Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
Học sinh, sinh viên đang hưởng kinh phí hỗ trợ chi phí học tập, học phí; nhà giáo GDNN đang hưởng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng theo Nghị quyết số 61/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định một số chính sách hỗ trợ giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025; Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Quy định hỗ trợ học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh, từ năm học 2021-2022 đến năm học 2025-2026; khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Quy định hỗ trợ nhà giáo, học sinh, sinh viên tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đại học đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao và ngành công nghiệp bán dẫn phục vụ nền công nghiệp số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2024-2030; Điều 5, Điều 6 Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định một số chính sách thu hút, hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2025-2030 tính đến ngày 01 tháng 01 năm 2026 mà chưa hoàn thành khoá đào tạo thì được được hỗ trợ theo Quy định này đến khi hoàn thành khoá đào tạo./.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO PHỤC VỤ CÔNG NGHIỆP BÁN DẪN, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, CÔNG NGHỆ SỐ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2025/NQ-HĐND)
| STT | Mã ngành, nghề (Cao đẳng/Trung cấp) | Tên nghề đào tạo | Trình độ đào tạo | | | |
||||||||
| | | | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Ghi chú |
| 1 | 6520121/ 5520121 | Cắt gọt kim loại | x | x | x | |
| 2 | 6520123/ 5520123 | Hàn | x | x | x | |
| 3 | 5520117 | Cơ khí chế tạo | x | x | x | |
| 4 | 6520227/ 5520227 | Điện công nghiệp | x | x | x | |
| 5 | 6520263/ 5520263 | Cơ điện tử | x | x | x | |
| 6 | 6510216/ 5510216 | Công nghệ ô tô | x | x | x | |
| 7 | 6520225/ 5520225 | Điện tử công nghiệp | x | x | x | |
| 8 | 6520224/ 5520224 | Điện tử dân dụng | x | x | x | |
| 9 | 6480208/ 5480208 | Quản trị cơ sở dữ liệu | x | x | x | |
| 10 | 6480207/ 5480207 | Lập trình máy tính | x | x | x | |
| 11 | 6510312/ 5510312 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | x | x | x | |
| 12 | 5520223 | Điện công nghiệp và dân dụng | x | x | x | |
| 13 | 6520226/ 5520226 | Điện dân dụng | x | x | x | |
| 14 | 6510303/ 5510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | x | x | x | |
| 15 | 6510305 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | x | | x | |
| 16 | 5510305 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động | | x | x | |
| 17 | 6510401/ 5510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | x | x | x | |
| 18 | 6510201/ 5510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | x | x | x | |
| 19 | 6520201/ 5520201 | Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp | x | x | x | |
| 20 | 6510313/ 5510313 | Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời | x | x | x | |
| 21 | 6520270/ 5520270 | Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo | x | x | x | |
| 22 | 6510304/ 5510304 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | x | x | x | |
| 23 | 6510314/ 5510314 | Công nghệ kỹ thuật điện tử và năng lượng tòa nhà | x | x | x | |
| 24 | 6480201/ 5480201 | Công nghệ thông tin | x | x | x | |
| 25 | 6480202/ 5480202 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | x | x | x | |
| 26 | 6480205/ 5480205 | Tin học ứng dụng | x | x | x | |
| 27 | 6480104/ 5480104 | Truyền thông và mạng máy tính | x | x | x | |
| 28 | 6480102/ 5480102 | Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính | x | x | x | |
| 29 | 6480209/ 5480209 | Quản trị mạng máy tính | x | x | x | |
| 30 | 6210402/ 5210402 | Thiết kế đồ họa | x | x | x | |
| 31 | 6480203/ 5480203 | Tin học văn phòng | x | x | x | |
| 32 | 6480105 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | x | x | x | |
| 33 | 5480215 | Thiết kế và quản lý Website | x | x | x | |
| 34 | 6520205/ 5520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | x | x | x | |
| 35 | 5520264/ 6520264 | Tự động hóa công nghiệp | x | x | x | |
| 36 | 6510212/ 5510212 | Công nghệ chế tạo máy | x | x | | |
| 37 | 6520105/ 5520105 | Chế tạo khuôn mẫu | x | x | | |
| 38 | 6520111/ 5520111 | Lắp ráp ô tô | x | x | | |
| 39 | 6520255/ 5520255 | Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh | x | x | | |
| 40 | 6540104/ 5540104 | Chế biến thực phẩm | x | x | | |
| 41 | 6720201/ 5720201 | Dược | x | x | | |
| 42 | 6720301/ 5720301 | Điều dưỡng | x | x | | |
| 43 | 6810103/ 5810103 | Hướng dẫn du lịch | x | x | | |
| 44 | 6810201/ 5810201 | Quản trị khách sạn | x | x | | |
| 45 | 6340122/ 5340122 | Thương mại điện tử | x | x | | |
| 46 | 6340120/ 5340120 | Bán hàng trong siêu thị | x | x | | |
| 47 | 6340113/ 5340113 | Logistics | x | x | | |
| 48 | 6340115/ 5340115 | Dịch vụ thương mại hàng không | x | x | | |
| 49 | 6340409/ 5340409 | Quản trị kinh doanh vận tải hàng không | x | x | | |
| 50 | 6480206/ 5480206 | Xử lý dữ liệu | x | x | | |
| 51 | | Sửa chữa bảo trì máy tính | | | x | |
| 52 | | Gò - Hàn | | | x | |
| 53 | | Điện tử | | | x | |
| 54 | | Sửa chữa điện công nghiệp | | | x | |
| 55 | | Sửa chữa điện dân dụng | | | x | |
| 56 | | Hoàn thiện kỹ năng lắp vít, kiểm tra ngoại quan và sử dụng các thiết bị kiểm tra | | | x | |
| 57 | | Hoàn thiện kỹ năng vận hành chuyền lắp ráp điện tử | | | x | |
| 58 | | Sửa chữa điện tử | | | x | |
| 59 | | Sản xuất bán dẫn (đóng gói, kiểm thử) | x | x | x | Chưa có mã. Học sinh, sinh viên, công chức, viên chức, chuyên gia chỉ được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng khi cơ quan có thẩm quyền ban hành mã ngành, nghề |
| 60 | | Phân tích dữ liệu công nghiệp | x | x | x | |
| 61 | | Kỹ thuật vi điện tử và bán dẫn | x | x | x | |
| 62 | | Robot công nghiệp | x | x | x | |
| 63 | | Công nghệ bán dẫn | x | x | x | |
| 64 | | Trí tuệ nhân tạo (AI) | x | x | x | |
| 65 | | Tự động hóa - Điều khiển | x | | | |
| 66 | | Khoa học và kỹ thuật Robot | x | | | |
| 67 | | Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa có ứng dụng AI | x | | | |
| 68 | | Hệ thống thông tin | x | | | |
| 69 | | An ninh mạng/An toàn thông tin | x | | | |
| 70 | | Hệ thống Chuyên gia | x | | | |
| 71 | | Khoa học máy tính | x | | | |
| 72 | | Kỹ thuật phần mềm | x | | | |
| 73 | | Khoa học dữ liệu | x | | | |
| 74 | Ngành, nghề khác: Hằng năm, căn cứ tình hình thực tiễn nhu cầu nhân lực phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung ngành, nghề cần hỗ trợ phù hợp (nếu có). | | | | | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC PHỤC VỤ CÔNG NGHIỆP BÁN DẪN, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, CÔNG NGHỆ SỐ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2025/NQ-HĐND)
| STT | Ngành/nhóm ngành đào tạo |
|||
