Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì được thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế mới được ban hành.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Cục Văn hóa các dân tộc Việt Nam) để xem xét, giải quy
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các Cục, Vụ, cơ quan, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL; - Sở VHTTDL, Sở VHTT, Sở DL; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; CSDL Quốc gia về pháp luật; - Cổng TTĐT của Bộ VHTTDL; - Lưu: VT, VHDTVN. Th.150. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC CÁC SỰ KIỆN, HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ TẠI LÀNG VĂN HÓA - DU LỊCH CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM (Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức sự kiện “Sắc xuân trên mọi miền Tổ quốc” (Thời gian tổ chức sự kiện, hoạt động tối đa là 03 ngày)
1.1. Mô tả nội dung công việc
| TT | Nội dung công việc | Hạng viên chức, người lao động, nghệ nhân đồng bào tham gia sự kiện, hoạt động |
||||
| 1 | Khảo sát địa điểm tổ chức | Hạng I, II, III và tương đương |
| 2 | Xây dựng, ban hành hoặc trình ban hành văn bản (Quyết định, kế hoạch tổ chức, thành lập Ban Tổ chức, các tiểu ban; Giấy mời, Thông báo triệu tập; Phân công công việc cho thành viên Ban Tổ chức hoặc tiểu ban; Thông cáo báo chí; dự toán kinh phí và các văn bản liên quan) | Hạng II, III và tương đương |
| 3 | Hoạt động của Ban Tổ chức: - Duyệt chương trình, kịch bản, nội dung hoạt động, phân công nhiệm vụ - Chỉ đạo điều hành trong những ngày diễn ra sự kiện - Tổng kết, rút kiệm nghiệm sau hoạt động, sự kiện | Hạng I, II, III và tương đương |
| 4 | Xây dựng nội dung chương trình: Liên hệ, trao đổi thống nhất với các địa phương, tham mưu xây dựng chương trình, kịch bản | Hạng II, III và tương đương |
| 5 | Xây dựng nội dung truyền thông, họp báo | Hạng III và tương đương |
| 6 | Trực điện nước, vệ sinh, y tế, lễ tân, an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, lái xe điện phục vụ sự kiện | Hạng III, IV và tương đương; người lao động |
| 7 | - Đón tiếp Lãnh đạo Đảng, Nhà nước tham dự sự kiện - Gặp mặt, chúc Tết, đồng bào tặng quà Lãnh đạo Đảng và Nhà nước - Tham gia hoạt động mừng Đảng, mừng xuân và Tết trồng cây - Tái hiện, trình diễn các nghi thức, lễ hội truyền thống; giới thiệu, biểu diễn các loại hình văn hoá dân gian truyền thống - Gặp gỡ, giao lưu văn hóa dân tộc giữa các địa phương - Giới thiệu không gian văn hóa truyền thống với nhân dân và du khách | Nghệ nhân, đồng bào có khả năng giới thiệu, trình diễn, thực hành phát huy giá trị di sản văn hóa của cộng đồng dân tộc Việt Nam |
1.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 sự kiện, hoạt động
| TT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Trị số định mức hao phí |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Nhân công | | |
| | Lao động trực tiếp/người | | |
| | Viên chức hạng IV và tương đương | Công | 29 |
| | Viên chức hạng III và tương đương | Công | 87,5 |
| | Viên chức hạng II và tương đương | Công | 20,5 |
| | Viên chức hạng I và tương đương | Công | 15 |
