Điều 2. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (Đơn vị tính: 1.000 đồng) | |
||||||
| | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| I | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | | 1.200 | 900 |
| 1.2 | Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng | | 800 | 600 |
| 1.3 | Thư ký khoa học | | 240 | 180 |
| 1.4 | Thư ký hành chính | | 240 | 180 |
| 1.5 | Đại biểu được mời tham dự | | 160 | 120 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| 2.1 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 400 | 300 |
| 2.2 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 560 | 420 |
| 3 | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | | |
| 3.1 | Chủ tịch Hội đồng | | 560 | 420 |
| 3.2 | Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng | | 400 | 300 |
| II | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | | 1.440 | 1.080 |
| 1.2 | Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng | | 1.200 | 900 |
| 1.3 | Thư ký khoa học | | 240 | 180 |
| 1.4 | Thư ký hành chính | | 240 | 180 |
| 1.5 | Đại biểu được mời tham dự | | 160 | 120 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| 2.1 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 560 | 420 |
| 2.2 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 800 | 600 |
| III | Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 800 | 600 |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 560 | 420 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 240 | 180 |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 160 | 120 |
| IV | Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác theo quy định; Chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | | | |
| 1 | Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, Hội đồng đánh giá (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) | | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh |
| 2 | Chi họp Hội đồng đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) | Hội đồng | 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm 1 mục V Điều 2 Nghị quyết này | 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm 1 mục V Điều 2 Nghị quyết này |
| 3 | Chi thuê phương tiện đi lại cho hoạt động kiểm tra đánh giá | | Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn chi thực tế | Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn chi thực tế |
| V | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | | 1.440 | 1.080 |
| 1.2 | Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng | | 1.200 | 900 |
| 1.3 | Thư ký khoa học | | 240 | 180 |
| 1.4 | Thư ký hành chính | | 240 | 180 |
| 1.5 | Đại biểu được mời tham dự | | 160 | 120 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| 2.1 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 560 | 420 |
| 2.2 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 800 | 600 |
| VI | Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ hoạt động của Hội đồng | Chuyên gia | 1.200 | 900 |
| VII | Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập | | | |
| 1 | Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập | | Không quá 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng | Không quá 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng |
| 2 | Chi công tác phí của các chuyên gia tư vấn độc lập được mời tham gia (phụ cấp lưu trú; Phòng ngủ, phương tiện đi lại) | | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh |
| VIII | Chi hội nghị, hội thảo khoa học diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học công nghệ | Hội thảo | | |
| 1 | Người chủ trì hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Buổi | 1.600 | 1.200 |
| 2 | Thư ký hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Buổi | 400 | 300 |
| 3 | Báo cáo viên trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Báo cáo/hội thảo | 2.400 | 1.800 |
| 4 | Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Báo cáo/hội thảo | 1.200 | 900 |
| 5 | Thành viên tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Thành viên/Buổi | 240 | 180 |