Điều 5. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) hoặc đăng ký biến động đất đai theo quy định.
2. Đối tượng miễn thu phí: Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
3. Không áp dụng thu phí với các đối tượng sau đây:
a) Các tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp trong trường hợp thay đổi địa giới hành chính và tên gọi của đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã.
b) Đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai khi Nhà nước thu hồi đất; người sử dụng đất tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc tặng cho quyền sử dụng đất cho cộng đồng dân cư để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng hoặc mở rộng đường giao thông theo quy hoạch hoặc tặng cho quyền sử dụng đất để làm nhà tình nghĩa, nhà tình thương, nhà đại đoàn kết gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
5. Mức thu, tỷ lệ % để lại cho tổ chức thu phí
| STT | Danh mục các loại phí | ĐVT | Mức thu phí | Tỷ lệ (%) để lại |
||||||
| I | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu | | | |
| 1 | Đối với tổ chức | | | |
| a | Đơn vị sự nghiệp, tổ chức tôn giáo | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 590.000 | 100% |
| b | Tổ chức kinh tế | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 680.000 | 100% |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | |
| a | Cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 200.000 | 100% |
| b | Trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/ thửa đất | Bằng 30% mức thu phí theo quy định nêu trên | 100% |
| II | Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | | | |
| 1 | Đối với tổ chức | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 900.000 | 100% |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | |
| a | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 230.000 | 100% |
| b | Trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/thửa đất | Bằng 30% mức thu phí theo quy định trên | 100% |
| III | Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất | | | |
| 1 | Đối với tổ chức | | | |
| - | Biến động đất đai đối với các tổ chức | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 900.000 | 100% |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | |
| a | Đăng ký biến động đất đai | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 300.000 | 100% |
| b | Trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ/thửa đất | Bằng 30% mức thu phí theo quy định trên | 100% |
| IV | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | | |
| 1 | Đối với tổ chức | | | |
| 1.1 | Cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với đơn vị sự nghiệp, cơ sở tôn giáo | | | |
| a | Cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 590.000 | 100% |
| b | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ/tài sản | 750.000 | 100% |
| c | Cấp giấy chứng nhận từ tài sản thứ 2 | Đồng/hồ sơ/tài sản | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận của riêng tài sản | 100% |
| 1.2 | Cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức kinh tế | | | |
| a | Cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 680.000 | 100% |
| b | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 870.000 | 100% |
| c | Cấp giấy chứng nhận từ tài sản thứ 2 | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận của riêng tài sản | 100% |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | |
| 2.1 | Cấp lần đầu | | | |
| a | Cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 200.000 | 100% |
| b | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ/tài sản | 250.000 | 100% |
| c | Từ tài sản thứ 2 | Đồng/tài sản | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận của riêng tài sản | 100% |
| 2.2 | Cấp đổi, cấp lại | | | |
| a | Cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 230.000 | 100% |
| b | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ/tài sản | 290.000 | 100% |
| c | Cấp giấy chứng nhận từ tài sản thứ 2 | Đồng/tài sản | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận của riêng tài sản | 100% |
| V | Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động tài sản gắn liền với đất | | | |
| 1 | Đối với tổ chức | | | |
| a | Đăng ký biến động riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 900.000 | 100% |
| b | Đăng ký biến động đất và tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 1.170.000 | 100% |
| c | Đăng ký biến động từ tài sản thứ 2 | Đồng/hồ sơ/tài sản | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | 100% |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | |
| a | Cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | Đồng/hồ sơ/tài sản | 410.000 | 100% |
| b | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ/thửa đất | 490.000 | 100% |
| c | Từ tài sản thứ 2 | Đồng/tài sản | Bằng 50% mức thu phí cấp giấy chứng nhận riêng tài sản | 100% |
| VI | Đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp ...) | | | |
| 1 | Hồ sơ ≤ 05 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 2.520.000 | 100% |
| 2 | Hồ sơ ≤ 10 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 4.320.000 | 100% |
| 3 | Hồ sơ ≤ 20 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 7.200.000 | 100% |
| 4 | Hồ sơ ≤ 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 12.600.000 | 100% |
| 5 | Hồ sơ > 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 14.400.000 | 100% |
6. Quản lý, sử dụng: Số tiền thu phí được để lại cho tổ chức thu phí phục vụ cho hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
7. Tổ chức thu phí
a) Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
b) Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã;
c) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ để thực hiện công việc hỗ trợ theo hợp đồng được ký kết.
8. Hình thức thu, nộp phí
a) Trường hợp nộp phí trực tiếp: Đối tượng nộp phí có trách nhiệm nộp phí trực tiếp hoặc chuyển khoản vào tài khoản thu phí, thu lệ phí của cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc chuyển khoản trực tiếp cho cơ quan thường trực thẩm định cấp Giấy phép trong trường hợp thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích.
b) Trường hợp nộp phí trực tuyến: Nộp trực tuyến thông qua chức năng thanh toán phí, lệ phí của Hệ thống thông tin một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công vào tài khoản thu phí của cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính.
c) Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được vào ngân sách nhà nước theo tháng và quyết toán số tiền phí thu được theo năm theo quy định của Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14; Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022.