Điều 21. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
PHỤ LỤC SỐ 1
DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ)
STT | TÊN HÀNG HÓA | Số UN (mã số của Liên hợp quốc) | Loại, nhóm hàng hóa | Số hiệu nguy hiểm
1 | Acetylene dạng phân rã | 1001 | 3 | 239
2 | Không khí dạng nén | 1002 | 2 | 20
3 | Không khí được làm lạnh dạng lỏng | 1003 | 2+5 | 225
4 | Ammonia, anhydrous | 1005 | 6.1+8 | 268
5 | Argon dạng nén | 1006 | 2 | 20
6 | Boron trifluoride dạng nén | 1008 | 6.1+8 | 268
7 | Boromotrifluoromethane (R 13B1) | 1009 | 2 | 20
8 | 1,2-Butadien hạn chế | 1010 | 3 | 239
9 | 1,3-Butadien hạn chế | 1010 | 3 | 239
10 | Hỗn hợp của 1,3-butadiene và hydrocarbons hạn chế | 1010 | 3 | 239
11 | Butane | 1011 | 3 | 23
12 | 1-Butylene | 1012 | 3 | 23
13 | Butylenes hỗn hợp | 1012 | 3 | 23
14 | Trans-2-Butylene | 1012 | 3 | 23
15 | Carbon dioxide | 1013 | 3 | 20
16 | Oxygen và carbon dioxide hỗn hợp, dạng nén (max. 30% CO 2 ) | 1014 | 2+5 | 25
17 | Carbon dioxide và nitrous oxide hỗn hợp | 1015 | 2 | 20
18 | Carbon monoxide dạng nén | 1016 | 6.1+3 | 263
19 | Chlorine | 1017 | 6.1+8 | 268
20 | Chlorodiflouromethane (R 22) | 1018 | 2 | 20
21 | Chloropentaflouroethane (R 115) | 1020 | 2 | 20
22 | 1-Cholor-1,2,2,2-tetrafluoroethane (R 124) | 1021 | 2 | 20
23 | Chlorotrifluoromethane (R 13) | 1022 | 2 | 20
24 | Khí than dạng nén | 1023 | 6.1+3 | 263
25 | Cyanogen | 1026 | 6.1+3 | 23
26 | Cyclopropane | 1027 | 3 | 20
27 | Dichlorodifluoromethane (R 12) | 1028 | 2 | 20
28 | Dichlorofluoromethane (R 21) | 1029 | 3 | 23
29 | 1,1-Difluoroethane (R 152a) | 1030 | 3 | 23
30 | Dimethylamine, anhydrous | 1032 | 3 | 23
31 | Dimethyl ether | 1033 | 3 | 23
32 | Chất Etan | 1035 | 3 | 23
33 | Chất Etylamin | 1036 | 3 | 23
34 | Clorua etylic | 1037 | 3 | 23
35 | Ethylene chất lỏng đông lạnh | 1038 | 3 | 223
36 | Etylic metyla ête | 1039 | 3 | 23
37 | Khí etylic oxy nitơ | 1040 | 6.1+3 | 263
38 | Hợp chất etylen oxit và cacbon dioxit có etylen oxit từ trên 9% đến 87% | 1041 | 3 | 239
39 | Khí heli nén | 1046 | 2 | 20
40 | Hydro bromua ở thể khan | 1048 | 6.1+8 | 268
41 | Hydro ở thể nén | 1049 | 3 | 23
42 | Hydro clorua thể khan | 1050 | 6.1+8 | 268
43 | Hydro florua thể khan | 1052 | 8+6.1 | 886
44 | Hydro sunfua | 1053 | 6.1+3 | 263
45 | Butila đẳng áp | 1055 | 3 | 23
46 | Kryton thể nén | 1056 | 2 | 20
47 | Khí hóa lỏng, không cháy, chịu được nitơ, cacbon dioxide hoặc không khí | 1058 | 2 | 20
48 | Hợp chất P1, P2 : xem hợp chất methylacetylene và propadiene cân bằng | 1060 | 3 | 239
49 | Hợp chất methylacetylene và propadiene cân bằng | 1060 | 3 | 239
50 | Methylamine thể khan | 1061 | 3 | 23
51 | Methyl bromide | 1062 | 6.1 | 26
52 | Methyl chlonde | 1063 | 3 | 23
53 | Methyl mercaptan | 1064 | 6.1+3 | 263
54 | Neon nén | 1065 | 2 | 20
55 | Nitrogen nén | 1066 | 2 | 20
56 | Dinitrogen tetroxide (nitrogen dioxide) | 1067 | 6.1+05+8 | 265
57 | Nitrous oxide | 1070 | 2+05 | 25
58 | Khí dầu nén | 1071 | 6.1+3 | 263
59 | Oxy nén | 1072 | 2+05 | 25
60 | Oxygen chất lỏng được làm lạnh | 1073 | 2+05 | 225
61 | Dầu khí hóa lỏng | 1075 | 3 | 23
62 | Phosgene | 1076 | 6.1+8 | 268
63 | Propylene | 1077 | 3 | 23
64 | Hợp chất F1, F2, F3 : xem chất khí làm lạnh | 1078 | 2 | 20
65 | Khí ga làm lạnh hóa lỏng | 1078 | 2 | 20
66 | Sulphur dioxide | 1079 | 6.1+8 | 268
67 | Sulphur hexafluoride | 1080 | 2 | 20
68 | Trifluorochloroethylene hạn chế (R 11 13) | 1082 | 6.1+3 | 263
69 | Trimethylamine thể khan | 1083 | 3 | 23
70 | Vinyl bromide hạn chế | 1085 | 3 | 239
71 | Vinyl chroride hạn chế hoặc ổn định | 1086 | 3 | 239
72 | Vinyl methyl ether hạn chế | 1087 | 3 | 239
73 | Acetal | 1088 | 3 | 33
74 | Acetaldehyde | 1089 | 3 | 33
75 | Acetone | 1090 | 3 | 33
76 | Acetone dầu | 1091 | 3 | 33
77 | Acrolein hạn chế | 1092 | 6.1+3 | 663
78 | Acrylonitrile hạn chế | 1093 | 3+6.1 | 336
79 | Cồn Allyl | 1098 | 6.1+3 | 663
80 | Allyl bromide | 1099 | 3+6.1 | 336
81 | Allyl chloride | 1100 | 3+6 | 336
82 | Amyl acetates | 1104 | 3 | 30
83 | Pentanols | 1105 | 3 | 30
84 | Pentanols | 1105 | 3 | 33
85 | Amylamines (n-amylamine, tert-amylamine) | 1106 | 3+8 | 339
86 | Amylamine (sec-amylamine) | 1106 | 3+8 | 38
87 | Amyl chloride | 1107 | 3 | 33
88 | 1-Pentene (n-Amylene) | 1108 | 3 | 33
89 | Amyl formates | 1109 | 3 | 30
90 | n-Amyl methyl ketone | 1110 | 3 | 30
91 | Amyl mercaptan | 1111 | 3 | 33
92 | Amyl nitrate | 1112 | 3 | 30
93 | Amyl nitrite | 1113 | 3 | 33
94 | Benzene | 1114 | 3 | 33
95 | Butanols | 1120 | 3 | 30
96 | Butanols | 1120 | 3 | 33
97 | Butyl acetates | 1123 | 3 | 30
98 | Butyl acetates | 1123 | 3 | 33
99 | n-Butylamine | 1125 | 3+8 | 338
100 | 1-Bromobutane | 1126 | 3 | 33
101 | n-Butyl bromide | 1126 | 3 | 33
102 | Chlorobutanes | 1127 | 3 | 33
103 | n-Butyl formate | 1128 | 3 | 33
104 | Butyraldehyde | 1129 | 3 | 33
105 | Dầu long não | 1130 | 3 | 30
106 | Carbon disulphide | 1131 | 3+6.1 | 336
107 | Carbon sulphide | 1131 | 3+6.1 | 336
108 | Các chất dính chứa dung môi dễ cháy | 1133 | 3 | 30
109 | Các chất dính chứa dung môi dễ cháy | 1133 | 3 | 33
110 | Chlorobenzene | 1134 | 3 | 30
111 | Ethylene chlorohydin | 1135 | 6.1+3 | 663
112 | Nhựa đường đen đã chưng cất | 1136 | 3 | 30
113 | Nhựa đường đen đã chưng cất | 1136 | 3 | 33
114 | Dung dịch phủ (chất phủ xử lý bề mặt hoặc chất phủ dùng trong công nghiệp và các mục đích khác) | 1139 | 3 | 30
115 | Dung dịch phủ | 1139 | 3 | 33
116 | Crotonaldehyde ổn định | 1143 | 6.1+3 | 663
117 | Thuốc nhuộm rắn, độc | 1143 | 6.1 | 66
118 | Crotonylene (2-Butyne) | 1144 | 3 | 339
119 | Cyclohexane | 1145 | 3 | 33
120 | Cyclopentane | 1146 | 3 | 33
121 | Decahydronaphthalene | 1147 | 3 | 30
122 | Rượu cồn diacetone làm tinh bằng hóa học | 1148 | 3 | 30
123 | Rượu cồn diacetone làm tinh bằng kỹ thuật | 1148 | 3 | 33
124 | Dibutyl ethers | 1149 | 3 | 30
125 | 1,2-Dichloroethylene | 1150 | 3 | 33
126 | Dichloropentanes | 1152 | 3 | 30
127 | Ethylene glycol diethyl ether | 1153 | 3 | 30
128 | Diethylamine | 1154 | 3.8 | 338
129 | Diethyl ether (ethyl ether) | 1155 | 3 | 33
130 | Diethyl ketone | 1156 | 3 | 33
131 | Diisobutyl ketone | 1157 | 3 | 30
132 | Diisopropylamine | 1158 | 3+8 | 338
133 | Diisopropyl ether | 1159 | 3 | 33
134 | Dung dịch dimethylamine | 1160 | 3+8 | 338
135 | Dimethyl carbonate | 1161 | 3 | 33
136 | Dimethydichlorosilane | 1162 | 3+8 | X338
137 | Dimethydrazine không đối xứng | 1163 | 6.1+3+9 | 663
138 | Dimethy sulphide | 1164 | 3 | 33
139 | Dioxane | 1165 | 3 | 33
140 | Dioxolane | 1166 | 3 | 33
141 | Divinyl ether hạn chế | 1167 | 3 | 339
142 | Các chiết xuất hợp chất thơm dạng lỏng | 1169 | 3 | 33
143 | Các chiết xuất hợp chất thơm dạng lỏng | 1169 | 3 | 30
144 | Ethanol (ethyl rượu cồn) hoặc ethanol (rượu cồn ethyl) gồm hơn 70% lượng cồn | 1170 | 3 | 33
145 | Phương pháp ethanol (dung dịch rượu cồn ethyl) chứa trên 24% đến 70% lượng cồn | 1170 | 3 | 30
146 | Ethylene glycol monoethyl ether | 1171 | 3 | 30
147 | Ethylene glycol monoethyl ether acetate | 1172 | 3 | 30
148 | Ethyl acetate | 1173 | 3 | 33
149 | Ethylbenzene | 1175 | 3 | 33
150 | Ethyl borate | 1176 | 3 | 33
151 | Ethylbutyl acetate | 1177 | 3 | 30
152 | 2-Ethylbutyraldehyde | 1178 | 3 | 33
153 | Ethyl butyl ether | 1179 | 3 | 33
154 | Ethyl butyrate | 1180 | 3 | 30
155 | Ethyl chloroacetate | 1181 | 6.1+3 | 63
156 | Ethyl chloroformate | 1182 | 6.1+3+8 | 663
157 | Ethyldichlorosilane | 1183 | 4.3+3+8 | X338
158 | 1,2-Dichloroethane (Ethylene dichloride) | 1184 | 3+6.1 | 336
159 | Ethyleneimine hạn chế | 1185 | 6.1+3 | 663
160 | Ethylene glycol monomethyl ether | 1188 | 3 | 30
161 | Ethylene glycol monomethyl ether acetate | 1189 | 3 | 30
162 | Ethyl formate | 1190 | 3 | 33
163 | Octyl aldehydes (ethyl hexaldehydes) | 1191 | 3 | 30
164 | Ethyl lactate | 1192 | 3 | 30
165 | Ethyl methyl ketone (methyl ethyl ketone) | 1193 | 3 | 33
166 | Giải pháp Ethyl nitrite | 1194 | 3+6.1 | 336
167 | Ethyl propionate | 1995 | 3 | 33
168 | Ethyltrichlorosilane | 1196 | 3+8 | X338
169 | Chất lỏng dễ hấp thụ | 1197 | 3 | 30
170 | Chất lỏng dễ hấp thụ | 1197 | 3 | 33
171 | Formaldehydes dung dịch dễ cháy | 1198 | 3+8 | 38
172 | Furadehydes | 1199 | 6.1+3 | 63
173 | Dầu rượu tạp | 1201 | 3 | 30
174 | Dầu rượu tạp | 1201 | 3 | 33
175 | Dầu diesel | 1202 | 3 | 30
176 | Khí dầu | 1202 | 3 | 30
177 | Dầu nóng (nhẹ) | 1202 | 3 | 30
178 | Dầu bôi trơn máy | 1203 | 3 | 33
179 | Heptanes | 1206 | 3 | 33
180 | Hexaldehyde | 1207 | 3 | 30
181 | Hexanes | 1208 | 3 | 33
182 | Mực in hoặc nguyên liệu chế biến mực in (bao gồm bột mực in hoặc hợp chất nén) dễ cháy | 1210 | 3 | 30
183 | Mực in hoặc nguyên liệu chế biến mực in (bao gồm bột mực in hoặc hợp chất nén) dễ cháy | 1210 | 3 | 33
184 | Isobutanol | 1212 | 3 | 30
185 | Isobutyl acetate | 1213 | 3
186 | Isobutylamine | 1214 | 3+8 | 338
187 | Isooctenes | 1216 | 3 | 33
188 | Isoprene hạn chế | 1218 | 3 | 339
189 | Isopropanol (Isopropyl rượu cồn) | 1219 | 3 | 33
190 | Isopropyl acetate | 1220 | 3 | 33
191 | Isopropylamine | 1221 | 3+8 | 338
192 | Dầu lửa | 1223 | 3 | 30
193 | Xeton | 1224 | 3 | 30
194 | Xeton | 1224 | 3 | 33
195 | Hợp chất mercaptan hoặc mercaptans lỏng, dễ cháy, độc hại | 1228 | 3+6.1 | 336
196 | Hợp chất mercaptan hoặc mercaptans lỏng, dễ cháy, độc hại | 1228 | 3+6.1 | 36
197 | Mesityl oxide | 1229 | 3 | 30
198 | Methanol | 1230 | 3+6.1 | 336
199 | Methyl acetate | 1231 | 3 | 33
200 | Methylamyl acetate | 1233 | 3 | 30
201 | Methylal | 1234 | 3 | 33
202 | Dung dịch methylamine | 1235 | 3+8 | 338
203 | Methyl butyrate | 1237 | 3 | 33
204 | Methyl chlorofomate | 1238 | 6.1+3+8 | 663
205 | Methyl chloromethyl ether | 1239 | 6.1+3 | 663
206 | Methyldichlorosilane | 1242 | 4.3+3+8 | X338
207 | Methyl fomate | 1243 | 3 | 33
208 | Methylhydrazine | 1244 | 6.1+3+8 | 663
209 | Methyl isobutyl ketone | 1245 | 3 | 33
210 | Methyl isopropenyl ketone hạn chế | 1246 | 3 | 339
211 | Methyl methacrylate monomer hạn chế | 1247 | 3 | 339
212 | Methyl propionate | 1248 | 3 | 33
213 | Methyl propyl ketone | 1249 | 3 | 33
214 | Mothyitrichlorosilane | 1250 | 3+8 | X338
215 | Methyl vinyl ketone ổn định | 1251 | 6.1+3+9 | 639
216 | Nickel carbonyl | 1259 | 6.1+3 | 663
217 | Octanes | 1262 | 3 | 33
218 | Sơn | 1263 | 3 | 30
219 | Sơn | 1263 | 3 | 33
220 | Vật liệu chế biến sơn | 1263 | 3 | 30
221 | Vật liệu chế biến sơn | 1263 | 3 | 33
222 | Paraldehyde | 1264 | 3 | 30
223 | Pentanes lỏng | 1265 | 3 | 33
224 | Pentanes lỏng | 1265 | 3 | 30
225 | Các sản phẩm có mùi thơm dễ bắt lửa | 1266 | 3 | 30
226 | Các sản phẩm có mùi thơm dễ bắt lửa | 1266 | 3 | 33
227 | Dầu thô petrol | 1267 | 3 | 33
228 | Sản phẩm dầu mỏ | 1268 | 3 | 33
229 | Sản phẩm dầu mỏ | 1268 | 3 | 30
230 | Dầu gỗ thông | 1272 | 3 | 30
231 | n-Propanol | 1274 | 3 | 30
232 | n-Propanol | 1274 | 3 | 33
233 | Propionaldehyde | 1275 | 3 | 33
234 | n-Propyl acetate | 1276 | 3 | 33
235 | Propylamine | 1277 | 3+8 | 338
236 | 1-Chloropropane (Propyl chloride) | 1278 | 3 | 33
237 | 1,2-Dichloropropane | 1279 | 3 | 33
238 | Propylene oxide | 1280 | 3 | 33
239 | Propyl định hình | 1281 | 3 | 33
240 | Pyridine | 1282 | 3 | 33
241 | Dầu rosin | 1286 | 3 | 30
242 | Dầu rosin | 1286 | 3 | 33
243 | Rác thải cao su | 1287 | 3 | 30
244 | Rác thải cao su | 1287 | 3 | 33
245 | Dầu đá phiến sét | 1288 | 3 | 30
246 | Dầu đá phiến sét | 1288 | 3 | 33
247 | Chất thải natri methylate | 1289 | 3+8 | 338
248 | Chất thải natri methylate | 1289 | 3+8 | 38
249 | Tetraethyl silicate | 1292 | 3 | 30
250 | Cồn thuốc, dạng thuốc y tế | 1293 | 3 | 30
251 | Cồn thuốc, dạng thuốc y tế | 1293 | 3 | 33
252 | Toluene | 1294 | 3 | 33
253 | Trichlorosilane | 1295 | 4.3+3+8 | X338
254 | Triethylamine | 1296 | 3+8 | 338
255 | Triethylamine dung dịch | 1297 | 3+8 | 338
256 | Triethylamine dung dịch | 1297 | 3+8 | 38
257 | Trimethychlorosilane | 1298 | 3+8 | X338
258 | Nhựa thông | 1299 | 3 | 30
259 | Sản phẩm chế biến từ nhựa thông | 1300 | 3 | 30
260 | Sản phẩm chế biến từ nhựa thông | 1300 | 3 | 33
261 | Vinyl acetate hạn chế | 1301 | 3 | 339
262 | Vinyl ethyl ether hạn chế | 1302 | 3 | 339
263 | Vinylidene chloride hạn chế | 1303 | 3 | 339
264 | Vinyl isobutyl ether hạn chế | 1304 | 3 | 339
265 | Vinyltrichlorosilane hạn chế | 1305 | 3+8 | X338
266 | Wood preservaties dạng lỏng | 1306 | 3 | 30
267 | Wood presevaties dạng lỏng | 1306 | 3 | 33
268 | Xylenes | 1307 | 3 | 30
269 | Xylenes | 1307 | 3 | 33
270 | Zirconium trong chất lỏng dễ cháy | 1308 | 3 | 33
271 | Zirconium trong chất lỏng dễ cháy | 1308 | 3 | 30
272 | Nhôm dạng bột, dạng màng | 1309 | 4.1 | 40
273 | Bomeol | 1312 | 4.1 | 40
274 | Calcium resinate | 1313 | 4.1 | 40
275 | Calcium resinate, được hợp nhất | 1314 | 4.1 | 40
276 | Cabalt resinate, dạng kết tủa | 1318 | 4.1 | 40
277 | Ferrocerium | 1323 | 4.1 | 40
278 | Chất rắn dễ cháy, chất hữu cơ | 1325 | 4.1 | 40
279 | Hafnium bột, ẩm ướt | 1326 | 4.1 | 40
280 | Hexamethylenetetramine | 1328 | 4.1 | 40
281 | Maganese resinate | 1330 | 4.1 | 40
282 | Metaldehyde | 1332 | 4.1 | 40
283 | Naphthalene thô hoặc tinh khiết | 1334 | 4.1 | 40
284 | Phosphorus không tinh khiết | 1338 | 4.1 | 40
285 | Phosphorus heptasulphide | 1339 | 4.1 | 40
286 | Phosphorus pentasulphide | 1340 | 4.3 | 423
287 | Phosphorus sesquisulphide | 1341 | 4.1 | 40
288 | Phosphorus trisulphide | 1343 | 4.1 | 40
289 | Cao su rời hoặc thứ phẩm | 1345 | 4.1 | 40
290 | Silicon dạng bột, không tinh khiết | 1346 | 4.1 | 40
291 | Sulphur | 1350 | 4.1 | 40
292 | Titanium dạng bột, ẩm ướt | 1352 | 4.1 | 40
293 | Zirconium dạng bột, ẩm ướt | 1353 | 4.1 | 40
294 | Carbon | 1361 | 4.2 | 40
295 | Carbon màu đen | 1361 | 4.2 | 40
296 | Carbon đã làm phóng xạ | 1362 | 4.2 | 40
297 | Copra | 1363 | 4.2 | 40
298 | Chất thải cotton có dầu | 1364 | 4.2 | 40
299 | Cotton ẩm ướt | 1365 | 4.2 | 40
300 | Diethyl kẽm | 1366 | 4.2+4.3 | X333
301 | p-Nitrosodimethylaniline | 1369 | 4.2 | 40
302 | Dimethyl kẽm | 1370 | 4.2+4.3 | X333
303 | Các loại vải, sợi có nguồn gốc nhân tạo, thực vật hoặc động vật có thấm dầu (dễ xảy ra phản ứng sinh hóa, phát nhiệt, tự cháy) | 1373 | 4.2 | 40
304 | Các loại vải, sợi có nguồn gốc nhân tạo, thực vật hoặc động vật có thấm dầu (dễ xảy ra phản ứng sinh hóa, phát nhiệt, tự cháy) | 1373 | 4.2 | 40
305 | Oxit sắt dùng rồi | 1376 | 4.2 | 40
306 | Xốp sắt dùng rồi | 1376 | 4.2 | 40
307 | Chất xúc tác kim loại, ẩm ướt | 1378 | 4.2 | 40
308 | Giấy không bão hòa được xử lý bằng dầu | 1379 | 4.2 | 40
309 | Pentaborane | 1380 | 4.2+6.1 | 333
310 | Phosphorus màu trắng hoặc màu vàng, khô | 1381 | 4.2+6.1 | 46
311 | Potassium sulphide, anhydrous | 1382 | 4.2 | 40
312 | Potassium sulphide với ít hơn 30% nước của crystallisation | 1382 | 4.2 | 40
313 | Natri dithionite (natri hydrosulphite) | 1384 | 4.2 | 40
314 | Natri sulphide, anhydro | 1385 | 4.2 | 40
315 | Natri sulphide, với ít hơn 30% nước của crystallisation | 1385 | 4.2 | 40
316 | Bánh hạt | 1386 | 4.2 | 40
317 | Amalgam kim loại kiềm | 1389 | 4.3 | X423
318 | Amides kim loại kiềm | 1390 | 4.3 | 423
319 | Kim loại kiềm phân tán | 1391 | 4.3+3 | X423
320 | Chất phân tán kim loại trong lòng đất alkaline | 1391 | 4.3+3 | X423
321 | Hỗn hợp kim loại trong lòng đất alkaline | 1392 | 4.3 | X423
322 | Hỗn hợp kim loại trong lòng đất alkaline | 1393 | 4.3 | 423
323 | Các bua nhôm | 1394 | 4.3 | 423
324 | Ferrosilicon nhôm dạng bột | 1395 | 4.3+6.1 | 462
325 | Nhôm dạng bột, dạng không màng | 1396 | 4.3 | 423
326 | Nhôm dạng bột, dạng không màng | 1398 | 4.3 | 423
327 | Barium | 1400 | 4.3 | 423
328 | Calcium | 1401 | 4.3 | 423
329 | Calciumni carbide | 1402 | 4.3 | 423
330 | Calcium cyanamide | 1403 | 4.3 | 423
331 | Calcium silicide | 1405 | 4.3 | 423
332 | Caesium | 1407 | 4.3 | X423
333 | Ferrosilicon | 1408 | 4.3+6.1 | 462
334 | Hydrides kim loại có khả năng kết hợp với nước | 1409 | 4.3 | 423
335 | Lithium | 1415 | 4.3 | X423
336 | Lithium silicon | 1417 | 4.3 | 423
337 | Magnesium dạng bột | 1418 | 4.3+4.2 | 423
338 | Hợp chất kim loại potassium | 1420 | 4.3 | X423
339 | Hợp chất kim loại alkali dạng lỏng | 1421 | 4.3 | X423
340 | Hợp chất potassium natri | 1422 | 4.3 | X423
341 | Rubidium | 1423 | 4.3 | X423
342 | Natri | 1428 | 4.3 | X423
343 | Methylate Natri | 1431 | 4.2+8 | 49
344 | Kẽm | 1435 | 4.3 | 423
345 | Chất thải kẽm | 1436 | 4.3+4.2 | 423
346 | Kẽm dạng bột | 1436 | 4.3+4.2 | 423
347 | Zirconium hydride | 1437 | 4.1 | 40
348 | Nitơrát nhôm | 1438 | 5.1 | 50
349 | Ammonium dichromate | 1439 | 5.1 | 50
350 | Ammonium perchlorate | 1442 | 5.1 | 50
351 | Ammonium persulphate | 1444 | 5.1 | 50
352 | Barium chlorate | 1445 | 5.1+6.1 | 56
353 | Barium nitrate | 1446 | 5.1+6.1 | 56
354 | Barium perchlorate | 1447 | 5.1+6.1 | 56
355 | Barium permangnate | 1448 | 5.1+6.1 | 56
356 | Barium peroxide | 1449 | 5.1+6.1 | 56
357 | Bromates, chất vô cơ, n.o.s | 1450 | 5.1 | 50
358 | Caesium nitrate | 1451 | 5.1 | 50
359 | Calcium chlorate | 1452 | 5.1 | 50
360 | Calcium chlorite | 1453 | 5.1 | 50
361 | Calcium nitate | 1454 | 5.1 | 50
362 | Calcium perchlorate | 1455 | 5.1 | 50
363 | Calcium permanganate | 1456 | 5.1 | 50
364 | Calcium peroxide | 1457 | 5.1 | 50
365 | Chlorate và borate hỗn hợp | 1458 | 5.1 | 50
366 | Chlorate và magnesium chloride hỗn hợp | 1459 | 5.1 | 50
367 | Chlorates, chất vô cơ, n.o.s | 1461 | 5.1 | 50
368 | Chlorites, chất vô cơ, n.o.s | 1462 | 5.1 | 50
369 | Chriomium trioxide thể khan | 1463 | 5.1+a | 58
370 | Didymium nitrate | 1465 | 5.1 | 50
371 | Ferric nitrate | 1466 | 5.1 | 50
372 | Guanidine nitrate | 1467 | 5.1 | 50
373 | Nitơrát chì | 1469 | 5.1+6.1 | 56
374 | Perchlorate chì | 1470 | 5.1+6.1 | 50
375 | Lithium hypochlorite hỗn hợp hoặc khô | 1471 | 5.1 | 50
376 | Lithium peroxide | 1472 | 5.1 | 50
377 | Magnesium bromate | 1473 | 5.1 | 50
378 | Magnesium nitrate | 1474 | 5.1 | 50
379 | Magnesium perchlorate | 1475 | 5.1 | 50
380 | Magnesium peroxide | 1476 | 5.1 | 50
381 | Nitrates, chất vô cơ | 1477 | 5.1 | 50
382 | Chất rắn oxy hóa | 1479 | 5.1 | 50
383 | Perchlorates, chất vô cơ | 1481 | 5.1 | 50
384 | Permanganates, chất vô cơ | 1482 | 5.1 | 50
385 | Peroxides, chất vô cơ | 1483 | 5.1 | 50
386 | Potassium bromate | 1484 | 5.1 | 50
387 | Potassium chlorate | 1485 | 5.1 | 50
388 | Potassium nitrate | 1486 | 5.1 | 50
389 | Potassium nitrate và natri nitrite hỗn hợp | 1487 | 5.1 | 50
390 | Potassium nitrite | 1488 | 5.1 | 50
391 | Potassium perchlorate | 1489 | 5.1 | 50
392 | Potassium permanganate | 1490 | 5.1 | 50
393 | Potassium persulphate | 1492 | 5.1 | 50
394 | Nitrate bạc | 1493 | 5.1 | 50
395 | Bromate natri | 1494 | 5.1 | 56
396 | Natri chlorate | 1495 | 5.1 | 50
397 | Natri chlorite | 1496 | 5.1 | 50
398 | Natri nitrate | 1498 | 5.1 | 50
399 | Natri nitrate và natri potassium hỗn hợp | 1499 | 5.1 | 50
400 | Nitrite natri | 1500 | 5.1+6.1 | 56
401 | Perchlorate natri | 1502 | 5.1 | 50
402 | Permanganate natri | 1503 | 5.1 | 50
403 | Persulphate natri | 1505 | 5.1 | 50
404 | Strontium chlorate | 1506 | 5.1 | 50
405 | Strontium nitrate | 1507 | 5.1 | 50
406 | Strontium perchlorate | 1508 | 5.1 | 50
407 | Strontium peroxide | 1509 | 5.1 | 50
408 | Tetranitromethane | 1510 | 5.1+6.1 | 559
409 | Urea hydrogen peroxide | 1511 | 5.1+8 | 58
410 | Nitrite ammonium kẽm | 1512 | 5.1 | 50
411 | Chlorate kẽm | 1513 | 5.1 | 50
412 | Nitrate kẽm | 1514 | 5.1 | 50
413 | Kẽm pemanganate | 1515 | 5.1 | 50
414 | Peroxide kẽm | 1516 | 5.1 | 50
415 | Acetone cyanohydrin được làm ổn định | 1541 | 6.1 | 66
416 | Alkaloids hoặc alcaloid muối, dạng rắn | 1544 | 6.1 | 60
417 | Alkaloids hoặc alcaloid muối, dạng rắn | 1544 | 6.1 | 66
418 | Allyl isothiocynate hạn chế | 1545 | 6.1+3 | 639
419 | Ammonium arsenate | 1546 | 6.1 | 60
420 | Aniline | 1547 | 6.1 | 60
421 | Aniline hydrochloride | 1548 | 6.1 | 60
422 | Antimony hợp chất, chất vô cơ, dạng rắn | 1549 | 6.1 | 60
423 | Antimony lactate | 1550 | 6.1 | 60
424 | Antimony potassium tartrate | 1551 | 6.1 | 60
425 | Arsenic acid dạng lỏng | 1553 | 6.1 | 60
426 | Arsenic acid dạng rắn | 1554 | 6.1 | 60
427 | Arsenic bromide | 1555 | 6.1 | 60
428 | Hợp chất arsenic dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arenites và arsenic sulphide) | 1556 | 6.1 | 60
429 | Arsenic hợp chất dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenites và arsenic sulphide) | 1556 | 6.1 | 66
430 | Hợp chất arsenic dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenites và arsenic, sulphide) | 1557 | 6.1 | 60
431 | Hợp chất arsenic dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenites và arsenic sulphide) | 1557 | 6.1 | 66
432 | Arsenic | 1558 | 6.1 | 60
433 | Arsenic pentoxide | 1559 | 6.1 | 60
434 | Arsenic trichloride | 1560 | 6.1 | 66
435 | Arsenic trioxide | 1561 | 6.1 | 60
436 | Chất thải Arsenical | 1562 | 6.1 | 60
437 | Barium hợp chất | 1564 | 6.1 | 60
438 | Barium cyanide | 1565 | 6.1 | 66
439 | Beryllium hợp chất | 1566 | 6.1 | 60
440 | Beryllium dạng bột | 1567 | 6.1+4.1 | 64
441 | Bromoacetone | 1569 | 6.1+3 | 63
442 | Brucire | 1570 | 6.1 | 66
443 | Cacodylic acid | 1572 | 6.1 | 60
444 | Calcium arsenate | 1573 | 6.1 | 60
445 | Calcium arsenate và calcium arsenite hỗn hợp, dạng rắn | 1574 | 6.1 | 60
446 | Calcium cyanide | 1575 | 6.1 | 66
447 | Chlorodinitrobenzenes | 1577 | 6.1 | 60
448 | Chloronitrobenzenes | 1578 | 6.1 | 60
449 | 4-Chloro-o-toluidine hydrochloride | 1579 | 6.1 | 60
450 | Chloropicrin | 1580 | 6.1 | 66
451 | Chloropicrin và methyl bromide hỗn hợp | 1581 | 6.1 | 26
452 | Chloropicrin và methyl chloride hỗn hợp | 1582 | 6.1 | 26
453 | Chloropicrin hỗn hợp | 1583 | 6.1 | 66
454 | Chloropicrin hỗn hợp | 1583 | 6.1 | 60
455 | Acetoarsenite đồng | 1585 | 6.1 | 60
456 | Arsenite đồng | 1586 | 6.1 | 60
457 | Cyanide đồng | 1587 | 6.1 | 60
458 | Cyanides, chất vô cơ, dạng rắn | 1588 | 6.1 | 66
459 | Cyanides, chất vô cơ, dạng rắn | 1588 | 6.1 | 60
460 | Dichloroanilines | 1590 | 6.1 | 60
461 | o-Dichlorobenzene | 1591 | 6.1 | 60
462 | Dichloromethane | 1593 | 6.1 | 60
463 | Diethyl sulphate | 1594 | 6.1 | 60
464 | Dimethyl sulphate | 1595 | 6.1+8 | 669
465 | Dinitroanilines | 1596 | 6.1 | 60
466 | Dinitrobenzenes | 1597 | 6.1 | 60
467 | Dinitro-o-cresol | 1598 | 6.1 | 60
468 | Dinitrophenol dung dịch | 1599 | 6.1 | 60
469 | Dinitrotoluenes dạng chảy | 1600 | 6.1 | 60
470 | Disinfectant dạng rắn, độc | 1601 | 6.1 | 60
471 | Disinfectant dạng rắn, độc | 1601 | 6.1 | 66
472 | Thuốc nhuộm dạng lỏng, độc | 1602 | 6.1 | 60
473 | Thuốc nhuộm dạng lỏng, độc | 1602 | 6.1 | 66
474 | Thuốc nhuộm dạng lỏng, độc | 1602 | 6.1 | 66
475 | Thuốc nhuộm dạng lỏng, độc | 1602 | 6.1 | 60
476 | Ethyl bromoacetate | 1603 | 6.1+3 | 63
477 | Ethylenediamine | 1604 | 8+3 | 83
478 | Ethylene dibromide | 1605 | 6.1 | 66
479 | Arsenate sắt | 1606 | 6.1 | 60
480 | Arsenite sắt | 1607 | 6.1 | 60
481 | Arsenate sắt | 1608 | 6.1 | 60
482 | Hexaethyl tetraphosphate | 1611 | 6.1 | 60
483 | Hexaethyl tetraphosphate và dạng khí nén hỗn hợp | 1612 | 6.1 | 26
484 | Hydrogen cyanide dung dịch (Hydrocyanic acid) | 1613 | 6.1+3 | 663
485 | Acetate chì | 1616 | 6.1 | 60
486 | Arsenates chì | 1617 | 6.1 | 60
487 | Arsenites chì | 1618 | 6.1 | 60
488 | Cyanide chì | 1620 | 6.1 | 60
489 | London tía | 1621 | 6.1 | 60
490 | Arsenate thủy ngân | 1622 | 6.1 | 60
491 | Arsenate thủy ngân | 1623 | 6.1 | 60
492 | Chloride thủy ngân | 1624 | 6.1 | 60
493 | Nitrate thủy ngân | 1625 | 6.1 | 60
494 | Cyanide potassium thủy ngân | 1626 | 6.1 | 66
495 | Nitrate thủy ngân | 1627 | 6.1 | 60
496 | Acetae thủy ngân | 1629 | 6.1 | 60
497 | Chloride ammonium thủy ngân | 1630 | 6.1 | 60
498 | Benzoate thủy ngân | 1631 | 6.1 | 60
499 | Bromides thủy ngân | 1634 | 6.1 | 60
500 | Cyanide thủy ngân | 1636 | 6.1 | 60
501 | Gluconate thủy ngân | 1637 | 6.1 | 60
502 | Iodide thủy ngân | 1638 | 6.1 | 60
503 | Nucleate thủy ngân | 1639 | 6.1 | 60
504 | Oleate thủy ngân | 1640 | 6.1 | 60
505 | Oxide thủy ngân | 1641 | 6.1 | 60
506 | Oxycyandie thủy ngân, chất gây tê | 1642 | 6.1 | 60
507 | Iodide potassium thủy ngân | 1643 | 6.1 | 60
508 | Salicylate thủy ngân | 1644 | 6.1 | 60
509 | Sulphate thủy ngân | 1645 | 6.1 | 60
510 | Thiocyanate thủy ngân | 1646 | 6.1 | 60
511 | Methyl bromide và ethylene dibromide hỗn hợp, dạng lỏng | 1647 | 6.1 | 66
512 | Acetonitrile (methyl cyanide) | 1648 | 3 | 33
513 | Hỗn hợp phụ gia nhiên liệu máy | 1649 | 6.1 | 66
514 | Beta-Naphthylamine | 1650 | 6.1 | 60
515 | Naphthylthiourea | 1651 | 6.1 | 60
516 | Naphthylurea | 1652 | 6.1 | 60
517 | Nickel cyanide | 1653 | 6.1 | 60
518 | Nicotine | 1654 | 6.1 | 60
519 | Nicotine hợp chất hoặc nicotine dạng rắn | 1655 | 6.1 | 66
520 | Nicotine hợp chất hoặc nicotine điều chế, dạng rắn | 1655 | 6.1 | 60
521 | Nicotine hydrochloride hoặc nicotine hydrochloride dung dịch | 1656 | 6.1 | 60
522 | Nicotine salicylate | 1657 | 6.1 | 60
523 | Nicotine sulphate dạng rắn | 1658 | 6.1 | 60
524 | Nicotine sulphate dung dịch | 1658 | 6.1 | 60
525 | Nicotine tartrate | 1659 | 6.1 | 60
526 | Nitroanilines (o-, m-, p-) | 1661 | 6.1 | 60
527 | Nitrobenzene | 1662 | 6.1 | 60
528 | Nitrophenols | 1663 | 6.1 | 60
529 | Nitrotoluenes (o-, m-, p-) | 1664 | 6.1 | 60
530 | Nitroxylenes (o-, m-, p-) | 1665 | 6.1 | 60
531 | Pentachloroethane | 1669 | 6.1 | 60
532 | Perchlomethyl mercaptan | 1670 | 6.1 | 66
533 | Phenol chất rắn | 1671 | 6.1 | 60
534 | Phenylcarbylamine chloride | 1672 | 6.1 | 66
535 | Phenylenediamines (o-, m-, p-) | 1673 | 6.1 | 60
536 | Phenylmercuric axetate | 1674 | 6.1 | 60
537 | Potassium arsenate | 1675 | 6.1 | 60
538 | Potassium arsenite | 1678 | 6.1 | 60
539 | Potassium cuprocyanide | 1679 | 6.1 | 60
540 | Potassium cyanide | 1680 | 6.1 | 66
541 | Silver arsenite | 1683 | 6.1 | 60
542 | Silver cyanide | 1684 | 6.1 | 60
543 | Natri arsenate | 1685 | 6.1 | 60
544 | Natri arsenite dung dịch | 1686 | 6.1 | 60
545 | Natri cacodylate | 1688 | 6.1 | 60
546 | Natri cyanide | 1689 | 6.1 | 66
547 | Natri fluoride | 1690 | 6.1 | 60
548 | Strontium arsenite | 1691 | 6.1 | 60
549 | Strychnine hoặc strychnine muối | 1692 | 6.1 | 66
550 | Chất khí giọt dạng lỏng hoặc dạng rắn | 1693 | 6.1 | 66
551 | Chất khí giọt dạng lỏng hoặc dạng rắn | 1693 | 6.1 | 60
552 | Brombenzyl cyanides | 1694 | 6.1 | 66
553 | Chloroacetone được làm ổn định | 1695 | 6.1+3+9 | 663
554 | Chloroacetophenone | 1697 | 6.1 | 60
555 | Diphenylamine chloroarsine | 1698 | 6.1 | 66
556 | Diphenylchloroarsine | 1699 | 6.1 | 66
557 | Xylyl bromide | 1701 | 6.1 | 60
558 | 1,1,2,2-Tetrachloroethane | 1702 | 6.1 | 60
559 | Tetraethyl dithiopyrophosphate | 1704 | 6.1 | 60
560 | Thaillium hợp chất | 1707 | 6.1 | 60
561 | Toluidines | 1708 | 6.1 | 60
562 | 2,4-Toluylenediamine | 1709 | 6.1 | 60
563 | Trichloroethylene | 1710 | 6.1 | 60
564 | Xylidines | 1711 | 6.1 | 60
565 | Kẽm arsenate | 1712 | 6.1 | 60
566 | Kẽm arsenate và kẽm arsenite hỗn hợp | 1712 | 6.1 | 60
567 | Kẽm arsenite | 1712 | 6.1 | 60
568 | Kẽm cyanide | 1713 | 6.1 | 66
569 | Acetic anhydride | 1715 | 8+3 | 83
570 | Acetyl bromide | 1716 | 8 | 90
571 | Acetyl chloride | 1717 | 8+3 | X338
572 | Butyl acid phosphate | 1718 | 8 | 80
573 | Caustic alkali dạng lỏng | 1719 | 8 | 80
574 | Allyl chloroformate | 1722 | 6.1+8+6 | 638
575 | Ally iodide | 1723 | 3+9 | 338
576 | Allyltrichlorosilane ổn định | 1724 | 8+3 | X839
577 | Bromide nhôm khan | 1725 | 8 | 80
578 | Chloride nhôm khan | 1726 | 8 | 80
579 | Ammonium hydrogendifluoride dạng rắn | 1727 | 8 | 80
580 | Amyltrichlorosilane | 1728 | 9 | X80
581 | Anisoyl chloride | 1729 | 8 | 80
582 | Antimony pentachloride dạng lỏng | 1730 | 8 | X80
583 | Antimony pentachloride dung dịch | 1731 | 8 | 80
584 | Antimony pentafluoride | 1732 | 8+6.1 | 86
585 | Antiniony trichloride | 1733 | 8 | 80
586 | Benzoyl chloride | 1736 | 8 | 80
587 | Benzyl bromide | 1737 | 6.1+9 | 68
588 | Benzyl chloride | 1738 | 6.1+8 | 68
589 | Benzyl chloroformate | 1739 | 8 | 88
590 | Hydrogendifluorides | 1740 | 8 | 80
591 | Hợp chất Boron trifluoride acetic acid | 1742 | 8 | 80
592 | Hợp chất Boron trifluoride propionic acid | 1743 | 8 | 80
593 | Bromine hoặc bromine dung dịch | 1744 | 8+6.1 | 886
594 | Bromine pentafluoride | 1745 | 5.1+6.1+8 | 568
595 | Bromine trifluoride | 1746 | 5.1+6.1+8 | 568
596 | Butyltrichlorosilane | 1747 | 8+3 | X83
597 | Calcium hypochlorite khô | 1748 | 5.1 | 50
598 | Calcium hypochlorite hỗn hợp, khô | 1748 | 5.1 | 50
599 | Chlorine trifluoride | 1749 | 6.1+05+8 | 265
600 | Chloroacetic acid dung dịch | 1750 | 6.1+8 | 68
601 | Chloroacetic acid dạng rắn | 1751 | 6.1+8 | 68
602 | Chloroacetyl chloride | 1752 | 6.1+8 | 668
603 | Chlorophenyltrichlorosilane | 1753 | 8 | X80
604 | Chlorosulphonic acid | 1754 | 8 | X88
605 | Chromic acid dung dịch | 1755 | 8 | 80
606 | Chromic fluoride dạng rắn | 1756 | 8 | 80
607 | Chromic fluoride dung dịch | 1757 | 8 | 80
608 | Chromium oxychloride | 1758 | 8 | X88
609 | Chất ăn mòn rắn | 1759 | a | 88
610 | Chất ăn mòn rắn | 1759 | a | 50
611 | Chất ăn mòn dạng lỏng | 1760 | 8 | 88
612 | Chất ăn mòn dạng lỏng | 1760 | 8 | 80
613 | Cupriethylenediamine dung dịch | 1761 | 8+6.1 | 86
614 | Cyclohexenyltrichlorosilane | 1762 | 8 | X80
615 | Cyclohexyltrichlorosilane | 1763 | 8 | X80
616 | Dichloroacetic acid | 1764 | 8 | 80
617 | Dichloroacetyl chloride | 1765 | 8 | X80
618 | Dichlorophenyltrichlorosilane | 1766 | 8 | X80
619 | Diethyldichlorosilane | 1767 | 8+3 | X83
620 | Difluorophosphoric acid khan | 1768 | 8 | 80
621 | Diphenyldichlorosilane | 1769 | 8 | X80
622 | Diphenylmethyl bromide | 1770 | 8 | 80
623 | Dodecyltrichlorosilane | 1771 | 8 | X80
624 | Ferric chloride, anhydrous | 1773 | 8 | 80
625 | Fluoroboric acid | 1775 | 8 | 80
626 | Fluorophosphoric acid, anhydrous | 1776 | 1 | 80
627 | Fluorosulphonic acid | 1777 | 8 | 88
628 | Fluorosilicic acid | 1778 | 8 | 80
629 | Formic acid | 1779 | 8 | 80
630 | Fumaryl chloride | 1780 | 8 | 80
631 | Hexadecyltrichlorosilane | 1781 | 8 | X80
632 | Hexafluorophosphoric acid | 1782 | 8 | 80
633 | Hexamethylenediamine dung dịch | 1783 | 8 | 80
634 | Hexyltrichlorosilane | 1784 | 8 | X80
635 | Hydrodic acid dung dịch | 1787 | 8 | 80
636 | Hydrobromic acid dung dịch | 1788 | 8 | 80
637 | Hydrochloric acid dung dịch | 1789 | 8 | 80
638 | Hydrofluoric acid dung dịch chứa từ 60% đến 85% hydrogen fluoride | 1790 | 8+6.1 | 886
639 | Hydrofluoric acid dung dịch chứa ít hơn 60% hydrogen fluoride | 1790 | 8+6.1 | 86
640 | Hydrofluoric acid dung dịch chứa hơn 85% hydrogen fluoride | 1790 | 8+6.1 | 886
641 | Hypochlorite dung dịch | 1791 | 8 | 80
642 | Iodine monochloride | 1792 | 8 | 80
643 | Isopropyl acid phosphate | 1793 | 8 | 80
644 | Sulphate chì | 1794 | 8 | 80
645 | Hydrofluoric acid và sulphuric acid hỗn hợp | 1796 | 8+6.1 | 886
646 | Nitrating acid hỗn hợp chứa ít hơn 50% nitric acid | 1796 | 8 | 80
647 | Nitrating acid hỗn hợp chứa hơn 50% nitric acid | 1796 | 8+05 | 885
648 | Nonyltrichlorosilane | 1799 | 8 | X80
649 | Octadecyltrichlorosilane | 1800 | 8 | X80
650 | Octyltrichlorosilane | 1801 | 8 | X80
651 | Perchloric acid | 1802 | 8 | 85
652 | Phenolsulphonic acid dạng lỏng | 1803 | 8 | 80
653 | Phenyltrichlorosilane | 1804 | 8 | X80
654 | Phosphoric acid | 1805 | 8 | 80
655 | Phosphorus pentachloride | 1806 | 8 | 80
656 | Phosphorus pentoxide | 1807 | 8 | 80
657 | Phosphorus tribromide | 1808 | 8 | X80
658 | Phosphorus trichloride | 1809 | 6.1+8 | 668
659 | Phosphorus oxychloride | 1810 | 8 | X80
660 | Potassium hydrogendifluoride | 1811 | 8+6.1 | 86
661 | Potassium fluoride | 1812 | 6.1 | 60
662 | Potassium hydroxide chất rắn | 1813 | 8 | 80
663 | Potassium hydroxide dung dịch | 1814 | 8 | 80
664 | Propionyl chloride | 1815 | 3+8 | 338
665 | Propyltrichlorosilane | 1816 | 8+3 | X83
666 | Pyrosulphuryl chloride | 1817 | 8 | X80
667 | Silicon tetrachloride | 1818 | 8 | X80
668 | Natri aluminate dung dịch | 1819 | 8 | 80
669 | Natri hydroxide chất rắn | 1823 | 8 | 80
670 | Natri hydroxide dung dịch | 1824 | 8 | 80
671 | Natri monoxide | 1825 | 8 | 80
672 | Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa hơn 50% nitric acid | 1826 | 8+05 | 885
673 | Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa ít hơn 50% nitric acid | 1826 | 8 | 80
674 | Stannic chloride, anhydrous | 1827 | 8 | X80
675 | Sulphur chlorides | 1828 | 8 | X88
676 | Sulphur trioxide hạn chế hoặc sulphur trioxide được làm ổn định | 1829 | 8 | X88
677 | Sulphuric acid chứa hơn 51% acid | 1830 | 8 | 80
678 | Sulphuric acid có khói | 1831 | 8+6.1 | X886
679 | Sulphuric acid dùng rồi | 1832 | 8 | 80
680 | Sulphurous acid | 1833 | 8 | 80
681 | Sulphuryl chloride | 1834 | 8 | X88
682 | Tetramethylammonium hydroxide | 1835 | 8 | 80
683 | Thionyl chloride | 1836 | 8 | X89
684 | Thiophosphoryl chloride | 1837 | 8 | X80
685 | Titanium tetrachloride | 1838 | 8 | X80
686 | Trichloroacetic acid | 1839 | 8 | 80
687 | Kẽm chloride dung dịch | 1840 | 8 | 80
688 | Acetaldehyde ammonia | 1841 | 8 | 90
689 | Ammonium dinitro-o-cresolate | 1843 | 9 | 60
690 | Carbon tetrachloride | 1846 | 6.1 | 60
691 | Potassium sulphide, hydrated | 1847 | 8 | 80
692 | Propionic acid | 1848 | 8 | 80
693 | Natri sulphide, hydrated | 1849 | 8 | 80
694 | Hexafluoropropylene (R 1216) | 1858 | 2 | 20
695 | Silicon tetrafluoride, dạng nén | 1859 | 6.1+8 | 268
696 | Vinyl fluoride hạn chế | 1860 | 3 | 239
697 | Ethyl crotonate | 1862 | 3 | 33
698 | Nhiên liệu dùng trong hàng không và động cơ turbin | 1863 | 3 | 30
699 | Nhiên liệu dùng trong hàng không và động cơ turbin | 1863 | 3 | 33
700 | Dung dịch nhựa thông, dễ cháy | 1866 | 3 | 30
701 | Dung dịch nhựa thông, dễ cháy | 1866 | 3 | 33
702 | Decaborane | 1868 | 4.1+6.1 | 46
703 | Magnesium | 1869 | 4.1 | 40
704 | Hợp chất magnesium | 1869 | 4.1 | 40
705 | Titamium hydride | 1871 | 4.1 | 40
706 | Dioxide | 1872 | 5.1+6.1 | 56
707 | Perchloric acid từ 50% đến 72% acid theo khối lượng | 1873 | 5.1+8 | 558
708 | Benzidine | 1885 | 6.1 | 60
709 | Benzylidene chloride | 1886 | 6.1 | 60
710 | Chloroform | 1888 | 6.1 | 60
711 | Cyanogen bromide | 1889 | 6.1+8 | 668
712 | Ethyl bromide | 1891 | 6.1 | 60
713 | Ethyldichloroarsine | 1892 | 6.1 | 66
714 | Barium oxide | 1894 | 6.1 | 60
715 | Phenylmercuric hydroxide | 1894 | 6.1 | 60
716 | Trifluoromethane (R 23) | 1894 | 26.1 | 20
717 | Phenylmercuric nitrate | 1895 | 6.1 | 60
718 | Tetrachloroethylene | 1897 | 8 | 60
719 | Acetyl iodide | 1898 | 8 | 80
720 | Diisooctyl acid phosphate | 1902 | 8 | 80
721 | Disinfectant dạng lỏng, ăn mòn | 1903 | 8 | 80
722 | Disinfectant dạng lỏng, ăn mòn | 1903 | 8 | 88
723 | Selnenic acid | 1905 | 8 | 98
724 | Sludge acid | 1906 | 8 | 80
725 | Soda lime | 1907 | 8 | 80
726 | Chlorite dung dịch | 1908 | 8 | 80
727 | Methyl chloride và methylene chloride hỗn hợp | 1912 | 3 | 23
728 | Neon làm lạnh, dạng lỏng | 1913 | 2 | 22
729 | Butyl propionates | 1914 | 3 | 30
730 | Cyclohexanone | 1915 | 3 | 30
731 | 2,2’-Dichlorodiethyl ether | 1916 | 6.1+3 | 63
732 | Ehtyl arylate hạn chế | 1917 | 3 | 339
733 | Isopropylbenzene (Cumene) | 1918 | 3 | 30
734 | Methyl acrylate hạn chế | 1919 | 1 | 339
735 | Nonanes | 1920 | 3 | 30
736 | Propyleneimine hạn chế | 1921 | 3+6.1 | 336
737 | Pyrrolidine | 1922 | 3+8 | 331
738 | Calcium dithionite | 1923 | 4.2 | 40
739 | Methyl magnesium bromide trong ethyl ether | 1928 | 4.3+3 | X323
740 | Potassium dithionite | 1929 | 4.2 | 40
741 | Kẽm dithionite | 1931 | 9 | 90
742 | Phế liệu zirconium | 1932 | 4.2 | 40
743 | Cyanide dung dịch | 1935 | 6.1 | 66
744 | Cyanide dung dịch | 1935 | 6.1 | 60
745 | Bromoacetic acid | 1938 | 8 | 80
746 | Phosphorus oxybromide | 1939 | 8 | 80
747 | Thioglycolic acid | 1940 | a | 80
748 | Dibromodifuoromethane | 1941 | 9 | 90
749 | Ammonium nitrate | 1942 | 5.1 | 50
750 | Argon làm lạnh, dạng lỏng | 1951 | 2 | 22
751 | Thuốc độc dạng lỏng | 1951 | 6.1 | 60
752 | Ethylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp, với không hơn 9% ethylene oxide | 1952 | 2 | 20
753 | Khí dạng nén, độc, dễ cháy | 1953 | 6.1+3 | 263
754 | Khí dạng nén, độc, dễ cháy | 1954 | 3 | 23
755 | Khí dạng nén, độc | 1955 | 6.1 | 26
756 | Khí nén | 1956 | 2 | 20
757 | Deuterium dạng nén | 1957 | 3 | 23
758 | 1,2-Dichloro-1,1,2,2-tetrafluoroethane (R 114) | 1958 | 2 | 20
759 | 1,1-Difluoroethylene (R 1132a) | 1959 | 3 | 239
760 | Ethane làm lạnh dạng lỏng | 1961 | 3 | 223
761 | Ethyime dạng nén | 1962 | 3 | 23
762 | Helium làm lạnh dạng lỏng | 1963 | 2 | 22
763 | Hỗn hợp khí hydrocarbon nén | 1964 | 3 | 23
764 | Butane (tên thương mại) : xem hỗn hợp A, A01, A02, A0 | 1965 | 3 | 23
765 | Hỗn hợp khí hydrocarbon hóa lỏng | 1965 | 3 | 23
766 | Miture A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B, C : xem hỗn hợp khí hydrocarbon hóa lỏng | 1965 | 3 | 3
767 | Propane (tên thương mại) : xem hỗn hợp C | 1965 | 3 | 23
768 | Hydrocarbon làm lạnh dạng lỏng | 1966 | 3 | 223
769 | Thuốc trừ sâu dạng khí, dạng độc | 1967 | 6.1 | 26
770 | Thuốc trừ sâu dạng khí | 1968 | 2 | 20
771 | Isobutane | 1969 | 3 | 23
772 | Krypton làm lạnh dạng lỏng | 1970 | 2 | 22
773 | Methane dạng nén | 1971 | 3 | 23
774 | Khí tự nhiên dạng nén | 1971 | 3 | 23
775 | Methane làm lạnh dạng lỏng | 1972 | 3 | 223
776 | Natural gas làm lạnh dạng lỏng | 1972 | 3 | 223
777 | Chlorodifluoromethane và chloropentafluoroethane hỗn hợp (R 502) | 1973 | 2 | 20
778 | Chlorodifluorobromomethane (R 12B 1) | 1974 | 2 | 20
779 | Octafluorocyclobutane (RC 318) | 1976 | 2 | 20
780 | Nitrogen làm lạnh dạng lỏng | 1977 | 2 | 22
781 | Propane | 1978 | 3 | 23
782 | Các hỗn hợp khí hiếm dạng nén | 1979 | 2 | 20
783 | Các hỗn hợp khí hiếm và hỗn hợp oxygen dạng nén | 1980 | 2 | 20
784 | Các hỗn hợp khí hiếm và hỗn hợp nitrogen dạng nén | 1981 | 2 | 20
785 | Tetrafluoromethane (R 14) dạng nén | 1982 | 2 | 20
786 | 1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane (R 133a) | 1983 | 2 | 20
787 | Rượu cồn dễ cháy, độc | 1986 | 3+6.1 | 36
788 | Rượu cồn dễ cháy, độc | 1986 | 3+6.1 | 336
789 | Rượu cồn dễ cháy | 1987 | 3 | 33
790 | Rượu cồn dễ cháy | 1987 | 3 | 30
791 | Aldehydes dễ cháy, độc | 1988 | 3+6.1 | 336
792 | Aldehydes dễ cháy, độc | 1988 | 3+6.1 | 36
793 | Aldehydes dễ cháy | 1989 | 3 | 33
794 | Aldehydes dễ cháy | 1989 | 3 | 30
795 | Benzaldehyde | 1990 | 9 | 90
796 | Chloroprene hạn chế | 1991 | 3+6.1 | 336
