Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Đối với các đối tượng tại khoản 4, khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng các chế độ chính sách theo quy định tại Nghị quyết này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 cho đến khi có quy định mới của cấp có thẩm quyền.
3. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau.
a) Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách, người trực tiếp tham gia hoạt động; mức khoán kinh phí, hỗ trợ hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội ở cấp xã, ấp (tổ dân phố) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
b) Nghị quyết số 78/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định mức trợ cấp đối với Trưởng các đoàn thể ở ấp (tổ dân phố) và kinh phí hoạt động cho Tổ nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
c) Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và viên chức, người lao động dôi dư phải nghỉ công tác do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
d) Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 tháng 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định chế độ hỗ trợ thai sản và chính sách thôi việc đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp (khu phố) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ; - Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành; - VKSND, TAND, THADS tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đảng ủy, TTHĐND, UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai (đưa tin và đăng tải trên cổng thông tin điện tử); - Công báo điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PCTHĐND. | CHỦ TỊCH Tôn Ngọc Hạnh
PHỤ LỤC I
NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ ĐƯỢC KÉO DÀI VIỆC SỬ DỤNG THEO KẾT LUẬN SỐ 163-KL/TW NGÀY 06 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ VỀ THỰC HIỆN MỘT SỐ NỘI DUNG, NHIỆM VỤ KHI SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THEO CÁC NGHỊ QUYẾT, KẾT LUẬN CỦA TRUNG ƯƠNG, BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Chức danh người hoạt động không chuyên trách cấp xã | Ghi chú |
||||
| 1 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | |
| 2 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | |
| 3 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam | |
| 4 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân | |
| 5 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | |
| 6 | Văn phòng Đảng ủy | |
| 7 | Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ | |
| 8 | Trưởng Ban Thanh tra nhân dân | |
| 9 | Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự | |
| 10 | Hỗ trợ công tác Kế hoạch - Giao thông - Thủy lợi - Nông - Lâm nghiệp - Thương mại - Dịch vụ | |
| 11 | Hỗ trợ công tác dân tộc - tôn giáo | |
| 12 | Giúp việc Hội đồng nhân dân cấp xã | |
| 13 | Hỗ trợ lĩnh vực Đài truyền thanh - Văn hóa - Thông tin - Thể thao - Học tập cộng đồng | |
| 14 | Hỗ trợ công tác nội vụ, thi đua khen thưởng | |
| 15 | Hỗ trợ công tác giải quyết kiến nghị, đơn thư khiếu nại, tố cáo | |
| 16 | Hỗ trợ công nghệ thông tin, bộ phận một cửa, chuyển đổi số và kiểm soát thủ tục hành chính | |
| 17 | Hỗ trợ công tác Tư pháp - hộ tịch tại bộ phận một cửa | |
| 18 | Hỗ trợ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | |
| 19 | Chức danh phụ trách công tác quản lý trật tự đô thị | |
| 20 | Chức danh phụ trách Xã hội, Gia đình và Trẻ em | |
| 21 | Trưởng khối vận | |
| 22 | Trưởng Ban Tuyên giáo | |
| 23 | Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra | |
PHỤ LỤC II
NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Vị trí người hoạt động không chuyên trách cấp xã | Ghi chú |
||||
| 1 | Giúp việc Hội đồng nhân dân cấp xã | |
| 2 | Hỗ trợ công tác nội vụ, thi đua khen thưởng | |
| 3 | Trưởng Ban Thanh tra nhân dân | |
| 4 | Hỗ trợ công nghệ thông tin, bộ phận một cửa, chuyển đổi số và kiểm soát thủ tục hành chính | |
| 5 | Hỗ trợ tư pháp - hộ tịch tại bộ phận 1 cửa, | |
| 6 | Hỗ trợ công tác phổ biến giáo dục pháp luật. | |
PHỤ LỤC III
NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA HOẠT ĐỘNG Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Vị trí người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố | Ghi chú |
||||
| 1 | Bí thư Chi đoàn | |
| 2 | Chi hội trưởng Hội Liên hiệp phụ nữ | |
| 3 | Chi hội trưởng Hội Nông dân | |
| 4 | Chi hội trưởng Hội Cựu chiến binh | |
| 5 | Các đối tượng khác, gồm: - Người trực tiếp giúp Bí thư Chi bộ (01 người) tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố đối với các thôn, tổ dân phố bố trí Bí thư kiêm Trưởng thôn, tổ dân phố; - 01 người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố thuộc mỗi Chi hội đoàn thể (Chữ thập đỏ và Người cao tuổi). | |