Điều 4. Các nội dung chi và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp xã |
| 1 | Chi kỳ họp Hội đồng nhân dân | | | |
| a | Chế độ ăn đối với đại biểu Hội đồng nhân dân; đại biểu mời, cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ, phóng viên | Nghìn đồng/ngày | 300 | 200 |
| b | Bố trí chỗ nghỉ cho đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời tham dự kỳ họp ở xa | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | | |
| c | Bồi dưỡng các thành viên kỳ họp | | | |
| - | Chủ tọa kỳ họp | Nghìn đồng/người/ ngày | 400 | 250 |
| - | Đoàn thư ký | Nghìn đồng/người/ ngày | 250 | 150 |
| - | Đại biểu Hội đồng nhân dân tham dự kỳ họp | Nghìn đồng/người/ ngày | 200 | 100 |
| d | Chi xây dựng báo cáo: Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri; báo cáo hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân; báo cáo thẩm tra (trừ báo cáo thẩm tra dự thảo Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân); báo cáo kết quả thực hiện chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tại kỳ họp Hội đồng nhân dân; báo cáo tổng hợp kết quả thảo luận trong kỳ họp trình bày tại Hội trường | Nghìn đồng/văn bản | 1.000 | 400 |
| 2 | Chi bồi dưỡng các thành viên dự họp các cuộc họp, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp; các cuộc họp của các Ban Hội đồng nhân dân do Hội đồng nhân dân và Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp phân công | | | |
| - | Chủ trì | Nghìn đồng/người/ cuộc họp | 200 | 150 |
| - | Đại biểu Hội đồng nhân dân, thành viên tham dự | Nghìn đồng/người/ cuộc họp | 150 | 100 |
| 3 | Chi hoạt động kiểm tra, giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | | | |
| a | Xây dựng Kế hoạch, báo cáo kết quả kiểm tra, khảo sát, giám sát chuyên đề | Nghìn đồng/văn bản | 800 | 300 |
| b | Xây dựng Kế hoạch, báo cáo kết quả kiểm tra, khảo sát, giám sát thường xuyên | Nghìn đồng/văn bản | 600 | 200 |
| c | Chi bồi dưỡng với các thành viên tham gia đoàn kiểm tra, khảo sát, giám sát: trong thời gian thực hiện kiểm tra, khảo sát, giám sát, ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành được chi bồi dưỡng như sau | | | |
| - | Trưởng đoàn | Nghìn đồng/người /cuộc | 200 | 150 |
| - | Thành viên của đoàn và thành phần mời tham gia đoàn | Nghìn đồng/người/ cuộc | 100 | 80 |
| - | Cán bộ, công chức và người lao động phục vụ đoàn | Nghìn đồng/người/ cuộc | 80 | 50 |
| 4 | Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri | | | |
| a | Hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri để trang trí, thuê địa điểm, giải khát giữa giờ và các khoản chi khác theo quy định từ nguồn kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. Kinh phí hỗ trợ tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp nào chi từ nguồn kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp đó | Nghìn đồng/Điểm /Lượt tiếp xúc | 3.000 | 1.000 |
| b | Hỗ trợ thành phần tham gia tiếp xúc cử tri: ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định, đại biểu Hội đồng nhân dân, cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ đoàn được chi bồi dưỡng như sau (cấp nào mời thì cấp đó chi) | | | |
| - | Đại biểu Hội đồng nhân dân | Nghìn đồng/Người/ Cuộc họp | 200 | 100 |
| - | Cán bộ, công chức, nhân viên, phóng viên báo, đài phục vụ | Nghìn đồng/Người/ Cuộc họp | 100 | 50 |
| 5 | Chi hỗ trợ đối với các đại biểu Hội đồng nhân dân: Trường hợp là đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp chỉ được hỗ trợ một mức cao nhất | | | |
| a | Chế độ báo chí (Mỗi đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã) | Số báo/Người/ ngày | 01 số/ ngày | 01 số/ ngày |
| b | Hỗ trợ tiền may lễ phục cho đại biểu Hội đồng nhân dân (01 bộ/nhiệm kỳ) | Nghìn đồng/bộ | 5.000 | 3.000 |
| c | Chi thăm hỏi, ốm đau (trừ các đối tượng đã được hưởng chính sách hỗ trợ bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ theo quy định của tỉnh) | | | |
| - | Chi hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ | Nghìn đồng/người/ năm | 2.000 | 1.000 |
| - | Chi thăm hỏi, ốm đau (điều trị tại cơ sở y tế) hoặc điều trị dài ngày tại nhà | Nghìn đồng/ người/lần | 1.000 | 500 |
| - | Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo (theo xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền), khó khăn đột xuất do thiên tai, hỏa hoạn (không quá 01 lần/năm) | Nghìn đồng/ người/lần | 5.000 | 2.000 |
| d | Chế độ tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân | Nghìn đồng/người | 3.000 | 1.000 |
| đ | Chi phúng viếng (bao gồm cả vòng hoa): Chỉ áp dụng đối với đại biểu Hội đồng nhân dân không thuộc đối tượng quy định tại Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi từ trần | Người | 3.000 | 1.000 |
| 6 | Chi công tác xã hội: Thăm hỏi các đối tượng chính sách - xã hội gồm: các đối tượng quy định tại khoản 1, Điều 2 của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng ; các tập thể, cá nhân lập thành tích xuất sắc trong chiến đấu, học tập, lao động, sản xuất; các tổ chức, cá nhân tham gia phòng chống dịch bệnh; các đối tượng gặp rủi ro thiên tai, tai nạn lao động, tai nạn giao thông; các đối tượng thuộc diện chính sách xã hội như: hộ gia đình nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ có người khuyết tật, trẻ mồ côi, học sinh có hoàn cảnh khó khăn; các trường dân tộc nội trú, các xã biên giới, các đơn vị lực lượng vũ trang ở biên giới, hải đảo; các tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định | | | |
| a | Đoàn của Thường trực Hội đồng nhân dân | | | |
| - | Tập thể | Nghìn đồng/lần | 4.000 | 1.000 |
| - | Cá nhân | Nghìn đồng/lần | 2.000 | 800 |
| b | Đoàn của các Ban Hội đồng nhân dân | | | |
| - | Tập thể | Nghìn đồng/lần | 2.000 | |
| - | Cá nhân | Nghìn đồng/lần | 1.000 | |
| 7 | Chi tiếp khách trong nước và quốc tế | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị quốc tế; đối tượng và mức chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | | |
| 8 | Chi tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | | |
| 9 | Chế độ công tác phí | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | | |
| 10 | Khen thưởng đối với đại biểu Hội đồng nhân dân hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ | Thực hiện theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng hiện hành | | |
| 11 | Chi học tập, trao đổi kinh nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đại biểu | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chi thực hiện công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 27/2023/NQ- HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2018/NQ- HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | | |
| 12 | Chi trang trí khánh tiết, giải khát giữa giờ và một số khoản chi phí phát sinh khác phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân các cấp, phục vụ các cuộc họp, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp triệu tập | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | | |