Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức và chỉ đạo các cấp, các ngành, các đơn vị và địa phương triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, Kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội); - Các VP: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: NNMT, TC, TP; - Cục KTVB và QLXLVPHC (Bộ TP); - Vụ Pháp chế (các Bộ: NNMT, TC); - TTTU, TT HĐND, UBND TP; - Đoàn ĐBQH HP; - Ủy ban MTTQVN TP; - Đại biểu HĐND TP khóa XVI; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể TP; - KBNN khu vực III; - TTĐU, TT HĐND, UBND cấp xã; - Báo và PTTH HP, Công báo TP; - Cổng TTĐT TP; - Lưu: VT, ĐT. | CHỦ TỊCH Lê Văn Hiệu
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND)
Phụ lục I
LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức có ủy quyền giải quyết các công việc về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu lệ phí
a) Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng;
b) Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc tặng cho quyền sử dụng đất cho cộng đồng dân cư để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng hoặc mở rộng đường giao thông theo quy hoạch hoặc tặng cho quyền sử dụng đất để làm nhà tình nghĩa, nhà tình thương, nhà đại đoàn kết gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
3. Mức thu lệ phí
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
| Stt | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu lệ phí | | |
|||||||
| | | | Đất | Tài sản | Đất + Tài sản |
| I | ĐỐI VỚI CÁ NHÂN | | | | |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 35.000 | 35.000 | 35.000 |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 25.000 | 25.000 | 30.000 |
| 3 | Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 25.000 | 25.000 | 30.000 |
| II | ĐỐI TỔ CHỨC | | | | |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 40.000 | 40.000 | 45.000 |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 30.000 | 30.000 | 35.000 |
| 3 | Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 30.000 | 30.000 | 35.000 |
Phụ lục II
PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu phí
a) Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng;
b) Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc tặng cho quyền sử dụng đất cho cộng đồng dân cư để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng hoặc mở rộng đường giao thông theo quy hoạch hoặc tặng cho quyền sử dụng đất để làm nhà tình nghĩa, nhà tình thương, nhà đại đoàn kết gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
3. Mức thu phí
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu phí | | |
|||||||
| | | | Đất | Tài sản | Đất + Tài sản |
| I | ĐỐI VỚI CÁ NHÂN | | | | |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 100.000 | 100.000 | 155.000 |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 100.000 | 100.000 | 115.000 |
| 3 | Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 125.000 | 155.000 | 170.000 |
| II | ĐỐI TỔ CHỨC | | | | |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 215.000 | 215.000 | 215.000 |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 155.000 | 155.000 | 175.000 |
| 3 | Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 290.000 | 290.000 | 355.000 |
Phụ lục III
PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu phí: Các cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 156/2025/NĐ-CP.
3. Mức thu phí:
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu phí | | |
|||||||
| | | | Đất | Tài sản | Đất + Tài sản |
| I | ĐỐI VỚI CÁ NHÂN | | | | |
| 1 | Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 120.000 | 150.000 | 180.000 |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 115.000 | 145.000 | 175.000 |
| 2 | Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 120.000 | 150.000 | 180.000 |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 115.000 | 145.000 | 175.000 |
| 3 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 120.000 | 145.000 | 175.000 |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 115.000 | 140.000 | 170.000 |
| 4 | Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 120.000 | 150.000 | 185.000 |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 115.000 | 145.000 | 180.000 |
| 5 | Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | | 150.000 | |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | | 145.000 | |
| II | ĐỐI VỚI TỔ CHỨC | | | | |
| 1 | Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 280.000 | 280.000 | 350.000 |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 275.000 | 275.000 | 345.000 |
| 2 | Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 280.000 | 280.000 | 350.000 |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 275.000 | 275.000 | 345.000 |
| 3 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 280.000 | 280.000 | 350.000 |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 275.000 | 275.000 | 345.000 |
| 4 | Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 265.000 | 275.000 | 350.000 |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 260.000 | 270.000 | 345.000 |
| 5 | Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất | | | | |
| a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | | 280.000 | |
| b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | | 275.000 | |
Phụ lục IV
PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu được cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu phí
a) Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
b) Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
c) Tổ chức, cá nhân tự tra cứu thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên trong Hệ thống đăng ký trực tuyến của Cục đăng ký giao dịch bảo đảm và bồi thường Nhà nước thuộc Bộ Tư pháp.
