Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - ĐU, TTHĐND, UBND các xã, phường; - Trung tâm Thông tin - Công báo; - Lưu VT, HC 2 HĐ 11 . | CHỦ TỊCH Bùi Đức Hinh
PHỤ LỤC
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Kèm theo Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
| STT | Xã, Phường | Khu vực không được phép chăn nuôi |
||||
| 1 | Phường Việt Trì | Các Khu dân cư (10 khu): Hòa Phong, Thông Đậu; Minh Bột, Hồng Hải, Thành Công, Đoàn Kết, Hương Trầm, Bảo Đà, Dữu Lâu, 10 (thuộc xã Trưng Vương cũ). |
| 2 | Phường Thanh Miếu | Các Khu dân cư (22 khu): Hồng Hà, Tiên Phú, Thi Đua, Thành Công, Mai Sơn 1, Mai Sơn 2, Âu Cơ, Minh Hà 1, Minh Hà 2, Sông Thao, Thành Công, Hùng Vương, Hai Bà Trưng, Khu 1, Khu 3, Khu 4, Khu 5, Khu 6, Khu 7, Khu 8, Khu 9, Khu 11. |
| 3 | Phường Phong Châu | Các Khu dân cư (07 khu): Phú Hà, Phú Cường, Phú Lợi, Phú An, 11, 12, 13. |
| 4 | Phường Âu Cơ | Các Khu dân cư (07 khu): Nguyễn Trãi, Cao Du, Tân Hưng, Tân Bình, Quang Trung, Nguyễn Du, Lê Đồng. |
| 5 | Phường Vĩnh Phúc | Các Tổ dân phố (43 tổ): Láp Trại, Làng Thuỷ, Chùa Láp, Trần Phú, Láp Trên, An Lập, Bà Triệu, 18, Chợ Tổng, Bảo Linh, Mê Linh, Bảo Sơn, Đình Láp, Phố Láp, Xuân Mai, Nguyễn Viết Xuân, Chiền, Nguyễn Thái Học, Vĩnh Thành, Lê Xoay, Tân Lập, Tân Phúc, Tân Đình, Vĩnh Tân, Trần Quốc Toản, Lý Tự Trọng, Tô Hiệu, Phố Mới, Phố Dinh, Trần Quốc Tuấn, Đầm Vạc, Sậu, An Định, An Sơn, Gẩu, Sơn Cao, Nguyễn Viết Xuân, Mê Linh, Minh Quyết, Đình Ấm, Gốc Đề, Thanh Giã 1, Thanh Giã 2. |
| 6 | Phường Vĩnh Yên | Các Tổ dân phố (11 tổ): Hùng Vương, Đông Thành; Quán Tiên, Tiên Sơn, Yên, Vĩnh Thịnh 1, Vĩnh Thịnh 2, Vĩnh Thịnh 3, Vĩnh Thịnh 4, Gạch, Lam Sơn. |
| 7 | Phường Phúc Yên | Các Tổ dân phố (41 tổ): Số 1-Hùng Vương, Số 2-Hùng Vương, Số 3-Hùng Vương, Số 4-Hùng Vương, Số 5-Hùng Vương, Số 6-Hùng Vương, Số 7-Hùng Vương, Số 8-Hùng Vương, Số 9-Hùng Vương, Số 1-Trưng Trắc, Số 2-Trưng Trắc, Số 3-Trưng Trắc, Số 4-Trưng Trắc, Số 5-Trưng Trắc, Số 6-Trưng Trắc, Số 7-Trưng Trắc, Số 8-Trưng Trắc, Số 9- Trưng Trắc, Số 10-Trưng Trắc, Số 1-Trưng Nhị, Số 2-Trưng Nhị, Số 3-Trưng Nhị, Số 4-Trưng Nhị, Số 5-Trưng Nhị, Số 6-Trưng Nhị, Số 7-Trưng Nhị, Số 8-Trưng Nhị, tổ 3 Đạm Nội, 4 Đạm Nội, Kim Xuyên, Đạm Phú, Cả Đông, Cả Đoài, Xuân Mai 1, Xuân Mai 2, Xuân Mai 3, Xuân Mới, Xuân Yên, Xuân Đức, Xuân Thượng 1, Xuân Thượng 2. |
| 8 | Phường Xuân Hòa | Các Tổ dân phố (15 tổ): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, Yên Mỹ 1, Yên Mỹ 2. |
