8.505 | | |
| 5 | Khu đô th ị Xa La | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 42,0m | | 55.254 | 33.964 | | | 18.642 | 17.261 | | | 13.177 | 9.344 | | |
| | | 24,0m | | 50.594 | 32.634 | | | 17.820 | 15.880 | | | 11.979 | 8.505 | | |
| | | 11,5m - 13,0m | | 41.712 | 27.509 | | | 15.082 | 14.168 | | | 10.183 | 7.026 | | |
| 6 | Khu đô th ị Văn Qu án - Yên Phúc | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 19,0m - 24,0m | | 70.493 | 40.978 | | | 24.303 | 22.094 | | | 16.771 | 11.320 | | |
| | | 13,5m - 18,5m | | 60.138 | 36.499 | | | 20.053 | 18.872 | | | 14.376 | 9.990 | | |
| | | 11,0m - 13,0m | | 50.594 | 32.634 | | | 17.820 | 17.150 | | | 11.979 | 8.505 | | |
| | | < 11,0m | | 44.863 | 29.107 | | | 15.896 | 15.162 | | | 10.782 | 7.763 | | |
| 7 | Khu đô th ị Văn Ph ú | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 42,0m | | 55.254 | 33.964 | | | 18.642 | 18.642 | | | 13.177 | 9.344 | | |
| | | 24,0m | | 50.594 | 32.634 | | | 17.820 | 17.150 | | | 11.979 | 8.505 | | |
| | | 18,5m | | 48.568 | 31.126 | | | 17.012 | 15.190 | | | 11.381 | 7.853 | | |
| | | 13,0m | | 39.806 | 26.530 | | | 14.504 | 13.422 | | | 9.583 | 6613 | | |
| | | 11,0m | | 37.219 | 25.208 | | | 13.699 | 12.676 | | | 8.984 | 6.199 | | |
| 8 | Khu đô th ị Văn Kh ê | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 27,0m - 28,0m | | 55.254 | 33.964 | | | 18.987 | 17.261 | | | 13.177 | 9.344 | | |
| | | 24,0 m | | 51.787 | 33.377 | | | 18.231 | 16.110 | | | 12.578 | 8.680 | | |
| | | 17,5m - 18,0m | | 50.594 | 32.634 | | | 17.820 | 15.880 | | | 11.979 | 8.505 | | |
| | | ≤13,5m | | 48.568 | 31.126 | | | 16.934 | 16.405 | | | 11.381 | 7.853 | | |
| 9 | Khu đô th ị mới An Hưng | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 22,5m - 23,0m | | 50.594 | 32.634 | | | 17.820 | 17.150 | | | 11.979 | 8.505 | | |
| | | < 22,5m | | 39.806 | 26.530 | | | 14.504 | 13.422 | | | 9.583 | 6613 | | |
| | | ≤ 11,5m | | 37.219 | 25.208 | | | 13.699 | 12.676 | | | 8.984 | 6.199 | | |
| 10 | Khu đô th ị Mỗ lao | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 25,0m - 36,0m | | 77.418 | 43.847 | | | 26.098 | 24.165 | | | 17.968 | 11.680 | | |
| | | 11,5m -24,0m | | 60.138 | 36.499 | | | 20.382 | 18.872 | | | 14.376 | 9.990 | | |
| | | 8,5m - 11,0m | | 51.787 | 33.377 | | | 17.680 | 16.110 | | | 12.578 | 8.680 | | |
| | | < 8,5m | | 48.568 | 31.126 | | | 16.934 | 15.190 | | | 11.381 | 7.853 | | |
| 11 | Khu đ ấu gi á quy ền sử dụng đất Mậu Lương 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 18,5 m | | 35.252 | 24.065 | | | 13.085 | 11.931 | | | 8.626 | 6.276 | | |
| | | 13 m | | 29.197 | 20.302 | | | 11.065 | 9.942 | | | 6.789 | 4.752 | | |
| | | 11,5 m | | 24.296 | 17.235 | | | 9.393 | 8.202 | | | 5.989 | 4.193 | | |
| 12 | Khu đ ấu gi á quy ền sử dụng đất Kiến Hưng - H à c ầu | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 18,5 m | | 44.863 | 29.107 | | | 15.896 | 15.162 | | | 10.782 | 7.763 | | |
| | | 13 m | | 34.513 | 23.344 | | | 12.813 | 11.682 | | | 8.385 | 5.786 | | |
| | | 11,5 m | | 30.748 | 21.199 | | | 11.618 | 10.439 | | | 7.188 | 4.959 | | |
| 13 | Khu đ ất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 11,0m -13,0m | | 44.863 | 29.107 | | | 15.896 | 15.162 | | | 10.782 | 7.763 | | |
| | | < 11 m | | 39.806 | 26.530 | | | 14.504 | 13.422 | | | 9.583 | 6613 | | |
| 14 | Khu đ ất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 18m | | 48.568 | 31.126 | | | 16.934 | 16.405 | | | 11.381 | 7.853 | | |
| | | 11,0m - 13,0m | | 44.863 | 29.107 | | | 15.896 | 15.162 | | | 10.782 | 7.763 | | |
| | | < 11 m | | 39.806 | 26.530 | | | 14.504 | 13.422 | | | 9.583 | 6.613 | | |
| 15 | Khu đ ất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu B ãi S ậy) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 18,5 m | | 51.787 | 33.377 | | | 17.680 | 17.399 | | | 12.578 | 8.680 | | |
| | | 11 m | | 44.863 | 29.107 | | | 15.896 | 15.162 | | | 10.782 | 7.763 | | |
| | | < 11 m | | 39.806 | 26.530 | | | 14.504 | 13.422 | | | 9.583 | 6.613 | | |
| 16 | Khu đô th ị Trung Văn | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 13m | | 80.329 | 45.854 | | | 27.341 | 15.584 | | | 19.167 | 12219 | | |
| 17 | Khu nhà ở C án b ộ Tổng cục V Bộ C ông an | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 21,5m | | 40.937 | 27.187 | | | 16.096 | 11.428 | | | 9.953 | 7.067 | | |
| | | 18,5m - 21,5m | | 36.851 | 24.521 | | | 14.487 | 10.431 | | | 8.958 | 6.450 | | |
| | | 13,5m | | 34.749 | 23.265 | | | 13.682 | 9.442 | | | 8.460 | 5.838 | | |
| | | < 12,0m | | 32.757 | 22.117 | | | 12.877 | 8.885 | | | 7.963 | 5.494 | | |
| 18 | Khu đô th ị Tứ Hiệp | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 21m | | 53.251 | 32.982 | | | 20.925 | 14.647 | | | 12.939 | 9.057 | | |
| | | 17m | | 40.937 | 27.187 | | | 16.096 | 11.428 | | | 9.953 | 7.067 | | |
| | | 13,5m | | 32.757 | 22.117 | | | 12.877 | 8.885 | | | 7.963 | 5.494 | | |
| 19 | Khu đô th ị Cầu Bươu | | | | | | | | | | | | | | |
| | | ≤ 20,0m | | 40.937 | 27.187 | | | 16.096 | 11.108 | | | 10.539 | 7.589 | | |
| | | 13,5m | | 34.749 | 23.265 | | | 13.682 | 9.442 | | | 8.958 | 6.450 | | |
| | | 10,5m | | 32.757 | 22.117 | | | 12.877 | 8.885 | | | 8.460 | 5.838 | | |
| 20 | Khu đ ấu gi á Yên Xá -Tân Tri ều | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 11,5m | | 36.851 | 24.521 | | | 14.487 | 10.431 | | | 8.958 | 6.450 | | |
| 21 | Khu đ ấu gi á T ứ Hiệp - Ngũ Hiệp | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 21,0m | | 53.251 | 32.982 | | | 20.925 | 14.647 | | | 12.939 | 9.057 | | |
| | | 17,5m | | 44.863 | 28.716 | | | 17.706 | 12.555 | | | 10.949 | 7.764 | | |
| | | < 17,5m | | 40.937 | 27.187 | | | 16.096 | 11.428 | | | 9.953 | 7.067 | | |
Phụ lục số 6
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 6
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||||
| | | T ừ | Đ ến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1 | Ái M ộ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 2 | B ắc Cầu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 3 | Bát Kh ối (gom ch ân đê - trong đê) | Nút giao thông đư ờng L âm Du - C ổ Linh - Hồng Tiến - B át Kh ối | Ph ố Tư Đ ình | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| | | Ph ố Tư Đinh | chân c ầu Thanh Tr ì | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 4 | Bát Kh ối (Ngo ài đê) | Nút giao thông đư ờng L âm Du - C ổ Linh - Hồng Tiến - B át Kh ối | chân c ầu Thanh Tr ì | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 5 | B ồ Đề | Nguy ễn Văn Cừ | Ao di tích | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| | | H ết ao di t ích | Đ ến đ ê sông H ồng | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| 6 | Bùi Thi ện Ngộ | Ngã ba giao c ắt phố Vạn Hạnh | Ngã ba giao c ắt phố DKĐT Ng ô Vi ết Thụ | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 7 | C ầu B ây | Đ ầu đường | Cu ối đường | 59.129 | 35.449 | 28.704 | 25.005 | 19.884 | 12.130 | 9.843 | 8.575 | 14.206 | 9.085 | 7.773 | 6.680 |
| 8 | C ầu Thanh Tr ì (đư ờng gom cầu) | C ầu Thanh Tr ì | Qu ốc Lộ 5 | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.046 | 9.270 | 7.374 | 6.716 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| 9 | Chu Huy Mân | Nguy ễn Văn Linh | Đoàn Khuê | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| | | Đoàn Khuê | Cu ối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 10 | C ổ Linh | Chân đê Sông H ồng | Th ạch B àn | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| | | Th ạch B àn | Nút giao Hà N ội Hải Ph òng | 52.392 | 33.027 | 26.170 | 23.562 | 17.742 | 11.177 | 8.871 | 7.984 | 12.096 | 8.120 | 6.939 | 5.964 |
| 11 | C ự Khối | T ừ ng ã ba giao c ắt đường B át Kh ối tại số nh à 565 | Ngã ba giao c ắt đường gom cầu Thanh Trì | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 12 | Dương Bá Tr ạc | Ngã ba giao đư ờng Cự Khối | Đ ến ng ã ba giao giao ph ố Hoa Động tại số 67 v à Lăng thành hoàng làng Th ổ Khối | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 13 | Đàm Quang Trung | Đ ầu đường | Cu ối đường | 65.208 | 37.770 | 32.369 | 27.887 | 21.932 | 12.721 | 10.667 | 9.187 | 14.766 | 9.761 | 8.581 | 7.391 |
| 14 | Đ ặng Vũ Hỷ | Ngô Gia T ự | Đư ờng tầu | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| | | Đư ờng tầu | Thanh Am | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| | | Thanh Am | Đê sông Đu ống | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 15 | Đào Đình Luy ện | Ngã ba giao c ắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty h àng h ải Việt Nam) | Ngã tư giao c ắt phố Đo àn Khuê - Đào Văn T ập tại tại Khu ĐT Vincom River side | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 16 | Đào Hình | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện t òa N08-1 Khu đô th ị S ài Đ ồng | Đ ến ng ã ba giao ngõ 85 ph ố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 17 | Đào Th ế Tuấn | T ừ ng ã ba giao ph ố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 | Đ ến ng ã ba giao ngõ 137 ph ố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Ti ên | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 18 | Đào Văn T ập | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 19 | Đê sông Đu ống (đường Nam Đuống) | C ầu Đ ông Trù | C ầu Đuống | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 20 | Đê Sông H ồng (đường gom ch ân đê) | C ầu Long Bi ên | C ầu Chương Dương | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| | | T ừ Cầu Chương Dương | Nút giao thông đư ờng L âm Du - C ổ Linh - Hồng Tiến - B át Kh ối | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 21 | Đinh Đ ức Thiện | Ngã ba giao c ắt phố Hội X á (T ại khu đ ô th ị Vinhome Riverside) | Ngã tư giao c ắt phố Trần Danh Tuy ên - ph ố Huỳnh Văn Nghệ | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 22 | Đoàn Khuê | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 23 | Đoàn Văn Minh | Giao c ắt đường B ùi Thi ện Ngộ | Ngã ba giao c ắt phố Đ ào Văn T ập tại t òa nhà EcoCity | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 24 | Đ ồng Dinh | Đ ầu đường | Cu ối đường | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| 25 | Đ ồng Thanh | T ừ ng ã ba giao c ắt đường Mai Ch í Th ọ | Đ ến ng ã ba giao c ắt đường đ ê h ữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 26 | Đ ức Giang | Ngô Gia T ự | Nhà máy hóa ch ất Đức Giang | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| | | Nhà máy hóa ch ất Đức Giang | Đê sông Đu ống | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 27 | Đư ờng 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Ph úc L ợi đến Ng ách 321, đư ờng Ph úc L ợi (T òa nhà Ruby 3) | Đ ầu đường | Cu ối đường | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 28 | Đư ờng 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Kh ánh Đàm đ ến đoạn giao cắt phố Đo àn Khuê | Đ ầu đường | Cu ối đường | 66.404 | 37.788 | 32.369 | 27.887 | 22.499 | 12.824 | 10.687 | 9.374 | 15.904 | 9.866 | 8.587 | 7.603 |
| 29 | Đư ờng 21m từ T òa án nhân dân khu v ực 5 - H à N ội đến Lưu Kh ánh Đàm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 30 | Đư ờng 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Ti ên đ ến Trường Vinschool | Đ ầu đường | Cu ối đường | 66.404 | 37.788 | 32.369 | 27.887 | 22.499 | 12.824 | 10.687 | 9.374 | 15.904 | 9.866 | 8.587 | 7.603 |
| 31 | Đư ờng giữa khu tập thể Di êm và G ỗ | C ổng khu tập thể Di êm và G ỗ | Cu ối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 32 | Đư ờng v ào Gia Th ụy | Nguy ễn Văn Cừ | Di tích gò m ộ tổ | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| | | Qua Di tích gò M ộ Tổ | Cu ối đường | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 33 | Đư ờng v ào Ng ọc Thụy - Gia Quất | Đê Sông H ồng | Ngõ H ải Quan | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 34 | Đư ờng v ào Tình Quang | Đê sông Đu ống | Tình Quang và lên đê | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 35 | Đư ờng v ào Trung Hà | Đê sông H ồng | H ết th ôn Trung Hà | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| 36 | Đư ờng v ào Z 133 (ngõ 99) | Đ ức Giang | Lý Sơn | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| | | Lý Sơn | Z133 | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 37 | Gia Qu ất | S ố nh à 69 ngõ 481 Ng ọc L âm | Khu t ập thể Trung học đường sắt | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 38 | Gia Thư ợng | Ngã ba giao c ắt đường Ngọc Thụy | Đư ờng dự án Khai Sơn (T ại s ân bóng trư ờng Quốc tế Ph áp - Yexanh) | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| 39 | Gia Th ụy | Nguy ễn Văn Cừ - Long Bi ên | Đư ờng 22m | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 40 | Giang Biên | Ngã tư giao cắt trường TH và THCS Giang Biêng | N g ã ba giao c ắt đường Ph úc L ợi | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 41 | H ạ Trại | T ừ ng ã ba giao c ắt đường B át Kh ối tại tổ d ân ph ố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện l à ngõ Th ống Nhất | đ ến ng ã tư giao c ắt tại Nh à văn hóa t ổ d ân ph ố 1, phường Cự Khối (cũ) | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 42 | Hà Văn Chúc | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Trần Danh Tuy ên (đo ạn rẽ tuyến s ông C ầu B ây) | Ngã ba giao c ắt phố Cầu B ây t ại số nh à 36 | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 43 | Hoa Đ ộng | T ừ ng ã ba giao c ắt đường Cự Khối | đ ến ng ã ba giao c ắt đường gom cầu Thanh Tr ì | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 44 | Hoa Lâm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 45 | Hoàng Minh Đ ạo | Ngã tư giao c ắt phố Ho àng Như Ti ếp (Tại c ông viên B ồ Đề Xanh) | Đ ến phố Nguyễn Sơn | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 |
| | | T ừ phố Nguyễn Sơn | Ô quy ho ạch E.1/P2 phường Gia Thụy | 104.623 | 58.581 | 44.986 | 40.139 | 34.737 | 19.453 | 14.980 | 13.352 | 24.246 | 14.433 | 11.276 | 10.095 |
| 46 | Hoàng Như Ti ếp | Nguy ễn Văn Cừ | Lâm H ạ | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 47 | Hoàng Th ế Thiện | Đ ầu đường | Cu ối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 48 | H ội X á | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 49 | H ồng Tiến | Đ ầu đường | Cu ối đường | 127.761 | 68.996 | 52.550 | 46.546 | 43.699 | 23.597 | 18.026 | 15.977 | 30.225 | 17.290 | 13.527 | 12.036 |
| 50 | Hu ỳnh Tấn Ph át | Ngã tư ph ố S ài Đ ồng - Nguyễn Văn Linh | C ổ Linh | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 51 | Hu ỳnh Văn Nghệ | Đ ầu đường | Ngã tư giao c ắt phố Trần Danh Tuy ên | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 52 | K ẻ Tạnh | Đê Sông Đu ống | Mai Chí Th ọ | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 53 | Kim Quan | Đ ầu đường | Cu ối đường | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 54 | Kim Quan Thư ợng | Đ ầu đường | Đ ến ng ã ba giao c ắt đường tiếp nối phố Đ ào Văn T ập | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 55 | Lâm Du | Đ ầu đường | Cu ối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 56 | Lâm H ạ | Đ ầu đường | Ngã ba giao c ắt phố Hồng Tiến | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 |
| 57 | Lê Đ ại | Ngã ba giao ph ố Gia Thượng | Ngã ba giao ngõ 59 ph ố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 58 | L ệ Mật | Ô Cách | Ngã tư giao c ắt phố Đ ào Đình Luy ện | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8614 |
| 59 | Long Biên 1 | C ầu Long Bi ên | Ng ọc L âm | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 60 | Long Biên 2 | Đê Sông H ồng | Ng ọc L âm | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 61 | Lưu Khánh Đàm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 62 | Lý Sơn | Đ ầu đường | Cu ối đường | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 63 | Mai Chí Th ọ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 64 | Mai Phúc | Nguy ễn Văn Linh | Đ ến ng ã tư giao ph ố DKĐT Đ ào Hình (đ ối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 65 | Ngô Gia Kh ảm | Nguy ễn Văn Cừ | Ng ọc L âm | 94.633 | 52.921 | 40.649 | 36.341 | 32.034 | 17.939 | 13.815 | 12.313 | 22.774 | 13.776 | 10.922 | 9.909 |
| 66 | Ngô Gia T ự | Đ ầu đường | Cu ối đường | 110.129 | 59.431 | 45.538 | 40.440 | 37.498 | 20.249 | 15.468 | 13.710 | 26.295 | 15.042 | 11.768 | 10.471 |
| 67 | Ngô Huy Qu ỳnh | Ngã ba giao c ắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại t òa GH1 KĐT Vi ệt Hưng) | Ngã ba giao c ắt phố Đ ào Văn T ập | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 68 | Ngô Vi ết Thụ | Ngã ba giao c ắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại s ân bóng Nh ật Hồng) | Ngã ba giao c ắt phố Lưu Kh ánh Đàm (T ại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 69 | Ng ọc L âm | Đê sông H ồng | Long Biên 2 | 94.633 | 52.921 | 40.649 | 36.341 | 32.034 | 17.939 | 13.815 | 12.313 | 22.774 | 13.776 | 10.922 | 9.909 |
| | | H ết Long Bi ên 2 | Nguy ễn Văn Cừ | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 |
| 70 | Ng ọc Thụy (mặt đ ê và đư ờng gom ch ân đê) | C ầu Long Bi ên | Đư ờng v ào B ắc Cầu | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| | | Qua đư ờng v ào B ắc Cầu | C ầu Đ ông Trù | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 71 | Ng ọc Tr ì | Th ạch B àn | Đư ờng v ào khu tái đ ịnh cư Him Lam Thạch B àn | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| | | Nút giao đư ờng Cổ Linh với phố Ngọc Tr ì | Cu ối đường | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| 72 | Nguy ễn Cao Luyện | Đ ầu Đường | Cu ối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 73 | Nguy ễn Gia Bồng | T ừ ng ã ba giao c ắt đường L ý Sơn t ại số nh à 21 (t ổ d ân ph ố 32 Ngọc Thụy cũ) | đ ến ng ã ba giao c ắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | 94.633 | 52.921 | 40.649 | 36.341 | 32.034 | 17.939 | 13.815 | 12.313 | 22.774 | 13.776 | 10.922 | 9.909 |
| 74 | Nguy ễn Huy Thảo | Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 ph ố Thanh Am (ph ía trư ớc l à đư ờng sắt H à N ội - Lạng Sơn) | Ngã ba giao ph ố Đặng Vũ Hỷ tại ô đ ất quy hoạch số B4/CXTP2 | 52.392 | 33.027 | 26.170 | 23.562 | 17.742 | 11.177 | 8.871 | 7.984 | 12.096 | 8.120 | 6.939 | 5.964 |
| 75 | Nguy ễn Khắc Viện | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại t òa nhà Happy Star | Ngã ba giao c ắt đường tiếp nối phố Mai Ch í Th ọ (đối diện ô quy ho ạch C.6 CXTP) | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 76 | Nguy ễn Lam | Đ ầu đường | Ngã ba giao c ắt ng õ 45 đư ờng Nguyễn Văn Linh | 59.129 | 35.449 | 28.704 | 25.005 | 19.884 | 12.130 | 9.843 | 8.575 | 14.206 | 9.085 | 7.773 | 6.680 |
| 77 | Nguy ễn Minh Ch âu | Ngã ba giao c ắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - D ự án h ồ điều h òa | Ngã ba giao c ắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 78 | Nguy ễn Ngọc Ch ân | Ngã ba giao c ắt đường Cổ Linh, cạnh si êu th ị Aeon -Long Bi ên | Ngã ba c ạnh mương ti êu nam Qu ốc lộ 5 | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 79 | Nguy ễn Sơn | Ng ọc L âm | Sân bay Gia Lâm | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 |
| 80 | Nguy ễn Thời Trung | Ngã ba giao c ắt phố Thạch B àn | Ngã ba giao c ắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ng õ 68) | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 81 | Nguy ễn Thế Rục | Ngã tư giao đư ờng Nguyễn Văn Cừ v à H ồng Tiến tại cầu vượt Nguy ễn Văn Cừ | Đ ến ng ã năm giao đư ờng Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng | 110.129 | 59.431 | 45.538 | 40.440 | 37.498 | 20.249 | 15.468 | 13.710 | 26.295 | 15.042 | 11.768 | 10.471 |
| 82 | Nguy ễn Văn Cừ | C ầu Chương Dương | C ầu Chui | 127.761 | 68.996 | 52.550 | 46.546 | 43.699 | 23.597 | 18.026 | 15.977 | 30.225 | 17.290 | 13.527 | 12.036 |
| 83 | Nguy ễn Văn Hưởng | Đ ầu đường | Cu ối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 84 | Nguy ễn Văn Linh | Nút giao thông c ầu Chui | C ầu B ây | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| | | C ầu B ây | H ết địa phận phường Long Bi ên | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 85 | Nguy ễn Văn Ninh | Ngã ba giao c ắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tạt t òa BT7 KĐT Vi ệt Hưng) | Ngã ba giao c ắt phố Mai Ch í Th ọ | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 86 | Nông V ụ | Ngã ba giao c ắt đường Ph úc L ợi tại số nh à 285 | Ngã ba giao c ắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 87 | Ô Cách | Ngô Gia T ự | Cu ối đường | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 88 | Ph ạm Khắc Quảng | Ngã ba giao c ắt đường Ph úc L ợi tại t òa nhà Ruby City 1 | Ngã ba giao c ắt ô quy ho ạch C.6/CXTP | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 89 | Phan Văn Đáng | Đ ầu Đường | Cu ối đường | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 90 | Phú H ựu | Ngã ba giao c ắt phố Ái M ộ | Ngã tư giao c ắt phố Ho àng Như Ti ếp | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 91 | Phú Viên | Đ ầu dốc Đền Ghềnh | Làng văn hóa du lịch và ẩm thực Nắng Sông Hồng | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 92 | Phúc L ợi | Đ ầu đường | Cu ối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 93 | Quán Tình | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nh à văn hóa t ổ d ân ph ố 7 phường Giang Bi ên cũ | Đ ến ng ã ba giao c ắt đ ê h ữu Đuống (cạnh di t ích đình, chùa Quán Tình đã đư ợc xếp hạng) | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 94 | Sài Đ ồng | Nguy ễn Văn Linh | C.ty nh ựa T ú Phương | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| | | C.ty nh ựa T ú Phương | Tr ần Danh Tuy ên | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 95 | T ạ Đ ông Trung | T ừ ng ã ba giao c ắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ng õ 720 | đ ến ng ã ba giao đi ểm cuối phố Ho àng Minh Đ ạo | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 |
| 96 | Tân Th ụy | Nguy ễn Văn Linh | Cánh đ ồng Mai Ph úc | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 97 | Th ạch B àn | Nguy ễn Văn Linh | nút giao v ới đường Cổ Linh | 66.404 | 37.788 | 32.369 | 27.887 | 22.499 | 12.824 | 10.687 | 9.374 | 15.904 | 9.866 | 8.587 | 7.603 |
| | | nút giao v ới đường Cổ Linh | Đê sông H ồng | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 98 | Th ạch Cầu | Đ ầu đường | Cu ối đường | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 99 | Thanh Am | Đê sông Đu ống | Khu tái đ ịnh cư X óm Lò | 52.392 | 33.027 | 26.170 | 23.562 | 17.742 | 11.177 | 8.871 | 7.984 | 12.096 | 8.120 | 6.939 | 5.964 |
| 100 | Thép M ới | Đ ầu đường | Cu ối đường | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 101 | Thư ợng Thanh | Ngô Gia T ự | Trư ờng mầm non Thượng Thanh | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| 102 | Tr ạm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 103 | Tr ần Đăng Khoa | T ừ ng ã ba giao c ắt đường B át Kh ối tại trụ sở C ông an phư ờng Long Bi ên | đ ến ng ã ba giao c ắt đường Cổ Linh, đối diện ng õ 17 C ổ Linh | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 104 | Tr ần Danh Tuy ên | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 105 | Tr ần Văn Tr à | Ngã ba giao c ắt phố Ng ô Gia T ự (Tại số nh à 366) | Ngã ba giao c ắt phố DKĐT Ng ô Vi ết Thụ | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 106 | Tr ịnh Tố T âm | T ừ ng ã ba giao c ắt đường B át Kh ối, cạnh c ây xăng B ồ Đề | đ ến ng ã ba giao c ắt phố Ph ú Viên, c ạnh ch ùa Lâm Du | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 107 | Trư ờng L âm | Đ ầu đường | Cu ối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 108 | Tư Đình | Đê Sông H ồng | Đơn v ị A45 | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 109 | V ạn Hạnh | UBND phư ờng Việt Hưng | Cu ối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 110 | Viên Chi ếu | C ầu Đuống | C ầu Ph ù Đ ổng | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 111 | Vi ệt Hưng | Nguy ễn Văn Linh | Đoàn Khuê | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8614 |
| 112 | Vo Trung | T ừ ng ã ba giao c ắt đường Ph úc L ợi tại ng õ 279 | đ ến ng ã ba giao c ắt đ ê h ữu Đuống (cạnh di t ích đình, chùa Vo Trung) | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 113 | Vũ Đình T ụng | T ừ ng ã ba giao đư ờng gom V ành đai 3 c ạnh hầm chui Long Bi ên - Gia Lâm | đ ến ng ã tư giao c ắt ng õ 197/3 ph ố Ngọc Tr ì | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 114 | Vũ Đ ức Thận | Đ ầu đường | Ngã ba giao c ắt ng õ 45 đư ờng Nguyễn Văn Linh | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 115 | Vũ Xuân Thi ều | Nguy ễn Văn Linh | C ống H àm R ồng | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| | | Qua c ống H àm R ồng | Phúc L ợi | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 116 | Xuân Đ ỗ | Đ ầu đường | Cu ối đường | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 117 | Xuân Khôi | T ừ ng ã ba giao c ắt đường B át Kh ối | đ ến ng ã tư giao c ắt đường ra khu trại ổi (V ùng phát tri ển kinh tế S ông H ồng) | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
Phụ lục số 7
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 7
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 1tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Qu ốc lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Qu ốc lộ 23 v à Đư ờng 23B: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Qu ốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua x ã Thiên L ộc đến hết địa phận H à N ội) | 17.910 | 13.440 | 11.060 | 10.190 | 6.135 | 4.663 | 3.778 | 3.493 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| - | - Qu ốc lộ 23 qua Thi ên L ộc (từ ng ã ba giao c ắt đường v ành đai khu công nghi ệp Đ ông Anh qua xã Thiên L ộc đến ng ã ba giao c ắt đường Quốc lộ 23 đoạn gi áp huy ện M ê Linh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.116 | 3.991 | 2.865 | 2.691 | 3.164 | 2.468 | 1.854 | 1.741 |
| - | - Đư ờng 23B (đoạn từ ng ã tư Bi ến thế qua x ã Phúc Th ịnh đến hết địa phận H à N ội) | 24.180 | 17.420 | 14.190 | 13.080 | 7.564 | 5.446 | 4.377 | 4.024 | 5.225 | 3.901 | 2.994 | 2.741 |
| - | - Đo ạn thuộc địa phận x ã Mê Linh, Quang Minh | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 8.682 | 6.512 | 5.079 | 4.689 | 5.348 | 4.011 | 3.067 | 2.831 |
| - | - Đo ạn thuộc địa phận x ã Ti ến Thắng | 18.620 | 14.330 | 11.620 | 10.780 | 6.503 | 4.988 | 3.804 | 3.512 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| - | - Đo ạn từ x ã Quang Minh đ ến ng ã ba giao c ắt đường 312 thuộc x ã Ti ến Thắng | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 2 | Qu ốc lộ 3: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn ng ã tư Nguyên Khê - Phù L ỗ | 24.180 | 17.420 | 14.190 | 13.080 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.929 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| - | - Đo ạn Cầu Đ ôi - Ngã tư Nguyên Khê | 57.560 | 29.490 | 23.570 | 21.520 | 16.096 | 10.705 | 9.014 | 8.113 | 9.953 | 6.619 | 5.832 | 5.249 |
| - | - Đo ạn Cầu Đuống - Cầu Đ ôi | 41.050 | 22.630 | 18.310 | 16.860 | 13.145 | 9.595 | 7.729 | 7.115 | 8.129 | 5.934 | 5.001 | 4.604 |
| II | T ỉnh lộ | | | | | | | | | | | | |
| 3 | T ỉnh lộ 301 Đoạn từ gi áp xã Phúc Th ịnh đến gi áp đư ờng 23 (Hồ Ba G óc) | 23.360 | 17.510 | 14.110 | 13.060 | 8.535 | 6.401 | 4.993 | 4.609 | 5.398 | 4.048 | 3.096 | 2.858 |
| 4 | T ỉnh lộ 308: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn từ ng ã ba đê Sông H ồng đến trường THPT Tiến Thịnh - Đo ạn từ đường rẽ nghĩa trang th ôn Xa M ạc đến trường THPT Tự Lập | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| - | - Đo ạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang th ôn Xa M ạc - Đo ạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308 | 12.040 | 9.490 | 7.730 | 7.160 | 4.228 | 3.323 | 2.523 | 2.369 | 3.056 | 2.354 | 1.753 | 1.645 |
| 5 | T ỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận x ã Ti ến Thắng mới, Y ên Lãng m ới | 17.080 | 13.170 | 10.720 | 9.700 | 5.988 | 4.609 | 3.503 | 3.287 | 3.856 | 2.969 | 2.211 | 2.075 |
| 6 | T ỉnh lộ 35: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn thuộc địa phận x ã Quang Minh (đi ểm đầu từ ng ã ba giao thôn Phú Nhi đ ến ng ã ba giao thôn Lâm H ộ) | 17.080 | 13.170 | 10.720 | 9.700 | 5.988 | 4.609 | 3.503 | 3.287 | 3.856 | 2.969 | 2.211 | 2.075 |
| - | - Đo ạn thuộc x ã Quang Minh: Đi ểm đầu từ Ng ã ba giao Qu ốc lộ 23 đến đường Chi Đ ông | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 7 | T ỉnh lộ 50: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn từ gi áp Qu ốc lộ 23 đến gi áp đê Sông H ồng (x ã Quang Minh, xã Mê Linh) | 18.620 | 14.330 | 11.620 | 10.780 | 6.503 | 4.988 | 3.804 | 3.512 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| - | - Đo ạn từ ng ã ba C ổ ngựa đến gi áp chân đê Tráng Vi ệt | 18.620 | 14.330 | 11.620 | 10.780 | 6.503 | 4.988 | 3.804 | 3.512 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| - | - Đo ạn từ ng ã ba Đ ại Thịnh đến gi áp chân đê Sông H ồng | 18.620 | 14.330 | 11.620 | 10.780 | 6.503 | 4.988 | 3.804 | 3.512 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| III | Đư ờng địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 8 | C ầu K ênh gi ữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di t ích Viên N ội | 14.350 | 11.050 | 9.140 | 8.450 | 4.640 | 3.457 | 2.724 | 2.556 | 3.000 | 2.235 | 1.843 | 1.729 |
| 9 | Cây g ạo Ba Đ ê (Cho đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đường Ho àng Sa t ại chợ th ôn Đông đ ến ng ã ba giao đê t ả s ông H ồng tại th ôn Đông, đ ối diện điếm canh đ ê s ố 10) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 10 | Ch ợ V ân Trì đi ga B ắc Hồng | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 11 | Công ty ph ụ t ùng đ ến đường kinh tế miền Đ ông (xã Đông Anh) | 12.360 | 9.650 | 7.970 | 7.380 | 3.921 | 3.058 | 2.416 | 2.267 | 2.535 | 1.978 | 1.633 | 1.534 |
| 12 | Đo ạn đường từ ng ã ba giao c ắt đường QL3 qua khu đất đấu gi á X3, xã Đông Anh đ ến ng ã ba đư ờng Ph úc L ộc | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 13 | Đo ạn từ B ách hóa xã Yên Lãng (xã Th ạch Đ à cũ) đ ến gi áp đư ờng 312 | 12.040 | 9.490 | 7.730 | 7.160 | 4.228 | 3.323 | 2.523 | 2.369 | 3.056 | 2.354 | 1.753 | 1.645 |
| 14 | Đo ạn từ B ách hóa xã Yên Lãng m ới (x ã Th ạch Đ à cũ) đ ến gi áp đ ịa phận x ã Liên M ạc | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 15 | Đo ạn từ Bưu điện x ã đ ến chợ Thạch Đ à | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 16 | Đo ạn từ cầu x óm 4 xã Yên Lãng đ ến gi áp C ổng Tọa thuộc x ã Yên Lãng | 5.090 | 4.160 | 3.420 | 3.170 | 1.582 | 1.266 | 996 | 926 | 1.019 | 815 | 629 | 584 |
| 17 | Đo ạn từ chợ Thạch Đ à đ ến B ách hóa cũ | 13.230 | 10.450 | 8.520 | 7.890 | 4.746 | 3.656 | 2.775 | 2.606 | 3.056 | 2.354 | 1.753 | 1.645 |
| 18 | Đo ạn từ chợ Thạch Đ à đ ến kho th ôn 2 | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 19 | Đo ạn từ chợ Y ên Th ị đến UBND x ã Yên Lãng | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 20 | Đo ạn từ ch ùa B ụt mọc đến dốc quản khung thuộc x ã Yên Lãng | 7.870 | 6.350 | 5.190 | 4.840 | 2.696 | 2.129 | 1.683 | 1.587 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 21 | Đo ạn từ điểm g ác đê s ố 2 đến gi áp ch ợ Ba Đ ê thu ộc x ã Yên Lãng | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 22 | Đo ạn từ điểm g ác đê s ố 2 đến gi áp Nguy ệt Đức thuộc x ã Yên Lãng | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 23 | Đo ạn từ dốc chợ Ba Đ ê đ ến K ênh T1 thu ộc x ã Yên Lãng | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 24 | Đo ạn từ dốc Mốc đến gi áp xã Yên Lãng thu ộc x ã Yên Lãng | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 25 | Đo ạn từ dốc vật liệu đến gi áp đư ờng 312 thuộc x ã Yên Lãng | 12.040 | 9.490 | 7.730 | 7.160 | 4.228 | 3.323 | 2.523 | 2.369 | 3.056 | 2.354 | 1.753 | 1.645 |
| 26 | Đo ạn từ Đường V õ Văn Ki ệt đến gi áp đư ờng 35 | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 9.096 | 6.866 | 4.913 | 4.093 | 5.603 | 4.229 | 2.966 | 2.472 |
| 27 | Đo ạn từ Đường V õ Văn Ki ệt qua Khu C ông nghi ệp Quang Minh | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 9.096 | 6.866 | 4.913 | 4.093 | 5.603 | 4.229 | 2.966 | 2.472 |
| 28 | Đo ạn từ gi áp đư ờng 23 đến gi áp đư ờng 35 (thuộc x ã Quang Minh) | 13.870 | 10.940 | 8.890 | 8.250 | 4.975 | 3.832 | 2.910 | 2.731 | 3.204 | 2.468 | 1.837 | 1.724 |
| 29 | Đo ạn từ gi áp đư ờng 301 đến gi áp đư ờng 23 (x ã Ti ền Phong) | 19.840 | 15.070 | 12.200 | 11.260 | 7.185 | 5.460 | 4.204 | 3.879 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 30 | Đo ạn từ gi áp xã Quang Minh đ ến gi áp Phúc Yên thu ộc x ã Ti ến Thắng | 17.080 | 13.170 | 10.720 | 9.700 | 5.988 | 4.609 | 3.503 | 3.287 | 3.856 | 2.969 | 2.211 | 2.075 |
| 31 | Đo ạn từ gi áp xã Th ạch Đ à cũ đ ến gi áp xã V ạn Y ên thu ộc x ã Liên M ạc cũ | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 32 | Đo ạn từ gi áp xã Yên Lãng đ ến hết địa phận khu 1 Trung H à thu ộc x ã Yên Lãng | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 33 | Đo ạn từ K ênh T1 đ ến gi áp đư ờng 308 thuộc x ã Yên Lãng | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 34 | Đo ạn từ Ng ã 3 giao c ắt đường Cao Lỗ (Ng õ 86 Cao L ỗ) đến ng ã ba giao c ắt đường Đ ào Duy Tùng | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 35 | Đo ạn từ Ng ã 3 giao c ắt đường Cao Lỗ (Gi áp UBND xã Uy M ỗ cũ) đến ng ã ba giao c ắt đường Đ ào Duy Tùng | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 36 | Đo ạn từ ng ã ba ch ợ Thạch Đ à đ ến dốc Qu án Ngói | 17.990 | 13.710 | 11.140 | 10.290 | 6.387 | 4.899 | 3.736 | 3.449 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| 37 | Đo ạn từ Ng ã ba giao c ắt đường đ ê sông H ồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến gi áp đư ờng 308 | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 38 | Đo ạn từ n út giao thông gi ữa đường 5 k éo dài v ới đường V õ Văn Ki ệt đến Nh à máy bia Hà N ội M ê Linh (h ết địa phận x ã Thiên L ộc) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 39 | Đo ạn từ th ôn B ạch Đa đến th ôn Yên Phú thu ộc x ã Ti ến Thắng | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 40 | Đo ạn từ th ôn Đ ức Hậu đến th ôn Thanh Vân thu ộc x ã Ti ến Thắng | 5.770 | 5.050 | 4.380 | 4.780 | 2.057 | 1.827 | 1.542 | 1.320 | 1.324 | 1.177 | 974 | 730 |
| 41 | Đo ạn từ th ôn Kim Ti ền đến gi áp thôn Ng ọc Tr ì thu ộc x ã Quang Minh (tr ục ch ính thôn Kim Ti ền) | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 42 | Đo ạn từ th ôn M ỹ Lộc đến th ôn Phú H ữu thuộc x ã Ti ến Thắng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 43 | Đo ạn từ th ôn Ng ọc Tr ì đ ến bến Ng à thu ộc x ã Ti ến Thắng | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 44 | Đo ạn từ th ôn Ng ự Tiền đến th ôn Đ ức Hậu thuộc x ã Ti ến Thắng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 45 | Đo ạn từ th ôn Phú H ữu đến th ôn Ng ự Tiền thuộc x ã Ti ến Thắng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 46 | Đo ạn từ th ôn Phù Trì đ ến gi áp thôn B ảo Th áp thu ộc x ã Quang Minh | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 47 | Đo ạn từ th ôn Yên N ội đến điểm g ác đê s ố 2 thuộc x ã Yên Lãng | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 48 | Đo ạn từ th ôn Giai L ạc 3 | 13.870 | 10.940 | 8.890 | 8.250 | 4.975 | 3.832 | 2.910 | 2.731 | 3.204 | 2.468 | 1.837 | 1.724 |
| 49 | Đo ạn từ Tuyển sinh th ái đ ến gi áp thôn Đ ức Hậu thuộc x ã Ti ến Thắng (Bệnh viện Giao th ông v ận tải cơ sở 2) đến th ôn Ãp Tre | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 50 | Đo ạn từ X óm Tơi (Khê Ngo ại 5) thuộc x ã Ti ến Thắng đến th ôn N ội Đồng x ã Quang Minh | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 51 | Đư ờng Anh Dũng (Cho đoạn từ ng ã ba giao đư ờng li ên xã t ại c ông làng thôn B ắc đến ng ã ba giao c ắt đường dẫn ch ân c ầu Thăng Long tại th ôn C ổ Điển, x ã Vĩnh Thanh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 52 | Đư ờng Bắc Hồng (từ cầu Đ ò So b ắc qua s ông Cà L ồ đến ng ã ba c ắt đường th ôn Thư ợng Ph úc và thôn Quan Âm, xã Phúc Th ịnh | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 53 | Đư ờng B át Nàn: (Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đường M ê Linh đ ến ng ã ba giao c ắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra) | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 54 | Đư ờng Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh vi ên Đa khoa Đông Anh đ ến hết đường Cao Lỗ) | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 55 | Đư ờng Cao Lỗ (đoạn từ ng ã tư giao c ắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đ ông Anh) | 57.560 | 29.490 | 23.570 | 21.520 | 16.096 | 10.705 | 9.014 | 8.113 | 9.953 | 6.619 | 5.832 | 5.249 |
| 56 | Đư ờng cầu K ênh Gi ữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đ ò So (đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đường th ôn Thư ợng Ph úc và thôn Quân Âm, xã Phúc Th ịnh đến th ôn T ằng My, x ã Phúc Th ịnh) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 57 | Đư ờng Chi Đ ông: Đi ểm đầu từ Ng ã tư giao đư ờng tỉnh lộ 35 đến ng ã ba giao đư ờng Quang Minh | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 58 | Đư ờng Cổ Loa (Từ ng ã ba giao c ắt đường Quốc lộ 3 đến ng ã ba giao c ắt đường Cao Lỗ đoạn ng ã tư xay sát) | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 59 | Đư ờng Đại Thịnh: Điểm đầu từ ng ã ba giao c ắt đường M ê Linh đ ến Ng ã tư giao c ắt Quốc lộ 23 | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 8.682 | 6.512 | 5.079 | 4.689 | 5.348 | 4.011 | 3.067 | 2.831 |
| 60 | Đư ờng Đản Dị (từ ng ã ba giao c ắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đ ông Anh) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 61 | Đư ờng Đ ào Cam M ộc | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 62 | Đư ờng Đ ào Cam M ộc thuộc địa phận x ã Uy N ỗ cũ, Việt H ùng cũ | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 63 | Đư ờng Đ ào Duy Tùng | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 64 | Đư ờng đ ê sông Cà L ồ thuộc x ã Ti ến Thắng: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn đường ngo ài đê | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 2.157 | 1.870 | 1.495 | 1.402 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| - | - Đo ạn đường trong đ ê | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.681 | 1.457 | 1.142 | 1.072 |
| 65 | Đư ờng Đ ông H ội (Từ quốc lộ 3 - ng ã ba thôn Đông H ội đến đ ê Sông Đu ống) | 18.080 | 13.850 | 11.380 | 10.490 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 66 | Đư ờng Dục Nội (từ ng ã ba Vi ệt H ùng-Cao L ỗ đến ng ã ba r ẽ v ào Trư ờng tiểu học Việt H ùng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 67 | Đư ờng Dục T ú (đo ạn từ Quốc lộ 3 ng ã ba r ẽ v ào tr ục kinh tế miền đ ông cũ, ph ố Lộc H à, xã Đông Anh đ ến ng ã ba C ầu Dục T ú) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 68 | Đư ờng Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (gi áp Ga C ổ Loa) đến ng ã ba giao c ắt đi v ào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 69 | Đư ờng gom ch ân đê thu ộc x ã Mê Linh | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 70 | Đư ờng gom ch ân đê thu ộc x ã Yên Lãng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 71 | Đư ờng Hải Bối ( Từ ng ã ba thôn Đ ồng Nh ân, xã Vĩnh Thanh (c ắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đ ê Sông H ồng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 72 | Đư ờng Hồ Đề: (Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt Quốc lộ 23 tại mặt b ên trái Trung tâm văn hoá đ ến ng ã ba giao c ắt v ào tr ụ sở UBND x ã Quang Minh) | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 73 | Đư ờng Ho àng Sa | 18.210 | 13.820 | 11.370 | 10.520 | 7.385 | 5.613 | 4.548 | 4.205 | 4.566 | 3.469 | 2.943 | 2.720 |
| 74 | Đư ờng H ùng Sơn (Cho đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đ ông Anh đ ến hết Bệnh viện đa khoa Đ ông Anh m ặt đường H ùng Sơn) | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 75 | Đư ờng H ùng Sơn (T ừ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đ ông Anh m ặt đường H ùng Sơn đ ến ng ã ba giao c ắt đường li ên thôn Đài Bi - Phúc L ộc tại th ôn Phúc L ộc) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 76 | Đư ờng K ính N ỗ (Thuộc địa b àn xã Thư Lâm) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 77 | Đư ờng K ính N ỗ: Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt tại điểm cuối Đản Dị v à Ga Đông Anh (ngã ba Ãp Tó) đ ến ng ã ba giao c ắt Thụy L âm t ại th ôn Lương Quy) (Thu ộc địa b àn xã Thư Lâm) | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 78 | Đư ờng kinh tế miền Đ ông (từ trường Trung học cơ sở Việt Hùng qua thôn Châu Phong đến điểm cuối UBND xã Dục Tú cũ) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 79 | Đư ờng L âm Tiên | 50.860 | 33.060 | 26.490 | 24.100 | 15.090 | 10.563 | 8.451 | 7.606 | 9.331 | 6.532 | 5.468 | 4.921 |
| 80 | Đư ờng L ê Chân: (Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt Quốc lộ 23 tại mặt b ên trái Trung tâm văn hoá huy ện M ê Linh đ ến ng ã ba vào tr ụ sở UBND x ã Quang Minh). | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 81 | Đư ờng L ê Đình Thi ệp (Cho đoạn từ ng ã ba giao c ắt quốc lộ 3 tại t ô 3,4 đ ến gi áp Ch ợ Đ ông Anh) | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 82 | Đư ờng L ê Đình Thi ệp (từ gi áp ch ợ Đ ông Anh đ ến đến ng ã ba giao c ắt đường DKĐT "H ùng Sơn", c ạnh Nh à tang l ễ Đ ông Anh (TDP 1, xã Đông Anh)) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 83 | Đư ờng L ê H ữu Tựu (từ ng ã tư Nguyên Khê đ ến ng ã ba giáp chùa Khê N ữ v à Nhà văn hóa thôn Khê N ữ) | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 84 | Đư ờng li ên thôn 3,4 đo ạn từ Dốc Qu án ngói đ ến gi áp đê B ối thuộc x ã Yên Lãng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 85 | Đư ờng M ê Linh (đo ạn qua x ã Quang Minh) | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 8.682 | 6.512 | 5.079 | 4.689 | 5.348 | 4.011 | 3.067 | 2.831 |
| 86 | Đư ờng Nam H à (t ừ đường kinh tế miền Đ ông qua xã Đông Anh, Thư Lâm) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 87 | Đư ờng Nam Hồng ( Từ ng ã ba Qu ốc lộ 23b đến ng ã ba đi xã Phúc Th ịnh - th ôn T ằng My, x ã Phúc Th ịnh) | 14.350 | 11.050 | 9.140 | 8.450 | 4.640 | 3.457 | 2.724 | 2.556 | 3.000 | 2.235 | 1.843 | 1.729 |
| 88 | Đư ờng Nguy ên Khê - B ắc Hồng (từ Nh à văn hoá thôn Khê N ữ đến đường Bắc Hồng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 89 | Đư ờng Ph úc L ộc: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường L ê Đình Thi ệp | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| - | - Đo ạn giao cắt với đường L ê Đình Thi ệp đến hết đường Ph úc L ộc | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 90 | Đư ờng Phương Trạch (Từ ng ã tư thôn Phương Tr ạch (đối diện V ân Trì) đ ến đ ê Sông H ồng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 91 | Đư ờng Quang Minh: Điểm đầu từ Ng ã Ba giao c ắt đường Chi Đ ông đ ến Ng ã tư giao c ắt đường V õ Văn Ki ệt | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 9.096 | 6.866 | 4.913 | 4.093 | 5.603 | 4.229 | 2.966 | 2.472 |
| 92 | Đư ờng T àm Xá (t ừ ng ã ba giao c ắt đường Trường Sa tại c ông viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đ ến ng ã ba giao chân đê t ả s ông H ồng tại th ôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 93 | Đư ờng Thư L âm: t ừ ng ã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đ ến ng ã ba thôn M ạnh T ân (đư ờng rẽ v ào thôn Hương Tr ầm) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 94 | Đư ờng Thụy L âm: t ừ ng ã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đ ến ng ã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 95 | Đư ờng Thụy Lội: từ ng ã ba thôn M ạnh T ân đ ến Khu di t ích l ịch sử Đền S ái | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 96 | Đư ờng Trường Sa | 18.210 | 13.820 | 11.370 | 10.520 | 7.385 | 5.613 | 4.548 | 4.205 | 4.566 | 3.469 | 2.943 | 2.720 |
| 97 | Đư ờng từ Dốc V ân thu ộc địa phận x ã Đông Anh đi xã Phù Đ ổng | 24.180 | 17.420 | 14.190 | 13.080 | 7.564 | 5.446 | 4.377 | 4.024 | 5.225 | 3.901 | 2.994 | 2.741 |
| 98 | Đư ờng từ Đường V õ Văn Ki ệt qua x ã Vĩnh Thanh đ ến Quốc lộ 3 | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 99 | Đư ờng từ Khu di t ích l ịch sử Đền S ái đ ến đ ê Cà L ồ | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 100 | Đư ờng từ ng ã ba giao c ắt đường K ính N ỗ v à đư ờng Thụy L âm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà L ồ | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 101 | Đư ờng từ ng ã ba giao c ắt đường QL23 qua s ân gôn Vân Trì qua thôn Th ọ Đa, th ôn B ắc, x ã Thiên L ộc đến ng ã ba giao c ắt đường từ khu di t ích Viên N ội qua x ã Thiên L ộc đến cổng l àng thôn B ắc x ã Thiên L ộc | 14.350 | 11.050 | 9.140 | 8.450 | 4.640 | 3.457 | 2.724 | 2.556 | 3.000 | 2.235 | 1.843 | 1.729 |
| 102 | Đư ờng từ ng ã ba giao c ắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ C ông An qua Trư ờng mầm non Mai Hi ên đ ến đ ê sông Đu ống | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 103 | Đư ờng từ ng ã ba giao c ắt đường QL3 qua th ôn Nguyên Khê đ ến Ng ã 3 ch ợ Kim, x ã Thư Lâm | 17.910 | 13.440 | 11.060 | 10.190 | 6.135 | 4.663 | 3.778 | 3.493 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 104 | Đư ờng từ ng ã ba giao c ắt đường V ân Trì đ ến ng ã ba đư ờng Ho àng Sa | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 105 | Đư ờng từ ng ã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô C ổ Loa | 50.860 | 33.060 | 26.490 | 24.100 | 15.090 | 10.563 | 8.451 | 7.606 | 9.331 | 6.532 | 5.468 | 4.921 |
| 106 | Đư ờng từ nh à máy nư ớc Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận x ã Thiên L ộc) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.117 | 3.990 | 2.864 | 2.690 | 3.164 | 2.468 | 1.854 | 1.741 |
| 107 | Đư ờng từ Quốc Lộ 3 từ ng ã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga m ới Bắc Hồng | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 15.090 | 10.563 | 8.451 | 7.606 | 9.331 | 6.532 | 5.468 | 4.921 |
| 108 | Đư ờng từ Quốc Lộ 3 qua ga Đ ông Anh đ ến Ấp Tó | 50.860 | 33.060 | 26.490 | 24.100 | 15.090 | 10.563 | 8.451 | 7.606 | 9.331 | 6.532 | 5.468 | 4.921 |
| 109 | Đư ờng Uy Nỗ (thuộc địa b àn th ị trấn Đ ông Anh) cũ | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 110 | Đư ờng V ân Hà (đo ạn từ ng ã ba C ổ Ch âu đ ến ng ã ba thôn Thi ết Úng và Ng ọc L ôi đ ến lối rẽ v ào thôn Châu Phong) | 14.350 | 11.050 | 9.140 | 8.450 | 4.640 | 3.457 | 2.724 | 2.556 | 3.000 | 2.235 | 1.843 | 1.729 |
| 111 | Đư ờng V ân N ội (Từ ng ã ba giao c ắt phố V ân Trì đ ến rẽ đi th ôn M ỹ Nội, x ã Phúc Th ịnh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 112 | Đư ờng V ân Trì (T ừ ng ã ba ch ợ V ân Trì, xã Phúc Th ịnh đến ng ã ba giao c ắt với đường đi x ã Kim N ỗ) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 113 | Đư ờng Việt H ùng (đo ạn từ ng ã ba C ổng Trắng Việt H ùng đi qua r ẽ v ào thôn Ấp T ó xã Đông Anh đ ến trường Trung học cơ sở Việt H ùng) | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 114 | Đư ờng V õ Nguyên Giáp: T ừ đoạn gi áp sông Cà L ồ đến Cầu Nhật T ân | 18.210 | 13.820 | 11.370 | 10.520 | 7.385 | 5.613 | 4.548 | 4.205 | 4.566 | 3.469 | 2.943 | 2.720 |
| 115 | Đư ờng V õ Văn Ki ệt: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn thuộc x ã Quang Minh | 30.030 | 21.880 | 19.090 | 17.500 | 10.819 | 7.898 | 5.550 | 4.972 | 6.664 | 4.865 | 3.351 | 3.003 |
| - | - Đo ạn từ gi áp Khu công nghi ệp Quang Minh, x ã Quang Minh đ ến Cầu Thăng Long | 18.210 | 13.820 | 11.370 | 10.520 | 7.385 | 5.613 | 4.548 | 4.205 | 4.566 | 3.469 | 2.943 | 2.720 |
| 116 | Đư ờng Xu ân Canh (t ừ ng ã ba Dâu đ ến ng ã ba giao c ắt với đ ê T ả S ông H ồng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 117 | Ga Đông Anh ( Đo ạn từ Quốc lộ 3 đến ng ã ba Ãp Tó) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 118 | Ga Kim N ỗ qua chợ Cổ Điển đến đ ê Sông H ồng | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 119 | Ngã ba giao đư ờng Cổ Loa v ào khu di tích C ổ Loa | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 120 | Đư ờng Li ên Hà (đo ạn từ cầu B ài c ủa x ã Vi ệt H ùng đi qua thôn L ỗ Kh ê, thôn Hà Hương đ ến ng ã ba thôn Thù L ỗ x ã Thư Lâm) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 121 | Đư ờng Uy Nỗ x ã Uy N ỗ cũ ( Từ Ng ã ba Ga Đông Anh qua b ệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguy ên Khê) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 122 | Đư ờng M ê Linh (đo ạn qua x ã Ti ến Thắng) | 17.990 | 13.710 | 11.140 | 10.290 | 6.387 | 4.899 | 3.736 | 3.449 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| IV | Khu đô thị | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu nhà ở để b án Quang Minh | | | | | | | | | | | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 33m | 18.730 | 13.590 | | | 6.510 | 4.622 | | | 4.212 | 2.990 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 27m | 17.380 | 12.770 | | | 6.009 | 4.267 | | | 3.888 | 2.761 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 19,5m | 15.270 | 11.420 | | | 5.258 | 3.733 | | | 3.402 | 2.415 | | |
| 2 | Khu đô th ị Minh Giang | | | | | | | | | | | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 24m | 17.380 | 12.770 | | | 6.009 | 4.267 | | | 3.888 | 2.761 | | |
| 3 | Khu đô th ị Long Việt | | | | | | | | | | | | |
| - | M ặt cắt 24m | 17.380 | 12.770 | | | 6.009 | 4.267 | | | 3.888 | 2.761 | | |
| 4 | Khu đô th ị H à Phong | | | | | | | | | | | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 24m | 15.270 | 11.420 | | | 5.258 | 3.733 | | | 3.402 | 2.415 | | |
| 5 | Khu đô th ị Cienco 5 | | | | | | | | | | | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 24m | 17.380 | 12.770 | | | 6.009 | 4.267 | | | 3.888 | 2.761 | | |
| 6 | Khu đô th ị Chi Đ ông | | | | | | | | | | | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 24m | 15.270 | 11.420 | | | 5.258 | 3.733 | | | 3.402 | 2.415 | | |
| 7 | Khu đô th ị An Ph át | | | | | | | | | | | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 24m | 15.270 | 11.420 | | | 5.258 | 3.733 | | | 3.402 | 2.415 | | |
Phụ lục số 8
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 8
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Qu ốc lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đư ờng H à Huy T ập | 85.470 | 48.600 | 38.000 | 33.690 | 23.515 | 14.991 | 12.071 | 10.699 | 15.925 | 10.152 | 8.554 | 7.582 |
| - | - Đư ờng Đặng Ph úc Thông: T ừ ng ã ba giao c ắt đường H à Huy T ập tại số nh à 670 Hà Huy T ập đến hết địa phận H à N ội (KM156+650) | 67.280 | 45.780 | 37.090 | 33.800 | 10.109 | 9.730 | 7.214 | 6.380 | 5.530 | 5.322 | 4.128 | 3.652 |
| 2 | Qu ốc lộ 5 | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đư ờng Nguyễn B ình (T ừ ng ã 3 giao v ới đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường | 72.070 | 42.510 | 32.900 | 29.540 | 21.248 | 12.747 | 7.272 | 6.446 | 13.138 | 7.882 | 4.705 | 4.170 |
| - | - Đư ờng Nguyễn Đức Thuận ( Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Ki ên Thành) | 74.920 | 44.250 | 35.770 | 31.730 | 22.535 | 15.211 | 12.319 | 10.937 | 13.935 | 9.406 | 7.970 | 7.077 |
| 3 | Qu ốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận H à N ội): | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đư ờng Dương Đức Hiền: (T ừ ng ã tư giao c ắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nh à 240 Ỷ Lan đến đến ng ã ba giao c ắt đường v ào Trư ờng đại học c ông ngh ệ Dệt may H à N ội tại Km5+00, gi áp đ ịa phận phường Xu ân Li ễu, tỉnh Bắc Ninh) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 9.420 | 8.873 | 6.714 | 5.595 | 5.981 | 5.634 | 4.460 | 3.717 |
| - | - Đư ờng Nguyễn Huy Nhuận (Từ Trung T âm Đăng Ki ểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 4 | Qu ốc lộ 1B: | | | | | | | | | | | | |
| - | - T ừ Cầu Thanh Tr ì đi L ạng Sơn | 79.950 | 47.240 | 38.840 | 34.580 | 22.535 | 15.211 | 12.319 | 10.937 | 13.935 | 9.406 | 7.970 | 7.077 |
| - | - Đo ạn đầu giao cắt với đường đ ê Sông H ồng đến đầu đường Gi áp H ải v à t ừ đường gi áp H ải đến đường v ành đai QL5B | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| II | Đư ờng địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Đư ờng Ỷ Lan: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn từ Cầu vượt Ph ú Th ụy đến đoạn giao đường 181 | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| - | - Đo ạn từ đoạn giao đường 181 đến đ ê Sông Đu ống | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 6 | Cu ối đường Đa Tốn đến đường Ki êu K ỵ | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.273 | 4.247 | 3.539 | 2.949 |
| 7 | Đê Sông Đu ống: Đoạn qua x ã Phù Đ ổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 8 | Đê Sông Đu ống: Đoạn qua x ã Phù Đ ổng | | | | | | | | | | | | |
| - | + Tuy ến đường gom đ ê t ả Đuống (đoạn từ QL1B đến ng ã 3 giao v ới đ ê Đá, xã Phù Đ ồng) | 28.450 | 20.440 | 16.710 | 15.340 | 9.841 | 7.346 | 5.390 | 4.165 | 5.609 | 4.247 | 3.539 | 2.949 |
| - | + Đo ạn từ ng ã 3 giao v ới đ ê Đá, xã Phù Đ ổng đến hết địa H à N ội | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 9 | Đo ạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu T ài đ ến đường L ý Thánh Tông | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 10 | Đư ờng B át Tràng: (T ừ Ng ã ba giao c ắt với đường cống BHH-Hưng Y ên đ ến cuối l àng Bát Tràng t ại điểm giao cắt đường l àng Giang Cao) | 21.760 | 13.500 | 10.710 | 9.710 | 7.531 | 5.622 | 4.125 | 3.188 | 4.782 | 2.213 | 1.425 | 995 |
| 11 | Đư ờng Ch ính Trung | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 12 | Đư ờng Cổ Bi | 56.028 | 35.858 | 30.030 | 26.034 | 15.676 | 11.287 | 9.510 | 8.193 | 9.953 | 7.166 | 6.318 | 5.443 |
| 13 | Đư ờng Cửu Việt | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 14 | Đư ờng Đa Tốn (đoạn từ dốc đ ê Đa T ốn đến ng ã ba giao c ắt đường Ngọc Động) | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.322 | 4.287 | 3.572 | 2.977 |
| 15 | Đư ờng Đặng C ông Ch ất | 56.028 | 35.858 | 30.030 | 26.034 | 15.676 | 11.287 | 9.510 | 8.193 | 9.953 | 7.166 | 6.318 | 5.443 |
| 16 | Đư ờng Đ ào Xuyên: (T ừ ng ã ba giao c ắt đường gom cao tốc H à N ội - Hải Ph òng - qu ốc lộ 5B đến ng ã ba giao c ắt đường Đa Tốn tại chợ B ún) | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.322 | 4.287 | 3.572 | 2.977 |
| 17 | Đư ờng đ ê Sông H ồng: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn đường ngo ài đê | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| - | - Đo ạn Đường trong đ ê (đi ểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Tr ì đ ến ng õ 10 (Ngõ c ửa khấu Hữu Nghị)) | 43.900 | 29.390 | 25.920 | 21.600 | 12.541 | 9.250 | 7.842 | 6.789 | 8.918 | 6.577 | 5.835 | 5.052 |
| 18 | Đư ờng Đ ình Xuyên | | | | | | | | | | | | |
| - | + Đo ạn từ ng ã ba giao v ới đường H à Huy T ập đến ng õ 15 đư ờng Đ ình Xuyên | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| - | + Đo ạn từ ng õ 15 đư ờng Đ ình Xuyên đ ến qua trụ sở UBND x ã Thiên Đ ức cũ | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 19 | Đư ờng Đo àn Quang Dung: (T ừ đầu đường đến cuối đường) | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 20 | Đư ờng Dương H à (T ừ Đ ình Xuyên qua tr ạm y tế đến Đ ê sông Đu ống) | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 21 | Đư ờng Dương Quang (từ mương nước gi áp Phú Th ị đến ng ã tư đ ầu th ôn Yên M ỹ) | 30.510 | 21.050 | 17.030 | 15.600 | 7.698 | 7.251 | 5.487 | 4.572 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 22 | Đư ờng Dương X á | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 23 | Đư ờng Gia Cốc: (T ừ ng ã ba giao c ắt đường Ki êu K ỵ tại Trường mầm non Ki êu K ỵ đến ng ã ba giao đư ờng quy hoạch nối khu đ ô th ị Ecopark v à Vinhome Ocean Park t ại th ôn Xuân Th ụy) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 24 | Đư ờng Giang Cao: (T ừ dốc đ ê vào làng Giang Cao đ ến hết địa phận đường l àng Giang Cao, ti ếp gi áp đư ờng l àng Bát Tràng) | 21.760 | 13.500 | 10.710 | 9.710 | 7.531 | 5.622 | 4.125 | 3.188 | 4.782 | 2.213 | 1.425 | 995 |
| 25 | Đư ờng Gi áp H ải: | | | | | | | | | | | | |
| - | + Đo ạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Tr ì đ ến Ng ã tư đư ờng L ý Thánh Tông | 45.160 | 30.720 | 24.890 | 22.680 | 10.109 | 9.730 | 7.214 | 6.380 | 5.530 | 5.322 | 4.128 | 3.652 |
| - | + Đo ạn từ ng ã tư giao c ắt đường L ý Thánh Tông đ ến v òng xuy ến Ecopark | 37.670 | 26.030 | 21.100 | 19.290 | 10.056 | 9.014 | 6.595 | 5.486 | 5.501 | 4.931 | 3.775 | 3.140 |
| 26 | Đư ờng Ki êu K ỵ | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 27 | Đư ờng Kim Lan: Cho đoạn từ cổng l àng g ốm Kim Lan đến ng ã tư giao c ắt đường 179 (đường li ên xã Văn Đ ức - Kim Lan) | 14.480 | 8.990 | 7.150 | 6.460 | 4.978 | 3.816 | 2.787 | 2.323 | 3.161 | 2.423 | 1.852 | 1.543 |
| 28 | Đư ờng Lệ Chi (Từ ng ã ba giao đư ờng li ên thôn Sen H ồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ng ã ba giao chân đê h ữu Đuống tại th ôn Chi Đông) | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 29 | Đư ờng L ý Thánh Tông | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn ng ã tư giao v ới đường Gi áp H ải đến đoạn đầu giao với đường đ ê Sông H ồng | 61.820 | 39.410 | 33.030 | 28.620 | 17.242 | 12.416 | 10.460 | 9.012 | 10.947 | 8.297 | 6.950 | 6.257 |
| - | - Đo ạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường H à N ội Hải Ph òng | 69.960 | 48.330 | 38.490 | 35.250 | 19.502 | 12.090 | 6.918 | 5.824 | 12.059 | 7.476 | 4.476 | 3.768 |
| - | - Đo ạn từ ng ã tư giao đư ờng cao tốc H à N ội - Hải Ph òng đ ến ng ã tư giao đư ờng Gi áp H ải | 58.540 | 37.520 | 29.520 | 26.750 | 16.096 | 10.705 | 9.032 | 8.129 | 9.953 | 8.192 | 6.720 | 6.048 |
