Điều 4. Mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (Đvt: VNĐ) | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp xã |
| 1 | Chi tổ chức hội nghị, tập huấn nghiệp vụ bầu cử | | | |
| a | Chi tổ chức hội nghị | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Điện Biên. | | |
| b | Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định mức chi cho công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Điện Biên được sửa đổi bổ sung bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 và Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024. | | |
| 2 | Chi bồi dưỡng các cuộc họp | | | |
| a | Các cuộc họp của Ban chỉ đạo bầu cử; Ủy ban bầu cử; Ban bầu cử; các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử; Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc. | | | |
| | Chủ trì cuộc họp | người/buổi | 170.000 | 110.000 |
| | Thành viên tham dự | người/buổi | 115.000 | 75.000 |
| | Các đối tượng phục vụ | người/buổi | 60.000 | 40.000 |
| b | Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử | | | |
| | Chủ trì cuộc họp | người/buổi | 115.000 | 75.000 |
| | Thành viên tham dự | người/buổi | 80.000 | 55.000 |
| | Các đối tượng phục vụ | người/buổi | 60.000 | 40.000 |
| 3 | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Ban bầu cử, Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử | | | |
| | Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau: | | | |
| a | Trưởng đoàn giám sát | người/buổi | 170.000 | 110.000 |
| b | Thành viên chính thức của đoàn giám sát | người/buổi | 115.000 | 75.000 |
| c | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát như sau: | | | |
| | Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát | người/buổi | 80.000 | 55.000 |
| | Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe) | người/buổi | 60.000 | 40.000 |
| d | Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát | | | |
| | Báo cáo tổng hợp kết quả từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát | báo cáo | 600.000 | 400.000 |
| | Báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ban Chỉ đạo và Ủy ban bầu cử | báo cáo | 800.000 | 500.000 |
| | Chi tham gia ý kiến bằng văn bản cho các cá nhân, chuyên gia tham gia ý kiến đối với báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát | người/lần | 150.000, tổng mức chi xin ý kiến tối đa 450.000 đồng/người/văn bản | 120.000, tổng mức chi xin ý kiến tối đa 360.000 đồng/người/văn bản |
| | Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo | báo cáo | 350.000 | 220.000 |
| 4 | Chi xây dựng văn bản | | | |
| a | Chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử: thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước đối với xây dựng từng loại văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên. | | | |
| b | Chi xây dựng văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND. | | | |
| | Chi xây dựng văn bản liên quan đến công tác bầu cử do Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử ban hành bao gồm: Kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý). Riêng Nghị quyết của Ủy ban bầu cử, báo cáo tổng kết công tác bầu cử báo cáo Quốc hội mức chi tương đương soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh (văn bản mới) quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 4 Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư số 42/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | văn bản | 1.400.000 | 1.100.000 |
| | Chi tham gia ý kiến bằng văn bản cho các cá nhân, chuyên gia tham gia ý kiến đối với dự thảo văn bản. | người/lần | 150.000, tổng mức chi xin ý kiến tối đa 450.000 đồng/người/văn bản | 120.000, tổng mức chi xin ý kiến tối đa 360.000 đồng/người/văn bản |
| 5 | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | |
| a | Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: | | | |
| | Trưởng ban, Phó Trưởng ban Chỉ đạo; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử. | người/tháng | 1.600.000 | 770.000 |
| | Ủy viên Ban chỉ đạo; ủy viên Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó các Ban bầu cử; Trưởng, phó các tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử. | người/tháng | 1.150.000 | 550.000 |
| | Thành viên các Ban bầu cử; thành viên tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử. | người/tháng | 800.000 | 400.000 |
| | Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử thực hiện theo thực tế (tính từ thời điểm Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử được thành lập theo Quyết định của cấp có thẩm quyền cho đến khi Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử kết thúc nhiệm vụ, nhưng tối đa không quá 4 tháng). Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng mức bồi dưỡng cao nhất. Danh sách chi bồi dưỡng thực hiện theo Nghị quyết, Quyết định thành lập đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | | | |
| b | Bồi dưỡng cho các đối tượng là thành viên các Ban bầu cử, Tổ bầu cử trong đợt bầu cử và các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các tổ giúp việc, Ủy ban bầu cử); thời gian hưởng chế độ chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử; ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử), các đối tượng trên phải được cấp có thẩm quyền quyết định huy động, trưng tập phù hợp với yêu cầu công việc, nhiệm vụ. | người/ngày | 90.000 | |
| | Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử nhiều hơn 15 ngày (trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt). | người/tháng | 1.350.000 | |
| c | Bồi dưỡng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử trong 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử); danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt. | người/ngày | 140.000 | |
| 6 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: | | | |
| a | Trưởng ban, Phó Trưởng ban chỉ đạo; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó Ban bầu cử; Trưởng, phó các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử; Ủy viên Ban chỉ đạo, Ủy viên Ủy ban bầu cử; Thành viên Ban bầu cử; Thành viên các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử. | người/tháng | 300.000 | 200.000 |
| b | Trường hợp cần thiết Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường quyết định danh sách cán bộ tham gia phục vụ công tác bầu cử được hỗ trợ cước điện thoại di động. | người/tháng | 200.000 | 100.000 |
| c | Thời gian hỗ trợ cước điện thoại di động theo thực tế (tính từ thời điểm Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử được thành lập theo Quyết định của cấp có thẩm quyền cho đến khi Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử kết thúc nhiệm vụ, nhưng tối đa không quá 04 tháng). Trường hợp một người đã được hưởng chế độ hỗ trợ tiền điện thoại tại quy định này; đồng thời cũng thuộc đối tượng được hưởng chế độ chi tiền điện thoại tại quy định khác do cơ quan có thẩm quyền ban hành thì chỉ được hưởng mức chi cao nhất. Danh sách chi hỗ trợ thực hiện theo Nghị quyết, Quyết định thành lập đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | | | |
| 7 | Khoán chi hỗ trợ cho người ứng cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện lấy ý kiến cử tri nơi cư trú và đi tiếp xúc cử tri ở địa bàn được giới thiệu ứng cử nhằm trang trải chi phí cần thiết như: trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác | Thực hiện theo mức chi tương ứng (cấp tỉnh theo mức chi Hội đồng nhân dân tỉnh, cấp xã theo mức chi Hội đồng nhân dân cấp xã) quy định tại Khoản 1 Mục IV, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định chế độ, chính sách, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên. | | |
| | Danh sách điểm tiếp xúc cử tri thực hiện theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Mặt trận Tổ quốc các xã, phường | | | |
| 8 | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử | | | |
| | Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân | người/buổi | 60.000 | |
| | Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân | người/buổi | 35.000 | |
| | Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân | người/buổi | | |
| 9 | Chi đóng hòm phiếu | | | |
| | Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng phải mua mới. | | | |
| | Hòm phiếu chính | hòm phiếu | 400.000 | |
| | Hòm phiếu phụ (nếu có) | hòm phiếu | 200.000 | |
| 10 | Chi khắc dấu | | | |
| | Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng phải mua mới hoặc bổ sung | dấu | 300.000 | |
| 11 | Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử | | | |
| | Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung. | bảng | 1.200.000 | |
| 12 | Chi ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử phục vụ công tác bầu cử | Thực hiện theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo; các định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. | | |
| 13 | Chi hỗ trợ công tác tuyên truyền | Tối đa 1.500.000 đồng/xã, phường | | |
| 14 | Chi in ấn | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu. | | |
| 15 | Chi hỗ trợ vận chuyển tài liệu, hòm phiếu | Vận chuyển tài liệu, hòm phiếu từ xã, phường xuống tổ bầu cử 200.000 đồng/tổ. | | |
| 16 | Các nội dung chi khác | Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | | |