Điều 11. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2025.
Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2024/TT-TTCP ngày 20 tháng 01 năm 2024 của Thanh tra Chính phủ quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực và Điều 6 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Thanh tra Chính phủ để được hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng; các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; - Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; - Cục KTVBQLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Thanh tra: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ngân hàng Nhà nước; - Các cơ quan thanh tra khác trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Thanh tra các tỉnh, thành phố; - Thanh tra: Cơ yếu, An toàn bức xạ và hạt nhân, Hàng hải Việt Nam, Hàng không Việt Nam, Ủy ban Chứng khoán NN; - Công báo Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Thanh tra Chính phủ; - Các vụ, cục, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ; - Lưu: VT, KHTC. | KT. TỔNG THANH TRA PHÓ TỔNG THANH TRA THƯỜNG TRỰC Nguyễn Văn Quảng
Mẫu số 01. Đề cương báo cáo nội dung về công tác thanh tra
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-TTCP ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thanh tra Chính phủ)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Nội dung về công tác thanh tra
Khái quát tình hình kinh tế, xã hội và việc thực hiện các nhiệm vụ, kế hoạch của bộ, ngành, địa phương tác động trực tiếp đến triển khai công tác thanh tra; tóm tắt chương trình, kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt.
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Thanh tra (số liệu tại các biểu số: 01/TTr, 02/TTr).
a) Việc triển khai các cuộc thanh tra (Biểu số 01/TTr)
Tổng số cuộc thực hiện trong kỳ, số cuộc triển khai từ các kỳ trước chuyển sang, số cuộc triển khai trong kỳ, số cuộc theo kế hoạch, số cuộc đột xuất.
b) Kết luận thanh tra (Biểu số 01/TTr)
- Tổng số cuộc thanh tra đã ban hành kết luận thanh tra;
- Số đơn vị được thanh tra (đã ban hành kết luận thanh tra);
- Phát hiện vi phạm: Nêu những vi phạm chủ yếu phát hiện qua thanh tra, thuộc lĩnh vực; số tiền, đất, tài sản quy thành tiền được phát hiện có vi phạm;
- Kiến nghị xử lý:
+ Xử lý về kinh tế: Thu hồi (về ngân sách nhà nước; về tổ chức, cá nhân); Xử lý khác về kinh tế;
+ Xử lý vi phạm hành chính: Bằng tiền, xử lý trách nhiệm;
+ Chuyển cơ quan điều tra (số vụ, số đối tượng chuyển cơ quan điều tra);
+ Kiến nghị cơ chế chính sách: Hoàn thiện (thêm mới, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ) cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lý, điều hành của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan đến nội dung thanh tra.
+ Kiến nghị khác (nếu có).
c) Kết quả thực hiện kết luận thanh tra (Biểu số 02/TTr)
- Kết luận thanh tra phải thực hiện trong kỳ báo cáo (tổng số; trong đó số kết luận chưa thực hiện xong kỳ trước chuyển sang);
- Tiến độ thực hiện kết luận: Số kết luận đã hoàn thành, số kết luận chưa hoàn thành việc thực hiện;
- Kết quả thực hiện các kiến nghị: Về kinh tế, xử lý vi phạm hành chính, chuyển cơ quan điều tra, hoàn thiện cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lý, điều hành của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan đến nội dung thanh tra.
- Kết quả thực hiện các kiến nghị khác (nếu có).
2. Kết quả thực hiện công tác quản lý nhà nước về thanh tra (Biểu số 03/TTr)
- Số văn bản (quản lý, chỉ đạo) Về thanh tra mới được ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ;
- Số lớp tập huấn, tuyên truyền, giáo dục pháp luật về thanh tra được tổ chức; tổng số người tham gia.
- Tổng số cuộc thanh tra trách nhiệm đã ban hành kết luận thanh tra; trong đó số cuộc ban hành kết luận thanh tra; số đơn vị được thanh tra (đã ban hành kết luận thanh tra); Kiến nghị xử lý hành chính (tổ chức, cá nhân), chuyển cơ quan điều tra (vụ, đối tượng);
- Kết quả thực hiện kết luận thanh tra.
II. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
1. Đánh giá về kết quả, tồn tại, hạn chế trong việc xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác thanh tra: về mức độ hoàn thành kế hoạch thanh tra (số cuộc hoàn thành, số cuộc theo kế hoạch, số cuộc chậm ban hành kết luận thanh tra); về thanh tra đột xuất, thanh tra lại, thanh tra chuyên đề; về công tác đôn đốc, xử lý sau thanh tra và những nội dung khác có liên quan.
2. Đánh giá kết quả, tồn tại, hạn chế trong việc chỉ đạo, điều hành, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác thanh tra.
- Việc rà soát, chỉnh sửa, bãi bỏ, ban hành mới văn bản phục vụ công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thanh tra;
- Công tác tuyên truyền, hướng dẫn, tập huấn cho cán bộ, công chức thực hiện pháp luật về thanh tra;
- Thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra;
- Công tác tổ chức xây dựng lực lượng: Xây dựng, đào tạo, bồi dưỡng, đội ngũ cán bộ, người lao động trong cơ quan thanh tra; hợp tác quốc tế về công tác thanh tra (nếu có);
- Thực hiện chế độ thông tin báo cáo phục vụ quản lý, chỉ đạo, điều hành.
3. Đánh giá vai trò của cơ quan thanh tra trong việc phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật, tiêu cực, tham nhũng, lãng phí và góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, quản lý kinh tế - xã hội và việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ kế hoạch nhà nước của cơ quan, tổ chức, cá nhân được thanh tra.
4. Nguyên nhân của những kết quả, của tồn tại, hạn chế (chủ quan, khách quan).
5. Bài học kinh nghiệm (chỉ áp dụng đối với báo cáo hằng năm)
III. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ (HOẶC CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM) TRONG KỲ TIẾP THEO
Nêu phương hướng, mục tiêu cơ bản, những giải pháp, nhiệm vụ cụ thể trong công tác thanh tra sẽ được tập trung thực hiện trong kỳ báo cáo tiếp theo.
IV. KIẾN NGHỊ VÀ ĐỀ XUẤT
- Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu ban hành mới, hoặc sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật còn sơ hở, bất cập phát hiện qua thanh tra (nêu rõ cụ thể văn bản và nội dung kiến nghị);
- Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về công tác thanh tra (nếu có vướng mắc);
- Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác thanh tra;
- Các nội dung cụ thể khác cần kiến nghị, đề xuất./.
Lưu ý: Cần có sự so sánh số liệu với kỳ trước (hoặc cùng kỳ của năm trước) làm cơ sở cho việc nhận xét, đánh giá.
Mẫu số 02. Đề cương báo cáo nội dung về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-TTCP ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thanh tra Chính phủ)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Nội dung về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
I. TÌNH HÌNH KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
1. Tình hình khiếu nại, tố cáo
Khái quát chung về tình hình khiếu nại, tố cáo trên địa bàn, lĩnh vực (tăng, giảm); những yếu tố ảnh hưởng (tình hình kinh tế, chính trị, xã hội).
a) Về khiếu nại: Khái quát tình hình khiếu nại, so sánh cùng kỳ năm trước (tăng, giảm) tỉ lệ đơn khiếu nại của từng lĩnh vực
b) Về tố cáo: Khái quát tình hình tố cáo so sánh cùng kỳ năm trước (tăng, giảm), tỉ lệ đơn tố cáo của từng lĩnh vực
Lưu ý: Cần nêu rõ những vấn đề, lĩnh vực, nội dung mới là nguyên nhân làm phát sinh nhiều khiếu nại, tố cáo trong kỳ.
2. Nguyên nhân của tình hình khiếu nại, tố cáo
Phân tích theo 02 nhóm nguyên nhân chủ quan và khách quan.
II. KẾT QUẢ CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
1. Công tác tiếp công dân (Biểu 01/TCD)
- Tổng số lượt tiếp, số người được tiếp; số vụ việc; số đoàn đông người được tiếp (số đoàn, số người), ...
- Kết quả tiếp công dân của Thủ trưởng (trực tiếp và ủy quyền); trong đó làm rõ kết quả tiếp công dân định kỳ của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch UBND các cấp (so với quy định của Luật Tiếp công dân).
2. Tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn (Biểu 02/XLD)
Gồm đơn nhận được qua tiếp công dân và đơn nhận từ các nguồn khác (người viết đơn gửi qua dịch vụ bưu chính, cơ quan, tổ chức, cá nhân chuyển đến theo quy định, ...)
a) Tổng số đơn đã tiếp nhận trong kỳ
- Số đơn đã xử lý.
- Số đơn đủ điều kiện xử lý.
- Số đơn thuộc thẩm quyền.
- Số vụ việc thuộc thẩm quyền
b) Phân loại, xử lý đơn thuộc thẩm quyền
- Số đơn khiếu nại: Phân loại theo thẩm quyền giải quyết (khiếu nại lần đầu/khiếu nại lần 2); phân loại theo lĩnh vực (đất đai, chế độ, chính sách, khác).