| | Nghệ nhân, đồng bào các dân tộc | Công | 928 |
| | Người lao động | Công | 259 |
| | Lao động gián tiếp/người (tương đương 10%) | | 134 |
| 2 | Máy móc, thiết bị sử dụng | | |
| | Máy tính xách tay có kết nối internet | Ca | 02 |
| | Máy tính để bàn có kết nối internet | Ca | 6,5 |
| | Máy quay | Ca | 02 |
| | Máy ảnh | Ca | 02 |
| | Máy in màu và lazer | Ca | 0,41 |
| 3 | Vật liệu sử dụng | | |
| | Giấy A4 | Gam | 06 |
| | Mực in | Hộp | 2,307 |
| | Vật liệu phụ (bút, sổ, cặp tài liệu, ghim…) | % | 10 |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức sự kiện “Ngày Văn hóa các dân tộc Việt Nam” (Thời gian tổ chức sự kiện, hoạt động tối đa là 03 ngày)
2.1. Mô tả nội dung công việc
| TT | Nội dung công việc | Hạng viên chức, người lao động, nghệ nhân đồng bào tham gia sự kiện, hoạt động |
||||
| 1 | Khảo sát địa điểm tổ chức | Hạng I, II, III và tương đương |
| 2 | Xây dựng, ban hành hoặc trình ban hành văn bản (Quyết định, kế hoạch tổ chức, thành lập Ban Tổ chức, các tiểu ban; Giấy mời, Thông báo triệu tập; Phân công công việc cho thành viên Ban Tổ chức hoặc tiểu ban; Thông cáo báo chí; dự toán kinh phí và các văn bản liên quan) | Hạng II, III và tương đương |
| 3 | Hoạt động của Ban Tổ chức: - Duyệt chương trình, kịch bản, nội dung hoạt động, phân công nhiệm vụ - Chỉ đạo điều hành trong những ngày diễn ra sự kiện - Tổng kết, rút kiệm nghiệm sau hoạt động, sự kiện | Hạng I, II, III và tương đương |
| 4 | Xây dựng nội dung chương trình: Liên hệ, trao đổi thống nhất với các địa phương, tham mưu xây dựng chương trình, kịch bản | Hạng II, III và tương đương |
| 5 | Xây dựng nội dung truyền thông, họp báo | Hạng III và tương đương |
| 6 | Trực điện nước, vệ sinh, y tế, lễ tân, an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, lái xe điện phục vụ sự kiện | Hạng III, IV và tương đương; người lao động |
| 7 | - Đón tiếp Lãnh đạo Đảng, Nhà nước tham dự sự kiện - Gặp mặt tuyên dương già làng, trưởng bản, nghệ nhân, người có uy tín có nhiều đóng góp trong công tác bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa; tham gia hội nghị tổng kết đánh giá, trao đổi kinh nghiệm; hội nghị hội thảo về công tác bảo tồn văn hóa dân tộc - Tham gia Lễ báo công, viếng lăng Bác - Tái hiện, trình diễn các nghi thức, lễ hội truyền thống; giới thiệu, biểu diễn các loại hình văn hoá dân gian; triển lãm trưng bày, giới thiệu các hiện vật, trang phục, nghề thủ công truyền thống, ẩm thực dân tộc… - Gặp gỡ, giao lưu văn hóa dân tộc giữa các vùng miền; quảng bá du lịch của địa phương tại Làng. - Giới thiệu không gian văn hóa truyền thống với nhân dân và du khách | Nghệ nhân, đồng bào có khả năng giới thiệu, trình diễn, thực hành phát huy giá trị di sản văn hóa của cộng đồng dân tộc Việt Nam |
2.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 sự kiện, hoạt động
| TT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Trị số định mức hao phí |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Nhân công | | |
| | Lao động trực tiếp/người | | |
| | Viên chức hạng IV và tương đương | Công | 29 |
| | Viên chức hạng III và tương đương | Công | 87,5 |
| | Viên chức hạng II và tương đương | Công | 20,5 |