| 1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông/Kỹ thuật điện tử/Kỹ thuật điện tử và tin học/Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông/Kỹ thuật viễn thông |
| 2 | Khoa học máy tính/Kỹ thuật máy tính/Khoa học máy tính và thông tin/Công nghệ thông tin |
| 3 | Vật lý kỹ thuật/Vật lý chất rắn/Khoa học vật liệu/Vật lý vô tuyến và điện tử |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử/Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| 5 | Thiết kế, chế tạo vi mạch bán dẫn/Công nghệ vi mạch tích hợp/Vi mạch bán dẫn/Công nghệ bán dẫn/Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá/Kỹ thuật điện/Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử/Kỹ thuật Robot |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo |
Phụ lục III (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2025/NQ-HĐND)
| Mẫu số 01 | Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập |
|||
| Mẫu số 02 | Giấy xác nhận của cơ sở đào tạo |
| Mẫu số 03 | Văn bản đề nghị hỗ trợ đào tạo |
| Mẫu số 04 | Bảng tổng hợp kinh phí đề nghị hỗ trợ |
| Mẫu số 05 | Danh sách học sinh, sinh viên/người lao động đề nghị hỗ trợ |
| Mẫu số 06 | Phương án đào tạo |
| Mẫu số 07 | Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập và vé máy bay |
| Mẫu số 08 | Văn bản đề nghị hỗ trợ chi phí xây dựng chương trình đào tạo |
| Mẫu số 09 | Văn bản đề nghị hỗ trợ chi phí lưu trú/chi phí và vé máy bay |
| Mẫu số 10 | Quyết định hỗ trợ |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP (Dùng cho học sinh, sinh viên theo quy định tại Nghị quyết số 113/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Kính gửi: UBND xã/phường1 ……………………..
Họ và tên:2 ………………………………. Dân tộc:……..….. Nam/nữ: .……
Ngày, tháng, năm sinh:3 …………………………………………………….…..
Nơi sinh:4 ………………………………………………………………………..
Số Thẻ CCCD: …….….; Ngày cấp: …………..; Nơi cấp: …………….….…..
Nơi thường trú:5 ……………………………………………………………
Số điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………
Số tài khoản (nếu có): …………………………tại: .……………………………
Thông tin Bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT số ………… ngày tháng năm cấp …….., cơ quan cấp: ………. đã được kết nối, chia sẻ giữa các cơ quan, tổ chức theo quy định.
Mã số học sinh, sinh viên:6 ………………………………………………………
Thuộc đối tượng: (Đánh dấu X vào ô vuông để xác định rõ đối tượng)
□ Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số.
□ Học sinh, sinh viên là người thuộc hộ nghèo.
□ Học sinh, sinh viên là người thuộc hộ cận nghèo.
□ Học sinh, sinh viên là người khuyết tật.
□ Học sinh, sinh viên là người không có nguồn nuôi dưỡng được quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.
□ Học sinh tốt nghiệp THCS tiếp tục học trình độ trung học nghề/trung cấp.
Hiện là học sinh, sinh viên: Lớp:7 ….… Khoa:8 ……………. Khóa: ………..
Trình độ đào tạo: …………………….; Hình thức đào tạo: ……………….……
Cơ sở đào tạo (ghi tên cơ sở đào tạo): ……………………………………..……
Đối chiếu với quy định tại Nghị quyết số …../2025/NQ-HĐND ngày…./…./2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh, tôi thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ chi phí học tập từ ngày ….. tháng ….. năm ….. đến ngày ….. tháng ….. năm …… (Có Giấy xác nhận của cơ sở đào tạo gửi kèm theo).
Tổng thời gian tôi đã được hỗ trợ chi phí học tập là………tháng; để nghị được hỗ trợ chi phí học tập trong năm học…………với số tháng thực học là……….tháng.
Đề nghị UBND xã, phường ……………….. xem xét chi trả kinh phí hỗ trợ chi phí học tập cho tôi theo quy định.
Tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
…….., ngày .... tháng .... năm ……. NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ tên)
____________________
1 Ghi tên xã, phường (VD: phường Bắc Giang).
2 Viết đầy đủ họ và tên bằng chữ in hoa.
3 Ghi đầy đủ ngày tháng năm sinh theo ký tự: xx/xx/xxxx (VD: 01/01/2009).
4 Ghi nơi sinh theo thông tin trong Giấy khai sinh.
5 Ghi địa chỉ thường trú hiện tại.
6 Ghi mã số định danh của học sinh, sinh viên.
7 Tên lớp đang theo học.
8 Tên khoa đang theo học.
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
Tên cơ sở đào tạo: …………………………………..…….……………………
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………….……..………..…………………….
Địa điểm đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh: …………..…..………………….
Xác nhận anh/chị: ……………………………………….….…….….…………
Hiện là học sinh, sinh viên: Lớp: ………… Khoa: …………….Khóa …….….
Trình độ đào tạo: ………………….; Hình thức đào tạo: ……………….………
Đang tham gia học năm thứ …….. tại …………………………………….., địa chỉ đào tạo ……………………………………………………….………………………
- Nhập học: tháng……..năm…….Tổng thời gian khóa đào tạo dự kiến……… tháng, tương ứng ……….năm học. Từ tháng….năm……. , đến tháng…….năm………
- Thời gian tham gia khóa học thực tế trong năm học ……… là …….. tháng.
Kỷ luật: ………………………….. (ghi rõ mức độ kỷ luật nếu có). Thời gian bị đình chỉ học tập: ………. tháng (nếu có).
Đối chiếu với quy định tại Nghị quyết số… /2025/NQ-HĐND ngày…./…./2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh; học sinh, sinh viên ………………thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ chi phí học tập kể từ ngày ….. tháng ….. năm ….. đến ngày ….. tháng ….. năm …… là ………. tháng.
Những thông tin trên đây là đúng; cơ sở đào tạo (tên): ………………….……. hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
…………..….., ngày .... tháng .... năm……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 03
TÊN CƠ SỞ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm ...…...
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CHO HỌC SINH, SINH VIÊN/NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA HỌC NGHỀ PHỤC VỤ CÔNG NGHIỆP BÁN DẪN, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, CÔNG NGHỆ SỐ
Kính gửi: Sở Giáo dục và Đào tạo
1. Thông tin cơ sở đào tạo
Tên cơ sở .............................................................................................................
Tên viết tắt …………………………...................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có) .............................................................................
Mã số thuế ………………………………………………………..........................
Trụ sở chính ...........................................................................................................
Điện thoại ......................................................... Fax ..............................................
Người đại diện .............................................., chức vụ ...........................................
2. Nội dung đề nghị
Căn cứ Điều … Nghị quyết số …./NQ-HĐND ngày …/…/.... của HĐND tỉnh Bắc Ninh (tên đầy đủ của nghị quyết)….., cơ sở đào tạo (tên cơ sở đào tạo) ………………. đã hoàn thành chương trình đào tạo nghề cho ……….. học sinh, sinh viên/người lao động, cụ thể:
- …………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
Cơ sở đào tạo (tên cơ sở) đề nghị Sở Giáo dục và đào tạo xem xét hỗ trợ học phí cho ……… học sinh, sinh viên, tổng kinh phí là ……. đồng (Bằng chữ: ………..)./.