- Số đơn tố cáo: Phân loại theo thẩm quyền giải quyết (tố cáo lần đầu/tố cáo tiếp); phân loại theo lĩnh vực (hành chính, tham nhũng, tư pháp, khác).
- Số đơn kiến nghị, phản ánh: Phân loại theo lĩnh vực (chế độ, chính sách, đất đai, khác).
c) Phân loại, xử lý đơn không thuộc thẩm quyền
- Số đơn đã hướng dẫn công dân gửi đơn.
- Số đơn đã chuyển đơn đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
3. Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo (Biểu 03/GQKN, 04/GQTC)
a) Giải quyết khiếu nại
- Kết quả giải quyết các vụ việc khiếu nại thuộc thẩm quyền đủ điều kiện xử lý: Số đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền, số vụ việc đã thụ lý, không thụ lý, rút đơn, đình chỉ giải quyết.
- Tổng số quyết định giải quyết khiếu nại đã ban hành trong kỳ. Phân tích kết quả giải quyết đối với các vụ việc khiếu nại lần đầu, lần 2.
- Thống kê kết quả giải quyết khiếu nại: Kiến nghị thu hồi cho Nhà nước, trả lại cho tổ chức, cá nhân, kiến nghị xử lý hành chính, chuyển cơ quan điều tra....
b) Giải quyết tố cáo
- Kết quả giải quyết các vụ việc tố cáo thuộc thẩm quyền đủ điều kiện xử lý: Số đơn tố cáo thuộc thẩm quyền, số vụ việc đã thụ lý, không thụ lý, rút đơn, đình chỉ giải quyết.
- Tổng số kết luận nội dung tố cáo đã ban hành trong kỳ. Phân tích kết quả giải quyết đối với các vụ việc tố cáo lần đầu, tố cáo tiếp.
- Thống kê kết quả giải quyết tố cáo: Kiến nghị thu hồi cho Nhà nước, trả lại cho tổ chức, cá nhân, kiến nghị xử lý hành chính, chuyển cơ quan điều tra....
4. Kết quả thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại, thực hiện kết luận nội dung tố cáo (Biểu 05/KQTH)
- Thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại: số Quyết định phải thi hành trong kỳ (bao gồm số Quyết định chưa thực hiện xong của kỳ báo cáo trước chuyển sang và số Quyết định ban hành trong kỳ báo cáo phải thực hiện); số Quyết định đã thi hành xong; đã thu hồi cho Nhà nước (tiền, đất); trả lại cho tổ chức, cá nhân (tiền, đất); số người đã bị xử lý trách nhiệm; đã khởi tố...
- Thực hiện Kết luận nội dung tố cáo: Số Kết luận nội dung tố cáo phải thực hiện trong kỳ (bao gồm số kết luận chưa thực hiện xong của kỳ báo cáo trước chuyển sang và số kết luận ban hành trong kỳ báo cáo phải thực hiện); số Kết luận đã thực hiện xong; đã thu hồi cho Nhà nước (tiền, đất); trả lại cho tổ chức, cá nhân (tiền, đất); số tổ chức, cá nhân đã bị xử lý trách nhiệm; đã khởi tố...
5. Bảo vệ người tố cáo (nếu có)
Tổng số người được bảo vệ (người tố cáo, thân nhân của người tố cáo); trong đó: số người được áp dụng biện pháp bảo vệ vị trí công tác, việc làm; số người được áp dụng biện pháp bảo vệ tính mạng, sức khỏe, tài sản, danh dự, nhân phẩm.
6. Công tác quản lý nhà nước về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (06/QLKNTC)
a) Sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền về công tác tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo.
b) Kết quả xây dựng, hoàn thiện thể chế, ban hành văn bản chỉ đạo điều hành và tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
- Số văn bản ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ;
- Tập huấn tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo (số lớp, số người).
c) Thanh tra trách nhiệm việc thực hiện pháp luật về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (tổng số cuộc, tổng số đơn vị được thanh tra, số đơn vị có vi phạm), kiến nghị xử lý trách nhiệm (hành chính, chuyển cơ quan điều tra); số kết luận thực hiện, kết quả thực hiện (số tổ chức, cá nhân đã xử lý hành chính, khởi tố).
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
1. Ưu điểm, kết quả
Đánh giá kết quả đạt được trong công tác chỉ đạo, điều hành, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; việc thực hiện quy định về tiếp công dân của người đứng đầu, nhất là Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh; tỷ lệ giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền so với mục tiêu; tỷ lệ thực hiện quyết định, kết luận giải quyết khiếu nại, tố cáo; công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, hướng dẫn, tập huấn cho cán bộ, công chức và Nhân dân; thanh tra, kiểm tra trách nhiệm; công tác xây dựng lực lượng; việc ứng dụng công nghệ thông tin và phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo ...
2. Tồn tại, hạn chế
Đánh giá tồn tại, hạn chế về các nội dung đã nêu ở phần ưu điểm.
3. Nguyên nhân
Nguyên nhân khách quan, chủ quan của những ưu điểm, tồn tại, hạn chế.
IV. DỰ BÁO TÌNH HÌNH
Nêu dự báo tình hình khiếu nại, tố cáo; những lĩnh vực, vấn đề, nội dung cụ thể có thể là nguyên nhân phát sinh khiếu nại, tố cáo trong thời gian tiếp theo.
V. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CHỦ YẾU TRONG KỲ TIẾP THEO
Nêu phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp cụ thể trong công tác tiếp công dân, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo sẽ được thực hiện trong kỳ báo cáo tiếp theo.
VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
- Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu bổ sung, điều chỉnh chính sách, pháp luật là nguyên nhân phát sinh khiếu nại, tố cáo và hoàn thiện pháp luật về tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo (nếu phát hiện có sơ hở, bất cập).
Lưu ý: cần nêu rõ, cụ thể văn bản và nội dung kiến nghị.
- Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về công tác tiếp công dân, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có vướng mắc).
- Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Các nội dung kiến nghị, đề xuất khác.
Lưu ý: cần có sự so sánh số liệu với kỳ trước (hoặc cùng kỳ của năm trước) làm cơ sở cho việc nhận xét, đánh giá.
Mẫu số 03. Đề cương báo cáo nội dung về công tác phòng, chống tham nhũng
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-TTCP ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thanh tra Chính phủ)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Nội dung về công tác phòng, chống tham nhũng
I. KẾT QUẢ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC
1. Kết quả công tác lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong phạm vi trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương
a) Công tác lãnh đạo, chỉ đạo, ban hành văn bản, hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp trên trong công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
b) Công tác triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng, tiêu cực và các nhiệm vụ, chương trình công tác của Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
c) Việc quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
d) Việc tổng kết, đánh giá, rà soát và lập danh mục những quy định pháp luật còn thiếu, sơ hở, dễ bị lợi dụng để tham nhũng, tiêu cực qua đó tự mình hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
đ) Tổ chức, bộ máy, phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện trong công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; tình hình hoạt động của các cơ quan chuyên trách về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực (nếu có cơ quan, đơn vị chuyên trách).
e) Kết quả hoạt động thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực (số cuộc thanh tra, kết quả phát hiện và xử lý vi phạm qua thanh tra)
2. Kết quả thực hiện các biện pháp phòng ngừa tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
a) Kết quả thực hiện công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động
b) Kết quả xây dựng và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ
c) Kết quả thực hiện quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn
d) Kết quả thực hiện chuyển đổi vị trí công tác của người có chức vụ, quyền hạn
đ) Kết quả thực hiện cải cách hành chính, ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý và thanh toán không dùng tiền mặt
e) Kết quả thực hiện các quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn
3. Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
Tổng số vụ việc, đối tượng tham nhũng, lãng phí, tiêu cực được phát hiện; tổng số tiền, tài sản tham nhũng, lãng phí, tiêu cực được phát hiện trong kỳ báo cáo
a) Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng, lãng phí, tiêu cực qua hoạt động giám sát, kiểm tra và tự kiểm tra nội bộ của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
b) Kết quả công tác thanh tra, kiểm toán và việc phát hiện, xử lý các vụ việc tham nhũng, lãng phí, tiêu cực qua hoạt động thanh tra, kiểm toán
- Kết quả phát hiện vi phạm, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực qua hoạt động thanh tra, kiểm toán;
- Kiến nghị xử lý vi phạm phát hiện qua hoạt động thanh tra, kiểm toán (Kiến nghị xử lý về: kinh tế, kiểm điểm rút kinh nghiệm, xử lý hành chính, hình sự và xử lý khác; sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ các cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lý, điều hành...);
- Kết quả thực hiện các kiến nghị.
c) Kết quả xem xét phản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; việc phát hiện, xử lý tham nhũng, lãng phí, tiêu cực qua xem xét phản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng, lãng phí, tiêu cực và qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
d) Kết quả rà soát, phát hiện tham nhũng, lãng phí, tiêu cực qua các hoạt động khác (nếu có)
đ) Kết quả điều tra, truy tố, xét xử các vụ tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong phạm vi theo dõi, quản lý của bộ, ngành, địa phương
e) Kết quả xử lý tài sản tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- Tổng số tiền, tài sản tham nhũng, lãng phí, tiêu cực phát hiện được;
- Kết quả thu hồi tài sản tham nhũng, lãng phí, tiêu cực:
+ Kết quả thu hồi bằng biện pháp hành chính;
+ Kết quả thu hồi bằng biện pháp tư pháp.
f) Kết quả xử lý trách nhiệm của người đứng đầu
- Kết quả thực hiện quy định về trách nhiệm của người đứng đầu;
- Kết quả áp dụng biện pháp tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển sang vị trí khác;
- Kết quả xử lý trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu khi để xảy ra tham nhũng.
g) Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong ngành Thanh tra
- Số vụ việc, số đối tượng tham nhũng, lãng phí, tiêu cực phát hiện trong kỳ báo cáo;
- Kết quả xử lý tham nhũng, lãng phí, tiêu cực (hình sự, hành chính).