| 30 | - Đư ờng Nam đ ê Sông Đu ống (từ cầu Ph ù Đ ổng đến gi áp chùa làng L ở): | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn đường ngo ài đê | 28.450 | 20.440 | 16.710 | 15.340 | 9.841 | 7.346 | 5.390 | 4.165 | 5.609 | 4.247 | 3.539 | 2.949 |
| - | - Đo ạn đường trong đ ê | 32.520 | 22.450 | 18.210 | 16.610 | 8.916 | 6.242 | 4.162 | 3.329 | 6.340 | 4.439 | 3.097 | 2.477 |
| 31 | - Đư ờng Ng ô Xuân Qu ảng | 76.360 | 45.070 | 34.930 | 31.330 | 21.248 | 12.747 | 7.272 | 6.446 | 13.138 | 7.882 | 4.705 | 4.170 |
| 32 | - Đư ờng Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung T âm Đăng Ki ểm Xe Cơ Giới Số 2902V) | 58.540 | 37.520 | 29.520 | 26.750 | 16.096 | 10.705 | 9.032 | 8.129 | 9.953 | 8.192 | 6.720 | 6.048 |
| 33 | Đư ờng Nguyễn Huy Phan (Từ ng ã ba giao c ắt đường Ỷ Lan tại th ôn Yên Bình, xã Gia Lâm đ ến ng ã ba giao đư ờng v ành đai KĐT Đ ặng X á, xã Thu ận An) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 34 | Đư ờng Nguyễn Khi êm Ích: (T ừ ng ã ba giao c ắt Ng ô Xuân Qu ảng tại ng õ 237 đ ến ng ã ba vào d ự án tòa nhà th ấp tầng Hải Ph át) | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 35 | Đư ờng Nguyễn Mậu T ài | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 36 | Đư ờng Nguyễn Qu ý Tr ị (Từ ng ã tư giao c ắt đường Ki êu K ỵ tại chợ Ki êu K ỵ đến ng ã ba giao đư ờng gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) v à đư ờng đi x ã Bát Tràng) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 37 | Đư ờng Ninh Hiệp - Đ ình Xuyên | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 38 | Đư ờng Ninh Hiệp: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn từ Dốc L ã đ ến Khu du lịch sinh th ái Cánh Bu ồm Xanh | 45.160 | 30.720 | 24.890 | 22.680 | 10.109 | 9.730 | 7.214 | 6.380 | 5.530 | 5.322 | 4.128 | 3.652 |
| - | - Đo ạn từ Khu du lịch sinh th ái Cánh Bu ồm Xanh đến cuối đường | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 39 | Đư ờng Phan Đăng Lưu: Từ đường H à Huy T ập đến X í nghi ệp Gốm x ây d ựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 40 | Đư ờng Ph ù Đ ổng | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 41 | Đư ờng Ph ú Th ị (từ 181 qua trường THCS T ô Hi ệu đến Mương nước gi áp xã Thu ận An) | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.322 | 4.287 | 3.572 | 2.977 |
| 42 | Đư ờng Th ành Trung: (T ừ giao cắt ng ã ba Ngô Xuân Qu ảng tại ng õ 333 đ ến khu nh à ở thấp tầng Hải Ph át) | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 43 | Đư ờng Thi ên Đ ức | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 44 | Đư ờng Thuận An: (T ừ ng ã ba giao c ắt phố Nguyễn Mậu T ài - c ạnh trụ sở mới của UBND x ã Gia Lâm đ ến Ng ã ba giao c ắt phố Th ành Trung - c ạnh l ô đ ất đấu gi á CT2 Handico, t ại khu 31 ha, x ã Gia Lâm) | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 45 | Đư ờng trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ng ô Xuân Qu ảng đến hết ĐP trường ĐHNN I) | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 46 | Đư ờng Trung Hưng (Từ ng ã ba giao c ắt đường Trung Mầu tại th ôn 2, xã Phù Đ ổng, cạnh ch ùa Hưng Đô đ ến ng ã ba giao c ắt ch ân đê t ả Đuống tại th ôn 3, xã Phù Đ ổng) | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 47 | Đư ờng Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận H à N ội) | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 48 | Đư ờng Trung Th ành: (T ừ ng ã ba giao c ắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ng ân hàng NN&PTNN huy ện Gia L âm t ại th ôn Vàng, xã Gia Lâm đ ến ng ã ba giao c ắt tại khu Đ ìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm) | 56.028 | 35.858 | 30.030 | 26.034 | 15.676 | 11.287 | 9.510 | 8.193 | 9.953 | 7.166 | 6.318 | 5.443 |
| 49 | Đư ờng từ Đại học N ông nghi ệp I (Đoạn đầu từ đường Ng ô Xuân Qu ảng đến đoạn cuối l à đư ờng L ý Thánh Tông) | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 50 | Đư ờng từ ng ã ba giao c ắt đường v ào thôn Sen H ồ, cạnh đ ình Sen H ồ đến ng ã ba giao đư ờng li ên thôn Sen H ồ - Kim Hồ | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 51 | Đư ờng từ tiếpgi áp đư ờng Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Ki ên Thành đ ến đường L ý Thánh Tông | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 52 | Đư ờng Y ên Thư ờng: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc L ã) đ ến Dốc V ân giao c ắt QL3 | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 53 | Sen H ồ (Từ ng ã ba giao đư ờng 181 (đối diện Học viện T òa án) đ ến ng ã ba giao c ắt đường v ào thôn Sen H ồ, cạnh đ ình Sen H ồ) | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 54 | Tuy ến đường Kim Lan - Văn Đức (Ng ã tư giao c ắt đường 179 với đường li ên xã Văn Đ ức - Kim Lan đến hết địa phận th ôn Trung Quan) | 12.710 | 7.860 | 6.270 | 5.660 | 4.396 | 3.370 | 2.461 | 2.052 | 2.791 | 2.140 | 1.636 | 1.363 |
| 55 | Tuy ến đường Ph ù Đ ổng Cầu Trạc (Từ đ ê t ả Đuống đến hết địa phận th ành ph ố H à N ội) | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 56 | Tuy ến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đ ê Bát Tràng (ngõ 10) đ ến đường Giang Cao | 21.760 | 13.500 | 10.710 | 9.710 | 7.531 | 5.622 | 4.125 | 3.188 | 4.782 | 2.213 | 1.425 | 995 |
| 57 | Đoạn nối từ Đê sông Hồng (Đoạn Đường trong đê) đến hết địa phận cụm Công nghiệp Bát Tràng | 25.360 | 17.460 | 14.150 | 12.970 | 8.869 | 6.208 | 4.140 | 3.312 | 5.629 | 4.202 | 3.225 | 2.492 |
| 58 | Đo ạn từ gi áp cu ối đường Ki êu K ỵ đến hết địa phận H à N ội | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 59 | Đư ờng L ê Xá (xã Bát Tràng): Đo ạn từ ng ã ba giao đư ờng L ê Thánh Tông đ ến ng ã ba giao đư ờng v ào thôn Lê Xá | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 60 | Đư ờng Ngọc Động: Cho đoạn từ ng ã ba giao đư ờng Đa Tốn, đến ng ã ba giao đư ờng Xu ân Thu ỵ | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.322 | 4.287 | 3.572 | 2.977 |
| 61 | Đư ờng Xu ân Thu ỵ: Cho đoạn từ ng ã ba giao đư ờng v ào thôn Lê Xá, đ ến ng ã ba giao đư ờng ven s ông B ắc Hưng Hải tại th ôn Xuân Thu ỵ | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 62 | Đư ờng Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc H à N ội-Hải Ph òng (QL5B), đ ến ng ã ba giao đư ờng L ý Thánh Tông | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 63 | Đư ờng Ti ên Dung: Cho đo ạn đường từ ng ã ba giao đư ờng L ý Thánh Tông, đ ến đoạn tiếp nối đường cao tốc H à N ội - Hải Ph òng (Ql5b) | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 64 | Đư ờng L ê Tr ần Cấn: Cho đoạn từ ng ã ba giao đư ờng L ý Thánh Tông đ ến ng ã ba giao đư ờng ven s ông B ắc Hưng Hải tại th ôn Chu Xá | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| IV | Khu đô thị | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu đô th ị Tr âu Qu ỳ | | | | | | | | | | | | |
| - | M ặt cắt đường rộng ≤ 30m | 64.990 | 38.060 | | | 19.673 | 20.925 | | | 14.100 | 9.677 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng ≤ 22m | 61.980 | 34.920 | | | 18.637 | 18.144 | | | 13.935 | 9.406 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng ≤ 19,5m | 59.720 | 36.200 | | | 17.574 | 17.496 | | | 13.437 | 9.232 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng ≤ 13,5m | 56.770 | 35.050 | | | 17.107 | 18.196 | | | 12.939 | 9.057 | | |
| 2 | Khu đô th ị Đặng X á | | | | | | | | | | | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 35m | 69.300 | 39.800 | | | 20.938 | 20.866 | | | 13.935 | 9.406 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 22m | 65.020 | 38.010 | | | 19.673 | 20.925 | | | 14.100 | 9.677 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 17,5m | 61.880 | 34.860 | | | 18.637 | 17.885 | | | 13.935 | 9.406 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 15m | 54.940 | 34.400 | | | 17.326 | 17.706 | | | 10.949 | 7.764 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 13,5m | 50.180 | 32.430 | | | 16.454 | 16.096 | | | 9.953 | 7.067 | | |
| - | M ặt cắt đường rộng 11,5m | 44.750 | 29.280 | | | 14.774 | 14.487 | | | 8.958 | 6.450 | | |
Phụ lục số 9
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 9
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Đư ờng Quốc lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đư ờng quốc lộ 32 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng quốc lộ 32 (Đường Vạn Xu ân): Đo ạn từ gi áp phư ờng Xu ân Phương đ ến ng ã ba đư ờng v ào khu đô th ị Kim Chung Di Trạch | 64.674 | 40.057 | 29.631 | 26.726 | 19.316 | 12.877 | 10.516 | 8.764 | 11.944 | 7.963 | 6.804 | 5.670 |
| - | Đư ờng quốc lộ 32 (Đường Vạn Xu ân): Đo ạn từ đường v ào khu đô th ị Kim Chung Di Trạch đến gi áp Khu đô th ị T ân Tây Đô | 63.071 | 39.735 | 29.430 | 26.646 | 19.316 | 12.555 | 9.014 | 8.113 | 11.944 | 7.764 | 5.832 | 5.249 |
| - | Đư ờng quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xu ân): Đo ạn từ Khu đ ô th ị T ân Tây Đô đ ến hết địa phận x ã Hoài Đ ức gi áp v ới x ã Đan Phư ợng | 51.725 | 34.104 | 25.524 | 23.826 | 14.751 | 10.917 | 8.699 | 6.884 | 9.121 | 6.750 | 5.628 | 4.454 |
| - | Qu ốc lộ 32 (Đường Vạn Xu ân): T ừ gi áp xã Hoài Đ ức đến ng ã ba Tư ợng đ ài | 55.771 | 36.214 | 27.078 | 25.068 | 20.657 | 12.808 | 7.326 | 6.169 | 12.773 | 7.920 | 4.740 | 3.992 |
| | Qu ốc lộ 32 (Đường Ph ùng): T ừ Tượng đ ài đ ến hết thị trấn Ph ùng cũ (đư ờng QL32 cũ) | 53.304 | 34.678 | 25.910 | 24.037 | 19.759 | 12.251 | 7.007 | 5.901 | 12.218 | 7.576 | 4.533 | 3.818 |
| | Qu ốc lộ 32: Từ Tượng Đ ài đ ến hết thị trấn Ph ùng cũ (Đo ạn QL32 mới) | 48.468 | 31.967 | 24.540 | 22.353 | 17.963 | 11.310 | 6.487 | 5.475 | 11.108 | 6.995 | 4.199 | 3.542 |
| | Đư ờng quốc lộ 32: Đoạn từ gi áp th ị trấn Ph ùng cũ đ ến gi áp xã Hát Môn | 38.638 | 24.734 | 19.337 | 17.567 | 9.390 | 6.949 | 4.820 | 4.295 | 5.806 | 4.296 | 3.119 | 2.779 |
| 2 | Đường đ ại lộ Thăng Long: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đ ại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ng ã ba giao đư ờng Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | 61.923 | 38.338 | 28.344 | 25.524 | 18.476 | 12.317 | 10.059 | 8.383 | 11.944 | 7.963 | 6.804 | 5.670 |
| - | Đ ại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đ ến đê tả Đáy | 50.308 | 32.604 | 24.977 | 23.164 | 10.393 | 9.915 | 8.047 | 7.243 | 6.718 | 6.410 | 5.443 | 4.899 |
| - | Đ ại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đ ê t ả Đ áy đ ến cầu S ông Đáy | 40.222 | 27.426 | 17.419 | 16.001 | 8.160 | 6.574 | 6.036 | 5.030 | 5.275 | 4.249 | 4.082 | 3.402 |
| II | Đư ờng tỉnh lộ | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) | | | | | | | | | | | | |
| - | T ỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ Đ ê Tiên Tân đ ến gi áp th ị trấn Ph ùng (trước sắp xếp) | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.890 | 15.023 | 10.064 | 5.241 | 4.557 | 9.290 | 6.224 | 3.391 | 2.948 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ gi áp th ị trấn Ph ùng (trước sắp xếp) đ ến gi áp đê sông H ồng | 30.384 | 20.927 | 16.382 | 14.957 | 6.018 | 5.788 | 4.684 | 4.325 | 3.821 | 3.674 | 3.112 | 2.873 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ đ ê sông H ồng đến gi áp xã Phúc L ộc | 24.372 | 17.645 | 13.761 | 12.395 | 4.573 | 4.376 | 3.563 | 3.304 | 2.903 | 2.779 | 2.368 | 2.196 |
| 4 | Đường tỉnh lộ 422: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | 35.176 | 23.950 | 18.836 | 16.983 | 10.059 | 6.940 | 5.422 | 4.535 | 6.387 | 4.407 | 3.602 | 3.013 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 422 : Đoạn từ nghĩa trang T ân L ập đến ng ã ba giao c ắt đ ê quai Liên Hà - Liên Trung, c ạnh Nghĩa trang nh ân dân Liên Hà. | 30.384 | 20.927 | 16.382 | 14.957 | 7.377 | 6.898 | 5.556 | 5.114 | 4.684 | 4.379 | 3.691 | 3.398 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 422: Đoạn từ gi áp xã Ô Diên đ ến Đường Triệu T úc | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.890 | 12.877 | 8.628 | 4.808 | 4.206 | 7.963 | 5.335 | 3.110 | 2.722 |
| - | Đư ờng Triệu T úc (DT422): Đo ạn qua x ã Kim Chung cũ | 40.222 | 27.426 | 21.597 | 19.810 | 9.406 | 6.960 | 5.548 | 4.389 | 5.972 | 4.419 | 3.686 | 2.916 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 422: Đường Triệu T úc: Đo ạn từ ng ã tư giao c ắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Th ìa - Sơn Đ ồng (ng ã tư Sơn Đ ồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Tr ôi cũ | 28.940 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ng ã tư Sơn Đ ồng đến ng ã tư giao c ắt với đường dự án Liên khu v ực I tại điểm gi áp ranh 2 xã Sơn Đ ồng v à Dương Hòa | 28.940 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ng ã tư giao c ắt đường dự án Liên khu v ực I tại điểm gi áp ranh 2 xã Sơn Đ ồng v à Dương Hòa đ ến ng ã ba giao c ắt đ ê T ả Đ áy | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| | Đư ờng tỉnh lộ 422: Đường Bồ Qu ân: Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đ ê T ả Đ áy đ ến s ông Đáy (ngã ba giao c ắt tại cầu k ênh Yên S ở bắc qua s ông Đáy) | 16.626 | 12.586 | 9.786 | 9.204 | 5.487 | 4.169 | 2.599 | 2.225 | 3.484 | 2.647 | 1.727 | 1.478 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 422: Đoạn từ S ông Đáy đ ến gi áp đ ịa phận x ã Qu ốc Oai | 12.667 | 9.666 | 7.804 | 7.179 | 3.752 | 2.700 | 2.127 | 1.995 | 2.382 | 1.714 | 1.413 | 1.326 |
| 5 | Đư ờng tỉnh lộ 70 đoạn qua x ã Sơn Đ ồng (đường Xuân Phương) | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| III | Đư ờng địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Đư ờng nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng l àng Giang Xá | 31.967 | 22.084 | 17.201 | 15.757 | 8.853 | 6.463 | 4.545 | 4.048 | 5.474 | 3.997 | 2.940 | 2.619 |
| 7 | Đư ờng trục giao th ông chính c ủa l àng Giang Xá: Đoạn t ừ cổng l àng Giang Xá đ ến hết địa phận thị trấn Trạm Tr ôi (trước sắp xếp) | 22.154 | 15.659 | 12.093 | 11.101 | 6.943 | 5.030 | 3.944 | 3.130 | 4.294 | 3.110 | 2.552 | 2.025 |
| 8 | Đư ờng Ho àng Tùng: Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đại lộ Thăng Long đến ng ã tư giao c ắt đường Ch ùa T ổng | 48.056 | 31.658 | 24.342 | 22.095 | 14.109 | 10.268 | 8.691 | 7.505 | 8.958 | 6.519 | 5.774 | 4.987 |
| 9 | Đư ờng Ch ùa T ổng: Đoạn từ ng ã tư giao c ắt đường L ê Tr ọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ng ã tư giao đư ờng dự án Liên khu v ực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) | 31.658 | 22.442 | 17.642 | 16.189 | 7.141 | 4.998 | 3.333 | 2.999 | 4.534 | 3.174 | 2.214 | 1.993 |
| 10 | Đư ờng Lại Y ên - An Khánh (đo ạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Kh ánh) | 42.507 | 28.865 | 22.353 | 20.365 | 12.541 | 9.250 | 7.842 | 6.789 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 11 | Đư ờng An Kh ánh: đo ạn từ Đại lộ Thăng Long đến ng ã ba giao c ắt đường Ch ùa T ổng tại th ôn Ngãi C ầu, x ã An Khánh | 42.507 | 28.865 | 22.353 | 20.365 | 12.541 | 9.250 | 7.842 | 6.789 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 12 | Đư ờng Thượng Ốc: Đoạn từ cuối đường Ch ùa T ổng đến đ ê T ả Đ áy | 24.372 | 17.645 | 13.761 | 12.395 | 7.141 | 4.999 | 3.333 | 2.999 | 4.534 | 3.174 | 2.214 | 1.993 |
| 13 | Đư ờng ven đ ê T ả Đ áy: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng ven đ ê T ả Đ áy: Bên Bãi | 32.933 | 24.289 | 19.409 | 17.642 | 5.988 | 4.551 | 2.836 | 2.428 | 4.133 | 3.101 | 2.131 | 1.732 |
| | Đư ờng ven đ ê T ả Đ áy: Bên Đ ồng | 36.217 | 26.779 | 21.356 | 19.667 | 6.394 | 4.797 | 2.991 | 2.562 | 3.871 | 2.942 | 1.918 | 1.643 |
| 14 | Đư ờng Phương Quan: Đoạn từ ng ã ba giao c ắt đ ê T ả Đ áy t ại địa phận x ã An Khánh | 18.141 | 13.603 | 10.512 | 9.690 | 6.240 | 4.743 | 2.964 | 2.540 | 3.960 | 3.012 | 1.969 | 1.688 |
| 15 | Đư ờng V ân Canh: Đo ạn từ ng ã tư giao v ới đường v ành đai 3,5 đ ến ng ã tư giao đư ờng 70 (ng ã tư canh) | 48.062 | 31.658 | 24.342 | 22.095 | 14.109 | 10.268 | 8.691 | 7.505 | 8.958 | 6.519 | 5.774 | 4.987 |
| 16 | Đư ờng Cầu Khum- Đường V ân Canh (đo ạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang th ôn Kim Hoàng và đo ạn từ Đường 3.5 đến đường V ân Canh) | 33.609 | 22.823 | 17.719 | 16.189 | 9.406 | 6.960 | 5.548 | 4.389 | 5.972 | 4.420 | 3.686 | 2.916 |
| 17 | Đư ờng Kim Th ìa: Đo ạn từ ng ã tư giao v ới đường Sơn Đồng đến ng ã tư giao v ới đường v ành đai 3,5 | 42.507 | 28.865 | 22.353 | 20.365 | 12.541 | 9.250 | 7.842 | 6.789 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 18 | Đư ờng li ên xã đi qua xã La Phù (T ừ ng ã ba giao c ắt với đường Ch ùa T ổng qua Đ ình La Phù đ ến giao với đường đ ê T ả Đ áy) | 33.609 | 22.823 | 17.719 | 16.189 | 8.230 | 5.761 | 4.511 | 3.780 | 5.225 | 3.658 | 2.997 | 2.511 |
| 19 | Đư ờng li ên xã đi qua xã Đông La (T ừ Ng ã ba giao đư ờng La Ph ù đ ến gi áp đ ịa phận x ã Hưng Đ ạo): | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng li ên xã đi qua xã Đông La (T ừ Ng ã ba giao đư ờng La Ph ù đ ến gi áp đ ịa phận x ã Hưng Đ ạo): Ph ía bên đ ồng | 25.571 | 18.141 | 14.186 | 12.713 | 7.698 | 5.542 | 4.311 | 3.593 | 4.977 | 3.583 | 2.916 | 2.430 |
| - | Đư ờng li ên xã đi qua xã Đông La (T ừ Ng ã ba giao đư ờng La Ph ù đ ến gi áp đ ịa phận x ã Hưng Đ ạo): Ph ía bên bãi | 23.215 | 16.833 | 12.878 | 11.805 | 7.057 | 5.152 | 3.952 | 3.293 | 4.562 | 3.330 | 2.673 | 2.228 |
| 20 | Đư ờng Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ng ã tư Sơn Đ ồng đến ng ã ba giao c ắt đường gom ch ân đê t ả Đ áy | 31.157 | 21.523 | 16.781 | 15.461 | 7.947 | 6.314 | 5.487 | 4.471 | 5.046 | 4.009 | 3.645 | 2.970 |
| 21 | Đư ờng Lại Y ên: Đo ạn từ ng ã tư giao nhau v ới đường Nguyễn Viết Thứ đến ng ã ba C ầu Khum | 24.467 | 17.719 | 13.761 | 12.395 | 7.141 | 4.999 | 3.333 | 2.999 | 4.534 | 3.174 | 2.214 | 1.993 |
| 22 | Đư ờng Liễn Lệ: Đoạn từ ng ã ba giao c ắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ng ã tư Phương B ảng, x ã Song Phư ợng (trước sắp xếp) đến ng ã ba giao c ắt đ ê t ả Đ áy tai thôn Ti ễn Lệ | 22.154 | 15.659 | 12.093 | 11.101 | 4.573 | 3.520 | 2.195 | 2.093 | 2.903 | 2.236 | 1.458 | 1.391 |
| 23 | Đư ờng V ân Canh - An Khánh (đo ạn từ x ã An Khánh cũ đ ến gi áp xã Vân Canh (trước sắp xếp)) | 31.157 | 21.523 | 16.781 | 15.461 | 7.947 | 6.314 | 5.487 | 4.471 | 5.046 | 4.009 | 3.645 | 2.970 |
| 24 | Đường ĐH05: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng ĐH05: Đoạn t ừ gi áp xã Đan Phư ợng đến đường Kẻ Sấu | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| - | Đư ờng ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ng ã tư giao c ắt với đường Quế Dương tại x ã Cát Qu ế (trước sắp xếp) đến ng ã tư giao c ắt với đường li ên xã Đ ức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp) | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| - | Đư ờng ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| 25 | Đư ờng Đ ào Tr ực: Từ ng ã ba giao c ắt đường Nguyễn Vi êt Th ứ tại th ôn G ạch, x ã Sơn Đ ồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| 26 | Đư ờng L ý Đàm Nghiên: Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đường Triệu T úc đ ến đường v ào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung | 24.289 | 12.667 | 11.268 | 10.188 | 8.161 | 5.304 | 3.808 | 3.428 | 5.046 | 3.280 | 2.464 | 2.218 |
| 27 | Đư ờng An Th ái: Đo ạn từ ng ã ba giao đư ờng Nguyễn Viết Thứ tại th ôn Chiêu đ ến ng ã ba giao đư ờng bờ tr ái sông Đan Hoài t ại th ôn Yên Thái | 24.552 | 17.265 | 13.360 | 12.193 | 6.358 | 5.051 | 4.389 | 3.577 | 4.037 | 3.207 | 2.916 | 2.376 |
| 28 | Đư ờng V ân Côn: Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đại lộ Thăng Long tại th ôn Quy ết Tiến, x ã Vân Côn cũ đ ến ng ã ba giao c ắt đối diện trụ sở UBND x ã Vân Côn và Công an xã Vân Côn | 22.749 | 15.679 | 11.947 | 10.978 | 5.712 | 4.602 | 4.225 | 3.521 | 3.693 | 2.975 | 2.858 | 2.381 |
| 29 | Đư ờng T ân H ội: Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ng ã ba b ệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ng ã tư ngân hàng nông nghi ệp) | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.665 | 15.023 | 10.064 | 5.241 | 4.557 | 9.290 | 6.224 | 3.391 | 2.948 |
| 30 | Đư ờng từ đường Quốc lộ 32 đi cụm c ông nghi ệp thị trấn Ph ùng | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.665 | 15.023 | 10.064 | 5.241 | 4.557 | 9.290 | 6.224 | 3.391 | 2.948 |
| 31 | Đư ờng Ph ùng Hưng: T ừ gi áp đư ờng Quốc lộ 32 (đường Ph ùng) đ ến đường Quốc lộ 32 cũ | 36.483 | 24.032 | 18.836 | 17.066 | 8.972 | 6.737 | 4.684 | 4.180 | 5.548 | 4.167 | 3.031 | 2.705 |
| 32 | Đư ờng Phượng Tr ì: T ừ gi áp đư ờng Quốc lộ 32 (đường Vạn Xu ân) đ ến đường Quốc lộ 32 cũ | 36.895 | 24.734 | 19.409 | 17.567 | 9.390 | 6.949 | 4.820 | 4.295 | 5.806 | 4.296 | 3.119 | 2.778 |
| 33 | Đư ờng Thụy Ứng: Từ gi áp đư ờng Quốc lộ 32 (đường Vạn Xu ân) đ ến ng ã ba giao chân đê t ả Đ áy | 36.895 | 24.734 | 19.409 | 17.567 | 9.390 | 6.949 | 4.820 | 4.295 | 5.806 | 4.296 | 3.119 | 2.778 |
| 34 | Đư ờng Ô Diên: T ừ ng ã ba giao c ắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xu ân) đ ến cổng l àng Trúng Đích | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.665 | 15.023 | 10.064 | 5.241 | 4.557 | 9.290 | 6.224 | 3.391 | 2.948 |
| 35 | Đư ờng Song Phượng: Đoạn từ ng ã ba giao c ắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xu ân) đ ến Nghĩa trang nh ân dân thôn Th ống Nhất | 36.895 | 24.734 | 19.409 | 17.567 | 9.390 | 6.949 | 4.820 | 4.295 | 5.806 | 4.296 | 3.119 | 2.778 |
| 36 | Đư ờng đ ê Sông H ồng: Đoạn từ gi áp Thư ợng C át đ ến ng ã ba thôn T ổ (Đoạn đ ê quai Liên H ồng): | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng đ ê Sông H ồng: Đoạn từ gi áp Thư ợng C át đ ến ng ã ba thôn T ổ (Đoạn đ ê quai Liên H ồng): Đoạn đường trong đ ê | 27.872 | 19.488 | 15.185 | 13.900 | 8.083 | 5.658 | 4.431 | 3.712 | 5.748 | 4.024 | 3.297 | 2.762 |
| | Đư ờng đ ê Sông H ồng: Đoạn từ gi áp Thư ợng C át đ ến ng ã ba thôn T ổ (Đoạn đ ê quai Liên H ồng): Đoạn đường ngo ài đê | 25.286 | 17.719 | 13.761 | 12.395 | 7.348 | 5.144 | 4.028 | 3.375 | 5.225 | 3.658 | 2.997 | 2.511 |
| 37 | Đ ường N12: Đoạn t ừ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xu ân) đ ến cầu Tr úng Đích xã H ạ Mỗ | 36.895 | 24.734 | 19.409 | 17.567 | 7.377 | 6.898 | 5.557 | 5.114 | 4.684 | 4.379 | 3.691 | 3.398 |
| 38 | Đư ờng Văn Sơn: Đoạn từ ng ã tư giao c ắt tại điểm cuối phố T ân H ội (cạnh ch ùa Thư ợng Hội) đến ng ã ba giao c ắt đ ê quai Liên Hà - Liên Trung, c ạnh Nghĩa trang nh ân dân Liên Hà | 30.384 | 20.927 | 16.382 | 14.957 | 4.704 | 4.523 | 3.676 | 3.403 | 3.041 | 2.924 | 2.487 | 2.302 |
| 39 | Đư ờng Hồng Th ái: Đo ạn từ di t ích mi ếu Xương Rồng ng ã ba thôn T ổ đến đoạn ng ã ba giao c ắt đường đ ê Tiên Tân và đê h ữu Hồng tai th ôn Tiên Tân | 27.872 | 19.488 | 15.235 | 13.900 | 8.083 | 5.658 | 4.431 | 3.712 | 5.748 | 4.024 | 3.297 | 2.762 |
| 40 | Đư ờng giao th ông liên xã Liên Trung (trước sắp xếp) | 27.872 | 19.488 | 15.167 | 13.900 | 8.083 | 5.658 | 4.431 | 3.712 | 5.225 | 3.658 | 2.997 | 2.511 |
| 41 | Đư ờng giao th ông liên xã Tân L ập (trước sắp xếp) | 32.933 | 22.372 | 17.419 | 16.001 | 9.238 | 6.836 | 5.449 | 4.311 | 5.972 | 4.420 | 3.686 | 2.916 |
| 42 | Các tuy ến đường giao th ông liên xã ngoài các tuy ến đường n êu trên thu ộc c ác xã Liên Hà, Tân H ội (trước sắp xếp) | 18.532 | 13.741 | 10.625 | 9.786 | 4.704 | 4.523 | 3.676 | 3.403 | 3.041 | 2.924 | 2.487 | 2.302 |
| 43 | Các tuy ến đường giao th ông liên xã ngoài các tuy ến đường n êu trên thu ộc c ác xã Đan Phư ợng, Song Phượng (trước sắp xếp) | 14.799 | 10.938 | 8.755 | 8.158 | 3.892 | 3.678 | 3.000 | 2.786 | 2.516 | 2.378 | 2.030 | 1.885 |
| 44 | Các tuy ến đường giao th ông liên xã ngoài các tuy ến đường n êu trên thu ộc c ác xã Đ ồng Th áp, H ạ Mỗ, Hồng H à, Liên H ồng, Phương Đ ình, Thư ợng Mỗ (trước sắp xếp) | 12.825 | 9.631 | 7.720 | 7.132 | 3.380 | 3.236 | 2.646 | 2.458 | 2.186 | 2.092 | 1.790 | 1.663 |
| 45 | Các tuy ến đường giao th ông liên xã ngoài các tuy ến đường n êu trên thu ộc c ác xã Th ọ An, Thọ Xu ân, Trung Châu (trước sắp xếp) | 9.104 | 7.166 | 5.752 | 5.349 | 2.611 | 2.415 | 1.981 | 1.846 | 1.688 | 1.561 | 1.341 | 1.249 |
| 46 | Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng | 30.384 | 20.927 | 16.382 | 14.957 | 6.018 | 5.788 | 4.684 | 4.325 | 3.821 | 3.674 | 3.112 | 2.873 |
| IV | Khu đô th ị | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu đ ất sau huyện ủy: Mặt cắt đường rộng 7 ,0 m | 35.176 | 23.950 | | | 10.059 | 6.940 | | | 6.387 | 4.407 | | |
| 2 | Khu đô th ị Đồng Ông (DIA): Mặt cắt đường rộng 7 ,0 m | 35.176 | 23.950 | | | 10.059 | 6.940 | | | 6.387 | 4.407 | | |
| 3 | Khu đô th ị T ân Tây Đô: Mặt cắt đường rộng 7 ,0 m | 35.176 | 23.950 | | | 10.059 | 6.940 | | | 6.387 | 4.407 | | |
| 4 | Khu đô th ị LIDECO: | | | | | | | | | | | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 31,0 m | 66.276 | 41.062 | | | 20.925 | 14.647 | | | 12.939 | 9.057 | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 24,0 m | 63.007 | 39.735 | | | 19.003 | 13.205 | | | 11.750 | 8.166 | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 21,0 m | 60.663 | 38.187 | | | 17.417 | 12.352 | | | 10.770 | 7.638 | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 19,0 m | 55.746 | 36.214 | | | 16.096 | 11.428 | | | 9.953 | 7.067 | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 13,5 m | 49.347 | 32.604 | | | 14.252 | 10.261 | | | 8.813 | 6.345 | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 10,5 m - 11,5m | 43.658 | 29.650 | | | 12.667 | 8.741 | | | 7.833 | 5.405 | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 8,0 m | 39.414 | 26.343 | | | 11.402 | 8.296 | | | 7.050 | 5.130 | | |
| 5 | Khu đô thị Vân Canh: | | | | | | | | | | | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 30,0 m | 43.658 | 29.650 | | | 12.667 | 8.741 | | | 7.833 | 5.405 | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 21,5 m | 38.638 | 25.862 | | | 11.085 | 7.648 | | | 6.854 | 4.729 | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 17,5 m | 34.449 | 23.455 | | | 9.501 | 6.554 | | | 5.875 | 4.053 | | |
| - | Mặt cắt đường rộng 12,0 m - 13,5m | 31.967 | 22.084 | | | 8.853 | 6.196 | | | 5.474 | 3.832 | | |
| | Mặt cắt đường rộng < 12,0 m | 26.779 | 18.735 | | | 7.525 | 5.267 | | | 4.653 | 3.257 | | |
Phụ lục số 10
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 10
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Qu ốc lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp huy ện Thanh Tr ì cũ (t ại cầu Qu án Gánh) đ ến gi áp th ị trấn Thường T ín (t ại ch ùa Pháp Vân). | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp huy ện Thanh Tr ì cũ (t ại cầu Qu án Gánh) đ ến gi áp th ị trấn Thường T ín (t ại ch ùa Pháp Vân) Phía đ ối diện đường t àu | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| - | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp huy ện Thanh Tr ì cũ (t ại cầu Qu án Gánh) đ ến gi áp th ị trấn Thường T ín (t ại ch ùa Pháp Vân). Phía đi qua đư ờng t àu | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 2 | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp th ị trấn Thường T ín cũ (t ại ng ã ba nghĩa trang giáo x ứ H à H ồi) đến gi áp xã Qu ất Động cũ (tại trung t âm đăng ki ểm xe cơ giới 2915D Km21). | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp th ị trấn Thường T ín cũ (t ại ng ã ba nghĩa trang giáo x ứ H à H ồi) đến gi áp xã Qu ất Động cũ (tại trung t âm đăng ki ểm xe cơ giới 2915D Km21). Ph ía đi qua đư ờng t àu | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| - | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp th ị trấn Thường T ín cũ (t ại ng ã ba nghĩa trang giáo x ứ H à H ồi) đến gi áp xã Qu ất Động cũ (tại trung t âm đăng ki ểm xe cơ giới 2915D Km21). Ph ía đ ối diện đường t àu | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 3 | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp xã Hà H ồi cũ (tại trung t âm đăng ki ểm xe cơ giới 2915D Km21) đến gi áp huy ện Ph ú Xuyên cũ (đ ến hết địa phận x ã Chương Dương t ại ga Chợ T ía) | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp xã Hà H ồi cũ (tại trung t âm đăng ki ểm xe cơ giới 2915D Km21) đến gi áp huy ện Ph ú Xuyên cũ (đ ến hết địa phận x ã Chương Dương t ại ga Chợ T ía) : Phía đi qua đư ờng t àu | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp xã Hà H ồi cũ (tại trung t âm đăng ki ểm xe cơ giới 2915D Km21) đến gi áp huy ện Ph ú Xuyên cũ (đ ến hết địa phận x ã Chương Dương t ại ga Chợ T ía) : Phía đ ối diện đường t àu | 25.120 | 17.994 | 14.231 | 13.082 | 7.121 | 5.727 | 4.590 | 4.225 | 4.608 | 3.705 | 3.070 | 2.826 |
| 4 | Qu ốc lộ 21B | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 21B : Đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| - | Qu ốc lộ 21B: Đoạn từ cầu Thạch B ích đ ến ng ã ba giao c ắt với đường bệnh viện Thanh Oai | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| - | Đư ờng quốc lộ 21B: Từ ng ã ba giao c ắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ng ã ba giao c ắt với đường x óm Thông (xã Thanh Oai) | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| - | Qu ốc lộ 21B: Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường x óm Thông (xã Thanh Oai) đ ến hết địa phận x ã Dân Hoà | 27.067 | 19.876 | 15.479 | 14.398 | 7.910 | 5.968 | 4.759 | 3.744 | 5.119 | 3.861 | 3.005 | 2.504 |
| II | T ỉnh lộ | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Đư ờng 427: Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến hết địa phận x ã Tam Hưng | 23.354 | 17.282 | 13.479 | 12.530 | 6.217 | 3.887 | 3.532 | 2.964 | 4.205 | 2.629 | 2.117 | 1.700 |
| 6 | Đư ờng 427A | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 427A Đoạn từ ng ã tư giao c ắt đường cao tốc Ph áp Vân - C ầu Giẽ tại n út giao Khê H ồi đến hết x ã Vân T ảo cũ (tại ng ã ba giao c ắt với đường li ên xã Chương Dương - Thư Phú) | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| - | Đư ờng 427A : Đoạn x ã Thư Phú, H ồng V ân t ừ gi áp xã Vân T ảo cũ (tại ng ã ba giao c ắt với đường li ên xã Chương Dương - Thư Phú) đ ến hết x ã H ồng V ân cũ | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Đư ờng 427A: Đoạn t ừ gi áp th ị trấn Thường T ín cũ (t ại Khu c ông nghi ệp H à Bình Phương) đ ến ng ã tư giao c ắt đường cao tốc Ph áp Vân - C ầu Giẽ tại n út giao Khê H ồi) | 27.067 | 19.876 | 15.479 | 14.398 | 7.910 | 5.968 | 4.759 | 3.744 | 5.119 | 3.861 | 3.005 | 2.504 |
| 7 | Đư ờng 427B - Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận x ã Thư ờng T ín | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 8 | Đư ờng 429 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 429: Đoạn x ã V ạn Điểm, Minh Cường cũ (từ gi áp Qu ốc lộ 1A đến gi áp th ị trấn Ph ú Minh) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Đư ờng 429: Đoạn x ã Tô Hi ệu cũ (từ gi áp Qu ốc lộ 1A đến x ã giáp Nghiêm Xuyên cũ) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Đư ờng 429: Đoạn x ã Nghiêm Xuyên cũ (t ừ đầu th ôn C ống Xuy ên đ ến hết địa phận x ã Thư ợng Ph úc (t ại cạnh trạm bơm Cống Xuy ên)) | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| - | Đư ờng 429: Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến Dốc Mọc x ã Dân Hoà | 18.531 | 14.080 | 11.111 | 10.333 | 4.842 | 3.110 | 2.888 | 2.431 | 3.216 | 2.066 | 1.670 | 1.346 |
| - | Đư ờng 429: Đoạn gi áp d ốc Mọc x ã Dân Hoà đ ến hết địa phận x ã Dân Hoà | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| III | Đư ờng địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Đư ờng B ích Hoà - Cao Viên | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng B ích Hòa - Cao Viên (t ừ Quốc lộ 21B đến hết Cụm C ông nghi ệp B ích Hoà) | 29.466 | 22.289 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| - | Đư ờng B ích Hòa - Cao Viên (t ừ hết Cụm C ông nghi ệp B ích Hoà đ ến cầu Cao Vi ên) | 23.354 | 17.282 | 13.479 | 12.530 | 6.217 | 3.887 | 3.532 | 2.964 | 4.205 | 2.629 | 2.117 | 1.700 |
| 10 | Đư ờng B ích Hoà - C ự Kh ê | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng B ích Hòa - C ự Kh ê (t ừ gi áp d ự án đư ờng v ành đai 4 đ ến đ ê Sông Nhu ệ) | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đư ờng B ích Hòa - C ự Kh ê (t ừ QL 21B đến gi áp d ự án đư ờng v ành đai 4) | 29.466 | 22.289 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| 11 | Đư ờng Cao Vi ên đi Thanh Cao: t ừ chợ Bộ đến cố ng l àng Xóm Làng | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 12 | Đư ờng Cienco | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Cienco từ ng ã tư giao c ắt với đường dẫn v ào khu đô th ị Thanh H à Cienco hết địa phận xã Bình Minh | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| - | Đư ờng Cienco : Đoạn từ hết địa phận xã Bình đ ến hết địa phận x ã Dân Hoà | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 13 | Đư ờng Cổ Điển | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Cổ Điển : Đoạn từ n g ã ba giao c ắt Ngọc Hồi đi qua Trung tâm Th ể dục thể thao huyện đến ng ã tư giao c ắt với đường Vũ Lăng | 64.557 | 40.039 | 32.582 | 28.706 | 18.162 | 12.260 | 9.929 | 8.815 | 12.902 | 8.709 | 7.380 | 6.553 |
| - | Đư ờng Cổ Điển đoạn từ ngã tư giao c ắt với đường Vũ Lăng đến Kho Làng xóm Cổ Điển A | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 14.515 | 10.451 | 8.806 | 7.586 | 9.216 | 6.636 | 5.850 | 5.040 |
| 14 | Đư ờng Đại Hưng : Đoạn từ ng ã ba giao c ắt cạnh ch ùa L ạc Thị đến địa phận x ã Ng ọc Hồi | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 15 | Đư ờng Đại Thanh : Đ oạn từ ngã ba giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến hết địa phận x ã Đ ại Thanh | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 17.903 | 12.607 | 10.513 | 9.023 | 11.070 | 7.795 | 6.802 | 5.838 |
| 16 | Đư ờng Đ ìa Mu ỗi | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Đ ìa Mu ỗi : Đoạn qua x ã Thanh Oai | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đư ờng Đ ìa Mu ỗi: Đoạn gi áp đ ịa phận x ã Thanh Oai đ ến gi áp t ỉnh lộ 427 | 18.531 | 14.080 | 11.111 | 10.333 | 4.842 | 3.110 | 2.888 | 2.431 | 3.216 | 2.066 | 1.670 | 1.346 |
| - | Đư ờng Đ ìa Mu ỗi: Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến gi áp đư ờng Cienco | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 17 | Đư ờng Do ãn Tu ế : Đo ạn từ ng ã tư giao đư ờng Dương Trực Nguy ên và Lý T ử Tấn tại trụ sở Trung t âm B ảo hiểm x ã h ội Thường T ín, đ ến ng ã ba giao đư ờng đi di t ích chùa Đ ậu | 26.127 | 19.005 | 14.970 | 13.809 | 7.128 | 5.600 | 3.422 | 2.737 | 4.608 | 3.620 | 2.315 | 1.851 |
| 18 | Đư ờng dọc ph ía h ữu s ông Nhu ệ thuộc địa phận x ã H ữu H òa cũ | 26.127 | 19.005 | 14.970 | 13.809 | 7.128 | 5.600 | 3.422 | 2.737 | 4.608 | 3.620 | 2.315 | 1.851 |
| 19 | Đư ờng Đ ông M ỹ : Đoạn từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đ ông M ỹ | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 20 | Đư ờng Đ ông M ỹ - Vạn Ph úc Đoạn từ hết đư ờng Đ ông M ỹ đến gi áp đư ờng đ ê Sông H ồng) | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 21 | Đư ờng Dương Ch ính: Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt đường L ý T ử Tấn tại tổ d ân ph ố Nguyễn Du, thị trấn Thường T ín cũ đ ến ng ã ba giao c ắt đường quy hoạch dự án đư ờng Danh Hương giai đoạn 3 | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 22 | Đư ờng Dương Trực Nguy ên | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Dương Trực Nguy ên: Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt phố Nguyễn Phi Khanh c ạnh Trường THPT Thường T ín đ ến gi áp nghĩa trang liệt sĩ x ã Văn Phú cũ | 27.067 | 19.876 | 15.479 | 14.398 | 7.910 | 5.968 | 4.759 | 3.744 | 5.119 | 3.861 | 3.005 | 2.504 |
| - | Đư ờng Dương Trực Nguy ên: Đo ạn từ nghĩa trang liệt sĩ x ã Văn Phú đ ến hết x ã Văn Phú cũ (hết cầu Thụy Ứng) | 25.120 | 17.994 | 14.231 | 13.082 | 7.121 | 5.727 | 4.590 | 4.225 | 4.608 | 3.705 | 3.070 | 2.826 |
| 23 | Đư ờng gom ch ân đê Sông H ồng | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng gom ch ân đê Sông H ồng : Đ oạn từ bắt đầu địa phận x ã Thanh Trì đ ến hết địa phận x ã Thanh Trì | 42.931 | 28.566 | 23.925 | 21.075 | 12.996 | 8.706 | 7.139 | 6.180 | 8.408 | 5.633 | 4.829 | 4.180 |
| - | Đư ờng gom ch ân đê Sông H ồng : Đ oạn từ hết địa phận x ã Thanh Trì đ ến hết địa phận x ã Nam Phù | 29.466 | 22.298 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| 24 | Đư ờng gom ch ân Qu ốc lộ 1B | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng gom ch ân Qu ốc lộ 1B : Đoạn từ bắt đầu địa phận x ã Thanh Trì đ ến hết địa phận x ã Thanh Trì | 64.557 | 40.039 | 32.582 | 28.706 | 18.162 | 12.260 | 9.929 | 8.815 | 12.902 | 8.709 | 7.380 | 6.553 |
| - | Đư ờng gom ch ân Qu ốc lộ 1B : Đoạn t ừ hết địa phận x ã Thanh Trì đ ến hết địa phận x ã Nam Phù | 29.466 | 22.289 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| 25 | Đư ờng Hồng Dương - Li ên Châu | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Hồng Dương - Li ên Châu: Đo ạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến ng ã tư giao c ắt với đường trục ph ía Nam Hà N ội | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| - | Đư ờng Hồng Dương - Li ên Châu: T ừ ng ã tư giao c ắt với đường trục ph ía Nam Hà N ội đến nghĩa trang Từ Ch âu | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| 26 | Đư ờng H ùng Nguyên - Tr ần Lư | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng H ùng Nguyên - Trần Lư : Đoạn từ gi áp ch ùa Pháp Vân đ ến gi áp xã Hà H ồi cũ (tại ng ã ba nghĩa trang giáo x ứ H à H ồi) : phía đi qua đường tàu | 30.727 | 21.439 | 16.546 | 15.231 | 8.935 | 6.524 | 4.563 | 4.066 | 5.781 | 4.220 | 3.052 | 2.720 |
| - | Đư ờng H ùng Nguyên - Trần Lư Đoạn từ gi áp ch ùa Pháp Vân đ ến gi áp xã Hà H ồi cũ (tại ng ã ba nghĩa trang giáo x ứ H à H ồi): p h ía đ ối diện đường t àu | 42.931 | 28.566 | 23.925 | 21.075 | 12.996 | 8.706 | 7.139 | 6.180 | 8.408 | 5.633 | 4.829 | 4.180 |
| 27 | Đư ờng Kim B ài - Đ ỗ Động | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Kim B ài - Đ ỗ Động: Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào nghĩa trang C ầu Đ ình đ ến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn qua nghĩa trang B ãi Dư ới | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| - | Đư ờng Kim B ài - Đ ỗ Động: Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn qua nghĩa trang B ãi Dư ới đến qu án Cháo, thôn Đ ộng Gi ã, xã Đ ỗ Động | 11.427 | 9.030 | 7.185 | 6.687 | 2.927 | 1.954 | 1.814 | 1.536 | 1.979 | 1.322 | 1.075 | 869 |
| 28 | Đư ờng L ê Công Hành: Đo ạn từ ng ã ba giao ph ố Thượng đ ến ng ã ba giao đư ờng đi di t ích chùa Đ ậu | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 29 | Đư ờng Li ên Châu - Tân Ư ớc: Đoạn từ ng ã tư giao c ắt với đường dẫn v ào trư ờng mầm non T ân Ư ớc, qua nghĩa trang Cầu Đ ình đ ến cầu Từ Ch âu | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| 30 | Đư ờng Li ên Ninh - Đ ại Áng: Đoạn t ừ gi áp đư ờng Quốc lộ 1A đến gi áp đư ờng Đại Hưng | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 31 | Đư ờng li ên thôn Nhân Hòa - Thư ợng Ph úc - Siêu Qu ần Đoạn từ cổng l àng Nhân Hòa đ ến cống 6 cửa | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 32 | Đư ờng li ên xã Đ ại Áng - T ả Thanh Oai : Đoạn qua x ã Đ ại Áng cũ | 16.242 | 12.343 | 10.321 | 9.434 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| 33 | Đư ờng li ên xã Qu ất Động - Chương Dương : Đoạn từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến gi áp xã Chương Dương | 19.649 | 14.721 | 11.601 | 10.813 | 5.242 | 3.322 | 2.982 | 2.511 | 3.545 | 2.247 | 1.813 | 1.458 |
| 34 | Đư ờng li ên xã Th ắng Lợi - Dũng Ti ến : Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 1A qua UBND x ã Dũng Ti ến 200m | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| 35 | Đư ờng li ên xã Vân T ảo-Ninh Sở: Đoạn từ gi áp đư ờng 427B x ã Vân T ảo đi qua UBND x ã Ninh S ở đến gi áp xã V ạn Ph úc huy ện Thanh Tr ì (cũ) | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 36 | Đư ờng L ý T ử Tấn: Đoạn t ừ đối diện Bảo hiểm x ã h ội huyện Thường T ín cũ đ ến ng ã ba giao c ắt đường li ên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ c ạnh Trạm điện 550kv | 26.127 | 19.005 | 14.970 | 13.809 | 7.128 | 5.600 | 3.422 | 2.737 | 4.608 | 3.620 | 2.315 | 1.851 |
| 37 | Đư ờng Ng ô Hoan: Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt phố Thượng Ph úc (c ạnh Kho bạc Nh à nư ớc huyện Thường T ín cũ (t ại TPD Trần Ph ú, Th ị trấn Thường T ín) đ ến ng ã ba giao đư ờng DKĐT Nguyễn Vĩnh T ích | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 38 | Đư ờng Ngọc Hồi : Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối v ào khu t ập thể trung đo àn 17 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Ngọc Hồi : Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối v ào khu t ập thể trung đo àn 17: Phía đi qua đư ờng t àu | 50.624 | 32.626 | 26.446 | 23.877 | 13.414 | 9.762 | 8.263 | 7.137 | 8.294 | 6.036 | 5.346 | 4.618 |
| - | Đư ờng Ngọc Hồi : Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối v ào khu t ập thể trung đo àn 17 Phía đ ối diện đường t àu | 67.905 | 41.345 | 32.732 | 29.567 | 17903 | 12607 | 10513 | 9023 | 11.070 | 7.795 | 6802 | 5.838 |
| 39 | Đư ờng Ngọc Hồi : Đoạn t ừ cầu qua s ông Tô L ịch đến ng ã ba giao c ắt với đường Cổ Điển | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Ngọc Hồi : Đoạn t ừ cầu qua s ông Tô L ịch đến ng ã ba giao c ắt với đường Cổ Điển : P h ía đi qua đư ờng t àu | 67.905 | 41.345 | 32.732 | 29.567 | 17.903 | 12.607 | 10.513 | 9.023 | 11.070 | 7.795 | 6.802 | 5.838 |
| - | Đoạn t ừ cầu qua s ông Tô L ịch đến ng ã ba giao c ắt với đường Cổ Điển : P h ía đ ối diện đường t àu | 90.652 | 51.860 | 40.573 | 36.173 | 23.870 | 15.218 | 12.253 | 10.861 | 14.760 | 9.410 | 7.928 | 7.027 |
| 40 | Đư ờng Ngọc Hồi : Đoạn từ lối v ào khu t ập thể trung đo àn 17 đ ến Cầu Ngọc Hồi | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Ngọc Hồi : Đoạn từ lối v ào khu t ập thể trung đo àn 17 đ ến Cầu Ngọc Hồi : Ph ía đi qua đư ờng t àu | 48.187 | 31.632 | 25.395 | 23.246 | 9.614 | 6.346 | 5.025 | 4.577 | 5.945 | 3.923 | 3.251 | 2.960 |
| - | Đư ờng Ngọc Hồi : Đoạn từ lối v ào khu t ập thể trung đo àn 17 đ ến Cầu Ngọc Hồi : Ph ía đ ối diện đường t àu | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 14.515 | 10.451 | 8.806 | 7.586 | 9.216 | 6.636 | 5.850 | 5.040 |
| 41 | Đư ờng Ngũ Hiệp : Đoạn đư ờng Ngọc Hồi đến cầu Om) | 37.992 | 25.848 | 20.866 | 19.130 | 7.630 | 6.136 | 4.943 | 4.550 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| 42 | Đư ờng Nguyễn Bặc : Đoạn t ừ gi áp đư ờng Ngọc Hồi đến đến ng ã tư giao c ắt Nguyễn Bồ ( tại cầu Tứ Hiệp) | 72.823 | 45.102 | 37.343 | 32.421 | 20.886 | 14.099 | 11.418 | 10.137 | 12.915 | 8.718 | 7.387 | 6.559 |
| 43 | Đư ờng Nguyễn Bồ : Đ oạn từ ng ã ba giao c ắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ng ã ba ti ếp gi áp gom cao t ốc Ph áp Vân - C ầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | 79.118 | 45.867 | 35.998 | 32.398 | 20.886 | 14.099 | 11.418 | 10.137 | 12.915 | 8.718 | 7.387 | 6.559 |
| 44 | Đư ờng Nguyễn Phi Khanh | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Nguyễn Phi Khanh: Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt tỉnh lộ 427 ( đối diện đ ình, chùa Phúc Lâm c ủa thị trấn Thường T ín cũ) đ ến cổng UBND x ã Thư ờng T ín | 30.727 | 21.439 | 16.546 | 15.231 | 8.935 | 6.524 | 4.563 | 4.066 | 5.781 | 4.220 | 3.052 | 2.720 |
| - | Đư ờng Nguyễn Phi Khanh: Đoạn t ừ cổng UBND x ã Thư ờng T ín đ ến ô quy ho ạch bể bơi Hồng H à (Tổ dân phố Nguy ễn Du, thị trấn Thường T ín cũ) | 25.120 | 17.994 | 14.231 | 13.082 | 7.121 | 5.727 | 4.590 | 4.225 | 4.608 | 3.705 | 3.070 | 2.826 |
| 45 | Đư ờng Nguyễn Quốc Trinh: Đo ạn từ ng ã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến ngã ba giao cắt với đường Đại Thanh | 23.354 | 17.282 | 13.479 | 12.530 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| 46 | Đư ờng Nguyễn Vĩnh Tích: Đo ạn từ ng ã ba giao cắt với đường Ngô Hoan đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 47 | Đư ờng Nhị Kh ê - Khánh Hà - Hòa Bình - 427B | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Nhị Kh ê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đo ạn x ã Nh ị Kh ê (t ừ gi áp Qu ốc lộ 1A đến gi áp C ầu V ân) | 16.242 | 12.343 | 10.321 | 9.434 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| - | Đư ờng Nhị Kh ê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đo ạn x ã Khánh Hà, Hòa Bình (t ừ gi áp C ầu V ân đ ến UBND x ã Hòa Bình) | 11.003 | 8.666 | 6.894 | 6.379 | 2.801 | 1.870 | 1.736 | 1.470 | 1.897 | 1.267 | 1.030 | 953 |
| - | Đư ờng Nhị Kh ê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đo ạn H òa Bình - 427B (t ừ gi áp UBND xã Hòa Bình đ ến gi áp đư ờng 427B) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 48 | Đư ờng nối Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến hết ng ã ba thôn Ngô Đ ồng - Mạch Kỳ (x ã Dân Hoà) | 23.354 | 17.282 | 13.479 | 12.530 | 6.217 | 3.887 | 3.532 | 2.964 | 4.205 | 2.629 | 2.117 | 1.700 |
| 49 | Đư ờng nối đoạn từ đ ê sông Đáy đ ến ng ã ba thôn Ho ạch An (x ã Thanh Oai) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 50 | Đư ờng nối đoạn từ gi áp đư ờng C ienco đến đường dẫn qua đ ình làng Văn Quán | 18.531 | 14.080 | 11.111 | 10.333 | 4.842 | 3.110 | 2.888 | 2.431 | 3.216 | 2.066 | 1.670 | 1.346 |
| 51 | Đư ờng nối đoạn từ gi áp đư ờng V ác - Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đ ến hết Th ùng Lò G ạch, th ôn Hoàng Văn Th ụ | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| 52 | Đư ờng nối đoạn từ gi áp ngã ba thôn Ngô Đ ồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi th ôn Phương Nh ị | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| 53 | Đư ờng nối đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 21B (cổng l àng Chuông) đ ến đ ê sông Đáy (xã Thanh Oai) | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 54 | Đư ờng V ác - Thanh Văn: Đư ờng nối đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 21B đến gi áp t ỉnh lộ 427 (Qua địa phận c ác xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 1.346 |
| 55 | Đư ờng nối đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 21B đến gi áp trư ờng THCS Thanh Mai (x ã Thanh Oai) | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 56 | Đư ờng nối đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 21B đến hết Đ ình Thư ợng Thanh (x ã Bình Minh) | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 57 | Đư ờng nối đoạn từ gi áp t ỉnh lộ 427 qua giếng nh à văn hóa thôn Lê Dương, đư ờng số 1 đến đường Đ ìa Mu ỗi (x ã Tam Hưng) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 58 | Đư ờng nối đoạn từ gi áp trư ờng THCS Thanh Mai đến đ ê sông Đáy | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 59 | Đư ờng nối từ gi áp Đình Thư ợng Thanh đến đ ê sông Đáy (xã Bình Minh) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 60 | Đư ờng nối từ gi áp QL21B qua đình Minh Kha đ ến đường trục ph ía Nam Hà N ội | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 61 | Đư ờng nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đ ê T ả Đ áy | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 62 | Đư ờng Phan Trọng Tuệ | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Phan Trọng Tuệ : Đoạn từ gi áp đư ờng Ngọc Hồi đến C ông ty Đi ện lực Thanh Tr ì | 64.557 | 40.039 | 32.582 | 28.706 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10.613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| - | Đư ờng Phan Trọng Tuệ : Đ oạn qua từ C ông ty Đi ện lực Thanh Tr ì đ ến cổng ch ính công ty phân lân Văn Đi ển | 37.992 | 25.848 | 20.866 | 19.130 | 7.630 | 6.136 | 4.943 | 4.550 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| - | Đư ờng Phan Trọng Tuệ : Đoạn t ừ cổng ch ính công ty phân lân Văn Đi ển đến hết địa phận x ã Đ ại Thanh | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10.613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 63 | Đư ờng Phương Dung : Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Qu án Gánh | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Qu án Gánh: Phía đ ối diện đường t àu | 50.624 | 32.626 | 26.446 | 23.877 | 13.414 | 9.762 | 8.263 | 7.137 | 8.294 | 6.036 | 5.346 | 4.618 |
| - | Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Qu án Gánh: Phía đi qua đư ờng t àu | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| 64 | Đư ờng Phương Nhị: Đoạn từ ng ã ba giao đư ờng Phương Dung qua chợ Liên Ninh đến ngã ba giao hầm chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ | 37.992 | 25.848 | 20.866 | 19.130 | 7.630 | 6.136 | 4.943 | 4.550 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| 65 | Đư ờng qua c ác xã Th ắng Lợi - L ê L ợi | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng qua c ác xã Th ắng Lợi - L ê L ợi: Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 1 A đến gi áp Qu ốc lộ 1B | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| - | Đư ờng qua c ác xã Th ắng Lợi - L ê L ợi: Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 1 b đến gi áp đê sông Hồng | 16.242 | 12.343 | 10.321 | 9.434 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| 66 | Đư ờng Qu án Gánh - Ninh S ở | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Qu án Gánh - Ninh S ở: Đoạn t ừ gi áp Qu ốc lộ 1A đến gi áp Qu ốc lộ 1B | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| - | Đư ờng Qu án Gánh - Ninh S ở: Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 1B đến gi áp đê Sông H ồng | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 67 | Đư ờng Quang Lai : Đ oạn từ ng ã ba giao c ắt đường Cổ Điển đến ng ã ba giao c ắt li ên xã | 61.715 | 38.515 | 30.649 | 27.705 | 16.411 | 11.892 | 9.240 | 7.392 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
| 68 | Đư ờng Quốc lộ 1A - Li ên Ninh - Đông M ỹ : Đoạn từ cống ba cửa đến gi áp đư ờng Đ ông M ỹ | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 69 | Đư ờng Tả Thanh Oai : Đoạn từ gi áp đư ờng Phan Trọng Tuệ đến gi áp r ẽ v ào thôn Siêu Qu ần | 42.931 | 28.566 | 23.925 | 21.075 | 12.996 | 8.706 | 7.139 | 6.180 | 8.408 | 5.633 | 4.829 | 4.180 |
| 70 | Đư ờng Tam Hiệp : Đoạn từ ng ã ba giao đư ờng Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng ch ính nghĩa trang Văn Đi ển, đến ng ã ba giao đư ờng Y ên Ngưu t ại x óm 7B thôn Yên Ngưu | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 14.515 | 10.451 | 8.806 | 7.586 | 9.216 | 6.636 | 5.850 | 5.040 |
| 71 | Đư ờng Tam Hưng - Mỹ Hưng: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn gi áp t ỉnh lộ 427 đến ng ã tư giao c ắt với đường trục ph ía Nam Hà N ội | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Đư ờng Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn từ ng ã tư giao c ắt với đường trục ph ía Nam Hà N ội đến th ôn Qu ảng Minh, x ã Tam Hưng | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| 72 | Đư ờng Thanh Cao - Cao Vi ên: Đo ạn từ đ ình Thư ợng Thanh đến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào chùa D ấu th ôn Đàn Viên (xã Bình Minh) | 11.003 | 8.666 | 6.894 | 6.379 | 2.801 | 1.870 | 1.736 | 1.470 | 1.897 | 1.267 | 1.030 | 953 |
| 73 | Đư ờng Thượng Ph úc: Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt đường H ùng Nguyên (đ ối diện Bưu điện huyện cũ) đến Ng ã ba giao c ắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND x ã Thư ờng T ín | 30.727 | 21.439 | 16.546 | 15.231 | 8.935 | 6.524 | 4.563 | 4.066 | 5.781 | 4.220 | 3.052 | 2.720 |
| 74 | Đư ờng T ía - D ấp (qua c ác xã Tô Hi ệu - Thống Nhất) | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng T ía - D ấp : Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 1A đến gi áp xã Th ống Nhất | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| - | Đư ờng T ía - D ấp : Đoạn từ gi áp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 75 | Đư ờng Trần Trọng Li êu: Đo ạn từ ng ã ba giao đư ờng Trần Lư - H ùng Nguyên đ ến gi áp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghi ệp H à Bình Phương) | 30.727 | 21.439 | 16.546 | 15.231 | 8.935 | 6.524 | 4.563 | 4.066 | 5.781 | 4.220 | 3.052 | 2.720 |
| 76 | Đư ờng trục phát triển kinh tế huyện (x ã Thanh Oai) | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng trục phát triển kinh tế h uyện (x ã Thanh Oai) : Đoạn t ừ QL 21B đến hết địa phận x ã Thanh Oai | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| - | Đư ờng trục phát triển kinh tế h uyện (x ã Thanh Oai) : Đoạn t ừ hết đ ịa phận x ã Thanh Oai đ ến đường TL427 | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 77 | Đư ờng trục ph át tri ển kinh tế l àng ngh ề: Đoạn gi áp TL 427 đến hết x ã Thanh Thùy (cũ) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 78 | Đư ờng từ Cầu Hữu H òa 2 đ ến Nh à Văn hóa xóm C ộng H òa | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 79 | Đư ờng từ Cầu T ó đ ến Cầu Hữu H òa 2 | 42.931 | 28.566 | 23.925 | 21.075 | 12.996 | 8.706 | 7.139 | 6.180 | 8.408 | 5.633 | 4.829 | 4.180 |
| 80 | Đư ờng từ ch ùa Tr ắng chạy dọc theo đ ê sông Nhu ệ đến địa phận x ã Bình Minh | 19.649 | 14.721 | 11.601 | 10.813 | 5.242 | 3.322 | 2.982 | 2.511 | 3.545 | 2.247 | 1.813 | 1.458 |
| 81 | Đư ờng từ đ ê Sông H ồng qua nghĩa trang Y ên M ỹ đến hết đường | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 82 | Đư ờng từ đ ình Văn Đi ển đến ch ùa Văn Đi ển | 67.905 | 41.345 | 32.732 | 29.567 | 17.903 | 12.607 | 10.513 | 9.023 | 11.070 | 7.795 | 6.802 | 5.838 |
| 83 | Đư ờng từ đường Ngọc Hồi đi qua Ng ân hàng Nông nghi ệp, qua nh à văn hoá thôn Yên Ngưu đ ến hết ch ùa Yên Ngưu | 61.715 | 38.515 | 30.649 | 27.705 | 16.411 | 11.892 | 9.240 | 7.392 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
| 84 | Đư ờng từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | 37.992 | 25.848 | 20.866 | 19.130 | 7.630 | 6.136 | 4.943 | 4.550 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| 85 | Đư ờng Từ Giấy : Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ d ân ph ố Nguyễn Du đến ng ã ba giao c ắt Trường Cao đẳng Truyền h ình | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 86 | Đư ờng từ hết ch ùa Yên Ngưu đ ến gi áp vư ờng hoa Huỳnh Cung | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 14.515 | 10.451 | 8.806 | 7.586 | 9.216 | 6.636 | 5.850 | 5.040 |
| 87 | Đư ờng từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa b àn huy ện Thanh Tr ì (cũ) | 50.624 | 32.626 | 26.446 | 23.877 | 13.414 | 9.762 | 8.263 | 7.137 | 8.294 | 6.036 | 5.346 | 4.618 |
| 88 | Đư ờng Tứ Hiệp | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Tứ Hiệp : Đoạn t ừ gi áp đư ờng Ngọc Hồi đến đ ình làng Văn Đi ển | 79.118 | 45.867 | 35.998 | 32.398 | 20.886 | 14.099 | 11.418 | 10.137 | 12.915 | 8.718 | 7.387 | 6.559 |
| - | Đư ờng Tứ Hiệp : Đ oạn từ đ ình làng Văn Đi ển đến gi áp nghĩa trang Yên M ỹ | 67.905 | 41.345 | 32.732 | 29.567 | 17.903 | 12.607 | 10.513 | 9.023 | 11.070 | 7.795 | 6.802 | 5.838 |
| - | Đư ờng Tứ Hiệp : Đoạn từ gi áp nghĩa trang Yên M ỹ đến đ ê sông H ồng) | 25.120 | 17.994 | 14.231 | 13.082 | 7.121 | 5.727 | 4.590 | 4.225 | 4.608 | 3.705 | 3.070 | 2.826 |
| 89 | Đư ờng từ trường tiểu học Thanh Cao đến ngã tư đi vào trư ờng THCS Thanh Mai | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 90 | Đư ờng từ ng ã tư giao c ắt với đường từ đ ê Sông H ồng qua nghĩa trang Y ên M ỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Ph úc | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| 91 | Đư ờng từ đường L ê Công Hành vào khu t ập thể trường Cao đẳng Sư phạm H à Tây | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 92 | Đư ờng từ đư ờng Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | 61.715 | 38.515 | 30.649 | 27.705 | 16.411 | 11.892 | 9.240 | 7.392 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
| 93 | Đư ờng Văn Ph ú, Ti ền Phong, Nguyễn Tr ãi | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Văn Ph ú - Ti ền Phong - Nguyễn Tr ãi: Đo ạn t ừ gi áp đư ờng 427B đến gi áp đê Sông Nhu ệ) | 12.729 | 9.849 | 7.834 | 7.185 | 3.496 | 2.692 | 2.111 | 1.981 | 2.365 | 1.821 | 1.476 | 1.385 |
| - | Đư ờng Văn Ph ú - Ti ền Phong - Nguyễn Tr ãi: Đo ạn từ gi áp đê Sông Nhu ệ đến UBND x ã Ti ền Phong (cũ) | 10.095 | 7.995 | 6.315 | 5.890 | 2.201 | 1.717 | 1.390 | 1.288 | 1.489 | 1.161 | 972 | 901 |
| - | Đư ờng Văn Ph ú - Ti ền Phong - Nguyễn Tr ãi: Đo ạn t ừ gi áp c ầu X ém đ ến UBND x ã Thư ợng Ph úc | 8.256 | 6.603 | 5.240 | 4.883 | 1.813 | 1.469 | 1.212 | 1.137 | 1.226 | 993 | 848 | 795 |
| 94 | Đư ờng v ào b ệnh viện Thanh Oai | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng v ào b ệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đư ờng v ào b ệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi th ôn My H ạ | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 95 | Đư ờng v ào khu tái đ ịnh cư th ôn L ạc Thị : Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường Đại Hưng đến M áng đ ội 4, th ôn L ạc Thị | 16.242 | 12.343 | 10.321 | 9.434 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| 96 | Đư ờng v ào khu tái đ ịnh cư th ôn Ng ọc Hồi : Đường li ên xã cũ Ng ọc Hồi - Y ên Ki ện - Lạc Thị đến Trạm bơm th ôn Ng ọc Hồi | 29.466 | 22.289 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| 97 | Đư ờng v ào khu tái đ ịnh cư th ôn Tương Chúc: Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu t ái đ ịnh cư th ôn Tương Chúc | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 98 | Đư ờng v ào thôn Cát Đ ộng: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng v ào thôn Cát Đ ộng: Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 21B đến đ ê sông Đáy | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đư ờng v ào thôn Cát Đ ộng: Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 21B đến đường v ào thôn Cát Đ ộng | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 99 | Đư ờng v ào thôn Kim Bài: Đo ạn từ gi áp Qu ốc lộ 21B đến đ ê sông Đáy | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 100 | Đư ờng v ào thôn Kim Lâm: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng v ào thôn Kim Lâm: Đoạn t ừ gi áp Qu ốc lộ 21B qua nh à Văn hóa đ ến hết đường | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đư ờng v ào thôn Kim Lâm: T ừ gi áp Qu ốc lộ 21B qua Tượng đ ài Li ệt sỹ đến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào nghĩa trang C ầu Đ ình | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 101 | Đư ờng v ào xóm l ẻ Kim L âm: Đo ạn từ gi áp Qu ốc lộ 21B đến gi áp đư ờng v ào thôn Kim Bài ( đ ê sông Đáy) | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 102 | Đư ờng Vĩnh Khang: Đ oạn từ ng ã ba giao đư ờng Ngọc Hồi tại Di t ích chi ến thắng Ngọc Hồi đến ng ã ba giao c ắt đường Đại Hưng tại đ ình, chùa L ạc Thị | 36.472 | 24.797 | 20.007 | 18.285 | 7.305 | 5.875 | 4.733 | 4.356 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| 103 | Đư ờng Vĩnh Quỳnh - Đại Áng (T ừ gi áp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đ ến ng ã ba giao c ắt cạnh ch ùa L ạc Thị | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| 104 | Đư ờng Vĩnh Quỳnh : Đoạn từ gi áp đư ờng Phan Trọng Tuệ đến gi áp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 16.441 | 11.892 | 9.240 | 7.329 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
