Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn).
3. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo); - Chính phủ (Báo cáo); - Bộ Tài chính (Báo cáo); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Báo cáo); - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp (Kiểm tra); - Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV; - Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; Trung tâm Thông tin tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐND. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Bình
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án | | Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 ngày 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |
| 2 | Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp | | |
| a) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400.000 | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hằng năm |
| b) | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200.000 | |
| c) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000 | |
| d) | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 300.000 | |
| đ) | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200.000 | |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400.000 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát | | | |
| a) | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500.000 | |
| b) | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | | | |
| b1) | Đối với cá nhân | | | |
| b1.1) | Từ 30 chỉ tiêu trở xuống | Đồng/phiếu | 30.000 | |
| b1.2) | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Đồng/phiếu | 40.000 | |
| b1.3) | Trên 40 chỉ tiêu | Đồng/phiếu | 50.000 | |
| b2) | Đối với tổ chức | | | |
| b2.1) | Từ 30 chỉ tiêu trở xuống | Đồng/phiếu | 60.000 | |
| b2.2) | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Đồng/phiếu | 70.000 | |
| b2.3) | Trên 40 chỉ tiêu | Đồng/phiếu | 80.000 | |
| c) | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày | Mức tiền công 01 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| d) | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 100.000 | Chi áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| đ) | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 200.000 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ | | | |
| a) | Nhiệm vụ | Báo cáo | 3.500.000 | |
| b) | Dự án | Báo cáo | 12.000.000 | |
| 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | | | |
| a) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 600.000 | |
| b) | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 500.000 | |
| c) | Ủy viên, thư ký Hội đồng | Người/buổi | 250.000 | |
| d) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000 | |
| đ) | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 400.000 | |
| e) | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300.000 | |
| g) | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 400.000 | |
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | | | |
| a) | Người chủ trì | Người/buổi | 400.000 | |
| b) | Thư ký Hội thảo | Người/buổi | 200.000 | |
| c) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000 | |
| d) | Báo cáo tham luận | Bài viết | 300.000 | |
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | | | |
| a) | Nghiệm thu nhiệm vụ | | | |
| a1) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400.000 | |
| a2) | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200.000 | |
| b) | Nghiệm thu dự án | | | |
| b1) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 600.000 | |
| b2) | Thành viên, thư ký Hội đồng | Người/buổi | 300.000 | |
| b3) | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400.000 | |
| b4) | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300.000 | |
| b5) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000 | |
| 9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 (một phẩy năm) lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định | |
| 10 | Chi giải thưởng môi trường | | | |
| a) | Tổ chức | | | |
| a1) | Giải nhất | Giải | 8.000.000 | |
| a2) | Giải nhì | Giải | 5.000.000 | |
| a3) | Giải ba | Giải | 3.000.000 | |
| a4) | Giải khuyến khích | Giải | 2.000.000 | |
| b) | Cá nhân | | | |
| b1) | Giải nhất | Giải | 5.000.000 | |
| b2) | Giải nhì | Giải | 3.000.000 | |
| b3) | Giải ba | Giải | 2.000.000 | |
| b4) | Giải khuyến khích | Giải | 1.000.000 | |
Những mức chi khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành./.