797 | Chất lỏng dễ cháy, chất độc | 1992 | 3+6.1 | 336
798 | Chất lỏng dễ cháy, chất độc | 1992 | 3+6.1 | 36
799 | Chất lỏng dễ cháy | 1993 | 3 | 33
800 | Chất lỏng dễ cháy | 1993 | 3 | 30
801 | Iron pentacarbonyl | 1994 | 6.1+3 | 663
802 | Bromochloromethane | 1997 | 6.1 | 60
803 | Nhựa đường dạng lỏng | 1999 | 3 | 30
804 | Nhựa đường dạng lỏng | 1999 | 3 | 33
805 | Cobalt naphthenates dạng bột | 2001 | 4.1 | 40
806 | Alkyls kim loại có thể kết hợp với nước hoặc aryls kim loại có thể kết hợp với nước | 2003 | 4.2+4.3 | X333
807 | Magnesium diamide | 2004 | 4.2 | 40
808 | Magnesium diphenyl | 2005 | 4.2+4.3 | X333
809 | Zirconium dạng bột, khô | 2008 | 4.2 | 40
810 | Hydrogen peroxide dung dịch | 2014 | 5.1+8 | 58
811 | Hydrogen peroxide dung dịch, được làm ổn định | 2015 | 5.1+8 | 559
812 | Hydrogen peroxide được làm ổn định | 2015 | 5.1 + 8 | 559
813 | Chloroanilines dạng rắn | 2018 | 6.1 | 60
814 | Chloroanilines dạng lỏng | 2019 | 6.1 | 60
815 | Chlorophenols dạng rắn | 2020 | 6.1 | 60
816 | Chlorophenols dạng lỏng | 2021 | 6.1 | 60
817 | Cresylic acid | 2022 | 6.1+8 | 68
818 | Epichlorohydrin | 2023 | 6.1+3 | 63
819 | Thủy ngân hợp chất, dạng lỏng | 2024 | 6.1 | 66
820 | Thủy ngân hợp chất, dạng lỏng | 2024 | 6.1 | 60
821 | Thủy ngân hợp chất, dạng rắn | 2025 | 6.1 | 60
822 | Thủy ngân hợp chất, dạng rắn | 2025 | 6.1 | 66
823 | Phenylmercuric hợp chất | 2026 | 6.1 | 66
824 | Phenylmercuric hợp chất | 2026 | 6.1 | 60
825 | Natri arsenite dạng rắn | 2027 | 6.1 | 60
826 | Hydrazine hydrate | 2030 | 8+6.1 | 86
827 | Hydrazine dung dịch | 2030 | 8+6.1 | 86
828 | Nitric acid chứa ít hơn 70% acid tinh khiết | 2031 | 8 | 80
829 | Nitric acid chứa hơn 70% acid tinh khiết | 2031 | 8+05 | 885
830 | Nitric acid, khói màu đỏ | 2032 | 8+05+6.1 | 856
831 | Potassium monoxide | 2033 | 8 | 80
832 | Hỗn hợp hydrogen và methane dạng nén | 2034 | 3 | 23
833 | 1,1,1-Trifluoroethane (R 143a) | 2035 | 3 | 23
834 | Xenon dạng nén | 2036 | 2 | 20
835 | Dinitrotoluenes | 2038 | 6.1 | 60
836 | 2,2-Dimethylpropane | 2044 | 3 | 23
837 | Isobutyraldehyde | 2045 | 3 | 33
838 | Cymenes (o-,m-,p-) (Methyl isopropyl benzenes) | 2046 | 3 | 30
839 | Dichloropropenes | 2047 | 3 | 30
840 | Dichloropropenes | 2047 | 3 | 33
841 | Dicyclopentadine | 2048 | 3 | 30
842 | Diethylbenzenes (o-,m-,p-) | 2049 | 3 | 30
843 | Diisobutylene isomeric hợp chất | 2050 | 3 | 33
844 | 2-Dimethylaminoethanol | 2051 | 8+3 | 83
845 | Dipentene | 2052 | 3 | 30
846 | Methyl isobutyl carbinol | 2053 | 3 | 30
847 | Morpholine | 2054 | 3 | 30
848 | Styrene monomer hạn chế (Vinylbenzene) | 2055 | 3 | 39
849 | Tetrahydrofuran | 2056 | 3 | 33
850 | Tripropylene | 2057 | 3 | 30
851 | Tripropylene | 2057 | 3 | 33
852 | Valeraldehyde | 2058 | 3 | 33
853 | Nitrocellulose dung dịch, dễ cháy | 2059 | 3 | 30
854 | Nitrocellulose dung dịch, dễ cháy | 2059 | 3 | 33
855 | Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A1 | 2067 | 5.1 | 50
856 | Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A2 | 2068 | 5.1 | 50
857 | Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A3 | 2069 | 5.1 | 50
858 | Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A4 | 2070 | 5.1 | 50
859 | Ammonia dung dịch với hơn 35% đến 40% ammonia | 2073 | 2 | 20
860 | Ammonia dung dịch với hơn 40% đến 50% ammonia | 2073 | 2 | 20
861 | Acrylamide | 2074 | 6.1 | 60
862 | Chloral anhydrous hạn chế | 2075 | 6.1 | 60
863 | Cresols (o-,m-,p-) | 2076 | 6.1+8 | 68
864 | Alpha-naphthylamine | 2077 | 6.1 | 60
865 | Toluene diisocyanate | 2078 | 6.1 | 60
866 | Diethylenetriamine | 2079 | 8 | 80
867 | Carbon dioxie làm lạnh, dạng lỏng | 2187 | 2 | 22
868 | Dichlorosilane | 2189 | 6.1+05+9 | 263
869 | Sulphuryl fluoride | 2191 | 6.1 | 26
870 | Hexafluoroethane (R 116) dạng nén | 2193 | 2 | 20
871 | Hydrgen iodide, anhydrous | 2197 | 6.1+8 | 268
872 | Propadiene hạn chế | 2200 | 3 | 239
873 | Nitrous oxide làm lạnh dạng lỏng | 2201 | 2+05 | 225
874 | Silane dạng nén | 2203 | 3 | 23
875 | Carbonyl sulphide | 2204 | 6.1+3 | 263
876 | Adiponitrile | 2205 | 6.1 | 60
877 | Isocyanates dung dịch, độc | 2206 | 6.1 | 60
878 | Isocyanates độc | 2206 | 6.1 | 60
879 | Calcium hypochlorite hỗn hợp, khô | 2208 | 5.1 | 50
880 | Formaldehyde dung dịch | 2209 | 8 | 50
881 | Maneb | 2210 | 4.2+4.3 | 40
882 | Chất điều chế maneb | 2210 | 4.2+4.3 | 40
883 | Hạt polymeric được làm nở | 2211 | - | 90
884 | Amiăng xanh (Crocidolite) | 2212 | 9 | 90
885 | Amiăng nâu (Amosite hoặc Mysorite) | 2212 | 9 | 90
886 | Paraformaldehyde | 2213 | 4.1 | 40
887 | Phthalic anhydride | 2214 | 8 | 80
888 | Maleic anhydride | 2215 | 8 | 80
889 | Bánh hạt | 2217 | 4.2 | 40
890 | Acrylic acid hạn chế | 2218 | 8+3 | 839
891 | Allyl glycidyl ether | 2219 | 3 | 30
892 | Anisole (phenyl methyl ether) | 2222 | 3 | 30
893 | Benzonitrile | 2224 | 6.1 | 60
894 | Benzenesulphonyl chloride | 2225 | 8 | 80
895 | Benzotrichloride | 2226 | 8 | 80
896 | n-Butyl methacrylate hạn chế | 2227 | 3 | 39
897 | Chloroacetaldehyde | 2232 | 6.1 | 66
898 | Chloroanisidines | 2233 | 6.1 | 60
899 | Chlorobenzotrifluorides (o-, m-, p-) | 2234 | 3 | 30
900 | Chlorobenzyl chlorides | 2235 | 6.1 | 60
901 | 3-Chloro-4-methylphenyl isocyanate | 2236 | 6.1 | 60
902 | Chloronitroanilines | 2237 | 6.1 | 60
903 | Chlorotoluenes (o-, m-, p-) | 2238 | 3 | 30
904 | Chlorotoluidines | 2239 | 6.1 | 60
905 | Chromosulphuric acid | 2240 | 8 | 88
906 | Cycloheptane | 2241 | 3 | 33
907 | Cycloheptene | 2242 | 3 | 33
908 | Cyclohexyl acetate | 2243 | 3 | 30
909 | Cyclopentanol | 2244 | 3 | 30
910 | Cyclopentanone | 2245 | 3 | 30
911 | Cyclopentene | 2246 | 3 | 33
912 | n-Decane | 2247 | 3 | 30
913 | Di-n-butylamine | 2248 | 9+3 | 83
914 | Dichlorophenyl isocyanates | 2250 | 6.1 | 60
915 | 2,5-Norbornadiene (Dicycloheptadiene) hạn chế | 2251 | 3 | 339
916 | 1,2-Dimethoxyethane | 2252 | 3 | 33
917 | N,N-Dimethylaniline | 2253 | 6.1 | 60
918 | Cyclohexene | 2256 | 3 | 33
919 | Potassium | 2257 | 4.3 | X423
920 | 1,2-Propylenediamine | 2258 | 8+3 | 83
921 | Triethylenetetramine | 2259 | 8 | 80
922 | Tripropylamine | 2260 | 3+9 | 39
923 | Xylenols | 2261 | 6.1 | 60
924 | Dimethylcarbamoyl chloride | 2262 | 8 | 80
925 | Dimethylcyclohexanes | 2263 | 3 | 33
926 | Dimethylcyclohexylamine | 2264 | 9+3 | 83
927 | N,N-Dimethylformamide | 2265 | 3 | 30
928 | Dimethyl-N-propylamine | 2266 | 3+8 | 338
929 | Dimethyl thiophosphoryl chloride | 2267 | 6.1+8 | 68
930 | 3,3’-Iminodipropylamine | 2269 | 8 | 50
931 | Ethylamine dung dịch | 2270 | 3+8 | 338
932 | Ethyl amyl xeton | 2271 | 3 | 30
933 | N-Ethylaniline | 2272 | 6.1 | 60
934 | 2-Ethylaniline | 2273 | 6.1 | 60
935 | N-Ethyl-N-benzylaniline | 2274 | 6.1 | 60
936 | 2-Ethylbutanol | 2275 | 3 | 30
937 | 2-Ethylhexylamine | 2276 | 3+8 | 38
938 | Ethyl methacrylate | 2277 | 3 | 339
939 | n-Heptene | 2278 | 3 | 33
940 | Hexachlorobutadiene | 2279 | 6.1 | 60
941 | Hexamethylenediamine dạng rắn | 2280 | 8 | 80
942 | Hexamethylene diisocyanate | 2281 | 6.1 | 60
943 | Haxanols | 2282 | 3 | 30
944 | Isobutyl methacrylate hạn chế | 2283 | 3 | 39
945 | Isobutyronitrile | 2284 | 3+6.1 | 336
946 | Isocyanatobenzotrifluorides | 2285 | 6.1+3 | 63
947 | Pentamethylheptane (Isododecane) | 2286 | 3 | 30
948 | Isoheptene | 2287 | 3 | 33
949 | Isohexene | 2288 | 3 | 33
950 | Isophoronediamine | 2289 | 8 | 80
951 | Isophorone diisocyanate | 2290 | 6.1 | 60
952 | Hợp chất chì soluble, n.o.s | 2291 | 6.1 | 60
953 | 4.Methoxy-4-methylpentan-2-one | 2293 | 3 | 30
954 | N-Methylaniline | 2294 | 6.1 | 60
955 | Methyl chloroacetate | 2295 | 6.1+3 | 663
956 | Methylcyclohexane | 2296 | 3 | 33
957 | Methylcyclohexanones | 2297 | 3 | 30
958 | Methylcyclopentane | 2298 | 3 | 33
959 | Methyl dichloroaxetat | 2299 | 6.1 | 60
960 | 2-Methyl-5-ethylpyridine | 2300 | 6.1 | 60
961 | 2-Methylfuran | 2301 | 3 | 33
962 | 5-Methylhexan-2-one | 2302 | 3 | 30
963 | Isopropenylbenzene | 2303 | 3 | 30
964 | Naphthalene dạng chảy | 2304 | 4.1 | 44
965 | Nitrobenzenesulphonic acid | 2305 | 8 | 80
966 | Nitrobenzotrifluorides | 2306 | 6.1 | 60
967 | 3-Nitro-4-chlorobenzotrifluoride | 2307 | 6.1 | 60
968 | Các chất metallic có thể kết hợp với nước | 2308 | 4.3 | 423
969 | Nitrosylsulphuric acid | 2308 | 8 | X80
970 | Octadiene | 2309 | 3 | 33
971 | Pentan-2,4-dione | 2310 | 3+6.1 | 36
972 | Isopetenes | 2311 | 3 | 33
973 | Phenetidines | 2311 | 6.1 | 60
974 | Phenol dạng chảy | 2312 | 6.1 | 60
975 | Picolines | 2313 | 3 | 30
976 | Polychlorinated biphenyls | 2315 | 9 | 90
977 | Natri cuprocyanide dạng rắn | 2316 | 6.1 | 66
978 | Natri cuprocyanide dung dịch | 2317 | 6.1 | 66
979 | Natri hydrosulphide hydrated | 2318 | 4.2 | 40
980 | Terpene hydrocarbons | 2319 | 3 | 30
981 | Tetraethylenepentamine | 2320 | 8 | 80
982 | Trichlorobenzenes dạng lỏng | 2321 | 6.1 | 60
983 | Trichlorobutene | 2322 | 6.1 | 60
984 | Triethyl phosphite | 2323 | 3 | 30
985 | Triisobutylene (Isobutylene trimer) | 2324 | 3 | 30
986 | 1,3,5-Trimethylbenzene | 2325 | 3 | 30
987 | Trimethylcyclohexylamine | 2326 | 8 | 80
988 | Trimethylhexamethylenediamine | 2327 | 8 | 80
989 | Trimethylhexamethylene diisocyanate | 2328 | 6.1 | 60
990 | Trimethyl phosphite | 2329 | 3 | 30
991 | Undecane | 2330 | 3 | 30
992 | Chloride kẽm, anhydrous | 2331 | 8 | 80
993 | Acetaldehyde oxime | 2332 | 3 | 30
994 | Allyl acetate | 2333 | 3+6.1 | 336
995 | Allylamine | 2334 | 6.1+3 | 663
996 | Ally ethyl ether | 2335 | 3+6.1 | 336
997 | Allyl formate | 2336 | 3+6.1 | 336
998 | Phenyl mercaptan | 2337 | 6.1+3 | 663
999 | Benzotrifluoride | 2338 | 3 | 33
1000 | 2-Bromobutane | 2339 | 3 | 33
1001 | 2-Bromoethyl ethyl ether | 2340 | 3 | 33
1002 | 1-Bromo-3-methylbutane | 2341 | 3 | 30
1003 | Bromomethylpropanes | 2342 | 3 | 33
1004 | 2-Bromopentane | 2343 | 3 | 33
1005 | Bromopropanes | 2344 | 3 | 30
1006 | Bromopropanes | 2344 | 3 | 33
1007 | 3-Bromopropyne | 2345 | 3 | 33
1008 | Butanedione (diacetyl) | 2346 | 3 | 33
1009 | Butyl mercaptan | 2347 | 3 | 33
1010 | Butyl acrylates, hạn chế | 2348 | 3 | 39
1011 | Butyl methyl ether | 2350 | 3 | 33
1012 | Butyl nitrites | 2351 | 3 | 33
1013 | Butyl nitrites | 2351 | 3 | 30
1014 | Butyl vinyl ether hạn chế | 2352 | 339
1015 | Butyryl chloride | 2353 | 3+8 | 338
1016 | Chloromethyl ethyl ether | 2354 | 3+6.1 | 336
1017 | 2-Chloropropane | 2356 | 3 | 33
1018 | Cyclohexylamine | 2357 | 8+3 | 83
1019 | Cyclooctatetraene | 2358 | 3 | 33
1020 | Diallylamine | 2359 | 3+8+6.1 | 338
1021 | Diallyl ether | 2360 | 3+6.1 | 336
1022 | Diisobutylamine | 2361 | 3+8 | 38
1023 | 1,1-Dichloroethane (Ethylidene chloride) | 2362 | 3 | 33
1024 | Ethyl mercaptan | 2363 | 3 | 33
1025 | n-Propylbezene | 2364 | 3 | 30
1026 | Diethyl carbonate (Ethyl carbonate) | 2366 | 3 | 30
1027 | Alpha-Methylvaleraldehyde | 2367 | 3 | 33
1028 | Alpha-Pinene | 2368 | 3 | 30
1029 | 1-Hexene | 2370 | 3 | 33
1030 | 1,2-Di-(dimethylamino) ethane | 2372 | 1 | 33
1031 | Diethoxymethane | 2373 | 3 | 33
1032 | 3,3-Diethoxypropene | 2374 | 3 | 33
1033 | Diethyl sulphide | 2375 | 3 | 33
1034 | 2,3-Dihydropyran | 2376 | 3 | 33
1035 | 1,1-Dimethoxyethane | 2377 | 3 | 33
1036 | 2-Dimethylaminoacetonitrile | 2378 | 3+6.1 | 336
1037 | 1,3-Dimethylbutylamine | 2379 | 3+8 | 338
1038 | Dimethyldiethoxysilane | 2380 | 3 | 33
1039 | Dimethyl disulphide | 2381 | 3 | 33
1040 | Dimethylhydrazine đối xứng | 2382 | 6.1+3 | 663
1041 | Dipropylamine | 2383 | 3+8 | 338
1042 | Ehtyl isobutyrate | 2385 | 3 | 33
1043 | Fluorobenzene | 2387 | 3 | 33
1044 | Fluorotoluenes | 2388 | 3 | 33
1045 | Furan | 2389 | 3 | 33
1046 | 2-Iodobutane | 2390 | 3 | 33
1047 | Iodomethylpropanes | 2391 | 3 | 33
1048 | Iodopropanes | 2392 | 3 | 30
1049 | Isobutyl formate | 2393 | 3 | 33
1050 | Di-n-propyl ether | 2394 | 3 | 33
1051 | Isobutyl propionate | 2394 | 3 | 33
1052 | Isobutyryl chloride | 2395 | 3+8 | 338
1053 | I-Ethylpiperidine | 2396 | 3+8 | 338
1054 | Methacrylaldehyde hạn chế | 2396 | 3+6.1 | 336
1055 | 3-Methylbutan-2-one | 2397 | 3 | 33
1056 | Methyl tert-butyl ether | 2398 | 3 | 33
1057 | 1-Methylpiperidine | 2399 | 3+8 | 338
1058 | Methyl isovalerate | 2400 | 3 | 33
1059 | Piperidine | 2401 | 8+3 | 883
1060 | Propanethiols (propyl mercaptans) | 2402 | 3 | 33
1061 | Isopropenyl acetate | 2403 | 3 | 33
1062 | Propionitrile | 2404 | 3+6.1 | 336
1063 | Isopropyl butyrate | 2405 | 3 | 30
1064 | Isopropyl isobutyrate | 2406 | 3 | 33
1065 | Isopropyl propionate | 2409 | 3 | 33
1066 | 1,2,3,6-Tetrahydropyridine | 2410 | 3 | 33
1067 | Butyronitrile | 2411 | 3+6.1 | 336
1068 | Tetrahydrothiophene (thiolanne) | 2412 | 3 | 33
1069 | Tetrapropyl orthotitanate | 2413 | 3 | 30
1070 | Thiophene | 2414 | 3 | 33
1071 | Trimethyl borate | 2416 | 3 | 33
1072 | Carbonyl fluoride dạng nén | 2417 | 6.1+8 | 268
1073 | Bromotrifluoroethylene | 2419 | 3 | 23
1074 | Hexafluoroacetone | 2420 | 6.1+8 | 268
1075 | Octafluorobut-2-one (R 1318) | 2422 | 2 | 20
1076 | Octafluoropropane (R 218) | 2424 | 2 | 20
1077 | Ammonium nitrate dạng lỏng (dung dịch nóng, đậm đặc) | 2426 | 5.1 | 59
1078 | Pottassium chlorate dung dịch | 2427 | 5.1 | 50
1079 | Natri chlorate dung dịch | 2428 | 5.1 | 50
1080 | Calcium chlorate dung dịch | 2429 | 5.1 | 50
1081 | Alkylphenols rắn | 2430 | a | 88
1082 | Alkylphenols rắn | 2430 | a | 80
1083 | Anisidines | 2431 | 6.1 | 60
1084 | N,N-Diethylaniline | 2432 | 6.1 | 60
1085 | Chloronitrosoluenes | 2433 | 6.1 | 60
1086 | Dibenzyldichlorosilane | 2434 | 8 | X80
1087 | Ethylphenyldichlorosilane | 2435 | 8 | X80
1088 | Thioacetic acid | 2436 | 3 | 33
1089 | Methylphenyldichlorosilane | 2437 | 8 | X80
1090 | Trimethylacetyl chloride | 2438 | 6.1+3+8 | 663
1091 | Natri hydrogendifluoride | 2439 | 8 | 50
1092 | Stannic chloride pentahydrate | 2440 | 9 | 50
1093 | Trichloroacetyl chloride | 2442 | 8 | X80
1094 | Vanadium oxytrichloride | 2443 | 8 | 80
1095 | Vanadium tetrachloride | 2444 | 8 | X88
1096 | Lithium alkyls | 2445 | 4.2+4.3 | X333
1097 | Nitrocresols (o-,m-,p-) | 2446 | 6.1 | 60
1098 | Phosphorus màu trắng hoặc màu vàng, dạng chảy | 2447 | 4.2+6.1 | 446
1099 | Sulphur dạng chảy | 2448 | 4.1 | 44
1100 | Nitrogen trifluoride dạng nén | 2451 | 2+05 | 25
1101 | Ethylacetylene hạn chế | 2452 | 3 | 239
1102 | Ethyl fluoride (R161) | 2453 | 3 | 23
1103 | Methyl fluoride (R41) | 2454 | 3 | 23
1104 | 2-Chloropropene | 2456 | 3 | 33
1105 | 2,3-Dimethylbutane | 2457 | 3 | 33
1106 | Hexadiene | 2458 | 3 | 33
1107 | 2-Methyl-1-butene | 2459 | 3 | 33
1108 | 2-Methyl-2-butene | 2460 | 3 | 33
1109 | Methylpentadiene | 2461 | 3 | 33
1110 | Beryllium nitrate | 2464 | 5.1+6.1 | 56
1111 | Dichloroisocyanuric acid muối | 2465 | 5.1 | 50
1112 | Dichloroisocyanuric acid khô | 2465 | 5.1 | 50
1113 | Trichloroisocyanuric acid khô | 2468 | 5.1 | 50
1114 | Bromate kẽm | 2469 | 5.1 | 50
1115 | Phenylacetonitrile dạng lỏng | 2470 | 6.1 | 60
1116 | Osmium tetroxide | 2471 | 6.1 | 66
1117 | Natri arsanilate | 2473 | 6.1 | 60
1118 | Thiophosgene | 2474 | 6.1 | 60
1119 | Vanadium trichloride | 2475 | 8 | 80
1120 | Methyl isothiocyanate | 2477 | 6.1+3 | 663
1121 | Isocyanates hoặc isocyanate dung dịch, dễ cháy, độc | 2478 | 3+6.1 | 336
1122 | Isocyanates hoặc isocyanate dung dịch, dễ cháy, độc | 2478 | 3+6.1 | 36
1123 | n-Propyl isocyanate | 2482 | 6.1+3 | 663
1124 | Isopropyl isocyanate | 2483 | 3+6.1 | 336
1125 | Tert-butyl isocyanate | 2484 | 6.1+3 | 663
1126 | n-Butyl isocyanate | 2485 | 6.1+3 | 663
1127 | Isobutyl isocyanate | 2486 | 3+6.1 | 336
1128 | Phenyl isocyanate | 2487 | 6.1+3 | 663
1129 | Cyclohexyl isocyanate | 2488 | 6.1+3 | 663
1130 | Dichloroisopropyl ether | 2490 | 6.1 | 60
1131 | Ethanolamine hoặc ethanolamine dung dịch | 2491 | 8 | 80
1132 | Hexamethyleneimine | 2493 | 3+8 | 338
1133 | Iodine pentafluoride | 2495 | 5.1+6.1+8 | 568
1134 | Propionic anhydride | 2496 | 8 | 80
1135 | 1,2,3,6-Tetrahydrobenzaldehyde | 2498 | 3 | 30
1136 | Tris-(1-aziridinyl) phosphine oxide dung dịch | 2501 | 6.1 | 60
1137 | Valeryl chloride | 2502 | 8+3 | 83
1138 | Zirconium tetrachloride | 2503 | 8 | 80
1139 | Tetrabromoethane | 2504 | 6.1 | 60
1140 | Ammonium fluoride | 2505 | 6.1 | 60
1141 | Ammonium hydrogen sulphate | 2506 | 8 | 80
1142 | Chloroplatinic acid dạng rắn | 2507 | 8 | 80
1143 | Molybdenum pentachloride | 2508 | 8 | 80
1144 | Potassium hydrogen sulphate | 2509 | 8 | 80
1145 | 2-Chloropropionic acid | 2511 | 8 | 80
1146 | Aminophenols (o-,m-,p-) | 2512 | 6.1 | 60
1147 | Bromoacetyl bromide | 2513 | 8 | X80
1148 | Bromobenzene | 2514 | 3 | 30
1149 | Bromoform | 2515 | 6.1 | 60
1150 | Carbon tetrabromide | 2516 | 6.1 | 60
1151 | 1-Chloro-1, 1-difluoroethane (R 142b) | 2517 | 3 | 23
1152 | 1,5,9-Cyclododecatriene | 2518 | 6.1 | 60
1153 | Cyclooctadines | 2520 | 3 | 30
1154 | Diketene hạn chế | 2521 | 6.1+3 | 663
1155 | 2-Dimethylaminoethyl methacrylate | 2522 | 6.1 | 69
1156 | Ethyl orthoformate | 2524 | 3 | 30
1157 | Ethyl oxalate | 2525 | 6.1 | 60
1158 | Furfurylamine | 2526 | 3+8 | 38
1159 | Isobutyl acrylate hạn chế | 2527 | 3 | 39
1160 | Isobutyl isobutyrate | 2528 | 3 | 30
1161 | Isobutyric acid | 2529 | 3+8 | 38
1162 | Isobutyric anhydride | 2530 | 3+8 | 38
1163 | Methacrylic acid hạn chế | 2531 | 8 | 89
1164 | Methyl trichloroacetate | 2533 | 6.1 | 60
1165 | 4-Methylmorpholine | 2535 | 3+8 | 338
1166 | Methyltetrahydrofuran | 2536 | 3 | 33
1167 | Nitronaphthalene | 2538 | 4.1 | 40
1168 | Terpinolene | 2541 | 3 | 30
1169 | Tributylamine | 2542 | 6 | 60
1170 | Hafnium dạng bột, khô | 2545 | 4.2 | 40
1171 | Titanium dạng bột, khô | 2546 | 4.2 | 40
1172 | Hexafluoroacetone hydrate | 2552 | 6.1 | 60
1173 | Methylallyl chroride | 2554 | 3 | 33
1174 | Epibromohydrin | 2558 | 6.1+3 | 663
1175 | 2-Methylpentan-2-ol | 2560 | 3 | 30
1176 | 3-Methyl-1-butene (Isopropylethylene) | 2561 | 3 | 33
1177 | Tricholoroacetic acid dung dịch | 2564 | 8 | 80
1178 | Tricholoroacetic acid dung dịch | 2564 | 8 | 80
1179 | Dicyclohexylamine | 2565 | 8 | 80
1180 | Natri pentachlorophenate | 2567 | 6.1 | 60
1181 | Cadmium hợp chất | 2570 | 6.1 | 66
1182 | Cadmium hợp chất | 2570 | 6.1 | 60
1183 | Alkylsulphuric acids | 2571 | 8 | 80
1184 | Phenylhydrazine | 2572 | 6.1 | 60
1185 | Thallium chlorate | 2573 | 5.1+6.1 | 56
1186 | Tricresyl phosphate | 2574 | 6.1 | 60
1187 | Phosphorus oxybromide dạng chảy | 2576 | 8 | 80
1188 | Phenylacetyl chloride | 2577 | 8 | 80
1189 | Phosphorus trioxide | 2578 | 8 | 80
1190 | Piperazine | 2579 | 8 | 80
1191 | Nhôm bromide dung dịch | 2580 | 8 | 80
1192 | Nhôm chloride dung dịch | 2581 | 8 | 80
1193 | Ferric chloride dung dịch | 2582 | 8 | 80
1194 | Alkylsulphonic acids dạng rắn | 2583 | 8 | 80
1195 | Arylsulphonic acids dạng rắn | 2583 | 8 | 80
1196 | Alkylsulphonic acids dạng lỏng | 2584 | 8 | 80
1197 | Arylsulphonic acids dạng lỏng | 2584 | 8 | 80
1198 | Alkylsulphonic acids dạng rắn | 2585 | 8 | 80
1199 | Arylsulphonic acids dạng rắn | 2585 | 8 | 80
1200 | Alkylsulphonic acids dạng lỏng | 2586 | 8 | 80
1201 | Arylsulphonic acids dạng lỏng | 2586 | 8 | 80
1202 | Benzoquinone | 2587 | 6.1 | 60
1203 | Thuốc trừ sâu dạng rắn, độc | 2588 | 6.1 | 66
1204 | Thuốc trừ sâu dạng rắn, độc | 2588 | 6.1 | 60
1205 | Vinyl chloroacetate | 2589 | 6.1+3 | 63
1206 | Amiăng màu trắng (Chrysotile) | 2590 | 9 | 90
1207 | Xenon làm lạnh dạng lỏng | 2591 | 2 | 22
1208 | Chlorotrifluoromethane và trifluoromethane, azeotropic hỗn hợp (R 503) | 2599 | 2 | 20
1209 | Carbon monoxide và hydrogen hỗn hợp, dạng nén | 2600 | 6.1+3 | 263
1210 | Cyclobutane | 2601 | 3 | 23
1211 | Dichlorodifluoromethane và 1,1-difluoroethane, azeotropic hỗn hợp (R 500) | 2602 | 2 | 20
1212 | Cycloheptatriene | 2603 | 3+6.1 | 336
1213 | Boron trifluoride diethyl etherate | 2604 | 8+3 | 883
1214 | Methoxymethyl isocyanate | 2605 | 3+6.1 | 336
1215 | Methyl orthosilicate (Tetramethoxysilane) | 2606 | 6.1+3 | 663
1216 | Acrolein dimer được làm ổn định | 2607 | 3 | 39
1217 | Nitropropanes | 2608 | 3 | 30
1218 | Triallyl borate | 2609 | 6.1 | 60
1219 | Triallylamine | 2610 | 3+8 | 38
1220 | Propylene chlorohydrin | 2611 | 6.1+3 | 63
1221 | Methyl propyl ether | 2612 | 3 | 33
1222 | Rượu cồn methallyl | 2614 | 3 | 30
1223 | Ethyl propyl ether | 2615 | 3 | 33
1224 | Triisopropyl borate | 2616 | 3 | 30
1225 | Triisopropyl borate | 2616 | 3 | 33
1226 | Methylcyclohexanols | 2617 | 3 | 30
1227 | Vinyltoluene hạn chế (o-, m-, p-) | 2618 | 3 | 39
1228 | Benzyldimethylamine | 2619 | 8+3 | 83
1229 | Amyl butyrates | 2620 | 3 | 30
1230 | Acetyl methyl carbinol | 2621 | 3 | 30
1231 | Glycidaldehyde | 2622 | 3+6.1 | 336
1232 | Magnesium silicide | 2624 | 4.3 | 423
1233 | Chloric acid dung dịch | 2626 | 5.1 | 50
1234 | Nitrites chất vô cơ, n.o.s | 2627 | 5.1 | 50
1235 | Potassium fluoroacetate | 2628 | 6.1 | 66
1236 | Natri fluoroacetat | 2629 | 6.1 | 66
1237 | Selenates | 2630 | 6.1 | 66
1238 | Selenites | 2630 | 6.1 | 66
1239 | Fluoroacetic acid | 2642 | 6.1 | 66
1240 | Methyl bromoacetate | 2643 | 6.1 | 60
1241 | Methyl iodide | 2644 | 6.1 | 66
1242 | Phenacyl bromide | 2645 | 6.1 | 60
1243 | Hexachlorocyclopentadiene | 2646 | 6.1 | 66
1244 | Malononitrile | 2647 | 6.1 | 60
1245 | 1,2-Dibromobutan-3-one | 2648 | 6.1 | 60
1246 | 1,3-Dichloroacetone | 2649 | 6.1 | 60
1247 | 1,1-Dichloro-1-nitroethane | 2650 | 6.1 | 60
1248 | 4,4’-Diaminodiphenylmethane | 2651 | 6.1 | 60
1249 | Benzyl iodide | 2653 | 6.1 | 60
1250 | Potassium fluorosilicate | 2655 | 6.1 | 60
1251 | Quinoline | 2656 | 6.1 | 60
1252 | Selenium disulphide | 2657 | 6.1 | 60
1253 | Natri chloroacetate | 2659 | 6.1 | 60
1254 | Nitrosoluidines (mono) | 2660 | 6.1 | 60
1255 | Hexachloroacetone | 2661 | 6.1 | 60
1256 | Hydroquinone | 2662 | 6.1 | 60
1257 | Dibromomethane | 2664 | 6.1 | 60
1258 | Butyltoluenes | 2667 | 6.1 | 60
1259 | Chloroacetonitrile | 2668 | 6.1+3 | 63
1260 | Chlorocresols | 2669 | 6.1 | 60
1261 | Cyanuric chloride | 2670 | 8 | 80
1262 | Aminopyridines (o-,m-,p-) | 2671 | 6.1 | 60
1263 | Ammonia dung dịch chứa từ 10% đến 35% ammonia | 2672 | 8 | 80
1264 | 2-Amino-4-chlorophenol | 2673 | 6.1 | 60
1265 | Natri fluorosilicate | 2674 | 6.1 | 60
1266 | Rubidium hydroxide dung dịch | 2677 | 8 | 80
1267 | Rubidium hydroxide | 2678 | 8 | 80
1268 | Lithium hydroxide dung dịch | 2679 | 8 | 80
1269 | Lithium hydroxide, monohydrate | 2680 | 8 | 80
1270 | Caesium hydroxide | 2682 | 8 | 80
1271 | Ammonium sulphide dung dịch | 2683 | 8+6.1+3 | 86
1272 | Diethylaminopropylamine | 2684 | 3+8 | 38
1273 | N,N-Diethylethylenediamine | 2685 | 8+3 | 83
1274 | 2-Diethylaminoethanol | 2686 | 8+3 | 83
1275 | Dicyclohexylammonium nitrite | 2687 | 4.1 | 40
1276 | 1-Bromo-3-chloropropane | 2688 | 6.1 | 60
1277 | Glycerol alpha-monochlorohydrin | 2689 | 6.1 | 60
1278 | N,n-butylimidazole | 2690 | 6.1 | 60
1279 | Casium hydroxide dung dịch | 2691 | 8 | 80
1280 | Phosphorus pentabromide | 2691 | 8 | 80
1281 | Boron tribromide (boron bromide) | 2692 | 8 | X80
1282 | Bisulphites dung dịch | 2693 | 8 | 80
1283 | Tetrahydrophthalic anhydrides | 2698 | 8 | 80
1284 | Trifluoroacetic acid | 2699 | 8 | 88
1285 | 1-Pentol | 2705 | 8 | 80
1286 | Dimethyldioxanes | 2707 | 3 | 30
1287 | Dimethyldioxanes | 2707 | 3 | 33
1288 | Butylbenzenes | 2709 | 3 | 30
1289 | Dipropyl ketone | 2710 | 3 | 30
1290 | Acridine | 2713 | 6.1 | 60
1291 | Resinate kẽm | 2714 | 4.1 | 40
1292 | Resinate nhôm | 2715 | 6.1 | 40
1293 | 1,4-Butynediol | 2716 | 4.1 | 60
1294 | Camphor, synthetic | 2717 | 5.1+6.1 | 40
1295 | Barium bromate | 2719 | 5.1 | 56
1296 | Chromium nitrate | 2720 | 5.1 | 50
1297 | Chlorate đồng | 2721 | 5.1 | 50
1298 | Lithium nitrate | 2722 | 5.1 | 50
1299 | Magnesium chlorate | 2723 | 5.1 | 50
1300 | Maganese nitrate | 2724 | 5.1 | 50
1301 | Nickel nitrite | 2725 | 5.1 | 50
1302 | Nickel nitrate | 2726 | 5.1 | 50
1303 | Thallium nitrate | 2727 | 6.1+05 | 65
1304 | Zirconium nitrate | 2728 | 5.1 | 50
1305 | Hexachlorobenzene | 2729 | 6.1 | 60
1306 | Nitroanisole | 2730 | 6.1 | 60
1307 | Nitrobromobenzene | 2732 | 6.1 | 60
1308 | Amines hoặc polyamines dễ cháy, ăn mòn | 2733 | 3+8 | 338
1309 | Amines hoặc polyamines dễ cháy, ăn mòn | 2733 | 3+8 | 38
1310 | Amines hoặc polyamines dạng lỏng, ăn mòn, dễ cháy | 2734 | 8+3 | 883
1311 | Amines hoặc polyamines dạng lỏng, ăn mòn, dễ cháy | 2734 | 8+3 | 83
1312 | Amines hoặc polyamines dạng lỏng, ăn mòn | 2735 | 8 | 88
1313 | Amines hoặc polyamines dạng lỏng, ăn mòn | 2735 | 8 | 80
1314 | N-Butylaniline | 2738 | 6.1 | 60
1315 | Butyric anhydride | 2739 | 8 | 80
1316 | n-Propyl chloroformate | 2740 | 6.1+8+3 | 668
1317 | Barium hypochlorite | 2741 | 5.1+6.1 | 56
1318 | Chloroformates độc, ăn mòn, dễ cháy | 2742 | 6.1+3+8 | 638
1319 | n-Butyl chloroformate | 2743 | 6.1+3+8 | 638
1320 | Cyclobutyl chloroformate | 2744 | 6.1+3+8 | 638
1321 | Chloromethyl chloroformate | 2745 | 6.1+8 | 68
1322 | Phenyl chloroformate | 2746 | 6.1+8 | 68
1323 | Tert-butylcyclohexyl chloroformate | 2747 | 6. | 60
1324 | 2-Ethylhexyl chloroformate | 2748 | 6.1+8 | 68
1325 | Tetramethylsilane | 2749 | 3 | 33
1326 | 1,3-Dichloropropanol-2 | 2750 | 6.1 | 60
1327 | Diethylthiophosphoryl chloride | 2751 | 8 | 80
1328 | 1,2-Epoxy-3-ethoxypropane | 2752 | 3 | 30
1329 | N-Ethylbenzyltoluidines | 2753 | 6.1 | 60
1330 | N-Ethyltoluidines | 2754 | 6.1 | 60
1331 | Thuốc trừ sâu carbamate dạng rắn, độc | 2757 | 6.1 | 60
1332 | Thuốc trừ sâu carbamate dạng rắn, độc | 2757 | 6.1 | 66
1333 | Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2758 | 3+6.1 | 336
1334 | Thuốc trừ sâu arsenical dạng rắn, độc | 2759 | 6.1 | 66