| 105 | Đư ờng Vũ Lăng : Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt đường Nguyễn Bặc tại ch ùa Văn Đi ển đến Ng ã ba giao đư ờng Ngũ Hiệp | 72.823 | 45.102 | 37.343 | 32.421 | 20.886 | 14.099 | 11.418 | 10.137 | 12.915 | 8.718 | 7.387 | 6.559 |
| 106 | Đư ờng Y ên Ngưu (xã Đ ại Thanh): Đoạn từ ng ã tư giao đư ờng Phan Trọng Tuệ (c ạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển ) đến đầu cầu Y ên Ngưu. | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 16.441 | 11.892 | 9.240 | 7.329 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
Phụ lục số 11
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 11
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Qu ốc Lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ gi áp đ ịa phận x ã Chương Dương t ại ga Chợ T ía đ ến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ gi áp đ ịa phận x ã Chương Dương t ại ga Chợ T ía đ ến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Ph ía đ ối diện đường t àu | 22.292 | 15.578 | 12.344 | 11.337 | 7.263 | 5.841 | 4.681 | 4.309 | 4.792 | 3.853 | 3.192 | 2.939 |
| - | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ gi áp đ ịa phận x ã Chương Dương t ại ga Chợ T ía đ ến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Ph ía đi qua đư ờng t àu | 16.505 | 12.053 | 9.755 | 9.006 | 5.794 | 4.375 | 3.497 | 3.228 | 3.907 | 2.930 | 2.437 | 2.250 |
| 2 | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ ng ã 3 giao c ắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến gi áp nghĩa trang Vư ờn Th ánh | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ ng ã 3 giao c ắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến gi áp nghĩa trang Vư ờn Th ánh: Phía đ ối diện đường t àu | 15.770 | 11.831 | 9.319 | 8.603 | 5.912 | 4.493 | 3.568 | 3.294 | 3.900 | 2.964 | 2.434 | 2.246 |
| - | Qu ốc lộ 1A Đoạn từ ng ã 3 giao c ắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến gi áp nghĩa trang Vư ờn Th ánh: Phía đi qua đư ờng t àu | 12.109 | 9.321 | 7.372 | 6.828 | 4.434 | 3.416 | 2.678 | 2.513 | 2.925 | 2.253 | 1.826 | 1.714 |
| 3 | Qu ốc lộ 1A : Đoạn t ừ nghĩa trang Vườn Th ánh c ạnh THPT Ph ú Xuyên đ ến ng ã ba giao c ắt với đường v ào b ệnh viện Ph ú Xuyên) | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 1A : Đoạn t ừ nghĩa trang Vườn Th ánh đ ến ng ã ba giao c ắt với đường v ào b ệnh viện Ph ú Xuyên: Phía đ ối diện đường t àu | 16.505 | 12.053 | 9.755 | 9.006 | 5.794 | 4.375 | 3.497 | 3.228 | 3.907 | 2.930 | 2.437 | 2.250 |
| - | Qu ốc lộ 1A : Đoạn t ừ nghĩa trang Vườn Th ánh đ ến ng ã ba giao c ắt với đường v ào b ệnh viện Ph ú Xuyên: Phía đi qua đư ờng t àu | 11.003 | 8.582 | 6.813 | 6.309 | 3.862 | 2.974 | 2.223 | 1.865 | 2.548 | 1.962 | 1.516 | 1.272 |
| 4 | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào b ệnh viện Ph ú Xuyên đ ến Cầu Giẽ | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào b ệnh viện Ph ú Xuyên đ ến Cầu Giẽ: Ph ía đ ối diện đường t àu | 12.109 | 9.321 | 7.372 | 6.828 | 4.434 | 3.416 | 2.678 | 2.513 | 2.925 | 2.253 | 1.826 | 1.714 |
| - | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào b ệnh viện Ph ú Xuyên đ ến Cầu Giẽ: Ph ía đi qua đư ờng t àu | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 5 | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận x ã Chuyên M ỹ | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận x ã Chuyên M ỹ: Ph ía đ ối diện đường t àu | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| - | Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận x ã Chuyên M ỹ: Ph ía đi qua đư ờng t àu | 8.081 | 6.459 | 5.141 | 4.780 | 2.956 | 2.365 | 1.866 | 1.729 | 1.950 | 1.560 | 1.273 | 1.179 |
| II | Đư ờng tỉnh lộ | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Đư ờng 428a: Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (x ã Chuyên M ỹ) | 8.081 | 6.459 | 5.141 | 4.780 | 2.956 | 2.365 | 1.866 | 1.729 | 1.950 | 1.560 | 1.273 | 1.179 |
| 7 | Đư ờng 428 B (x ã Đ ại Xuy ên) | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 428 B : Từ gi áp qu ốc lộ 1A đến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào đ ền Ph úc Lâm | 9.474 | 7.484 | 5.947 | 5.514 | 3.534 | 2.758 | 2.181 | 2.038 | 2.438 | 1.902 | 1.555 | 1.454 |
| - | Đư ờng 428 B : Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào đ ền Ph úc Lâm đ ến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào nhà th ờ Gi áo h ọ Dũng Lạc | 6.072 | 4.916 | 3.924 | 3.643 | 2.159 | 1.764 | 1.337 | 1.271 | 1.463 | 1.195 | 936 | 890 |
| - | Đư ờng 428 B : Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường 428 B qua cổng gi áo s ứ B ái Đô đ ến gi áp đê sông H ồng | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| - | Đư ờng 428 B : Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn v ào nhà th ờ Gi áo h ọ Dũng Lạc đến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn qua trường THCS Minh T ân | 4.296 | 3.515 | 2.805 | 2.613 | 1.439 | 1.295 | 1.069 | 1.004 | 975 | 878 | 749 | 703 |
| - | Đư ờng 428 B : Đoạn từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn qua trường THCS Minh T ân đ ến gi áp ch ợ Lương tỉnh Ninh B ình | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 8 | Đư ờng 429 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 429: Đoạn x ã V ạn Điểm, Minh Cường cũ (từ gi áp Qu ốc lộ 1A đến gi áp th ị trấn Ph ú Minh | 16.505 | 12.053 | 9.755 | 9.006 | 5.794 | 4.375 | 3.497 | 3.228 | 3.907 | 2.930 | 2.437 | 2.250 |
| - | Đư ờng 429 : Đoạn từ dốc Vệ tinh đến gi áp đê sông H ồng, x ã Phú Xuyên | 12.843 | 9.887 | 7.818 | 7.241 | 4.414 | 3.378 | 2.664 | 2.460 | 2.912 | 2.228 | 1.817 | 1.677 |
| - | Đư ờng 429: Đoạn từ địa phận x ã Phư ợng Dực (tiếp gi áp xã Thư ợng Ph úc) đ ến Đường trục Ph ía Nam Hà N ội | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| - | Đư ờng 429: Đoạn từ Đường trục Ph ía Nam Hà N ội đến gi áp đ ịa phận x ã Ứng Thi ên | 8.081 | 6.459 | 5.141 | 4.780 | 2.956 | 2.365 | 1.866 | 1.729 | 1.950 | 1.560 | 1.273 | 1.179 |
| III | Đư ờng địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Đo ạn Thao Ch ính đi Sơn Hà (t ừ gi áp QL 1A qua chùa Thao Chính đ ến hết nghĩa trang Tiểu Khu , cạnh trường TH th ị trấn Phú Xuyên cũ | 10.271 | 8.016 | 6.352 | 5.889 | 3.587 | 2.761 | 2.165 | 1.831 | 2.366 | 1.821 | 1.476 | 1.249 |
| 10 | Đường tr ánh Qu ốc lộ 1A : Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 1A cũ đến gi áp đư ờng cao tốc | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 11 | Đường từ gi áp đư ờng 429 qua chợ Ph ú Minh đ ến hết ng ã ba giao c ắt với đường dẫn ra đ ình Văn Nhân (c ổng x óm Thái H ọc) | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 12 | Đo ạn v ào B ệnh viện Ph ú Xuyên: Đoạn t ừ gi áp QL 1A đ ến cổng Bệnh viện | 12.843 | 9.887 | 7.818 | 7.241 | 4.414 | 3.378 | 2.664 | 2.460 | 2.912 | 2.228 | 1.817 | 1.677 |
| 13 | Đư ờng v ào sân v ận động : Đoạn từ gi áp QL 1A đ ến s ân v ận động Ph ú Xuyên, xã Phú Xuyên) | 12.843 | 9.887 | 7.818 | 7.241 | 4.414 | 3.378 | 2.664 | 2.460 | 2.912 | 2.228 | 1.817 | 1.677 |
| 14 | Đư ờng nối từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn ra đ ình Văn Nhân (c ổng x óm Thái H ọc) đến ng ã ba giao c ắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B | 7.367 | 5.884 | 4.699 | 4.350 | 2.476 | 2.171 | 1.787 | 1.672 | 1.708 | 1.498 | 1.274 | 1.192 |
| 15 | Đư ờng nối từ Cầu chui cao tốc x ã Phú Xuyên đ ến trạm bơm Nam Li ên | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 16 | Đư ờng nối từ cầu T ân Dân (xã Chuyên M ỹ) đến gi áp thôn C ổ Ho àng (xã Phư ợng Dực) | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 17 | Đư ờng nối từ c ây xăng Tân Dân đ ến cầu T ân Dân (xã Chuyên M ỹ) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 18 | Đư ờng nối từ ch ùa C ổ Sử đến gi áp đư ờng 429 (x ã Phư ợng Dực) | 5.655 | 4.538 | 3.356 | 3.138 | 1.649 | 1.466 | 1.208 | 1.132 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 19 | Đư ờng nối từ đ ê sông Lương đ ến hết nghĩa trang Ho à Khê (xã Đ ại Xuy ên) | 3.164 | 2.591 | 2.069 | 1.925 | 1.062 | 953 | 788 | 738 | 732 | 658 | 562 | 527 |
| 20 | Đư ờng nối từ gi áp chùa Phú Đôi đ ến đ ê Sông Nhu ệ (x ã Phư ợng Dực) | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 21 | Đư ờng nối từ gi áp đư ờng 429 chợ B óng qua gi ếng đ ình thôn Tri Ch ỉ đến ch ùa Chùa B ến | 6.796 | 5.451 | 4.058 | 3.687 | 2.487 | 1.990 | 1.570 | 1.454 | 1.684 | 1.347 | 1.099 | 1.018 |
| 22 | Đư ờng nối từ gi áp nghĩa trang Ti ểu Khu (cạnh ch ùa Thao Chính) đ ến c ây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 23 | Đư ờng nối từ gi áp Qu ốc lộ 1A đến gi áp nhà máy g ạch Nam Thăng Long Ph ú Xuyên | 9.474 | 7.484 | 5.947 | 5.514 | 3.534 | 2.758 | 2.181 | 2.038 | 2.438 | 1.902 | 1.555 | 1.454 |
| 24 | Đư ờng nối từ ng ã ba thôn Văn H ội đến th ôn Xuân La (xã Phư ợng Dực) | 4.296 | 3.515 | 2.805 | 2.613 | 1.439 | 1.295 | 1.069 | 1.004 | 975 | 878 | 749 | 703 |
| 25 | Đư ờng nối từ ng ã ba giao c ắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến ch ùa Phú Đôi (xã Phư ợng Dực) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 26 | Đư ờng nối từ nh à máy g ạch Nam Thăng Long Ph ú Xuyên đ ến gi áp đê sông H ồng | 3.164 | 2.591 | 2.069 | 1.925 | 1.062 | 953 | 788 | 738 | 732 | 658 | 562 | 527 |
| 27 | Đư ờng nối từ th ôn C ổ Ho àng (xã Phư ợng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục ph ía Nam Hà N ội | 4.296 | 3.515 | 2.805 | 2.613 | 1.439 | 1.295 | 1.069 | 1.004 | 975 | 878 | 749 | 703 |
| 28 | Đư ờng nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đ ình thôn T ầm Thượng đến khu d ân cư thôn Mai Xá (xã Đ ại Xuy ên) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 29 | Đư ờng Thao Ch ính Nam Tri ều (từ gi áp QL 1A qua tr ạm bơm Thao Ch ính 1 đ ến Cầu Chui Cao tốc) | 12.843 | 9.887 | 7.818 | 7.241 | 4.414 | 3.378 | 2.664 | 2.460 | 2.912 | 2.228 | 1.817 | 1.677 |
| 30 | Đư ờng tr ánh t ừ đường v ào c ụm c ông nghi ệp l àng nghề Đại Thắng đến ng ã ba giao c ắt với đường nối từ ng ã ba giao c ắt với đường dẫn qu a ch ùa Phú Đôi đ ến th ôn Xuân La (xã Phư ợng | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 31 | Đư ờng trục ph át tri ển kinh tế ph ía Đông: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng trục ph át tri ển kinh tế ph ía Đông: Đoạn t ừ ng ã ba giao c ắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đ ình Thương Duyên Y ết | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| - | Đư ờng trục ph át tri ển kinh tế ph ía Đông: Đoạn t ừ đầu đường gom dẫn qua đ ình Thư ợng Duy ên Y ết đến hết địa phận x ã Phú Xuyên (giáp x ã Đ ại Xuy ên) | 5.655 | 4.538 | 3.356 | 3.138 | 1.649 | 1.466 | 1.208 | 1.132 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| - | Đư ờng trục ph át tri ển kinh tế ph ía Đông: Đoạn t ừ đ ịa phận x ã Đại Xuyên (giáo xã Phú Xuyên) đ ến ng ã ba giao c ắt đường tỉnh lộ 428 | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 32 | Đư ờng Trục v ào thôn V ạn Điểm : Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua nhà văn hóa tiểu khu Phú Gia, trạm y tế, Nhà máy nước đến giáp thôn Vạn Điểm | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 33 | Đư ờng Trục v ào xóm Chùa: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua Trường tiểu học Phú Minh, Nhà máy cơ khí, Nhà máy giấy đến giáp thôn Đ ặng X á (xã Phú Xuyên) | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 34 | Đư ờng từ gi áp qu ốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ V ân T ừ | 3.164 | 2.591 | 2.069 | 1.925 | 1.062 | 953 | 788 | 738 | 732 | 658 | 562 | 527 |
| 35 | Đư ờng từ ng ã ba giao c ắt đường tỉnh 428B đến ng ã ba giao c ắt c ạ nh nghĩa trang gi áo x ứ th ôn Thành L ập | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 36 | Đư ờng từ nghĩa trang th ôn Nhân V ực đến đ ê sông H ồng (x ã Phú Xuyên) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 37 | Đư ờng từ Quốc lộ 1A : Đoạn từ đối diện cụm c ông nghi ệp l àng nghề Văn Tự đến đầu th ôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | 9.474 | 7.484 | 5.947 | 5.514 | 3.534 | 2.758 | 2.181 | 2.038 | 2.438 | 1.902 | 1.555 | 1.454 |
| 38 | Đư ờng v ào B ệnh viện Ph ú Xuyên: Đoạn t ừ cổng bệnh viện Ph ú Xuyên đ ến cầu chui cao tốc | 9.474 | 7.484 | 5.947 | 5.514 | 3.534 | 2.758 | 2.181 | 2.438 | 1.902 | 1.555 | 1.454 | 1.440 |
| 39 | Đư ờng v ào thôn Đ ại Đồng (x ã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường Thao Chính - Sơn Hà đi Tân Dân đến hết địa phận thôn (giáp thôn Ứng Hòa) | 8.081 | 6.459 | 5.141 | 4.780 | 2.956 | 2.365 | 1.866 | 1.729 | 1.950 | 1.560 | 1.273 | 1.179 |
| 40 | Đư ờng x óm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường tỉnh lộ 429 đi qua Đình Nho Tống, chùa Văn Minh đến đình Con cá thôn Văn Minh | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 41 | Đư ờng x óm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt v ới đường d ân vào chùa Văn Minh | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 | 1.414 |
Phụ lục số 12
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 12
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Đư ờng Quốc lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đư ờng Quốc lộ 32: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Quốc lộ 32: Từ tiếp gi áp xã Đan Phư ợng đến ng ã ba giao đư ờng Ph úc Hòa - Long Xuyên | 21.795 | 15.622 | 11.470 | 10.601 | 6.134 | 4.601 | 3.702 | 3.418 | 3.969 | 2.976 | 2.476 | 2.286 |
| - | Đư ờng Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | 27.544 | 20.047 | 14.503 | 13.327 | 8.033 | 5.986 | 4.700 | 4.328 | 5.198 | 3.873 | 3.144 | 2.894 |
| - | Đư ờng quốc lộ 32: Từ gi áp đư ờng Lạc Trị đến gi áp phư ờng Sơn T ây | 24.378 | 17.965 | 13.062 | 12.084 | 5.550 | 4.218 | 3.350 | 3.092 | 3.591 | 2.730 | 2.241 | 2.068 |
| - | Qu ốc lộ 32: Đoạn từ phố Ch ùa Thông đ ến Chốt Nghệ | 36.530 | 24.153 | 14.966 | 11.609 | 12.085 | 7.978 | 5.049 | 4.501 | 7.819 | 5.161 | 3.377 | 3.011 |
| - | Qu ốc lộ 32: Đường từ chốt Nghệ đến hết địa b àn phư ờng Quang Trung cũ | 36.530 | 24.153 | 14.966 | 11.609 | 12.085 | 7.978 | 5.049 | 4.501 | 7.819 | 5.161 | 3.377 | 3.011 |
| - | Qu ốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã tư Ngân Hàng | 27.026 | 17.902 | 11.968 | 11.056 | 5.843 | 4.441 | 3.526 | 3.255 | 3.780 | 2.873 | 2.359 | 2.177 |
| | Qu ốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ng ã ba Ngô Quy ền | 27.026 | 17.902 | 11.056 | 8.625 | 8.951 | 5.909 | 3.739 | 3.334 | 5.792 | 3.823 | 2.501 | 2.230 |
| | Qu ốc lộ 32 (Đường Ph ú Th ịnh): Đoạn từ Ng ã ba Ngô Quy ền đến Ng ã ba đư ờng đi bến đ ò Yên Th ịnh, Ph ú Th ịnh | 18.624 | 12.264 | 7.577 | 5.923 | 6.154 | 4.062 | 2.570 | 2.293 | 3.981 | 2.629 | 1.719 | 1.534 |
| | Qu ốc lộ 32: Đoạn thuộc địa b àn xã Đư ờng L âm | 17.902 | 13.071 | 10.303 | 9.464 | 3.742 | 2.931 | 2.362 | 2.218 | 2.420 | 1.896 | 1.580 | 1.484 |
| 2 | Qu ốc lộ 21: | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 21: Đoạn cầu H òa L ạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận x ã Đoài Phương) | 15.269 | 11.394 | 9.007 | 8.305 | 3.176 | 2.557 | 2.070 | 1.948 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| - | Qu ốc lộ 21: Đoạn từ Cầu Quan đến ng ã tư Tùng Thi ện | 21.003 | 15.104 | 11.771 | 10.850 | 4.527 | 3.754 | 3.477 | 3.196 | 2.930 | 2.429 | 2.325 | 2.137 |
| - | Qu ốc Lộ 21: Đoạn từ ng ã tư Tùng Thi ện đến Ng ã tư Vi ện 105 | 29.100 | 19.238 | 11.885 | 9.249 | 9.623 | 6.351 | 4.021 | 3.585 | 6.226 | 4.109 | 2.689 | 2.398 |
| II | Đư ờng tỉnh lộ: | | | | | | | | | | | | |
| 3 | T ỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ): Từ ng ã ba V ị Thủy đến hết địa phận phường T ùng Thi ện | 14.229 | 7.553 | 6.004 | 5.543 | 2.073 | 1.734 | 1.412 | 1.335 | 1.402 | 1.173 | 987 | 933 |
| 4 | T ỉnh lộ 414 (87A cũ): Đoạn từ Học viện Ng ân hàng đ ến Ng ã ba V ị Thủy | 20.987 | 13.878 | 8.568 | 6.675 | 6.938 | 4.580 | 2.899 | 2.583 | 4.488 | 2.964 | 1.939 | 1.729 |
| 5 | T ỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa b àn xã Xuân Sơn cũ | 9.683 | 7.553 | 6.004 | 5.544 | 2.073 | 1.734 | 1.412 | 1.335 | 1.402 | 1.173 | 987 | 933 |
| 6 | T ỉnh lộ 416 từ Ng ã tư Tùng Thi ện đến hết địa phận x ã Đoài Phương | 13.543 | 10.313 | 8.139 | 7.545 | 2.836 | 2.313 | 1.876 | 1.768 | 1.918 | 1.565 | 1.311 | 1.237 |
| 7 | Đư ờng tỉnh lộ 417: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 417: Đoạn từ đường v ào xóm L ầy đến k ênh tư ới Ph ù Xa | 13.306 | 10.465 | 6.216 | 5.788 | 3.130 | 2.503 | 1.889 | 1.772 | 2.079 | 1.663 | 1.297 | 1.217 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 417: Đoạn c òn l ại thuộc địa phận x ã Phúc L ộc | 11.440 | 9.173 | 7.061 | 6.394 | 2.561 | 2.013 | 1.617 | 1.499 | 1.701 | 1.338 | 1.110 | 1.029 |
| 8 | Đư ờng tỉnh lộ 418 : | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ng ã ba giao Qu ốc lộ 21 đến hết địa phận x ã Đoài Phương | 11.021 | 8.486 | 6.700 | 6.197 | 2.295 | 1.898 | 1.541 | 1.455 | 1.553 | 1.284 | 1.078 | 1.017 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 418: Từ gi áp xã Đoài Phương đ ến ng ã tư Qu ốc lộ 32 - Phố Gạch | 9.554 | 7.405 | 5.882 | 5.475 | 3.781 | 2.987 | 2.249 | 2.107 | 2.512 | 1.985 | 1.544 | 1.447 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 418 (Phố Gạch): Từ gi áp Qu ốc lộ 32 đến hết phố Gạch | 24.378 | 17.965 | 13.062 | 12.084 | 7.420 | 5.526 | 4.068 | 3.386 | 4.800 | 3.575 | 2.722 | 2.266 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 418: Từ Phố Gạch đến gi áp đê Võng Xuyên | 19.065 | 12.731 | 9.563 | 8.719 | 4.768 | 3.626 | 2.835 | 2.658 | 3.169 | 2.408 | 1.948 | 1.826 |
| 9 | Đư ờng 419: Từ QL 32 đến hết địa phận x ã Phúc Th ọ (gi áp xã Th ạch Thất) | 22.100 | 16.447 | 12.084 | 11.121 | 6.719 | 5.072 | 3.742 | 3.119 | 4.347 | 3.282 | 2.503 | 2.087 |
| 10 | Đư ờng tỉnh lộ 420: Thuộc địa phận x ã Hát Môn | 9.022 | 7.211 | 5.267 | 4.879 | 2.561 | 2.013 | 1.617 | 1.499 | 1.701 | 1.338 | 1.110 | 1.029 |
| 11 | Đư ờng tỉnh lộ 421: Từ tiếp gi áp Qu ốc lộ 32 đến hết địa phận x ã Hát Môn (ti ếp gi áp đ ịa phận x ã Qu ốc Oai) | 15.832 | 11.572 | 8.498 | 7.898 | 4.401 | 3.285 | 2.576 | 2.417 | 2.924 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 12 | Đư ờng tr ánh Qu ốc lộ 32 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tr ánh Qu ốc lộ 32 | 19.823 | 13.071 | 8.110 | 6.311 | 3.892 | 2.569 | 1.625 | 1.265 | 2.895 | 1.912 | 1.251 | 973 |
| - | Đư ờng tr ánh Qu ốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | 18.476 | 13.437 | 10.571 | 9.763 | 3.849 | 3.015 | 2.431 | 2.283 | 2.603 | 2.040 | 1.700 | 1.595 |
| - | Đư ờng tr ánh Qu ốc lộ 32: Đoạn qua x ã Thanh M ỹ cũ | 11.630 | 8.991 | 7.084 | 6.548 | 2.431 | 2.009 | 1.633 | 1.541 | 1.645 | 1.360 | 1.142 | 1.077 |
| - | Đư ờng tr ánh Qu ốc lộ 32: Đoạn qua x ã Đư ờng L âm cũ | 12.630 | 9.560 | 7.545 | 6.998 | 2.633 | 2.149 | 1.742 | 1.642 | 1.781 | 1.453 | 1.218 | 1.148 |
| III | Đường địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Bùi Th ị Xu ân | 24.313 | 16.106 | 10.003 | 7.752 | 8.056 | 5.319 | 3.365 | 3.000 | 5.212 | 3.441 | 2.251 | 2.008 |
| 14 | C ầu Hang: Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật v à công ngh ệ ô tô | 13.543 | 8.885 | 5.544 | 4.286 | 4.476 | 2.954 | 1.869 | 1.455 | 2.895 | 1.912 | 1.251 | 973 |
| 15 | C ầu Tr ì | 28.077 | 18.546 | 11.460 | 8.944 | 9.287 | 6.131 | 3.879 | 3.458 | 6.009 | 3.967 | 2.594 | 2.313 |
| 16 | C ổng Ô | 22.672 | 14.963 | 9.275 | 7.214 | 7.496 | 4.949 | 3.132 | 2.792 | 4.850 | 3.202 | 2.094 | 1.867 |
| 17 | Đường Chùa Thông: | | | | | | | | | | | | |
| | Chùa Thông: Đo ạn từ Ng ã tư vi ện 105 đến Cầu Mỗ | 42.300 | 27.862 | 17.240 | 13.401 | 13.987 | 9.233 | 5.843 | 5.209 | 9.049 | 5.973 | 3.909 | 3.485 |
| | Chùa Thông: Đo ạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn T ây | 36.530 | 24.070 | 14.894 | 11.573 | 12.085 | 7.978 | 5.049 | 4.501 | 7.819 | 5.161 | 3.377 | 3.011 |
| 18 | Đá B ạc: Đoạn từ ng ã ba Xuân Khanh đ ến gi áp xã Su ối hai | 14.912 | 9.809 | 6.067 | 4.690 | 4.923 | 3.250 | 2.057 | 1.601 | 3.186 | 2.104 | 1.376 | 1.070 |
| 19 | Đ ền V à | 12.264 | 8.681 | 6.914 | 6.381 | 2.567 | 1.953 | 1.588 | 1.498 | 1.737 | 1.322 | 1.109 | 1.048 |
| 20 | Đinh Tiên Hoàng | 30.408 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 21 | Đ ốc Ngữ | 30.442 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 22 | Đư ờng cụm 1: Từ đầu nh à văn hóa đ ến trạm bơm ph ía Đông | 15.780 | 7.417 | 5.414 | 5.005 | 4.469 | 2.052 | 1.660 | 1.539 | 2.892 | 1.327 | 1.110 | 1.029 |
| 23 | Đư ờng cụm 3: từ gi áp QL32 đ ến hết địa phận thị trấn cũ | 20.047 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 5.739 | 3.592 | 2.662 | 2.224 | 3.714 | 2.325 | 1.781 | 1.488 |
| 24 | Đư ờng đ ê sông H ồng qua x ã Phúc L ộc | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng đ ê sông H ồng x ã Phúc L ộc: Ngo ài đê | 8.046 | 6.433 | 4.697 | 4.348 | 2.286 | 1.798 | 1.443 | 1.338 | 1.701 | 1.338 | 1.110 | 1.029 |
| - | Đư ờng đ ê sông H ồng qua x ã Phúc L ộc: Trong đ ê | 8.869 | 7.089 | 5.159 | 4.786 | 2.514 | 1.977 | 1.588 | 1.472 | 1.872 | 1.472 | 1.221 | 1.132 |
| 25 | Đư ờng đ ôi (T ừ Quốc lộ 21 đến gi áp Công ty du l ịch Sơn T ây | 14.229 | 10.706 | 8.446 | 7.752 | 2.970 | 2.392 | 1.935 | 1.822 | 2.010 | 1.618 | 1.354 | 1.274 |
| 26 | Đư ờng li ên xã Ph ụng Thượng, Long Xuy ên: T ừ gi áp Qu ốc lộ 32 đến hết địa phận x ã Ph ụng Thượng cũ | 15.673 | 11.572 | 8.498 | 7.898 | 4.360 | 3.285 | 2.576 | 2.417 | 2.897 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 27 | Đư ờng li ên xã Thanh Đa, Tam Thu ấn, H át Môn: T ừ gi áp c ầu Bảy Quốc lộ 32 đến gi áp đư ờng tỉnh lộ 417 địa phận x ã Hát Môn | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.360 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.949 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 28 | Đư ờng Ph úc Hòa - Long Xuyên: T ừ gi áp Qu ốc lộ 32 đến hết địa phận x ã Phúc Hòa | 20.047 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 4.360 | 3.285 | 2.576 | 2.417 | 2.897 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 29 | Đư ờng Quốc lộ 21 đi Trung đo àn 916: Đo ạn từ Quốc lộ 21 đến ng õ đi vào khu c ầu 10 | 11.133 | 8.068 | 6.330 | 5.881 | 2.229 | 1.841 | 1.497 | 1.413 | 1.507 | 1.246 | 1.048 | 987 |
| 30 | Đư ờng Quốc lộ 21 đi Trung đo àn 916:T ừ ng õ đi vào khu c ầu 10 đến gi áp Trung đoàn 916 | 11.130 | 8.068 | 6.330 | 5.881 | 2.026 | 1.674 | 1.361 | 1.285 | 1.507 | 1.246 | 1.048 | 987 |
| 31 | Đư ờng Tam Hiệp - Hiệp Thuận: Từ gi áp tr ục l àng ngh ề Tam Hiệp đến gi áp xã Hi ệp Thuận cũ | 15.673 | 9.230 | 6.850 | 6.394 | 4.530 | 2.766 | 2.087 | 1.958 | 3.065 | 1.872 | 1.459 | 1.368 |
| 32 | Đư ờng từ (tiếp gi áp) Qu ốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận x ã Ng ọc Tảo cũ | 15.673 | 9.230 | 6.850 | 6.394 | 3.458 | 2.766 | 2.087 | 1.958 | 2.339 | 1.872 | 1.459 | 1.368 |
| 33 | Đư ờng từ Đập tr àn đ ến ph ía tây C ầu Ph ùng | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 2.561 | 2.013 | 1.617 | 1.499 | 1.701 | 1.338 | 1.110 | 1.029 |
| 34 | Đư ờng từ quốc lộ 21 đến gi áp trư ờng Lục Qu ân | 11.094 | 8.063 | 6.359 | 5.866 | 2.229 | 1.841 | 1.497 | 1.413 | 1.507 | 1.246 | 1.048 | 987 |
| 35 | Đư ờng từ Quốc lộ 21 v ào trư ờng Học viện Ph òng không - Không quân | 19.254 | 10.746 | 8.139 | 7.356 | 3.754 | 3.113 | 2.883 | 2.649 | 2.429 | 2.013 | 1.928 | 1.771 |
| 36 | Đư ờng từ Quốc lộ 21 v ào Z155 cũ: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng từ Quốc lộ 21 v ào Z155 cũ: T ừ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | 27.228 | 17.772 | 10.888 | 8.478 | 8.056 | 5.319 | 3.365 | 3.000 | 5.212 | 3.441 | 2.251 | 2.008 |
| - | Đư ờng từ Quốc lộ 21 v ào Z155 cũ: T ừ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | 19.004 | 10.571 | 6.528 | 5.135 | 5.371 | 3.546 | 2.244 | 1.745 | 3.475 | 2.294 | 1.501 | 1.167 |
| 37 | Đư ờng từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đ ình Làng B ảo Lộc đến hết địa phận l àng B ảo Lộc 3, x ã Võng Xuyên cũ | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.191 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.835 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 38 | Đư ờng từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu gi á Đ ồng Tre - Lỗ Gi ó đ ến đ ê Ng ọc Tảo, x ã Võng Xuyên | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.191 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.835 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 39 | Đư ờng trục l àng ngh ề Tam Hiệp: Từ gi áp Qu ốc lộ 32 đến gi áp đình Thư ợng Hiệp | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.360 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.948 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 40 | Đư ờng trục th ôn Đ ồng Lục (từ gi áp QL32 đ ến hết địa phận thị trấn cũ) | 20.047 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 5.739 | 3.592 | 2.662 | 2.224 | 3.714 | 2.325 | 1.781 | 1.488 |
| 41 | Đư ờng trục th ôn Ki ều Trung (từ gi áp QL32 đ ến hết địa phận thị trấn cũ) | 20.047 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 5.739 | 3.592 | 2.662 | 2.224 | 3.714 | 2.325 | 1.781 | 1.488 |
| 42 | Đư ờng trục th ôn K ỳ Úc (t ừ gi áp t ỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ) | 17.965 | 10.607 | 7.898 | 7.297 | 5.280 | 3.149 | 2.354 | 1.974 | 3.416 | 2.037 | 1.575 | 1.321 |
| 43 | Đư ờng v ào xóm Minh Tân: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng v ào xóm Minh Tân: T ừ Quốc lộ 32 đến đường v ành đai quy ho ạch | 20.658 | 15.622 | 11.514 | 10.601 | 6.134 | 4.632 | 3.418 | 2.848 | 3.969 | 2.997 | 2.286 | 1.905 |
| | Đư ờng v ào xóm Minh Tân: T ừ gi áp đư ờng v ành đai quy ho ạch đến hết x óm Minh Tân | 15.780 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 4.514 | 3.592 | 2.662 | 2.224 | 2.921 | 2.325 | 1.781 | 1.488 |
| 44 | Đư ờng x ã Hi ệp Thuận: Từ dốc đ ê H ữu Đ áy (r ặng Nh ãn) đ ến gi áp Qu ốc lộ 32 (Bốt Đ á) | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.360 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.948 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 45 | Đư ờng x ã Liên Hi ệp cũ : Từ dốc đ ê H ữu Đ áy đ ến gi áp Trư ờng THCS Li ên Hi ệp | 10.833 | 8.758 | 6.333 | 5.896 | 3.202 | 2.562 | 1.932 | 1.813 | 2.165 | 1.732 | 1.352 | 1.268 |
| 46 | Đư ờng x óm M ỏ Gang: | | | | | | | | | | | | |
| | Đư ờng x óm M ỏ Gang: Từ QL 32 đến đường v ành đai quy ho ạch | 20.308 | 15.315 | 11.249 | 10.376 | 5.843 | 4.441 | 3.255 | 2.713 | 3.780 | 2.873 | 2.177 | 1.814 |
| | Đư ờng x óm M ỏ Gang: Từ gi áp đư ờng v ành đai quy ho ạch đến hết x óm M ỏ Gang | 15.780 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 4.514 | 3.523 | 2.593 | 2.165 | 2.921 | 2.279 | 1.734 | 1.449 |
| 47 | Hoàng Di ệu | 43.276 | 28.532 | 17.696 | 13.779 | 14.323 | 9.454 | 5.983 | 5.334 | 9.266 | 6.117 | 4.002 | 3.568 |
| 48 | H ữu Nghị | 12.264 | 8.035 | 4.949 | 3.849 | 4.069 | 2.659 | 1.683 | 1.309 | 2.633 | 1.720 | 1.126 | 876 |
| 49 | Lê Lai | 30.446 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 50 | Đường Lê L ợi: | | | | | | | | | | | | |
| - | Lê L ợi: Đoạn từ Trung t âm vư ờn hoa đến ng ã tư giao qu ốc lộ 32 | 39.920 | 26.262 | 16.253 | 12.626 | 13.203 | 8.717 | 5.516 | 4.918 | 8.543 | 5.639 | 3.689 | 3.290 |
| - | Lê L ợi: Đoạn từ ng ã tư giao qu ốc lộ 32 đến gi áp c ảng Sơn T ây | 27.049 | 17.902 | 10.991 | 8.625 | 8.951 | 5.909 | 3.739 | 3.334 | 5.792 | 3.823 | 2.501 | 2.230 |
| 51 | Lê Quý Đôn | 45.362 | 29.938 | 18.488 | 14.393 | 16.003 | 10.561 | 6.390 | 5.202 | 10.355 | 6.834 | 4.275 | 3.480 |
| 52 | M ỹ Trung: Đoạn từ Ng ã ba giao c ắt phố Hữu Nghị, đối diện số nh à 119 H ữu Nghị đến Cổng C ông ty TNHH MTV Thông tin M3) | 12.264 | 8.035 | 4.949 | 3.849 | 4.069 | 2.659 | 1.683 | 1.309 | 2.633 | 1.720 | 1.126 | 876 |
| 53 | Ngô Quy ền | 20.298 | 13.382 | 8.305 | 6.452 | 6.713 | 4.432 | 2.805 | 2.501 | 4.345 | 2.867 | 1.877 | 1.673 |
| 54 | Nguy ễn Th ái H ọc | 45.362 | 29.938 | 18.488 | 14.342 | 16.003 | 10.561 | 6.390 | 5.202 | 10.355 | 6.834 | 4.275 | 3.480 |
| 55 | Ph ạm Hồng Th ái | 49.034 | 32.336 | 20.007 | 15.540 | 19.666 | 12.981 | 7.854 | 6.393 | 12.723 | 8.398 | 5.253 | 4.276 |
| 56 | Ph ạm Ngũ L ão | 56.443 | 37.256 | 23.110 | 17.932 | 22.650 | 14.948 | 8.412 | 7.361 | 14.655 | 9.671 | 5.627 | 4.924 |
| 57 | Phan Chu Trinh | 30.449 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 58 | Phó Đ ức Ch ính | 37.512 | 24.733 | 15.278 | 11.891 | 12.420 | 8.198 | 5.187 | 4.626 | 8.035 | 5.304 | 3.471 | 3.095 |
| 59 | Ph ố Ph ù Sa: | | | | | | | | | | | | |
| - | Ph ố Ph ù Sa: Đo ạn từ ng ã tư Lê L ợi đến đ ình Phù Sa | 17.836 | 11.920 | 8.222 | 7.549 | 3.039 | 2.446 | 1.980 | 1.864 | 2.260 | 1.821 | 1.523 | 1.434 |
| - | Ph ố Ph ù Sa: Đo ạn từ đ ình Phù Sa đ ến ch ân đê Đ ại H à | 13.225 | 9.938 | 7.826 | 7.200 | 2.763 | 2.224 | 1.800 | 1.695 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| 60 | Ph ố Tiền Hu ân | 17.956 | 11.921 | 8.232 | 7.515 | 3.039 | 2.446 | 1.980 | 1.864 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| 61 | Ph ố Phú Hà: | | | | | | | | | | | | |
| | Phú Hà: Đo ạn từ phố Đinh Ti ên Hoàng đ ến Quốc lộ 32 | 20.298 | 13.382 | 8.305 | 6.452 | 6.713 | 4.432 | 2.805 | 2.501 | 4.345 | 2.867 | 1.877 | 1.673 |
| | Phú Hà: Đo ạn từ Quốc lộ 32 đến ch ân đê Đ ại H à | 13.543 | 8.885 | 5.544 | 4.286 | 4.476 | 2.954 | 1.869 | 1.455 | 2.895 | 1.912 | 1.251 | 973 |
| 62 | Phú Nhi: Đo ạn từ Quốc lộ 32 đến ng ã tư đư ờng L ê L ợi | 17.902 | 11.130 | 6.914 | 5.389 | 5.910 | 3.694 | 2.338 | 1.820 | 3.822 | 2.390 | 1.563 | 1.217 |
| 63 | Phùng Hưng | 30.442 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 64 | Đường Phùng Kh ắc Khoan: | | | | | | | | | | | | |
| - | Phùng Kh ắc Khoan: Đoạn từ Ng ã tư bưu đi ện đến số nh à 76 (vư ờn hoa ch éo) | 56.443 | 37.256 | 23.110 | 17.932 | 22.650 | 14.948 | 8.412 | 7.361 | 14.655 | 9.671 | 5.627 | 4.924 |
| - | Phùng Kh ắc Khoan: Đoạn từ số nh à 76 (vư ờn hoa ch éo) đ ến chốt Nghệ | 47.842 | 32.802 | 20.308 | 15.769 | 15.812 | 10.437 | 6.606 | 5.888 | 9.411 | 6.213 | 4.064 | 3.623 |
| 65 | Đường Quang Trung: | | | | | | | | | | | | |
| - | Quang Trung: T ừ đầu phố đến đường rẽ v ào xư ởng bia L âm Ký | 45.371 | 29.947 | 18.488 | 14.342 | 16.003 | 10.561 | 6.390 | 5.202 | 10.355 | 6.834 | 4.275 | 3.480 |
| - | Quang Trung: Đo ạn từ đường rẽ v ào xư ởng bia L âm Ký đ ến cuối phố | 35.278 | 24.153 | 14.955 | 11.653 | 11.677 | 7.708 | 4.877 | 4.349 | 6.950 | 4.588 | 3.001 | 2.676 |
| 66 | Sơn L ộc | 19.254 | 10.188 | 7.779 | 7.175 | 2.836 | 2.313 | 1.876 | 1.768 | 1.918 | 1.565 | 1.311 | 1.237 |
| 67 | Thanh V ỵ: Đoạn từ Ng ã tư vi ện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | 29.112 | 19.238 | 11.808 | 9.249 | 9.623 | 6.351 | 4.021 | 3.585 | 6.226 | 4.109 | 2.689 | 2.398 |
| 68 | Thu ần Nghệ | 36.636 | 21.692 | 13.140 | 10.254 | 7.274 | 4.801 | 3.039 | 2.710 | 4.707 | 3.106 | 1.877 | 1.673 |
| 69 | Tr ạng Tr ình | 14.229 | 9.324 | 5.804 | 4.470 | 4.700 | 3.102 | 1.963 | 1.527 | 3.040 | 2.008 | 1.313 | 1.023 |
| 70 | Tr ần Hưng Đạo | 20.238 | 13.382 | 8.305 | 6.452 | 6.713 | 4.432 | 2.805 | 2.501 | 4.345 | 2.867 | 1.877 | 1.673 |
| 71 | Trưng Vương: Đo ạn từ phố Phạm Ngũ l ão đ ến Quốc lộ 32 | 37.498 | 22.293 | 13.769 | 10.800 | 12.383 | 7.386 | 4.674 | 4.168 | 8.013 | 4.779 | 3.128 | 2.787 |
| 72 | Vân Gia | 17.848 | 11.917 | 8.221 | 7.549 | 3.039 | 2.446 | 1.980 | 1.864 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| 73 | Xuân Khanh: đo ạn từ ng ã ba V ị Thủy đến ng ã ba Xuân Khanh | 18.629 | 12.264 | 7.577 | 5.923 | 6.154 | 4.062 | 2.570 | 2.293 | 3.981 | 2.629 | 1.719 | 1.534 |
| IV | Khu đô th ị | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu đô th ị Thi ên Mã: Mặt cắt đường rộng 17,5m | 13.225 | 9.938 | | | 2.753 | 2.246 | | | 1.781 | 1.453 | | |
| 2 | Khu nhà ở Ph ú Th ịnh : Mặt cắt đường rộng 13,5m - 19,5m | 12.218 | 8.035 | | | 4.028 | 2.659 | | | 2.607 | 1.720 | | |
| 3 | Khu nhà ở Thuần Nghệ : Mặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m | 21.957 | 14.536 | | | 7.274 | 4.801 | | | 4.707 | 3.106 | | |
| 4 | Khu nhà ở Đồi Dền : Mặt cắt đường rộng 13,5m | 37.498 | 24.812 | | | 12.420 | 8.198 | | | 8.035 | 5.304 | | |
| 5 | Khu đô th ị Mai Trai - Nghĩa Phủ : Mặt cắt đường rộng 35m | 37.619 | 24.812 | | | 12.420 | 8.198 | | | 8.035 | 5.304 | | |
| 6 | Khu nhà ở Sơn Lộc : Mặt cắt đường rộng 16,5m | 24.397 | 16.106 | | | 8.056 | 5.319 | | | 5.212 | 3.441 | | |
| V | Khu dân cư nông thôn | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | 2.255 | | | | 834 | | | | 590 | | | |
| 2 | Khu dân cư nông thôn xã Phúc Thọ | 2.706 | | | | 875 | | | | 615 | | | |
| 3 | Khu dân cư nông thôn xã Phúc Lộc | 2.300 | | | | 812 | | | | 568 | | | |
| 4 | Khu dân cư nông thôn xã Hát Môn | 2.706 | | | | 875 | | | | 615 | | | |
Phụ lục số 13
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 13
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Đư ờng Quốc lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Qu ốc lộ 32: | | | | | | | | | | | | |
| - | Qu ốc lộ 32: Từ tiếp gi áp phư ờng Sơn T ây đ ến gi áp siêu th ị Lực Tiến | 13.714 | 10.571 | 7.375 | 6.908 | 4.382 | 3.418 | 2.278 | 2.197 | 2.835 | 2.211 | 1.524 | 1.470 |
| - | Qu ốc lộ 32: Từ gi áp siêu th ị Lực Tiến đến ng ã tư giao v ới đường ĐT 412 | 15.421 | 11.615 | 8.113 | 7.451 | 4.382 | 4.031 | 2.604 | 2.522 | 3.402 | 2.608 | 1.742 | 1.687 |
| - | Qu ốc lộ 32: Đoạn từ ng ã tư giao v ới đường ĐT 412 đến hết địa phận x ã Qu ảng Oai | 17.781 | 13.235 | 9.243 | 8.490 | 6.134 | 4.644 | 2.929 | 2.685 | 3.969 | 3.005 | 1.960 | 1.796 |
| - | Qu ốc lộ 32: Đoạn từ gi áp đ ịa phận x ã Qu ảng Oai đến trạm điện ng ã ba giao c ắt đường 411C | 13.714 | 10.571 | 7.375 | 6.908 | 4.382 | 3.418 | 2.278 | 2.197 | 2.835 | 2.211 | 1.524 | 1.470 |
| - | Qu ốc lộ 32: Đoạn từ ng ã ba giao c ắt đường 411C đến trạm thuế Ba V ì | 10.571 | 8.221 | 5.955 | 5.511 | 2.690 | 2.170 | 1.640 | 1.558 | 1.740 | 1.404 | 1.098 | 1.042 |
| - | Qu ốc lộ 32: Đoạn từ trạm thuế Ba V ì đ ến hết địa phận x ã V ật Lại | 11.382 | 8.743 | 6.267 | 5.821 | 3.535 | 2.794 | 1.960 | 1.878 | 2.288 | 1.808 | 1.311 | 1.256 |
| - | Đư ờng Quốc lộ: Đại Lộ Thăng Long đoạn qua x ã Yên Bài | 9.253 | 7.021 | 5.286 | 4.829 | 2.391 | 1.928 | 1.458 | 1.384 | 1.546 | 1.247 | 976 | 925 |
| II | Đư ờng tỉnh lộ: | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đư ờng tỉnh lộ 411 (93 cũ): | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 411 (93 cũ): Đoạn từ gi áp QL32 đ ến tiếp gi áp đư ờng nối cầu Văn Lang - QL32 | 10.571 | 6.723 | 4.891 | 4.538 | 2.688 | 1.800 | 1.362 | 1.291 | 1.786 | 1.196 | 934 | 888 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 411 (93 cũ): Tiếp gi áp đư ờng nối cầu Văn Lang - QL32 đến đ ê sông H ồng | 8.572 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 2.220 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.475 | 1.000 | 784 | 744 |
| 4 | Đư ờng tỉnh lộ 411B (94 cũ): | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 411B (94 cũ): Đoạn từ ng ã tư giao c ắt x ã V ật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.842 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.224 | 1.000 | 784 | 744 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 411B (94 cũ): Từ gi áp trư ờng THCS Vạn Thắng đến gi áp đê Sông H ồng | 5.632 | 4.576 | 3.275 | 3.040 | 1.480 | 1.204 | 914 | 868 | 984 | 799 | 627 | 596 |
| 5 | Đư ờng tỉnh lộ 411C (92 cũ): | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ gi áp đư ờng Quốc lộ 32 đến c ây đa Bác H ồ | 10.571 | 8.013 | 5.756 | 5.341 | 2.689 | 2.113 | 1.598 | 1.517 | 1.786 | 1.404 | 1.098 | 1.042 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ c ây đa Bác H ồ đến bờ đ ê Sông Đà (ti ếp gi áp xã B ất Bạt) | 8.474 | 6.533 | 4.708 | 4.379 | 2.191 | 1.744 | 1.321 | 1.255 | 1.456 | 1.158 | 907 | 862 |
| 6 | Đư ờng ĐT 412: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng ĐT 412: Từ tiếp gi áp QL 32 đ ến hết UBND thị trấn T ây Đ ằng cũ, b ên c ạnh Trường mầm non T ây Đ ằng | 13.714 | 10.539 | 7.375 | 6.908 | 4.510 | 3.458 | 2.235 | 2.164 | 2.919 | 2.237 | 1.494 | 1.448 |
| - | Đư ờng ĐT 412: Từ UBND thị trấn T ây Đ ằng cũ, b ên c ạnh Trường mầm non T ây Đ ằng đến Trụ sở N ông trư ờng Suối Hai | 10.571 | 8.191 | 5.955 | 5.511 | 2.688 | 2.170 | 1.640 | 1.556 | 1.740 | 1.404 | 1.098 | 1.042 |
| - | Đư ờng ĐT 412: Đoạn từ trụ sở N ông trư ờng Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ng ã ba giao v ới đường ĐT 413) | 8.474 | 6.697 | 4.891 | 4.538 | 2.191 | 1.791 | 1.356 | 1.288 | 1.418 | 1.158 | 907 | 862 |
| 7 | Đư ờng tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | 5.947 | 4.895 | 3.487 | 3.247 | 1.551 | 1.284 | 975 | 926 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 8 | Đư ờng tỉnh lộ 413 (ĐT 413): | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua địa phận x ã Qu ảng Oai: Từ gi áp phư ờng T ùng Thi ện đến hồ suối Hai | 9.138 | 6.723 | 4.891 | 4.538 | 2.230 | 1.800 | 1.362 | 1.291 | 1.483 | 1.197 | 934 | 888 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua gi áp xã Qu ảng Oai đến hết th ôn Chi Phú | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.842 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.224 | 1.000 | 784 | 744 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn từ th ôn Chi Phú đ ến hết đ ê sông Đà | 5.947 | 4.895 | 3.487 | 3.247 | 1.551 | 1.284 | 975 | 926 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 9 | Đư ờng tỉnh lộ 414 (ĐT 414): | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ tiếp gi áp xã Tùng Thi ện đến hết x ã T ản Lĩnh cũ | 8.990 | 7.025 | 5.129 | 4.708 | 2.328 | 1.878 | 1.420 | 1.348 | 1.546 | 1.247 | 976 | 925 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ gi áp xã T ản Lĩnh cũ đến ng ã ba giao đư ờng ĐT 414C | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.842 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.224 | 1.000 | 784 | 744 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ gng ã ba giao đư ờng ĐT 414C đến hết địa phận x ã Su ối 2 | 5.947 | 4.895 | 3.487 | 3.247 | 1.551 | 1.284 | 975 | 926 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 10 | Đư ờng tỉnh lộ 414B (87B cũ): | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ gi áp đư ờng ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.842 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.224 | 1.000 | 784 | 744 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+500 đến b ãi rác Xuân Sơn - T ản Lĩnh | 5.947 | 4.895 | 3.487 | 3.247 | 1.551 | 1.284 | 975 | 926 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 11 | Đư ờng tỉnh lộ 414C: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 414C: Từ gi áp đư ờng ĐT 414 (đường 414) đến hết x ã Su ối Hai | 5.192 | 4.296 | 3.062 | 2.842 | 1.358 | 1.123 | 852 | 811 | 902 | 747 | 586 | 557 |
| - | Đư ờng tỉnh lộ 414C: Từ gi áp xã Su ối Hai đến điểm số 1 Đ ê sông Đà thu ộc đại phận x ã B ất Bạt | 4.527 | 3.725 | 2.639 | 2.449 | 1.163 | 975 | 741 | 706 | 774 | 648 | 509 | 485 |
| 12 | Đư ờng tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ gi áp xã Su ối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận x ã Ba Vì) | 5.295 | 3.971 | 2.830 | 2.639 | 1.387 | 1.043 | 791 | 753 | 920 | 693 | 544 | 517 |
| 13 | Đư ờng tỉnh lộ 84 cũ: Từ c ây xăng T ản Lĩnh đi L àng Văn hóa dân t ộc Việt Nam đến gi áp đ ại lộ Thăng Long | 7.446 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.920 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.277 | 1.000 | 784 | 744 |
| III | Đường địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Đư ờng Ch ùa Cao: Đo ạn từ ng ã ba giao c ắt Quốc lộ 32 tại trụ sở C ông ty đi ện lực Ba V ì đ ến ch ân chùa Cao | 13.235 | 9.659 | 6.824 | 6.396 | 2.959 | 2.170 | 1.641 | 1.556 | 1.916 | 1.404 | 1.097 | 1.042 |
| 15 | Đư ờng Cổng Ái: T ừ ng ã ba giao c ắt Quốc lộ 32 tại số nh à 158 đ ến ng ã ba giao cu ối Ch ùa Cao t ại ch ân chùa Cao | 13.235 | 9.659 | 6.824 | 6.396 | 2.959 | 2.170 | 1.641 | 1.556 | 1.916 | 1.404 | 1.097 | 1.042 |
| 16 | Đư ờng Đ ông Hưng: T ừ khu d ân cư giáp ch ủa Đ ông, c ạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng v ào đình Tây Đ ằng | 13.341 | 10.254 | 7.158 | 6.728 | 4.382 | 3.359 | 2.170 | 2.102 | 2.835 | 2.174 | 1.452 | 1.406 |
| 17 | Đư ờng Vũ L âm (đư ờng tr ánh Qu ốc lộ 32): đoạn từ ng ã tư Qu ốc lộ 32 - điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ng ã tư Qu ốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba V ì cũ (h ết địa phận x ã Qu ảng Oai) | 13.341 | 10.254 | 7.158 | 6.728 | 4.382 | 3.359 | 2.170 | 2.102 | 2.835 | 2.174 | 1.452 | 1.406 |
| 18 | Đư ờng G ò Sóc:T ừ ng ã ba giao c ắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba V ì cũ (h ết địa phận x ã Qu ảng Oai) đến tiếp gi áp đư ờng Ch ùa Cao | 13.235 | 9.700 | 6.824 | 6.396 | 2.959 | 2.170 | 1.641 | 1.556 | 1.916 | 1.404 | 1.097 | 1.042 |
| 19 | Đư ờng Ph ú M ỹ: | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Ph ú M ỹ: Từ gi áp đư ờng Quốc lộ 32 đến ng ã tư ti ếp gi áp đư ờng tr ánh Qu ốc lộ 32 | 13.341 | 10.254 | 7.158 | 6.728 | 4.382 | 3.359 | 2.170 | 2.102 | 2.835 | 2.174 | 1.452 | 1.406 |
| - | Đư ờng Ph ú M ỹ: Từ ng ã tư ti ếp gi áp đư ờng tr ánh Qu ốc lộ 32 đến gi áp đê Sông H ồng | 10.571 | 8.191 | 5.955 | 5.511 | 2.688 | 2.170 | 1.640 | 1.556 | 1.740 | 1.404 | 1.098 | 1.042 |
| 20 | Đư ờng T ây Đ ằng: Từ tiếp gi áp QL32 Đ ội Cảnh s át PCCC&CNCH Ba Vì đ ến ng ã ba Xóm Nam ti ếp gi áp đư ờng TL 412 | 13.341 | 10.254 | 7.158 | 6.728 | 4.382 | 3.359 | 2.170 | 2.102 | 2.835 | 2.174 | 1.452 | 1.406 |
| 21 | Đư ờng Ba V ành-Su ối Mơ tại x ã Yên Bài | 5.632 | 4.576 | 3.275 | 3.040 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 746 | 585 | 557 |
| 22 | Đư ờng giao th ông liên xã Tiên Phong - Th ụy An: Từ gi áp đư ờng Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | 10.571 | 7.299 | 5.233 | 4.829 | 2.958 | 1.921 | 1.453 | 1.379 | 973 | 1.300 | 1.016 | 964 |
| 23 | Đư ờng Suối Ôi: T ừ Suối Ôi đ ến gi áp UBND xã Vân Hòa | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 747 | 586 | 557 |
| 24 | Đư ờng từ B ãi rác T ản Lĩnh đến gi áp đư ờng ĐT 414 (C ây xăng T ản Lĩnh) | 5.650 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 747 | 586 | 557 |
| 25 | Đư ờng từ Cổng Vườn Quốc gia đến gi áp khu du l ịch Hồ Ti ên Sa | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 747 | 586 | 557 |
| 26 | Đư ờng từ Cổng vườn Quốc gia đến Suối Ôi | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 747 | 586 | 557 |
| 27 | Đư ờng v ào khu du l ịch Ao Vua: Từ gi áp đư ờng ĐT 414 đến gi áp khu du l ịch Ao Vua | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.715 | 1.401 | 1.061 | 1.009 | 1.160 | 948 | 743 | 705 |
| 28 | Đư ờng v ào khu du l ịch Khoang Xanh, Th ác Đa, N ửa Vầng Trăng, Suối Mơ: Từ gi áp đư ờng 84 cũ đến tiếp gi áp khu du l ịch Khoang Xanh | 5.817 | 4.784 | 3.424 | 3.192 | 1.523 | 1.261 | 958 | 910 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 29 | Đư ờng v ào Vư ờn Quốc gia: Từ gi áp đư ờng ĐT 414 đến gi áp c ổng Vườn Quốc gia | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.715 | 1.401 | 1.061 | 1.009 | 1.160 | 948 | 743 | 705 |
| 30 | Tuy ến đường đ ê Minh Khánh t ại x ã Minh Quang và Khánh Thư ợng: | | | | | | | | | | | | |
| - | Tuy ến đường đ ê Minh Khánh t ại x ã Minh Quang và Khánh Thư ợng: Trong đ ê | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 1.030 | 821 | 644 | 613 |
| - | Tuy ến đường đ ê Minh Khánh t ại x ã Minh Quang và Khánh Thư ợng: Ngo ài đê | 4.730 | 3.827 | 2.735 | 2.509 | 1.213 | 1.002 | 761 | 724 | 902 | 747 | 586 | 557 |
| 31 | Tuy ến đường nối cầu Văn Lang v à Qu ốc lộ 32 | 10.571 | 6.723 | 4.891 | 4.538 | 2.688 | 1.800 | 1.362 | 1.291 | 1.786 | 1.196 | 934 | 888 |
| 32 | Đư ờng V ân Trai: T ừ ng ã ba giao c ắt đường Quốc lộ 32 đến gi áp đư ờng đi th ôn Kim Bí | 13.235 | 9.700 | 6.824 | 6.396 | 2.689 | 1.921 | 1.454 | 1.379 | 1.819 | 1.300 | 1.016 | 964 |
| 33 | Đư ờng từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đ ê Minh Khánh | 5.295 | 3.971 | 2.830 | 2.639 | 1.262 | 1.043 | 791 | 753 | 837 | 693 | 544 | 517 |
| 34 | Đư ờng từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thi ên Sơn - Thác Ngà: T ừ Cổng vườn Quốc gia Ba V ì đi du l ịch Thi ên Sơn - Thác Ngà | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.334 | 1.103 | 837 | 797 | 902 | 747 | 586 | 557 |
| IV | Khu đân cư nông thôn | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã Qu ảng Oai | 2.032 | | | | 799 | | | | 584 | | | |
| 2 | Xã V ật Lại | 2.032 | | | | 799 | | | | 584 | | | |
| 3 | Xã C ổ Đ ô | 2.032 | | | | 799 | | | | 584 | | | |
| 4 | Xã Minh Châu | 1.848 | | | | 779 | | | | 544 | | | |
| 5 | Xã B ất Bạt | 1.767 | | | | 698 | | | | 488 | | | |
| 6 | Xã Su ối Hai | 1.604 | | | | 656 | | | | 458 | | | |
| 7 | Xã Ba Vì | 1.357 | | | | 584 | | | | 408 | | | |
| 8 | Xã Yên Bài | 1.357 | | | | 584 | | | | 408 | | | |
Phụ lục số 14
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 14
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Đư ờng Quốc lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đư ờng Quốc lộ 21A | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng Quốc lộ 21A: Đoạn từ địa phận x ã Hoà L ạc (giáp xã Đoài Phương) đến cầu Hòa Lạc km12+300QL21 | 15.269 | 11.394 | 9.007 | 8.305 | 3.176 | 2.557 | 2.070 | 1.948 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| - | Đư ờng Quốc lộ 21A: Đoạn từ cầu Hòa Lạc km12+300QL21 đến ng ã ba cao t ốc (Đại Lộ Thăng Long) | 14.547 | 11.053 | 8.731 | 8.063 | 5.004 | 3.902 | 2.602 | 2.376 | 3.219 | 2.511 | 1.731 | 1.581 |
| - | Đư ờng Quốc lộ 21A: Đoạn từ ng ã ba cao t ốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận x ã Hoà L ạc (giáp xã Phú Cát) | 13.780 | 10.502 | 8.292 | 7.667 | 4.774 | 3.774 | 2.390 | 2.290 | 3.153 | 2.470 | 1.614 | 1.564 |
| - | Đư ờng Quốc lộ 21 : Đoạn đ ịa phận x ã Phú Cát | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| 2 | Đư ờng QL 32 (qua x ã Th ạch Thất) | 21.795 | 12.490 | 9.952 | 8.869 | 6.134 | 4.601 | 3.702 | 3.418 | 3.969 | 2.976 | 2.476 | 2.286 |
| 3 | Đ ại lộ Thăng Long | | | | | | | | | | | | |
| - | Đ ại lộ Thăng Long: đoạn từ Cầu S ông Đáy đ ến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Kiều Phú) | 24.370 | 17.045 | 13.288 | 12.180 | 8.870 | 6.325 | 4.785 | 4.189 | 5.708 | 4.070 | 3.182 | 2.829 |
| - | Đ ại lộ Thăng Long: đoạn địa phận x ã Ki ều Ph ú và xã H ạ Bằng | 19.451 | 14.220 | 11.084 | 10.202 | 6.789 | 5.048 | 3.843 | 3.381 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đ ại lộ Thăng Long: từ địa phận xã Hòa Lạc (giáp xã Hạ Bằng) đến đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân | 16.048 | 11.822 | 9.455 | 8.731 | 5.741 | 4.349 | 3.287 | 3.031 | 3.863 | 2.925 | 2.245 | 2.070 |
| - | Đ ại lộ Thăng Long: Từ đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân đến ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân | 11.827 | 8.801 | 6.760 | 6.265 | 4.101 | 3.201 | 2.133 | 2.057 | 2.759 | 2.153 | 1.483 | 1.431 |
| - | Đ ại lộ Thăng Long: ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân đến đường Cao tốc Ho à L ạc - Ho à Bình | 9.554 | 7.559 | 5.999 | 5.564 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 4 | Đư ờng cao tốc H òa l ạc - H òa Bình (Đo ạn qua địa phận x ã Yên Xuân) | 9.554 | 7.559 | 5.999 | 5.564 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| II | Đư ờng tỉnh lộ | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Đư ờng tỉnh lộ 419 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 419 : đoạn từ giáp xã Phúc Thọ đến ng ã ba Khu đ ất gi ãn dân Lâm Nghi ệp | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.243 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đư ờng 419: Từ ng ã 3 khu đ ất gi ãn dân Lâm Nghi ệp đến hết địa phận th ôn Phú Nghĩa, xã Th ạch Thất | 13.780 | 10.502 | 8.292 | 7.667 | 4.772 | 3.772 | 2.389 | 2.289 | 3.153 | 2.470 | 1.614 | 1.564 |
| - | Đư ờng 419: Từ gi áp xã Phúc Th ọ đến ng ã ba Khu đ ất gi ãn dân Lâm Nghi ệp | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.243 | 3.451 | 2.561 | 2.401 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đư ờng 419: Từ gi áp thôn Phú Nghĩa qua Ch ợ Săn đến gi áp ngã tư giao đư ờng đi x ã H ạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | 21.066 | 15.190 | 11.888 | 10.935 | 7.350 | 5.390 | 4.096 | 3.550 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đư ờng 419: Từ ng ã tư giao đư ờng đi x ã H ạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ v ào Nghĩa trang Li ệt sỹ Thạch Thất | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| - | Đư ờng 419: Từ đường rẽ v ào Nghĩa trang Li ệt sỹ Thạch Thất đến hết hết trường tiểu học v à THCS Oxford Hà N ội | 16.048 | 11.822 | 9.455 | 8.731 | 5.741 | 4.349 | 3.287 | 3.031 | 3.863 | 2.925 | 2.245 | 2.070 |
| - | Đư ờng 419 : Đoạn trư ờng tiểu học v à THCS Oxford Hà N ội đến Đại lộ Thăng Long | 21.862 | 15.323 | 12.300 | 11.306 | 7.623 | 5.565 | 4.133 | 3.614 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến Cống Cầu Hà | 20.284 | 14.870 | 11.664 | 10.735 | 7.098 | 5.276 | 4.018 | 3.535 | 4.567 | 3.396 | 2.673 | 2.352 |
| - | Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Cống Cầu Hà đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Hưng Đạo) | 24.370 | 17.045 | 13.288 | 12.180 | 8.870 | 6.325 | 4.785 | 4.189 | 5.708 | 4.070 | 3.182 | 2.829 |
| - | Đư ờng 419 : Đoạn địa phận xã Hưng Đạo | 16.048 | 11.822 | 9.455 | 8.731 | 5.741 | 4.349 | 3.287 | 3.031 | 3.863 | 2.925 | 2.245 | 2.070 |
| 6 | Đư ờng 420 | | | | | | | | | | | | |
| | Đư ờng 420: Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận x ã H ạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| - | Đư ờng 420: Đoạn từ đ ịa phận xã Thạch Thất (giáp x ã H ạ Bằng ) đến hết th ôn 84 xã Th ạch Thất (x ã Kim Quan cũ) | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đo ạn 420: Đoạn từ gi áp thôn 84, xã Th ạch Thất (x ã Kim Quan cũ) đ ến đường 419 | 16.048 | 11.822 | 9.455 | 8.731 | 5.741 | 4.349 | 3.287 | 3.031 | 3.863 | 2.925 | 2.245 | 2.070 |
| | Đư ờng 420: Đoạn từ đường 419 qua địa phận xã Thạch Thất đến hết địa phận xã Tây Phương ( gi áp xã Hát Môn) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 7 | Đư ờng 421A (đ ê 46 cũ): | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 421A: Đoạn gi áp Đ ại Lộ Thăng Long đến Cống ti êu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn) | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 421A: Đoạn gi áp Đ ại Lộ Thăng Long đến Cống ti êu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đ ường trong đ ê | 17.201 | 12.354 | 9.476 | 8.755 | 6.172 | 4.588 | 3.494 | 3.074 | 4.567 | 3.396 | 2.673 | 2.352 |
| - | Đư ờng 421A: Đoạn gi áp Đ ại Lộ Thăng Long đến Cống ti êu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đ ường ngo ài đê | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| - | Đư ờng 421A: Đoạn gi áp Đ ại Lộ Thăng Long đến gi áp thôn Đình T ổ | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 421A: Đoạn gi áp Đ ại Lộ Thăng Long đến gi áp thôn Đình T ổ đường trong đ ê | 17.201 | 12.354 | 9.476 | 8.755 | 6.172 | 4.588 | 3.494 | 3.074 | 4.567 | 3.396 | 2.673 | 2.352 |
| - | Đư ờng 421A: Đư ờng 421A: Đoạn gi áp Đ ại Lộ Thăng Long đến gi áp thôn Đình T ổ đ ường ngo ài đê | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| - | Đư ờng 421A, đoạn từ th ôn Đình T ổ đến ng ã 3 cây xăng Phố Huyện (đường 419) | 19.451 | 14.220 | 11.084 | 10.202 | 6.789 | 5.047 | 3.843 | 3.381 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| 8 | Đư ờng 421B | | | | | | | | | | | | |
| - | Đường Chùa Thầy (Đư ờng 421B cũ): Đo ạn đoạn dốc Phúc Đức B đ ến giáp c ây xăng Sài Khê | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đư ờng 421B : Đoạn từ c ây xăng Sài Khê đến cầu vượt S ài Sơn | 17.201 | 12.354 | 9.476 | 8.755 | 6.172 | 4.588 | 3.494 | 3.074 | 4.567 | 3.396 | 2.673 | 2.352 |
| - | Đường Hoàng Xá (Đường 421B): Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến đường Phố Huyện (Đường 419) | 21.066 | 15.190 | 11.888 | 10.935 | 7.353 | 5.391 | 4.097 | 3.551 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đường 421B: Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai | 21.862 | 15.323 | 12.300 | 11.306 | 7.623 | 5.565 | 4.133 | 3.614 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đường 421B: Đo ạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến Cầu Thạch Th án (Máng 7) | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| - | Đường 421B: Đo ạn từ Cầu Thạch Th án đ ến cổng Trại Đồng Dơi | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đường 421B: Đo ạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đ ông Thư ợng | 10.265 | 8.016 | 6.350 | 5.879 | 3.579 | 2.756 | 2.162 | 2.028 | 2.365 | 1.821 | 1.476 | 1.385 |
| - | Đường 421B: Đo ạn từ Cầu Đ ông Thư ợng đến hết địa phận x ã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | 7.794 | 6.234 | 4.958 | 4.603 | 2.651 | 2.067 | 1.674 | 1.550 | 1.752 | 1.366 | 1.144 | 1.059 |
| 9 | Đư ờng 422 (đường 79 cũ): Đoạn gi áp đư ờng 421A đến hết địa phận x ã Qu ốc Oai | 8.858 | 6.996 | 5.555 | 5.157 | 3.027 | 2.464 | 1.827 | 1.715 | 1.999 | 1.628 | 1.248 | 1.171 |
| 10 | Đư ờng 423: Đoạn gi áp đư ờng 419 (gần lối v ào Long Quan T ự) đến hết địa phận x ã Hưng Đ ạo | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 11 | Đư ờng 446 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 446: Đoạn từ gi áp đư ờng Quốc lộ 21 (Hồ Ch í Minh) đ ến Ng ã 3 Ngân hàng Nông Nghi ệp (lối v ào Đ ồng Âm) | 11.827 | 8.801 | 6.760 | 6.265 | 4.101 | 3.201 | 2.133 | 2.057 | 2.759 | 2.153 | 1.483 | 1.431 |
| - | Đư ờng 446: Đoạn từ gi áp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghi ệp đến đường v ào M ỏ đ á Gò Chói | 8.858 | 6.996 | 5.555 | 5.157 | 3.027 | 2.464 | 1.827 | 1.715 | 1.999 | 1.628 | 1.248 | 1.171 |
| - | Đư ờng 446: Đoạn từ đường v ào M ỏ đ á Gò Chói đ ến Cầu Dục | 7.203 | 5.324 | 4.628 | 4.298 | 2.386 | 2.020 | 1.665 | 1.559 | 1.557 | 1.335 | 1.136 | 1.064 |
| - | Đư ờng 446: Đoạn từ Cầu Dục đến đường v ào Thác B ạc Suối Sao | 5.369 | 4.017 | 3.207 | 2.975 | 1.591 | 1.431 | 1.181 | 1.108 | 1.051 | 946 | 807 | 757 |
| | Đư ờng 446: Đoạn từ đường v ào Thác B ạc Suối Sao đến hết địa phận x ã Yên Xuân | 4.034 | 3.191 | 2.550 | 2.371 | 1.193 | 1.073 | 887 | 832 | 788 | 709 | 605 | 568 |
| III | Đư ờng địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Đo ạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đ ìa L ở | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 13 | Đo ạn từ gi áp đư ờng 421A đến đường 421B qua th ôn Đình T ổ sang Du Nghệ | 18.590 | 13.726 | 10.792 | 9.950 | 6.534 | 4.933 | 3.944 | 3.522 | 4.204 | 3.174 | 2.623 | 2.341 |
| 14 | Đư ờng 17 /8 từ giáp đường 421B (đường phú Quốc) đến khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai cũ | 19.451 | 14.220 | 11.084 | 10.202 | 6.789 | 5.047 | 3.843 | 3.381 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| 15 | Đo ạn đường từ đường Phú Quốc đến Trụ sở Trung tâm Văn hóa thể thao xã Quốc Oai | 24.370 | 17.045 | 13.288 | 12.180 | 8.870 | 6.325 | 4.783 | 4.189 | 5.708 | 4.070 | 3.182 | 2.829 |
| 16 | Đư ờng Bắc-Nam x ã Qu ốc Oai | 21.066 | 15.190 | 11.888 | 10.935 | 7.350 | 5.390 | 4.096 | 3.550 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đư ờng Bắc-Nam x ã Qu ốc Oai (từ Cầu vượt Ho àng Xá đ ến ng ã tư giao đư ờng Phố Huyện) | 24.370 | 17.045 | 13.288 | 12.180 | 8.870 | 6.325 | 4.783 | 4.189 | 5.708 | 4.070 | 3.182 | 2.829 |
| - | Đường Phú Quốc (đường Bắc - Nam) đoạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến ngã 4 giáp đường 421 (đường 6 cây) | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.243 | 3.451 | 2.561 | 2.401 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 17 | Đường từ ngãtư giao đường tỉnh lộ 421B đến Đại lộ Thăng Long | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 18 | Đư ờng Kiều Phú (Từ Cống Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Kiều Phú (cạnh D75 án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) đến ngã ba giao cắt đê tả Tích tại thôn Đình Tú xã Kiều Phú) | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 19 | Đư ờng th ôn Khoang Mái: đo ạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận x ã Phú Cát | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| 20 | Đư ờng trục T ân Xã (t ừ đường ĐH10 qua đ ình Đào Viên đ ến hết địa phận x ã H ạ bằng) | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 21 | Đư ờng từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 22 | Đư ờng từ đường trục T ân Xã qua thôn Khoan Mè | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 23 | Đư ờng Đỗ Cảnh Thạc: (Từ ng ã 3 Sài Khê đ ến ng ã 3 thôn Th ụy Khu ê) | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 24 | Đư ờng V ành đai khu công ngh ệ cao H òa L ạc - Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đ ìa L ở th ôn 5 Phú Cát | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| | Đư ờng nh ánh đư ờng Quốc lộ 21 | | | | | | | | | | | | |
| 25 | Đoạn gi áp đư ờng Quốc lộ 21 (Hồ Ch í Minh) đ ến hết Th ôn Yên Thái | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 26 | Đo ạn gi áp đư ờng Quốc Lộ 21 (Hồ Ch í Minh) đ ến Trại c á Phú cát | | | | | | | | | | | | |
