Điều 11. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu (không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất)
Giao UBND tỉnh xây dựng phương án tỷ lệ cụ thể phân chia từng khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã quy định tại khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 8 Quy định này, bảo đảm vai trò chủ đạo của ngân sách cấp tỉnh, chủ động của ngân sách cấp xã trình Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh xem xét, quyết định cùng thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước.
Trường hợp các khoản thu mới phát sinh trên địa bàn mà chưa có tỷ lệ phân chia hoặc các khoản thu không gắn mã địa bàn phù hợp thì ngoài phần điều tiết ngân sách trung ương (nếu có), phần còn lại điều tiết ngân sách cấp tỉnh./.
PHỤ LỤC I
CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH HƯỞNG 100% (Kèm theo Quy định Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Khoản thu ngân sách |
|||
| I | Các khoản thu quy định tại Khoản 1 Điều 38 Luật Ngân sách Nhà nước năm 2025 |
| 1 | Thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) trừ thuế tài nguyên từ khu vực ngoài quốc doanh. |
| 2 | Tiền cho thuê mặt nước nộp một lần cho cả thời gian thuê. |
| 3 | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý. |
| 4 | Thu từ hoạt động xổ số. |
| 5 | Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu. |
| 6 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương. |
| 7 | Thu nộp ngân sách nhà nước từ khai thác, xử lý tài sản công do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. |
| 8 | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, tổ chức khác, cá nhân nước ngoài trực tiếp cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý. |
| 9 | Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện. Các khoản phí thu từ hoạt động dịch vụ công do đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan có thẩm quyền thuộc cấp tỉnh giao cung cấp dịch vụ công nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. |
| 10 | Lệ phí do các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý thực hiện thu (không kể lệ phí trước bạ). |
| 11 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của địa phương cấp phép. |
| 12 | Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, tịch thu, phạt khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện. |
| 13 | Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật cho ngân sách cấp tỉnh. |
| 14 | Ghi thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân đã ứng trước tiền bồi thường giải phóng mặt bằng (GPMB); ghi thu giá trị tài sản công thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) do cấp tỉnh thực hiện. |
| 15 | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa. |
| 16 | Khoản thu hồi các khoản chi nộp ngân sách nhà nước qua thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, thẩm định quyết toán do cấp tỉnh quản lý. |
| 17 | Thu kết dư ngân sách cấp tỉnh. |
| 18 | Thu từ các khoản hoàn trả của ngân sách cấp xã. |
| 19 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân sách cấp tỉnh. |
| 20 | Các khoản thu khác nộp ngân sách cấp tỉnh theo quy định của pháp luật. |
| II | Các khoản thu quy định tại Khoản 2, Điều 36, Luật Ngân sách nhà nước năm 2025 (Phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định) |
| 1 | Thuế thu nhập doanh nghiệp trừ thuế TNDN từ doanh nghiệp từ khu vực ngoài quốc doanh. |
| 2 | Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công. |
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt, trừ khoản hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt của khu vực ngoài quốc doanh. |
| 4 | Thuế bảo vệ môi trường. |
| 5 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của trung ương cấp phép thực hiện phần ngân sách địa phương hưởng 30%. |
