Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, Kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội); - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: GD và ĐT, TC; TP, KHCN; - Vụ Pháp chế các Bộ: GD và ĐT, TC, KHCN; - Cục KTVB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - TTTU, TT HĐND, UBND TP; - Đoàn ĐBQH HP; - Ủy ban MTTQVN TP; - Các Ban của HĐND TP; - Các đại biểu HĐND TP khóa XVI; - Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - TT ĐU; TT HĐND, UBND cấp xã; - Công báo HP, Báo và PTTH HP; - Cổng TTĐT TP; - Lưu: VT, HSKH. | CHỦ TỊCH Lê Văn Hiệu
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU (Kèm theo Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
| Stt | Danh mục dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục | Đơn vị tính | Mức thu tối đa (nghìn đồng) | | | |
||||||||
| | | | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở; giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | Trung học phổ thông; giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
| 1 | Dịch vụ ăn uống, bán trú | | | | | |
| 1.1 | Dịch vụ bữa ăn bán trú | | | | | |
| 1.1.1 | Bữa sáng | Hs(trẻ)/ngày | 15 | không | không | không |
| 1.1.2 | Bữa ăn bán trú | Hs(trẻ)/ngày | 30 | 35 | 35 | không |
| 1.1.3 | Phụ phí bán trú (chất đốt, điện, nước) | Hs(trẻ)/tháng | 65 | 65 | 65 | không |
| 1.2 | Dịch vụ trang thiết bị phục bán trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân phục vụ cho dịch vụ bán trú) | | | | | |
| 1.2.1 | Đối với học sinh (trẻ) mới tuyển hoặc lần đầu | Hs(trẻ)/năm học | 250 | 250 | 250 | không |
| 1.2.2 | Các năm học tiếp theo | Hs(trẻ)/năm học | 100 | 100 | 100 | không |
| 1.3 | Dịch vụ hỗ trợ hoạt động chăm sóc bán trú (Hỗ trợ người nấu ăn; phục vụ chăm ăn, trông trưa, quản lý và vệ sinh bán trú) | Hs(trẻ)/tháng | 150 | 150 | 150 | không |
| 1.4 | Dịch vụ nước uống cho học sinh | Hs/tháng | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 2 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ | | | | | |
| 2.1 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học chính khóa, không bao gồm tiền ăn) | Hs(trẻ)/giờ (1 giờ = 60 phút) | 10 | 10 | không | không |
| 2.2 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ trong các ngày nghỉ (bao gồm dịch vụ trông giữ trong các ngày nghỉ, không bao gồm tiền ăn) | Hs(trẻ)/ngày (1 ngày = 8 giờ) | 50 | không | không | không |
| 2.3 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày hè | Trẻ em/giờ (1 giờ = 60 phút) | 6 | không | không | không |
| 3 | Dịch vụ hoạt động kỹ năng sống (do các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trực tiếp xây dựng chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện; không quá 01 tiết/tuần) | Hs(trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy, cấp học phổ thông là tiết dạy) | 10 | 15 | 15 | 15 |
| 4 | Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác | | | | | |
| 4.1 | Dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động giáo dục dạy học 2 buổi/ngày | Hs/tháng | không | 30 | không | không |
| 4.2 | Dịch vụ trông giữ xe cho học sinh | | | | | |
| 4.2.1 | Xe đạp | Xe/tháng | không | 30 | 30 | 30 |
| 4.2.2 | Xe đạp điện | Xe/tháng | không | 50 | 50 | 50 |
| 4.3 | Dịch vụ sử dụng điều hòa phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học sinh (bao gồm tiền điện, chi phí sửa chữa bảo dưỡng trong thời gian sử dụng) | Hs(trẻ)/tháng | 40 | 40 | 40 | 40 |