Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố
a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao; cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2025-2026;
b) Trình Hội đồng nhân dân Thành phố quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao; cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2026-2027 và các năm học tiếp theo, cụ thể: đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao đã được UBND Thành phố ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật; đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội đã được cấp có thẩm quyền ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật theo quy định;
c) Giao các cơ quan chuyên môn chỉ đạo các cơ sở giáo dục quy định tại Nghị quyết chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của các số liệu, tính toán trong hồ sơ trình.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
4. Thời gian thực hiện: năm học 2025-2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; - Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội; - Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam TP; - Các Ban Đảng Thành ủy; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Các Ban của HĐND Thành phố; - Các VP: Thành ủy, ĐĐBQH&HĐND TP; UBND TP; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - TT HĐND, UBND các xã, phường của TP; - Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH và HĐND TP - Trung tâm TT, DL&CNS Thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phùng Thị Hồng Hà
PHỤ LỤC
MỨC HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP CHẤT LƯỢNG CAO; CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP DO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, VIỆN NGHIÊN CỨU THÀNH LẬP NĂM HỌC 2025-2026 (Kèm theo Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Đồng/học sinh/tháng
| STT | Tên đơn vị | Mức học phí năm học 2025-2026 |
||||
| I | CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP CHẤT LƯỢNG CAO | |
| 1 | Trường Mầm non đô thị Sài Đồng | |
| 1.1 | Nhà trẻ (từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi) | 5.100.000 |
| 1.2 | Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 36 tháng tuổi) | 4.300.000 |
| 1.3 | Mẫu giáo | 4.300.000 |
| 2 | Trường Mầm non 20-10 | |
| 2.1 | Nhà trẻ | 5.100.000 |
| 2.2 | Mẫu giáo | 5.100.000 |
| 3 | Trường Mầm non đô thị Việt Hưng | |
| 3.1 | Nhà trẻ | 3.800.000 |
| 3.2 | Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) | 3.800.000 |
| 3.3 | Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) | 5.100.000 |
| 4 | Trường Mầm non Việt Bun | |
| 4.1 | Nhà trẻ | 3.850.000 |
| 4.2 | Mẫu giáo | 3.650.000 |
| 5 | Trường Mầm non B | |
| 5.1 | Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 24 tháng tuổi) | 4.500.000 |
| 5.2 | Nhà trẻ (từ 24 tháng đến 36 tháng tuổi) | 4.300.000 |
| 5.3 | Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) | 3.300.000 |
| 5.4 | Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) | 4.800.000 |
| 6 | Trường Mầm non Việt Triều Hữu nghị | |
| 6.1 | Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 24 tháng tuổi) | 5.100.000 |
| 6.2 | Nhà trẻ (từ 24 tháng đến 36 tháng tuổi) | 4.300.000 |
| 6.3 | Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) | 4.300.000 |
| 6.4 | Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) | 5.100.000 |
| 7 | Trường Mầm non Mai Dịch | |
| 7.1 | Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 24 tháng tuổi) | 4.000.000 |
| 7.2 | Nhà trẻ (từ 24 tháng đến 36 tháng tuổi) | 3.800.000 |
| 7.3 | Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) | 4.000.000 |
| 7.4 | Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) | 4.600.000 |
| 8 | Trường Tiểu học Nam Từ Liêm | |
| 8.1 | Khối 1 | 4.650.000 |
| 8.2 | Khối 2 | 4.650.000 |
| 8.3 | Khối 3 | 4.650.000 |
| 8.4 | Khối 4 | 4.650.000 |
| 8.5 | Khối 5 | 4.650.000 |
| 9 | Trường Tiểu học đô thị Sài Đồng | |
| 9 1 | Khối 1 | 5.500.000 |
| 9.2 | Khối 2 | 5.500.000 |
| 9.3 | Khối 3 | 5.300.000 |
| 9.4 | Khối 4 | 5.000.000 |
| 9.5 | Khối 5 | 5.000.000 |
| 10 | Trường Tiểu học Tràng An | |
| 10.1 | Khối 1 | 3.700.000 |
| 10.2 | Khối 2 | 3.700.000 |
| 10.3 | Khối 3 | 3.700.000 |
| 10.4 | Khối 4 | 3.700.000 |
| 10.5 | Khối 5 | 3.700.000 |
| 11 | Trường Trung học cơ sở Nam Từ Liêm | |
| 11.1 | Khối 6 | 4.020.000 |
| 11.2 | Khối 7 | 4.020.000 |
| 11.3 | Khối 8 | 4.020.000 |
| 11.4 | Khối 9 | 4.020.000 |
| 12 | Trường Trung học cơ sở Cầu Giấy | |
| 12.1 | Khối 6 | 3.300.000 |
| 12.2 | Khối 7 | 3.300.000 |
| 12.3 | Khối 8 | 3.300.000 |
| 12.4 | Khối 9 | 3.300.000 |
| 13 | Trường Trung học cơ sở Thanh Xuân | |
| 13.1 | Khối 6 | 4.000.000 |
| 13.2 | Khối 7 | 4.000.000 |
| 13.3 | Khối 8 | 4.000.000 |
| 13.4 | Khối 9 | 4.000.000 |
| 14 | Trường Trung học cơ sở Lê Lợi | |
| 14.1 | Khối 6 | 4.400.000 |
| 14.2 | Khối 7 | 4.400.000 |
| 14.3 | Khối 8 | 4.400.000 |
| 14.4 | Khối 9 | 4.400.000 |
| 15 | Trường Trung học phổ thông Phan Huy Chú - Đống Đa | |
| 15.1 | Khối 10 | 6.100.000 |
| 15.2 | Khối 11 | 6.100.000 |
| 15.3 | Khối 12 | 6.100.000 |
| 16 | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | 4.200.000 |
| II | CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP DO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, VIỆN NGHIÊN CỨU THÀNH LẬP | |
| 1 | Trường Trung học cơ sở Năng khiếu Đại học Sư phạm | 4.000.000 |
| 2 | Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm | 3.200.000 |
| 3 | Trường Trung học cơ sở - Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành | |
| 3.1 | Trung học cơ sở | 2.365.000 |
| 3.2 | Trung học phổ thông | 2.640.000 |
| 4 | Trường Trung học phổ thông chuyên ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Trường đại học quốc gia Hà Nội | 3.200.000 |