4. Kết quả phòng, chống tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước
a) Các hoạt động đã thực hiện để quản lý công tác phòng, chống tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước
b) Số lượng doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước thuộc phạm vi quản lý: (gồm công ty đại chúng, tổ chức tín dụng, tổ chức xã hội do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc phê duyệt điều lệ có huy động các khoản đóng góp của Nhân dân để hoạt động từ thiện)
c) Kết quả thực hiện quy định của pháp luật về phòng ngừa tham nhũng đối với doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước
- Kết quả xây dựng văn hóa kinh doanh lành mạnh, không tham nhũng;
- Kết quả xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử, cơ chế kiểm soát nội bộ;
- Kết quả thực hiện các biện pháp công khai, minh bạch, kiểm soát xung đột lợi ích, chế độ trách nhiệm của người đứng đầu;
- Kết quả phát hiện, xử lý hành vi tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước;
- Kết quả phát hiện, xử lý các hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước.
5. Vai trò, trách nhiệm của xã hội trong phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
a) Các nội dung đã thực hiện nhằm phát huy vai trò, trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, cơ quan báo chí, nhà báo, doanh nghiệp, công dân, ban thanh tra nhân dân và các tổ chức, đoàn thể khác trong phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
b) Những kết quả, đóng góp của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, cơ quan báo chí, nhà báo, doanh nghiệp, công dân, ban thanh tra nhân dân và các tổ chức, đoàn thể khác trong phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
c) Kết quả việc bảo vệ, khen thưởng người có thành tích trong việc tố cáo về hành vi tham nhũng
6. Hợp tác quốc tế về phòng, chống tham nhũng
a) Việc thực hiện Kế hoạch thực thi Công ước Liên hợp quốc về chống tham nhũng
b) Kết quả thực hiện các hoạt động về nghiên cứu, đào tạo, xây dựng chính sách, hỗ trợ tài chính, trợ giúp kỹ thuật, trao đổi thông tin, kinh nghiệm trong phòng, chống tham nhũng và các hoạt động hợp tác quốc tế khác về phòng, chống tham nhũng (nếu có)
II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC (Báo cáo hằng Quý không phải báo cáo mục này)
1. Đánh giá tình hình
a) Đánh giá tình hình tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong phạm vi quản lý của bộ, ngành, địa phương và nguyên nhân
b) So sánh tình hình với kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước
2. Dự báo tình hình tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
a) Dự báo tình hình tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong thời gian tới (khả năng tăng, giảm về số vụ việc, số đối tượng, tính chất, mức độ vi phạm...)
b) Dự báo những lĩnh vực, nhóm hành vi dễ xảy ra nhiều tham nhũng, lãng phí, tiêu cực cần phải tập trung các giải pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
III. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC
1. Đánh giá chung về hiệu lực, hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trên các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của bộ, ngành, địa phương
2. So sánh hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực kỳ này với kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước
3. Tự đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu của công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
4. Đánh giá những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế trong công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- Nêu cụ thể những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế trong công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Phân tích rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan của những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
IV. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. Phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp
a) Phương hướng chung trong thời gian tới
b) Những nhiệm vụ cụ thể phải thực hiện
c) Giải pháp để thực hiện nhiệm vụ và khắc phục những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế
2. Kiến nghị, đề xuất
a) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu bổ sung, điều chỉnh chính sách, pháp luật về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực (nêu phát hiện có sơ hở, bất cập)
b) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực (nếu có vướng mắc)
c) Đề xuất cơ quan có thẩm quyền áp dụng các giải pháp, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác đấu tranh phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, khắc phục những khó khăn, vướng mắc
d) Các nội dung cụ thể khác cần kiến nghị, đề xuất./.
(Kèm theo Biểu số: 01/PCTN, 02/PCTN, 03/PCTN)
Lưu ý: Cần nêu rõ văn bản triển khai, số liệu dẫn chứng cụ thể đối với từng nội dung nhận xét, đánh giá và có sự so sánh với kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước.
Biểu số: 01/TTr
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THANH TRA
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……/…../……của………..)
Đơn vị tính: Tiền (triệu đồng), đất (m2)
| Đơn v ị | S ố cuộc thanh tra thực hiện trong kỳ | | | | | S ố kết luận thanh tra đã ban hành | S ố đơn vị được thanh tra theo kết luận | Ki ến nghị xử lý | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| | T ổng số | Phân lo ại | | | | | | Vi ph ạm về kinh tế | | | | | | | | | | Vi ph ạm hành chính | | | | | | Chuy ển cơ quan điều tra | | Hoàn thi ện cơ chế, chính sách (số văn bản) |
| | | Tri ển khai từ kỳ trước chuyển sang | Tri ển khai trong kỳ | Theo K ế hoạch | Đ ột xuất | | | T ổng số tiền vi phạm về kinh tế (Triệu đồng) | T ổng số đất vi phạm về kinh tế (m 2 ) | Ki ến nghị thu hồi | | | | | | Ki ến nghị xử lý khác | | B ằng tiền | | | X ử lý trách nhiệm | | | V ụ | Đ ối tượng | |
| | | | | | | | | | | T ổng số | | V ề NSNN | | V ề tổ chức, cá nhân | | Ti ền (Triệu đồng) | Đ ất (m 2 ) | T ổng số tiền (Triệu đồng) | T ổ chức (Triệu đồng) | Cá nhân (Tri ệu đồng) | T ổng số | T ổ chức | Cá nhân | | | |
| | | | | | | | | | | Ti ền (Triệu đồng) | Đ ất (m 2 ) | Ti ền (Triệu đồng) | Đ ất (m 2 ) | Ti ền (Triệu đồng) | Đ ất (m 2 ) | | | | | | | | | | | |
| MS | 1 = 2 + 3 = 4 + 5 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=10+16 | 9=11+17 | 10= 12+14 | 11= 13+15 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18=19+20 | 19 | 20 | 21= 22+23 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
27. Ghi chú:
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Biểu này là biểu tổng hợp về thanh tra
- Cột (1) = Cột (2) + (3) = Cột (4) + (5)
- Cột (2): Số cuộc thanh tra triển khai từ các kỳ báo cáo trước chuyển sang, chưa ban hành kết luận hoặc ban hành kết luận trong kỳ này
- Số liệu từ cột (7) đến cột (25) là số liệu tổng hợp từ các kết luận thanh tra đã ban hành trong kỳ báo cáo (nêu tại Cột (6))
- Cột (7): Số đơn vị được thanh tra theo kết luận thanh tra
- Cột (8) = (10) + (16): Tổng số tiền vi phạm phát hiện qua kết luận thanh tra gồm: tiền VNĐ, ngoại tệ được quy đổi thành tiền VNĐ theo tỉ giá của NHNN Việt Nam tại thời điểm kết luận thanh tra và tài sản quy thành tiền VNĐ
- Cột (9) = (11) + (17): Tổng diện tích đất vi phạm theo kết luận thanh tra
- Cột (10) = (12) + (14): Tổng số tiền kiến nghị thu hồi
- Cột (11) = (13) + (15): Tổng số diện tích đất
- Cột (16): Số tiền kiến nghị xử lý khác (ngoài kiến nghị thu hồi, bao gồm: Xuất toán, loại khỏi giá trị quyết toán, miễn giảm tiền thuê đất...)
- Cột (17): Số diện tích đất kiến nghị xử lý khác (ngoài kiến nghị thu hồi, bao gồm: điều chỉnh mục đích sử dụng đất, bổ sung hồ sơ, hoàn thiện thủ tục,...)
- Cột (18)=(19)+ (20); Tổng số tiền xử lý vi phạm hành chính theo kết luận thanh tra
- Cột (21) = (22) + (23): Xử lý trách nhiệm
- Nếu 1 tổ chức bị xử phạt bằng nhiều hình thức (vừa bằng tiền, xử lý trách nhiệm) thì thống kê vào cả hai cột (19), (22). Tương tự đối với cá nhân thì thống kê vào hai cột (20), (23)
- Nội dung ghi chú thể hiện ở dòng 27 (nếu có)
Biểu số: 02/TTr
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……/…../……của………..)
