Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
Thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật xảy ra từ ngày 01/9/2024 nếu chưa được nhận hỗ trợ thì được áp dụng mức hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khoá X, Kỳ họp thứ 7 (kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (b/c); - Chính phủ (b/c); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường ; - Cục kiểm tra văn bản Quản lý xử lý vi phạm hành chính-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - TTHĐND, UBND các xã, phường; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Báo và Phát thanh truyền hình Tây Ninh; - Các Phòng thuộc VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI CÂY TRỒNG, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN, VẬT NUÔI ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (Kèm theo Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | NỘI DUNG HỖ TRỢ | MỨC HỖ TRỢ | ĐƠN VỊ TÍNH |
|||||
| I | HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT | | |
| 1 | Diện tích lúa | | |
| a | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 | đồng/ha |
| b | Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 | đồng/ha |
| c | Sau gieo trồng trên 45 ngày | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 | đồng/ha |
| 2 | Diện tích mạ | | |
| a | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 | đồng/ha |
| b | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 | đồng/ha |
| 3 | Diện tích cây hằng năm khác | | |
| a | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 | đồng/ha |
| b | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 | đồng/ha |
| c | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 | đồng/ha |
| 4 | Diện tích cây trồng lâu năm | | |
| a | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 12.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 6.000.000 | đồng/ha |
| b | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 | đồng/ha |
| c | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 | đồng/ha |
| d | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: | | |
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 | đồng/ha |
| II | HỖ TRỢ ĐỐI VỚI SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT | | |
| 1 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | | |
| a | Thiệt hại trên 70% | 8.000.000 | đồng/ha |
| b | Thiệt hại từ 30% đến 70% | 4.000.000 | đồng/ha |
| 2 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | | |
| a | Thiệt hại trên 70% | 15.000.000 | đồng/ha |
| b | Thiệt hại từ 30% đến 70% | 7.500.000 | đồng/ha |
| 3 | Diện tích vườn giống, rừng giống | | |
| a | Thiệt hại trên 70% | 20.000.000 | đồng/ha |
| b | Thiệt hại từ 30% đến 70% | 10.000.000 | đồng/ha |
| 4 | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | | |
| a | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | | |
| - | Thiệt hại trên 70% | 40.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% | 20.000.000 | đồng/ha |
| b | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | | |
| - | Thiệt hại trên 70% | 60.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% | 30.000.000 | đồng/ha |
| III | HỖ TRỢ ĐỐI VỚI THỦY SẢN (BAO GỒM NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN) BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI | | |
| 1 | Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm) | 60.000.000 | đồng/ha |
| 2 | Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè | 30.000.000 | đồng/100 m 3 |
| 3 | Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác | 15.000.000 | đồng/ha |
| IV | HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI | | |
| 1 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) | | |
| - | Đến 28 ngày tuổi | 30.000 | đồng/con |
| - | Trên 28 ngày tuổi | 45.000 | đồng/con |
| 2 | Chim cút | | |
| - | Đến 28 ngày tuổi | 5.000 | đồng/con |
| - | Trên 28 ngày tuổi | 10.000 | đồng/con |
| 3 | Lợn (Heo) | | |
| - | Đến 28 ngày tuổi | 600.000 | đồng/con |
| - | Trên 28 ngày tuổi | 1.500.000 | đồng/con |
| - | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | 3.000.000 | đồng/con |
| 4 | Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi | 4.000.000 | đồng/con |
| 5 | Bò sữa trên 06 tháng tuổi | 12.000.000 | đồng/con |
| 6 | Trâu, bò thịt, ngựa đến 06 tháng tuổi | 3.000.000 | đồng/con |
| 7 | Trâu, bò thịt, ngựa trên 06 tháng tuổi | 7.000.000 | đồng/con |
| 8 | Hươu sao, cừu, dê, đà điểu | 2.500.000 | đồng/con |
| 9 | Thỏ đến 28 ngày tuổi | 50.000 | đồng/con |
| 10 | Thỏ trên 28 ngày tuổi | 70.000 | đồng/con |
| 11 | Ong mật (đàn) | 500.000 | đồng/đàn |