Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu; - Các Bộ: TC; NN&MT; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Ban Thường vụ Thành ủy; - BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố; - Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - TT.HĐND, UBND các xã, phường; - Công báo thành phố; Cổng TTĐT thành phố; - VP: Lãnh đạo và các CV; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu
PHỤ LỤC
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
| TT | Khu vực không được phép chăn nuôi | |
||||
| I | Các xã, phường | |
| 1 | Phường Thuận Hoá | Các tổ dân phố |
| 2 | Phường Phú Xuân | Các tổ dân phố |
| 3 | Phường Vỹ Dạ | Các tổ dân phố |
| 4 | Phường Thuận An | Các tổ dân phố |
| 5 | Phường Mỹ Thượng | Các tổ dân phố |
| 6 | Phường Kim Long | Các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13. |
| 7 | Phường An Cựu | Các tổ dân phố: 1 và 2, Nhì Đông, 5, 6, 7 và 8, 9, 10 và 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18, 19, 20 và 21, 22 (thuộc phường An Đông cũ); Các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 (thuộc phường An Cựu cũ); Các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 (thuộc phường An Tây cũ). |
| 8 | Phường Thuỷ Xuân | Các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và Long Thọ, Đông Phước 1, Đông Phước 2, Trung Thượng, Lương Quán, Trường Sơn, Trường Đá. |
| 9 | Phường Hương An | Các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16 (thuộc phường Hương Sơ cũ); Các tổ dân phố: 1, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13 (thuộc phường An Hoà cũ). |
| 10 | Phường Hoá Châu | Các tổ dân phố: Thuận Hòa (khu dân cư Lê Quang Thống), Tây Thành (khu quy hoạch Tây Quảng Thành), La Khê – Địa Linh (Khu dân cư La Khê – Địa Linh). |
| 11 | Phường Thanh Thuỷ | Các tổ dân phố: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A, 1, 3, 5, 6, 7, 8, 11 và Thanh Toàn, Lang Xá Cồn, Vân Thê Đập. |
| 12 | Phường Hương Thuỷ | Các điểm di tích: Lùm Chánh Đông, Đình Lương Văn, Miếu Bà Giàng. |
| 13 | Phường Phú Bài | Các tổ dân phố: 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10; Các tổ dân phố: 1, 6, 8: Từ đường Trưng Nữ Vương vào hướng Tây cách dưới 500m không được phép chăn nuôi; Khu vực quy hoạch Sân bay Phú Bài, KCN Phú Bài. |
| 14 | Phường Hương Trà | Các tổ dân phố: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9. |
| 15 | Phường Phong Thái | Tổ dân phố Bồ Điền: Đội 1 và Đội 2; Tổ dân phố An Lỗ: Xóm chợ, Khu quy hoạch Bà Đa. |
| 16 | Phường Phong Điền | Các tổ dân phố: Trạch Thượng 1, Trạch Thượng 2, Tân Lập 1; Tổ dân phố Khánh Mỹ: Giới hạn từ đường Quốc lộ 1A đi về phía Đông đến hết địa bàn của tổ. |
| 17 | Xã Quảng Điền | Các thôn: Vĩnh Hòa, Khuông Phò Nam (khu dân cư Cồn Kiêu), Thôn An Gia (khu quy hoạch dân cư phía bắc Nhà văn hóa). |
| 18 | Xã Đan Điền | Khu vực du lịch cộng đồng thôn Ngư Mỹ Thạnh; Khu vực Cồn Tộc thôn Cư Lạc. |
| 19 | Xã Khe tre | Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5. |
| 20 | Xã Chân Mây Lăng Cô | Các thôn: An Cư Đông 1, Đồng Dương, An Cư Đông 2. |
| II | Các khu vực khác | Khu vực khoanh vùng bảo vệ đối với di tích đã được xếp hạng và di tích thuộc danh mục kiểm kê được phê duyệt; Các khu vực: Cộng đồng dân cư có mật độ dân cư tập trung đông đúc có nhà ở liền kề, an ninh, quốc phòng, trung tâm văn hóa, y tế, công sở, trường học, chợ, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, khu di tích lịch sử được nhà nước công nhận, khu lưu niệm, khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: cách 70m; Khu vực dọc sông, suối, hồ, ven biển, đầm phá: Cách 100 mét từ bờ; Khu vực dọc các tuyến tỉnh lộ, các tuyến quốc lộ khác: Cách 30 mét tính từ lộ giới; Khu vực dọc các tuyến Quốc lộ 1A: Cách 50 mét tính từ lộ giới. |