| - | Đo ạn gi áp đư ờng Quốc lộ 21 (Hồ Ch í Minh) đ ến cầu N ông Lâm | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đo ạn gi áp C ầu N ông Lâm đ ến Trại c á Phú Cát | 8.858 | 6.996 | 5.555 | 5.157 | 3.027 | 2.464 | 1.827 | 1.715 | 1.999 | 1.628 | 1.248 | 1.171 |
| 27 | Đo ạn gi áp đư ờng Quốc lộ 21A (Hồ Ch í Minh) đ ến cổng Trại Đồng Dơi | | | | | | | | | | | | |
| - | Đo ạn gi áp đư ờng 21 A (Hồ Ch í Minh) đ ến cầu Ho à Th ạch | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đo ạn từ cầu Ho à Th ạch đến đến cổng Trại Đồng Dơi | 13.001 | 9.895 | 7.765 | 7.133 | 3.125 | 2.500 | 1.885 | 1.770 | 2.102 | 1.682 | 1.312 | 1.231 |
| 28 | Đư ờng từ gi áp Qu ốc lộ 21 (Hồ Ch í Minh) - ngã 3 chè Long Phú đ ến Trụ sở HTX n ông nghi ệp Ho à Trúc | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 29 | Đư ờng từ gi áp Qu ốc lộ 21 (Hồ Ch í Minh) đ ến ng ã 3 Tr ầm Nứa | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 30 | Đư ờng từ gi áp Qu ốc lộ 21 (Hồ Ch í Minh) vào m ỏ đ á San Uây | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| | Đư ờng nh ánh c ủa đường 419 | | | | | | | | | | | | |
| 31 | Đo ạn gi áp đư ờng 419 đến chợ Ch àng Sơn | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 32 | Đo ạn gi áp đư ờng 419 đến Giếng B ìm xã H ữu Bằng (cũ) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 33 | Đo ạn gi áp đư ờng 419 từ ng ã ba xã Tân Hòa cũ đ ến hết địa phận x ã Hưng Đ ạo | 8.115 | 6.391 | 5.092 | 4.695 | 2.734 | 2.226 | 1.651 | 1.549 | 1.839 | 1.498 | 1.148 | 1.077 |
| 34 | Đo ạn từ gi áp đư ờng 419 (đường Phố Huyện) đi v ào UBND xã Qu ốc Oai | 22.910 | 16.499 | 12.949 | 11.536 | 8.003 | 5.843 | 4.340 | 3.796 | 5.150 | 3.760 | 2.886 | 2.525 |
| 35 | Đư ờng 419 đi x ã H ạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 36 | T ừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long | | | | | | | | | | | | |
| - | Đo ạn từ đường 419 qua th ôn Yên L ỗ đến hết địa phận x ã Th ạch Thất (gi áp xã H ạ Bằng) | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| - | T ừ địa phận x ã H ạ Bằng (gi áp xã Th ạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Tr úc) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 37 | T ừ đường 419 qua x ã H ạ Bằng | | | | | | | | | | | | |
| - | T ừ đường 419 đến ch ùa C ực Lạc | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| - | T ừ ch ùa C ực Lạc đến hồ Hạ Bằng | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 38 | Đo ạn từ ng ã tư đư ờng 419 (c ó l ối rẽ v ào nhà văn hóa thôn 3, xã Th ạch Thất) đến Quốc lộ 32 | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 39 | Đoạn từ đường 419 đi thôn Tây Trong đến thôn Hương Lam | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 40 | Đoạn từ đường 419 đi thôn Hoàng Xá (Đường Cần Thơ) | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 41 | Đoạn từ đường 419 qua UBND xã Lại Thượng cũ đến điểm nối với đường 419 đến đại lộ Thăng Long | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn từ đường 419 (chợ Săn) đến đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| - | Đoạn từ đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất đến qua đường vào thôn Bách Kim | 13.001 | 9.895 | 7.765 | 7.133 | 3.125 | 2.500 | 1.885 | 1.770 | 2.102 | 1.682 | 1.312 | 1.231 |
| - | Đoạn từ thôn Bách Kim đến từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| | Đư ờng nh ánh c ủa đường 420 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đo ạn đường từ 420 đến đường 419 tới S ân v ận động Thạch Thất | 21.066 | 15.190 | 11.888 | 10.935 | 7.350 | 5.390 | 4.096 | 3.550 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| 43 | Đư ờng 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận x ã Phùng Xá cũ, H ữu Bằng cũ) | 13.780 | 10.502 | 8.292 | 7.667 | 4.772 | 3.772 | 2.389 | 2.289 | 3.153 | 2.470 | 1.614 | 1.564 |
| 44 | Đoạn giáp đường 420 đến hết th ôn D ị Nậu | 13.780 | 10.502 | 8.292 | 7.667 | 4.772 | 3.772 | 2.389 | 2.289 | 3.153 | 2.470 | 1.614 | 1.564 |
| 45 | Đư ờng Thạch X á - Canh N ậu (Đoạn qua địa phận x ã Th ạch X á cũ, D ị Nậu cũ) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| | Đư ờng nh ánh c ủa đường 446 | | | | | | | | | | | | |
| 46 | Đo ạn từ suối Ngọc Vua B à đ ến gi áp Đ ại học Quốc Gia | | | | | | | | | | | | |
| - | Đo ạn từ suối Ngọc Vua B à đ ến cầu B ãi Dài | 5.843 | 4.632 | 3.687 | 3.430 | 1.965 | 1.613 | 1.083 | 1.049 | 1.299 | 1.066 | 740 | 717 |
| - | Đo ạn từ cầu B ãi Dài đ ến Đại học Quốc Gia | 7.794 | 6.234 | 4.958 | 4.603 | 2.651 | 2.067 | 1.674 | 1.550 | 1.752 | 1.366 | 1.144 | 1.059 |
| 47 | T ừ gi áp đư ờng 446 x óm Gò Chói đ ến Đại lộ Thăng Long | | | | | | | | | | | | |
| - | T ừ gi áp đư ờng 446 x óm Gò Chói đ ến đường v ào Thung lũng Ng ọc Linh | 5.843 | 4.632 | 3.687 | 3.430 | 1.965 | 1.613 | 1.083 | 1.049 | 1.299 | 1.066 | 740 | 717 |
| - | T ừ từ đường v ào Thung lũng Ng ọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | 4.249 | 3.486 | 2.784 | 2.588 | 1.474 | 1.225 | 824 | 799 | 973 | 810 | 562 | 545 |
| 48 | Đo ạn gi áp đư ờng 446 đến bể điều áp (b ể nước sạch s ông đà) | 4.249 | 3.486 | 2.784 | 2.588 | 1.474 | 1.225 | 824 | 799 | 973 | 810 | 562 | 545 |
| 49 | Đo ạn gi áp đư ờng 446 đến Đại lộ Thăng Long k éo dài (qua trư ờng THPT Bắc Lương Sơn) | | | | | | | | | | | | |
| | Đo ạn gi áp đư ờng 446 đến UBND x ã Yên Xuân | 5.369 | 4.017 | 3.207 | 2.975 | 1.591 | 1.431 | 1.181 | 1.108 | 1.051 | 946 | 807 | 757 |
| | Đo ạn từ UBND x ã Yên Xuân đ ến Đại lộ Thăng Long | 7.794 | 6.234 | 4.958 | 4.603 | 2.651 | 2.067 | 1.674 | 1.550 | 1.752 | 1.366 | 1.144 | 1.059 |
| 50 | Đo ạn từ chợ C ò đ ến cầu Đ á Mài | 4.249 | 3.486 | 2.784 | 2.588 | 1.474 | 1.225 | 824 | 799 | 973 | 810 | 562 | 545 |
| 51 | Đo ạn từ cầu Đ á Mài đến gi áp đư ờng 446 | 3.538 | 2.906 | 2.316 | 2.294 | 796 | 717 | 591 | 554 | 526 | 473 | 404 | 378 |
| V | KHU ĐÔ TH Ị | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu đô th ị Ng ôi Nhà M ới | | | | | | | | | | | | |
| - | Đường 20,5m-24m | 26.642 | 19.722 | | | 9.576 | 7.453 | | | 6.542 | 5.168 | | |
| - | Đường 13,5m | 23.608 | 16.703 | | | 8.167 | 6.044 | | | 5.284 | 3.910 | | |
| - | Đường 10,25m-11,5m | 22.118 | 15.835 | | | 7.673 | 5.678 | | | 4.963 | 3.674 | | |
| - | Đường 8,5m-9m | 20.710 | 14.913 | | | 7.177 | 5.312 | | | 4.644 | 3.436 | | |
| - | Đường 5,75m | 18.175 | 13.369 | | | 5.600 | 3.977 | | | 3.623 | 2.573 | | |
| 2 | Khu đô th ị CEO - x ã Sài Sơn | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 42m | 26.642 | 19.722 | | | 9.576 | 7.453 | | | 6.542 | 5.168 | | |
| - | Đư ờng 20,5m | 23.608 | 16.703 | | | 8.167 | 6.044 | | | 5.284 | 3.910 | | |
| - | Đư ờng 11,5m-15,5m | 20.710 | 14.913 | | | 7.177 | 5.386 | | | 4.644 | 3.485 | | |
| 3 | Khu công ngh ệ cao H òa L ạc | | | | | | | | | | | | |
| | Đư ờng từ 50m trở l ên | | | | | 4.213 | | | | 3.133 | | | |
| | Đư ờng từ 42m đến dưới 50m | | | | | 4.072 | | | | 3.007 | | | |
| | Đư ờng từ 34m đến dưới 42m | | | | | 3.931 | | | | 2.881 | | | |
| | Đư ờng từ 29m đến dưới 34m | | | | | 3.790 | | | | 2.755 | | | |
| | Đư ờng từ 21,5m đến dưới 29m | | | | | 3.650 | | | | 2.629 | | | |
| | Đư ờng dưới 21,5m | | | | | 3.509 | | | | 2.504 | | | |
| IV | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã Th ạch Thất | 2.542 | | | | 912 | | | | 614 | | | |
| 2 | Xã H ạ Bằng | 2.521 | | | | 912 | | | | 614 | | | |
| 3 | Xã Tây Phương | 2.904 | | | | 1.173 | | | | 789 | | | |
| 4 | Xã Hòa L ạc | 2.468 | | | | 912 | | | | 614 | | | |
| 5 | Xã Yên Xuân | 2.292 | | | | 912 | | | | 614 | | | |
| 6 | Xã Qu ốc Oai | 2.871 | | | | 1.016 | | | | 684 | | | |
| 7 | Xã Hưng Đ ạo | 2.542 | | | | 1.016 | | | | 684 | | | |
| 8 | Xã Ki ều Ph ú | 2.898 | | | | 1.016 | | | | 684 | | | |
| 9 | Xã Phú Cát | 2.090 | | | | 625 | | | | 420 | | | |
Phụ lục số 15
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 15
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Đư ờng Quốc Lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đư ờng Bi ên Giang : Đo ạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Bi ên Giang (giáp đư ờng Ch úc Sơn) | 42.717 | 28.586 | 22.697 | 20.748 | 11.985 | 8.030 | 6.405 | 5.843 | 8.593 | 5.929 | 4.401 | 3.911 |
| 2 | Đư ờng Ch úc Sơn (Cho đo ạn từ điểm cuối đường Bi ên Giang) đ ến ng ã ba giao c ắt đường Ch ùa Tr ầm) | 36.342 | 24.709 | 19.149 | 17.531 | 11.343 | 7.940 | 6.320 | 5.266 | 7.424 | 5.197 | 4.276 | 3.564 |
| 3 | Đư ờng Ch úc Sơn (đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đường Ch ùa Tr ầm đến ng ã tư giao c ắt đường tại ng ã tư ch ợ Cống, Phường Chương Mỹ) | 24.119 | 16.026 | 12.536 | 11.547 | 7.661 | 5.710 | 4.483 | 4.127 | 5.015 | 3.737 | 3.033 | 2.792 |
| 4 | Đư ờng Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa b àn xã Xuân Mai | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 5 | Qu ốc lộ 6 từ ng ã tư giao c ắt đường tại ng ã tư ch ợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu T ân Trư ợng | 17.471 | 12.905 | 10.317 | 9.546 | 6.494 | 4.847 | 3.537 | 3.263 | 4.250 | 3.173 | 2.393 | 2.208 |
| 6 | Đư ờng Xu ân Mai (xã Xuân Mai): Cho đo ạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu T ân Trư ợng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh H òa Bình (cũ): Đo ạn từ Cầu T ân Trư ợng đến gi áp Tr ại ấp trứng CP Group | 24.119 | 16.026 | 12.536 | 11.547 | 7.661 | 5.710 | 4.483 | 4.127 | 5.015 | 3.737 | 3.033 | 2.792 |
| 7 | Đư ờng Xu ân Mai (xã Xuân Mai): Cho đo ạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu T ân Trư ợng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh H òa Bình (cũ): Đo ạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận x ã Xuân Mai (t ại ranh giới giao địa phận tỉnh H òa Bình (cũ)) | 21.119 | 16.026 | 12.536 | 11.547 | 7.661 | 5.710 | 4.483 | 4.127 | 5.015 | 3.737 | 3.033 | 2.792 |
| 8 | Đư ờng Xu ân Mai (xã Xuân Mai): Cho đo ạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu T ân Trư ợng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh H òa Bình (cũ): Đo ạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.926 | 4.357 | 3.585 | 3.300 |
| II | Đư ờng Tỉnh lộ | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Đư ờng tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Ch í Minh đ ến hết địa phận x ã Tr ần Ph ú | 9.390 | 7.416 | 5.902 | 5.463 | 3.372 | 2.597 | 2.035 | 1.909 | 2.266 | 1.745 | 1.414 | 1.327 |
| 10 | T ỉnh lộ 419: Đoạn gi áp xã Hòa Phú h ết địa phận x ã Qu ảng Bị | 13.229 | 8.361 | 6.604 | 6.140 | 3.897 | 2.998 | 2.350 | 2.207 | 2.550 | 1.963 | 1.591 | 1.493 |
| 11 | T ỉnh lộ 419: Đoạn x ã Qu ảng Bị hết địa phận x ã Hòa Phú | 8.339 | 6.560 | 5.215 | 4.817 | 2.810 | 2.192 | 1.774 | 1.645 | 1.889 | 1.473 | 1.233 | 1.143 |
| 12 | T ỉnh lộ 419: Đường H òa Sơn (t ừ nh à văn hóa Hòa Sơn, phư ờng Chương Mỹ đến ng ã ba giao c ắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | 17.471 | 12.905 | 10.317 | 9.546 | 6.494 | 4.847 | 3.537 | 3.263 | 4.250 | 3.173 | 2.393 | 2.208 |
| 13 | T ỉnh lộ 419: Đường Y ên Sơn (đo ạn từ điểm kết TDP Y ên Sơn đ ến hết địa phận phường Chương Mỹ) | 13.229 | 8.361 | 6.604 | 6.140 | 3.897 | 2.998 | 2.350 | 2.207 | 2.550 | 1.963 | 1.591 | 1.493 |
| 14 | T ỉnh lộ 419: Từ ng ã ba giao c ắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua x ã Tiên Phương Cũ)) | 17.471 | 12.905 | 10.317 | 9.546 | 6.494 | 4.847 | 3.537 | 3.263 | 4.250 | 3.173 | 2.393 | 2.208 |
| 15 | T ỉnh lộ 421B (Đường từ cầu T ân Trư ợng đi Quốc Oai) | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 8 | T ỉnh lộ 421B (Đường v ào nhà máy Z119) | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| III | Đư ờng địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 17 | Đư ờng Ch ùa Tr ầm (Cho đoạn từ ng ã ba giao c ắt đường Ch úc Sơn đ ến ng ã ba giao c ắt tại di t ích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phư ờng Chương Mỹ) | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.926 | 4.357 | 3.585 | 3.300 |
| 18 | Đư ờng Chương Đức (Cho đoạn từ ng ã ba giao c ắt đường Ch úc Sơn đ ến ng ã ba giao c ắt đường đi tổ d ân ph ố B ình Sơn, t ại Ban Chỉ huy Qu ân s ự phường Chương Mỹ) | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.926 | 4.357 | 3.585 | 3.300 |
| 19 | Đư ờng du lịch Ch ùa Tr ầm từ Ch ùa Vô Vi đ ến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | 9.390 | 7.416 | 5.902 | 5.463 | 3.372 | 2.597 | 2.035 | 1.909 | 2.266 | 1.745 | 1.414 | 1.327 |
| 20 | Đư ờng đ ê Bùi đo ạn từ th ôn 5 xã Qu ảng Bị đi x óm Đ ầm x ã Qu ảng Bị | 5.418 | 4.397 | 3.495 | 3.256 | 1.828 | 1.547 | 1.240 | 1.176 | 1.228 | 1.039 | 862 | 817 |
| 21 | Đư ờng Đ ê đáy n ối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ng ã ba giao c ắt đường li ên xã t ại th ôn Chúc Đ ồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn đường ngo ài đê | 24.119 | 16.026 | 12.536 | 11.547 | 7.661 | 5.710 | 4.483 | 4.127 | 5.015 | 3.737 | 3.033 | 2.792 |
| - | Đoạn đường trong đ ê | 23.319 | 16.296 | 12.704 | 11.645 | 7.306 | 5.114 | 3.394 | 3.084 | 4.782 | 3.348 | 2.296 | 2.087 |
| 22 | Đư ờng Đ ê đáy n ối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua c ác xã Qu ảng Bị, x ã Hòa Phú. | | | | | | | | | | | | |
| - | Đo ạn đường ngo ài đê | 6.140 | 4.977 | 3.961 | 3.681 | 2.110 | 1.728 | 1.410 | 1.332 | 1.560 | 1.232 | 1.033 | 959 |
| - | Đo ạn đường trong đ ê | 6.831 | 5.481 | 4.363 | 4.060 | 2.321 | 1.833 | 1.488 | 1.380 | 1.748 | 1.380 | 1.157 | 1.074 |
| 23 | Đư ờng Đồng D âu (T ừ ng ã ba giao c ắt đường Bi ên Giang c ạnh cầu Mai Lĩnh đến ng ã ba giao c ắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung t âm Nuôi dư ỡng trẻ khuyết tật H à N ội) | 35.206 | 24.218 | 19.406 | 17.711 | 9.870 | 6.810 | 5.459 | 4.997 | 6.875 | 4.743 | 3.520 | 3.134 |
| 24 | Đư ờng H òa Sơn (Cho đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đường Ch úc Sơn t ại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nh à văn hóa Hòa Sơn, phư ờng Chương Mỹ) | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.334 | 3.734 | 2.561 | 2.328 |
| 25 | Đư ờng Hoa Tr à (T ừ đường Hồ Ch í Minh qua ch ợ Xu ân Mai đ ến đường v ào Sân v ận động trung t âm xã Xuân Mai) | 19.498 | 14.395 | 11.328 | 10.440 | 6.825 | 5.086 | 3.745 | 3.116 | 4.468 | 3.329 | 2.535 | 2.108 |
| 26 | Đư ờng Hồ Ch í Minh: Đo ạn từ Cầu Sắt (cầu Xu ân Mai) đ ến nh à máy xi măng Nam Sơn | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.809 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| 27 | Đư ờng Hồ Ch í Minh: Đo ạn từ hết trụ sở l àm vi ệc Trường Đại học L âm nghi ệp đến hết địa phận x ã Xuân Mai | 18.325 | 12.493 | 9.861 | 8.063 | 6.217 | 4.642 | 3.386 | 2.759 | 4.069 | 3.037 | 2.292 | 1.868 |
| 28 | Đư ờng Hồ Ch í Minh: Đo ạn từ nh à máy xi măng Nam Sơn đ ến hết địa phận x ã Tr ần Ph ú | 13.229 | 8.361 | 6.604 | 6.140 | 3.897 | 2.998 | 2.350 | 2.207 | 2.550 | 1.963 | 1.591 | 1.493 |
| 29 | Đư ờng Hồ Ch í Minh: Đo ạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xu ân Mai) | 26.713 | 18.129 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.744 | 4.135 | 3.474 | 3.199 |
| 30 | Đư ờng Hồ Ch í Minh: Đo ạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở l àm vi ệc Trường Đại học L âm nghi ệp | 26.713 | 18.129 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.744 | 4.135 | 3.474 | 3.199 |
| 31 | Đư ờng Hồ Ch í Minh: Đư ờng 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Ch í Minh | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 32 | Đư ờng li ên khu đo ạn từ Quốc lộ 6 đến nh à văn hóa khu Chi ến Thắng | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 33 | Đư ờng li ên khu Tân Bình (T ừ ng ã ba đư ờng v ào Sân v ận động qua đường v ào Trư ờng THPT Xu ân Mai, đư ờng v ào L ữ đo àn 201 đ ến nh à văn hóa khu Chi ến Thắng) | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 34 | Đư ờng li ên xã đo ạn từ chợ Rồng đi đến l àng Thư ợng Ph úc (l ối rẽ v ào nghĩa trang thôn Thư ợng Ph úc) | 5.057 | 4.086 | 3.263 | 3.042 | 1.710 | 1.368 | 1.111 | 1.032 | 1.150 | 920 | 773 | 718 |
| 35 | Đư ờng li ên xã đo ạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Ch ùa G ốm x ã Tr ần Ph ú đ ến đường Chợ Sẽ x ã Hòa Phú | 8.339 | 6.560 | 5.215 | 4.817 | 2.810 | 2.192 | 1.774 | 1.645 | 1.889 | 1.473 | 1.233 | 1.143 |
| 36 | Đư ờng li ên xã đo ạn từ ng ã ba ch ợ Thuần Lương, x ã Tr ần Ph ú đi qua c ầu Y ên Trình đ ến Trạm bơm Nh ân Lý xã Xuân Mai | 6.140 | 4.977 | 3.961 | 3.681 | 2.110 | 1.728 | 1.410 | 1.332 | 1.560 | 1.232 | 1.033 | 959 |
| 37 | Đư ờng li ên xã đo ạn từ tỉnh lộ 419 x ã Qu ảng Bị đến chợ Rồng x ã Hòa Phú | 8.339 | 6.560 | 5.215 | 4.817 | 2.810 | 2.192 | 1.774 | 1.645 | 1.889 | 1.473 | 1.233 | 1.143 |
| 38 | Đư ờng li ên xã n ối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm ti êu úng phư ờng Chương Mỹ đi x ã Hưng Đ ạo | 17.471 | 12.905 | 10.317 | 9.546 | 6.494 | 4.847 | 3.537 | 3.263 | 4.250 | 3.173 | 2.393 | 2.208 |
| 39 | Đư ờng li ên xã t ừ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ v ào Trung Tâm GDNN Thành An đ ến hết địa phận x ã Xuân Mai | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 40 | Đư ờng li ên xã t ừ Quốc lộ 6 qua x ã Phú Nghĩa đi đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn t ừ Quốc lộ 6 đến hết x óm Đoàn k ết th ôn Trư ờng Y ên (l ối rẽ v ào sân v ận động x óm Đoàn K ết Trường Y ên) | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.809 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| - | Đoạn từ gi áp xóm Đoàn k ết th ôn Trư ờng Y ên (l ối rẽ v ào sân v ận động x óm Đoàn K ết Trường Y ên) đ ến ng ã tư l ối rẽ v ào Tr ại g à Thu ận Định | 12.273 | 9.466 | 7.476 | 6.920 | 4.154 | 3.159 | 2.546 | 2.356 | 2.791 | 2.123 | 1.769 | 1.637 |
| 41 | Đư ờng li ên xã t ừ Quốc lộ 6 qua x ã Phú Nghĩa đi đư ờng Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ ng ã tư l ối rẽ v ào Tr ại g à Thu ận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.809 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| 42 | Đư ờng Ninh Kiều (Cho đoạn từ ng ã ba giao c ắt đường Ngọc Sơn v à đư ờng Ch úc Sơn đ ến ng ã ba giao c ắt tại Trung t âm Nuôi dư ỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ) | 24.543 | 17.471 | 13.635 | 12.548 | 6.512 | 4.558 | 3.326 | 3.023 | 4.901 | 3.431 | 2.588 | 2.353 |
| 43 | Đư ờng nối Quốc lộ 6 thuộc x ã Phú Nghĩa đi Qu ốc Oai | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn từ gi áp Qu ốc lộ 6 đến Trường mầm non Đ ông Sơn | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.769 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| - | Đoạn từ hết th ôn Quy ết Thượng đến hết địa phận x ã Phú Nghĩa | 7.971 | 6.333 | 5.057 | 4.678 | 2.687 | 2.124 | 1.722 | 1.599 | 1.807 | 1.428 | 1.197 | 1.110 |
| - | Đoạn từ Trường mầm non Đ ông Sơn đ ến hết th ôn Quy ết Thượng | 10.089 | 7.912 | 6.233 | 5.790 | 3.422 | 2.634 | 2.130 | 1.971 | 2.300 | 1.770 | 1.479 | 1.369 |
| 44 | Đư ờng nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua x ã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | 6.140 | 4.977 | 3.961 | 3.681 | 2.110 | 1.728 | 1.410 | 1.332 | 1.560 | 1.232 | 1.033 | 959 |
| 45 | Đư ờng Ngọc Sơn (Cho đoạn từ ng ã ba giao c ắt đường Ch úc Sơn đ ến ng ã ba giao c ắt đường li ên xã t ại th ôn Chúc Đ ồng, phường Chương Mỹ) | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn đường ngo ài đê | 24.543 | 17.471 | 13.635 | 12.548 | 6.512 | 4.558 | 3.326 | 3.023 | 4.902 | 3.431 | 2.588 | 2.353 |
| - | Đoạn đường trong đ ê | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.744 | 4.135 | 3.474 | 3.199 |
| 46 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ gi áp phư ờng Chương Mỹ đến đường Hồ Ch í Minh | 9.390 | 7.416 | 5.902 | 5.463 | 3.372 | 2.597 | 2.035 | 1.909 | 2.266 | 1.745 | 1.414 | 1.327 |
| 47 | Đư ờng nh ánh dân sinh n ối từ đường Bi ên Giang vào các khu dân cư phư ờng Chương Mỹ | | | | | | | | | | | | |
| - | Từ đường Bi ên Giang đ ến Khu d ân cư t ổ d ân ph ố 18, phường Chương Mỹ | 30.066 | 21.048 | 16.878 | 15.485 | 8.460 | 5.922 | 5.309 | 4.867 | 6.002 | 4.141 | 3.527 | 3.134 |
| - | Từ đường Bi ên Giang đ ến Tổ d ân ph ố Ph ú M ỹ, phường Chương Mỹ | 30.066 | 21.048 | 16.878 | 15.485 | 8.460 | 5.922 | 5.309 | 4.867 | 6.002 | 4.141 | 3.527 | 3.134 |
| 48 | Đư ờng T ân Bình - h ết S ân v ận động trung t âm, xã Xuân Mai | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 49 | Đư ờng từ đ ê h ữu Đ áy đ ến cầu Văn Phương qua x ã Hòa Phú | 7.971 | 6.333 | 5.057 | 4.678 | 2.687 | 2.124 | 1.722 | 1.599 | 1.807 | 1.428 | 1.197 | 1.110 |
| 50 | Đư ờng từ đường Hồ Ch í Minh qua thôn Xuân Linh đ ến gi áp đ ịa phận tỉnh Ph ú Th ọ | 12.273 | 9.466 | 7.476 | 6.920 | 4.154 | 3.159 | 2.547 | 2.357 | 2.791 | 2.123 | 1.769 | 1.637 |
| 51 | Đư ờng từ Nguyễn Văn Trỗi qua th ôn Công An, xã Tr ần Ph ú đ ến đường Hồ Ch í Minh | 9.390 | 7.416 | 5.902 | 5.463 | 3.372 | 2.597 | 2.035 | 1.909 | 2.266 | 1.745 | 1.414 | 1.327 |
| 52 | Đư ờng từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xu ân Tiên, thôn Chi Th ủy đến đường Hồ Ch í Minh | 12.983 | 10.001 | 7.935 | 7.310 | 4.400 | 3.343 | 2.698 | 2.495 | 2.957 | 2.247 | 1.874 | 1.733 |
| 53 | Đư ờng Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi v ào trư ờng Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Ch ùa Tr ầm | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn từ đường Phượng Bãi (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể Thao) | 35.206 | 24.218 | 19.406 | 17.711 | 9.870 | 6.810 | 5.459 | 4.997 | 6.875 | 4.743 | 3.520 | 3.134 |
| - | Đoạn từ trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | 26.713 | 18.129 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.744 | 4.135 | 3.474 | 3.199 |
| 54 | Đư ờng v ào L ữ đo àn 201 | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 55 | Đư ờng v ào trư ờng PTTH Xu ân Mai | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 56 | Đư ờng Xu ân Mai - Phú Nghĩa: Đo ạn từ Đường Hồ Ch í Minh đi qua c ầu Cốc đi Quốc lộ 6 | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.769 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| 57 | Đư ờng Y ên Sơn (Cho đo ạn từ ng ã ba giao c ắt đường H òa Sơn t ại điểm đối diện Hiệu s ách nhân dân phư ờng Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Y ên Sơn) | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 58 | Tuy ến Cầu Hạ Dục, x ã Hòa Phú đi A31 xã Tr ần Ph ú | | | | | | | | | | | | |
| - | Đo ạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, x ã Hòa Phú | 6.140 | 4.977 | 3.961 | 3.681 | 2.110 | 1.728 | 1.410 | 1.332 | 1.560 | 1.232 | 1.033 | 959 |
| - | Đo ạn từ Chợ Sẽ, x ã Hòa Phú đ ến Trụ sở UBND x ã Tr ần Ph ú | 5.795 | 4.696 | 3.748 | 3.480 | 1.967 | 1.617 | 1.305 | 1.240 | 1.322 | 1.086 | 907 | 862 |
| - | Đo ạn từ Trụ sở UBND x ã Tr ần Ph ú đ ến A31 | 5.057 | 4.086 | 3.263 | 3.042 | 1.710 | 1.368 | 1.111 | 1.032 | 1.150 | 920 | 773 | 718 |
| 36 | Đư ờng Dương Viết Điển (x ã Xuân Mai): Cho đo ạn từ ng ã ba giao đư ờng Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xu ân Mai), đ ến ng ã ba giao đư ờng Quốc lộ 6 (đường Xu ân Mai) t ại Km34+200. | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.809 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| IV | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã Phú Nghĩa | 2.985 | | | | 1.009 | | | | 683 | | | |
| 2 | Xã Xuân Mai | 2.985 | | | | 1.009 | | | | 683 | | | |
| 3 | Xã Tr ần Ph ú | 2.621 | | | | 776 | | | | 525 | | | |
| 4 | Xã Hòa Phú | 2.621 | | | | 776 | | | | 525 | | | |
| 5 | Xã Qu ảng Bị | 2.891 | | | | 944 | | | | 639 | | | |
Phụ lục số 16
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 16
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Đư ờng Quốc Lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Qu ốc lộ 21B: Đoạn gi áp đ ịa phận x ã Dân Hòa đ ến gi áp xã Vân Đình. | 19.730 | 11.786 | 9.294 | 8.604 | 4.171 | 3.170 | 2.557 | 2.363 | 2.703 | 2.055 | 1.713 | 1.584 |
| 2 | Qu ốc lộ 21B: Đoạn gi áp t ỉnh lộ 424 đến hết địa phận x ã Hòa Xá. | 16.462 | 9.438 | 7.511 | 6.922 | 3.255 | 2.540 | 2.056 | 1.905 | 2.110 | 1.646 | 1.377 | 1.276 |
| 3 | Qu ốc lộ 21B: Đoạn gi áp xã Vân Đình đ ến đường tỉnh lộ 424. | 19.730 | 11.786 | 9.294 | 8.604 | 4.171 | 3.170 | 2.557 | 2.363 | 2.703 | 2.055 | 1.713 | 1.584 |
| 4 | Qu ốc lộ 21B: Đoạn từ đầu cầu V ân Đình, xã Vân Đình đ ến hết địa phận x ã Vân Đình | 21.531 | 15.947 | 12.508 | 11.513 | 7.940 | 5.994 | 4.793 | 4.277 | 5.147 | 3.886 | 3.212 | 2.866 |
| 5 | Qu ốc lộ 21B: Đoạn từ gi áp xã Ứng Thi ên đ ến s ân v ận động x ã Vân Đình | 23.004 | 17.084 | 13.402 | 12.341 | 8.687 | 6.340 | 5.082 | 4.678 | 5.631 | 4.110 | 3.405 | 3.135 |
| 6 | Qu ốc lộ 21B: Đoạn từ s ân v ận động x ã Vân Đình đ ến đầu cầu V ân Đình, xã Vân Đình | 26.468 | 18.553 | 14.397 | 13.225 | 7.276 | 6.280 | 5.368 | 4.565 | 4.717 | 4.071 | 3.598 | 3.312 |
| 7 | Qu ốc lộ 21B: Đoạn từ x óm Chùa Chè đ ến Đ ình Hoàng Xá | 14.718 | 11.173 | 8.922 | 8.114 | 5.554 | 4.164 | 3.350 | 3.092 | 3.600 | 2.699 | 2.245 | 2.072 |
| II | Đư ờng Tỉnh lộ | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Đư ờng 419 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng 419: Đoạn từ ng ã tư đư ờng 429 v à đư ờng 419 đến nh à Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đo ạn từ gi áp Xã Phúc Sơn đ ến ng ã ba đư ờng 419 giao cắt đường Vĩnh An x ã H ồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ v ào đư ờng H ùng Ti ến đến hết địa phận x ã Hương Sơn | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| - | Đư ờng 419: Đoạn từ nh à Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đ ến hết địa phận x ã Phúc Sơn; Đo ạn từ ng ã ba đư ờng 419 giao cắt đường Vĩnh An x ã H ồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ v ào nhà văn hóa thôn Trung Hòa | 7.391 | 5.894 | 4.710 | 4.357 | 1.701 | 1.441 | 1.176 | 1.113 | 1.131 | 959 | 809 | 766 |
| 9 | Đư ờng 424 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn gi áp nghĩa trang T ế Ti êu, xã M ỹ Đức đến gi áp đ ập tr àn xã H ồng Sơn | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| - | Đoạn từ đập tr àn xã H ồng Sơn đến hết địa phận x ã H ồng Sơn | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 10 | Đư ờng 42 4: Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Ti êu | 9.995 | 7.897 | 6.264 | 5.839 | 3.329 | 2.579 | 2.008 | 1.886 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 11 | Đư ờng 425: Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Kh ê. | 9.995 | 7.897 | 6.264 | 5.839 | 3.329 | 2.579 | 2.008 | 1.886 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 12 | Đư ờng 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật th ôn Đ ục Kh ê đ ến Đền Tr ình thôn Y ến Vĩ v à Đo ạn từ Cầu x óm 8, thôn Y ến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Ch úc | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| 13 | Đư ờng 426: Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến hết địa phận x ã Ứng H òa | 9.995 | 7.897 | 6.264 | 5.839 | 3.329 | 2.579 | 2.008 | 1.886 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 14 | Đư ờng 428: Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến th ôn H ậu X á, xã Vân Đình | 19.730 | 11.786 | 9.294 | 8.604 | 4.171 | 3.170 | 2.557 | 2.363 | 2.703 | 2.055 | 1.713 | 1.584 |
| 15 | Đư ờng 428: Đoạn từ đầu th ôn H ậu X á, xã Vân Đình đ ến hết địa phận x ã Ứng H òa. | 13.225 | 10.142 | 8.011 | 7.465 | 4.557 | 3.487 | 2.750 | 2.539 | 2.954 | 2.260 | 1.843 | 1.702 |
| 16 | Đư ờng 429 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn từ đầu cầu Ba Th á đ ến gi áp ngã 4 đư ờng 429 v à đư ờng 419 | 9.995 | 7.897 | 6.264 | 5.839 | 3.329 | 2.579 | 2.008 | 1.886 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| - | Đoạn từ ng ã 4 đư ờng 429 v à đư ờng 419 đến hết địa phận x ã Phúc Sơn | 8.089 | 6.489 | 5.141 | 4.801 | 1.871 | 1.565 | 1.276 | 1.205 | 1.245 | 1.042 | 877 | 829 |
| 17 | Đư ờng 429A: Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến hết địa phận x ã Ứng Thi ên | 11.858 | 9.168 | 7.250 | 6.722 | 3.170 | 2.473 | 2.002 | 1.855 | 2.110 | 1.646 | 1.377 | 1.276 |
| 18 | Đư ờng 429B | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn gi áp qu ốc lộ 21B đến dốc đ ê xã Ứng Thi ên | 11.858 | 9.168 | 7.250 | 6.722 | 3.170 | 2.473 | 2.002 | 1.855 | 2.110 | 1.646 | 1.377 | 1.276 |
| - | Đoạn từ dốc đ ê xã Ứng Thi ên đ ến Đ ình Ba Thá | 9.231 | 7.250 | 5.790 | 5.342 | 2.477 | 1.957 | 1.587 | 1.472 | 1.648 | 1.303 | 1.093 | 1.013 |
| - | Đoạn từ Đ ình Ba Thá đ ến hết địa phận x ã Ứng Thi ên | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 2.774 | 2.163 | 1.751 | 1.622 | 1.846 | 1.440 | 1.205 | 1.117 |
| III | Đư ờng địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 19 | Đư ờng B ình L ạng, x ã H ồng Sơn | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 20 | Đư ờng Cần Thơ - Xu ân Quang: Đo ạn gi áp đê Sông Nhu ệ đến gi áp đ ịa phận L àng Xuân Quang, xã Hòa Xá | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| 21 | Đư ờng Cần Thơ - Xu ân Quang: Đo ạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ v ào nghĩa trang thôn H ậu X á, xã Vân Đình | 11.333 | 8.857 | 6.982 | 6.500 | 3.987 | 3.070 | 2.295 | 1.984 | 2.585 | 1.990 | 1.538 | 1.329 |
| 22 | Đư ờng Cống Hạ, x ã H ồng Sơn | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 23 | Đư ờng Đại Nghĩa | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn từ ng ã năm đư ờng Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường v ào b ệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | 11.333 | 8.857 | 6.982 | 6.500 | 3.987 | 3.070 | 2.295 | 1.984 | 2.585 | 1.990 | 1.538 | 1.329 |
| - | Đoạn từ ng ã năm đư ờng Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Ph ù Lưu T ế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 24 | Đư ờng Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 25 | Đư ờng Đại Nghĩa - An Tiến ( đoạn từ giáp thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến hết địa phận các thôn: Vạn Thắng, An Đà, Hiền Lương, Hiền Giáo, Đông Mỹ, xã Hương Sơn) | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 26 | Đư ờng đ ê đáy | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng đ ê đáy: Đo ạn ng ã ba r ẽ v ào thôn Vĩnh Xương Thư ợng (Ch ùa Hương Vân T ự) đến hết địa phận th ôn Đăng H ạ, x ã Phúc Sơn; Đo ạn từ ng ã ba D ốc Nứa (th ôn Đoan N ữ) đến hết địa phận th ôn Tân Đ ộ x ã H ồng Sơn | | | | | | | | | | | | |
| + | Đoạn đường trong đ ê | 4.678 | 3.805 | 3.055 | 2.826 | 1.218 | 1.096 | 905 | 848 | 867 | 780 | 666 | 623 |
| + | Đoạn đường ngo ài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| - | Đư ờng đ ê đáy: Đo ạn từ th ôn Kh ảm L âm giáp xã Hòa Phú đ ến ng ã ba r ẽ v ào thôn Vĩnh Xương Thư ợng (Ch ùa Hương Vân T ự) x ã Phúc Sơn; đo ạn từ gi áp thôn thôn Đăng H ạ, x ã Phúc Sơn đ ến ng ã ba D ốc Nứa (th ôn Đoan N ữ); Đoạn từ gi áp đ ịa phận th ôn Tân Đ ộ x ã H ồng Sơn đến ng ã ba giao c ắt phố Tế Ti êu, xã M ỹ Đức | | | | | | | | | | | | |
| + | Đoạn đường trong đ ê | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| + | Đoạn đường ngo ài đê | 4.678 | 3.805 | 3.055 | 2.826 | 1.218 | 1.096 | 905 | 848 | 867 | 780 | 666 | 623 |
| - | Đư ờng đ ê đáy: Đo ạn từ th ôn Kim Bôi đ ến Cống Đống D ày xã Hương Sơn | | | | | | | | | | | | |
| + | Đo ạn đường trong đ ê | 4.678 | 3.805 | 3.055 | 2.826 | 1.218 | 1.096 | 905 | 848 | 867 | 780 | 666 | 623 |
| + | Đo ạn đường ngo ài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| 27 | Đư ờng đ ê sông M ỹ H à | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng đ ê sông M ỹ H à: Đo ạn từ cầu B ãi Gi ữa x ã M ỹ Đức đến gi áp xã Hương Sơn | | | | | | | | | | | | |
| + | Đo ạn đường ngo ài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| + | Đo ạn đường trong đ ê | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| - | Đư ờng đ ê sông M ỹ H à: Đo ạn từ đường 424 đến hết địa phận th ôn Gò Mái, xã H ồng Sơn | | | | | | | | | | | | |
| + | Đoạn đường ngo ài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| + | Đoạn đường trong đ ê | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 28 | Đư ờng đ ê: Đo ạn từ đầu cầu V ân Đình đ ến ch ùa Ng ọ X á, xã Vân Đình | 16.462 | 9.438 | 7.511 | 6.922 | 5.554 | 4.164 | 3.350 | 3.092 | 3.600 | 2.699 | 2.245 | 2.072 |
| 29 | Đư ờng Đục Kh ê, xã Hương Sơn | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 30 | Đư ờng H à Xá (t ừ ng ã ba giao c ắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ d ân ph ố Thọ Sơn, X ã M ỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ng ã ba giao c ắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ d ân ph ố Thọ Sơn, X ã M ỹ Đức) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 31 | Đư ờng hai b ên sông Nhu ệ | | | | | | | | | | | | |
| - | Đư ờng hai b ên sông Nhu ệ: Đoạn từ cống V ân Đình đ ến hết địa phận th ôn Hoàng Xá | 14.034 | 10.774 | 8.563 | 7.934 | 2.848 | 2.221 | 1.798 | 1.666 | 1.846 | 1.440 | 1.205 | 1.117 |
| - | Đư ờng hai b ên sông Nhu ệ: Đoạn từ cống V ân Đình đ ến X í nghi ệp gạch | 14.718 | 11.173 | 8.922 | 8.114 | 5.411 | 4.113 | 3.166 | 2.764 | 3.508 | 2.667 | 2.122 | 1.852 |
| 32 | Đư ờng Ho àng Văn Th ụ: Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến Đ ình thôn Vân Đình | 18.635 | 13.710 | 10.781 | 9.962 | 6.836 | 5.161 | 4.126 | 3.682 | 4.431 | 3.346 | 2.765 | 2.467 |
| 33 | Đư ờng Hồ Ch í Minh: Đo ạn qua x ã M ỹ Đức | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| 34 | Đư ờng Hồng Sơn - Ph úc Sơn: Đo ạn gi áp đư ờng 419 đi Tuy Lai - Thượng L âm đ ến đường 429. | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 35 | Đư ờng Hồng Sơn (Từ ng ã ba giao c ắt đường li ên xã H ồng Sơn - L ê Thanh t ại đội 1A th ôn Đ ặng, x ã H ồng Sơn đến ng ã ba giao c ắt đường v ào đ ội 6 th ôn Thư ợng, x ã H ồng Sơn | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| 36 | Đư ờng Minh Đức - Đại Cường: Đoạn gi áp đư ờng 428 đến hết địa phận x ã Ứng H òa | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 2.698 | 2.132 | 1.729 | 1.604 | 1.796 | 1.419 | 1.189 | 1.103 |
| 37 | Đư ờng Mỹ H à (T ừ ng ã ba giao c ắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, th ôn Viêm Khê, xã H ồng Sơn đến cầu B ãi Gi ữa x ã M ỹ Đức) | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn đường ngo ài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| - | Đoạn đường trong đ ê | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 38 | Đư ờng Ph ù Lưu T ế (Từ ng ã ba giao c ắt đường tiếp nối phố Tế Ti êu t ại th ôn 9 xã M ỹ Đức đến ng ã ba giao c ắt tại th ôn 1 xã M ỹ Đức (cạnh di t ích đình Thư ợng)) | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 39 | Đư ờng Quang Trung: Đoạn gi áp Qu ốc lộ 21B đến trạm điện V ân Đình | 18.635 | 13.710 | 10.781 | 9.962 | 6.836 | 5.161 | 4.126 | 3.682 | 4.431 | 3.346 | 2.765 | 2.467 |
| 40 | Đư ờng Sạt Nỏ (Từ gi áp đ ịa phận th ôn T ế Ti êu đ ến ng ã ba giao c ắt đường Mỹ H à t ại Chợ V ài, thôn Vài, xã M ỹ Đức) | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 41 | Đư ờng Sạt Nỏ (Từ ng ã năm đư ờng Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận th ôn T ế Ti êu) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 42 | Đư ờng Tam Ch úc - Kh ả Phong: Đoạn qua x ã Hương Sơn | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 43 | Đư ờng từ bệnh viện t âm th ần huyện đi x ã Đ ồng T âm đ ến Cổng L àng Hoành Phúc Sơn | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| 44 | Đư ờng từ Cầu B ãi Gi ữa x ã M ỹ Đức đến đường Hồ Ch í Minh | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 45 | Đư ờng từ cầu Ph ùng Xá đ ến ng ã tư Trúc Lâm Viên, xã M ỹ Đức | 4.678 | 3.805 | 3.055 | 2.826 | 1.218 | 1.096 | 905 | 848 | 867 | 780 | 666 | 623 |
| 46 | Đư ờng Ph ùng Xá: Đo ạn từ ng ã ba giao Qu ốc lộ 21B tại V ân Đình đ ến hết ng ã ba đư ờng Ph ùng Xá - Phù Lưu T ế (cạnh khu vực nghĩa trang th ôn H ạ) | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 47 | Đư ờng từ cổng l àng Hoành đi qua tr ụ sở Đ ình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đ ến TL429 | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 48 | Đư ờng từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Ph úc Lâm) đi qua nghĩa trang li ệt sĩ Đồng T âm đ ến Cổng L àng Hoành Phúc Sơn | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 49 | Đư ờng từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 50 | Đư ờng từ ng ã tư Chùa M ẽ x ã Phúc Sơn đ ến địa phận th ôn B ụa x ã Phúc Sơn | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 51 | Đư ờng Thượng Tiết (Từ ng ã ba giao c ắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc th ôn Thư ợng Tiết, x ã M ỹ Đức đến ng ã ba giao c ắt tại đường li ên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn t ại đội 11, th ôn Thư ợng Tiết) | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 52 | Đư ờng Trinh Tiết (Từ ng ã ba giao c ắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng l àng Trinh Ti ết, th ôn Trinh Ti ết, x ã M ỹ Đức đến ng ã ba giao c ắt đường dự kiến đặt t ên “Trung Nghĩa” t ại ng ã ba ch ợ S êu) | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 53 | Đư ờng trục ph át tri ển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang th ôn Th ọ Sơn đến hết địa phận x ã M ỹ Đức) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 54 | Đư ờng Trung Nghĩa (Từ ng ã ba giao c ắt điểm cuối phố Thọ Sơn, x ã M ỹ Đức đến ng ã tư giao c ắt tại th ôn Kim Bôi, xã Hương Sơn) | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 55 | Đư ờng Yến Vỹ, x ã Hương Sơn | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 56 | Ph ố Đại Đồng | | | | | | | | | | | | |
| - | Đoạn từ bến xe bu ýt đ ến hết nghĩa trang Tế Ti êu, xã M ỹ Đức | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| - | Đoạn từ đầu cầu Tế Ti êu đ ến bến xe bu ýt (T ừ km0+800 đến Km1+500) | 13.225 | 10.142 | 8.011 | 7.465 | 4.557 | 3.487 | 2.750 | 2.539 | 2.954 | 2.260 | 1.843 | 1.702 |
| 57 | Ph ố Tế Ti êu | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 58 | Ph ố Thọ Sơn | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 59 | Ph ố Văn Giang | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 60 | Đư ờng H ùng Ti ến: Đoạn từ ng ã tư đư ờng Trinh Tiết v à T ỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ng ã ba giao T ỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ng ã ba B ạch Tuyết - H ùng Ti ến) | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 61 | Đư ờng An Ph ú (Xã M ỹ Đức): Đoạn từ ng ã tư giao c ắt đường Hồ Ch í Minh t ại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND x ã An Phú cũ) đ ến hết địa phận x ã M ỹ Đức, gi áp ngã ba giao đư ờng v ào th ị trấn Ba Đồi (tỉnh H òa Bình cũ) | 8.089 | 6.489 | 5.141 | 4.801 | 1.871 | 1.565 | 1.276 | 1.205 | 1.245 | 1.042 | 877 | 829 |
| 62 | Đư ờng Mỹ Xuy ên: Đo ạn từ ng ã ba giao T ỉnh lộ 419 tại th ôn Vĩnh L ạc đến ng ã tư c ầu Mỹ H òa thôn Lai T ảo | 8.089 | 6.489 | 5.141 | 4.801 | 1.871 | 1.565 | 1.276 | 1.205 | 1.245 | 1.042 | 877 | 829 |
| 63 | Đư ờng Ph úc Lâm: Đo ạn từ ng ã tư t ỉnh lộ 429 tại th ôn Phúc Lâm, g ần trạm y tế Ph úc Lâm đ ến ngẫ tư đường li ên xã t ại cổng l àng Kh ảm L âm | 8.089 | 6.489 | 5.141 | 4.801 | 1.871 | 1.565 | 1.276 | 1.205 | 1.245 | 1.042 | 877 | 829 |
| 64 | Đư ờng Tam Đức: Đoạn từ ng ã ba giao đư ờng Xuy X á - Lê Thanh (c ạnh trụ sở UBND x ã Xuy Xá cũ) đ ến ng ã ba giao đư ờng Ph ù Lưu T ế | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| IV | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã Vân Đình | 2.068 | | | | 768 | | | | 520 | | | |
| 2 | Xã Ứng Thi ên | 2.639 | | | | 1.068 | | | | 717 | | | |
| 3 | Xã Hòa Xá | 2.068 | | | | 768 | | | | 520 | | | |
| 4 | Xã Ứng H òa | 2.068 | | | | 768 | | | | 520 | | | |
| 5 | Xã M ỹ Đức | 2.219 | | | | 1.019 | | | | 690 | | | |
| 6 | Xã H ồng Sơn | 2.219 | | | | 1.019 | | | | 690 | | | |
| 7 | Xã Phúc Sơn | 2.219 | | | | 1.019 | | | | 690 | | | |
| 8 | Xã Hương Sơn | 2.219 | | | | 1.019 | | | | 690 | | | |
Phụ lục số 17
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 17
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đư ờng phố | Giá đ ất ở | | | | Giá đ ất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đ ất sản xuất kinh doanh phi n ông nghi ệp kh ông ph ải l à đ ất thương mại dịch vụ | | | |
|||||||||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | Qu ốc lộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Qu ốc lộ 2: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn từ ng ã 3 giao c ắt Quốc lộ 3 đến c ây xăng Phú Minh, thôn Th ắng Lợi | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.441 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| - | - Đo ạn từ Quốc Lộ 2 v ào sân bay N ội B ài | 15.180 | 11.550 | 9.130 | 8.410 | 5.477 | 4.090 | 2.984 | 2.306 | 3.544 | 2.646 | 1.996 | 1.542 |
| - | - Đo ạn từ x ã N ội B ài m ới đến hết địa b àn thành ph ố H à N ội | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.162 | 4.601 | 3.357 | 2.595 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 2 | Qu ốc lộ 3: | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đư ờng Quốc lộ 3 qua địa phận x ã Sóc Sơn m ới (điểm đầu tại ng ã 4 xã Sóc Sơn m ới đến địa phận th ôn Phù Mã, xã Sóc Sơn m ới) | 30.240 | 20.990 | 16.250 | 14.880 | 9.970 | 6.980 | 4.629 | 3.702 | 6.450 | 4.516 | 3.096 | 2.477 |
| - | - Đo ạn thuộc c ác xã Sóc Sơn m ới, Trung Gi ã m ới | 18.970 | 14.042 | 11.040 | 10.178 | 7.002 | 5.157 | 3.756 | 2.897 | 4.529 | 3.337 | 2.512 | 1.938 |
| - | - Đo ạn từ S ông Cà L ồ địa phận x ã Sóc Sơn đ ến hết x ã Sóc Sơn (không bao g ồm đường Ng ô Chi Lan) | 23.830 | 16.940 | 13.230 | 12.200 | 7.595 | 5.672 | 4.137 | 3.197 | 4.914 | 3.669 | 2.767 | 2.138 |
| II | T ỉnh lộ | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đư ờng 131 (kh ông bao g ồm đoạn đường Đa Ph úc và đư ờng N úi Đôi; đi ểm đầu từ địa phận x ã Sóc Sơn m ới, điểm cuối kết th úc t ại đường Quốc lộ 2, địa phận x ã N ội B ài m ới): | | | | | | | | | | | | |
| - | - Đo ạn điểm đầu từ Ng ã tư giao đư ờng Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội B ài - Lào Cai đ ến Đại học H à N ội | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| - | - Đo ạn từ Trường đại học H à N ội đến doanh trại Qu ân đ ội nh ân dân Vi ệt Nam x ã Sóc Sơn | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 4 | T ỉnh lộ 35 | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| III | Đư ờng địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Đư ờng 131 đi qua Trung đo àn 921, qua thôn Đông Lai, xã N ội B ài; đi ểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học H à N ội) đi x ã Kim Anh m ới, đến cầu Th ái Lai, xã Kim Anh m ới | 7.910 | 6.910 | 5.820 | 5.560 | 2.043 | 1.613 | 1.248 | 1.123 | 1.381 | 1.091 | 872 | 778 |
| 6 | Đư ờng 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ v ào UBND xã Quang Ti ến cũ) đến hết địa phận x ã Hi ền Ninh cũ | 10.550 | 8.230 | 6.520 | 6.040 | 3.632 | 2.654 | 1.946 | 1.622 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 7 | Đư ờng 14: T ừ Đường 35 đến S ân Hanoi Golf Club Sóc Sơn | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 8 | Đư ờng 35 - Ph ú H ạ - Thanh Sơn (điểm đầu từ đường 35 đi qua th ôn Phú H ạ, x ã Kim Anh m ới, qua trường Mầm non x ã Kim Anh m ới, UBND x ã Kim Anh m ới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học x ã Kim Anh m ới | 7.910 | 6.910 | 5.820 | 5.560 | 2.043 | 1.613 | 1.248 | 1.123 | 1.381 | 1.091 | 872 | 778 |
| 9 | Đư ờng 35 - Vĩnh H à - h ồ Đồng Quan (điểm đầu tại đường 35 đi qua th ôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, đi ểm cuối giao với Đường đền S óc đi h ồ Đồng Quan nối đường 131) | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 10 | Đư ờng 35 đi qua Nh à Văn hóa thôn Hi ền Lương, qua trụ sở UBND x ã Hi ền Ninh cũ, qua th ôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã N ội B ài đ ến đường băng cũ | 10.160 | 7.900 | 6.290 | 5.840 | 2.794 | 2.042 | 1.498 | 1.248 | 1.890 | 1.381 | 1.047 | 872 |
| 11 | Đư ờng Đa Ph úc | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 12 | Đư ờng Đền S óc (T ừ ng ã ba giao c ắt Quốc lộ 3 tại th ôn V ệ Linh, x ã Sóc Sơn đ ến cổng di t ích đ ền S óc, thôn V ệ Linh, x ã Sóc Sơn) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 13 | Đư ờng Dược Hạ (Cho đoạn từ ng ã ba giao qu ốc lộ 3 tại địa phận X óm Ngoài, thôn Dư ợc Hạ đến ng ã ba giao c ắt đường ra khu t ái đ ịnh cư Ti ên Dư ợc - S óc Sơn t ại cổng Lữ đo àn 971) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 14 | Đư ờng Khu ông Vi ệt | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 15 | Đư ờng Lưu Nh ân Chú | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 16 | Đư ờng Ng ô Chi Lan | 30.240 | 20.990 | 16.250 | 14.880 | 9.970 | 6.980 | 4.629 | 3.760 | 6.450 | 4.516 | 3.096 | 2.477 |
| 17 | Đư ờng Nội B ài (T ừ ng ã tư giao c ắt quốc lộ 3 v à đư ờng đi x ã Sóc Sơn m ới tại th ôn Dư ợc Hạ, x ã Sóc Sơn đ ến ng ã ba giao c ắt đường Tỉnh lộ 131 tại x ã Sóc Sơn) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 18 | Đư ờng nối Khu đ ô th ị vệ tinh với đường V õ Nguyên Giáp (đi ểm đầu tại n út giao v ới đường Quốc lộ 18, đi qua th ôn Mai N ội, th ôn mai Đoài, xã Sóc Sơn m ới, đi qua Khu T ái đ ịnh cư Ti ên Dư ợc - x ã Sóc Sơn m ới, điểm cuối giao với đường 131 | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 19 | Đư ờng nối Quốc lộ 3 - Cụm c ông nghi ệp tập trung S óc Sơn (đi ểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua c ánh đ ồng X óm Ngoài, thôn Dư ợc Hạ, qua th ôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và C ụm c ông nghi ệp CN3 nối với đường Nội B ài). | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 20 | Đư ờng nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Gi á - Hi ền Lương - nh ánh đi Nam Cương (Đi ểm đầu tại đường 131 đi th ôn Đ ồng Gi á, xã N ội B ài và thôn Hi ền Lương, x ã N ội B ài; đi ểm cuối tại Đường 35 đi qua x ã N ội B ài đ ến đường băng cũ. | 10.160 | 7.900 | 6.290 | 5.840 | 2.794 | 2.042 | 1.498 | 1.248 | 1.890 | 1.381 | 1.047 | 872 |
| 21 | Đư ờng nối từ đường V õ Văn Ki ệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn n út giao phía Nam Qu ốc lộ 18 với đường V õ Nguyên Giáp | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 22 | Đư ờng N úi Đôi | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 23 | Đư ờng N úi Đôi đi UBND xã B ắc Ph ú cũ | 10.550 | 8.230 | 6.520 | 6.040 | 3.632 | 2.654 | 1.946 | 1.622 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 24 | Đư ờng Ph ù L ỗ - Đ ò Lo (đư ờng 16) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 25 | Đư ờng Quốc lộ 2 đi Cầu Đ ò So (thu ộc x ã N ội B ài m ới) | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 26 | Đư ờng Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 (điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi th ôn Kim Sơn, xã Trung Giã m ới đến đường Tỉnh lộ 35) | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 27 | Đư ờng Quốc lộ 3 đi tập thể qu ân đ ội 143 - 418 - Xu ân Tinh | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 28 | Đư ờng Quốc lộ 3 đi Trung t âm sát h ạch l ái xe (đo ạn qua th ôn Mi ếu Thờ, th ôn Đ ồng Lạc). Kết th úc t ại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung t âm sát h ạch l ái xe đi Thá | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 29 | Đư ờng quốc Lộ 3 đi Trung t âm sát h ạch l ái xe đi qua thôn Thanh Hu ệ, x ã Đa Phúc m ới kết th úc t ại điểm giao với Đường 16 qua x ã Đa Phúc m ới đến cống Th á | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 30 | Đư ờng Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng c ông ngh ệ v à kinh t ế H à N ội | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 31 | Đư ờng Th ân Nhân Chung | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 32 | Đư ờng Trần Thị Bắc (Từ ng ã ba giao đư ờng Ng ô Chi Lan đ ối diện trụ sở C ông an cơ s ở S óc Sơn (t ổ d ân ph ố 5 x ã Sóc Sơn m ới) đến ng ã ba giao c ắt tại ng õ 60 đư ờng N úi Đôi (t ổ d ân ph ố 2 x ã Sóc Sơn)) | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 33 | Đư ờng trục ch ính liên thôn xã Kim Anh (đi ểm đầu từ cầu Th ái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng L ập Tr í đ ến địa phận phường Ph úc Yên, t ỉnh Ph ú Th ọ) | 4.970 | 3.880 | 3.070 | 2.820 | 1.406 | 1.097 | 888 | 821 | 1.175 | 916 | 767 | 709 |
| 34 | Đư ờng từ đền S óc đi qua đ ập Đồng Quan đến đường 131 | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 35 | Đư ờng từ đường 16 đi qua th ôn Thư ợng v à thôn Đ ức Hậu, x ã Đa Phúc m ới đến ng ã tư khu Thá, xã Đa Phúc m ới | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 36 | Đư ờng từ đường 35 đi x ã Trung Giã m ới (điểm đầu tại đường 35, địa phận x ã Trung Giã m ới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết th úc t ại: đường từ ng ã ba Đô Lương - Đ ồng Mai đi x ã Thành Công, Thái Nguyên): + Đo ạn từ Cầu Lai đến ng ã ba Đô Lương - Đ ồng Mai đi x ã Thành Công t ỉnh Th ái Nguyên | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 37 | Đư ờng từ đường 35 đi x ã Trung Giã m ới (điểm đầu tại đường 35, địa phận x ã Trung Giã m ới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết th úc t ại: đường từ ng ã ba Đô Lương - Đ ồng Mai đi x ã Thành Công, Thái Nguyên): + Đo ạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 38 | Đư ờng từ đường N úi Đôi đi đ ến cống Th á, xã Đa Phúc m ới | 19.930 | 14.540 | 11.470 | 10.520 | 6.889 | 4.712 | 3.419 | 2.831 | 4.660 | 3.187 | 2.391 | 1.980 |
| 39 | Đư ờng từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 40 | Đư ờng từ ng ã 3 tr ạm điện th ôn Dư ợc Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung t âm sát h ạch l ái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thư ợng x ã Sóc Sơn n ối Đường 16 | 5.660 | 4.960 | 3.900 | 3.320 | 1.594 | 1.406 | 1.132 | 958 | 1.331 | 1.175 | 977 | 827 |
| 41 | Đư ờng từ ng ã ba ch ợ Chấu - Đ ô Tân đi xã Thành Công m ới, Th ái Nguyên | 4.650 | 3.960 | 3.000 | 2.400 | 1.312 | 1.125 | 870 | 696 | 1.096 | 940 | 752 | 601 |
| 42 | Đư ờng từ ng ã ba Đô Lương - Đ ồng Mai đi x ã Thành Công, Thái Nguyên | 4.650 | 3.960 | 3.000 | 2.400 | 1.312 | 1.125 | 870 | 696 | 1.096 | 940 | 752 | 601 |
| 43 | Đư ờng từ ng ã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã m ới đến ng ã tư công trư ờng FAO, th ôn Phúc Xuân, xã Trung Giã m ới | 7.910 | 6.910 | 5.820 | 5.560 | 2.043 | 1.613 | 1.248 | 1.123 | 1.381 | 1.091 | 872 | 778 |
| 44 | Đư ờng từ ng ã ba thôn Yên Tàng (Tr ạm TBA Y ên Tàng 4) đ ến đ ê H ữu Cầu (Trạm bơm Đ ông B ắc) | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 45 | Đư ờng từ ng ã tư Thá đ ến UBND x ã Xuân Giang cũ, UBND xã Vi ệt Long cũ (trước sắp xếp) | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 46 | Đư ờng từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xu ân Hòa | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 47 | Đư ờng từ th ôn Minh Tân (đi ểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Tr í - Xuân Hòa | 4.970 | 3.880 | 3.070 | 2.820 | 1.406 | 1.097 | 888 | 821 | 1.175 | 916 | 767 | 709 |
| 48 | Đư ờng từ UBND x ã B ắc Ph ú cũ đ ến UBND x ã Tân Hưng cũ | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 49 | Đư ờng v ành đai th ị trấn (từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Qu ân đ ến đường N úi Đôi) | 18.970 | 14.042 | 11.040 | 10.178 | 7.002 | 5.157 | 3.756 | 2.897 | 4.529 | 3.337 | 2.512 | 1.938 |
| 50 | Đư ờng V õ Nguyên Giáp: T ừ s ân bay N ội B ài hư ớng đi cầu Thăng Long đoạn qua th ôn Đi ền X á | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 51 | Đư ờng V õ Văn Ki ệt: Đo ạn qua x ã N ội B ài | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 52 | Qu ốc lộ 3 - Cầu V át | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 53 | Qu ốc lộ 3 đi th ôn Th ống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận x ã Trung Giã; đi ểm cuối kết th úc t ại ng ã tư thôn Th ống Nhất (đi th ôn Th ống Nhất, th ôn Trung Kiên, thôn Phong M ỹ) | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 54 | Tuy ến đường nối đường 131 (Đại học H à N ội) đi x ã Kim Anh m ới đến cầu Th ái Lai xã Kim Anh m ới | 7.910 | 6.910 | 5.820 | 5.560 | 2.043 | 1.613 | 1.248 | 1.123 | 1.381 | 1.091 | 872 | 778 |
| 55 | Đường kết nối cầu vượt sông Cầu (Cầu Xuân Cấm) đến nút giao Bắc Phú của tuyến Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên). | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 56 | Đường từ Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143-418- Xuân Tinh đến Đường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng) | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 57 | Đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 58 | Đường từ đường 16 đi qua UBND xã Xuân Thu (cũ) qua chợ Xuân Lai, Trường Tiểu học Xuân Thu đến đê tả sông Cà Lồ | 10.160 | 7.900 | 6.290 | 5.840 | 2.794 | 2.042 | 1.498 | 1.248 | 1.890 | 1.381 | 1.047 | 872 |
| 59 | Đường ngoài hàng rào cụm công nghiệp CN2 (điểm đầu từ ngã ba giao cắt với đường 131 đi ven hàng rào khu công nghiệp CN 2 qua phía Bắc thôn Hương Đình nối với đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 60 | Đường từ trạm bơm Mai Đoài đi Quốc lộ 3 (điểm đầu tại ngã tư Nội Phật; điểm cuối nối với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 61 | với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù (điểm cuốu giao với đường Võ Nguyên Giáp) | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 62 | Đường từ Đường 131 (điểm đầu thôn Đạc Tài) đến đường nối Quốc lộ 3 - cụm CN tập trung Sóc Sơn, qua Khu đấu giá Tây Bắc thôn Hương Đình Đoài | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 63 | Đường quốc lộ 13 đi Học viện Chính trị Công an nhân dân (điểm đầu giao cắt với Quốc lộ 3 tại UBND xã Tiên Dược cũ; điểm cuối cổng Học viện Chính trị Công an nhân dân). | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| IV | Khu dân cư nông thôn | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã Đa Phúc | 2.370 | | | | 838 | | | | 635 | | | |
| 2 | Xã Trung Giã | 2.600 | | | | 921 | | | | 699 | | | |
| 3 | Xã Kim Anh | 2.600 | | | | 921 | | | | 699 | | | |
| 4 | Xã N ội B ài | 3.250 | | | | 1.154 | | | | 874 | | | |
| 5 | Xã Sóc Sơn | 3.250 | | | | 1.154 | | | | 874 | | | |
Phụ lục số 18
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Ph ạ m vi | Đ ồ ng Bằng | Trung Du | Miền n úi |
||||||
| 1 | Giá đất trồng lúa nước và trồng cây hàng năm | | | |
| 1 | - Các phường thu ộ c c á c quận (trước s ắ p x ế p): Ba Đ ì nh, B ắ c Từ Liêm, C ầu Gi ấ y, Đ ố ng Đ a, Hai B à Tr ư ng, Hà Đ ông , Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ , Thanh Xuân | 290.000 | | |
| 2 | - Các x ã giáp ranh và thị tr ấ n thuộc huyện (trước s ắ p x ế p): Thanh Tr ì , Gia L â m , Thanh Oa i | 186 . 000 | | |
| | - C á c phường thuộc thị xã S ơ n Tây (trước s ắ p xếp): Vi ê n Sơn , Phú Th ị nh, Quang Trung | | | |
| | - Các huyện (trước s ắ p x ế p); Ho à i Đức, Đ a n Phượng | | | |
| 3 | - C á c x ã c ò n l ạ i thuộc c á c huyện (trước s ắ p x ế p): Thanh Tr ì , G ia Lâm, Thanh Oai | 155 . 000 | | |
| | - C á c huy ệ n (trước s ắ p x ế p): Đô ng Anh, M ê Linh, Chương M ỹ , Phú Xuyên, Thường T í n , Phúc Th ọ , Ứ ng H óa | | | |
| 4 | - C á c x ã , phường còn l ạ i thuộc thị Sơn Tây (trước s ắ p x ế p) | 155 . 000 | 121.000 | 82.000 |
| | - Các huyện (trước s ắ p xếp): Thạch Th ấ t , Quốc Oai | | | |
| 5 | - Huyện Sóc Sơn (trước s ắ p x ế p) | 154 . 000 | 121.000 | |
| 6 | - C á c huyện (trước s ắ p x ế p): M ỹ Đức, Ba V ì | 154 . 000 | 120.000 | 81.000 |
| II | Gi á đất trồng cây l âu năm | | | |
| 1 | - C á c phường thuộc các quận (trước s ắ p xếp): Ba Đ ì nh, B ắ c Từ Li ê m, C ầ u Giấy, Đống Đa , Hai B à Trưng, H à Đ ông, Hoàn Ki ế m , Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Li êm , T â y H ồ , Thanh Xuân | 290.000 | | |
| 2 | - Các x ã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện (trước s ắ p xếp): Th a nh Tr ì , Gia Lâm, Thanh Oai | 218.000 | | |
| | - Các phường thuộc th ị x ã Sơn T â y (trước s ắ p x ế p): Vi ê n Sơn , Phú Thịnh, Quang Trung | | | |
| | - Các huyện (trước s ắ p x ế p): Ho à i Đ ứ c, Đan Phượng | | | |
| 3 | - Các x ã còn l ạ i thuộc các huyện (trước s ắ p x ế p): Thanh Tr ì , Gi a L â m, Thanh Oai | 182.000 | | |
| | - Các hu y ện (trước s ắ p xếp): Đô ng Anh, M ê Linh, Chương M ỹ , Phú Xuyên, Thư ờ ng Tín , Phúc Thọ, Ứ ng Hoà | | | |
| 4 | - Các xã, phư ờ ng c ò n lại t h uộc thị x ã S ơ n T â y (trước s ắ p x ế p) | 182.000 | 113.000 | 78.000 |
| | - Các huyện (trước s ắ p x ế p): Thạch Th ất, Q uố c Oai | | | |
| 5 | - H uyện Sóc S ơ n (trước s ắ p xếp) | 180.000 | 112.000 | - |
| 6 | - Các huyện (trước s ắ p x ế p): M ỹ Đức , Ba Vì | 180.000 | 112.000 | 78.000 |
| III | Giá đất nuôi trồng thủy sản | | | |
| 1 | - Các phư ờ ng thuộc các quận (trước s ắ p xếp): Ba Đ ì nh , Bắc T ừ Li ê m, C ầu Gi ấ y, Đống Đa , H ai Bà Trưng , H à Đ ông , Hoàn K iế m, Hoàng Mai , Long Bi ê n, Nam Từ Liêm, T â y Hồ, Thanh Xu â n | 290.000 | | |
| 2 | - Các xã giáp ranh v à thị t rấn thuộc huy ệ n (trước s ắ p x ế p): Thanh Tr ì , Gia L â m , Thanh Oai | 186.000 | | |
| | - Các phường thuộc th ị x ã Sơn Tây (trước s ắ p x ế p): Viên Sơn , Phú Thịnh, Quang Trung | | | |
| | - Các huyện (trước s ắ p x ế p): Hoài Đức, Đ an Phượng | | | |
| 3 | - C á c x ã còn lại thuộc các huyện (trước sắp x ế p): Thanh Tr ì, Gia Lâ m, Thanh Oai | 155.000 | | |
| | - Các huyện (trước s ắ p x ế p): Đô ng Anh, Mê Linh , Chương Mỹ , Ph ú Xuyên, Thường Tín , Phúc Thọ , Ứ ng H òa | | | |
| 4 | - Các x ã, phư ờ ng còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trước s ắ p x ế p) | 155.000 | 97.000 | 50.000 |
| | - Các huyện (trước s ắ p x ế p): Thạch Thất, Quốc Oai | | | |
| 5 | - H uyện Sóc S ơ n (trước s ắ p x ế p) | 154.000 | 121.000 | |
| 6 | - Các huy ệ n (trước s ắ p x ế p): M ỹ Đ ức , Ba V ì | 154.000 | 120.000 | 51.000 |
| IV | Gi á đất rừng ph ò ng hộ, r ừ ng đ ặc dụng, r ừ ng s ả n xuất | | | |
| 1 | - Các huyện, thị x ã (trước s ắ p x ế p); Thạch Th ấ t, Quốc Oai, Chương Mỹ , M ê Linh và Sơn Tây | 69.000 | 52.000 | 41.000 |
| 2 | - Các huyện (trước s ắ p x ế p): Só c Sơn, M ỹ Đứ c, Ba V ì | 68.000 | 55.000 | 43.000 |