| 6 | Thuế giá trị gia tăng (không bao gồm số thuế GTGT được hoàn theo quy định của Luật Thuế GTGT), trừ thuế GTGT của khu vực ngoài quốc doanh. |
| 7 | Số thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phần ngân sách địa phương được hưởng sau khi điều tiết về ngân sách trung ương theo quy định tại điểm g, Khoản 2, Điều 36 Luật số 89/2025/QH15 , gồm: |
| a | Tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý (đất trụ sở, đất thuộc tài sản công do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc nhà nước quản lý) |
| b | Tiền thuê đất nộp một lần cho cả thời gian thuê |
PHỤ LỤC II
CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH CẤP XÃ HƯỞNG 100% (Kèm theo Quy định Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Khoản thu ngân sách |
|||
| I | Các khoản thu quy định tại Khoản 1 Điều 38 Luật Ngân sách Nhà nước năm 2025 |
| 1 | Thuế tài nguyên từ khu vực ngoài quốc doanh. |
| 2 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
| 3 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp. |
| 4 | Tiền cho thuê mặt nước (trừ tiền cho thuê mặt nước nộp một lần cho cả thời gian thuê). |
| 5 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do đơn vị thuộc cấp xã quản lý. |
| 6 | Thu nộp ngân sách nhà nước từ khai thác, xử lý tài sản công do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. |
| 7 | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, tổ chức khác, cá nhân nước ngoài trực tiếp cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý. |
| 8 | Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp xã thực hiện. Các khoản phí thu từ hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan có thẩm quyền thuộc cấp xã giao cung cấp dịch vụ công nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. |
| 9 | Lệ phí do các cơ quan, đơn vị thuộc cấp xã quản lý thực hiện thu (không kể lệ phí trước bạ). |
| 10 | Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, tịch thu, thu phạt khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp xã thực hiện. |
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác. |
| 12 | Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật cho ngân sách cấp xã. |
| 13 | Ghi thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân đã ứng trước tiền bồi thường giải phóng mặt bằng (GPMB); ghi thu giá trị tài sản công thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) do cấp xã thực hiện. |
| 14 | Thu kết dư ngân sách cấp xã. |
| 15 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân sách cấp xã. |
| 16 | Khoản thu hồi các khoản chi nộp ngân sách nhà nước qua thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, thẩm định quyết toán do cấp xã quản lý. |
| 17 | Các khoản thu khác nộp ngân sách cấp xã theo quy định của pháp luật. |
| II | Các khoản thu quy định tại Khoản 2, Điều 36, Luật Ngân sách nhà nước năm 2025 (Phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định) |
| 1 | Thuế thu nhập cá nhân từ sản xuất kinh doanh của cá nhân và từ đầu tư vốn của cá nhân. |
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt của khu vực ngoài quốc doanh |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng (không bao gồm số thuế GTGT được hoàn theo quy định của Luật Thuế GTGT) của cá nhân, hộ kinh doanh |
| 4 | Số thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phần ngân sách địa phương được hưởng sau khi điều tiết về ngân sách trung ương theo quy định tại điểm g, Khoản 2, Điều 36 Luật số 89/2025/QH15 , gồm: |
| a | Tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý (đất trụ sở, đất thuộc tài sản công do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc nhà nước quản lý) |
| b | Tiền sử dụng đất từ đất dân cư dịch vụ, đất dôi dư, xen kẹp, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất (hộ gia đình, cá nhân) |