Đơn vị tính: Tiền (triệu đồng), đất (m2)
| Đơn v ị | K ết luận thanh tra phải thực hiện | | Ti ến độ thực hiện kết luận | | K ết quả thực hiện thu hồi về ngân sách nhà nước | | | | K ết quả thực hiện thu hồi về tổ chức, cá nhân | | | | K ết quả thực hiện xử lý khác về kinh tế | | | | K ết quả thực hiện xử lý vi phạm hành chính | | | | | | | | | | | | Chuy ển cơ quan điều tra | | | | Hoàn thi ện về cơ chế chính sách (số văn bản) | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | T ổng số | Trong đó s ố kết luận chưa thực hiện xong kỳ trước chuyển sang | S ố kết luận đã hoàn thành | S ố kết luận chưa hoàn thành | Ti ền (Triệu đồng) | | Đ ất (m2) | | Ti ền (Triệu đồng) | | Đ ất (m2) | | Ti ền (Triệu đồng) | | Đ ất (m2) | | B ằng tiền (Triệu đồng) | | | | | | X ử lý trách nhiệm | | | | | | Đã chuy ển cơ quan điều tra | | Kh ởi tố trong kỳ | | T ổng số văn bản kiến nghị phải hoàn thiện | S ố văn bản kiến nghị đã thực hiện xong |
| | | | | | T ổng số tiền ph ải thu | S ố tiền đã thu trong kỳ | T ổng số đất phải thu | S ố đất đã thu trong kỳ | T ổng số tiền ph ải thu | S ố tiền đã thu trong kỳ | T ổng số đất phải thu | S ố đất đã thu trong kỳ | T ổng số tiền phải xử lý khác | S ố tiền đã xử lý khác trong kỳ | T ổng số đất phải xử lý khác | S ố đất đã xử lý khác trong kỳ | Ph ải xử lý | | | Đã x ử lý trong kỳ | | | Ph ải xử lý trong kỳ | | | Đã x ử lý trong kỳ | | | V ụ | Đ ối tượng | V ụ | Đ ối tượng | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | C ộng | T ổ chức | Cá nhân | C ộng | T ổ chức | Cá nhân | C ộng | T ổ chức | Cá nhân | C ộng | T ổ chức | Cá nhân | | | | | | |
| MS | 1=3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17=18+19 | 18 | 19 | 20=21+22 | 21 | 22 | 23=24+25 | 24 | 25 | 26=27+28 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
35. Ghi chú:
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Biểu này là biểu tổng hợp kết quả thực hiện kết luận thanh tra
- Cột (1) = 3+4: Tổng số kết luận thanh tra được thực hiện đôn đốc, kiểm tra trong kỳ báo cáo
- Từ Cột (3) là số liệu tổng hợp về kết quả thực hiện các kết luận thanh tra nêu tại Cột (1)
- Cột (3): Số kết luận thanh tra đã hoàn thành 100% việc thực hiện các kiến nghị nêu tại kết luận
- Cột (5): Tổng số tiền phải thu hồi về ngân sách nhà nước trong kỳ báo cáo, gồm số tiền phải thu từ các kết luận trong kỳ + số tiền chưa thu được từ các kết luận kỳ trước chuyển sang
- Cột (6): Tổng số tiền đã thu hồi về ngân sách nhà nước trong kỳ báo cáo; (6) <= (5)
- Cột (7): Tổng diện tích đất phải thu hồi về ngân sách nhà nước trong kỳ báo cáo, gồm số diện tích đất phải thu từ các kết luận trong kỳ + số diện tích đất chưa thu được từ các kết luận kỳ trước chuyển sang
- Cột (8): Tổng diện tích đất đã thu hồi về ngân sách nhà nước trong kỳ báo cáo; Cột (8) <= (7)
- Cột (13): Tổng số tiền phải xử lý khác (xuất toán, loại khỏi giá trị quyết toán, miễn giảm tiền thuê đất . ) trong kỳ báo cáo, gồm số tiền phải xử lý khác từ các kết luận trong kỳ + số tiền chưa thực hiện xử lý khác từ các kết luận kỳ trước chuyển sang
- Cột (14): Tổng số tiền đã xử lý khác trong kỳ báo cáo; Cột (14) <= (13)
- Cột (15): Tổng diện tích đất phải xử lý khác trong kỳ báo cáo, gồm số đất phải xử lý khác từ các kết luận trong kỳ + số đất chưa thực hiện xử lý khác từ các kết luận kỳ trước chuyển sang
- Cột (16): Tổng diện tích đất đã xử lý khác trong kỳ báo cáo; Cột (16) <= (15)
- Cột (17) = (18) + (19): Tăng số tiền phải xử lý trong kỳ báo cáo;
- Cột (20) = (21)+(22): Tổng số tiền đã xử lý trong kỳ báo cáo; Cột (17) <=(20)
- Cột (23) = (24) + (25): Tăng phải xử lý trách nhiệm trong kỳ báo cáo;
- Cột (26) = (27) + (28): Tổng xử lý trách nhiệm trong kỳ báo cáo; Cột (26) <= (23)
- Nội dung ghi chú thể hiện ở dòng 35 (nếu có)
Biểu số: 03/TTr
TỔNG HỢP CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THANH TRA
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……/…../……của………..)
| Đơn v ị | Ban hành văn b ản quản lý, chỉ đạo (Bộ, ngành, tỉnh, TP) về công tác thanh tra | | | T ập huấn, tuyên truyền, giáo dục pháp luật về thanh tra | | Thanh tra trách nhi ệm thực hiện pháp luật về thanh tra | | | | | | | K ết quả thực hiện kết luận thanh tra trách nhiệm | | | | |
|||||||||||||||||||
| | S ố văn bản ban hành mới | S ố văn bản được sửa đổi, bổ sung | S ố văn bản bãi bỏ | L ớp | Ngư ời | T ổng số cuộc | S ố cuộc đã ban hành kết lu ận | S ố đơn vị được thanh tra | Ki ến nghị xử lý hành chính | | Ki ến nghị chuyển cơ quan điều tra | | T ổng số kết luận phải thực hiện | Đã x ử lý hành chính | | Đã kh ởi tố | |
| | | | | | | | | | T ổ chức | Cá nhân | V ụ | Đ ối tượng | | T ổ chức | Cá nhân | V ụ | Đ ối tượng |
| MS | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
18. Ghi chú:
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (6): Thống kê tổng số cuộc thanh tra trách nhiệm thực hiện trong kỳ báo cáo (gồm triển khai trong kỳ và triển khai từ kỳ trước chưa ban hành kết luận chuyển sang).
- Cột (7): Số kết luận thanh tra, kiểm tra đã ban hành trong kỳ báo cáo
- Số liệu từ Cột (8) đến Cột (12) là số liệu tổng hợp từ các kết luận thanh tra nêu tại Cột (7)
- Cột (8): Số cơ quan, tổ chức được thanh tra, kiểm tra theo kết luận thanh tra
- Cột (13): Số kết luận thanh tra phải thực hiện trong kỳ báo cáo, gồm số kết luận phải thực hiện trong kỳ và số kết luận từ kỳ trước chưa thực hiện xong chuyển sang
- Từ Cột (14) - Cột (17): Kết quả thực hiện trong kỳ báo cáo đối với các kết luận nêu tại Cột (13)
- Nội dung ghi chú thể hiện ở dòng 18 (nếu có)
01/TCD
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TIẾP CÔNG DÂN THƯỜNG XUYÊN, ĐỊNH KỲ VÀ ĐỘT XUẤT
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……tháng…….năm……của………..)
| Đơn v ị | T ổng số lượt tiếp | T ổng số người được tiếp | T ổng số vụ việc tiếp | T ổng số đoàn đông người | Ti ếp thường xuyên | | | | | Ti ếp định kỳ và đột xuất của Thủ trưởng | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | S ố lượt tiếp | S ố người được tiếp | S ố vụ việc | Trong đó đoàn đông ngư ời | | Th ủ trưởng tiếp | | | | | | Ủy quyền tiếp | | | | | |
| | | | | | | | | S ố đoàn được tiếp | S ố người được tiếp | S ố ngày tiếp | S ố lượt tiếp | S ố người được tiếp | S ố vụ việc | Trong đó đoàn đông ngư ời | | S ố ngày tiếp | S ố lượt tiếp | S ố người được tiếp | S ố vụ việc | Trong đó đoàn đông ngư ời | |
| | | | | | | | | | | | | | | S ố đoàn được tiếp | S ố người được tiếp | | | | | S ố đoàn được tiếp | S ố người được tiếp |
| MS | 1=5+11+17 | 2=6+12+18 | 3=7+13+19 | 4=8+14+20 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
22. Ghi chú:
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Đây là Biểu tổng hợp kết quả chung về tiếp công dân qua công tác tiếp dân thường xuyên, định kỳ và đột xuất của Thủ trưởng
- Cột (1) = (5) + (11) + (17) là Tổng số lượt tiếp, gồm số lượt tiếp thường xuyên và số lượt tiếp của Thủ trưởng (trực tiếp hoặc ủy quyền tiếp)
- Cột (2) = (6) + (12) + (18) là Tổng số người được tiếp, bao gồm tiếp thường xuyên và tiếp của Thủ trưởng (trực tiếp hoặc ủy quyền tiếp)
- Cột (3) = (7) + (13) + (19) là Tổng số vụ việc tiếp, gồm số vụ việc tiếp thường xuyên và số vụ việc Thủ trưởng tiếp (trực tiếp hoặc ủy quyền tiếp)
- Đoàn đông người là đoàn có từ 5 người trở lên
- Cột (4) = (8) + (14) + (20) là Tổng số đoàn đông người được tiếp, gồm đoàn đông người tiếp thường xuyên và đoàn đông người do Thủ trưởng tiếp (trực tiếp hoặc ủy quyền tiếp)
- Đối với vụ việc tiếp công dân thường xuyên có Thủ trưởng tiếp thì chỉ nhập số liệu 1 lần vào mục Thủ trưởng tiếp
- Cột (10), (16) là số ngày tiếp công dân định kỳ và đột xuất của Thủ trưởng được thông báo công khai.
