Điều 17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
2. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều, khoản tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử như sau:
a) Sửa đổi khoản 3 Điều 5 như sau: “3. Nhân sự của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ theo hợp đồng lao động quy định tại Điều 10 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP”.
b) Bãi bỏ khoản 4 Điều 4, khoản 3 Điều 8 và Điều 23.
4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
5. Cục Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp phát sinh vướng mắc, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về Văn phòng Chính phủ để tổng hợp, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp); - Hội đồng tư vấn cải cách TTHC của Thủ tướng Chính phủ; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KSTT (2b). | BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM Trần Văn Sơn
PHỤ LỤC I
CÁC BIỂU MẪU TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|||
| Mẫu số 02 | Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
| Mẫu số 03 | Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
| Mẫu số 04 | Mẫu Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết |
| Mẫu số 05 | Mẫu Thông báo dừng giải quyết hồ sơ |
| Mẫu số 06 | Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
| Mẫu số 07 | Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ |
Mẫu số 01
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:… /GTN-TTPVHCC (BPTNTKQ) | …, ngày … tháng … năm…
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
| | Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ | |
||||
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả .......
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trường hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của người ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại1:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ 2 | NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
______________________
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì người nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… /PBS- TTPVHCC (BPTNTKQ) | …………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông (Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với ………… số điện thoại………………… để được hướng dẫn.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… /PTC-TTPVHCC (BPTNTKQ) | …, ngày …… tháng … năm…
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.........
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức được biết và phối hợp thực hiện.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 04
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… /PXL | …, ngày …… tháng …… năm…
VĂN BẢN XIN LỖI VÀ ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Kính gửi: Ông (Bà)/Tổ chức……………………………
Ngày…tháng…..năm…….., (tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông (Bà)/ Tổ chức ……..; số định danh cá nhân/tổ chức…; mã số hồ sơ:……..;
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: …..giờ…, ngày….tháng…năm…
Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan, đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức đúng theo thời gian hẹn trả kết quả ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
Lý do:…………………………………………….…
(Tên cơ quan, đơn vị) xin trân trọng gửi lời xin lỗi đến Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ trong quá trình giải quyết hồ sơ có thể gây phiền hà, tốn kém về chi phí, công sức của Ông (Bà)/Tổ chức.
(Tên cơ quan, đơn vị) đề nghị được hẹn lại ngày trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Ông (Bà)/Tổ chức vào ngày … tháng … năm …3
(Tên cơ quan, đơn vị) rất mong nhận được sự thông cảm của Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ này.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
______________________
3 Thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả tối đa bằng thời gian giải quyết TTHC theo quy định.
Mẫu số 05
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ, NGÀNH/CẤP XÃ TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… /TBD-TTPVHCC (BPTNTKQ) | …, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chưa có quyết định giải quyết thủ tục hành chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc dừng thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp 4(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức được biết.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
______________________
4 Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Mẫu số 06
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… /PKS-TTPVHCC (BPTNTKQ) | …………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:…………………………..………………………...……………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
| TÊN CƠ QUAN | THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ | | KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (Trước hạn/ đúng hạn/quá hạn) | GHI CHÚ |
||||||
| 1. Giao: Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 2. Nhận:…… | …giờ…phút, ngày … tháng … năm.... | | | |
| | Người giao | Người nhận | | |
| 1. Giao:……… 2. Nhận: ……… | …giờ…phút, ngày … tháng … năm.... | | | |
| | Người giao | Người nhận | | |
| 1. Giao: ………… 2. Nhận: ………… | …giờ…phút, ngày … tháng … năm.... | | | |
| | Người giao | Người nhận | | |
| …… | …… | | | |
| …… | …… | | | |
| …… | …… | | | |
| 1. Giao:………… 2. Nhận: Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả | …giờ…phút, ngày … tháng … năm.... | | | |
| | Người giao | Người nhận | | |
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lưu vết được thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
Mẫu số 07
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… /STD-TTPVHCC(BPTNTKQ) | …………, ngày …… tháng …… năm……
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
| STT | Mã hồ sơ | Tên TTHC | Tên tổ chức, cá nhân | Địa chỉ, số điện thoại | Cơ quan chủ trì giải quyết | Nhận và Trả kết quả | | | | |
||||||||||||
| | | | | | | Nhận hồ sơ | Hẹn trả kết quả | Trả kết quả | Phương thức nhận kết quả | Ký nhận |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trường hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhưng phải đảm bảo đầy đủ thông tin theo quy định.
PHỤ LỤC II
BỘ NHẬN DIỆN BỘ PHẬN MỘT CỬA CÁC CẤP (Kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
I. TÊN GỌI BỘ PHẬN MỘT CỬA
1. Bộ, cơ quan ngang bộ
Tên đơn vị trực thuộc gồm hai yếu tố: cụm từ “Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả” và tên bộ, cơ quan ngang bộ.
Ví dụ:
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
2. Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Tên đơn vị trực thuộc gồm hai yếu tố: cụm từ “Trung tâm Phục vụ hành chính công” và tên đơn vị hành chính cấp tỉnh. Tên riêng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương viết theo quy chuẩn của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Ví dụ:
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH LAI CHÂU
Ví dụ (đối với mô hình Trung tâm Phục vụ hành chính công một cấp):
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHI NHÁNH CẦU GIẤY
3. Xã, phường, đặc khu
Tên đơn vị trực thuộc gồm hai yếu tố: cụm từ “Trung tâm Phục vụ hành chính công” và tên đơn vị hành chính cấp xã, tên điểm tiếp nhận. Tên riêng xã, phường, đặc khu viết theo quy chuẩn của tỉnh, thành phố.
Ví dụ:
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG PHƯỜNG NGÔ QUYỀN
Ví dụ:
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG PHƯỜNG NGÔ QUYỀN ĐIỂM TIẾP NHẬN SỐ 1
II. KHẨU HIỆU (SLOGAN): “HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ”
Khẩu hiệu này được sử dụng xuyên suốt các hoạt động truyền thông liên quan đến Bộ phận Một cửa các cấp.
III. LOGO
1. Hình ảnh logo
2. Quy chuẩn chính thức
a) Các phiên bản của logo là sự thay đổi về vị trí của các yếu tố: Phần biểu tượng (symbol), phần chữ (text) và phần màu sắc.
- Phần biểu tượng (symbol): Coi x là 01 đơn vị thiết kế tiêu chuẩn. Tạo hình tổng thể thể hiện các tỉ lệ hình ảnh theo x.
- Phần chữ (text):
Phần chữ bao gồm: Tên Bộ phận Một cửa/ Trung tâm Phục vụ hành chính công) - Tên đơn vị (Bộ Khoa học và Công nghệ/Tỉnh Quảng Ninh)
Khẩu hiệu “Hành chính phục vụ”.
Phần chữ sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự: Tên Bộ phận Một cửa, tên đơn vị, khẩu hiệu. Phần tên Bộ phận Một cửa và tên riêng đơn vị được viết hoa toàn bộ, sử dụng font SVN-Kelson Sans Bold và cùng cỡ chữ. Phần khẩu hiệu “Hành chính phục vụ” sử dụng font SVN-Kelson Sans Regular.
Tỉ lệ giữa phần Tên Bộ phận Một cửa, Tên riêng đơn vị và phần Khẩu hiệu là 1.3:1.
Phần màu sắc được quy định ở mục 4. Màu sắc bộ nhận diện
Logo phiên bản ngang
- Phần biểu tượng (symbol) nằm ở bên trái. Phần chữ (text) nằm ở bên phải.
- Phần chữ được căn trái.
- Tỉ lệ giữa Phần biểu tượng và phần chữ là 3:1.
Logo phiên bản dọc
- Phần biểu tượng (symbol) nằm ở phía trên. Phần chữ (text) nằm ở phía dưới.
- Phần chữ được căn giữa toàn bộ
- Tỉ lệ giữa Phần biểu tượng và phần chữ là 3:1
Logo âm bản
Logo dương bản
b) Khoảng cách an toàn
Khi đặt logo vào các thiết kế hoặc ứng dụng cần đảm bảo khoảng trống xung quanh.
Ví dụ trong trường hợp logo đặt góc trái, khoảng trống tối thiểu từ logo đến mép bằng 1/3 chiều dài của logo.
Gọi x là chiều cao của logo thì khoảng trống tối thiểu cần thiết là 1/3 x.
c) Kích thước tối thiểu:
- Với logo phiên bản ngang: 2.5 cm.
- Với logo phiên bản dọc: 1.3 cm.
- Với logo chỉ có Phần biểu tượng : 0.8 mm.
Đây là kích thước tối thiểu của logo để đảm bảo hiển thị trong mọi tài liệu, ứng dụng, bảng biểu và các hoạt động truyền thông, tiếp thị.
d) Bố cục logo
- Khoảng cách từ lề đến logo bằng ⅓ chiều cao logo.
- 3 vị trí cơ bản của logo trên một mặt phẳng là:
(1) Phía trên bên trái (top-left)
(2) Căn giữa ở trên (top-middle)
(3) Phía trên bên phải (top-right)
Nguyên tắc này áp dụng với mọi phiên bản logo.
3. Hướng dẫn sử dụng nền cho logo
a) Logo phiên bản chính thức đặt trên nền trắng 100%
b) Logo phiên bản chính thức đặt trên nền đen 100%
c) Logo biến thể màu vàng trên nền đỏ
Lưu ý khi đặt logo trực tiếp lên trên nền ảnh phải lựa chọn những nền ảnh đơn giản, đủ độ tương phản với logo. Tránh đặt logo lên nền ảnh có nhiều chi tiết, nhiều màu sắc phức tạp.
d) Những điều cần tránh khi sử dụng logo:
- Không thay đổi vị trí, tỉ lệ và tương quan giữa các mảng màu;
- Không thay đổi, biến tấu hình dạng logo;
- Không thay đổi kích thước của logo;
- Không làm biến dạng tỉ lệ logo;
- Không thay đổi màu sắc logo ngoài các màu được quy định;
- Không được thêm hiệu ứng 3D (trừ trên các bảng biển);
- Không bo viền, đổ bóng, thêm các chất liệu khác vào logo;
- Không đặt logo trên các màu nền quá phức tạp.
4. Màu sắc bộ nhận diện
| Bảng màu | CMYK | HEX | RGB | Pantone |
||||||
| | C0 M100 Y100 K10 | #D2232A | R210 G35 B42 | P48-16C |
| | C0 M20 Y100 K0 | #FFCB05 | R255 G203 B5 | P7-8C |
| Đỏ đậ m | C0 M100 Y100 K25 | #BB141A | R187 G20 B26 | P49-8C |