| | Viên chức hạng I và tương đương | Công | 15 |
| | Nghệ nhân, đồng bào các dân tộc | Công | 1.122 |
| | Người lao động | Công | 229 |
| | Lao động gián tiếp/người (tương đương 10%) | | 150 |
| 2 | Máy móc, thiết bị sử dụng | | |
| | Máy tính xách tay có kết nối internet | Ca | 1,5 |
| | Máy tính để bàn có kết nối internet | Ca | 6,5 |
| | Máy quay | Ca | 03 |
| | Máy ảnh | Ca | 03 |
| | Máy in màu và lazer | Ca | 0,47 |
| 3 | Vật liệu sử dụng | | |
| | Giấy A4 | Gam | 08 |
| | Mực in | Hộp | 3,07 |
| | Vật liệu phụ (bút, sổ, cặp tài liệu, ghim…) | % | 10 |
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức sự kiện Tuần “Đại đoàn kết các dân tộc - Di sản văn hóa Việt Nam” (Thời gian tổ chức sự kiện, hoạt động tối đa là 06 ngày)
3.1. Mô tả nội dung công việc
| TT | Nội dung công việc | Hạng viên chức, người lao động, nghệ nhân đồng bào tham gia sự kiện, hoạt động |
||||
| 1 | Khảo sát địa điểm tổ chức | Hạng I, II, III và tương đương |
| 2 | Xây dựng, ban hành hoặc trình ban hành văn bản (Quyết định, kế hoạch tổ chức, thành lập Ban Tổ chức, các tiểu ban; Giấy mời, Thông báo triệu tập; Phân công công việc cho thành viên Ban Tổ chức hoặc tiểu ban; Thông cáo báo chí; dự toán kinh phí và các văn bản liên quan) | Hạng II, III và tương đương |
| 3 | Hoạt động của Ban Tổ chức: - Duyệt chương trình, kịch bản, nội dung hoạt động, phân công nhiệm vụ - Chỉ đạo điều hành trong những ngày diễn ra sự kiện - Tổng kết, rút kiệm nghiệm sau hoạt động, sự kiện | Hạng I, II, III và tương đương |
| 4 | Xây dựng nội dung chương trình: Liên hệ, trao đổi thống nhất với các địa phương, tham mưu xây dựng chương trình, kịch bản | Hạng II, III và tương đương |
| 5 | Xây dựng nội dung truyền thông, họp báo | Hạng III và tương đương |
| 6 | Trực điện nước, vệ sinh, y tế, lễ tân, an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, lái xe điện phục vụ sự kiện | Hạng III, IV và tương đương; người lao động |
| 7 | - Đón tiếp Lãnh đạo Đảng, Nhà nước tham dự sự kiện - Tham gia ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc, ngày hội văn hóa các dân tộc theo vùng miền - Tham gia Chương trình khai mạc Tuần đại đoàn kết các dân tộc - Di sản văn hóa Việt Nam - Trình diễn, giới thiệu các di sản văn hóa - Tái hiện, trình diễn các nghi thức, lễ hội truyền thống; giới thiệu biểu diễn các loại hình văn hoá dân gian - Gặp gỡ, giao lưu văn hóa dân tộc giữa các vùng miền - Giới thiệu không gian văn hóa truyền thống với nhân dân và du khách | Nghệ nhân, đồng bào có khả năng giới thiệu, trình diễn, thực hành phát huy giá trị di sản văn hóa của cộng đồng dân tộc Việt Nam |
3.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 sự kiện, hoạt động
| TT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Trị số định mức hao phí |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Nhân công | | |
| | Lao động trực tiếp/người | | |
| | Viên chức hạng IV và tương đương | Công | 56 |
| | Viên chức hạng III và tương đương | Công | 154,5 |
| | Viên chức hạng II và tương đương | Công | 47 |
| | Viên chức hạng I và tương đương | Công | 37 |
| | Nghệ nhân, đồng bào các dân tộc | Công | 1.260 |