- Cột (11), (12), (17), (18) là số lượt tiếp, số người được tiếp thực tế.
- Nội dung ghi chú viết vào dòng 22 (nếu có)
02/XLD
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XỬ LÝ ĐƠN
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……tháng…….năm……của………..)
| Đơn v ị | T ổng số đơn | S ố đơn đã xử lý | S ố đơn đủ điều kiện xử lý | S ố đơn thuộc thẩm quyền | S ố vụ việc thuộc thẩm quyền | S ố đơn thuộc thẩm quyền | | | | | | | | | | | | | | | | | S ố đơn không thuộc thẩm quyền | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | | Khi ếu nại | | | | | | T ố cáo | | | | | | | Ki ến nghị, phản ánh | | | | | | |
| | | | | | | T ổng số đơn | Phân lo ại theo thẩm quyền giải quyết | | Phân lo ại theo lĩnh vực | | | T ổng số đơn | Phân lo ại theo thẩm quyền giải quyết | | Phân lo ại theo lĩnh vực | | | | T ổng số đơn | Phân lo ại theo lĩnh vực | | | T ổng số đơn | Phân lo ại theo kết quả xử lý | |
| | | | | | | | Khi ếu nại lần đầu | Khi ếu nại lần 2 | Đ ất đai | Ch ế độ, chính sách | Khác | | T ố cáo lần đầu | T ố cáo tiếp | Hành chính | Tham nhũng | Tư pháp | Khác | | Ch ế độ, chính sách | Đ ất đai | Khác | | Hư ớng dẫn | Chuy ển đơn |
| MS | 1 | 2 | 3= 4+23 | 4 = 6+12+19 | 5 | 6= 7+8= 9+10+11 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12= 13+14= 15+16+17+18 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 = 20+21+22 | 20 | 21 | 22 | 23 = 24+25 | 24 | 25 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
26. Ghi chú:
Hướng dẫn cách ghi biểu
- Cột (1) là Tổng số đơn KN, TC, KNPA tiếp nhận trong kỳ và đơn chưa xử lý từ kỳ trước chuyển sang; đơn nhận được qua tiếp công dân và đơn nhận từ các nguồn khác (gửi qua dịch vụ chuyển phát, cơ quan khác chuyển, ...)
- Cột (2) Số đơn đã xử lý là số đơn đã hoàn thành quy trình xem xét về điều kiện xử lý, gồm đơn đủ điều kiện xử lý và đơn không đủ điều kiện xử lý (kết quả cuối cùng: thụ lý giải quyết, lưu đơn, hướng dẫn, chuyển ...) theo quy định; Cột (2) <= Cột (1)
- Cột (3) = (4) + (23). Từ cột (3) là các đơn đủ điều kiện xử lý; Cột (3) <= Cột (2)
- Cột (4) = (6) + (12) + (19) là tổng số đơn thuộc thẩm quyền giải quyết; Cột (4) <= Cột (3)
- Cột (5) là số vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết; Cột (5) <= Cột (4)
- Cột (9), (10), (11) là các đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết chia theo lĩnh vực, tổng = Cột (6)
- Cột (15), (16), (17), (18) là các đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết chia theo lĩnh vực, tổng = Cột (12)
- Cột (15) là đơn tố cáo thuộc thẩm quyền lĩnh vực hành chính gồm chế độ, chính sách, đất đai (Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, cấp giấy chứng nhận QSDT, thu hồi, đòi đất, nhà,...), công chức, công vụ,...
- Cột (20), (21), (22) là các đơn kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền giải quyết chia theo lĩnh vực, tổng = Cột (19)
- Cột (23) là tổng số đơn không thuộc thẩm quyền, phân loại theo kết quả xử lý = Cột (24) + Cột (25)
- Nội dung ghi chú viết vào dòng 26 (nếu có)
03/GQKN
TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……tháng…….năm……của………..)
| Đơn v ị | T ổng số đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền | T ổng số vụ việc | Phân tích k ết quả | | | | T ổng số Quyết định ban hành trong kỳ | Gi ải quyết lần đầu | | | Gi ải quyết lần 2 | | Ki ến nghị thu hồi cho Nhà nước | | Tr ả lại cho tổ chức, cá nhân | | | | Ki ến nghị xử lý hành chính | | Chuy ển cơ quan điều tra | | |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | Đang xem xét đi ều kiện thụ lý | Đã th ụ lý giải quyết | Không th ụ lý | Rút đơn, đình ch ỉ giải quyết | | Khi ếu nại đúng | Khi ếu nại sai | Khi ếu nại đúng 1 phần | Công nh ận kết quả lần đầu | H ủy, sửa kết quả lần đầu | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | S ố tổ chức được trả lại quyền lợi | S ố cá nhân được trả lại quyền lợi | T ổng số người bị kiến nghị xử lý | Trong đó s ố cán bộ, công chức, viên chức | S ố vụ | T ổng số người | Trong đó s ố cán bộ, công chức, viên chức |
| MS | 1 | 2=3+4+5+6 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 = 8+9+10+11+12 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
24. Ghi chú:
Hướng dẫn cách ghi biểu
- Cột (1) là số đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền đủ điều kiện xử lý = Cột (6) ở Biểu 02/XLD
- Cột (2): Tổng số vụ việc khiếu nại thuộc thẩm quyền, <= Cột (1)
- Cột (6): Chỉ thống kê các vụ việc rút toàn bộ nội dung, đã đình chỉ giải quyết; trường hợp không rút toàn bộ thì không thống kê vào cột này
- Cột (7) là Số Quyết định giải quyết khiếu nại ban hành trong kỳ
- Cột (19): Thống kê số người bị kiến nghị xử lý hành chính do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại
- Cột (20): Thống kê số cán bộ, công chức, viên chức bị kiến nghị xử lý hành chính do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại, <= Cột (19)
- Cột (21): Thống kê số vụ việc bị kiến nghị chuyển cơ quan điều tra tiếp tục xử lý do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại
- Cột (22): Thống kê số người bị kiến nghị chuyển cơ quan điều tra tiếp tục xử lý do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại
- Cột (23): Thống kê số cán bộ, công chức, viên chức bị kiến nghị chuyển cơ quan điều tra tiếp tục xử lý do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại (<= Cột 22)
- Nội dung ghi chú viết vào dòng 24 (nếu có)
04/GQTC
TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……tháng…….năm……của………..)
| Đơn v ị | T ổng số đơn tố cáo thuộc thẩm quyền | T ổng số vụ việc | Phân tích k ết quả | | | | T ổng số Kết luận ban hành trong kỳ | T ố cáo lần đầu | | | T ố cáo tiếp | | | Ki ến nghị thu hồi cho Nhà nước | | Tr ả lại cho tổ chức, cá nhân | | | | Ki ến nghị xử lý hành chính | | | Chuy ển cơ quan điều tra | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | | Đang xem xét đi ều kiện thụ lý | Đã th ụ lý giải quyết | Không th ụ lý | Rút đơn, đình ch ỉ giải quyết | | T ố cáo đúng | T ố cáo sai | T ố cáo có đúng có sai | T ố cáo tiếp đúng | T ố cáo tiếp sai | T ố cáo tiếp có đúng có sai | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | S ố tổ chức được trả lại quyền lợi | S ố cá nhân được trả lại quyền lợi | T ổ chức | Cá nhân | Trong đó, Cán b ộ, công chức | S ố vụ | S ố đối tượng | Trong đó s ố cán bộ, công chức, viên chức |
| MS | 1 | 2=3+4+5+6 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 = 8+9+10+11+12+13 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
26. Ghi chú:
Hướng dẫn cách ghi biểu
- Cột (1) là số đơn tố cáo thuộc thẩm quyền đủ điều kiện xử lý = Cột (12) ở Biểu 02/XLD
- Cột (2) Tổng số vụ việc tố cáo thuộc thẩm quyền, <= Cột (1)
- Cột (6): Chỉ thống kê các vụ việc rút toàn bộ nội dung, đã đình chỉ giải quyết; trường hợp không rút toàn bộ thì không thống kê vào cột này
- Cột (7) là Số Kết luận tố cáo ban hành trong kỳ
- Cột (20), (21): Thống kê số tổ chức, cá nhân bị kiến nghị xử lý hành chính do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo
- Cột (22): Thống kê số cán bộ, công chức, viên chức bị kiến nghị xử lý hành chính do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo (<= Cột 21)
- Cột (23): Thống kê số vụ việc bị kiến nghị chuyển cơ quan điều tra tiếp tục xử lý do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo
- Cột (24): Thống kê số đối tượng bị kiến nghị chuyển cơ quan điều tra tiếp tục xử lý do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo
- Cột (25): Thống kê số cán bộ, công chức, viên chức bị kiến nghị chuyển cơ quan điều tra tiếp tục xử lý do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo (<= Cột 24)
- Nội dung ghi chú viết vào dòng 26 (nếu có)
05/KQTH
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH, THỰC HIỆN KẾT LUẬN
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……tháng…….năm……của………..)