| 9 | Phường Hòa Bình | - Các Tổ dân phố (18 tổ): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 (thuộc phường Phương Lâm cũ); - Các Tổ dân phố (14 tổ): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 (thuộc phường Đồng Tiến cũ); - Các Tổ dân phố (06 tổ): 4, 5, 6, 7, 8, 9 (thuộc phường Quỳnh Lâm cũ); - Các Tổ dân phố (04 tổ): Tân Lập 1, Tân Lập 2, Ngọc 1, Ngọc 2 (thuộc phường Trung Minh cũ); - Các Tổ dân phố (04 tổ): 9, 11, 13, 14 (thuộc phường Hữu Nghị cũ); - Các Tổ dân phố (03 tổ): 3, 6, 14 (thuộc phường Thịnh Lang cũ); - Các Tổ dân phố (18 tổ): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 (thuộc phường Tân Thịnh cũ). |
| 10 | Phường Kỳ Sơn | Tổ 1, Tổ 2. |
| 11 | Xã Lâm Thao | Các Khu dân cư (11 khu): Thùy Nhật, Khu 12, Lâm Thao, Lâm Nghĩa, Phương Lai, Tiến Mới; các khu 5, 6, 9, 10, 11 (thuộc thị trấn Hùng Sơn cũ). |
| 12 | Xã Đoan Hùng | Các Khu dân cư (05 khu): 5 (thuộc thị trấn Đoan Hùng cũ); 8, 10 (thuộc xã Ngọc Quan cũ); Thọ Sơn, Phú Thịnh. |
| 13 | Xã Chân Mộng | Các khu dân cư (08 khu): 6 (thuộc xã Minh Phú cũ), 5 (thuộc xã Chân Mộng cũ), 6 (thuộc xã Tiêu Sơn cũ), 5 (thuộc xã Yên Kiện cũ), 3 (thuộc xã Vân Đồn cũ), Tân Minh (thuộc xã Hùng Long cũ), 5 (thuộc xã Vụ Quang cũ), 3 (thuộc xã Minh Tiến cũ). |
| 14 | Xã Tam Sơn | Thôn Then, Thôn Lạc Kiều. |
| 15 | Xã Tam Dương | Thôn Giữa, Thôn Phố Me, Thôn Điền Lương. |
| 16 | Xã Hội Thịnh | Các khu dân cư (06 khu): Tân Thịnh, Lê Lợi, Thọ Khánh, Quang Trung, Hưng Thịnh, Lạc Thịnh. |
| 17 | Xã Yên Lạc | Thôn Vĩnh Đoài 3. |
| 18 | Xã Bình Tuyền | Thôn Tân Lập. |
| 19 | Xã Cao Phong | - Các Tổ dân cư thuộc Khu 1 (04 tổ): 1, 2, 3, 4; - Các Tổ dân cư thuộc Khu 2 (14 tổ): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14; - Các Tổ dân cư thuộc Khu 3 (06 tổ): 1, 2, 3, 4, 5, 6; - Các Tổ dân cư thuộc Khu 4 (07 tổ): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; - Các Tổ dân cư thuộc Khu 5 (11 tổ): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11; - Các Tổ dân cư thuộc Khu 6 (09 tổ): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; - Các Tổ dân cư thuộc Khu 7 (04 tổ): 1, 2, 3, 4. |
| 20 | Xã Đà Bắc | Các Tiểu khu (07 tiểu khu): Kim Lý, Công, Mu, Liên Phương, Thạch Lý, Bờ, Đoàn Kết. |
| 21 | Xã Lạc Thủy | Các Khu (08 khu): 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, Chéo Vòng. |
| 22 | Xã An Nghĩa | Các Thôn (05 thôn): Đồng Tâm, Đoàn Kết, Thắng Lợi, Đồi, Quyết Tiến. |
| 23 | Xã Lương Sơn | Các Tiểu khu (11 tiểu khu): 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, Mỏ. |
| 24 | Xã Tân Lạc | Các Khu (07 khu): Tân Thịnh, Tâm Đức, Tân Hòa, Thanh Định, Minh Khai, Thanh Bình, An Thịnh. |
| | Tổng số: 355 khu vực | |