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Người đại diện ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
CƠ QUAN CHỦ QUẢN ……….. CƠ SỞ ……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
ĐVT: đồng
| TT | Ngành, nghề | Niên khóa | Số HSSV/NLĐ | Mức thu học phí HSSV, NLĐ/tháng | Mức đề nghị hỗ trợ học phí HSSV, NLĐ/tháng | Thời gian học | Số tháng đề nghị hỗ trợ | Thành tiền | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tổng cộng (I+II +III) | | | | | | | | |
| I | Đại học | | | | | | | | |
| | Nghề A | | | | | Từ ngày , tháng , năm đến ngày, tháng, năm | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
| | Nghề B | | | | | | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
| II | Cao đẳng | | | | | | | | |
| | Nghề A | | | | | Từ ngày , tháng , năm đến ngày, tháng, năm | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
| | Nghề B | | | | | | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
| III | Trung cấp | | | | | | | | |
| | Nghề A | | | | | Từ ngày , tháng , năm đến ngày, tháng, năm | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
| | Nghề B | | | | | | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
| IV | Sơ cấp | | | | | | | | |
| | Nghề A | | | | | Từ ngày , tháng , năm đến ngày, tháng, năm | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
| | Nghề B | | | | | | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
| V | Dưới 3 tháng | | | | | | | | |
| | Nghề A | | | | | Từ ngày , tháng , năm đến ngày, tháng, năm | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
| | Nghề B | | | | | | | | |
| | Lớp …. | | | | | | | | |
(Bằng chữ: ……………………………………... )
NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ tên) | …., ngày tháng năm ...… THỦ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 05
CƠ QUAN CHỦ QUẢN ……….. CƠ SỞ ……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN/NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
| TT | Trình độ đào tạo/Họ và tên HSSV | Ngày sinh | Nơi thường trú | Số Căn cước công dân | Ngành, nghề đào tạo | Lớp | Niên khoá | Nơi tốt nghiệp THPT (tên trường THPT/ TT GDTX/GDNN-GDTX/…) | Số quyết định cho HSSV tiếp tục học | Thông tin số tài khoản |
||||||||||||
| I | Đại học | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | |
| ..... | …… | | | | | | | | | |
| II | Cao đẳng | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn B | | | | | | | | | |
| ..... | …… | | | | | | | | | |
| III | Trung cấp | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn C | | | | | | | | | |
| ...... | …… | | | | | | | | | |
| IV | Sơ cấp | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn D | | | | | | | | | |
| .... | …… | | | | | | | | | |
| V | … | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn Đ | | | | | | | | | |
| ..... | …… | | | | | | | | | |
Ghi chú: cột ngày sinh trên bảng excel chèn dấu (') phía trước để cố định định dạng ngày/tháng/năm sinh, số CCCD; sắp xếp danh sách HSSV lần lượt theo từng lớp, khóa.
NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ tên) | …., ngày tháng năm ...… THỦ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN CƠ SỞ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm ...…...
PHƯƠNG ÁN ĐÀO TẠO/ĐÀO TẠO LẠI/ĐÀO TẠO NÂNG CAO CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG PHỤC VỤ CÔNG NGHIỆP BÁN DẪN, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, CÔNG NGHỆ SỐ
Kính gửi: Sở Giáo dục và Đào tạo
1. Thông tin chung về đơn vị: Tên; địa chỉ trụ sở; ngày thành lập; mã đơn vị (nếu có); ngành, nghề hoặc lĩnh vực sản xuất kinh doanh, người đại diện.
2. Danh sách lao động đào tạo trong đó nêu rõ các thông tin: ngày, tháng, năm sinh; số sổ bảo hiểm xã hội; ngành, nghề đào tạo; thời gian đào tạo; địa điểm đào tạo của từng người lao động, cụ thể:
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Loại hợp đồng lao động | Thời điểm bắt đầu thực hiện HĐLĐ | Số sổ bảo hiểm | Ngành nghề đào tạo | Cơ sở đào tạo | Thời điểm bắt đầu đào tạo | Thời điểm kết thúc đào tạo | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
3. Cơ sở đào tạo (ghi rõ cơ sở đào tạo thuộc doanh nghiệp hay liên kết đào tạo với cơ sở khác, nếu liên kết đào tạo đề nghị kèm theo hợp đồng liên kết đào tạo).
4. Hình thức tổ chức đào tạo và dự kiến thời gian khai giảng và bế giảng của từng khóa học.
5. Phương án duy trì việc làm cho người lao động sau khi đào tạo bao gồm các nội dung sau:
a) Số lao động được tiếp tục làm việc hoặc thay đổi vị trí việc làm phù hợp với phương án chuyển đổi công nghệ sản xuất kinh doanh.
b) Cam kết của doanh nghiệp về việc sử dụng lao động theo đúng phương án. Nếu người lao động không được bố trí việc làm thì doanh nghiệp sử dụng lao động sẽ phải hoàn trả toàn bộ kinh phí hỗ trợ đào tạo.
6. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ (Người đại diện ký, đóng dấu)
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ chi phí học tập và vé máy bay tham gia chương trình đào tạo trình độ đại học ở nước ngoài
Kính gửi: Sở Giáo dục và Đào tạo
Họ và tên: ……………………………… Dân tộc: …….……. Nam/nữ: …….
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………..…………….…
Nơi sinh: ………………………………………………………………………..
Số Thẻ CCCD: ……………… Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: …..............…
Số điện thoại liên hệ: …………………………………………………….…….
Số tài khoản (nếu có): ………………………tại: .……………………………...
Nơi thường trú: ……………………………………………………………..
Trình độ chuyên môn hiện nay: ………………… Chuyên ngành đào tạo: …...
Tên cơ sở đào tạo ở nước ngoài.......................................................................…
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………….….
Thời gian đào tạo từ ngày....... tháng...... năm....... đến ngày.......... tháng....... năm....... ; chuyên ngành đào tạo………………………..
Tôi chưa được hưởng chính sách hỗ trợ chi phí học tập và vé máy bay khi tham gia chương trình đào tạo trình độ đại học theo Nghị quyết số …/2025/NQ-HĐND ngày…./…./2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét hỗ trợ theo quy định như sau: Hỗ trợ chi phí học tập: ..................... đồng; hỗ trợ vé máy bay:....................... đồng. Tổng số tiền đề nghị hỗ trợ.................... đồng (Số tiền bằng chữ ......................................).
Tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng sự thật. Nếu sai, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
…….., ngày .... tháng .... năm ……. XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (Ký, đóng dấu) | …….., ngày .... tháng .... năm ……. NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 08
TÊN CƠ SỞ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm ...…...
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT, SONG BẰNG
Kính gửi: Sở Giáo dục và Đào tạo
Tên cơ sở chủ trì xây dựng chương trình đào tạo: ..............................................
Họ và tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………............
Dân tộc: …….……. Nam/nữ: ……......
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………..…………….…
Chức vụ: ..............................................................................................................
Nơi sinh: ………………………………………………………………………..
Nơi thường trú: ……………………………………………………………........
Số Thẻ CCCD: ……………… Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: …..............…
Số điện thoại liên hệ: …………………………………………………….…….
Số tài khoản: ……………… ………tại: .……...........………………………...
- Tên chương trình đào tạo thứ nhất: ................................................................; trình độ đào tạo: .................................................................; Quyết định phê duyệt chương trình đào tạo số ....................../QĐ-... ngày .... tháng ... năm ........ (Có Quyết định thẩm định, ban hành chương trình đào tạo và Chương trình đào tạo kèm theo).
- Tên chương trình đào tạo thứ ....: (ghi tương tự như trên).
- Tổng số chương trình đào tạo: ....... chương trình.
- Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ............................................... đồng (Số tiền bằng chữ: ......................................).
Đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh xem xét hỗ trợ theo quy định Nghị quyết số …/2025/NQ-HĐND ngày…./…./2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng sự thật. Nếu sai, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Hồ sơ gửi kèm theo văn bản này gồm: ......... (ghi rõ các thành phần hồ sơ gửi kèm theo Quy định tại điểm a khoản 5 Điều 7 Quy định này).
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Người đại diện ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 09
TÊN CƠ SỞ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm ...…...