| Đơn v ị | K ết quả thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại | | | | | | | | | | | | | | | K ết quả thực hiện Kết luận nội dung tố cáo | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | T ổng số Quyết định phải thi hành trong kỳ | T ổng số Quyết định đã thi hành xong | Thu h ồi cho Nhà nước | | | | Tr ả lại cho tổ chức, cá nhân | | | | Đã x ử lý hành chính | | Đã kh ởi tố | | | T ổng số K ết luận phải thực hiện trong kỳ | T ổng số Kết luận đã th ực hiện xong | Thu h ồi cho Nhà nước | | | | Tr ả lại cho tổ chức, cá nhân | | | | Đã x ử lý hành chính | | | Đã kh ởi tố | | |
| | | | Ph ải thu | | Đã thu | | Ph ải trả | | Đã tr ả | | T ổng số người bị xử lý | Trong đó s ố cán bộ, công chức, viên chức | S ố vụ | S ố người | Trong đó s ố cán bộ, công chức, viên chức | | | Ph ải thu | | Đã thu | | Ph ải trả | | Đã tr ả | | T ổng số tổ chức bị xử lý | T ổng số cá nhân bị xử lý | Trong đó s ố cán bộ, công chức, viên chức | S ố vụ | S ố đối tượng | Trong đó s ố cán bộ, công chức, viên chức |
| | | | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | | | | | | | | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | Ti ền (Trđ) | Đ ất (m2) | | | | | | |
| MS | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
32. Ghi chú:
Hướng dẫn cách ghi biểu
Đây là biểu tổng hợp kết quả thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại và thực hiện Kết luận nội dung tố cáo
- Cột (1): Số Quyết định giải quyết khiếu nại phải thi hành trong kỳ, bao gồm số quyết định chưa thực hiện xong của kỳ báo cáo trước chuyển sang và số quyết định ban hành trong kỳ báo cáo phải thực hiện, cột (1) >= Cột (7) ở Biểu 03/GQKN
- Cột (2): Số Quyết định giải quyết khiếu nại đã thi hành xong trong kỳ, <=Cột (1)
- Cột (11): Thống kê số người đã bị xử lý hành chính do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại
- Cột (12): Thống kê số cán bộ, công chức, viên chức đã bị xử lý hành chính do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại, <= Cột (11)
- Cột (13): Thống kê số vụ việc đã khởi tố do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại
- Cột (14): Thống kê số người đã khởi tố do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại
- Cột (15): Thống kê số cán bộ, công chức, viên chức đã khởi tố do vi phạm phát hiện khi giải quyết khiếu nại, <= Cột (14)
- Cột (16): Số Kết luận nội dung tố cáo phải thực hiện trong kỳ báo cáo, bao gồm số kết luận chưa thực hiện xong của kỳ báo cáo trước chuyển sang và số kết luận ban hành trong kỳ báo cáo phải thực hiện, cột (16) >= Cột (7) ở Biểu 04/GQTC
- Cột (17): Số Kết luận nội dung tố cáo đã thực hiện xong trong kỳ báo cáo, <= Cột (16)
- Cột (26), (27): Thống kê số tổ chức, cá nhân đã bị xử lý hành chính do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo
- Cột (28): Thống kê số cán bộ, công chức, viên chức đã bị xử lý hành chính do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo, <= Cột (27)
- Cột (29): Thống kê số vụ việc đã khởi tố do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo
- Cột (30): Thống kê số đối tượng đã khởi tố do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo
- Cột (31): Thống kê số cán bộ, công chức, viên chức đã khởi tố do vi phạm phát hiện khi giải quyết tố cáo, <= Cột (30)
- Nội dung ghi chú viết vào dòng 32 (nếu có)
06/QLKNTC
TỔNG HỢP CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……tháng…….năm……của………..)
| Đơn v ị | Ban hành văn b ản quản lý, chỉ đạo (Bộ, ngành, tỉnh, TP) về công tác TCD KN, TC | | | T ập huấn, tuyên truyền, giáo dục pháp luật về TCD, KN, TC | | Thanh tra trách nhi ệm | | | | | | | K ết quả thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra trách nhiệm | | | | |
|||||||||||||||||||
| | S ố văn bản ban hành mới | S ố văn bản được sửa đổi, bổ sung | S ố văn bản hủy bỏ | S ố lớp | S ố người | Th ực hiện pháp luật về TCD, KN, TC | | S ố cuộc đã ban hành kết luận | Ki ến nghị xử lý | | | | T ổng số KLTT thực hiện | Đã x ử lý hành chính | | Đã kh ởi tố | |
| | | | | | | S ố cuộc | S ố đơn vị | | Hành chính | | Chuy ển cơ quan điều tra | | | T ổ chức | Cá nhân | V ụ | Đ ối tượng |
| | | | | | | | | | T ổ chức | Cá nhân | T ổ chức | Cá nhân | | | | | |
| MS | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
18. Ghi chú:
Hướng dẫn cách ghi biểu
- Cột (6): Tổng số cuộc thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về TCD, KN, TC thực hiện trong kỳ báo cáo, gồm các cuộc triển khai từ kỳ trước chưa ban hành kết luận và các cuộc triển khai trong kỳ
- Cột (7): Tổng số đơn vị được thanh tra trách nhiệm (theo quyết định của các cuộc thanh tra thống kê tại Cột (6))
- Cột (8): Tổng số kết luận thanh tra ban hành trong kỳ báo cáo; Cột (8) <= Cột (6)
- Từ Cột (9) đến Cột (12) là số liệu tổng hợp từ các kết luận thanh tra thống kê tại Cột (8)
- Cột (13): Tổng số kết luận thanh tra trách nhiệm phải thực hiện trong kỳ, gồm kết luận ban hành từ các kỳ trước chưa thực hiện xong và kết luận ban hành trong kỳ báo cáo phải thực hiện
- Từ Cột (14) đến Cột (17) là số liệu tổng hợp từ kết quả thực hiện các kết luận thanh tra thống kê tại Cột (13)
- Nội dung ghi chú viết vào dòng 18 (nếu có)
Biểu số: 01/PCTN
TỔNG HỢP KẾT QUẢ VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC
Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……tháng…….năm……của………..)
| MS | N ỘI DUNG | ĐVT | S Ố LIỆU |
|||||
| | CHÍNH SÁCH, PHÁP LU ẬT | | |
| 1 | S ố văn bản ban hành mới để thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật PCTN | Văn b ản | |
| 2 | S ố văn bản được sửa đổi, bổ sung để thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành | Văn b ản | |
| 3 | S ố văn bản được bãi bỏ để thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành | Văn b ản | |
| | TUYÊN TRUY ỀN, PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG, TIÊU CỰC | | |
| 4 | S ố lớp tuyên truyền, quán triệt pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực được tổ chức | L ớp | |
| 5 | S ố lượt cán bộ, công chức, viên chức, nhân dân tham gia các lớp tập huấn, quán triệt pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | Lư ợt người | |
| 6 | S ố lượng đầu sách, tài liệu về pháp luật phòng, chống tham nhũng được xuất bản | Tài li ệu | |
| | THANH TRA TRÁCH NHI ỆM THỰC HIỆN PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG TNLPTC | | |
| 7 | T ổng số cuộc thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về phòng, chống TNLPTC | Cu ộc | |
| 8 | S ố cuộc thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về phòng, chống TNLPTC đã ban hành kết luận | Cu ộc | |
| 9 | S ố đơn vị được thanh tra | Đơn v ị | |
| | Ki ến nghị xử lý hành chính | | |
| 10 | + T ập thể | T ập thể | |
| 11 | + Cá nhân | Ngư ời | |
| | Ki ến nghị xử lý hình sự | | |
| 12 | + S ố vụ | V ụ | |
| 13 | + S ố đối tượng | Đ ối tượng | |
| | PHÒNG NG ỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ | | |
| | K ết quả thực hiện công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động | | |
| 14 | S ố cơ quan, tổ chức, đơn vị được kiểm tra việc thực hiện các quy định về công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động | CQ, TC, ĐV | |
| 15 | S ố cơ quan, tổ chức, đơn vị bị phát hiện có vi phạm quy định về công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động | CQ, TC, ĐV | |
| | Xây d ựng và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ | | |
| 16 | S ố văn bản về định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã được ban hành mới | Văn b ản | |
| 17 | S ố văn bản về định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ | Văn b ản | |
| 18 | S ố cuộc thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ | Cu ộc | |
| 19 | S ố vụ vi phạm các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ | V ụ | |
| 20 | S ố người vi phạm các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ | Ngư ời | |
| 21 | S ố người vi phạm các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã bị xử lý hành chính | Ngư ời | |
| 22 | S ố người vi phạm các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã bị xử lý hình sự | Ngư ời | |
| 23 | T ổng giá trị các vi phạm về định mức, tiêu chuẩn, chế độ được kiến nghị thu hồi và bồi thường (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam) | Tri ệu đồng | |
| 24 | T ổng giá trị vi phạm định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã được thu hồi và bồi thường | Tri ệu đồng | |
| | Th ực hiện quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn | | |
| 25 | S ố cơ quan, tổ chức, đơn vị đã được kiểm tra việc thực hiện quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn | CQ, TC, ĐV | |
| 26 | S ố cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy tắc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp đã bị xử lý | Ngư ời | |
| 27 | S ố người đã nộp lại quà tặng cho đơn vị | Ngư ời | |
| 28 | Giá tr ị quà tặng đã được nộp lại (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam) | Tri ệu đồng | |
| 29 | S ố người bị xử lý do có vi phạm vì xung đột lợi ích | Ngư ời | |
| 30 | S ố người bị xử lý do có vi phạm về việc kinh doanh trong thời hạn không được kinh doanh sau khi thôi giữ chức vụ | Ngư ời | |
| | Chuy ển đổi vị trí công tác của người có chức vụ, quyền hạn | | |
| 31 | S ố cán bộ, công chức, viên chức phải thực hiện chuyển đổi vị trí công tác nhằm phòng ngừa tham nhũng | Ngư ời | |
| 32 | S ố cán bộ, công chức, viên chức được chuyển đổi vị trí công tác nhằm phòng ngừa tham nhũng | Ngư ời | |
| | C ải cách hành chính, ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý và thanh toán không dùng tiền mặt | | |
| 33 | S ố dịch vụ công trực tuyến | Th ủ tục | |
| 34 | S ố dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Th ủ tục | |
| 35 | S ố dịch vụ công trực tuyến một phần | Th ủ tục | |
| 36 | S ố cuộc kiểm tra, thanh tra việc thực hiện thanh toán không dùng tiền mặt | Cu ộc | |
| 37 | S ố vụ phát hiện vi phạm trong việc thực hiện thanh toán không dùng tiền mặt | V ụ | |
| 38 | T ổng giá trị giao dịch qua Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng (1) | Tri ệu đồng | |
| 39 | T ỷ trọng tiền mặt trên tổng phương tiện thanh toán (2) | % | |
| | Th ực hiện các quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn | | |
| 40 | S ố người đã thực hiện kê khai và công khai tài sản, thu nhập trong kỳ | Ngư ời | |
| 41 | S ố người được xác minh việc kê khai tài sản, thu nhập | Ngư ời | |
| 42 | S ố cơ quan, tổ chức, đơn vị đã được kiểm tra việc thực hiện các quy định về kê khai, công khai bản kê khai tài sản, thu nhập | CQ, TC, ĐV | |
| 43 | S ố người bị kỷ luật do vi phạm quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập | Ngư ời | |
| 43.1 | S ố người bị kỷ luật do kê khai tài sản, thu nhập không trung thực | Ngư ời | |
| 43.2 | S ố người bị kỷ luật do có vi phạm khác về kiểm soát tài sản, thu nhập | Ngư ời | |
| | PHÁT HI ỆN CÁC VỤ VIỆC THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ | | |
| 44 | T ổng số vụ việc tham nhũng, tiêu cực được phát hiện trong kỳ báo cáo | V ụ | |
| 45 | T ổng số đối tượng có hành vi tham nhũng, tiêu cực được phát hiện trong kỳ báo cáo | Ngư ời | |
| 46 | T ổng số vụ việc gây lãng phí được phát hiện trong kỳ báo cáo | V ụ | |
| 47 | T ổng số đối tượng có hành vi gây lãng phí được phát hiện trong kỳ báo cáo | Ngư ời | |
| | Qua công tác ki ểm tra và tự kiểm tra của cơ quan, tổ chức, đơn vị | | |
| 48 | S ố vụ TNLPTC đã được phát hiện qua công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước | V ụ | |
| 49 | S ố đối tượng có hành vi TNLPTC được phát hiện qua công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước | Ngư ời | |
| 50 | S ố vụ TNLPTC được phát hiện qua công tác tự kiểm tra | V ụ | |
| 51 | S ố đối tượng có hành vi TNLPTC được phát hiện qua công tác tự kiểm tra | Ngư ời | |
| 52 | S ố vụ TNLPTC được phát hiện qua kiểm tra hoạt động chống TNLPTC trong cơ quan có chức năng phòng, chống TNLPTC | V ụ | |
| | - Trong đó s ố vụ tham nhũng được phát hiện qua kiểm tra hoạt động chống TNLPTC trong cơ quan thanh tra | V ụ | |
| 53 | S ố đối tượng có hành vi TNLPTC được phát hiện qua kiểm tra trong cơ quan có chức năng phòng, chống TNLPTC | Ngư ời | |
| | - Trong đó s ố đối tượng có hành vi TNLPTC được phát hiện qua kiểm tra hoạt động chống TNLPTC trong cơ quan thanh tra | Ngư ời | |
| | Qua ho ạt động giám sát, thanh tra, kiểm toán | | |
| 54 | S ố vụ tham nhũng, tiêu cực được phát hiện thông qua hoạt động giám sát của cơ quan dân cử, đại biểu dân cử và xử lý đề nghị của cơ quan dân cử, đại biểu dân cử | V ụ | |
| 55 | S ố đối tượng có hành vi tham nhũng, tiêu cực được phát hiện thông qua hoạt động giám sát của cơ quan dân cử, đại biểu dân cử và xử lý đề nghị của cơ quan dân cử, đại biểu dân cử | Ngư ời | |
| 56 | S ố vụ tham nhũng, tiêu cực được phát hiện thông qua hoạt động thanh tra | V ụ | |
| 57 | S ố đối tượng có hành vi tham nhũng, tiêu cực được phát hiện qua hoạt động thanh tra | Ngư ời | |
| 58 | S ố vụ lãng phí được phát hiện qua hoạt động thanh tra | V ụ | |
| 59 | S ố đối tượng có hành vi gây lãng phí được phát hiện qua hoạt động thanh tra | Ngư ời | |
| 60 | S ố vụ tham nhũng, tiêu cực được phát hiện thông qua hoạt động kiểm toán | V ụ | |
| 61 | S ố đối tượng có hành vi tham nhũng, tiêu cực được phát hiện thông qua hoạt động kiểm toán | Ngư ời | |
| 62 | S ố vụ lãng phí được phát hiện qua hoạt động kiểm toán | V ụ | |
| 63 | S ố đối tượng có hành vi gây lãng phí được phát hiện qua hoạt động kiểm toán | Ngư ời | |
| | Qua xem xét ph ản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng, lãng phí, tiêu cực | | |
| 64 | S ố vụ việc có phản ánh, báo cáo về hành vi TNLPTC | V ụ việc | |
| 65 | S ố vụ việc có phản ánh, báo cáo về hành vi TNLPTC đã được xem xét | V ụ việc | |
