Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các kỳ thi, hội thi, cuộc thi tổ chức trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì thực hiện quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Đối với các kỳ thi, hội thi, cuộc thi tổ chức từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 7 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ (b/c); - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban công tác đại biểu - Quốc hội; - Các Bộ: Tư pháp, GD-ĐT; - Cục KT văn bản và QLXLVPHC-Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế - Bộ GD-ĐT; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c); - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh; - Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; - VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; VP. UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; - TT. Công báo - Tin học (Văn phòng UBND tỉnh); - Lưu: VT, (TĐ). | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2025/HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| I | Mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức, tham gia các kỳ thi cấp quốc gia do Cấp Bộ ra đề (thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, tốt nghiệp trung học phổ thông, Hội thi Tin học trẻ, thi chọn học sinh giỏi giải toán trên máy tính cầm tay) | | |
| 1 | Ban chỉ đạo cấp tỉnh | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 900 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 810 |
| | - Ủy viên/thành viên, thư ký | Người/ngày | 450 |
| | - Phục vụ | Người/ngày | 270 |
| 2 | Hội đồng thi | | |
| | - Chủ tịch | Người/ngày | 825 |
| | - Các Phó Chủ tịch | Người/ngày | 745 |
| | - Ủy viên, thư ký, giám sát (đối với hội đồng khảo sát | Người/ngày | 415 |
| 3 | Hội đồng khảo sát các chương trình đánh giá quốc gia, quốc tế (PISA, TALIS, SEA PLM) | | |
| | - Chủ tịch | Người/ngày | 825 |
| | - Các Phó Chủ tịch | Người/ngày | 745 |
| | - Ủy viên, thư ký, giám sát cấp tỉnh | Người/ngày | 415 |
| | - Tổ trưởng tổ khảo sát cấp trường | Người/ngày | 550 |
| | - Cán bộ khảo sát, cán bộ điều phối, cán bộ giám sát, cán bộ hỗ trợ cấp trường | Người/ngày | 385 |
| | - Trả lời phiếu hỏi | Phiếu | 50 |
| 4 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 550 |
| | - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 495 |
| | - Ủy viên, Thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 385 |
| | - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 220 |
| 5 | Ban Thư ký Hội đồng thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 550 |
| | - Các Phó Trưởng ban | Người/ngày | 495 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 385 |
| 6 | Ban vận chuyển và bàn giao đề thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Các Phó Trưởng ban | Người/ngày | 400 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 350 |
| 7 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Trưởng điểm thi | Người/ngày | 450 |
| | - Phó Trưởng điểm thi | Người/ngày | 405 |
| | - Ủy viên, thư ký (Hội đồng/Ban coi thi, điểm thi), giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 350 |
| | - Trật tự viên (công an, kiểm soát viên quân sự) | Người/ngày | 350 |
| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ | Người/ngày | 200 |
| 8 | Ban/Tổ làm phách | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 550 |
| | - Các Phó trưởng ban | Người/ngày | 495 |
| | - Ủy viên, Thư ký, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 385 |
| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 220 |
| 9 | Tổ chức chấm thi | | |
| a. | Tiền công chấm chi | | |
| | - Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi Tin học | Người/ngày | 675 |
| | - Chấm bài thi trắc nghiệm: chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý chấm bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 525 |
| | - Chấm thẩm định, chấm kiểm tra bài thi tự luận | Người/ngày | 405 |
| b | Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định | | |
| | - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 550 |
| | - Phó Chủ tịch thường trực/Phó Trưởng ban trực | Người/ngày | 495 |
| | - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 495 |
| | - Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt | 300 |
| | - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 385 |
| | - Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế | Người/ngày | 220 |
| | - Chi cho các CB chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | 405 |
| | - Chi cho các CB chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | 405 |
| 10 | Các nhiệm vụ khác có liên quan | | |
| | - Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm) | | |
| | + Trưởng đoàn | Người/ngày | 500 |
| | + Thành viên | Người/ngày | 350 |
| | + Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | 425 |
| II | Mức chi bồi dưỡng công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi, tuyển sinh 10 và các kỳ thi, hội thi, cuộc thi khác do Sở Giáo dục và Đào tạo ra đề | | |
| 1. | Ban chỉ đạo cấp tỉnh | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 900 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 810 |
| | - Ủy viên/thành viên, thư ký | Người/ngày | 450 |
| | - Phục vụ | Người/ngày | 270 |
| 2. | Hội đồng thi | | |
| | - Chủ tịch | Người/ngày | 825 |
| | - Các Phó Chủ tịch | Người/ngày | 745 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 415 |
| 3. | Ban Thư ký Hội đồng thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 550 |
| | - Các Phó Trưởng ban | Người/ngày | 495 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 385 |
| 4. | Ra đề thi | | |
| a | Tiền công ra đề thi | | |
| | - Hội đồng/Ban xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | Người/ngày | |
| | + Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 825 |
| | + Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban | Người/ngày | 740 |
| | + Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong | Người/ngày | 580 |
| | + Bảo vệ, y tế, phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 330 |
| | - Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận | | |
| | + Thi chọn học sinh giỏi cấp THCS | Đề | 800 |
| | + Thi chọn học sinh giỏi cấp THPT | Đề | 800 |
| | + Thi tốt nghiệp THPT | Đề | 600 |
| | + Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập | Đề | 480 |
| | + Thi tuyển sinh trường THPT Chuyên | Đề | 800 |
| | - Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị | | |
| | + Thi chọn học sinh giỏi cấp THCS | Người/ngày | 825 |
| | + Thi chọn học sinh giỏi cấp THPT | Người/ngày | 825 |
| | + Thi tuyển sinh lớp 10 trường THPT công lập | Người/ngày | 675 |
| | + Thi tuyển sinh lớp 10 trường THPT Chuyên | Người/ngày | 825 |
| b | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm | | |
| | - Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi | | |
| | + Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 825 |
| | + Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 740 |
| | + Các thành viên | Người/ngày | 580 |
| | + Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 330 |
| | - Tiền công soạn thảo, chuẩn hóa câu hỏi | | |
| | + Soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 42 |
| | + Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 36 |
| | + Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 30 |
| | + Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 21 |
| | + Rà soát lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 6 |
| | - Tiền công thuê chuyên gia/hội đồng định cỡ câu trắc nghiệm | | |
| | + Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 825 |
| | + Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 740 |
| | + Các thành viên | Người/ngày | 580 |
| c | Hội đồng/ban ra đề, in sao đề thi | | |
| | - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 825 |
| | - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 740 |
| | - Ủy viên, thư ký, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 580 |
| | - Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 330 |
| 5. | Ban vận chuyển và bàn giao đề thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Các Phó Trưởng ban | Người/ngày | 400 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 350 |
| 6. | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| | - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Chủ tịch hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Trưởng điểm thi | Người/ngày | 450 |
| | - Phó Trưởng điểm thi | Người/ngày | 405 |
| | - Ủy viên,Thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 350 |
| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an | Người/ngày | 200 |
| 7 | Tổ chức chấm thi | | |
| a | Tiền công chấm bài tự luận | | |
| | - Thi chọn học sinh giỏi cấp THCS | Người/ngày | 825 |
| | - Thi chọn học sinh giỏi cấp THPT | Người/ngày | 825 |
| | - Thi tuyển sinh lớp 10 THPT Công lập (đối với các môn Chung) | Người/ngày | 525 |
| | - Thi tuyển sinh lớp 10 vào trường THPT Chuyên (đối với môn Chuyên) | Người/ngày | 825 |
| b | Chấm bài thi trắc nghiệm | | |
| | - Chi cho cán bộ thuộc Tổ/Ban xử lý bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 525 |
| c | Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định | | |
| | - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 550 |
| | - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 495 |
| | - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 385 |
| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an | Người/ngày | 220 |
| | - Chi cho cán bộ/giám khảo chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh 10 môn Chung | Người/ngày | 360 |
| | - Chi cho cán bộ/giám khảo chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh 10 môn Chuyên | Người/ngày | 495 |
| | - Chi cho cán bộ/giám khảo chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi | Người/ngày | 495 |
| | - Chi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi tự luận kỳ thi chọn học sinh giỏi | Người/ngày | 495 |
| | - Chi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi tự luận kỳ thi tuyển sinh 10 THPT Công lập và Chuyên | Người/ngày | 360 |
| d | Ban/Tổ làm phách | | |
| | - Trưởng ban/Tổ trưởng | Người/ngày | 550 |
| | - Các Phó trưởng ban/Tổ phó | Người/ngày | 495 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 385 |
| | - Phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 220 |
| 8 | Các nhiệm vụ khác có liên quan: Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm; trường hợp thanh tra viên chỉ áp dụng cho ngày làm việc vào thứ Bảy, Chủ nhật) | | |
| | + Trưởng đoàn | Người/ngày | 500 |
| | + Thành viên | Người/ngày | 350 |
| | + Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | 425 |
| 9 | Tiền công tập huấn đội tuyển học sinh dự thi cấp quốc gia và khu vực | | |
| | - Tiền công biên soạn và giảng dạy | | |
| | + Dạy lý thuyết | Người/ngày | 750 |
| | + Dạy thực hành | Người/ngày | 750 |
| | + Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có) | Người/ngày | 250 |
| | - Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho học sinh các đội tuyển tham gia tập huấn và dự thi | Người/ngày | 160 |
| | - Cán bộ phụ trách lớp tập huấn | Người/ngày | 80 |
| | - Mua sắm vật tư thực hành, thuê mướn phương tiện, cơ sở vật chất, trang thiết bị | Chi theo thực tế, Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy định hiện hành | |
| | - Thuê chỗ ở cho học sinh đội tuyển trong thời gian tập huấn, dự thi | Chi theo thực tế, Hợp đồng, hóa đơn tài chính theo quy định hiện hành | |
| III | Chi khác | | |
| 1 | Hội đồng coi thi, địa điểm tổ chức thi | | |
| | - Trực đêm bảo vệ đề thi, bài thi các kỳ thi | Người/đêm | 300 |
| | - Lập hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh 10 | Hồ sơ | 4 |
| | - Lập và kiểm tra hồ sơ dự thi các kỳ thi chọn học sinh giỏi, tốt nghiệp THPT, tuyển sinh 10 | Hồ sơ | 30 |
| | - Thuê quét dọn, vệ sinh phòng thi, khu vực tổ chức thi | Phòng/ngày | 20 |
| | - Nước uống giữa giờ cho thành viên Hội đồng thi, điểm thi, giáo viên tập huấn đội tuyển học sinh dự thi cấp quốc gia và khu vực | Người/ngày | 20 |
| | - Văn phòng phẩm; thuốc phòng bệnh, Băng rôn Hội đồng coi thi, điểm thi; thuê xe vận chuyển bài thi, hồ sơ thi | Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy định hiện hành | |
| 2 | Hội đồng/Ban chấm thi | | |
| | - Khớp phách, vào điểm | Phòng thi | 30 |
| | - Tiền nước uống cho các thành viên Hội đồng chấm thi | Người/ngày | 20 |
| | - Trực đêm bảo vệ bài thi | Người/đêm | 150 |
| | - Các biểu mẫu phục vụ chấm thi, thẻ đeo | Phòng thi | 20 |
| | - Thuê quét dọn, vệ sinh | Hội đồng/Ban | 200 |
| | - Thuê bốc vác vận chuyển bài thi, thiết bị chấm thi từ khu vực chấm thi đến khu vực lưu giữ | Đợt | 350 |
| | - Văn phòng phẩm; thuốc phòng bệnh, Băng rôn Hội đồng chấm thi, điểm thi chấm thi; thuê xe vận chuyển bài thi, hồ sơ thi, thiết bị chấm thi. | Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy định hiện hành | |
| 3 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| | - Tiền ăn, nước uống giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, in sao đề thi, làm phách bài thi trong thời gian cách ly thực tế làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách | Người/ ngày | 450 |
| | - Tiền ăn trong thời gian cách ly còn lại (trong thời gian học sinh thi) | Người/ ngày | 300 |
| | - Mua sắm/thuê mướn trang thiết bị, địa điểm chấm thi, văn phòng phẩm | Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy định hiện hành | |
| 4 | In ấn, hoàn thiện bằng tốt nghiệp THPT | Bằng | 5 |
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2025/HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | |
|||||||
| I | Mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên Tổng phụ trách giỏi, các hội thi văn nghệ, khoa học kỹ thuật cấp tỉnh | | | | |
| 1 | Ban tổ chức Hội thi | | | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 415 | | |
| | - Các Phó Trưởng ban | Người/ngày | 370 | | |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 290 | | |
| | - Hỗ trợ học sinh dự Hội thi Khoa học kỹ thuật | Sản phẩm | 150 | | |
| | - Hỗ trợ học sinh dự thi giai điệu tuổi hồng | Người/ngày, đêm | 150 | | |
| | - Hỗ trợ học sinh dự thi Liên hoan tiếng hát mầm non, vẽ tranh, giao lưu hùng biện tiếng Anh, viết chữ đẹp, … | Người/ngày | 150 | | |
| | - Hỗ trợ giáo viên tham gia hội diễn Hội thi giai điệu tuổi hồng | Người/ngày, đêm | 150 | | |
| | - Hỗ trợ giáo viên tham dự Hội thi tiếng hát giáo viên | Người/ngày | 150 | | |
| | - Hỗ trợ giáo viên dự thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi (thực hành) | Người/ tiết | 250 | | |
| | - Hỗ trợ giáo viên dự thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi (lý thuyết) | Người/ngày (sản phẩm) | 250 | | |
| | - Nhạc công Hội thi giai điệu tuổi hồng | Người/ngày, đêm | 200 | | |
| | - Nước uống cho các Hội đồng/Ban tham gia hội thi | Người/ngày | 20 | | |
| 2 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | | |
| | - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 220 | | |
| | - Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 200 | | |
| | - Thư ký, ủy viên, bảo vệ vòng trong | Người/ngày | 155 | | |
| | - Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 90 | | |
| | - Ra đề thi Hội thi viết chữ đẹp | Đề | 300 | | |
| | - Ra đề thi các Hội thi khác | Đề | 450 | | |
| 3 | Hội đồng/Ban coi thi | | | | |
| | - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 210 | | |
| | - Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 175 | | |
| | - Thư ký | Người/ngày | 145 | | |
| | - Giám thị | Người/ngày | 150 | | |
| | - Phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 90 | | |
| 4 | Hội đồng/Ban chấm thi | | | | |
| | - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 400 | | |
| | - Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 200 | | |
| | - Thư ký, ủy viên | Người/ngày | 160 | | |
| | - Phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 90 | | |
| | - Giám khảo các hội thi biểu diễn văn nghệ | Người/ngày, đêm | 200 | | |
| | - Giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi (thực hành); Chấm trình bày biện pháp của GVCN lớp giỏi | Người/ tiết (hoạt động) | 150 | | |
| | - Giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi (lý thuyết, thuyết trình), năng khiếu của Tổng phụ trách (ứng xử, thực hành kỹ năng, năng khiếu) | Người/ngày | 450 | | |
| | - Chấm bài kiểm tra năng lực hiểu biết của Tổng phụ trách | Bài | 60 | | |
| | - Giám khảo hội thi vẽ tranh | Người/ tranh | 25 | | |
| | - Chấm điểm hồ sơ đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức | Người/ngày | 175 | | |
| 5 | Khen thưởng | | | | |
| 5.1 | Hội thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh | | | | |
| | - Giải Nhất | Giải | 1000 | | |
| | - Giải Nhì | Giải | 800 | | |
| | - Giải Ba | Giải | 700 | | |
| | - Giải Khuyến khích | Giải | 600 | | |
| 5.2 | Khen thưởng các Hội thi khác | | | | |
| a. | Giải cá nhân | | | | |
| | - Giải Nhất | Giải | 500 | | |
| | - Giải Nhì | Giải | 400 | | |
| | - Giải Ba | Giải | 350 | | |
| | - Giải Khuyến khích | Giải | 300 | | |
| b. | Giải tập thể | | | | |
| | - Giải Nhất | Giải | 1800 | | |
| | - Giải Nhì | Giải | 1500 | | |
| | - Giải Ba | Giải | 1200 | | |
| | - Giải Khuyến khích | Giải | 700 | | |
| 6 | Chi khác | | | | |
| | - In, hoàn thiện giấy khen | Giấy khen | 5 | | |
| | - Văn phòng phẩm, khung khen, băng rôn, thuê mướn địa điểm, cơ sở vật chất, vật tư phục vụ cho hội thi | Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy định hiện hành | | | |
| II | Tham dự cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp toàn quốc | | | | |
| | - Tiền ăn cho học sinh trong các ngày tập trung thi | Người/ngày | | 160 | |
| | - Vật tư phục vụ, thuê mướn phương tiện đoàn dự thi | Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy định hiện hành | | | |
| | - Thuê chỗ ở cho học sinh các đội tuyển trong thời gian tập trung dự thi | Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy định hiện hành | | | |
| | | | | | |