1335 | Thuốc trừ sâu arsenical dạng rắn, độc | 2759 | 6.1 | 60
1336 | Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2760 | 3+6.1 | 336
1337 | Thuốc trừ sâu organochlorine dạng rắn, độc | 2761 | 6.1 | 66
1338 | Thuốc trừ sâu organochlorine dạng rắn, độc | 2761 | 6.1 | 60
1339 | Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2762 | 3+6.1 | 336
1340 | Thuốc trừ sâu triazine dạng rắn, độc | 2763 | 6.1 | 66
1341 | Thuốc trừ sâu triazine dạng rắn, độc | 2763 | 6.1 | 60
1342 | Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2764 | 3+6.1 | 336
1343 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng rắn, độc | 2771 | 6.1 | 66
1344 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng rắn, độc | 2771 | 6.1 | 60
1345 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2772 | 3+6.1 | 336
1346 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng rắn, độc | 2775 | 6.1 | 66
1347 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng rắn, độc | 2775 | 6.1 | 60
1348 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2776 | 3+6.1 | 336
1349 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng rắn, độc | 2777 | 6.1 | 66
1350 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng rắn, độc | 2777 | 6.1 | 60
1351 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2778 | 3+6.1 | 336
1352 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng rắn, độc | 2779 | 6 | 66
1353 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng rắn, độc | 2779 | 6.1 | 60
1354 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2780 | 3+6.1 | 336
1355 | Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng rắn, độc | 2781 | 6.1 | 60
1356 | Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2782 | 3+6.1 | 336
1357 | Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng rắn, độc | 2783 | 6.1 | 60
1358 | Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng rắn, độc | 2783 | 6.1 | 66
1359 | Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2784 | 3+6.1 | 336
1360 | 4-Thiapentanal | 2785 | 6.1 | 60
1361 | Thuốc trừ sâu organotin dạng rắn, độc | 2786 | 6.1 | 66
1362 | Thuốc trừ sâu organotin dạng rắn, độc | 2786 | 6.1 | 60
1363 | Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2787 | 3+6.1 | 336
1364 | Organotin hợp chất dạng lỏng, n.o.s | 2788 | 6.1 | 66
1365 | Acetic acid glacial | 2789 | 8+3 | 83
1366 | Acetic acid dung dịch với hơn 10% đến dưới 50% acid, theo khối lượng | 2789 | 8 | 80
1367 | Acetic acid dung dịch với hơn 80% acid, theo khối lượng | 2789 | 8+3 | 83
1368 | Acetic acid dung dịch | 2790 | 8 | 80
1369 | Acetic acid dung dịch với 50% đến 80% acid, theo khối lượng | 2790 | 8 | 80
1370 | Thuốc trừ sâu bipyridilium, dạng rắn, độc | 2791 | 6.1 | 66
1371 | Các loại phoi (tiện, khoan, bào) kim loại dưới dạng tự sinh nhiệt | 2793 | 4.2 | 40
1372 | ắc quy ướt có đổ acid, tích điện | 2794 | 8 | 80
1373 | ắc quy ướt có đổ alkali, tích điện | 2795 | 8 | 80
1374 | ắc quy lỏng, dễ cháy, trung gian | 2796 | 8 | 80
1375 | Sulphuric acid với không quá 51% acid | 2796 | 8 | 80
1376 | ắc quy lỏng, dễ cháy, alkali | 2797 | 8 | 80
1377 | Organotin hợp chất dạng lỏng | 2798 | 6.1 | 60
1378 | Phenylphosphorus dichloride | 2798 | 8 | 80
1379 | Phenylphosphorus thiodchloride | 2799 | 8 | 80
1380 | ắc quy ướt, không đầy, tích điện | 2800 | 8 | 80
1381 | Thuốc nhuộm hoặc sản phẩm làm thuốc nhuộm dạng lỏng, ăn mòn | 2801 | 8 | 88
1382 | Thuốc nhuộm hoặc sản phẩm làm thuốc nhuộm dạng lỏng, ăn mòn | 2801 | 8 | 80
1383 | Chloride đồng | 2802 | 8 | 80
1384 | Gallium | 2803 | 8 | 80
1385 | Lithium hydride, dạng rắn được hợp nhất | 2085 | 4.3 | 423
1386 | Thủy ngân | 2809 | 8 | 80
1387 | Chất độc dạng lỏng, chất hữu cơ | 2810 | 6.1 | 66
1388 | Chất độc dạng lỏng, chất hữu cơ | 2810 | 6.1 | 60
1389 | Chất độc dạng rắn, chất hữu cơ | 2811 | 6.1 | 66
1390 | Chất độc dạng rắn, chất hữu cơ | 2811 | 6. | 60
1391 | Chất rắn có thể kết hợp với nước | 2813 | 4.3 | 423
1392 | Các chất nhiễm độc ảnh hưởng đến người | 2814 | 6.2 | 606
1393 | Ammonium hydrogendifluoride dung dịch | 2817 | 8+6.1 | 86
1394 | Ammonium polysulphide dung dịch | 2818 | 8+6.1 | 86
1395 | Ammonium polysulphide dung dịch | 2818 | 8+6.1 | 86
1396 | Amyl aicd phosphate | 2819 | 8 | 80
1397 | Butyric acid | 2820 | 8 | 80
1398 | Phenol dung dịch | 2821 | 6.1 | 60
1399 | 2-Chloropyridine | 2822 | 6.1 | 60
1400 | Crotonic acid | 2823 | 8 | 80
1401 | Ethyl chlorothioformate | 2826 | 8 | 80
1402 | Caproic acid | 2829 | 8 | 80
1403 | Lithium ferrosilicon | 2830 | 4.3 | 423
1404 | 1,1,1-Trichloroethane | 2831 | 6.1 | 60
1405 | Phosphorous acid | 2834 | 8 | 80
1406 | Hydride natri nhôm | 2835 | 4.3 | 423
1407 | Bisulphates dung dịch | 2837 | 8 | 80
1408 | Vinyl butyrate hạn chế | 2838 | 3 | 339
1409 | Aldol | 2839 | 6.1 | 60
1410 | Butyraldoxime | 2840 | 3 | 30
1411 | Di-n-amylamine | 2841 | 3+6.1 | 36
1412 | Nitroethane | 2842 | 3 | 30
1413 | Calcium manganese silicon | 2844 | 4.3 | 423
1414 | Pyrophoric dạng lỏng, chất hữu cơ | 2845 | 4.2 | 333
1415 | 3-Chloropropanol-1 | 2849 | 6.1 | 60
1416 | Propylene tetramer | 2850 | 3 | 30
1417 | Boron trifluoride dihydrate | 2851 | 8 | 80
1418 | Magnesium fluorosilicate | 2853 | 6.1 | 60
1419 | Kẽm fluorosilicate | 2855 | 6.1 | 60
1420 | Fluorosilicates | 2856 | 6.1 | 60
1421 | Zirconium khô | 2858 | 4.1 | 40
1422 | Ammonium metavanadate | 2859 | 6.1 | 60
1423 | Ammonium polyvanadate | 2861 | 6.1 | 60
1424 | Vanadium pentoxide | 2862 | 6.1 | 60
1425 | Natri ammonium vanadate | 2863 | 6.1 | 60
1426 | Potassium metavanadate | 2864 | 6.1 | 60
1427 | Hydroxylamine sulphate | 2865 | 8 | 80
1428 | Titanium trichloride hỗn hợp | 2869 | 8 | 80
1429 | Borohydride nhôm | 2870 | 4.2+4.3 | X333
1430 | Borohydride nhôm cùng các thiết bị | 2870 | 4.2+4.3 | X333
1431 | Antimony dạng bột | 2871 | 6.1 | 60
1432 | Dibromochloropropanes | 2872 | 6.1 | 60
1433 | Dibutylaminoethanol | 2873 | 6.1 | 60
1434 | Cồn furfuryl | 2874 | 6.1 | 60
1435 | Haxachlorophene | 2875 | 6.1 | 60
1436 | Resorcinol | 2876 | 6.1 | 60
1437 | Titanium xốp, dạng bột hoặc hạt nhỏ | 2878 | 4.1 | 40
1438 | Selenium oxychloride | 2879 | 8+6.1 | X886
1439 | Calcium hypochlorite, hydrated | 2880 | 5.1 | 50
1440 | Calcium hypochlorite, hydrated hỗn hợp | 2880 | 5.1 | 50
1441 | Metal catalyst khô | 2881 | 4.2 | 40
1442 | Các chất độc chỉ ảnh hưởng đến động vật | 2900 | 6.2 | 606
1443 | Bromine chloride | 2901 | 6.1+05+9 | 265
1444 | Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc | 2902 | 6.1 | 66
1445 | Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc | 2902 | 6.1 | 60
1446 | Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2903 | 6.1+3 | 663
1447 | Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2903 | 6.1+3 | 63
1448 | Chlorophenolates dạng lỏng | 2904 | 8 | 80
1449 | Phenolates dạng lỏng | 2904 | 8 | 80
1450 | Chlorophenolates dạng rắn | 2905 | 8 | 80
1451 | Phenolates dạng rắn | 2905 | 8 | 80
1452 | N-Aminoethylpiperazine | 2915 | 8 | 80
1453 | Chất lỏng ăn mòn, dễ cháy | 2920 | 8+3 | 83
1454 | Chất ăn mòn dạng lỏng, dễ cháy | 2920 | 8+3 | 883
1455 | Chất ăn mòn dạng rắn, dễ cháy | 2921 | 8+4.1 | 884
1456 | Chất ăn mòn dạng rắn, dễ cháy | 2921 | 8+4.1 | 84
1457 | Chất ăn mòn dạng lỏng, độc | 2911 | 8+6.1 | 886
1458 | Chất ăn mòn dạng lỏng, độc | 2922 | 8+6.1 | 86
1459 | Chất ăn mòn dạng rắn, độc | 2923 | 8+6.1 | 886
1460 | Chất ăn mòn dạng rắn, độc | 2923 | 8+6.1 | 86
1461 | Chất lỏng ăn mòn dễ cháy | 2924 | 3+8 | 338
1462 | Chất lỏng ăn mòn dễ cháy | 2924 | 3+9 | 38
1463 | Chất rắn ăn mòn, dễ cháy, chất hữu cơ | 2925 | 4.1+8 | 48
1464 | Chất rắn ăn mòn, dễ cháy, chất hữu cơ | 2926 | 4.1+6.1 | 46
1465 | Chất độc dạng lỏng, ăn mòn, chất hữu cơ | 2927 | 6.1+8 | 668
1466 | Chất độc dạng lỏng, ăn mòn, chất hữu cơ | 2927 | 6.1+8 | 68
1467 | Chất độc dạng rắn, ăn mòn, chất hữu cơ | 2928 | 6.1+8 | 68
1468 | Chất độc dạng rắn, ăn mòn, chất hữu cơ | 2928 | 6.1+8 | 669
1469 | Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ | 2929 | 6.1+3 | 663
1470 | Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ | 2929 | 6.1+3 | 63
1471 | Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ | 2929 | 6.1+3 | 663
1472 | Chất độc dạng rắn, dễ cháy, chất hữu cơ | 2930 | 6.1+4.1 | 64
1473 | Chất độc dạng rắn, dễ cháy, chất hữu cơ | 2930 | 6.1+4.1 | 664
1474 | Vanadyl sulphate | 2931 | 6.1 | 60
1475 | Methyl 2-chloropropionate | 2933 | 3 | 30
1476 | Ispropyl 2-chloropropionate | 2934 | 3 | 30
1477 | Ethyl 2-chloropropionate | 2935 | 3 | 30
1478 | Thiolactic acid | 2936 | 6.1 | 60
1479 | Alpha-methylbenzyl rượu cồn | 2937 | 6.1 | 60
1480 | 9-Phosphabicyclononanes (cyclooctadiene phosphines) | 2940 | 4.2 | 40
1481 | Fluoroanilines | 2941 | 6.1 | 60
1482 | 2-Trifluoromethylaniline | 2942 | 6.1 | 60
1483 | Tetrahydrofurfurylamine | 2943 | 3 | 30
1484 | N-Methylbutylamine | 2945 | 3+8 | 338
1485 | 2-Amino-5-diethylaminopentane | 2946 | 6.1 | 60
1486 | Isopropyl chloroacetate | 2947 | 3 | 30
1487 | 3-Trifluoromethylaniline | 2948 | 6.1 | 60
1488 | Natri hydrosulphide | 2949 | 8 | 80
1489 | Magnesium hạt nhỏ, dạng màng | 2950 | 4.3 | 423
1490 | Ammonium fluorosilicate | 2954 | 6.1 | 60
1491 | Boron trifluoride dimethyl etherate | 2965 | 4.3+3+8 | 382
1492 | Thioglycol | 2966 | 6.1 | 60
1493 | Sulphamic acid | 2967 | 8 | 80
1494 | Maneb chất điều chế, được làm ổn định | 2968 | 4.3 | 423
1495 | Maneb ổn định | 2968 | 4.3 | 423
1496 | Hạt thầu dầu | 2969 | 9 | 90
1497 | Bông thầu dầu | 2969 | 9 | 90
1498 | Thức ăn có chứa thầu dầu | 2969 | 9 | 90
1499 | Bột thầu dầu | 2969 | 9 | 90
1500 | Ethylene oxide và propylene oxide hỗn hợp | 2983 | 3+6.1 | 336
1501 | Hydrogen peroxide, aqueous dung dịch | 2984 | 5.1 | 50
1502 | Chlorosilanes dễ cháy, ăn mòn | 2985 | 3+8 | 339
1503 | Chlorosilanes ăn mòn, dễ cháy | 2986 | 9+3 | X83
1504 | Chlorosilanes ăn mòn | 2987 | 8 | 40
1505 | Chlorosilane có thể kết hợp với nước, dễ cháy, ăn mòn | 2988 | 4.3+3+8 | X339
1506 | Chì phosphite, dibasic | 2989 | 4.1 | 40
1507 | Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2991 | 6.1+3 | 63
1508 | Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2991 | 6.1+3 | 663
1509 | Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc | 2992 | 6.1 | 66
1510 | Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc | 2992 | 6.1 | 60
1511 | Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2993 | 6.1+3 | 663
1512 | Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2993 | 6.1+3 | 63
1513 | Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc | 2994 | 6.1 | 60
1514 | Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc | 2994 | 6.1 | 66
1515 | Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2995 | 6.1+3 | 663
1516 | Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2995 | 6.1+3 | 63
1517 | Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc | 2996 | 6.1 | 66
1518 | Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc | 2996 | 6.1 | 60
1519 | Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2997 | 6.1+3 | 63
1520 | Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2997 | 6.1+3 | 663
1521 | Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc | 2998 | 6.1 | 66
1522 | Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc | 2998 | 6.1 | 60
1523 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3005 | 6.1+3 | 63
1524 | Thuốc trừ sâu thiocabamate dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3005 | 6.1+3 | 663
1525 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc | 3006 | 6.1 | 60
1526 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc | 3006 | 6.1 | 66
1527 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3009 | 6.1+3 | 63
1528 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3009 | 6.1+3 | 663
1529 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc | 3010 | 6.1 | 60
1530 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc | 3010 | 6.1 | 66
1531 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3011 | 6.1+3 | 63
1532 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3011 | 6.1+3 | 663
1533 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc | 3012 | 6.1 | 66
1534 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc | 3012 | 6.1 | 60
1535 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3013 | 6.1+3 | 63
1536 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3013 | 6.1+3 | 663
1537 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc | 3014 | 6.1 | 66
1538 | Thuốc trừ sâu nitrophonol thay thế dạng lỏng, độc | 3014 | 6.1 | 60
1539 | Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3015 | 6.1+3 | 63
1540 | Thuốc trừ sâu bipyridilim dạng lỏng, độc | 3016 | 6.1 | 60
1541 | Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc | 3016 | 6.1 | 66
