Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số nội dung chi, mức chi xây dựng văn bản triển khai thi hành Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; khoản 1 Mục I của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội.
3. Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật; quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; - VP Quốc hội, VP Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Hà Nội; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQVN TP; - Các Ban Đảng Thành ủy, VP Thành ủy; - Các Ban của HĐND Thành phố ; - Các vị Đại biểu HĐND Thành phố; - Các VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND TP; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH&HĐND TP; - Trung tâm TT, DL và CNS Thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phùng Thị Hồng Hà
PHỤ LỤC I
TỔNG MỨC CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ ĐỐI VỚI XÂY DỰNG MỚI, THAY THẾ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Loại văn bản | Tổng mức chi | Nhiệm vụ thẩm tra, thông qua | Nhiệm vụ soạn thảo | Nhiệm vụ thẩm định | Nhiệm vụ tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân (Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã là đơn vị dự toán) |
||||||||
| 1 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố | 250 | 75 | 140 | 21 | 14 |
| 2 | Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố | 100 | - | 80 | 12 | 8 |
| 3 | Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố | 50 | - | 40 | 6 | 4 |
| 4 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã | 30 | 9 | 16,8 | 2,5 | 1,7 |
| 5 | Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã | 20 | - | 16 | 2,4 | 1,6 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM VÀ KHUNG ĐỊNH MỨC CHI TRONG CÔNG TÁC SOẠN THẢO; THẨM ĐỊNH; TỔNG HỢP, RÀ SOÁT HỒ SƠ TRÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN; THẨM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
| STT | Hoạt động | Sản phẩm | Mức chi |
|||||
| A | Nhiệm vụ soạn thảo | | |
| 1. | Truyền thông chính sách | - Ấn phẩm truyền thông dạng in (sản phẩm báo chí được xuất bản; bài viết, bản tin khác, báo cáo tọa đàm, áp phích...) - Ấn phẩm truyền thông trên môi trường điện tử (website, video, sản phẩm số khác...) | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| 2. | Xây dựng Tờ trình | Tờ trình | Tối đa 30% tổng mức chi soạn thảo |
| 3. | Xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | Tối đa 60% tổng mức chi soạn thảo |
| 4. | Xây dựng bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo | Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| 5. | Xây dựng báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản | Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| 6. | Xây dựng Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo | Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo | Tối đa 20% tổng mức chi soạn thảo |
| 7. | Xây dựng bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| 8. | Lấy ý kiến cơ quan Đảng có thẩm quyền | Văn bản thông báo/kết luận chủ trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| 9. | Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý | Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý | Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo |
| 10. | Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định | Bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định | Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo |
| 11. | Xây dựng báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm tra | Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm tra | Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo |
| B | Nhiệm vụ thẩm định | | |
| 12. | Tổ chức họp thẩm định hoặc cuộc họp | Biên bản họp | Tối đa 50% tổng mức chi thẩm định |
| 13. | Ý kiến thẩm định (Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ) | Ý kiến bằng văn bản hoặc thể hiện trong biên bản cuộc họp | Tối đa 5% tổng mức chi thẩm định |
| 14. | Ý kiến thẩm định của các thành viên khác tham gia thẩm định | Ý kiến bằng văn bản hoặc thể hiện trong biên bản cuộc họp | Tối đa 2% tổng mức chi thẩm định |
| 15. | Xây dựng báo cáo thẩm định | Báo cáo thẩm định | Tối đa 100% tổng mức chi thẩm định |
| C | Tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân | | |
| 16. | Chuẩn bị họp tập thể UBND; lấy ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân; Lãnh đạo Ủy ban nhân dân | Phiếu lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân hoặc Kết luận của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân | Tối đa 50% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
| 17. | Hoàn thiện hồ sơ sau khi có ý kiến thẩm định, ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân | Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sau khi có ý kiến thẩm định, ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân | Tối đa 100% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
| D | Nhiệm vụ thẩm tra, thông qua | | |
| 18. | Xây dựng báo cáo thẩm tra | Báo cáo thẩm tra | Tối đa 100% tổng mức chi thẩm tra |
| 19. | Tổng hợp ý đại biểu Hội đồng nhân dân | Bản tổng hợp ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân | Tối đa 10% tổng mức chi thẩm tra |
| 20. | Phối hợp nghiên cứu, tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo | Văn bản quy phạm pháp luật đã được chỉnh lý, hoàn thiện và thông qua | Tối đa 10% tổng mức chi thẩm tra |
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG BAN CHỈ ĐẠO, TỔ GIÚP VIỆC XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN THỂ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| 1 | Báo cáo rà soát, đề xuất, kiến nghị hoàn thiện thể chế, chính sách phục vụ phát triển Thủ đô theo yêu cầu của Ban Chỉ đạo | | | |
| 1.1 | Báo cáo của Ban Chỉ đạo | 01 Báo cáo | 50 | |
| 1.2 | Báo cáo của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thành phố, Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố | 01 Báo cáo | 20 | |
| 1.3 | Báo cáo của các Sở, Ban, ngành Thành phố và các cơ quan tương đương | 01 Báo cáo | 5 | |
| 1.4 | Báo cáo của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị khác. | 01 Báo cáo | 1 | |
| 2 | Xin ý kiến cấp có thẩm quyền; các cơ quan Trung ương; chuyên gia, nhà khoa học | | | |
| 2.1 | Xin chủ trương của cấp có thẩm quyền | Văn bản thông báo, kết luận | 30 | |
| 2.2 | Xin ý kiến các cơ quan Trung ương | Văn bản góp ý kiến của các cơ quan | 10 | |
| 2.3 | Xin ý kiến chuyên gia, nhà khoa học (trừ các chuyên gia đã được Ban chỉ đạo, Tổ giúp việc thuê tại mục 6 Danh mục này) | Văn bản góp ý kiến của chuyên gia, nhà khoa học | 5 | |
| 3 | Chi cho thành viên Ban chỉ đạo; Tổ giúp việc | | | |
| 3.1 | Lãnh đạo Ban chỉ đạo | Người/tháng | 10 | |
| 3.2 | Thành viên Ban chỉ đạo | Người/tháng | 7 | |
| 3.3 | Thành viên Tổ giúp việc | Người/tháng | 5 | |
| 4 | Chi hội nghị, hội thảo, thảo luận của Ban chỉ đạo | | | |
| 4.1 | Người chủ trì | Người/cuộc | 5 | |
| 4.2 | Thành viên, đại biểu tham dự | Người/cuộc | 3 | |
| 5 | Chi hội nghị, hội thảo, thảo luận của Tổ Giúp việc | | | |
| 5.1 | Người chủ trì | Người/cuộc | 1 | |
| 5.2 | Thành viên, đại biểu tham dự | Người/cuộc | 0,5 | |
| 6 | Thuê chuyên gia phục vụ Ban chỉ đạo, Tổ giúp việc | | | |
| 6.1 | Chi thuê chuyên gia theo việc, nhiệm vụ | Hợp đồng thuê chuyên gia theo việc, nhiệm vụ | 20 | |
| 6.2 | Chi thuê chuyên gia theo 01 tháng (có thời gian làm việc đủ 22 ngày) | Hợp đồng thuê chuyên gia theo tháng | 60 | |
| 7 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, phục vụ hội nghị, hội thảo, thảo luận của Ban Chỉ đạo, Tổ giúp việc | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | |