Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2025.
2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân theo quy định.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Khóa XVII, Kỳ họp thứ 38 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (b/c); - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Y tế; Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường; - Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Bế Thanh Tịnh
Phụ lục I
DANH MỤC KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (BỔ SUNG)
Đơn vị: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: đồng
| STT | Mã tương đương | Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 01.0317.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 685.500 | |
| 2 | 01.0318.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.158.500 | |
| 3 | 01.0319.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.158.500 | |
| 4 | 01.0239.0001 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 58.600 | |
| 5 | 01.0357.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 195.900 | |
| 6 | 01.0356.0078 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 195.900 | |
| 7 | 02.0316.0004 | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 252.300 | |
| 8 | 01.0018.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252.300 | |
| 9 | 02.0209.0194 | Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) | Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF- Online)) | 1.570.000 | Chưa bao gồm catheter. |
| 10 | 03.0043.0004 | Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu | Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu | 252.300 | |
| 11 | 03.3216.0399 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 3.996.300 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 12 | 24.0012.1719 | Vi khuẩn định danh PCR | Vi khuẩn định danh PCR | 771.700 | |
| 13 | 24.0014.1719 | Vi khuẩn kháng thuốc PCR | Vi khuẩn kháng thuốc PCR | 771.700 | |
| 14 | 24.0032.1687 | Mycobacterium tuberculosis Real- time PCR | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 391.500 | |
| 15 | 24.0078.1719 | Helicobacter pylori Real-time PCR | Helicobacter pylori Real-time PCR | 771.700 | |
| 16 | 24.0084.1719 | Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR | Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR | 771.700 | |
| 17 | 24.0089.1719 | Mycoplasma hominis Real-time PCR | Mycoplasma hominis Real-time PCR | 771.700 | |
| 18 | 24.0136.1651 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 701.700 | |
| 19 | 24.0151.1654 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 861.700 | |
| 20 | 24.0179.1719 | HIV đo tải lượng Real-time PCR | HIV đo tải lượng Real-time PCR | 771.700 | |
| 21 | 24.0183.1637 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 142.500 | |
| 22 | 24.0230.1719 | Enterovirus Real-time PCR | Enterovirus Real-time PCR | 771.700 | |
| 23 | 24.0233.1625 | BK/JC virus Real-time PCR | BK/JC virus Real-time PCR | 495.700 | |
| 24 | 24.0353.1719 | Vi khuẩn Real-time PCR | Vi khuẩn Real-time PCR | 771.700 | |
| 25 | 24.0327.1719 | Vi nấm PCR | Vi nấm PCR | 771.700 | |
| 26 | 24.0354.1719 | Vi nấm Real-time PCR | Vi nấm Real-time PCR | 771.700 | |
| 27 | 23.0011.1459 | Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] | Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] | 78.500 | |
| 28 | 23.0085.1525 | Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] | Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] | 312.500 | |
| 29 | 23.0104.1532 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] | Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] | 100.900 | |
| 30 | 19.0192.0069 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] | 89.300 | Bằng phương pháp DEXA |
| 31 | 18.0165.0043 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.486.800 | |
| 32 | 18.0166.0042 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 33 | 18.0167.0042 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 34 | 18.0169.0042 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 64- 128 dãy) | Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 35 | 18.0172.0042 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 36 | 18.0175.0042 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 37 | 18.0201.0042 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 38 | 18.0232.0042 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 39 | 18.0234.0042 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 40 | 18.0268.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.486.800 | |
| 41 | 18.0269.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 42 | 18.0270.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.486.800 | |
| 43 | 18.0271.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 44 | 18.0272.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.486.800 | |
| 45 | 18.0273.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 46 | 18.0274.0043 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.486.800 | |
| 47 | 18.0275.0042 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 48 | 18.0276.0042 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 49 | 18.0277.0043 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.486.800 | |
| 50 | 18.0278.0042 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 51 | 18.0168.0042 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 52 | 18.0171.0043 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.486.800 | |
| 53 | 18.0174.0043 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) | 1.486.800 | |
| 54 | 18.0279.0044 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 3.493.600 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 55 | 18.0200.0043 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.486.800 | |
| 56 | 18.0206.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 57 | 18.0207.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 58 | 18.0208.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.486.800 | |
| 59 | 18.0235.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64- 128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 60 | 18.0236.0042 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 61 | 18.0237.0042 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 62 | 18.0238.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 63 | 18.0241.0042 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 64 | 18.0242.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 65 | 18.0312.0068 | Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) | 3.238.400 | |
| 66 | 18.0297.0065 | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 67 | 18.0299.0065 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 68 | 18.0300.0066 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 1.341.500 | |
| 69 | 18.0301.0065 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 70 | 18.0302.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2- 1.5T) | 2.250.800 | |
| 71 | 18.0303.0066 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | |
| 72 | 18.0304.0065 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 73 | 18.0309.0065 | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.250.800 | |
| 74 | 18.0311.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 75 | 18.0313.0066 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | |
| 76 | 18.0314.0065 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 77 | 18.0318.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2- 1.5T) | 3.238.400 | |
| 78 | 18.0317.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 79 | 18.0319.0066 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | 1.341.500 | |
| 80 | 18.0320.0065 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 81 | 18.0323.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 82 | 18.0325.0065 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 83 | 18.0326.0066 | Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | |
| 84 | 18.0327.0065 | Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.250.800 | |
| 85 | 18.0329.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 86 | 18.0332.0066 | Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | |
| 87 | 18.0333.0067 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | 8.738.400 | |
| 88 | 18.0335.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 89 | 18.0337.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 90 | 18.0339.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 91 | 18.0341.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 92 | 18.0342.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 93 | 18.0344.0065 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 94 | 18.0346.0065 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | |
| 95 | 18.0347.0065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] | 2.250.800 | |
| 96 | 18.0348.0065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] | 2.250.800 | |
| 97 | 18.0349.0065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] | 2.250.800 | |
| 98 | 18.0350.0065 | Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] | 2.250.800 | |
| 99 | 18.0351.0065 | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] | 2.250.800 | |
| 100 | 18.0353.0065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | 2.250.800 | |
| 101 | 18.0355.0065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | 2.250.800 | |
| 102 | 18.0359.0065 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | 2.250.800 | |
| 103 | 18.0364.0066 | Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | |
| 104 | 18.0365.0068 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | 3.238.400 | |
| 105 | 24.0012.1719 | Vi khuẩn định danh Real - time PCR | Vi khuẩn định danh PCR | 771.700 | |
| 106 | 24.0014.1719 | Vi khuẩn kháng thuốc Real - time PCR | Vi khuẩn kháng thuốc PCR | 771.700 | |
| 107 | 24.0078.1719 | Helicobacter pylori PCR | Helicobacter pylori Real-time PCR | 771.700 | |
| 108 | 09.9000.1894 | Gây mê khác | Gây mê khác | 868.900 | |
| 109 | | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 145.900 | |
| 110 | 18.0628.0081 | Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | 280.500 | |
| 111 | 18.0173.0043 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.486.800 | |
| 112 | 18.0176.0042 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 113 | 18.0177.0043 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.486.800 | |
| 114 | 18.0233.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 115 | 18.0280.0042 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 116 | 18.0281.0042 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 117 | 18.0170.0042 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 118 | 18.0298.0066 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 1.341.500 | |
| 119 | 18.0310.0066 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | |
| 120 | 18.0231.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.732.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
Phụ lục II
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT (BỔ SUNG)
Đơn vị: Trung tâm y tế Hoà An
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: đồng
| STT | Mã tương đương | Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 18.0220.0040 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 2 | 18.0220.0041 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 3 | 18.0256.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 4 | 18.0255.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 | |
| 5 | 18.0258.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6 | 18.0257.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 | |
| 7 | 18.0260.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 8 | 18.0259.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 | |
| 9 | 18.0229.0041 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 10 | 18.0230.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 11 | 18.0197.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 12 | 18.0196.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 13 | 18.0225.0041 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 14 | 18.0224.0041 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 15 | 18.0222.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 16 | 18.0222.0041 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 17 | 18.0263.0041 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 18 | 18.0262.0041 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 19 | 18.0261.0040 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 | |
| 20 | 18.0192.0041 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 21 | 18.0191.0040 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 | |
| 22 | 18.0267.0041 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 23 | 18.0266.0041 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 24 | 18.0195.0040 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 25 | 18.0193.0040 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 26 | 18.0228.0041 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 27 | 18.0227.0040 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 28 | 18.0226.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 29 | 18.0223.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 30 | 18.0219.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 31 | 18.0219.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 32 | 18.0221.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 33 | 18.0221.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 34 | 18.0265.0041 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 35 | 18.0264.0040 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 | |
| 36 | 18.0156.0041 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 37 | 18.0155.0040 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550.100 | |
| 38 | 18.0161.0040 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 39 | 18.0157.0040 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 40 | 18.0151.0041 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 41 | 18.0160.0040 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 | |
| 42 | 18.0160.0041 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 43 | 18.0153.0041 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 44 | 18.0154.0041 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 45 | 18.0150.0041 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 46 | 18.0149.0040 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550.100 | |
| 47 | 18.0159.0041 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 48 | 18.0158.0040 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 550.100 | |
| 49 | 18.0152.0041 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1- 32 dãy) | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1- 32 dãy) | 663.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
Phụ lục III
DANH MỤC KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (BỔ SUNG)
Đơn vị: Trung tâm y tế Cao Bằng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: đồng
| STT | Mã tương đương | Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 22.0021.1219 | Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | 16.000 | |
| 2 | 22.0280.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 42.100 | |
| 3 | 22.0292.1280 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 33.500 | |
| 4 | 22.0019.1348 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13.600 | |
| 5 | 22.0138.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 39.700 | |
| 6 | 22.0120.1370 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 43.500 | |
| 7 | 24.0243.1671 | Influenza virus A, B test nhanh | Influenza virus A, B test nhanh | 185.700 | |