Điều 3.
Mức chi
1. Mức chi lập nhiệm vụ, dự án chưa có định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá dự toán:
Đơn vị tính: nghìn đồng/nhiệm vụ, dự án
TT
Chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án
Mức chi
1
Dưới 1 tỷ đồng
5.000
2
Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng
16.000
3
Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng
80.000
4
Từ 10 tỷ đồng đến dưới 15 tỷ đồng
100.000
5
Từ 15 tỷ đồng đến dưới 20 tỷ đồng
120.000
6
Từ 20 tỷ đồng đến dưới 25 tỷ đồng
140.000
7
Từ 25 tỷ đồng đến dưới 30 tỷ đồng
160.000
8
Từ 30 tỷ đồng đến dưới 35 tỷ đồng
174.000
9
Từ 35 tỷ đồng đến dưới 40 tỷ đồng
185.500
10
Từ 40 tỷ đồng đến dưới 45 tỷ đồng
192.000
11
Từ 45 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ đồng
198.000
12
Từ 50 tỷ đồng trở lên
200.000
2. Mức chi họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ:
a) Chủ tịch hội đồng: 500.000 đồng/người/buổi.
b) Thành viên, thư ký: 300.000 đồng/người/buổi.
c) Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
d) Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện: 500.000 đồng/bài viết.
đ) Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng: 300.000 đồng/bài viết.
3. Mức chi lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (trường hợp không thành lập hội đồng), tối đa không quá 5 bài viết: 500.000 đồng/bài viết.
4. Mức chi điều tra, khảo sát:
a) Chi lập mẫu phiếu điều tra: 500.000 đồng/phiếu mẫu được duyệt.
b) Chi cho đối tượng cung cấp thông tin:
- Cá nhân: 40.000 đồng/phiếu từ 30 chỉ tiêu trở xuống; 50.000 đồng/phiếu trên 30 chỉ tiêu.
- Tổ chức: 85.000 đồng/phiếu từ 30 chỉ tiêu trở xuống; 100.000 đồng/phiếu trên 30 chỉ tiêu.
c) Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài): 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày).
d) Chi cho người dẫn đường: 100.000 đồng/người/ngày.
đ) Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc: 200.000 đồng/người/ngày.
Mức chi cho người dẫn đường và chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên.
5. Mức chi báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:
a) Báo cáo tổng kết nhiệm vụ: 5.000.000 đồng/báo cáo.
b) Báo cáo tổng kết dự án: 10.000.000 đồng/báo cáo (đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 500 triệu đồng); 15.000.000 đồng/báo cáo (đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên).
6. Mức chi hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền:
a) Chủ tịch hội đồng: 700.000 đồng/người/buổi.
b) Phó chủ tịch hội đồng: 600.000 đồng/người/buổi.
c) Ủy viên, thư ký hội đồng: 300.000 đồng/người/buổi.
d) Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
đ) Bài nhận xét của ủy viên phản biện: 500.000 đồng/bài viết.
e) Bài nhận xét của ủy viên hội đồng: 300.000 đồng/bài viết.
g) Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03): 400.000 đồng/bài viết.
7. Mức chi hội thảo khoa học:
a) Người chủ trì: 500.000 đồng/người/buổi hội thảo.
b) Thư ký hội thảo: 300.000 đồng/người/buổi hội thảo.
c) Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi hội thảo.
d) Báo cáo tham luận: 350.000 đồng/bài viết.
8. Mức chi hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ:
a) Nghiệm thu nhiệm vụ:
- Chủ tịch hội đồng: 400.000 đồng/người/buổi.
- Thành viên, thư ký: 200.000 đồng/người/buổi.
b) Nghiệm thu dự án:
- Chủ tịch hội đồng: 700.000 đồng/người/buổi.
- Thành viên, thư ký: 400.000 đồng/người/buổi.
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện: 500.000 đồng/bài viết.
- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng: 400.000 đồng/bài viết.
- Đại biểu mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
9. Mức chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã: Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.
10. Mức chi giải thưởng môi trường:
a) Tổ chức: 20.000.000 đồng/tổng giải thưởng.
b) Cá nhân: 15.000.000 đồng/tổng giải thưởng.