| 66 | S ố vụ TNLPTC phát hiện thông qua xem xét nội dung phản ánh, báo cáo về hành vi TNLPTC | V ụ | |
| 67 | S ố đối tượng có hành vi TNLPTC phát hiện thông qua xem xét nội dung phản ánh, báo cáo về hành vi TNLPTC | ngư ời | |
| | Qua công tác gi ải quyết khiếu nại, tố cáo | | |
| 68 | S ố vụ TNLPTC được phát hiện thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo | V ụ | |
| 69 | S ố đối tượng có hành vi TNLPTC phát hiện qua giải quyết khiếu nại, tố cáo | Ngư ời | |
| | Qua các ho ạt động khác (ngoài những hoạt động nêu trên, nếu có) | | |
| 70 | S ố vụ TNLPTC được phát hiện thông qua các hoạt động khác | V ụ | |
| 71 | S ố đối tượng có hành vi TNLPTC phát hiện qua các hoạt động khác | Ngư ời | |
| | Qua đi ều tra tội phạm | | |
| 72 | S ố vụ án tham nhũng, tiêu cực (thuộc phạm vi quản lý) đã được cơ quan chức năng khởi tố | V ụ | |
| 73 | S ố đối tượng tham nhũng, tiêu cực (thuộc phạm vi quản lý) đã bị cơ quan chức năng khởi tố | Ngư ời | |
| 74 | S ố vụ án gây lãng phí (thuộc phạm vi quản lý) đã được cơ quan chức năng khởi tố | V ụ | |
| 75 | S ố đối tượng gây lãng phí (thuộc phạm vi quản lý) đã bị cơ quan chức năng khởi tố | Ngư ời | |
| | B ảo vệ, khen thưởng người tố cáo, phát hiện tham nhũng, lãng phí, tiêu cực | | |
| 76 | S ố người tố cáo hành vi TNLPTC được được bảo vệ theo quy định của pháp luật về tố cáo | Ngư ời | |
| 77 | S ố người tố cáo hành vi TNLPTC bị trả thù | Ngư ời | |
| 78 | S ố người đã bị xử lý do có hành vi trả thù người tố cáo | Ngư ời | |
| 79 | S ố người tố cáo hành vi TNLPTC đã được khen, thưởng | Ngư ời | |
| | X Ử LÝ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ KHI ĐỂ XẢY RA THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC | | |
| 80 | S ố người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu bị kết luận là thiếu trách nhiệm để xảy ra hành vi TNLPTC | Ngư ời | |
| 81 | S ố người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu đã bị xử lý hình sự do thiếu trách nhiệm để xảy ra hành vi TNLPTC | Ngư ời | |
| 82 | S ố người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu bị xử lý kỷ luật do thiếu trách nhiệm để xảy ra TNLPTC | Ngư ời | |
| 82.1 | - Khi ển trách | Ngư ời | |
| 82.2 | - C ảnh cáo | Ngư ời | |
| 82.3 | - Cách ch ức | Ngư ời | |
| | X Ử LÝ THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ | | |
| 83 | S ố vụ án TNLPTC đã đưa ra xét xử (địa phương thống kê kết quả xét xử sơ thẩm của tòa án; bộ, ngành thống kê theo kết quả xét xử sơ thẩm đối với các vụ án xảy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp) | V ụ | |
| 84 | S ố đối tượng bị kết án TNLPTC (địa phương thống kê kết quả xét xử sơ thẩm của tòa án; bộ, ngành thống kê theo kết quả xét xử sơ thẩm đối với các vụ án xảy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp) trong đó: | Ngư ời | |
| 84.1 | - S ố đối tượng phạm tội TNLPTC ít nghiêm trọng | Ngư ời | |
| 84.2 | - S ố đối tượng phạm tội TNLPTC nghiêm trọng | Ngư ời | |
| 84.3 | - S ố đối tượng phạm tội TNLPTC rất nghiêm trọng | Ngư ời | |
| 84.4 | - S ổ đối tượng phạm tội TNLPTC đặc biệt nghiêm trọng | Ngư ời | |
| 85 | S ố vụ việc TNLPTC đã được xử lý hành chính | V ụ | |
| 86 | S ố cán bộ, công chức, viên chức bị xử lý kỷ luật hành chính về hành vi TNLPTC | Ngư ời | |
| 87 | S ố vụ việc TNLPTC đã được phát hiện, đang được xem xét để xử lý (chưa có kết quả xử lý) | V ụ | |
| 88 | S ố đối tượng TNLPTC đã được phát hiện, đang được xem xét để xử lý (chưa có kết quả xử lý) | Ngư ời | |
| | Tài s ản bị TNLPTC, gây thiệt hại do TNLPTC đã phát hiện được | | |
| 89 | B ằng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam) | Tri ệu đồng | |
| 90 | Đ ất đai | m 2 | |
| | Tài s ản TNLPTC, gây thiệt hại do TNLPTC đã được thu hồi, bồi thường | | |
| 91 | B ằng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam) | Tri ệu đồng | |
| 91.1 | - K ết quả thu hồi tiền bằng biện pháp hành chính | Tri ệu đồng | |
| 91.2 | - K ết quả thu hồi tiền bằng biện pháp tư pháp | Tri ệu đồng | |
| 92 | Đ ất đai | m 2 | |
| 92.1 | - K ết quả thu hồi đất bằng biện pháp hành chính | m 2 | |
| 92.2 | - K ết quả thu hồi đất bằng biện pháp tư pháp | m 2 | |
| | Tài s ản TNLPTC, gây thiệt hại do TNLPTC không thể thu hồi, khắc phục được | | |
| 93 | B ằng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam) | Tri ệu đồng | |
| 94 | Đ ất đai | m 2 | |
| | PHÁT HI ỆN, XỬ LÝ THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC TRONG NGÀNH THANH TRA (số liệu này nằm trong số liệu tổng hợp về phát hiện, xử lý TNLPTC trong cơ quan, tổ chức, đơn vị) | | |
| 95 | T ổng số vụ việc TNLPTC trong cơ quan thanh tra được phát hiện trong kỳ báo cáo | V ụ | |
| 96 | T ổng số đối tượng trong cơ quan thanh tra có hành vi TNLPTC được phát hiện trong kỳ báo cáo | Ngư ời | |
| 97 | S ố vụ việc TNLPTC trong cơ quan thanh tra bị xử lý hình sự | V ụ | |
| 98 | S ố đối tượng TNLPTC trong cơ quan thanh tra bị xử lý hình sự | Ngư ời | |
| 99 | S ố vụ việc TNLPTC trong cơ quan thanh tra bị xử lý hành chính | V ụ | |
| 100 | S ố đối tượng TNLPTC trong cơ quan thanh tra bị xử lý kỷ luật | Ngư ời | |
| | PHÒNG, CH ỐNG THAM NHŨNG TRONG DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC KHU VỰC NGOÀI NHÀ NƯỚC | | |
| 101 | S ố công ty đại chúng, tổ chức tín dụng, tổ chức xã hội (quy định tại Khoản 1 Điều 80 Luật PCTN) thuộc phạm vi quản lý | T ổ chức | |
| 102 | S ố công ty đại chúng, tổ chức tín dụng, tổ chức xã hội (quy định tại Khoản 1 Điều 80 Luật PCTN) được thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về PCTN | T ổ chức | |
| 103 | S ố công ty đại chúng, tổ chức tín dụng, tổ chức xã hội (quy định tại Khoản 1 Điều 80 Luật PCTN) bị xử lý do có vi phạm pháp luật về PCTN | T ổ chức | |
| 104 | S ố vụ tham nhũng trong khu vực ngoài nhà nước thuộc phạm vi quản lý được phát hiện | V ụ | |
| 105 | S ố đối tượng có hành vi tham nhũng trong khu vực ngoài nhà nước thuộc phạm vi quản lý được phát hiện | Ngư ời | |
| 106 | S ố đối tượng có hành vi tham nhũng trong khu vực ngoài nhà nước thuộc phạm vi quản lý đã bị xử lý hình sự | Ngư ời | |
| 107 | Thi ệt hại gây ra bởi các vụ tham nhũng trong khu vực ngoài nhà nước thuộc phạm vi quản lý (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam) | Tri ệu đồng | |
| 108 | K ết quả thu hồi tài sản tham nhũng trong khu vực ngoài nhà nước thuộc phạm vi quản lý (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam) | Tri ệu đồng | |
Ghi chú:
- Khi báo cáo các đơn vị không sửa đổi nội dung các tiêu chí thống kê trong biểu số liệu
- Không thống kê số liệu vào những mục nội dung mà cột mã số (MS) và cột đơn vị tính trong biểu mẫu để trống.
- Các địa phương chỉ đưa vào biểu mẫu này số liệu thống kê về kết quả công tác PCTNTC của địa phương, không thống kê kết quả của các cơ quan Trung ương tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn
- (1) Số liệu của Ngân hàng Nhà nước Báo cáo
- (2) Số liệu của Ngân hàng Nhà nước Báo cáo
- TNLPTC là viết tắt của cụm từ “tham nhũng, lãng phí, tiêu cực”
Biểu số: 02/PCTN
DANH SÁCH CÁC VỤ THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC ĐƯỢC PHÁT HIỆN TRONG KỲ
(Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………)
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……tháng…….năm……của………..)
| TT | Tên v ụ | Tên cơ quan, t ổ chức, đơn vị xảy ra sự việc | Cơ quan th ụ lý, giải quyết vụ việc | Tóm t ắt nội dung vụ việc | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
| T ổng số: | | | | | |
Biểu số: 03/PCTN
KẾT QUẢ PHÁT HIỆN, KHẮC PHỤC CÁC VĂN BẢN CÒN SƠ HỞ, DỄ BỊ LỢI DỤNG GÂY RA THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC(*)
(Số liệu tính từ ngày…./…../…….đến....ngày…../…../………)
(Kèm theo Báo cáo số:…......... ngày……tháng…….năm……của………..)
| TT | Tên, s ố, ngày, tháng, năm | Cơ quan ban hành văn b ản | N ội dung sơ hở, dễ bị lợi dụng để tham nhũng, tiêu cực | K ết quả khắc phục | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Đã đư ợc khắc phục theo thẩm quyền | Chưa kh ắc phục xong | Nguyên nhân c ủa việc chưa khắc phục xong | |
| MS | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| T ổng số: | | | | | | | |
Hướng dẫn cách ghi biểu:
(*) Phát hiện qua công tác thanh tra, kiểm tra, điều tra, truy tố xét xử, theo dõi thi hành pháp luật, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
- Cột (4),(5): Điền dấu “x”
- Cột (6): Nhập nội dung khi tích “x” tại Cột (5)