Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các thiệt hại do thiên tai xảy ra từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 đến trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được nhận hỗ trợ theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định đối với 58 xã, phường trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) và theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai đối với 77 xã, phường trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) thì được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025.
Nơi nhận: - Như Điều 6; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các cơ quan, tham mưu giúp việc Tỉnh ủy; - Các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đăng tải trên công báo điện tử); - Báo và Phát thanh truyền hình Gia Lai; - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT(01), CTHĐ (4). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Văn Đạt
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÂY TRỒNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN VÀ SẢN XUẤT MUỐI BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND)
| TT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ (đồng/ha) | |
|||||
| | | Thiệt hại trên 70% | Thiệt hại từ 30% - 70% |
| I | Đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật | | |
| 1 | Diện tích lúa | | |
| 1.1 | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 1.2 | Sau gieo trồng trên 10 ngày đến 45 ngày | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 1.3 | Sau gieo trồng trên 45 ngày | 10.000.000 | 5.000.000 |
| 2 | Diện tích mạ | 30.000.000 | 15.000.000 |
| 3 | Diện tích cây trồng hằng năm khác | | |
| 3.1 | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 3.2 | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | 10.000.000 | 5.000.000 |
| 3.3 | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | 15.000.000 | 7.500.000 |
| 4 | Diện tích cây trồng lâu năm | | |
| 4.1 | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | 12.000.000 | 6.000.000 |
| 4.2 | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | 20.000.000 | 10.000.000 |
| 4.3 | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống | 30.000.000 | 15.000.000 |
| 4.4 | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng | 60.000.000 | 30.000.000 |
| II | Đối với lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật | | |
| 1 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 2 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | 15.000.000 | 7.500.000 |
| 3 | Diện tích vườn giống, rừng giống | 20.000.000 | 10.000.000 |
| 4 | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | | |
| 4.1 | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | 40.000.000 | 20.000.000 |
| 4.2 | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | 60.000.000 | 30.000.000 |
| III | Đối với thủy sản bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) | | |
| 1 | Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm) | 60.000.000 | |
| 2 | Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè | 30.000.000 (đồng/100 m 3 ) | |
| 3 | Nuôi trồng thủy sản theo hình thức khác | 15.000.000 | |
| IV | Đối với sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm diện tích đang sản xuất hoặc diện tích có muối đã được tập kết tại ruộng) | 4.000.000 | 3.000.000 |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND)
| TT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ (đồng/con) |
||||
| 1 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) | |
| 1.1 | Đến 28 ngày tuổi | 30.000 |
| 1.2 | Trên 28 ngày tuổi | 45.000 |
| 2 | Chim cút | |
| 2.1 | Đến 28 ngày tuổi | 5.000 |
| 2.2 | Trên 28 ngày tuổi | 10.000 |
| 3 | Lợn | |
| 3.1 | Đến 28 ngày tuổi | 600.000 |
| 3.2 | Trên 28 ngày tuổi | 1.500.000 |
| 3.3 | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | 3.000.000 |
| 4 | Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi | 4.000.000 |
| 5 | Bò sữa trên 06 tháng tuổi | 12.000.000 |
| 6 | Trâu, bò thịt, ngựa | |
| 6.1 | Đến 06 tháng tuổi | 3.000.000 |
| 6.2 | Trên 06 tháng tuổi | 7.000.000 |
| 7 | Hươu sao, cừu, dê, đà điểu | 2.500.000 |
| 8 | Thỏ | |
| 8.1 | Đến 28 ngày tuổi | 50.000 |
| 8.2 | Trên 28 ngày tuổi | 70.000 |
| 9 | Ong mật (đàn) | 500.000 |
[1] Vận dụng quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ, Vùng III gồm các phường Quy Nhơn, Quy Nhơn Đông, Quy Nhơn Tây, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Bắc, Pleiku, Hội Phú, Thống Nhất, Diên Hồng, An Phú và các xã Biển Hồ, Gào.
[2] Vùng IV gồm các xã, phường còn lại theo quy định nêu trên.