Điều 4. Nội dung chi và mức chi cụ thể
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi các cấp | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp xã |
| I | Chi phục vụ kỳ họp HĐND | | | |
| 1 | Chế độ bồi dưỡng cho Chủ tọa, thư ký kỳ họp (Trường hợp họp vào thứ bảy, chủ nhật thì bồi dưỡng gấp đôi mức quy định) | | | |
| - | Chủ tọa | Nghìn đồng/người/buổi | 400 | 280 |
| - | Thư ký | Nghìn đồng/người/buổi | 300 | 200 |
| 2 | Bồi dưỡng trong các ngày diễn ra kỳ họp | | | |
| - | Bồi dưỡng đọc tài liệu cho đại biểu HĐND, khách mời | Nghìn đồng/người/buổi | 200 | 150 |
| - | Bồi dưỡng cán bộ, công chức, phóng viên, lái xe, nhân viên phục vụ kỳ họp | Nghìn đồng/người/buổi | 150 | 100 |
| 3 | Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu, khách mời, cán bộ, công chức, phóng viên, lái xe, phục vụ trong các ngày diễn ra kỳ họp | Nghìn đồng/người/buổi | 200 | 150 |
| II | Chi bồi dưỡng hoạt động giám sát, khảo sát của Thường trực và các Ban của HĐND (đối với ngày thứ bảy, chủ nhật được hưởng gấp 02 lần so với mức quy định) | | | |
| | Chi bồi dưỡng cho Đoàn khảo sát, giám sát | | | |
| - | Chi bồi dưỡng Trưởng đoàn khảo sát, giám sát | Nghìn đồng/người/buổi | 300 | 200 |
| - | Chi bồi dưỡng thành viên đoàn khảo sát, giám sát; thành phần mời tham gia Đoàn; chuyên viên giúp việc | Nghìn đồng/người/buổi | 200 | 150 |
| - | Chi bồi dưỡng phóng viên, lái xe, phục vụ | Nghìn đồng/người/buổi | 100 | 70 |
| III | Chi bồi dưỡng đối với các phiên họp của Thường trực HĐND; Phiên giải trình của Thường trực HĐND; các cuộc họp do Thường trực HĐND chủ trì; Thường trực HĐND, các Ban HĐND tỉnh chủ trì làm việc với Thường trực HĐND, các Ban HĐND xã, phường; họp Ban HĐND để thẩm tra, ban hành văn bản; Thường trực HĐND tổ chức họp báo trước/sau kỳ họp HĐND tỉnh | | | |
| - | Bồi dưỡng Chủ trì | Nghìn đồng/người/buổi | 400 | 280 |
| - | Thư ký | Nghìn đồng/người/buổi | 300 | 200 |
| - | Bồi dưỡng Thành viên, đại biểu, khách mời, chuyên viên tham mưu | Nghìn đồng/người/buổi | 200 | 150 |
| - | Bồi dưỡng phóng viên, lái xe, phục vụ | Nghìn đồng/người/buổi | 100 | 70 |
| IV | Chi phục vụ hoạt động tiếp xúc cử tri | | | |
| 1 | Hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Thường trực HĐND | Điểm/đợt tiếp xúc | 3.000 | 2.000 |
| 2 | Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định, thực hiện khoán chi tiếp xúc cử tri như sau | | | |
| - | Đại biểu được bầu tại các xã miền núi | Nghìn đồng/người/năm | 5.000 | 3.000 |
| - | Đại biểu được bầu tại các xã còn lại | Nghìn đồng/người/năm | 3.000 | 2.000 |
| - | Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng trực tiếp tham gia phục vụ tiếp xúc cử tri | Nghìn đồng/đợt tiếp xúc cử tri | 500 | 350 |
| V | Chi cho công tác xã hội | | | |
| 1 | Chế độ thăm hỏi ốm đau đối với đại biểu HĐND, nguyên đại biểu HĐND | | | |
| - | Khi ốm đau được chi tiền thăm hỏi (không quá 02 lần/người/năm) | Nghìn đồng/người/lần | 2.000 | 1.000 |
| - | Bị bệnh hiểm nghèo được chi trợ cấp (không quá 02 lần/người/năm) | Nghìn đồng/người/lần | 5.000 | 3.000 |
| 2 | Chi thăm viếng | | | |
| 2.1 | Thường trực HĐND tổ chức chi phúng viếng trong các trường hợp sau | | | |
| - | Đại biểu HĐND, nguyên đại biểu HĐND từ trần được phúng viếng | Nghìn đồng/lần | 3.000 | 2.000 |
| - | Lãnh đạo các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh và cấp xã từ trần | Nghìn đồng/lần | 2.000 | 1.000 |
| - | Cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ (chồng); vợ (chồng); con đẻ; con nuôi hợp pháp của các đối tượng sau từ trần: Đại biểu HĐND đương nhiệm; các vị nguyên là Thường trực HĐND; Lãnh đạo các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh và cấp xã | Nghìn đồng/lần | 2.000 | 1.000 |
| 2.2 | Hoa viếng | | Theo thực tế không quá 1.500.000 đồng/vòng hoa | Theo thực tế không quá 1.000.000 đồng/vòng hoa |
| 3 | Chế độ thăm hỏi ốm đau, thăm viếng đối với cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng trực tiếp phục vụ các hoạt động của HĐND | | Được áp dụng như đối với đại biểu HĐND quy định tại Mục V.1, V.2 | |
| 4 | Chi thăm, tặng quà cho các cơ quan, đơn vị kỷ niệm ngày truyền thống, ngày thành lập | | | |
| - | Mức quà | Nghìn đồng/đơn vị | 3.000 | 2.000 |
| - | Hoa chúc mừng | Đơn vị | Theo thực tế không quá 1.500.000 đồng/đơn vị | Theo thực tế không quá 1.000.000 đồng/đơn vị |
| VI | Một số chế độ chi khác phục vụ hoạt động của HĐND | | | |
| 1 | Tổ chức hoạt động tổng kết nhiệm kỳ của HĐND | | | |
| - | Tặng quà lưu niệm cho các đại biểu HĐND và đại biểu mời khi tổng kết nhiệm kỳ | Nghìn đồng/đại biểu | 1.500 | 1.000 |
| - | Mức chi tiền ăn cho đại biểu, khách mời, cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng (trường hợp không tổ chức ăn thì được phát tiền) | Nghìn đồng/người/buổi | 200 | 150 |
| 2 | Trang bị đầu nhiệm kỳ | | | |
| - | Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu HĐND được trang cấp 01 thiết bị máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương (bao gồm các phụ kiện kèm theo nếu có) | | Mua sắm theo quy định (trường hợp đại biểu HĐND xã vừa là đại biểu HĐND tỉnh thì chỉ được trang bị ở cấp tỉnh) | |
| - | Hỗ trợ tiền may trang phục (lễ phục) | | | |
| + | Đại biểu HĐND đương nhiệm | Nghìn đồng/người/nhiệm kỳ | 10.000 | 7.000 |
| + | Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng trực tiếp phục vụ các hoạt động của HĐND | Nghìn đồng/người/nhiệm kỳ | 5.000 | 3.000 |
| 3 | Khoán cước điện thoại cho Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban HĐND hoạt động chuyên trách | Nghìn đồng/người/tháng | 350 | 200 |
| VII | Chi công tác xây dựng văn bản (Mức chi cho báo cáo hoặc văn bản tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý) | | | |
| 1 | Xây dựng văn bản phục vụ kỳ họp HĐND | | | |
| 1.1 | Chi công tác tham mưu xây dựng văn bản phục vụ kỳ họp HĐND | | | |
| - | (Nhóm 1) Xây dựng chương trình, nội dung kỳ họp, kịch bản điều hành, kế hoạch kỳ họp; (Nhóm 2) Bài phát biểu khai mạc, bế mạc kỳ họp HĐND | Nghìn đồng/nhóm nội dung | 1.500 | 1.000 |
| - | Chi xây dựng thông báo kỳ họp | Nghìn đồng/kỳ | 800 | 500 |
| 1.2 | Chi xây dựng các báo cáo (bao gồm xây dựng, chỉnh lý, hoàn thiện báo cáo) | | | |
| - | Báo cáo thẩm tra dự thảo nghị quyết hành chính , nghị quyết quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, các Báo cáo Thẩm tra khác trình tại kỳ họp | Nghìn đồng/văn bản | 2.000 | 1.400 |
| - | Báo cáo thẩm tra dự thảo nghị quyết quy phạm pháp luật ban hành mới | Nghìn đồng/văn bản | 3.000 | 2.000 |
| 1.3 | Chi hoàn thiện dự thảo nghị quyết | | | |
| - | Đối với các dự thảo Nghị quyết hành chính, nghị quyết quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều | Nghìn đồng/văn bản | 2.000 | 1.400 |
| - | Hoàn thiện nghị quyết quy phạm pháp luật ban hành mới | Nghìn đồng/văn bản | 3.000 | 2.000 |
| 2 | Chi xây dựng văn bản phục vụ Đoàn khảo sát, giám sát | | | |
| - | Xây dựng kế hoạch và đề cương báo cáo giám sát; báo cáo kết quả giám sát | Nghìn đồng/văn bản | 1.500 | 1.000 |
| - | Xây dựng kế hoạch và đề cương báo cáo khảo sát; báo cáo kết quả khảo sát | Nghìn đồng/văn bản | 1.500 | 1.000 |
| 3 | Chi xây dựng các văn bản khác | | | |
| - | (Nhóm 1) Chi xây dựng chương trình, nội dung, kịch bản điều hành Phiên giải trình của Thường trực HĐND; (Nhóm 2) Bài phát biểu khai mạc, bế mạc Phiên giải trình; (Nhóm 3) Đề cương phiên giải trình, chất vấn | Nghìn đồng/nhóm nội dung | 1.500 | 1.000 |
| - | Chi xây dựng các bài tham luận tại các Hội nghị do Thường trực HĐND, Ban của HĐND chủ trì | Nghìn đồng/bài | 1.500 | 1.000 |
| - | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp HĐND | Nghìn đồng/văn bản | 1.500 | 1.000 |
| - | Chi xây dựng tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri gửi đến kỳ họp HĐND | Nghìn đồng/văn bản | 1.500 | 1.000 |
| - | Xây dựng thông báo kết luận, báo cáo đề xuất giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo | Nghìn đồng/văn bản | 1.500 | 1.000 |
| - | Báo cáo kết quả hoạt động nhiệm kỳ của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND | Nghìn đồng/văn bản | 1.000 | 700 |
| - | Xây dựng và hoàn thiện Báo cáo hoạt động 06 tháng, cả năm của Thường trực HĐND, các Ban HĐND | Nghìn đồng/văn bản | 1.000 | 700 |
| - | Xây dựng báo cáo thẩm tra Tờ trình, Báo cáo và các văn bản khác của UBND trình Thường trực HĐND | Nghìn đồng/văn bản | 2.000 | 1.400 |
| - | Xây dựng và hoàn thiện Nghị quyết, Kết luận của Thường trực HĐND | Nghìn đồng/văn bản | 1.000 | 700 |