1542 | Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3017 | 6.1+3 | 63
1543 | Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3017 | 6.1+3 | 663
1544 | Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc | 3018 | 6.1 | 60
1545 | Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc | 3018 | 6.1 | 60
1546 | Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3019 | 6.1+3 | 66
1547 | Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3019 | 6.1+3 | 663
1548 | Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc | 3020 | 6.1 | 60
1549 | Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc | 3020 | 6.1 | 66
1550 | Thuốc trừ sâu dạng lỏng, dễ cháy, độc | 3021 | 3+6.1 | 336
1551 | 1,2-Butylene oxide được làm ổn định | 3022 | 3 | 339
1552 | 2-Methyl-2-heptanethiol | 3023 | 6.1+3 | 663
1553 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, dễ cháy, độc | 3024 | 3+6.1 | 336
1554 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, dễ cháy, độc | 3025 | 6.1+3 | 63
1555 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3025 | 6.1+3 | 663
1556 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc | 3026 | 6.1 | 60
1557 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc | 3026 | 6.1 | 66
1558 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng rắn, độc | 3027 | 6.1 | 66
1559 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng rắn, độc | 3027 | 6.1 | 60
1560 | ắc quy khô chứa potassium hydroxide dạng rắn, tích điện | 3028 | 8 | 80
1561 | Thuốc trừ sâu nhôm phosphide | 3048 | 6.1 | 642
1562 | Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước | 3049 | 4.2+4.3 | X333
1563 | Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước | 3050 | 4.2+4.3 | X333
1564 | Nhôm alkyls | 3051 | 4.2+4.3 | X333
1565 | Nhôm alkyls hợp chất | 3052 | 4.2+4.3 | X333
1566 | Magnesium alkyls | 3053 | 4.2+4.3 | X333
1567 | Cyclohexyl mercaptan | 3054 | 3 | 30
1568 | 2-(2-Aminoethoxy) ethanol | 3055 | 8 | 80
1569 | n-Heptaldehyde | 3056 | 3 | 30
1570 | Trifluoracetyl chloride | 3057 | 6.1+8 | 269
1571 | Đồ uống có nồng độ trên 70% cồn, theo thể tích | 3065 | 3 | 30
1572 | Đồ uống có nồng độ trên 70% cồn, theo thể tích | 3065 | 3 | 33
1573 | Sơn hoặc nguyên liệu làm sơn | 3066 | 8 | 80
1574 | Dichlorodifluoromethane và ethylene oxide hỗn hợp | 3070 | 2 | 20
1575 | Mercaptan hỗn hợp dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3071 | 6.1+3 | 63
1576 | Mercaptan dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3071 | 6.1+3 | 63
1577 | Vinylpyridines hạn chế | 3073 | 6.1+3+9 | 639
1578 | Nhôm alkyl hydrides | 3076 | 4.2+4.3 | X333
1579 | Các chất rắn gây nguy hiểm đến môi trường | 3077 | 9 | 90
1580 | Cerium | 3078 | 4.3 | 423
1581 | Methacrylonitrile hạn chế | 3079 | 3+6.1 | 336
1582 | Isocyanate dung dịch, độc, dễ cháy | 3080 | 6.1+3 | 63
1583 | Isocyanates độc, dễ cháy | 3080 | 6.1+3 | 63
1584 | Các chất lỏng ảnh hưởng đến môi trường | 3082 | 9 | 90
1585 | Perchloryl fluoride | 3083 | 6.1+05 | 265
1586 | Chất rắn ăn mòn, oxy hóa | 3084 | 8+05 | 855
1587 | Chất rắn ăn mòn, oxy hóa | 3084 | 8+05 | 85
1588 | Chất rắn ăn mòn, oxy hóa | 3085 | 5.1+8 | 58
1589 | Chất rắn độc, oxy hóa | 3086 | 6.1+05 | 665
1590 | Chất rắn độc, oxy hóa | 3086 | 6.1+05 | 65
1591 | Chất rắn độc, oxy hóa | 3087 | 5.1+6.1 | 56
1592 | Chất rắn có thể tự cháy, chất hữu cơ | 3088 | 4.2 | 40
1593 | Kim loại dạng bột, dễ cháy | 3089 | 4.1 | 40
1594 | 1-Methoxy-2-propanol | 3092 | 3 | 30
1595 | Chất ăn mòn dạng lỏng, oxy hóa | 3093 | 8+05 | 95
1596 | Chất ăn mòn dạng lỏng, oxy hóa | 3093 | 8+05 | 85
1597 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước | 3094 | 8+4.3 | 823
1598 | Chất rắn ăn mòn, tự cháy | 3095 | 8+4.2 | 84
1599 | Chất rắn ăn mòn, tự cháy | 3095 | 9+4.2 | 884
1600 | Chất rắn ăn mòn, kết hợp được với nước | 3096 | 8+4.3 | 842
1601 | Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng | 3109 | 5.2+(8) | 539
1602 | Chất hữu cơ peroxide, loại F, chất rắn | 3110 | 5.2 | 539
1603 | Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng, khống chế nhiệt độ | 3119 | 5.2 | 539
1604 | Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng rắn, khống chế nhiệt độ | 3120 | 5.2 | 539
1605 | Chất độc dạng lỏng, oxy hóa | 3122 | 6.1+05 | 65
1606 | Chất độc dạng lỏng, oxy hóa | 3122 | 6.1+05 | 665
1607 | Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước | 3123 | 6.1+4.3 | 623
1608 | Chất độc dạng rắn, tự cháy | 3124 | 6.1+4.2 | 664
1609 | Chất độc dạng rắn, tự cháy | 3124 | 6.1+4.2 | 64
1610 | Chất độc dạng rắn, có thể kết hợp với nước | 3125 | 6.1+4.3 | 642
1611 | Chất rắn tự cháy, ăn mòn, chất hữu cơ | 3126 | 4.2+9 | 48
1612 | Chất rắn tự cháy, độc, chất hữu cơ | 3128 | 4.2+6.1 | 46
1613 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước | 3129 | 4.3+8 | 382
1614 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước | 3129 | 4.3+8 | X382
1615 | Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước | 3130 | 4.3+6.1 | X362
1616 | Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước | 3130 | 4.3+6.1 | 362
1617 | Chất rắn ăn mòn, có thể kết hợp với nước | 3131 | 4.3+8 | 482
1618 | Chất độc dạng rắn, có thể kết hợp với nước | 3134 | 4.3+6.1 | 462
1619 | Trifluoromethane làm lạnh dạng lỏng | 3136 | 2 | 22
1620 | Ethylene, acetylene và propylene hỗn hợp làm lạnh dạng lỏng | 3138 | 3 | 223
1621 | Alkaloids hoặc alcaloid muối dạng lỏng | 3140 | 6.1 | 60
1622 | Alkaloids hoặc alcaloid muối dạng lỏng | 3140 | 6.1 | 66
1623 | Antimony hợp chất, chất vô cơ, dạng lỏng | 3141 | 6.1 | 60
1624 | Disinfectant dạng lỏng, độc | 3142 | 6.1 | 66
1625 | Disinfectant dạng lỏng, độc | 3142 | 6.1 | 60
1626 | Thuốc nhuộm dạng rắn, độc | 3143 | 6.1 | 66
1627 | Thuốc nhuộm dạng rắn, độc | 3143 | 6.1 | 60
1628 | Thuốc nhuộm dạng rắn, độc | 3143 | 6.1 | 66
1629 | Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine dạng lỏng | 3144 | 6.1 | 66
1630 | Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine dạng lỏng | 3144 | 6.1 | 60
1631 | Alkylphenols dạng lỏng | 3145 | 8 | 88
1632 | Alkylphenols dạng lỏng | 3145 | 8 | 80
1633 | Hợp chất organotin dạng rắn | 3146 | 6.1 | 60
1634 | Hợp chất organotin dạng rắn | 3146 | 6.1 | 66
1635 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian dạng rắn, ăn mòn | 3147 | 8 | 80
1636 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian dạng rắn, ăn mòn | 3147 | 8 | 88
1637 | Chất lỏng có thể kết hợp với nước | 3148 | 4.3 | X323
1638 | Chất lỏng có thể kết hợp với nước | 3148 | 4.3 | 323
1639 | Hydrogen peroxide và peroxyacetic acid hỗn hợp, được làm ổn định | 3149 | 5.1+8 | 58
1640 | Polyhalogenated biphenyls dạng lỏng | 3151 | 9 | 90
1641 | Polyhalogenated terphenyls dạng lỏng | 3151 | 9 | 90
1642 | Polyhalogenated biphenyls dạng rắn | 3152 | 9 | 90
1643 | Polyhalogenated terphenyls dạng rắn | 3152 | 9 | 90
1644 | Perfluoromethylvinyl ether | 3153 | 3 | 23
1645 | Perfluoroethylvinyl ether | 3154 | 3 | 23
1646 | Pentachlorophenol | 3155 | 6.1 | 60
1647 | Khí nén oxy hóa | 3156 | 2+05 | 25
1648 | Khí lỏng oxy hóa | 3157 | 2+05 | 25
1649 | Khí làm lạnh dạng lỏng | 3158 | 2 | 22
1650 | 1,1,1,2-Tetrafluoroethane (R 134a) | 3159 | 2 | 20
1651 | Khí làm lỏng, độc, dễ cháy | 3160 | 6.1+3 | 263
1652 | Khí làm lỏng, dễ cháy | 3161 | 3 | 23
1653 | Khí làm lỏng, độc | 3162 | 6.1 | 26
1654 | Khí làm lỏng | 3163 | 2 | 20
1655 | Nhôm luyện hoặc tái luyện | 3170 | 4.3 | 423
1656 | Chất độc chiết xuất từ sản phẩm sống | 3172 | 6.1 | 66
1657 | Chất độc chiết xuất từ sản phẩm sống | 3172 | 6.1 | 60
1658 | Titanium disulphide | 3174 | 4.2 | 40
1659 | Chất rắn chứa chất lỏng dễ cháy | 3175 | 4.1 | 40
1660 | Chất rắn dễ cháy, nấu chảy | 3176 | 4.1 | 44
1661 | Chất rắn dễ cháy, chất vô cơ | 3178 | 4.1 | 40
1662 | Chất rắn dễ cháy, độc, chất vô cơ | 3179 | 4.1+6.1 | 46
1663 | Chất rắn dễ cháy, ăn mòn, chất vô cơ | 3180 | 4.1+8 | 48
1664 | Muối kim loại của hợp chất hữu cơ, dễ cháy | 3181 | 4.1 | 40
1665 | Metal hydrides, dễ cháy | 3182 | 4.1 | 40
1666 | Chất lỏng tự cháy, chất hữu cơ | 3183 | 4.2 | 30
1667 | Chất lỏng tự cháy, độc, chất hữu cơ | 3184 | 4.2+6.1 | 36
1668 | Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất hữu cơ | 3185 | 4.2+8 | 38
1669 | Chất lỏng tự cháy, chất vô cơ | 3186 | 4.2 | 30
1670 | Chất lỏng tự cháy, độc, chất vô cơ | 3187 | 4.2+6.1 | 36
1671 | Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ | 3188 | 4.2+9 | 38
1672 | Kim loại dạng bột, tự cháy | 3189 | 4.2 | 40
1673 | Chất rắn tự cháy, chất vô cơ | 3190 | 4.2 | 40
1674 | Chất rắn tự cháy, độc, chất vô cơ | 3191 | 4.2+6.1 | 46
1675 | Chất rắn tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ | 3192 | 4.2+8 | 48
1676 | Pyrophoric dạng lỏng, chất vô cơ | 3194 | 4.2 | 333
1677 | Pyrophoric organometallic hợp chất, có thể kết hợp với nước | 3203 | 4.2+4.3 | X333
1678 | Cồn có chứa kim loại kiềm trong lòng đất | 3205 | 4.2 | 40
1679 | Cồn kim loại kiềm | 3206 | 4.2+8 | 48
1680 | Hợp chất organometallic hoặc dung dịch hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy | 3207 | 4.3+3 | X323
1681 | Hợp chất organometallic hoặc dung dịch hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy | 3207 | 4.3+3 | 323
1682 | Các chất kim loại có thể kết hợp với nước, tự cháy | 3209 | 4.3+4.2 | 423
1683 | Chlorates, chất vô cơ, dung dịch | 3210 | 5.1 | 50
1684 | Perchloras, chất vô cơ, dung dịch | 3211 | 5.1 | 50
1685 | Hypochlorites, chất vô cơ | 3212 | 5.1 | 50
1686 | Bromates, chất vô cơ, dung dịch, n.o.s | 3213 | 5.1 | 50
1687 | Permanganates, chất vô cơ, dung dịch | 3214 | 5.1 | 50
1688 | Persulphates, chất vô cơ | 3215 | 5.1 | 50
1689 | Persulphates, chất vô cơ, dung dịch | 3216 | 5.1 | 50
1690 | Nitrates, chất vô cơ, dung dịch | 3218 | 5.1 | 50
1691 | Nitrites, chất vô cơ, dung dịch | 3219 | 5.1 | 50
1692 | Pentafluoroethane (R 125) | 3220 | 2 | 20
1693 | Chất rắn chứa chất độc dạng lỏng | 3243 | 6.1 | 60
1694 | Chất rắn chứa chất ăn mòn dạng lỏng | 3244 | 8 | 80
1695 | Methanesulphonyl chloride | 3246 | 6.1+8 | 668
1696 | Natri peroxoborate, anhydrous | 3247 | 5.1 | 50
1697 | Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, độc | 3248 | 3+6.1 | 336
1698 | Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, độc | 3248 | 3+6.1 | 36
1699 | Thuốc dạng rắn, độc | 3249 | 6.1 | 60
1700 | Chloroacetic aicd dạng chảy | 3250 | 6.1+8 | 68
1701 | Difluoromethane | 3252 | 3 | 23
1702 | Disodium trioxosilicate | 3253 | 8 | 80
1703 | Chất lỏng nhiệt độ cao, dễ cháy | 3256 | 3 | 30
1704 | Chất lỏng nhiệt độ cao, dễ cháy | 3257 | 9 | 99
1705 | Chất rắn nhiệt độ cao, dễ cháy | 3258 | 9 | 99
1706 | Amines hoặc polyamines dạng rắn, ăn mòn | 3259 | 8 | 88
1707 | Amines hoặc polyamines dạng rắn, ăn mòn | 3259 | 8 | 80
1708 | Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ | 3260 | 8 | 88
1709 | Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ | 3260 | 8 | 80
1710 | Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ | 3261 | 8 | 80
1711 | Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ | 3261 | 8 | 88
1712 | Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ | 3262 | 8 | 88
1713 | Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ | 3262 | 8 | 80
1714 | Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ | 3263 | 8 | 88
1715 | Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ | 3263 | 8 | 80
1716 | Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ | 3264 | 8 | 88
1717 | Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ | 3264 | 8 | 80
1718 | Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ | 3265 | 8 | 88
1719 | Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ | 3265 | 8 | 80
1720 | Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ | 3266 | 8 | 80
1721 | Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ | 3266 | 8 | 88
1722 | Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ | 3267 | 8 | 80
1723 | Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ | 3267 | 8 | 88
1724 | Ethers | 3271 | 3 | 30
1725 | Ethers | 3271 | 3 | 33
1726 | Esters | 3272 | 3 | 33
1727 | Esters | 3272 | 3 | 30
1728 | Nitriles dễ cháy, độc | 3273 | 3+6.1 | 336
1729 | Alcoholates dung dịch | 3274 | 3+9 | 338
1730 | Nitriles độc, dễ cháy | 3275 | 6.1+3 | 663
1731 | Nitriles độc, dễ cháy | 3275 | 6.1+3 | 63
1732 | Nitriles độc | 3276 | 6.1 | 66
1733 | Nitriles độc | 3276 | 6.1 | 60
1734 | Chloroformates độc, ăn mòn | 3277 | 6.1+8 | 68
1735 | Hợp chất organophosphorus, độc | 3278 | 6.1 | 66
1736 | Hợp chất organophosphorus, độc | 3278 | 6.1 | 60
1737 | Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy | 3279 | 6.1+3 | 663
1738 | Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy | 3279 | 6.1+3 | 63
1739 | Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy | 3279 | 6.1+3 | 663
1740 | Hợp chất organoarsenic | 3280 | 6.1 | 66
1741 | Hợp chất organoarsenic | 3280 | 6.1 | 60
1742 | Metal carbonyls | 3281 | 6.1 | 60
1743 | Metal carbonyls | 3281 | 6.1 | 66
1744 | Hợp chất organometallic, độc | 3282 | 6.1 | 60
1745 | Hợp chất organometallic, độc | 3282 | 6.1 | 66
1746 | Selenium hợp chất | 3283 | 6.1 | 60
1747 | Selenium hợp chất | 3283 | 6.1 | 66
1748 | Tellurium hợp chất | 3284 | 6.1 | 60
1749 | Vanadium hợp chất | 3285 | 6.1 | 60
1750 | Chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn | 3286 | 3+6.1+8 | 368
1751 | Chất lỏng độc, chất vô cơ | 3287 | 6.1 | 60
1752 | Chất lỏng độc, chất vô cơ | 3287 | 6.1 | 66
1753 | Chất rắn độc, chất vô cơ | 3288 | 6.1 | 66
1754 | Chất rắn độc, chất vô cơ | 3288 | 6.1 | 60
1755 | Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ | 3289 | 6.1+9 | 68
1756 | Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ | 3289 | 6.1+8 | 668
1757 | Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ | 3290 | 6.1+8 | 668
1758 | Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ | 3290 | 6.1+8 | 68
1759 | Chất thải bệnh viện | 3291 | 6.2 | 606
1760 | Hydrazine dung dịch | 3293 | 6.1 | 60
1761 | Hydrogen cyanide dung dịch trong cồn | 3294 | 6.1+3 | 663
1762 | Hydrocarbons dạng lỏng | 3295 | 3 | 33
1763 | Hydrocarbons dạng lỏng | 3295 | 3 | 30
1764 | Heptafluoropropane (R 227) | 3296 | 2 | 20
1765 | Ethylene oxide và chlorotetrafluoroethane hỗn hợp | 3297 | 2 | 20
1766 | Ethylene oxide và pentafluoroethane hỗn hợp | 3298 | 2 | 20
1767 | Ethylene oxide và tetrafluoroethane hỗn hợp | 3299 | 2 | 20
1768 | Ethylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp với hơn 87% ethylene oxide | 3300 | 6.1+3 | 263
1769 | Chất lỏng ăn mòn, tự cháy | 3301 | 9+4.2 | 884
1770 | Chất lỏng ăn mòn, tự cháy | 3301 | 8+4.2 | 84
1771 | 2-Dimethylaminoethyl acrylate | 3302 | 6.1 | 60
1772 | Khí nén độc, oxy hóa | 3303 | 6.1+05 | 265
1773 | Khí nén độc, ăn mòn | 3304 | 6.1+8 | 268
1774 | Khí nén độc, dễ cháy, ăn mòn | 3305 | 6.1+3+9 | 263
1775 | Khí nén độc, oxy hóa, ăn mòn | 3306 | 6.1+05+8 | 265
1776 | Khí lỏng độc, oxy hóa | 3307 | 6.1+05 | 265
1777 | Khí lỏng chất độc, ăn mòn | 3308 | 6.1+8 | 268
1778 | Khí lỏng chất độc, dễ cháy, ăn mòn | 3309 | 6.1+3+8 | 263
1779 | Khí lỏng độc, oxy hóa, ăn mòn | 3310 | 6.1+05+9 | 265
1780 | Khí làm lạnh dạng lỏng, oxy hóa | 3311 | 2+05 | 225
1781 | Khí làm lạnh dạng lỏng, dễ cháy | 3312 | 3 | 223
1782 | Chất hữu cơ pigments, tự cháy | 3313 | 4.2 | 40
1783 | Hợp chất nhựa | 3314 | - | 90
1784 | Ammonia dung dịch với hơn 50% ammonia | 3318 | 6.1+8 | 268
1785 | Natri borohydride và natri hydroxide dung dịch với không hơn 12% natri borohydride và không hơn 40% natri hydroxide, theo khối lượng | 3320 | 8 | 80
1786 | Mercaptans dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy | 3336 | 3 | 33
1787 | Mercaptans dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy | 3336 | 3 | 30
1788 | Khí làm lạnh R 404A | 3337 | 2 | 20
1789 | Khí làm lạnh R 407A | 3338 | 2 | 20
1790 | Khí làm lạnh R 407B | 3339 | 2 | 20
1791 | Khí làm lạnh R 407C | 3340 | 2 | 20
1792 | Thiourea dioxide | 3341 | 4.2 | 40
1793 | Xanthates | 3342 | 4.2 | 40
1794 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc | 3345 | 6.1 | 66
1795 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc | 3345 | 6.1 | 60
1796 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc | 3346 | 3+6.1 | 336
1797 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc | 3347 | 6.1+3 | 663
1798 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc | 3347 | 6.1+3 | 63
1799 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, độc | 3348 | 6.1 | 60
1800 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, độc | 3348 | 6.1 | 66
1801 | Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng rắn, độc | 3349 | 6.1 | 60
1802 | Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng rắn, độc | 3349 | 6.1 | 66
1803 | Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, dễ cháy, độc | 3350 | 3+6.1 | 356
1804 | Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3351 | 6.1+3 | 63
1805 | Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3351 | 6.1+3 | 663
1806 | Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc | 3352 | 6.1 | 66
1807 | Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc | 3352 | 6.1 | 60
1808 | Khí trừ sâu, dễ cháy | 3354 | 3 | 23
1809 | Khí trừ sâu, độc, dễ cháy | 3355 | 6.1+3 | 263
1810 | Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3615 | 6.1+3 | 663
PHỤ LỤC SỐ 2
SỐ HIỆU NGUY HIỂM
(Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ)
Mục 1
Số hiệu nguy hiểm gồm 2 hoặc 3 chữ số. Tổng quát các chữ số đó chỉ những sự nguy hiểm sau đây:
2- Sự phát tán khí do áp suất hay phản ứng hóa học.
3- Sự cháy của chất lỏng (hay hóa hơi) và khí, hay chất lỏng tự sinh nhiệt.
4- Sự cháy của chất rắn hay chất rắn tự sinh nhiệt.
5- Sự oxy hóa tỏa nhiệt.
6- Tác động của độc tố.
7- Sự phóng xạ.
8- Sự ăn mòn.
9- Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh.
Ghi chú: Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh ở số 9 bao gồm cả khả năng tự nhiên mà chất bị tan rã, nổ hoặc phản ứng trùng hợp kèm theo sự giải phóng các khí độc dễ cháy.
Nếu con số được viết 2 lần sẽ chỉ mức độ nguy hiểm đặc biệt lớn.
Khi sự nguy hiểm kèm theo 01 chất độc đã được chỉ một cách đầy đủ chỉ bằng 01 số hiệu thì sau số hiệu đó là số 0.
Sự kết hợp giữa các chữ số đó sẽ có ý nghĩa riêng biệt - xem Mục 2 dưới đây.
Nếu số hiệu nguy hiểm đứng trước bằng chữ X có nghĩa là chất đó sẽ phản ứng mạnh với nước. Với những chất như vậy, nước chỉ có thể được sử dụng khi có sự thông qua của các chuyên gia.
Mục 2
Số hiệu nguy hiểm của các chất trong cột 3 của Phụ lục số 1 có ý nghĩa như sau:
20 | Khí làm ngạt hoặc khí không có những sự nguy hiểm kèm theo.
22 | Khí lạnh hóa lỏng, chất làm ngạt.
223 | Khí lạnh hóa lỏng, dễ cháy.
225 | Khí lạnh hóa lỏng, oxy hóa tỏa nhiệt.
23 | Khí dễ cháy.
239 | Khí dễ cháy dẫn đến phản ứng tự sinh mạnh.
25 | Oxy hóa tỏa nhiệt.
26 | Khí độc.
263 | Khí độc, dễ cháy.
265 | Khí độc, oxy hóa tỏa nhiệt.
268 | Khí độc, ăn mòn.
30 | Chất lỏng dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ) hoặc chất lỏng dễ cháy hoặc chất rắn dạng chảy lỏng với điểm bốc cháy trên 61 oC , bị nóng tới nhiệt độ trung bình hoặc quá điểm bốc cháy hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt.
323 | Chất lỏng dễ cháy, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X323 | Chất lỏng dễ cháy, phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy.
33 | Chất lỏng rất dễ cháy (điểm bốc cháy dưới 23 oC ).
333 | Chất lỏng tự cháy, dẫn lửa.
333 | Chất lỏng tự cháy, dẫn lửa, phản ứng với nước.
336 | Chất lỏng rất dễ cháy, độc.
338 | Chất lỏng rất dễ cháy, ăn mòn.
X338 | Chất lỏng rất dễ cháy, ăn mòn, phản ứng mạnh với nước.
339 | Chất lỏng rất dễ cháy, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
36 | Chất lỏng dễ cháy, (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ) độc nhẹ, hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt, độc.
362 | Chất lỏng dễ cháy, độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X362 | Chất lỏng dễ cháy, độc, phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy.
368 | Chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn.
38 | Chất lỏng dễ cháy, (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ), ăn mòn.
382 | Chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X382 | Chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy.
39 | Chất lỏng dễ cháy, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
40 | Chất rắn dễ cháy hay chất tự phản ứng hay chất tự sinh nhiệt.
423 | Chất rắn phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X423 | Chất rắn phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy, sinh ra chất rắn dễ cháy.
43 | Chất rắn dễ cháy tự sinh.
44 | Chất rắn dễ cháy, ở thể chảy lỏng khi nhiệt độ cao.
446 | Chất rắn dễ cháy, độc, ở thể chảy lỏng khi nhiệt độ cao.
46 | Chất rắn dễ cháy hay tự sinh nhiệt, độc.
462 | Chất rắn độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X462 | Chất rắn phản ứng mạnh với nước thoát ra khí độc.
48 | Chất rắn dễ cháy hay tự sinh nhiệt, thoát ra khí dễ cháy.
482 | Chất rắn ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X482 | Chất rắn, phản ứng với nước thoát ra khí ăn mòn.
50 | Chất oxy hóa tỏa nhiệt.
539 | Chất tẩy dễ cháy.
55 | Chất oxy hóa mạnh tỏa nhiệt.
556 | Chất oxy hóa mạnh tỏa nhiệt, độc.
558 | Chất oxy hóa mạnh tỏa nhiệt, ăn mòn.
559 | Chất oxy hóa mạnh tỏa nhiệt, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
56 | Chất oxy hóa tỏa nhiệt, độc.
568 | Chất oxy hóa tỏa nhiệt, độc, ăn mòn.
58 | Chất oxy hóa tỏa nhiệt, ăn mòn.
59 | Chất oxy hóa tỏa nhiệt, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
60 | Chất độc hoặc hơi độc.
606 | Chất lây nhiễm.
623 | Chất lỏng độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
63 | Chất độc dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ).
638 | Chất độc dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ), ăn mòn.
639 | Chất độc dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ), sinh ra phản ứng mãnh liệt.
64 | Chất rắn, độc, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.
642 | Chất rắn, độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
65 | Chất rắn, độc, oxy hóa tỏa nhiệt.
66 | Chất rắn, rất độc.
663 | Chất rắn, rất độc, dễ cháy (điểm bốc cháy không quá 61 oC ).
664 | Chất rắn, rất độc, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.
665 | Chất rắn, rất độc, oxy hóa tỏa nhiệt.
668 | Chất rắn, rất độc, ăn mòn.
669 | Chất rắn, rất độc, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
68 | Chất độc, ăn mòn.
69 | Chất độc hoặc hơi độc, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
70 | Chất phóng xạ.
72 | Khí phóng xạ.
723 | Chất lỏng phóng xạ, dễ cháy .
73 | Chất lỏng phóng xạ, dễ cháy (điểm bốc cháy không quá 61 oC ).
74 | Chất rắn phóng xạ, dễ cháy.
75 | Chất phóng xạ, oxy hóa tỏa nhiệt.
76 | Chất phóng xạ, độc.
78 | Chất phóng xạ, ăn mòn.
80 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn.
X80 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, phản ứng mạnh với nước .
823 | Chất ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
83 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ).
X83 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ) phản ứng mạnh với nước.
839 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ) sinh ra phản ứng mãnh liệt.
X839 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ) sinh ra phản ứng mãnh liệt, phản ứng mạnh với nước.
84 | Chất rắn ăn mòn, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.
842 | Chất rắn ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
85 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, oxy hóa tỏa nhiệt.
856 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, oxy hóa tỏa nhiệt, độc.
86 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, độc.
88 | Chất ăn mòn mạnh.
X88 | Chất ăn mòn mạnh, phản ứng mạnh với nước.
883 | Chất ăn mòn mạnh, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 oC và 61 oC ).
884 | Chất rắn ăn mòn mạnh, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.
885 | Chất rắn ăn mòn mạnh, oxy hóa tỏa nhiệt.
886 | Chất rắn ăn mòn mạnh, độc.
X886 | Chất rắn ăn mòn mạnh, độc, phản ứng mạnh với nước.
89 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
90 | Chất có hại đến môi trường, tạp chất độc.
99 | Tạp chất độc ở nhiệt độ cao.
PHỤ LỤC SỐ 3
BIỂU TRƯNG HÀNG HÓA NGUY HIỂM
(Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ)
1. Biểu trưng hàng hóa nguy hiểm:
Loại 1:
CHẤT NỔ | CHẤT NỔ CHẤT NỔ
Loại 2:
KHÍ ĐỘC 2 | KHÍ ĐỘC 2 KHÍ ĐỘC 2 KHÍ DỄ CHÁY | KHÍ DỄ CHÁY KHÍ DỄ CHÁY KHÍ NÉN KHÔNG CHÁY | KHÍ NÉN KHÔNG CHÁY KHÍ NÉN KHÔNG CHÁY
Loại 3:
3 | 3 3 CHẤT NGUY HIỂM KHI BỊ ẨM ƯỚT | CHẤT NGUY HIỂM KHI BỊ ẨM ƯỚT CHẤT NGUY HIỂM KHI BỊ ẨM ƯỚT
Loại 4:
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY | CHẤT LỎNG DỄ CHÁY CHẤT LỎNG DỄ CHÁY CHẤT CÓ THỂ TỰ BỐC CHÁY | CHẤT CÓ THỂ TỰ BỐC CHÁY CHẤT CÓ THỂ TỰ BỐC CHÁY CHẤT RẮN DỄ CHÁY | CHẤT RẮN DỄ CHÁY CHẤT RẮN DỄ CHÁY
Nhóm 4.1 Nhóm 4.2 Nhóm 4.3
Loại 5:
CHẤT PEROXYT HỮU CƠ | CHẤT PEROXYT HỮU CƠ CHẤT PEROXYT HỮU CƠ CHẤT ÔXY HÓA | CHẤT ÔXY HÓA CHẤT ÔXY HÓA
Nhóm 5.1 Nhóm 5.2
Loại 6:
6 | 6 6 CHẤT ĐỘC | CHẤT ĐỘC CHẤT ĐỘC 6 | 6 6
Nhóm 6.1 Nhóm 6.2
Loại 7:
7 | 7 7 CHẤT PHÓNG XẠ | CHẤT PHÓNG XẠ CHẤT PHÓNG XẠ
Loại 8:
8 | 8 8 CHẤT ĂN MÒN | CHẤT ĂN MÒN CHẤT ĂN MÒN
Loại 9:
CHẤT ĐỘC HỖN HỢP | CHẤT ĐỘC HỖN HỢP
CHẤT ĐỘC HỖN HỢP
9 | 9
9
Kích thước biểu trưng:
- Kiện hàng: 100 mm x 100 mm;
- Container: 250 mm x 250 mm;
- Phương tiện: 500 mm x 500 mm.
100 mm
5 mm
100 mm
5 mm
2. Báo hiệu nguy hiểm.
300 mm
500 mm