3. Mức thu phí:
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất: 30.000 Việt Nam đồng/hồ sơ.
Phụ lục V
PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
1. Đối tượng nộp phí
a) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
b) Các cá nhân khi có đơn đề nghị xác nhận về điều kiện nhà ở tại nơi có dự án nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu phí
a) Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
b) Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
c) Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Phí và lệ phí.
3. Mức thu phí
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
| Stt | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu phí |
|||||
| I | Thông tin đất đai | | |
| 1 | Hồ sơ giao đất/thu hồi đất/thuê đất/cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 150.000 |
| 2 | Hồ sơ về đất đai khác: Hồ sơ thanh tra đất đai hoặc khiếu nại đất đai/hồ sơ điều tra về giá đất/hồ sơ bồi thường giải phóng mặt bằng | Hồ sơ | 60.000 |
| 3 | Tài liệu quy hoạch | Điểm | 70.000 |
| 4 | Biểu thống kê các loại đất | Tờ | 30.000 |
| 5 | Khai thác tài liệu khổ A4 | Tờ | 2.000 |
| 6 | Khai thác tài liệu khổ A3 | Tờ | 3.000 |
| II | Tra cứu thông tin | | |
| 1 | Cá nhân | Hồ sơ | 20.000 |
| 2 | Tổ chức | Hồ sơ | 150.000 |
| III | Bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất | | |
| 1 | Bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/5000, 1/10000, 1/25000 | Mảnh | 290.000 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/50000, 1/100000 | Mảnh | 320.000 |
| 2 | Bản đồ số dạng Vector | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | Lớp/mảnh | 145.000 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | Lớp/mảnh | 160.000 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/25000 | Lớp/mảnh | 180.000 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/50000 | Lớp/mảnh | 197.000 |
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/100000 | Lớp/mảnh | 220.000 |
| 3 | Bản đồ số dạng Raster: Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ lệ | | |
| IV | Bản đồ chuyên đề | | |
| 1 | Bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) | | |
| a | Bản đồ chuyên đề cấp tỉnh | Mảnh | 250.000 |
| b | Bản đồ chuyên đề cấp huyện | Mảnh | 195.000 |
| c | Bản đồ chuyên đề cấp xã | Mảnh | 110.000 |
| 2 | Bản đồ số dạng Vector | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | Lớp/mảnh | 145.000 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | Lớp/mảnh | 160.000 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/25000 | Lớp/mảnh | 180.000 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/50000 | Lớp/mảnh | 197.000 |
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/100000 | Lớp/mảnh | 220.000 |
| 3 | Bản đồ số dạng Raster: Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ lệ | | |
| V | Bản đồ địa chính | | |
| 1 | Bản đồ giấy in đen trắng (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) | | |
| a | Tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000 | Mảnh | 35.000 |
| b | Tỷ lệ 1/2000, 1/5000, 1/10000 | Mảnh | 40.000 |
| 2 | Bản đồ số dạng Vector | | |
| a | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 | Mảnh | 250.000 |
| b | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 | Mảnh | 300.000 |
| c | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 | Mảnh | 350.000 |
| d | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 | Mảnh | 390.000 |
| đ | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 | Mảnh | 390.000 |
| e | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000 | Mảnh | 390.000 |
| 3 | Bản đồ số dạng Raster: Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ lệ | | |
| VI | Trích lục bản đồ địa chính | | |
| 1 | Trích lục bản đồ địa chính (01 thửa) | Thửa | 50.000 |
| a | Trích lục bản đồ địa chính (dưới 05 thửa) | Thửa | 40.000 |
| b | Trích lục bản đồ địa chính (từ 05 thửa đến 10 thửa) | Thửa | 33.000 |
| C | Trích lục bản đồ địa chính (trên 10 thửa) | Thửa | 25.000 |
| VII | Cung cấp thông tin và xác nhận điều kiện về nhà ở xã hội | Trường hợp | 95.000 |