| | Người lao động | Công | 493 |
| | Lao động gián tiếp/người (tương đương 10%) | | 205 |
| 2 | Máy móc, thiết bị sử dụng | | |
| | Máy tính xách tay có kết nối internet | Ca | 03 |
| | Máy tính để bàn có kết nối internet | Ca | 8,5 |
| | Máy quay | Ca | 08 |
| | Máy ảnh | Ca | 08 |
| | Máy in màu và lazer | Ca | 0,52 |
| 3 | Vật liệu sử dụng | | |
| | Giấy A4 | Gam | 10 |
| | Mực in | Hộp | 3,85 |
| | Vật liệu phụ (bút, sổ, cặp tài liệu, ghim…) | % | 10 |
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức sự kiện, hoạt động “Chợ phiên vùng cao” (Thời gian tổ chức sự kiện, hoạt động tối đa là 04 ngày)
4.1. Mô tả nội dung công việc
| TT | Nội dung công việc | Hạng viên chức, người lao động, nghệ nhân đồng bào tham gia sự kiện, hoạt động |
||||
| 1 | Khảo sát địa điểm tổ chức | Hạng II, III và tương đương |
| 2 | Xây dựng, ban hành hoặc trình ban hành văn bản (Quyết định, kế hoạch tổ chức; Giấy mời, Thông báo triệu tập; Phân công công việc; dự toán kinh phí và các văn bản liên quan) | Hạng II, III và tương đương |
| 3 | Xây dựng nội dung chương trình: Liên hệ, trao đổi thống nhất với các địa phương, tham mưu xây dựng chương trình, kịch bản | Hạng II, III và tương đương |
| 4 | Xây dựng nội dung truyền thông | Hạng III và tương đương |
| 5 | Trực điện nước, vệ sinh, y tế, an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, lái xe điện phục vụ sự kiện | Hạng III, IV và tương đương; người lao động |
| 6 | - Tái hiện không gian văn hóa chợ phiên vùng cao của đồng bào các dân tộc phía Bắc: + Giới thiệu ẩm thực, sản vật dân tộc… + Trình diễn, giới thiệu hoạt cảnh sinh hoạt chợ vùng cao, nghề truyền thống, trò chơi dân gian - Tái hiện, trình diễn các nghi thức, lễ hội, biễu diễn các loại hình văn hoá dân gian - Tổ chức hoạt động, chương trình dân ca, dân vũ; giao lưu với nhân dân và du khách - Gặp gỡ, giao lưu văn hóa dân tộc giữa các địa phương | Nghệ nhân, đồng bào có khả năng giới thiệu, trình diễn, thực hành phát huy giá trị di sản văn hóa của cộng đồng dân tộc Việt Nam |
4.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 sự kiện, hoạt động
| TT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Trị số định mức hao phí |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Nhân công | | |
| | Lao động trực tiếp/người | | |
| | Viên chức hạng IV và tương đương | Công | 10 |
| | Viên chức hạng III và tương đương | Công | 62,5 |
| | Viên chức hạng II và tương đương | Công | 1,5 |
| | Nghệ nhân, đồng bào các dân tộc | Công | 480 |
| | Người lao động | Công | 271 |
| | Lao động gián tiếp/người (tương đương 10%) | | 83 |
| 2 | Máy móc, thiết bị sử dụng | | |
| | Máy tính để bàn có kết nối internet | Ca | 2,75 |
| | Máy quay | Ca | 04 |
| | Máy ảnh | Ca | 04 |
| | Máy in màu và lazer | Ca | 0,053 |
| 3 | Vật liệu sử dụng | | |
| | Giấy A4 | Gam | 02 |
| | Mực in | Hộp | 0,77 |
| | Vật liệu phụ (bút, sổ, cặp tài liệu, ghim…) | % | 10 |
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức sự kiện, hoạt động tái hiện nghi lễ, lễ hội, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống của các dân tộc Việt Nam (Thời gian tổ chức sự kiện, hoạt động tối đa là 02 ngày).
5.1. Mô tả nội dung công việc
| TT | Nội dung công việc | Hạng viên chức, người lao động, nghệ nhân đồng bào tham gia sự kiện, hoạt động |
||||
| 1 | Khảo sát địa điểm tổ chức | Hạng III và tương đương |
| 2 | Xây dựng, ban hành hoặc trình ban hành văn bản (Quyết định, kế hoạch tổ chức; Giấy mời, Thông báo triệu tập; Phân công công việc; dự toán kinh phí và các văn bản liên quan) | Hạng II, III và tương đương |
| 3 | Xây dựng nội dung chương trình: Liên hệ, trao đổi thống nhất với các địa phương, tham mưu xây dựng chương trình, kịch bản | Hạng II, III và tương đương |
| 4 | Xây dựng nội dung truyền thông | Hạng III và tương đương |
| 5 | Trực điện nước, vệ sinh, y tế, an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, lái xe điện phục vụ sự kiện | Hạng III, IV và tương đương; người lao động |
| 6 | - Nhận nhà, bài trí, sắp xếp không gian văn hóa của dân tộc mình tại Làng để giới thiệu đến nhân dân và du khách - Tái hiện, trình diễn các nghi thức, lễ hội truyền thống; giới thiệu ẩm thực, trò chơi dân tộc; biểu diễn các loại hình văn hoá dân gian - Tổ chức hoạt động, chương trình dân ca, dân vũ; giao lưu với nhân dân và du khách | Nghệ nhân, đồng bào có khả năng giới thiệu, trình diễn, thực hành phát huy giá trị di sản văn hóa của cộng đồng dân tộc Việt Nam |
5.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 sự kiện, hoạt động
| TT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Trị số định mức hao phí |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Nhân công | | |
| | Lao động trực tiếp/người | | |
| | Viên chức hạng IV và tương đương | Công | 6 |
| | Viên chức hạng III và tương đương | Công | 18,5 |
| | Viên chức hạng II và tương đương | Công | 1 |
| | Nghệ nhân, đồng bào các dân tộc | Công | 210 |
| | Người lao động | Công | 52 |
| | Lao động gián tiếp/người (tương đương 10%) | | 29 |
| 2 | Máy móc, thiết bị sử dụng | | |
| | Máy tính để bàn có kết nối internet | Ca | 1,75 |
| | Máy quay | Ca | 02 |
| | Máy ảnh | Ca | 02 |
| | Máy in màu và lazer | Ca | 0,013 |
| 3 | Vật liệu sử dụng | | |
| | Giấy A4 | Gam | 0,5 |
| | Mực in | Hộp | 0,19 |
| | Vật liệu phụ (bút, sổ, cặp tài liệu, ghim…) | % | 10 |
(*) Ghi chú
- Thời gian hoạt động của nghệ nhân đồng bào tham gia sự kiện, hoạt động được tính từ ngày bắt đầu đi từ địa phương đến khi kết thúc sự kiện, hoạt động trở về lại địa phương (không bao gồm thời gian chuẩn bị, tập luyện tại địa phương).
- Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn, mua bán khác phục vụ tổ chức các sự kiện, hoạt động phục vụ nhiệm vụ chính trị như: chi phí chuẩn bị cho mặt bằng tổ chức, vệ sinh cảnh quan môi trường; công tác phí, chi phí đi lại, lưu trú; chi phí thuê viết kịch bản, đạo diễn chương trình, dẫn chương trình, diễn viên, ca sĩ; sản xuất, dựng clip minh họa (visual), âm nhạc; thuê trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sân khấu, màn hình Led, hệ thống dàn khung không gian; thuê thiết kế maket, in pano, băng zôn, phông sân khấu; chi mua nguyên liệu, vật liệu, lương thực, thực phẩm phục vụ cho hoạt động tái hiện lễ hội truyền thống của dân tộc, thực hành nghề thủ công, giới thiệu ẩm thực dân tộc và các thiết bị, chi phí liên quan khác áp dụng theo mức đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc lập dự toán riêng đối với công đoạn phát sinh ngoài định mức này để trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Các khoản trả cho nghệ nhân, đồng bào dân tộc được mời tham gia hoạt động, sự kiện phục vụ nhiệm vụ chính trị (ngoài tiền công) như: tiền ăn, chi phí đi lại, tiền ngủ (nếu có) thực hiện theo chế độ chi quy định tại Điều 5, khoản 2 Điều 7, khoản 4 Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 12/2025/TT-BTC và dự toán sự kiện, hoạt động được phê duyệt./.