Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải (Đã ký)
DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN THOẢ THUẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC VIỆT NAM HOÃN THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG PHỤ TÙNG, LINH KIỆN XE MÁY VÀ XE Ô TÔ TẢI NHẸ NGUYÊN CHIẾC (Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ)
| Mã hàng | | | Mô tả hàng hóa | Thuế suất CEPT | | |
||||||||
| | | | | 2005 | 2006 | 2007 |
| 2309 | | | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật | | | |
| 2309 | 90 | 20 | - - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn | 0 | 0 | 0 |
| 2523 | | | Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke | | | |
| 2523 | 10 | 10 | - - Để sản xuất xi măng trắng | 5 | 5 | 5 |
| 2523 | 10 | 90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |
| 6910 | | | Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ | | | |
| 6910 | 10 | 00 | - Bằng sứ hoặc bằng sứ China | 5 | 5 | 5 |
| 6910 | 90 | 00 | - Loại khác | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | | | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt | | | |
| 8415 | 10 | 20 | - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW | 10 | 5 | 5 |
| 8415 | 10 | 30 | - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | 10 | 40 | - - Có công suất trên 52,75 kW | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 11 | - - - - Có công suất không quá 21,1 kW | 10 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 12 | - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW | 10 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 13 | - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW | 0 | 0 | 0 |
| 8415 | 81 | 14 | - - - - Có công suất trên 52,75 kW | 0 | 0 | 0 |
| 8415 | 81 | 22 | - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 23 | - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW | 0 | 0 | 0 |
| 8415 | 81 | 24 | - - - - Có công suất trên 52,75 kW | 0 | 0 | 0 |
| 8415 | 81 | 31 | - - - - Có công suất không quá 21,1 kW | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 32 | - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 33 | - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 34 | - - - - Có công suất trên 52,75 kW | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 91 | - - - - Có công suất không quá 21,1 kW | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 92 | - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW | 5 | 5 | 5 |
| 8415 | 81 | 93 | - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW | 5 | 0 | 0 |
| 8415 | 81 | 94 | - - - - Có công suất trên 52,75 kW | 5 | 0 | 0 |
| 8418 | | | Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 | | | |
| 8418 | 10 | 10 | - - Loại dùng cho gia đình | 10 | 5 | 5 |
| 8418 | 10 | 90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |
| 8418 | 21 | 00 | - - Loại nén | 10 | 5 | 5 |
| 8418 | 29 | 00 | - - Loại khác | 10 | 5 | 5 |
| 8450 | | | Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô | | | |
| 8450 | 11 | 10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | 10 | 5 | 5 |
| 8450 | 11 | 20 | - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt | 10 | 5 | 5 |
| 8450 | 12 | 10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | 10 | 5 | 5 |
| 8450 | 12 | 20 | - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt | 10 | 5 | 5 |
| 8450 | 19 | 10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | 10 | 5 | 5 |
| 8450 | 19 | 20 | - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt | 10 | 5 | 5 |
| 8450 | 20 | 00 | - Máy có sức chứa từ 10kg vải khô trở lên một lần giặt | 10 | 5 | 5 |
| 8450 | 90 | 10 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.20 | 10 | 5 | 5 |
| 8450 | 90 | 20 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 | 10 | 5 | 5 |