PHỤ LỤC III
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT, GIÁ TRỊ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC – M (Kèm theo Quy định Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%)phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Xã, phường | Tỷ lệ ngân sách cấp xã được hưởng (%) | Tỷ lệ ngân sách cấp tỉnh được hưởng (%) |
|||||
| 1 | Phường Kinh Bắc | 30 | 70 |
| 2 | Xã Tiên Du | 30 | 70 |
| 3 | Phường Tam Sơn | 30 | 70 |
| 4 | Phường Từ Sơn | 30 | 70 |
| 5 | Phường Tân Tiến | 30 | 70 |
| 6 | Xã Liên Bão | 30 | 70 |
| 7 | Phường Phù Khê | 30 | 70 |
| 8 | Phường Vũ Ninh | 40 | 60 |
| 9 | Xã Lục Nam | 40 | 60 |
| 10 | Phường Tiền Phong | 40 | 60 |
| 11 | Phường Đa Mai | 40 | 60 |
| 12 | Xã Đại Đồng | 40 | 60 |
| 13 | Phường Hạp Lĩnh | 40 | 60 |
| 14 | Phường Nam Sơn | 40 | 60 |
| 15 | Phường Võ Cường | 40 | 60 |
| 16 | Xã Tam Đa | 40 | 60 |
| 17 | Xã Bắc Lũng | 40 | 60 |
| 18 | Phường Quế Võ | 40 | 60 |
| 19 | Phường Bắc Giang | 40 | 60 |
| 20 | Phường Đồng Nguyên | 40 | 60 |
| 21 | Phường Nếnh | 40 | 60 |
| 22 | Xã Phật Tích | 40 | 60 |
| 23 | Phường Tân An | 40 | 60 |
| 24 | Xã Lạng Giang | 40 | 60 |
| 25 | Xã Tân Yên | 40 | 60 |
| 26 | Xã Mỹ Thái | 40 | 60 |
| 27 | Phường Song Liễu | 40 | 60 |
| 28 | Phường Tự Lạn | 45 | 55 |
| 29 | Xã Tân Dĩnh | 45 | 55 |
| 30 | Xã Kép | 45 | 55 |
| 31 | Xã Nhã Nam | 45 | 55 |
| 32 | Xã Đông Phú | 45 | 55 |
| 33 | Phường Chũ | 45 | 55 |
| 34 | Xã Bảo Đài | 45 | 55 |
| 35 | Phường Cảnh Thụy | 45 | 55 |
| 36 | Phường Phượng Sơn | 45 | 55 |
| 37 | Phường Việt Yên | 45 | 55 |
| 38 | Phường Thuận Thành | 45 | 55 |
| 39 | Phường Trí Quả | 45 | 55 |
| 40 | Xã Hiệp Hòa | 45 | 55 |
| 41 | Phường Mão Điền | 45 | 55 |
| 42 | Phường Phương Liễu | 45 | 55 |
| 43 | Xã Ngọc Thiện | 45 | 55 |
| 44 | Xã Lâm Thao | 45 | 55 |
| 45 | Phường Vân Hà | 45 | 55 |
| 46 | Xã Quang Trung | 45 | 55 |
| 47 | Xã Tiên Lục | 45 | 55 |
| 48 | Xã Xuân Cẩm | 50 | 50 |
| 49 | Xã Phúc Hòa | 50 | 50 |
| 50 | Xã Chi Lăng | 50 | 50 |
| 51 | Phường Bồng Lai | 50 | 50 |
| 52 | Xã Phù Lãng | 50 | 50 |
| 53 | Xã Đại Lai | 50 | 50 |
| 54 | Xã Cao Đức | 50 | 50 |
| 55 | Phường Ninh Xá | 50 | 50 |
| 56 | Xã Tam Giang | 50 | 50 |
| 57 | Xã Đông Cứu | 50 | 50 |
| 58 | Xã Trung Chính | 50 | 50 |
| 59 | Xã Tân Chi | 50 | 50 |
| 60 | Phường Nhân Hòa | 50 | 50 |
| 61 | Xã Yên Trung | 50 | 50 |
| 62 | Xã Lương Tài | 50 | 50 |
| 63 | Phường Đào Viên | 50 | 50 |
| 64 | Xã Văn Môn | 50 | 50 |
| 65 | Xã Hoàng Vân | 50 | 50 |
| 66 | Xã Trung Kênh | 50 | 50 |
| 67 | Xã Nhân Thắng | 50 | 50 |
| 68 | Xã Đồng Việt | 50 | 50 |
| 69 | Phường Trạm Lộ | 50 | 50 |
| 70 | Xã Hợp Thịnh | 50 | 50 |
| 71 | Xã Yên Phong | 50 | 50 |
| 72 | Xã Gia Bình | 50 | 50 |
| 73 | Phường Yên Dũng | 50 | 50 |
| 74 | Xã Bố Hạ | 100 | 0 |
| 75 | Xã Lục Sơn | 100 | 0 |
| 76 | Xã Trường Sơn | 100 | 0 |
| 77 | Xã Cẩm Lý | 100 | 0 |
| 78 | Xã Nghĩa Phương | 100 | 0 |
| 79 | Xã Đại Sơn | 100 | 0 |
| 80 | Xã Sơn Động | 100 | 0 |
| 81 | Xã Yên Định | 100 | 0 |
| 82 | Xã Vân Sơn | 100 | 0 |
| 83 | Xã Tuấn Đạo | 100 | 0 |
| 84 | Xã Sa Lý | 100 | 0 |
| 85 | Xã Sơn Hải | 100 | 0 |
| 86 | Xã Kiên Lao | 100 | 0 |
| 87 | Xã Biên Sơn | 100 | 0 |
| 88 | Xã Nam Dương | 100 | 0 |
| 89 | Xã Biển Động | 100 | 0 |
| 90 | Xã Xuân Lương | 100 | 0 |
| 91 | Xã Dương Hưu | 100 | 0 |
| 92 | Xã Lục Ngạn | 100 | 0 |
| 93 | Xã Đồng Kỳ | 100 | 0 |
| 94 | Xã Đèo Gia | 100 | 0 |
| 95 | Xã An Lạc | 100 | 0 |
| 96 | Xã Tân Sơn | 100 | 0 |
| 97 | Xã Tây Yên Tử | 100 | 0 |
| 98 | Xã Yên Thế | 100 | 0 |
| | Xã Tam Tiến | 100 | 0 |
Lưu ý: Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được phân chia tại Phụ lục này không bao gồm tiền sử dụng đất quy định tại điểm a, b, c Khoản 2, Điều 10 Quyết định này.