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ LƯU TRÚ/CHI PHÍ VÀ VÉ MÁY BAY
Kính gửi: Sở Giáo dục và Đào tạo
1. Thông tin cơ sở
Tên cơ sở .............................................................................................................
Tên viết tắt …………………………...................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có) .............................................................................
Mã số thuế ………………………………………………………..........................
Trụ sở chính ...........................................................................................................
Điện thoại ......................................................... Fax ..............................................
Người đại diện .............................................., chức vụ ...........................................
2. Nội dung đề nghị
Căn cứ Điều … Nghị quyết số …./NQ-HĐND ngày …/…/.... của HĐND tỉnh Bắc Ninh (tên đầy đủ của nghị quyết)…….., cơ sở đào tạo (tên cơ sở đào tạo) ………………. đã hoàn thành chương trình đào tạo, trao đổi, hợp tác liên kết đào tạo đối với …………… công chức/viên chức/giảng viên/chuyên gia, cụ thể:
- Tổng số giảng viên/chuyên gia nước ngoài đến cơ sở đào tạo ……… người, thời gian lưu trú …… ngày (…… tháng); tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ …. đồng (Bằng chữ: ………….. đồng), trong đó chi phí lưu trú ….. đồng/chi phí… đồng và chi phí vé máy bay …. đồng), cụ thể:
| TT | Ngành, nghề/công chức, viên chức, giảng viên, chuyên gia | Ngày tháng năm sinh | Quốc tịch | Số căn cước công dân/Hộ chiếu | Kinh phí hỗ trợ (Triệu đồng) | | | Thông tin tài khoản |
||||||||||
| | | | | | Cộng | Lưu trú | Vé máy bay | |
| Tổng cộng (I+II+…) | | | | | | | | |
| I | Ngành, nghề A….. | | | | | | | |
| 1 | Họ và tên….. | | | | | | | |
| 2 | Họ và tên….. | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| II | Ngành, nghề B….. | | | | | | | |
| 1 | Họ và tên….. | | | | | | | |
| 2 | Họ và tên….. | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
- Tổng số viên chức/giảng viên tỉnh Bắc Ninh đi học tập, nghiên cứu ở nước ngoài ……… người, thời gian học tập, nghiên cứu …… ngày (…… tháng); tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ …. đồng (Bằng chữ: ………….. đồng), trong đó chi phí …….. đồng và chi phí vé máy bay …. đồng), cụ thể:
| TT | Ngành, nghề/Giảng viên, chuyên gia | Ngày tháng năm sinh | Tên cơ sở đào tạo nước ngoài (thuộc Nước…) | Số căn cước công dân/Hộ chiếu | Kinh phí hỗ trợ (Triệu đồng) | | | Thông tin tài khoản |
||||||||||
| | | | | | Cộng | Học phí, chi phí học tập | Vé máy bay | |
| Tổng cộng (I+II+…) | | | | | | | | |
| I | Ngành, nghề A….. | | | | | | | |
| 1 | Họ và tên….. | | | | | | | |
| 2 | Họ và tên….. | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| II | Ngành, nghề B….. | | | | | | | |
| 1 | Họ và tên….. | | | | | | | |
| 2 | Họ và tên….. | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
Cơ sở đào tạo (tên cơ sở) đề nghị Sở Giáo dục và đào tạo xem xét hỗ trợ chi phí lưu trú/chi phí và vé máy bay cho ……… viên chức/giảng viên/chuyên gia tổng kinh phí là ……. đồng (Bằng chữ: ………..).
Hồ sơ gửi kèm theo văn bản này gồm: ......... (ghi rõ các thành phần hồ sơ gửi kèm theo).
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Người đại diện ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 10
UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../QĐ-…. | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ ………………………..
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số ..../2025/NQ-HĐND ngày .../.../2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ…………………………………………………………………………..…;
Theo đề nghị của ..........................................................................
QUYẾT ĐỊNH: