法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu
100/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành
16 tháng 12, 2025
Số điều
9
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 100/2025/NQ-HĐND | Quảng Ninh, ngày 16 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 4567/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 722/BC-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025, Báo cáo thẩm tra số 304/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định bảng giá đất lần đầu để áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. Các nội dung không được quy định trong Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước, người sử dụng đất và các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Điều 3Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

Điều 3. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

a) Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

b) Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

a) Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

c) Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

d) Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

đ) Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.

Điều 4Bảng giá các loại đất

Điều 4. Bảng giá các loại đất

1. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ và giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ và giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Bảng giá đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Bảng giá đất nông nghiệp (trừ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 5Quy định việc xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể

Điều 5. Quy định việc xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể

1. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở

a) Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí quy định trong bảng giá đất.

b) Trường hợp giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này mà thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định trong bảng giá đất thì tính bằng 02 lần giá đất nông nghiệp cùng loại đất và vị trí trong bảng giá đất.

2. Giá đất đối với thửa đất ở có lợi thế so sánh

a) Thửa đất ở bám từ 2 mặt đường trở lên, trong đó có 2 mặt đường rộng từ 3m trở lên thì giá đất được tính bằng 1,2 lần mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

b) Thửa đất ở bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có 1 mặt đường rộng từ 3m trở lên thì giá đất được tính bằng 1,1 lần mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

3. Giá đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Giá đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được áp dụng theo bảng giá đất quy định tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này và yếu tố giảm trừ nếu đủ điều kiện quy định tại các điểm b, điểm c, điểm d và điểm đ khoản này.

b) Đối với thửa đất có chiều sâu so với mặt bám đường chính dưới 30m (tính từ chỉ giới giao đất, cho thuê đất), giá đất được tính bằng mức giá theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

c) Đối với thửa đất có chiều sâu so với mặt bám đường chính từ 30m đến 100m (tính từ chỉ giới giao đất, cho thuê đất), giá đất được tính như sau:

- Lớp 1: 30% diện tích của thửa đất được tính theo giá đất tại vị trí bám đường chính của thửa đất theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

- Lớp 2: 70% diện tích còn lại của thửa đất được tính bằng 75% giá đất của lớp 1.

- Công thức tính giá trị của thửa đất khi chia lớp:

Giá trị của thửa đất = (30% x S x G) + (70% x S x G x 75%).

Trong đó: S là diện tích thửa đất; G là giá đất tính theo vị trí bám đường chính của thửa đất.

d) Đối với thửa đất có chiều sâu so với mặt bám đường chính trên 100m (tính từ chỉ giới giao đất, cho thuê đất), giá đất được tính như sau:

- Lớp 1: 30% diện tích của thửa đất được tính theo giá đất tại vị trí bám đường chính của thửa đất theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

- Lớp 2: 30% diện tích tiếp theo của thửa đất được tính bằng 75% giá đất của lớp 1.

- Lớp 3: 40% diện tích còn lại của thửa đất được tính bằng 50% giá đất của lớp 1.

- Công thức tính giá trị của thửa đất khi chia lớp:

Giá trị của thửa đất = (30% x S x G) + (30% x S x G x 75%) + (40% x S x G x 50%).

Trong đó: S là diện tích thửa đất; G là giá đất tính theo vị trí bám đường chính của thửa đất.

đ) Mặt đường chính là mặt đường có mức giá cao nhất. Chiều sâu thửa đất so với mặt bám đường chính là cạnh của thửa đất bám đường có mức giá cao nhất.

e) Trường hợp giá đất áp dụng các yếu tố giảm trừ quy định tại điểm c, điểm d khoản này mà thấp hơn mức giá đất của xã, phường, đặc khu thì tính bằng mức giá thấp nhất của xã, phường, đặc khu nơi có thửa đất đó.

4. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (đất thăm dò, khai thác hoặc khai thác gắn với chế biến khoáng sản, đất xây dựng các công trình phục vụ cho hoạt động khoáng sản, kể cả nhà làm việc, nhà nghỉ giữa ca và các công trình khác phục vụ cho người lao động gắn với khu vực khai thác khoáng sản và hành lang an toàn trong hoạt động khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép, cho phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khoáng sản, pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan): Bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí quy định trong bảng giá đất.

5. Giá đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ: Bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí trong bảng giá đất tại khu vực lân cận và không phân biệt địa giới hành chính theo cấp xã. Trường hợp khu vực lân cận có nhiều mức giá đất rừng sản xuất thì áp dụng mức giá cao nhất.

6. Giá đất chăn nuôi tập trung (đất xây dựng trang trại chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt theo quy định của pháp luật về chăn nuôi), các loại đất nông nghiệp khác (gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm; Đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, chăn nuôi kể cả các hình thức trồng trọt, chăn nuôi không trực tiếp trên đất; Đất xây dựng công trình gắn liền với khu sản xuất nông nghiệp gồm đất xây dựng nhà nghỉ, lán, trại để phục vụ cho người lao động; đất xây dựng công trình để bảo quản nông sản, chứa thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ và các công trình phụ trợ khác): Bằng giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định trong bảng giá đất khu vực lân cận (trừ đất rừng) và không phân biệt địa giới hành chính theo cấp xã. Trường hợp khu vực lân cận có nhiều loại đất nông nghiệp hoặc nhiều mức giá thì áp dụng loại đất, mức giá cao nhất.

7. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng 50% giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận cùng vị trí trong bảng giá đất.

8. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Bằng giá đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận cùng vị trí trong bảng giá đất.

Trường hợp trong bảng giá đất không có giá loại đất cùng mục đích sử dụng thì tính bằng 30% giá đất ở tại khu vực lân cận có cùng vị trí. Riêng đối với giá đất xây dựng công trình sự nghiệp bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận có cùng vị trí. Trường hợp khu vực lân cận có nhiều mức giá thì áp dụng mức giá cao nhất.

9. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng được xác định bằng mức giá của loại đất cùng vị trí quy định trong bảng giá đất theo mục đích sử dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.

Điều 6Thời hạn giá đất trong bảng giá đất

Điều 6. Thời hạn giá đất trong bảng giá đất

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

Điều 7Hiệu lực thi hành

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 242/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020, Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 và Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Điều 8Tổ chức thực hiện

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định, đồng thời:

a) Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và Hội đồng thẩm định Bảng giá đất của tỉnh chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Hội đồng nhân dân tỉnh về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, số liệu, thông tin điều tra, khảo sát xây dựng bảng giá đất, kết quả thẩm định, báo cáo giải trình khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường, các khu vực, vị trí đất mới sau khi hoàn thành cơ sở hạ tầng; các bất cập, vướng mắc khác trong quá trình áp dụng bảng giá đất (nếu có), đặc biệt là các cơ chế, chính sách quản lý đất đai áp dụng Bảng giá đất theo các quy định mới của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai, để kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất theo điều 159 Luật Đất đai đảm bảo phù hợp, đáp ứng cho công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh.

2. Thường trực, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIV, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2025./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (báo cáo); - Các bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV; - Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy; - Ủy ban MTTQ, các tổ chức CTXH tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - VP: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp xã; - Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh; - Lưu: VT, HĐ7 . | CHỦ TỊCH Trịnh Thị Minh Thanh

Tỉnh: Quảng Ninh

PHỤ LỤC SỐ 01: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| S ố TT | Tên đơn vị h à nh chính | Giá đất ở tại nông thôn | | | | Giá đấ t thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ s ở sản xuất phi nông nghiệp | | | |

|||||||||||||||

| | | VT 1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT 1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Xã Quảng La | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 279 | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đoạn từ gi áp ranh phường Ho à nh Bồ đến ngã ba đường vào trường THCS D â n Chủ | 800 | 350 | 270 | 250 | 480 | 210 | 162 | 150 | 320 | 140 | 108 | 100 |

| 1.2 | Từ ng ã ba đườn g vào trường THCS Dân Ch ủ đến cầu Q uảng La 1 | 750 | 400 | 270 | 250 | 450 | 240 | 162 | 150 | 300 | 160 | 108 | 100 |

| 1.3 | Đoạn từ cầu Quảng La 1 đến b ê n phải tuyến hết thửa số 164 tờ BĐ ĐC 15, bên trái tuy ế n hết thửa 75 tờ BĐĐC số 15 | 750 | 350 | 270 | 250 | 450 | 210 | 162 | 150 | 300 | 140 | 108 | 100 |

| 1.4 | Đoạn từ hết thửa số 164 tờ BĐ ĐC 15, bên trái tuyến hết thửa 75 tờ BĐ ĐC số 15 đến hết thửa 26, tờ BĐ ĐC số 12 và thửa 77, tờ BĐ ĐC số 12 | 1.100 | 450 | 270 | 250 | 660 | 270 | 162 | 150 | 440 | 180 | 108 | 100 |

| 1.5 | Quy hoạch tái định cư Quảng La | 3.747 | | | | 2.248 | | | | 1.498 | | | |

| 1.6 | Đoạn từ hết thửa 26, tờ BĐ ĐC số 12 và thửa 77, tờ BĐ ĐC số 12 đến hết thửa số 62 tờ BĐ ĐC 72 và nhánh đường trục Liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ đến cầu Sông Đồn. | 1.100 | 450 | 270 | 250 | 660 | 270 | 162 | 150 | 440 | 180 | 108 | 100 |

| 1.7 | Đoạn từ hết thửa số 62 tờ BĐ ĐC 72 đến thửa đất số 64 tờ BĐ ĐC 51 (thôn Hang Trăn) | 750 | 300 | 270 | 250 | 450 | 180 | 162 | 150 | 300 | 120 | 108 | 100 |

| 1.8 | Đoạn từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 51/ năm 2011) đến hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 17/ năm 2011 ( th ô n Hang Trăn) | 750 | 350 | 270 | 250 | 450 | 210 | 162 | 150 | 300 | 140 | 108 | 100 |

| 1.9 | Đoạn kế ti ế p sau thửa đất s ố 73, tờ bản đồ số 17 năm 2011 - (thôn B ằ ng Anh) đến hết địa phận xã giáp ranh với Bắc Ninh | 450 | 300 | 270 | 250 | 270 | 180 | 162 | 150 | 180 | 120 | 108 | 100 |

| 2 | Đất ở dân cư kh ô ng năm trong trung tâm xã | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Từ thửa 122, 146 tử 13 đến hết thửa 03, từ 03 và hết thửa 184, tớ 35 (Bám theo trục đường vào xóm B ồ Bồ , thôn 2) | 400 | 300 | 270 | 250 | 240 | 180 | 162 | 150 | 160 | 120 | 108 | 100 |

| 2.2 | Từ thửa 283, tờ 26 đến hết thửa 68, tờ 36 và hết thửa 403, tờ 37 (Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3. 4) | 350 | 300 | 270 | 250 | 210 | 180 | 162 | 150 | 140 | 120 | 108 | 100 |

| 3 | Đường liên huyện U ông Bí - Hoành Bồ | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đo ạ n từ cầu Sông Đồn đến ngầm Khe Chính | 400 | 300 | 270 | 250 | 240 | 180 | 162 | 150 | 160 | 120 | 108 | 100 |

| 3.2 | Đo ạ n từ Ngầm Khe Ch í nh đến hết địa ph ậ n xã | 350 | 300 | 270 | 250 | 210 | 180 | 162 | 150 | 140 | 120 | 108 | 100 |

| 4 | Đường liên th ô n | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đoạn từ trục đường ch í nh (từ khu nh à ông Thương Thửa đất số 468, tờ bản đ ồ số 13) đến khu Bảo tồn Văn h ó a người Dao Thanh Y, th ô n Bằng Cả 2 (đến cống qua đường gần khu nhà ông Lý Vân Giáp thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18/ năm 2011). | 400 | 300 | 270 | 250 | 240 | 180 | 162 | 150 | 160 | 120 | 108 | 100 |

| 4.2 | Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào thôn B ằ ng Cả 3 | 350 | 300 | 270 | 250 | 210 | 180 | 162 | 150 | 140 | 120 | 108 | 100 |

| 4.3 | Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28/năm 2011 đến hết ranh giới đất số 189, tờ bản đồ số 30/ năm 2011 | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 5 | Đất ở dân cư các khu còn lại | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Các hộ có khuôn viên đất ở bám trục đường thôn | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 5.2 | Các h ộ còn l ạ i | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | XÃ THỐNG NHẤT | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trục đường TL 326 | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 đến lối r ẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) | 3.200 | 800 | 300 | 250 | 1.920 | 480 | 180 | 150 | 1.280 | 320 | 120 | 100 |

| 1.2 | Đoạn từ l ố i rẽ vào kho đơn vị tên l ử a - thôn Khe Khoai đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Th ị Nghiêm thửa đấ t số 22 TBĐ 271 ( thôn Đồng Cao ) | 3.500 | 900 | 400 | 250 | 2.100 | 540 | 240 | 150 | 1.400 | 360 | 160 | 100 |

| 1.3 | Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Th ô n Đồng Cao) đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Ngh ị (tr á i tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến) | 4.700 | 1.200 | 500 | 250 | 2.820 | 720 | 300 | 150 | 1.880 | 480 | 200 | 100 |

| 1.4 | Đoạn từ lối r ẽ vào m ỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến đến ngã 3 đường TL 337 | 2.200 | 1.000 | 400 | 250 | 1.320 | 600 | 240 | 150 | 880 | 400 | 160 | 100 |

| 1.5 | Đoạn từ ngã ba đường TL 337 đến ngầm Vũ Oai | 1.500 | 500 | 400 | 250 | 900 | 300 | 240 | 150 | 600 | 200 | 160 | 100 |

| 1.6 | Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ th ô n Đồng Chùa, thôn Khe Chá y (đoạn qua thôn Chợ ) | 3.000 | 800 | 300 | 250 | 1.800 | 480 | 180 | 150 | 1.200 | 320 | 120 | 100 |

| 1.7 | Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) đến hầm chui Cao Tốc H ạ Long Vân Đồn | 2.200 | 800 | 300 | 250 | 1.320 | 480 | 180 | 150 | 880 | 320 | 120 | 100 |

| 1.8 | Đoạn từ hầm chui Cao Tốc H ạ Long Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh | 1.800 | 800 | 400 | 250 | 1.080 | 480 | 240 | 150 | 720 | 320 | 160 | 100 |

| 2 | Đường T ỉ nh lộ 337 | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đoạn từ ng ã 3 TL 326 đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316 | 2 . 800 | 1.000 | 400 | 250 | 1.680 | 600 | 240 | 150 | 1.120 | 400 | 160 | 100 |

| 2.2 | Đoạn từ hết thửa s ố 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo | 4 . 300 | 2.300 | 1.000 | 300 | 2.580 | 1.380 | 600 | 180 | 1.720 | 920 | 400 | 120 |

| 2.3 | Đoạn từ ngã tư Chân Đèo đến Cầu Bang | 4.500 | 2.300 | 1.000 | 300 | 2 . 700 | 1.380 | 600 | 180 | 1.800 | 920 | 400 | 120 |

| 2.4 | Nhánh từ ngã tư Ch â n Đèo (nút TL337) đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn L à ng) | 1.500 | 600 | 400 | 250 | 900 | 360 | 240 | 150 | 600 | 240 | 160 | 100 |

| 2.5 | Nhánh từ ng ã tư Chân Đèo (nút TL337) vào đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo | 3.000 | 1.200 | 500 | 250 | 1.800 | 720 | 300 | 150 | 1.200 | 480 | 200 | 100 |

| 3 | Trục đường Đ ồ ng Cao Đò Bang | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đoạn từ đường QL 279 đến lối r ẽ thôn Đất Đ ỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) | 7.300 | 2.400 | 900 | 300 | 4.380 | 1.440 | 540 | 180 | 2.920 | 960 | 360 | 120 |

| 3.2 | Đoạn từ lái r ẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 | 5.500 | 1.200 | 600 | 250 | 3.300 | 720 | 360 | 150 | 2.200 | 480 | 240 | 100 |

| 3.3 | Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 đến ngã 3 đường TL 326 | 3.800 | 1.200 | 600 | 250 | 2.280 | 720 | 360 | 150 | 1.520 | 480 | 240 | 100 |

| 3.4 | Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long | 1.600 | 800 | 400 | 250 | 960 | 480 | 240 | 150 | 640 | 320 | 160 | 100 |

| 3.5 | Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi m ă ng Hạ Long: cầu Huynh đến lối rẽ vào thôn Đình | 2.900 | 1.200 | 400 | 250 | 1.740 | 720 | 240 | 150 | 1.160 | 480 | 160 | 100 |

| 3.6 | Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang đến cuối xóm | 1.600 | 700 | 400 | 250 | 960 | 420 | 240 | 150 | 640 | 280 | 160 | 100 |

| 4 | Đường Quốc Lộ 279 | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 | 6.800 | 2.400 | 1.400 | 500 | 4.080 | 1.440 | 840 | 300 | 2.720 | 960 | 560 | 200 |

| 42 | Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 đến cầu Vũ Oai | 4.000 | 1.500 | 500 | 250 | 2.400 | 900 | 300 | 150 | 1.600 | 600 | 200 | 100 |

| 4.3 | Đoạn từ cầu Vũ Oai đến hết thửa 61 TBĐ 43 | 5.500 | 1.500 | 500 | 250 | 3.300 | 900 | 300 | 150 | 2.200 | 600 | 200 | 100 |

| 4.4 | Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh | 4.000 | 1.500 | 300 | 250 | 2.400 | 900 | 180 | 150 | 1.600 | 600 | 120 | 100 |

| 4.5 | Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn X í ch Th ổ : Tiếp giáp đường v à o nhà máy xi măng đến hết địa phận thôn (trừ các v ị tr í của QL 279 ) | 1.200 | 600 | 300 | 250 | 720 | 360 | 180 | 150 | 480 | 240 | 120 | 100 |

| 4.6 | Đất ở dân cư địa phận thôn 4, k ế tiếp sau nhà văn hóa thôn đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo | 1.700 | 700 | 400 | 250 | 1.020 | 420 | 240 | 150 | 680 | 280 | 160 | 100 |

| 4.7 | Trục đường t ừ ngã 3 Đồng Lá đến s ô ng Diễn Vọng | 1.200 | 500 | 300 | 250 | 720 | 300 | 180 | 150 | 480 | 200 | 120 | 100 |

| 5 | Trục đường 342 | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng | 2.500 | 1.100 | 400 | 250 | 1.500 | 660 | 240 | 150 | 1.000 | 440 | 160 | 100 |

| 5.2 | Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đ ồ ng Quặng đến hết ranh giới xã Th ố ng Nhất | 2.300 | 900 | 400 | 250 | 1.380 | 540 | 240 | 150 | 920 | 360 | 160 | 100 |

| 6 | Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Lon g v à các thửa đất liền kề dự án | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Các th ử a đấ t, ô đất thuộc l ô s ố 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đư ờ ng Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); l ô 6 ( ô số 1 đến ô số 10); lô 7 ( ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô s ố 23 và ô số 24) | 3.750 | | | | 2.250 | | | | 1.500 | | | |

| 6.2 | Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ su ố i Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26) | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 6.3 | Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 7 | Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Quy hoạch tái định cư thôn Đá T rắng | | | | | | | | | | | | |

| 7.1.1 | Các ô bám mặt đường ch í nh khu quy hoạch | 6.100 | | | | 3.660 | | | | 2.440 | | | |

| 7.1.2 | Các ô còn lại khu quy hoạch | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 7.2 | Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai | 1.600 | | | | 960 | | | | 640 | | | |

| 7.3 | Q uy hoạch c ạ nh Trường tiểu h ọc thôn Đá Trắng | | | | | | | | | | | | |

| 7.3.1 | Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 đến ô 12) | 1.920 | | | | 1.150 | | | | 770 | | | |

| 7.3.2 | Các ô còn lại khu quy hoạch | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 7.4 | Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá (t ừ ô số 01 đến ô số 15) | 492 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 7.5 | Quy hoạch TĐC thôn Thác C á t (từ ô số 01 đến ô số 15) | 492 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 8 | Khu dân cư thôn Chợ | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Các ô đấ t liền kề | | | | | | | | | | | | |

| 8.1.1 | Các ô bám 01 m ặ t đường dẫn c ầ u Cửa Lục 3 | 7.620 | | | | 6.100 | | | | 3.050 | | | |

| 8.1.2 | Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Tr ớ i - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn | 7.030 | | | | 5.620 | | | | 2.810 | | | |

| 8.1.3 | Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại | 6.080 | | | | 4.860 | | | | 2.430 | | | |

| 8.2 | Các ô đất biệt thự | | | | | | | | | | | | |

| 8.2.1 | Các ô bám 01 mặt đường rộng 1 0,5m-14m | 7.620 | | | | 6.100 | | | | 3.050 | | | |

| 8.2.2 | Các ô bám 01 mặt đường còn lại | 5.780 | | | | 4.620 | | | | 2.310 | | | |

| 9 | Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 | 10.800 | | | | 6 .4 80 | | | | 4.320 | | | |

| 9.2 | Các ô thuộc lô biệt thự bám đường g ồ m tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | 8.040 | | | | 4.820 | | | | 3.220 | | | |

| 9.3 | Các ô bi ệ t thự tiếp giáp đườ n g 7,5m | 5.740 | | | | 3.440 | | | | 2.300 | | | |

| 9.4 | Các ô bi ệ t th ự tiếp giáp đường 5,5m | 5 600 | | | | 3.360 | | | | 2.240 | | | |

| 9.5 | Các ô đất thu ộ c lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đườn g Cao Tốc Hạ Lon g V â n Đồn | 6.800 | | | | 4.080 | | | | 2.720 | | | |

| 9.6 | Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m | 7.590 | | | | 4.550 | | | | 3.040 | | | |

| 9.7 | Các ô li ề n kề tiếp giáp đường 5,5m | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 10 | Khu tái định cư Khu Đồng Quặng | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Các ô đất bám 01 mặt đường | 1.470 | | | | 880 | | | | 590 | | | |

| 10.2 | Các ô đất bám mặt đường trước và sau | 1.510 | | | | 910 | | | | 600 | | | |

| 3 | XÃ HẢI HÒA | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường quốc lộ 18A | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đoạn đường 18A từ tiếp giáp phường Mông Dương đến hết hộ ông Tạ Hòa | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 1.2 | Từ tiếp giáp đất hộ ông Tạ Hòa đến cầu Ba Chẽ | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 2 | Đất dân cư nông thôn còn lại | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Thôn 1, 2 , 3, 4 | | | | | | | | | | | | |

| 2.1.1 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp đường 18A đến hết trường Tiểu học và THCS C ẩm Hải | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 2.1.2 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Tần (thửa số 56, TBĐ 241) đến hết nhà bà Căn (thửa số 77, TBĐ 246) | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 2.1.3 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Căn đến hết đình nghè C ẩm Hải (thửa số 5, TBĐ 225) | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2.1.4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Chín (thửa số 50, TBĐ 241) đến hết công ty Thanh Định (thửa số 36, TBĐ 237) | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2.1.5 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Thủy (thửa số 112, TBĐ 242) đến hết nhà ông Khoa (thửa số 2, TBĐ 242) | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2.1.6 | Những hộ bám mặt đường bê tông, vôi xi, đường đất lớn hơn hoặc bằng 3m | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 2.1.7 | Những hộ bám đường bê tông, vôi xi, đường đất từ 2 - đến nhỏ hơn 3m | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 2 1.8 | Những hộ còn lại | 540 | | | | 320 | | | | 220 | | | |

| 2.2 | Thôn Hà Loan | | | | | | | | | | | | |

| 2.2.1 | Các hộ b á m mặt đ ư ờ ng l ớ n h ơn 3m | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2.2.2 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m | 400 | | | | 240 | | | | 162 | | | |

| 2.3 | Thôn Hà Tranh | | | | | | | | | | | | |

| 2.3.1 | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3 m | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 2.3.2 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 2.4 | Thôn Sơn Hải | | | | | | | | | | | | |

| 2.4.1 | Tuyến đường vào dự án nuôi tôm công nghệ cao NG (Từ tiếp giáp đường 18 A đến hết thửa số 285, TBĐ số 105) | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 2.4.2 | Khu vực thôn Cái Tăn c ũ | | | | | | | | | | | | |

| 2.4.2.1 | Các h ộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 24.2.2 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2.4.3 | Thôn Lạch Cát cũ | | | | | | | | | | | | |

| 2.4.3.1 | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 24.3.2 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m | 500 | | | | 300 | | | | 210 | | | |

| 2.5 | Thôn Ngoài | | | | | | | | | | | | |

| 2.5.1 | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã (từ nhà ông Đinh Văn Thành thửa số 297, TBĐ số 142 đến hết thửa đất số 163, TBĐ số 120) | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2.5.2 | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 253 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 2.6 | Thôn Đồng Cói | | | | | | | | | | | | |

| 2.6.1 | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 2.6.2 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 2.7 | Thôn Gi ữ a | | | | | | | | | | | | |

| 2.7.1 | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ trạm Y tế xã đến thửa đất số 556, TBĐ số 142 và từ thửa đất số 380, TBĐ 142 đến hết thửa đất số 291 (ông Hà Văn Tiến). | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 2.7.2 | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 2.7.3 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 2.8 | Thôn Khe | | | | | | | | | | | | |

| 2.8.1 | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ nhà ông Tô Văn Ngô (thửa 339, TBĐ 140) đến hết đất trạm Y tế | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 2.8.2 | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 2.8.3 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 2.9 | Thôn Cầu Trắng | | | | | | | | | | | | |

| 2.9.1 | Các hộ bám mặt đường trục chính xã: Từ tiếp giáp đường 18A (nhà bà Hà Thị Hoa thửa đất số 668, TBĐ số 152) đến nhà ông Tô Văn Ngô (thửa đất số 339, TBĐ số 140) | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2.9.2 | Các hộ bám mặt đường trục chính xã (từ tiếp giáp QL 18 nhà ông Điệp Văn Dương (th ử a số 32, TBĐ số 82) đến giáp thửa đất số 9, TBĐ số 183. | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2.9.3 | Từ hô ông Trần Văn Sáng vào đến Công ty TNHH Thành Ngọc | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 2.9.4 | Các h ộ bám mặt đường lớn hơn 3m | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 2.9.5 | Các h ộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 2.10 | Những h ộ còn lại trên địa bàn xã | 400 | | | | 288 | | | | 216 | | | |

| 4 | XÃ TIÊN YÊN | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Quốc lộ 18A | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá | 3.000 | 700 | 400 | 250 | 1.800 | 420 | 240 | 150 | 1.200 | 280 | 160 | 100 |

| 1.2 | Từ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh ho ạ t c ộ ng đồng thôn Long Tiên cũ | 4.500 | 700 | 400 | 250 | 2.700 | 420 | 240 | 150 | 1.800 | 280 | 160 | 100 |

| 1.3 | Từ cầu Khe Tiên đến cầu Tiên Yên | 20.000 | 3.000 | 1.000 | 250 | 12.000 | 1.800 | 600 | 150 | 8.000 | 1.200 | 400 | 100 |

| 1.4 | Từ cầu Tiên Yên đến cầu Đầm Sơn | 10.000 | 800 | 500 | 200 | 6.000 | 480 | 300 | 120 | 4.000 | 320 | 200 | 80 |

| 1.5 | Từ cầu Đầm Sơn đến chân dốc Nam | 6.000 | 600 | 400 | 200 | 3.600 | 360 | 240 | 120 | 2.400 | 240 | 160 | 80 |

| 1.6 | Từ chân dốc Nam đến hết địa phận xã | 900 | 600 | 400 | 200 | 540 | 360 | 240 | 120 | 360 | 240 | 160 | 80 |

| 2.1 | Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông | 4.050 | 1.000 | 500 | 250 | 2.430 | 600 | 300 | 150 | 1.620 | 400 | 200 | 100 |

| 2.2 | Từ trạm bơm nước của XN nước đến cầu Đồng Và | 2.000 | 600 | 500 | 250 | 1.200 | 360 | 300 | 150 | 800 | 240 | 200 | 100 |

| 2.3 | Từ cầu Đồng Và đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong | 800 | 600 | 500 | 200 | 480 | 360 | 300 | 120 | 320 | 240 | 200 | 80 |

| 2.4 | Từ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong đến hết địa phận xã (đi xã B ì nh Liêu) | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 160 | 120 | 80 |

| 3.1 | Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 1.800 | 1.200 | 600 | 300 | 1.200 | 800 | 400 | 200 |

| 3.2 | Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt c ũ | 2.000 | 700 | 400 | 200 | 1.200 | 420 | 240 | 120 | 800 | 280 | 160 | 80 |

| 3.3 | Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa | 2.500 | 700 | 400 | 200 | 1.500 | 420 | 240 | 120 | 1.000 | 280 | 160 | 80 |

| 4 | thôn Thống Nhất: Các thửa đất bám cổng ch ợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A) | 18.000 | 10.000 | | | 10.800 | 6.000 | | | 7.200 | 4.000 | | |

| 5 | Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A | 13.000 | 8.000 | | | 7.800 | 4.800 | | | 5.200 | 3.200 | | |

| 6 | Khu vực các lô không bám ch ợ (cổng ph ụ khu ch ợ thương m ại , đầu cầu Khe Tiên) | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 7 | Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên (từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) đến giáp trường Tiểu học th ị trấn | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 8 | Đường Đốc Lập (từ QL18A đến Bến Châu) | 8.000 | 3.000 | | | 4.800 | 1.800 | | | 3.200 | 1.200 | | |

| 9 | Đường Lý Thường Ki ệ t (từ cầu Khe Tiên đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ) | 16.000 | 3.000 | 1.000 | 250 | 9.600 | 1.800 | 600 | 150 | 6.400 | 1.200 | 400 | 100 |

| 10 | Thôn Thống Nhất | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Từ gầm cầu Khe Tiên đến Thửa 25 TBĐ 280 (77) | 8.000 | 3.000 | 1.000 | 250 | 4.800 | 1.800 | 600 | 150 | 3.200 | 1.200 | 400 | 100 |

| 10.2 | Từ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank) | 12.000 | 3.000 | 1.000 | 250 | 7.200 | 1.800 | 600 | 150 | 4.800 | 1.200 | 400 | 100 |

| 11 | Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã đến QL18A | 16.000 | 3.000 | 1.000 | 250 | 9.600 | 1.800 | 600 | 150 | 6.400 | 1.200 | 400 | 100 |

| 12 | Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) | 8.000 | 3.000 | 1.000 | 250 | 4.800 | 1.800 | 600 | 150 | 3.200 | 1.200 | 400 | 100 |

| 13 | Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69) | 6.000 | 3.000 | 1.000 | 250 | 3.600 | 1.800 | 600 | 150 | 2.400 | 1.200 | 400 | 100 |

| 14 | Đường ven sông thôn Đông Tiên | 6.000 | 2.000 | 1.000 | 250 | 3.600 | 1.200 | 600 | 150 | 2.400 | 800 | 400 | 100 |

| 15 | Đường Tam Th ị nh | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Từ QL18A đến đường lên nghĩa trang nhân dân | 6.000 | 2.100 | 1.000 | 250 | 3.600 | 1.260 | 600 | 150 | 2.400 | 840 | 400 | 100 |

| 15.2 | Từ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và) | 4.000 | 1.500 | 800 | 250 | 2.400 | 900 | 480 | 150 | 1.600 | 600 | 330 | 100 |

| 15.3 | Từ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) đến giáp đường Quốc lộ 18C mới | 2.000 | 800 | 500 | 250 | 1.200 | 480 | 300 | 150 | 800 | 320 | 200 | 100 |

| 16 | Đường Long Thành (đường bờ sông) | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Từ gầm cầu Khe Tiên đến đường rẽ lên trạm 110 | 2.500 | 700 | 400 | 250 | 1.500 | 420 | 240 | 150 | 1.000 | 280 | 160 | 100 |

| 16.2 | Từ đường rẽ Trạm 110 đến hết địa phận xã | 1.000 | 700 | 400 | 250 | 600 | 420 | 240 | 150 | 400 | 280 | 160 | 100 |

| 17 | Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản) | 6.000 | 800 | 500 | 200 | 3.600 | 480 | 300 | 120 | 2.400 | 320 | 200 | 80 |

| 18 | Đường QL18A cũ | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | Từ QL 18A cũ đến trường tiểu học | 5.000 | 800 | 500 | 200 | 3.000 | 480 | 300 | 120 | 2.000 | 320 | 200 | 80 |

| 18.2 | Từ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu | 3.000 | 800 | 500 | 200 | 1.800 | 480 | 300 | 120 | 1.200 | 320 | 200 | 80 |

| 18.3 | Từ đường rẽ cầu Đồng Châu đến khu 2B | 2.000 | 800 | 500 | 200 | 1.200 | 480 | 300 | 120 | 800 | 320 | 200 | 80 |

| 19 | T ừ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng M ạ | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Từ quốc l ộ 18A vào Trường d ạ y nghề m ỏ Hồng cấm (bám đường) | 3.000 | 800 | 500 | 200 | 1.800 | 480 | 300 | 120 | 1.200 | 320 | 200 | 80 |

| 19.2 | Từ ngã ba thôn Đồng Ma cũ đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng C ẩm | 2.000 | 800 | 500 | 200 | 1.200 | 480 | 300 | 120 | 800 | 360 | 200 | 80 |

| 20 | Từ ngã tư cầu Ngầm đến thửa 34 tờ 338 (47) | 1.500 | 800 | 500 | 200 | 900 | 480 | 300 | 120 | 600 | 320 | 200 | 80 |

| 21 | Từ cầu ngầm theo đường bờ sông đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47) | 1.500 | 800 | 500 | 200 | 900 | 480 | 300 | 120 | 600 | 320 | 200 | 80 |

| 22 | Từ Trung tâm chính trị đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Tr ã i | 6.000 | 800 | 500 | 200 | 3.600 | 480 | 300 | 120 | 2.400 | 320 | 200 | 80 |

| 23 | Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 170 | 120 | 80 |

| 24 | Các khu quy hoạch trên địa bàn | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Các khu quy hoạch trên địa bàn | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 24.2 | Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, t ỉ nh Quảng Ninh | | | | | | | | | | | | |

| 24.2.1 | Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05 | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 24.2.2 | Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô : 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02 , 03 , 04 , 05 , 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 24.2.3 | Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 24.3 | Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh t ế quốc phòng 327 | | | | | | | | | | | | |

| 24.3.1 | Các l ô hướng ra Q uốc l ộ 18A | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 24.3.2 | Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các l ô A 1, A4 | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 24.3.3 | Các lô A5, A6 | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 24.4 | Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ | | | | | | | | | | | | |

| 24.4.1 | Các lô bám mặt đường trục xã | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 24.4.2 | Các l ô bên trong | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 24.5 | Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 5 | XÃ ĐIỀN XÁ | | | | | | | | 120 | 1.000 | | | |

| 1 | Khu vực thôn Khe Ti ê n (từ tiếp giáp x ã Tiên Yên đế n tiếp giáp địa phận xã H ả i Lạng và đế n gi á p th ử a đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) | 2.500 | 350 | 250 | 200 | 1.500 | 210 | 150 | | | 140 | 100 | 80 |

| 2 | Quốc l ộ 4B | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm) | 2.500 | 350 | 250 | 200 | 1.500 | 210 | 150 | 120 | 1.020 | 140 | 100 | 80 |

| 2.2 | Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trư ờ ng TH&THCS Yên Than) | 600 | 350 | 250 | 200 | 360 | 210 | 150 | 120 | 270 | 140 | 100 | 80 |

| 2.3 | Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải | 400 | 350 | 250 | 200 | 240 | 210 | 150 | 120 | 160 | 140 | 100 | 80 |

| 2.4 | Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đ i Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 | 400 | 350 | 250 | 200 | 240 | 210 | 150 | 120 | 160 | 140 | 100 | 80 |

| 2.5 | Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp t ỉ nh L ạ ng Sơn | 380 | 350 | 250 | 200 | 230 | 210 | 150 | 120 | 150 | 140 | 100 | 80 |

| 2.6 | Đoạn 4B mới đoạn từ giáp đường 18A đến giáp đường 4B cũ | 380 | 350 | 250 | 200 | 230 | 210 | 150 | 120 | 150 | 140 | 100 | 80 |

| 3 | Từ giáp địa phận xã Tiên Yên đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa | 500 | 350 | 250 | 200 | 300 | 210 | 150 | 120 | 200 | 140 | 100 | 80 |

| 4 | Từ giáp thửa 68 tờ 221 đến hết địa phận thôn Phú Hòa | 500 | 350 | 250 | 200 | 300 | 210 | 150 | 120 | 200 | 140 | 100 | 80 |

| 5 | Đường nối QL18C và QL4B | 500 | 350 | 250 | 200 | 320 | 210 | 150 | 120 | 240 | 140 | 100 | 84 |

| 6 | Từ Quốc l ộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) | 700 | 350 | 250 | 200 | 420 | 210 | 150 | 120 | 288 | 140 | 100 | 80 |

| 7 | Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) | 500 | 350 | 250 | 200 | 320 | 210 | 150 | 120 | 240 | 140 | 100 | 80 |

| 8 | Trục đường thôn Hà Bắc (từ km 1 9 đến đườn g đ i vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu) | 380 | 350 | 250 | 200 | 230 | 210 | 150 | 120 | 150 | 140 | 100 | 80 |

| 9 | Khu vực trung tâm Hà Lâu, xã Điền Xá (từ cầu tràn đ ế n đường rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo) | 500 | 350 | 250 | 200 | 300 | 210 | 150 | 120 | 200 | 140 | 100 | 80 |

| 10 | Các thôn còn lại của xã Điền Xá | 380 | 350 | 250 | 200 | 230 | 210 | 150 | 120 | 150 | 140 | 100 | 80 |

| 11 | Khu di dân Khe Lẹ, thôn Thống Nhất | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 12 | Trục đường thôn Tân Lập (từ cổng chào đến cầu tràn Khe Chanh) | 380 | 350 | 250 | 200 | 230 | 210 | 150 | 120 | 150 | 140 | 100 | 80 |

| 13 | Trục liên thôn từ cầu tràn Khe Chanh đến cầu treo Hà Lâu) đến giáp thôn Thống Nhất | 380 | 350 | 250 | 200 | 230 | 210 | 150 | 120 | 150 | 140 | 100 | 80 |

| 6 | XÃ ĐÔNG NGŨ | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Yên đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ | 700 | 400 | 300 | 200 | 420 | 240 | 180 | 120 | 280 | 160 | 120 | 84 |

| 1.2 | Từ cầu Hà Giàn đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây) | 1.500 | 400 | 300 | 200 | 900 | 240 | 180 | 120 | 600 | 160 | 120 | 84 |

| 1.3 | Từ sau thửa 467 tờ BĐ 369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến đến hết thửa số 03 tờ BĐ 366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã) | 1.300 | 400 | 300 | 200 | 780 | 240 | 180 | 120 | 520 | 168 | 120 | 80 |

| 2 | Đường từ QL18A vào Đồng M ộ c và Quế Sơn | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Từ sau thửa 224, tờ bản đồ số 227 vào đường Quế Sơn đến giáp xã Tiên Yên | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 160 | 120 | 84 |

| 2.2 | Từ quốc lộ 18 A vào đường đồng mộc đến đường r ẽ vào khu kho đạn | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 160 | 120 | 84 |

| 3 | Từ thửa 133 tờ BĐ 228 phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến, thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng - Đại Dực) | 600 | 400 | 300 | 200 | 360 | 240 | 180 | 120 | 240 | 160 | 120 | 84 |

| 4 | Đường từ QL18 A đi Đại Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuy ế n, thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359 tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu) | 600 | 400 | 300 | 200 | 360 | 240 | 180 | 120 | 240 | 160 | 120 | 84 |

| 5 | Từ hồ Khe Táu đến hết thôn Bình Sơn | 400 | 300 | 250 | 200 | 240 | 180 | 150 | 120 | 160 | 120 | 100 | 80 |

| 6 | Từ thửa 351 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến, thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ) | 800 | 400 | 300 | 200 | 480 | 240 | 180 | 120 | 320 | 160 | 120 | 84 |

| 7 | Từ thửa 279 tờ BĐ 250 phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến, thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam) | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 168 | 120 | 84 |

| 8 | Từ thửa 722 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến, thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn Phương Nam đến đường rẽ thôn H ộ i Phố) | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 160 | 120 | 84 |

| 9 | Từ thửa 389 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi) | 600 | 400 | 300 | 200 | 360 | 240 | 180 | 120 | 240 | 160 | 120 | 80 |

| 10 | Từ sau thửa 461 tờ BĐ 385 đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến C ống Hội Phố) | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 160 | 120 | 80 |

| 11 | Từ thửa 167 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức Lan vào đến nhà ông Hưởng) | 600 | 400 | 300 | 200 | 360 | 240 | 180 | 120 | 240 | 160 | 120 | 80 |

| 12 | Từ QL 18A thửa 300 tờ BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây đến nhà ông Lê Vũ | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 168 | 120 | 80 |

| 13 | Từ đập tràn Hà Thanh đến hết thửa 40 tờ bản đồ số 351 và từ thửa 426 tờ bản đồ số 361 đến thửa 344 tờ 361 (Đến nhà văn hóa thôn Tài Noong c ũ ) | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 160 | 120 | 80 |

| 14 | Từ Quốc lộ 18 A vào đường thôn Hà Tràng Đông đến thửa 111 tờ bản đồ số 101 (khu Bến Ó t) và từ thửa 457 tờ 83 (phải tuyến), thửa 458 tờ 83 (trái tuyến) đến thửa 227 tờ 91 (phải tuyến), thửa 229 tờ 91 (trái tuyến) khu Trại Khách | 500 | 400 | 300 | 200 | 300 | 240 | 180 | 120 | 200 | 160 | 120 | 80 |

| 15 | Từ Miếu Phải Giác đến thửa 60 tờ BĐ 32 và từ thửa 71 tờ BĐ 32 đến thửa 481 tờ BĐ 107 (Từ giáp thôn Bình Sơn đi Đại Dực đến trư ờ ng tiểu học Đại Dực và từ trường tiểu học Đại Dực đi đến ngã ba UBND xã Đại Thành) | 250 | 240 | 220 | 200 | 150 | 140 | 130 | 120 | 100 | 95 | 90 | 80 |

| 16 | Từ thửa 629 tờ BĐ 32 đến hết địa phận xã (Từ ngã tư UBND xã Đại dực cũ đi thôn Khe Ngàn đến hết địa phận xã) | 250 | 240 | 220 | 200 | 150 | 140 | 130 | 120 | 100 | 95 | 90 | 80 |

| 17 | Từ nhà văn hóa thôn Phải Giác đến Mắn Lèng Thìn: Từ thửa 609 tờ BĐ 64 đến thửa SKC 664 tờ BĐ 45 (Đường trung tân đi thôn Khe Ngàn) | 250 | 240 | 220 | 200 | 150 | 140 | 130 | 120 | 100 | 95 | 90 | 80 |

| 18 | Từ thửa 29 tờ BĐ 104 đến thửa 865 tờ BĐ 108 (Từ giáp xã Tiên Yên đến ngã ba trường Tiểu học Đại Thành cũ) | 250 | 240 | 220 | 200 | 150 | 140 | 130 | 120 | 100 | 95 | 90 | 80 |

| 19 | Từ ngã 3 UBND xã Dại Dực cũ đi thôn Khe Quang đến giáp xã Tiên Yên | 250 | 240 | 220 | 200 | 150 | 140 | 130 | 120 | 100 | 95 | 90 | 80 |

| 20 | Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 7 | XÃ HẢI LẠNG | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Quốc lộ 18A | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Từ giáp địa phận xã Điền Xá đến cầu Hà Dong 2 | 1.800 | 800 | 400 | 300 | 1.080 | 480 | 240 | 180 | 720 | 320 | 160 | 120 |

| 12 | Từ cầu Hà Dong 2 đến cầu H à Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A) | 3.500 | 1.000 | 600 | 300 | 2.100 | 600 | 360 | 180 | 1.400 | 400 | 240 | 120 |

| 13 | Từ cầu Hà Dong 1 đến giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) | 1.800 | 800 | 500 | 300 | 1.080 | 480 | 300 | 180 | 720 | 320 | 200 | 120 |

| 1.4 | Từ thửa 287 tờ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu) | 1.500 | 700 | 500 | 300 | 900 | 420 | 300 | 180 | 600 | 280 | 200 | 120 |

| 1.5 | Từ thửa 38 tờ 142 (Cống trào thôn Hà Thụ) đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung | 1.000 | 600 | 400 | 300 | 600 | 360 | 240 | 180 | 400 | 240 | 160 | 120 |

| 2 | Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát) | 2.000 | 900 | 500 | 300 | 1.200 | 540 | 300 | 180 | 800 | 360 | 200 | 120 |

| 3 | Từ Quốc lộ 18A đến thửa 525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh) | 2.000 | 900 | 500 | 300 | 1.200 | 540 | 300 | 180 | 800 | 360 | 200 | 120 |

| 4 | Từ giáp thửa 525 tờ 66 đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm cung ứng dịch vụ) | 1.000 | 600 | 400 | 300 | 600 | 360 | 240 | 180 | 400 | 240 | 160 | 120 |

| 5 | Từ QL 18A đến hết thửa 131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đ ã thảm nhựa) | 1.500 | 800 | 500 | 300 | 900 | 480 | 300 | 180 | 600 | 320 | 200 | 120 |

| 6 | Từ QL18A đến thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến) | 1.500 | 700 | 500 | 300 | 900 | 420 | 300 | 180 | 600 | 280 | 200 | 120 |

| 7 | Từ giáp thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải , đến thửa 42 tờ 132 (nhà ông Phùn T ắ c Hồng) | 1.000 | 600 | 400 | 300 | 600 | 360 | 240 | 180 | 400 | 240 | 160 | 120 |

| 8 | Từ đầu cầu Ba Chẽ đến giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ) | 1.000 | 700 | 500 | 300 | 600 | 420 | 300 | 180 | 400 | 280 | 200 | 120 |

| 9 | Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào đến hết địa phận thôn Trung | 1.500 | 700 | 500 | 300 | 900 | 420 | 300 | 180 | 600 | 280 | 200 | 120 |

| 10 | Từ đường chính thôn Trung đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung) | 1.200 | 600 | 400 | 300 | 720 | 360 | 240 | 180 | 480 | 240 | 160 | 120 |

| 11 | Khu vực bám trục đường liên thôn Hạ, thôn Bôn | 1.000 | 600 | 400 | 300 | 600 | 360 | 240 | 180 | 400 | 240 | 160 | 120 |

| 12 | Từ thửa 150 tờ 210 đến thửa 163 tờ 216 (Thôn Trung + Thôn Thượng) | 1.200 | 600 | 400 | 300 | 720 | 360 | 240 | 180 | 480 | 240 | 160 | 120 |

| 13 | Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 117, tờ bản đồ số 217, thôn Thượng | 800 | 500 | 400 | 300 | 480 | 300 | 240 | 180 | 320 | 200 | 160 | 120 |

| 14 | Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ s ố 249 đến thửa số 46, tờ bản đồ số 222, thôn Thượng | 700 | 500 | 400 | 300 | 420 | 300 | 240 | 180 | 280 | 200 | 160 | 120 |

| 15 | Các ô thu ộ c h ạ tầng kỹ thuật thôn Trung - Đồng Rui | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.040 | | | |

| 8 | XÃ LƯƠNG MINH | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường t ỉ nh 330 | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | T ừ giáp nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến giáp đất xã Kỳ Thượng | 800 | 500 | 400 | 300 | 480 | 300 | 240 | 180 | 320 | 200 | 160 | 120 |

| 1.2 | Từ nhà ông Vi Văn B ả o (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B x ã đến nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng C ầu | 1.000 | 700 | 500 | 300 | 600 | 420 | 300 | 180 | 400 | 280 | 200 | 120 |

| 1.3 | Trung tâm cụm x ã : Từ ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B đến nhà ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) đ ối di ện tr ụ sở UBND xã | 6.000 | 2.500 | 1.500 | 700 | 3.600 | 1.500 | 900 | 420 | 2.400 | 1.000 | 600 | 280 |

| 1.4 | Từ giáp nhà ông Đ ô ng (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) thôn Đồng Giảng B đến phía Đông C ầu C ổ Ngựa (thửa đất số 106 tờ BĐ 44) thôn Đồng Giảng A | 1.200 | 600 | 500 | 300 | 720 | 360 | 300 | 180 | 480 | 240 | 200 | 120 |

| 1.5 | T ừ phía Tây C ầu C ổ Ng ựa (thửa đất số 65 tờ BĐ 44) đến Chân Đèo Kiếm thôn Xóm Mới | 810 | 500 | 400 | 300 | 486 | 300 | 240 | 180 | 324 | 200 | 160 | 120 |

| 1.6 | Từ giáp chân đèo Kiếm thôn Xóm Mới đến đỉ nh đèo Kiếm | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2 | Từ nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến phía Tây cầu Thác Hoen | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3 | Từ nhà ông Lý Sơn (thửa số 260 tờ BĐ 54) thôn Đồng cầu đến cầu Khe Mận | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 4 | Từ giáp nhà ông Vi Hoan (thửa đất số 339 tờ BĐ 46) thôn Đồng Giảng B đến giáp đấ t xã Đồng Sơn cũ | 800 | 600 | 500 | 300 | 480 | 360 | 300 | 180 | 320 | 240 | 200 | 120 |

| 5 | Thôn Khe Giấy và Thôn Khe Nà | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 6 | Thôn Đồng Doong, Đồng Tán | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 7 | Thôn Đồng Quánh | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 8 | Thôn Khe Áng | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 9 | Quy hoạch khu dân cư Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Ô đất bám 01 mặt đường đường t ỉ nh 330 | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 9.2 | Ô đất bám 01 mặt đường quy hoạch | 5.200 | | | | 3.120 | | | | 2.080 | | | |

| 10 | Các hô có đất ở bám trục đường liên xã, đường liên thôn trên địa bàn xã Đồng Sơn c ũ | 800 | 600 | 400 | 300 | 480 | 360 | 240 | 180 | 320 | 240 | 160 | 120 |

| 11 | Điều chỉnh quy hoạch chi tiết x â y dựng t ỷ l ệ 1/500 khu trung t â m x ã Đồ ng Sơn | 1.400 | | | | 1.120 | | | | 840 | | | |

| 12 | Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 9 | XÃ KỲ THƯỢNG | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường t ỉ nh 330 | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đoạn từ Tây cầu Thác Mẹt đến thôn Khe Xa và đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán đến giáp đất xã Ba Chẽ | 500 | 400 | 350 | 300 | 300 | 240 | 210 | 198 | 200 | 160 | 140 | 120 |

| 1.2 | Đoạn từ giáp trường PTCS Thanh Lâm đến nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán | 600 | 500 | 400 | 300 | 360 | 300 | 240 | 198 | 240 | 200 | 160 | 120 |

| 1.3 | Trung tâm c ụ m xã: Từ trường PTCS Thanh Lâm đến Tây cầu Thác Mẹt | 4.000 | 2.500 | 800 | 350 | 2.400 | 1.500 | 480 | 210 | 1.600 | 1.000 | 320 | 140 |

| 1.4 | Đoạn từ Đông cầu tràn Bắc Xa đến nhà ôn g N ị nh Sệnh (thửa số 84 tờ BĐ 49) - thôn Khe Xa | 1.000 | 800 | 500 | 300 | 600 | 480 | 300 | 180 | 400 | 320 | 200 | 120 |

| 1.5 | Trung tâm ch ợ Bắc Xa: Từ Tây cầu tràn Bắc Xa đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp | 5.500 | 4.200 | 2.500 | 500 | 3.300 | 2.520 | 1.500 | 300 | 2.200 | 1.680 | 1.000 | 200 |

| 1.6 | Đoạn từ ngã 4 đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp đến giáp xã Lương Minh | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2 | Đường t ỉ nh 342 | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Tuyến đường t ỉ nh 342 (trong ranh giới xã Thanh Lâ m cũ) | 1.000 | 800 | 700 | 300 | 600 | 480 | 420 | 180 | 400 | 320 | 280 | 120 |

| 2.2 | Tuyến đường tỉnh 342 (trong ranh giới xã Đ ạ p Thanh cũ trừ khu dân cư tư xây thôn Bắc Tập) | 1.000 | 800 | 700 | 300 | 600 | 480 | 420 | 180 | 400 | 320 | 280 | 120 |

| 2.3 | Đất ở bám 2 bên đường tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre) | 1.000 | 700 | 500 | 300 | 600 | 420 | 300 | 180 | 400 | 280 | 200 | 120 |

| 3 | Đường nối từ đường tỉnh 342 đoạn Pản Lai, Nà Nên đến ngã 3 đường 330 (bám mặt đường) | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 4 | Đoạn từ giáp Khe Pụt đến nhà ông Lý Văn Tiến (thửa số 146 tờ BĐ 94) - thôn Đồng Tiến (bám mặt đường) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 5 | Thôn Đồng Thẩm (trừ các vị trí bám đường tỉnh 342) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 6 | Thôn Đồng Tiến (trừ các vị trí bám mục 4) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 7 | Điểm dân cư Khe Pén | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 8 | Điểm dân cư thôn Khe Khuy | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 9 | Thôn Khe Mầu: Từ ngã 3 đường tỉnh 342 đến đường tỉnh 330 | 800 | 700 | 500 | 300 | 480 | 420 | 300 | 180 | 320 | 280 | 200 | 120 |

| 10 | Điểm dân cư thôn Hồng Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh c ũ ) (bám mặt đường) | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 11 | Tuyến đường nội thôn Hồng Tiến - Đồng Khoang (bám mặt đường) | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 12 | Đất ở bám đường từ cầu Kỳ Thương đến hết địa phận thôn Khe Phương (bám mặt đường) | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 13 | Đường nội thôn Bắc Tập - Nà Lim (bám mặt đường) | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 14 | Tuyến đường từ ng ã 3 đường tỉnh 330 - thôn Khe Phít đến ngã 3 thôn B ắ c Cáp (bám mặt đường) | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 15 | Thôn Bắc Cáp: Từ ngã 3 đường thôn Bắc Cáp vào thôn Nà Mìn (bám mặt đường) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 16 | Thôn Bắc Cáp: Đường Bắc Cáp - Khe Hương (bám mặt đường) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 17 | Thôn Đồng Dằm: Từ giáp xã Ba Chẽ đi Đồng Dằm đến giáp thôn Xóm Đình (bám mặt đường) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 18 | Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 19 | Quy hoạch khu dân cư trung tâm ch ợ Khe Nháng (không bám đường tỉnh 330) | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.040 | | | |

| 20 | Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND x ã | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Vị trí bám mặt đường 342 | 4.100 | | | | 2.460 | | | | 1.640 | | | |

| 20.2 | V ị tr í bám đường quy hoạch | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 21 | Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 10 | XÃ BA CHẼ | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường tỉnh 330 | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam H ả ngoài) đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong | 1.500 | 1.000 | 600 | 400 | 900 | 600 | 360 | 240 | 600 | 400 | 240 | 160 |

| 1.2 | Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba đến c ầ u Nam Hà ngoài | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 400 | 1.200 | 900 | 600 | 240 | 800 | 600 | 400 | 160 |

| 1.3 | Từ c ầ u số 4 đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài | 1.500 | 1.000 | 600 | 400 | 900 | 600 | 360 | 240 | 600 | 400 | 240 | 160 |

| 1.4 | Từ giáp cây xăng thôn 6 đến Tây cầu số 4 | 3.600 | 2.500 | 1.500 | 850 | 2.160 | 1.500 | 900 | 510 | 1.440 | 1.000 | 600 | 340 |

| 1.5 | Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) đến hết thôn Khe Tâm | 1.500 | 1.000 | 600 | 300 | 900 | 600 | 360 | 180 | 600 | 400 | 240 | 120 |

| 1.6 | Từ Khe Cát đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng | 1.000 | 500 | 400 | 300 | 600 | 300 | 240 | 180 | 400 | 200 | 160 | 120 |

| 1.7 | Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến Khe Cát | 1.500 | 1.000 | 600 | 300 | 900 | 600 | 360 | 180 | 600 | 400 | 240 | 120 |

| 1.8 | Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến cầu chân dốc Bồ Đề | 1.700 | 1.000 | 600 | 300 | 1.020 | 600 | 360 | 180 | 680 | 400 | 240 | 120 |

| 2 | Đường tỉnh lộ 330B: Từ ngã 3 DT 330 đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải) | 1.500 | 1.000 | 800 | 300 | 900 | 600 | 480 | 180 | 600 | 400 | 320 | 120 |

| 3 | Đường tỉnh 329 | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu | 1.000 | 700 | 500 | 300 | 600 | 420 | 300 | 180 | 400 | 280 | 200 | 120 |

| 3.2 | Từ giáp thôn Khe Sâu đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim | 1.100 | 700 | 500 | 300 | 660 | 420 | 300 | 180 | 440 | 280 | 200 | 120 |

| 3.3 | Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim đến giáp đất xã Mông Dương | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 3.4 | Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 đến Cây Xăng (thôn 6) | 3.200 | 2.500 | 1.000 | 850 | 1.920 | 1.500 | 600 | 510 | 1.440 | 1.000 | 400 | 340 |

| 4 | Đường H ả i Chi | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1) | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 2.000 | 4.320 | 3.000 | 2.400 | 1.200 | 3.240 | 2.000 | 1.600 | 800 |

| 4.2 | Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ đến Tây cầu Cao (thôn 1) | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 2.000 | 4.800 | 4.200 | 3.600 | 1.200 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 800 |

| 4.3 | Từ Đông cầu Cao đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2) | 9.300 | 7.500 | 6.000 | 2.000 | 5.580 | 4.500 | 3.600 | 1.200 | 3.720 | 3.000 | 2.400 | 800 |

| 4.4 | Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư | 13.000 | 9.000 | 7.000 | 2.000 | 7.800 | 5.400 | 4.200 | 1.200 | 5.200 | 3.600 | 2.800 | 800 |

| 4.5 | Từ giáp phố Thống Nhất đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3). | 11.500 | 8.000 | 6.000 | 2.000 | 6.900 | 4.800 | 3.600 | 1.200 | 4.600 | 3.200 | 2.400 | 800 |

| 4.6 | Từ đường vào Nghĩa trang liệt s ĩ đối diện nhà Cường Thủy đến nhà V ũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3). | 12.300 | 7.500 | 5.000 | 2.000 | 7.380 | 4.500 | 3.000 | 1.200 | 4.920 | 3.000 | 2.000 | 800 |

| 4.7 | Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3) | 9.000 | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 5.400 | 4.200 | 2.400 | 1.200 | 3.600 | 2.800 | 1.600 | 800 |

| 4.8 | Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Ki ể m l â m (thôn 5). | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 3.600 | 2.400 | 1.800 | 1.200 | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 800 |

| 4.9 | Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5) | 10.000 | 6.000 | 4.000 | 1.500 | 6.000 | 3.600 | 2.400 | 900 | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 630 |

| 4.10 | Từ Đông cầu Khe Cóc đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5) | 9.000 | 7.000 | 4.000 | 1.100 | 5.400 | 4.200 | 2.400 | 720 | 3.600 | 2.800 | 1.600 | 540 |

| 4.11 | Từ giáp nhà Coỏng Hường đến Nam cầu Ba Ch ẽ 2 (thôn 5) | 5.000 | 3.600 | 2.000 | 1.000 | 3.000 | 2.160 | 1.200 | 600 | 2.000 | 1.440 | 800 | 400 |

| 4.12 | Từ giáp đất thôn 1 đến Bắc cầu Nà Mò | 4.300 | 3.000 | 2.500 | 1.000 | 2.580 | 1.800 | 1.500 | 600 | 1.720 | 1.200 | 1.000 | 400 |

| 5 | Đường Thanh Niên | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Từ Đ ông cầu Nà Phốc (thôn 1) đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng | 6000 | 4.000 | 2.500 | 1.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500 | 600 | 2.400 | 1.600 | 1.000 | 400 |

| 5.2 | Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng đến Tây tràn Khe Đá | 5.000 | 3.500 | 2.000 | 1.000 | 3.000 | 2.100 | 1.200 | 600 | 2.000 | 1.400 | 800 | 400 |

| 5.3 | Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5 | 4.500 | 3.400 | 2.500 | 1.000 | 2.700 | 2.040 | 1.500 | 600 | 1.800 | 1.360 | 1.000 | 400 |

| 5.4 | Từ Đông tràn Khe Cóc đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5) | 4.000 | 2.700 | 1.500 | 1.000 | 2.400 | 1.620 | 900 | 600 | 1.600 | 1.080 | 600 | 400 |

| 6 | Đường 4 tháng 10 | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Từ cầu Khe Lèn đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7) | 4.400 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 2.640 | 1.800 | 1.200 | 600 | 1.760 | 1.200 | 800 | 400 |

| 6.2 | Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc C ầu Ngầm (thôn 7) | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 600 | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |

| 6.3 | Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.800 | 1.200 | 900 | 600 | 1.200 | 800 | 600 | 400 |

| 6.4 | Từ nhà Coỏng Hải đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6). | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 7 | Phố Nguyễn Du: Từ ngã ba phố Hòa Bình đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2 | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 1.000 | 4.200 | 2.400 | 1.200 | 600 | 2.800 | 1.600 | 800 | 400 |

| 8 | Phố Hòa Bình | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2) | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4.400 | | | |

| 8.2 | Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2) | 9.000 | 7.000 | 5.000 | 2.000 | 5.400 | 4.200 | 3.000 | 1.200 | 3.600 | 2.800 | 2.000 | 800 |

| 9 | Phố C hu Văn An: Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ đến phố Hải Chi (thôn 3) | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 10 | Phố Thống Nhất | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 đến nhà đất ông Hoàng Th ắ ng đối diện công Trường THCS (thôn 3) | 9.000 | 7.000 | 5.000 | 2.000 | 5.400 | 4.200 | 3.000 | 1.200 | 3.600 | 2.800 | 2.000 | 800 |

| 10.2 | Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3) | 11.000 | 5.000 | 3.000 | 1.000 | 6.600 | 3.000 | 1.800 | 600 | 4.400 | 2.000 | 1.200 | 400 |

| 10.3 | Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A) | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 1.000 | 4.200 | 2.400 | 1.200 | 600 | 2 800 | 1.600 | 800 | 400 |

| 11 | Phố Đoàn Kết: Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi đến ngã ba đường Thanh Niên | 5.000 | 3.500 | 2.000 | 1.000 | 3.000 | 2.100 | 1.200 | 600 | 2.000 | 1.400 | 800 | 400 |

| 12 | Phố Tân Sơn: Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7) | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 1.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500 | 600 | 2.400 | 1.600 | 1.000 | 400 |

| 13 | Đường cầu Cao - Khe Rìa: Từ nhà Hoan Nhung đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1) | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 2.400 | 1.800 | 1.200 | 600 | 1.600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 14 | Đường bao bờ sông thôn 7 | 3.500 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 2.100 | 1.500 | 900 | 600 | 1.400 | 1.000 | 600 | 400 |

| 15 | Đường bao bờ sông: Từ ngã ba đường Hải Chi đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5 | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 2.400 | 1.800 | 1.200 | 600 | 1.600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 16 | Đường từ nhà Hương Trọng đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Ch ẽ ) | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 17 | Đoạn đường giáp đường tỉnh 329: Từ giáp nhà bà Len sồi đến nhà ông Kim (thôn 5) | 3.600 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 2.160 | 1.500 | 900 | 600 | 1.500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 18 | Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10) | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4.400 | | | |

| 19 | Đường kè bờ sông thôn 3 | 5.000 | | | | 3 000 | | | | 2.000 | | | |

| 20 | Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7) | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 21 | Tuyến đường tránh l ũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS) | 1.000 | 700 | 500 | 300 | 600 | 420 | 300 | 180 | 400 | 280 | 200 | 120 |

| 22 | Từ Tây cầu Nà Phốc đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng | 4.500 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | 600 | 1.800 | 1.200 | 800 | 400 |

| 23 | Từ Nam cầu Nà Mò đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Ti ế n | 4.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 2.400 | 1.200 | 600 | 300 | 1.600 | 800 | 400 | 200 |

| 24 | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô | 2.200 | 1 . 300 | 800 | 500 | 1.320 | 780 | 480 | 300 | 880 | 520 | 320 | 200 |

| 25 | Từ gi á p nhà ô ng Dịp Cường - th ô n L à ng M ô đến đỉ nh đè o Phậ t Ch ỉ | 1.000 | 600 | 400 | 300 | 600 | 360 | 240 | 180 | 400 | 240 | 160 | 120 |

| 26 | Từ Nam đèo Ph ậ t Ch ỉ đế n ngã ba đư ờng Khe Tẩu | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 27 | Từ giáp ngã ba đường r ẽ đi Làng Han đến lò g ạ ch nhà ông Dương gần Cửa gió | 3.700 | 2.000 | 1.000 | 600 | 2.220 | 1.200 | 600 | 360 | 1.480 | 800 | 400 | 240 |

| 28 | Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang) | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 29 | Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 30 | Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 31 | Thôn Làng C ổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 32 | Thôn Nà Bắp, Khe Mằn | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 33 | Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 34 | Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, B ắ c Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 35 | Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 36 | Khu quy hoạch c ụ m dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên) | 6.900 | | | | 4.140 | | | | 2.760 | | | |

| 37 | Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 38 | Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) | 6.300 | | | | 3 . 780 | | | | 2.520 | | | |

| 39 | Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4 | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 40 | Khu tái định cư thôn 4 | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 41 | Khu d â n cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329) | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 42 | Khu dân cư thôn Khe L ọ ng Ngoài (gần UBND xã) | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 43 | Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đ ạ c c ũ | | | | | | | | | | | | |

| 43.1 | Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch | 5.950 | | | | 3.570 | | | | 2.380 | | | |

| 43.2 | Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng | 7.192 | | | | 5.754 | | | | 4.315 | | | |

| 44 | Các vị trí còn lại trên địa bàn x ã | | | | | | | | | | | | |

| 44.1 | Các vị trí còn lại t ạ i t hị trấn cũ | 850 | | | | 510 | | | | 340 | | | |

| 44.2 | Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | |

| 11 | Xã Quảng Tân | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng C ẩm Phả thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 1.2 | Đất bám đường Quốc l ộ 18A từ giáp nhà ôn g Nguyễn Văn Trường đến cầu Khe Mắm | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 13 | Đường tiếp giáp phố Trần Phú xã Đầm Hà đến UBND xã Quảng Tân | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 1.4 | Đất bám đường từ UBND xã đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên | 1.600 | | | | 960 | | | | 640 | | | |

| 1.5 | Đất bám đường từ giáp cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên đến ngầm Quảng An | 1.300 | | | | 780 | | | | 520 | | | |

| 1.6 | Đ ất bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 1.7 | Đất bám đường từ ngã ba UBND xã đến nhà anh Dương | 1.300 | | | | 780 | | | | 520 | | | |

| 1.8 | Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng L ợ i cũ | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 1.9 | Đất bám đường từ tiếp theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh | 1.600 | | | | 960 | | | | 640 | | | |

| 1.10 | Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng Lợi cũ. | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 1.11 | Đấ t bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 1.12 | Đất bám đường từ nhà ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 1.13 | Đất bám đường thôn Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà ông Voòng A Tài thôn Tân Đức) | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 1.14 | Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông đến nhà ông Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 1.15 | Đất bám đường thôn Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn H ữ u Văn thôn Tân Hợp | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 1.16 | Đất bám đường thôn Tân Hòa từ nhà ông Vũ Văn Điện đến nhà ông Nguyễn Văn Dân thôn Tân Hòa | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 1.17 | Đất bám đường thôn Tân Thanh từ giáp nhà ông Hoàng Văn Quyên thôn Tân Thanh đến nhà ông Nguyễn Đức Trịnh thôn Tân Thanh | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 1.18 | Đất bám đường từ nhà Văn hóa thôn Tân Hòa đến nhà ông Phạm Văn Đọ thôn Tân Hoà | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 1.19 | Đất bám đường từ nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Tân Liên qua ngã tư nhà ông Vương sắc đến giáp Quốc lộ 18 nhà bà Nguyễn Thị Ái thôn Tân Hợp | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 1.20 | Đất bám đường bê tông từ trước nhà ông V ũ Văn Điện thôn Tân Hòa đến nhà ông Phàm Văn Chiềng thôn Tân Hòa | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 1.21 | Đất bám đường từ cổng trào thôn Trung Sơn đến nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 1.22 | Đất bám đường trục xã từ giáp nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn đến đập Đầm Hà Động | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 1.23 | Đất bám đường từ cổng chào thôn An Lợi đến cổng chào Bản Thanh Lâm (xã Quảng Lâm cũ) | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 1.24 | Đất bám đường liên xã từ nhà ông Hầu Văn Khang thôn Trung Sơn đến giáp thôn Tân Sơn (nhà Ch ìu Ửng Múi) | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 1.25 | Đất bám đường liên xã từ nhà ông Trần Văn Quý thôn Châu Hà đến giáp thôn Đông Thành, xã Quảng An cũ | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 1.26 | Đất bám đường từ trường THCS xã Quảng Lợi cũ đến tiếp giáp đường trục chính xã Quảng Lâm cũ | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 1.27 | Quy hoạch khu tái định cư thôn Trung Sơn và thôn Tân Liên | 2.200 | | | | 1.320 | | | | 880 | | | |

| 1.28 | Điểm quy hoạch số 1 thôn An Lợi | 2.200 | | | | 1.320 | | | | 880 | | | |

| 1.29 | Đất bám đường bê tông còn lại | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 1.30 | Các khu vực còn lại | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 2 | Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đất bám đường 18 A từ cầu Khe Mắm đến nhà ông Hoàng Văn Ba thôn Đông | 2.300 | | | | 1.380 | | | | 920 | | | |

| 2.2 | Đất bám đường 18A từ giáp nhà ông Hoàng Văn Ba đến nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 2.3 | Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông đến cầu Đồng Lốc | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 2.4 | Đất bám đường 18A từ giáp cầu Đồng Lốc đến nhà ông Nguyễn Văn Bản thôn Đồng Tâm | 2.300 | | | | 1.380 | | | | 920 | | | |

| 2.5 | Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Bản đến hết địa phận xã Quảng Tân | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 2.6 | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến giáp địa phận xã Đại Bình cũ | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 2.7 | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến trường THCS xã Dực Yên cũ | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 2.8 | Đất bám đường từ nhà ông Hoàn g Văn Khánh thôn Đông đến Trạm y tế xã Dực Yên c ũ | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 2.9 | Đất bám đường từ giáp Trạm y tế xã đến Đập tràn thôn Tây | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 2.10 | Đất bám đường từ giáp Đập tràn thôn Tây đến cầu G ã y | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 2.11 | Đất bám đường từ cổng chào thôn Đồng Tâm giáp đến c ổ ng trường Tiểu Học Dực Yên cũ | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 2.12 | Đất bám đường từ trường THCS xã Dực Yên đến ngã ba thôn Yên Sơn (trừ khu quy hoạch tái định cư) | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 2.13 | Đất bám đường từ trường Tiểu học xã Dực Yên cũ thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Yên Sơn | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2.14 | Đất bám đường từ ngã ba thôn Yên Sơn đến giáp địa phận xã Quảng An cũ | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2.15 | Đất bám đường từ nhà ông Đ ỗ Đức Bộ thôn Đông đến ngã ba khu tái định cư thôn Yên Sơn | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2.16 | Quy hoạch khu dân cư thôn Yên Sơn; Điểm quy hoạch chia lô dân cư phía Đông đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đ ông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 2, phía Đông đường vào thôn Đông 2; Điểm dân cư đối diện trường THCS thôn Đông | 2.200 | | | | 1.320 | | | | 880 | | | |

| 2.17 | Đất bám đường từ Trạm y tế xã Dực Yên cũ đi qua Trường THCS đến nhà ông Dương Văn Sơn | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2.18 | Các khu vực còn lại | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3 | Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá , Mào Sán Cáu, Tầm Làng | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đất bám đường từ cầu ngầm giáp xã Quảng Tân cũ đến nhà bà Bùi Th ị Hoàn thôn Đông Thành | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 3.2 | Đất bám đường từ nhà bà Bùi Th ị Hoàn thôn Đông Thành đến nhà ông Bùi Văn T ự u thôn Đông Thành | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 3.3 | Đất bám đường từ nhà ông Vũ Văn T ự u đến nhà ông Đào Xuân Hiến thôn Đông Thành | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 3.4 | Đất bám đường từ nhà ông Tằng vằn Thìn thôn Thìn Thủ đến Nhà văn hóa thôn An Sơn | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 3.5 | Đất bám đường từ giáp Nhà văn hóa thôn An Sơn đến nhà Lỷ A Sềnh đường rẽ sang Nà Cáng | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 3.6 | Đấ t bám đường từ giáp nhà Lý A Sềnh đến ch ợ Làng Ngang | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 3.7 | Đất bám đường từ ch ợ Làng Ngang đến đầu đ ậ p tràn Làng Ngang - Nà Pá | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 3.8 | Đất bám đường từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học Quảng An đến nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 3.9 | Đất bám đường từ giáp nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang đến nhà Sáng T ắ c thôn Làng Ngang | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3.10 | Đất bám đường từ giáp nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang đến nhà Lỷ A Nhì (cuối thôn Nà Cáng) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3.11 | Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu thôn Nà Pá đến nhà Tằng V ằn Hồng thôn Nà Pá | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 3.12 | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Trần Văn Khoẻ đến giáp xã Quảng L ợ i cũ | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 3.13 | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông V ũ Văn Hải đến Trường tiểu học thôn Đông Thành. | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 3.14 | Đất bám đường từ trường tiểu học thôn Đông Thành đến giáp xã D ự c Yên cũ | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3.15 | Đất bám đường rẽ từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyến thôn Đông Thành đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn Đông Thành | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3.16 | Đất bám đường rẽ khu nhà ông Trần Quang Chắt thôn Thìn Thủ đến nhà ông Chu Văn Tuấn thôn Thìn Thủ | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3.17 | Đất bám đường rẽ từ nhà ông Ph ạ m Văn Phố đến nhà ông Bùi Xuân T ị nh thôn Thìn Thủ | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3.18 | Đất bám đường từ nhà ông Đ ào Xuân Hiển th ô n Đ ô ng Thành đế n đường nhà ô ng T ằ ng V ă n Th ì n thôn Thìn Thủ | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 3.19 | Đất bám đường từ nhà S ềnh A Pẩu đến nhà Cắ m Pẩu thôn Nà Pá | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 3.20 | Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 3.21 | Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Th ổ ng, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tẩm Làng, Mào Sán Cáu | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3 22 | Khu quy hoạch tái định cư thôn Làng Ngang | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 3.23 | Đất bám đường bê tông từ nhà Tằng Vă n Hồng đến nhà Lỷ Đồng Sắm (thôn Nà Pá) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3.24 | Đất bám đường bê tông từ nhà L ỷ A Pẩu đến nhà Chăn H ẻ n thôn Nà Pá | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 3.25 | Đất bám đường bê tông còn lại | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 3.26 | Các khu vực còn lại | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 4 | Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Khu quy hoạch ch ợ (đất bám 2 bên đường chính) | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 4.2 | Khu quy hoạch ch ợ (các ô đất quy hoạch phía trong) | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 4.3 | Đất bám đường từ nhà Ch í u Chăn T ề nh đến nhà Tri ệ u Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 4.4 | Đất bám đường xung quanh ngã tư nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy cách 200m về phía Bình Hồ, Siềng Lống | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 4.5 | Đất bám đường từ cổng chào bản Thanh Lâm đến ngầm thôn Tài L ý Sáy (giáp ch ợ Quảng Lâm) | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 4.6 | Đất bám đường từ rẽ vào nhà T ắ ng sếnh đến ngầm Bình Hồ II (bản Thanh Bình) | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 4.7 | Đất bám đường từ nhà T ắ ng Vùi bản Thanh Bình đi Lý Khoái 200m | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 4.8 | Đất bám đường từ ngầm Bình Hồ I đến đường rẽ vào nhà Tằng Tắng sếnh bản Thanh Bình | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 4.9 | Đất bám đường từ giáp ngầm Bình Hồ II, Thanh Y đến hết cầu treo Thanh Y | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 4.10 | Đất bám đường tránh Bình Hồ đoạn từ nhà Phún Sáng Hiếng đến nhà Tằng A Sám | 350 | | | | 210 | | | | 140 | | | |

| 4.11 | Đất bám đường b ê tông còn lại | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 4.12 | Các khu vực còn lại | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 12 | Xã Đầm Hà | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, L ỷ A Coỏng, Chu Văn An | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường Lê Lương | | | | | | | | | | | | |

| 1.1.1 | Đất bám đường từ ngã 3 Kho B ạ c đến nhà ông Phan Đ ị nh | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 1.1.2 | Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Đ ị nh đến đầu cầu sắt c ũ | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 1.1.3 | Đất bám đường từ giáp cầu sắt đến ngã ba cây xăng B 1 2 | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 1.2 | Đường QL18A | | | | | | | | | | | | |

| 1.2.1 | Đất bám đường QL 18 A từ nhà bà Ph ạ m Th ị Chung đến nhà Tám Tiếp | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 1.2.2 | Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới | 6.800 | | | | 4.080 | | | | 2.720 | | | |

| 1.2.3 | Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 1.3 | Khu phố L ê Lương | | | | | | | | | | | | |

| 1.3.1 | Đất thu ộ c khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương ) | 8.200 | | | | 4.920 | | | | 3.280 | | | |

| 1.3.2 | Đất bám đường nhánh vào đất ở ông Ngô Văn Như | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 1.3.3 | Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định đến hết nhà ông Phan Lê | 5.300 | | | | 3.180 | | | | 2.120 | | | |

| 1.3.4 | Đất bám đường quy hoạch dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đ ầm H à | 7.300 | | | | 4.380 | | | | 2.920 | | | |

| 1.3.5 | Đất bám đường phía sau khu cơ quan | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 1.4 | Khu phố Hà Quan g Vóc | | | | | | | | | | | | |

| 1.4.1 | Đất bám đường từ ngã năm Tượng đài Hà Quang Vóc đến giáp thôn Trại Giữa | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 1.4.2 | Khu dân cư xung quanh chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng đến hết nhà Trương Trung Lê | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 1.4.3 | Từ giáp Tường bao Sân vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn đến lối rẽ vào nhà ông Đăng Lệ | 5.300 | | | | 3.180 | | | | 2.120 | | | |

| 1.4.4 | Từ giáp nhà ông Chu Khánh đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 1.4.5 | Đất bám đường bê tông từ nhà ông Đặng Lệ đến nhà ông Đinh Văn Khanh | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 1.4.6 | Từ nhà ông Chu Tú Quận đến chùa Khánh Vân | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 1.5 | Khu phố Bắc Sơn | | | | | | | | | | | | |

| 1.5.1 | Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Tùng đến hết nhà ông Hoàng Giang San | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 1.5.2 | Đất bám đường từ ngã ba Bắc Sơn đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn | 4700 | | | | 2.820 | | | | 1.880 | | | |

| 1.5.3 | Đất bám đường từ ngã ba giáp nhà ông Hoàng Giang San đến Núi Chợ | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 1.5.4 | Từ Nhà văn hóa phố Bắc Sơn đến Sân vận động | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 1.5.5 | Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Dinh | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 1.5.6 | Đất bám đườn g phía sau khu quảng trường | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 1.6 | Khu phố Lê Hồng Phong | | | | | | | | | | | | |

| 1.6.1 | Đất bám trục đường đôi | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 1.6.2 | Các khu vực phía trong đường phố Lê Hồng Phong (trừ các thửa đất bám quốc lộ 18A) | 2.700 | | | | 1.620 | | | | 1.080 | | | |

| 1.6.3 | Đất bám đường từ nhà ông Quý Chuẩn đến hết nhà ông Triệu Lê Vinh | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 1.6.4 | Từ nhà bà Tô Vương đến cổng phụ trường tiểu học thị trấn cũ | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 1.7 | Khu phố Minh Khai | | | | | | | | | | | | |

| 1.7.1 | Đất bám đường từ nhà ông Thương Hiển đến nhà Chiến Thùy | 5.300 | | | | 3.180 | | | | 2.120 | | | |

| 1.7.2 | Đất bám đường từ UBND thị trấn cũ đến ngã ba chợ cũ | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 1.7.3 | Đất bám đường quy hoạch kè bờ sông Đầm Hà từ cầu sắt đến cầu Mới | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 1.8 | Khu phố Hoàng Văn Thụ | | | | | | | | | | | | |

| 1.8.1 | Đất bám hai bên đường từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba nhà bà Yên | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 1.8.2 | Đất bám đường từ nhà bà Yên đến trụ sở Công an thị trấn Đầm Hà cũ | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 1.8.3 | Đất bám đường từ phía Đông Hạt Kiểm lâm đến hết nhà bà Huyền Mộc | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 1.8.4 | Đất bám đường từ nhà ông Phan Văn Bảo đến ngã ba nhà bà Yên | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 1.9 | Khu phố Hoàng Ngân | | | | | | | | | | | | |

| 1.9.1 | Đất bám đường từ nhà ông Tăng Ngọc Sinh đến nhà bà Châu Khánh | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 1.9.2 | Đất bám đường từ nhà ông Cừ đến sau nhà ông Đặng Văn Lực | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 1.9.3 | Đất bám đường CLB Hưu trí thị trấn Đầm Hà cũ | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 1.9.4 | Đất bám đường từ nhà ông Chu Hoàn đến nhà ông Lương Thông | 5.300 | | | | 3.180 | | | | 2.120 | | | |

| 1.9.5 | Đất bám đường từ nhà ông Đinh Trai đến nhà bà Ngô Thị Bằng | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 1.9.6 | Đất bám đường từ nhà ông Chu Vinh đến giáp nhà ông Đ ỗ Hùng Xum | 3.100 | | | | 1.860 | | | | 1.240 | | | |

| 1.10 | Khu ph ố Trần Phú | | | | | | | | | | | | |

| 1.10.1 | Từ ngã tư nhà ông Toàn đến nhà ông Phạm Văn Hồng (đường vào xã Quảng Tân) | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 1.10.2 | Đất bám đường phía sau nhà ông Tám đến ngã ba cổng viện 40 (cũ) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 1.10.3 | Đất bám đường phía sau khu hành chính Đầm Hà và các ô đất trong điểm quy hoạch cạnh Huyện đội cũ | 4.300 | | | | 2.580 | | | | 1.720 | | | |

| 1.10.4 | Đất bám hai bên đường từ nhà bà Phạm Thị Phượng đến giáp nhà ông Khảm | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 1.10.5 | Đoạn từ giáp QL18 A đến trường THPT Lê Lợi | 3.900 | | | | 2.340 | | | | 1.560 | | | |

| 1.10.6 | Đất bám đường đoạn từ Trường hướng nghiệp thường xuyên đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 1.11 | Khu phố Lỷ A Coỏng | | | | | | | | | | | | |

| 1.11.1 | Đất bám đường giáp cầu sắt đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới) | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 1.11.2 | Đất bám đường từ ngã ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng đến giáp QL 18 A | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 1.11.6 | Đất bám đường đi Quảng Lâm từ nhà ông Nguyễn Văn Còm đến nhà ông Hoàng Ta | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 1.11.7 | Đất bám đường từ giáp nhà Bình Đông đến Công ty Quốc Toàn | 6.100 | | | | 3.660 | | | | 2.440 | | | |

| 1.12 | Khu phố Chu Văn An | | | | | | | | | | | | |

| 1.12.1 | Đất bám đường từ nhà bà Khương đến hết sau nhà ô ng Đoàn Văn Tân | 6.800 | | | | 4.080 | | | | 2.720 | | | |

| 1.12.2 | Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Liên Đ ủ qua ngã ba nhà ông Bùi Ca đến hết lô D khu quy hoạch c ạ nh trường THCS và các ô đất mặt ngoài khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 1.12.3 | Đất bám đường đ i Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang đến hết nhà ô ng An | 5.100 | | | | 3.060 | | | | 2.040 | | | |

| 1.12.4 | Dãy phía sau khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3 120 | | | |

| 1.12.5 | Các ô đất còn lại của khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An (khu Đồn Đen) | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 1.12.6 | Đất bám đường từ nhà ông An đến nhà ông Nam | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 1.12.7 | Đất bám đư ờ ng từ giáp nhà ông Nam đến c ầ u Gãy | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 1.12.8 | Đ ấ t bám đường từ lô A khu quy hoạch c ạ nh trường THCS đến giáp nhà ông Ngô Tiến Cường | 4.200 | | | | 2.520 | | | | 1.680 | | | |

| 1.12.9 | Đất bám đường từ nhà ông Bùi Ca đến nhà ông Hoàng Quang | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 1.13 | Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/500: Các khu cơ quan và dân cư trung tâm thị trấn Đ ầ m Hà, huy ệ n Đầm Hà nay là xã Đầm Hà (trừ các ô đất bám đường đ ôi phố Lê Lương) | 8.300 | | | | 4.980 | | | | 3.320 | | | |

| 1.14 | Các khu vực còn lại | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2 | 8 thôn: Tân Hà , Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường Quốc l ộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉ nh dốc Ba tầng | 4.300 | | | | 2.580 | | | | 1.720 | | | |

| 2.2 | Đường Quốc l ộ 18A đoạn từ đ ỉ nh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 2.3 | Đường Quốc lộ 18A từ ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình đến c ầ u Đá Bàn | 2.700 | | | | 1.620 | | | | 1.080 | | | |

| 2.4 | Đường từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến ngã ba thôn Tân Trung | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2.5 | Đường từ ngã ba thôn Tân Trung đến ngã tư thôn Cái Giá | 1.300 | | | | 780 | | | | 520 | | | |

| 2.6 | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến ngã ba thôn Bình Hải | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 2.7 | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến Núi X ẻ | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 2.8 | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến đường phát triển sản xuất thôn Cái Giá | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2.9 | Đường từ núi xẻ đến cầu bê tông giáp phố Chu Văn An | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2.10 | Các ô đất trong khu quy hoạch Đ ông Sơn | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 2.11 | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quốc lộ 18A đến n gã ba trạm đi ệ n | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 2.12 | Đường thôn T â n Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện đế n hết quy hoạch tái đị nh cư thôn Tân Hà | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 2.13 | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quy hoạch tái đị nh cư thôn Tân Hà đến đường phát triển sản xuất | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2.14 | Các trục đường thôn từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến Cụm công nghiệp | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 2.15 | Đất bám đường từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến ngã ba rẽ vào nhà ông Ph ạ m Văn Phương | 1.900 | | | | 1.140 | | | | 760 | | | |

| 2.16 | Đất bám đường quốc lộ 18A cũ | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 2.17 | Các điểm trong thôn và trục đường thôn của 8 thôn | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 2.18 | Khu d â n cư thôn Bình Nguyên 1, Bình Nguyên 2 | 6.300 | | | | 3.780 | | | | 2.520 | | | |

| 2.19 | Các khu vực còn lại | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 3 | Các thôn: Trai Dinh , Xóm Giáo, Đầm Buôn, Tr ạ i Giữa, Tr ạ i Khe | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Từ cổng chào thôn Tr ạ i Dinh đến n g ã tư c ạ nh tr ụ sở quân sự xã | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 3.2 | Từ ngã tư c ạ nh tr ụ sở quân s ự xã đến ngã ba xóm Giáo (nhà ông Đặng Văn Điền) | 1.900 | | | | 1.140 | | | | 760 | | | |

| 3.3 | Từ ngã ba xóm Giáo đến đầu đ ê xóm Giáo | 1.300 | | | | 780 | | | | 520 | | | |

| 3.4 | Đất bám đường đ i Đầm Buôn từ cầu Đá đến hết cảng Đầm Buôn | 2.100 | | | | 1.260 | | | | 840 | | | |

| 3.5 | Từ ngã ba thôn Đ ầ m Buôn đến ngã ba thôn Xóm Giáo | 1.300 | | | | 780 | | | | 520 | | | |

| 3.6 | Từ ngã ba thôn Trai Gi ữ a (đối diện từ đường h ọ Lương) đến ranh giới giáp thôn Hà Lai | 1.300 | | | | 780 | | | | 520 | | | |

| 3.7 | Từ ngã ba đường ra Xóm Ngoài đến giáp đ ê Đầm Buôn - Xóm Giáo | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 3.8 | Khu quy hoạch sân bê tông thôn Đầm Buôn | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 3.9 | Đường liên thôn từ nhà bà Đinh Th ị Hằng sang đường bê tông Tr ạ i Khe - Xóm Giáo | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 3.10 | Đường liên thôn t ừ Nhà má y nước đến nhà ông Đinh Văn Chuẩn thôn Tr ạ i Giữa | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 3.11 | Trục đường bê tông n ộ i thôn còn lại | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 3.12 | Các khu vực còn lại | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 4 | Các thôn: Thái Lập , Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường quốc lộ 18 A từ giáp phố Trần Phú đến cầu Khe M ắ m | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 4.2 | Đường từ quốc lộ 18A đoạn ngã ba nhà ông Dương Văn Ân đến nhà ông Trương Văn Giăng thôn Thái Lập | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 4.3 | Đoạn n g ã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến nhà ông Ph ạ m Văn Luy ệ n thôn Thái Lập | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 4.4 | Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông T rươn g Văn Giăng đ ế n đ ậ p tràn giáp xã Đ ạ i Bình cũ | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 4.5 | Đường từ giáp nhà ông Ph ạ m Văn Luy ệ n đến giáp nhà ông Dín A Pạt ngã tư thôn Đông Hà | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 4.6 | Đường từ nhà ông V ũ Cao đến đ ê Tất Lan | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 4.7 | Đường từ ranh giới gi ữ a xã Đầm Hà cũ và xã Tân Lập cũ đến ngã ba giáp nhà ông Đinh Văn Chiến thôn Tân Hợp | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 4.8 | Đường từ Núi Ch ợ đến nhà ông Đinh Văn Chi ê n Thôn Tân Hợp | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 4.9 | Đường từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến đến ngã tư thôn Đông Hà | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 4.10 | Đường từ ngã tư thôn Đông Hà đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 4.1 1 | Đ ường từ cổng Vi ệ n 40 cũ đến giáp đường Thái Lập (đường Nạm Say) | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 4.12 | Đường khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) | 1.900 | | | | 1.140 | | | | 760 | | | |

| 4.13 | Đất bám đường thôn Lậ p Tân từ tiếp giáp đường bê tông tới sân kho | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 4.14 | Đoạn ngã tư thôn Hà Lai đến ngã ba giáp nhà ông Phạm Văn Đàn | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 4.15 | Đường bê tông từ giáp nhà ôn g Đ inh Văn Chiến đến giáp đường bê tông (nhà văn hóa thôn Tân Hợp) | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 4. 1 6 | Đường từ nhà ông Ngô Mộc đến nhà ông Ngô Tiệp thôn Hà Lai | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 4 17 | Đường bê tông từ nhà Ngọc Yên đến Nhà văn hóa cũ thôn Phúc Tiến | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 4.18 | Đường bê tông từ nhà ông Đoàn N g ân đến nhà ông La Mùng thôn Tân Mai | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 4.19 | Đường bê tông từ nhà ông Hằng đến nhà ông Điền thôn Phúc Tiến | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 4.20 | Đoạn từ Núi Chợ đến giáp đường trung tâm UBND xã Tân Lập cũ (đường liên thôn Tân Mai) | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 4.21 | Đoạn từ nhà ông Lộc Phào đến nhà ông Trí Mé thôn Tân Hợp | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 4.22 | Đường từ ranh giới thôn Xóm Khe và thôn Tân Phú (đoạn đường Việt Ú c mới) đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 4.23 | Đoạn từ nhà Túc Quyết thôn Tân Hợp đến đường Khu trung tâm xã | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 4.24 | Đường từ ngã tư Đông Hà đoạn nhà ông Dín A Pạt đến hết nhà ông Tô Văn Quý thôn Tân Phú | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 4.25 | Các khu vực còn lại | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 5 | Các thôn: Làng Y , Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Đường từ giáp ranh xã Dực Yên cũ đến ngã tư nhà ôn g V ũ Đức Mạnh | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 5.2 | Đường từ UBND xã Đại Bình cũ đến nhà ông Trần Hồng Sáng thôn Nhâm Cao | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 5.3 | Đường từ giáp nhà ông Trần Hồng Sáng đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Đồ Hồng Lân | 800 | | | | 480 | | | | 320 | | | |

| 5.4 | Đường từ quốc lộ 18A (cầu Khe Diệu) đến ngã tư thôn Đồng Mương | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 5.5 | Đường từ ngã tư thôn Đồng Mương đến đường ngõ xóm rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Hào | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 5.6 | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn T h uâ n thôn Bình Minh đến bến Mấm thôn Xóm Khe | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 5.7 | Đường từ nhà ông Phạm Tiến Trung thôn Xóm Khe đến Bưu điện văn hóa xã thôn Nhâm Cao | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 5.8 | Đường từ c ầ u thôn Xóm Khe đến đê Ba Lê | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 5.9 | Đường từ dốc Miếu thôn Bình Minh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Chu, xuống giáp nhà bà Tô Thị Lưu (thôn Tân Hợp) | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 5.10 | Đường từ nhà ông Đinh Viết Lâm (thôn Làng Ruộng) đến đập Coo Khàu (thôn Làng Y) | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 5.11 | Các tuyến đường nội thôn | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 5 . 12 | Các khu vực còn lại | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 13 | XÃ QUẢNG HÀ | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Quốc lộ 18A | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Từ giáp xã Đường Hoa đến chân dốc nghĩa trang liệt s ỹ | 2.000 | 350 | 320 | 260 | 1.200 | 210 | 190 | 160 | 800 | 140 | 130 | 120 |

| 1.2 | Từ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ | 4.500 | 350 | 320 | 260 | 2.700 | 210 | 190 | 160 | 1.800 | 140 | 130 | 120 |

| 1.3 | Từ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ đến ngã 3 Lâm nghiệp | 8.000 | 350 | 320 | 260 | 4.800 | 210 | 190 | 160 | 3.200 | 140 | 130 | 120 |

| 1.4 | Từ thửa 52 tờ 14 đến hết thửa 57 tờ 16 | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 1.5 | Từ thửa 57 tờ 16 đến thửa 173 tờ 19 trái tuy ế n, NHNN &PTNT phải tuyến | 10.000 | 6.400 | | | 6.000 | 3.840 | | | 4.000 | 2.730 | | |

| 1 . 6 | Đất bám 2 bên đườn g từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến đến đầu cầu Hải Hà | 7.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 4.200 | 1.080 | 900 | 720 | 2.800 | 720 | 600 | 480 |

| 1.7 | Từ thửa 125 tờ 44 đến đ ầ u Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) | 5.000 | 400 | 320 | 260 | 3.000 | 240 | 190 | 160 | 2.000 | 160 | 130 | 100 |

| 1.8 | Từ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) | 3.000 | 400 | 320 | 260 | 1.800 | 240 | 190 | 160 | 1.200 | 168 | 130 | 100 |

| 1.9 | Từ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 đến cầu G ỗ | 1.500 | 400 | 320 | 260 | 900 | 240 | 190 | 160 | 600 | 160 | 130 | 100 |

| 2 | Đường đôi trung tâm | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Từ tiếp giáp QL18A cũ đến Ngã tư trường học | 12.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 7.200 | 1.080 | 900 | 720 | 4.800 | 720 | 600 | 480 |

| 2.2 | Từ ngã tư trường học đến giáp QL18A cũ (cầu Hà C ối) | 9.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 5.400 | 1.080 | 900 | 720 | 3.600 | 720 | 600 | 480 |

| 3 | Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng) | 5.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 3.000 | 1.080 | 900 | 720 | 2.000 | 720 | 600 | 480 |

| 4 | Từ ngã tư Quảng Trung đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) | 4.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 2.400 | 1.080 | 900 | 720 | 1.600 | 720 | 600 | 480 |

| 5 | Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện tr ạ ng) | 3.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 1.800 | 1.080 | 900 | 720 | 1.200 | 720 | 600 | 480 |

| 6 | Từ đường đôi trung tâm đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện tr ạ ng) | 6.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 3.600 | 1.080 | 900 | 720 | 2.400 | 720 | 600 | 480 |

| 7 | Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà: đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng đến hết đường công vụ | 4.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 2.400 | 1.080 | 900 | 720 | 1.600 | 720 | 600 | 480 |

| 8 | Đất bám đường từ nhà ông É ng đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến) | 5.000 | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 3.000 | 1.200 | 900 | 720 | 2.000 | 900 | 600 | 480 |

| 9 | Từ ngã tư đường đ ôi trung tâm đ ế n ngã t ư đường Lâm nghiệp | 5.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 3.000 | 1.080 | 900 | 720 | 2.000 | 720 | 600 | 480 |

| 10 | Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp đến đường rẽ đi Đ ầm Sen | 3.000 | 400 | 320 | 260 | 1.800 | 240 | 190 | 160 | 1.200 | 168 | 130 | 120 |

| 11 | Từ đường rẽ đi Đầm Sen đến giáp cầu 6 tấn | 1.500 | 350 | 320 | 260 | 900 | 210 | 190 | 160 | 600 | 140 | 130 | 120 |

| 12 | Từ cầu 6 tấn đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Qu ả ng Trung cũ | 1.400 | 350 | 320 | 260 | 840 | 210 | 190 | 160 | 560 | 140 | 130 | 100 |

| 13 | Từ công đ ố i diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ đến giáp đường trục chính vào KCN | 1.600 | 500 | 320 | 300 | 960 | 300 | 190 | 180 | 640 | 200 | 130 | 120 |

| 14 | Từ giáp đườn g trục chính vào KCN đến ngã 3 cửa hàng | 1.400 | 500 | 320 | 250 | 840 | 300 | 190 | 150 | 560 | 200 | 130 | 100 |

| 15 | Từ hết thửa số 3 tờ 8 đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến | 5.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 3.000 | 1.080 | 900 | 720 | 2.000 | 720 | 600 | 480 |

| 16 | Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến) | 5.500 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 3.300 | 1.080 | 900 | 720 | 2.200 | 720 | 600 | 480 |

| 17 | Từ hết Bưu điện đến hết thửa 67 tờ 19 | 5.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 3.000 | 1.080 | 900 | 720 | 2.000 | 720 | 600 | 480 |

| 18 | Từ thửa 108 tờ 19 đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến | 3.500 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 2.100 | 1.080 | 900 | 720 | 1.400 | 720 | 600 | 480 |

| 19 | Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 đến sau thửa 56 tờ 20 | 3.500 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 2.100 | 1.080 | 900 | 720 | 1.400 | 720 | 600 | 480 |

| 20 | Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du | 3.000 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 1.800 | 1.080 | 900 | 720 | 1.200 | 720 | 600 | 480 |

| 21 | Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 22 | Từ giáp đường trung tâm đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74 , tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ) | 2.500 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.080 | 900 | 720 | 1.000 | 720 | 600 | 480 |

| 23 | Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La | 2.500 | 600 | 320 | 300 | 1.500 | 360 | 190 | 180 | 1.000 | 240 | 130 | 120 |

| 24 | Từ nhà bà C ần đến lối rẽ vào sân vận động | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 25 | Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A | 1.500 | 350 | 320 | 260 | 900 | 210 | 190 | 160 | 600 | 140 | 130 | 120 |

| 26 | Từ cầu ngầm 2 đến ngã tư Ngô Quyền | 3.000 | 350 | 320 | 260 | 1.800 | 210 | 190 | 160 | 1.200 | 140 | 130 | 120 |

| 27 | Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 01: Từ ô 01 đến ô 14; Lô 02: Từ ô 01 đến ô 24; Lô 03: Từ ô 01 đến ô 46; L ô 04 : Từ ô 01 đến ô 13; Các ô đất thuộc L ô 05; Lô 06: Từ ô 01 đến ô 23. | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 28 | Đất bám đường từ QL18A đến giáp xã Quảng Thịnh cũ | 600 | 350 | 320 | 260 | 360 | 210 | 190 | 160 | 240 | 140 | 130 | 120 |

| 29 | Đường địa chất đoạn từ : Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) đến chân dốc địa chất | 2.000 | 350 | 320 | 260 | 1.200 | 210 | 190 | 160 | 800 | 140 | 130 | 120 |

| 30 | Từ Ngã tư đường Ngô Quyền đến cầu ngầm 1 | 2.000 | 350 | 320 | 260 | 1.200 | 210 | 190 | 160 | 800 | 140 | 130 | 120 |

| 31 | Từ cầu Ngầm 1 đến ngã 3 rẽ lên ngh ĩ a tr a ng xã Quảng Chính cũ | 1.500 | 350 | 320 | 260 | 900 | 210 | 190 | 160 | 600 | 140 | 130 | 120 |

| 32 | Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) đến hết địa phận xã | 600 | 350 | 320 | 260 | 360 | 210 | 190 | 160 | 240 | 140 | 130 | 120 |

| 33 | Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) đến hết địa phận xã | 800 | 350 | 320 | 260 | 480 | 210 | 190 | 160 | 320 | 140 | 130 | 120 |

| 34 | Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | | | | | | | | | | | | |

| 34.1 | Từ QL18 A đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC | 1.500 | 350 | 320 | 260 | 900 | 210 | 190 | 160 | 600 | 140 | 130 | 100 |

| 34.2 | Từ đường vào Đội cảnh sát PCCC đến khu TĐC 8ha | 2.000 | 350 | 320 | 300 | 1.200 | 210 | 190 | 180 | 800 | 140 | 130 | 120 |

| 34.3 | Từ hết khu TĐC 8ha đến hết KCN | 1.500 | 350 | 320 | 300 | 900 | 210 | 190 | 180 | 600 | 140 | 130 | 120 |

| 35 | Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) đến giáp đường trục chính vào KCN | 700 | 350 | 320 | 260 | 420 | 210 | 190 | 160 | 280 | 140 | 130 | 100 |

| 36 | Từ giáp đường đôi vào KCN đến giáp xã Đường Hoa | 600 | 350 | 320 | 260 | 360 | 210 | 190 | 160 | 240 | 140 | 130 | 100 |

| 37 | Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ | 500 | 350 | 320 | 260 | 300 | 210 | 190 | 160 | 200 | 140 | 130 | 100 |

| 38 | Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN | 500 | 350 | 320 | 260 | 300 | 210 | 190 | 160 | 200 | 140 | 130 | 100 |

| 39 | Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa | 700 | 350 | 320 | 260 | 420 | 210 | 190 | 160 | 280 | 140 | 130 | 100 |

| 40 | Đất bám đường từ nhà ông Giàng đến giáp thôn Cái Đước | 400 | 350 | 320 | 260 | 240 | 210 | 190 | 160 | 160 | 140 | 130 | 100 |

| 41 | Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa | 400 | 350 | 320 | 250 | 240 | 210 | 190 | 150 | 160 | 140 | 130 | 100 |

| 42 | Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ đến cầu tràn Pồ Lồ | 500 | 350 | 320 | 260 | 300 | 210 | 190 | 160 | 200 | 140 | 130 | 100 |

| 43 | Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ đến quán tạp hoá Sắ n Phương | 400 | 350 | 320 | 260 | 240 | 210 | 190 | 160 | 160 | 140 | 130 | 100 |

| 44 | Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1) | 1.700 | | | | 1.020 | | | | 680 | | | |

| 45 | Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng bi ển Hải Hà (2,9ha) | | | | | | | | | | | | |

| 45.1 | Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 45.2 | Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 46 | Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ | | | | | | | | | | | | |

| 46.1 | Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN | 2.700 | | | | 1.620 | | | | 1.128 | | | |

| 46.2 | Các ô đất mặt tiền còn lại | 1.900 | | | | 1.140 | | | | 780 | | | |

| 47 | Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) | 2.700 | | | | 1.620 | | | | 1.080 | | | |

| 48 | Từ tiếp giáp đường vào KCN đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ | 500 | 350 | 320 | 260 | 300 | 210 | 190 | 160 | 200 | 140 | 130 | 100 |

| 49 | Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ thửa 125 tờ 44 đến hết thửa 72 tờ 28 | 1.200 | 400 | 320 | 260 | 720 | 240 | 190 | 160 | 480 | 168 | 130 | 120 |

| 50 | Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ hết thửa 72 tờ 28 đến hết thửa 44 tờ 17 | 800 | 400 | 320 | 260 | 480 | 240 | 190 | 160 | 320 | 160 | 130 | 120 |

| 51 | Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33 | 500 | 400 | 320 | 260 | 300 | 240 | 190 | 160 | 200 | 160 | 130 | 120 |

| 52 | Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50) | 500 | 400 | 320 | 260 | 300 | 240 | 190 | 160 | 200 | 160 | 130 | 120 |

| 53 | Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ: Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33 | 400 | 350 | 320 | 260 | 240 | 210 | 190 | 160 | 160 | 140 | 130 | 120 |

| 54 | Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | | | | | | | | | | | | |

| 54.1 | Các ô bám đường trung t â m: - Lô 01B-2; 01B-3; - L ô 09B-2: 09B-3; | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 54.2 | Các ô bám chợ dân sinh có lợi th ế về kinh doanh, mặt ti ề n hướng về phía chợ: - Lô 01 B-5 đến 01B 16; - Lô 02B-5 đến 02B-14; - Lô 03A-3 đến 03A-10; - L ô 04A3 đến 04A-10; - Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 đến 07B-12; - Lô 09B-5 đến 09B-18. | 8.400 | | | | 5.040 | | | | 3.360 | | | |

| 54.3 | Các ô năm phía sau của dự án: - Lô 01A- 1 đến 01A-12; 01B-18; 01B-19 - Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 đến 02A-12; - Lô 02B-15 đến 02B-20 - Lô 03A-1; 03B- 1 ; 03B-3 đến 03B-10; 03B-12; 03A-12 - Lô 04 A- 1; 04B-1; 04B-3 đến 04B-10; 04B-12; 04 A- 12 - Lô 07B-13 đến 07B-17; 07B-19; 07B - 20 - L ô 07A-1 đến 07A-13; - Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 đến 08B-17; 08B-19; 08B-20; - L ô 08A-1 đến 08A-13; - Lô 09B-20 ; 09B-21. | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 54.4 | Các ô g ầ n khu dân cư hiện trạng, n ằ m sau phía trong của dự án và các khu biệt thự: - L ô NL06: L6-2 đến L6-9 - L ô 09A-1 đến 09A-14; - Các ô bi ệ t th ự : B 1 -1; B 1 -2; B2-2 đến B2-7; B3-2; B3-3 ; B3-6 | 6.400 | | | | 3.840 | | | | 2.560 | | | |

| 54.5 | Các ô giành cho khu dân cư tái định cư gồm: Lô NL05: L5-2 đến L05-24 | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 55 | Khu đô thị phía b ắ c đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự á n) | | | | | | | | | | | | |

| 55.1 | Lô LK1: Từ ô số 01 đến ô số 16; Lô LK4: Từ ô số 02 đến ô số 17; | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 55.2 | Lô LK2: Từ ô số 01 đến ô số 06; Lô LK3: Từ ô số 02 đến ô số 17; Lô LK4: Từ ô số 20 đến ô số 35; Lô LK10: Từ ô số 01 đến ô số 13; Lô LK12: ô số 11. | 6.400 | | | | 3.840 | | | | 2.560 | | | |

| 55.3 | Lô LK5: Từ ô số 01 đ ế n ô số 22; Lô LK6: Từ ô số 01 đến ô số 19; Lô LK7: Từ ô số 02 đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31; Lô LK8: Từ ô số 02 đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38; Lô LK9: từ ô 02 đến ô 20 Lô LK10: Từ ô 15 đến ô 26; L ô LK11: Từ ô 01 đến ô 06; Lô LK12: Từ ô số 03 đến ô 09; | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 55.4 | L ô LK12: ô số 02 Lô LK13: từ ô 01 đến ô 15. | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 55.5 | Lô sân vườn S V1: Từ ô 02 đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19; Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 đến ô 06. | 3.400 | | | | 2.040 | | | | 1.360 | | | |

| 55.6 | Khu dân cư hiện trạng trong dự án | | | | | | | | | | | | |

| 55.6.1 | Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 55.6.2 | Các ô đất còn lại | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 56 | Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | | | | | | | | | | | | |

| 56.1 | Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1 - 7); LK12A (1-20); LK12B(1-8) | 18.100 | | | | 14.460 | | | | 10.845 | | | |

| 56.2 | Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) | 11.000 | | | | 8.520 | | | | 6.390 | | | |

| 56.3 | Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK1 1 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12) ; LK05 (27-30) | 10.000 | | | | 7.200 | | | | 5.400 | | | |

| 56.4 | Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) | 8.500 | | | | 6.280 | | | | 4.710 | | | |

| 56.5 | Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT 0 1 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) | 7.600 | | | | 6.070 | | | | 4.553 | | | |

| 56.6 | Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03 A (12B-17) | 11.500 | | | | 9.020 | | | | 6.765 | | | |

| 56.7 | Các ô còn lại giáp đường 7m | 8.300 | | | | 6.090 | | | | 4.568 | | | |

| 57 | Điểm d ân cư (xen k ẹ p) khu Lý Thường Kiệt | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4.400 | | | |

| 58 | Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 59 | Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO 1 : Từ ô 02 đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34 Lô N O 2: Từ ô 02 đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27 Lô N O 3: Từ ô 01 đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17 Lô N O 4: Từ ô 02 đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33. | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.284 | | | |

| 60 | Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đ ì nh Phùng | | | | | | | | | | | | |

| 60.1 | Đất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1) | 11.300 | | | | 9.020 | | | | 6.765 | | | |

| 60.2 | Đất bám đường r ộ ng 7 m (thu ộ c khu ĐDC1 và ĐDC2) | 7.700 | | | | 6.090 | | | | 4.568 | | | |

| 60.3 | Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 61 | Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp | | | | | | | | | | | | |

| 61.1 | Các ô gi á p đường L â m Nghiệp | 6 .4 00 | | | | 5.010 | | | | 3.758 | | | |

| 61.2 | Các ô còn lại giáp đường 7m | 5.300 | | | | 4.200 | | | | 3.150 | | | |

| 62 | Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thu ộ c xã Quảng Hà) | | | | | | | | | | | | |

| 62.1 | Các ô thường bám đường n ộ i b ộ trong quy hoạch t á i định cư) | 4.600 | | | | 3.250 | | | | 2.438 | | | |

| 62.2 | Các ô bám đường công v ụ | 5.300 | | | | 3.600 | | | | 2.700 | | | |

| 62.3 | Các ô đất bám đường nhánh số 2 | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 63 | Khu đô th ị Quang Trung | | | | | | | | | | | | |

| 63.1 | Các thửa đất bám đường công vụ | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 63.2 | Các thửa đất còn lại | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 64 | Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân | 6.355 | | | | 3.810 | | | | 2.540 | | | |

| 14 | XÃ ĐƯỜNG HOA | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quốc lộ 1 8 A | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Từ giáp địa phận xã Quảng Hà đến đầu dốc rẽ Qu ả ng Sơn (thửa 83 t ờ 40 Quảng Long cũ) | 1.200 | 350 | 300 | 250 | 720 | 210 | 180 | 150 | 480 | 140 | 120 | 100 |

| 1.2 | Từ giáp đầu dốc rẽ Qu ả ng S ơn cũ (thửa 83 tờ 40 Quảng Long cũ) đến Trạm Kiểm lâm | 400 | 350 | 300 | 250 | 240 | 210 | 180 | 150 | 160 | 140 | 120 | 100 |

| 1.3 | Từ trạm kiểm lâm đến cây xăng dầu | 800 | 350 | 300 | 250 | 480 | 210 | 180 | 150 | 320 | 140 | 120 | 100 |

| 1.4 | Từ xây xăng dầu đ ế n hết địa phận xã Đường Hoa | 450 | 350 | 300 | 250 | 270 | 210 | 180 | 150 | 180 | 140 | 120 | 100 |

| 2 | Từ ngã 3 Trúc Bài S ơn đến c ầ u vư ợ t cao t ố c | 700 | 350 | 300 | 250 | 420 | 210 | 180 | 150 | 280 | 140 | 120 | 100 |

| 3 | Đất bám đường từ tiếp giáp đ ầu dốc nông trường đến cầu vượt cao tốc | 400 | 350 | 300 | 250 | 240 | 210 | 180 | 150 | 160 | 140 | 120 | 100 |

| 4 | Từ tiếp giáp cầu vư ợ t cao tốc đến giáp cống quay giáp Quảng S ơn cũ | 350 | 240 | 220 | 200 | 210 | 140 | 130 | 120 | 140 | 100 | 90 | 80 |

| 5 | Từ cống quay đến cầu ng ầ m xã Quảng Sơn cũ | 250 | 240 | 220 | 150 | 150 | 140 | 130 | 90 | 100 | 96 | 90 | 60 |

| 6 | Từ tr ụ sở công an xã Quảng Sơn cũ đến hết đường bê tông bàn Mẩy Nháu | 300 | 240 | 220 | 150 | 180 | 140 | 130 | 90 | 120 | 100 | 90 | 60 |

| 7 | Từ ngã 3 nhà ông Quyền (thửa 26 tờ 34) đến giáp xã Quảng Hà | 600 | 350 | 300 | 250 | 360 | 210 | 180 | 150 | 240 | 140 | 120 | 100 |

| 8 | Từ QL18A (thửa 97 tờ 41) đến giáp địa phận xã Quảng Hà | 600 | 350 | 300 | 250 | 360 | 210 | 180 | 150 | 240 | 140 | 120 | 100 |

| 9 | Từ QL18A (cầu Mái Bằng) đến cổng chào thôn Tiến Tới (giáp ranh Đường Hoa cũ - Tiến Tới cũ) | 600 | 350 | 300 | 250 | 360 | 210 | 180 | 150 | 240 | 140 | 120 | 100 |

| 10 | Từ cổng chào thôn Tiến Tới (giáp ranh Đường Hoa cũ - Tiến Tới cũ) đến hết khu quy hoạch b ế n mới | 800 | 350 | 300 | 250 | 480 | 210 | 180 | 150 | 320 | 140 | 120 | 100 |

| 11 | T ừ ngã 3 cầu Mái B ằ ng (QL18A) đ ế n trường tiểu học Đường Hoa | 600 | 350 | 300 | 250 | 360 | 210 | 180 | 150 | 240 | 140 | 120 | 100 |

| 12 | Từ trường học Đường Hoa đến hết địa phận xã Đường Hoa | 400 | 350 | 300 | 250 | 240 | 210 | 180 | 150 | 160 | 140 | 120 | 100 |

| 13 | Hai bên đường từ giáp QL18A đến đ ộ i 16 | 400 | 350 | 300 | 250 | 240 | 210 | 180 | 150 | 160 | 140 | 120 | 100 |

| 14 | Điểm tái định cư tại xã Quảng Long (nay thuộc xã Đường Hoa) phục vụ GPMB dự án đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái theo hình thức đối tác công tư (PPP), loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) (Khu A và Khu B)) | 4.880 | | | | 2.930 | | | | 1.950 | | | |

| 15 | Điểm QH đất ở t ạ i thôn 3 xã Quảng Long cũ (điểm số 01 và số 02) | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 15 | XÃ QUẢNG ĐỨC | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quốc lộ 18 A | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đất b ám đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ đến đường rẽ vào kho quân khí | 1.000 | 350 | 300 | 250 | 600 | 210 | 180 | 150 | 400 | 140 | 120 | 100 |

| 1.2 | Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí đến chân dốc c ầ u Quảng Thành 2 | 1.200 | 350 | 300 | 250 | 720 | 210 | 180 | 150 | 480 | 140 | 120 | 100 |

| 1.3 | Đất bám đường Từ chân c ầ u Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh | 600 | 300 | 280 | 250 | 360 | 180 | 170 | 150 | 240 | 120 | 110 | 100 |

| 2 | Quốc lộ 18B | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đất bám đường QL18B đến đình dốc cổng trời | 300 | 280 | 250 | 200 | 180 | 170 | 150 | 120 | 120 | 110 | 100 | 80 |

| 2.2 | Từ chân dốc cổng trời đến nhà Hồng Hào | 500 | 300 | 280 | 200 | 300 | 180 | 170 | 120 | 200 | 120 | 110 | 80 |

| 2.3 | Từ nhà Hồng Hoà đến thôn Mả Thầu Phố | 600 | 300 | 280 | 200 | 360 | 180 | 170 | 120 | 240 | 120 | 110 | 80 |

| 2.4 | Từ thửa số 172 tờ BĐ 69 đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát) | 500 | 300 | 280 | 200 | 300 | 180 | 170 | 120 | 200 | 120 | 110 | 80 |

| 3 | Từ nhà Tằng A Sáng đến ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66 | 400 | 300 | 280 | 200 | 240 | 180 | 170 | 120 | 160 | 120 | 110 | 80 |

| 4 | Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đất bám đường từ thửa 09 tờ 28 đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc 13) | 500 | 300 | 250 | 200 | 300 | 180 | 150 | 120 | 200 | 120 | 100 | 80 |

| 4.2 | Từ trường học bản Mốc 13 đến giáp xã Hải Sơn | 400 | 300 | 250 | 200 | 240 | 180 | 150 | 120 | 160 | 120 | 100 | 80 |

| 5 | Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà | 600 | 350 | 300 | 250 | 360 | 210 | 180 | 150 | 240 | 140 | 120 | 100 |

| 6 | Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến hết thôn Hải An | 800 | 350 | 300 | 250 | 480 | 210 | 180 | 150 | 320 | 140 | 120 | 100 |

| 7 | Từ ngã tư cổng Trung Đoàn đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà | 600 | 350 | 300 | 250 | 360 | 210 | 180 | 150 | 240 | 140 | 120 | 100 |

| 8 | Đất bám đường Từ đ ầ u c ầ u giáp xã Quảng chính cũ đến ngã 4 UBND xã Quảng Thịnh cũ | 500 | 350 | 300 | 200 | 300 | 210 | 180 | 120 | 200 | 140 | 120 | 80 |

| 9 | Từ cầu thôn Hải An đến giáp thôn 1 Quảng Chính cũ | 600 | 350 | 300 | 200 | 360 | 210 | 180 | 120 | 240 | 140 | 120 | 80 |

| 10 | Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 đến nhà ông Khái và cống đội 10 | 400 | 350 | 300 | 200 | 240 | 210 | 180 | 120 | 160 | 140 | 120 | 80 |

| 11 | Đất bám đường từ giáp Quảng Hà đến giáp xã Đường Hoa | 400 | 350 | 300 | 200 | 240 | 210 | 180 | 120 | 160 | 140 | 120 | 80 |

| 12 | Điểm quy hoạch tái định cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 16 | XÃ HOÀNH MÔ | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đườn g QL 18C | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn đến Xí nghiệp 296 cũ | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 300 | 1.500 | 900 | 600 | 180 | 1.000 | 600 | 400 | 120 |

| 1.2 | Đoạn từ tiếp giáp xí nghiệp 296 cũ đến đầu ngầm Bưu điện | 14.000 | 8.000 | 6.000 | 3.000 | 8.400 | 4.800 | 3.600 | 1.800 | 5.600 | 3.200 | 2.400 | 1.200 |

| 2.1 | Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Đ ỗ Cao Thắng đến ngã ba Pắc Pộc đường đi Đồng Văn | 8.000 | 6.000 | 4.000 | 1.000 | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 600 | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 400 |

| 2.2 | Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 P ắ c Pộc đến lỗi rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) | 4.000 | 3.000 | 1.500 | 500 | 2.400 | 1.800 | 900 | 300 | 1.600 | 1.200 | 600 | 200 |

| 2.3 | Đoạn từ lối rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) đến tiếp giáp ngã 3 đường rẽ xuống ch ợ Đồng Văn | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 500 | 1.200 | 900 | 600 | 300 | 800 | 600 | 400 | 200 |

| 2.4 | Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp | 1.500 | 1.000 | 800 | 500 | 900 | 600 | 480 | 300 | 600 | 400 | 320 | 200 |

| 2.5 | Đoạn từ đ ầ u ng ầ m bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu đến đầu ngầm Cốc L ỷ | 3.500 | 2.500 | 1.000 | 400 | 2.100 | 1.500 | 600 | 240 | 1.400 | 1.000 | 400 | 160 |

| 2.6 | Đường từ ngầm Cốc Lỷ đến hết địa phận thôn Phặt Chi, xã Hoành Mô ( bám mặt đường) | 600 | 450 | 300 | 250 | 360 | 270 | 180 | 150 | 240 | 180 | 120 | 100 |

| 3 | Khu dân cư sau chợ, sau Bưu Điện, đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô đến nhà máy nước và đoạn từ nhà máy nước đến hết ngã ba cây xăng và đoạn đường từ cầu Hái Nạc đến hết ngã ba cây xăng | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 4 | Khu vực dân cư A8; ngã ba từ bưu điện đến nhà văn hóa thôn Cửa Khẩu | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 5 | Đường rẽ ngã ba đoạn từ cầu Hái Nạc đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường) | 600 | | | | 280 | | | | 210 | | | |

| 6 | Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Sa (bám mặt đường) | 450 | | | | 280 | | | | 210 | | | |

| 7 | Tuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 8 | Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 9 | Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 10 | Tuyến đường liên thôn từ ngã ba đường rẽ Nà Sa đến Pắc Cương (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 11 | Tuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 12 | Tuyến đường liên thôn Phặc Chè - Nhà văn hóa thôn N gà n Cậm - thôn Loòng Vài (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 13 | Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ Đồng Văn đến ngã ba đường xuống c ầ u Sông Moóc B (bám mặt đườn g ) | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 14 | Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường) | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 15 | Tuyến đường từ ngã ba thôn Khe Mọi đi xã Đườn g Hoa (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 16 | Tuyến đường từ ngã ba Khe Tiền xã Hoành Mô đến xã Húc Động (bám mặt đường) | 550 | | | | 330 | | | | 220 | | | |

| 17 | Tuyến đường từ lâm trường 155 đến n gã 3 nhà ông Giáp Văn Voòng (bám mặt đường) | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 18 | Đường từ đập tràn Sông Moóc A, B đến thôn Phạt Chi (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 19 | Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 17 | XÃ LỤC HỒN | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường QL 18C | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường QL 18C đoạn t ừ nhà bà Hoàng Thị Liên đến ngã 4 đường rẽ sang thôn Pắc Pò | 2.500 | 1.500 | 800 | 250 | 1.500 | 900 | 480 | 150 | 1.000 | 600 | 320 | 100 |

| 1.2 | Đường QL 18C đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc) | 1.500 | 1.000 | 600 | 250 | 900 | 600 | 360 | 150 | 600 | 400 | 240 | 100 |

| 1.3 | Đường QL 18C từ ngã 3 đầu dốc Lục Nà vào thôn Xóm B ả n đến hết nhà ông Hà Đại | 2.500 | 1.500 | 800 | 250 | 1.500 | 900 | 480 | 150 | 1.000 | 600 | 320 | 100 |

| 1.4 | Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C | 1.000 | 700 | 500 | 250 | 600 | 420 | 300 | 150 | 400 | 280 | 200 | 100 |

| 2 | Đoạn đường bê tông từ ngã 4 Quốc lộ 18C đến đầu đ ậ p tràn sang P ắ c Pò | 2.000 | 1.300 | 700 | 250 | 1.200 | 780 | 420 | 150 | 800 | 520 | 280 | 100 |

| 3 | Khu dân cư sau UBND xã, Bưu đi ệ n văn hóa xã và sau d ị ch vụ thương mại xã | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 4 | Đường phía Tây sông đoạn từ tiếp giáp xã Bình Liêu đến tiếp giáp xã Hoành Mô | 700 | 500 | 400 | 250 | 420 | 300 | 240 | 150 | 280 | 200 | 160 | 100 |

| 5 | Ngã ba Bản Pạt từ đoạn r ẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm đến ngã 3 đường lên khu danh th ắ ng ruộng bậc thang (bám mặt đư ờ ng) | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 6 | Đoạn đường từ ngã 3 đường lên danh th ắ ng ruộng bậc thang đến hết ngã 3 đường lên thôn Ngàn Vàng giữa (bám mặt đườn g ) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 7 | Đoạn từ ngã 3 Cốc L ồ ng l ê n khu danh thắng ruộng bậc thang xã Lục Hồn đến ngã 3 tiếp giáp đường liên xã L ụ c Hồn - Hoành Mô, thôn Ngàn Vàng Gi ữ a (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 8 | Đoạn từ Ngàn Vàng Dưới - Cốc Đốc (Tuyến đ ường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô) (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 9 | T uyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Gi ữ a đi Kéo Chản (bám mặt đường) | 300 | | | | 180 | | | | 120 | | | |

| 10 | Đoạn t ừ ngã 3 đường sang thôn B ả n Chu ổn g đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên) | 900 | 700 | 400 | 300 | 540 | 420 | 240 | 180 | 360 | 280 | 160 | 120 |

| 11 | Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu P ắ c phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường) | 700 | | | | 480 | | | | 360 | | | |

| 12 | Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 18 | XÃ BÌNH LIÊU | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường QL 18C | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đoạn từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến đường rẽ vào cổng sư đ oàn cũ | 1.500 | 1.000 | 700 | 400 | 900 | 600 | 420 | 240 | 600 | 400 | 280 | 160 |

| 1.2 | Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ đến khu hết Khu HTKT thôn Pặc Pùng (trừ các ô đất thuộc HTKT thôn Pặc Pùng) | 2.000 | 1.000 | 500 | 400 | 1.200 | 600 | 300 | 240 | 800 | 400 | 200 | 160 |

| 1.3 | Đoạn từ tiếp giáp khu HTKT thôn Pặc Pùng đến hết ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 tờ BĐ số 40) | 1.800 | 800 | 500 | 400 | 1.080 | 480 | 300 | 240 | 720 | 320 | 200 | 160 |

| 1.4 | Từ tiếp giáp ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ô ng Lý Đ ứ c Phong thửa đất s ố 263 từ BĐ s ố 4 0 ) đế n c ầ u Pắc Hoóc mới (trừ khu HTKT khu đất ở số 03 Bình Quân) | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 1.800 | 1.200 | 720 | 480 | 1.200 | 800 | 480 | 320 |

| 1.5 | Đoạn từ giáp cầu Pắc Hoóc mới đến ngã 3 vườn hoa chéo | 1.600 | 1.100 | 900 | 750 | 960 | 660 | 540 | 450 | 640 | 440 | 360 | 300 |

| 1.6 | Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 vườn hoa chép đến tiếp giáp xã Lục H ồ n | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 800 | 1.200 | 900 | 600 | 480 | 840 | 600 | 400 | 320 |

| 2 | Đường phía Tây sông đoạn từ cống h ộ p Tà Chi đến tiếp giáp xã Lục Hồn | 800 | 600 | 400 | 300 | 480 | 360 | 240 | 180 | 320 | 240 | 160 | 120 |

| 3 | Đường Hoàng Cân | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đoạn từ ngã tư đ ầu cầu Nà C ắ p đến tiếp giáp đường rẽ vào t ổ Kiểm lâm Bình Liêu | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 600 | 1.000 | 800 | 600 | 400 |

| 3.2 | Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu đ ế n ngã 3 trường THCS Bình Liêu cũ | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.800 | 1.200 | 900 | 600 | 1.200 | 800 | 600 | 400 |

| 3.3 | Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm đến đến cổng Huy ệ n ủy cũ | 12.700 | 8.200 | 6.000 | 2.000 | 7.620 | 4.920 | 3.600 | 1.200 | 5.080 | 3.280 | 2.400 | 800 |

| 3.4 | Đoạn từ nhà Hoàng Th ị Nguyên đến đầ u cầu P ắ c Hoóc cũ | 2.500 | 1.700 | 1.000 | 800 | 1.500 | 1 020 | 600 | 480 | 1.000 | 680 | 400 | 320 |

| 3.5 | Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc cũ đến vườn hoa chéo | 3.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 2.100 | 1.200 | 900 | 600 | 1.400 | 800 | 600 | 400 |

| 4 | Phố Lương Thực | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp đến hết nhà ông Nông Mằn K ý | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 800 | 1.080 | 840 | 600 | 480 | 720 | 560 | 400 | 320 |

| 4.2 | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Tr ị nh Quốc Hưng đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 4.3 | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Lê Th ị Tám đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 4.4 | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ô ng Hoàng Quân đến hết nhà ông Lương Qu ố c Th ắ ng | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 4.5 | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Hoàng Th ị Lan đến ngã tư tiếp giáp QL18C | 5.500 | 4.000 | 3.700 | 3.500 | 3.300 | 2.400 | 2.220 | 2.100 | 2.200 | 1.600 | 1.480 | 1.400 |

| 5 | Ph ố Trường Đoàn | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Phố Trường Đoàn - đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng đến hết nhà ông Phạm Văn Giao | 5.500 | 3.500 | 2.500 | 1.000 | 3.300 | 2.100 | 1.500 | 600 | 2.200 | 1.400 | 1.000 | 400 |

| 5.2 | Phố Trường Đoàn - đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Th ị Dung rẽ vào đến hết nhà ông Tô Nam | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 600 | 1.000 | 800 | 600 | 400 |

| 6 | Phố Quảng Trường | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Phố Quảng Trường - từ ngã ba UBND thị trấn cũ (đoạn từ đầu quảng trường) đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Đông (sau sân tenis) bám mặt đ ườn g | 9.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 5.400 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 3.600 | 2.200 | 1.600 | 800 |

| 6.2 | Phố Quảng Trường - từ Chi cục Thi Hành An cũ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; và đoạn từ nhà bà Ph ạ m Hiếu đến ngã ba đường đi Húc Động | 9.200 | | | | 5.520 | | | | 3.680 | | | |

| 7 | Phố Bình Minh | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Khu dân cư Phố Bình Minh - từ ngã ba Điện Máy Xanh đến xưởng cơ khí Thành Đ ạt | 12.700 | | | | 7.620 | | | | 5.080 | | | |

| 7.2 | Phố Bình Minh - từ nhà bà Ngô Thị Dung đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng, từ ngã 3 tiếp giáp UBND thị trấn cũ đến nhà ông Ph ạ m Quang Chiêm | 9.700 | | | | 5.820 | | | | 3.880 | | | |

| 8 | Phố Hoàng Hồng Khuê | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ng ò đến hết nhà ông Phan Thế Tùng (thôn Bình Quyền) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 8.2 | Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ ngã 3 phố Quảng Trường đường đ i Húc Động cũ đến hết nhà ông Vi Trung Hải | 5.500 | 4.000 | 2.500 | 1.000 | 3.300 | 2.400 | 1.500 | 600 | 2.200 | 1 600 | 1.000 | 400 |

| 9 | Phố Thương M ạ i - đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương đế n hết nhà ông Đặng Minh | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 600 | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |

| 10 | Phố Sân Bay - Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế xã Bình Liêu đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến | 3.800 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.280 | 1.200 | 720 | 480 | 1.520 | 800 | 480 | 320 |

| 11 | Khu dân cư đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Bút (bám mặt đường) | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 12 | Đoạn đường từ trạm hạ áp thôn Bình Công II (gần bể bơi khu vui chơi thiếu nhi) đến nhà ông M ã Hồng Thình | 12.700 | | | | 7.620 | | | | 5.080 | | | |

| 13 | Kh u dân cư sau chợ, đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống đến hết ao H ồ (bám mặt đường) | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 14 | Từ nhà ông Sái Tiến Đường đến nhà ông Ninh Văn Hùng (bám mặt đường) | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 15 | Khu dân cư Bình Quyền từ nhà bà Giáp Bích Khoa đến cuối đường (bám mặt đường) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 16 | Đoạn đường từ nhà Ông Mạ Nguyên đến Trung tâm y tế xã Bình Liêu | 8.500 | 6.000 | 4.000 | 1.500 | 5.100 | 3.600 | 2.400 | 900 | 3.400 | 2.400 | 1.600 | 600 |

| 17 | Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên đến hết nhà ông Lô Mưu thôn Bình Quyền | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 18 | Từ ngã 3 thôn Bình Đẳng (nhà ông Lạc Quang Sỹ) đến ngã 3 đường Húc Động - Bình Liêu cũ | 1.600 | 1.200 | 900 | 700 | 960 | 720 | 540 | 420 | 640 | 480 | 360 | 280 |

| 19 | Tuyến đường từ ngã 3 (nhà ông Vi Trung Hải - thôn Bình Đẳng) đến tiếp giáp nhà ông La A Nồng | 1.000 | 700 | 500 | 400 | 600 | 420 | 300 | 240 | 400 | 280 | 200 | 160 |

| 20 | Tuyến đường Khe Bốc- Khe Cooc - P ắ c Liềng (bám mặt đường) | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 21 | Tuyến từ ngã ba Nà Làng đến trường học Khe Và (bám mặt đường) | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 22 | Tuyến từ Pắc Lặc đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường) | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 23 | Đoạn từ nhà ông La A Lồng đến trụ sở UBND xã Húc Động cũ | 1.300 | 900 | 600 | 300 | 780 | 540 | 360 | 180 | 520 | 360 | 240 | 120 |

| 24 | Đoạn từ nhà ông Triệu Long (thôn Nà Ế ch) đến thác Khe V ằn | 1.000 | 700 | 500 | 300 | 600 | 420 | 300 | 180 | 400 | 280 | 200 | 120 |

| 25 | Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà bà Hoàng Thị Liên) | 7.300 | | | | 4.380 | | | | 2.920 | | | |

| 26 | Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu cũ | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 27 | Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện cũ | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 28 | Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I | 7.300 | | | | 4.380 | | | | 2920 | | | |

| 29 | Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Công II | 8.200 | | | | 4.920 | | | | 3.280 | | | |

| 30 | Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân | | | | | | | | | | | | |

| 30.1 | Các ô đất liền kề | 13.500 | | | | 8.776 | | | | 6.582 | | | |

| 30.2 | Các ô đất biệt thự | 9.700 | | | | 5.992 | | | | 4.494 | | | |

| 31 | Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng | | | | | | | | | | | | |

| 31.1 | Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | | | | | | | | | | | | |

| 31.1.1 | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m | 2.841 | | | | 1.705 | | | | 1.136 | | | |

| 31.1.2 | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m | 2.733 | | | | 1.640 | | | | 1.093 | | | |

| 31.1.3 | Ô góc, có một mặt bám đường quy hoạch rộng 5,5m, một mặt đường quy hoạch lớn hơn 3m | 3.434 | | | | 2.060 | | | | 1.374 | | | |

| 31.2 | Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | | | | | | | | | | | | |

| 31.2.1 | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m | 3.030 | | | | 1.818 | | | | 1.212 | | | |

| 31.2.2 | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m | 2.922 | | | | 1.753 | | | | 1.169 | | | |

| 31.2.3 | Ô góc, có hai mặt bám đường quy hoạch rộng từ 4m trở lên | 3.645 | | | | 2.187 | | | | 1.458 | | | |

| 32 | Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe vằn | | | | | | | | | | | | |

| 32.1 | Các ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe vằn | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 33 | Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | | | | | | | | | | | | |

| 33.1 | Các vị trí còn lại thôn Bình Quyền, Bình Đẳng, Bình Công 1, Bình Công 2, Bình Quân, Bình An | 750 | | | | 450 | | | | 300 | | | |

| 33.2 | Các vị trí còn lại trên địa bàn các thôn còn lại | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 19 | XÃ HẢI SƠN | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường quốc lộ 18C | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Từ cầu Pò Hèn đến ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) | 1.500 | 750 | 600 | 300 | 900 | 450 | 360 | 180 | 600 | 300 | 240 | 120 |

| 1.2 | Từ ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) đến giáp xã Quảng Đức | 1.000 | 500 | 400 | 230 | 600 | 300 | 240 | 138 | 400 | 200 | 160 | 92 |

| 1.3 | Từ cầu Pò Hèn đến cây xăng Hải Sơn | 1.200 | 600 | 480 | 230 | 720 | 360 | 288 | 138 | 480 | 240 | 192 | 92 |

| 1 . 4 | Từ cây xăng Hải Sơn đến cổng chào thôn Lục Chắn | 1.200 | 600 | 480 | 230 | 720 | 360 | 288 | 138 | 480 | 240 | 192 | 92 |

| 1 . 5 | Từ cổng chào thôn Lục Chắn đến cầu Thán Phún 2 | 1.000 | 500 | 400 | 230 | 600 | 300 | 240 | 138 | 400 | 200 | 160 | 92 |

| 1.6 | Từ c ầ u Thán Phún 2 đến c ầ u Thán Phún 1 | 900 | 450 | 360 | 230 | 540 | 270 | 216 | 138 | 360 | 180 | 144 | 92 |

| 1.7 | Từ giáp địa phận phường Móng Cái 3 đến Trụ sở 2 - UBND xã | 1.000 | 500 | 400 | 230 | 600 | 300 | 240 | 138 | 400 | 200 | 160 | 92 |

| 1.8 | Từ Trụ sở 2-UBND xã đến bản Hợp Long | 1.500 | 750 | 600 | 230 | 900 | 450 | 360 | 138 | 600 | 300 | 240 | 92 |

| 1.9 | Từ bản Hợp Long đến giáp bản Chống Phùn - Thán Phún | 1.000 | 500 | 400 | 230 | 600 | 300 | 240 | 138 | 400 | 200 | 160 | 92 |

| 1.10 | Từ đoạn rẽ bản Chống Phùn - Thán Phún đến giáp cầu Thán Phún 1 | 800 | 400 | 320 | 230 | 480 | 240 | 192 | 138 | 320 | 160 | 128 | 92 |

| 2 | Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn | 600 | 450 | 360 | 230 | 360 | 270 | 216 | 138 | 240 | 180 | 144 | 92 |

| 3 | Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C | 1.815 | | | | 1.320 | | | | 990 | | | |

| 32 | Các ô đất còn lại | 550 | | | | 400 | | | | 300 | | | |

| 4 | Từ cổng chào thôn Lục Phủ đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ) | 700 | 530 | 350 | 230 | 420 | 318 | 210 | 138 | 280 | 212 | 140 | 92 |

| 5 | Từ đường tỉnh 341 cũ đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ | 700 | 530 | 350 | 230 | 420 | 318 | 210 | 138 | 280 | 212 | 140 | 92 |

| 6 | Từ nhà ông Dăng Văn Cảnh, thôn L ụ c Phủ đến ngã ba Cao Lan | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 7 | Từ ngã ba Cao L an, thôn L ụ c Phủ đến Trạm quản lý rừng phòng h ộ | 450 | 340 | 270 | 230 | 270 | 204 | 162 | 138 | 180 | 136 | 108 | 92 |

| 8 | Từ ngã ba Cao Lan , thôn L ụ c Phủ đến Trạm dốc Lý La | 450 | 340 | 270 | 230 | 270 | 204 | 162 | 138 | 180 | 136 | 108 | 92 |

| 9 | Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Hợp Long | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 10 | T ừ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Lô cốt | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 11 | T ừ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết b ả n Chống Phùn | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 12 | Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 13 | Tuyến đường đối diện nhà văn hóa thôn Thán Phún (vào mốc 1353) | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 14 | Từ ngã ba Nhà Văn hóa thôn Thán Phún đến đ ậ p Thán Phún | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 15 | Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản 10 h ộ , thôn L ụ c Phủ | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 16 | Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết nhà Choỏng M ằ n Phúc | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 17 | T ừ ngã ba quốc lộ 18C (cổng chào nhà văn hóa thôn L ụ c Chắn) đến nhà hàng Ngọc Mải | 600 | 450 | 300 | 230 | 360 | 270 | 180 | 138 | 240 | 180 | 120 | 92 |

| 18 | Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm Đồi Tây | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 19 | Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản Mốc 13 | 500 | 380 | 300 | 230 | 300 | 228 | 180 | 138 | 200 | 152 | 120 | 92 |

| 20 | Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm h ọ Đ ặ ng | 600 | 450 | 300 | 230 | 360 | 270 | 180 | 138 | 240 | 180 | 120 | 92 |

| 21 | Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Xã | 600 | 450 | 300 | 230 | 360 | 270 | 180 | 138 | 240 | 180 | 120 | 92 |

| 22 | Từ ngã ba quốc lộ 18C ( đ ầu c ầ u Thán Phún 1) đến trạm quản lý rừng phòng h ộ | 450 | 340 | 270 | 230 | 270 | 204 | 162 | 138 | 180 | 136 | 108 | 92 |

| 23 | Các khu vực còn lại | 230 | | | | 138 | | | | 92 | | | |

| 20 | XÃ HẢI NINH | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường quốc lộ 18A | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Từ c ầ u khe Giát đến cầu Thính Coóng | 5.200 | 2.100 | 1.600 | 1.000 | 3.120 | 1.260 | 960 | 600 | 2.080 | 840 | 640 | 400 |

| 12 | Từ giáp cầu Thín Coóng đến nhà bà Hơi thôn H ả i Tiến 7 | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 600 | 1.920 | 960 | 780 | 360 | 1.280 | 640 | 520 | 240 |

| 1.3 | Từ giáp nhà bà H ợ i thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7 | 1.800 | 1.100 | 900 | 500 | 1.080 | 660 | 540 | 300 | 720 | 440 | 360 | 200 |

| 1.1 | T ừ sau nhà ô ng Nhàn thôn H ả i Tiến 7 đế n giáp thôn Quảng Ngh ĩa 5 | 1.300 | 800 | 700 | 400 | 780 | 480 | 420 | 240 | 520 | 320 | 280 | 160 |

| 1 .5 | Từ giáp thôn H ả i Tiến 7 đến nhà ông Kế (bao gồm m ộ t số h ộ thôn Quảng Nghĩa 2) | 1.500 | 900 | 800 | 500 | 900 | 540 | 480 | 300 | 600 | 360 | 320 | 200 |

| 1.6 | Từ giáp nhà ông Kế đến hết địa phận xã | 1.300 | 800 | 700 | 400 | 780 | 480 | 420 | 240 | 520 | 320 | 280 | 160 |

| 2 | Đường bến tàu | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Từ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4 | 1.900 | 1.000 | 800 | 600 | 1.140 | 600 | 480 | 360 | 780 | 400 | 320 | 240 |

| 2.2 | Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến ngã 3 đường n ội đồng thôn Hải Tiến 4 | 1.500 | 750 | 600 | 500 | 900 | 450 | 360 | 300 | 600 | 300 | 240 | 200 |

| 3 | Đường đi ngã 5 C ồn Rắn | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đường từ QL 18 A đến công ty Tr í Đức | 1.200 | 600 | 500 | 400 | 720 | 360 | 300 | 240 | 480 | 240 | 200 | 160 |

| 3.2 | Đường từ giáp công ty Trí Đức đến ngã 5 đường C ồn Rắn | 800 | 500 | 400 | 300 | 480 | 300 | 240 | 180 | 320 | 200 | 160 | 120 |

| 4 | Thôn Hải Tiến 8 | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển đến đ ài liệt sỹ | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 4.2 | Từ QL 18A sau nhà ông Neo đến ông Thanh | 1.000 | 600 | 500 | 400 | 600 | 360 | 300 | 240 | 400 | 240 | 200 | 160 |

| 4.3 | Từ QL 18 A sau nhà bà Tình đến nhà bà Liên | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 4.4 | Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền đến nhà ông Thư ợ ng (thửa số 34 BĐ 8) | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 330 | 192 | 160 | 128 |

| 4.5 | Từ nhà ông Năm (R ạ p cũ) đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát) | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 4.6 | Từ nhà ông B ệ n (R ạ p cũ) đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) | 700 | 420 | 350 | 280 | 420 | 252 | 210 | 168 | 280 | 168 | 140 | 112 |

| 4.7 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 5 | Thôn Hải Tiến 7 | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | T ừ QL18A sau nhà ông Liêu đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) | 550 | 330 | 280 | 250 | 330 | 198 | 168 | 150 | 220 | 132 | 112 | 100 |

| 5.2 | Từ QL18A sau nhà Khoe đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa | 600 | 360 | 300 | 250 | 360 | 216 | 180 | 150 | 240 | 144 | 120 | 100 |

| 5.3 | Từ Q L18A sau nhà ông Thê đến ao ông Lê giáp Qu ả ng Nghĩa | 600 | 360 | 300 | 250 | 360 | 216 | 180 | 150 | 240 | 144 | 120 | 100 |

| 5.4 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 6 | Thôn Hải Tiến 6 | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Từ Q L 18 A sau nhà ông Bát đến đ ạ i đội 7 | 1.000 | 600 | 500 | 400 | 600 | 360 | 300 | 240 | 400 | 240 | 200 | 160 |

| 6.2 | Từ QL 18 A sau nhà ông Vương đến nhà ông Cung | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 6.3 | Từ nhà ông Gioóng đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17) | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 6.4 | Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Th ợ i đến nhà ông Cành | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 6.5 | Từ QL 18 A sau nhà bà Cân đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) | 500 | 300 | 250 | | 300 | 180 | 150 | | 200 | 120 | 100 | |

| 6.6 | Từ ngã tư nhà ông Sáng đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) | 500 | 300 | 250 | | 300 | 180 | 150 | | 200 | 120 | 100 | |

| 6.7 | Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh) | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 6.8 | Từ Q L 18A sau nhà ông Yến đ ế n nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15) | 700 | 420 | 350 | 280 | 420 | 252 | 210 | 168 | 280 | 168 | 140 | 112 |

| 6.9 | Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền đến nhà ông Lường | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 6.10 | Từ QL 18 A sau nhà bà Gái đến nhà bà Đ ắc | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 6 11 | Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh đến nhà bà C ạ nh | 700 | 420 | 350 | 280 | 420 | 252 | 210 | 168 | 280 | 168 | 140 | 112 |

| 6.12 | Các vị trí còn lại thôn H ả i Tiến 6 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 7 | Thôn Hải Tiến 5 | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Từ QL 18 A sau nhà ông Sao đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) | 1.100 | 660 | 550 | 440 | 660 | 396 | 330 | 264 | 450 | 264 | 220 | 176 |

| 7 . 2 | Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) | 900 | 540 | 450 | 360 | 540 | 324 | 270 | 216 | 360 | 216 | 180 | 144 |

| 7 . 3 | T ừ ngã 3 giáp nhà ông Tầm đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4 | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 7.4 | Từ sau nhà bà Nhung Ngoan đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) | 600 | 360 | 330 | 250 | 360 | 216 | 198 | 150 | 240 | 144 | 132 | 100 |

| 7 . 5 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn H ả i Tiến 5 | 840 | | | | 560 | | | | 420 | | | |

| 7.6 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 8 | T hôn Hải Tiến 4 | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Từ cống nước g ầ n nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 8.2 | Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến nhà bà Thuân | 900 | 540 | 450 | 360 | 540 | 324 | 270 | 216 | 360 | 216 | 180 | 144 |

| 8.3 | Từ sau nhà bà Thuân đến giáp sau nhà ông Đà | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 8.4 | Từ nhà ôn g Thoa thôn H ả i Tiến 4 đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng) | 750 | 450 | 380 | 300 | 450 | 270 | 228 | 180 | 300 | 180 | 152 | 120 |

| 8.5 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 | 720 | | | | 480 | | | | 360 | | | |

| 8.6 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 9 | Thôn Hải Tiến 3a | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43) | 900 | 540 | 450 | 360 | 540 | 324 | 270 | 216 | 360 | 216 | 180 | 144 |

| 9.2 | Từ nhà ông Ba đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện | 700 | 420 | 350 | 280 | 420 | 252 | 210 | 168 | 280 | 168 | 140 | 112 |

| 9.3 | Các khu còn lại thôn Hải Ti ế n 3A | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 10 | Thôn Hải Tiến 3b | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu) | 900 | 540 | 450 | 360 | 540 | 324 | 270 | 216 | 360 | 216 | 180 | 144 |

| 10.2 | Từ nhà ông Lâm đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh) | 500 | 300 | 250 | | 300 | 180 | 150 | | 200 | 120 | 100 | |

| 10.3 | Từ nhà ông S ềnh Rồng đến giáp đường ra C ồn Rắn | 400 | 300 | 250 | | 240 | 180 | 150 | | 160 | 120 | 100 | |

| 104 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 10.5 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 11 | Thôn Hải Tiến 2 | | | | | | | | | | | | |

| 11.1 | Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A đến ngã 5 đường C ồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42) | 600 | 360 | 300 | 250 | 360 | 216 | 180 | 150 | 240 | 144 | 120 | 100 |

| 11.2 | Từ ngã 5 đường cảng C ồn R ắ n đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) | 500 | 300 | 250 | 230 | 300 | 180 | 150 | 138 | 200 | 120 | 100 | 92 |

| 11.3 | Từ sau nhà ông Trị đến ngã 3 nhà ông Cát | 400 | 280 | 230 | | 240 | 168 | 138 | | 160 | 112 | 92 | |

| 11.4 | Từ nhà Điền đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) | 400 | 280 | 230 | | 240 | 168 | 138 | | 160 | 112 | 92 | |

| 11.5 | Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đ ì nh Đình Dân Tiến đến ngã 3 giáp đường C ồn R ắ n (thửa 309, BĐ 47) | 400 | 280 | 230 | | 240 | 168 | 138 | | 160 | 112 | 92 | |

| 11.6 | Các khu còn lại thôn Hải Ti ế n 2 | 230 | | | | 138 | | | | 92 | | | |

| 12 | Thôn Hải Tiến 1 | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Từ ngã 5 đường C ồn Rắn đến đê thôn Hải Tiến 1 | 600 | 360 | 300 | 230 | 360 | 216 | 180 | 138 | 240 | 144 | 120 | 92 |

| 12.2 | Từ ngã 5 đường C ồn Rắn đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 | 400 | 280 | 230 | | 240 | 168 | 138 | | 160 | 112 | 92 | |

| 12.3 | Từ nhà bà Nhiều đến ngã 3 gốc đa thôn H ả i Tiến 1 | 400 | 280 | 230 | | 240 | 168 | 138 | | 160 | 112 | 92 | |

| 12.4 | Từ sau nhà ông Nhâm đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) | 400 | 300 | 230 | | 240 | 180 | 138 | | 160 | 120 | 92 | |

| 12.5 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 | 230 | | | | 138 | | | | 92 | | | |

| 13 | Thôn Quảng Ngh ĩ a 1 | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Từ giáp Hải Ti ế n đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69 | 650 | 390 | 330 | 260 | 390 | 234 | 198 | 156 | 260 | 156 | 132 | 104 |

| 13.2 | Từ ngã tư Tiến Thành đến đình làng Bầu | 500 | 300 | 280 | 250 | 300 | 180 | 168 | 150 | 200 | 120 | 112 | 100 |

| 13.3 | Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81 | 350 | 280 | 250 | | 210 | 168 | 150 | | 140 | 112 | 100 | |

| 13.4 | Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 đến nhà ông Q uyết thửa 347 , tờ 69 | 650 | 390 | 330 | 260 | 390 | 234 | 198 | 156 | 260 | 156 | 132 | 104 |

| 13.5 | Từ giáp ngã 3 c ổ ng chào thôn Quảng Nghĩa 1 đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2 | 550 | 330 | 280 | 250 | 330 | 198 | 168 | 150 | 220 | 132 | 112 | 100 |

| 13.6 | Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 | 550 | | | | 330 | | | | 220 | | | |

| 13.7 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 | 250 | | | | 150 | | | | 108 | | | |

| 14 | Thôn Quảng Nghĩa 2 | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 | 650 | 390 | 330 | 260 | 390 | 234 | 198 | 156 | 260 | 156 | 132 | 104 |

| 14.2 | Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo | 650 | 390 | 330 | 260 | 390 | 234 | 198 | 156 | 260 | 156 | 132 | 104 |

| 14.3 | Từ giáp QL 18 A qua xóm Hoàng Thái đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 14.4 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 15 | Thôn Quảng Nghĩa 3 | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý | 650 | 390 | 330 | 260 | 390 | 234 | 198 | 156 | 260 | 156 | 132 | 104 |

| 15.2 | Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 | 300 | 270 | 250 | | 180 | 162 | 150 | | 120 | 108 | 100 | |

| 15.3 | Từ ngã 3 nhà ông Vinh đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66 | 300 | 270 | 250 | | 180 | 162 | 150 | | 120 | 108 | 100 | |

| 154 | Từ ngã 3 trường THCS Quảng Ngh ĩ a xã qua ngã 3 nhà ông H ả i , ông Thành đến cổng trường tiểu học | 400 | 360 | 320 | 250 | 240 | 216 | 192 | 150 | 160 | 144 | 128 | 100 |

| 15.5 | T ừ giáp ngã 3 nhà ông Quyền ch ợ cũ đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 | 400 | 360 | 320 | 250 | 240 | 216 | 192 | 150 | 160 | 144 | 128 | 100 |

| 15.6 | Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4 | 300 | 270 | 250 | | 180 | 162 | 150 | | 120 | 108 | 100 | |

| 15.7 | Từ ngã 3 sau nhà ông Thành đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4 | 300 | 270 | 250 | | 180 | 162 | 150 | | 120 | 108 | 100 | |

| 15.8 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 16 | Thôn Quảng Nghĩa 4 | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Từ cổng trường tiểu học đến ngã 4 giáp nhà ông Phú | 300 | 270 | 250 | | 180 | 162 | 150 | | 120 | 108 | 100 | |

| 16.2 | Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 đ ế n cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78 | 400 | 360 | 320 | 250 | 240 | 216 | 192 | 150 | 160 | 144 | 128 | 100 |

| 16.3 | Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 đến đê | 300 | 270 | 250 | | 180 | 162 | 150 | | 120 | 108 | 100 | |

| 16.4 | Từ ngã 4 nhà ông Cao đến nhà ông Đ ắ c giáp thôn Quảng Nghĩa 5 | 400 | 360 | 320 | 250 | 240 | 216 | 192 | 150 | 160 | 144 | 128 | 100 |

| 16 5 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 17 | Thôn Quảng Nghĩa 5 | | | | | | | | | | | | |

| 17.1 | Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh | 800 | 480 | 400 | 320 | 480 | 288 | 240 | 192 | 320 | 192 | 160 | 128 |

| 17.2 | Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn đến nhà ông H ữ u thửa 6 tờ 32 | 700 | 420 | 350 | 280 | 420 | 252 | 210 | 168 | 280 | 168 | 140 | 112 |

| 17.3 | Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 17.4 | Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 17.5 | Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái đến ngã 3 nhà ông H i nh đầu cầu Pạt Cạp | 700 | 420 | 350 | 280 | 420 | 252 | 210 | 168 | 280 | 168 | 140 | 112 |

| 17.6 | Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ôn g Sáng đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý | 700 | 420 | 350 | 280 | 420 | 252 | 210 | 168 | 280 | 168 | 140 | 112 |

| 17.7 | Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý | 650 | 390 | 330 | 260 | 390 | 234 | 198 | 156 | 260 | 156 | 132 | 104 |

| 17 8 | Từ điểm trường Mầm non thôn 5 đến ngã 4 nhà ông Tiềm | 400 | 280 | 250 | | 240 | 168 | 150 | | 160 | 112 | 100 | |

| 17 9 | Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4 | 400 | 280 | 250 | | 240 | 168 | 150 | | 160 | 112 | 100 | |

| 17.10 | Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48 | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 17.11 | Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 đến ngã 3 cổng nhà máy Rác | 500 | 300 | 250 | 230 | 300 | 180 | 150 | 138 | 200 | 120 | 100 | 92 |

| 17.12 | Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 đến ngã 3 nhà ông Tiềm | 500 | 300 | 250 | 230 | 300 | 180 | 150 | 138 | 200 | 120 | 100 | 92 |

| 17.13 | Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông P ẩ u thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc | 230 | | | | 138 | | | | 92 | | | |

| 17.14 | Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát | 230 | | | | 138 | | | | 92 | | | |

| 17.15 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc | 230 | | | | 138 | | | | 92 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | |

| 21 | XÃ VĨNH THỰC | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn | 800 | 560 | 400 | 230 | 480 | 336 | 240 | 138 | 320 | 224 | 160 | 92 |

| 2 | Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba đến đường rẽ vào xóm đình | 720 | 500 | 360 | 230 | 432 | 300 | 216 | 138 | 288 | 200 | 144 | 92 |

| 3 | Từ nhà ông Hoàng Quyến đến đường rẽ ra b ế n Hèn | 640 | 450 | 320 | 230 | 384 | 270 | 192 | 138 | 256 | 180 | 128 | 92 |

| 4 | Từ đường rẽ Bến Hèn đến giáp Vĩnh Trung | 560 | 390 | 280 | 230 | 336 | 234 | 168 | 138 | 224 | 156 | 112 | 92 |

| 5 | Từ đầm mát đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân | 560 | 390 | 280 | 230 | 336 | 234 | 168 | 138 | 224 | 156 | 112 | 92 |

| 6 | Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đ ầ u đông | 640 | 450 | 320 | 230 | 384 | 270 | 192 | 138 | 256 | 180 | 128 | 92 |

| 7 | Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 8 | Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thườ n g đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 9 | Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 10 | Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 11 | Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Th ị Vư ợ ng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 12 | Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1) | 500 | | | | 300 | | | | 240 | | | |

| 13 | Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2) | 450 | | | | 270 | | | | 180 | | | |

| 14 | Điểm quy hoạch khu dân cư mới t ạ i khu ru ộ ng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (đi ể m số 3) | 450 | | | | 270 | | | | 180 | | | |

| 15 | Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04) | 500 | | | | 300 | | | | 240 | | | |

| 16 | Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07) | 500 | 400 | | | 300 | 240 | | | 240 | 160 | | |

| 17 | Tuyến đường từ nhà ông Lê Cầ n đến nhà ông Ph ạ m Văn Ba n t ạ i thôn Vĩnh Thực 1 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 18 | Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm t ạ i thôn Vĩnh Thực 1 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 19 | Tuyến đường từ nhà Lê Kim đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 20 | Tuyến đường từ nhà Lê Dũng đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Gi ệ ng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 21 | Tuyến đường từ Tr ụ sở UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2 | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 22 | Tuyến đường từ nhà Ph ạ m Sáng đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 23 | Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 24 | Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 25 | Đ ườn g từ trư ờ ng THCS V ĩ nh Thực đến nhà ô ng Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 26 | Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 27 | Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Th ực 1 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 28 | T ừ Đường liên xã nhà Trần Tư đến nhà ông Cánh đ ồ ng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 29 | Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) đến nhà ông Hoàng Làu Gi ệ ng đấu nối vào đường ra quán trường điều | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 30 | Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) đến đường vào nhà ông Trần Văn Th ỉ u, thôn Vĩnh Thực 2 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 31 | Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 32 | Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 33 | Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 34 | Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 35 | Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Gi ệ ng đền nhà ô ng Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 36 | Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn) | 640 | 450 | 320 | 230 | 384 | 270 | 192 | 138 | 256 | 180 | 128 | 92 |

| 37 | Từ nhà ông Phạm Văn Vân đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3 | 640 | 450 | 320 | 230 | 384 | 270 | 192 | 138 | 256 | 180 | 128 | 92 |

| 38 | Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1 | 640 | 450 | 320 | 230 | 384 | 270 | 192 | 138 | 256 | 180 | 128 | 92 |

| 39 | Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2 | 640 | 450 | 320 | 230 | 384 | 270 | 192 | 138 | 256 | 180 | 128 | 92 |

| 40 | Từ nhà ông Phạm Văn Hạ đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 41 | Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn | 560 | 390 | 280 | 230 | 336 | 234 | 168 | 138 | 224 | 156 | 112 | 92 |

| 42 | Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3 | 500 | 350 | 250 | 230 | 300 | 210 | 150 | 138 | 200 | 140 | 100 | 92 |

| 43 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3 | 500 | | | | 300 | | | | 240 | | | |

| 44 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1 | 500 | | | | 300 | | | | 240 | | | |

| 45 | Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4 | 360 | 270 | 240 | 230 | 216 | 162 | 144 | 138 | 144 | 108 | 96 | 92 |

| 46 | Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩ nh Trung 3 | 500 | 350 | 250 | 230 | 300 | 210 | 150 | 138 | 200 | 140 | 100 | 92 |

| 47 | Tuyến đường từ Đình làng đ ế n nhà ô ng Đặng Văn T ĩ nh, thôn Vĩnh Trung 2 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 48 | Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 49 | Tuyến đường Đội 3, thôn V ĩ nh Trung 1 | 500 | 350 | 250 | 230 | 300 | 210 | 150 | 138 | 200 | 140 | 100 | 92 |

| 50 | Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng đến nhà ông Đặng V ă n Lưu, thôn Vĩnh Trung 1 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 51 | Đường đi Bến Cãi V ĩ nh , Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 52 | Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2 | 400 | 300 | 240 | 230 | 240 | 180 | 144 | 138 | 160 | 120 | 96 | 92 |

| 53 | Đường từ Ph ạ m Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4 | 360 | 270 | 240 | 230 | 216 | 162 | 144 | 138 | 144 | 108 | 96 | 92 |

| 54 | Từ nhà ông Ph ạ m Văn Năm đến C ống Cách, thôn Vĩnh Trung 4 | 360 | 270 | 240 | 230 | 216 | 162 | 144 | 138 | 144 | 108 | 96 | 92 |

| 55 | Các khu vực còn lại trên địa bàn xã | 230 | | | | 138 | | | | 92 | | | |

| 54 | XÃ CÁI CHI Ê N | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường xuyên đảo Cái Chi ê n | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đoạn từ cổng thôn Đầu Rồng đến Lò đốt rác (Từ thửa 97 từ BĐ số 70 đến thửa số 12 tờ BĐ s ố 83) | 350 | | | 200 | 210 | | | 120 | 140 | | | 80 |

| 1.2 | Từ cổng chào thôn Đầu Rồ n g đến cổng chào thôn Vạn C ả (thôn Cái Chi ê n) (Từ thửa 76 từ BĐ số 70 đ ế n thửa số 01 tờ BĐ số 57) | 400 | | | 200 | 240 | | | 120 | 160 | | | 80 |

| 1.3 | Từ cổng chào thôn Vạn Cả đến Cửa Đài (thôn Vạn Cả) (Từ thửa 142 từ BĐ số 58 đến thửa số 02 tờ BĐ số 9) | 300 | | | 200 | 180 | | | 120 | 120 | | | 80 |

| 2 | Từ bến phà đến trường Mầm non (Từ thửa 02 tờ BĐ số 14 đến thửa số 106 tờ BĐ số 71) | 350 | | | 200 | 210 | | | 120 | 140 | | | 80 |

| 3 | Từ giáp hộ Bà Minh vòng qua nhà ông Linh đến giáp nhà ông Nhúc (Từ thửa 32 tờ BĐ số 71 vòng qua thửa số 281 đến thửa số 208 tờ BĐ s ố 72) | 350 | | | 200 | 210 | | | 120 | 140 | | | 80 |

PHỤ LỤC SỐ 02: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | | Giá đất ở tại đô thị | | | | Giá đất thương mại. dịch vụ | | | | Giá đất c ơ sở s ả n xuất phi nông nghiệp | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT 1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 22 | PHƯỜNG AN SINH | | | | | | | | | | | | | | |

| I | QL18A | | | | | | | | | | | | | | |

| 11 | QL18A | vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) | cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57) | 8 . 000 | 3.200 | 1.200 | 600 | 4 . 800 | 1.920 | 720 | 360 | 3.200 | 1.280 | 480 | 240 |

| 1.2 | QL18A | ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân | cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ) | 8 . 500 | 3.400 | 1.300 | 600 | 5.100 | 2.040 | 780 | 360 | 3.400 | 1.360 | 520 | 240 |

| 2 | Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm | QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) | thửa 56 TBĐ 32 | 1.200 | 900 | 700 | 400 | 720 | 540 | 420 | 280 | 480 | 360 | 280 | 210 |

| 2.2 | Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm | trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) | cổng chùa Hoàng Xá | 1.100 | 800 | 600 | 400 | 660 | 480 | 360 | 280 | 440 | 320 | 240 | 210 |

| 2.3 | Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm | trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đ ông L â m | hết khu dân cư | 1.100 | 800 | 600 | 400 | 660 | 480 | 360 | 280 | 440 | 320 | 240 | 210 |

| 3 | Trục đường vào khu Đạo Dương | trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) | ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16) | 1.700 | 1.200 | 900 | 400 | 1.020 | 720 | 540 | 280 | 680 | 480 | 360 | 210 |

| 4 | Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 1 | Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | QL18A (thửa 68 TBĐ 56) | ngã 4 chợ Đìa M ố i (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110) | 3.300 | 1.700 | 1 . 100 | 500 | 1.980 | 1.020 | 660 | 300 | 1.320 | 680 | 440 | 200 |

| 4.2 | Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 4 chợ Đ ia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ | điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) | 3.000 | 1.500 | 900 | 500 | 1.800 | 900 | 540 | 300 | 1.200 | 600 | 360 | 200 |

| 4.3 | Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) | ngã 3 đường rẽ vào sân Golf | 2.500 | 1.500 | 900 | 500 | 1.500 | 900 | 540 | 300 | 1 . 000 | 600 | 360 | 200 |

| 4.4 | Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 3 đường rẽ vào sân Golf | ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100) | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 | 1.200 | 720 | 480 | 260 | 800 | 480 | 320 | 200 |

| 4.5 | Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) | kè Tràn | 1.500 | 900 | 600 | 400 | 900 | 540 | 360 | 260 | 600 | 360 | 240 | 200 |

| 4.6 | Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | kè Tràn | cổng Đền Sinh | 2.000 | 1.200 | 800 | 500 | 1.200 | 720 | 480 | 300 | 800 | 480 | 320 | 210 |

| 5 | Trục đường tâm linh | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Trục đường tâm linh | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) | 1.500 | 900 | 600 | 400 | 900 | 540 | 360 | 260 | 600 | 360 | 240 | 200 |

| 5.2 | Trục đường tâm linh Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.2.1 | Trục đường tâm linh | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh | ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng | 1.500 | 900 | 600 | 400 | 900 | 540 | 360 | 260 | 600 | 360 | 240 | 200 |

| 5.2.2 | Trục đường tâm linh | ngã 3 đền Thái Mi ế u (thửa 11 TBĐ 121) | chân đập Trại L ố c | 1. 100 | 700 | 500 | 400 | 660 | 420 | 300 | 260 | 440 | 280 | 240 | 200 |

| 5.3 | Trục đường tâm linh | ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng | cổng Đền sinh | 2000 | 1.200 | 800 | 500 | 1 . 200 | 720 | 480 | 300 | 800 | 480 | 320 | 200 |

| 6 | Trục đường vào khu Nghĩa Hưng | ngã 3 giao với trục đường tâm linh | tiếp giáp phường Bình Khê | 1.200 | 800 | 500 | 400 | 720 | 480 | 300 | 260 | 480 | 320 | 240 | 200 |

| 7 | Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Trục đường đi tỉnh B ắ c Ninh | ngã 4 Chợ Đìa Mối | ngã 3 th ô n Thành Long | 2.700 | 1.400 | 900 | 500 | 1.620 | 840 | 540 | 300 | 1.080 | 560 | 360 | 200 |

| 72 | Trục đường đi t ỉ nh Bắc Ninh | ngã 3 thôn Thánh Long | hết thôn Chân Hồ c ũ | 1.700 | 900 | 600 | 400 | 1 . 020 | 540 | 360 | 260 | 680 | 360 | 240 | 200 |

| 7.3 | Trục đư ờ ng đi tỉnh Bắc Ninh | hết thôn Chân Hồ cũ | Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh | 900 | 700 | 500 | 400 | 540 | 420 | 300 | 260 | 360 | 280 | 240 | 200 |

| 8 | Đường Trần Nhân Tông | điểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) | cổng Đền Sinh | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 600 | 2.400 | 1.200 | 720 | 360 | 1.600 | 800 | 480 | 240 |

| 9 | Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B c ũ ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc M ã (18B c ũ ) | QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân | đường tàu cắt ngang | 2.500 | 1.700 | 1.200 | 600 | 1.500 | 1.020 | 720 | 360 | 1.000 | 680 | 480 | 240 |

| 9.2 | Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã ( 1 8B cũ) | đường tàu cắt ngang | ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) | 2.000 | 1.500 | 900 | 500 | 1.200 | 900 | 540 | 300 | 800 | 600 | 360 | 210 |

| 9.3 | Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã ( 1 8B cũ) | ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành | ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) | 2.000 | 1.300 | 800 | 500 | 1.200 | 780 | 480 | 300 | 800 | 520 | 320 | 210 |

| 10 | Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập | - Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập - và T ừ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ | - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ - và đến đường vào Trường M ầm non Tân Việt cũ | 2.000 | 1.200 | 800 | 500 | 1.200 | 720 | 480 | 300 | 800 | 480 | 320 | 210 |

| 11 | Trục đường chính khu Phúc Đa | đường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa | Trạm y tế xã Tân Việt cũ | 2.000 | 1.200 | 800 | 500 | 1.200 | 720 | 480 | 300 | 800 | 480 | 320 | 210 |

| 12 | Trục đường chính khu Hổ Lao | | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Trục đường chính khu Hổ Lao | ngã 3 chợ Tân Lập | ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao | 1.800 | 1.100 | 700 | 500 | 1.080 | 660 | 420 | 300 | 720 | 440 | 280 | 210 |

| 12.2 | Trục đường chính khu Hổ Lao | - Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao - và Từ ngã 3 đường sang khu Kh ê Thượng - và Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao | - đến đường Khu Khê Thượng - và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ - và đến bi ể n Na VietGap | 1.600 | 1.000 | 600 | 500 | 960 | 600 | 360 | 300 | 640 | 400 | 240 | 210 |

| 13 | Dự án khu dân cư Tân Thành | | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A | Trọn khu | | 14.300 | | | | 8.580 | | | | 5.720 | | | |

| 13.2 | Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10 , 5m | Trọn khu | | 11.400 | | | | 6.840 | | | | 4.560 | | | |

| 13.3 | Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7 , 5m | Trọn khu | | 8.400 | | | | 5.040 | | | | 3.360 | | | |

| 13.4 | Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m | Trọn khu | | 8.200 | | | | 4.920 | | | | 3.280 | | | |

| 13.5 | Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m | Trọn khu | | 7.400 | | | | 4.440 | | | | 2.960 | | | |

| 14 | Đất dân cư, điểm phía Tây chợ m ớ i x ã An Sinh c ũ tại thôn Đìa Mối | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m | Trọn khu | | 7.200 | | | | 4.320 | | | | 2.880 | | | |

| 14.2 | Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m | Trọn khu | | 6.800 | | | | 4.080 | | | | 2.720 | | | |

| 15 | QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ) | Trọn khu | | 2.700 | | | | 1.620 | | | | 1.200 | | | |

| 16 | QH TĐC dự án nút giao đền Sinh | Trọn khu | | 7.800 | | | | 5.200 | | | | 3.900 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 23 | PHƯỜNG ĐÔNG TRIỀU | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | QL18A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | QL18A | giáp phường An Sinh | ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình | 8.500 | 4.000 | 1.500 | 700 | 5.100 | 2.400 | 900 | 420 | 3.400 | 1.600 | 600 | 280 |

| 1.2 | QL18A Đường Nguyễn Bình | ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) | ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên v à đường Nguyễn Hải Thanh | 13.500 | 5.500 | 2.500 | 700 | 8.100 | 3.300 | 1.500 | 420 | 5.400 | 2.200 | 1.000 | 280 |

| 1.3 | QL18A Đường Nguyễn Hải Thanh | ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình | Cầu Cầm | 8.500 | 4.300 | 1.800 | 600 | 5.100 | 2.580 | 1.080 | 400 | 3.400 | 1.720 | 720 | 300 |

| 2 | Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai | QL18A | cầu Bình Sơn | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 500 | 3.000 | 1.200 | 720 | 300 | 2,000 | 800 | 480 | 210 |

| 2.2 | Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai | Cầu Bình Sơn | cầu Đông Mai | 3.500 | 1.800 | 1.200 | 500 | 2.100 | 1.080 | 720 | 300 | 1.400 | 720 | 480 | 210 |

| 3 | Đường L ê Hồng Phong | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đường Lê Hồng Phong | ngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông | nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 700 | 3.600 | 1.800 | 900 | 420 | 2.400 | 1.200 | 600 | 300 |

| 3.2 | Đường Lê Hồn g Phong | nhà v ă n hóa khu Đoàn X á 2 | bến Phà Triều | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 700 | 2.700 | 1.200 | 900 | 420 | 1.800 | 800 | 600 | 300 |

| 4 | Đường Trần Nhân Tông | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường Trần Nhân Tông | Ngã tư đường Nguyễn Bình | giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ | 9.000 | 6.000 | 2.500 | 700 | 5.400 | 3.600 | 1.500 | 420 | 3.900 | 2.400 | 1.000 | 300 |

| 4.2 | Đường Trần Nhân Tông | ngã 6 phường Đức Chính cũ | giáp phường An Sinh | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 700 | 3.600 | 1.800 | 900 | 420 | 2.700 | 1.200 | 600 | 300 |

| 5 | Trục đường 186(DT326) | vòng xuy ế n ngã 6 QL18A | giáp phường Bình Kh ê | 5.500 | 3.300 | 1.500 | 600 | 3.300 | 1.980 | 900 | 400 | 2.200 | 1.320 | 600 | 300 |

| 6 | Đ ường Thanh Niên (trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc tr ụ s ở UBND phường Hưng Đạ o cũ) | ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình | ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 600 | 3.600 | 1.800 | 900 | 360 | 2 400 | 1.200 | 600 | 270 |

| 7 | Từ QL18A qua đình M ỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cư ờ ng (thửa 97, t ờ BĐ 28) | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Từ QL18A qua đình M ỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cư ờ ng (thửa 97, t ờ BĐ 28) | giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 | nhà ông Cường (thửa 97 , tờ BĐ 28) | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 600 | 3.600 | 1.800 | 900 | 360 | 2.400 | 1.200 | 600 | 270 |

| 7.2 | Từ QL18A qua đình M ỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cư ờ ng (thửa 97, t ờ BĐ 28) | ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo | hết đất QH khu Th ủ Dương | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 600 | 3.600 | 1.800 | 900 | 360 | 2.400 | 1.200 | 600 | 270 |

| 8 | Từ QL18A đi qua chợ M ễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên | QL18A đi qua chợ Mễ Xá | giáp Ngã tư đường Thanh Niên | 6.500 | 3.000 | 1.500 | 700 | 3.900 | 1.800 | 900 | 420 | 2.600 | 1.200 | 600 | 280 |

| 9 | Phố Sư Tuệ | Ph ố Sư Tuệ | | 16.500 | 8.000 | 2.500 | 800 | 9.900 | 4.800 | 1.500 | 480 | 6.600 | 3.200 | 1.000 | 320 |

| 10 | Phố Chợ Cột | ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình | ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông | 10.000 | 7.000 | 2.500 | 800 | 6.000 | 4.200 | 1.500 | 480 | 4.000 | 2.800 | 1.000 | 320 |

| 11 | Phố Nguyễn Văn Liền | Phố Nguyễn Văn Liền | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 700 | 1. 800 | 1.080 | 720 | 420 | 1.200 | 720 | 480 | 300 |

| 12 | Phố Trạo Hà | | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Phố Trạo Hà | ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình | nhà văn hóa khu Trạo H à | 6.000 | 2.300 | 1.300 | 700 | 3.600 | 1.380 | 780 | 420 | 2.400 | 920 | 520 | 300 |

| 12.2 | Phố Trạo Hà | nhà văn hóa khu Trạo Hà | ngã 3 giao với QL18A | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 700 | 3.000 | 1.200 | 720 | 420 | 2.000 | 800 | 480 | 300 |

| 13 | Phố Yên Lâm | Phố Yên Lâm | | 4 000 | 2.300 | 1.300 | 700 | 2.400 | 1.380 | 780 | 420 | 1.600 | 920 | 520 | 300 |

| 14 | Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông Triều | QL18A | Cổ ng Trung tâm Y tế Đông Triều | 7.500 | 3.000 | 1.500 | 800 | 4.500 | 1.800 | 900 | 480 | 3.000 | 1.200 | 600 | 320 |

| 15 | Từ QL18A đến C ầ u Triều | QL18A | Cầu Triều | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 700 | 3.000 | 1.800 | 900 | 420 | 2.000 | 1.200 | 600 | 300 |

| 16 | Đường Đông Tân | giáp QL18A | hết thửa 288 tờ BĐ 08 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 700 | 1.800 | 1.200 | 900 | 420 | 1.200 | 800 | 600 | 300 |

| 17 | Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường r ẽ khu Vị Thủ y và thôn An Biên | | | | | | | | | | | | | | |

| 17.1 | Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường r ẽ khu Vị Thủ y và thôn An Biên | Quốc lộ 18 | cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên | 4.000 | 2.500 | 1.500 | 500 | 2.400 | 1.500 | 900 | 300 | 1.600 | 1.000 | 600 | 210 |

| 17.2 | Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường r ẽ khu Vị Thủ y và thôn An Biên | c ống quay | chùa Tráng | 3.000 | 1.800 | 1.300 | 500 | 1.800 | 1.080 | 780 | 300 | 1.200 | 720 | 520 | 210 |

| 17.3 | Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường r ẽ khu Vị Thủ y và thôn An Biên | c ống quay | hết khu An Biên | 1.900 | 1.700 | 1.200 | 500 | 1.140 | 1.020 | 720 | 300 | 760 | 680 | 480 | 210 |

| 18 | T ừ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang | | | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | T ừ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang | ngã 3 đường đi Vân Động | nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3 | 1.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 1.020 | 900 | 660 | 300 | 680 | 600 | 440 | 210 |

| 18.2 | T ừ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang | nhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 | khu phố V â n Giang | 1.300 | 1.000 | 800 | 500 | 780 | 600 | 480 | 300 | 520 | 400 | 320 | 210 |

| 19 | Đất dân cư, tái định cư khu Tr ạ o H à | Trọn khu | | 10.930 | | | | 6.560 | | | | 4.370 | | | |

| 20 | KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền | Trọn khu | | 7.000 | | | | 4,200 | | | | 2.800 | | | |

| 20.2 | Các ô đất còn lại | Trọn khu | | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 21 | Khu QH dân cư Bình Lục Thư ợ ng | | | | | | | | | | | | | | |

| 21.1 | Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL 18A | Trọn khu | | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 21.2 | Các đường còn lại | Trọn khu | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 22 | KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa L à ng, khu Triều Khê | | | | | | | | | | | | | | |

| 22.1 | Các ô tiếp giáp đường QH 5 , 5m , hướng đường ven sông | Trọn khu | | 7.620 | | | | 4.570 | | | | 3.050 | | | |

| 22.2 | Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư | Trọn khu | | 6.920 | | | | 4.150 | | | | 2.770 | | | |

| 23 | KDC, khu TĐC Điểm tại x ứ Đồng Dộc, khu Triều Khê Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m | Trọn khu | | 6.830 | | | | 4.100 | | | | 2.730 | | | |

| 24 | KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | | | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Các ô biệt thự bám đườ ng gom 19 ,0 m nhìn ra QL18A: L ô O+ DV (các ô s ố 01 → 05) | Trọn khu | | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 24.2 | Các ô biệt thự bám đườ ng gom 7,0 m nhìn ra QL18A: L ô O+ DV (các ô s ố 06 → 10 ) | Trọn khu | | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 24.3 | Các ô bi ệ t thự Lô BT1 (ô s ố 01 → 10 ) | Trọn khu | | 7.500 | | | | 4,500 | | | | 3.000 | | | |

| 24.4 | Các ô biệt thự Lô BT2 (ô s ố : 01, 12) và Lô BT3 (ô s ố : 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m | Trọn khu | | 6.800 | | | | 4.080 | | | | 2.720 | | | |

| 24.5 | Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân l ô rộng 7,0m | Trọn khu | | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 24.6 | Các ô liền k ề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L 1 → L 1 3 | Trọn khu | | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 24.7 | Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m: Thu ộ c các Lô L 1 → L 1 3 | Trọn khu | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 25 | QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá ( đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình) | Trọn khu | | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 26 | KDC tại khu Đoàn Xá 2 | Trọn khu | | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 27 | QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đ ạ o cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 27.1 | Các ô bám đường Thanh Niên | Trọn khu | | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 27.2 | Các 6 bám đường n ộ i b ộ rộng 5,5m | Trọn khu | | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4 . 000 | | | |

| 28 | QH KDC phía Đông núi Th ủ Dương | | | | | | | | | | | | | | |

| 28.1 | Các ô bám phố Mễ Dương | Trọn khu | | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 28 . 2 | Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m | Trọn khu | | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 29 | KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm Thủy | Trọn khu | | 5500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 30 | KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm Thủy | Trọn khu | | 5.000 | | | | 3,000 | | | | 2.000 | | | |

| 31 | QH KDC phía tây trường THPT Lê Chân | Trọn khu | | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2 400 | | | |

| 24 | PHƯỜNG BÌNH KH Ê | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 18 6 ( DT326) | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường 18 6 ( DT326) | Đường t àu (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBĐĐC 45 Tr à ng An | hết Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An | 5.500 | 2.500 | 1.000 | 500 | 3.300 | 1.500 | 600 | 360 | 2.200 | 1.000 | 400 | 270 |

| 1.2 | Đường 186 ( DT 326) | Cuối Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An | Ngã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê | 5.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 3.000 | 1.200 | 600 | 360 | 2.000 | 800 | 400 | 270 |

| 1.3 | Đường 186 (DT326) | Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê | hết Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê | 5.500 | 2.200 | 1. 1 00 | 500 | 3 . 300 | 1 . 320 | 660 | 320 | 2.200 | 8 80 | 440 | 240 |

| 1.4 | Đường 186 (DT326) | Ngã ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê | hết ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê | 3.500 | 1.400 | 700 | 500 | 2.100 | 840 | 420 | 320 | 1.400 | 560 | 280 | 240 |

| 1 . 5 | Đường 186 (DT326) | Ngã ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương | hết khu Năm Giai - Thửa 1 92 TBĐĐC 15 Tràng Lương | 2.500 | 1.000 | 700 | 400 | 1 . 500 | 600 | 420 | 260 | 1.000 | 420 | 280 | 200 |

| 1.6 | Đường 186 (DT326) | Cuối khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương | giáp phường Yên Tử | 1.800 | 900 | 600 | 400 | 1.080 | 540 | 360 | 260 | 720 | 360 | 240 | 200 |

| 2 | Đường Trung Tâm | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường Trung T âm | Giáp phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41 Tràng An | Ngã tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê | 5.000 | 2.300 | 1.100 | 500 | 3.000 | 1.380 | 660 | 320 | 2 . 000 | 920 | 440 | 240 |

| 2.2 | Đường Trung Tâm | Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê | Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê | 4.500 | 2.100 | 1.000 | 500 | 2.700 | 1.260 | 600 | 320 | 1.800 | 840 | 400 | 240 |

| 2.3 | Đường Trung Tâm | Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê | Cổng làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê | 2.900 | 1.400 | 700 | 450 | 1.740 | 840 | 420 | 320 | 1.160 | 560 | 280 | 240 |

| 3 | Đường Tâm Linh | Bên phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Kh ê | Giáp Đ ề n Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 450 | 1.500 | 900 | 600 | 320 | 1.000 | 600 | 400 | 240 |

| 4 | Đường Cầu M á ng | đường 186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Kh ê | Cầu Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê | 2.500 | 1.500 | 900 | 450 | 1.500 | 900 | 540 | 320 | 1.000 | 600 | 360 | 240 |

| 5 | Từ ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Kh ê ) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Kh ê | ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê | hết địa phận B ì nh Kh ê (giáp phường Mạo Kh ê ) - Th ửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê | 2.800 | 1.700 | 1.000 | 450 | 1.680 | 1.020 | 600 | 320 | 1.120 | 680 | 400 | 240 |

| 6 | Từ nhà v ă n hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) | nhà văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24) | hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) | 1.600 | 1.000 | 700 | 400 | 960 | 600 | 420 | 260 | 640 | 400 | 280 | 200 |

| 7 | Từ h ồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa 1 1 0 TBĐĐC 129 Tràng Lương và t ừ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương | hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương | cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương | 1.400 | 900 | 700 | 400 | 840 | 540 | 420 | 260 | 560 | 360 | 280 | 200 |

| 8 | Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình Khê | Trọn khu | | 6.520 | | | | 3.910 | | | | 2,610 | | | |

| 9 | Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Trại Mới B | Trọn khu | | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 10 | Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Quán Vuông | Trọn khu | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 25 | PHƯỜNG MẠO KHÊ | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | QL18A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | QL18A | cầu Cầm (giáp phường Đông Triều ) | cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1800 | 840 | 4 . 000 | 2.000 | 1.200 | 560 |

| 1.2 | QL18A | Cầu Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ) | Công ty TNHH Long Hải | 11.000 | 5.500 | 3.300 | 1.500 | 6.600 | 3.300 | 1980 | 900 | 4.400 | 2.200 | 1.320 | 600 |

| 1 . 3 | QL18A | Công tyTNHH Long Hải | Cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 1.500 | 7.200 | 3.600 | 2160 | 900 | 4.800 | 2.400 | 1.440 | 600 |

| 1.4 | QL18A | cầu Ch ạ (giáp phường Kim Sơn cũ) | ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.000 | 8.400 | 4.200 | 2520 | 1200 | 5.600 | 2,800 | 1.680 | 800 |

| 1.5 | QL18A | ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông | ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 | 17.000 | 8.500 | 5.100 | 2.500 | 10.200 | 5.100 | 3060 | 1500 | 6.800 | 3.400 | 2.040 | 1.000 |

| 1.6 | QL18A | ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 | cổng UBND phường Mạo Khê | 22.000 | 11.000 | 6.600 | 3.000 | 13,200 | 6.600 | 3960 | 1800 | 8.800 | 4.400 | 2.640 | 1.200 |

| 1. 7 | QL18A | cổng U B ND phường Mạo Khê | ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê | 24.000 | 12.000 | 7.200 | 3.000 | 14.400 | 7.200 | 4320 | 1800 | 10.800 | 4.800 | 2.880 | 1.200 |

| 1.8 | QL18A | ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê | ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 | 22.000 | 11.000 | 6.600 | 3.000 | 13. 20 0 | 6.600 | 3960 | 1800 | 8.800 | 4.400 | 2.640 | 1.200 |

| 1.9 | QL18A | ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 | đường tàu cắt ngang | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.000 | 8.400 | 4.200 | 2520 | 1200 | 5.600 | 2.800 | 1.680 | 800 |

| 1.10 | QL18A | đường tàu cắt ngang | ngã 3 giao cắt DT333 | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3.000 | 1 . 800 | 900 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 600 |

| 1.11 | QL18A | ngã 3 giao cắt DT333 | Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế) | 9.000 | 4.500 | 2.700 | 1.000 | 5.400 | 2.700 | 1620 | 600 | 3.600 | 1.800 | 1.080 | 400 |

| 2 | Đường tránh Trần Quang Khải | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 3 giao cắt QL18A | giáp lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3 . 000 | 1800 | 900 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 600 |

| 2.2 | Đường tránh Trần Quang Khải (tr ừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành tâm 668 ) | cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ ) | ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài | 9.500 | 4.800 | 2.900 | 1.200 | 5.700 | 2.880 | 1740 | 780 | 3.800 | 1 . 920 | 1.160 | 585 |

| 2.3 | Đường tránh Trần Quang Khải (trừ đất dự án mở rộng KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ) | ngã 4 giao c ắ t đường Nguyễn Văn Đài | ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3.000 | 1 . 800 | 900 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 600 |

| 2.4 | Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ) | ngã 3 giao cắt DT333 | 9.000 | 4.500 | 2.700 | 1.500 | 5.400 | 2.700 | 1620 | 900 | 3 . 600 | 1,800 | 1.080 | 600 |

| 3 | DT333 | ngã 3 giao cắt QL18A | ngã 3 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (giáp phường Hoàng Quế) | 8.000 | 4.000 | 2.400 | 1.000 | 4.800 | 2.400 | 1 . 440 | 600 | 3.200 | 1.600 | 960 | 400 |

| 4 | Đường Nguy ễ n Văn Phùng | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường Nguyễn Văn Phùng | ngã 3 giao đất QL18A (từ cầu Cầm) | Trạm Y t ế phường Xuân Sơn cũ | 6.000 | 3.600 | 2.200 | 900 | 3.600 | 2.160 | 1320 | 540 | 2.400 | 1.440 | 880 | 360 |

| 4.2 | Đường Nguyễn Văn Phùng | Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ | đường tàu cắt ngang | 5.000 | 3.000 | 1 .8 0 0 | 700 | 3.000 | 1.800 | 1080 | 420 | 2.000 | 1.200 | 720 | 300 |

| 4.3 | Đường Nguyễn Văn Phùng | đường tàu cắt ngang | hết khu Đông Sơn (giáp phường Bình Khê) | 4.000 | 2.400 | 1.500 | 550 | 2.400 | 1.440 | 900 | 400 | 1,600 | 960 | 600 | 300 |

| 5 | Đường Trần Thái T ô ng | ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng | ngã 4 giao cắt QL18A (ngã 4 quảng trường trung tâm) | 8.000 | 4.000 | 2.400 | 1.000 | 4 . 800 | 2.400 | 1440 | 600 | 3.200 | 1.600 | 960 | 400 |

| 6 | Phố Kim Sen | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Phố Kim Sen | đường đấu nối đô thị Kim Sơn (ngã 3 nhà văn hóa KĐT Kim Sơn cũ) | đường tàu cắt ngang | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.000 | 3.000 | 1.800 | 1080 | 600 | 2.000 | 1.200 | 720 | 400 |

| 6.2 | Phố Kim Sen | đường tàu cắt ngang | ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng | 4.000 | 2.400 | 1.500 | 550 | 2.400 | 1.440 | 900 | 360 | 1.600 | 960 | 600 | 270 |

| 7 | Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) | | | | | | | | | | | | | | |

| 7 . 1 | Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) | ngã 3 giao cắt QL18A | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải | 13.000 | 6.500 | 3.900 | 2.000 | 7.800 | 3 900 | 2340 | 1200 | 5.200 | 2.600 | 1.560 | 800 |

| 7.2 | Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải | cầu Đá Vách (giáp địa phận TP. Hải Phòng) | 11. 000 | 5.500 | 3.300 | 1 . 500 | 6.800 | 3 . 300 | 1980 | 900 | 5.100 | 2.200 | 1.320 | 600 |

| 8 | Đường Nguyễn Văn Cừ | | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Đường Nguyễn Văn Cừ | cầu Hoàng Thạch (giáp địa phận TP. Hải Phòng) | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3.000 | 1800 | 900 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 600 |

| 8.2 | Đường Nguyễn Văn C ừ | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải | ngã 4 giao cắt QL18 A | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 1.500 | 7.200 | 3.600 | 2 . 160 | 900 | 4.800 | 2.400 | 1.440 | 600 |

| 8.3 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 4 giao cắt QL18A | C ổ ng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) | 15.000 | 7.500 | 4.500 | 2.000 | 9.000 | 4.500 | 2 . 700 | 1200 | 6.000 | 3. 0 00 | 1.800 | 800 |

| 8.4 | Đường Nguyễn Văn Cừ | cổng L âm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) | ngã 3 nhà ông K ì nh (công viên nước Hà Lan) | 13.000 | 6.500 | 3.900 | 2.000 | 7.800 | 3.900 | 2340 | 1200 | 5.200 | 2.600 | 1.560 | 800 |

| 8.5 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 3 nhà ông K ì nh (công viên nước Hà Lan) | đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 6.0 00 | 3.000 | 1800 | 900 | 4 . 000 | 2.000 | 1.200 | 600 |

| 8.6 | Đường Nguyễn Văn Cừ | đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) | khu âm 80 của M ỏ | 6.000 | 3.600 | 2.200 | 1.100 | 3.600 | 2.160 | 1320 | 670 | 2.400 | 1.440 | 880 | 503 |

| 8.7 | Đường Nguyễn Văn Cừ | khu âm 80 của M ỏ | chùa Non Đông | 2.500 | 1.500 | 900 | 700 | 1.500 | 900 | 540 | 450 | 1.000 | 600 | 360 | 338 |

| 9 | Đường Nguyễn Văn Đài | | | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Đường Nguyễn Văn Đài | c ả ng B ế n C â n | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.100 | 3.000 | 1.800 | 1080 | 670 | 2.000 | 1.200 | 720 | 503 |

| 9.2 | Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải | ngã 4 giao cắt QL18A | 8.000 | 4.800 | 2.900 | 1.300 | 4 800 | 2.880 | 1740 | 780 | 3.200 | 1.920 | 1.160 | 585 |

| 9.3 | Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 4 giao cắt QL18A | H ế t trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) | 11.000 | 5.500 | 3.300 | 1.500 | 6.600 | 3.300 | 1980 | 900 | 4.400 | 2.200 | 1.320 | 600 |

| 9.4 | Đường Nguyễn Văn Đài | THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) | ngã 3 Cổng Tr ắ ng (ngã 3 giao cắt đường Ng ô Gia Tự) | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 5.400 | 3.000 | 1800 | 900 | 3.600 | 2.000 | 1.200 | 600 |

| 9.5 | Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 3 Cổng Tr ắ ng (ngã 3 giao cắt đường Ng ô Gia Tự) | cổng chào M ỏ (ngã 3 giao cắt phố Đ ặ ng Châu Tuệ) | 7.000 | 4.200 | 2.600 | 1.200 | 4.200 | 2.520 | 1560 | 720 | 2.800 | 1.680 | 1.040 | 503 |

| 9.6 | Đường Nguyễn Văn Đài | cổng chào M ỏ (ngã 3 giao cắt phố Đ ặ ng Châu Tuệ) | nhà văn hóa khu Đoàn Kết | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.100 | 3.000 | 1.800 | 1080 | 670 | 2.000 | 1.200 | 720 | 503 |

| 9.7 | Đường Nguyễn Văn Đài | nhà văn hóa khu Đoàn Kết qua phân xưởng cơ khí Mạo Khê (nhà s à ng 56) | ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ rẽ vào chùa Non Đôn g | 2.500 | 1.500 | 900 | 700 | 1.500 | 900 | 540 | 450 | 1 . 000 | 600 | 360 | 338 |

| 10 | Đường Ngô Gia Tự | | | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Đường Ngô Gia Tự | ngã 3 Cống Tr ắ ng (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) | trường tiểu học Mạo Khê A | 7.000 | 4.200 | 2.600 | 1.200 | 4.200 | 2.520 | 1560 | 720 | 2.800 | 1.680 | 1.040 | 503 |

| 10.2 | Đường Ngô Gia Tự | trường tiểu học Mạo Khê A | giáp phường Bình Khê (đến thửa 3 tờ 22) | 3.500 | 2.100 | 1.300 | 700 | 2.100 | 1.260 | 780 | 450 | 1 . 400 | 840 | 520 | 338 |

| 11 | Phố Hoàng Quốc Việt | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.1 | Phố Hoàng Quốc Việt | ngã 4 giao cắt QL18A | ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung | 16.000 | 8.000 | 4.800 | 2.500 | 9.600 | 4.800 | 2880 | 1500 | 6.400 | 3.200 | 1.920 | 1.000 |

| 11.2 | Phố Hoàng Quốc Việt | ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung | ga Mạo Khê | 13.000 | 6.500 | 3.900 | 2.000 | 7.800 | 3.900 | 2340 | 1200 | 5.200 | 2.600 | 1.560 | 800 |

| 12 | Phố Đặng Châu Tuệ | | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Phố Đặng Châu Tuệ | cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) | ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh | 8.000 | 4.800 | 2.900 | 1.300 | 4.800 | 2.880 | 1740 | 780 | 3.200 | 1.920 | 1 160 | 520 |

| 12.2 | Phố Đặng Châu Tuệ | ngã 3 đường vào trư ờ ng Nguyễn Đức Cảnh | cổng chào khu Vĩnh Lập | 6.000 | 3.600 | 2.200 | 1.200 | 3.600 | 2.160 | 1320 | 720 | 2.400 | 1.440 | 880 | 503 |

| 13 | Phố Công Nông | | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Phố Công Nông | ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông (công viên mỏ) | hết khu dân cư giáp kho vật tư công ty than Mạo Kh ê | 9.500 | 4.800 | 2.900 | 1.500 | 5.700 | 2.880 | 1740 | 900 | 3.800 | 1.920 | 1.160 | 600 |

| 13.2 | Phố Công Nông | kho vật tư Công ty than Mạo Khê | ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ | 7.000 | 4.200 | 2.600 | 1.100 | 4.200 | 2.520 | 1560 | 670 | 2.800 | 1.680 | 1.040 | 503 |

| 14 | Phố Vĩnh Trung (trữ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Ph ía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây s â n v ậ n độ ng Mạo Khê) | ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông | ngã 3 giáp công viên nước Hà Lan | 12.500 | 6.300 | 3.800 | 2.000 | 7.500 | 3.780 | 2280 | 1200 | 5.000 | 2.520 | 1.520 | 800 |

| 15 | Phố Vĩnh Khê | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Phố Vĩnh Khê (trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội) | cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ) | ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê | 12.500 | 6.300 | 3.800 | 2.000 | 7.500 | 3.780 | 2280 | 1200 | 5.000 | 2.520 | 1.520 | 800 |

| 15.2 | Phố V ĩ nh Khê | ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê | trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) | 10.500 | 5.300 | 3.200 | 1.500 | 6.300 | 3.180 | 1920 | 900 | 4.200 | 2.120 | 1.280 | 600 |

| 16 | Phố Vườn Thông - Dân Chủ | | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Phố Vườn Thông - Dân Chủ | ngã 3 giao cắt QL18A | trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 1.500 | 7.200 | 3.600 | 2160 | 900 | 4.800 | 2.400 | 1.440 | 600 |

| 16.2 | Phố Vườn Thông - Dân Chủ | trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) | ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ (trường mầm non Hoa Lan cũ) | 11.000 | 5.500 | 3.300 | 1.500 | 6.600 | 3.300 | 1980 | 900 | 4.400 | 2 . 200 | 1.320 | 600 |

| 17 | Phố Vĩnh Hải | ngã 3 giao cắt QL18 A qua nhà thờ | đường tránh Trần Quang Khải | 8.000 | 4.800 | 2.900 | 1.300 | 4.800 | 2.880 | 1740 | 780 | 3.200 | 1.920 | 1.160 | 585 |

| 18 | Phố Vĩnh Tuy | | | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | Phố Vĩnh Tuy | ngã 3 giao cắt QL18A qua khu đô thị 2 bên đường 188 | đường tránh Trần Quang Khải | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 1.500 | 7.200 | 3.600 | 2160 | 900 | 4.800 | 2.400 | 1.440 | 600 |

| 18.2 | Phố Vĩnh Tuy | ngã 3 giao cắt QL18 A qua nhà văn hoá khu Vĩnh Tuy 2 | đường tránh Trần Quang Khải | 11.000 | 6.000 | 3.600 | 1.500 | 6.600 | 3.600 | 2160 | 900 | 4.400 | 2.400 | 1.440 | 600 |

| 19 | Phố Vĩnh Hòa | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Phố Vĩnh Hòa | ngã 4 giao cắt QL.18A | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đất dân cư Vĩnh Hòa) | 8 . 000 | 4.800 | 2.900 | 1.300 | 4.800 | 2.880 | 1740 | 780 | 3.200 | 1.920 | 1.160 | 585 |

| 19.2 | Phố Vĩnh Hòa | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải | nhà ông H ữ u (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) | 6.000 | 3.600 | 2.200 | 1.200 | 3.600 | 2.160 | 1320 | 780 | 2.400 | 1.440 | 880 | 585 |

| 19.3 | Phố Vĩnh Hòa | nhà ông Đông (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) | hết phố Vĩnh Hóa | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.100 | 3.000 | 1.800 | 1080 | 670 | 2.000 | 1.200 | 720 | 503 |

| 20 | Phố Vĩnh Quang | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Phố Vĩnh Quang | ngã 3 giao cắt QL18A | C ố ng tho át nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 | 7.000 | 4.200 | 2.600 | 1.300 | 4.200 | 2.520 | 1560 | 780 | 2.800 | 1.680 | 1.040 | 585 |

| 20.2 | Phố Vĩnh Quang | C ố ng tho át nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 | ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên đến đường sắt , về Tây đến nhà ông Sinh | 6.000 | 3.600 | 2.200 | 1.200 | 3.600 | 2.160 | 1320 | 720 | 2.400 | 1.440 | 880 | 503 |

| 21 | Phố Yên Sơn | | | | | | | | | | | | | | |

| 21.1 | Phố Yên Sơn | ngã 3 giao cắt QL18A | đường tàu cắt ngang | 7.000 | 4.200 | 2.600 | 1.300 | 4.200 | 2.520 | 1560 | 780 | 2.800 | 1.680 | 1.040 | 520 |

| 21.2 | Phố Yên Sơn | đường tàu cắt ngang | ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.100 | 3.000 | 1.800 | 1080 | 670 | 2.000 | 1.200 | 720 | 503 |

| 21.3 | Phố Yên Sơn | ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn | ngã 3 đi sang đường khu â m 80 | 4.000 | 2.400 | 1.500 | 700 | 2.400 | 1.440 | 900 | 450 | 1.600 | 960 | 600 | 338 |

| 22 | Khu TDC Vĩnh Xuân | | | | | | | | | | | | | | |

| 22.1 | Các ô bám đường rộng 5,5m | Trọn khu | | 10.500 | | | | 6.300 | | | | 4.200 | | | |

| 22.2 | Các ô bám đường Nguyễn Văn Cừ | Trọn khu | | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 23 | K DC mới Q H khu V ĩ nh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng; các ô thuộc khu dân cư phía Bắc khu dân cư Vĩnh Thông) (t rừ các ô đất bám phố Vĩnh Trung) | Trọn khu | | 6.300 | | | | 3.780 | | | | 2.520 | | | |

| 24 | Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu t hị Hapro) | Trọn khu 1 | | 6.600 | | | | 4.800 | | | | 3.600 | | | |

| 25 | Khu đô thị T â n Việt Bắc (KĐT 188) | | | | | | | | | | | | | | |

| 25.1 | Các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa ch é o) qua siêu thị Mali, qu a đường tránh QL 18 đến hết ô 20-A10 giáp đường đôi thuộc các lô DV1, A21 , A 1 , B 1 , BV 2, A2 , A3 , A4 , A5, B2, A6, A7 , DV 4. A22, A10 và các ô bám đường từ đường 188 đến đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 gồm các lô DV 3, A2, B 1 , DV02 | Trọn khu | | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 25.2 | Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2 , A9 , A 10 , A11, A16, A17 v à DV 06 | Trọn khu | | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 25.3 | Các tuyến đường nhánh còn lại | Trọn khu | | 8.000 | | | | 4 . 800 | | | | 3.200 | | | |

| 26 | Khu dân cư mới QH khu phố 2 cũ | Trọn khu | | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 27 | Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 27.1 | Lô L2 ô s ố 11 bám đường Nguyễn Văn Đài | Trọn khu | | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 27.2 | Các ô đất bám đường nội bộ rộng 4m | Trọn khu | | 5.300 | | | | 3.180 | | | | 2.120 | | | |

| 27.3 | Các ô đất bám đường nội bộ rộng 5m | Trọn khu | | 5.300 | | | | 3.180 | | | | 2.120 | | | |

| 28 | KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Th á m (Phía Tây bến xe); dự án M ở rộng KDC Vĩnh Tuy 1 ; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 28.1 | KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) | | | | | | | | | | | | | | |

| 28.1.1 | Các ô bám đường đôi từ QL 18 đến đường tránh QL18; và các ô bám đường gom rộng 7m hướng QL18A | Trọn khu | | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 28.1.2 | Các ô còn lại | Trọn khu | | 8.000 | | | | 4 800 | | | | 3.200 | | | |

| 28.2 | Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1 | Trọn khu | | 8 . 000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 28.3 | KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 28.3.1 | Các ô đất t iế p giáp đường 10,5m | Trọn khu | | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 28.3.2 | Các ô đất t iế p giáp đường 7,5m | Trọn khu | | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 29 | Khu dân cư Vĩnh Hòa | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.1 | Khu A và khu B | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.1.1 | Các ô bám mặt phố Vĩnh Hòa và đường đôi rộng 1 4m | Trọn khu | | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 29.1.2 | Các ô bám mặt đường rộng 1 0,5m | Trọn khu | | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 29.1.3 | Các ô bám mặt đường rộng 7m | Trọn khu | | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 29.1.4 | Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải | Trọn khu | | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 29.2 | Khu C | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.2.1 | Các ô liền kề bám đường rộng 7m | Trọn khu | | 8.100 | | | | 4.860 | | | | 3.240 | | | |

| 2922 | Các ô biệt thự bám đường tránh Trần Quang Khải | Trọn khu | | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 29.2.3 | Các ô biệt thự bám đường rộng 10 , 5m | Trọn khu | | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 29.2.4 | Các ô biệt thự bám đường rộng 7m | Trọn khu | | 7.300 | | | | 4.380 | | | | 2.920 | | | |

| 29.2.5 | Các ô biệt thự bám đường rộng 5,5m | Trọn khu | | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 30 | Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | | | | | | | | | | | | | | |

| 30.1 | Các ô bám phố Hoàng Quốc Việt | Trọn khu | | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 30.2 | Các ô bám phố Vĩnh Khê | Trọn khu | | 12.500 | | | | 7.500 | | | | 5.000 | | | |

| 30.3 | Các ô còn tại | Trọn khu | | 8.000 | | | | 4.960 | | | | 3.720 | | | |

| 31 | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) | | | | | | | | | | | | | | |

| 31.1 | Các ô bám đường t ừ đường Quốc lộ 18 khu Ph ố 1 qua khu Vĩnh Thông đến cầu Vĩnh T ru ng mặt đường rộng 7 , 5m thuộc các L ô : L 5, L6 , L7 | Trọn khu | | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 31.2 | Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7 , 5m thuộc các L ô : L 1, L2 , L 3, L 4, L 5 | | | | | | | | | | | | | | |

| 31.2.1 | Các ô đất liền kề thuộc lô L5 | Trọn khu | | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4.400 | | | |

| 31.2.2 | Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông đến đường 1 5m khu Quy hoạch phía T ây sân vận động Mạo Khê | Trọn khu | | 12.500 | | | | 7.500 | | | | 5.000 | | | |

| 31.2.3 | Các ô biệt thự còn tại thuộc l ô L1 , L2, L 3, L4 | Trọn khu | | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 32 | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) | | | | | | | | | | | | | | |

| 32.1 | Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có ( đối diện NVH khu Vĩnh Thông) | Trọn khu | | 5.800 | | | | 3.840 | | | | 2.880 | | | |

| 32.2 | Các ô còn lại | Trọn khu | | 5.100 | | | | 3 . 360 | | | | 2.520 | | | |

| 33 | Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 33.1 | Các ô bám đường gom rộng 7,5m hướng QL18A | Trọn khu | | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 33.2 | Các ô còn lại | Trọn khu | | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.880 | | | |

| 34 | Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân (giáp đất Công ty TN HH MTV Lâ m nghiệp Đông Triều) | Trọn khu | | 5.200 | | | | 3.440 | | | | 2.580 | | | |

| 35 | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | | | | | | | | | | | | | | |

| 35.1 | Các ô bám phố Vĩnh Trung | Trọn khu | | 12.500 | | | | 7,500 | | | | 5.000 | | | |

| 35.2 | Các ô bám đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) | Trọn khu | | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4 . 400 | | | |

| 35.3 | Các ô bám đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m đến phố Vườn Thông | Trọn khu | | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4.400 | | | |

| 35.4 | Các ô bám đường quy hoạch nội bộ còn lại | Trọn khu | | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 36 | Khu dân cư Vĩnh Hồng | | | | | | | | | | | | | | |

| 36.1 | Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải | | | | | | | | | | | | | | |

| 36.1.1 | Các ô liền kề | Trọn khu | | 6.100 | | | | 3.680 | | | | 2.760 | | | |

| 36.1.2 | Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ | Trọn khu | | 5.600 | | | | 3.680 | | | | 2.760 | | | |

| 36.2 | Các ô bám đ ườn g đ ôi rộ ng 15m | | | | | | | | | | | | | | |

| 36.2.1 | Các ô liền kề | Trọn khu | | 4.700 | | | | 2.820 | | | | 1.980 | | | |

| 36.2.2 | Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ | Trọn khu | | 4 . 000 | | | | 2.400 | | | | 1.800 | | | |

| 36.3 | Các ô bám đ ườn g rộ ng 10,5m | | | | | | | | | | | | | | |

| 36.3.1 | Các ô liền kề | Trọn khu | | 4.000 | | | | 2 . 400 | | | | 1.800 | | | |

| 36.3.2 | Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ | Trọn khu | | 3.600 | | | | 2.240 | | | | 1.680 | | | |

| 36.4 | C á c ô biệt th ự còn lại bám đường rộng 7,5m | Trọn khu | | 3.200 | | | | 2 . 080 | | | | 1.560 | | | |

| 37 | Khu đô thị Kim Sơn | | | | | | | | | | | | | | |

| 37.1 | Các ô liền kề bám đường gom 7.0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô: Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 | Trọn khu | | 8.400 | | | | 5.040 | | | | 3.600 | | | |

| 37.2 | Các ô liền kề bám đường 20,0m và đường 31,0m thuộc các lô: A 1 , A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B 1 1, B15, B14 , A7, B18, B 1 9, B28, B24, B33, B37 (trừ các ô thuộc mục 8.1.1) lô B9 , C9 , B10 | Trọn khu | | 4.900 | | | | 2.940 | | | | 2.100 | | | |

| 37.3 | Các ô li ề n k ề c òn lại thuộc các lô: Từ B 1 đến B42 (Tr ừ B9 , 10 ) | Trọn khu | | 4.200 | | | | 2.520 | | | | 1.800 | | | |

| 37.4 | Các ô biệt thự thuộc các tổ; T ừ A 1 đ ế n A 13 | Trọn khu | | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.500 | | | |

| 37.5 | Lô B9, C9, B10 | Trọn khu | | 4.900 | | | | 2.940 | | | | 1.960 | | | |

| 38 | Khu dân cư quy hoạch m ới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc G ia) | | | | | | | | | | | | | | |

| 38.1 | Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m ( theo quy hoạch ) | Trọn khu | | 3.000 | | | | 1 . 800 | | | | 1.260 | | | |

| 38.2 | Các ô đất bám đường ph â n l ô trong khu quy h o ạ ch còn lại và bám đường dân sinh | Trọn khu | | 2.300 | | | | 1.380 | | | | 960 | | | |

| 39 | Khu nh à ở xã hội Hoàng H à | | | | | | | | | | | | | | |

| 39.1 | Các khu A 1, A2, B 1 | Trọn khu | | 2.400 | | | | 1.600 | | | | 1.200 | | | |

| 39.2 | Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 | Trọn khu | | 1 .800 | | | | 1.200 | | | | 900 | | | |

| 40 | Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | | | | | | | | | | | | | | |

| 40.1 | Các ô Liền kề t h uộ c l ô LK 01 , LK 02 (phía sau đường Ngu yễ n Văn Phùng) | Trọn khu | | 2.400 | | | | 1 . 600 | | | | 1.200 | | | |

| 40.2 | Các ô liền kề thuộc lô LK 03 | Trọn khu | | 1.800 | | | | 1.200 | | | | 900 | | | |

| 40.3 | Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02 , NS 03 , NS 04 | Trọn khu | | 2.000 | | | | 1.280 | | | | 960 | | | |

| 41 | Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xu â n Viên 2 - Điểm phía Dòng Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu | | 2.550 | | | | 1.600 | | | | 1.200 | | | |

| 42 | Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa | Trọn khu | | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.260 | | | |

| 43 | Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang | | | | | | | | | | | | | | |

| 43.1 | Các ô đất tiếp giáp đường 1 0 , 5m | Trọn khu | | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2,680 | | | |

| 43.2 | Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m | Trọn khu | | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 26 | PHƯỜNG HOÀNG QUẾ | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | QL18A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | QL18A | giáp phường Mạo Khê (thửa 205 TB Đ 151 | cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) | 8.500 | 4.000 | 2.000 | 700 | 5 . 100 | 2 . 400 | 1200 | 420 | 3.400 | 1.600 | 800 | 280 |

| 1.2 | QL18A | cây xăng Kim Kh á nh (thửa 338 TBĐ 18) | cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35) | 7.500 | 3.000 | 1.500 | 700 | 4.500 | 1.800 | 900 | 420 | 3.000 | 1.200 | 600 | 280 |

| 1.3 | QL18A | C ầ u Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) | hết địa phận phường Hoàng Qu ế (giáp phường Yên Tử) | 8.000 | 3.500 | 1.800 | 700 | 4.800 | 2.100 | 1080 | 420 | 3.200 | 1.400 | 720 | 280 |

| 2 | DT333 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | DT333 | giáp phường Mạo Khê ( thửa 1 TBĐ 26) | hết dân cư xóm Núi Bát | 8.000 | 3.500 | 1.800 | 600 | 4 . 800 | 2.100 | 1080 | 360 | 3.200 | 1.400 | 720 | 240 |

| 2.2 | DT333 | hết dân cư xóm Núi Bát | bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31) | 4.000 | 2.000 | 1.000 | 400 | 2.400 | 1.200 | 600 | 280 | 1.600 | 800 | 400 | 210 |

| 3 | Trục đường vào khu Đức Sơn | DT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) | hết khu dân cư Đức Sơn | 1.500 | 900 | 600 | 400 | 900 | 540 | 360 | 280 | 600 | 360 | 240 | 210 |

| 4 | Phố Tràng Bạch | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Phố Tràng Bạch | ngã 3 bờ đập hồ Cổ L ễ (gần trường THCS Hoàng Quế) | ngã 4 giao với QL18A | 4.200 | 2.600 | 1.600 | 600 | 2.520 | 1.560 | 960 | 360 | 1 . 680 | 1040 | 640 | 240 |

| 4.2 | Phố Tràng Bạch | ngã 4 giao với QL18A | đường tàu cắt ngang | 4.200 | 2.600 | 1.600 | 600 | 2.520 | 1.560 | 960 | 360 | 1.680 | 1.040 | 640 | 240 |

| 4.3 | Phố Tràng Bạch | đườn g tàu cắt ngang | hồ Nội Hoàn g | 4.200 | 1.200 | 800 | 500 | 1.200 | 720 | 480 | 320 | 800 | 480 | 320 | 240 |

| 5 | Phố C ổ Lễ | ngã 4 giao với QL18A | ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tá c xã) | 4.500 | 2.700 | 1.700 | 600 | 2,700 | 1.620 | 1020 | 360 | 1.800 | 1.080 | 680 | 240 |

| 6 | Phố Nộ i Hoàng Tây | | | | | | | | | | | | | | |

| 6. 1 | Phố Nộ i Hoàng Tây | ngã 3 b ờ đ ập hồ C ổ L ễ đi v ề phía ngã 4 hợp tác xã | hết đường bc tông | 3.000 | 1.800 | 1.100 | 500 | 1.800 | 1.080 | 660 | 320 | 1.200 | 720 | 440 | 240 |

| 6.2 | Phố Nộ i Hoàng Tây | b ắt đ ầu đoạn đường trải nhựa asphalt | ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) | 4.000 | 2.400 | 1,500 | 500 | 2.400 | 1.440 | 900 | 320 | 1.600 | 960 | 600 | 240 |

| 6 . 3 | Phố Nộ i Hoàng Tây | ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) | ngã 3 khu Nội Hoàng Đông | 3.800 | 2.300 | 1.400 | 500 | 2.280 | 1 . 380 | 840 | 320 | 1.520 | 920 | 560 | 240 |

| 7 | Phố Nội Hoàng Đ ô ng | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Phố Nội Hoàng Đ ô ng | ngã 4 đường b ê t ô ng (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây | rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông | 3.800 | 2.300 | 1.400 | 500 | 2.280 | 1.380 | 840 | 320 | 1.520 | 920 | 560 | 240 |

| 7.2 | Phố Nội Hoàng Đ ô ng | Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa | h ế t đoạn đường tr ả i nhựa | 3 800 | 2.300 | 1.400 | 500 | 2.280 | 1.380 | 840 | 320 | 1.520 | 920 | 560 | 240 |

| 8 | Từ QL18A đến chùa Hang Son | | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Từ QL18A đến chùa Hang Son | QL18A | trạm biến thế thôn 5 | 3.500 | 2.100 | 1.100 | 500 | 2.100 | 1.260 | 660 | 300 | 1.400 | 840 | 440 | 210 |

| 8.2 | Từ QL18A đến chùa Hang Son | trạm biến thế thôn 5 | Chùa Hang Son | 1.600 | 1.000 | 500 | 400 | 960 | 600 | 300 | 280 | 640 | 400 | 240 | 210 |

| 9 | Trục đường vào khu Lâm Xá | QL 1 8A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái | nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 | 3.500 | 2.100 | 1.100 | 500 | 2.100 | 1.260 | 660 | 300 | 1.400 | 840 | 440 | 210 |

| 10 | Trục đường vào Công ty hóa chất Mỏ | QL18A | công ty hóa chất Mỏ | 3.000 | 1.800 | 900 | 400 | 1.800 | 1.080 | 540 | 280 | 1.200 | 720 | 360 | 210 |

| 11 | Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) | | | | | | | | | | | | | | |

| III | Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) | QL18A | đường tàu cắt ngang | 3.700 | 2.300 | 1.200 | 600 | 2.220 | 1.380 | 720 | 360 | 1.480 | 920 | 480 | 270 |

| 11.2 | Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) | đường tàu cắt ngang | ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái) | 3 . 500 | 2.100 | 1.100 | 500 | 2.100 | 1.260 | 660 | 360 | 1 . 400 | 840 | 440 | 270 |

| 12 | Trục đường đi trại giam Hang Son | | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Trục đường đi trại giam Hang Son | QL18A | hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) | 3.700 | 2.300 | 1.200 | 600 | 2.220 | 1.380 | 720 | 360 | 1.480 | 920 | 480 | 270 |

| 122 | Trục đường đi trại giam Hang Son | hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) | trại giam Hang Son | 2.800 | 1.700 | 900 | 500 | 1.680 | 1.020 | 540 | 360 | 1.120 | 680 | 360 | 270 |

| 13 | Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | QL18A | đường tàu cắ t ngang | 3.700 | 2.300 | 1.200 | 600 | 2.220 | 1.380 | 720 | 360 | 1.480 | 920 | 480 | 270 |

| 13.2 | Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | đường tàu cắt ngang | ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) | 3.500 | 2.100 | 1.100 | 500 | 2.100 | 1.260 | 660 | 360 | 1.400 | 840 | 440 | 270 |

| 13.3 | Tr ụ c đường chính khu Vĩnh Thái ( P h í a bắc QL18A) | ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) | hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái) | 2.800 | 1.700 | 900 | 500 | 1. 680 | 1.020 | 540 | 360 | 1.120 | 680 | 360 | 270 |

| 14 | T rục đường ch í nh khu T â n Yên | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | T rục đường ch í nh khu T â n Yên | QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 | hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) | 3.700 | 2.300 | 1.200 | 600 | 2.220 | 1,380 | 720 | 360 | 1 . 480 | 920 | 480 | 270 |

| 14.2 | T rục đường ch í nh khu T â n Yên | QL18A đi vào xóm Chi 8 | hết đường bê tông | 3.700 | 2.300 | 1.200 | 600 | 2.220 | 1.380 | 720 | 360 | 1.480 | 920 | 480 | 270 |

| 14.3 | T rục đường ch í nh khu T â n Yên | hết đường bê t ô ng | ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than | 1.300 | 1.000 | 700 | 500 | 780 | 600 | 420 | 360 | 520 | 400 | 280 | 270 |

| 15 | Tuyến đường liên khu phía nam QL18A | ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son | ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238 | 3.700 | 2.300 | 1.200 | 600 | 2.220 | 1.380 | 720 | 360 | 1.480 | 920 | 480 | 270 |

| 16 | Khu dân cư Nội Hoàng Tây | | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m | Trọn khu | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 16.2 | Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh | Trọn khu | | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 16.3 | Các thử a đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Q uy hoạch ) | Trọn khu | | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 16.4 | Các thửa đất bám trục đường 5 , 5m (phía Nam khu Quy hoạch) | Trọn khu | | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 17 | Khu QH trung tâm ch ợ x ã Hồng Thái Đông (trừ nh ữ n g ô bám đ ư ờ ng Q L18 A) | | | | | | | | | | | | | | |

| 17.1 | Cá c th ửa đ ấ t bám trục đường quy hoạch chính của chợ | Trọn khu | | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 17.2 | Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ | Trọn khu | | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 18 | Khu dân cư , khu TDC T â y Đồng | | | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | C á c ô đất ti ế p giáp đường 333 | Trọn khu | | 13.400 | | | | 8.040 | | | | 5.360 | | | |

| 18.2 | Các ô đ ất tiếp giáp đường 5.5m | Trọn khu | | 6.000 | | | | 3 . 600 | | | | 2.400 | | | |

| 19 | Khu dân cư Hồng Thái Tây | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Các ô bám đường gom rộng 7.5m | Trọn khu | | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 19.2 | Các ô bám đường rộng 5 , 5m | Trọn khu | | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 27 | PHƯỜNG YÊN T Ử | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Quốc lộ 18 A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đoạn từ cầu S ế n đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh | cầu Sến | hết khu quy hoạch dân cư của Công ty H à Khánh Anh | 19.000 | 6.000 | 3.600 | 2.600 | 14.960 | 3 . 600 | 2.160 | 1.560 | 11.220 | 2.400 | 1.440 | 1.040 |

| 1.2 | Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành | Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh | T rư ờ ng THPT Nguyễn Tất Thành | 17.000 | 6.000 | 3.600 | 2.500 | 12.000 | 3.600 | 2.160 | 1.500 | 9.000 | 2.400 | 1.440 | 1.000 |

| 1.3 | Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường | trường THPT Nguyễn Tất Thành | hết địa phận phường | 11.000 | 4.400 | 2.900 | 1.800 | 6.600 | 2.640 | 1.740 | 1.080 | 4.400 | 1.760 | 1.160 | 720 |

| 2 | Đường Quốc lộ 10 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đoạn từ Quốc lộ 18A đến Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi | Quốc lộ 18A | Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 2.2 | Đoạn từ Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen | Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi | cầu Đen | 15.000 | 4.400 | 2.900 | 1.900 | 9.000 | 2.640 | 1.740 | 1.140 | 6.000 | 1.760 | 1.160 | 760 |

| 2.3 | Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ | cầu Đen | cầu Chợ | 13.000 | 4 100 | 2.900 | 1 700 | 7.800 | 2.460 | 1.740 | 1.020 | 5.200 | 1.640 | 1.160 | 680 |

| 2.4 | Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đ á Bạc | cầu Chợ | cầu Đá B ạ c | 10.000 | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 6.000 | 2.400 | 1.440 | 960 | 4.000 | 1.600 | 960 | 640 |

| 3 | Đường Yên Tử | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18 | đường Quốc lộ 10 | Quốc lộ 18 | 14 . 000 | 4 . 000 | 2 . 400 | 1 . 600 | 8 . 400 | 2 . 400 | 1 . 440 | 960 | 5.600 | 1.600 | 960 | 640 |

| 3.2 | Đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba rẽ vào đường Yên Trung | Quốc lộ 18A | Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung | 12.000 | 3.000 | 2.100 | 1.000 | 7.200 | 1.800 | 1.260 | 600 | 4.800 | 1.200 | 840 | 400 |

| 3.3 | Đoạn từ tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung đến dốc Chân Trục | tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung | dốc Chân Trục | 7.000 | 2.100 | 1.800 | 700 | 4.200 | 1.260 | 1.080 | 420 | 2.800 | 840 | 720 | 280 |

| 3.4 | Đoạn từ dốc Chân Trục đến Cây xăng Nam Mẫu 2 | dốc Ch â n Trực | Cây xăng Nam Mẫu 2 | 4.000 | 1.400 | 700 | 600 | 2.400 | 840 | 420 | 360 | 1.600 | 560 | 280 | 240 |

| 3.5 | Đoạn từ cây xăng Nam Mẫu 2 đến hết khu dân cư | Cây xăng Nam Mẫu 2 | hết khu dân cư | 6.000 | 1.400 | 1.000 | 700 | 3.600 | 840 | 600 | 420 | 2.400 | 560 | 400 | 280 |

| 4 | Đường Yên Trung | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đoạn từ QL18A đến đường sắt | QL18A | đường sắt | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 4.2 | Đoạn từ tiếp theo đường sắt đ ế n Công ty kho vận Đá Bạc (trừ các ô đất thuộc QH KDC tự xây thôn Tân Lập và QH NVH, trường mầm non và khu xen cư, khu TĐC tại khu Tân L ậ p 1) | tiếp theo đường sắt | Công ty kho vận Đá Bạc | 14.000 | 3.900 | 2.400 | 1.600 | 8.400 | 2.340 | 1.440 | 960 | 5.600 | 1.560 | 960 | 640 |

| 4.3 | Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá B ạ c đến ngã ba đường Yên Tử | tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc | ngã ba đường Yên Tử | 8.000 | 3.000 | 2.100 | 1.000 | 4.800 | 1.800 | 1.260 | 600 | 3.200 | 1.200 | 840 | 400 |

| 5 | Đường Bạch Thái Bưởi | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 18 A đến Ngã tư Quốc lộ 10 | ngã tư Quốc lộ 18 A | ngã tư Quốc lộ 10 | 10.000 | 3.900 | | | 6.000 | 2.340 | | | 4.000 | 1.560 | | |

| 5.2 | Đoạn t ừ Ngã tư Quốc lộ 10 đ ế n Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí | ngã tư Quốc lộ 10 | Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí | 5.200 | 3.000 | 2.100 | 1.000 | 3.120 | 1.800 | 1.260 | 600 | 2.160 | 1.200 | 840 | 400 |

| 5.3 | Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đế n Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc M icco | Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí | Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc M icco | 3.000 | 2.800 | 2.100 | 1.000 | 1.800 | 1.680 | 1.260 | 600 | 1.200 | 1.120 | 840 | 400 |

| 6 | Đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 thuộc khu B í Trun g 1 | Quốc lộ 18A | Quốc lộ 10 | 9.000 | 3.400 | 2.400 | 1.600 | 5.400 | 2.040 | 1.440 | 960 | 3.600 | 1.360 | 960 | 640 |

| 7 | Đường Phố T â n Lập (đoạn từ Ngã tư đường Yên Tr u ng đến hồ Tân Lậ p) | Ngã tư đường Yên Trung | hồ Tân Lập | 6.000 | 3.200 | 2.500 | 1.500 | 3.600 | 1.920 | 1.500 | 900 | 2.400 | 1.280 | 1.000 | 600 |

| 8 | Đường phố Li ê n Phường (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1 8 A đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng) | ngã ba Quốc lộ 18A | cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng | 8.600 | 3.400 | 2.400 | 1.500 | 5.160 | 2.040 | 1.440 | 900 | 3.540 | 1.360 | 960 | 600 |

| 9 | Kh u thương mại và dân cư cầu S ê n (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) ( bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu | | 8.400 | | | | 5.040 | | | | 3.360 | | | |

| 10 | Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) | | | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Các v ị trí bám mặt đường gom QL18A | trọn khu | | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 10.2 | Các vị trí còn lại | trọn khu | | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4320 | | | |

| 11 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập , xã Phường Đông, thị xã Uông B í (nay là khu Tân Lập 1 , phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.1 | Các ô đất bám đường rộng 17m | trọn khu | | 14.700 | | | | 8.820 | | | | 5.880 | | | |

| 11.2 | Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) | trọn khu | | 10.600 | | | | 6.360 | | | | 4.240 | | | |

| 12 | Khu tái định cư phía Bắc đường 18 A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu | | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 13 | Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | | | | | | | | | | | | | | |

| 13 . 1 | Các vị trí xây dựng nhà liền kề | trọn khu | | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.240 | | | |

| 13.2 | Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn | trọn khu | | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.520 | | | |

| 13 . 3 | Các vị trí thuộc lô A 1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 | trọn khu | | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 14 | Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Các ô đất bám đường rộng 10,5m | trọn khu | | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.360 | | | |

| 14.2 | Các ô đất còn lại | Trọn khu | | 9.000 | | | | 5.680 | | | | 4.260 | | | |

| 15 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Các ô đất bám đường Yên Trung | trọn khu | | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 6.720 | | | |

| 15.2 | Các ô đất bám đường rộng 17m | trọn khu | | 14.700 | | | | 8 .820 | | | | 5.880 | | | |

| 15.3 | Các ô đất bám đường rộng 7,5 m | trọn khu | | 10.600 | | | | 6.360 | | | | 4.240 | | | |

| 16 | Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 17 | Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu | | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 18 | Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ G PMB thực hiện dự án đường ven s ô ng kết nối từ đường cao t ốc H ạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | Các ô đất bám đường rộng 7 , 5m | trọn khu | | 7.400 | | | | 4.440 | | | | 2.960 | | | |

| 18.2 | Các ô đất bám đường rộng 5, 5m | trọn khu | | 6.800 | | | | 4.080 | | | | 2.720 | | | |

| 19 | Các vị trí bá m mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa ph ậ n phường Yên Tử) | đường sắt | giáp địa phận thị xã Đông Triều | 6.000 | 3.400 | 2.100 | 1.500 | 4.080 | 2.040 | 1.260 | 900 | 3.060 | 1.360 | 840 | 600 |

| 20 | Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10 ) | ngã ba Quốc lộ 18 A | ngã ba Quốc lộ 10 | 6.300 | 3.400 | 2.500 | 1.500 | 3.780 | 2.040 | 1.500 | 900 | 2.520 | 1.360 | 1.000 | 600 |

| 21 | Đường Phố L ê Q uý Đôn (đoạn từ ngã ba Quốc l ộ 10 đến hết đường) | Ngã ba Quốc lộ 10 | hết đường | 6.000 | 3.300 | 2.500 | 1.500 | 3.600 | 1.980 | 1.500 | 900 | 2.400 | 1.320 | 1.000 | 600 |

| 22 | Đường phố Lý Nam Đế (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến c ố ng cạnh nhà ông Điền) | ngã ba Quốc lộ 10 | cống cạnh nhà ông Điền | 5.000 | 3.300 | 2.500 | 1.500 | 3.000 | 1.980 | 1.500 | 900 | 2.000 | 1.320 | 1.000 | 600 |

| 23 | Đ ường từ công cạnh nhà ô ng Điền đế n cu ối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | Đoạn từ c ố ng cạnh ông Đi ề n đến cống ông Bền | cống cạnh nhà ông Điền | c ố ng ô ng B ề n | 4.000 | 2.300 | 1.700 | 1.000 | 2.400 | 1.380 | 1.020 | 600 | 1.600 | 920 | 680 | 400 |

| 23.2 | Đoạn từ công ông Bền đến mương Đông Hồng | c ố ng ô ng B ề n | mương Đông Hồng | 3.400 | 2.100 | 1.700 | 1.000 | 2.040 | 1.260 | 1.020 | 600 | 1.360 | 840 | 680 | 400 |

| 23.3 | Đoạn từ cầu Phong Thái đến hết khu Phong Thái | Cầu Phong Thái | hết khu Phong Thái | 3.400 | 2.100 | 1.700 | 1.000 | 2.040 | 1.260 | 1.020 | 600 | 1.360 | 840 | 680 | 400 |

| 24 | Đường phố Hồng H à | | | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Đoạn từ Quốc lộ 10 đến nhà văn hóa Hồng Hải; từ Quốc lộ 10 đến thửa 95, tờ số 274 (cạnh nhà văn hoá Hồng Hà) | Quốc lộ 10 | nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) | 4.000 | 2.300 | 1.800 | 1.000 | 2.400 | 1.380 | 1.080 | 600 | 1.600 | 920 | 720 | 400 |

| 24.2 | Đoạn từ nhà văn hóa Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà | nhà văn hoá Hồng Hải | cuối đường Hồng Hà | 3.200 | 2.100 | 1.700 | 1.000 | 1.920 | 1.260 | 1.020 | 600 | 1.280 | 840 | 680 | 400 |

| 25 | Đường phố Cẩm Hồng (Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Cẩm Hồng) | ngã ba Quốc lộ 10 | cầu Cẩm Hồng | 3.500 | 2.100 | 1.700 | 1.000 | 2.100 | 1.260 | 1.020 | 600 | 1.400 | 840 | 680 | 400 |

| 26 | Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa | cổng chào khu Đá Bạc | sông C ố ng N ă m Cửa | 4.000 | 2.300 | 1.700 | 1,000 | 2.400 | 1.380 | 1.020 | 600 | 1.600 | 920 | 680 | 400 |

| 27 | Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa | đầu đường | cuối đường | 4.000 | 2.300 | 1.700 | 1.000 | 2.400 | 1.380 | 1.020 | 1 600 | 1.600 | 920 | 680 | 400 |

| 28 | Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường | cầu Cẩm Hồng | cuối đường | 3.200 | 2.100 | 1.700 | 1.000 | 1.920 | 1.260 | 1.020 | 600 | 1.280 | 840 | 680 | 400 |

| 29 | Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.1 | Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 | trọn khu | | 17.600 | | | | 10.560 | | | | 7.040 | | | |

| 29.2 | Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m | trọn khu | | 11.900 | | | | 7.140 | | | | 4.760 | | | |

| 29.3 | Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m | trọn khu | | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 29.4 | Các ô đất liền kề còn lại | trọn khu | | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4.400 | | | |

| 29.5 | Các ô đất biệt thự còn lại | trọn khu | | 9.200 | | | | 5.520 | | | | 3.680 | | | |

| 30 | Đường Thượng Yên Công | | | | | | | | | | | | | | |

| 30.1 | Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh đến cống C ử a Miếu | cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh | cống Cửa Miếu | 2.000 | 900 | 700 | 500 | 1.200 | 540 | 420 | 300 | 800 | 360 | 280 | 200 |

| 30.2 | Đ oạn từ công Cửa Miếu đến cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) | Cổng Cửa Miếu | Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) | 2.700 | 900 | 700 | 500 | 1.620 | 540 | 420 | 300 | 1.200 | 360 | 280 | 200 |

| 30.3 | Đoạn từ C ầ u Khe Cái Nam Mẫu đến cầu Khe Trâm | cầu Khe Cái Nam Mẫu | cầu Khe Trâm | 1.600 | 900 | 700 | 500 | 960 | 540 | 420 | 300 | 640 | 360 | 280 | 200 |

| 31 | Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đô ng Ban quản lý d i tích và rừng quốc gia Yên Tử (tr ừ vị t rí thuộc lô 1 ) | trọn khu | | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 32 | Các vị trí đất phía sau quy hoạch d ô i dư khu Ngã tư Nam Mẫu | trọn khu | | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 33 | Các v ị t rí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên C ô ng) | trọn khu | | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 34 | Các v ị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế x ã, đoạn từ Quốc l ộ 18B đến đường Yên Tử | Quốc lộ 18B | đường Yên Tử | 2.000 | 900 | 700 | 500 | 1.200 | 540 | 420 | 300 | 800 | 360 | 280 | 200 |

| 35 | C ác vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than N a m Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng đến hết khu dân cư) | ngã ba Miếu Bòng | hết khu dân cư | 1.400 | 800 | 600 | 500 | 840 | 480 | 360 | 300 | 560 | 320 | 240 | 200 |

| 36 | Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Kh e Th ầ n đến đường chuyên dùng | đầu đường | đường chuyên dùng | 1.000 | 800 | 500 | 400 | 600 | 480 | 300 | 240 | 400 | 320 | 200 | 160 |

| 37 | Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Th ầ n | đầu đường rẽ Đ ồ ng Chanh | Kho than Khe Thần | 900 | 800 | 500 | 400 | 540 | 480 | 300 | 240 | 360 | 320 | 200 | 160 |

| 38 | Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải r ắ n Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng đến hết địa phận xã Thương Yên Công cũ) | điểm đầu thôn Miếu Bòng | hết địa phận xã Thượng Yên C ô ng cũ | 1.200 | 800 | 500 | 400 | 720 | 480 | 300 | 240 | 480 | 320 | 200 | 160 |

| 28 | PHƯỜNG VÀNG DANH | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Quốc lộ 18 A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đoạn từ giáp phường Đông Mai đến cầu Chạp Khê II | giáp phường Đông Mai | cầu Chạp Khê 11 | 10.000 | 4.000 | 2.400 | 1.400 | 6.000 | 2.400 | 1.440 | 840 | 4.320 | 1.600 | 960 | 560 |

| 1.2 | Đoạn từ cầu Chạp Khê II đến đầu cầu Sông Uô ng | cầu Chạp Khê II | đấu cầu Sông Uông | 16.000 | 4.000 | 2.400 | 1.400 | 9.600 | 2.400 | 1.440 | 840 | 6.400 | 1.600 | 960 | 560 |

| 2 | Các vị trí bám mặt đường 338 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đoạn từ đường QL18A đến kênh N2 | đường QL18A | kênh N2 | 12.000 | 3.500 | 2.000 | 1.400 | 7.200 | 2.100 | 1.200 | 840 | 4.800 | 1.400 | 800 | 560 |

| 2.2 | Đoạn từ kênh N2 đến hết địa phận phường Vàng Danh | kênh N2 | hết địa phận phường Vàng Danh | 9.000 | 3.000 | 2.000 | 1.400 | 5.400 | 1.800 | 1.200 | 840 | 3.600 | 1.200 | 800 | 560 |

| 3 | Đường vào ga Nam Trung cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt) | Quốc lộ 18A | đường sắt | 4.500 | 2.540 | 1.600 | 1.000 | 2.700 | 1.520 | 960 | 600 | 1.800 | 1.020 | 640 | 400 |

| 4 | Đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thực hành Sư phạm) | ngã ba Quốc lộ 18 A | Trường Thực hành Sư phạm | 5.000 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 3.040 | 1.560 | 960 | 600 | 2 . 280 | 1.040 | 640 | 400 |

| 5 | Phố Yết Kiêu (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trại Quân đội) | Ngã ba Quốc lộ 18 A | cổng Doanh trại Quân đội | 7.000 | 3.200 | 2.400 | 1.400 | 4.200 | 1.920 | 1.440 | 840 | 3.000 | 1.280 | 960 | 560 |

| 6 | Đường phố Nam Sơn (đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở U ông B í cũ) | ngã ba đường Quốc lộ 18A | công Công ty Xây dựng nhà ở U ông B í cũ | 7.300 | 4.000 | 2.400 | 1.400 | 4.960 | 2.400 | 1.440 | 840 | 3.720 | 1.600 | 960 | 560 |

| 7 | Đường phố Lê Hoàn | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Đoạn từ giáp QL 18 A đến cổng Trung đoàn c ả nh s á t c ơ động | giáp QL 18 A | C ổ ng Trung đoàn cảnh sát cơ động | 7.300 | 4.000 | 2.400 | 1.400 | 5.760 | 2.400 | 1.440 | 840 | 4.320 | 1.600 | 960 | 560 |

| 7.2 | Đoạn từ cổng Trung đ oàn cảnh sát cơ động đến đường sắt quốc gia | Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động | đường sắt quốc gia | 5.000 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 3.040 | 1.560 | 960 | 600 | 2.280 | 1.040 | 640 | 400 |

| 8 | Đường phố Hoàng Chính (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố) | ngã ba Quốc lộ 18 | hết đường phố | 7.300 | | | | 4.380 | | | | 3.000 | | | |

| 9 | Đường phố Chạp Khê 1 | đầu đường | cuối đường | 7.000 | 4.000 | 2.400 | 1,400 | 4.200 | 2.400 | 1.440 | 840 | 2.800 | 1.600 | 960 | 560 |

| 10 | Đường phố Chạp Khê 2 | đầu đường | cuối đường | 5.700 | 4.000 | 2.400 | 1.400 | 3.420 | 2.400 | 1 440 | 840 | 2.280 | 1 . 600 | 960 | 560 |

| 11 | Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở U ô ng Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở U ô ng Bí cũ | trọn khu | | 7.300 | | | | 4.380 | | | | 2.920 | | | |

| 12 | Khu quy hoạch dân cư Vườn v ả i thôn Chạp Kh ê | trọn khu | | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 13 | Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ c ác vị trí b á m đường phố Hoàng Chính) | trọn khu | | 6.400 | | | | 3.840 | | | | 2.560 | | | |

| 14 | Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên | trọn khu | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 14.2 | Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ | trọn khu | | 4.300 | | | | 2.800 | | | | 2.100 | | | |

| 14.3 | Khu vực sau dãy mặt đường 18A , đối diện trường Qu â n sự tỉnh | trọn khu | | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 14.4 | Khu vực tổ 6 khu Nam Trung | trọn khu | | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 15 | Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân | trọn khu | | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 16 | Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê | Trọn khu | | 4.300 | | | | 3.360 | | | | 2.520 | | | |

| 17 | Đường phố Tre Mai | | | | | | | | | | | | | | |

| 17.1 | Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cống Tre Mai | Ngã ba Bưu điện | cống Tre Mai | 7.700 | 3.900 | 2.400 | 1.400 | 4 . 960 | 2.340 | 1.440 | 840 | 3.720 | 1.560 | 960 | 560 |

| 17.2 | Đoạn từ cống Tre Mai đến hết đường Tre Mai | cống Tre Mai | hết đường Tre Mai | 6.000 | 3.400 | 1.600 | 1.000 | 3.600 | 2.040 | 960 | 600 | 2.400 | 1.360 | 640 | 400 |

| 18 | Đường phía Tây chợ Nam Khê | đầu đường | cuối đường | 7.700 | 3.900 | 2.400 | 1.400 | 4.620 | 2.340 | 1.440 | 840 | 3.080 | 1.560 | 960 | 560 |

| 19 | Đường phố Thanh Niên | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Đoạn từ ngã ba đường phố Trưng Vương đến Ngõ 186 | ngã ba đường phố Trung Vương | Ngỏ 186 | 7.000 | 3.000 | 2.000 | 1.400 | 4.200 | 1.800 | 1.200 | 840 | 3.000 | 1.200 | 800 | 560 |

| 19.2 | Đoạn từ Ngõ 186 đến hết đường phố Thanh Niên | Ngõ 186 | hết đường phố | 6.000 | 3.000 | 1.600 | 1.400 | 3.600 | 1.800 | 960 | 840 | 2.400 | 1.200 | 640 | 560 |

| 20 | Đường Phố Trưng Vương | đầu đường | cuối đường | 24.200 | 6.400 | 2.000 | 1.400 | 14.520 | 3.840 | 1.200 | 840 | 10.620 | 2.560 | 800 | 560 |

| 21 | Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư | | | | | | | | | | | | | | |

| 21.1 | Đoạn từ khách sạn Thanh Lịch đến cổng phụ Công ty than Uô ng B í | khách sạn Thanh Lịch | cổng phụ Công ty than Uô ng B í | 15.600 | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 12.480 | 2.400 | 1.200 | 840 | 9.360 | 1.600 | 800 | 560 |

| 21.2 | Đoạn từ cổng phụ Công ty than Uô ng B í đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư | cổng phụ Công ty than Uông Bí | hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.400 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 840 | 1.600 | 800 | 720 | 560 |

| 22 | Đường phố Bến Dừa | | | | | | | | | | | | | | |

| 22.1 | Đoạn từ Ngã tư chợ Trung Vương mới đến đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 | ngã tư chợ Trưng Vương mới | đầu thửa đất số 70 tờ BĐ s ố 257 | 10.000 | 4.000 | 2.400 | 1.400 | 6.000 | 2.400 | 1.440 | 840 | 4.000 | 1.600 | 960 | 560 |

| 22.2 | Đoạn từ thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 đến đường sắt | thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 | đường sắt | 5.300 | 3.900 | 1.600 | 1.400 | 3.200 | 2.340 | 960 | 840 | 2.400 | 1.560 | 640 | 560 |

| 23 | Đường phố Sông Uông | | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | Đoạn từ nhà số 15 (nh à ông Sơn) đến nhà 109 (nhà ông Bá) và đoạn từ Ngã tư đường Trưng Vương đến nhà 145 (nhà ông Đ ạ t) | nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương | nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) | 11.600 | | | | 6.960 | | | | 5.400 | | | |

| 23.2 | Đoạn tiếp theo nhà 109 (nhà ông B á ) đến hết phố Sông Uông | tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) | hết đường phố Sông U ô ng | 7.300 | 3.800 | 1.600 | 1.000 | 4.640 | 2.280 | 960 | 600 | 3480 | 1.520 | 640 | 400 |

| 24 | Đường phố Tr ư ng Nh ị (từ đầu phía đông XN May đến đập tràn) | đầu phía đông XN May | đập tràn | 5.300 | 3.000 | 1.600 | 1 000 | .3.600 | 1.800 | 960 | 600 | 2.700 | 1.200 | 640 | 400 |

| 25 | Đường phố L ê Ch â n | đầu đường | cuối đường | 4.000 | 2.600 | 1.600 | 1.400 | 2.400 | 1.560 | 960 | 840 | 1.600 | 1.040 | 640 | 560 |

| 26 | Đường phố Đồng Mương (đoạn từ ngã ba đường 18 A mới đến kênh N2) | ngã ba đường 18 A mới | kênh N2 | 6.600 | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 3.960 | 2.400 | 1.200 | 840 | 2.700 | 1.600 | 800 | 560 |

| 27 | Đường tiếp theo phố Đ ô ng Mương | | | | | | | | | | | | | | |

| 27.1 | Đoạn từ kênh N2 đến hết tổ 7 khu T rưn g Vương 1 | kênh N2 | hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 | 3.000 | 2.000 | 1.800 | 1.400 | 1.800 | 1.200 | 1.080 | 840 | 1.200 | 800 | 720 | 560 |

| 27.2 | Đoạn bám đường dọc kênh N2 thuộc tổ 5, khu phố Trưng Vương 1 | đầu đường | cuối đường | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 900 | 720 | 1.000 | 800 | 600 | 480 |

| 28 | Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu | | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.820 | | | |

| 29 | Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.1 | Các ô đất bám đường đôi r ộ ng 10,5m x 2 làn | trọn khu | | 15.100 | | | | 9.060 | | | | 6.040 | | | |

| 29.2 | Các ô đất bám đường r ộ ng 10,5m | trọn khu | | 11.700 | | | | 7.020 | | | | 4.680 | | | |

| 29.3 | Các ô đất bám đường rộng 7.5m | Trọn khu | | 9.900 | | | | 5.940 | | | | 3.960 | | | |

| 30 | Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | | | | | | | | | | | | | | |

| 30.1 | Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần | trọn khu | | 15.100 | | | | 9060 | | | | 6.040 | | | |

| 30.2 | Các ô đất bám đường rộng 10 , 5m | trọn khu | | 11.700 | | | | 7.020 | | | | 4 680 | | | |

| 30.3 | Các ô đất bám đường rộng 7.5m | trọn khu | | 9.900 | | | | 5.940 | | | | 3.960 | | | |

| 31 | Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH T M Giang Nam) | trọn khu | | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 32 | Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân L ã m (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | | | | | | | | | | | | | | |

| 32.1 | Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) | trọn khu | | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 32.2 | Các vị trí nhà li ê n k ế bám mặt đường đôi rộng trên 1 5m | trọn khu | | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 32.3 | Các vị trí nh à li ê n k ế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m | trọn khu | | 5.300 | | | | 3.180 | | | | 2.120 | | | |

| 33 | Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu | | 5.300 | | | | 3.600 | | | | 2.700 | | | |

| 34 | Đường phố Đập tràn (từ đầu phía Tây đ ậ p tràn nhà máy điện Uông Bí đến đường r ẽ v ào H ồ nước ngọt) | đầu phía Tây đập tràn Nhà máy đ iện Uông Bí | đường rẽ vào Hồ nước ngọt | 6.000 | 2.400 | 1.000 | 800 | 3.600 | 1.440 | 600 | 480 | 2.400 | 960 | 400 | 320 |

| 35 | Đường phố Quyết Tiến | đầu đường | cuối đường | 4.800 | | | | 3 . 600 | | | | 2.700 | | | |

| 36 | Đường Bắc Sơn | | | | | | | | | | | | | | |

| 36.1 | Đoạn từ ngã ba Phố Quyết Tiến đến cầu Bắc Sơn | ngã ba phố Quyết Tiến | cầu Bắc Sơn | 3.800 | 2.400 | 1.500 | 1.000 | 2.280 | 1.440 | 900 | 600 | 1.520 | 960 | 600 | 400 |

| 36.2 | Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến xã nghiệp nước | cầu Bắc Sơn | X í nghiệp nước | 3.000 | 1.700 | 1.000 | 800 | 1 800 | 1.020 | 600 | 480 | 1.200 | 680 | 400 | 320 |

| 37 | Đường Phố Am | đầu đường | cuối đường | 3.600 | 1.700 | 1.000 | 800 | 2.160 | 1.020 | 600 | 480 | 1.440 | 680 | 400 | 320 |

| 38 | Khu dân cư phía Đông nhà s à ng (t ừ tổ 1 0 B đến khu 7) và khu quy hoạch t ổ 16 khu 7 | trọn khu | | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 39 | Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) | trọn khu | | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.560 | | | |

| 40 | Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch | trọn khu | | 2.400 | | | | 1.440 | | | | 960 | | | |

| 41 | Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) | trọn khu | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 42 | Đường Bãi Soi | | | | | | | | | | | | | | |

| 42.1 | Đoạn từ đầu đường liên Trạm điện khu 4 (nhà ông bà N ụ Nh à n) | đầu đường | Trạm đ iện khu 4 (nhà ông bà N ụ Nh à n) | 5.000 | 2.800 | 1.500 | 1.000 | 3 . 000 | 1.680 | 900 | 600 | 2.000 | 1.120 | 600 | 400 |

| 42.2 | Đoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) đến hết nhà ông bà Bí Phi | Trạm đ iện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) | hết nhà ông bà Bí Phi | 3.600 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 2.160 | 1.200 | 720 | 600 | 1.440 | 800 | 480 | 400 |

| 43 | Đường 12 khe | đầu đường | cuối đường | 2.700 | 2.000 | 1.200 | 800 | 1.620 | 1.200 | 720 | 480 | 1.080 | 800 | 480 | 320 |

| 44 | Đường Nguyễn Văn Cừ | | | | | | | | | | | | | | |

| 44.1 | Đoạn từ cầu Lán Tháp đến đập tràn 274 | cầu Lán Tháp | đập tràn 274 | 5.400 | 2.100 | 1.900 | 1.300 | 3.360 | 1.260 | 1.140 | 780 | 2.520 | 840 | 760 | 520 |

| 44.2 | Đoạn từ đập tràn 274 đến hết nhà ông bà Tuyết Ban | đập tràn 274 | hết nhà ông bà Tuyết Ban | 7.300 | 2.700 | 2.200 | 1.500 | 4.380 | 1.620 | 1.320 | 900 | 3.060 | 1.080 | 880 | 600 |

| 44 . 3 | Đoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) | tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban | hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) | 3.800 | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 2.640 | 1.200 | 900 | 660 | 1.980 | 800 | 600 | 440 |

| 44.4 | Đoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) đến hết nhà máy s à ng tuyến than 2 Vàng Danh và từ ngã ba cầu Nhị Long đến cầu Chui đường sắt (Khu 9) | tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long | hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) | 2.200 | 1.500 | 1.200 | 1.100 | 1.320 | 900 | 720 | 660 | 880 | 600 | 480 | 440 |

| 45 | Đường kè 2 bên suối Vàng Danh (đoạn từ đập tràn 274 đến cầu Máng La o ) | đập tràn 274 | cầu Máng Lao | 4.300 | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 3.120 | 1.200 | 900 | 720 | 2.340 | 800 | 600 | 480 |

| 46 | Đường Lê H ồ ng Phong | | | | | | | | | | | | | | |

| 46.1 | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu T r ắ ng | ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Tr ắ ng | 7.300 | 3.400 | 2.100 | 1.500 | 4.380 | 2.040 | 1.260 | 900 | 3.060 | 1.360 | 840 | 600 |

| 46.2 | Đoạn từ cầu Trắng đến hết nhà ô ng Quynh (đường rẽ xuống đập tràn M iếu T hán) | cầu Trắng | nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) | 3.900 | 2.400 | 1.300 | 900 | 2 . 340 | 1.440 | 780 | 540 | 1.680 | 960 | 520 | 360 |

| 47 | Đường Lê Lợi | | | | | | | | | | | | | | |

| 47.1 | Đoạn từ g á c chắn đường sắt đến cổn g chào khu 3 | gác chắn đường sắt | Cổng chào khu 3 | 6.900 | 2.700 | 2 . 100 | 1.500 | 4.140 | 1 . 620 | 1.260 | 900 | 3.060 | 1.080 | 840 | 600 |

| 47.2 | Đoạn từ t iếp theo C ổng chào khu 3 đến hết đường | tiếp theo C ổng chào khu 3 | hết đường | 3.500 | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 900 | 660 | 1 400 | 800 | 600 | 440 |

| 48 | Đường 18B | | | | | | | | | | | | | | |

| 48.1 | Đoạn từ tràn cầu Đ ồ đến ga Lán Tháp | tràn cầu Đ ồ | ga Lán Tháp | 1.900 | 1.500 | 1.200 | 1.100 | 1.360 | 900 | 720 | 660 | 1.020 | 600 | 480 | 440 |

| 48.2 | Đoạn từ đập tràn 274 đến hết đường bê tông của khu 5B | đập tràn 274 | đường bê tông của khu 5B | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 2.340 | 1.200 | 900 | 660 | 1.620 | 800 | 600 | 440 |

| 49 | # NAM E? | ngã ba gác ch ắ n | nhà ông Q uý | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 2.400 | 1,200 | 900 | 660 | 1.800 | 800 | 600 | 440 |

| 50 | Đường bê tông, từ khu ki ố t chợ đến đầu cầu M á ng L ao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) | khu ki ố t chợ | đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) | 5.400 | | | | 3.240 | | | | 2.340 | | | |

| 51 | Khu tái định cư Máng Lao | trọn khu | | 3.100 | | | | 1.860 | | | | 1 . 240 | | | |

| 52 | Khu tái định cư khu 8 (đ ồ i Công đoàn) | trọn khu | | 3.000 | | | | 1.920 | | | | 1 . 440 | | | |

| 53 | Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) | cầu lán Tháp | đường t àu cụt | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 1.100 | 1.840 | 900 | 720 | 660 | 1.380 | 600 | 480 | 440 |

| 54 | Đường bộ Cải Dịch (từ cầu Vành Lược đến cầu Lán Tháp) | Cầu Vành Lược | cầu Lán Tháp | 1. 900 | 1.500 | 1.200 | 1.100 | 1.200 | 900 | 720 | 660 | 900 | 600 | 480 | 440 |

| 55 | Đường vận tải Khe Thần (đoạn từ nhà ông Hiểu đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện) | nhà ông Hiểu | hết nhà ông Đồng Xuân Luyện | 3.000 | | | | 1.840 | | | | 1.380 | | | |

| 56 | Đường giao thông liên huyện Uông Bí - H oàn h B ồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đ èo San) | | | | | | | | | | | | | | |

| 56.1 | Đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến khu tái định cư Máng Lao | cầu Bưu điện Vàng Danh | khu tái định cư Máng Lao | 5.400 | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 3.240 | 1.200 | 900 | 660 | 2.160 | 800 | 600 | 440 |

| 56.2 | Đoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng Lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) đến Đèo San | hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) | Bèo San | 1.900 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.140 | 900 | 720 | 540 | 760 | 600 | 480 | 360 |

| 57 | Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 | | | | | | | | | | | | | | |

| 57.1 | Các vị trí bám đường rộng trên 5m | trọn khu | | 5.800 | | | | 3 . 480 | | | | 2 . 320 | | | |

| 57.2 | Các vị trí bám đường rộng 3m | trọn khu | | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 58 | Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lá n Tháp | dốc Máng nước | cầu Lán Tháp | 4.100 | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 2.460 | 1.200 | 900 | 660 | 1.640 | 800 | 600 | 440 |

| 59 | Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) | cầu Lán Tháp | cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) | 2.600 | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 1.560 | 1.200 | 900 | 660 | 1.040 | 800 | 600 | 440 |

| 29 | PHƯỜNG U ÔNG B Í | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Quốc lộ 18A | đầu phường | cuối phường | 18.000 | 6.400 | 3 . 100 | | 10.800 | 3 . 840 | 1.860 | | 7.500 | 2.560 | 1.240 | |

| 2 | Đường Quang Trung | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đoạn từ cầu Sông Sinh l đến cầu G ẫ y | Cầu Sông Sinh 1 | Cầu G ẫ y | 41.000 | 8.700 | 4.800 | 2.900 | 27.200 | 5.220 | 2.880 | 1.740 | 20.400 | 3.480 | 1. 920 | 1.160 |

| 2.2 | Đoạn từ cầu Gẫy đến cầu Sông U ông | cầu Gẫy | cầu Sông U ông | 31.000 | 7.000 | 4.500 | 2.600 | 20,400 | 4200 | 2.700 | 1.560 | 15.300 | 2.800 | 1.800 | 1.040 |

| 3 | Đường phố Trần Nhân Tông | đầu đường | cuối đường | 21.400 | 6.000 | 4.000 | 2 . 600 | 14.160 | 3.600 | 2.400 | 1.560 | 10.620 | 2.400 | 1 . 600 | 1.040 |

| 4 | Đường ph ố Tr ầ n Hưng Đạo | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 . 1 | Đoạn từ cầu S ô ng S i nh 2 đến trước đường đôi phía trước UBND phường | cầu Sông Sinh 2 | trước đường đôi phía trước UBND phường | 9.700 | 3.800 | 3.000 | 2.000 | 7.680 | 2.280 | 1.800 | 1 . 200 | 5.760 | 1.520 | 1.200 | 800 |

| 4.2 | Đoạn từ đường đôi phía trư ớ c UBND phường đến đường Quốc lộ 18A | đường đôi phía trước UBND phường | quốc lộ 18A | 18.000 | 5.500 | 3.400 | 2 . 000 | 10.800 | 3.300 | 2.040 | 1.200 | 7.200 | 2.200 | 1.360 | 800 |

| 4 . 3 | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cuối đường | quốc lộ 1 8A | cuối đường | 9.500 | 3.800 | 3.000 | 2.000 | 5,700 | 2.280 | 1.800 | 1.200 | 3.800 | 1.520 | 1,200 | 800 |

| 5 | Đường phố Đồng Ti ế n | đầu đường | cuối đường | 14.000 | 5.900 | | | 9.440 | 3 . 540 | | | 7.080 | 2.360 | | |

| 6 | Đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm | đầu đường | cuối đường | 11.000 | 4.300 | 3.000 | | 8.480 | 2.580 | 1.800 | | 6,360 | 1.720 | 1.200 | |

| 7 | Đường phố N guyễn Du (từ đường s ắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến k ê nh nước nóng) | đường sắt | kênh nước nóng | 21.500 | 5.900 | 3.000 | 2 . 000 | 15 200 | 3.540 | 1.800 | 1.200 | 11.400 | 2.360 | 1.200 | 800 |

| 8 | Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ ngã ba đường Quang Trung đến k ê nh nước nóng) | ngã ba đường Quang Trung | kênh nước nóng | 9.200 | 4.300 | 3.000 | | 7.360 | 2.580 | 1.800 | | 5.520 | 1.720 | 1.200 | |

| 9 | Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến h ết Nhà Sinh ho ạ t cộng đồng khu 12) | | | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến đường sắt | Ngã ba đường Quang Trung | đường sắt | 18.000 | 4.300 | 3.000 | 2 . 000 | 11.360 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 8.520 | 1.720 | 1.200 | 800 |

| 9.2 | Đoạn từ đường sắt đến kè sông Sinh | đường sắt | kè sông Sinh | 8.500 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | 5.100 | 1.800 | 1.380 | 960 | 3.600 | 1.200 | 920 | 640 |

| 10 | Đường phố Đ i nh Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng) | Ngã tư đường Trần Phú | đường Phan Đình Phùng | 25.000 | 10.200 | | | 15.000 | 6.120 | | | 10.000 | 4 . 080 | | |

| 11 | Đường phố Trần Phú (từ ngã ba Công ty Than N a m Mẫu đến cầu Sông Sinh 3) | ngã ba Công ty Than N a m Mẫu | cầu Sông Sinh 3 | 14.000 | 4.300 | 3.000 | 2.000 | 8.640 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 6.480 | 1.720 | 1.200 | 800 |

| 12 | Đường phố Phan Đình Phùng ( t ừ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến) | | | | | | | | | | | | | | |

| 12,1 | Đoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du đến kênh nước nóng | ngã ba phố Nguyễn Du | kênh nước nóng | 17.900 | | | | 10.740 | | | | 7.160 | | | |

| 12.2 | Đoạn từ kênh nước nóng đến ngã ba phố Quyết Tiến | kênh nước nóng | ngã ba phố Quyết Tiến | 8.000 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | 4.800 | 1.800 | 1.380 | 960 | 3.200 | 1.200 | 920 | 640 |

| 13 | Đường phố Phan Bội Ch â u (Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phan Đình Phùng) | đường phố Thương Mại | đường phố Phan Đình Phùng | 8.500 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | 5.100 | 1.800 | 1.380 | 960 | 3.780 | 1.200 | 920 | 640 |

| 14 | Đường phố Trần Nhật Duật | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Đoạn từ ngã ba khách sạn S e ntosa đến Quốc lộ 18A | ngã ba khách sạn Sentosa | Quốc lộ 18A | 11.600 | 4.300 | 3.000 | 2.000 | 8.000 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 6.000 | 1.720 | 1.200 | 800 |

| 14.2 | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến hết khu tập Thể Li lama | ngã ba Quốc lộ 18 A | hết khu tập thể Lilama | 8.000 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | 4.800 | 1 . 800 | 1.380 | 960 | 3.600 | 1.200 | 920 | 640 |

| 15 | Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than) | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến Quốc lộ 18A | Ngã ba đường Quang Trung | Quốc lộ 18A | 12.600 | 4.300 | 3.000 | 2.000 | 8.400 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 6.300 | 1 . 720 | 1 . 200 | 800 |

| 15.2 | Đoạn từ Quốc lộ 18A qua cổng Đồng M â y đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than | quốc lộ 18A | đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than | 8.000 | 3.000 | 2.300 | 1 .600 | 4.800 | 1.800 | 1 . 380 | 960 | 3.200 | 1.200 | 920 | 640 |

| 16 | Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công) | | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Đoạn từ đầu phía Đông cầu Chéo đến hết khu tái định cư Đồng Mây | đầu phía Đông cầu Chéo | khu tái định cư Đồng Mây | 5.400 | 3.500 | 3.000 | 2.000 | 3.240 | 2.100 | 1.800 | 1.200 | 2.160 | 1.400 | 1.200 | 800 |

| 16.2 | Đoạn từ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây đến cảng Điền Công | tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây | cảng Điền Công | 4.000 | 1.500 | 1.100 | 600 | 2.400 | 900 | 660 | 360 | 1.600 | 600 | 440 | 240 |

| 17 | Đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng (đường phố Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân) | đầu đường | cuối đường | 8.000 | 3.500 | 3.000 | 2.000 | 4 . 800 | 2 . 100 | 1.800 | 1.200 | 3.200 | 1.400 | 1.200 | 800 |

| 18 | Đường phố Định Uông (từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến Nhà Văn hóa khu 9) | ngã ba phố Trần Nhật Duật | Nhà văn hóa khu 9 | 8.000 | 3.500 | 3.000 | 2.000 | 4.800 | 2.100 | 1.800 | 1.200 | 3.200 | 1.400 | 1.200 | 800 |

| 19 | Đường phố Hạ Mộ Công (đoạn từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến đường QL18A) | ngã ba phố Trần Nhật Duật | đến đường QL18A | 8.000 | 3.500 | 3.000 | 2.000 | 4.800 | 2.100 | 1.800 | 1 . 200 | 3.240 | 1.400 | 1.200 | 800 |

| 20 | Đường phố Quyết Tiến (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến ngã ba đường Bắc Sơn) | ngã 5 Cột đông h ồ | ngã ba đường Bắc Sơn | 5.000 | 3.000 | | | 3.360 | 1.800 | | | 2.520 | 1 . 200 | | |

| 21 | Đường phố Ngô Quyền (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến phố Định Uông) | ngã 5 Cột đồng hồ | phố Đình Uông | 11.600 | 3.800 | 3.000 | 2.000 | 8.640 | 2.280 | 1,800 | 1.200 | 6.480 | 1.520 | 1.200 | 800 |

| 22 | Đường phố Nguyễn Khuy ế n | đường Quang Trung | đập tràn sông Uông | 7.000 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | 4.200 | 1.800 | 1.380 | 960 | 2.800 | 1.200 | 920 | 640 |

| 23 | Đường Phố Đập tràn (Đường dạo sông U ông) (đường Quang Trung đến đập tràn sông Uông) | đường Quang Trung | đập tràn sông U ông | 7.000 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | 4 . 200 | 1.800 | 1.380 | 960 | 2 . 800 | 1.200 | 920 | 640 |

| 24 | Đường L ư ng Xanh | | | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đ ế n thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 | Cầu Sông Sinh 2 | thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 | 9.700 | 3.800 | 3.000 | 2.000 | 5.820 | 2.280 | 1.800 | 1.200 | 4.080 | 1.520 | 1.200 | 800 |

| 24.2 | Đoạn từ giáp thửa đất số 01 t ờ bản đồ số 161 đến hết đường | giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 | cuối đường | 4.500 | 2.900 | 2.000 | 1.600 | 2.700 | 1.740 | 1.200 | 960 | 1.800 | 1.160 | 800 | 640 |

| 25 | Đường phố Đá C ố ng (từ đường Tr ần Phú đến đường Lưng Xanh ) | đường Trần Phú | đường L ư ng Xanh | 9.000 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | 5.400 | 1.800 | 1.380 | 960 | 3.600 | 1.200 | 920 | 640 |

| 26 | Các vị t rí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) | trọn khu | | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 27 | Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp g hé p ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 27.1 | Các ô đất thuộc lô K 1 | trọn khu | | 11.900 | | | | 7.140 | | | | 4,760 | | | |

| 27.2 | Các ô đất thuộc l ô K2 | Trọn khu | | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 28 | Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùm | trọn khu | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2. 220 | | | |

| 29 | Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi) | trọn khu | | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 30 | Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh) | | | | | | | | | | | | | | |

| 30.1 | Các vị trí bá m mặt đường rộng từ 7,5m trở lên | trọn khu | | 7.400 | | | | 4.440 | | | | 2.960 | | | |

| 30.2 | Các v ị trí bám mặt đường rộng dưới 7 , 5m | trọn khu | | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 31 | Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7 | trọn khu | | 7.900 | | | | 4.740 | | | | 3.160 | | | |

| 32 | Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên | | | | | | | | | | | | | | |

| 32.1 | Ô số 01 | trọn khu | | 14.000 | | | | 8.620 | | | | 6.470 | | | |

| 32.2 | Các ô còn lại | t rọn khu | | 8.700 | | | | 5.220 | | | | 3.600 | | | |

| 33 | Khu quy hoạch t ổ 30 khu 8 | | | | | | | | | | | | | | |

| 33.1 | Các vị trí bám mặt đường rộng từ 10m trở lên | trọn khu | | 24.000 | | | | 14.400 | | | | 9.600 | | | |

| 33.2 | Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 1 0 m | trọn khu | | 16 000 | | | | 0 600 | | | | 6.400 | | | |

| 34 | Quy hoạch xen kẹp tại tổ 30 , khu 8 phường Quang Trung | trọn khu | | 24.900 | | | | 14.940 | | | | 9.960 | | | |

| 35 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9 | | | | | | | | | | | | | | |

| 35.1 | Các ô đất liền kề | trọn khu | | 13.800 | | | | 8.280 | | | | 5.520 | | | |

| 35.2 | Các ô đất biệt th ự | trọn khu | | 12.900 | | | | 7.740 | | | | 5.160 | | | |

| 36 | Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung | | | | | | | | | | | | | | |

| 36.1 | Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m) | trọn khu | | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4.400 | | | |

| 36.2 | Các vị trí liền kề còn lại | trọn khu | | 6.700 | | | | 4 . 020 | | | | 2.680 | | | |

| 36.3 | Các vị trí biệt thự nhà vườn | trọn khu | | 4.900 | | | | 2.940 | | | | 1.960 | | | |

| 37 | Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung | | | | | | | | | | | | | | |

| 37.1 | Các ô đất bám đường gom QL18 | Trọn khu | | 18.000 | | | | 10.800 | | | | 7.200 | | | |

| 37.2 | Các ô đất còn lại | trọn khu | | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 38 | Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12 | trọn khu | | 8.400 | | | | 5.040 | | | | 3.360 | | | |

| 39 | Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông U ô ng) | | | | | | | | | | | | | | |

| 39.1 | Các ô đất bám đường rộng 10,5m | t rọn khu | | 11.700 | | | | 7.020 | | | | 4.680 | | | |

| 39.2 | Các ô đất bám đường rộng 7,5m | trọn khu | | 9.900 | | | | 5 . 940 | | | | 3.960 | | | |

| 40 | L ô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm l ô 9 và lô 10) phường Trưng Vương , TP Uông Bí cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 40 1 | Từ ô số 85 đến ô số 95 và ô 98 | trọn khu | | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 40 2 | Ô số 84; 96; 97; 99 | trọn khu | | 8.900 | | | | 5.340 | | | | 3.560 | | | |

| 4 .1 | Đường ph ố Phạm Ng ũ Lão đoạn từ cầu Sông Sinh 1 đến cầu Sông S i nh | trọn khu | | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 4 .2 | Đường dạo bờ sông Sinh (Đường phố Xuân Diệu và Hồ X u ân Hương) | | | | | | | | | | | | | | |

| 42. 1 | Đoạn từ đập tràn đến cầu Sông Sinh 2 | đập Tràn | cầu Sông Sinh 2 | 11.000 | 4.300 | 3.000 | 2.000 | 7.200 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 5.400 | 1.720 | 1.200 | 800 |

| 42. 2 | Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến hết | Cầu Sông Sinh 2 | cuối đường | 8.000 | 4.200 | 3.000 | 2.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800 | 1.200 | 3.200 | 1.680 | 1.200 | 800 |

| 43 | Đ ư ờ ng Phố T hanh Sơn | | | | | | | | | | | | | | |

| 43.1 | Đoạn từ đập tràn đến ngã ba đường Trần Nhân Tông | đập tràn | Ngã ba đường Trần Nhân Tông (Đến hết thửa đất số 55. tờ bản đồ địa chính 102) | 11.000 | 4.300 | 3.000 | 2.000 | 6.600 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 4.400 | 1.720 | 1.200 | 800 |

| 43.2 | Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Trần Nhân Tông | ngã ba đường Trần Hưng Đạo | 18.000 | 5.500 | 3.400 | 2.000 | 13.280 | 3.300 | 2.040 | 1.200 | 9.960 | 2.200 | 1.360 | 800 |

| 43.3 | Đ oạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Phố Tuệ Tĩnh | 13.300 | 4.300 | 3.000 | 2.000 | 9.360 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 7.020 | 1.720 | 1.200 | 800 |

| 44 | Đường phố Ho à ng Quốc Việt (từ cầu Sông Sinh 3 đến ngã 3 phố Tuệ Tĩnh) | cầu Sông Sinh 3 | ngã 3 phố Tuệ Tĩnh | 13.000 | 4.300 | 3.000 | 2.000 | 7.800 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 5.200 | 1.720 | 1.200 | 800 |

| 45 | Đường phố Hữu Nghị (từ phố Tuệ Tĩnh đến đập tràn hồ Việt X ô hết địa phận phường Uông Bí) | phố Tuệ T ĩ nh | đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí | 6.000 | 2.900 | 2.300 | 1.600 | 3.600 | 1.740 | 1.380 | 960 | 2.700 | 1.160 | 920 | 640 |

| 46 | Đường phố Lý Thường Kiệt (từ ngã 3 phố Thanh Sơn đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt) | ngã 3 phố Thanh Sơn | ngã 3 Phố Hoàng Quốc Việt | 9.500 | 4.300 | 3.000 | 2.000 | 6.320 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 4.740 | 1.720 | 1.200 | 800 |

| 47 | Đường phố Trần Bình Trọng | đ ầ u đư ờ n g | cuối đường | 6.000 | 3.400 | 2.600 | 2.000 | 3.920 | 2.040 | 1.560 | 1.200 | 2.940 | 1.360 | 1.040 | 800 |

| 48 | Đường phố Nguyễn Trãi, từ ngã ba đường phố Thanh Sơn đến đường Trần Khánh Dư | Ngã ba đường phố Thanh Sơn | đường Trần Khánh Dư | 7.800 | 3.400 | 2.600 | 2.000 | 4.680 | 2.040 | 1.560 | 1.200 | 3.120 | 1.360 | 1 . 040 | 800 |

| 49 | Đường phố Hoàng Hoa Thám | đầu đường | cuối đường | 6.700 | 3.400 | 2.500 | 2.000 | 4.020 | 2.040 | 1.500 | 1.200 | 2.940 | 1.360 | 1.000 | 800 |

| 50 | Đường Phố Lý Quốc Sư | đầu đường | cuối đường | 6 300 | | | | 5.040 | | | | 3.780 | | | |

| 51 | Đường phố Trần Quang Khải | đầu đường | cuối đường | 9.200 | 4.100 | 3.000 | 2.000 | 5.520 | 2.460 | 1.800 | 1.200 | 3.680 | 1.640 | 1.200 | 800 |

| 52 | Đường Phố Lương Th ế V i nh đoạn từ ngã ba đường phố Nguyễn Trãi đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh | ngã ba đường phố Nguyễn Trãi | đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh | 5.400 | 3.300 | 2.500 | 2.000 | 3.240 | 1.980 | 1.500 | 1.200 | 2.160 | 1.320 | 1.000 | 800 |

| 53 | Đường Phố Tuệ Tĩnh (từ Quốc lộ 18A đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển) | Quốc lộ 18A | cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển | 14.500 | 4.300 | 3.000 | 2.000 | 9.280 | 2.580 | 1.800 | 1.200 | 6.960 | 1.720 | 1.200 | 800 |

| 54 | Đ ường phố Hải Thượng L ã n Ô ng | đầu đường | cuối đường | 8.600 | 4.100 | 3.000 | 2.000 | 5.160 | 2.460 | 1.800 | 1.200 | 3.440 | 1.640 | 1.200 | 800 |

| 55 | Đường phố Việt Xô từ Quốc lộ 18A đến cổng chính trường cao đẳng ngh ề m ỏ Hữu N ghị ) | Quốc lộ 18 A | cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Ngh ị | 11.000 | 4.100 | 3.000 | 2.000 | 8.800 | 2.460 | 1.800 | 1.200 | 6.600 | 1.640 | 1.200 | 800 |

| 56 | Đường phố B ã i Dài | | | | | | | | | | | | | | |

| 56.1 | Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba đường Bảo Quang | Ngã ba đường Hoàng Quốc Việt | ngã ba đường Bảo Quang | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.600 | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 960 | 3.000 | 1.200 | 1.000 | 640 |

| 56.2 | Đoạn từ tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang đến nhà văn hóa khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-n el Thanh Sơn) | tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang | nhà văn hoá khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn) | 5.600 | 2.500 | 2.000 | 1.300 | 3.360 | 1.500 | 1.200 | 780 | 2.240 | 1.000 | 800 | 520 |

| 57 | Đường đi b ã i rác Khe Giang | | | | | | | | | | | | | | |

| 57.1 | Đoạn từ giao phố Tây Hồ Sen đến Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Th a nh Sơn | giao Phố Tây Hồ Sen | Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn | 4.000 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 2.400 | 1.200 | 1.020 | 780 | 1.600 | 800 | 680 | 520 |

| 57.2 | Đoạn từ tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty c ổ ph ầ n g ố m xây dựng Thanh Sơn đến đường Thượng Yên Công (hết địa phận phường) | tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần g ố m xây dựng Thanh Sơn | giao đường Thượng Yên Công (Hết địa phận của phường Uông B í ) | 3.000 | 2 . 000 | 1.700 | 1.300 | 1.800 | 1.200 | 1.020 | 780 | 1.200 | 800 | 680 | 520 |

| 58 | Phố Đo à n K ế t | ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn | hết địa phận khu Thanh Sơn 10 | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 600 | 2.400 | 840 | 600 | 360 | 1.600 | 560 | 400 | 240 |

| 59 | Đường phố T rần Khánh Dư | đầu đường | cuối đường | 6.600 | 3.000 | 2.500 | 1.600 | 3.960 | 1.800 | 1.500 | 960 | 2.640 | 1.200 | 1.000 | 640 |

| 60 | Đường Bảo Quang | | | | | | | | | | | | | | |

| 60.1 | Đoạn từ ngã ba đường Phố B ãi D à i đến c ổ ng qua đường | ngã ba đường phố Bãi Dài | c ổ ng qua đường | 3.000 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.800 | 1.200 | 1.020 | 780 | 1.200 | 800 | 680 | 520 |

| 60.2 | Đoạn từ c ổ ng qua đường đến đường chính vào chùa Ba V à ng | cổng qua đường | đường chính vào chùa Ba Vàng | 2.000 | 1.600 | 1.100 | 600 | 1.200 | 960 | 660 | 360 | 800 | 640 | 440 | 240 |

| 61 | Các vị trí th uộ c khu quy ho ạc h cơ giới Thăng Long ; Các ô quy hoạch t ừ trạm Đ ăng kiểm đến đường v à o cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt X ô ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 61.1 | Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ QL18A | trọn khu | | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 61.2 | Các vị trí còn lại | trọn khu | | 8.300 | | | | 4.980 | | | | 3.480 | | | |

| 62 | Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 62.1 | Các vị trí bám mặt đường rộng Trên 5m (k ể c ả l ề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa | trọn khu | | 6.000 | | | | 3.920 | | | | 2.940 | | | |

| 62.2 | Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường b ằ ng bê tông hoặc trải nhựa | trọn khu | | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.980 | | | |

| 63 | Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6 , khu 3, phường Thanh Sơn | | | | | | | | | | | | | | |

| 63.1 | Các ô đất số: 1 , 2,3 , 4 | t rọn khu | | 7.400 | | | | 5 600 | | | | 4.200 | | | |

| 63.2 | Các ô đất còn lại (từ ô số 5 đến ô 15) | trọn khu | | 5.900 | | | | 4.640 | | | | 3.480 | | | |

| 64 | Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 64.1 | Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A | trọn khu | | 11.200 | | | | 8.960 | | | | 6.720 | | | |

| 64.2 | Các vị trí nhà liền k ề còn lại | trọn khu | | 8.300 | | | | 6.560 | | | | 4.920 | | | |

| 64.3 | Các vị trí biệt thự nhà vườn | Trọn khu | | 6.100 | | | | 4.480 | | | | 3.360 | | | |

| 65 | Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân T ô ng thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C) | trọn khu | | 8.300 | | | | 6.240 | | | | 4.680 | | | |

| 66 | Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ | trọn khu | | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 67 | Các vị trí Thuộc khu quy hoạch tế 5, khu 7; tổ 7, khu 9 | trọn khu | | 5.200 | | | | 3.120 | | | | 2.080 | | | |

| 68 | Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) | | | | | | | | | | | | | | |

| 68.1 | Các vị trí nhà liền kề | trọn khu | | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.920 | | | |

| 68.2 | Các vị trí đất biệt thự | t rọn khu | | 3.000 | | | | 2.000 | | | | 1.500 | | | |

| 69 | Đường phố Hoà Bình | | | | | | | | | | | | | | |

| 69.1 | Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A | ngã ba đường Trần Nhân Tông | Ngã ba Quốc lộ 18A | 13.300 | | | | 8.160 | | | | 6.120 | | | |

| 69.2 | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến kênh N2 | ngã ba Quốc lộ 1 8A | kênh N2 | 8.000 | 3.600 | 2.600 | 2.000 | 4.800 | 2.160 | 1.560 | 1.200 | 3.200 | 1.440 | 1.040 | 800 |

| 70 | Đường phố Yên Thanh | | | | | | | | | | | | | | |

| 70.1 | Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Q uốc lộ 18A | ngã ba đường Trần Nhân Tông | ngã ba Quốc lộ 18A | 13.300 | | | | 8.160 | | | | 6.120 | | | |

| 70.2 | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến ngã ba nhà T ù ng Tuệ | ngã ba Quốc lộ 18 A | ngã ba đường N ú i Gạc | 8.000 | 3.600 | 2.600 | 2.000 | 4.800 | 2.160 | 1.560 | 1.200 | 3.200 | 1.440 | 1.040 | 800 |

| 71 | Đường phố Phú Thanh Đông (đoạn từ tiếp theo đường đôi đến hết đường phố) | tiếp theo đường đôi | cuối đường | 7.000 | 3.300 | 2.400 | 1.600 | 4.200 | 1.980 | 1.440 | 960 | 2.800 | 1.320 | 960 | 640 |

| 72 | Đường phố Phú Thanh Tây (từ ngã ba đường Trần Nhân Tô ng đến hết đường Phú Thanh Tây) | ngã ba đường Trần Nhân Tông | cuối đường | 8.000 | 3.300 | 2.400 | 1.600 | 4.800 | 1.980 | 1.440 | 960 | 3.200 | 1.320 | 960 | 640 |

| 73 | Đường liên tổ 30-3 1 khu Phú Thanh Tây (đoạn từ đầu tổ 30 đến cuối tổ 31) | nhà ông Vũ Văn dân tổ 30 | nhà ông Đỗ Văn Thi ề u tổ 31 | 4.500 | 2.800 | 1.800 | 1.300 | 2.700 | 1.680 | 1.080 | 780 | 1.800 | 1.120 | 720 | 520 |

| 74 | Đường liên khu Phú Thanh Đông - Ph ú T hanh T ây | đầu đường | cuối đường | 6.000 | 2.800 | 1.800 | 1.300 | 3.600 | 1.680 | 1.080 | 780 | 2.400 | 1.120 | 720 | 520 |

| 75 | Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Ki ệ u 3 | | | | | | | | | | | | | | |

| 75.1 | Đoạn từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến Núi Sinh | ngã ba nhà Tùng Tuệ | Núi Sinh | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 600 | 2.400 | 840 | 600 | 360 | 1.600 | 560 | 400 | 240 |

| 75.2 | Đoạn từ Núi Sinh đến đê Vành Kiệu 3 | Núi Sinh | giáp đê Vành Kiệu 3 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 800 | 1.560 | 840 | 600 | 480 | 1.040 | 560 | 400 | 320 |

| 76 | Đường cứu hộ (đoạn từ trước Ngã tư đường rẽ đ ề n Ch ú a B à và đ ề n Đức Ông đến đê Vành Ki ệ u 3) | trước Ngã tư đường rẽ đến Ch ú a B à và đ ề n Đức Ô ng | Đê Vành Kiệu 3 | 3.000 | 1.400 | 1.100 | 600 | 1.800 | 840 | 660 | 360 | 1.200 | 560 | 440 | 240 |

| 77 | Các vị trí đất phía Tây Lạc Thanh giáp với dự án KĐT Việt Long | trọn khu | | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 78 | Khu đô thị mới Công Thành | | | | | | | | | | | | | | |

| 78.1 | Các vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2) | trọn khu | | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.720 | | | |

| 78.2 | Các vị trí bám mặt đường đôi (lô D 1 , D3) | trọn khu | | 13.800 | | | | 8.400 | | | | 6.300 | | | |

| 78.3 | Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại | trọn khu | | 8.900 | | | | 5 . 600 | | | | 4.200 | | | |

| 78.4 | Các vị trí biệt thự nhà vườn | | | | | | | | | | | | | | |

| 78.4.1 | Các vị trí bám mặt đường đôi | Trọn khu | | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4.400 | | | |

| 78.4.2 | Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại | trọn khu | | 7.000 | | | | 4.480 | | | | 3.360 | | | |

| 79 | Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nh à n làm chủ đầu tư) | | | | | | | | | | | | | | |

| 79.1 | Các ô đất thuộc lộ A 11, A 18 (bám Quốc lộ 18A) | trọn khu | | 18.000 | | | | 14.160 | | | | 10.620 | | | |

| 79.2 | Các ô đất bám đường đ ô i | trọn khu | | 13.300 | | | | 7.980 | | | | 5.760 | | | |

| 79.3 | Các ô đất liền kề còn lại | Trọn khu | | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 79.4 | Các ô đất biệt thự nhà vườn | trọn khu | | 4.900 | | | | 2.940 | | | | 1.960 | | | |

| 80 | Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) | | | | | | | | | | | | | | |

| 80.1 | Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới | trọn khu | | 16.000 | | | | 10.000 | | | | 7.500 | | | |

| 80.2 | Các vị trí bám mặt đường đôi | trọn khu | | 13.400 | | | | 8.040 | | | | 6.000 | | | |

| 80.3 | Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m | trọn khu | | 8.300 | | | | 5.600 | | | | 4.200 | | | |

| 80.4 | Các vị trí đất biệt thự nhà vư ờ n | trọn khu | | 7.000 | | | | 4.800 | | | | 3.600 | | | |

| 81 | Quy hoạch đi ề u ch ỉ nh Khu t ái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài | | | | | | | | | | | | | | |

| 81.1 | Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới | trọn khu | | 28.000 | | | | 16.800 | | | | 11.200 | | | |

| 81.2 | Các vị trí bám đường gom c ủ a đường Trần Hưng Đạo kéo dài | trọn khu | | 28.000 | | | | 16.800 | | | | 11.200 | | | |

| 81.3 | Các vị trí bám đường rộng 10,5m | trọn khu | | 18.600 | | | | 11.160 | | | | 7 . 440 | | | |

| 81.4 | Các vị trí bám đường rộng 7,5m | trọn khu | | 16.700 | | | | 10.020 | | | | 6.680 | | | |

| 81.5 | Các vị trí bám đường rộng 5-5 , 5m | trọn khu | | 15.300 | | | | 9.180 | | | | 6.120 | | | |

| 82 | Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao V à ng làm chủ đầu tư) | | | | | | | | | | | | | | |

| 82.1 | Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới | trọn khu | | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 82.2 | Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại | trọn khu | | 7.600 | | | | 4.560 | | | | 3.040 | | | |

| 83 | Khu dân cư đô thị Yên T hanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) | | | | | | | | | | | | | | |

| 8 3.1 | Cá c Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A m ới | trọn khu | | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 7.200 | | | |

| 83.2 | Các vị trí bám mặt đường đôi | Trọn khu | | 11.600 | | | | 7.200 | | | | 5,400 | | | |

| 83.3 | Các vị trí liền kề còn lại | trọn khu | | 8.300 | | | | 4.980 | | | | 3.320 | | | |

| 83 . 4 | C ác vị trí đất bi ệt thự nh à vườn | trọn khu | | 7.000 | | | | 4.400 | | | | 3 . 300 | | | |

| 84 | khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng L ong | trọn khu | | 7.200 | | | | 4.320 | | | | 2.880 | | | |

| 85 | Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh | trọn khu | | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 86 | Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần x i măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) | | | | | | | | | | | | | | |

| 86.1 | Các vị t rí đất biệt thự nhà vườn | trọn khu | | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.700 | | | |

| 86.2 | Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề | t rọn khu | | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.300 | | | |

| 87 | Khu quy hoạch cấp đất xen cư t ự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Ph ú Thanh Đông | t rọn khu | | 4.900 | | | | 2.940 | | | | 1.960 | | | |

| 88 | Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí G i ảng - Phú Thanh Đông | trọn khu | | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 89 | Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh | | | | | | | | | | | | | | |

| 89, . 1 | Các vị trí đất biệt thự nhà vườn | trọn khu | | 6.000 | | | | 4.000 | | | | 3.000 | | | |

| 89.2 | Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại | t rọn khu | | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3 . 300 | | | |

| 90 | Đường Đ ề n Công | | | | | | | | | | | | | | |

| 90.1 | Đoạn từ tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông đến Cầu Uông Bí 2 | tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông | Cầu Uông Bí 2 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.800 | 1.200 | 900 | 600 | 1.200 | 800 | 600 | 400 |

| 90.2 | Đoạn từ cầu Uông Bí 2 đến Miếu Cổ Linh | Cầu Uông Bí 2 | Miếu Cổ Linh | 3.000 | 1.500 | 1.100 | 600 | 1.800 | 900 | 660 | 360 | 1 . 200 | 600 | 440 | 240 |

| 91 | Phố Cổ Linh | giao với đường vào Mi ế u C ổ Linh (thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321 | hết khu dân cư (thửa đất số 512 , tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37) | 3.000 | 1.500 | 1.100 | 600 | 1.800 | 900 | 660 | 360 | 1. 200 | 600 | 440 | 240 |

| 92 | Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6 | Trọn khu | | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 93 | Ph ố Long Khánh | giáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39 , tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37 | hết khu dân cư - th ử a đất số 160 . tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38 | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 800 | 1 . 200 | 900 | 660 | 480 | 800 | 600 | 440 | 320 |

| 94 | Phố Cầu Tr ắ ng 1 | từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330 , tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 | phố Long Khánh - thửa đất số 77 , tờ bản đồ địa chính xã Đền Công c ũ số 37 | 2.000 | 1.500 | 1. 1 00 | 800 | 1.200 | 900 | 660 | 480 | 800 | 600 | 440 | 320 |

| 95 | Đường trước cửa Trường T iểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên) | ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 | H ế t Tr ườ ng TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264 , tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1 . 800 | 1.200 | 900 | 600 | 1.200 | 800 | 600 | 400 |

| 96 | Đường ra đ ầ m Ông V ũ Văn Kho ả n | phố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33 | hết khu dân cư - thửa đất số 91 , tờ bản đồ đ ịa chính xã Đền Công cũ số 31 | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 800 | 1.200 | 900 | 660 | 480 | 800 | 600 | 440 | 320 |

| 97 | Các vị tr í thuộc quy hoạch C ả ng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông B í 1 | | | 2.000 | 1.500 | 1.100 | 800 | 1.200 | 900 | 660 | 480 | 800 | 600 | 440 | 320 |

| 98 | Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5 A | | | | | | | | | | | | | | |

| 98.1 | Đoạn từ đường Tr ầ n P hú đến thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 | đường Trần Phú | thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 | 5.400 | 3.500 | 3.000 | 2.000 | 3.240 | 2.100 | 1.800 | 1.200 | 2.160 | 1.400 | 1.200 | 800 |

| 98.2 | Đoạn từ thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 đến khu Quy hoạch trường ch ất lượng cao khu 5 A | thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 | khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A | 4.500 | 2.900 | 2.000 | 1.600 | 2.700 | 1.740 | 1.200 | 960 | 1.800 | 1.160 | 800 | 640 |

| 99 | Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đ ầ u ng õ 56 đến đoạn tiếp giáp v ới Phố Hoàng Ho a Thám thuộc tổ 6 , khu 4) | trọn khu | | 5.600 | | | | 3.360 | | | | 2.240 | | | |

| 1 00 | Đư ờng phố Đông H ồ Sen | | | | | | | | | | | | | | |

| 100 . 1 | Đoạn từ ngã ba đường phố Trần Khánh Dư đến hết thửa đất số 2 2, tờ bả n đ ồ địa chính số 48 | Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư | thửa đất số 2 2. tờ bả n đ ồ địa chính số 48 | 6.600 | 3.000 | 2.500 | 1,600 | 3.960 | 1.800 | 1.500 | 960 | 2.640 | 1.200 | 1.000 | 640 |

| 100 . 2 | Đoạn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 đến ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40) | thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 | ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40) | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 600 | 2.400 | 840 | 600 | 360 | 1 . 600 | 560 | 400 | 240 |

| 101 | Phố Tây Hồ Sen | | | | | | | | | | | | | | |

| 101.1 | Đoạn từ ngã ba phố Hoàng Quốc Việt đến hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thuỵ Đi ể n | ngã ba phố Hoàng Quốc Việt | ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển | 7.800 | 3.400 | 2.600 | 2.000 | 4.680 | 2,040 | 1.560 | 1.200 | 3.120 | 1.360 | 1 . 040 | 800 |

| 101.2 | Đoạn từ hết ranh giới của B ệnh viện Việt Nam - Th ụy Đi ể n đến ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ | ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Đi ể n | ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 600 | 2.400 | 840 | 600 | 360 | 1.600 | 560 | 400 | 240 |

| 102 | Khu dân cư tổ 28 b á m m ặ t đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Cô ng Th à nh | trọn khu | | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 103 | Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn , Quang Trung, Yên Thanh cũ | | | 4.000 | 2.500 | 1.800 | 1.300 | 2 . 400 | 1.500 | 1 . 080 | 780 | 1.600 | 1.000 | 720 | 520 |

| 30 | PHƯỜNG ĐÔNG MAI | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành , Tân Mai) | Thửa 04/TBĐ 47 | Thửa 13/TBĐ 76 | 16.000 | 5.400 | 1.900 | 900 | 9.600 | 3.200 | 1.100 | 500 | 6.400 | 2.200 | 800 | 400 1 |

| 1,2 | Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) | Giáp Trại Tỉnh | C ầu Biểu Nghi | 17.000 | 5.700 | 1.900 | 900 | 10.200 | 3.400 | 1.100 | 500 | 6.800 | 2.300 | 800 | 400 |

| 1.3 | Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành , Km 11 ) | Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) | Thửa 62/TBĐ 225 | 19.800 | 8.400 | 3.200 | 1.200 | 11.900 | 5.000 | 1.900 | 700 | 7.900 | 3.400 | 1.300 | 500 |

| 1.4 | Trục đường Quốc lộ 18A q ua đị a phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâ m Sinh 2 ) | Thửa 64 / TBĐ 225 | Th ửa 43 / TBĐ 213 | 25.200 | 12.000 | 2.700 | 1.200 | 15.100 | 7.200 | 1.600 | 700 | 10.100 | 4.800 | ! .100 | 500 |

| 1.5 | Trục đường Quốc lộ 1 8 A (gồm: khu ph ố Lâ m Sinh 1, Đường Ngang) | Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan L â m Sinh) | Cầu Khe C á t | 11.200 | 8.400 | 2.700 | 1 . 200 | 6.700 | 5.000 | 1.600 | 700 | 4.500 | 3.400 | 1.100 | 500 |

| 1.6 | Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát , Cát Thành , Yên lập) | cầu Khe Cát | Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18 A ) | 8.200 | 5.400 | 3.200 | 1.200 | 4.900 | 3.200 | 1.900 | 700 | 3 . 300 | 2 . 200 | 1.300 | 500 |

| 1.7 | Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang , Khe Cát , Cát Thành , Yên Lập T ây , Yên Lập Đông) | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.7.1 | Đường vào chợ Minh Thành | Thửa 107/TBĐ 2 1 3 | cầu qua mương vào chợ Minh Thành | 19.800 | 8.400 | 2.700 | 1.200 | 11.900 | 5.000 | 1.600 | 700 | 7 . 900 | 3.400 | 1,100 | 500 |

| 1.7.2 | Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) | Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai) | 11.200 | 7.100 | 2 . 700 | 1.200 | 6.700 | 4.300 | 1.600 | 700 | 4.500 | 2.800 | 1.100 | 500 |

| 2 | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Ph à Rừng) | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã 3 đường 18 | Giáp kênh N2 | 19.800 | 8.400 | 2.700 | 1.200 | 11.900 | 5.000 | 1.600 | 700 | 7 . 900 | 3.400 | 1. 100 | 500 |

| 2.2 | Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km 1 1) | Giáp kênh N2 | Giáp nhánh đường 18A c ũ | 12.000 | 7.100 | 2.700 | 1.200 | 7 . 200 | 4.300 | 1.600 | 700 | 4.800 | 2.800 | 1.100 | 500 |

| 2.3 | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Ph à Rừng) | Ngã ba đường 18 cũ | H ết Thửa 40/TBĐ 246 | 8.400 | 4.300 | 2.100 | 1 . 200 | 5.000 | 2.600 | 1.300 | 700 | 3.400 | 1.700 | 800 | 500 |

| 2.4 | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông L inh , khu phố Biểu Nghi, Trại C o, Hòa Tháp) | Ngã 3 Biểu Nghi | Hết thửa 38/TBĐ 313 | 8.400 | 3.200 | 1.900 | 1.200 | 5.000 | 1.900 | 1.100 | 700 | 3.400 | 1.300 | 800 | 500 |

| 3 | Nh á nh đường 10 đ i Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ T r ạ m Ki ể m l â m cũ đến giáp đường 18 m ới | Toàn tuyến | | 6.600 | 3.200 | 1.900 | 1.200 | 4.000 | 1.900 | 1.100 | 700 | 2.600 | 1.300 | 800 | 500 |

| 4 | T uy ế n đường khu phố Yên Lậ p Đông - Yên Lậ p Tâ y | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | T uy ế n đường khu phố Yên Lậ p Đông - Yên Lậ p Tâ y | Giáp đường 18 | Hết thửa 12 /T BĐ 263 | 8.400 | 3.200 | 1.900 | 1.200 | 5.000 | 1.900 | 1.100 | 700 | 3.400 | 1.300 | 800 | 500 |

| 4 . 2 | T uy ế n đường khu phố Yên Lậ p Đông - Yên Lậ p Tâ y | Thửa 35 / TBĐ 263 | Hết khu phố Yên Lập | 5.100 | 2.700 | 1.900 | 1.200 | 3.100 | 1.600 | 1.100 | 700 | 2.000 | 1.100 | 800 | 500 |

| 4.3 | Tuyến đường 18 A cũ | Nhánh rẽ đường 18A | Giáp ngầm Yên Lập | 4.300 | 3.200 | 2.100 | 1.900 | 2.600 | 1.900 | 1.300 | 1.100 | 1.700 | 1.300 | 800 | 760 |

| 4 . 4 | Tuyến đường GA | Toàn tuyến | | 5.100 | 3.200 | 2.100 | 1.900 | 3.100 | 1.900 | 1.300 | 1 100 | 2.000 | 1.300 | 800 | 760 |

| 5 | Tuyến đường khu phố Cát Thành , Khe Cát | Toàn tuy ế n | | 7.100 | 3 000 | 1.700 | 1.200 | 4 300 | 1.800 | 1.000 | 700 | 2.800 | 1.200 | 700 | 500 |

| 6 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Toàn tuy ế n | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang) | Nhánh rẽ đường 18 | Cầu Thủy lợi | 19.800 | 8.400 | | | 11.9 00 | 5.000 | | | 7.900 | 3.400 | | |

| 6.2 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Giáp cầu Thủy lợi | Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) | 10.500 | 5.400 | 2.700 | 1.200 | 6.300 | 3.200 | 1.600 | 700 | 4.200 | 2.200 | 1.100 | 500 |

| 6.3 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú) | Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) | Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) | 5.400 | 1.900 | 1.200 | 900 | 3.200 | 1.100 | 700 | 500 | 2.200 | 800 | 500 | 400 |

| 6.4 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Li nh (khu phố Động Linh) | Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) | Cầu qua kênh N 1 5-1 | 2.700 | 2.100 | 1.900 | 1.200 | 1.600 | 1.300 | 1.100 | 700 | 1.100 | 800 | 760 | 500 |

| 6.5 | Tuyến đường khu Cây số 11 | Thửa 51/T B Đ 225 | Hết thửa 88/TĐB 236 | 5.400 | 2.700 | 1.900 | 1 . 200 | 3.200 | 1.600 | 1.100 | 700 | 2.200 | 1.100 | 800 | 500 |

| 6.6 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 30/TBĐ 258 | h ết thửa 235/TBĐ 158 | 4.600 | 2.100 | 1.900 | 1.200 | 2.800 | 1.300 | 1.100 | 700 | 1,800 | 800 | 760 | 500 |

| 7 | Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Th á c Mơ | Toàn tuyến | | 3.200 | 2.100 | 1.900 | 1.200 | 1.900 | 1.300 | 1.100 | 700 | 1.300 | 800 | 760 | 500 |

| 8 | Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Ph ú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) | | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Khu kinh tế mới B ình H ương - Quỳnh Ph ú ) | Toàn tuyến | | 1 . 100 | | | | 700 | | | | 400 | | | |

| 8.2 | Đả o Qu ỳ nh Mai (khu phố Quỳnh Ph ú ) | Toàn tuyến | | 1.900 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 9 | Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) | Toàn tuyến | | 7.100 | | | | 4.300 | | | | 2.800 | | | |

| 10 | Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai H ò a, Minh Hòa, Hải Hòa) | Toàn tuyến | | 4.300 | 1.800 | 1.200 | 900 | 2.600 | 1.100 | 700 | 500 | 1.700 | 700 | 500 | 400 |

| 11 | Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Th á c M ơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa ph ậ n phường Đông Mai cũ | Toàn tuyến | | 3.000 | 1.700 | 1 . 100 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 | 500 | 1.200 | 700 | 400 | 360 |

| 12 | Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Tuyến đường (khu phố Bi ể u Nghi) | Lối rẽ Đư ờ ng 18 cũ | Kênh N2 | 5.400 | 2.100 | 1.200 | 900 | 3.200 | 1.300 | 700 | 500 | 2.200 | 800 | 500 | 400 |

| 12.2 | Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) | Giáp kênh N2 | L ối rẽ vào Đình Biểu Nghi | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 900 | 1.400 | 1.000 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 500 | 400 |

| 12.3 | Tuyến đường (gồm: khu phố Trại C ọ, Biểu Nghi, trừ các h ộ bám mặt đường 10) | Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi | Lối r ẽ Đường 10 | 2.500 | 1.900 | 1.200 | 900 | 1.500 | 1.100 | 700 | 500 | 1.000 | 800 | 500 | 400 |

| 13 | Trục đường tỉnh 338 (gồm c ả khu dân cư Ba Đư ơ ng) | Toàn tuyến | | 7.900 | 3.800 | 1.200 | 900 | 4.700 | 2.300 | 700 | 500 | 3.200 | 1.500 | 500 | 400 |

| 14 | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô): | | | 5.790 | | | | 3.500 | | | | 2.300 | | | |

| 14.2 | Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 1 1 0m2/ô) | | | 7.700 | | | | 4.600 | | | | 3.100 | | | |

| 14.3 | Các ô đất bi ệ t thự bám đường rộng 6m | | | 5.330 | | | | 3.200 | | | | 2.100 | | | |

| 14.4 | Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m | | | 10.700 | | | | 6.400 | | | | 4.300 | | | |

| 31 | PHƯỜNG HIỆP HÒA | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Tuyến đường | Cầu Kim L ă ng | Nghĩa trang l iệt s ỹ | | | | | | | | | | | | |

| 1.1.1 | Tuyến đường | Giáp khu T Đ C Kim Lăng | Thửa 27/TBĐ 231 | 15.000 | 6.000 | 2.700 | 1.300 | 9.000 | 3.600 | 1.600 | 800 | 6.000 | 2.400 | 1.100 | 500 |

| 1.1.2 | Tuyến đường | thửa 58/TBĐ 232 | hết Nghĩa trang l iệt s ỹ | 12.400 | 5.700 | 2.700 | 1.000 | 7.400 | 3.400 | 1.600 | 600 | 5.000 | 2 . 300 | 1.100 | 400 |

| 1.2 | Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống V ô ng, Hợp Thành , Hưng Hòa) | Tiếp giáp nghĩa trang liệt s ỹ | Hết địa phận phường Hiệp Hòa | 7.700 | 5.400 | 1.900 | 1.000 | 4.600 | 3.200 | 1.100 | 600 | 3. 1 00 | 2.200 | 800 | 400 |

| 1.3 | Tuyến đường | Lối r ẽ Công ty cổ phần Hạ Long I | Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện v ớ i cổng kho v ậ t t ư cũ) | 6.000 | 2.700 | 1.300 | 600 | 3.600 | 1.600 | 800 | 400 | 2.400 | 1.100 | 500 | 200 |

| 2 | Đường HCR đi Dốc Võn g | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường HCR đi Dốc Võn g (gồm: Khu phố Núi Di nh , Gi ế ng M ụ i) | Giáp phường Quảng Yên | Thửa 92/TBĐ 217 | 3.300 | 1.900 | 1.000 | 600 | 2.000 | 1.100 | 600 | 400 | 1.300 | 800 | 400 | 200 |

| 2.2 | Đường HCR đi Dốc Võng | Giáp thửa 92/TBĐ 217 | Cầu qua mương | 3.300 | 1.900 | 1.000 | 600 | 2.000 | 1,100 | 600 | 400 | 1.300 | 800 | 400 | 200 |

| 3 | Đường ph ò ng lao | Thửa 44/TBĐ 190 | Thửa 13/TBĐ 155 | 3.000 | 1.900 | 1.000 | 600 | 1 . 800 | 1.100 | 600 | 400 | 1.200 | 800 | 400 | 200 |

| 4 | Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (g ồ m: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe N ước, Trại Trang, Hưng H òa) | Công ty Gạch Viglacera | Thửa 36 / TBĐ 218 | 3.200 | 1.500 | 1.000 | 600 | 1.900 | 900 | 600 | 400 | 1.300 | 600 | 400 | 200 |

| 5 | Đường Dốc Võn g đi chùa V ã ng (gồm: Khu phố Đồng V ô ng , Khe Nước) | Thửa 33/TBĐ 174 | Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu | 3.200 | 1.200 | 1.000 | 600 | 1.900 | 700 | 600 | 400 | 1.300 | 500 | 400 | 200 |

| 6 | Trục đường li ê n phường Quảng Y ê n - Hiệp H òa | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Trục đường li ê n phường Quảng Y ê n - Hiệp H òa | Giáp phường Quảng Yên | Hết trường mầm non Hiệp H ò a (thửa 403/TBĐ 110) | 15.000 | 3.800 | 1.400 | 900 | 9.000 | 2.300 | 800 | 500 | 6.000 | 1.500 | 600 | 400 |

| 6.2 | Trục đường li ê n phường Quảng Y ê n - Hiệp H òa | Trường MN Hiệp Hóa (thửa 3 81/ TBĐ 110); thửa 54 / TBĐ 99 | Hết thửa 974 / TBĐ 99 và hết thửa 882 / TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99 | 6.300 | 1.900 | 1.100 | 600 | 3.800 | 1.100 | 700 | 400 | 2.500 | 800 | 400 | 200 |

| 6.3 | Trục đường li ê n phường Quảng Y ê n - Hiệp H òa | Ô số 1 Quy hoạch Tr ồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 | Giáp đường 338 | 4.400 | 1.400 | 900 | 600 | 2.600 | 800 | 500 | 400 | 1.800 | 600 | 400 | 200 |

| 7 | Đoạn đường | Giáp phường Qu ả ng Yên đi Chùa B ằ ng - Chợ Đồn | Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Th ắ ng | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Đoạn đường | Thửa 780/TBĐ 113 | Hết Chùa B ằ ng | 9.100 | | | | 5.600 | | | | 4.200 | | | |

| 7.2 | Đoạn đường | Giáp Chùa B ằ ng đi qua chợ Đồn | Hết thửa 2 1 5/TBĐ 105 | 2.700 | 1.100 | 900 | 600 | 1.600 | 700 | 500 | 400 | 1.100 | 400 | 360 | 200 |

| 8 | Đoạn từ b ể lọc Đông Th ắ ng ( thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 1 1) | Toàn tuyến | | 3.200 | 1.900 | 900 | 600 | 1.900 | 1.100 | 500 | 400 | 1.300 | 800 | 400 | 200 |

| 9 | Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345 / TBĐ 107 | Toàn tuyến | | 3.200 | 1.100 | 900 | 600 | 1.900 | 700 | 500 | 400 | 1.300 | 400 | 360 | 200 |

| 10 | Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo x ứ Yên Tr ì đến hết Dốc Cống | | | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Đoạn đường | Thửa 131/TBĐ 104 | Hết thửa 11 9/TBĐ 106 | 3.200 | 1.100 | 900 | 600 | 1.900 | 700 | 500 | 400 | 1.300 | 400 | 360 | 200 |

| 10.2 | Đoạn đường | Thửa 127/TBĐ 106 | Dốc Cổng | 2.700 | 1.100 | 900 | 600 | 1.600 | 700 | 500 | 400 | 1.100 | 400 | 360 | 200 |

| 11 | Trục đường tỉnh 338 | Toàn tuyến | | 16.500 | 6.600 | | | 9.900 | 4.000 | | | 6.600 | 2.600 | | |

| 12 | Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các h ộ bám đường tỉnh 33 1 b) | Trọn khu | | 12.400 | | | | 7.400 | | | | 5.000 | | | |

| 13 | Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1 b) | Trọn khu | | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 14 | Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Gi ế ng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô L uyến) | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Đoạn đường | Thửa 506/TBĐ 110 | Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy | 3.000 | 1.900 | 1.000 | 600 | 1.800 | 1.100 | 600 | 400 | 1.200 | 800 | 400 | 200 |

| 14.2 | Đoạn đường | Ngã 3 Gi ế ng Máy đi ô L uyến | Hết thửa 189/TBĐ 111 | 1.900 | 1.100 | 900 | 600 | 1.100 | 700 | 500 | 400 | 800 | 400 | 360 | 200 |

| 14.3 | Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy v à o Rộc X ó thôn 7 | Toàn tuyến | | 1 . 400 | 1.100 | 900 | 600 | 800 | 700 | 500 | 400 | 600 | 400 | 360 | 200 |

| 15 | Đường đi chợ Ba Đại | Toàn tuyền | | 3.000 | 1.900 | 1.000 | 600 | 1.800 | 1.100 | 600 | 400 | 1.200 | 800 | 400 | 200 |

| 16 | Đường đi dốc c ụ La ng Xo đ i nhà Th ờ chính k ể cả nhánh r ẽ đi nhà t h ờ xóm 3 | | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Đoạn đường | Thửa 170 / TBĐ 110 | Nhà th ờ Gi á o xứ Yên Trì | 1.500 | 1.000 | 900 | 600 | 900 | 600 | 500 | 400 | 600 | 400 | 360 | 200 |

| 16.2 | Đoạn đường | Ngã 3 dốc c ụ La ng Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 | Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó | 1.400 | 900 | 700 | 600 | 800 | 500 | 400 | 360 | 600 | 400 | 300 | 200 |

| 17 | Đường từ sân vui ch ơi Đông Th ắ ng đi đến hết thôn 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 17.1 | Đ oạn đường | Sân vui ch ơ i Đông Th ắ ng | V ị trí 2 trục đường 338 | 2.700 | 1.100 | 700 | 600 | 1.600 | 700 | 400 | 360 | 1.100 | 400 | 300 | 200 |

| 172 | Đo ạ n đường | Sau vị trí 2 đường 338 | H ế t thôn 2 | 1.400 | 1.100 | 700 | 600 | 800 | 700 | 400 | 360 | 600 | 400 | 300 | 200 |

| 18 | Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai H òa phường Đông Mai (g ồ m: thô n 1 , 2 , 3 , 4 , 5, 6, 7) | | | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | Trục đường | Đường tỉnh 331 | Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1 , 2 , 3) | 4.400 | 1.800 | 1.100 | 600 | 2.600 | 1.100 | 700 | 400 | 1.800 | 700 | 400 | 200 |

| 18.2 | Trục đường | T h ửa 283 /T BĐ 97 | Giáp khu phố Hải H òa phường Đông Mai | 5.100 | 2.200 | 1 . 000 | 600 | 3.100 | 1.300 | 600 | 400 | 2.000 | 900 | 400 | 200 |

| 19 | Đường Bến Thóc đi ra đê (C á i De) (gồm: thôn 8, 9 , 10 , 11) | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Đường Bế n Thóc ra đ ê | T oàn tuyến | | 3.200 | 1.500 | 1.100 | 600 | 1.900 | 900 | 700 | 400 | 1.300 | 600 | 400 | 200 |

| 19.2 | Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8 , 9 | Toàn tuyến | | 2.000 | 1.100 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 | 400 | 800 | 400 | 360 | 200 |

| 19.3 | Đoạn thôn 8 | Thửa 44 /TBĐ 126 | Hết thửa 537 / TBĐ 127 | 3.300 | 1.700 | 1.100 | 600 | 2.000 | 1.000 | 700 | 400 | 1.300 | 700 | 400 | 200 |

| 20 | Khu tái định cư phục vụ công tác giải ph ó ng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đ ế n nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim L ă ng, phường Hi ệp Hòa) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m | | | 16.050 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 20.2 | Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m | | | 16.100 | | | | 9.700 | | | | 6.500 | | | |

| 21 | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 21.1 | Các ô đ ất bám đường 10,5m | | | 9.530 | | | | 5.700 | | | | 3.800 | | | |

| 21.2 | Các ô đất bám đường 7m | | | 7.080 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 21.3 | Các ô đất bám đường rộng 6 m | | | 6.780 | | | | 4.100 | | | | 2.700 | | | |

| 21.4 | Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe | | | 6.880 | | | | 4.100 | | | | 2.800 | | | |

| 22 | Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (x ó m 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má S é t Núi Na) | Toàn tuyến | | 2.900 | 1.400 | 900 | 600 | 1 . 700 | 800 | 500 | 400 | 1.200 | 600 | 400 | 200 |

| 23 | Các khu còn lại | To à n tuyến | | 1.800 | | | | 1.100 | | | | 700 | | | |

| 24 | Đường Vĩnh Thủy | Giáp đường nối đường tỉnh 338 | Ngã tư ch ở sét | 4.400 | 1.800 | 1.100 | 600 | 2.600 | 1.100 | 700 | 400 | 1.800 | 700 | 400 | 200 |

| 32 | PHƯỜNG Q U Ả N G YÊN | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Phố Lê Lợi | Bảo t àng | Ngã tư cầu sông Chanh | 27.400 | 8.800 | | | 16.400 | 5.300 | | | 11.000 | 3.500 | | |

| 2 | Phố Trần Khánh Dư | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Phố Tr ầ n Khánh Dư | Bưu điện | số nhà 76 (thửa 113 / TBĐ 98) | 18.600 | 8.800 | 4.700 | 2.400 | 11.200 | 5.300 | 2 . 800 | 1.400 | 7.400 | 3.500 | 1.900 | 1.000 |

| 2.2 | Phố Trần Khánh Dư | Thửa 94/TBĐ 99 | Hết Vườn Hoa Chéo | 17.400 | 7.600 | 4 . 700 | 2.800 | 10 . 400 | 4 . 600 | 2.800 | 1.700 | 7.000 | 3.000 | 1.900 | 1.100 |

| 3 | Phố Ngô Quyền | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Phố Ngô Quyền | Th ị đội | Ngã tư Ng â n h à ng | 10.200 | 4.700 | 2.400 | 1.700 | 6.100 | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 4.100 | 1.900 | 1.000 | 700 |

| 3.2 | Phố Ng ô Quy ề n | Ngã tư Ngân hàng | Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lư ơng t h ự c c ũ | 15.400 | 6.100 | 4.700 | 1.700 | 9.200 | 3 . 800 | 2.800 | 1.000 | 6.200 | 2.850 | 1.900 | 700 |

| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Đ oạn đ ường | | Giá đất ở t ạ i đô thị | | | | Giá đất thương m ạ i, dịch vụ | | | | Giá đấ t cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đ ế n | VT 1 | VT2 | VT3 | VT4 | V T1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 3.3 | P hố Ng ô Quy ề n | Nhà V ă n hóa và đ ầ u ngõ vào kho Lương thực c ũ | B ế n tàu | 16.400 | 7.200 | 2.900 | 1.700 | 9.800 | 4.300 | 1.700 | 1.000 | 6.600 | 2.900 | 1.200 | 700 |

| 4 | Ph ố T r ầ n H ưng Đạo | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Phố Tr ầ n Hưng Đạo | Ng ã tư Ng â n hàng | Chiêu đãi S ở (tr ừ các hộ bám m ặ t đường Ng ô Quyền) | 10.200 | 4.400 | 2.500 | 1.700 | 6.100 | 2.600 | 1.500 | 1.000 | 4.100 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 4.2 | P h ố Tr ầ n Hưng Đạ o | Ngân hàng | Ng ã tư Nguy ễ n Du (h ế t B ệ nh viện) | 16.400 | 5.200 | 3.300 | 1.700 | 9.800 | 3.100 | 2.000 | 1.000 | 6.600 | 2.100 | 1.300 | 700 |

| 4.3 | P hố Trần H ư ng Đ ạo | Ng ã tư Nguy ễ n Du | Ng ã t ư đường t ỉ nh lộ 338 ( trừ các hộ bám mặ t đường t ỉ nh 338) | 13.600 | 6.100 | 3.300 | 1.700 | 8.200 | 3.700 | 2.000 | 1.000 | 5.400 | 2.400 | 1.300 | 700 |

| 4.4 | P hố Trần H ư ng Đ ạo | Ng ã t ư đường t ỉ nh lộ 338 | H ết số nhà 148 | 10.200 | 4.700 | 3.100 | 1.700 | 6.100 | 2.800 | 1.900 | 1.000 | 4.100 | 1.900 | 1.200 | 700 |

| 4.5 | P hố Trần H ư ng Đ ạo | Ngõ 148 Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Trần Hưng Đ ạo - Vua Bà | 10.200 | 4.700 | 2.800 | 800 | 6.100 | 2.800 | 1.700 | 500 | 4.100 | 1.900 | 1.100 | 300 |

| 4.6 | Phố Trần Hưng Đ ạ o | Ngã 3 Tr ầ n Hưng Đạo - Vua B à | Đường Trần Nh â n Tông | 17.400 | 4.700 | 2 800 | 800 | 10.400 | 2.800 | 1.700 | 500 | 7.000 | 1.900 | 1.100 | 300 |

| 4.7 | Khu quy hoạch khu dân cư Y ê n Giang 3,4 (tr ừ các hộ bám m ặ t phố Trần Hưng Đạ o) | Trọn khu | | 4.800 | | | | 2.900 | | | | 1.900 | | | |

| 5 | Phố Phạm Ng ũ Lão | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Phố Phạm Ngũ L ã o (bao g ồ m các hộ từ s ố nh à 09 Ph ạ m Ng ũ lã o) | Ng ã tư Bưu đ iện | Đ ư ờ ng v ào đầ m Liên Minh | 9.000 | 4.400 | 3.300 | 1 . 700 | 5.400 | 2.600 | 2.000 | 1.000 | 3.600 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 5.2 | Phố Phạm Ngũ L ã o | Đ ư ờ ng v ào đầ m Liên Minh | Giáp phố Tr ầ n Khánh Dư và ngõ xuống trư ờ ng m ầ m non Qu ả ng Yên | 8.800 | 4.400 | 2.400 | 1.700 | 5.300 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 3.500 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 5.3 | Phố Phạm Ngũ L ã o | Gi ế ng Vuông | Giáp C ử a Kh ẩ u | 5 . 900 | 4.700 | 3.100 | 1.700 | 3.500 | 2.800 | 1.900 | 1.000 | 2.400 | 1.900 | 1.200 | 700 |

| 5.4 | Phố Phạm Ngũ L ã o | Giáp nhà v ă n h ó a khu 6 | H ế t khu Đ ạ i Thành | 8.800 | 4.700 | 2.400 | 1 . 700 | 5.300 | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 3.500 | 1.900 | 1.000 | 700 |

| 6 | Phố Ngu yễ n Du | Cổng sau chợ Rừng | H ế t trường THCS Trần Hưng Đạ o | 15.400 | 8.800 | 4.700 | 1.700 | 9.200 | 5.300 | 2.800 | 1.000 | 6.200 | 3.500 | 1.900 | 700 |

| 7 | Ph ố Đi nh Ti ê n Hoàng | Ng ã 4 Bệnh viện | Ph ố Ng ô Quyền | 9.600 | 3.700 | 2.400 | 1.700 | 5.800 | 2.200 | 1.400 | 1.000 | 3.800 | 1.500 | 1.000 | 700 |

| 8 | Phố Ho à ng Hoa Thám | Giáp đ ường Tr ầ n Hưng Đạ o | H ế t đị a ph ậ n phường Q uảng Yên | 13.600 | 5.900 | 3.100 | 1.700 | 8.200 | 3.500 | 1.900 | 1.000 | 5.400 | 2.400 | 1.200 | 700 |

| 9 | Ph ố Nguy ễ n Thái Học | Thị ủy | Giáp ph ố Nguy ễ n Du (l ố i vào Trung tâm Hướng nghiệp) | | | | | | | | | | | | |

| 9 . 1 | Ph ố Nguy ễ n Thái Học | Thị ủy | Hết ng ã tư Quang Trung | 16 . 400 | 4.400 | 3.100 | 1.700 | 9800 | 2.600 | 1.900 | 1 000 | 6.600 | 1.800 | 1.200 | 700 |

| 9.2 | Ph ố Nguy ễ n Thái Học | Ng ã tư Quang Trung | Giáp Nguy ễ n Du | 12.000 | 4.400 | 3.100 | 1 . 00 | 7.200 | 2.600 | 1.900 | 1.000 | 4.800 | 1.800 | 1.200 | 700 |

| 10 | Ph ố Qu ang Trung | Ph ố Lê Lợi | Ph ố Nguy ễ n Thái Học | 16 . 400 | 5.200 | 3 300 | 1.400 | 9.800 | 3.100 | 2.000 | 800 | 6 . 600 | 2.100 | 1.300 | 600 |

| 11 | Phố Trần Nhật Du ật | Ph ố Lê Lợi | Ph ố Nguy ễ n Thái Học | 12.400 | 4.400 | 3.700 | 1.400 | 7.400 | 2 600 | 2.200 | 800 | 5.000 | 1.800 | 1.500 | 600 |

| 12 | Ph ố Trần Quang Khải | Ph ố Ng ô Quyền và phố L ê Lợi | Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80 | 8.800 | 5.200 | 2.500 | 1.400 | 5.300 | 3.100 | 1.500 | 800 | 3.500 | 2.100 | 1.000 | 600 |

| 13 | Đường D ã Tư ợ ng | Ng ã T ư chợ R ừ ng | B ế n Nhà th ờ | 8.800 | 4.400 | 3.100 | 1 . 700 | 5.300 | 2.600 | 1 . 900 | 1.000 | 3.500 | 1. 800 | 1.200 | 700 |

| 14 | Đ ườn g vào Sư đo àn 395 | Toàn tu y ế n | | 14.600 | 4.400 | 3.700 | 1.700 | 8.800 | 2.600 | 2.200 | 1.000 | 5.800 | 1.800 | 1.500 | 700 |

| 15 | Đường An H ư ng | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Đường An H ư ng | Đ ường Trần Nhật Du ậ t | Ng ã t ư Nguy ễ n Du | 12.000 | 4.400 | | | 7 . 200 | 2.600 | | | 4 . 800 | 1.800 | | |

| 15.2 | Đường An H ư ng | Ngã tư Nguyễn Du | Ngã tư đ ường t ỉ nh 338 | 12.800 | 3.700 | | | 7.700 | 2.200 | | | 5.100 | 1.500 | | |

| 15.3 | Đường An H ư ng | Ng ã tư đ ường t ỉ nh 338 | Phố Vua B à | 12.000 | 4.400 | | | 7.200 | 2.600 | | | 4.800 | 1.800 | | |

| 16 | Khu quy hoạch d â n cư đ ường Than | Trọn khu | | 13.600 | | | | 8.200 | | | | 5.400 | | | |

| 17 | Đ ường vào Trung tâm Hướng nghiệp | Lối rẽ phố Nguyễn Du | Cổng Trung tâm Hướng nghiệp | 8 . 500 | 4.400 | 2.400 | 1.700 | 5.100 | 2.600 | 1 . 400 | 1.000 | 3.400 | 1.800 | 1 . 000 | 700 |

| 18 | Đường Văn Mi ế u: | S â n thể thao Trường THPT Bạch Đ ằ ng | Đường rẽ vào Sư 395 | 6.100 | 3.500 | 2.100 | 1.700 | 3.700 | 2 . 100 | 1.300 | 1.000 | 2.400 | 1.400 | 800 | 700 |

| 19 | Phố Trần Nh â n T ô ng | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Phố Trần Nh â n T ô ng | Ng ã tư cầu Sông Chanh | H ế t Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nh à máy chế biến thủy sản của CTCP ch ế biến thủy s ả n ph ú Minh Hưng | 17.400 | 10.200 | 3.700 | 1.700 | 12.000 | 6.100 | 2 . 200 | 1 . 000 | 9.000 | 4.100 | 1.500 | 700 |

| 19.2 | Phố Trần Nh â n T ô ng | Thửa 8/TB Đ 93 | Thửa 92/TB Đ 31 | 15.400 | 7.200 | 2.900 | 1.700 | 9.200 | 4.300 | 1.700 | 1.000 | 6.200 | 2.900 | 1.200 | 700 |

| 19.3 | Phố Trần Nh â n T ô ng | Thửa 91/TBĐ 31 | Trạm bơm (khu phố 6) | 12.400 | 4.700 | 2.800 | 810 | 7.400 | 2.800 | 1.700 | 500 | 5 . 000 | 1.900 | 1.100 | 300 |

| 19 . 4 | Phố Trần Nh â n T ô ng | Tr ạ m bơm (khu phố 6) | Phà Rừng (khu ph ố 6) | 7.500 | 4.400 | 2 . 600 | 1.600 | 4.500 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 3.000 | 1.800 | 1.000 | 600 |

| 20 | Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh | Toàn tuy ế n | | 6.200 | 4.700 | 2.400 | 1.200 | 3.700 | 2.800 | 1.400 | 700 | 2.500 | 1.900 | 1.000 | 500 |

| 21 | Đường ra bãi cọc Bạch Đằng | Toàn tuy ế n | | 6.200 | | | | 3.700 | | | | 2.500 | | | |

| 22 | Cụm dân cư Tây chợ Rừng | Tr ọ n khu | | 16.400 | | | | 9.800 | | | | 6.600 | | | |

| 23 | Đường Lê Hoàn | | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | Đường Lê Hoàn | Phố Ngô Quy ề n | Đ ường Dã Tượng | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 23.2 | Đường Lê Hoàn | Đ ường Dã Tượng | Gi á p đ ê sông Chanh | 17.400 | | | | 10.400 | | | | 7 . 000 | | | |

| 23.3 | Đường Lê Hoàn | Trường m ầ m non Mai Th ế h ệ | H ế t tuy ế n đường Lê Hoàn | 17 . 400 | | | | 10.400 | | | | 7.000 | | | |

| 24 | Phố Ngu yễ n B ì nh | | | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Phố Ngu yễ n B ì nh | Vườn Hoa Chéo | Hết khách s ạ n Sông Chanh | 15.400 | 6.100 | 3.500 | 2.800 | 9.200 | 3.700 | 2.100 | 1.700 | 6.200 | 2.400 | 1.400 | 1.100 |

| 24.2 | Phố Nguy ễ n Bình (g ồ m các khu Giếng Chanh, Toàn Thông , Kim Lăng , Khu phố B ã i , khu Cửa Kh â u) | Khách sạn Sông Chanh | C ầ u Kim Lă ng (hết địa phận Quảng Yên) | 13.600 | 6.100 | 2.700 | 1.200 | 8 . 200 | 3.700 | 1.600 | 700 | 5.400 | 2.400 | 1.100 | 500 |

| 24.3 | Nhánh r ẽ từ ngã 3 chợ Rộc đế n h ế t đ ị a phận phường Qu ả ng Y ê n | Toàn tuy ế n | | 12.800 | 5.900 | 2.400 | 1.200 | 7 . 700 | 3.500 | 1 . 400 | 700 | 5.100 | 2.400 | 1.000 | 500 |

| 25 | Đường t ỉ nh 338 ( Đ ường Uô ng B í - Cầ u Sông Chanh) | | | | | | | | | | | | | | |

| 25.1 | Đường t ỉ nh 338 ( Đ ường Uô ng B í - Cầ u Sông Chanh) | Gi á p đường 338 | Ngã tư giao với đ ường An Hưng | 17.400 | 12.800 | | | 10.400 | 7.700 | | | 7 . 000 | 5.100 | | |

| 25.2 | Đường t ỉ nh 338 ( Đ ường Uô ng B í - Cầ u Sông Chanh) | Ngã tư giao với đường An Hưng | H ế t địa phận phường Qu ả ng Yên | 16.400 | 7.200 | | | 9.800 | 4.300 | | | 6 . 600 | 2.900 | | |

| 26 | Khu quy hoạch V I NADECO | Trọn khu | | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 27 | Khu quy hoạch dân cư Đ ầ m Liên Minh | Trọn khu | | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 28 | Khu d â n cư dự án đ ầ m  u R ạ p | Trọn khu | | 12 . 000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 29 | Đ ư ờ ng đ ê Quảng Yên (từ địa ph ậ n Quảng Yên) | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.1 | Đ ư ờ ng đ ê Quảng Yên | Giáp b ã i Cọc B ạ ch Đằ ng | Hết cầu s ô ng Chanh | 3.100 | | | | 1.900 | | | | 1.200 | | | |

| 29.2 | Đ ư ờ ng đ ê Quảng Yên | C ầu s ô ng Chanh | Đ ường vào đ ầ m Liên Minh | 5.900 | | | | 3.500 | | | | 2.400 | | | |

| 29.3 | Đ ư ờ ng đ ê Quảng Yên | Đ ường vào đ ầ m Liên Minh | Hết Kho đ ạm Cty Vật tư N ô ng nghiệp Quảng Ninh | 5 . 900 | | | | 3.500 | | | | 2.400 | | | |

| 29.4 | Đ ư ờ ng đ ê Quảng Yên | Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Qu ả ng Ninh | H ế t tuy ế n đ ê | 3.100 | | | | 1 . 900 | | | | 1.200 | | | |

| 30 | T uy ế n đường nối từ đ ường tỉnh 331b v ớ i đường t ỉ nh 338 | Toàn tuyến | | 12.800 | 3.500 | 2.100 | 1.700 | 7.700 | 2.100 | 1.300 | 1.000 | 5.100 | 1.400 | 800 | 700 |

| 31 | Tuy ế n đ ường từ nút giao Chợ Rộc đ ế n nút giao Phong Hải | Toàn tuyến | | 12.800 | | | | 7.700 | | | | 5.100 | | | |

| 32 | Khu QH Phú Minh H ưng | Trọn khu | | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 33 | Khu tái đ ị nh cư Yên Giang | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 33.1 | Thửa đ ấ t bám 01 m ặ t đ ường r ộ ng 5,5m | | | 17.130 | | | | 10.300 | | | | 6.900 | | | |

| 33.2 | Th ử a đấ t bám 01 m ặ t đ ư ờ ng r ộ ng 6m | | | 17.480 | | | | 10.500 | | | | 7.000 | | | |

| 33.3 | Th ử a đấ t bám 01 m ặ t đ ư ờ ng r ộ ng 7,5 m | | | 18.030 | | | | 10.800 | | | | 7.200 | | | |

| 34 | Khu Quy hoạch dân c ư B ậ c đ ường 10 (lô C) | | | 13.600 | | | | 8.200 | | | | 5.400 | | | |

| 35 | Đ o ạ n đường bê tông sau Trung tâm Y t ế cũ (khu ph ố 1) | Lối rẽ ph ố Hoàng Hoa Thám | Ph ố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng k ê nh N 1 6-1 | 5.900 | 1.700 | 1.200 | 800 | 3.500 | 1.000 | 700 | 500 | 2.400 | 700 | 500 | 300 |

| 36 | Đ ường Vua Bà | Ph ố Trần Nh â n Tông | Ng ã 3 trường Tiểu học Yên Giang | 8.500 | 4.700 | 2.800 | 800 | 5 . 100 | 2.800 | 1.700 | 500 | 3.400 | 1 . 900 | 1.100 | 300 |

| 37 | Đường tỉnh 338 (gồm: Khu ph ố 2, 4) | | | | | | | | | | | | | | |

| 37.1 | Đường t ỉ nh 338 | Đ i ệ n máy xanh | Ng ã tư Trần Hưng Đ ạo | 16.400 | 6.100 | 2.400 | 800 | 9.800 | 3.700 | 1.400 | 500 | 6.600 | 2.400 | 1.000 | 300 |

| 37.2 | Đường t ỉ nh 338 | Ng ã tư Trần Hưng Đ ạo | H ế t địa phận phường Quảng Yên | 19.000 | 4.400 | 2.800 | 800 | 11.400 | 2.600 | 1.700 | 500 | 7.600 | 1.800 | 1 . 100 | 300 |

| 38 | Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy tr ì nh rút gọn t ỷ lệ 1 /500- Đ i ề u ch ỉ nh l ô đấ t dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định c ư phường Yên Giang | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 38.1 | Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m | | | 18.970 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 38.2 | Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m | | | 17.980 | | | | 10.800 | | | | 7.200 | | | |

| 39 | Quy hoạch chi t i ế t xây dựng tỷ l ệ 1/500 khu ở t ại phư ờ ng Yên Giang | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 39.1 | Các ô đấ t bám đ ường rộn g 7,5m | | | 18.600 | | | | 11.200 | | | | 7.400 | | | |

| 39.2 | Ô đ ấ t b á m đ ường rộng 10 , 5m | | | 21.760 | | | | 13.100 | | | | 8.700 | | | |

| 40 | Đư ờ ng t ỉ nh lộ 331: đoạn gi á p phư ờ ng Quảng Y ê n đế n h ế t đị a ph ậ n x ã Ti ền An cũ | | | 13.600 | 4.700 | 2.900 | 900 | 8.200 | 2.800 | 1.700 | 500 | 5.400 | 1.900 | 1.200 | 400 |

| 41 | Trục đ ườn g 331 B ba o g ồm c ả đ ường nhánh l ê n c ổ ng T T y t ế và ngã r ẽ đế n c ầ u chợ R ộ c (trái t uyến lá t h ử a đấ t s ố 150/TB Đ 162 , ph ải t u yế n là đ ường v à o nhà máy S ứ ) | C â y xăng Cộng H òa | Đường vào Nh à máy S ứ | 12.800 | 7.600 | 2.500 | 1.200 | 7.700 | 4.600 | 1.500 | 700 | 5.100 | 3.000 | 1.000 | 500 |

| 42 | Trục đường 331B (ph ả i tuyến đường v à o nh à máy Sứ , trái tuy ế n th ử a 149/TB Đ 162) | Đường vào Nh à máy S ứ | Nút giao T â n An | 7.600 | 2 . 400 | 1.200 | 600 | 4.600 | 1.400 | 700 | 400 | 3.000 | 1.000 | 500 | 200 |

| 43 | Đoạn từ giáp phư ờ ng Quảng Yên (t ừ th ử a 190/TBĐ 154) đế n c ầ u Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc) | Toàn tuy ế n | | 7.600 | 2.400 | 2.000 | 600 | 4.600 | 1.400 | 1.200 | 400 | 3.000 | 1.000 | 800 | 200 |

| 44 | Đoạn từ ngã ba đ i phường H à An đế n giáp địa phận phư ờ ng H à An | Toàn t uyến | | 6.100 | 2.100 | 1.200 | 600 | 3.700 | 1.300 | 700 | 400 | 2.400 | 800 | 500 | 200 |

| 45 | Đoạn t ừ thửa 127/TBĐ 180 đến h ế t thửa 210/TBĐ 180 (thôn B ã i 4) | Toàn tuyến | | 4.400 | | | | 2.600 | | | | 1.800 | | | |

| 46 | Đo ạ n đ ường thôn C ỏ Kh ê | Đ ường 331 | Nhà Văn hóa C ỏ Khê (tr ừ các hộ b ám mặt đường 331) | 2.500 | 2.000 | 1.200 | 780 | 1.500 | 1.200 | 700 | 500 | 1.000 | 800 | 500 | 300 |

| 47 | Đường v à o nhà M á y Sứ | Giáp đường 33 1 B | H ế t nh à M áy S ứ (tr ừ các hộ bám m ặ t đường 331B) | 3.400 | 1.600 | 900 | 780 | 2.000 | 1.000 | 500 | 470 | 1.400 | 600 | 400 | 300 |

| 48 | Đ ư ờ ng từ D ố c Miếu thôn Cửa Tràng đ ế n nhà V ă n h ó a C ỏ Kh ê | Toàn tuyến | | | | | | | | | | | | | |

| 48.1 | Đ ư ờ ng từ D ố c Miếu thôn Cửa Tràng đế n c ô ng ty Hi ệ p An | Toàn tuyến | | 2.800 | 1.700 | 1.200 | 780 | 1.700 | 1.000 | 700 | 500 | 1.100 | 700 | 500 | 300 |

| 48.2 | Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê | Toàn tuyến | | 2.100 | 1.400 | 1.200 | 780 | 1 300 | 800 | 700 | 500 | 800 | 600 | 500 | 300 |

| 49 | Các tuy ế n đường nhánh còn l ạ i khu Cây S ằ m | Toàn tuy ế n | | 2.100 | 1.700 | 1.400 | 780 | 1.300 | 1.000 | 800 | 500 | 800 | 700 | 600 | 300 |

| 50 | Đoạn từ c ổ ng nhà Văn hóa Cây Sằ m đ ế n nhà Máy Sứ | Toàn tuy ế n | | 2.800 | 1.700 | 1.400 | 780 | 1.700 | 1.000 | 800 | 500 | 1.100 | 700 | 600 | 300 |

| 51 | Đường từ giáp c ầ u Cây S ằm đến giáp khu dân cư Bãi 2 | Toàn tuyến | | 2.800 | 1.700 | 1.200 | 780 | 1.700 | 1.000 | 700 | 500 | 1.100 | 700 | 500 | 300 |

| 52 | Đường từ Tượng đài Liệt s ỹ đi khu d â n cư Chùa, Giếng Đ á, C â y S ằ m | Toàn tuyến | | 2.000 | 1.800 | 1.200 | 780 | 1.200 | 1.100 | 700 | 500 | 800 | 700 | 500 | 300 |

| 53 | Đ ường từ khu vui chơi thanh thi ế u niên đ ế n hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh c ò n l ạ i khu dân cư Đình | | | | | | | | | | | | | | |

| 53.1 | Đoạn đường | khu vui chơi thanh thi ế u niên | H ế t th ử a 278 / TBĐ 164 | 2.800 | 1.700 | 1.200 | 780 | 1.700 | 1.000 | 700 | 500 | 1.100 | 700 | 500 | 300 |

| 53.2 | Đoạn đường | Th ử a 241 / TBĐ 164 | H ế t thửa 199/TB Đ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu d â n cư Đ ì nh | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 780 | 1.200 | 700 | 600 | 500 | 800 | 500 | 400 | 300 |

| 54 | Đ ường từ giáp mặt đ ường 331B đ ến khu vực Dương Đang (Trừ các h ộ bám mặt đường 331B) (gồm khu d â n cư Đ ì nh , Vườn Chay) | | | | | | | | | | | | | | |

| 54.1 | Đoạn từ sau thửa mặt đ ường 331B đến hết thửa 52/TB Đ 165 và hết th ử a 66/TBĐ 165 (khu dân cư Đì nh) | Toàn tuyến | | 2.000 | 1.700 | 1.200 | 780 | 1.200 | 1.000 | 700 | 500 | 800 | 700 | 500 | 300 |

| 54.2 | Đoạn t ừ thửa 53/TB Đ 165 v à thửa 54/TBĐ 165 đ ế n s â n B ó ng đá Vườn Chay | Toàn tuy ế n | | 1.400 | 1 . 100 | 720 | 600 | 800 | 700 | 400 | 360 | 600 | 400 | 300 | 200 |

| 54.3 | Đ o ạ n từ thửa 2 1 /T BĐ 158 đ ế n h ết thửa 15 / TBĐ 14 5 v à hết đ ị a phận Dương Đàng (kh u dân cư Vư ờ n Chay) | To à n tuy ế n | | 1.200 | 1.100 | 640 | 600 | 700 | 660 | 400 | 360 | 500 | 400 | 300 | 200 |

| 55 | Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | | | | | | | | | | | | | | |

| 55.1 | Đoạn từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170 | Toàn tuy ế n | | 2.800 | 2 . 000 | 1.200 | 780 | 1.700 | 1.200 | 700 | 500 | 1.100 | 800 | 500 | 300 |

| 55.2 | Đoạn tử thửa 331/TBĐ 170 đến các tuyến đường thôn Bãi 2 còn lại | Toàn tuyến | | 2.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 1.200 | 1.000 | 700 | 400 | 800 | 700 | 500 | 200 |

| 56 | Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến h ết các tuy ế n đư ờn g nh á nh còn lại của khu d â n c ư Gi ế n g Sen ( t rừ các h ộ bám m ặ t đườn g 331B ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 56.1 | Đoan từ c ổ ng Tr à o Giếng Sen đ ế n h ế t th ử a 178 / TBĐ 165 và h ết th ử a 179/TBĐ 165 | Toàn tuyến | | 2.800 | 2.000 | 1.200 | 780 | 1.700 | 1.200 | 700 | 500 | 1.100 | 800 | 500 | 300 |

| 56.2 | Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đế n các tuy ế n đ ường nh á nh còn lại của khu dân cư Gi ế ng Sen | Toàn tuy ế n | | 1.400 | 1.200 | 700 | 600 | 800 | 700 | 400 | 360 | 600 | 500 | 300 | 200 |

| 57 | Đường t ừ c ổ ng ch ào thôn Núi Th ù a đ ến h ế t các tu yế n đ ường nhánh còn lại của thôn N úi Thửa (trừ h ộ bám m ặ t đường 331B ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 57.1 | Đoạn từ c ổ ng chà o xóm Th ù a đế n hết th ử a 149/TBĐ 177 | Toàn tuy ế n | | 2.000 | 1.400 | 810 | 780 | 1.200 | 800 | 500 | 470 | 800 | 600 | 320 | 310 |

| 57.2 | Đoạn từ th ử a 167/TBĐ 177 h ế t các tuyến đường nh á nh còn l ạ i của thôn Núi Th ù a | Toàn tuy ế n | | 1.400 | 900 | 630 | 600 | 800 | 500 | 400 | 360 | 600 | 400 | 300 | 200 |

| 58 | Đường t ừ c ầ u đ i v à o thôn Gi ế ng Méo đế n h ế t các tuy ế n đư ờ ng nhánh còn lạ i của thôn Giếng Méo (trừ h ộ bám m ặ t đường 331B) | | | | | | | | | | | | | | |

| 58.1 | Đoạn t ừ cầu đ i v à o thôn Gi ế ng Méo đế n h ế t nh à V ă n h ó a thôn Giếng M é o | Toàn tuy ế n | | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 780 | 1.200 | 900 | 700 | 500 | 800 | 600 | 500 | 300 |

| 58.2 | Đ oạn từ giáp nhà V ă n hóa th ô n Gi ế ng Méo đ ế n hết các tuy ế n đ ường nh á nh còn lại của khu dân cư Giếng M é o | Toàn tuyến | | 1.400 | 810 | 630 | 600 | 800 | 500 | 400 | 360 | 600 | 300 | 250 | 200 |

| 59 | Đường từ sau th ử a 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 v à hết thửa 194 / TBĐ 178 và các tuy ế n nhánh c ò n lại (tr ừ h ộ m ặ t đ ư ờ ng 331B) khu d â n cư Núi Thùa | To à n tuyến | | 2.000 | 1.200 | 900 | 780 | 1.200 | 700 | 500 | 470 | 800 | 500 | 400 | 300 |

| 60 | Đường t ừ cổng HTX Tiền An II đ ến hết thửa 78 / TBĐ 178 (khu dân cư N ú i Thành) | To à n tuyến | | 2.000 | 1.900 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 1 . 140 | 1.080 | 900 | 800 | 760 | 700 | 600 |

| 61 | Đ ư ờ ng từ sau thửa 16 / TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 v à các tuyến đường nh á nh còn lại khu d â n cư Núi Thành | Toàn tuy ế n | | 2.700 | 1.200 | 900 | 780 | 1.600 | 700 | 500 | 470 | 1.100 | 500 | 400 | 300 |

| 62 | Đ ư ờ ng từ cổng ch ào thôn Núi Đanh đến hết các tuy ế n đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | | | | | | | | | | | | | | |

| 62.1 | Đoạn từ c ổ ng chà o th ô n Nú i Đanh đến hết thửa 231 / TB Đ 172 | Toàn t uyến | | 2.000 | 1.200 | 1.100 | 780 | 1.200 | 700 | 660 | 500 | 800 | 500 | 400 | 300 |

| 62.2 | Đo ạ n từ giáp th ử a 231/TBĐ 172 đế n các tuy ế n đ ường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh | Toàn tuy ế n | | 1.400 | 810 | 700 | 600 | 800 | 500 | 400 | 360 | 600 | 320 | 280 | 200 |

| 63 | Đường từ cổng ch ào Th à nh Gi ề n đến nh à v ă n h ó a th ô n Thành G i ền các tuyến đường nhánh còn l ạ i kh u dân cư Th à nh Giền | | | | | | | | | | | | | | |

| 63.1 | Đư ờ ng từ cổng chà o Thành Giền đế n hết nh à v ă n hóa khu dân cư Thành Gi ề n | Toàn tuy ế n | | 2.000 | 1.200 | 900 | 780 | 1 . 200 | 700 | 500 | 470 | 800 | 500 | 400 | 300 |

| 63.2 | Đường từ giáp nhà vă n hóa khu dân cư Thành G i ề n đế n hết th ử a 6/ TBĐ 173, h ế t thửa 289 /T B Đ 173 v à các t u yế n đ ường nhánh cò n lại khu dân cư Th à nh Gi ề n | Toàn tuyến | | 1.400 | 810 | 700 | 600 | 800 | 500 | 400 | 360 | 600 | 320 | 280 | 200 |

| 64 | Đ ư ờ ng từ cổng chà o xóm Bãi 4 ( đườ ng trục c hính ) đến hết các t u yến đ ường nh án h còn lại đi vào khu d â n cư B ã i 4 | | | | | | | | | | | | | | |

| 64.1 | Đ ư ờ ng từ cổng chà o xóm Bãi 4 ( đườ ng trục c hính ) đ ến hết thửa 173/TBĐ 180 và đ ế n giáp phường Hà An | Toàn tuyến | | 2.000 | 1.700 | 900 | 780 | 1.200 | 1.000 | 500 | 470 | 800 | 700 | 400 | 300 |

| 64.2 | Đ ường t ừ giáp t hửa 1 73/TBĐ 1 80 đ ế n hết các tuyến đường nhánh c ò n lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | To à n t uyến | | 1.400 | 900 | 700 | 600 | 800 | 500 | 400 | 360 | 600 | 400 | 300 | 200 |

| 64.3 | Đ oạn từ c ổ ng ch ào B ã i 4 đến thửa 127/TBĐ 180 | Toàn tuyến | | 2.100 | 1.700 | 1.400 | 900 | 1.300 | 1.000 | 800 | 500 | 800 | 700 | 600 | 400 |

| 65 | Các tuy ế n đ ường trục thôn c ò n lại (khu d â n cư Cỏ Kh ê , Gi ế ng Đá, Ch ù a) | Toàn tuy ế n | | 1.400 | 810 | 700 | 600 | 800 | 500 | 400 | 360 | 600 | 300 | 280 | 200 |

| 66 | Khu quy ho ạc h dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 | | | | | | | | | | | | | | |

| | Các ô đất b á m đường 5 , 5m | Toàn tuyến | | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| | Các ô đất b á m đường 7, 5m | Toàn tuy ế n | | 12.800 | | | | 7.700 | | | | 5.100 | | | |

| 67 | Khu quy hoạch t á i định cư di tích Bạch Đ ằng, khu ph ố Yên Giang 15 | Trọn khu | | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 68 | Khu quy hoạch dân cư Cửa Khâu | Trọn khu | | 6.100 | | | | 3.700 | | | | 2.400 | | | |

| 69 | Khu quy hoạch d â n cư Kim L ă ng | Tr ọ n khu | | 12 . 000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 33 | PH ƯỜ N G H À AN | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đ ường Hồng Phong | T o à n tuy ế n | | 11.300 | 6.200 | 2.300 | 900 | 6.800 | 3.700 | 1.400 | 500 | 4.500 | 2 . 500 | 900 | 400 |

| 2 | Đ ường vận tải B ạ ch Đ ằ n g | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đ ường vận tải B ạ ch Đ ằ n g | Tượng đài liệt sỹ | Kênh N 1 7 | 8.800 | 3.700 | 1.700 | 900 | 5.300 | 2.200 | 1.000 | 500 | 3.500 | 1.500 | 700 | 400 |

| 2 . 2 | Đ ường vận tải B ạ ch Đ ằ n g | Kênh N 1 7 | hết đường | 6.200 | 4.600 | 1.500 | 900 | 3.700 | 2.800 | 900 | 500 | 2.500 | 1.800 | 600 | 400 |

| 2.3 | Đoạn từ nhà văn hóa khu ph ố H à An 6 ra nghĩa trang nh â n d â n v à đoạn ng õ 324 đ ường Vận t ả i Bạch Đ ằ ng đến nhà v ă n hóa khu phố Hà An 10 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.3.1 | Đoạn từ nhà văn hóa khu ph ố H à An 6 ra nghĩa trang nhân d â n | Toàn tuy ế n | | 2.600 | 2.000 | 1.500 | 900 | 1.600 | 1.200 | 900 | 500 | 1.000 | 800 | 600 | 400 |

| 2.3.2 | Đoạn từ s ố nhà 01 , ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đ ằ ng đ ến nhà v ă n h ó a khu phố H à A n 10 | Toàn tuy ế n | | 2.600 | 2.400 | 1.200 | 900 | 1.600 | 1.400 | 700 | 500 | 1.040 | 960 | 500 | 400 |

| 2.4 | Đ ường vận tải B ạ ch Đ ằ n g | Trường mầm non Hà An cũ | Th ử a đất s ố 7/TBĐ 122 | 3.700 | 1.800 | 1.100 | 700 | 2.200 | 1.100 | 700 | 400 | 1.500 | 700 | 400 | 300 |

| 3 | Đường Vận Hưng | Đầu t u y ế n | Giáp vùng nu ô i trồng thủy sản | 3.600 | 2.300 | 1.100 | 900 | 2.200 | 1.400 | 700 | 500 | 1.400 | 900 | 440 | 360 |

| 4 | Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 H à An) | Đầu t u y ế n | Cuối tuyến ( đ ê khu 14) | 8 . 800 | 3.100 | 1.200 | 900 | 5.300 | 1.900 | 700 | 500 | 3.500 | 1.200 | 500 | 400 |

| 5 | Đường Phong Hải | Đ ầ u tuy ế n | Nhà văn h ó a khu 7 | 3.700 | 1.500 | 1.200 | 900 | 2.200 | 900 | 700 | 500 | 1.500 | 600 | 500 | 400 |

| 6 | Đường Hồng Hà | đi ể m giao đường Đ ạ i Thành | Cổng ch à o khu 14 | 3 . 100 | 1.500 | 1.200 | 800 | 1.900 | 900 | 700 | 500 | 1.200 | 600 | 500 | 300 |

| 7 | Ph ố Nam Phong | Toàn tuy ế n | | 2.600 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.600 | 900 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 500 | 400 |

| 8 | Ph ố 12/9 | Toàn tuy ế n | | 3.600 | 1.500 | 1.100 | 800 | 2.200 | 900 | 700 | 500 | 1.400 | 600 | 400 | 300 |

| 9 | Ph ố Chu Văn An | Toàn tuyến | | 2.600 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.600 | 900 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 500 | 400 |

| 10 | Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường H ồ ng Phong đến cuối tuy ế n đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9 | To à n tuy ế n | | 1.600 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.000 | 900 | 700 | 500 | 640 | 600 | 500 | 400 |

| 11 | Khu tái định cư Hà An | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.1 | Thửa đấ t b á m đường Hồng Phong | Đầu t uyến | Cuối tuyến | 17.640 | | | | 10 . 600 | | | | 7.100 | | | |

| 11.2 | Thửa đất bám đường Đại Thành | Giáp đường Hồng Phong | H ết khu tái đị nh cư Hà An | 15.970 | 13.990 | | | 9.600 | 8 .400 | | | 6.400 | 5.600 | | |

| 12 | Đường t ỉ nh 331B | Giáp phường Quảng Yên | Trường tiểu học Hoàng Tân | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Đường t ỉ nh 331B | Giáp phường Qu ả ng Yên | B ế n Giang | 12.000 | 4.600 | 2.300 | 1.500 | 7.200 | 2.800 | 1.400 | 900 | 4.800 | 1.800 | 900 | 600 |

| 12.2 | Đường tỉnh 331B | Thửa 31/TBĐ 179 | Trư ờ ng ti ể u h ọ c Hoàng Tân (th ử a 343/TBĐ 207) | 8.800 | 4.600 | 1.500 | 700 | 5.300 | 2.800 | 900 | 400 | 3.500 | 1.800 | 600 | 300 |

| 13 | Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa | Toàn tuyến | | 6 . 200 | 4.600 | 1.800 | 1.200 | 3.700 | 2.800 | 1.100 | 700 | 2.500 | 1.800 | 700 | 500 |

| 14 | Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân An | Trọn khu | | 15.740 | | | | 9.400 | | | | 6.300 | | | |

| 15 | Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân an | Tr ọ n khu | | 15.740 | | | | 9.400 | | | | 6.300 | | | |

| 16 | Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát | Toàn tuyến | | 3.700 | 2.900 | 1 800 | 1.200 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | 700 | 1 . 500 | 1.200 | 700 | 500 |

| 17 | Đường Đồng Tâm | Toàn tuyến | | 3.400 | 2.300 | 1.600 | 1.100 | 2.000 | 1 . 400 | 1.000 | 700 | 1.400 | 900 | 600 | 400 |

| 18 | Tuyến đường | Th ử a 11 / TBĐ 190 | Hết thửa 141/TBĐ 194 | 5.400 | 2.600 | 1.500 | 700 | 3.200 | 1.600 | 900 | 400 | 2.200 | 1.000 | 600 | 300 |

| 19 | Tuyến đường | Thửa 145/TBĐ 199 | Hết th ử a 255/TB Đ 211 | 4.600 | 2.300 | 1.200 | 700 | 2.800 | 1.400 | 700 | 400 | 1.800 | 900 | 500 | 300 |

| 20 | Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đ ế n hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ C ầu (g ồ m khu phố Hoàng T â n 3, khu ph ố Hoàng Tân 4) | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu ph ố Hoàng T â n 4) | Toàn tuy ế n | | 4.600 | 2.300 | 1.200 | 700 | 2.800 | 1.400 | 700 | 400 | 1.800 | 900 | 500 | 300 |

| 20.2 | Đoạn từ giáp th ử a 21/TBĐ 201 đ ế n hết th ử a 12/TBĐ 177 (khu ph ố Hoàn g Tân 4) | Toàn tuyến | | 4.100 | 1.800 | 1.100 | 700 | 2 . 500 | 1.100 | 700 | 400 | 1.600 | 700 | 400 | 300 |

| 20.3 | Đoạn từ giáp thửa 2 1/ TB Đ 201 đế n h ế t th ử a 72 /T BĐ 197 (khu phố Hoàng T â n 4) | Toàn tuy ế n | | 3.000 | 1.600 | 800 | 700 | 1.800 | 1.000 | 500 | 400 | 1.200 | 600 | 320 | 280 |

| 21 | Đ ư ờ ng từ Trường tiểu học Hoàng T â n (thửa 343/TBĐ 207) đ ế n hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu ph ố Hoàng T â n 1) | Toàn tuy ế n | | | | | | | | | | | | | |

| 21.1 | Đường từ Trường ti ể u học Ho à ng T â n (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Ho à ng T â n 1 (thửa 1 2 1 /TBĐ 208) | Toàn tuy ế n | | 5.400 | 2.300 | 900 | 700 | 3.200 | 1.400 | 500 | 400 | 2.200 | 900 | 400 | 300 |

| 21.2 | Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng T â n 1 (th ử a 12 1 /TBĐ 208) đ ến hết th ử a 69/ TBĐ 214 | Toàn tuy ế n | | 3.700 | 1.600 | 900 | 700 | 2.200 | 1.000 | 500 | 400 | 1.500 | 600 | 400 | 300 |

| 21.3 | Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến h ế t thửa 2/TB Đ 209 | Toàn tuy ế n | | 3.000 | 1.600 | 800 | 700 | 1.800 | 1.000 | 500 | 400 | 1.200 | 600 | 320 | 280 |

| 22 | Đ oạn từ Trường ti ể u học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đ ê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2) | Toàn tuy ế n | | 5.400 | 2.300 | 1 . 200 | 700 | 3.200 | 1.400 | 700 | 400 | 2.200 | 900 | 500 | 300 |

| 23 | Đ ư ờ ng liên th ô n t ừ T rư ờ ng t i ể u học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Ho à ng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2 , 5) | Toàn tuy ế n | | | | | | | | | | | | | |

| 23 . 1 | Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng T â n (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64 / TBĐ 211 | Toàn tuyến | | 5.400 | 2.300 | 1.200 | 700 | 3.200 | 1.400 | 700 | 400 | 2.200 | 900 | 500 | 300 |

| 23.2 | Đ o ạ n từ đ ị a phận khu phố Hoàng Tân 2 đế n thửa 136/TB Đ 211 | Toàn tuyến | | 3.700 | 1.800 | 1.100 | 700 | 2.200 | 1.100 | 700 | 400 | 1.500 | 700 | 400 | 300 |

| 24 | Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thi ế u Niên đến hết thửa 146/ TB Đ 207 | Toàn tuyến | | 3.700 | 1.800 | 1.100 | 700 | 2.200 | 1.100 | 700 | 400 | 1.500 | 700 | 400 | 300 |

| 25 | Tuy ế n đ ư ờ ng từ c ố ng 3 cửa đ ế n c ố ng 2 cửa ra đ ê H à An | Toàn tuy ế n | | 5.400 | 2.300 | 1.200 | 700 | 3.200 | 1,400 | 700 | 400 | 2.200 | 900 | 500 | 300 |

| 26 | Tuy ế n đường tứ thửa 221/TB Đ 207 đến hết th ử a 232 /T BĐ 207 | Toàn tuy ế n | | 3.700 | 1.800 | 1.100 | 700 | 2.200 | 1.100 | 700 | 400 | 1.500 | 700 | 400 | 300 |

| 27 | Tuy ế n đường từ th ử a 96 / TBĐ 206 đến hết th ửa 33/TB Đ 201 | Toàn tuy ế n | | 3.700 | 1.800 | 1.100 | 700 | 2 . 200 | 1.100 | 700 | 400 | 1.500 | 700 | 400 | 300 |

| 28 | Các vị tr í còn l ạ i | Toàn t uyến | | 700 | | | | 400 | | | | 300 | | | |

| 34 | PHƯỜNG PHONG CỐC | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường t ỉ nh lộ 338 | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường t ỉ nh lộ 338 | C ầ u sông Chanh | Kênh N26 (th ử a 66 /T B Đ 29) | 12.200 | 6.100 | 1.800 | 800 | 7.300 | 3.700 | 1.100 | 500 | 4.900 | 2.400 | 700 | 300 |

| 1.2 | Đường t ỉ nh lộ 338 | Trường THCS Yên Hải | hết đ ì nh C ố c (h ế t thửa 367/TBĐ 147) | 14.100 | 4.500 | 2.100 | 700 | 8.500 | 2.700 | 1.300 | 400 | 5.600 | 1.800 | 800 | 300 |

| 1.3 | Đoạn từ c ầ u S ôn g Chanh (th ử a 62 / TB Đ 28) đế n h ế t thửa 78/TB Đ 30 (k h u phố 6, khu phố 7 Đò Chanh) | Toàn tuy ế n | | 12 . 200 | 6.100 | 1.800 | 800 | 7 . 300 | 3.700 | 1.100 | 500 | 4.900 | 2.400 | 700 | 300 |

| 1 . 4 | Đoan từ thửa 79/TBĐ 30 đế n h ế t Thửa 2/T B Đ 40 (khu ph ố 7 Đò Chanh) | Toàn tuy ế n | | 4.500 | 2.200 | 1.400 | 800 | 2.700 | 1.300 | 800 | 500 | 1.800 | 900 | 600 | 300 |

| 1.5 | Đoạn t ừ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/T BĐ 4 (khu ph ố 7 Đò Chanh) | Toàn tuyến | | 3.300 | 2.200 | 1.400 | 800 | 2.000 | 1.300 | 800 | 500 | 1.300 | 900 | 600 | 300 |

| 2 | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Tr ọ n khu | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m | | | 15.140 | | | | 9.100 | | | | 6.100 | | | |

| 2.2 | Các th ử a đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m | | | 14.060 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 2.3 | Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m , v ỉ a hè giá p với thửa đất rộng 5m | | | 17.400 | | | | 10.400 | | | | 7.000 | | | |

| 2.4 | Các thửa đất bám 01 m ặ t đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đ ấ t rộng 3m | | | 13.510 | | | | 8.100 | | | | 5.400 | | | |

| 2.5 | Các thửa đất b á m 01 m ặt đường quy hoạch r ộ ng 7,5m, v ỉ a hè giáp với thửa đất r ộ ng 5m | | | 14.280 | | | | 8.600 | | | | 5.700 | | | |

| 3 | Tuy ế n đường từ giáp đường liên khu ph ố (c ầ u Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Mu ố i (khu phố 1 Đ ồ ng C ố c; khu ph ố 2 Đ ồng Cốc) | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đ oạn t ừ t h ử a 52/TBĐ 45 đế n h ết thửa 50/TB Đ 44 | To àn tuyến | | 4.500 | 2.200 | 1.400 | 800 | 2.700 | 1.300 | 800 | 500 | 1.800 | 900 | 600 | 300 |

| 3.2 | Đ oạn t ừ thửa 53 / TBĐ 44 đ ế n hết thửa 63 / TBĐ 43 | Toàn tuy ế n | | 2.200 | 1.800 | 1.400 | 800 | 1.300 | 1.100 | 800 | 500 | 900 | 700 | 600 | 300 |

| 3.3 | Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43 đ ế n h ế t thửa 188/TBĐ 6 | Toán tuy ế n | | 2.200 | 1.800 | 1.400 | 800 | 1.300 | 1.100 | 800 | 500 | 900 | 700 | 600 | 300 |

| 4 | Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng | Th ử a 43/TB Đ 53 | Hết t h ử a 26/TBĐ 52 | 4.700 | 2.200 | 1.100 | 800 | 2.800 | 1.300 | 700 | 500 | 1.900 | 900 | 400 | 300 |

| 5 | Ph ố H ả i Nam | To à n tuy ế n | | 4.000 | 2.700 | 1 . 100 | 700 | 2.400 | 1.600 | 700 | 400 | 1.600 | 1.100 | 400 | 300 |

| 6 | Ph ố Thượng H ải | To à n tuy ế n | | 3.500 | 2.700 | 1 . 100 | 700 | 2.100 | 1.600 | 700 | 400 | 1.400 | 1.100 | 400 | 300 |

| 7 | Phố Đ ô ng Ti ế n | Trư ờ ng t i ể u h ọ c Y ê n H ả i | Thửa 13/ TBĐ 115 | 3.500 | 2.700 | 2 . 100 | 1.600 | 2 . 100 | 1.600 | 1.300 | 1.000 | 1.400 | 1.100 | 800 | 600 |

| 8 | Ph ố Th à nh Ti ến | Th ử a 58/TBĐ 117 | Nh à v ă n hóa khu 5 | 3.500 | 2.700 | 1.100 | 700 | 2.100 | 1.600 | 700 | 400 | 1.400 | 1.100 | 400 | 300 |

| 9 | Đường ven sông | Cầu Ch ợ Đông | Nh à th ờ Qu á n V ị | 3.500 | 2.200 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.300 | 600 | 400 | 1.400 | 900 | 400 | 300 |

| 10 | Ph ố Nhà M ạ c | Toàn tuy ế n | | 5.400 | 3.500 | 2.000 | 700 | 3.200 | 2.100 | 1.200 | 400 | 2.200 | 1.400 | 800 | 300 |

| 11 | Đoạn đường từ thửa 108/TBĐ 110 đ ế n h ế t th ử a 178/TBĐ 115 | To à n tuyến | | 3.500 | 2.400 | 1.100 | 700 | 2.100 | 1.400 | 700 | 400 | 1.400 | 1.000 | 400 | 300 |

| 12 | Khu tái đị nh cư t ạ i phường Yên Hải | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Các thửa đ ấ t bám 01 m ặ t đường đ ôi quy hoạch rộng 11 m, vỉa hè giáp với thửa đ ấ t r ộ ng 5m | | | 12.500 | | | | 7.500 | | | | 5.000 | | | |

| 12.2 | Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch r ộ n g 6m, v ỉ a hè giáp với th ử a đ ấ t r ộ ng 3m | | | 11.710 | | | | 7.000 | | | | 4.700 | | | |

| 13 | Đư ờ ng Nguyễn Công Ba o | | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Đư ờ ng Nguyễn Công Ba o | Đinh Cốc | Cầu C ẩ m Lũ y | 9.900 | 5.100 | 2.000 | 1.000 | 5.900 | 3.100 | 1.200 | 600 | 4.000 | 2.000 | 800 | 400 |

| 13.2 | Đư ờ ng Nguyễn Công Ba o | Cầu C ẩ m Lũ y | C ố ng Vông | 9.200 | 5.100 | 2.000 | 1.000 | 5.500 | 3.100 | 1.200 | 600 | 3.700 | 2.000 | 800 | 400 |

| 14 | Đường Phong Lưu | Cầ u Mi ế u | Thôn Vị Kh ê | 9.200 | 5.100 | 2.000 | 900 | 5.500 | 3.100 | 1 200 | 500 | 3.700 | 2 . 000 | 800 | 400 |

| 15 | Ph ố Cung Đường | Toàn tuyến | | 6.900 | 3 . 000 | 2.000 | 900 | 4.100 | 1.800 | 1.200 | 500 | 2.800 | 1.200 | 800 | 400 |

| 16 | Ph ố Mi ế u Thượ ng đ i ph ố Phong Yên | Toàn tuyến | | 3.500 | 3 . 000 | 2.000 | 1.000 | 2.100 | 1.800 | 1.200 | 600 | 1.400 | 1.200 | 800 | 400 |

| 17 | Đường ven sông ngõ số 04 phố Kim Liên đo đi nh Cốc | Toàn tuy ế n | | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 18 | Đường phía Nam v à trung tâm d â n c ư ch ợ Cốc | To à n tuyến | | 9.200 | 6.900 | 2.000 | 1.000 | 5.500 | 4 . 100 | 1.200 | 600 | 3.700 | 2.800 | 800 | 400 |

| 19 | Đường ven s ô ng khu ph ố 7 Phong Cốc | Toàn tuy ế n | | 5.400 | 3.000 | 2 . 000 | 1.000 | 3.200 | 1.800 | 1.200 | 600 | 2.200 | 1.200 | 800 | 400 |

| 20 | Tuyến đường khu dân cư | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Đường từ giáp thửa 41/TBĐ 15 đến hết thửa 546/TBĐ 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm Liên, Cẩm Thành, Cẩm Tiên) | Toàn tuy ế n | | 3 . 500 | 2.800 | 1.400 | 800 | 2.100 | 1.700 | 800 | 500 | 1.400 | 1.100 | 600 | 300 |

| 20.2 | Đường từ thửa 647/TBĐ 10 đến hết thửa 182/TBĐ 15 (thôn Cẩm Tiến, Cẩm Thành, Cẩm Lũy) | Toàn tuyến | | 3.500 | 2.800 | 1.400 | 700 | 2.100 | 1.700 | 800 | 400 | 1.400 | 1.100 | 600 | 300 |

| 35 | PHƯỜNG LIÊN H Ò A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trục đường 338 | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1) | C ầu Ch ỗ | Đ ì nh C ố c | 10.700 | 5.000 | 1.800 | 1,000 | 6.400 | 3.000 | 1.100 | 600 | 4.300 | 2.000 | 700 | 400 |

| 1.2 | Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5) | Đ ì nh C ố c | C ầu C ố c | 18.000 | 5.300 | 1.800 | 1.000 | 10 800 | 3.200 | 1.100 | 600 | 7.200 | 2.100 | 700 | 400 |

| 1.3 | Phố Đông Hả i (gồm khu phố 6,7) | C ầu Cốc | Nút giao | 18.000 | 4.600 | 2 000 | 1.000 | 10.800 | 2.800 | 1.200 | 600 | 7.200 | 1 . 800 | 800 | 400 |

| 1.4 | Phố Nam H ả i | Đ ầ u t u y ế n | Giáp đường cao t ố c | 8.500 | 3.200 | 2.000 | 1.000 | 5 . 100 | 1.900 | 1.200 | 600 | 3.400 | 1.300 | 800 | 400 |

| 1.5 | Phố Cầu Ván | Đường 338 | C ống Mương | 11.400 | 3.200 | 1.800 | 1.000 | 6.800 | 1.900 | 1.100 | 600 | 4.600 | 1.300 | 700 | 400 |

| 2 | Đường cống cảng | N út giao | B ế n đò Hà An | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường cống cảng | N út giao | Nghĩa trang | 11.400 | 5.000 | 1.800 | 1.300 | 6 . 800 | 3.000 | 1.100 | 800 | 4.600 | 2.000 | 700 | 500 |

| 2.2 | Đường cống cảng | Nghĩa trang | C ố ng cảng | 6.800 | 2000 | 1.800 | 1.300 | 4 100 | 1.200 | 1.100 | 800 | 2.700 | 800 | 700 | 500 |

| 3 | Đường C ố ng Mương | Toàn tuy ế n | | 6.800 | 2.000 | 1.800 | 1.000 | 4.100 | 1.200 | 1.100 | 600 | 2.700 | 800 | 700 | 400 |

| 4 | Đ ư ờ ng ven s ô ng (gồm các khu phố 2,4,5,6 , 7) | Toàn tuy ế n | | 6.800 | 3.200 | 1.800 | 1.000 | 4.100 | 1.900 | 1.100 | 600 | 2.700 | 1.300 | 700 | 400 |

| 5 | Quy hoạch Khu tái đ ị nh cư ph ụ c vụ cho các dự án trên đ ị a bàn thị xã Quảng Yên t ại phường Phong H ả i cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Các ô liền k ề , bám một mặt đường quy hoạch r ộ ng 7 , 5m | | | 10.800 | | | | 6.500 | | | | 4.300 | | | |

| 5.4 | Các ô sân vườn, b á m một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m | | | 9.380 | | | | 5.600 | | | | 3.800 | | | |

| 6 | Tuy ế n đường trục thị xã | Thửa 1/ TBĐ 80 | Th ử a 32/TBĐ 119 | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31 | Toàn tuyến | | 12.300 | 3.200 | 1.800 | 1.000 | 7.400 | 1.900 | 1.100 | 600 | 4.900 | 1.300 | 700 | 400 |

| 6.2 | Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến c ầ u Lưu Kh ê | Toàn tuyến | | 6.800 | 3.200 | 1.800 | 800 | 4.100 | 1.900 | 1.100 | 500 | 2.700 | 1.300 | 700 | 300 |

| 6.3 | Đ oạn từ c ầ u Lưu Kh ê đ ến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7 , 8) | Toàn tuyến | | 6.800 | 3.300 | 1.600 | 800 | 4.100 | 2.000 | 1.000 | 500 | 2,700 | 1.300 | 600 | 300 |

| 7 | Đương từ nút giao Phong H ả i đến KCN Nam Ti ền Phong (thôn 2 , th ô n 3, th ô n 4 , th ô n 5, thôn 6) | Toàn tuyến | | 8.500 | 3.200 | 1.800 | 1.000 | 5.100 | 1.900 | 1.100 | 600 | 3.400 | 1.300 | 700 | 400 |

| 8 | Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đ ế n cống Khuê (thôn 6) | Toàn tuyến | | 5.000 | 3.700 | 1.600 | 800 | 3.000 | 2.200 | 1.000 | 500 | 2 . 000 | 1.500 | 600 | 300 |

| 9 | Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà th ử a 100/TBĐ 113 xóm cố ng Qu ỳ nh Biểu | Toàn tuyến | | 2.000 | 1.800 | 1 . 600 | 700 | 1 . 200 | 1.100 | 1.000 | 400 | 800 | 700 | 600 | 300 |

| 10 | Trục đường thị xã: Đo ạ n từ thửa 416 / TBĐ 113 đế n h ế t thôn Vị Khê | Toàn tuy ế n | | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Đo ạ n từ thửa 416 / TBĐ 113 đế n h ế t th ử a 124/TBĐ 128 v à hết thửa 119/TBĐ 128 và đ ư ờ ng vào ch ợ (khu phố Đô ng) | Toàn tuy ế n | | 9 . 700 | 4.100 | 1.800 | 1.000 | 5.800 | 2.500 | 1.100 | 600 | 3.900 | 1.600 | 700 | 400 |

| 10.2 | Đoạn t ừ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 1 09 / TBĐ 128 đến ng ã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông , Đ ì nh , Quán , B ầ u, Bấc, Hàn) | Toàn tuy ế n | | 6.800 | 3.800 | 1.800 | 1.000 | 4.100 | 2.300 | 1.100 | 600 | 2.700 | 1.500 | 700 | 400 |

| 10.3 | Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn V ị Kh ê (thôn Vị Kh ê ) | Toàn tuy ế n | | 5.200 | 3.300 | 1.800 | 1.000 | 3.100 | 2.000 | 1.100 | 600 | 2.100 | 1.300 | 700 | 400 |

| 11 | Đường đi x ã Ti ề n Phong (cũ) | Toàn tuy ế n | | 5.700 | | | | 3.400 | | | | 2.300 | | | |

| 12 | Đường Vị Kh ê đ i Cầ u Mi ế u | Toàn tuy ế n | | 4 . 700 | | | | 2.800 | | | | 1.900 | | | |

| 13 | Đường Đồng Cam | Thửa 190/TBĐ 123 | Giáp lưu chân đê | 3.300 | 2.100 | 1 800 | 1.000 | 2.000 | 1.300 | 1.100 | 600 | 1.300 | 800 | 700 | 400 |

| 14 | Đoạn t ừ giáp kênh chính đế n cầu Tiền Phong (xóm 3) | Toàn tuy ế n | | 5 . 700 | 2.000 | 1.600 | 800 | 3 . 400 | 1.200 | 1.000 | 500 | 2.300 | 800 | 600 | 300 |

| 15 | Đoạn từ cầu Tiền Phon g đ ế n chân đ ê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đ o ạn t ừ châ n đê xóm 4 đến h ết đ ư ờ ng 338 | Toàn tuyến | | 5.200 | 2.000 | 1.600 | 700 | 3.100 | 1.200 | 1.000 | 400 | 2.100 | 800 | 600 | 300 |

| 16 | Đường t ừ c ầ u Ti ề n Phong đ ế n c hâ n đ ê x ó m 3 | Toàn t uyến | | 3.300 | 2.000 | 1.300 | 700 | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 | 1.300 | 800 | 500 | 300 |

| 17 | Đường khu dân cư từ th ử a 168 / T B Đ 182 đ ế n ch ân đê x ó m 3 ( gồm xóm 3 , x ó m 4) | Toàn t uyến | | 3.700 | 2.100 | 1 . 300 | 700 | 2.200 | 1.300 | 800 | 400 | 1.500 | 800 | 500 | 300 |

| 18 | Đoạn t ừ Bưu đ i ệ n Văn h ó a xã Tiền Phong c ũ đế n chân đê xóm 3 (g ồ m xóm 3 , 4) | Toàn t uyến | | 3.700 | 2.100 | 1.300 | 700 | 2.200 | 1.300 | 800 | 400 | 1.500 | 800 | 500 | 300 |

| 19 | Các h ộ t huộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND x ã | Trọn khu | | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 20 | Đoạn từ cầu Tiên Phong đến c ố ng xiếc v à hết thôn 1+ thôn 2 | Toàn t uyến | | 3.300 | 2.100 | 1.300 | 700 | 2.000 | 1.300 | 800 | 400 | 1.300 | 800 | 500 | 300 |

| 21 | Các khu vực còn lại | Toàn tuyến | | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 22 | Khu d â n cư khu phố Phong Hải 3 | Tr ọ n khu | | 5.700 | | | | 3.400 | | | | 2.300 | | | |

| 23 | Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7 | | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | Các l ô đất bám đường r ộ ng 7 , 5m | Toàn tuy ế n | | 10.800 | | | | 6.500 | | | | 4.300 | | | |

| 23.2 | Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong H ả i | Toàn tuy ế n | | 12.300 | | | | 7.400 | | | | 4.900 | | | |

| 24 | Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phon g Hải 5 | | | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Các lô đ ấ t bám đường rộng 3,5m | Toàn tuy ế n | | 6.400 | | | | 3.800 | | | | 2.600 | | | |

| 24.2 | Các l ô đ ấ t bám đường r ộ ng 7, 0 m | Toàn tuy ế n | | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 36 | Phường Tuần Ch â u | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 1 8 A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường 1 8 A | Ranh giới phường Việt Hưng | C ử a h à ng xăng 58 | 25.900 | 9.700 | 4.300 | 2.800 | 15.540 | 5.820 | 2.580 | 1.680 | 10.360 | 3 . 880 | 1.720 | 1.120 |

| 1.2 | Đường 1 8 A | C ử a h à ng xăng 58 | C ầ u Đ ại Y ê n | 16.500 | 8.700 | 3.900 | 2.400 | 9.900 | 5.220 | 2.340 | 1.440 | 6.600 | 3.480 | 1.560 | 960 |

| 1.3 | Đường 1 8 A | C ầ u Đ ại Y ê n | C ầ u Yên Lậ p 2 | 18.600 | 6 . 600 | 2.900 | 1 . 600 | 11.160 | 3.960 | 1.740 | 960 | 7.440 | 2.640 | 1.160 | 640 |

| 2 | Khu dân cư đô thị mới Đồn Đ i ền | Trọn khu | | 26.800 | | | | 16 . 080 | | | | 10.720 | | | |

| 3 | Khu đô thị đầ u đường Tu ầ n Châu của Công ty C ổ phần tàu Quốc (Tr ừ d ẫ y bám mặt đường 1 8A) | Trọ n khu | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | L ô A 1 | | | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 3.2 | Lô A2 | | | 12.300 | | | | 7 . 380 | | | | 4.920 | | | |

| 3.3 | Lô A3 | | | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 4 | Khu biệt th ự xanh tại Khu Đ ồn Đi ề n (trừ d ã y bám đường 18) | | | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 5 | C á c h ộ bám đường s ắ t (song song với đườn g 18A) | Th ử a 8 TBĐ 87 | C ầ u Yên Lập 2 | 7.000 | 6.500 | 2.300 | 1.200 | 4.200 | 3.900 | 1.380 | 720 | 2.800 | 2.600 | 920 | 480 |

| 6 | C á c h ộ bám đường s ắ t (song song với đườn g 18) | Đ ư ờ ng vào C á i Mắm (thửa 20 TBĐ 91) | Th ử a 9 TBĐ 87 | 5.000 | 3.700 | 1.800 | 1.000 | 3 . 000 | 2.320 | 1.080 | 600 | 2.160 | 1.740 | 780 | 420 |

| 7 | Đường vào Cái Mắm | Đường Tàu (thửa 9 TBĐ 87) | Phường Việt Hưng | 5.000 | 2.300 | 1.600 | 1.200 | 3.000 | 1.380 | 960 | 720 | 2.000 | 920 | 640 | 480 |

| 8 | Khu Tái đị nh cư cho các dự án ph ía Tây thành ph ố tại phường Đại Yên (Khu t á i định cư) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Các ô đ ấ t b á m 1 m ặ t đường r ộ n g 7,5m | | | 22.800 | | | | 13.680 | | | | 9.120 | | | |

| 8.2 | Các ô đất bám 1 m ặ t đ ư ờn g r ộ ng 5,5m | | | 17.080 | | | | 10.250 | | | | 6.830 | | | |

| 9 | Đường Tuần Châu | | | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Đường Tuần Châu | Cầu Tuần Ch â u | Trường học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278) | 10.000 | 3.700 | 2.500 | 1.200 | 6.000 | 2.220 | 1.500 | 1.120 | 4.000 | 1.480 | 1.000 | 840 |

| 9.2 | Đường Tuần Châu | Trường học (h ết thửa 67, th ử a 43 TBĐ 278) | Ng ã 3 ( Hế t thửa 122 , 115 TBĐ 270) | 10.000 | 3.700 | 2.500 | 2.000 | 6.000 | 2.220 | 1.500 | 1.200 | 4.000 | 1.480 | 1.000 | 840 |

| 9.3 | Đường Tuần Châu | Ngã 3 (H ế t thửa 122 , 115 TBĐ 270 ) | H ế t th ử a 11 TBĐ 263 v à th ử a 7 TBĐ 264 | 6.700 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.020 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 2.680 | 1.200 | 1.000 | 800 |

| 9.4 | Đường Tuần Châu | Ngã 3 (Hết thửa 122 , 115 TBĐ 2701 | Thửa 10 TBĐ 283 | 6.700 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.020 | 1 . 800 | 1.500 | 1.200 | 2.680 | 1.200 | 1.000 | 800 |

| 10 | Đường vào Tổ 17 khu Tuần Châu 3 | Thửa 72 , thửa 75 TBĐ 278 | Thửa 8 TBĐ 290 | 6.700 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4 . 020 | 1 . 800 | 1.500 | 1.200 | 2.680 | 1.200 | 1.000 | 800 |

| 11 | Trục đường Hamoni | Th ử a 02 TBĐ 292 | Thửa 06 TBĐ 298 | 10 . 000 | 6.100 | 3.900 | 2.000 | 6.000 | 3.660 | 2.340 | 1.200 | 4.000 | 2 . 520 | 1.560 | 800 |

| 12 | Đường vào tổ 22 khu Tuần Châu 5 | Th ử a 02 , thửa 05 TBĐ 292 | giáp đường Hamoni | 7.000 | 5.000 | 3.900 | 2.000 | 4.200 | 3.000 | 2.340 | 1.200 | 2 . 800 | 2.000 | 1.560 | 800 |

| 13 | Khu công ty Âu Lạc | Tr ọ n khu | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Các ô đất bám đường Ngọc Châu | | | 25.400 | | | | 15.240 | | | | 10.160 | | | |

| 13.2 | Khu giao 98 ha | | | 12.100 | | | | 7.260 | | | | 4.840 | | | |

| 13.3 | Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 4,5 | | | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 13.4 | Khu Đông nam đảo Khu biệt thự số 1,2,3 | | | 12.800 | | | | 7.680 | | | | 3 120 | | | |

| 13.5 | Các vị trí còn lại | | | 9.600 | | | | 5.760 | | | | 3.840 | | | |

| 14 | Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc | Tr ọ n khu | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Khu bám mặt đường Âu Tàu | | | 25.600 | | | | 15.360 | | | | 10.260 | | | |

| 14.2 | Các vị tr í c ò n lại | | | 20.700 | | | | 12.420 | | | | 8.280 | | | |

| 15 | Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Ch â u | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 15 . 1 | Khu bám mặt đường  u t à u | | | 25.400 | | | | 15.240 | | | | 10 . 260 | | | |

| 15.2 | Các vị trí còn lại | | | 18.300 | | | | 10.980 | | | | 7.320 | | | |

| 16 | Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Ch â u | | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Khu bám mặt biển | | | 25.400 | | | | 15.240 | | | | 10.160 | | | |

| 16.2 | Các vị trí còn lại | | | 18.300 | | | | 10.980 | | | | 7.320 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 37 | Phường Việt Hưng | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 18A m ớ i | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đoạn t ừ cổng khu công nghiệp cảng C á i L â n đế n ng ã 4 Ao Cá | Cố ng khu c ô ng nghi ệ p cảng Cái Lân | Ngã 4 Ao C á | 38.600 | 15.400 | 6.600 | 3.700 | 23.160 | 9.240 | 3.960 | 2.220 | 15.440 | 6.160 | 2.640 | 1 . 480 |

| 1.2 | Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đ ế n hết l ố i rẽ vào K Đ T Nam Ga | Ng ã 4 Ao C á | H ế t l ố i rẽ vào KĐT Nam Ga | 40.000 | 15.400 | 6.600 | 3.70 0 | 24.000 | 9.240 | 3960 | 2.220 | 16.000 | 6.160 | 2.640 | 1.480 |

| 1.3 | Đoạn từ h ế t l ố i r ẽ vào KĐT Nam Ga đến c ổ ng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | H ết l ố i rẽ vào KĐT Nam Ga | Cổng trường Nguy ễ n B ỉ nh Khiêm | 30.500 | 13.000 | 6.000 | 2.500 | 18.300 | 7.800 | 3.600 | 1.500 | 12.200 | 5.200 | 2.400 | 1.080 |

| 1.4 | H ế t cổng trường Nguy ễ n B ỉ nh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu | Cổng trường Nguy ễ n B ỉ nh Khiêm | Giáp phường Tuần Châu | 26.200 | 11.000 | 5.000 | 2.500 | 15.720 | 6.600 | 3.000 | 1 . 500 | 10.480 | 4.400 | 2.000 | 1.000 |

| 2 | Đường 279 (c ũ ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường 279 (cũ) | Ng ã 4 Ao Cá | Đường v à o Trụ sở v ă n ph ò ng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đ á y Qu ả ng Ninh (B ê n tr á i tuyến hết thửa 234 tờ B ĐĐ C37) | 38.000 | 15.400 | 6.600 | 3.700 | 22.800 | 9.240 | 3.960 | 2.220 | 15.200 | 6 . 160 | 2.760 | 1.480 |

| 2.2 | Đường 279 (c ũ ) | Đường vào Trụ sở v ă n phòng CTCP Gốm xây dựng Gi ế ng Đáy Qu ả ng Ninh (B ê n trái tuy ến hết thửa 234 t ờ BĐ Đ C37) | Ngã 4 H à Khẩu | 32.000 | 9.800 | 4.500 | 2.500 | 19.200 | 5.880 | 2.700 | 1.500 | 12 . 800 | 3 . 920 | 1.800 | 1.000 |

| 2.3 | Đường 279 (c ũ) | Ng ã 4 Hà Kh ẩ u | C ầu B ú t X ê 2 | 26.000 | 8.500 | 4.000 | 2.200 | 15 . 600 | 5 . 100 | 2 . 400 | 1.320 | 10.400 | 3.400 | 1.600 | 880 |

| 2.4 | Đường 279 (cũ) | Ng ã ba An Tiên | Ngã ba Đồng Đăng | 16.000 | 6.000 | 2.800 | 1.500 | 9 . 600 | 3.600 | 1 680 | 900 | 6.400 | 2.400 | 1.120 | 600 |

| 2.5 | Đường 279 (c ũ ) | Ngã ba Đ ồ ng Đ ă ng | Cầu 2 | 14.000 | 4.000 | 1.600 | 1.000 | 8 . 400 | 2.400 | 960 | 600 | 5.600 | 1.600 | 640 | 400 |

| 2.6 | Đường 279 (cũ) | C ầ u 2 | Đập hồ Yên Lậ p | 11.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 6.600 | 1.500 | 780 | 600 | 4.400 | 1.000 | 520 | 400 |

| 3 | Đường Giếng Đáy đoạn t ừ đường 18A đ ế n Trụ sở UBND phường | Đường 18A | Ng ã 4 Kênh Đồng | 32.300 | 13.800 | 6.600 | 3.100 | 19.380 | 8.280 | 3.960 | 1.860 | 12.920 | 5.520 | 2.760 | 1.240 |

| 4 | Đường Ba Lan | Đầ u đư ờ ng | Cuối đường | 32.000 | 12.000 | 6.600 | 3.100 | 19.200 | 7.200 | 3.960 | 1.860 | 12 . 800 | 4.800 | 2.940 | 1.240 |

| 5 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy | Trọn khu | | 30.500 | | | | 18.300 | | | | 12.200 | | | |

| 6 | Quy hoạch khu dân cư, t á i định cư t ạ i khu 5, phường Giếng Đ á y | Trọn khu | | 20.00 0 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 7 | Đường Đội C ấ n | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Đường Đội C ấn | Đường 279 (c ũ ) | Hết đư ờ ng Đ ộ i Cấ n | 16.000 | 6.600 | 3.700 | 2.500 | 9 . 600 | 3.960 | 2.220 | 1.500 | 6.400 | 2.640 | 1.480 | 1.000 |

| 7 . 2 | Đường Đội C ấn | Ng ã ba r ẽ lên Đồi cao | hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 | 8.900 | 4.500 | 2.500 | 1.500 | 5.340 | 2.700 | 1.500 | 960 | 3 . 560 | 1.800 | 1.000 | 720 |

| 8 | Đường v à o g a H ạ Long c ũ | Đường H ạ Long | Giáp H à Kh ẩ u cũ | 17.000 | 8.100 | 4.200 | 1.700 | 10.200 | 4.860 | 2.520 | 1.020 | 7.020 | 3.240 | 1.680 | 720 |

| 9 | Khu tự xây đồi B ạ ch Đ àn | Trọn khu | | 21.090 | | | | 12.654 | | | | 8.436 | | | |

| 10 | Kh u đ ô thị m ới phía đông g a Hạ Long của C ô ng ty xây dựng s ố 2 Quảng Ninh (Trừ m ặ t đường 18A mới) | Trọn khu | | 29.000 | | | | 17 . 400 | | | | 11.600 | | | |

| 11 | Khu đô t hị nam ga Hạ L ong (t rừ dã y bám đường Q u ố c lộ 18 A m ới) | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.1 | Các ô đất b ám đường rộng 1 4m | Trọn khu | | 37.000 | | | | 22.200 | | | | 14.800 | | | |

| 11.2 | Các ô đất b ám đường rộng 7 m | Trọn khu | | 35.000 | | | | 21.000 | | | | 14.000 | | | |

| 12 | Khu t á i đ ịn h cư khu c ô ng ngh iệ p Cá i L ân | Trọn khu | | 20 . 000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 13 | Ph ố N gô Gia Tự đoạn t ừ qu ốc lộ 279 ( c ũ ) đ ế n Q L18 A ( Trừ những ô thuộc Khu đ ô thị mới phía đ ôn g ga H ạ Lo ng) | Đường 279 (c ũ ) | QL18A (Trừ nh ữ ng ô thuộc Khu đ ô th ị mới phía đô ng ga H ạ Long) | 15.400 | 6 . 600 | 3.100 | 1.700 | 9.240 | 3.960 | 1.860 | 1 . 020 | 6.160 | 2.640 | 1.240 | 680 |

| 14 | Phố Lương V ă n Can đo ạ n t ừ QL279 đến đường Gi ế ng Đáy | Đường 279 (cũ) | đường Giếng Đáy | 15.400 | 6.600 | 3 . 100 | 1.700 | 9.240 | 3.960 | 1.860 | 1.020 | 6.160 | 2.640 | 1. 240 | 680 |

| 15 | Phố Lý Tự Trọng đoạn t ừ ph ố Ba Lan đ ến hết đường | Ph ố Ba La n | H ế t đường | 14.000 | 12.000 | 6.600 | 3.100 | 8.400 | 7 . 200 | 3.960 | 1 .8 60 | 5.600 | 4.800 | 2.640 | 1.240 |

| 16 | Khu t ái đị nh cư Đô ng Nam qu ả ng trư ờ ng ga (Tr ừ ô bám đ ư ờ ng H ạ Long ) | Trọn khu | | 35.000 | | | | 21.000 | | | | 14.000 | | | |

| 17 | Đường gom Tuy ế n đường n ố i Khu c ô ng nghiệp Cái Lâ n qua khu c ô ng nghiệp Việt Hưng | | | | | | | | | | | | | | |

| 17.1 | Đường gom Tuy ế n đường n ố i Khu c ô ng nghiệp Cái Lâ n qua khu c ô ng nghiệp Việt Hưng | Khu c ô ng nghiệp Cái Lâ n | Nút giao cầu T ì nh Yêu | 21.100 | 8.500 | 5.000 | 1.800 | 12.660 | 5.100 | 3.000 | 1.080 | 8.440 | 3.400 | 2.000 | 720 |

| 17.2 | Đường gom Tuy ế n đường n ố i Khu c ô ng nghiệp Cái Lâ n qua khu c ô ng nghiệp Việt Hưng | Nút giao cầu T ì nh Yêu | h ế t đường | 19.000 | 7 . 000 | 4 . 500 | 1.700 | 11.400 | 4.200 | 2.700 | 1.020 | 7.600 | 2.800 | 1.800 | 680 |

| 18 | Đ ư ờ ng k ế t n ố i từ đi ể m c ầ u C ử a Lục 1 đế n ng ã 3 Kênh Đồ ng | C ầ u Cửa Lục 1 | ng ã 3 Kênh Đ ồng | 32.300 | 9.200 | 4.800 | 2.100 | 19 . 380 | 5.520 | 2.880 | 1.260 | 12.920 | 3.680 | 1.920 | 840 |

| 19 | Đường Hữu Ngh ị | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Đường Hữu Ngh ị | Ngã 3 Đ ồ ng Đ ăng | Ng ã tư Vạn Yên | 12.000 | 4.000 | 1.600 | 1.000 | 7.200 | 2.400 | 960 | 600 | 4.800 | 1.600 | 640 | 400 |

| 19.2 | Đường Hữu Ngh ị | C ầ u Tr ớ i 2 | C ầ u N ó ng | 14.000 | 4.000 | 1.600 | 1.000 | 8.400 | 2.400 | 960 | 600 | 5.600 | 1.600 | 640 | 400 |

| 20 | C ầ u Kho Gạo đi Cái M ắm | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | C ầ u Kho Gạo đi Cái M ắm | C ầ u Kho G ạ o | Hết hầm chui cao tốc | 4 . 500 | 2.000 | 1.100 | 700 | 2.700 | 1.200 | 660 | 420 | 1.800 | 800 | 440 | 300 |

| 20.2 | C ầ u Kho Gạo đi Cái M ắm | H ế t h ầ m chui cao tốc | C ố ng hộp giao với đ ư ờ ng tàu | 3.800 | 1.500 | 1.000 | 600 | 2.280 | 900 | 600 | 400 | 1.520 | 600 | 400 | 300 |

| 21 | Cầ u Bút X ê 2 đế n ngã tư V ạ n Y ê n | Cầu Bút X ê 2 | Ngã tư V ạ n Y ê n | 19.000 | 7.000 | 4.500 | 1.700 | 11.400 | 4.200 | 2.700 | 1.020 | 7.600 | 2.800 | 1,800 | 680 |

| 22 | Quốc l ộ 18 A cũ | Ng ã 4 Hà Kh ẩ u | Quốc l ộ 18A mới | 19.000 | 7.000 | 4.500 | 1.700 | 11.520 | 5.120 | 2.700 | 1.200 | 8.640 | 3.840 | 1.800 | 900 |

| 23 | Đường Tiêu Dao | Ng ã 4 Hà Kh ẩ u | Đường n ộ i khu c ô ng nghiệp | 10 . 200 | 4.500 | 2.500 | 1.500 | 6.120 | 2.700 | 1 . 500 | 960 | 4.080 | 1.800 | 1.000 | 720 |

| 24 | Khu d â n cư , tái định cư v à nh à ở tập th ể khu 3 phường H à Kh ẩ u và các th ử a đấ t bám m ặt đường dự án | Trọn khu | | 33.900 | | | | 20.340 | | | | 13.560 | | | |

| 25 | Đường vào trư ờ ng Giao Th ô ng | Đường 279 (cũ) | Cổng trường Giao thông | 6.600 | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 3.960 | 2.700 | 1.200 | 900 | 2.640 | 1 . 800 | 800 | 660 |

| 26 | Khu t á i định cư tự x â y ph í a t ây TP Hạ Long t ạ i khu 7, khu 8 | Trọn khu | | 28.000 | | | | 16.800 | | | | 11.200 | | | |

| 27 | Khu nhà ở cán bộ c ôn g nh â n viên của C ô ng t y cổ phần X ây l ắ p H ạ L ong II | | | 8.500 | 4.000 | 2.200 | 1.500 | 5.100 | 2.400 | 1.320 | 900 | 3.400 | 1.600 | 880 | 600 |

| 28 | Phố Vi ệ t Th ắ ng | | | | | | | | | | | | | | |

| 28.1 | Phố Vi ệ t Th ắ ng | Quốc lộ 18A mới | Hết HTKT khu đô th ị Nam Ga | 35.000 | 15.400 | 6.600 | 3.700 | 21.000 | 9.240 | 3.960 | 2.220 | 14.000 | 6.160 | 2.640 | 1.480 |

| 28.2 | Phố Vi ệ t Th ắ ng | Hết HTKT khu đ ô th ị Nam G a | Đường 18A c ũ | 28.000 | 8.500 | 4.000 | 2 . 200 | 16.800 | 5.100 | 2.400 | 1.320 | 11.200 | 3.400 | 1.600 | 880 |

| 29 | Thửa đất s ố 28, 29 tờ bản đ ồ số 36 v à thửa đ ấ t số 14, 15, 16 , 17 , 18, 26 , 3 2 , 33, 34, 37, 44 , 45 t ờ bản đồ số 37 hợp tác x ã An Tiêm tại phường Hà Khẩu v à b ao g ồ m cả các thửa đất d â n cư hiện h ữ u ti ế p giáp đường dự á n đ ã đ ầ u tư cơ s ở h ạ t ầ ng | | | 25.000 | | | | 15.000 | | | | 10.000 | | | |

| 30 | Khu dân cư C TCP Gốm Xây dựng Giếng Đ á y Quảng N inh | Tr ọ n khu | | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 31 | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | | | | | | | | | | | | | | |

| 31.1 | Các ô đất bám đường rộng 7,5m: | | | 27.700 | | | | 16.620 | | | | 11.080 | | | |

| 31.2 | Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); | | | 29.612 | | | | 17 . 767 | | | | 11.845 | | | |

| 31.3 | Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); | | | 30.338 | | | | 18.203 | | | | 12.135 | | | |

| 31.4 | Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN C á i Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao t ố c Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: | | | 31.098 | | | | 18.659 | | | | 12.439 | | | |

| 38 | Phường Bãi Cháy | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 18A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường 18A | Giáp ranh Phường Tu ầ n Châu | Cổng trường Nguy ễ n B ỉ nh Khiêm | 26.200 | 8.100 | 3.500 | 2 . 000 | 15.720 | 4.860 | 2.100 | 1.200 | 10.480 | 3.240 | 1.400 | 800 |

| 1.2 | Đường 18A | Cổng trường Nguy ễ n B ỉ nh Khiêm | Khu đô thị Nam G a Hạ Long | 30.500 | 12.400 | 4.500 | 2.600 | 18.300 | 7.440 | 2.700 | 1.560 | 12.200 | 4.960 | 1.800 | 1.040 |

| 1.3 | Đường 18A | Khu đô thị Nam Ga | Ngã tư Ao Cá | 32.500 | 12.700 | 5.200 | 2 . 600 | 19.500 | 7.620 | 3.120 | 1.560 | 13.000 | 5.080 | 2.080 | 1.040 |

| 1.4 | Đường 18A | Ng ã tư Ao C á | C ầ u vượt v à o KCN Cái L â n | 36.300 | 15.800 | 6.600 | 3.200 | 21.780 | 9.480 | 3.960 | 1.920 | 14.520 | 6.320 | 2.640 | 1.280 |

| 1.5 | Đường 18A | Cầu vượt vào KCN C á i L â n | Đường v à o C ả ng Cái Lân | 32.700 | 13.000 | 6.600 | 3.200 | 19.620 | 7.800 | 3.960 | 1.920 | 13.080 | 5.200 | 2.640 | 1.280 |

| 1.6 | Đường 18A | Đường v à o Cảng Cái Lân | Ch â n cầu Bãi Cháy | 19.400 | 13.000 | 6.600 | 3.200 | 11.640 | 7.800 | 3.960 | 1.920 | 7.760 | 5 . 200 | 2.640 | 1.280 |

| 2 | Đường Hùng Th ắ ng | Thửa 69 , th ử a 73 TBĐ 273 | Khu t á i định cư và tự xây Hùng Th ắ ng | 23.700 | 6.700 | 2.900 | 2.000 | 14.220 | 4.020 | 1.740 | 1.200 | 9.480 | 2.680 | 1.160 | 800 |

| 3 | Tuy ế n đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất c ủ a C ô ng ty đầu tư Phát triển sản xu ấ t Hạ L o ng (Trừ khu n ằ m trong ranh g i ới đấ t đ ã giao cho Công ty đầ u tư Phát triển s ả n xu ấ t H ạ Long) | Thửa 41 TBĐ 268 | Th ử a 73 TBĐ 278 | 19.700 | | | | 11.820 | | | | 7.880 | | | |

| 4 | Đường ven Ao Cá | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường ven Ao Cá | C ố ng thoát nư ớ c giáp ranh t ổ 16 | Khu tự xây Đ ô ng Nam Hùng Th ắ ng | 32.600 | 9.400 | 3.500 | 2 . 600 | 19.560 | 5.640 | 2.100 | 1.560 | 13.040 | 3.760 | 1.400 | 1.040 |

| 4.2 | Khu t ự xây của dự án Đ ô ng Nam Hùng Th ắ ng | Tr ọ n khu | | | | | | | | | | | | | |

| 4.2.1 | Đoạn từ khu tự x â y Đông Nam Hùng Th ắ ng đến đường Ho à ng Quốc Vi ệ t | | | 35.000 | | | | 21.000 | | | | 14 . 000 | | | |

| 4.2.2 | Các ô hướng quay đ ồ i | | | 21.000 | | | | 12.600 | | | | 8.400 | | | |

| 5 | Khu T á i định cư và khu tự xây Khu đ ô thị H ù ng Th ắ n g | trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Các ô bám đường rộng từ 1 0,5m trở lên | | | 60.300 | | | | 36.180 | | | | 24.120 | | | |

| 5.2 | Các ô còn l ạ i | | | 55.200 | | | | 33.120 | | | | 22.080 | | | |

| 6 | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Dãy bám đườ ng Hoàng Quốc Việt | | | 62.000 | | | | 37.200 | | | | 24.800 | | | |

| 6.2 | Các ô bám đư ờ ng rộng t ừ 10,5m trở lên | | | 43.500 | | | | 26.100 | | | | 17.400 | | | |

| 6.3 | Các ô đất còn lại | | | 39.600 | | | | 23.760 | | | | 15.840 | | | |

| 7 | Đường Hoàng Quốc Việt | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã tư Hùng Th ắ ng | Đ ạ i Lộ Marine Hạ Long | 62.000 | 14.800 | 6.000 | 2.500 | 37.200 | 8.880 | 3.600 | 1.500 | 24.800 | 5.920 | 2.400 | 1.000 |

| 7.2 | Đường Hoàng Quốc Việt | Đ ạ i Lộ Marine Hạ Long | Đường H ạ Long | 75.500 | | | | 45.300 | | | | 30.200 | | | |

| 8 | Khu gia đình quân nh â n - Bộ chỉ huy bộ đ ội biên phòng t ỉ nh | | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Các ô bám đường EC | | | 23.700 | | | | 14.220 | | | | 9.480 | | | |

| 8.2 | Các ô c ò n l ại | | | 21.900 | | | | 13.140 | | | | 8.760 | | | |

| 9 | Tuyến đường nối từ đường EC ra QL 18A thuộc tổ 12 khu 4B (Đường Xóm Mít) | Đường EC | Quốc lộ 18A | 9.400 | 6.000 | 2.500 | 1.300 | 5.640 | 3.600 | 1.500 | 800 | 3.760 | 2 . 400 | 1.000 | 600 |

| 10 | Khu đô thị Nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường 18A) | Trọn khu | | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 11 | Đư ờ ng 18A C ũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 11 . 1 | Đư ờ ng 18A C ũ | B ế n ph à cũ | Thửa 196 TBĐ 101 | 34.900 | 14.300 | 7.800 | 3.200 | 20.940 | 8.580 | 4.680 | 1.920 | 13.960 | 5.720 | 3.120 | 1.280 |

| 11.2 | Đư ờ ng 18A C ũ | Th ử a 196 TBĐ 101 | Ng ã 3 đường vào cảng Cái Lân | 20.000 | 8.700 | 4.500 | 2.800 | 12.000 | 5.220 | 2.700 | 1.680 | 8.000 | 3.480 | 1.800 | 1.120 |

| 11 . 3 | Đư ờ ng 18A C ũ | Ngã 3 đường vào c ả ng Cái Lân | Trạm đ iện (Ng ã 3 đ ư ờ ng 18A mới) | 26.000 | 14.100 | 5.900 | 2.800 | 15.600 | 8.460 | 3.540 | 1.680 | 10 . 400 | 5.640 | 2.360 | 1.120 |

| 12 | Đường Hạ Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Đường Hạ Long | Đề n C ử a L ụ c | Nút giao thông Cái D ă m | 76.700 | 31.500 | 15.700 | 6.600 | 46.020 | 18.900 | 9.420 | 3.960 | 30.680 | 12.600 | 6.280 | 2.640 |

| 12.2 | Đường Hạ Long | N ú t giao thông Cái Dăm | Ô 31 l ô XIX Khu du lịch Đông Hùng Th ắ ng (Bên phải tuyến đ ến đường l ê n dự á n Monaco) | 87.700 | 31.500 | 18.400 | 6.600 | 52.620 | 18.900 | 11.040 | 3.960 | 35.080 | 12.600 | 7.360 | 2.640 |

| 12.3 | Đường Hạ Long | Ô 31 l ô XIX Khu du lịch Đông Hùng Th ắ ng (Bên phải tuyến đ ến đường l ê n dự á n Monaco) | Ng ã tư Ao Cá Kênh Đ ồ ng | 81.100 | 29.600 | 12.100 | 5.100 | 48.660 | 17.760 | 7.260 | 3.120 | 32.440 | 11.840 | 4.840 | 2.340 |

| 13 | Đường B ã i Ch á y (Đường Hậu C ần cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 13 . 1 | Đường B ã i Ch á y (Đường Hậu C ần cũ) | Ngã 3 (đ ố i diện C ô ng ty XD s ố 2) | Hết khu TĐC số 3 | 72.100 | 25.200 | 10.700 | 4.600 | 43.260 | 15.120 | 6.420 | 2.800 | 28.840 | 10.080 | 4.280 | 2 . 100 |

| 13.2 | Đường B ã i Ch á y (Đường Hậu C ần cũ) | Hết khu TĐC số 3 | Khách sạn Bình Minh (th ử a 96 TBĐ 184) | 62.400 | 22.700 | 9.400 | 4.500 | 37.440 | 13.620 | 5.640 | 2.700 | 24.960 | 9.080 | 3.760 | 1.800 |

| 13.3 | Đường B ã i Ch á y (Đường Hậu C ần cũ) | Khách sạn Bình Minh (thửa 9 6 TBĐ 184) | Khách sạn DC (B ê n trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) | 59.400 | 15.900 | 8.600 | 4.500 | 35.640 | 9.540 | 5.160 | 2.700 | 23.760 | 6.360 | 3.440 | 1 . 800 |

| 13,4 | Đường B ã i Ch á y (Đường Hậu C ần cũ) | Khách sạn DC (B ê n trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) | N út giao thông C á i Dăm | 62.400 | 22 . 700 | 8.600 | 4.500 | 37.440 | 13.620 | 5.160 | 2.700 | 24.960 | 9.080 | 3.440 | 1.800 |

| 14 | Đường Tr ầ n Bình Tr ọ ng | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Đường Tr ầ n Bình Tr ọ ng | Ng ã 3 trụ sở Công an phòng ch á y chữa cháy | Khu tự xây Ao C á | 50.400 | 15.600 | 7.600 | 3.600 | 30.240 | 9.360 | 4.560 | 2.160 | 20.160 | 6.240 | 3.040 | 1,620 |

| 14.2 | Đường Tr ầ n Bình Tr ọ ng | Khu tự xây Ao C á | Đường Hạ Long | 28.300 | 12.000 | 7.000 | 3.600 | 16.980 | 7.200 | 4.200 | 2.160 | 11.320 | 4.800 | 2.800 | 1 . 440 |

| 15 | Đư ờ ng N guyễn C ô ng Tr ứ | | | | | | | | | | | | | | |

| 15-1 | Đư ờ ng N guyễn C ô ng Tr ứ | Đường Hạ Long | Khu Văn Công (h ế t th ử a 1 1 4 TBĐ 111) | 22.600 | 11.000 | 4.500 | 2.800 | 13.560 | 6.600 | 2.700 | 1.680 | 9.040 | 4.400 | 1.800 | 1.120 |

| 15.2 | Đư ờ ng N guyễn C ô ng Tr ứ | Khu Văn Công (h ế t th ử a 1 1 4 TBĐ 111) | Cu ố i đ ư ờ ng | 16.600 | 5 . 800 | 3.200 | 2.800 | 9.96 0 | 3 . 480 | 1.920 | 1.680 | 6.640 | 2.320 | 1.280 | 1.120 |

| 16 | Đường Cái Dăm | | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Đường Cái D ă m | Đường H ạ Long | Ngã ba trường T H PT Bãi Cháy | 32.000 | 15.600 | 6.100 | 2.800 | 19.200 | 9.360 | 3.660 | 1.680 | 12.800 | 6.240 | 2.440 | 1.120 |

| 16.2 | Đường Cái Dăm | Ng ã ba trường THPT Bãi Cháy | Hết thửa 153 , TBĐ 135 | 19.500 | 9.900 | 5.400 | 2.800 | 11 . 700 | 5.940 | 3.240 | 1.680 | 7.800 | 3.960 | 2.160 | 1.120 |

| 16.3 | Đường Cái Dăm | Hết thửa 153 , TBĐ 135 | Đường vào khu tự xây cán bộ chiến s ỹ gia đ ì nh qu â n nhân t ỉ nh đ ội (Khu Trại V ả i cũ) | 15.000 | 5.400 | 3.500 | 2.800 | 9.000 | 3.240 | 2.100 | 1.680 | 6.000 | 2.160 | 1.400 | 1.120 |

| 16.4 | Đường Cái D ă m | Đường vào khu tự xây cán bộ chiến s ỹ gia đ ì nh qu â n nhân t ỉ nh đ ội (Khu Trại V ả i cũ) | Hế t đường | 9.800 | 4.400 | 3.000 | 2.500 | 5.880 | 2.640 | 1.800 | 1.500 | 3.920 | 1.760 | 1.200 | 1.000 |

| 17 | Đường lên dốc Hương Tr à m | Chân dốc | H ế t th ử a 66, th ử a 189 TBĐ 158 | 27.200 | 10.600 | 6.100 | 3.000 | 16.320 | 6.360 | 3.660 | 1.800 | 10.880 | 4.240 | 2.440 | 1 . 200 |

| 18 | Đường Vườn Đào | | | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | Đường Vườn Đào | Ng ã tư Bưu Điện | Ngã 3 giao đư ờ ng Đ à o Đào | 72 . 000 | 23.900 | 13.100 | 6.000 | 43.200 | 14.340 | 7.860 | 3.600 | 28.800 | 9 . 560 | 5.240 | 2 . 400 |

| 18.2 | Đường Vườn Đào | N gã 3 v à o Vườn Đào | Cô n g ty Xây dựng số 2 | 63.100 | 19.000 | 9.600 | 4.600 | 37.860 | 11.520 | 5.760 | 2.800 | 25.240 | 8.640 | 3.840 | 2.100 |

| 18.3 | Đường Vườn Đào | C ô ng ty X â y dựng s ố 2 | Ng ã 3 Hải Quân | 47.100 | 15.600 | 7.200 | 3 . 700 | 28.260 | 9.360 | 4.320 | 2.220 | 18.840 | 6.240 | 2.880 | 1.480 |

| 19 | Đường qua Nhà nghỉ 368 | Tr ọ n đường | | 14.100 | 6.400 | 3.700 | 2.600 | 8.460 | 3.840 | 2.220 | 1.560 | 5.640 | 2.560 | 1.480 | 1.040 |

| 20 | Đường Trần Khánh Dư | | | | | | | | | | | | | | |

| 20 1 | Đường Trần Khánh Dư | Nhà trẻ đóng tàu | Ng ã 3 rẽ sang khu 7 | 22.600 | 8.400 | 4.500 | 3.000 | 13.560 | 5.040 | 2.700 | 1.800 | 9.040 | 3.360 | 1.800 | 1.200 |

| 20 2 | Đường Trần Khánh Dư | Ngã 3 rẽ sang khu 7 | K è ch ắ n đất c ô ng ty Việt M ỹ | 10.500 | 4.500 | 3.000 | 2.500 | 6.300 | 2.700 | 1.800 | 1.500 | 4.200 | 1.800 | 1.200 | 1.000 |

| 21 | Phố Hồ Xuân Hương | Trọn đường | | 41.600 | 16.700 | 8.700 | 4.500 | 25.200 | 10.020 | 5.220 | 2.700 | 18.900 | 6.680 | 3.480 | 1.800 |

| 22 | Phố Anh Đào | | | | | | | | | | | | | | |

| 22.1 | Phố Anh Đào | Khách s ạ n Dream | Chợ Vườn Đ à o | 72.000 | 24.000 | 13.200 | 4.600 | 43.200 | 14.400 | 7.920 | 2.800 | 28.800 | 9.600 | 5.280 | 2.100 |

| 22.2 | Phố Anh Đào | Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào | | 51.000 | 17.300 | 12.100 | 3.600 | 30.600 | 10.380 | 7.260 | 2 . 160 | 20.400 | 6.920 | 4.840 | 1.440 |

| 23 | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | - D ãy bám đ ườ ng 18A | | | 28.400 | | | | 17.040 | | | | 11.360 | | | |

| 23.2 | Ô đất bám đường rộng 10,5m | | | 18.600 | | | | 11.160 | | | | 7.440 | | | |

| 23.3 | Khu v ực còn l ạ i | | | 13.800 | | | | 8.280 | | | | 5.520 | | | |

| 24 | Khu tự xây C ô n g t y kinh doanh nh à | Trọn khu | | 25.300 | | | | 15.180 | | | | 10.120 | | | |

| 25 | Khu vực dự á n đường nối khu d u l ị ch Hùng Th ắ ng với đường Hạ Lo ng và dự án khu đ ô thị mới C á i Dăm (Trừ dãy b á m đường Ho à ng Quốc Việt và d ã y b á m đường Hạ Long) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 25.1 | - Dãy bám bi ể n | | | 45.400 | | | | 27.240 | | | | 18.160 | | | |

| 25.2 | - Khu C | | | 27.300 | | | | 16.380 | | | | 10.920 | | | |

| 25.3 | - Các vị trí còn l ạ i | | | 41.700 | | | | 25.020 | | | | 16.680 | | | |

| 26 | Khu tự xây đó ng tàu Hạ Long (Tr ừ mặt đ ư ờ ng Hạ Long) | Trọn khu | | 33.700 | | | | 20.220 | | | | 13.480 | | | |

| 27 | Khu tự x â y cán bộ c h iế n sĩ gia đì nh quân nhân T ỉ nh đ ộ i (Khu Trại vải cũ) | Trọn khu | | 12.200 | | | | 7.320 | | | | 4 . 880 | | | |

| 28 | Khu tự xây Đ ô ng Hùng Th ắ ng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Ho à ng Quốc Việt) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 28.1 | D ãy b á m đường đô i cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long) | | | 63.500 | | | | 38.100 | | | | 25.400 | | | |

| 28.2 | Dã y bám đường rộng từ 10,5m trở lên | | | 46.100 | | | | 27.660 | | | | 18.440 | | | |

| 28.3 | Các v ị tr í còn l ạ i | | | 36 . 400 | | | | 21.840 | | | | 14.560 | | | |

| 29 | Khu t ự xây đồi UBND phường B ã i Cháy | Tr ọ n khu | | 37 . 600 | | | | 22.560 | | | | 15.040 | | | |

| 30 | Khu tụ x â y Ao Cá Kênh Đ ồ ng (Tr ừ mặt đ ường H ạ Lo ng) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 30.1 | - Dã y b á m m ặ t hồ | | | 50.400 | | | | 30.240 | | | | 20.160 | | | |

| 30.2 | - Các vị trí còn l ạ i | | | 28.300 | | | | 16.980 | | | | 11.320 | | | |

| 31 | Khu đấ t tái định cư dự án trư ờ ng cấp 2 Bãi Ch á y | Trọn khu | | 40.300 | | | | 24.180 | | | | 16.120 | | | |

| 32 | Khu t á i đị nh cư chợ Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Phan Bội Châu) | Trọn khu | | 37.600 | | | | 22.560 | | | | 15.040 | | | |

| 33 | Khu đô thị s â n vườn Cái Dăm (Tr ừ d ã y b á m đường C á i D ă m) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 33.1 | Tr ục đ ường r ộng từ 10.5m tr ở lên | | | 26.700 | | | | 16.020 | | | | 10.680 | | | |

| 33.2 | C á c v ị tr í còn l ạ i | | | 19.500 | | | | 11.700 | | | | 7.800 | | | |

| 34 | Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Ch á y - Trừ dãy bám đường 18A c ũ | Trọn khu | | 19.100 | | | | 11.460 | | | | 7.640 | | | |

| 35 | Khu bi ệ t thự C á i L â n - Trừ d ã y bám đường 18 A cũ | Trọn khu | | 15.300 | | | | 9.180 | | | | 6.120 | | | |

| 36 | Khu d â n cư T ỉ nh Đoàn | Trọn khu | | 47.400 | | | | 28.440 | | | | 18.960 | | | |

| 37 | Khu dân cư b á m xung quanh đường khu đô th ị sân vườn Cái Dăm | Trọn khu | | 19 . 500 | 10.000 | 5.900 | 4.500 | 11.700 | 6.000 | 3.540 | 2.700 | 7.800 | 4.000 | 2.360 | 1.800 |

| 38 | Phố Tr ầ n Quang Diệu | | | | | | | | | | | | | | |

| 38 1 | Đường Tr ầ n Quang Diệu | Đường H ạ Long | Đường Hoàng Quốc Vi ệ t | 33.800 | | | | 20.480 | | | | 15.360 | | | |

| 38.2 | Đường Tr ầ n Quang Diệu | Đường Hoàng Quốc Vi ệ t | ô 7 l ô N 1 Khu đô thị C á i Dăm | 27.100 | | | | 16.400 | | | | 10.840 | | | |

| 39 | Ph ố Phan Bội Châu | Đường Hạ Long | Đ ư ờ ng Hoàng Quốc Việ t | 52.000 | | | | 31 . 200 | | | | 12.300 | | | |

| 40 | Ph ố Suối Mơ | Đường B ã i Ch áy | Đường H ả i Quân | 23.900 | 7.800 | 6.000 | 4.500 | 14.340 | 4.6 8 0 | 3.600 | 2.700 | 9 . 560 | 3.120 | 2.400 | 1.800 |

| 41 | Khu biệt thự Đồi thủy sản | Trọn khu | | 12.700 | | | | 7 . 620 | | | | 5.080 | | | |

| 42 | Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí | Trọn khu | | 12.500 | | | | 7.500 | | | | 5.000 | | | |

| 43 | Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368, Khu biệt thự Khu A đồi 368 | Trọn khu | | 12.700 | | | | 7.620 | | | | 5.080 | | | |

| 44 | Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng | Trọn khu | | 17.200 | | | | 10.320 | | | | 6.880 | | | |

| 45 | Khu biệt t hự , khách sạn phía Tây Cầ u Bãi Cháy | Trọn khu | | 17.200 | | | | 10.320 | | | | 6.880 | | | |

| 46 | Khu vực c ô n g viên Đ ạ i Dương | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 46.1 | - Dãy bám đư ờ ng H ạ Long | | | 75.500 | | | | 45.300 | | | | 30.200 | | | |

| 46.2 | Đường K ỳ Quan | Ng ã tư giao đường Đỗ Sỹ Họa | B ê n tr á i đ ế n hết thửa CT-D2 8 , B ê n phải tuyến đến thửa TT-E2 (hết bãi tắ m B ã i Ch áy ) | 83.000 | | | | 49.800 | | | | 33.200 | | | |

| 46.3 | Đường K ỳ Quan | Hết bãi tắm B ãi Cháy | Đế n đ ư ờ ng H ạ Long | 76.700 | | | | | | | | | | | |

| 46.4 | - Đường 2 l à n rộng 7 , 5mx2 v à 6 mx2 | | | 59.700 | | | | 35.820 | | | | 23.880 | | | |

| 46.5 | - Khu còn lại | | | 43 . 700 | | | | 26 . 220 | | | | 17.480 | | | |

| 47 | Khu dân cư hạ tầng khu 7 | | | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 48 | Dự án khu dân c ư công ty X i m ă ng Th ă ng Long | Trọn khu | | 19.400 | | | | 11.640 | | | | 7.760 | | | |

| 49 | - Quy hoạch chi tiết t ỷ lệ 1/500 các thửa đấ t đ ấ t n ô ng nghiệp tại tờ bản đ ồ địa chính số 82 v à 96 khu 7, phư ờ ng Bãi Cháy lô LK1 , LK2 , LK3 | Tr ọ n khu | | 52.200 | | | | 31.320 | | | | 20 . 880 | | | |

| 50 | - Quy hoạch t ổ ng thể mặt b ằ ng 1/200 tạ i th ử a đất số 64 t ờ bản đồ đị a chính số 96, phường Bãi Ch á y (Kh u 7 Bãi Cháy) | Trọn khu | | 46.200 | | | | 27.720 | | | | 18.480 | | | |

| 51 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đô ng thị Dịch v ụ Hùng Th ắ ng | | | | | | | | | | | | | | |

| 51.1 | Ô đất bám đ ườn g rộng từ 10,5m trở lên | | | 43.500 | | | | 26.100 | | | | 17.400 | | | |

| 51.2 | Ô đất bám đường rộng 7,5m | | | 39.600 | | | | 23.760 | | | | 15.840 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 39 | PHƯỜNG H À TU | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 1 8 A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường 18A | Cầu Trắng | ng ã 3 l ố i r ẽ đường 1 8 c ũ (b ê n trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) | 27.200 | 10.300 | 5.500 | 2.200 | 16.320 | 6.180 | 3.300 | 1.320 | 10.880 | 4.120 | 2.200 | 880 |

| 1.2 | Đường 18A | h ế t lối rẽ đường 18 c ũ | cây x ă ng d ầu số 10, b ê n phải tuy ế n đế n hết thửa s ố 8 t ờ BĐ ĐC số 18 n ă m 2017 | 15.700 | 3.700 | 2 . 400 | 1.700 | 9.420 | 2.220 | 1.440 | 1.020 | 6.280 | 1.480 | 960 | 680 |

| 1.3 | Đường 18A | cây x ă ng d ầu số 10, b ê n phải tuy ế n đế n hết thửa s ố 8 t ờ BĐ ĐC số 18 n ă m 2017 | Cầu L ộ Phong | 11.100 | 3.300 | 1.500 | 1.200 | 6.660 | 1.980 | 900 | 720 | 4.440 | 1.320 | 600 | 480 |

| 1.4 | Đường 18 A | C ầ u Lộ Phong | chân d ố c Đèo B ụ t | 10.000 | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 6.000 | 1.440 | 960 | 720 | 4.000 | 960 | 640 | 480 |

| 2 | Đường v ậ n t ả i m ỏ | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường vận tải mỏ | cổng nhà sàng | đường v à o khai trường mỏ Núi Béo | 7.800 | 2.500 | 1.800 | 1.700 | 4 . 680 | 1.500 | 1.080 | 1.020 | 3.120 | 1.000 | 720 | 680 |

| 2.2 | Đường vận tải mỏ | đường vào khai trường mỏ Núi Béo | hết cống Xẹc Lồ | 7.500 | 2.500 | 1.800 | 1.700 | 4.500 | 1.500 | 1.080 | 1.020 | 3.000 | 1.000 | 720 | 680 |

| 2.3 | Đường vận tải mỏ | hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) | thửa đất s ố 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) | 3.100 | 2.500 | 1.800 | 1.700 | 1.860 | 1.500 | 1.080 | 1.020 | 1.240 | 1.000 | 720 | 680 |

| 3 | Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 | đường vận tải mỏ | cổng m ỏ than Núi B é o thuộc t ổ 1 khu 7 | 7.000 | 2.800 | 1.800 | 1.700 | 4.200 | 1.680 | 1.080 | 1.020 | 2.800 | 1.120 | 720 | 680 |

| 4 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Khu gần nghĩa trang liệt sỹ | | | 9.400 | | | | 5.640 | | | | 3.760 | | | |

| 4.2 | Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.2.1 | - L ô A | | | 12.300 | | | | 7.380 | | | | 4.920 | | | |

| 4.2.2 | - Các vị trí còn lại | | | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4 . 400 | | | |

| 5 | Đường Minh Hà | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Đường Minh Hà | đường 18 A | h ế t đường l ê n trư ờ ng Vũ V ă n Hi ế u | 10.400 | 3.700 | 1.800 | 1.700 | 6.240 | 2.220 | 1.080 | 1.020 | 4.160 | 1.480 | 720 | 680 |

| 5.2 | Đường Minh Hà | h ế t đường lên trường Vũ V ă n Hiếu | hết khu Tập th ể viện Thi ế t kế c ũ (B ê n phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55 , bên trái tuy ế n hết TĐ 111 TBĐ 42 - B ĐĐ C năm 2017) | 9.200 | 3.100 | 2.500 | 1.700 | 5.520 | 1.860 | 1.500 | 1.020 | 3.680 | 1.240 | 1.000 | 680 |

| 5.3 | Đường Minh H à | h ế t khu Tập thể viện Thiết k ế | ng ã 3 xuồng Khe Cá | 6.300 | 2.200 | 1.800 | 1.700 | 3.780 | 1.320 | 1.080 | 1.020 | 2.520 | 880 | 720 | 680 |

| 6 | Đường Xẹc L ồ | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Đường Xẹc L ồ | bến xe mỏ | đường tàu | 6.500 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 3.900 | 1.500 | 1.200 | 900 | 2.600 | 1.000 | 800 | 600 |

| 6 . 2 | Đường Xẹc L ồ | h ế t đường tàu | đường đi mỏ than Núi Béo | 5.000 | 2 200 | 1.800 | 1.700 | 3.000 | 1.320 | 1.080 | 1.020 | 2.000 | 880 | 720 | 680 |

| 7 | Đường v à o khai trư ờ ng m ỏ Hà Tu | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Đường v à o khai trư ờ ng m ỏ Hà Tu | đường 18A | B ế n xe m ỏ | 10.600 | 3.700 | 2.000 | 1.700 | 6.360 | 2.220 | 1.200 | 1.020 | 4.240 | 1.480 | 800 | 680 |

| 7.2 | Đường v à o khai trư ờ ng m ỏ Hà Tu | Bên xe m ỏ | đường t à u | 6.300 | 2.200 | 1 . 800 | 1 . 700 | 3.780 | 1.320 | 1.080 | 1.020 | 2.520 | 880 | 720 | 680 |

| 7.3 | Đường v à o khai trư ờ ng m ỏ Hà Tu | đường t àu | ranh giới khai trư ờng | 3.100 | 2.000 | 1.800 | 1.700 | 1 . 860 | 1.200 | 1.080 | 1.020 | 1.240 | 800 | 720 | 680 |

| 8 | Đường 18A cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Đường 18A c ũ | Ng ã 3 | B ê n phải tuyến h ế t thửa số 9 t ờ BĐ ĐC 33; bên trái tuy ế n hết thửa số 6 t ờ BĐ ĐC 33 năm 2017 | 6.800 | 2.200 | 2.100 | 2.000 | 4.080 | 1.320 | 1.260 | 1.200 | 2.720 | 880 | 840 | 800 |

| 8.2 | Đường 18 A cũ | B ê n ph ả i tuy ế n hết thửa s ố 9 tờ B Đ Đ C 33; b ê n trái tuyến hết thửa s ố 6 t ờ BĐ ĐC 33 n ă m 2017 | Ngã 3 Gốc Phượng | 4.700 | 1.800 | 1.600 | 1.200 | 2.820 | 1.080 | 960 | 720 | 1.880 | 720 | 640 | 480 |

| 8.3 | Đường 18 A cũ | Ng ã 3 Gốc Phượng | Trường Minh Kha i | 6.800 | 1.900 | 1.300 | 1.200 | 4.080 | 1.140 | 780 | 720 | 2.720 | 760 | 520 | 480 |

| 9 | Tuy ế n đường tà u c ũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Tuy ế n đường tà u c ũ | đường vào nhà s àn g | cu ố i đường (Đ ế n h ết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐ Đ C năm 2017) | 6.300 | 2 . 000 | 1.900 | 1.700 | 3.780 | 1.200 | 1.140 | 1.020 | 2.520 | 800 | 760 | 680 |

| 9.2 | Đ ư ờ ng v à o khu phố 4A | Tuy ế n đường sắt c ũ không còn sử dụng từ th ử a đấ t số 29 t ờ BĐ Đ C số 44 | th ử a đ ấ t số 20 t ờ BĐĐC số 22 - đo v ẽ năm 2017 | 1.900 | 1.100 | 1.000 | 800 | 1.140 | 660 | 600 | 480 | 760 | 440 | 400 | 320 |

| 10 | Đường 336 đo ạ n t ừ đường 18A đến đường vào trung tâm c ấ p cứu mỏ | đư ờ ng18A | đường vào trung tâm cấ p c ứ u m ỏ | 24.500 | 5.000 | 2.400 | 1.900 | 14.700 | 3.000 | 1.440 | 1.140 | 9.800 | 2.000 | 960 | 760 |

| 11 | Đường khu dân cư t ổ 1 khu 7 đoạn t ừ đường v à o khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.1 | Đoạn từ đường v à o khai trư ờ ng mỏ Núi Béo đến hết trạm đi ệ n 110 | đường vào khai trường mỏ N ú i Béo | hết trạm đ iện 110 | 2 . 400 | | | | 1.440 | | | | 960 | | | |

| 11.2 | Đoạn từ hết trạm đ iện 110 đế n ngh ĩ a địa G ố c Kh ế | hết tr ạ m điện 110 | nghĩa địa G ốc Kh ế | 1.900 | | | | 1.140 | | | | 760 | | | |

| 12 | Khu d â n cư tái đ ị nh cư siêu th ị Metro | | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Khu phía Nam siêu thị Metro | | | 10.300 | | | | 6.180 | | | | 4.120 | | | |

| 12.2 | Khu phía B ắ c siêu th ị Metro | | | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 13 | Đường bao biển Trần Quốc Nghi ễ n | | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Đư ờ ng bao biển Trần Quốc Nghi ễ n | giáp phư ờ ng Hạ Long | hồ Khe Cá | 48.500 | 9.600 | 3.500 | 1 . 600 | 29.100 | 5.760 | 2.100 | 960 | 19.400 | 3.840 | 1.400 | 640 |

| 13.2 | Đ ườn g bao bi ể n T r ầ n Qu ố c Nghi ễ n | hồ Khe Cá | h ế t đ ị a phận phường | 46.200 | 5.500 | 1.800 | 1.200 | 27.720 | 3.300 | 1.080 | 720 | 18.480 | 2.200 | 720 | 480 |

| 14 | Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Đường vào C ô ng t y TNHH MTV khai thác kho á ng sản Đông Bắc | đư ờn g 18A | ngã 4 C ầ u Gỗ | 9.400 | 2.800 | 1.500 | 1.200 | 5.640 | 1.680 | 900 | 720 | 3.760 | 1 .120 | 600 | 480 |

| 14. 2 | Đường vào C ô ng t y TNHH MTV khai thác kho á ng sản Đông Bắc | ngã 4 C ầ u Gỗ | UBND phường | 6 . 800 | 2.000 | 1.300 | 1.200 | 4.080 | 1.200 | 780 | 720 | 2.720 | 800 | 520 | 480 |

| 14. 3 | Đường vào C ô ng t y TNHH MTV khai thác kho á ng sản Đông Bắc | UBND phường | C ô ng ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | 4.500 | 2.000 | 1.300 | 1.200 | 2.700 | 1.200 | 780 | 720 | 1.800 | 800 | 520 | 480 |

| 14.4 | Đường vào C ô ng t y TNHH MTV khai thác kho á ng sản Đông Bắc | Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đ ông Bắc | Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh | 3.600 | 1.800 | 1.300 | 1.200 | 2.160 | 1.080 | 780 | 720 | 1.440 | 720 | 520 | 480 |

| 15 | Đường Nguyễn Th ị Minh Khai | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Đường Nguyễn Th ị Minh Khai | đ ư ờ ng 18A | Nhà máy Xi măng cũ | 6.800 | 2.000 | 1.600 | 1.200 | 4.080 | 1.200 | 960 | 720 | 2.720 | 800 | 640 | 480 |

| 15.2 | Đường Nguyễn Th ị Minh Khai | Nhà máy Xi măng cũ | phòng cảnh sát cơ động | 5.700 | 1.700 | 1.500 | 1.200 | 3.420 | 1.020 | 900 | 720 | 2.280 | 680 | 600 | 480 |

| 16 | Đ ư ờ ng dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp | đường 18A | khu đấ t n ô ng nghiệp | 6.400 | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 3.840 | 1.440 | 960 | 720 | 2.560 | 960 | 640 | 480 |

| 17 | Đường C ầ u G ỗ đoạn từ đ ư ờ ng 18A đế n đường vào mỏ T â n lậ p | đường 1 8A | đường vào m ỏ Tân lậ p | 9.400 | 2.200 | 1.800 | 1.400 | 5.640 | 1.320 | 1.080 | 840 | 3.760 | 880 | 720 | 560 |

| 18 | Khu tái đị nh cư Khe Cá của Công ty c ổ phần than Núi Béo | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | Các ô bám một mặt đường | | | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 19 | Khu ngh ỉ d ư ỡ ng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Các ô đất bám đường bao bi ể n | | | 46.200 | | | | 27.720 | | | | 18 . 480 | | | |

| 19.2 | Các ô đất liền k ề | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.2.1 | Đường quy hoạch 7,5m | | | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 19.2.2 | Đường quy hoạch 7,5m x 2 l à n | | | 25 . 000 | | | | 15.000 | | | | 10.000 | | | |

| 19.2.3 | Các ô còn lại | | | 20.500 | | | | 12.300 | | | | 8 . 200 | | | |

| 19.3 | Các ô đất biệt thự | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.3.1 | Đường qu y hoạch rộng 7m | | | 19 . 000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 19.4 | Khu Tái đị nh cư | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.4.1 | Các ô đất bám một m ặt đ ư ờ ng | | | | | | | | | | | | | | |

| | TDC 01 g ồ m 14 ô : t ừ ô s ố 4 đ ế n ô 17. TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 đ ế n ô 11. TDC 03 gồm 7 ô: từ ô s ố 6 đến ô 12. TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 đ ế n ô s ố 10. | | | 38.080 | | | | 22.848 | | | | 15.232 | | | |

| | TDC 01: ô 2 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18 , 19, 20, 21, 22 , 23, 24 , 25, 26, 27. TD 03: ô 2 , 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19. TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17 , 18 , 19, 20, 21, 22, 23 , 24. TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7. TDC 06: ô 2, 3, 4, 5 , 6 , 7, 8 , 9, 10 , 11, 13, 14, 15, 16, 17. TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13. TDC 08: ô 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. | | | 36.970 | | | | 22.182 | | | | 14.788 | | | |

| | TDC 01: ô 3, 18, 25; TDC 02: ô 28; TDC 03: ô 13; TDC 04: ô 25; TDC 05: ô 8; TDC 06: ô 1, 18; TDC 07: ô 7, 8; TDC 08: ô 1, 13, 14, 26 TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12, TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19 TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24 TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 | | | 37.200 | | | | 22.320 | | | | 14.880 | | | |

| | TDC 09: 1,2,3 , 4,5 , 14, 15,16,17,18, 13,19 TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 TĐC 11: 1 , 2 , 3,4,5,6 , 7,8 , 25 TĐC 12: 2 , 3 , 4 ,5, 6 , 7 , 8,9,10 | | | 41.760 | | | | 25.056 | | | | 16.704 | | | |

| 19.4.2 | Các ô đất còn lại | | | | | | | | | | | | | | |

| | TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 | | | 39.183 | | | | 23.510 | | | | 15.673 | | | |

| | TDC 01: ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; TDC 04: ô 11 TDC 07: ô 1 , 14 | | | 38.708 | | | | 23.225 | | | | 15.483 | | | |

| | TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; TDC 06 : ô 12 | | | 38.242 | | | | 22.945 | | | | 15.297 | | | |

| | TDC 05: ô 01 | | | 37.342 | | | | 22.405 | | | | 14.937 | | | |

| 20 | Khu TDC Làn g Ch à i | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Các ô g óc 2 m ặ t t iền | | | 25.000 | | | | 15.000 | | | | 10.000 | | | |

| 20.2 | Cá c ô còn lại | | | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 40 | PHƯỜNG HÀ L Ầ M | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 336 | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường 336 | Ngã t ư Loong Toòng | Ngã 3 Công an C ứ u hỏa | 96.600 | 37.700 | 15.300 | 6.000 | 57.960 | 22.620 | 9.180 | 3.600 | 40.500 | 15.080 | 6.120 | 2.520 |

| 1.2 | Đường 336 | Ng ã 3 C ô ng an Cứu h ỏ a | Nhà v ă n h ó a khu 2B (b ê n trái tuy ế n đến đường ngõ 7) | 74.500 | 20.200 | 8.000 | 3.500 | 44 . 700 | 12.120 | 4.800 | 2.100 | 29.800 | 8.080 | 3.360 | 1 . 400 |

| 1.3 | Đường 336 | Nh à văn h ó a khu 2B (b ê n trái tuyến đến đường ng õ 7) | Hết h ợ p t á c x ã rau Chiến Th ắ ng (bên tr ái tuy ế n đến hết thửa 469 TBĐ 106) | 64 . 000 | 20.200 | 8.000 | 4.300 | 38.400 | 12.120 | 4.800 | 2 . 580 | 25.600 | 8.080 | 3.200 | 1.720 |

| 1.4 | Đường 336 | Hết h ợ p t á c x ã rau Chiến Th ắ ng (bên tr ái tuy ế n đến hết thửa 469 TBĐ 106) | H ết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108 | 50.000 | 13.900 | 5.500 | 2.500 | 30.000 | 8.340 | 3.300 | 1.500 | 20.000 | 5.560 | 2.200 | 1 . 020 |

| 1.5 | Đường 336 | Thửa 82 , thửa 117 TBĐ 15 | Đường l ê n K47 (thửa 132 , thửa 92 TBĐ 16) | 37.800 | 13.400 | 5.500 | 2.500 | 22.680 | 8.040 | 3.300 | 1.500 | 15.120 | 5.360 | 2.200 | 1.000 |

| 1.6 | Đường 336 | Hết đường l ê n K47 | Đường vào v ă n ph ò ng Mỏ Hà L ầ m (b ê n tr á i đ ế n hết thửa 164 TBĐ 18) | 45.400 | 14.200 | 7.400 | 2.500 | 27.240 | 8.520 | 4.440 | 1.500 | 18.160 | 5.680 | 2.960 | 1.000 |

| 1.7 | Đường 336 | Đường v à o v ă n ph ò ng Mỏ H à Lầm (bên tr á i đến hết thửa 1 64 TBĐ 18) | Thửa 6 TBĐ 38 | 24.400 | 8.300 | 3.500 | 2.000 | 14.640 | 4.980 | 2.100 | 1.200 | 9.760 | 3.320 | 1.400 | 800 |

| 1.8 | Đường 336 | Thửa 6 TBĐ 38 | Đường v à o Lá n 14 (bên trái tuy ế n h ết thửa 78 TBĐ 53) | 19 . 300 | 6.600 | 2.500 | 1.600 | 11.580 | 3.960 | 1.500 | 960 | 7.720 | 2.640 | 1.000 | 640 |

| 1.9 | Đường 336 | Đường vào Lán 14 (b ê n trái tuy ế n h ế t thửa 78 TB Đ 53) | đ ư ờn g vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 5 7) | 24.000 | 8.100 | 3.300 | 1.600 | 14.400 | 4.860 | 1.980 | 960 | 9.600 | 3.240 | 1.320 | 640 |

| 1.10 | Đường 336 | đường vào chợ H à Trung (thửa 121 , thửa 138 TBĐ 5 7) | Giáp phường Hạ Long | 19.600 | 6.300 | 2.300 | 1.600 | 11.760 | 3.780 | 1.380 | 960 | 7.840 | 2.520 | 920 | 640 |

| 2 | Đường K ê nh Liêm | Ng ã 3 C ô ng an Cứu hỏa | Giáp phường Hạ Long | 96 . 600 | 29.000 | 15.300 | 6.000 | 57.960 | 17.400 | 9.180 | 3.680 | 40.500 | 12.480 | 6.120 | 2.760 |

| 3 | Đường B ã i Muối | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đường B ã i Muối | Đường 336 | Ngã 3 vào trường học (Thửa 66 , thửa 42 TBĐ 112) | 31 . 900 | 13.400 | 5.500 | 2.500 | 19.140 | 8.040 | 3.300 | 1.500 | 12.760 | 5.360 | 2.200 | 1.000 |

| 3.2 | Đường B ã i Muối | Ng ã 3 v à o trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) | Hết thửa 39 TBĐ 96 | 16.400 | 5.600 | 2.300 | 2.000 | 9.840 | 3.360 | 1.380 | 1. 200 | 6 . 560 | 2.240 | 920 | 800 |

| 3.3 | Đường B ã i Muối | Ng ã 3 v à o trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) | Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ9 1 , thửa 207 TBĐ 92) | 23.900 | 7 . 900 | 2.800 | 2.500 | 14.340 | 4.740 | 1.680 | 1.500 | 9.560 | 3.160 | 1.120 | 1.000 |

| 3.4 | Đường B ã i Muối | Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 | H ế t khu đô thị Dự á n Đức Hoàng | 16.800 | 7.900 | 2.800 | 2.500 | 10 . 080 | 4 . 740 | 1.680 | 1.500 | 6.720 | 3 . 160 | 1.120 | 1.000 |

| 4 | Đường ngõ 5 Đường 336 | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 1 | Đường ngõ 5 Đường 336 | Đường 336 | Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 | 26.300 | 6.600 | 3.500 | 2.500 | 15.780 | 3 . 960 | 2.100 | 1.500 | 10.520 | 2.640 | 1.400 | 1.000 |

| 4.2 | Đường ngõ 5 Đường 336 | H ế t thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 | Thửa 102 TBĐ 127 | 15.100 | 5.000 | 2.300 | 2.000 | 9.060 | 3.000 | 1 . 380 | 1 . 200 | 6.040 | 2.000 | 920 | 800 |

| 5 | Đường dọc mương nước phía giáp đồ i | Thửa 59 TBĐ 124 | Thửa 159 , thửa 196 TBĐ 117 | 12.500 | 5.600 | 2.300 | 2.000 | 7.500 | 3.360 | 1.380 | 1.200 | 5.000 | 2.240 | 920 | 800 |

| 6 | Đường dọc mương nước | Thửa 145 TBĐ 117 | Hết th ử a 10 , thửa 11 TBĐ 117 | 12.500 | 5.600 | 2.300 | 1.600 | 7.500 | 3.360 | 1.380 | 960 | 5.000 | 2.240 | 920 | 660 |

| 7 | Đ ư ờ ng vào trường 5/8 | Thửa 1 79 TBĐ 111 ; thửa 8 TBĐ 118 | Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111) | 12.500 | 5.600 | 2.300 | 1.600 | 7.920 | 3.360 | 1.380 | 1.040 | 5.940 | 2.400 | 1.020 | 780 |

| 8 | Đường ng õ 13 (Đường l ê n đồ i t ạp phẩm cũ) | Đường 336 | Nhóm nhà ở tại khu đ ấ t trường trung cấp KT-KT & C ô ng nghệ H ạ Long | 16.800 | 5.000 | 2.300 | 2.000 | 10.080 | 3.000 | 1.380 | 1.200 | 6 . 720 | 2.000 | 920 | 800 |

| 9 | Đường ng õ 17 (Đường v à o đậ p nước c ũ ) | Đường 336 | Thửa số 211 TBĐ 121 | 15.300 | 5.500 | 2.300 | 2.000 | 9.180 | 3.300 | 1.380 | 1.200 | 6.120 | 2.200 | 920 | 800 |

| 10 | Đường ng õ 18 | Đường 336 | Trường THPT Ngô Quy ền (thửa 67 TBĐ 122) | 15.300 | 5.000 | 2.300 | 2.000 | 9.180 | 3.000 | 1.380 | 1.200 | 6.120 | 2.000 | 920 | 800 |

| 11 | Đường vào Ba Toa | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.1 | Đường Ba Toa | Đường 336 | H ế t thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 | 15.300 | 5.000 | 2.300 | 2.000 | 9.180 | 3 . 000 | 1.380 | 1.200 | 6.120 | 2.000 | 920 | 800 |

| 11.2 | Đường Ba Toa | Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 | Thửa 38 TBĐ 107 | 8.200 | 3.000 | 2.300 | 2.000 | 4.920 | 1.800 | 1.380 | 1.200 | 3.280 | 1.200 | 920 | 800 |

| 12 | Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đư ờ ng Cao Th ắ ng) | Trọn khu | | 35.900 | | | | 21.600 | | | | 16.200 | | | |

| 13 | Khu t ự xây B ã i x í t (Tr ừ m ặ t đường 336) | Đường 336 | Đường dọc mương nước | 33.700 | 13.400 | 5.500 | 2.500 | 20.220 | 8 . 040 | 3.300 | 1.520 | 15 . 120 | 5.360 | 2.200 | 1.140 |

| 14 | Khu tự xây Vườn hoa Thị ch í nh (Trừ mặt đường 336) | Trọn khu | | 29 . 000 | | | | 17.400 | | | | 11.600 | | | |

| 15 | Khu dân cư Ao C á (bao gồm các thửa đ ấ t d â n cư hiện hữu tiếp giáp dự á n đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu | | 29.000 | | | | 17.400 | | | | 11.600 | | | |

| 16 | Khu dân cư tự x â y hợp tác x ã rau Chiến Th ắ ng (bao gồm các thửa đ ấ t d â n cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầ u tư h ạ t ầ ng) | Trọn khu | | 21.000 | | | | 12.600 | | | | 8.400 | | | |

| 17 | Khu đ ô thị B ã i Muối do c ô ng t y cổ phần 507 quản l ý (bao gồm các thửa đấ t d â n cư hiện h ữ u tiếp giáp dự án đ ã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 17.1 | Đường đ ô i trong khu đô thị | | | 56.290 | | | | 33.770 | | | | 22.520 | | | |

| 17.2 | Các ô đất còn lại | | | 30 . 000 | | | | 18.000 | | | | 12.000 | | | |

| 18 | Đường lên Xí nghiệp xây dựng c ô ng t rì nh m ô i trư ờ ng mỏ Hòn Gai | Thửa 228 TBĐ 112 | Thửa 217 TBĐ 105 | 11.000 | 4.000 | 2.300 | 2.000 | 6.600 | 2.400 | 1.380 | 1.200 | 4.400 | 1.600 | 920 | 800 |

| 19 | Đư ờ ng Trư ờng Sơn | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Đường Trường Sơn | Giáp phường Cao Xanh | H ế t khu TĐC B ã i Muối | 35.900 | 8 .000 | 3.500 | 2.500 | 21.540 | 4.800 | 2.100 | 1.500 | 14 . 360 | 3.200 | 1.400 | 1.000 |

| 19.2 | Đường Trường Sơn | Hạ tầng k ỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền k ề khu đ ô th ị Lideco | Đường 336 | 31.100 | 8.000 | 3.500 | 2 . 500 | 18.660 | 4.800 | 2 .1 00 | 1.500 | 12.440 | 3.200 | 1.400 | 1.000 |

| 20 | Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư | Trọn khu | | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 21 | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 21.1 | Đường đôi trong khu đô thị | | | 45.300 | | | | 27 . 180 | | | | 18.120 | | | |

| 21.2 | Các ô đ ấ t bám đường Trường Sơn | | | 48.600 | | | | 29.160 | | | | 19.440 | | | |

| 21.3 | Các ô đất còn l ạ i | | | 30.100 | | | | 18.060 | | | | 12.040 | | | |

| 22 | Khu tái định cư B ã i Muối (bao gồm các thửa đ ấ t dân cư hiện h ữ u ti ế p giáp dự án đã đầ u tư hạ tầng) | Trọn khu | | 2 1 .600 | | | | 12.960 | | | | 8.640 | | | |

| 23 | Khu dân cư đồi Ngân H àng và các thửa đấ t xung quanh được hưởng HTKT của dự á n | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | - D ã y bi ệ t thự | | | 16.400 | | | | 9.840 | | | | 6.560 | | | |

| 23.2 | - Dãy liền kề | | | 21.600 | | | | 12.960 | | | | 8.640 | | | |

| 24 | Khu đô thị FLC | Trọn khu | | 12.960 | | | | 8.640 | | | | 6.480 | | | |

| 25 | Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện h ữ u tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 25.1 | Ô đất bám tr ục đường đô i | | | 56.290 | | | | 33 . 770 | | | | 22.520 | | | |

| 25.2 | Các ô còn lại | | | 34.450 | | | | 20 . 670 | | | | 13.780 | | | |

| 26 | Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - K ỹ thuật và công nghệ Hạ Long | Trọn khu | | 14.300 | | | | 8.580 | | | | 5.940 | | | |

| 27 | Khu d â n cư hạ t ầ ng k ỹ thuật khắc phục xử lý ng ậ p úng khu vực khu 7 | Tr ọ n khu | | | | | | | | | | | | | |

| 27.1 | Ô đấ t bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1 , TĐC 2 , TĐC 3 , TĐC 4 , TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm c ả các thửa đất dân cư hi ệ n hữu tiếp gi á p đường dự án đ ã đầu tư cơ sở hạ tầng) | | | 3 1. 500 | | | | 18.900 | | | | 12.600 | | | |

| 27.2 | Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện h ữ u tiếp giáp đường dự án đã đ ầ u tư cơ sở hạ t ầ n g) | | | 33.900 | | | | 20.340 | | | | 13.560 | | | |

| 27.3 | Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đ ồ ng bộ | | | 23.700 | | | | 14.220 | | | | 9.480 | | | |

| 28 | Đường liên phư ờ ng Hà Lầm - Hồng Gai | Đường 336 | Đường Kênh Liêm | 36.000 | | | | 21 . 600 | | | | 14.400 | | | |

| 29 | Đường lên Viện K47 | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.1 | Đường lên Viện K47 | Đường 336 | Cụm quân báo C42 | 5.600 | 2.300 | 1.800 | 1.600 | 3.360 | 1.380 | 1.080 | 960 | 2.240 | 920 | 720 | 640 |

| 29.2 | Đường lên Viện K47 | Công cụm quân báo C42 | H ết đường | 4.300 | 2.300 | 1.800 | 1 . 600 | 2.580 | 1.380 | 1.080 | 960 | 1.720 | 920 | 720 | 640 |

| 29.3 | Đường l ê n Viện K47 | Khu tự x ây viện K47 | | 5.200 | | | | 3.120 | | | | 2 . 080 | | | |

| 30 | Đường xu ố ng Cầ u Nước M ặ n | | | | | | | | | | | | | | |

| 30.1 | Đường xu ố ng c ầ u nước m ặ n | Đường 336 | Hết chợ Hà Lầm (bên tr ái tuy ế n hết thửa 51 TBĐ 17) | 24.800 | 8.000 | 4.400 | 2.000 | 14.880 | 4.800 | 2.640 | 1.200 | 9.920 | 3.360 | 1.760 | 800 |

| 30 . 2 | Đường xu ố ng c ầ u nước m ặ n | Hết chợ Hà Lầm | Giáp phư ờ ng Cao Xanh | 8.000 | 2.800 | 1.800 | 1.600 | 4.800 | 1.680 | 1.080 | 960 | 3.200 | 1.120 | 720 | 640 |

| 31 | Đường vào văn ph ò ng m ỏ Hà Lầm | | | | | | | | | | | | | | |

| 31.1 | Đường vào văn ph ò ng m ỏ Hà Lầm | Đường 336 | Hết văn phòng Mỏ H à L ầ m | 13.400 | 5.000 | 2.300 | 1.600 | 8.040 | 3.000 | 1.380 | 960 | 5.360 | 2.000 | 920 | 660 |

| 31.2 | Đường vào văn ph ò ng m ỏ Hà Lầm | H ế t văn phòng Mỏ Hà L ầ m | Hết thửa 11 9 TBĐ 24 | 5.300 | 2.300 | 2.000 | 1 . 900 | 3.180 | 1.380 | 1.200 | 1.140 | 2.120 | 920 | 800 | 760 |

| 32 | Đường lên công trường 28 | Đường 336 | Cống c ô ng trường 28 | 12.300 | 6.600 | 3.500 | 1.600 | 7.380 | 3.960 | 2.100 | 960 | 4.920 | 2.640 | 1.400 | 660 |

| 33 | Đường lên khu Đ ồ i cao Văn Hóa | Đường 336 | Th ử a 138 TBĐ 25 | 8.600 | 3.500 | 2.000 | 1.600 | 5.160 | 2.100 | 1.200 | 960 | 3.440 | 1.400 | 800 | 640 |

| 34 | Các ph ố Minh Khai , Ho à ng Hoa Th á m, L ê Hồng Phong, Hà Huy Tập , Hoàng Văn Thụ v à các đường c ắ t ngan g | Đ ầu đường | Cu ố i đường | 18.900 | 9 . 000 | 4.400 | 2.000 | 11.340 | 5.400 | 2.640 | 1.200 | 7 . 560 | 3.600 | 1.760 | 800 |

| 35 | Phố Vinh Quang | Cầ u Vinh Quang | Trạm y tế CTCP than Hà L ầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh | 5.700 | 2 . 700 | 2.300 | 1 . 200 | 3.420 | 1.620 | 1.380 | 800 | 2.280 | 1.620 | 920 | 640 |

| 36 | Phố Độc Lậ p | Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 | Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14 | 5.000 | 2.300 | 2.000 | 1.600 | 3.000 | 1.380 | 1 . 200 | 960 | 2.000 | 920 | 800 | 640 |

| 37 | Ph ố Đoàn Kết | Thửa 316 , thửa 65 TBĐ 16 | Thửa 421, 38 TBĐ 8 | 5.000 | 2.500 | 2.300 | 1.600 | 3.000 | 1.500 | 1.380 | 960 | 2.000 | 1.000 | 920 | 640 |

| 38 | K hu tự x â y ph â n x ư ở ng cơ đ i ện | Trọn khu | | 8.700 | | | | 5.220 | | | | 3.480 | | | |

| 39 | Đư ờ ng vào kho m ì n | Đường 336 | Thửa 30 TBĐ 26 | 4.300 | | | | 2.580 | | | | 1.720 | | | |

| 40 | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 40.1 | Các ô bám đường dọc mương | | | 65.000 | | | | 39.000 | | | | 26.000 | | | |

| 40.2 | Các ô đ ất bám đường r ộ ng 7,5m | | | 35.000 | | | | 21.000 | | | | 14.000 | | | |

| 4 1 | Điều chỉnh quy hoạch t ổ ng mặt bằ ng t ỷ lệ 1/500 - Nhóm d â n cư tại T ổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 41.1 | Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 | | | 25.000 | | | | 15.000 | | | | 10.000 | | | |

| 41.2 | Các ô đất thuộc l ô CT3 (ch ê nh cốt so với đường 4 , 5m) | | | 12.500 | | | | 7 . 500 | | | | 5.000 | | | |

| 42 | Đường Khu tự xây Trư ờ ng Nguy ễ n Bá Ngọc | Đường 336 | Trung đo à n 213 | 7.400 | | | | 4 . 440 | | | | 2 . 960 | | | |

| 43 | Đường v à o L án 14 | | | | | | | | | | | | | | |

| 43.1 | Đường vào Lán 14 | Đường 336 | Cổng L án 14 (h ế t thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56) | 8.700 | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 5.220 | 1.920 | 960 | 720 | 3 . 480 | 1 . 280 | 640 | 540 |

| 43.2 | Đường vào Lán 14 | Cổ ng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55 , thửa 87 TBĐ56) | Trạm bơm A282 (B ê n trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62) | 6.500 | 2.300 | 1.600 | 1.200 | 3.900 | 1.380 | 960 | 720 | 2.600 | 920 | 640 | 480 |

| 44 | Đường vào khu chợ Hà Trung | Đường 336 | Thửa 38 TBĐ 64 | 8.700 | 2.800 | 1 600 | 1.200 | 5.220 | 1.680 | 960 | 720 | 3.480 | 1.260 | 660 | 540 |

| 45 | Khu tự x â y Moong Cảnh sát (Tr ừ b á m m ặ t đường 336) | | | | | | | | | | | | | | |

| 45.1 | D ã y bám đường đ o ạ n t ừ đường 366 đế n nh à văn hóa khu 1 (B ê n phải tuyến đến hết thửa 1 1 3 TBĐ 68) | Đường 336 | Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68) | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 45.2 | Các v ị tr í còn l ạ i | | | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 46 | Đường Xẹc Lồ | Đư ờn g 336 | Giáp P Hà Tu | 5.500 | 2.300 | 1.600 | 1.200 | 3.300 | 1.380 | 960 | 720 | 2.200 | 920 | 640 | 480 |

| 47 | Đường liên phường H à Trung - Hồng Hà | Đường 336 | Giáp phường Hạ Long | 5.500 | 2.300 | 1.600 | 1.200 | 3.300 | 1.380 | 960 | 720 | 2.200 | 920 | 640 | 480 |

| 48 | Đường vào khu tập thể Gia Binh | Thửa 22, thửa 27 TBH 43 | Khu t ập th ể gia Binh | 7.400 | 5.200 | 2.300 | 1.200 | 4.440 | 3 . 120 | 1 . 380 | 720 | 3.240 | 2.160 | 920 | 480 |

| 49 | Đường khu d â n cư tổ 47 (Cạnh trư ờ ng m ầ m non Hà Trung) | Th ử a 247 TBĐ 48 | Trạm điện công ty than H à Lầm | 3 . 400 | | | | 2.040 | | | | 1 . 360 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 41 | PHƯỜNG CAO XANH | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Trần Ph ú (TL337) | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đ ường Tr ầ n Phú (T L 337) | Ngã tư Loong Toòng | Ng ã 10 đ ư ờ ng 337 (H ế t th ử a 287, thửa 288 TBĐ 172) | 68.500 | 22 . 300 | 10.900 | 4.300 | 41.100 | 13.380 | 6.540 | 2.580 | 27.400 | 8.920 | 4.360 | 1.720 |

| 1.2 | Đường Trần Phú (TL337) | Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 | Nội th ấ t Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146) | 46.300 | 14.400 | 8.100 | 4.300 | 27.780 | 8.640 | 4 . 860 | 2.580 | 18.520 | 5.760 | 3.240 | 1.720 |

| 1.3 | Đường Trần Phú (TL337) | Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 | C ầu K 67 | 34.800 | 12.200 | 6.600 | 4.400 | 20.880 | 7.320 | 3.960 | 2 . 640 | 13 . 920 | 4.880 | 2.640 | 1.760 |

| 1.4 | Đường Trần Phú (TL337) | Cầ u K67 | Đường vào Đèo Sen (h ế t th ử a 14 TBĐ 57) | 24.800 | 8.200 | 2.000 | 1.800 | 14.880 | 4.920 | 1.200 | 1.080 | 9.920 | 3.280 | 800 | 720 |

| 1.5 | Đường Trần Phú (TL337) | Đường vào Đèo Sen (h ế t th ử a 14 TBĐ 57) | C ầu Đôi Cây II | 20.700 | 8.200 | 2.000 | 1 . 800 | 12.420 | 4.920 | 1.200 | 1.080 | 8.280 | 3.280 | 800 | 720 |

| 1.6 | Đường Trần Phú (TL337) | C ầu Đôi Cây II | C ầ u Bang | 13.400 | 5.400 | 2.000 | 1.800 | 8.040 | 3.240 | 1.200 | 1.080 | 5.360 | 2.160 | 800 | 720 |

| 2 | Đường b ê t ô ng giáp phư ờ ng Hà Lâm | Đường Quốc lộ 18A | T h ử a 109 TBĐ 178 | 37 . 700 | 11.800 | 6.100 | 3.400 | 22.620 | 7.080 | 3.660 | 2.040 | 15.080 | 4.720 | 2.440 | 1.360 |

| 3 | Đư ờ ng l ê n ph ò ng khám đa khoa Cao Xanh | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đường lên phòng kh á m đa khoa Cao Xanh | Đường Trần Phú (TL 337) | Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) | 22.300 | 8.400 | 4.700 | 3.300 | 11.760 | 5.040 | 2.820 | 1.980 | 7.840 | 3.360 | 1.880 | 1.320 |

| 3 2 | Đường lên phòng kh á m đa khoa Cao Xanh | Chân dốc (h ế t thửa 321 TBĐ 172) | Hết ph ò ng khám đ a khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173) | 9.600 | 5.000 | 4.200 | 4.000 | 5.760 | 3.000 | 2.520 | 2.400 | 4.320 | 2.000 | 1.680 | 1.600 |

| 4 | Khu tự xây cầu 1, cầu 3 | Tr ọ n khu | | 18.800 | | | | 11.280 | | | | 7.520 | | | |

| 5 | Đường Thành Công | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Đường Thành Công | Đường Trần Phú (TL 337) | Ng ã tư giao đ ư ờ ng Trần Thái T ô ng | 24.700 | 7.800 | 3.300 | 2.200 | 14.820 | 4.680 | 1.980 | 1.320 | 9.880 | 3.120 | 1.320 | 880 |

| 5.2 | Đường Thành Công | Ng ã tư giao đ ư ờ ng Trần Thái T ô ng | Hết thửa 9 TBĐ 151 | 9.600 | 4.300 | 3.300 | 2.500 | 5.760 | 2.580 | 1 . 980 | 1.500 | 3.840 | 1.720 | 1.320 | 1.000 |

| 6 | Đường quang đảo Sa Tô | Thửa 55, thửa 72 TBĐ 160 | Hết thửa 204 , thửa 221 TBĐ 159 | 8.800 | 4.300 | 2.500 | 2.200 | 5.280 | 2.580 | 1.500 | 1.320 | 3.520 | 1.720 | 1.000 | 880 |

| 7 | Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337) | Trọn khu | | 15.200 | | | | 9.120 | | | | 6.080 | | | |

| 8 | Đường l ê n trư ờ ng PTTH d â n lập H ạ Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Đường l ê n trư ờ ng PTTH d â n lập H ạ Long | Chân dốc (thửa 168 , t h ử a 187 TBĐ 154) | Trung tâm bồi d ư ỡ ng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155) | 15.700 | 6.600 | 3.300 | 2.500 | 9.420 | 3.960 | 1.980 | 1.500 | 6.280 | 2.640 | 1.320 | 1.000 |

| 8.2 | Đường l ê n trư ờ ng PTTH d â n lập H ạ Long | Thửa 84 TBĐ 156 | Trường THPT tư thục H ạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155) | 13.400 | 5.100 | 3.300 | 2.500 | 8 . 040 | 3.060 | 1.980 | 1.500 | 5.360 | 2.040 | 1.320 | 1.000 |

| 9 | Đường l ên x ư ở ng chè | Đường Tr ầ n Phú (TL 337) | thửa 27, 69, 61 TBĐ 140 | 14.300 | 6.300 | 4.100 | 3.400 | 8.580 | 3.780 | 2.460 | 2.040 | 5.720 | 2.520 | 1.640 | 1.360 |

| 10 | Khu t ự xây Hà khánh A | Tr ọ n khu | | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Đường Trần Th á i Tông | | | 28.400 | | | | 17.040 | | | | 11 360 | | | |

| 10.2 | Đường rộng từ 10,5m trở lên | | | 18.100 | | | | 10.860 | | | | 7.240 | | | |

| 10.3 | Các v ị tr í còn lại | | | 15.900 | | | | 9.540 | | | | 6.360 | | | |

| 11 | Khu tự x ây Hà khánh B | Tr ọ n khu | | | | | | | | | | | | | |

| 1 1.1 | Đường Tr ầ n Thái Tông | | | 23.300 | | | | 13.980 | | | | 9.320 | | | |

| 11.2 | Các vị tr í c ò n lại | | | 13.600 | | | | 8.160 | | | | 5.440 | | | |

| 12 | Đường vào bệnh viện Ph ổ i t ỉ nh Quảng Ninh | | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Đường vào bệnh viện Ph ổ i t ỉ nh Quảng Ninh | Đường Tr ầ n Ph ú (TL 337) | Hết thửa 6 TBĐ 126 | 11.900 | 4.300 | 2.500 | 2.000 | 7.140 | 2.580 | 1.500 | 1.200 | 4.760 | 1.720 | 1.000 | 800 |

| 12.2 | Đường vào bệnh viện Ph ổ i t ỉ nh Quảng Ninh | T ừ thửa 1 4 TBĐ 126 | Ch â n núi (h ế t thửa 88, thửa 90 TBĐ 126) | 7.300 | 3.600 | 2.500 | 2.000 | 4.380 | 2.160 | 1.500 | 1.200 | 2.920 | 1.440 | 1.000 | 800 |

| 13 | Khu ph í a sau c ố ng C ầ u Đ ổ | | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Khu ph í a sau c ố ng C ầ u Đ ổ | Đường Trần Phú (TL 337) | Nhà sinh hoạt cộng đ ồng khu 5 (thửa 23 , thửa 18 TBĐ 133) | 11.900 | 4.300 | 2.500 | 2.000 | 7.140 | 2.580 | 1.500 | 1.200 | 4.760 | 1.720 | 1.000 | 800 |

| 13.2 | Khu ph í a sau c ố ng C ầ u Đ ổ | Thửa 1 87 TBĐ 125 (b ê n phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 b ê n tr á i tuy ế n) | Thửa 43, 46 T BĐ 165 | 7.300 | 4 . 200 | 2.500 | 2.000 | 4.380 | 2.520 | 1.500 | 1.200 | 2.920 | 1.680 | 1.000 | 800 |

| 14 | Khu tự x â y Trường Nguy ễ n Vi ế t Xuân | Trọn khu | | 11.800 | | | | 7.080 | | | | 4.720 | | | |

| 15 | Khu t ự x ây đoàn đ ị a chất 905 | Trọn khu | | 10 . 200 | | | | 6.120 | | | | 4.080 | | | |

| 16 | Đường Trần Thái Tông | Ng ã tư giao đường Thành Công | Giáp phường H ồ ng Gai | 33.100 | 8.100 | 3.300 | 2.000 | 19.860 | 4.860 | 1.980 | 1.200 | 13.240 | 3.240 | 1.320 | 900 |

| 17 | Đường T rường Sơn | Đường T r ầ n Phú (T 337) | G i áp phường Hà Lầm | 35 . 100 | 6 . 400 | 4.000 | 2.000 | 21.060 | 3.840 | 2.400 | 1.200 | 14.040 | 2.560 | 1 . 600 | 900 |

| 18 | Phố Đ à o Duy Anh | Đường Trần Phú (TL 337) | Đường Trần Thái Tông | 11.600 | | | | 6.960 | | | | 4.640 | | | |

| 19 | Ph ố Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Thái T ô ng | Hết thửa 55 TBĐ 161 | 11.600 | | | | 6.960 | | | | 4.640 | | | |

| 20 | Khu vực giáp tuy ế n kè bên ngo à i tuyến đường bao biển Khu đ ô thị Cao Xanh - Hà Kh á nh A, B, C , D và nhóm nhà ở phía Tây B ắ c đường Trần Th á i Tông (Công ty CP Tập đ oàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - B QP ) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 20 . 1 | D ã y Bám mặt đường Tr ầ n Thái Tông | | | 28.400 | | | | 17.040 | | | | 11.360 | | | |

| 20.2 | D ã y bám đường ven biển | | | 26.800 | | | | 16.080 | | | | 10.720 | | | |

| 20.3 | Các v ị t r í còn l ạ i | | | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 21 | Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án) | Trọn khu | | 17 . 000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 22 | Đường ngõ 13 Trần Phú | Thửa 273, thửa 296 TBH 163 | Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164 | 14.400 | 4.600 | 2.600 | 2.000 | 8.640 | 2.760 | 1.600 | 1.440 | 5.760 | 1.840 | 1.200 | 1.080 |

| 23 | Khu đ ô t h ị m ớ i đảo Sa T ô (bao g ồ m các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án) | Trọn khu | | 11.700 | | | | 7.020 | | | | 4.680 | | | |

| 24 | K hu T ái đị nh cư thuộc Quy h oạch nhóm nh à ở p hí a Đô ng Nam Nhà v ă n h óa khu 6, phường Ca o Xanh và Khu t á i định cư và nhà văn h ó a khu 6 , phư ờ ng Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư ti ế p giáp đường dự án) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Các ô đ ấ t bám 1 m ặ t đường rộng 5 , 5m | | | 30.770 | | | | 18.460 | | | | 12.310 | | | |

| 24.2 | Các ô đất bám 1 m ặ t đư ờ ng r ộ ng 7,5m | | | 32.840 | | | | 19.700 | | | | 13.140 | | | |

| 24 . 3 | Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường) | | | 41.700 | | | | 25.020 | | | | 16.680 | | | |

| 25 | Đường ph ố M ạc Thị Bưởi | Thửa 15 TBĐ 57 | Thửa 1 0 TBĐ 59 | 10.500 | 4.200 | 2.500 | 1.800 | 6.300 | 2.520 | 1.500 | 1.080 | 4.200 | 1.680 | 1.000 | 720 |

| 26 | Đường ph ố Đ ô i Cây | Thửa 15 TBĐ 39 | Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31 | 8.100 | 3.500 | 2.500 | 1.800 | 4.860 | 2.100 | 1.500 | 1.080 | 3.240 | 1.400 | 1000 | 720 |

| 27 | Đường v à o trạm đ iện 110 | Đường Trần Ph ú (TL 337) | Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76) | 11.600 | | | | 6.960 | | | | 4.640 | | | |

| 28 | Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đ ư ờ ng Hồ Tùng Mậu | Đường vào Trạm điện 110 | đường Hồ Tùng Mậu | 8.400 | 3.600 | 3.000 | 2.500 | 5.040 | 2.160 | 1.800 | 1.500 | 3.360 | 1.440 | 1.200 | 1.000 |

| 29 | Đường H ồ Tùng Mậu | C ầu K67 | C ầ u nư ớ c mặn (thửa 137 TBĐ 100) | 20.900 | 9.100 | 6.100 | 2 . 500 | 12.540 | 5.460 | 3.660 | 1.500 | 8.360 | 3.640 | 2.440 | 1.000 |

| 30 | Đường ph ố Lao Động | | | | | | | | | | | | | | |

| 30.1 | Đường ph ố Lao Động | C ầ u nước mặn | Thửa hết 91 TBĐ 94 | 16.600 | 9.200 | 6.100 | 2.500 | 9.960 | 5.520 | 3.660 | 1.500 | 6.640 | 3.680 | 2.440 | 1.000 |

| 30.2 | Đường ph ố Lao Động | Thửa 166, thửa 172 TBĐ 95 | Cổng ph â n xưởng Đông B ì nh Minh | 8.400 | 5.100 | 3.800 | 2.000 | 5.040 | 3.060 | 2.280 | 1.200 | 3.360 | 2.040 | 1.520 | 800 |

| 31 | Đ ư ờ ng v à o Đèo Sen | Đường Trần Phú (TL 337) | Cổ ng Đèo Sen | 11.600 | 6.400 | 3.800 | 2.000 | 6.960 | 3.840 | 2.280 | 1.200 | 4.640 | 2.560 | 1.520 | 800 |

| 32 | Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3 | Đ ư ờ ng l ê n Đèo Sen | Hết thửa 88 TBĐ 56 | 4.300 | 2.700 | 1.800 | 1.400 | 2.580 | 1.620 | 1.080 | 840 | 1.720 | 1.080 | 720 | 560 |

| 33 | Đường p hố Ph a n Đì nh Phùng | Đ ư ờ ng Tr ầ n Phú (TL 337) | Thửa 13 TBĐ 79 | 5.300 | 2.900 | 2.200 | 2.000 | 3.180 | 1.740 | 1.320 | 1.200 | 2.120 | 1.160 | 880 | 800 |

| 34 | Khu t ự x â y Hà khánh C | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 34.1 | Đường Tr ầ n Thái Tông | | | 13.520 | | | | 8.320 | | | | 6.240 | | | |

| 34.2 | Khu còn l ạ i | | | 7.080 | | | | 4.720 | | | | 3.540 | | | |

| 35 | Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Trọn khu | | 10.500 | | | | 6.300 | | | | 4.200 | | | |

| 36 | Khu dân cư Công ty C ổ phần Tuấn Thành - Trú d ã y bám Đường Tr ầ n Ph ú (TL 337) | Trọn khu | | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 37 | Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ d ã y bám Đường Trần Phú (TL 337) | | | 10.300 | | | | 6.180 | | | | 4.120 | | | |

| 38 | Khu đ ô t h ị Thành Th ắ ng | Trọn khu | | 9.700 | | | | 5.820 | | | | 3.880 | | | |

| 39 | Khu nhà vư ờ n k ế t hợp nhà ở liền k ề của CTCP X â y d ự ng số 1 | Tr ọ n khu | | 9.700 | | | | 5.820 | | | | 3.880 | | | |

| 40 | Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3 | Trọn khu | | 12.300 | | | | 7.380 | | | | 4.920 | | | |

| 41 | Khu tái đ ị nh cư Làng Kh á nh | Trọn khu | | 6.300 | | | | 3.780 | | | | 2.520 | | | |

| 42 | Khu d â n cư thu nh ậ p thấp | Trọn khu | | 6.300 | | | | 3.780 | | | | 2.520 | | | |

| 43 | Khu tái định cư trong d ự á n Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái đị nh cư) | Trọn khu | | 15.800 | | | | 9.480 | | | | 6.320 | | | |

| 44 | KĐT Lid ec o Cao Th ắ ng - Hà Khánh - Hà L ầ m tại khu H à Khánh 1 v à khu H à Khánh 2 (bao gồm c ả các thửa đất d â n cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 44.1 | Đ ư ờ ng đô i trong khu đô thị | | | 48.900 | | | | 29.340 | | | | 19 . 560 | | | |

| 44 . 2 | Đường còn l ạ i | | | 27.300 | | | | 16.380 | | | | 10 . 920 | | | |

| 45 | Đường phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường H ồ Tùng Mậu | Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017 | 8.400 | 5.600 | 3.800 | 2.000 | 5.040 | 3.360 | 2.280 | 1.200 | 3.360 | 2.240 | 1.520 | 800 |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 42 | PHƯỜNG HỒNG GAI | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Lê Thánh Tông | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường Lê Thánh Tông | Bên trái tuy ế n B ế n Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 t ờ 02) | Bên trái tuy ế n Cung VH lao động Vi ệ t nhật (thửa 154 tờ 15) Bên phải tuy ế n trụ sở công ty than Hồng Ga i (thửa 12 tờ 15) | 91.000 | 30.800 | 23.000 | 8.000 | 54.600 | 18.480 | 13.800 | 4.800 | 36.400 | 12.320 | 9.200 | 3.200 |

| 1.2 | Đường L ê Th á nh T ô ng | B ê n trái tuy ế n Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) Bên ph ả i tuyến tr ụ s ở C ô ng ty than Hồng Gai (th ử a 12 tờ 15 ) | Cột Đồng Hồ | 159.000 | 40.900 | 23.000 | 8.600 | 95.400 | 24.540 | 13.800 | 5.160 | 63.600 | 16.360 | 9.200 | 3.440 |

| 1 . 3 | Đường Lê T hánh Tông | Cột Đồng Hồ | Ng ã 6 Kênh Liêm | 159.000 | 38.000 | 20.000 | 8.000 | 95.400 | 22.800 | 12 . 000 | 4.800 | 63.600 | 15.200 | 8 . 000 | 3.200 |

| 2 | Đường 25/4 | Đầu đường | Cuối đường | 180.000 | 53.100 | 20.000 | 8.600 | 108.000 | 31 860 | 12.640 | 5.160 | 72.000 | 21.240 | 9 . 480 | 3.440 |

| 3 | Đường Tr ầ n Quốc Nghi ễ n | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đường Tr ầ n Quốc Nghi ễ n | Đường Lê Th á nh T ô ng | Ch â n cầu B à i Th ơ | 112 . 000 | | | | 67.200 | | | | 44.800 | | | |

| 3.2 | Đường Tr ầ n Quốc Nghi ễ n | Chân c ầ u Bài Thơ | Hết Khu dân cư đô th ị Hòn C ặ p Bè | 159.000 | | | | 95.400 | | | | 63.600 | | | |

| 4 | Đường Ba Đèo | Đầ u ph ố Hàng Than (B ê n trái tuy ế n thửa 165 t ờ số 9; b ê n phải tuy ế n 179 tờ 9) | giáp phường Bạch Đằng c ũ (bên tr á i 164 tờ 14 n ă m 2017) | 24.500 | 6.000 | 3.700 | 2.700 | 14.700 | 3.600 | 2.220 | 1.620 | 9.800 | 2.400 | 1.480 | 1.080 |

| 5 | Đường Đặng Bá Hát | Đầ u đường ( B ê n trái tuy ế n thửa 192 t ờ 10; b ê n phải tuyến thửa 265 tờ 10) | Cuối đường (B ê n trái tuyến thửa 3 tờ s ố 3) | 31.000 | 6.000 | 3.700 | 2.700 | 18.600 | 3.600 | 2.220 | 1.620 | 12.400 | 2.400 | 1.480 | 1.080 |

| 6 | Ph ố Hàng Than | giáp phó B a Đèo | hết khu t ậ p thể m áy t í nh | 20 . 000 | 6 . 000 | 3 . 700 | 2 . 700 | 12.000 | 3 . 600 | 2 . 220 | 1 . 620 | 8 . 000 | 2 . 400 | 1 . 480 | 1 . 080 |

| 7 | Ph ố Nguy ễ n Du | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Phố Nguyễn Du | Đường L ê Th á nh T ô ng | Đầu đường L ê Văn Tám | 57.000 | | | | 34.200 | | | | 22.800 | | | |

| 7.2 | Phố Nguyễn Du | Đầu đường L ê Văn Tám | c ổng trư ờ ng M ầ m non Hồng Gai 3 | 30.000 | 10.000 | 4.600 | 2.700 | 18.000 | 6.000 | 2.760 | 1.620 | 12.000 | 4.000 | 1.840 | 1.080 |

| 8 | Phố Dốc Học, Lê V ă n Tám | Ph ố Nguy ễ n Du | hết Thửa 173 v à 337 tờ BĐĐC 17 | 38.000 | 12.000 | 7.000 | 2.700 | 22.800 | 7.200 | 4.200 | 1.620 | 15.200 | 4.800 | 2.800 | 1.080 |

| 9 | Phố chợ c ũ | Đầu phố (Th ử a 82 tờ BĐĐC 17) | Cuối ph ố (Thửa 274 t ờ BĐĐC 18) | 38.000 | 12.000 | 7.000 | 2.700 | 22.800 | 7.200 | 4.200 | 1.620 | 15.200 | 4.800 | 2.800 | 1.080 |

| 10 | Phố Hàng N ồ i | | | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Phố Hàng N ồ i | đ ầ u ph ố | hết thửa 163 tờ B Đ 18 | 64.000 | 19.000 | 9.000 | 3.800 | 38.400 | 11.400 | 5.400 | 2 . 280 | 25 . 600 | 7.600 | 3.600 | 1.520 |

| 10.2 | Phố Hàng N ồ i | hết thửa 163 t ờ B Đ 18 | cuối ph ố | 159.000 | 42.000 | 20.000 | 8 . 600 | 95.400 | 25.200 | 12.000 | 5.160 | 63.600 | 16.800 | 8 . 000 | 3.440 |

| 11 | Ph ố Thương m ạ i | Đ ư ờ ng L ê Thánh Tông | cuối ph ố | 92.000 | 28.000 | 16.000 | 6.400 | 55.200 | 16.800 | 9.600 | 3.840 | 36.800 | 11.200 | 6400 | 2.560 |

| 12 | Ph ố Cây Tháp | | | | | | | | | | | | | | |

| 12 1 | Ph ố Cây Tháp | Đ ư ờ ng L ê Thánh Tông | hết phố Nhà Hát | 116.000 | | | | 69.600 | | | | 46.400 | | | |

| 12.2 | Phố Cây Tháp | Đoạn còn lại | | 76.000 | 22.000 | 12.000 | 4.900 | 45.600 | 13.200 | 7.200 | 2.940 | 30.400 | 8.800 | 4.800 | 1.960 |

| 13 | Ph ố Đ oàn Th ị Đi ểm | | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Ph ố Đ oàn Th ị Đi ểm | Đ ư ờ ng L ê Thánh Tông | ph ố Nhà Hát | 116.000 | | | | 09.600 | | | | 46.400 | | | |

| 13.2 | Ph ố Đ oàn Th ị Đi ểm | ph ố Nhà Hát | đ ư ờ ng 25/4 | 94.000 | | | | 56.400 | | | | 37.600 | | | |

| 14 | Ng õ phố Đ oàn Thị Điểm | ngã 3 đầu phố Nhà H á t giao L ê Thánh Tông | đường 25/4 | 82.000 | | | | 49.200 | | | | 32.800 | | | |

| 15 | Ph ố Nhà Há t | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Ph ố Nhà Há t | Đ ư ờ ng L ê Thánh Tông | Ph ố Đ oàn Th ị Đi ểm | 116.000 | 35.600 | 18.000 | 4 . 900 | 69.600 | 21 . 360 | 10.800 | 2.940 | 46.400 | 14.240 | 7.200 | 1.960 |

| 15.2 | Ph ố Nhà Há t | Ph ố Đ oàn Th ị Đi ểm | đ ế n ph ố Thương Mại | 92.000 | 28.000 | 16.000 | 4.900 | 55.200 | 16.80 | 9.600 | 2.940 | 36.800 | 11.200 | 6.400 | 1.960 |

| 16 | Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long | từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 | hết thửa 316 tờ B ĐĐ C 17 | 30.000 | 12 . 000 | 7.000 | 2.900 | 18.000 | 7.200 | 4.200 | 1.740 | 12.000 | 4.800 | 2.800 | 1.160 |

| 17 | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 17.1 | Dãy bám đường Trần Quốc Thảo | | | 162.000 | | | | 97.200 | | | | 64.800 | | | |

| 17.2 | Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn | | | 112.000 | | | | 67.200 | | | | 44.800 | | | |

| 17. 3 | Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes | | | 120.000 | | | | 72.000 | | | | 48.000 | | | |

| 17.4 | C á c vị trí còn l ạ i | | | 89.000 | | | | 53.400 | | | | 35.600 | | | |

| 18 | Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) | Trọn khu | | 76.000 | | | | 45.600 | | | | 30.400 | | | |

| 19 | Khu dân cư b á m xung quanh trườ ng V ă n Lang và Phố V ă n Lang đoạn từ đường 25/4 đ ến đ ư ờ ng L ê Thánh Tô ng | Trọn khu | | 76.000 | | | | 45.600 | | | | 30.400 | | | |

| 20 | Đường Tuệ Tĩnh | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Đường Tuệ Tĩnh | Chân dốc Bưu Điện | Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê V ă n Tám | 31.000 | 8.000 | 4.300 | 2 . 900 | 18.600 | 4.800 | 2.580 | 1.740 | 12.400 | 3 . 200 | 1.720 | 1 . 160 |

| 20.2 | Đường Tuệ Tĩnh | Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê V ă n Tám | hết ng ã 3 Trường y c ũ | 19.000 | 7.000 | 3.700 | 2.700 | 11.400 | 4.200 | 2.220 | 1.620 | 7.600 | 2.800 | 1.480 | 1.080 |

| 20.3 | Đường Tuệ Tĩnh | Ph ố Tuệ Tĩnh | cổng Dịch tễ | 20.000 | 7.000 | 3.500 | 2.700 | 12.000 | 4.200 | 2 . 100 | 1.620 | 8.000 | 2.800 | 1.400 | 1.080 |

| 21 | Đường Nguy ễ n Đức Cảnh | | | | | | | | | | | | | | |

| 21.1 | Đường Nguyễn Đức C ản h | hết ngã 3 Trư ờ ng y cũ | hết thửa 112 t ờ BĐ Đ C số 12 (b ê n trái tuy ế n) và thửa 222 tờ BĐ ĐC s ố 12 (bên phải tu yế n) n ă m 2017 | 12.000 | 4.000 | 3 . 700 | 2.700 | 7.200 | 2.400 | 2.220 | 1 . 620 | 4.800 | 1.600 | 1.480 | 1.080 |

| 21.2 | Đường Nguyễn Đ ức Cảnh | hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (b ê n trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC s ố 12 (bên phải tuyến) năm 2017 | Đường Lê Thánh Tông | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 22 | Đường Kênh Liêm | Ng ã 6 K ê nh Liêm | Ng ã 3 Công an c ứ u h ỏa | 96.600 | | | | 57.960 | | | | 38.640 | | | |

| 23 | Đ ư ờ ng liên phường | đường Kênh Liêm | đường Cao Th ắ ng | 42.000 | 19.000 | 8.300 | 4.900 | 25.200 | 11.400 | 4.980 | 2.940 | 16.800 | 7.600 | 3.320 | 1.960 |

| 24 | Ph ố Long Tiên | | | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Ph ố Long Tiên | Đường Lê Thánh Tông | Cổng chùa | 98.000 | 37.000 | 19 . 000 | 8.000 | 58.800 | 22.200 | 11.400 | 4.800 | 39.200 | 14.800 | 7.600 | 3.200 |

| 24.2 | Ph ố Long Tiên | Cổng chùa | Cổ ng Khách th ủy | 94.000 | 26.000 | 16.000 | 4.900 | 56.400 | 15.600 | 9.600 | 2.940 | 37.600 | 10.400 | 6.400 | 1.960 |

| 25 | Phố Bến Tàu | | | | | | | | | | | | | | |

| 25.1 | Phố Bến Tàu | Đường Long Tiên | Cổng Công ty Thủy sản | 61.000 | 19.000 | 10.000 | 4.900 | 36.600 | 11.400 | 6.000 | 2.940 | 24.400 | 7.600 | 4.000 | 1 . 960 |

| 25.2 | D ã y bám Khách th ủy | Trọn khu | | 38.000 | | | | 22.800 | | | | 15.200 | | | |

| 26 | Ph ố Lê Quý Đ ôn | | | | | | | | | | | | | | |

| 26.1 | Ph ố Lê Quý Đ ôn | Đường L ê Thánh Tông | ph ố Kim Hoàn | 139.000 | | | | 83.400 | | | | 55.600 | | | |

| 26.2 | Ph ố Lê Quý Đ ôn | ph ố Kim Hoàn | c ô ng chúa | 92.900 | | | | 55.740 | | | | 37.160 | | | |

| 26.3 | Ph ố Lê Quý Đ ôn | Lê Quý Đ ôn | Khu dân cư phía sau Tây qu ả ng trường chợ | 18.000 | | | | 10.800 | | | | 7 . 200 | | | |

| 27 | Phố Kim Hoàn | Đường Lê Thánh T ô ng | phố Lê Quý Đôn | 142.000 | | | | 85.200 | | | | 56.800 | | | |

| 28 | Ng õ 1, 2 ph ố Kim Hoàn | từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 | phố Lê Quý Đôn | 56.000 | | | | 33.600 | | | | 22.400 | | | |

| 29 | Phố V ạ n Xuân | Đầu phố | Cuối phố | 64.000 | 19.000 | 10.000 | 4.900 | 38.400 | 11.400 | 6.000 | 2.940 | 25.600 | 7.600 | 4.000 | 1.960 |

| 30 | Bám vườn hoa trước tr ụ s ở công an phường (B ạ ch Đằng cũ) | Trọn khu | | 121.000 | | | | 72.600 | | | | 48.400 | | | |

| 31 | Đường Qu ả ng trư ờ ng chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ H ạ L ong I ) | Trọn khu | | 202.200 | | | | 121.320 | | | | 80 . 880 | | | |

| 32 | Khu tự x â y Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ) | Trọn khu | | 78.000 | | | | 46.800 | | | | 31.200 | | | |

| 33 | Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đ ăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân , Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ) | Trọn khu | | 103.900 | | | | 62.340 | | | | 41.560 | | | |

| 35 | Phố Nhà Th ờ | | | | | | | | | | | | | | |

| 35.1 | Phố Nhà Th ờ | đường Trần Hưng Đạo | c ổ ng Nhà th ờ | 9.400 | 4.300 | 3.700 | 2.700 | 5.640 | 2.580 | 2.220 | 1.620 | 3.760 | 1.720 | 1.480 | 1.080 |

| 35.2 | Phố Nhà Thờ | cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) | b ể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017) | 6.000 | 4.300 | 3 . 700 | 2.700 | 3.600 | 2.580 | 2220 | 1.620 | 2.400 | 1 . 720 | 1.480 | 1.080 |

| 36 | Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) | | | | | | | | | | | | | | |

| 36.1 | Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) | Đường vào h ồ Cô Tiên (Bên phải tuy ế n thửa 2 tờ BĐĐC 18, b ê n trái tuy ế n thửa 4 tờ BĐ Đ C 18) | hết th ử a 4 tờ BĐĐC 23 | 25.000 | | | | 15.000 | | | | 10.000 | | | |

| 36.2 | Khu bám đường bê tông rộng trên 3m | Trọn khu | | 29.000 | | | | 17.400 | | | | 11.600 | | | |

| 37 | Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 | | | 36.000 | 12.000 | 5.900 | 2.900 | 21.600 | 7.200 | 3.540 | 1 . 740 | 14.400 | 4.800 | 2.360 | 1.160 |

| 38 | Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) | chân dốc nhà th ờ | ng ã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm B ảo Minh) | 159.000 | 27.000 | 13.000 | 5.000 | 95.400 | 16.200 | 7.800 | 3.000 | 63.600 | 10.800 | 5.200 | 2.000 |

| 39 | Khu QH dân cư đ ô thị Hòn Cặp Bè v à dãy khu d â n cư cầu đấ t c ũ bám đường khu đ ô th ị - Trừ d ã y bám đường Trần Quốc Nghi ễ n | | | | | | | | | | | | | | |

| 39.1 | D ã y bám đường giáp công viên Lán Bè | | | 90.000 | | | | 54.000 | | | | 36 . 000 | | | |

| 39.2 | - Các vị trí còn lại | | | 69.200 | | | | 41.520 | | | | 27.680 | | | |

| 40 | Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đ i bộ | Trọn khu | | 104.000 | | | | 62.400 | | | | 41.600 | | | |

| 41 | Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạ o và đường Giếng Đồn) | Trọn khu | | 105.000 | | | | 63.000 | | | | 42.000 | | | |

| 42 | Đường Giếng Đồn (cuối tuy ế n đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC s ố 8 (BĐ ĐC năm 2017)) | Đầu t u yến | cu ố i tuy ế n đ ế n hết thửa 1 tờ BĐ ĐC s ố 8 (BĐ Đ C năm 2017) | 105.000 | 17.000 | 5.900 | 3.800 | 63.000 | 10.200 | 3 . 540 | 2.280 | 42.000 | 6 . 800 | 2.360 | 1.520 |

| 43 | Đường Trần Nguyên H ã n | | | | | | | | | | | | | | |

| 43.1 | Đường Trần Nguyên H ã n | Trụ sở Ủy ban c ũ | hết th ử a 379; 380 t ờ BDĐC 14 | 43.000 | 14 . 000 | 7.000 | 2.900 | 25.800 | 8.400 | 4 . 200 | 1.740 | 17.200 | 5 . 600 | 2.800 | 1.160 |

| 43.2 | Đường Trần Nguyên H ã n | sau chung cư lô 4+5 | hết thửa 376; 346 tờ B ĐĐ C 14 | 43.000 | 14.000 | 7.000 | 2 . 900 | 25.800 | 8.400 | 4.200 | 1.740 | 17.200 | 5.600 | 2.800 | 1.160 |

| 43.3 | Đường Trần Nguyên H ã n | h ế t thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 | nhà trẻ Liên Cơ | 30.000 | 10 . 000 | 4.600 | 2.900 | 18.000 | 6.000 | 2.760 | 1.740 | 12.000 | 4.000 | 1.840 | 1.160 |

| 44 | Đường Tr ầ n Nh ật Duật | | | | | | | | | | | | | | |

| 44.1 | Đường Tr ầ n Nh ật Duật | Chi Cục Thú Y | thửa 44 tờ B ĐĐ C số 8 | 43.000 | | | | 25 . 800 | | | | 17.200 | | | |

| 44 . 2 | Đường Tr ầ n Nh ật Duật | b ê n phải tuyến t ừ thửa 1 44 tờ B ĐĐC s ố 8; tr á i tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 | nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 t ờ BĐĐC s ố 8 | 38.600 | 10 . 000 | 4 . 600 | 2.900 | 23.160 | 6 . 000 | 2 . 760 | 1 . 740 | 15 . 440 | 4 . 000 | 1 . 840 | 1 . 160 |

| 44.3 | Đường Tr ầ n Nh ật Duật | Nh à tr ẻ Liên Cơ | Ch â n tr ụ cầu B ã i Chá y | 27.000 | 8.000 | 4.300 | 2.900 | 16.200 | 4.800 | 2.580 | 1.740 | 10.800 | 3.200 | 1.720 | 1.160 |

| 45 | Đường Tô Hiến Thành | | | | | | | | | | | | | | |

| 45.1 | Đường Tô Hiến Thành | Trần H ư ng Đạ o | Hết chợ | 105.000 | | | | 63.000 | | | | 42.000 | | | |

| 45.2 | Đường Tô Hiến Thành | Hết chợ | trụ cầu Bãi Ch áy | 63.200 | 15.000 | 8.000 | 3.800 | 37 . 920 | 9 000 | 4.800 | 2.280 | 25.280 | 6.000 | 3.200 | 1.520 |

| 46 | Khu tự xây vườn rau Y ế t Ki ê u (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đấ t bám đường T ô Hi ế n Thành) | | | | | | | | | | | | | | |

| 46.1 | Khu A | Trọn khu | | 56.000 | | | | 33.600 | | | | 22.400 | | | |

| 46.2 | Khu C , D , khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Th à nh) và khu còn lạ i | Trọn khu | | 47.800 | | | | 28.680 | | | | 19.120 | | | |

| 47 | Đường liên phường Tr ầ n Hưng Đạo, Yết Ki ê u (c ũ ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 47.1 | Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) | đường L ê Lợi | h ế t khu t ự xây Ao cá (b ê n phải tuy ế n là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, b ê n trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23) | 17.000 | 6.000 | 3.700 | 2 . 700 | 10.200 | 3.600 | 2.220 | 1.620 | 6.800 | 2.400 | 1.480 | 1.080 |

| 47.2 | Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) | B ê n phải tuyến l à thửa 146 t ờ B Đ ĐC 23 , b ê n trái tuyến là thửa số 163 t ờ BĐ ĐC 23 | giáp Trần Hưng Đạo (c ũ ) bên phải tuy ế n thửa số 24 tờ B Đ Đ C s ố 3, b ê n trái tuy ế n thửa 197 tờ BĐ ĐC s ố 23 | 13.200 | 5.500 | 3.700 | 2.700 | 7.920 | 3.300 | 2 . 220 | 1.620 | 5.280 | 2.200 | 1.480 | 1.080 |

| 48 | Đường Cao Thắng | H ế t B ả o Hiểm Bảo Minh | hết t h ử a 20 tờ B ĐĐ C4 | 96.600 | 31.000 | 16.000 | 8 . 000 | 57.960 | 18.600 | 9.600 | 4.800 | 38.640 | 12.400 | 6.400 | 3.200 |

| 49 | Khu tái định cư 5 tầng | Trọn khu | | 36.200 | | | | 21.720 | | | | 14.480 | | | |

| 50 | K hu dân cư bám đường kh u tái đị nh cư 5 t ầ ng | | | 49.000 | 14.000 | 7.000 | 2.700 | 29.400 | 8.400 | 4.200 | 1.620 | 19,600 | 5.600 | 2.800 | 1 . 080 |

| 51 | Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường | | | | | | | | | Bổ sung tuy ến đ ư ờ ng mới phường H ồ ng Gai mục 51 "Ng ã 4 | | | | | |

| 51.1 | Ng ã 4 tr ư ờng Y cũ bên phải tuyến t ừ thửa 88 TBĐ 11 n ă m 2017 , trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 n ă m 2017 đến h ế t đường | Ng ã 4 trường Y cũ bên phải tuy ế n từ thửa 88 TBĐ 11 n ă m 2017 , trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 | phải tuy ế n t h ử a 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017 | 11.500 | 5.000 | 3.700 | 2.700 | 6.900 | 3,000 | 2,220 | 1.620 | 4.600 | 2.000 | 1.480 | 1.080 |

| 51.2 | Ng ã 4 tr ư ờng Y cũ bên phải tuyến t ừ thửa 88 TBĐ 11 n ă m 2017 , trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 n ă m 2017 đến h ế t đường | Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 | h ế t đường | 6.000 | 4.000 | 3.500 | 2.700 | 3.600 | 2.400 | 2.100 | 1.620 | 2.400 | 1.600 | 1.400 | 1.080 |

| 52 | Ph ố H ồ ng Ti ế n (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đ ế n phố Trần Nh ậ t Duật) | Trọn khu | | 41.000 | | | | 24.600 | | | | 16.400 | | | |

| 53 | Đường L ê Lợi | | | | | | | | | | | | | | |

| 53.1 | Đường Lê Lợi | Ng ã 4 L oong Toòng đế n ng ã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuy ế n đoạn từ chợ Loong Toong | Ng ã 3 đường L ê Lợi với đường d ẫ n cầu B ã i Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017 | 81.000 | 15.000 | 7.000 | 3.800 | 48.600 | 9.000 | 4.200 | 2.280 | 32.400 | 6.000 | 2.800 | 1.520 |

| 53.2 | Đường Lê Lợi | h ế t ngã 3 đ ư ờ ng Lê Lợi với đường d ẫ n c ầ u Bãi Cháy | chân dốc Kho gạo (Đường và o khu t á i định cư cầu Bã i Ch á y và đường liên phường) | 53.000 | 20.000 | 10.800 | 3.800 | 31.800 | 12.000 | 6.480 | 2.280 | 21.200 | 8.000 | 4.320 | 1.520 |

| 53.3 | Đường Lê Lợi | Chân dốc Kho gạo | bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 t ờ BĐĐC 13 | 26.000 | 12.000 | 4.600 | 3.800 | 15.600 | 7.200 | 2.760 | 2.280 | 10.400 | 4.800 | 1.840 | 1.520 |

| 53.4 | Đường Lê Lợi | hết Nhà máy Bia | b ê n ph ả i tuy ế n h ế t Công ty kinh doanh than , B ê n trái tuy ế n hết thửa 86 tờ BĐĐC 12 | 30.400 | 12.000 | 8.000 | 3.800 | 18.240 | 7 . 200 | 4 . 800 | 2.280 | 12.160 | 4.800 | 3.200 | 1.520 |

| 53.5 | Đường Lê Lợi | hết Công ty kinh doanh than | Bến phà | 26.000 | 9.000 | 4.300 | 2.900 | 15.600 | 5.400 | 2.580 | 1.740 | 10.400 | 3.600 | 1 . 720 | 1 . 160 |

| 54 | Phố D ã Tượng | | | | | | | | | | | | | | |

| 54.1 | Phố D ã Tượng | Chân d ố c | Hết ng ã 3 (b ê n trái tuy ế n) l à thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 | 27.000 | 9 . 000 | 4.300 | 2.900 | 16.200 | 5.400 | 2.580 | 1.740 | 10.800 | 3.600 | 1.720 | 1.160 |

| 54.2 | Phố D ã Tượng | Hết ng ã 3 (b ê n trái tuy ế n) l à thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 | Cổng trường Võ Thị Sáu, b ê n phải tuyến là thửa 312 TBĐC s ố 16 | 13.000 | 5.000 | 3.700 | 2.700 | 7.800 | 3.000 | 2.220 | 1 . 620 | 5.200 | 2.000 | 1.480 | 1.080 |

| 54.3 | Phố D ã Tượng | Cổng trường Võ Th ị S á u | Ch â n d ố c dự án núi m ắ n t ô m (thửa số 4 t ờ B Đ ĐC s ố 17) | 7.000 | 5.000 | 3.700 | 2.700 | 4.200 | 3.000 | 2.220 | 1.620 | 2.800 | 2.000 | 1.480 | 1.080 |

| 55 | Khu tự xây Vườn rau Y ế t Kiêu Khu B | Trọn khu | | 45.000 | | | | 27.000 | | | | 18.000 | | | |

| 56 | Khu Tư Xây L â m trư ờ ng | Trọn khu | | 39.000 | | | | 23.400 | | | | 15.600 | | | |

| 57 | Đ ư ờ ng Phạm Ngũ L ã o đoan từ đường L ê Lợi đến gi á p khu tự x â y Công ty Thương M ạ i | Đường Lê Lợi | Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại | 22.000 | 9.000 | 4.300 | 2.700 | 13.200 | 5.400 | 2.580 | 1.620 | 8.800 | 3.600 | 1.720 | 1.080 |

| 58 | Khu tự xây Ao Cá | Trọn khu | | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 59 | Khu CIENCO 5 | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 59.1 | Đường Trần Thái T ô ng | | | 65.000 | | | | 39.000 | | | | 26.000 | | | |

| 59.2 | L ô A (trừ d ã y b á m đường Tr ầ n Th á i Tông) | | | 22.200 | | | | 13 . 320 | | | | 8.880 | | | |

| 59.3 | Các v ị trí còn lạ i | | | 20.400 | | | | 12.240 | | | | 8.160 | | | |

| 60 | Khu t á i đị nh cư cầu B ã i Ch á y | Trọn khu | | 23.500 | | | | 14.100 | | | | 9.400 | | | |

| 61 | Khu t ự xây Cô ng ty T hương m ại và khu tự xây c ô ng ng hiệ p tàu Thủy | Trọn khu | | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 62 | Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thủy | Trọn khu | | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 63 | Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) | Trọn khu | | 10.000 | 5.000 | 3.700 | 2.700 | 6.000 | 3.000 | 2.220 | 1 . 620 | 4.000 | 2 . 000 | 1.480 | 1 . 080 |

| 64 | Đường Tr ầ n Ph ú (TL 337) | Ng ã tư Loong Toòng | Cầu 1 | 68.700 | 24.000 | 13.000 | 5.900 | 41.220 | 14.400 | 7.800 | 3.540 | 27.480 | 9.600 | 5.200 | 2 . 360 |

| 65 | Đường khu tự x â y c ầ u 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 65.1 | Đường khu tự x â y c ầ u 1 | Trạm đ iện | Ch â n dốc Núi M ắ m Tôm | 12 . 000 | 5 . 000 | 3.700 | 2.700 | 7.200 | 3.000 | 2.220 | 1.620 | 4 . 800 | 2.000 | 1.480 | 1.080 |

| 65.2 | Đường khu tự x â y c ầ u 1 | C ầ u 1 | Ch â n dốc Núi M ắ m Tôm | 20.000 | 7.000 | 3.700 | 2.700 | 12.000 | 4.200 | 2.220 | 1 . 620 | 8 . 000 | 2.800 | 1.480 | 1.080 |

| 65.3 | Đường khu tự x â y c ầ u 1 | Ch â n dốc Núi M ắ m Tôm (Bám biển) | Công ty thương mại | 13.000 | 5.000 | 3.700 | 2.700 | 7.800 | 3.000 | 2.220 | 1.620 | 5 . 200 | 2.000 | 1.480 | 1 . 080 |

| 65 . 4 | Đường khu tự x â y c ầ u 1 | chân d ố c Núi M ắ m T ô m (Bám núi) | Tập thể Công ty Ch ế biến gỗ | 7.000 | 5.000 | 3.700 | 2.700 | 4 . 200 | 3.000 | 2.220 | 1.620 | 2.800 | 2.000 | 1 . 480 | 1.080 |

| 66 | Bám đường d ẫ n l ê n c ầ u Bãi Chá y | ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi | hết thửa 268 t ờ BĐĐC 14 | 25.000 | 8 . 000 | 4 . 300 | 2.200 | 15.000 | 4 . 800 | 2.580 | 1.320 | 10.000 | 3.200 | 1.720 | 880 |

| 67 | Bám đường d ẫ n l ê n cầu Bãi Cháy | h ế t thửa 268 t ờ BĐĐC 14 | Trụ c ầ u P4 (Giáp sông Cửa Lục) | 13.000 | 4.000 | 2 . 000 | 1.900 | 7.800 | 2.400 | 1.200 | 1.140 | 5.200 | 1.600 | 800 | 760 |

| 68 | Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu | Trọn khu | | 74.230 | | | | 44.538 | | | | 29.692 | | | |

| 69 | Ph ố Nguy ễ n Thái Học | Nhà văn h ó a khu 5 | hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 | 20 . 000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 70 | Tuy ế n đường k ế t n ố i đường L ê Lợi v à Tr ầ n Thái Tông (Ph ố Lương Thế Vinh và phố Ng ô Th ì Nh ậ m) | Trọn khu | | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 71 | Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) | Trọn kh u | | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 72 | Khu bi ệt thự đồi Núi Mắm T ô m (Trừ d ã y bám phố D ã Tư ợ ng) | Trọn khu | | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 73 | Khu d â n cư bám hồ Đ i ề u hoà nh ỏ (Từ t hửa số 25 tờ BĐ số 24 đế n thửa số 299 tờ 15, đ ược đo v ẽ n ă m 2017) | Trọn khu | | 12.900 | | | | 7.740 | | | | 5.160 | | | |

| 74 | Dự án nhóm nhà ở k ế t h ợ p TMDV | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 74.1 | D ã y bám mặt đường Lê L ợi | | | 81.000 | | | | 48.600 | | | | 32.400 | | | |

| 74.2 | Khu còn l ại | | | 60.000 | | | | 36.000 | | | | 24.000 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 43 | Phường Hạ Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đ ư ờ ng Kênh Liêm | Ngã 5 K ê nh Liêm | Ngã 3 C ô ng an cứu h ỏ a | 96.600 | 36.200 | 16.000 | 8.000 | 57.960 | 21.720 | 9.600 | 4.800 | 38.640 | 14.480 | 6.400 | 3.200 |

| 2 | Đường Nguy ễ n V ă n Cừ | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường Nguy ễ n V ă n Cừ | Ngã 5 Kênh Liêm | Trư ờ ng TH PT Hòn Gai | 93.000 | 36 . 200 | 16.600 | 7.900 | 55.800 | 21.720 | 9.960 | 4.740 | 37.200 | 14.480 | 6.640 | 3.160 |

| 2.2 | Đường Nguy ễ n V ă n Cừ | Trường THPT Hòn Gai | Thửa số 273 t ờ BĐĐC 32 (năm 2017) | 83.700 | 30.500 | 15.000 | 8.000 | 50.220 | 18.300 | 9.000 | 4.800 | 33.480 | 12.200 | 6.000 | 3.200 |

| 2.3 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) | Thửa s ố 166 tờ B Đ ĐC 63 (năm 2017) | 82.300 | 23.400 | 11.500 | 5.900 | 49.380 | 14.040 | 6.900 | 3.540 | 32.920 | 9.360 | 4.600 | 2.360 |

| 2.4 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Thửa s ố 166 tờ B Đ ĐC 63 (năm 2017) | Đường Lê Thanh Nghị | 60.600 | 24.500 | 11.700 | 5.600 | 36.360 | 14.700 | 7.020 | 3.360 | 24.240 | 9.800 | 4.680 | 2.240 |

| 2.5 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường L ê Thanh Nghị | Hết Nhà khách Ủy ban | 46.600 | 15.600 | 9.000 | 4 200 | 27.960 | 9.360 | 5.400 | 2.520 | 18,640 | 6.240 | 3.600 | 1.680 |

| 2.6 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Hết Nhà khách Ủy ban | Hết Công an T ỉ nh | 54.400 | 15.600 | 7.000 | 4.200 | 32.640 | 9.360 | 4.200 | 2.520 | 21.760 | 6.240 | 2.800 | 1.680 |

| 2.7 | Đường Nguyễn Văn Cừ | H ế t Công an Tỉnh | bên phải tuy ế n đ ế n Cầu Trắng, bên tr á i tuyến đ ế n thửa 87 tờ BĐ Đ C số 9 n ă m 2017 | 30.000 | 14.900 | 5.500 | 4.200 | 18.000 | 8.940 | 3 . 300 | 2.520 | 12.000 | 5.960 | 2 . 200 | 1.680 |

| 3 | Khu t á i định cư thuộc khu H ồ ng Hải 5 | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | - Ô 6 , 7, 8, 9 lô A2 | | | 61 . 100 | | | | 36.660 | | | | 24.440 | | | |

| 3.2 | - Các Ô còn lại | Trọn khu | | 30.500 | | | | 18.300 | | | | 12.200 | | | |

| 4 | Đường Kênh Liêm - cột 8 | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường Kênh Liêm - cột 8 | Ng ã 5 K ê nh Liêm | h ế t Xí nghiệp nước Hồng Gai | 94.600 | | | | 56.760 | | | | 37.840 | | | |

| 4.2 | Đường Kênh Liêm - cột 8 | hết X í nghiệp nư ớ c Hồng Gai | h ế t trung tâm thương mại Big C Hạ Long | 85.000 | | | | 51.000 | | | | 34.000 | | | |

| 5 | Khu đ ô thị b ã i biển phía Nam đư ờ ng Nguyễn V ă n Cừ (Tr ừ d ã y bám đường Trần Quốc Nghiễ n ) t ừ ng ã 5 Kênh Liêm đ ế n giáp đường Tu yể n Th a n | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Khu đô th ị b ã i bi ể n phía Nam đường Nguyễn V ă n Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu t á i định cư Hồng Hải) Từ ng ã 5 Kênh Liêm đến đường trư ớ c T ổ ng công ty than Đ ô n g Bắc | Ngã 5 Kênh Liêm | Đường trước T ổ ng Công ty than Đông Bắc | | | | | | | | | | | | |

| 5.1. 1 | Ph ố Hải Lo ng ( t rứ đo ạ n Monbay) | Đường Kênh Liêm - cột 8 | Đường Trần Quốc Nghi ễ n | 94.000 | | | | 56.400 | | | | 37.600 | | | |

| 5.1.2 | Tuy ế n đường Phan Đ ă ng Lưu | Đường Kênh Liêm - cột 8 | phố Hải Thịnh | 73.500 | | | | 44.100 | | | | 29.400 | | | |

| 5.1.3 | Đường Hồng H ả i | H ết ph ố Đông Hồ | T ổ ng Công ty than Đông Bắ c | 73.500 | | | | 44.100 | | | | 29.400 | | | |

| 5.1.4 | C ác đường Hải Phúc, Hải Th ị nh , Hải Lộc | Đư ờn g K ê nh Liêm | Đườ ng Trần Quốc N g hi ễ n | 60 . 700 | | | | 36.420 | | | | 24.280 | | | |

| 5 1.5 | - Khu còn l ạ i | | | 46.100 | | | | 27.660 | | | | 18.440 | | | |

| 5.2 | Khu đ ô t h ị b ã i bi ể n phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao g ồ m c ả khu dân cư bám đườ n g dự án | Đường trước Tổng Công ty than Đ ô ng B ắ c | M ì con c u a | | | | | | | | | | | | |

| 5.2.1 | - Các t uyến đường nối t ừ đường Nguy ễ n V ă n Cừ đến đường Trần Quốc Nghi ễ n (H ả i H à, H ả i Đông , C ột 5 , Vĩnh Huy) | Đường Kênh Liêm | Đường Trần Quốc Nghiễn | 57.600 | | | | 34.560 | | | | 23.040 | | | |

| 5.2.2 | - Đường N guyễn Thượng Hi ề n | đường Vĩnh H uy | Hải Đ ộ i 2 Bi ê n phòng | 46.600 | | | | 27.960 | | | | 18.640 | | | |

| 5 2.3 | - Đư ờ ng Điện Biên Phủ | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.2.3.1 | - Đư ờ ng Điện Biên Phủ | Điểm giao đường Trần Quốc Nghi ễ n | giao với đường Lê Thanh Ngh ị | 65.000 | | | | 39.000 | | | | 26.000 | | | |

| 5.2.3.2 | - Đư ờ ng Điện Biên Phủ | giao với đường Lê Thanh Nghị | Giáp đường Tuy ể n Than | 46.600 | | | | 27.960 | | | | 18.640 | | | |

| 5.2.4 | Khu quy hoạch d â n cư sau bao biển cột 8 Hồng H à | | | | | | | | | | | | | | |

| | Ô 2 G | | | 90.600 | | | | 54.360 | | | | 36.240 | | | |

| | Ô 12F | | | 84.100 | | | | 50.460 | | | | 33.640 | | | |

| | Ô 1 2L | | | 77.600 | | | | 46.560 | | | | 31.040 | | | |

| 5.2.5 | Khu điều ch ỉ nh tái đ ị nh cư đường s ô ng 3 | | | | | | | | | | | | | | |

| | ô 387 | | | 92.200 | | | | 55.320 | | | | 36.880 | | | |

| | ô 388 | | | 90.600 | | | | 54.360 | | | | 36.240 | | | |

| 5.2.6 | - Khu còn lại (bao g ồ m cả khu dân cư cột 5 phư ờ ng Hồng H à v à H ồ ng Hải (cũ) v à khu TĐC đường 18 A) | Trọn khu | | 42.700 | | | | 25.620 | | | | 17.080 | | | |

| 6 | Đ ườn g Trần Qu ố c Nghiễn ( t rừ đo ạ n Monbay) | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Đường Trần Quốc Nghi ễ n | giáp phường H ồ ng Gai | lối rẽ vào trư ờ ng Lê Th á nh Tông | 159.000 | | | | 95.400 | | | | 63.600 | | | |

| 6.2 | Đường Trần Quốc Nghi ễ n | lối rẽ vào trư ờ ng Lê Thánh Tông | Giáp phường Hà Tu | 134.000 | | | | 80.400 | | | | 53.600 | | | |

| 7 | Đường lên đ ồ i Ng â n Hàng | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Đường lên đ ồ i Ng â n Hàng | Chân d ố c | hết thửa 106 t ờ BĐĐC 7 | 36.200 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 21.720 | 4.800 | 3.000 | 1.800 | 14.480 | 3.200 | 2.000 | 1.200 |

| 7.2 | Đường lên đ ồ i Ng â n Hàng | h ế t thửa 106 tờ BĐĐC 7 | hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 | 22.000 | 9.000 | 4.000 | 3.000 | 13.200 | 5.400 | 2.400 | 1.800 | 8.800 | 3.600 | 1.600 | 1.200 |

| 7.3 | Đường lên đ ồ i Ng â n Hàng | hết thửa 75 t ờ BĐĐC 7 | h ế t khu tập th ể Ngân h à n g | 17.000 | 7.000 | 4.000 | 3.000 | 10.200 | 4.200 | 2.400 | 1.800 | 6.800 | 2.800 | 1.600 | 1.200 |

| 8 | Phố Đ ô ng Hồ trọn phố | Đầ u phố | Cuối phố | 60.700 | | | | 36.420 | | | | 24.280 | | | |

| 9 | Khu tự x â y đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn V ă n Cừ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Dãy 2-:-4 | Trọn khu | | 25.000 | | | | 15.000 | | | | 10.000 | | | |

| 9 . 2 | Dãy 5 , 6 | Tr ọ n khu | | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 9.3 | Dãy c ò n l ạ i | Trọn khu | | 13.800 | | | | 8.280 | | | | 5.520 | | | |

| 9.4 | Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5 | | | 40.700 | | | | 24.420 | | | | 16.280 | | | |

| 10 | Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4 | Trọn khu | | 23.000 | | | | 13.800 | | | | 9.200 | | | |

| 11 | Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc | Đường Nguyễn Văn C ừ | Đường Trần Quốc Nghi ễ n | 66.000 | | | | 39.600 | | | | 26.400 | | | |

| 12 | Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ) | Trọn khu | | 27.000 | | | | 16.200 | | | | 10.800 | | | |

| 13 | Khu đô th ị đ ồi T5 | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Khu đô thị đồ i T5 (bao g ồ m cả khu dân cư bám đ ư ờ ng dự án , và khu tái đị nh cư đồi T5) | Trọn khu | | 31.100 | | | | 18.660 | | | | 12.440 | | | |

| 13.2 | Khu dân cư Hạ t ầ ng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu H ồ ng Hải 9 | Trọn khu | | 58.930 | | | | 35.340 | | | | 23.560 | | | |

| 14 | Khu t ự x â y gia đình qu â n nh â n thuộc khu 7A | Trọn khu | | 27.000 | | | | 16.200 | | | | 10.800 | | | |

| 15 | Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10 | Trọn khu | | 27.000 | | | | 16.200 | | | | 10.800 | | | |

| 16 | Khu đ ô thị đồ i Ng â n Hàng | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Đo ạ n từ đường Nguyễn Văn Cừ vào đế n khu bi ệ t thự | Đường Nguyễn Văn Cừ | Khu biệt th ự | 36.200 | | | | 21.720 | | | | 14.480 | | | |

| 16.2 | D ã y biệt thự | | | 18.300 | | | | 10.980 | | | | 7.320 | | | |

| 16.3 | D ãy liề n k ề | | | 23.800 | | | | 14.280 | | | | 9.520 | | | |

| 17 | Khu đô th ị FLC | Trọn khu | | 14.040 | | | | 8.424 | | | | 5.616 | | | |

| 18 | Khu đ ô th ị Mon Bay | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 18 .1 | Dãy bám m ặ t đường Trần Quốc Nghi ễ n | | | 180.000 | | | | 108.000 | | | | 72.000 | | | |

| 18.2 | D ã y bám mặt đường đ ô i trước Trường THPT chuyên Hạ Lo ng | | | 94 .000 | | | | 56.400 | | | | 37.600 | | | |

| 18.3 | D ã y bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải | | | 73.500 | | | | 44.100 | | | | 29.400 | | | |

| 18.4 | D ã y bám khu đô thị phía Nam đ ư ờ ng Nguy ễ n Văn Cừ | | | 60.700 | | | | 36.420 | | | | 24.280 | | | |

| 18.5 | Các vị trí còn l ạ i | | | 50.400 | | | | 30.240 | | | | 20.160 | | | |

| 19 | Khu TĐC Đồi Ng â n hàng trọn khu | Trọn khu | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 20 | Khu t ự x â y l iề n kề chợ cột 8 ( G đ1) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Các ô b á m 01 m ặ t đường | | | 11 . 800 | | | | 7.080 | | | | 4 . 720 | | | |

| 21 | Đường nhựa sau Tỉnh ủy | Báo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 n ă m 2017) | Xưởng sửa ch ữ a xe T ỉ nh ủy (tờ 40 thửa 40 n ă m 2017) | 26.000 | | | | 15.600 | | | | 10.400 | | | |

| 22 | Khu tự x â y đồ i S â n bay (Tr ừ bám đường Nguy ễ n Văn C ừ ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 22.1 | Đường phía trước Cục th ố ng kê Qu ả ng Ninh | | | 26.000 | | | | 15.600 | | | | 10.400 | | | |

| 22.2 | - Khu còn l ạ i | Trọn khu | | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 23 | Đ ư ờ ng vào Liên Cơ quan s ố 3 | Đường Nguy ễ n V ă n Cừ | S ở Liên Cơ quan số 3 | 27.000 | | | | 16.200 | | | | 10.800 | | | |

| 24 | Đường Kim Đồng | Đầu đường | Cuối đường | 32.900 | 14 . 000 | 8.100 | 4.300 | 19.740 | 8.400 | 4.860 | 2.580 | 13.160 | 5.600 | 3.240 | 1.720 |

| 25 | Đường Núi H ạ m | | | | | | | | | | | | | | |

| 25.1 | Đường Núi H ạ m | đường Nguy ễ n V ă n Cừ | ngã 4 đường t à u c ũ | 22.000 | 7.000 | 3.200 | 3.000 | 13.200 | 4.200 | 1.920 | 1.800 | 8.800 | 2.800 | 1.280 | 1.200 |

| 25.2 | Đường Núi Hạm | Đoạn từ ti ế p giáp ng ã từ đường t à u cũ | c ổng phân xưởng cảng - C ô ng ty kho v ậ n Hồng Gai | 18.500 | 7.000 | 4.100 | 3.000 | 11.100 | 4.200 | 2.460 | 1.800 | 7.400 | 2.800 | 1.640 | 1.200 |

| 26 | Đường Tuy ể n Than | | | | | | | | | | | | | | |

| 26.1 | Đường Tuy ể n Than | đường Nguy ễ n V ă n Cừ | ngã 4 đường t à u cũ | 20.000 | 7.000 | 3.200 | 3.000 | 12.000 | 4.200 | 1,920 | 1.800 | 8.000 | 2.800 | 1.280 | 1.200 |

| 26.2 | Đường Tuy ể n Than | ngã 4 đường t à u cũ | đường r ẽ trại gà c ũ | 15.000 | 6.000 | 3.400 | 3.000 | 9.000 | 3.600 | 2.040 | 1.800 | 6.000 | 2.400 | 1.360 | 1.200 |

| 26.3 | Đường Tuy ể n Than | đường r ẽ trại gà c ũ | C ầu Tr ắ ng | 12.100 | 4.500 | 4.100 | 3.300 | 7.260 | 2.700 | 2.460 | 1.980 | 4.840 | 1.800 | 1.640 | 1.320 |

| 27 | Đường 336 | Ngã 3 Cầ u Tr ắ ng | Cửa hàng xăng d ầ u Hà Trung | 24.500 | 7.000 | 3.400 | 3.000 | 14.700 | 4.200 | 2.040 | 1.800 | 9.800 | 2.800 | 1.360 | 1.200 |

| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Đ oạn đ ường | | Giá đất ở tại đô thị | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT 1 | VT 2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT 2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 28 | Phố Lê T hanh Ngh ị | | | | | | | | | | | | | | |

| 28. 1 | Phố Lê T hanh Ngh ị | Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ | 46.600 | | | | 27.960 | | | | 18.640 | | | |

| 28.2 | Phố Lê T hanh Ngh ị | Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Quốc Nghiễn | 65 . 000 | | | | 39.000 | | | | 26.000 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 44 | Phường Hoành Bồ | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phư ờ ng Hoành Bồ. | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 . 1 | Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) | giáp ranh phường Việt Hưng | hết thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122. | 13.000 | 5.200 | 1.900 | 800 | 7.800 | 3.120 | 1.140 | 480 | 5.200 | 2.080 | 760 | 320 |

| 1.2 | Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) | thửa 75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122 | thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. | 14.500 | 8.600 | 2.900 | 900 | 8.700 | 5.160 | 1.740 | 540 | 5.800 | 3.440 | 1.160 | 360 |

| 1.3 | Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) | thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114 | thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. | 19.000 | 9 . 300 | 3.500 | 1.600 | 11.400 | 5.580 | 2.100 | 960 | 7.600 | 3.720 | 1.400 | 640 |

| 1.4 | Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) | thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. | Ngõ số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu Tr ớ i 2) | 10.000 | 4.400 | 1.900 | 600 | 6.000 | 2.640 | 1.140 | 360 | 4.000 | 1.760 | 760 | 240 |

| 1 .5 | Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) | Số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) | số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2 | 6.300 | 2.700 | 1.000 | 450 | 3.780 | 1.620 | 600 | 270 | 2.520 | 1.080 | 400 | 180 |

| 1.6 | Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) | Kế tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75 | hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43) | 2.800 | 1.500 | 600 | 450 | 1.680 | 900 | 360 | 270 | 1.120 | 600 | 240 | 180 |

| 2 | TĐC khu 2 phường Hoành Bồ | Trọn khu | | 13.930 | | | | 8.358 | | | | 5.572 | | | |

| 3 | Nhánh phố sau chợ Trới | Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199 | hết dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 4 | Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái) | đầu cầu Trớ i | 31.700 | 11 . 000 | 3.500 | 1.800 | 19.020 | 6.600 | 2.100 | 1.080 | 12.680 | 4.400 | 1.400 | 720 |

| 4.2 | Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | đầu cầu Trới. | hết số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái | 21.000 | 9.300 | 3.500 | 1.100 | 12.600 | 5.580 | 2.100 | 660 | 8.400 | 3.720 | 1.400 | 440 |

| 4.3 | Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | từ số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến) | hết số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH) | 25.100 | 8.000 | 2.900 | 900 | 15.060 | 4.800 | 1.740 | 540 | 10.040 | 3.200 | 1.160 | 360 |

| 4.4 | Tuyến đường Nguy ễ n Trãi (TL326) giáp với QL279 | lối rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến) | lỗi rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường. | 13.000 | 5.200 | 2.500 | 900 | 7.800 | 3.120 | 1.500 | 540 | 5 . 200 | 2.080 | 1.000 | 360 |

| 4.5 | Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | lối rẽ vào đường Vân Phong | hết quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường | 7.600 | 3.800 | 1.200 | 600 | 4.560 | 2.280 | 720 | 360 | 3.040 | 1.520 | 480 | 240 |

| 4.6 | Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 | sau quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326) | hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19). | 5.200 | 3.500 | 1.100 | 600 | 3.120 | 2.100 | 660 | 360 | 2.080 | 1.400 | 440 | 240 |

| 4 . 7 | Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 | Kế tiếp từ cầu Ba Tấn | Cao tốc Hạ Long - V â n Đồn, tính cho cả 02 bên đường | 5.100 | 2.900 | 1.000 | 600 | 3.060 | 1.740 | 600 | 360 | 2.040 | 1.160 | 400 | 240 |

| 4 . 8 | Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 | doanh nghiệp Tùng Yến | ngõ 619 theo phía phải đường | 5.100 | 2.700 | 1.200 | 450 | 3.060 | 1.620 | 720 | 270 | 2.040 | 1.080 | 480 | 180 |

| 5 | QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Các thửa đất tiếp giáp trục đường TL 326 | Trọn khu | | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 5.2 | Các ô đất còn lại | Trọn khu | | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 6 | Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thủy (Số nhà 94) chạy dọc theo ven sông Trới | Trọn khu | | 7.400 | 3.500 | 1.900 | 800 | 4.440 | 2.100 | 1.140 | 480 | 2.960 | 1.400 | 760 | 320 |

| 6.2 | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến Trường cấp 1 Trới) tính cả cho 02 bên đường | Trọn khu | | 7.400 | 2.700 | 1.300 | 600 | 4.440 | 1 ,620 | 840 | 400 | 2.960 | 1.080 | 630 | 300 |

| 6.3 | Từ phố Đồng Chè: Các hộ bám mặt đường tính từ sau thửa 47, tờ bản đồ số 58 (trái), trường Chính trị (phải) đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái, thửa đất số 5, tờ bản đồ 51 bên phải, | Trọn khu | | 6.300 | 2.400 | 1.200 | 600 | 3.780 | 1.440 | 720 | 360 | 2.520 | 960 | 480 | 240 |

| 6.4 | Nhánh đường vào nhà máy gạch g ố m Hạ Long nhà máy gạch Hoành Bồ (đường vào đơn vị 360 cũ) đến hết thửa 41, tờ bản đồ số 38. | Trọn khu | | 1.300 | 800 | 450 | 400 | 780 | 480 | 270 | 240 | 520 | 320 | 1 80 | 160 |

| 6.5 | Đường Đồng Rót (từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót) | Trọn khu | | 2.800 | 1.100 | 600 | 450 | 1.680 | 660 | 360 | 270 | 1.120 | 440 | 240 | 180 |

| 6.6 | Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo: Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) đến cầu ngầm Suối Vào - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra đến đường 326 | Trọn khu | | 2.600 | 1.100 | 600 | 450 | 1.560 | 660 | 360 | 270 | 1.040 | 440 | 240 | 180 |

| 6.7 | Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Vào theo đường khu 9 đến đường Tràn thủy lợi suối V á o, các hộ có Đất ở sau đường Tràn thủy lợi đến giáp trục đường cầu Cháy - Đồng Đăng | Trọn khu | | 1.400 | 600 | 450 | 400 | 1.040 | 560 | 280 | 240 | 780 | 420 | 210 | 160 |

| 6.8 | Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 368 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) | Trọn khu | | 5.600 | 2.700 | 900 | 450 | 3.360 | 1.620 | 540 | 270 | 2.240 | 1.080 | 360 | 180 |

| 6.9 | Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 446 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) | Trọn khu | | 5.100 | 2.700 | 900 | 450 | 3.060 | 1.620 | 540 | 270 | 2.040 | 1.080 | 360 | 180 |

| 7 | Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) | Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc | trạm biến áp Tr u ng học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) | 21.000 | 11.000 | 3.500 | 1.600 | 12.600 | 6.600 | 2.100 | 960 | 8.400 | 4.400 | 1.400 | 640 |

| 7.2 | Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) | Kế tiếp sau trạm biến áp trung học | hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến | 19.000 | 7.800 | 2.900 | 1.000 | 11.400 | 4.680 | 1.740 | 600 | 7.600 | 3.120 | 1.160 | 400 |

| 7.3 | Đ ư ờng Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) | hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Tòa án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến | lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) | 15.200 | 5.200 | 2.700 | 900 | 9.120 | 3.120 | 1.620 | 540 | 6.080 | 2.080 | 1.080 | 360 |

| 7.4 | Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4 | Trọn khu | | 5.300 | | | | 3.180 | | | | 2.120 | | | |

| 7.5 | Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4. | Trọn khu | | 2.900 | 1.800 | 700 | 450 | 1.740 | 1.080 | 420 | 270 | 1.160 | 720 | 280 | 180 |

| 8 | Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới | | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Tr ớ i (trừ các ô đất bám phố Lê Lai) | | | 21.300 | | | | 12.780 | | | | 8.520 | | | |

| 8.2 | Các ô đất còn lại | | | 19 . 800 | | | | 11.880 | | | | 7.920 | | | |

| 9 | Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 9. 1 | Các ô đất bám phô Lê Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Tr ớ i) | | | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 9.2 | Các ô đất còn lại | | | | | | | | | | | | | | |

| 10 | Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Tr ớ i | | | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Các ô đất bám trục đường ven sông Trới | Trọn khu | | 11.000 | | | | 6.600 | | | | 4.400 | | | |

| 10.2 | Các ô đất bám họng đường từ QL 279 vào khu quy hoạch | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 10.2.1 | Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến) | Trọn khu | | 9.200 | | | | 5.520 | | | | 3.680 | | | |

| 10.2.2 | Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Tr ớ i trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến) | Trọn khu | | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 10.3 | Các ô đất còn lại | Trọn khu | | 10.200 | | | | 6 . 120 | | | | 4.080 | | | |

| 11 | Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10, thị trấn Trới | Trọn khu | | 5.100 | | | | 3.060 | | | | 2.040 | | | |

| 12 | Khu dân cư Thạch Bích | | | | | | | | | | | | | | |

| 12.1 | Các ô đất bám phó Lê Lai | Trọn khu | | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 12.2 | Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án | Trọn khu | | 8.700 | | | | 5.220 | | | | 3.480 | | | |

| 13 | Tuyến đường từ bưu điện đi qua UBND phường đấu nối với đường Lê Lai: (1). Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; (2). Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) | Trọn khu | | 16.700 | 8.800 | 2.500 | 1.600 | 10.020 | 5.280 | 1.500 | 960 | 6.680 | 3.520 | 1.000 | 640 |

| 14 | Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 1 4.1 | Ô đất bám phố Lê Lai | Trọn khu | | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 14.2 | Các ô đất còn lại | Trọn khu | | 13.200 | | | | 7.920 | | | | 5.280 | | | |

| 15 | Đất ở dân cư b á m theo trục đường cầu Cháy Đồ ng Đặng ( q ua trung tâm x ã ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 15. 1 | Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường: đoạn giáp thị ranh trấn Trới đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã | Cầu 3 tấn | hết khu quy hoạch dân cư trung tâm xã | 800 | 400 | 300 | 250 | 480 | 240 | 180 | 150 | 320 | 160 | 120 | 100 |

| 15.2 | Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch | Trọn khu | | 2.800 | 1.900 | 700 | 350 | 1.680 | 1.140 | 420 | 210 | 1 . 1 20 | 760 | 280 | 140 |

| 15.3 | Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã đến cầu Đồng Giang | kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã | Cầu Đồng Giang | 800 | 400 | 300 | 250 | 480 | 240 | 180 | 150 | 320 | 160 | 120 | 100 |

| 15.4 | Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng đến giáp Quốc lộ 279 | cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng | giáp Quốc lộ 279 | 600 | 400 | 300 | 250 | 360 | 240 | 180 | 150 | 240 | 160 | 120 | 100 |

| 16 | Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất | đoạn giáp ranh thị trấn Trới | đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất | 900 | 400 | 300 | 250 | 540 | 240 | 180 | 150 | 360 | 160 | 120 | 100 |

| 16.2 | Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 đến giáp ranh xã Lê Lợi | Trọn khu | | 600 | 400 | 300 | 250 | 360 | 240 | 180 | 150 | 240 | 160 | 120 | 100 |

| 16.3 | Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ ngã 3 bính viên đến cầu vượt cao tốc | Ngã 3 bệnh viện | Cầu vượt cao tốc | 400 | 350 | 300 | 250 | 240 | 210 | 180 | 150 | 160 | 140 | 120 | 100 |

| 16.4 | Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ cầu vượt cao tốc đến giáp ranh xã Quảng La | Cầu vượt cao tốc | Giáp ranh xã Quảng La | 500 | 350 | 300 | 250 | 300 | 210 | 180 | 150 | 200 | 140 | 120 | 100 |

| 16.5 | Đất ở dân cư bám theo trục đường khu Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thi | Trọn khu | | 500 | 350 | 300 | 250 | 300 | 210 | 180 | 150 | 200 | 140 | 120 | 100 |

| 16.6 | Đất ở dân cư bám theo đường nhánh: (1) Ngã ba Mỏ Đông-Kải đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ); (2) Ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ) | | | 1.200 | 350 | 300 | 250 | 720 | 210 | 180 | 150 | 480 | 140 | 120 | 100 |

| 17 | Đất ở các khu vực còn lại | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 7. 1 | Các hộ có đ ất ở bám trục đường thôn Đồng Vang - H à Lùng đến thôn Đồng Bé | đường thôn Đồng Vang-Hà Lùng | thôn Đồng Bé | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 17.2 | Các hộ có đất ở từ cầu vượt cao tốc đến giáp xã Thống Nhất | | | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 17.3 | Đoạn đường tỉnh 342 cũ và đoạn đường gom dân sinh | | | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| 17.2 | Các hộ còn lại | | | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 18 | Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43) | Trọn khu | | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 19 | Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa ch í nh số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô số 11) | Trọn khu | | 1.600 | | | | 960 | | | | 640 | | | |

| 20 | Trục đường Trới - Lê Lợi | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 51 (trái tuyến) | lối rẽ đi xóm Mụa - khu An Biên 1 (phải tuyến), giáp thửa 108 tờ bản đồ số 66 | 13.100 | 4 . 500 | 1 . 900 | 900 | 7.860 | 2.700 | 1.140 | 540 | 5.240 | 1.800 | 760 | 360 |

| 20.2 | Trục đường Trới - Lê Lợi | Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến), lối rẽ đi xóm Mụa, khu An Biên 1, theo trục đường chính. | Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) | 5.900 | 1.800 | 800 | 250 | 3.540 | 1.080 | 480 | 150 | 2.360 | 720 | 320 | 100 |

| 20. 3 | Trục đường Trới - Lê Lợi | Giáp thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); Giáp thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) | Hết thửa 117 (trái tuyến); hết thửa 119 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 | 2.700 | 1.200 | 800 | 250 | 1.620 | 720 | 480 | 150 | 1.080 | 480 | 320 | 100 |

| 20.4 | Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa 75 (trái tuyến); hết thửa 100 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 | Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 | 2.200 | 1.100 | 400 | 250 | 1.320 | 660 | 240 | 150 | 880 | 440 | 160 | 100 |

| 20.5 | Trục đường Tr ớ i - Lê Lợi | Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); giáp thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 | Hết thửa đất số 02 (trái tuyến); hết thửa 14 (phải tuyến), tờ bản đồ số 33 | 1.600 | 900 | 400 | 250 | 960 | 540 | 240 | 150 | 640 | 360 | 160 | 100 |

| 20.6 | Trục đường Trới - Lê Lợi | Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty g ố m XD Hạ Long (trái tuyến); từ thửa 106 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 | Hết cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy (trái tuyến); hết thửa 16 (phải tuyến), tờ bản đồ số 19 | 1.600 | 800 | 350 | 250 | 960 | 480 | 210 | 150 | 640 | 320 | 140 | 100 |

| 20.7 | Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa đất số 42 (trái tuyến); Từ thửa 53 (phải tuyến), tờ bản đồ số 23 (giáp mỏ sét Yên Mỹ) | thửa 115 tờ BĐ ĐC 24 ( đo ạ n nối nhà máy vôi đến đường nối QL 279 - TL 342 | 800 | 400 | 300 | 250 | 480 | 240 | 180 | 150 | 320 | 160 | 120 | 100 |

| 20.8 | Trục đường Tr ớ i - Lê Lợi | Đoạn giáp ranh thị trấn Trới (cũ) | giáp ranh xã Thống Nhất | 5.300 | 2.400 | 1 .200 | 450 | 3.180 | 1.440 | 720 | 270 | 2.120 | 960 | 480 | 180 |

| 21 | Tuyến đường nhánh, đường liên khu | | | | | | | | | | | | | | |

| 21.1 | Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long. Tỉnh kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới - Lê Lợi (sau thửa số 100, tờ bản đồ số 65) vào XN gạch Hưng long | Cả tuyến | | 5.300 | 1.900 | 900 | 450 | 3.180 | 1.140 | 540 | 270 | 2.120 | 760 | 360 | 180 |

| 21.2 | Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ : Kế tiếp sau xí nghiệp Việt Hà đến đập An Biên | Cả tuyến | | 1.600 | 800 | 350 | 250 | 960 | 480 | 210 | 150 | 640 | 320 | 140 | 100 |

| 21.3 | Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long (từ nhà văn hóa Khu Đồng Tâm), đến giáp hồ An Biên | Cả tuyến | | 1.600 | 800 | 350 | 250 | 960 | 480 | 210 | 150 | 640 | 320 | 140 | 100 |

| 21.4 | (1) Phố Đìa Nở (đoạn từ Trới - Lê Lợi đến giáp QL 279 (trừ vị trí 1,2 của QL. 279 (2) Đoạn sân chơi thiếu nhi khu An Biên | Cả tuyến | | 1.600 | 800 | 350 | 250 | 960 | 480 | 210 | 150 | 640 | 320 | 140 | 100 |

| 21.5 | Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2: Nhánh rẽ từ đường QL 279 (trú vị trí 1 của QL 279). đến hết đất ở số 60, tờ bản đồ số 93, | Cả tuyến | | 1.600 | 800 | 350 | 250 | 960 | 480 | 210 | 150 | 640 | 320 | 140 | 100 |

| 21.6 | Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | | | | | | | | | | | | | | |

| 21.6.1 | Nhánh 1: Đi khu Tân Tiến đến ngã ba (trạm điện khu Tân Tiến), | Cả tuyến | | 2.200 | 1.100 | 400 | 250 | 1.320 | 660 | 240 | 150 | 880 | 440 | 160 | 100 |

| 21.6.2 | Nhánh 2: Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279) | Cả tuyến | | 3.300 | 900 | 600 | 250 | 1.980 | 540 | 360 | 150 | 1.320 | 360 | 240 | 100 |

| 21.6.3 | Kế tiếp sau thửa số 306, (trái tuyến), thửa 372 (phải tuyến), tờ bản đồ số 83 đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi) | Cả tuyến | | 2.200 | 900 | 400 | 250 | 1.320 | 540 | 240 | 150 | 880 | 360 | 160 | 100 |

| 21.7 | Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục | | | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 21 . 8 | Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến đến hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) | Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến) | hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ 72). | 1.400 | 800 | 350 | 250 | 840 | 480 | 210 | 150 | 560 | 320 | 140 | 100 |

| 2 1. 9 | Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (ph ả i tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư đến hết thửa 36, tờ bản đồ số 107 | Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư | hết thửa 36, tờ bản đồ 107 | 900 | 400 | 300 | 250 | 540 | 240 | 180 | 150 | 360 | 160 | 120 | 100 |

| 21.10 | Nhánh đường vào khu Đè E | Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 (tính cho cả 2 bên đường) | thửa 159 TBĐ số 33 (điểm giao QL 279 đến tỉnh lộ 342) | 900 | 600 | 300 | 250 | 540 | 360 | 180 | 150 | 360 | 240 | 120 | 100 |

| 21.11 | Đường đấu nối QL 279-TL 342 (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47). | (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) | cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), | 800 | 400 | 300 | 250 | 480 | 240 | 180 | 150 | 320 | 160 | 120 | 100 |

| 21.12 | Từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (thửa 39, tờ bản đồ số 47) và Hẹn Thuốc đến hết địa phận khu Đè E, | cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Hẹn thuốc | hết địa phận khu Đè E. | 1.200 | 350 | 300 | 250 | 720 | 210 | 180 | 150 | 480 | 140 | 120 | 100 |

| 21. 13 | Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 đến hết TĐ 60 bản đồ số 41 | Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 | hết TĐ 60 bản đồ số 41 | 1.100 | 600 | 300 | 250 | 660 | 360 | 180 | 150 | 440 | 240 | 120 | 100 |

| 21.14 | Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (phải tuyến) | | | 900 | 400 | 300 | 250 | 540 | 240 | 180 | 150 | 360 | 160 | 120 | 100 |

| 21.1 5 | Đất ở các hộ dân từ sau thửa đất số 177, tờ bản đồ số 34, theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (trái tuyến). | | | 800 | 400 | 300 | 250 | 480 | 240 | 180 | 150 | 320 | 160 | 120 | 100 |

| 21.16 | Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào đến Chùa Yên Mỹ | trạm điện Tân Tiến | Chùa Yên Mỹ | 1.200 | 400 | 300 | 250 | 720 | 240 | 180 | 150 | 480 | 160 | 120 | 100 |

| 22 | Các vị trí còn lại | | | | | | | | | | | | | | |

| 22.1 | Đất ở dân cư khu Yên Mỹ: Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) đến hết thửa 55 tờ Bản đồ mảnh trích đo số 03 | Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) | hết thửa 55 tờ bản đồ mảnh trích đo số 03. | 600 | 400 | 350 | 250 | 360 | 240 | 210 | 150 | 240 | 160 | 140 | 100 |

| 22.2 | Khu Vườn ươm: Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên | Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) | vườn ươm, giáp hồ An Biên | 350 | 320 | 300 | 250 | 210 | 192 | 1 80 | 150 | 140 | 128 | 120 | 100 |

| 22.3 | Sau mặt bằng nhà máy gạch Hoành Bồ - C.ty g ố m XD Hạ Long lôi ra khu trới 8 (Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 10) tính cho cả 2 bên đường) | | | 370 | 350 | 300 | 250 | 222 | 210 | 180 | 150 | 148 | 140 | 120 | 100 |

| 22.4 | Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 22.4 . 1 | Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm | | | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 22.4.2 | Các hộ còn lại | | | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| 23 | Khu dân cư Thạch Bích | | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | Các ô đất bám phố Lê Lai | Trọn khu | | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 23.2 | Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án | Trọn khu | | 5.100 | | | | 3.060 | | | | 2.040 | | | |

| 24 | Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) | | | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến cầu gỗ Đèo Đọc | đoạn giáp ranh xã Sơn Dương | cầu g ỗ Đèo Đọc | 1.000 | 700 | 400 | 300 | 600 | 420 | 240 | 180 | 400 | 280 | 160 | 120 |

| 24.2 | Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính: Đoạn sau cầu Gỗ, thôn Đèo Đọc đến giáp ranh Lương Minh | cầu g ỗ Đèo Đọc | g iá p ranh xã Lương Minh | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 25 | Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (đoạn từ ngầm tràn Cài đến khe Cát, xã Quảng La) | ngầm tràn Cài | khe Cát, xã Quảng La | 700 | 500 | 400 | 300 | 420 | 300 | 240 | 180 | 280 | 200 | 160 | 120 |

| 26 | Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) | | | 250 | | | | 150 | | | | 100 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 45 | PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Từ tiếp giáp phường Cửa Ông đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ | đầu đường | cuối đường | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 1.2 | Từ lối rẽ vào khu tái định cư đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | lối rẽ vào khu tái định cư | ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 1.3 | Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A đến tiếp giáp xã Hải Hòa | ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | tiếp giáp xã Hải Hòa | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 2 | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư đến hết cây xăng | tiếp giáp đường vào khu tái định cư | hết cây xăng | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 2.2 | Từ tiếp giáp cây xăng đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 | giáp cây xăng | hết thửa số 42, TBĐ số 206 | 7.400 | | | | 4.440 | | | | 2.960 | | | |

| 2.3 | Từ thửa số 42, TBĐ số 206 đến đầu cầu trạm điện | thửa số 42, TBĐ số 206 | cầu trạm điện | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 2.4 | Từ đầu cầu trạm điện đến đầu cầu trắng | cầu trạm điện | đầu cầu trắng | 7.400 | | | | 4.440 | | | | 2.960 | | | |

| 2.5 | Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm | đầu cầu trắng | đầu cầu ngầm | | | | | | | | | | | | |

| 2.5.1 | - Những hộ bám mặt đường chính | | | 11.900 | | | | 7.140 | | | | 4.760 | | | |

| 2.5.2 | - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính | | | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 2.6 | Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường | đầu cầu ngầm | hết trụ sở công an phường | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 2.7 | Từ tiếp giáp công an phường đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm | tiế p giáp công an phường | cổng chào vào Công ty than Khe Chàm | 13.800 | | | | 8.280 | | | | 5.520 | | | |

| 2.8 | Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) | cổng chào vào Công ty than Khe Chàm | tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) | 13.800 | | | | 8.280 | | | | 5.520 | | | |

| 2.9 | Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) đến c ố ng qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) | tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) | c ố ng qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) | 12.700 | | | | 7.620 | | | | 5.080 | | | |

| 2.10 | Tờ tiếp giáp c ố ng qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | c ố ng qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) | tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | | | | | | | | | | | | |

| 2.10.1 | - Những hộ bám mặt đường chính | | | 11.900 | | | | 7.140 | | | | 4.760 | | | |

| 2.10.2 | - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính | | | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 2.11 | Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | 7.400 | | | | 4.440 | | | | 2.960 | | | |

| 3 | Đường 326 | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Từ tiếp giáp xã Dương Huy đến đầu cầu trang Bàng Tảy | tiếp giáp xã Dương Huy | đầu cầu trắng Bàng Tảy | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 3.2 | Từ đầu cầu trắng B à ng Tảy trong đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) | đầu cầu trắng Bàng T ả y tr o ng | hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) | 2.300 | | | | 1.380 | | | | 920 | | | |

| 3.3 | Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) đến hết nhà ông Hùng, (thửa số 01, TBĐ số 164) | tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) | hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.040 | | | |

| 3.4 | Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) đến ngã 4 vòng xuyến 257 | tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) | ng ã 4 vòng xuyến 257 | 4.100 | | | | 2.460 | | | | 1.640 | | | |

| 3.5 | Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) | ngã 4 vòng xuyến 257 | tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) | 6.400 | | | | 3.840 | | | | 2.560 | | | |

| 3.6 | Từ nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) | nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) | nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) | 8.900 | | | | 5.340 | | | | 3.560 | | | |

| 3.7 | Từ tiếp giáp Hoành Bồ đến tiếp giáp chợ Trung tâm Dương Huy | tiếp giáp Hoành B ồ | tiếp giáp chợ Tr u ng tâm x ã Dương Huy c ũ | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 3.8 | Từ chợ Trung tâm Dương Huy đến đường rẽ cầu PQ | chợ Trung tâm Dương Huy | đường rẽ cầu PQ | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 3.9 | Từ đường rẽ cầu PQ đến tiếp giáp phường Mông Dương cũ | đường rẽ cầu PQ | hết địa phận phường Mông Dương cũ | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 4 | Trục đường liên khu | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) | lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) | tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) | 5,900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 4.2 | Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương | nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) | Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương | 6 . 700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 4.3 | Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương | c ổ ng trạm xá Công ty than Mông Dương | góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 4.4 | Từ góc vườn hoa chín Công ty than Mông Dương đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221) | góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương | hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221 | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 4.5 | Những hộ bám mặt đường từ cổng chào Khu phố 3 đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 đến thửa số 49, TBĐ số 221) | cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l | vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221 | 7.400 | | | | 4.440 | | | | 2.960 | | | |

| 4.6 | Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 | th ử a số 61, 18D số 207 | tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 | 8.900 | | | | 5.340 | | | | 3.560 | | | |

| 4.7 | Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 | cầu trắng Vũ Môn | cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 | 3.250 | | | | 2.000 | | | | 1.500 | | | |

| 4.8 | Từ ngã 3 cầu Ngầm đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) | ngã 3 cầu Ngầm | hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 4.9 | Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) | tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) | hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.080 | | | |

| 4.10 | Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16T TBĐ số 214) đến đầu cầu bà Nguyễn | tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) | đầu cầu bà Nguy ễ n | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 4. 11 | Từ cổng chào công ty than Khe Chàm đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm | cổng chào Công ty than Khe Chàm | đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 4.12 | Những hộ bám mặt đường từ cầu vào Văn phòng Công ty than Khe chàm đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) | cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm | hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) | 6.400 | | | | 3.840 | | | | 2.560 | | | |

| 4.13 | Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) | ng ã 4 vòng xuyến 257 | tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 4.14 | Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng | trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) | tiếp giáp trạm ph ò ng chống cháy rừng | 2.600 | | | | l.560 | | | | 1.040 | | | |

| 4.15 | Từ trạm phòng chống cháy rừng đến ngã 3 đội lâm nghi ệ p Đồng Mó | trạm phòng chống cháy rừng | ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó | 1.8 00 | | | | 1.080 | | | | 780 | | | |

| 4.16 | Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ đến cầu trắng | ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó | c ầ u tr ắ ng | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 4.17 | Từ cầu trắng đến tiếp giáp Ba Chẽ | cầu trắng | tiếp giáp Ba Ch ẽ | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 4.18 | Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256 | đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) | ng ã tư vòng xuyến 257 | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.040 | | | |

| 5 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.1 | Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) | Trọn khu | | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 5.2 | Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) | Trọn khu | | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.080 | | | |

| 5.3 | Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) | Trọn khu | | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.080 | | | |

| 5.4 | Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương | Trọn khu | | 2.600 | | | | 1 .560 | | | | 1.040 | | | |

| 5.5 | Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây | đầu đường vào khu tái định cư | đường ra cụm cảng Khe Dây | 2.300 | | | | 1.380 | | | | 920 | | | |

| 5.6 | Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia | đầu đường | cuối đường | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 5.7 | Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.7.1 | Các ô đất số 3, 5, 11, 21 | | | 6.700 | | | | 4.020 | | | | 2.680 | | | |

| 5.7.2 | Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157 | | | 7.400 | | | | 4.440 | | | | 2.960 | | | |

| 5.7.3 | Các ô đất còn lại: | | | 6.400 | | | | 3.840 | | | | 2.560 | | | |

| 5.8 | Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) | | | | | | | | | | | | | | |

| 5.8.1 | Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ | điểm đấu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) | Cầu sắt làng mỏ | | | | | | | | | | | | |

| 5.8.1.1 | - Những hộ bám mặt đường chính | đầu tuyến | cuối đường | 11.900 | | | | 7.140 | | | | 4.760 | | | |

| 5. 8.1 .2 | - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính | đầu tuyến | cuối đường | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 5.8.2 | Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) | điểm giáp cầu sát láng mỏ | giáp đường 18A (cũ) | | | | | | | | | | | | |

| 5.8.2.1 | - Những hộ bám mặt đường chính | đầu tuyến | cuối đường | 8.900 | | | | 5.340 | | | | 3.560 | | | |

| 5.8,2.2 | - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính | đầu tuyến | cuối đường | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 6 | Đất dân cư còn lại | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1.1 | Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 6.1.2 | Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m | | | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 6.1.3 | Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) | | | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 6.1.4 | Những hộ còn lại giáp đồi núi | | | 400 | | | | 240 | | | | 180 | | | |

| 6.2 | Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.2.1 | Những hộ bám hai bên đường thôn | | | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 6.2.2 | Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) | | | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 6.2.3 | Những hộ còn lại giáp đồi núi | | | 400 | | | | 240 | | | | 162 | | | |

| 6.2.4 | Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh | ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng | tiếp giáp phường Quang Hanh | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 6.3 | Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | | | | | | | | | | | | | | |

| 6 . 3 .1 | Nhữ n g hộ b á m hai b ên đường l iên khu | | | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 6.3. 2 | Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | | | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 6 . 3.3 | Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | | | 500 | | | | 300 | | | | 200 | | | |

| 6.3.4 | Nh ữ ng hộ còn lại | | | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 6.4 | Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.4.1 | Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) đến giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ | thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) | Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 6.4.2 | Đoạn từ thửa 42/TBĐ 99 cũ đến tiếp giáp phường Quang Hanh | thửa số 42/TBĐ 99 | tiếp giáp phường Quang Hanh | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 6.4.3 | Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh đến mặt bằng +38 | trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh | mặt bằng +38 | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 6.4 . 4 | Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng | từ ngã ba cầu Viên Phi | ngã ba hộ bà Trọng | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 6.4 . 5 | Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu | đầu đường | cuối đường | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 6.4.6 | Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) | | | 700 | | | | 420 | | | | 280 | | | |

| 6.4.7 | Những hộ còn lại giáp đồi núi | | | 400 | | | | 240 | | | | 160 | | | |

| 7 | Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường | | | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 8 | Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 9 | Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường | | | 1.300 | | | | 780 | | | | 540 | | | |

| 46 | PHƯ Ờ NG QUANG HANH | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 18 A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 . 1 | T ừ cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt đến tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm | Cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt | tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm | 11.700 | | | | 7.200 | | | | 5.400 | | | |

| 1.2 | Từ cửa hàng ga Xuân Nghiêm đến tiếp giáp đường vào Xí nghiệp May mặc | c ử a hàng ga Xuân Nghiêm | đường vào Xí nghiệp May mặc | 15.600 | | | | 10.400 | | | | 7.800 | | | |

| 1.3 | Từ đường vào Xí nghiệp may mặc đến nhà máy X48 | đường vào Xí nghiệp May mặc | nhà m á y X48 | 16.900 | | | | 10.400 | | | | 7.800 | | | |

| 14 | Từ Nhà máy X48 đến đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) | nhà máy X48 | đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 1.5 | Từ đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116 đến thửa 214 tờ 117) | đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116) | thửa 214 tờ 117 | 21.000 | | | | 12.600 | | | | 8.400 | | | |

| 1.6 | Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) đến nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) | Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) | nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) | 19.200 | | | | 11 . 520 | | | | 7.680 | | | |

| 2 | Đường Trần Phú | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường Trần Phú: Từ nút giao vườn hoa chéo đến đường vào Công ty Thiết bị điện | nút giao vườn hoa chéo | đường vào Công ty Thiết bị điện | 23.500 | | | | 14.100 | | | | 9.400 | | | |

| 2.2 | Đường Trần Phú: Từ đường vào công ty Thiết bị điện đến Giáp thửa 42, TBĐ 261 | đường vào công ty Thiết bị điện | g iáp thửa 42, TBĐ 261 | 28.800 | | | | 17.280 | | | | 11.520 | | | |

| 2.3 | Đường Trần Phú: Từ thửa số 42, TBĐ 261 đến tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) | th ử a s ố 42 , TBĐ 261 | tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) | 35.200 | | | | 21.120 | | | | 14.080 | | | |

| 2.4 | Đường Trần Phú: Từ hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) đến hết địa phận phường Quang Hanh | hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) | hết địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả) | 44.800 | | | | 26.880 | | | | 17.920 | | | |

| 3 | Đường Lê Thanh Nghị | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đường Lê Thanh Nghị từ Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp thửa số 150, TBĐ 266 | Công ty than D ương Huy | tiếp giáp thửa số 159, TBĐ 266 | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 3.2 | Đường Lê Thanh Nghị (Từ thửa số 150, TBĐ 266 đến ngõ 363 Lê Thanh Nghị) | thử a số 150, TBĐ 266 | ngõ 363 Lê Thanh Nghị | 22.100 | | | | 13.260 | | | | 8.840 | | | |

| 4 | Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) | từ sau hộ mặt đường 18 | hết nhà ông Tỉnh t ổ 9 (đường cầu vượt) | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26 tờ 45) | sau hộ mặt đường 18 | hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26, TBĐ 45) | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 4.2 | Đường bê tông ra cảng km6 cũ từ sau hộ mặt đường 18 đón tiếp giáp đường bao biển | sau hộ mặt đường 1 8 | tiếp giáp đường bao biển | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 4.3 | Từ tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý đến hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) | tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý | hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 5 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề m ỏ Hồng Cẩm (khu 1A) | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp b ã i tập xe t rường Cao đẳng nghề m ỏ Hồng C ẩ m (khu 1A) | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 6 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 295, 206 tờ 43) đến hết thửa 26,27 tờ 43) cổng chào khu 1B | sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 205, 206 t ờ 43) | hết thửa 26, 27 tờ 43) cổng chào khu 1B | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 7 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 | sau hộ mặt đường 18A | thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 8 | Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 1B, 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 36 tờ 32 | sau hộ mặt đường 1 8A | thửa 36 tờ 32 | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 9 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 4, 5 khu II từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 | sau hộ mặt đường 18A | thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 10 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 50, tờ bản đồ 43 | sau hộ mặt đường 18A | thửa 50, tờ bản đồ 43 | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 11 | Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2 , 3A (phía bắc) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 12 | Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm (phía Nam) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Lâm (phía Nam) | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 13 | Các hộ bán mặt đường bê tông khu 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết đường vào trường tiểu học cũ (thửa 432,433 TBĐ 52) | sau hộ mặt đường 18A | trường tiểu học cũ (thửa 432, 433 TBĐ 52) | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 14 | Các hộ thuộc dự án nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) và trường Lê Quý Đôn | Trọn khu | | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 15 | Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh Chung cư c ô ng ty than Hạ Long từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25, TBĐ 40 | sau hộ mặt đường 18A | hết thửa 25, TBĐ 40 | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 16 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49); các hộ bám đường dự án khu đô thị KM 8 từ giáp nhà ông Trẩu đến nhà ông Thức bà Quyết (từ thửa 169a TBĐ 49 đến thửa 192 TBĐ 62) | sau hộ mặt đường 18A | nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49) | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 17 | Các hộ bám đường vào tr ạ i chăn nuôi cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) | sau hộ mặt đường 18A | thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 18 | Cá c h ộ th uộc đư ờ ng vào trạ i chăn nuôi phải b ắ c c ầu qua su ối) | đầu đường | cuối đường | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 1 9 | Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối | sau hộ mặt đường 18A | ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 20 | Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu 4A từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47) | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 21 | Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh nước khoáng Tỉnh ủy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 | sau hộ mặt đường 18A | hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 22 | Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh kho gạo từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 6, TBĐ 72 | sau hộ mặt đường 18A | hết thửa 6, TBĐ 72 | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 23 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 (đường bê tông cạnh trạm y tế) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 24 | Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5: từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 66 TBĐ 81 | sau hộ mặt đường 1 8 A | th ử a 66 TBĐ 81 | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 25 | Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 41 a, 33c TBĐ 93 | sau hộ mặt đường 18A | thửa 41a, 33c TBĐ 93 | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 26 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) | sau hộ mặt đường 18A | nhà ông R ý (thửa số 145, TBĐ 92) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 27 | Các hộ bám mặt đường vào ngã hai từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) | sau hộ mặt đường 18A | hết nh à b à Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 28 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 từ tiếp giáp nhà bà M a i (thửa số 8, TBĐ 70) đến hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) | tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) | hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) | 2.900 | | | | 1.740 | | | | 1.160 | | | |

| 29 | Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.1 | Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết thửa 81A, TBĐ 91 | sau hộ mặt đường 18 | th ử a 81A, TBĐ 91 | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 29.2 | Từ tiếp giáp thửa 81A đến hết thửa 14, TBĐ 106 | tiếp giáp thửa 81A, TBĐ 106 | thửa 14, TBĐ 106 | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 30 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1,2 khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) | sau hộ m ặt đường 18A | hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 31 | Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vinh | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông vinh | 5.900 | | | | 3.600 | | | | 2.700 | | | |

| 32 | Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 | đầu đường | cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 32.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103) | sau hộ mặt đường 18A | Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103) | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 32.2 | Từ tiếp giáp XN Khe Sim đến suối cạnh nhà ông Căn (thửa 63 và thửa 50, TBĐ 103 đến suối) | tiếp giáp XN Khe Sim | nhà ông Cân | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.700 | | | |

| 33 | Từ tiếp giáp nhà ông Cân đến Tiểu đoàn 185 | tiếp giáp nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102) | Tiểu đoàn 185 | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 34 | Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 162 vào tổ 2 khu 713 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tung (thửa 78 TBĐ 103) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà b à Tung (thửa 78 TBĐ 103) | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 35 | Các hộ bám mặt đường bê tông giáp suối dự án khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 101 TBĐ 117 đến hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) | thửa 101 TBĐ 117 | hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.700 | | | |

| 36 | Các hộ dân cư cũ bám đường dự án khu khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 102 TBĐ 117 đến thửa 86 TBĐ 130) | thửa 102 TBĐ 117 | thửa 86 , TBĐ 130 | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 37 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm th ầ n từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng bệnh viện | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp cổng bệnh viện | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 38 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết chung cư trường Hồng Cẩm | sau hộ mặt đường 18A | hết chung cư trường Hồng C ẩ m | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 39 | Các hộ bám đường bê tông ngõ 336 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) | sau hộ mặt đường 18A | nhà bà Kim Nhung (thửa 1 2 TBĐ 128) | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 40 | Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 429 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Nhâm (thửa 47 TĐĐ 114) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Tuấn (Mạnh) | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 41 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 706 | sau hộ mặt đường 18A | c ổng kho 706 | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 42 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp viện điều dưỡng | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp viện điều dưỡng | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 43 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cảnh (thửa 4 TBĐ 150) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông C ả nh | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 44 | Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 45 | Các hộ bám đường bê tông vào t ổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) từ sau hộ mặt đường 18A đến Suối | sau hộ mặt đường 18A | su ố i | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.700 | | | |

| 46 | Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng | sau hộ mặt đường 18A | cầu suối khoáng nóng | | | | | | | | | | | | |

| 46.1 | Các hộ từ sau hộ mặt đường 18A đến đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân | sau hộ mặt đường 18A | đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 46.2 | Từ tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân đến hết cầu Suối Khoáng nóng | tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đ ó ng tàu X48 Hải quân | cầu Suối Khoáng nóng | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 46.3 | Từ cấu Suối Khoáng nóng đến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả | cầu Suối Khoáng nóng | đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 47 | Đường vào trạm trộn ngõ 610 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 48 | Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 682 vào Xí nghiệp may mặc từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 84 | sau hộ mặt đường 18A | cổng kho 84 | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 49 | Các hộ dân thuộc khu 5 nằm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy | Trọn khu | | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 50 | Thuộc Dự án khu tái định cư tại tổ 4,5 khu 7B | Trọn khu | | 15.900 | | | | 9.540 | | | | 6.360 | | | |

| 51 | Thuộc Dự án Khu tái định cư tổ 9 khu 5 phường Quang Hanh | Trọn khu | | 10.900 | | | | 6.540 | | | | 4.360 | | | |

| 52 | C ác hộ nằm trong khu v ực dự án quy hoạch Công ty than Đường Huy (khu mặt bằng bãi ch ă n cũ khu vực 86) t ại t ổ 6 khu 1 A | Trọn khu | | 6.000 | | | | 3,600 | | | | 2.400 | | | |

| 5 3 | Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà) | Trọn khu | | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 54 | Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A) | Trọn khu | | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 55 | Khu dân cư t ự xây củ a Sư Đo à n 363 (trừ các hộ bám mặ t đường 18A) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 55.1 | Nhưng nộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh | đầu đường | cuối đường | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 55.2 | Những hộ còn lại | | | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 56 | Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A | Trọn khu | | 7.500 | | | | 4500 | | | | 3.000 | | | |

| 57 | Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả (quyết định số 1 1 /2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của tỉnh Quảng Ninh) đoạn từ hầm chui đến giáp phường Cẩm Thạch c ũ | đầu đường | cuối đường | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 58 | Khu phố Trần Hưng Đạo: Từ hộ sau mặt đường 18A đến đầu lối đường chuyên dùng chở than ra c ả ng Km6 và những hộ bám mặt đường chuyên dùng chở than từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ ra đến cảng Km6 (th ử a 60 TBĐ 38) | đầu đường | cuối đường | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 59 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường L ê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) | sau hộ mặt đường 1 SA (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy | giáp đường băng tả i Nh à máy xi măng Cẩm Phả (thửa 1 58 TBĐ 39) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 60 | Các hộ bám trục đường bê tông phía Đ ô ng Công ty than Dương Huy đến hết nhà ông Minh (từ thửa 260 TBĐ 31 đến hết thửa 119 TBĐ 39 ) | đường b ê tông phía Đông Công ty than D ương Huy (thửa 260 T B Đ 31) | hết nhà ông Minh (Minh r ắ n) (thửa 119 TBĐ 39) | 3.800 | | | | 2.280 | | | | l.520 | | | |

| 61 | Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà b à Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) | sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị | hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 62 | Từ sau nhà bà Oanh (Th ấ u) đến hết nhà ông ký t ổ 4 khu Tr ầ n Hưng Đ ạo (từ thửa 137 TBĐ 31 đến thửa 1 90 TBĐ 32) | sau nhã bà Oanh (Th ấ u) thửa 1 37 TBĐ 31 | hết nhà ông k ý t ổ 4 khu Trần Hưng Đạo thửa 190 TBĐ 32 | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 63 | Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 23 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333 từ thửa 208 TBĐ 31 đế n th ử a 86 TBĐ 32) | sau hộ mặt đường Trần Ph ú | tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333) | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 64 | Các hộ bám đường bê tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần Hưng Đạo , t ổ 7+9 khu Bạch Đằng (từ thửa 260 TBĐ 224 đến thửa 96 TBĐ 232 | đầu đường | cuối đường | 7 . 100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 65 | Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) | đầu đường | cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 65.1 | Các h ộ bá m đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Ph ú (Phía tây Đoàn địa ch ấ t 913, ngõ 1131 ) đến h ế t nhà ô ng Tr ầ n Trọng Minh (t hử a 3 60 TBĐ 225) | sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) | hết nhà ông Tr ầ n Tr ọ ng Minh (thửa 360, TBĐ 225) | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 65.2 | Các h ộ b á m đường tô ng từ giáp nhà ông Tr ầ n Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 22 5 ) đến tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) | từ giáp nhà ông Trần Tr ọ ng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) | tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 65.3 | Các l ô cò n lại (khu đất thanh lý đ oàn địa chất 913) | đầu đường | cuối đường | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 66 | Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5,6 khu Nam Thạch A (phía đông Đoàn địa chất 91 , ngõ 1063) dọc hai bên đường | đầu đường | cuối đường | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 67 | Các hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đà i tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 đến h ết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (từ thửa 22A TBĐ 226 đến thửa 73 TBĐ 226) | hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đà i tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 | hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73, TBĐ 226) | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 68 | T ừ sau hộ mặt đường Trần Phú đ ế n đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003. khu Nam thạch A) (từ thửa 12 TBĐ 226 đến thửa 37 TBĐ 234) | sau hộ mặt đường Tr ầ n Phú | đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003, khu Nam thạch A) | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 69 | Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị (từ thửa 236 TBĐ 227 đến hết thửa 214 TBĐ 227) | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 70 | Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tr á nh) đến cổng phụ Nhà máy xi măng (từ thửa 24 TBĐ 235 đến hết thửa 164 TBĐ 241) | Từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị | cổng phụ Nhà máy xi măng | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 71 | Các hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường L ê Thanh Nghị, đường x uố ng c ổ ng phụ Nhà máy xi măng đến tiếp giáp cây xăng Công ty T â m Th à nh (từ thửa 198 TBĐ 235 đến tiếp giáp công ty Tâm Thánh) | hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng | tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 72 | Các hộ nằ m trong các ngõ ngang của Dự án Khu dân cư tự xây phường Cẩm Thạch | đầu đường | cuối đường | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 73 | Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩ m Thủy cũ) | sau hộ m ặ t Đường Trần Phú | qua XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩ m Th ủ y cũ) | | | | | | | | | | | | |

| 73.1 | Các hộ bám đường bê tông liên khu Long Thạch A + Long Thạch B (đường d ố c Việt Kiều) từ sau hộ mặt đường 1 8A đến c ố ng qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) | sau hộ mặt đường 18A | c ố ng qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 73.2 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cổng qua đường trường thống nhất đ ế n ngã ba h ế t nh à bà Ho à ng Thị B ì nh ( t ừ thửa 33 TBĐ 214 đến thửa 186 TBĐ 210) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp c ố ng qua đường trường thống nhất | ngã ba hết nhà bà Hoàng Th ị B ì nh (thửa 186, TBĐ 210) | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 73.3 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị B ì nh đến hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1) giáp phường Cẩm Thủy (từ thửa 105 TBĐ 210 đến hết thửa 1 TBĐ 210) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Ho à ng Thị B ì nh (thửa 86) | hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1 , TBĐ 210) | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 7 3 .4 | Các hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết nhà ông Phạm Xuân Phòng (từ thửa 78 TBĐ 214 đến thửa 106, TBĐ 213) | hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nh à Văn hóa khu Long Thạch A | hết nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106 , TBĐ 213) | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 73.5 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ô ng Phạm Xuân Ph ò ng đ ế n hết nh à ông Mai Văn B iề n (từ th ử a 247 T B Đ 213 đến thửa 81) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng | hết nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81) | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 73.6 | Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa Khu Long Thạch A từ sau hộ b ám trục đường chính đến hết nhà Văn hóa (từ thửa 82 TBĐ 214 đến hết nhà văn hóa) | hộ bám trục đường chính | hết nhà Văn hóa | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 73.7 | Các hộ b á m đường bê tông từ tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết Công ty địa chất m ỏ TKV (từ thửa 45 TBĐ 214 đến tiếp giáp c ổ ng Công ty địa chất mỏ) | tiếp giáp nhà Văn hóa khu L ong Th ạ ch A | hết Công ty địa chất m ỏ TKV | 6.200 | | | | 3,720 | | | | 2.480 | | | |

| 74 | Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ô ng Động (từ thửa 145 TBĐ 220) | sau hộ mặt đường Trần Phú | hết nhà ông Nhân, ô ng Động | | | | | | | | | | | | |

| 74.1 | Các hộ bám đường bê tông (phía Đông chợ Cẩm Thạch - ngõ 660) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cao Văn Ngàng (từ thửa 145 TBĐ 220 đến thửa 158 TBĐ 213) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 74.2 | Các hộ n ằ m trong ngõ ngang bám đường bê tông rộng trên 4m (phía sau chợ Cẩm Thạch) (từ thửa 123 TBĐ 220 đế n thửa 233 TB Đ 220) | đầu đường | cuối đường | 5.500 | | | | 3 . 300 | | | | 2.200 | | | |

| 74,3 | Từ tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân đến hết nhà ông Thơ, ông Long (từ thửa số 9 TBĐ 220 đến hết thửa 34a và 3 2-1 TBĐ 220) | tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân (thửa số 9 TBĐ 220) | nhà ông Th ơ , ông Long (thửa 34a v à 32-1 TBĐ 220) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 75 | Các hộ bám đường bê tông ấ p phan ngõ 720 liê n khu Hồ ng Th ạ ch A + Hồng Thạch B từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đoàn Quốc S ỹ ( t ừ thửa 240 TBĐ 220 đến thửa 209 TBĐ 220) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Đoàn Quốc S ỹ | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 76 | Các hộ bám đường bê tông từ tiế p giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ đến tiếp giáp suối thoát nước (t ổ 1 - khu H ồ ng Thạch B, từ thửa 84a TBĐ 219 đến thửa 21 TBĐ 212) | tiế p giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ | tiếp giáp suối thoát nước (t ổ 1 - khu H ồ ng Thạch B) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 77 | Các hộ bám đường bê tông (phía Đông trụ s ở UBND phường - ngõ 784) từ sau hộ mặt đường 18A (th ử a 152 TBĐ 219) đến hết thửa 239 TBĐ 219 | sau hộ mặt đường 18A | đến hết thửa 239, TBĐ 219 | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 78 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp thửa 239 TBĐ 219 đến hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42 TBĐ 219) | tiếp giáp thửa 239 | hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42, TBĐ 219) | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1 .520 | | | |

| 79 | Đường T â y khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | sau hộ m ặ t đường Trần Phú | chân đồi | | | | | | | | | | | | |

| 79.1 | Các hộ bám đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) đến tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A (từ thửa 115 TBĐ 219 đến thửa 256 TBĐ 219) | đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) | tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 79.2 | C á c hộ bám đường b ê tông từ nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đ ường bê tông to lên đ ồi đến khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (từ thửa 47 TBĐ 212 đến thửa 39 TBĐ 211) | nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đ ồi (thửa 47 TBĐ 2 1 2) | khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39 TBĐ 211) | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 79.3 | Các hộ bám đường b ê t ông và o khu đất U BND p hường l ậ p quy hoạch đ ấ u giá h ộ từ sau tr ục đư ờ ng ch í nh đến h ết nhà ông Nguyễn Kh ắ c Thiê m (thửa 79a) | hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính | hết nhà ô ng Nguy ễ n Kh ắ c Thiêm (thửa 79a) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 79.4 | C á c h ộ n ằm trong các ngõ ngang khu đất UBND p h ư ờ ng lập quy hoạch đ ấ u giá | đầu đường | cuối đường | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 80 | Đường vào Công ty thiết bị điện | đầu đường | cuối đường | 13.900 | | | | 8.340 | | | | 5.560 | | | |

| 81 | Đường vào XN Khảo sát cũ (ngõ 852) từ sau hộ mặt đường Tr ầ n Phú đ ế n tiếp giáp c ổ ng Xí nghiệp (từ thửa số 5 TBĐ 225 đến hết thửa số 42 TBĐ 218) | sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 5 TBĐ 225) | tiếp giáp cổng Xí nghiệp (thửa số 42 TBĐ 218) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 82 | Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu Sơn Thạch (h ộ từ sau đường Trần Phú thửa 322 TBĐ 225 đến hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây TBĐ 218 (ngõ 860) | sau hộ mặt đường Trần Phú | hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây (ngõ 860) | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 83 | Các hộ bám đường b ê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch đến h ết thửa đất số 114 (các hộ sau C ô ng ty cổ ph ầ n khai t hác đ á và V L XD từ thửa 150 TBĐ 223 đến hết thửa 114 TBĐ 224) | hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch | hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đ á và VLXD) | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 84 | Các hộ nằm trong các ngõ ngang vào các tổ 7, 8 , 9 (phía sau Văn phòng Công ty cổ phần khai thác đá SX VLXD và C ô ng ty TNHH MTV 35 - 0 4 dây ngang đầu từ đường 18A v à o | đầu đường | cuối đường | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 85 | Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | | | | | | | | | | | | | | |

| 85.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đ ế n ngã 3 (đ ế n đường sau trư ờ ng ti ể u học) từ thửa số 269 TBĐ 224 đến hết thửa 225 TBa 224 | sau hộ mặt đường 18A | ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 85.2 | Các hộ bám đường bê tông từ ti ế p giáp ngã 3 đến tiếp giáp thửa đ ấ t s ố 75 (phía Đông) và thửa 142 phía T â y | tiếp giáp ngã 3 | tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 85.3 | Các hộ bám đường b ê tông vào tổ 5 khu Sơn thạch (hộ sau trường tiểu h ọc Cẩm Thạch) từ thửa 1 3B TBĐ 224 đến thửa 28 TBĐ 217 | t h ử a 13BT BĐ 224 | thửa 28 TBĐ 217 | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 85.4 | Các hộ bám đường bê tông (sau trường tiểu học Cẩm Thạch – r ẽ trái) từ sau nhà ông Biên vòng đường bê tông đến hết nhà ông Nguy ễ n Văn Tuân (thửa 28A) | sau nhà ông Biên vòng đường bê tông | hết nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 86 | Đường vào Xí nghiệp Phú Cường | | | | | | | | | | | | | | |

| 86.1 | Các hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) đến tiếp giáp cầu qua suối | hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Ho à ng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) | tiếp giáp c ầ u qua suối | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 86.2 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cầu qua suối đến hết nhà bà Lý Thị H ả i | tiếp giáp cầu qua suối | hết nhà bà L ý Th ị Hải | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 87 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào nhà văn hóa Khu phố Hoàng Thạch đến tiếp giáp phường Quang Hanh c ũ | cổng chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch | tiếp giáp phường Quang Hanh cũ | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 88 | Các hộ bám đường thuộc dự án khu dân cư khu Nam Thạch (Công ty 351) | đầu đường | cuối đường | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 89 | Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp ph ườn g Quang Hanh cũ đến phường Cẩm Thủy cũ | tiếp giáp phường Quang Hanh cũ | phường Cẩm Thủy cũ | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 90 | Đoạn đường vào Khách sạn Vân Long: Thửa 9, 10 tờ 267 | đầu đường | cuối đường | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 91 | Khu vực Văn phòng Mỏ Khe Tam và Văn phòng công ty XD và MT mỏ | đầu đường | cuối đường | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 92 | Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ sau hộ m ặ t đường Trần Phú đ ến tiếp giáp dự án Xi m ă ng ( hết thửa số 151, TBĐ 276) | sau hộ mặt đường Trần Phú | giáp dự án Xi m ă ng (hết thửa số 15 1 , TBĐ 276) | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 93 | Đ oạn đường từ tiếp giáp tr ạ m điện Cẩ m Th ủ y I đến tiếp giáp c ổ ng chợ phía Nam (Từ th ử a s ố 1 41, TBĐ 268 đến hết thửa số 84, TBĐ 268) | tiếp giáp trạm đ iện Cẩ m Thủy 1 | tiếp giáp cổng chợ phía Nam | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 94 | Đoạn đường phía tây chợ Cẩm Thủy: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng trường c ấ p 1 Cẩm Thủy(đến hết thửa số 85, TBĐ 268) | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp cổng trường cấp I Cẩm Thủy (đến hết thửa số 85, TBĐ 268) | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 95 | Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) | đầu đường | cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 95.1 | Ngõ 74 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267 | sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi | hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267 | 6.600 | | | | 3 960 | | | | 2.640 | | | |

| 95.2 | Từ tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị 1 | tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 96 | Đoạn phía Tây trường cao đẳng công nghiệp từ thửa 64 tờ 267 Đến hết thửa 12 tờ 272 | thửa 64 tờ 267 | hết thửa 12 tờ 272 | 4000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 97 | Đoạn đường phía đô ng Khu nhà tập thể Công ty hầm lò 1 t ừ thửa 67 t ờ 267 đến thửa hết thửa 180 t ờ s ố 272 | thửa 67 t ờ 267 | hết thửa 180 tờ số 272 | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 98 | Đoạn phía đông Công ty CP Đức Trung từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 | sau hộ mặt đường 18A | hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39 , 40 tờ 266 | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 99 | Khu dân cư sân nghĩa trang liệt sĩ cũ: Từ sau hộ m ặt đường khách sạn Vân Long đến sau hộ mặt đường phía đ ông Công ty c ổ ph ầ n Đức Trung | sau hộ m ặ t đường khách sạn Vân Long | sau hộ mặt đường phía đô ng C ô ng t y c ổ ph ầ n Đức Trung | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.040 | | | |

| 100 | Đoạn đường Ngõ 584 đường Trần Phú: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú Đến hết thửa 73 , 239 tờ số 262. | sau hộ mặt đường Trần Phú | hết thửa 73 , 239 tờ số 262 | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 1 01 | Các hộ thuộc dự án Nhóm nhà ở tại phường Cẩm Thủy t ổ 5 khu Đập Nước 1 tr ừ các hộ bám đườ ng Trần Ph ú | đầu đường | cuối đường | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 102 | Đoạn đường vào khu đập nước | | | | | | | | | | | | | | |

| 102.1 | Ngõ 552 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết th ử a 68 vã 88 tờ số 267 | sau hộ mặt đường 18A | hết thửa 68 và 88 tờ số 267 | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3 920 | | | |

| 102.2 | Từ thửa 48 tờ 262 đến hết thửa số 140, 144 tờ số 256 | thửa 48 tờ 262 | hết thửa số 140, 144 tờ số 256 | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 102.3 | Từ thửa 112, 139a tờ số 256 đến hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 | thửa 112, 139a tờ số 256 | hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 102.4 | Ng õ 550 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 91 tờ 262 | sau hộ mặt đường Trần Phú | hết thửa 91 tờ 262 | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 103 | Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa số 193 , 110 tờ số 256 đến hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 | thửa số 193, 110 tờ số 256 | hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 104 | Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa 82 v à 33 tờ số 257 đến hết thửa 51 v à 52 tờ số 251 | thửa 82 và 33 tờ số 257 | hết thửa 51 và 52 tờ số 251 | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 105 | Đoạn đường cạnh Xí nghiệp nước Cẩm Phả t ừ sau hộ m ặ t đường Trần Phú đến hết thửa 87 và thửa (82+85) a t ờ 259 | sau hộ mặt đườ ng Trần Phú | hết thửa 87 và thửa (82+83) a tờ 259 | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 106 | Đoạn đường sau CT y c ổ ph ầ n ch ế tạo máy vinacomin (song song với đường 18A) (từ thửa 80 tờ 259 đến hết th ửa 29 tờ 257) | thửa 80 tờ 259 | hết thửa 29 tờ 257 | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 107 | Đoạ n đường Ngõ 611 đường Trần Phú thuộc tổ 2, khu Tân lập 5 từ sau hộ mặt đường 18A đ ế n hế t thửa 7-7-1 v à 80a cộng thửa 89 tờ 270) | sau hộ mặt đường 18A | hết thửa 77-1 và 80a cộng thửa 89 t ờ 270 | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 108 | Đoạ n đường ngõ 647 đ ư ờ ng Trần Phú từ sau hộ m ặ t đ ư ờn g 18 A đến hết số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) | sau hộ mặt đường 18A | Số nhà 18 (hết thửa 108 , 10 9 TBĐ 269) | 6 . 600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 109 | Khu ban 5 cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 109.1 | Ngách 02 ngõ 611 đường Trần Phú từ sau thửa 32 tờ số 270 đến tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 107) | sau thửa 32 tờ số 270 | tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 109.2 | Ngách 12 ngõ 611 đường Trần Phú Từ sau thửa 45 tờ 270 đến tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) | sau thửa 45 tờ 270 | tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 | 5.900 | | | | 3.540 | | | | 2.360 | | | |

| 109.3 | Ngách 28 ngõ 611 đường Trần Phú từ thửa 90, 77 tờ số 270 đến hết thửa 198 99 tờ 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) | thửa 90, 77 tờ số 270 | hết thửa 198, 99 tờ 269 | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 110 | Đoạn đường ngõ 675 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 | sau hộ mặt đường 18A | thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 111 | Ng õ 703 Trần Phú: Đoạn đường xuồng nhà tr ẻ Hoa Hồng: Từ sau hộ m ặt đường 18A đến hết trường Mầm non Hoa Hồng | sau hộ mặt đường 18A | hết trường Mầm non Hoa Hồng | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 112 | Đoạn đường phía Tây nhà ă n Công ty cổ phần chế tạo máy t ừ nhà ă n Công ty (từ thửa số 92, TBĐ 269) đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | thửa số 92, TBĐ 269 | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 113 | Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý | | | | | | | | | | | | | | |

| 113.1 | L ô thứ 2 + 3 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ (h ẻ m 1, ngách 1 khu Tân lập 6 t ờ th ử a 128 v à 126 tờ số 269 đến hết t h ử a 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269. | thửa 128 và 126 tờ số 269 | thửa 200 , 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269 | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 113.2 | Lô 4 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ Hoa Hồng từ thửa 124 đến hết thửa 252 tờ số 22 + lô đất số nhà 37 (thửa 161 tờ số 269) tổ 3, khu Tân Lập 6 | thửa 124, tờ số 22 | hết thửa 252, tờ số 22 | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 114 | Đoạn đường liên khu T ân Lập 6,7, 8 t ừ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 | hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi | hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 115 | Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư h ỏ ng xuống cấp trừ các h ộ bám đường Nguy ễ n Văn Tr ỗ i. | đầu đường | cuối đường | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 116 | Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi | | | | | | | | | | | | | | |

| 116.1 | Đoạn đường từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Tr ỗ i đến nhà văn hóa khu T â n lập 3 (thửa số 75, T BĐ 276) | sau hộ mặt đường Nguy ễ n Văn Trỗi | nhà văn hóa khu Tân Lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276) | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 116.2 | Ng õ 1 78 t ừ sau h ộ mặt đường Nguyễn V ă n Trỗi đến hết th ử a 137 và 175 tờ số 276 | sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi | hết thửa 137 v à 175 tờ số 276 | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 117 | Đoạn đường thuộc tổ 3 khu Tân Lập 4 (tổ 30a cũ) từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 118 | Đoạn đường cổng chào 8888 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9,10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ số 277 | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp nhà ông Hoa g ồ m các th ử a 9, 10 , 14, 15, 19 và thửa 18 tờ 277 | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 119 | Khu thanh lý sau Xí nghiệp nước: Từ thửa 40 đến thửa 59 tờ 265 | thửa 40 t ờ 265 | thửa 59 tờ 265 | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 120 | Dự án khu dân cư tự xây ph ía tây bãi tắ m B ế n Do ; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 120.1 | Những hộ bám đường bê tông có chiếu rộng lớn hơn hoặc bằng 10 m | đầu đường | cuối đường | 13.900 | | | | 8.340 | | | | 5.560 | | | |

| 120.2 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m | đầu đường | cuối đường | 10,600 | | | | 6.360 | | | | 4.240 | | | |

| 120.3 | Những hộ bám đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m | đầu đường | cuối đường | 7.100 | | | | 4.260 | | | | 2.840 | | | |

| 121 | Ph ầ n đấ t tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư đô thị mới do Công ty CP xi măng và xây dựng Qu ả ng Ninh làm ch ủ đầu tư (t ổ 5, khu T â n Lập 3) | đầu đường | cuối đường | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 122 | Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do do Công ty CP xây dựng và sản xuất b i a rượu nước giải khát làm chủ đầu tư (t ổ 2, khu Tân Lập 4) | đầu đường | cuối đường | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 123 | Các hộ bám đường bê tông giáp h ồ đ i ề u hòa (t ổ 7 , khu ĐN2) | đầu đường | cuối đường | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 124 | Đường bao bi ể n Hạ Long - Cẩm Phả t ừ tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ đến tiếp giáp phường Cẩm Phả | tiếp giáp phường Cẩm Thạch c ũ | tiếp giáp phường Cẩm Phả | 21 . 000 | | | | 12.600 | | | | 8 . 400 | | | |

| 125 | Các hộ còn lại bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m (không giáp đồi núi) | | | 3.800 | | | | 2.280 | | | | 1.520 | | | |

| 126 | Các hộ bám đường bê tông t ừ 2-3m còn lại trên địa bàn phường; Các hộ b á m mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi , đồi; Các hộ bám đường đất, đường v ô i xi lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường | | | 2.800 | | | | 1.680 | | | | 1.120 | | | |

| 127 | Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường | | | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 47 | PHƯ Ờ NG C Ẩ M PH Ả | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường Lê Thanh Nghị t ừ tiếp giáp phường Quang Hanh tiếp giáp đường Tân B ì nh | tiếp giáp phường Quang Hanh | tiếp giáp đường Tân Bình | 24.000 | | | | 14.400 | | | | 9.600 | | | |

| 1.2 | Từ tiếp giáp đường T â n Bình đến hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 431 TBĐ 163) | tiếp giáp đường Tân Bình | hết thửa ô ng Đào Tuấn Biên (thửa số 43, TBĐ 163) | 23.000 | | | | 13.800 | | | | 9.200 | | | |

| 2 | Đường Võ Nguyên Giáp | đầu đường | cuối đường | 23.000 | | | | 13.800 | | | | 9.200 | | | |

| 3 | Đường 25/4 | đầu đường | cuối đường | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 4 | Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Từ cầu 1 đ ế n cầu II | Cầu l | Cầu II | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): D ã y phía Bắc | đầu đường | cuối đường | 19.400 | | | | 11.640 | | | | 7.760 | | | |

| 4.2 | Những hộ bám đường go m phía Nam đường 18A | đầu đường | cuối đường | 16 . 000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 5 | Đường Trần Phú (Đoạn đ ườn g 18) | | | | | | | | | | | | | | |

| 5 . 1 | Đường Trần Phú: Từ cầu tr ắ ng đến tiếp giáp ph ườn g C ẩ m Thanh cũ (t ừ thửa số 53B + 6 , T B Đ 114 đến thửa s ố 6, TBĐ 117) | thửa số 53B+6, TBĐ 114 | thửa số 6, TBĐ 117 | 48.000 | | | | 28.800 | | | | 19.200 | | | |

| 5.2 | Đường Trần Phú: Từ khe cát giáp phường C ẩ m Tr ung cũ đến tiếp giáp cầ u Ba Toa | kh e cát giáp phường C ẩ m Trang cũ | tiếp giáp c ầ u Ba toa | 39.100 | | | | 23.460 | | | | 15.640 | | | |

| 5.3 | Đường Trần Phú: T ừ cầu Ba Toa đến ngã tư tổng hợp (2 phía) | Cầu Ba Toa | ngã t ư t ổ ng hợp (2 phía) | 36.800 | | | | 22.080 | | | | 14.720 | | | |

| 6 | Đường Lý Bôn | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Đường Lý Bôn : Từ sau hộ mặt đường B à Triệu đến lối rẽ vào phố Đoàn Kết | sau hộ mặt đường B à Triệu | lố i v ẽ vào phố Đoàn Kết | 19.400 | | | | 11.640 | | | | 7.760 | | | |

| 6.2 | Đường Lý Bôn: T ừ l ố i rẽ vào phố Đoàn Kết đến cầu Tr ắ ng | phố Đoàn Kết | Cầu Tr ắ ng | 17.600 | | | | 10.560 | | | | 7.040 | | | |

| 6.3 | Đoạn đường 18A cũ từ cầu trắng đến cầu đồ | Cầu Tr ắ ng | C ầ u Đồ | 5 . 800 | | | | 3.480 | | | | 2.400 | | | |

| 7 | Đường T ô Hiệu | | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1 | Từ tiếp giáp hộ mặt đường Trần Phú đến hết hộ phía bắc đường 1/5 (từ thửa số 336, TBĐ 115 đến thửa số 63, TBĐ 120) và hộ phía bắc đường 2/4 (từ thửa số 41, TBĐ 115 đến thửa 64, TBĐ 120) | đầu đường | cuối đường | 48.000 | | | | 28.800 | | | | 19.200 | | | |

| 7.2 | Từ hộ phía nam đường 1/5 và hộ phía nam đường 2/4 đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị (từ thửa s ố 393, TBĐ 120 đ ến thửa số 74, TBĐ 125 và từ thửa 101, TBĐ 210 đến thửa 89, TBĐ 125) | đầu đường | cuối đường | 40.500 | | | | 24.300 | | | | 16.200 | | | |

| 7.3 | Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà ông Vát (từ thửa số 92, TBĐ 125 đến thửa số 193, TBĐ 131) | đầu đường | cuối đường | 26.000 | | | | 15.600 | | | | 10.400 | | | |

| 8 | Đường Bái T ử Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1 | Đường B ái T ử Long: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4 | sau hộ mặt đường Trần Phú | tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4 | 45.000 | | | | 27.000 | | | | 18.000 | | | |

| 8.2 | Đường Bái T ử Long: Từ hộ phía nam đường Võ Huy T â m và hộ phía nam đường 2/4 đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị | hộ phía nam đường Võ Huy T â m và hộ phía nam đường 2/4 | hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị | 45.000 | | | | 27.000 | | | | 18.000 | | | |

| 8.3 | Đường Bái T ử Long: Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị đến tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ h ồ (phía tây) và cổng chào khu phố 6C (phía đông) | hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị | tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào Khu phố 6C (phía đô ng) | 29.000 | | | | 17.400 | | | | 11.600 | | | |

| 9 | Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp | | | | | | | | | | | | | | |

| 9.1 | Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) | sau hộ mặt đường Trần Phú | hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 9.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) đến hết nh à ô ng Quang (thửa số 46, TBĐ 111) | ti ế p giáp nh à ô ng Long (thửa số 49, TBĐ 112) | hết nhà ông Quang (thửa số 46, TBĐ 111) | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 9.3 | Từ tiếp gi áp nhà ông Quang đ ến hết nhà ông Đ ể (từ thửa số 22, TBĐ 111 đến thửa số 197, TBĐ 107) | tiếp giáp nhà ông Quang (thửa số 22, TBĐ 111) | nhà ông Để (thửa Số 197, TBĐ 107) | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 10 | Khu B Hạt ki ể m l â m (Từ thửa số 142, TBĐ 111 đến thửa số 148, TBĐ 111) | thửa Số 142, TBĐ 111 | thửa số 148, TBĐ 111 | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 11 | Đường vào khe cát | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.1 | Từ tiếp giáp nhà ông Học đến tiếp giáp c ầ u nhà ông Lanh (khe cát) (từ thửa đất số 166, TBĐ 112 đến thửa số 08, TBĐ 112) | thửa đất số 166, TBĐ 112 | th ử a s ố 08, TB Đ 112 | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 11.2 | Từ tiếp c ầ u nhá anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112) đến hết nhà ông Th ắ ng (thửa số 253, TBĐ 107) | cầ u nh à anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112) | Ô ng Thắng (thửa số 253, TBĐ 107) | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 12 | Đoạn đườn g x óm tổ 6 , khu 1A song song đườ ng Trần P h ú từ t iếp giá p n h à ô ng Học đến tường C . ty c ổ ph ầ n in Hòa Hợp (từ thửa s ố 167 T BĐ 11 2 đến thửa số 6 3, TBĐ 112) | từ thửa số 1 67, TBĐ 112 | thửa s ố 63, TBĐ 112 | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 13 | Từ hộ ông Nhâm (thửa số 13 1, TBĐ 9) đến hết nh à b à P hượ ng (thử a s ố 184, TBĐ 6) | Ông Nhâm (thửa số 131, TBĐ 9) | bà Phượng (thửa số 184, TBĐ 6) | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 14 | Từ tiế p giáp n hà b à Phư ợ ng đ ế n c ầ u bê tông tổ 1 0 khu 1 A (từ thửa số 177, TBĐ 107 đến thửa s ố 122b; 1 45A1, TBĐ 107) | tiếp giáp nhà b à Phư ợn g (thửa số 177, TBĐ 107) | cầu bê tông tổ 10 khu 1 (thửa số 122b: 145A 1, TBĐ 107) | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 15 | Khu đất c ấ p mới Ngân h à ng Công thương đến nhà ông Vương | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.l | Lô 1 - Các hộ bám đường phía sau Ng â n hàng Công thương (Từ thửa số 217, TBĐ 111 đến thửa số 215, TBĐ 111) | thửa số 217, TBĐ 111 | thửa số 215, TBĐ III | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 15.2 | L ô 2 - Các hộ phía sau l ô 1 (Từ thửa số 214, TBĐ 111 đ ến th ử a số 212, TBĐ 111) | thửa s ố 214, TBĐ 111 | thửa s ố 212, TBĐ 111 | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 16 | Đoạn đường xóm ph í a b ắ c tường rào U B thành phố từ tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương đến hết nhà ông Đinh Hiền ( t ừ thửa số 122, TBĐ 111 đ ế n thửa số 101 , TBĐ 111) | tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ng â n h à ng c ô ng thương | nhà ông Đình Hiền (thửa số 101 , TBĐ 111) | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 17 | Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố : | | | | | | | | | | | | | | |

| 17.1 | Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đế n hết hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (từ thửa số 140, TBĐ 1 10 đế n thửa số 129, TBĐ 101 | sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 140, TBĐ 110) | hộ ô ng Nguyễn H ồ ng Sơn (thửa số 129, TBĐ 110) | 23.000 | | | | 13.800 | | | | 9.200 | | | |

| 17.2 | T ừ tiế p giáp hộ ông Nguyễn H ồ ng Sơn đế n tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâ m (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội Nghị TP) | tiế p giáp hộ ông Nguyễn H ồ ng Sơn | tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT H ộ i ngh ị TP) | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 17.3 | Các hộ bám đường phía sau khu quy hoạch T rung tâm t ổ ch ức hội ngh ị th à nh ph ố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 đến thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ô ng Đích) | hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm Tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 | thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 17.4 | Từ hộ ông N g ô Minh Sơn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 110) đến hết hộ ông Vũ Vă n Phương (thửa đất số 1 97E, tờ bản đồ số 110) | thửa số 66, TBĐ 110 | thửa số 197E, TBĐ 110 | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 18 | Đoạn đường vào khu nhà Lò | | | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | Từ sau khách sạn Hải Yến đến cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) | sau khách sạn Hải Yến | cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) | 23.000 | | | | 13.800 | | | | 9.200 | | | |

| 18.2 | Từ tiếp giáp cổng chào khu ph ố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) đến hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66 , tờ bản đồ số 106 v à hộ bà Phượng thửa đất số 58 , tờ bản đồ số 106) | giáp cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) | hết ngã 3 (h ế t hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58 , tờ bản đồ số 106) | 12.900 | | | | 7.740 | | | | 5.160 | | | |

| 19 | Khu đất cấp mới phía Bắc nhà văn hóa khu 2B | Trọn khu | | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 20 | Đoạn đường trục khu 3C: Từ sau hộ đường Bái T ử Long đến ng ã 4 tiế p giáp phường C ẩ m Th à nh cũ (đoạn đường qua cổng trường Lương Thế Vinh, t ừ thửa số 263, TBĐ 127 đến thửa số 04, TBĐ 129) | sau hộ đường Bái T ử long | ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 21 | Đoạn đ ường xóm tổ t ổ 8, t ổ 9 khu 3B song song với đư ờ ng B á i Tử L ong t ừ bốt điện đến giáp đường trục khu 3C (từ th ửa s ố 344, TBĐ 121 đến thửa số 227 , TBĐ 1 27 ) | thửa số 344, TBĐ 121 | thửa số 227, TBĐ 127 | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 22 | Đoạn đường xóm t ổ 1 khu 3A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến tườ ng Cung v ă n hóa thiếu nhi thành phố (t ừ thửa số 112, TBĐ 116 đến thửa số 114, TBĐ 116) | sau hộ mặt đường Bái Tử long (thửa số 112, TBĐ 116) | tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (thửa số 114, TBĐ 116) | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 23 | Đ ườ n g Võ Huy Tâm | | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | Đ ư ờ ng Võ Huy Tâ m : Từ sau h ộ đường Bá i Tử Lo ng đến hết nhà bà Th ủ y (Công ty thương mại) (Từ thửa đất s ố 78, TBĐ 121 đ ế n th ử a s ố 310, TBĐ 121) | sau hộ đường Bái Tử Long | hết nhà bà Th ủ y (thửa số 310, TBĐ 121) | 29.000 | | | | 17.400 | | | | 11.600 | | | |

| 23.2 | Đường Võ Huy Tâm: Từ tiếp giáp hộ đố i diện nhà bà Th ủ y đến hết nhà ông Thám (từ tiếp giáp hộ đối diện nh à bà Thủy đến đường r ẽ lên phòng Y tế thành ph ố ) (từ thửa số 309, TBĐ 121 đến thửa số 23, TBĐ 117) | thửa số 309, TBĐ 121 | thửa số 23, TBĐ 117 | 20.800 | | | | 12.480 | | | | 8.320 | | | |

| 23.3 | Đường Võ Huy Tâm; Từ tiếp giáp cầu vòng qua phía đông nam sân vận động đến nhà b i a Liệt sỹ (từ thửa số 60, TBĐ 117 đến thửa số 1 56, TBĐ 1 22) | thửa số 60, TBĐ 117 | nhà bia Liệt sỹ (thửa số 156, TBĐ 122) | 17.600 | | | | 10.560 | | | | 7.040 | | | |

| 23.4 | Đường Võ Huy Tâm: Đoạn đường bê tông từ tiếp giáp hộ bám mặt đường bao S â n v ậ n động sang đường Thanh Niên | tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động | sang đường Thanh Niên | 20.800 | | | | 12.480 | | | | 8.320 | | | |

| 24 | Đoạn đường qua cổng trường M ẫ u giáo C ẩ m Trung từ tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) đến tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158 , TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121) | tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) | tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 12 1 đến th ử a s ố 192, TBĐ 121) | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 25 | Đoạn đường xuống tổ 7 khu 3B từ nhà chị Nhung đến hết nhà ông Thủy (hạt kiểm lâm) (từ thửa số 155, TBĐ 121 đến thửa số 97, TBĐ 122) | thửa số 155, TBĐ 121 | th ử a số 97, TBĐ 122 | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 26 | Đoạn đường khu ao cá từ sau h ộ mặt đường trục khu 3C đến cầu r ẽ sang đường Thanh Niên (khu vực nhà bà Yến Long) (từ thửa số 18, TBĐ 123 đến thửa số 40, TBĐ 129) | sau hộ mặt đường trục khu 3C | c ầ u r ẽ sang đường Thanh Niên (cầu rẽ sang đường Thanh Niên) | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 27 | Đoạn đường từ sau hộ ông Thủy (thửa đất số 97 , tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95. tờ bản đồ số 128) đến tiếp giáp đến tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) | sau hộ ông Thùy (thửa đất số 97 , tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 128) | tiếp giáp trư ờ ng Lương Th ế Vinh (cơ sở 2) | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1 . 760 | | | |

| 28 | Những hộ mặt đường ngang song song với đường vào sân vận động (khu cấp đất phía T â y sân vận động) (từ thửa số 360, TBĐ 121 đến hết thửa số 153, TBĐ 122) | thửa số 360, TBĐ 121 | h ết t h ử a số 153, TBĐ 122 | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 29 | Khu 4A, 4B , 4C | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.1 | Đoạn đường xuống cổng phía đông chợ Cẩm Phả: Từ sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông đến tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (phố Thương mại) (từ thửa số 35, TBĐ 115 đến thửa số 186+219, TBĐ 116) | sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông (thửa số 35, TBĐ 115) | tiếp giáp hộ đường Bái T ử Long (thửa số 186+219, TBĐ 116) | 32.200 | | | | 19.320 | | | | 12.880 | | | |

| 29.2 | Đoạn đường ngang 2/4 từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (từ thửa đất số 97+389, TBĐ 120 đến thửa đất số 25+69, TBĐ 121) | sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 97+389, TBĐ 120) | tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đấ t số 25 + 69, TBĐ 121) | 19.400 | | | | 11.640 | | | | 7.800 | | | |

| 29.3 | Đoạn đường liên khu 4+6: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến sau hộ mặt đường Tô Hiệu (đoạn đường qua cửa nhà anh Sinh Hùng) ( từ th ử a đ ấ t số 36-343, TBĐ 125 đ ế n th ửa đ ấ t s ố 131+302, TBĐ' 1 26) | sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 36+343, TBĐ 125) | sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 131+302, TBĐ 126) | 19.400 | | | | 11. 640 | | | | 7.760 | | | |

| 23.4 | Đoạn đường xóm phía đông đường Tô Hiệu (khu kho lương thực cũ) t ừ sau hộ đường Tô H iệu đến hết nhà ông Dũng (từ thửa số 149 , TBĐ 115 đến thửa số 1 52, T BĐ 115) | sau hộ đường Tô Hiệu (thửa số 149, TBĐ 115) | thửa số 152, TBĐ 115 | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 29.5 | Đoạn đư ờ ng phía sau chợ TT Cẩm Phả | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.5.1 | Đoạn đường phía sau chợ Trung Tâm Cẩm Phả từ sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) đến hết nhà ông Nghi ễ n S ỏi (thửa đất số 1 , tờ bản đồ số 120) | sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) | hết nhà ông Nghiền S ỏi (thửa đất số 1 , tờ bản đồ số 120) | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 29.5.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Nghiễn Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) đến tiếp giáp nhà ông Toan Đằng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120) (trừ hộ bám mặt đường 2/4) | tiếp giáp nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1 , tờ bản đồ số 120) | tiếp giáp nhà ông Toan Đ ằ ng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120) | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 29.6 | Đoạn đường phía đ ô ng tòa nhà Cẩm Phả Plaza từ sau hộ đường Trần Phú đến hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115) | sau hộ đường Trần Phú | hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115) | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 29.7 | Đoạn đường vào tổ 4 khu 4A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đ ế n nhà văn hóa khu 4A | sau hộ mặt đường Bái Tử L ong | nhà văn hóa khu 4A | 11.500 | | | | 6.900 | | | | 4.600 | | | |

| 29.8 | Đoạn đường vào khu tập thể l â m trường cũ (cạnh nhà ô ng Thắng thửa đất số 105, tờ bản đồ số 117) từ sau hộ mặt đường B á i T ử Long đến hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116) | sau hộ mặt đường Bái T ử Long | hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116) | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.800 | | | |

| 29.9 | Đoạn đường vào khu nhà bà Dung Tuyên từ sau hộ đường xuống c ổ ng phía đông chợ đến hết nhà bà Dung Tuyển (từ thửa đất số 236, TBĐ 115 đến thửa đất số 233, TBĐ 115) | sau hộ đường xuống c ổ ng phía đông chợ (thửa đất số 236, TBĐ 115) | hết nhà bà Dung Tuy ể n ( t h ử a đấ t số 233, TBĐ 115) | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.500 | | | |

| 30 | Đoạn đường xóm tổ 3,4 khu 4B t ừ sau hộ đường Bái Tử Long đến tiếp giáp nhà ông Chuyên (từ thửa đất số 272, TBĐ 120 đến thửa đất số 429, TBĐ 120) | sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 272, TBĐ 120) | tiếp giáp nhà ông Chuyên (thửa đất số 429, TBĐ 120) | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.700 | | | |

| 31 | Khu đất cấp mới trong khu ô n viên Cty XD và PT nhà ở thuộc t ổ 2 , tổ 3 khu 4B (từ thửa số 161, TBĐ 120 đến thửa số 104, TBĐ 121) và ( t ừ thửa số 1 97A, TBĐ 120 đến thửa số 167, TBĐ 121) | Trọn khu | | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.700 | | | |

| 32 | Khu vực sân địa ch ấ t cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 32.1 | Đoạn đường song song với đường 2/9, vuông góc với đường Trần Phú Từ sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) đến tiếp giáp hộ ông Th ứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115) | sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) | tiếp giáp họ ông Thứ (thửa đ ấ t số 84, TBĐ 114 v à thửa đất số 1 31 , TBĐ 115) | 11.500 | | | | 6.900 | | | | 4.600 | | | |

| 32.2 | Các hộ bám 2 đoạn đườ ng ngang song song với đường 18A trên sàn địa chất cũ (từ thửa số 45, TBĐ 1 14 đến thửa đấ t số 33, TBĐ 114) | thửa số 45, TBĐ 114 | thửa đất s ố 33, TBĐ 114 | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 32.3 | Đoạn đường 12 / 11 từ nhà Tr ầ n Công C â y (thửa số 283, TBĐ 114) đến hết nhà ông M ã Vân Th ứ (thửa số 83, TBĐ 114) | thửa số 283, TBĐ 114 | hết nhà ô ng Mã Văn Thứ (thửa số 83, TBĐ 114) | 10.40 0 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 32.4 | Đoạn đường 12/11 từ tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) đến tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115 | tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) | tiếp giáp hộ mặt đường T ô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115 | 17.600 | | | | 10 . 560 | | | | 7.040 | | | |

| 32.5 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Sang (thửa số 145 TBĐ 114) đến hết nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa số 152b, TBĐ 114) | thửa số 145, TBĐ 114 | hết nhà ông Trần Tiến Thắng ( t h ử a số 152B, TBĐ 114) | 9.500 | | | | 5.700 | | | | 3.800 | | | |

| 33 | Đ oạn đường xóm tổ 6 khu 5A: Từ tiếp giáp n hà ô ng Tr ầ n C ô ng Cây đ ế n hết nhà ông Bình ( t ừ thửa đất s ố 106, T BĐ 114 đến thửa đấ t s ố 2 74 ; TBĐ 114) | tiếp giáp nhà ông Trần C ô ng Cây (thửa đất số 106, TBĐ 114) | hết nhà ông Bình (thửa đất số 274, TBĐ 114) | 6 . 200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 34 | Đoạn đường x ó m t ổ 1 khu 5 A từ tiếp giáp nhà ông Trung đến tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (từ thửa đất số 118 TBĐ 115 đến thửa đất số 69, TBĐ 115) | tiếp giáp nhà ông Trung (thửa đất số 118 TBĐ 115) | tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (thửa đất số 69, TBĐ 115) | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 35 | Các hộ bám đường 1/5 từ sau hộ mặt đường Tô Hiệu đến tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (từ thửa đất số 59, TBĐ 119 đến thửa đất số 33A, TBĐ 119) | sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 59, TBĐ 119) | tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (thửa đất số 33A , TBĐ 1191 | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 36 | Đường 2/9 từ sau hộ mặt đường Trần Ph ú đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (từ thửa đất 46 , 47 TBĐ 114 đến thửa đất số 7, 32C TBĐ 125) | sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất 46, 47 TBĐ 114) | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (thửa đất số 7, 32 C TBĐ 125) | 13.500 | | | | 8.100 | | | | 5.400 | | | |

| 37 | Những hộ dân cư thuộc dự án khu xen cư khu 5 v à những hộ dân cư bám đường dự án khu xen cư khu 5 của Công ty TNHH Thái S ơ n 503 | Trọn khu | | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 38 | Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các d ự án | | | | | | | | | | | | | | |

| 38.1 | Các hộ bám mặt đường bờ hồ Bến Do | đầu đường | cuối đường | 28.800 | | | | 17.280 | | | | 11.520 | | | |

| 38.2 | Các hộ bám đường dự á n lớn hơn hoặc bằng 10m | đầu đường | cuối đường | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 38.3 | Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 1 0 m | đầu đường | cuối đường | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 38.4 | Các hộ bám đường dự án nhỏ hơn 7m | đầu đường | cuối đường | 11.900 | | | | 7.140 | | | | 4.760 | | | |

| 39 | Dự án Khu đ ô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi T ử Long I | | | | | | | | | | | | | | |

| 39.1 | Những hộ bám t uyến đường ven b i ển | đầu đường | cuối đường | 26.000 | | | | 15.600 | | | | 10.400 | | | |

| 39.2 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m | đầu đường | cuối đường | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 39.3 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chi ề u rộ ng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m | đầu đường | cuối đường | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 39.4 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m | đầu đường | cuối đường | 11.900 | | | | 7.140 | | | | 4 . 760 | | | |

| 40 | Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 40.1 | Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a , 3b, 3c, 4a, 4b, 5a , 5b, 6a, 6b , 6c | đầu đường | cuối đường | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 40.2 | Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 1 a, 1 b , 2a , 2b | đầu đường | cuối đường | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.040 | | | |

| 40.3 | Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng t ừ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a , 4b , 4c , 5a, 5b, 6a , 6b , 6c | đầu đường | cuối đường | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1,000 | | | |

| 40.4 | Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b | đầu đường | cuối đường | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 4 0 .5 | Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng dưới 2m (thuộc phường Cẩm Trung cũ) | đầu đường | cuối đường | 1.900 | | | | 1.140 | | | | 760 | | | |

| 4 | Đoạn đường T h anh Niên | | | | | | | | | | | | | | |

| 41 . 1 | Đoạn đường Thanh Niên: Từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng chào khu phố 6 | sau hộ mặt đường 18A | cổng chào khu phố 6 | 21.000 | | | | 12.600 | | | | 8.400 | | | |

| 41.2 | Đoạn đường Thanh N iê n: Từ cổng chào khu phố 6 đến đường L ê Thanh Nghị | cổng chào khu phố 6 | đường Lê Thanh Nghị | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 41 . 3 | Đoạn đường Thanh Niên: Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết đất dự án giáp biển | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | hết đất dự án giáp biển | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 42 | Đoạn đường lên trường Phan Bội Ch â u | | | | | | | | | | | | | | |

| 42.1 | Từ sau hộ mặt đường 1 8A đến tiếp giáp thửa số 158, TBĐ 81 | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp thửa số 158, TBĐ 81 | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 42.2 | Từ thửa số 158, TBĐ 81 đến hết trường Phan Bội Châu | Từ thửa số 158, TBĐ 81 | hết trường Phan Bội Châu | 4.600 | | | | 2.760 | | | | 1.840 | | | |

| 42.3 | Từ tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang đến trạm xã Đèo Nai cũ rẽ lên đ ồ i đến nhà ông Mậu | tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang | trạm xá Đèo Nai cũ rẽ lên đồi đến nhà ông Mậu | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 43 | Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú | | | | | | | | | | | | | | |

| 43.1 | Từ sau họ mặt đường 18A đến hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 43.2 | Từ tiếp giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) đến hết cầu | tiếp giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) | hết c ầ u | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 44 | Đoạn đường lên Đ ồ i Sô i (ng õ 244 đường Trần Phú) | | | | | | | | | | | | | | |

| 44.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông T ố ng Bình (thửa số 234, TBĐ 81) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 44.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) đến ngã 3 (quán bà Mai) | tiếp giáp nhà ông T ố ng Bình (thửa số 234, TBĐ 81) | ngã 3 (quán bà Mai) | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 44.3 | Từ tiếp giáp nhà bà Mai đến nhà ông Côi | giáp nhà bà Mai | nhà ông Côi | 4 . 800 | | | | 2 . 880 | | | | 1 . 920 | | | |

| 44.4 | Từ quán nhà bà Mai r ẽ sang t ổ 5 , khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tố 2 , 3 khu 4A (t ổ 30 cũ) đến nhà bà Tuyết | quán nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 c ũ ), tổ 2, 3 khu 4A (tổ 30 c ũ ) | nhà bà Tuyết | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 45 | Đoạn đường vào Khe Cát | | | | | | | | | | | | | | |

| 45.1 | Đoạn đường vào Khe Cát | sau hộ mặt đường 18A | nhà ông Điện (thửa số 70, TBĐ 84) | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 45.2 | Đoạn đường vào Khe Cát | sau nhà ông Điện (thửa số 70 TBĐ 84) | hết nhà ông Thanh (thửa số 8 , TBĐ 84) | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 45.3 | Đoạn đường vào Khe Cát | tiếp giáp nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) | khe c át (nhà ông Chầu, thửa s ố 45, TBĐ 76) | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 46 | Đoạn đường xuống khu V cạnh b ế n xe ô t ô : Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp phường C ẩ m B ì nh (cũ) | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 47 | Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả | | | | | | | | | | | | | | |

| 47.1 | Đoạn đường từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến thửa 109 TBĐ 79 | sau hộ mặt đường Trần Phú | thửa 109 TBĐ 79 | 18.900 | | | | 11.340 | | | | 7.560 | | | |

| 47.2 | Từ sau hộ ô ng Nguy ễ n V ă n Cương đến hết nhà bà Gái Sót (từ sau thửa 109A TBĐ số 79 đến hết thửa 67 TBĐ 08) | sau hộ ông Nguyễn Văn Cương (sau thửa 109A TBĐ số 79) | hết nhà bà Gái Sót (hết thửa 67 TBĐ 08) | 5.700 | | | | 3.600 | | | | 2.7 00 | | | |

| 47.3 | Từ tiếp giáp nhà bà gái S ót đến hết nh à bà Khuê | nhà bà gá i Sót | hết nhà bà Khuê | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 48 | Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành | | | | | | | | | | | | | | |

| 48.1 | Từ sau hộ mặt đường Trầ n Phú đến h ết thửa 1 7 , TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) | sau hộ mặt đường Trần Phú | thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.200 | | | |

| 48.2 | T ừ tiế p giáp thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở U BND phường Cẩm Thành c ũ ) đ ế n nhà văn hóa khu p hố 3 | thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành c ũ ) | nhà văn hóa khu phố 3 | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 48.3 | T ừ nhà Văn hóa Khu phố 3 đ ế n hết nhà ông S ử (thửa số 183, TBĐ 80) | nhà Văn hóa Khu phố 3 | hết nhà ông Sứ (thửa số 183, TBĐ 80) | 4.8 00 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 48.4 | Đ oạn đường đối diện trư ờ ng T H CS Cẩ m T hà nh (từ sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩ m T hành cũ) đến hế t nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85) | sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành | hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85 | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 49 | Đoạn đường xóm t ổ 49B từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ | sau hộ mặt đường Thanh niên | tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 50 | Đoạn đường ngang lối từ đường Thanh Niên sang C ẩ m Trung cũ; Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên tiếp giáp phường C ẩ m Trung cũ | sau hộ mặt đường Thanh Niên | tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 51 | Đoạn đường xu ố ng trạm xá phường Cẩm Thành cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm xá phường | sau hộ mặt đường 18A | hết trạm xá phường Cẩ m Thành c ũ | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 52 | Đoạn đường xóm vào Thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 911 từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết t hửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91 | sau hộ mặt đường Thanh Niên | hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91 | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1 .920 | | | |

| 53 | Đoạn đường xóm vào nhà vĩnh biệt Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến h ế t nhà vĩnh biệt | sau hộ mặt đường Thanh Niên | h ế t nhà vĩnh biệt | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 54 | Đoạn đường xóm đối diện trường cấp 3. Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 55 | Từ tiếp giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) đ ế n tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) | tiếp giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) | tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 56 | Đoạn đường xóm t ổ 1 khu Cẩm Thành 5 (t ổ 40 cũ) từ sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) đến hết nhà bà Diệp Cường | sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) | hết nhà bà Diệp Cường | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 57 | Đoạn đường vào BHXH cũ từ BHXH cũ đến hết đường (nhà ông Tường) | BHXH cũ | hết đường (nhà ông Tường) | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 58 | Khu thanh lý Xí nghiệp 908 (trừ các hộ bám mặt đường bê tông vào UBND phường Cẩm Thành cũ) | Trọn khu | | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 59 | Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 59.1 | Những hộ bám tuy ế n đường ven biển | | | 26.000 | | | | 15.600 | | | | 10.400 | | | |

| 59.2 | Nh ữ ng hộ bám mặt đường bê tông c ó chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m | đầu đường | cuối đường | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 59.3 | Những hộ bám m ặ t đường b ê tông có chi ề u rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nh ỏ h ơ n 10m | đầu đường | cu ố i đường | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 59.4 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m | đầu đường | cuối đường | 11.900 | | | | 7.140 | | | | 4.760 | | | |

| 60 | Những hộ giáp đường dự án khu dân cư thuộc tổ 1 , 2 khu 8 (tổ 58 , khu 7 cũ) | đầu đường | cuối đường | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 61 | Đoạn đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Cẩm Phả cũ từ sau hộ mặt đường thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình c ũ | sau hộ mặt đường thanh niên | tiếp giáp phường Cẩm Bình c ũ | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 62 | Đoạn đường nội bộ dự án 955 | đầu đường | cuối đường | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 63 | Những hộ dân thuộc tổ 1, khu 3 (tổ 35c cũ) (trừ những hộ bám mặt đường vào phòng Giáo dục) | đầu đường | cuối đường | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 64 | Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả | | | | | | | | | | | | | | |

| 64 . 1 | Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ 82 đến hết thửa 109 TBĐ 79) | Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ 82 ) | thửa 109 TBĐ 79 | 14.200 | | | | 8.520 | | | | 5.680 | | | |

| 64.2 | Các hộ bám đường sau hộ thuộc cung 64. đến thửa 180 TBĐ 07) | sau hộ thuộc cung 64.1 | thửa 180 TBĐ 07 | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 65 | Đoạn đường phía tây trường THPT Cẩm Phả từ sau mặt đườ ng 18A đến tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11 , TBĐ 82) | sau mặt đường 18A | tiếp giáp nhà ông T ừ (thửa số 11, TBĐ 82) | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 66 | Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩ m Thành cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 66.1 | Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường | đầu đường | cuối đường | 4.600 | | | | 2.760 | | | | 1.840 | | | |

| 66.2 | Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhà hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường | đầu đường | cuối đường | 3.200 | | | | 1.920 | | | | l.280 | | | |

| 66.3 | Các hộ bám đường nh ỏ h ơ n 2m và các hộ trên đồi + dưới khe | đầu đường | cuối đường | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 67 | Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ) | đầu đường | cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 67.1 | Từ tiếp giáp suối khe Ba Toa đến tiếp giáp đường phá Tân Bình | tiếp giáp suối kh e Ba Toa | tiếp giáp đường phố Tân Bình | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 67.2 | Từ tiếp giáp đường T â n Bình đến hết thửa 193 tờ bản đồ 1 54 (phía bắc đường) | tiếp giáp đường T â n Bình | hết thửa 193 tờ bản đồ 154 (phía bắc đường) | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 68 | Các hộ bám đường bê tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm Thủy (từ thửa 173 tờ bản đồ 154 đến hết thửa 39 tờ bản đồ 156) | thửa 173 tờ bản đồ 154 | hết thửa 39 tờ bản đồ 156 | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 69 | Đường C ẩ m Bình | | | | | | | | | | | | | | |

| 69.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà anh Thế (Từ tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139 đến hết thửa 25 tờ bản đồ số 141) | sau hộ mặt đường 18A (tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139) | hết nhà anh Thế (hết thửa 25 tờ bản đồ số 141) | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 69.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Th ế đến hết nhà ông Ch iế n (Từ tiếp giáp thửa 25 tờ bản đồ số 14 1 đến hết thửa 44 tờ bản đồ số 153) | tiế p giáp nhà ông Thế (thửa 25 tờ bản đồ số 141) | hết nhà ông Chiền (thửa 44 tờ bản đồ số 153) | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 69.3 | Từ tiếp giáp nhà ông Chiến đến hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (Từ tiếp giáp thửa 44 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa 875 tờ bản đồ số 152) | t i ế p giáp nhà ông Chi ế n (thửa 44 tờ bản đồ số 153) | hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (hết thửa 875 tờ bản đồ số 152) | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 69.4 | Từ tiếp giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu đến trạm điện 2 (H ò a Lạc) (Từ tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa 7 tờ bản đồ số 158) | tiếp giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu (tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152) | trạm điện 2 (Hòa Lạc) (hết thửa 7 tờ bản đồ số 158) | 13.000 | | | | 7 . 800 | | | | 5.200 | | | |

| 69.5 | Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc đến hết nhà ông Tuần (từ tiếp Giáp thửa 7 TBĐ 158 đến hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh H òa | Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc (tiếp giáp thửa 7 TBĐ 158) | hết nhà ông Tuấn( hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 70 | Ph ố Tân Bình: Từ sau hộ mặt đường 18A Cẩm Phả đến bi ể n | sau hộ mặt đường 18A | đến bi ể n | 23.000 | | | | 13.800 | | | | 9.360 | | | |

| 71 | Phố Nguyễn Trãi | đầu đường | cuối đường | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 72 | Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) | | | | | | | | | | | | | | |

| 72.1 | Phía đô ng dự án Vinc o m: Từ sau hộ mặt đường L ê Thanh Nghị đ ế n tiế p giáp dự án khu dân cư tự xây v à t rường mầ m non Cẩm Bình (dự án Ct y T â m Thành) | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | t i ế p giáp dự án khu dân cư tự xây v à trường mầm non Cẩm Bình (dự án cty Tâm Thành) | 24.000 | | | | 14.400 | | | | 9.600 | | | |

| 72.2 | Các hộ còn lại thuộc dự án | Trọn khu | | 2 1 .000 | | | | 12.600 | | | | 8.400 | | | |

| 73 | Đoạn đường dốc bà Tài Công t ừ sau hộ mặt đường 1 8A đến gi á p hộ mặt ph ố Cẩm Bình (Từ thửa 41 tờ bản đồ số 142 đế n thửa 354 tờ bản đồ số 147) | sau hộ mặt đường 18A (thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến | giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 354 tờ bản đồ số 147) | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 74 | Đ o ạn đường vào t rườ ng Đả ng từ sau hộ mặt đường T hanh ni ên đ ến hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đ ồ số 150 đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 151) | sau hộ mặt đường Thanh niên (thửa 71 tờ bản đồ số 150) | hết nhà ông Dương (h ế t thửa 46 tờ b ả n đ ồ số 151) | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 75 | Đoạn đường khu H òn 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 75.1 | Từ nhà ông Hòa đến hết nhà ông Vận (Từ thửa 6 tờ bản đồ số 139 đến hết thửa 185 tờ bản đồ số 14 4 ) | nh à ô ng Hòa (thửa 6 tờ bản đồ số 139) | hết nhà ông Vận (hết thửa 185 tờ bản đồ số 141) | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 75.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Vận đến hết nhà ông Đường (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141 đến h ết thửa 220 tờ bản đồ số 14 4 ) | tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) | hết nhà ông Đường (hết thửa 220 tờ bản đồ số 141) | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 75.3 | Từ tiếp giáp nhà ông Vận đến cổng chào nhà ông N ấ ng (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141 đ ến hết thửa 9 t ờ b ả n đồ số 144) | tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) | cổng ch à o nhà ông Nấng (hết thửa 9 tờ bản đồ số 144) | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 75.4 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông T uấ n (Từ thửa 04 tờ bản đồ số 138 đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 145) | sau hộ mặt đường 18A (thửa 04 tờ bản đồ số 138) | tiếp giáp nhà ông Tuấn (hết thửa 9 tờ bản đồ số 145) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 76 | Đoạn đường khu Minh Hòa | | | | | | | | | | | | | | |

| 76.1 | Từ tiếp giáp nhà ông Vượng đến hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (Từ tiếp giáp thửa 48 tờ bản đồ số 145 đến hết thửa 210 tờ bản đồ số 151) | tiếp giáp thửa 48 , tờ bản đồ số 145 | hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (hết thửa 210 tờ bản đồ số 151) | 10 . 400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 76.2 | T ừ tiếp giáp nhà ông Phúc đến hết nhà ông Ân (Từ thửa 28, TBĐ 150 đến hết thửa 148 tờ bản đồ số 151) | giáp nhà ông Phúc (thửa 28, TBĐ 150) | hết nhà ông Ân (hết thửa 148 tờ bản đồ số 151) | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 77 | Đoạn đường khu Minh Tiến A | | | | | | | | | | | | | | |

| 77.1 | Nhà anh T ú (sau hộ mặt đường 18A) đến giáp nhà bà Ngoan (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 143 đến hết thửa 113 tờ bản đồ số 148) | sau hộ mặt đường 18A (thửa 33 tờ bản đồ số 143) | giáp nhà bà Ngoan (hết thửa 113 tờ bản đồ số 148) | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 77.2 | Từ sau hộ mặt đường Tân Bình đến tiếp giáp nhà ông Vịnh ((từ thửa 130, TBĐ 148 đến hết thửa số 58, TBĐ 147) | sau hộ mặt đường T â n Bình (từ thửa 130, TBĐ 148) | tiếp giáp nhà ông Vịnh (hết thửa số 58, TBĐ 147) | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4 160 | | | |

| 77.3 | Những hộ m ặ t đường xuống núi cốt M ì n: T ừ tiếp giáp Cẩm Tây đến tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 149 đ ến hết thửa 105 từ bản đồ số 149) | tiếp giáp Cẩm Tây (thửa 33 tờ bản đồ số 149) | tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (hết thửa 105 tờ bản đồ số 149) | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 78 | Đoạn đường khu Minh Tiến B | | | | | | | | | | | | | | |

| 78.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Tài (Từ thửa 10 tờ bản đồ số 142 đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) | sau hộ mặt đường 18A (thửa 10 tờ bản đồ số 142) | hết nhà bà Tài (hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 78.2 | Hộ anh Thành Hồng, Kính Bình, ông Tr ị nh Hòa (Từ thửa 57 tờ bản đồ số 142 đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) | thửa 57 tờ bản đồ số 142 | hết thửa 93 tờ bản đồ số 142 | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 79 | Đoạn đường khu Nam Tiến | | | | | | | | | | | | | | |

| 79.1 | Từ sau hộ nhà ông Độ đến tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (Từ thửa 63 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa 74 tờ bản đồ số 154) | sau hộ nhà ông Độ (thửa 63 t ờ bản đồ số 153) | tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (hết thửa 74 tờ bản đồ số 154) | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 79. 2 | Đo ạ n đư ờ ng tổ 01 Nam ti ề n t ừ nhà ch ị Hi ề n đế n h ế t nhà ông Thanh ( Từ th ử a 214 tờ bản đồ số 1 0 đ ế n h ết thửa 12 t ờ b ả n đồ số 143) | nhà chị Hi ề n (thửa 214 tờ bản đồ số 10) | hết nhà ông Thanh (hết thửa 12 tờ bản đồ số 143) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 79.3 | T ừ hộ sau mặt phố Thủy Cơ (thửa đất số 55 , T B Đ số 153) đến hết nhà ông Thoáng (thửa 168 TBĐ số 153) | hộ sau mặt ph ố Th ủ y Cơ (thửa đất số 55, TBĐ s ố 153 | hết nhà ô ng Thoảng (thửa 168 TBĐ số 153) | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 79.4 | Từ hộ sau mặt phố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153) đến hết nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16) | sau mặt ph ố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153) | hết nhà ông H ồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16) | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 80 | Đoạn đườ ng kh u Bì nh Minh | | | | | | | | | | | | | | |

| 80.1 | Ng õ 88 - Từ sau hộ mặt đường phố C ẩ m B ì nh (thửa đất số 189 TBĐ số 147) đ ế n ti ế p giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145) | sau hộ m ặ t đ ường phố Cẩ m B ì nh (thửa đ ấ t số 189 TBĐ số 147) | tiếp giáp suối Ba Toa ( đế n hết thửa số 88C TBĐ số 145) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 80.2 | Đường b ê t ô ng t ổ 1 , tổ 2 khu Bình Minh, t ổ 5 khu Nam Tiến: Từ sau hộ mặt đường ng õ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146) đến tiếp giáp hộ m ặ t đường Cẩ m B ì nh (thửa số 78. TBĐ 152) | sau hộ mặt đ ường ngõ 88 (thửa số 167 , T BĐ số 146) | ti ế p giá p hộ mặt đường C ẩ m B ì nh (thửa số 78 , TBĐ 152) | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 80.3 | Đường b ê t ô ng t ổ 01 khu Hòa Lạc, 03 B ì nh Minh: Từ thửa đất số 17, TBĐ 152 đến giáp khe Ba T oa ( đế n h ế t thửa số 48, TBĐ 151) | thửa đất số 17, TBĐ 152 | giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48,TBĐ 151) | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 81 | Đoạn đường k ê nh Ba Toa; | | | | | | | | | | | | | | |

| 81.1 | Từ sau s â n Tennis (từ thửa số 18, TBĐ số 139) đến hết nhà bà Hà (thửa số 195 , TBĐ số 1 51) | sau sân Tennis (từ thửa s ố 1 8,TBĐ số 139) | h ế t nhà bà Hà (thửa số 195, TBĐ số 151) | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 81.2 | Từ thửa số 274. TBĐ số 146 đồn hết thửa số 9B,TBĐ 151 (nhà bà Điểm) | thửa số 274, TBĐ số 146 | h ế t thửa số 9B , TBĐ 151 (nhà bà Điểm) | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 81.3 | T ừ nhà ông Ngàn (thửa số 45, TBĐ 151) đến hết thửa 148 TBĐ số 151 | nh à ôn g Ngân (thửa s ố 45 , TB Đ 151) | h ết thử a 148 TBĐ s ố 151 | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 81.4 | Từ t iế p giáp nhà ông Huy (thửa số 281, TBĐ 158) đế n h ế t thửa số 67A TBĐ 158 | ti ế p giá p nh à ô ng Huy (thửa số 281 , TBĐ 158) | h ế t thửa số 67A TBĐ 158 | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 82 | Khu dân cư đ ồ đất của các dự án | | | | | | | | | | | | | | |

| 82.1 | Dự án khu d â n cư đô thị khu Điểm Thủy (Công t y cổ phần Anh Minh) tr ừ những h ộ bám mặt đường Tân Bình | | | | | | | | | | | | | | |

| 82 1 1 | Những hộ bám mặt đường b ê tông có chiều rộng >= 7m | đ ầ u đ ường | cuối đ ường | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 82.1.2 | Những hộ bám m ặ t đường b ê tông có chiều rộng < 7m | đầu đường | cu ối đườ ng | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 82.2 | Dự án khu dân cư tự x â y v à trường mầm non C ẩ m B ì nh (dự án Công ty T â m Thành) tr ừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) | | | | | | | | | | | | | | |

| 82.2.1 | Những hộ bám m ặt đườ ng b ê tông có chiều rộng >= 7m | đầu đường | cu ố i đường | 20.000 | | | | 12 . 000 | | | | 8.000 | | | |

| 82.2.2 | Những h ộ b á m mặt đường bê tông có chi ề u rộng < 7m | đầu đường | cuối đ ường | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 82.3 | Các dự án nhóm nhà ở trong khu d â n cư cũ (khu Nam Ti ế n , Hòa Lạc , Hòn Một , Minh Hòa) | | | | | | | | | | | | | | |

| 82.3.1 | Những hộ bám mặt đường b ê tô ng có chiều rộng >= 7m | đ ầu đ ường | cuối đ ư ờ ng | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 82.3.2 | Những hộ bám mặt đường bê t ô ng có chiều rộng < 7m | đ ầu đ ường | cuối đ ư ờ ng | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Đo ạ n đ ường | | Giá đất ở tại đô thị | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | |

|||||||||||||||||

| | | T ừ | Đ ế n | VT 1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 82.4 | Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) | | | | | | | | | | | | | | |

| 82.4.1 | Những hộ bám mặt đường bao biển. | đ ầu đ ường | cuối đường | 26.000 | | | | 15.600 | | | | 10.400 | | | |

| 82.4.2 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m | đ ầu đ ường | cuối đường | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 82.4.3 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m | đ ầu đ ường | cuối đường | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 82.4.4 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m | đ ầu đ ường | cuối đường | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 82.5 | Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình | | | | | | | | | | | | | | |

| 82.5.1 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô thường). | đ ầu đ ường | cuối đường | 24.700 | | | | 14.820 | | | | 9.880 | | | |

| 82.5.2 | Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô một mặt bám đường và một mặt bám cây xanh) | đ ầu đ ường | cuối đường | 26.000 | | | | 15.600 | | | | 10.400 | | | |

| 82.5.3 | Những ô đất bám một đường bê tông thuộc khu đất đấu giá tại tổ 4, Diêm Thủy. | đ ầu đ ường | cuối đường | 24.700 | | | | 14.820 | | | | 9.880 | | | |

| 83 | Đoạn đường khu Hòa Lạc | | | | | | | | | | | | | | |

| 83.1 | Phía Đông - khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) | đ ầu đ ường | cuối đường | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 83.2 | Phía Tây khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) | đ ầu đ ường | cuối đường | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 83.3 | Khu Hòa Lạc từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình đến giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14 đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) | sau hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 257 tờ bản đồ số 14) | giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 84 | Đoạn đường khu Diêm Thủy | | | | | | | | | | | | | | |

| 84.1 | Từ sau hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154) đến hết nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) | sau hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154) | hết nhà ông Tình (thửa số 286,TBĐ số 155) | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 84.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) đến hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155) | tiếp giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) | hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155) | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 84.3 | Đoạn đường khu tổ 9 Diêm Thủy: Từ sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) đến hết thửa số 378, TBĐ số 154 | sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) | hết thửa số 378, TBĐ số 154 | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 84.4 | Từ sau hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154) đến hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154) | sau hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154) | hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154) | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 85 | Các hộ dân bám đường dự án phường Cẩm Bình cũ | đầu đường | cuối đ ường | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 86 | Những hộ bám mặt đường bê tông tổ 03 + 04 + 06 + 07 Diêm Thủy | đầu đường | cuối đ ường | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 87 | Các hộ bám mặt đường bê tông dọc mương thoát nước Cẩm Đông - Cẩm Bình | đầu đường | cuối đ ường | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 88 | Các hộ từ sau mặt đường QL18 (thửa 40, 1BĐ 163) đến hết thửa 61, TBĐ 163 | hộ sau mặt đường QL18 (thửa 40, TBĐ 163) | hết th ử a 61, TBĐ 163 | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 89 | Đường bê tông từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa 5 tờ bản đồ số 157 đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 158) | sau hộ mặt đ ường Thanh Niên | hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 90 | Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường C ẩ m B ì nh c ũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 90.1 | Những hộ dân bám mặt đường bê tông ≥ 3m | đầu đường | cuối đ ường | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 90.2 | Những hộ dân bám mặt đường bê tông từ ≥ 2m đến < 3 m | đầu đường | cuối đ ường | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 90.3 | Những hộ dân giáp chân núi Cố t M ì n thuộc khu Diêm Thủ y + Minh Tiến A | đầu đường | cuối đ ường | 1.900 | | | | 1.140 | | | | 760 | | | |

| 90.4 | Những hộ dân bám đường bê tông < 2m | đầu đường | cuối đ ường | 2.210 | | | | 1.330 | | | | 880 | | | |

| 91 | Đường Bà Triệu: Phía Đông từ ngã tư tổng hợp cầu 1 (từ thửa 444 tờ bản đồ 16 đến thửa 243 tờ bản đồ số 27). Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 26 | đầu đường | cuối đ ường | 35.200 | | | | 21.120 | | | | 14.080 | | | |

| 92 | Những hộ bám đường tuyến tránh 18A (Phía Nam vòng xuyến từ thửa 12 t ờ bản đồ số 30 đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31) | từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 | thửa số 99 tờ bản đồ số 31 | 19.400 | | | | 11.640 | | | | 7.760 | | | |

| 93 | Đường quảng trường 12/11: Tú ngã tư tổng hợp đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo | ng ã tư tổng hợp | đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo | 29.000 | | | | 17.400 | | | | 11.600 | | | |

| 94 | Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến tiếp giáp suối | sau hộ mặt đường phố Bà Triệu | tiếp giáp su ố i | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 95 | Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến hết chợ hộ ông Thắng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) | sau hộ mặt đường phố Bà Triệu | hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 96 | Đoạn đường phía Tây chợ Cẩm Đông | đầu đường | cuối đ ường | 11.500 | | | | 6.900 | | | | 4.600 | | | |

| 97 | Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Tri ệ u đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc | sau hộ mặt đường phố B à Triệu | ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc | | | | | | | | | | | | |

| 97.1 | Từ đội quản lý thị trường đến thửa số 59A tờ bản đồ số 27 | đội quản lý thị trường | thửa số 59A tờ bản đồ số 27 | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.700 | | | |

| 97.2 | Đoạn từ tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 22 | tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 27 | thửa 395 tờ bản đồ số 22 | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.800 | | | |

| 97.3 | Nh ữ ng hộ bám đường bê tông, mương thoát nước tổ 37 đoạn từ sau hộ mặt đường Bà Triệu (từ thửa 244 tờ bản đồ số 26 đến hết thửa 395 tờ bản đồ số 22). | thửa 244 tờ bản đồ số 26 | thửa 395 tờ bản đồ số 22 | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.800 | | | |

| 98 | Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu đến thửa 338 tờ bản đồ số 22 | phía sau mặt đường phố Bà Triệu | thửa 338 tờ bản đồ số 22 | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 99 | Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu Khu vực Xí nghiệp may thanh lý | đầu đường | cuối đ ường | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 100 | Đoạn đường từ lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty vật tư vận tải | lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo | hết Công ty vật tư vận tải | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 101 | Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả đến suối Ngô Quyền | ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả | suối Ngô Quyền | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 102 | Đường Trần Khánh Dư (phố Trần Phú cũ) | đầu đường | cuối đ ường | 17.000 | | | | 10.200 | | | | 6.800 | | | |

| 103 | Từ sau hộ mặt đường 12/11 đến sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư | sau hộ mặt đường 12/11 | sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 104 | Đường Hoàng Văn Thụ | đầu đường | cuối đ ường | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 105 | Đường Quang Trung | đầu đường | cuối đ ường | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 106 | Đường Đo à n K ế t | đầu đường | cuối đ ường | 10.800 | | | | 6.480 | | | | 4 320 | | | |

| 107 | Đoạn đường ngõ I phố Đoàn Kết từ tiếp giáp nhà bà Phả đến suối (Từ thửa 391 tờ bản đồ số 16 đến 262 tờ bản đồ số 17) áp dụng cho cả thửa 406/16 | tiếp giáp nhà bà Phả | suối | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 108 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | đầu đường | cuối đ ường | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 109 | Ph ố Nguy ễ n B ì nh | | | | | | | | | | | | | | |

| 109.1 | Những hộ dân cư bám phố Nguyễn Bình | thửa 194 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) | hết thửa 85 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 109.2 | Nh ữ ng hộ còn lại của phố Nguyễn Bình: từ thửa 107 tờ bản đồ số 11 đến thửa 213 tờ bản đồ số 11 và các thửa 91B, 189A, 222 tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính 2017 | đầu đường | cuối đ ường | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 110 | Đo ạn đ ường ngõ đ ế n c ả từ sau hộ mặt đường Lý Bôn đến thửa 124 , TBĐ 21 | sau hộ mặt đường Lý Bôn | th ử a 124, TB Đ 21 | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.800 | | | |

| 111 | Đo ạn đ ường ph ố Ngô Q uyề n từ cầu sắt đến tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ | c ầ u sắt | tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ | 4 . 400 | | | | 2.640 | | | | 1.800 | | | |

| 112 | Đường Thắng Lợi: Từ sau hộ mặt đường 18A mới đến đến sau hộ đường 18 A cũ | sau hộ m ặ t đường 1 8A mới | sau hộ đường 18 A cũ | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 113 | Khu dân cư Hải Sơn I, II | | | | | | | | | | | | | | |

| 113.1 | Những hộ bám mặt đường bê tông từ cây xăng đến tiếp giáp đường cầu trắng, cầu đổ (Đường Cẩm Đông) | đầu đường | cuối đ ường | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.800 | | | |

| 113.2 | Nh ữ ng hộ thuộc khu đất ao cá (sau cây xăng Hải Sơn) | đầu đường | cuối đ ường | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 114 | Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 1 | đầu đường | cuối đ ường | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 115 | Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 2 | đầu đường | cuối đ ường | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 116 | Đường ra cảng Vũng Đục | | | | | | | | | | | | | | |

| 116.1 | Từ hộ tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh đến hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc | tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh | hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc | 12.200 | | | | 7.320 | | | | 4.880 | | | |

| 116.2 | Những hộ phía sau hộ mặt đường Vũng Đục có ngõ nhỏ đi vào, áp dụng cả 2 phía Đông, Tây | đầu đường | cuối đ ường | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 116.3 | Từ tượng đài liệt sỹ đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45 | tượng đ ài liệt sỹ | thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45 | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 117 | Các hộ nằm trong Dự án khu dân cư Đèo Nai | đầu đường | cuối đ ường | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 118 | Các hộ phía sau nhà điều hành sản xuất Công ty Thống Nhất | đầu đường | cuối đ ường | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 119 | Những hộ sau hộ mặt đường phía nam đường 18A, đường vào than Hạ Long | đầu đường | cuối đ ường | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 120 | Các hộ nằm trong dự án Đông Đô | | | | | | | | | | | | | | |

| 120.1 | Đường lớn hơn hoặc bằng 7m | đầu đường | cuối đ ường | 12.800 | | | | 7.680 | | | | 5.120 | | | |

| 120.2 | Đ ường dưới 7m | đầu đường | cuối đ ường | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 121 | Những hộ dân thuộc lô 64, khu Diêm Thủy (đất dự án) phía Nam Công ty Than Hạ Long. | Trọn khu | | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 122 | Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 122.1 | Đường lớn hơn hoặc bằng 10m | đầu đường | cuối đ ường | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 122.2 | Đường lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m | đầu đường | cuối đ ường | 10.500 | | | | 6.300 | | | | 4.200 | | | |

| 122.3 | Đ ường dưới 7m | đầu đường | cuối đ ường | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 123 | Khu dân trên đồi gồm các tổ: 1, 12, 13, 14, 15 (tổ 2, 3, 4, 6, 14, 18, 19, 20 phường Cẩm Đông cũ phía bắc đường sắt) | đầu đường | cuối đ ường | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 124 | Đoạn đường nhựa tổ 31, 32, 33 từ thửa 05 tờ bản đồ số 20 đến giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông (áp dụng cả hai phía) | thửa 05 tờ bản đồ số 20 | giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông | 10.500 | | | | 6.300 | | | | 4.200 | | | |

| 125 | Đoạn đường suối Ngô Quyền, từ cửa lò 13 đến tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn (áp dụng cả hai phía) | cửa lò 13 | tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 126 | Nh ữ ng hộ bám đường bê tông phía nam dự án Đèo Nai) từ thửa 6, tờ bản đồ 34 đến thửa 25 , tờ bản đồ 35) | thửa 6, tờ bản đồ 34 | thửa 25 , tờ bản đồ 35 | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 12 7 | Các hộ tiếp giáp dự án và bám đường bê tông dự án: Khu dân cư tự xây tại phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả (do Công ty CP than Đèo Nai - Vinacomin nay là Công ty CP than Đèo Nai - Cọc Sáu làm chủ đầu tư) từ thửa 98 TBĐ 35 đến thửa 79, TBĐ 31 | đầu đường | cuối đ ường | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 128 | Các hộ phía đ ô ng Văn phòng Công ty than Thống Nhất TKV tổ 64, khu Diêm Thủy từ thửa số 4 đến thửa số 89, tờ bản đồ số 31 | thửa số 4 , tờ số 31 | thửa số 89, t ờ số 31 | 7.000 | | | | 4.200 | | | | 2.800 | | | |

| 129 | Các hộ bám đường bê tông tổ 1, khu Lán Ga từ thửa 20 tờ bản đồ số 7 đến thửa 44 tờ bản đồ số 11 | thửa 20 tờ bản đồ số 7 | thửa 44 tờ bản đồ số 11 | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 130 | Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 130.1 | Những hộ bám đường lớn hơn hoặc bằng 3m | | | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 130.2 | Những hộ bám đường từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m | đầu đường | cuối đ ường | 3.100 | | | | 1.860 | | | | 1.240 | | | |

| 130.3 | Những hộ bám đường nhỏ hơn 2m | đầu đường | cuối đ ường | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 131 | Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp | | | | | | | | | | | | | | |

| 131.1 | Ngõ 65 đường Trần Phú (từ thửa số 285, TBĐ 68) | đầu đường | cuối đ ường | 10.800 | | | | 6.640 | | | | 4.980 | | | |

| 131.2 | Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 + Ngõ 27 từ sau hộ bám đ ường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong | sau hộ bám đường Trần Phú | khu L ê Hồng Phong | 7.500 | | | | 4.500 | | | | 3.000 | | | |

| 131.3 | Các hộ bám ngô 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong | sau hộ bám đường Trần Phú | khu Lê Hồng Phong | 5.850 | | | | 3.510 | | | | 2.340 | | | |

| 131.4 | Những h ộ còn l ạ i | đầu đường | cuối đ ường | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 132 | Khu dân cư phía Nam đường Trần Phú tổ 7 + 8 khu Lê Hồng Phong sát ruộng rau T(29 + 30)/69 - T(77 + 75)/69 | đầu đường | cuối đ ường | 1.900 | | | | 1.140 | | | | 760 | | | |

| 133 | Đường Nguyễn Du (Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến giáp Cẩm Đông cũ) | sau hộ mặt đường Trần Phú | giáp Cẩm Đông cũ | 25.500 | | | | 15.300 | | | | 10.200 | | | |

| 134 | Đ ường H ò a Bình | | | | | | | | | | | | | | |

| 134.1 | Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) | Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) | hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 134.2 | Từ tiếp giáp ngõ 41 đến cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất | tiếp giáp ngõ 41 | cổng trạm xá C ô ng ty than Th ố ng Nh ấ t | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.700 | | | |

| 134.3 | Những hộ 2 bên đường ngõ 3 (từ thửa 8/TBĐ 64 đến thửa 22/TBĐ 64) + 28 (từ thửa 232/TBĐ 64 đến thửa 330/TBĐ 64) + 29 (từ thửa 237 /TBĐ 64 đến thửa 244,TBĐ 64) + 41 (thửa 122/TBĐ 64 đến thửa 1157TBĐ 64) + 48 (từ thửa 308/TBĐ 64 đến hết thửa 485/TBĐ 63) phố Hòa Bình (trừ hộ mặt đường Hòa Bình) | đầu đường | cuối đ ường | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 134.4 | Các hộ bám đường Bê tông vào nhà văn hóa khu Hòa Bình (phía đông Nhà văn hóa công nhân) | đầu đường | cuối đ ường | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.400 | | | |

| 135 | Đoạn đ ường phố Lao Động A + B từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi | sau hộ mặt đường Nguyễn Du | sau hộ mặt đường Lê Lợi | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 136 | Đư ờ ng Phan Chu Trinh | | | | | | | | | | | | | | |

| 136.1 | T ừ sau hộ mặt đường Tr ần Phú đế n sau hộ m ặ t đ ường Nguy ễ n Du | sau hộ mặt đường Trần Phú | sau hộ mặt đường Nguyễn Du | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 136.2 | T ừ sau đư ờ ng Ng u yễn Du đ ến tiế p giáp ng õ phía b ắ c v à o ch ợ C ẩm T ây | sau đường Nguy ễ n Du | tiếp giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.200 | | | |

| 136.3 | T ừ s a u hộ t iếp giáp ngõ 25 ( thử a số 347 , T BĐ 64) đ ến sau hộ mặt đường Lê Lợi | sau hộ tiếp giáp ngõ 25 ( thử a số 347 , T BĐ 64) | sau hộ mặt đường Lê Lợi | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 137 | Đường Phạm Ngũ L ã o | | | | | | | | | | | | | | |

| 137.1 | Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65) | sau hộ mặt đường Nguy ễ n Du | hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65) | 12,000 | | | | 7.200 | | | | 4,800 | | | |

| 137.2 | Từ sau hộ mặt đường vào chợ đến sau hộ mặt đường Lê Lai | sau hộ mặt đường vào chợ | sau hộ mặt đường Lê Lai | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 138 | Đường Minh Khai | | | | | | | | | | | | | | |

| 138.1 | Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ m ặ t đường Nguyễn Du T (189/68+214/68) đến T (169/68+172/68) | sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa 189/68+214/68) | sau hộ m ặ t đường Nguyễn Du (thửa 169/684 172/68) | 12.800 | | | | 7.680 | | | | 5.120 | | | |

| 138.2 | Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi | sau hộ mặt đường Nguyễn Du | sau hộ mặt đường Lê Lợi | 10,400 | | | | 6.240 | | | | 4.200 | | | |

| 139 | Đường Hồ Tùng Mậu: Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi | sau hộ mặt đường Nguyễn Du | sau hộ mặt đường Lê Lợi | 13.500 | | | | 8.100 | | | | 5.400 | | | |

| 140 | Đường Phan Đình Phùng: Từ sau hộ đường Nguyễn Du đến sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (đường Lê Lợi kéo dài) | sau hộ đ ường Nguy ễ n Du | sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 141 | Đường Yết Kiêu: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ m ặ t đường Nguyễn Du | sau hộ mặt đường Trần Phú | sau hộ mặt đường Nguyễn Du | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.160 | | | |

| 142 | Đường Phạm Hồng Thái: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du | sau hộ mặt đường Trần Phú | sau hộ mặt đường Nguyễn Du | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 143 | Ngõ vào nhà bà Tuyết Đinh: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động | sau hộ mặt đường Trần Phú | hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 144 | Đoạn đường trư ờ ng Nam Hải | | | | | | | | | | | | | | |

| 144.1 | Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du | sau hộ mặt đường Trần Phú | sau hộ mặt đường Nguyễn Du | 12.800 | | | | 7.680 | | | | 5.120 | | | |

| 144.2 | Đoạn đường phía Nam trường Nam Hải: Từ sau bộ mặt đường vào trường Nam Hải đến hết đ ường | sau hộ mặt đường vào trường Nam Hải | hết đ ường | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 145 | Đoạn đường ngõ 11 phố Kim Đồng (cạnh công an phường) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai | sau hộ mặt đường Nguyễn Du | sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 146 | Đoạn đường phố Lê Lợi: Từ tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình đến tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60) | tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa số 180, TBĐ 60) | tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60) | 10.400 | | | | 6.240 | | | | 4.200 | | | |

| 147 | Đoạn đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (Đường Lê Lợi kéo dài); Từ sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu, đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ | sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu | đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ | 9.300 | | | | 5.580 | | | | 3.720 | | | |

| 148 | Đoạn đường phố Lê Lai: Từ sau hộ mặt đường phố Lê Lợi đến tiếp giáp khu tập thể điện mỏ | sau hộ mặt đường phố Lê Lợi | tiếp giáp khu tập thể điện mỏ | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 149 | Khu dân cư thuộc các tổ 2+3+4+5 khu Lê Lợi | Trọn khu | | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.800 | | | |

| 150 | Đoạn đ ường vào tổ 8 khu Lê Lợi từ sau hộ mặt đường Lê Lai đến tiếp giáp trường Hồng Cẩ m (Dãy nhà t ừ T 1 6 / 64 đến T22/65; D ã y nh à t ừ T64/64 đến 49/65) | sau hộ mặt đường Lê Lai | tiếp giáp trường Hồng Cẩm | 4.300 | | | | 2.580 | | | | 1.720 | | | |

| 151 | Khu d â n cư sau Nhà văn hóa Lê Lợi | Trọn khu | | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 152 | Những h ộ dân bám đường lên Dốc Thông | | | | | | | | | | | | | | |

| 152.1 | T ừ sau hộ mặt đường và o v ă n ph ò ng Công ty than Thống Nh ất cũ đến lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65) | sau hộ mặt đường và o v ă n ph ò ng Công ty than Thống Nh ất cũ | lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65) | 3.300 | | | | 1.980 | | | | 1.320 | | | |

| 152.2 | Từ Thửa 19/65 đến hết trường Hồng Cẩm | thửa 19 , TBĐ 65 | hết trường Hồng Cẩm | 1.900 | | | | 1.140 | | | | 760 | | | |

| 153 | Khu dân cư phía Đông đường lên trường Hồng Cẩm (Thị ủy cũ) gồm 1 số hộ ở các tổ 4+5, khu Dốc Thông | Trọn khu | | 1.300 | | | | 780 | | | | 540 | | | |

| 154 | Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) | sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) | tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) | | | | | | | | | | | | |

| 154.1 | Dãy phía B ắ c | đầu đường | cuối đ ường | 6.200 | | | | 3.720 | | | | 2.480 | | | |

| 154.2 | D ã y phía Nam | đầu đường | cuối đ ường | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 155 | Từ đường vào Văn phòng C ô ng ty cổ phần Than Đèo Nai đến đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất | đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai | đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 156 | Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/68 - T91/68) | T90/68 | T91/68 | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.800 | | | |

| 157 | Những hộ dọc theo hai bên khe nước từ sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả đến hết T42/64 - T45/64 | sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả | T42/64 - T45/64 | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 158 | Nh ữ ng hộ dọc theo khe Ba Toa | đầu đ ường | cuối đường | 4.100 | | | | 2.460 | | | | 1.640 | | | |

| 159 | Những hộ quay mặt vào chợ Cẩm Tây (dãy nhà từ T3455/64 đến T203/65) và (dãy từ T30/64 đến T37/65) | đầu đ ường | cuối đường | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 160 | Những hộ còn lại của tổ 5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường) | đầu đ ường | cuối đường | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 161 | Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du (cạnh Thửa 178/68) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ | sau hộ mặt đường Nguyễn Du | hết ng õ | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 162 | Đoạn đường xuống núi Cốt mìn từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) đến cống | sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Bách hóa tổng hợp) | c ố ng | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 163 | Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình | Trọn khu | | | | | | | | | | | | | |

| 163.1 | Phía Đông | đ ầu đường | cuối đ ường | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.700 | | | |

| 163.2 | Phía Tây: Những họ cạnh Nhà Văn hóa Công nhân | đ ầu đường | cuối đ ường | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 164 | Những hộ dân phía sau trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai | đ ầu đường | cuối đ ường | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 165 | Những hộ dân cư thuộc các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du | đ ầu đường | cuối đ ường | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 166 | Những hộ ngõ ngang thứ nhất từ Phan Đình Phùng đến Minh Khai. (T89: T90; T92; T93; T94: T95; T 1 14 ; T 1 15 )/ 6 5 | đ ầu đường | cuối đ ường | 4.400 | | | | 2.640 | | | | 1.760 | | | |

| 1 67 | Những hộ dân cư khu vực sườn đồi từ tổ 4 + 6 +7, khu Thống Nhất đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi; tổ 2 + 3 +4, khu Dốc Thông | đ ầu đường | cuối đ ường | 1.300 | | | | 780 | | | | 520 | | | |

| 168 | Nh ữ ng hộ d â n cư trên đồi gồm các tổ 3 +6, khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 +3, khu D ố c Th ô ng | đ ầu đường | cuối đ ường | 1.300 | | | | 780 | | | | 520 | | | |

| 169 | Nh ữ ng hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 169.1 | Những hộ b ám đường b ê tông lớn hơn hoặc bằ ng 3m | đ ầu đường | cuối đ ường | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 169.2 | Những hộ bám đường bê tông từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m | đ ầu đường | cuối đ ường | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.040 | | | |

| 169.3 | Những hộ còn l ạ i | đ ầu đường | cuối đ ường | 1.300 | | | | 780 | | | | 520 | | | |

| 48 | PHƯỜNG CỬA ÔNG | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đo ạ n đ ường 18A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Phía B ắ c đường 18A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1.1 | Từ cầu II đến tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) | Từ cầu II | tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) | 17.400 | | | | 10.440 | | | | 6.960 | | | |

| 1.1.2 | Từ ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) đến hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) | ng õ 326 (cổng chào khu An Sơn) | hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 1.1.3 | Từ tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 đến hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh) | tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 | hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh) | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 1.1.4 | Từ tiếp giáp thửa 130, từ 237 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ | tiếp giáp thửa 130, t ờ 237 | tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 1.2 | Phía Nam đ ường 1 8A | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.2.1 | Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7,5m. | cầu 2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả | nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2) | 17.200 | | | | 10.320 | | | | 6.880 | | | |

| 1.2.2 | Từ ngõ 249 (Cây xăng 126) đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 | ngõ 249 (C â y xăng 126) | hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 1.2.3 | Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m. | đ ầu đường | cuối đ ường | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 1.2.4 | Từ ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bắt đầu từ thửa 111, TBĐ số 27, đến thửa số 252, TBĐ số 135 (những thửa đất quay hướng Bắc bám đường quy hoạch 5.5m) | đ ầu đường | cuối đ ường | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 1.2.5 | Những ô quy hoạch mới từ giáp bến xe Cao Sơn đến mương giáp khu Cao Sơn 3 | giáp bến xe Cao Sơn | mương giáp khu Cao Sơn 3 | 17.200 | | | | 10.320 | | | | 6.880 | | | |

| 1.2.6 | Từ thửa số 255, TBĐ số 162 đến thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5-12) | thửa số 255 , TBĐ s ố 162 | thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12) | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 1.2.7 | Từ giáp cầu B5 đến tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) | giáp cầu B5 | tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) | 8.900 | | | | 5.340 | | | | 3.560 | | | |

| 1.2.8 | Từ thửa 79, tờ 53 đến hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) | thửa 79, t ờ 53 | hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 1.2.9 | Từ thửa 51, tờ 243 đến hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) | thửa 51, tờ 243 | hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 1.2.10 | Từ thửa 269, tờ 41 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) | thửa 269, tờ 41 | tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 1.3 | Từ tiếp giáp Cẩm Phú đến cây xăng | tiếp giáp Cẩm Phú cũ | cây xăng | 12.500 | | | | 7.500 | | | | 5.000 | | | |

| 1.4 | Từ cây xăng đến lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình | cây xăng | lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 1.5 | Từ lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình đến lối rẽ xuống đường EC | lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình | lối rẽ xuống đường EC | 17.200 | | | | 10.320 | | | | 6.880 | | | |

| 1.6 | Từ lối rẽ xuống đ ường E C đến hết Bệnh viện đ a khoa khu vực Cẩm Phả | lối rẽ xuống đường EC | hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả | 15.000 | | | | 9.000 | | | | 6.000 | | | |

| 1.7 | T ừ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269) | tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả | hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269) | 13.200 | | | | 7.920 | | | | 5.280 | | | |

| 1.8 | Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 1 3 ) đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, t ờ BĐ ĐC số 269) | nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) | hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 1.9 | Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) đến tiếp giáp phường Cửa Ông | Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) | đến tiếp giáp địa phận phường Cửa Ông cũ | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 1.10 | Đoạn từ thửa số 91, TBĐ 110 đến hết thửa số 153, TBĐ 107 | từ thửa số 91 , TBĐ 110 | đến hết thửa số 153, TBĐ 107 | 13.200 | | | | 7.920 | | | | 5.280 | | | |

| 1.11 | Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m | đ ầu đường | cuối đ ường | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 1 . 12 | Từ dốc Cảng vụ đến hết thửa 124, TBĐ 82 | Từ dốc Cảng vụ | đến hết thửa 124, TBĐ 82 | 14000 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 1.13 | Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường | Từ công an phường | đến giáp cầu trạm xá phường | | | | | | | | | | | | |

| 1.13.1 | Từ thửa số 107, TBĐ 82 đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) | Từ thửa số 107, TBĐ 82 | đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) | 21.000 | | | | 12.600 | | | | 8.400 | | | |

| 1.13.2 | Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69) | Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) | đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69) | 23.000 | | | | 13.800 | | | | 9.200 | | | |

| 1.14 | Từ câu trạm xá phường đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62) | Từ cầu trạm xá phường | đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62) | 18.800 | | | | 11.280 | | | | 7.520 | | | |

| 1.15 | Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48) | Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 | đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48) | 17.400 | | | | 10.440 | | | | 6.960 | | | |

| 1.16 | Từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42) | đ ầ u đường | cuối đường | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 1.17 | Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đ i Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42) đến hết Xí nghiệp than 790 | đ ầ u đường | cuối đường | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 1.18 | Từ XN 790 đến tiếp giáp phường Mông Dương | Từ XN 790 | Tiếp giáp phường Mông Dương | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 2 | Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Từ cầu Độc Lập đến ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2) | Từ cầu Độc Lập | ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 2.2 | Từ ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 đến cầu bê tông | ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 | cầu bê tông | 5.700 | | | | 3.420 | | | | 2.280 | | | |

| 2.3 | Từ tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) | tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa | trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 3 | Đ ường Thái B ì nh (đường xuống chợ cọc 6): T ừ sau hộ mặt đường 18 A đến ngã tư công an phường C ử a Ông | sau hộ m ặ t đ ường 18A | ngã tư công an phường C ử a Ông | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 4 | N hững hộ b ám mặt đường ng õ 852 (đư ờ ng Hoàng Q u ốc Việt) đến hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138 | hộ b ám mặt đường ng õ 852 (đư ờ ng Hoàng Q u ốc Việt) | hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138 | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 5 | Ngõ 812 đường Q .lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 1 8A đến sau hộ mặt đường Độc Lập | sau hộ mặt đường 18A | sau hộ mặt đường Độc Lập | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 6 | (Ngõ 738 đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lập | sau hộ mặt đường 18A | sau hộ mặt đường Độc Lập | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 7 | Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trư ờ ng tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738) | đầu đ ường | cuối đ ường | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 8 | Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446): Từ sau hộ đường 18A đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới | sau hộ đ ường 1 8A | tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu B ì nh Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 9 | Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A từ sau hộ mặt đường phía đông chợ đến sau hộ mặt đường phía tây chợ | sau hộ mặt đường phía đông chợ | sau hộ mặt đường phía tây chợ | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 10 | Đường phía đông chợ Cao Sơn từ sau hộ đường 18A đến hết nhà ông Song (ngõ 428) | sau hộ đường 18A | hết nhà ông Song (ng õ 428) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 11 | Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01) | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 12 | Đường từ nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 đến hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) | nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 | hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 13 | Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A từ nhà ông Ngạch thửa số 11, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Phát TĐS 29, TBĐ số 162 và từ nhà ông Thực TĐS 190, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Đồng TĐS 2B, TBĐ số 162 | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 14 | Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 15 | Những hộ bám ngõ 168 đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây) | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 16 | Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám m ặ t đường 18 A mới | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 17 | Các hộ bám đường dự án thuộc khu dân cư phía Bắc đường QL 18 còn lại thuộc phường Cẩm Sơn cũ | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 18 | Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m đến hết nhà ông Thi ê p thửa 60 tờ bản đồ số 33 | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 20 | Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng. | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 3.700 | | | | 2.220 | | | | 1.480 | | | |

| 21 | Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) | từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 | hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 22 | Đoạn đường đi khu văn hóa Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã 4 Cao Sơn | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 2 3 | 4 hộ ngã 4 Cao Sơn | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 24 | Ph ía Tây Văn ph ò ng M ỏ Cao Sơn: Đường vào tr ạ m xá m ỏ Cao Sơn | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 25 | Ph ía Đông Văn ph ò ng M ỏ Cao Sơn: Đường vào Văn ph ò ng M ỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2 | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 27 | Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở | | | | | | | | | | | | | | |

| 27.1 | Những hộ bám đường bê t ô ng lớn hơn hoặc bảng 10m | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 6.720 | | | |

| 27.2 | Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 27.3 | Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 6.600 | | | | 3.960 | | | | 2.640 | | | |

| 28 | Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đ ã được đầu tư cơ sở hạ tầng | Trọn khu | | 8.100 | | | | 4.860 | | | | 3.240 | | | |

| 29 | Một số hộ thuộc tổ 3,4,5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 đến hết nhà ông Thịnh. | Ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 | H ết nhà ông Thịnh | 7.200 | | | | 4.320 | | | | 2.880 | | | |

| 30 | Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3) | Trọn khu | | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 31 | Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50) | Trọn khu | | 7.200 | | | | 4.320 | | | | 2.880 | | | |

| 32 | Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 33 | Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21) | Trọn khu | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 34 | Những hộ bám đường đất, đường vòi xi lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 35 | Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 36 | Từ ngã tư công an phường Cửa Ông đến hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 | ngã tư công an phường Cửa Ông | hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 37 | Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 đến công an phường Cửa Ông | từ ngã 3 Cọc 6 | đến công an phường Cửa Ông | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 38 | Từ Công an phường Cửa Ông đến cầu chữ A | công an phường Cửa Ông | cầu ch ữ A | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 39 | Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu | ng ã ba QL 1 8 | đội xe Công ty CP than Cọc Sáu | | | | | | | | | | | | |

| 39.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường sắt | sau hộ mặt đường 18A | đường sắt | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 39.2 | Từ tiếp giáp đường sắt đến hết thửa 22, tờ 213 | tiếp giáp đường sắt | hết thửa 22, tờ 213 | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 40 | Đoạn đường Thanh niên từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 | trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 | hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 41 | Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 đến hết trường Mầm non Cẩm Phú | văn phòng Cty Cổ phần than C ọ c 6 | hết trường Mầm non Cẩm Phú | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 42 | Đoạn đường khu 1 từ p h ía Tẩy văn ph ò ng Cty cổ phần than Cọc 6 đế n hết thửa 98 , tờ 217 | phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 | hết thửa 98, tờ 217 | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 43 | T ừ thửa 56 , tờ 224 đ ế n hế t trường mầm non Cẩ m Ph ú (Đoạn đường v à o t rư ờ ng Mầm non Cẩ m Ph ú ) | thửa 56, t ờ 224 | hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 44 | Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 222 đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | thửa 90, tờ 222 | hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 45 | Những hộ mặt đường 22/12 từ sau hộ mặt đường 12/11 đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | sau hộ mặt đường 12/11 | tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 46 | Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) | sau hộ mặt đường 18A | phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 47 | Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b) | sau hộ mặt đường 18A | thửa 257, t ờ 42 (khu 8b) | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 48 | Từ ngã ba BOT đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 49 | Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) | sau hộ mặt đường 18A | hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 50 | Những hộ sát bờ đê cống P8 | đ ầu đ ường | cuối đ ường | 900 | | | | 540 | | | | 360 | | | |

| 51 | Đo ạ n đường EC | | | | | | | | | | | | | | |

| 51.1 | Đo ạ n đ ường EC | sau hộ mặt đường 18A | đ ến đường tàu | 6.500 | | | | 3900 | | | | 2.600 | | | |

| 51.2 | Đ oạn đ ường EC | đ ường tàu | c ổng đơn vị C21 (khu 5b+6a) | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 51.3 | Đ oạn đ ường EC | cổng đơn vị C21 | tiếp giáp cổng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b) | 4.600 | | | | 2.760 | | | | 1.840 | | | |

| 51.4 | Đ oạn đ ường EC | cổng đơn vị C21 | đ ế n biển (khu 6a) | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 52 | Đoạn đường khu VI từ sau hộ mặt đường EC đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc | sau hộ mặt đường EC | hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 53 | Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) | | | | | | | | | | | | | | |

| 53.1 | Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) | sau hộ m ặ t đ ường 18A | đ ường t à u | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 53.2 | Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) | đường tàu xuống biển đường vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a | tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 53.3 | Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) | đ ường tàu | xuống c ả ng Đá Bán | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 54 | Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 | sau hộ mặt đường 18 A | ti ế p giáp ngã 3 | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 55 | Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b | | | | | | | | | | | | | | |

| 55.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b | sau hộ mặt đường 18 A | ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 55.2 | Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304) | ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) | tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 55 .3 | T ừ cổng trường Thái Bình đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 292) | cổng trường Thái B ì nh | h ế t s â n v ậ n độ ng | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 56 | Đoạn đường Sân vận động | | | | | | | | | | | | | | |

| 56 .1 | Phía Đông: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết sân vận động | sau hộ mặt đường 18 A | hết sân vận động | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 56.2 | Đoạn đường phía tây sân vận động: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303) | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 57 | Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) | sau hộ m ặ t đường 18A | hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 58 | Đường phía Tây khu 5 tầng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) | sau hộ mặt đường 18 A | tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 59 | Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu 1 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 59.1 | Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) | tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) | hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 59.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) | tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) | hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 60 | Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 | đ ầu đ ường | cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 60.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 60.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết tường rào CTy cơ khí ĐL | tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) | hết tường rào CTy cơ khí ĐL | | | | | | | | | | | | |

| 60.2.1 | Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) | tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) | hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 60.2.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) đến hết tường rào Công ty CK động lực | giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) | hết tường rào Công ty CK động lực | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 61 | Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) | sau hộ mặt đường 18 A | nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) | 3.700 | | | | 2.220 | | | | 1.480 | | | |

| 62 | Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) đến đường tàu khu 7b | tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) | đường tàu khu 7b | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 63 | Đường vào tổ 3 (tố 2b cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) | sau hộ mặt đường 1 8A | tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 64 | Từ nhà ông Hàn (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) đến tiếp giáp đường tàu khu 7b | nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) | tiếp giáp đường tàu khu 7b | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 65 | Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) | sau hộ mặt đường 18A | hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 66 | Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02 , tờ BĐĐC số 280) đ ế n hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30 , t ờ BĐĐC s ố 270, áp dụng cho các hộ bám đường b ê t ô ng) khu 4b. | tiếp giáp miếu (thửa đất số 02 , tờ BĐĐC số 280) | hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270 | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 67 | Đo ạ n đường bê tông vào Tổ 2 (t ổ 10Đ cũ) khu 5b từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp đường tàu | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 68 | Đo ạ n đường vào t ổ 3 , 4 khu 5a từ sau hộ m ặ t đường 18 A đ ến tiếp giáp đường tàu | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp đường tàu | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 69 | Đo ạ n đường vào t ổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 từ sau hộ m ặ t đường 18A đế n hết nh à bà Mai , thửa đất số 124, tờ BĐĐC s ố 293) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293) | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 70 | Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ | | | | | | | | | | | | | | |

| 70.1 | Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 7 | đ ầu đ ường | cuối đường | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 70.2 | Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a | đ ầu đ ường | cuối đường | 3.900 | | | | 2.340 | | | | 1.560 | | | |

| 71 | Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 72 | Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) | sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) | hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 73 | Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) từ sau hộ mặt đường tuyến tránh đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) | sau hộ mặt đường tuyến tránh | hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 74 | Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) | sau hộ mặt đường 18 A | hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 75 | Khu tái đị nh cư | | | | | | | | | | | | | | |

| 75.1 | Các ô loại 1: 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công | Trọn khu | | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 75.2 | Các ô loại 2: 12, 13 , 14 , 15, 16, 17, 18, 19 , 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27 , 28, 29, 32, 33, 34 , 35 , 36, 37, 53, 54, 55 , 56 , 57, 58, 59, 60, 61 , 62, 63 , 64 , 65, 66, 68 , 69 , 70 , 71, 72 , 73 | Trọn khu | | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 75.3 | Các ô loại 3: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9 , 10, 11, 39, 40 , 41, 42, 43, 44. 45, 46, 47, 48, 49 , 50, 51 , 52 , 53 | Trọn khu | | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 75.4 | Các ô loại 4: 75, 76 , 77 , 78 , 79, 80 , 81, 82 , 83, 84, 85, 86, 87,90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97 , 98, 99 , 100, 101, 102, 103, 104 , 105, 106, 107 | Trọn khu | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 75.5 | Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 | | | | | | | | | | | | | | |

| 75.5.1 | Từ tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư đến hết trường đại học mỏ địa chất | tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư | trường đại học mỏ địa chất | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 75.5.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Công đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả | tiếp giáp nhà ông Công | tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 76 | Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đ oàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam | đ ầu đ ường | cuối đường | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 77 | Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) | | | | | | | | | | | | | | |

| 77 .1 | T ừ nhà bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) | nhà bà nảy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) | hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 77.2 | Sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) đến tiếp giáp ruộng rau hợp tá c xã (nhà v ă n hóa khu 6b th ử a đấ t số 322 tờ BĐĐC số 304) | sau nhà ông Khuông (thửa đ ấ t số 32 tờ BĐĐC số 304) | tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304) | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 78 | Những hộ bám đường vào tổ 2 (tổ 3a cũ, từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) | sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 | hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) | 4.600 | | | | 2.760 | | | | 1.840 | | | |

| 79 | Những hộ thuộc khu quy hoạch của C ô ng ty than 35 c ũ (khu 5 a) | đ ầu đ ường | cuối đường | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 80 | Nh ữ ng hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a | đ ầu đ ường | cuối đường | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 81 | Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian | Trọn khu | | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 82 | Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a) | Trọn khu | | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 83 | Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hộ Baza ngoài | đ ầu đ ường | cuối đường | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 84 | Đoạn đường vào hộ Baza giáp cầu 20: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza | sau hộ mặt đường 18A | tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza | 6.800 | | | | 4.080 | | | | 2.720 | | | |

| 85 | Đoạn đường phía đông chợ cầu 20: Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 110 | sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 | h ế t TĐS 57/tờ BĐS 110 | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 86 | Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza: Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà nổi hồ Baza | sau hộ mặt đường 18 A | nhà nổi hồ Ba z a | 13.200 | | | | 7.920 | | | | 5.280 | | | |

| 87 | Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) | Trọn khu | | 3.700 | | | | 2.220 | | | | 1.480 | | | |

| 88 | Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hóa khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133, 134, 135, 136, 137, 138 cũ) | Trọn khu | | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 89 | Đoạn đường phía Đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 11/tờ BĐS 107 | TĐS 106/t ờ BĐS 107 | hết TĐS 1 1 /tờ BDS 107 | 3.200 | | | | 1.920 | | | | 1.280 | | | |

| 90 | Đoạn đường v à o trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ m ặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nh à ông Bối | sau hộ mặt đường 18A | hộ tiếp giáp nh à ông Bối | | | | | | | | | | | | |

| 90.1 | Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) | sau hộ m ặt đường 18A | hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) | 7.200 | | | | 4.320 | | | | 2.880 | | | |

| 90.2 | Từ thửa số 113, TBĐ số 107 đến hết thửa số 82, TBĐ số 101 | thửa số 113 , TBĐ số 107 | hết thửa số 82, TBĐ số 101 | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 90.3 | Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) đến hết nhà | nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) | hết nhà ông Toán (thửa số 5, TBĐ số 96) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 90.4 | Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) đến hộ sau hộ mặt | tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) | hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 90.5 | Những hộ thu ộ c dự án v à bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông | đ ầu đ ường | cuối đường | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 90.6 | Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111 | đ ầu đ ường | cuối đường | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 9 1 | Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than | đ ầu đ ường | cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 91 .1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ô ng Bảo (thửa số 22 , TBĐ số 102) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 91.2 | Từ nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) | nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ) | hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 92 | Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng cty Tuyển than: Từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 93 | Đoạn v à o tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 93.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vũ Đình Tý | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Vũ Đình Tý | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 93.2 | Từ nhà ông Tý đến hết nhà ông Đinh Văn Bảy | nhà ông Tý | hết nhà ông Đinh Văn Bảy | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 94 | Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) | đ ầu đ ường | cuối đường | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 95 | Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) | sau hộ mặt đường 18 A | hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 96 | Từ tiếp giáp nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ 86) và các hộ còn lại | đ ầu đ ường | cuối đường | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 97 | Đoạn đường phía tây Hải quan từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm bơm nước | sau hộ m ặ t đường 18A | h ế t tr ạ m bơm nước | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 98 | Đoạn xuống bến phà Tài Xá | | | | | | | | | | | | | | |

| 98.1 | Từ TĐS 87/tờ BĐS 83 đến hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 | TĐS 87/tờ BĐS 83 | hết TĐS 147/ t ờ BĐS 78 | 20.400 | | | | 12.240 | | | | 8.160 | | | |

| 98.2 | Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 đến hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 | TĐS 48/ tờ BĐS 79 | hết TĐS 19/ tờ B Đ S 72 | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 6.720 | | | |

| 98.3 | Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 đến hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58 | TĐS 18/ t ờ BĐS 72 | hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58 | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 6.720 | | | |

| 99 | Đoạn đường phía tây Bưu điện | | | | | | | | | | | | | | |

| 99.1 | Từ tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) đến hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78) | tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) | hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 99.2 | Từ tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 đến đơn vị C23 | tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 | đơn vị C23 | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 100 | Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu | sau hộ mặt đường 18 A | đ ường tàu | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 101 | Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) | sau hộ mặt đường 18 A | hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 102 | Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) | đ ầu đ ường | cuối đường | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 103 | Đoạn đường vào phố Tương Lai | | | | | | | | | | | | | | |

| 103.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82) | sau hộ m ặ t đường 18 A | hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82) | 7.200 | | | | 4.320 | | | | 2.880 | | | |

| 103.2 | Những hộ còn lại của tổ 77 khu 7 (tổ 90 cũ) | đ ầu đ ường | cuối đường | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 104 | Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 | sau hộ mặt đường 18 A | hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 105 | Đ oạn đường vào gi ế ng 12 cửa từ sau hộ mặt đường 1 8A đến h ế t nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) | sau hộ m ặ t đường 18A | hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 106 | Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (t ổ 87 c ũ ) | đ ầu đ ường | cuối đường | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 107 | Đư ờ ng Vư ờ n Nh ã n: Từ sau hộ mặt đường đường 18A đến trường ti ể u học Kim Đ ồng | sau hộ mặt đường 18A | trường tiểu học Kim Đồng | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 108 | Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông) | đ ầu đ ường | cuối đường | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 109 | Đoạn đường vào Đội xe (C. ty Tuyển than Cửa Ông) từ sau hộ mặt đường 18 A đến đội xe | sau hộ mặt đường 18A | đội xe | 11.300 | | | | 6.780 | | | | 4.520 | | | |

| 110 | Đoạn đường vào nhà th ờ từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà th ờ | sau hộ mặt đường 18A | nhà th ờ | 14.500 | | | | 8.700 | | | | 5.800 | | | |

| 111 | Đường Nhà Thờ: từ sau h ộ m ặ t đường 18 A | đ ầu đ ường | cuối đường | 7.200 | | | | 4.320 | | | | 2.880 | | | |

| 112 | Đoạn đường ngõ 2 sau Ủy ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6 | đ ầu đ ường | cuối đường | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 113 | Đường Nguyễn Tiến: Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5 A từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu | sau hộ mặt đường 18A | đ ường t à u | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 114 | Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn | | | | | | | | | | | | | | |

| 114.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu | sau hộ mặt đường 18A | đ ế n đường t àu | 18.800 | | | | 11.280 | | | | 7.520 | | | |

| 114.2 | Từ đường tàu đến đầu cầu Vân Đồn | đường tàu | đầu cầu Vân Đồn | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 115 | Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) | sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn | hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 116 | Đoạn đường xuống chợ cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến đường tàu | sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn | đ ường tàu | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 117 | Từ đường tàu đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) | đ ường t à u | tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 118 | Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 từ thửa số 200, TBĐ 64 đến hết thửa số 49, TBĐ 64 | thửa số 200, TBĐ 64 | hết thửa số 49 , TBĐ 64 | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 119 | Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ đến hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) | sau hộ mặt đường xuống chợ cũ | hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 120 | Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản | sau hộ mặt đường xuống cảng cá | giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 121 | Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông | sau hộ mặt đường xuống cảng cá | hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 122 | Những hộ dân bám mặt đường sát đường tàu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 | đ ầu đ ường | cuối đường | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 123 | Đoạn đường vào khu 4B1 | đ ầu đ ường | cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 123.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) | sau hộ mặt đường 18 A | tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 123.2 | Từ nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50) | nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) | hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50) | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 123.3 | Từ tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến nhà hầm toa xe | tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) | nhà hầm toa xe | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 124 | Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ) | đ ầu đ ường | cuối đường | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 125 | Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm đến tiếp giáp trạm xá phường | sau nhà bà Cẩ m | tiếp giáp trạm xá phường | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 126 | Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian | | | | | | | | | | | | | | |

| 126.1 | Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) | sau hộ mặt đường 18A | nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 126.2 | Từ t iếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) đến h ết nhà ô ng Nguy ễ n Văn Hóa (thửa số 209 , TBĐ 69) | tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) | hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69) | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 127 | Đoạn đường vào trường cấp III | | | | | | | | | | | | | | |

| 127.1 | T ừ sau hộ mặt đường 18A đến trường cấp III | sau hộ mặt đường 18A | trường cấp III | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 127.2 | Từ sau hộ mặt đường vào trường cấp III đến hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III | sau hộ mặt đường vào trường cấp III | hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 128 | Đoạn đường vào khu 4a từ sau hộ mặt đường 18A đến hết kho vật tư | sau hộ mặt đường 18A | hết kho vật tư | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 129 | Hộ còn lại khu tập thể cầu đường (cũ) | đ ầu đ ường | cuối đường | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 130 | Đường vào nhà văn hóa K-4A2 từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông | từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa | hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 131 | Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) | sau hộ mặt đường 18A | hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) | | | | | | | | | | | | |

| 131.1 | Từ sau mặt đường 18 đến hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 | sau mặt đường 18 | hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 131.2 | Từ nhà ông Bùi Duy Duyên (TDS 46/ tờ BĐS 53) đến hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60) | nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS46/ tờ BĐS 53) | hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60) | 8.000 | | | | 4.800 | | | | 3.200 | | | |

| 132 | Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa | đ ầu đ ường | cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 132.1 | Từ sau hộ mặt đường 18 A đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49) | s au hộ mặt đường 18A | nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49) | 13.200 | | | | 7.920 | | | | 5.280 | | | |

| 132.2 | Từ đường tàu đến công ty cảng | đường tàu | c ô ng ty cảng | 8.900 | | | | 5.340 | | | | 3.560 | | | |

| 132.3 | Từ ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải đến đường tàu | ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải | đến đường tàu | 8.900 | | | | 5.340 | | | | 3.560 | | | |

| 133 | Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản | đ ầu đ ường | cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 133.1 | Từ sau hộ mặt đường xuống cảng Vụng Hoa đến hết nhà ông Phạc | sau hộ mặt đường xuống cảng Vũng Hoa | hết nhà ông Phạc | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 133.2 | Từ tiếp giáp nhà ông Phạc đến hết nhà ông Bôn | tiếp giáp nhà ông Phạc | hết nhà ô ng B ô n | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 134 | Những hộ bám mặt đường tuyến tránh | | | | | | | | | | | | | | |

| 134.1 | Từ sau hộ mặt đường 18 A đến cầu Khe Dẻ đường tránh | sau hộ mặt đường 18A | Cầu Khe Dẻ đường tránh | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 134.2 | Từ cầu Khe Dẻ đường tránh đến hết nhà ông Vũ Quý Năm | cầu khe D ẻ đ ường tránh | hết nhà ông Vũ Quý Năm | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 134.3 | Từ tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm đến cầu đường rẽ vào khu 3 | tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm | cầu đường rẽ vào khu 3 | 3.700 | | | | 2.220 | | | | 1.480 | | | |

| 134.4 | Từ tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh | tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 | tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 135 | Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 135.1 | Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây | | | | | | | | | | | | | | |

| 135.1.1 | Từ sau hộ m ặ t đường 18 A đến đường tàu | sau hộ mặt đường 18A | đ ường tàu | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 135.1.2 | Từ đường tàu đến nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận | đường tàu | nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 135.1.3 | Từ nhà ông Huê ra cảng khe Dây | nhà ông Huê | cảng khe D â y | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 135.1.4 | Từ nhà bà Mận đến hết khu dân cư tổ 4 khu 1 tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính | nhà bà Mận | hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính | 3.400 | | | | 2.040 | | | | 1.360 | | | |

| 135.2 | Những h ộ trên núi | | | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 135.3 | Những hộ còn l ạ i | | | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 136 | Khu II : Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) | từ tổ 6 (t ổ 11 cũ) | đến tổ 13 (tổ 18 cũ) | | | | | | | | | | | | |

| 136.1 | Một số hộ sau hộ mặt đ ường 18 A | | | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 136.2 | Những h ộ trên núi | | | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 136.3 | Những hộ còn l ạ i của khu II | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 136.4 | Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 đến mới đường tránh | | | 4.600 | | | | 2.760 | | | | 1.840 | | | |

| 137 | Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) | từ tổ 14 | đến tổ 22 | | | | | | | | | | | | |

| 137.1 | Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) | | | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 137.2 | Những h ộ trên núi | | | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 137 . 3 | Những hộ còn lại của khu III | | | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 138 | Khu IV A 1 , IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) | từ tổ 23 | đến tổ 36 | | | | | | | | | | | | |

| 138.1 | Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) | | | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 138.2 | Những hộ còn lại của khu 4 A1, 4A2 | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1 000 | | | |

| 139 | Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) | từ tổ 37 | đến tổ 51 | | | | | | | | | | | | |

| 139.1 | Những h ộ trên núi | | | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 139.2 | Những hộ còn lại của khu 4b | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 140 | Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 | từ tổ 52 | đến tổ 63 | | | | | | | | | | | | |

| 140.1 | Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê đến hết nhà ông Cát | tiếp giáp nhà ông Chuê | hết nhà ông Cát | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 140.2 | Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 | | | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 140.3 | Những hộ còn lại của khu V | | | 3.700 | | | | 2.220 | | | | 1.480 | | | |

| 141 | Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) | từ tổ 64 | đến tổ 70 | | | | | | | | | | | | |

| 141.1 | Những h ộ trên núi | | | 1.400 | | | | 840 | | | | 600 | | | |

| 141.2 | Những hộ còn lại | | | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 142 | Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) | từ tổ 71 | đến tổ 78 | | | | | | | | | | | | |

| 142.1 | Những h ộ trên núi | | | 1.400 | | | | 840 | | | | 560 | | | |

| 142.2 | Những hộ còn lại | | | 3 . 500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 143 | Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) | từ tổ 79 | đến tổ 87 | | | | | | | | | | | | |

| 143.1 | Những h ộ trên núi | | | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 143.2 | Những hộ còn lại | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 144 | Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) | từ tổ 88 | đến tổ 97 | | | | | | | | | | | | |

| 144.1 | Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) | | | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 144.2 | Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX | | | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 144.3 | Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX | | | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 145 | Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) | từ tổ 98 | đến tổ 114 | | | | | | | | | | | | |

| 145.1 | Những hộ trên sườn núi | | | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 145 2 | Những hộ còn lại của khu 10 | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 146 | Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15,18 khu 3 | Trọn khu | | 8.900 | | | | 5.340 | | | | 3.560 | | | |

| 147 | Khu quy hoạch tổ 7 khu 2 | Trọn khu | | 7.200 | | | | 4.320 | | | | 2.880 | | | |

| 148 | Đường 334 từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn | sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) | sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn | 12.500 | | | | 7.500 | | | | 5.000 | | | |

| 149 | Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 5m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) | | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 150 | Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) | | | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 151 | Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m, đường đất, đường vôi xi >3.0m (trừ những hộ sát chân núi) | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 152 | Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <2m, những hộ còn lại | | | 1.600 | | | | 960 | | | | 640 | | | |

| 49 | PHƯỜNG MÓNG CÁI 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Đại lộ Hòa Bình | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường Đại lộ Hòa Bình | Cửa kh ẩ u B ắ c Luân | Hùng Vương | 43.700 | | | | 26.220 | | | | 17.480 | | | |

| 1.2 | Đường Đại lộ Hòa Bình | Hùng Vươn g | Chân cầu Hòa Bình | 33.000 | | | | 19.800 | | | | 13 200 | | | |

| 2 | Đườ n g Tr ầ n Phú | Ng ã ba Bưu đ iện | Đại lộ Hòa Bình | 80.400 | | | | 53.600 | | | | 40 . 200 | | | |

| 3 | Đư ờ ng Hùng Vương | Bưu đi ệ n | Đại lộ Hòa Bình | 43.700 | | | | 26.220 | | | | 17.480 | | | |

| 4 | Đường Triều Dương | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường Tri ề u Dương | Thương Mại | Vạn Ninh | 39.000 | | | | 24.000 | | | | 18.000 | | | |

| 4.2 | Đường Tri ề u Dương | Đ ồn Biên phòng số 7 | Thương Mại | 26.600 | | | | 15.960 | | | | 11 400 | | | |

| 4.3 | Đường Tri ề u Dương | Vạn Ninh | Đại lộ Hòa Bình | 26.600 | | | | 15.960 | | | | 11.400 | | | |

| 5 | Ph ố Đoàn K ế t | Đ ồn Biên phòng số 7 | Đại lộ Hòa Bình | 22.400 | | | | 13.440 | | | | 9.600 | | | |

| 6 | Ph ố Xuân Diệu | Triều Dương | Hoàng Qu ố c Vi ệ t | 23.600 | | | | 14.160 | | | | 9.440 | | | |

| 7 | Ph ố Lê Hồng Phong | Triều Dương | Hoàng Quốc Việt | 29.500 | | | | 17.700 | | | | 11.800 | | | |

| 8 | Phố Ng ô Gia Tự | L ò Bát | Đại lộ Hòa Bình | 29.500 | | | | 17.700 | | | | 11.800 | | | |

| 9 | Phố L ò Bát | Thương M ạ i | Triều Dương | 23.600 | | | | 14.160 | | | | 9.440 | | | |

| 10 | Ph ố Đ ô ng Tr ì | | | | | | | | | | | | | | |

| 10.1 | Ph ố Đ ô ng Tr ì | Th ắ ng Lợ i | Nguyễn Văn Tr ỗ i | 29.500 | | | | 17.700 | | | | 11.800 | | | |

| 10.2 | Ph ố Đ ô ng Tr ì | Nguyễn Văn Tr ỗ i | Đại lộ Hòa Bình | 23.600 | | | | 14.160 | | | | 9.440 | | | |

| 10.3 | Ph ố Đ ô ng Tr ì | Đ ạ i lộ Hòa Bình | Hết đường (giáp khu Hải Hòa) | 23.600 | | | | 14.160 | | | | 9.440 | | | |

| 11 | Ph ố L ê Văn Tám | H ữ u Nghị | Ngô Gia Tự | 20.700 | | | | 12.420 | | | | 8.280 | | | |

| 12 | Ph ố Th ắn g Lợi | Trần Phú | Triều Dương | 29.500 | | | | 17.700 | | | | 11.800 | | | |

| 13 | Phố Phan Đì nh Phùng | Đông Tr ì | Vân Đồn và qua đến phố Th ắn g Lợi | 20.700 | | | | 12.420 | | | | 8.280 | | | |

| 14 | Ph ố V ạ n Ninh | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Ph ố V ạ n Ninh | Hùng Vương | V â n Đồn | 20.7 00 | | | | 12.420 | | | | 8.280 | | | |

| 14.2 | Ph ố V ạ n Ninh | V â n Đồn | Vườ n Trầu | 23.600 | | | | 14.160 | | | | 9.440 | | | |

| 15 | Ph ố Vĩnh An | Đ ô ng Trì | Triều Dương | 20.700 | | | | 12.420 | | | | 8.280 | | | |

| 16 | Đường Vân Đ ồn | | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Đường Vân Đ ồn | Hữu Ngh ị | Trần Phú | 58.500 | | | | .36.000 | | | | 27.000 | | | |

| 16.2 | Đường Vân Đ ồn | Trần Phú | Đào Phúc Lộc | 42.900 | | | | 26.400 | | | | 19.800 | | | |

| 16.3 | Đường Vân Đ ồn | Đào Phúc Lộc | Nguyễn Văn Trỗi | 27.300 | | | | 16 800 | | | | 12.600 | | | |

| 16.4 | Đường Vân Đ ồn | Nguyễn Văn Trỗi | Đại lộ Hòa Bình | 35.100 | | | | 21.600 | | | | 16.200 | | | |

| 17 | Phố Thương Mại | Vân Đ ồn | Đại lộ Hòa Bình | 36.400 | | | | 22.400 | | | | 16.800 | | | |

| 18 | Đường Vườn Trầu | | | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | Đường Vườn Trầu | Trần Phú | Đào Phúc Lộc | 40.800 | | | | 27.200 | | | | 20.400 | | | |

| 18.2 | Đường Vườn Trầu | Đào Phúc Lộc | Đông Trì | 28.000 | | | | 16.800 | | | | 12.000 | | | |

| 18.3 | Đường Vườn Trầu | Đông Trì | Đại lộ Hòa Bình | 28.000 | | | | 16.800 | | | | 12.000 | | | |

| 19 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương | Triều Dương | 37.800 | | | | 22.680 | | | | 16.200 | | | |

| 20 | Đường Đ ào Phúc Lộc | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Đường Đ ào Phúc Lộc | Hùng Vương | Đại lộ Hòa Bình | 37.800 | | | | 22.680 | | | | 16.200 | | | |

| 202 | Đường Đ ào Phúc Lộc | Giáp thành đ ội | H ù ng Vương | 18.000 | | | | 10.800 | | | | 7.200 | | | |

| 20.3 | Đường Đ ào Phúc Lộc | Đào Phúc Lộc | Ô 12 lô 14 Hòa L ạ c | 14.250 | | | | 8.550 | | | | 5 . 700 | | | |

| 21 | Phố Hoàng Quốc Việt | | | | | | | | | | | | | | |

| 21 . 1 | Phố Hoàng Quốc Việt | Thương M ạ i | Đoàn Kết | 31.200 | | | | 19.200 | | | | 14.400 | | | |

| 21.2 | Phố Hoàng Quốc Việt | Trần Phú | Thương M ạ i | 46.800 | | | | 28.800 | | | | 21.600 | | | |

| 22 | Đường Hữu Nghị | | | | | | | | | | | | | | |

| 21.1 | Đường Hữu Nghị | Cửa khẩu Bắc Luân | Cầ u Ka Long | 26.000 | | | | 16.000 | | | | 12.000 | | | |

| 22 . 2 | Đường Hữu Nghị | Cầu Ka Long | C ầ u Hòa B ì nh | 28.000 | | | | 16.800 | | | | 12.000 | | | |

| 22.3 | Đường Hữu Nghị | C ầ u Hòa B ì nh | Cảng Thọ Xuân | 16 520 | | | | 9.912 | | | | 7.080 | | | |

| 22.4 | Đường Hữu Nghị | Cảng Th ọ Xuân | B ả ng t in b ế n ph à | 15.600 | | | | 9.600 | | | | 7.200 | | | |

| 23 | Ph ố Lê Thị Hồng Gấm | Tr ầ n Phú | V ạ n Ninh | 26.000 | | | | 16.000 | | | | 12.000 | | | |

| 24 .1 | K hu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch | | | | | | | | | | | | | | |

| 24.1 | Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m | Đ ầu đ ường | Cu ố i đường | 17.550 | | | | 10.800 | | | | 8.100 | | | |

| 24.2 | L ô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc | Khách sạn Biển Bắc | Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế) | 16.900 | | | | 10.400 | | | | 7.800 | | | |

| 25 | Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc | Đ ầu đ ường | Cu ố i đường | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 6.000 | | | |

| 26 | Đường Trần Phú kéo dài | Đại lộ Hòa Bình | Ch ợ As e an | 25.600 | | | | 15.360 | | | | 10.240 | | | |

| 27 | 08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính | Đ ầu đ ường | Cu ố i đường | 16.900 | | | | 10.400 | | | | 7.800 | | | |

| 28 | Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) | | | | | | | | | | | | | | |

| 28.1 | Các lô đất thuộc SH1 | Đ ầu đ ường | Cu ố i đường | 24.600 | | | | 14.760 | | | | 9.840 | | | |

| 28.2 | Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) | Đ ầu đ ường | Cu ố i đường | 25.600 | | | | 15.360 | | | | 10.240 | | | |

| 30 | Đoạn đường từ Ngân h à ng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc | Đ ầu đ ường | Cu ố i đường | 19.500 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 31 | Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình | | | | | | | | | | | | | | |

| 31.1 | Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04 | Đ ầu đ ường | Cu ố i đường | 23.400 | | | | 14.040 | | | | 9.360 | | | |

| 31.2 | Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch) | Đ ầu đ ường | Cu ố i đường | 23.400 | | | | 14.040 | | | | 9.360 | | | |

| 32 | Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú | | | 8.450 | | | | 5 . 200 | | | | 3 . 900 | | | |

| 33 | Đường Hồ Xuân H ương | Ngu yễ n Du | Hữu Ngh ị | 58.500 | | | | 36.000 | | | | 27.000 | | | |

| 34 | Đường Nguyễn Du | | | | | | | | | | | | | | |

| 34.1 | Đường Nguyễn Du | Bưu điện | Lý Tự Trọng | 34.900 | | | | 20.940 | | | | 13.960 | | | |

| 34.2 | Đường Nguy ễ n Du | Lý T ự Tr ọ ng | Gầm c ầ u Hòa B ìn h | 15.400 | | | | 9.240 | | | | 6 . 600 | | | |

| 34.3 | Đường Nguyễn Du | Gầm c ầ u Hòa B ìn h | Th ọ Xuân | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 7 200 | | | |

| 34.4 | Đường Nguy ễ n Du | Th ọ Xuân | Hữu Ngh ị | 15.400 | | | | 9.240 | | | | 6 . 160 | | | |

| 35 | Đ ường Lý T ự Trọng | Hữu Ngh ị | H ùng Vương | 34.900 | | | | 20.940 | | | | 13.960 | | | |

| 36 | Phố Võ Th ị Sáu | H ồ Xuân Hương | Chu Văn An | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 6.720 | | | |

| 37 | Ph ố Chu V ă n An | Hữu Nghị | Đ à o Phúc Lộc | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 7.200 | | | |

| 38 | Phố Hòa Lạc | Hữu Nghị | Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng | 18.000 | | | | 10.800 | | | | 7.200 | | | |

| 39 | Ph ố Th ố ng Nhất | Lý Tự Trọng | Chu V ă n An | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 6.900 | | | |

| 40 | Phố Kim Đồng | Hùng Vương | Đ ạ i Lộ Hòa Bình | 25.500 | | | | 15.300 | | | | 10.380 | | | |

| 41 | Ph ố Trần Quốc To ả n | Lý T ự Trọng | Đ ạ i Lộ Hòa Bình | 25.500 | | | | 15.300 | | | | 10.200 | | | |

| 42 | Ph ố Dân Sinh | Ngu y ễn Du | Hữu Ngh ị | 13.000 | | | | 8.000 | | | | 6.000 | | | |

| 43 | P hố Dân Ch ủ | Nguyễn Du | Hữu Ngh ị | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 6.000 | | | |

| 44 | Phố Dân Tiến | Hữu Nghị | Kim Liên | 11.700 | | | | 7.200 | | | | 5.400 | | | |

| 45 | Phố Phan Bội Ch â u | Thọ Xuân | Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.400 | | | |

| 46 | Ph ố Hoàng V ă n Th ụ | Hữu Nghị | Nguy ễ n Du | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.520 | | | |

| 47 | Phố Lê Qu ý Đôn | Hữu Nghị | Ph ố Tháng Tám | 13.000 | | | | 7 . 800 | | | | 5.400 | | | |

| 48 | Phố Thọ Xuân | Hữu Nghị | Cống B ì nh Thuận | 13 . 800 | | | | 8.280 | | | | 5.520 | | | |

| 49 | Phố Phan C h u Trinh | Hữu Nghị | Nguyễn Du | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.400 | | | |

| 50 | Phố K i m Liên | Nguy ễ n Du | Lê Quý Đôn | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.400 | | | |

| 51 | Phố Trần Khánh Dư | Hoàng V ă n Th ụ | Nguy ễ n Du | 13.000 | | | | 7 . 800 | | | | 5.400 | | | |

| 52 | Phố Lê Lợi | L ê Quý Đôn | D â n Tiến | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.400 | | | |

| 53 | Phố Gốc Khế | Phan Bộ i Châu | Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân | 10.500 | | | | 6.300 | | | | 4.200 | | | |

| 54 | Ph ố T háng Tám | Kim Liên | Nguy ễ n Du | 9.800 | | | | 5 . 880 | | | | 4.200 | | | |

| 55 | Phố Lý Thường Kiệt | phố Tháng Tám | Nguyễn Du | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 4.200 | | | |

| 56 | Các Khu vực còn l ạ i Khu Thọ Xuân | | | 6.300 | | | | 3.780 | | | | 2.700 | | | |

| 57 | Các Khu vực còn lại của Khu Hòa L ạ c | | | 6.110 | | | | 3.760 | | | | 2.820 | | | |

| 58 | Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 | | | | | | | | | | | | | | |

| 58.1 | Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình | Đầu đ ường | Cuối đường | 24.800 | | | | 16.000 | | | | 12.000 | | | |

| 58.2 | Các ô đất còn lại của dự án | Đầu đ ường | Cuối đường | 20.700 | | | | 12.420 | | | | 8 . 280 | | | |

| 59 | Đường t ỉ nh lộ 335 | | | | | | | | | | | | | | |

| 59.1 | Đường t ỉ nh lộ 335 | Nút giao ngã 5 cột đồng hồ | C â y xăng Hải Hòa | 24.600 | | | | 14.760 | | | | 9.840 | | | |

| 59.2 | Đường tỉnh lộ 335 | Cây xăng Hải Hòa | Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long | 20.900 | | | | 12.540 | | | | 8.360 | | | |

| 59.3 | Đường tỉnh lộ 335 | Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long | Bưu điện khu Hải Xuân 12 | 17.900 | | | | 10.740 | | | | 7.160 | | | |

| 59.4 | Đường tỉnh lộ 335 | Bưu điện khu Hải Xuân 12 | C ầ u Trà B ì nh | 14.800 | | | | 8.880 | | | | 5.920 | | | |

| 60 | Đấ t khu Hải Hòa 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 60.1 | Đường Trần Anh T ông | Ngã ba Gi ế ng Gu ố c | Đường rẽ khu Hải Hòa 7 | 11.000 | 8.800 | 5.500 | 5.000 | 6.6 00 | 5.280 | 3.300 | 3.000 | 4.400 | 3.520 | 2.200 | 2.000 |

| 60.2 | Đ oạn đ ường | Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông | Trường THCS H ả i Hòa | 7.200 | 5.400 | 5.000 | | 4.320 | 3.240 | 3.000 | | 2.880 | 2.160 | 2.000 | |

| 60.3 | Đường Tr ầ n Quang Khải | Từ sau cống khu Hải Hòa 1 | Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2 | 11.800 | 7.100 | 5.900 | 5.000 | 7.080 | 4.260 | 3.540 | 3.000 | 4.720 | 2.840 | 2.360 | 2.000 |

| 60.4 | Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải | Đầu đ ường | Cuối đường | 7.200 | 5.400 | 5.000 | | 4.320 | 3.240 | 3.000 | | 2.880 | 2.160 | 2.000 | |

| 60.5 | Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện tr ạ ng tiếp giáp đường QH (hư ớ ng hạ tầng khu QH 1/500) | Đầu đ ường | Cuối đường | 11.800 | | | | 7.080 | | | | 4.720 | | | |

| 60.6 | Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1 | | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 61 | Đấ t khu H ải H ò a 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 61.1 | Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm) | Đầu đ ường | Cuối đường | 7.200 | 5.800 | 5.000 | | 4.320 | 3.480 | 3.000 | | 2.880 | 2.320 | 2.000 | |

| 61.2 | Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5) | Đầu đ ường | Cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 61.2.1 | Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng ch à o khu Hải Hòa 5 đ i ngã tư ông Liềng | Đầu đ ường | Cuối đường | 9.500 | 7.600 | 6.700 | 5.000 | 5.700 | 4.560 | 4.020 | 3.000 | 3.800 | 3.040 | 2.680 | 2.000 |

| 61.2.2 | Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh | Đầu đ ường | Cuối đường | 7.200 | 6.100 | 5.000 | | 4.320 | 3.660 | 3.000 | | 2.880 | 2.440 | 2.000 | |

| 61.3 | Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Th ị Mận đ ế n ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc | Đầu đ ường | Cuối đường | 7.200 | 6.100 | 5.000 | | 4.320 | 3.660 | 3.000 | | 2.880 | 2.440 | 2.000 | |

| 61.4 | Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2 | | | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 62 | Đất khu Hải Hòa 3 | | | | | | | | | | | | | | |

| 62.1 | Đường Trần Quốc Tảng | Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) | Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4 | 21.800 | 10.900 | 6.500 | 5.500 | 13.080 | 6.540 | 3.900 | 3.300 | 8.720 | 4.360 | 2.600 | 2.200 |

| 62.2 | Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) | Đầu đ ường | Cuối đường | 13.000 | 7.800 | 5.700 | 4.600 | 7.800 | 4.680 | 3.420 | 2.760 | 5.200 | 3.120 | 2.280 | 1.840 |

| 62.3 | Từ nhà ông Ph ạ m Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga | Đầu đ ường | Cuối đường | 11.800 | 7.100 | 5.200 | 4.100 | 7.080 | 4.260 | 3.120 | 2.460 | 4.720 | 2.840 | 2.080 | 1.640 |

| 62.4 | Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An | Đầu đ ường | Cuối đường | 11.800 | 7.100 | 5.200 | 4.100 | 7.080 | 4.260 | 3.120 | 2.460 | 4.720 | 2.840 | 2.080 | 1.640 |

| 62.5 | Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh | Đầu đ ường | Cuối đường | 7.200 | 5.800 | 5.000 | 4.000 | 4.320 | 3.480 | 3.000 | 2.400 | 2.880 | 2.320 | 2.000 | 1.600 |

| 62.6 | Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh | Đầu đ ường | Cuối đường | 7.200 | 5.800 | 5.000 | 4.000 | 4.320 | 3.480 | 3.000 | 2.400 | 2.880 | 2.320 | 2.000 | 1.600 |

| 62.7 | Đường từ kênh Tr à ng Vi n h đến nhà ông Loóng | Đầu đ ường | Cuối đường | 7.200 | 5.800 | 5.000 | 4.000 | 4.320 | 3.480 | 3.000 | 2.400 | 2.880 | 2.320 | 2.000 | 1.600 |

| 62.8 | Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường | Đầu đ ường | Cuối đường | 7.200 | 5.800 | 5.000 | 4.000 | 4.320 | 3.480 | 3.000 | 2.400 | 2.880 | 2.320 | 2.000 | 1.600 |

| 62.9 | Đường bê tông từ nhà ô ng Hoàn (giáp đườ ng đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh | Đầu đ ường | Cuối đường | 7.200 | 5.800 | 5.000 | 4.000 | 4.320 | 3.480 | 3.000 | 2.400 | 2.880 | 2.320 | 2.000 | 1.600 |

| 62 .10 | Đường bám mương Tràng Vinh | Giáp khu công nghiệp Hải Hoà | Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 | 8.100 | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 4.860 | 3.600 | 3.000 | 2.400 | 3.240 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 62.11 | Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà | Đầu đường | Cuối đ ường | 15.400 | 9.200 | 6.200 | 4.600 | 9.240 | 5.520 | 3.720 | 2.760 | 6.160 | 3.680 | 2.480 | 1.840 |

| 62.12 | Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà | Đầu đ ường | Cuối đường | 6.500 | 4.500 | 4.000 | | 3.900 | 2.700 | 2.400 | | 2.600 | 1.800 | 1.600 | |

| 62.13 | Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3 | | | 4.000 | | | | 2.400 | | | | 1.600 | | | |

| 63 | Đất khu H ả i Hòa 4 | | | | | | | | | | | | | | |

| 63.1 | Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa | Đầu đ ường | Cuối đường | 11.800 | 7.100 | 5.300 | 4.100 | 7.080 | 4.260 | 3.180 | 2.460 | 4.720 | 2.840 | 2.120 | 1.640 |

| 63.2 | Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5 | Đầu đ ường | Cuối đường | 13.000 | 7.800 | 5.900 | 4.600 | 7.800 | 4.680 | 3.540 | 2.760 | 5.200 | 3.120 | 2.360 | 1.840 |

| 63.3 | Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án | Đầu đ ường | Cuối đường | 6.800 | 4.100 | 3.100 | 3.000 | 4.080 | 2.460 | 1.860 | 1.800 | 2.720 | 1.640 | 1.240 | 1.200 |

| 63.4 | Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An | Đầu đ ường | Cuối đường | 11.800 | 7.100 | 5.300 | 4.100 | 7.080 | 4.260 | 3.180 | 2.460 | 4.720 | 2.840 | 2.120 | 1.640 |

| 63.5 | Đường bê tông giáp chợ Asean | Nh à ô ng Th ị nh | Cống Quay | 11.800 | 7.100 | 5.300 | 4.100 | 7.080 | 4.260 | 3.180 | 2.460 | 4.720 | 2.840 | 2.120 | 1.640 |

| 63.6 | Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An | Đ ầu đ ường | C uối đường | 11.800 | 7.100 | 5.300 | 4.100 | 7.080 | 4.260 | 3.180 | 2.460 | 4.720 | 2.840 | 2.120 | 1.640 |

| 63.7 | Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 7.800 | 4.700 | 3.500 | 3.000 | 4.680 | 2.820 | 2.100 | 1.800 | 3.120 | 1.880 | 1.400 | 1.200 |

| 63.8 | Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.100 | 3.100 | 3.000 | 4.080 | 2.460 | 1.860 | 1.800 | 2.720 | 1.640 | 1.240 | 1.200 |

| 63.9 | Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.100 | 3.100 | 3.000 | 4.080 | 2.460 | 1.860 | 1.800 | 2.720 | 1.640 | 1.240 | 1.200 |

| 63.10 | Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 7.800 | 4.700 | 3.500 | 3.000 | 4.680 | 2.820 | 2.100 | 1.800 | 3.120 | 1.880 | 1.400 | 1.200 |

| 63.11 | Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.100 | 3.100 | 3.000 | 4.080 | 2.460 | 1.860 | 1.800 | 2.720 | 1.640 | 1.240 | 1.200 |

| 63.12 | Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.100 | 3.100 | 3.000 | 4.080 | 2.460 | 1.860 | 1.800 | 2.720 | 1.640 | 1.240 | 1.200 |

| 63.13 | Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.100 | 3.100 | 3.000 | 4.080 | 2.460 | 1.860 | 1.800 | 2.720 | 1.640 | 1.240 | 1.200 |

| 63.14 | Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4 | | | 3.000 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | |

| 64 | Đất khu Hải Hòa 5 | | | | | | | | | | | | | | |

| 64.1 | Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 11.500 | 6.900 | 5.800 | 4.600 | 6.900 | 4.140 | 3.480 | 2.760 | 4.600 | 2.760 | 2.320 | 1.840 |

| 64.2 | Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm | Đ ầu đ ường | C uối đường | 9.200 | 5.500 | 4.600 | 4.500 | 5.520 | 3.300 | 2.760 | 2.700 | 3.680 | 2.200 | 1.840 | 1.800 |

| 64.3 | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.800 | 4.500 | | 4.080 | 2.880 | 2.700 | | 2.720 | 1.920 | 1.800 | |

| 64.4 | Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 5 | | | 4.500 | | | | 2.700 | | 1 | 1.800 | | | | |

| 65 | Đất khu Hải Hòa 6 | | | | | | | | | | | | | | |

| 65.1 | Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 5.400 | 4.300 | 3.800 | 3.000 | 3.240 | 2.580 | 2.280 | 1.800 | 2.160 | 1.720 | 1.520 | 1.200 |

| 65 .2 | Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 5.400 | 4.800 | 3.700 | 4.080 | 3.240 | 2.880 | 2.220 | 3.000 | 2.160 | 1.920 | 1.480 |

| 65. 3 | Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.100 | 4.900 | 4.300 | 3.400 | 3.660 | 2.940 | 2.580 | 2.040 | 2.700 | 1.960 | 1.720 | 1.360 |

| 65.4 | Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.100 | 4.900 | 4.300 | 3.400 | 3.840 | 2.940 | 2.580 | 2.040 | 2.880 | 1.960 | 1.720 | 1.360 |

| 65.5 | Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6 | | | 3.000 | | | | 2.040 | | | | 1.530 | | | |

| 66 | Đất khu Hải Hòa 7 | | | | | | | | | | | | | | |

| 66.1 | Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 4.300 | 3.700 | 2.800 | 2.500 | 2.580 | 2.220 | 1.680 | 1.500 | 1.720 | 1.480 | 1.120 | 1.000 |

| 66.2 | Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 4.300 | 3.700 | 2.800 | 2.500 | 2.580 | 2.220 | 1.680 | 1.500 | 1.720 | 1.480 | 1.120 | 1.000 |

| 66.3 | Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7 | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 67 | Đất khu Hải Hòa 8 | | | | | | | | | | | | | | |

| 67.1 | Đ ường Trần Quang Khải | | | | | | | | | | | | | | |

| 67.1.1 | Đ ường Trần Quang Khải | T ỉ nh lộ 335 | Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 | 17.700 | 12.400 | 8.900 | 5.300 | 10.620 | 7.440 | 5.340 | 3.180 | 7.080 | 4.960 | 3.560 | 2.120 |

| 67.1.2 | Đ ường Tr ầ n Quang Khải | Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 | C ổ ng khu Hải Hòa 1 | 14.100 | 9.900 | 7.100 | 4.500 | 8.460 | 5.940 | 4.260 | 2.700 | 5.640 | 3.960 | 2.840 | 1.800 |

| 67.2 | Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 14.400 | 10.100 | 7.200 | 4.500 | 8.640 | 6.060 | 4.320 | 2.700 | 5.760 | 4.040 | 2.880 | 1.800 |

| 67.3 | Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 14.400 | 10.100 | 7.200 | 4.500 | 8.640 | 6.060 | 4.320 | 2.700 | 5.760 | 4.040 | 2.880 | 1.800 |

| 67.4 | Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 16.300 | 11.400 | 8.200 | 4.900 | 9.780 | 6.840 | 4.920 | 2.940 | 6.520 | 4.560 | 3.280 | 1.960 |

| 67.5 | Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn | Đ ầu đ ường | C uối đường | 13.000 | 9.100 | 6.500 | 4.500 | 7.800 | 5.460 | 3.900 | 2.700 | 5.200 | 3.640 | 2.600 | 1.800 |

| 67.6 | Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở | Đ ầu đ ường | C uối đường | 14.400 | 10.100 | 7.200 | 4.500 | 8.640 | 6.060 | 4.320 | 2.700 | 5.760 | 4.040 | 2.880 | 1.800 |

| 67.7 | Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8 | | | 4 . 500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 68 | Đấ t khu Hải Hòa 9 | | | | | | | | | | | | | | |

| 68.1 | Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 4.300 | 3.700 | 2.800 | 2.500 | 2.580 | 2.220 | 1.680 | 1.500 | 1.720 | 1.480 | 1.120 | 1.000 |

| 68.2 | Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng | Đ ầu đ ường | C uối đường | 4.300 | 3.700 | 2.800 | 2.500 | 2.580 | 2.220 | 1.680 | 1.500 | 1.720 | 1.480 | 1.120 | 1.000 |

| 68.3 | Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.500 | 3.000 | 2.700 | 2.500 | 2.100 | 1.800 | 1.620 | 1.500 | 1.400 | 1.200 | 1.080 | 1.000 |

| 68.4 | Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9 | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 69 | Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 | Đ ầu đ ường | C uối đường | | | | | | | | | | | | |

| 69.1 | Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 20.100 | | | | 12.060 | | | | 8.040 | | | |

| 69.2 | Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 21.900 | | | | 13.140 | | | | 8.760 | | | |

| 69.3 | Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 21.900 | | | | 13.140 | | | | 8.760 | | | |

| 69.4 | Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 20.100 | | | | 12.060 | | | | 8.040 | | | |

| 70 | Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | | | | | | | | | | | | | | |

| 70 . 1 | Các ô đất bám đường rộng 5,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 26.200 | | | | 15.720 | | | | 10.480 | | | |

| 70 . 2 | Các ô đất bám đường rộng 7,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 26.700 | | | | 16.020 | | | | 10.680 | | | |

| 70.3 | Các ô đất bám đường rộng 10 , 5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 27.400 | | | | 16.440 | | | | 10.960 | | | |

| 70.4 | Các ô đất bám đường rộng 15m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 28.600 | | | | 17.160 | | | | 11.440 | | | |

| 70 .5 | Các ô đất bám đường đôi ( 1 0 , 5m và 1 0 , 5m) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 30.700 | | | | 18.420 | | | | 12.280 | | | |

| 7 0.6 | Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m v à 10 , 5m + 7m) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 34.400 | | | | 20.640 | | | | 13.760 | | | |

| 71 | Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) | Đ ầu đ ường | C uối đường | | | | | | | | | | | | |

| 7 1.1 | Các ô đất bám đường rộng 7,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 31.100 | | | | 18.660 | | | | 12.440 | | | |

| 71.2 | Các ô đất bám đường rộng 10 , 5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 32.400 | | | | 19.440 | | | | 12.960 | | | |

| 7 1. 3 | Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 35.600 | | | | 21.360 | | | | 14.240 | | | |

| 72 | Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II | Đ ầu đ ường | C uối đường | | | | | | | | | | | | |

| 72.1 | Các ô đất bám đường rộng 7,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 30.900 | | | | 18.540 | | | | 12.360 | | | |

| 72 . 2 | Các ô đất bám đường rộng 10.5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 31.800 | | | | 19.080 | | | | 12.720 | | | |

| 72.3 | Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 35.400 | | | | 21.240 | | | | 14.160 | | | |

| 73 | Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.100 | 3.400 | 2.400 | 4.080 | 2.460 | 2.040 | 1.440 | 2.720 | 1.640 | 1.360 | 960 |

| 74 | Đất khu H ải Xuân 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 74.1 | Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 74.2 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 74.3 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 74.4 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 75 | Đất khu H ả i Xuân 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 75.1 | Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng | Đ ầu đ ường | C uối đường | 4.500 | 3.200 | 2.700 | 1.500 | 2.700 | 1.920 | 1.620 | 900 | 1.800 | 1.280 | 1.080 | 600 |

| 75.2 | Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương | Đ ầu đ ường | C uối đường | 1.600 | | | | 960 | | | | 640 | | | |

| 75.3 | Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2 600 | 1 . 800 | 1 . 600 | 1 . 500 | 1 . 560 | 1 . 080 | 960 | 900 | 1 . 040 | 720 | 640 | 600 |

| 75.4 | Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 75.5 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 76 | Đấ t khu Hải Xuân 3 | | | | | | | | | | | | | | |

| 76.1 | Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đ ấ t nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 76.2 | Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 76.3 | Đoạn từ nhà ông Nguy ễ n Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 76.4 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 77 | Đất khu Hải Xuân 4 | | | | | | | | | | | | | | |

| 77.1 | Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 4.000 | 2.800 | 2.400 | 1.500 | 2.400 | 1.680 | 1.440 | 900 | 1.600 | 1.120 | 960 | 600 |

| 77.2 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 77.3 | Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 77.4 | Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 77.5 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 78 | Đất khu Hải Xuân 5 | | | | | | | | | | | | | | |

| 78.1 | Từ giáp nhà ông Sung khu H ả i Xuân 1 0 A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 5.400 | 3.800 | 3.200 | | 3.240 | 2.280 | 1.920 | | 2.160 | 1.520 | 1.280 | |

| 78.2 | Đường xu ố ng ch ù a Xuân Lan đoạn t ừ giáp t ỉ nh lộ 335 đến giáp nh à b à V â n | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.800 | 4.100 | 3.400 | 4.080 | 2.880 | 2.460 | 2.040 | 2.720 | 1.920 | 1.640 | 1.360 |

| 78.3 | Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | 1.500 | 2.040 | 1.440 | 1.200 | 900 | 1.360 | 960 | 800 | 600 |

| 78.4 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | 1.500 | 2.040 | 1.440 | 1.200 | 900 | 1.360 | 960 | 800 | 600 |

| 78.5 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | 1.500 | 2.040 | 1.440 | 1.200 | 900 | 1.360 | 960 | 800 | 600 |

| 78.6 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | 1.500 | 2.040 | 1.440 | 1.200 | 900 | 1.360 | 960 | 800 | 600 |

| 78.7 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | 1.500 | 2.040 | 1.440 | 1.200 | 900 | 1.360 | 960 | 800 | 600 |

| 78.8 | Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | 1.500 | 2.040 | 1.440 | 1.200 | 900 | 1.360 | 960 | 800 | 600 |

| 78.9 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | 1.500 | 2040 | 1.440 | 1 200 | 900 | 1 . 360 | 960 | 800 | 600 |

| 78.10 | Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 78.11 | Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án | | | | | | | | | | | | | | |

| 78.11.1 | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 10.740 | | | | 6.444 | | | | 4.296 | | | |

| 78.11.2 | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 9.900 | | | | 5.940 | | | | 3.960 | | | |

| 78.11.3 | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.900 | | | | 4.140 | | | | 2.760 | | | |

| 79 | Đất khu Hải Xuân 6 | | | | | | | | | | | | | | |

| 79.1 | Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | 1.500 | 2.040 | 1.440 | 1.200 | 900 | 1.360 | 960 | 800 | 600 |

| 79.2 | Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.000 | 2.100 | 1.800 | 1.500 | 1.800 | 1.260 | 1.080 | 900 | 1.200 | 840 | 720 | 600 |

| 79.3 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 79.4 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 79.5 | Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 79.6 | Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng | Đ ầu đ ường | C uối đường | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 79.7 | Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 79.8 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 80 | Đất khu Hải Xuân 8 | | | | | | | | | | | | | | |

| 80. 1 | Từ tr ụ sở UBND x ã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 80.2 | Từ giáp sân kho Hồ Vi ết đ ến nhà ông Thành khu Hải Xu â n 8 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 80.3 | T ừ nhà ông Khổng Ti ế n D â n đến chân đê | Đ ầu đ ường | C uối đường | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 8 0.4 | Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh | Đ ầu đ ường | C uối đường | 1.800 | | | | 1.080 | | | | 720 | | | |

| 80 .5 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 8 1 | Đất khu Hải Xuân 9 | | | | | | | | | | | | | | |

| 81.1 | Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường | Đ ầu đ ường | C uối đường | 17.100 | | | | 10.260 | | | | 6.840 | | | |

| 81.2 | Từ cống B ì nh Thuận đến khu đ ì nh Vạn Xuân | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.100 | 3.400 | 2.500 | 4.080 | 2.460 | 2.040 | 1.500 | 2.720 | 1.640 | 1.360 | 1.000 |

| 81.3 | Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 7.200 | 4.300 | 3.600 | 2.500 | 4.320 | 2.580 | 2.160 | 1.500 | 2.880 | 1.720 | 1.440 | 1.000 |

| 81.4 | Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.100 | 3.400 | 2.500 | 4.080 | 2.460 | 2.040 | 1.500 | 2.720 | 1.640 | 1.360 | 1.000 |

| 81.5 | Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9 | | | 8.100 | 4.900 | 4.100 | 2.500 | 4.860 | 2.940 | 2.460 | 1.500 | 3.240 | 1.960 | 1.640 | 1.000 |

| 81.6 | Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 7.200 | 4.300 | 3.600 | 2.500 | 4.320 | 2.580 | 2.160 | 1.500 | 2.880 | 1.720 | 1.440 | 1.000 |

| 81.7 | Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 4.100 | 3.400 | 2.500 | 4.080 | 2.460 | 2.040 | 1.500 | 2.720 | 1.640 | 1.360 | 1.000 |

| 81.8 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 8.100 | 4.900 | 4.100 | 2.500 | 4.860 | 2.940 | 2.460 | 1.500 | 3.240 | 1.960 | 1.640 | 1.000 |

| 81.9 | Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.900 | | | | 1.740 | | | | 1.160 | | | |

| 81.10 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9 | | | 2.500 | | | | 1.600 | | | | 1.200 | | | |

| 82 | Đ ấ t khu H ả i Xuân 10A | | | | | | | | | | | | | | |

| 82.1 | Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 13.500 | 6.800 | 4.100 | 3.400 | 8.100 | 4.080 | 2.460 | 2.040 | 5.400 | 2.720 | 1.640 | 1.360 |

| 82.2 | Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A | Đ ầu đ ường | C uối đường | 9.500 | 4.800 | 3.800 | 2.900 | 5.700 | 2.880 | 2.280 | 1.740 | 3.800 | 1.920 | 1.520 | 1.160 |

| 82.3 | Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 3.400 | 2.700 | 2.000 | 4.080 | 2.040 | 1.620 | 1.200 | 2.720 | 1.360 | 1.080 | 800 |

| 82.4 | Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.100 | 2.200 | 2.000 | | 1.860 | 1.320 | 1.200 | | 1.240 | 880 | 800 | |

| 82.5 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.100 | 2.200 | 2.000 | | 1.860 | 1.320 | 1.200 | | 1.240 | 880 | 800 | |

| 82.6 | Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.100 | 2.200 | 2.000 | | 1.860 | 1.320 | 1.200 | | 1.240 | 880 | 800 | |

| 82.7 | Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.100 | 2.200 | 2.000 | | 1.860 | 1.320 | 1.200 | | 1.240 | 880 | 800 | |

| 83.6 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 840 | | | |

| 83 | Đất khu Hải Xuân 10B | | | | | | | | | | | | | | |

| 83.1 | Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B | Đ ầu đ ường | C uối đường | 5.400 | 3.200 | 2.700 | 2.000 | 3.240 | 1.920 | 1.620 | 1.200 | 2.160 | 1.280 | 1.080 | 800 |

| 83.2 | Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.100 | 2.500 | 2.200 | 2.000 | 1.860 | 1.500 | 1.320 | 1.200 | 1.240 | 1.000 | 880 | 800 |

| 83.3 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.900 | 2.300 | 2.000 | | 1.740 | 1.380 | 1.200 | | 1.160 | 920 | 800 | |

| 83.4 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu H ải Xuân 10B đến giáp đất nhà ô ng Trần Đ ì nh Th ụ khu Hải Xuân 10B | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.900 | 2.300 | 2.000 | | 1.740 | 1.380 | 1.200 | | 1.160 | 920 | 800 | |

| 8 3 .5 | Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 1 0 B đến giáp đất nh à bà Ho à ng Thị X uyê n thôn 10B | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.900 | 2.300 | 2.000 | | 1.740 | 1.380 | 1.200 | | 1.160 | 920 | 800 | |

| 83.6 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 840 | | | |

| 84 | Đất khu H ả i Xuân 11 | | | | | | | | | | | | | | |

| 84.1 | Đ ất từ nhà ông Lân k hu Hải Xuân 6 đ ế n nh à ô ng Phúc khu H ả i Xuân 11 (liên khu) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.900 | 2.000 | 1.700 | 1.500 | 1.740 | 1.200 | 1.020 | 900 | 1.160 | 800 | 680 | 600 |

| 84.2 | Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.900 | 2.000 | 1.700 | 1.500 | 1.740 | 1.200 | 1.020 | 900 | 1.160 | 800 | 680 | 600 |

| 84.3 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.900 | 2.000 | 1.700 | 1.500 | 1.740 | 1.200 | 1.020 | 900 | 1.160 | 800 | 680 | 600 |

| 84.4 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 85 | Đ ấ t khu H ả i Xuân 12 | | | | | | | | | | | | | | |

| 85.1 | Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.900 | 2.000 | 1.700 | 1.500 | 1.740 | 1.200 | 1.020 | 900 | 1.160 | 800 | 680 | 600 |

| 85.2 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.100 | 2.200 | 1.900 | 1.500 | 1.860 | 1.320 | 1.140 | 900 | 1.240 | 880 | 760 | 600 |

| 85.3 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.100 | 2.200 | 1.900 | 1.500 | 1.860 | 1.320 | 1.140 | 900 | 1.240 | 880 | 760 | 600 |

| 85.4 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 86 | Đấ t khu H ả i Xuân 13 | | | | | | | | | | | | | | |

| 86.1 | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.600 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | 1.560 | 1.080 | 960 | 900 | 1.040 | 720 | 640 | 600 |

| 86.2 | Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.900 | 2.000 | 1.700 | 1.500 | 1.740 | 1.200 | 1.020 | 900 | 1.160 | 800 | 680 | 600 |

| 86.3 | Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 87 | Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 | Đ ầu đ ường | C uối đường | | | | | | | | | | | | |

| 87.1 | Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 87.2 | Các đ ường còn l ạ i | Đ ầu đ ường | C uối đường | 9.200 | | | | 5.520 | | | | 3.680 | | | |

| 88 | Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh | | | | | | | | | | | | | | |

| 88.1 | Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 20.300 | | | | 12.180 | | | | 8.120 | | | |

| 88.2 | Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16 , LK18 , LK20 , BD1 đến BD4 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 88.3 | Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 14.600 | | | | 8.760 | | | | 5.840 | | | |

| 89 | Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai | | | | | | | | | | | | | | |

| 89.1 | Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 89.2 | Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.4811 | | | |

| 89.3 | Các ô đất còn lại thuộc dự án | Đ ầu đ ường | C uối đường | 15.400 | | | | 9.240 | | | | 6.160 | | | |

| 89.4 | Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hư ớ ng hạ tầng dự án) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 15.400 | | | | 9.240 | | | | 6.160 | | | |

| 90 | Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai | | | | | | | | | | | | | | |

| 90.1 | Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 21.500 | | | | 14.400 | | | | 10.800 | | | |

| 90.2 | Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 19.700 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 90.3 | Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 17.900 | | | | 10.740 | | | | 7.160 | | | |

| 90.4 | Các ô đất biệt thự | Đ ầu đ ường | C uối đường | 14.900 | | | | 8.940 | | | | 5.960 | | | |

| 9 1 | Đường Lạc Long Quân | | | | | | | | | | | | | | |

| 91 .1 | Đường Lạc Long Quân | Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc | Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 91 .2 | Đường Lạc Long Quân | Chùa V ạ n Linh Khánh | Hết nhà ông Khoa | 11,500 | | | | 6.900 | | | | 4.600 | | | |

| 91.3 | Đường Lạc Long Quân | Giáp nhà ông Khoa | Đường rẽ bưu điện Trà Cổ | 15.500 | | | | 9.300 | | | | 6.200 | | | |

| 91.4 | Đường Lạc Long Quân | Giáp bưu điện Trà Cổ | Hết nhà thờ Trà Cổ | 16.300 | | | | 9.780 | | | | 6.520 | | | |

| 91.5 | Đường Lạc Long Quân | Giáp nhà thờ Trà Cổ | Hết Sa Vĩ | 13.500 | | | | 8.100 | | | | 5.400 | | | |

| 92 | Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch | Đ ầu đ ường | C uối đường | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 93 | Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 8.700 | 4.400 | 3.500 | 2.600 | 5.220 | 2.640 | 2.100 | 1.560 | 3.480 | 1.760 | 1.400 | 1.040 |

| 94 | Từ nhà bà Nhung đ ến giáp bi ể n (bám đường nhánh số 2) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 8.700 | 4.400 | 3.500 | 2.600 | 5.220 | 2.640 | 2.100 | 1.560 | 3.480 | 1.760 | 1.400 | 1.040 |

| 95 | Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đ ế n giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 5.400 | 3.200 | 2.700 | 2.200 | 3.240 | 1.920 | 1.620 | 1.320 | 2.160 | 1.280 | 1.080 | 880 |

| 96 | Từ nhà ông Bình đ ế n giáp biển (bám đ ường nhánh s ố 3) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 8.700 | 4.400 | 3.500 | 2.600 | 5.220 | 2.640 | 2.100 | 1.560 | 3.720 | 1.760 | 1.400 | 1.040 |

| 97 | Từ giáp bưu điện Trả Cổ đ ến giáp biển (bám | Đ ầu đ ường | C uối đường | 4.400 | 2.600 | 2.200 | | 2.640 | 1.560 | 1.320 | | 1.760 | 1.040 | 880 | |

| 98 | T ừ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | | 2.040 | 1.440 | 1.200 | | 1.360 | 960 | 800 | |

| 99 | Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.700 | 2.600 | 2.000 | | 2.220 | 1.560 | 1.200 | | 1.480 | 1.040 | 800 | |

| 100 | Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.400 | 2.000 | | 2.040 | 1.440 | 1.200 | | 1.360 | 960 | 800 | |

| 101 | Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 4.400 | 3.100 | 2.500 | | 2.640 | 1.860 | 1.500 | | 1.760 | 1.240 | 1.000 | |

| 102 | Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 103 | Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL | | | 4.900 | | | | 2.940 | | | | 1.960 | | | |

| 104 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | | 2.340 | 1.620 | 1.260 | | 1.560 | 1.080 | 840 | |

| 105 | Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | | | | | | | | | | | | | | |

| 105.1 | Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 12.620 | | | | 10.094 | | | | 7.571 | | | |

| 105.2 | Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 7.670 | | | | 6.133 | | | | 4.600 | | | |

| 105.3 | Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.140 | | | | 4.908 | | | | 3.681 | | | |

| 105.4 | Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m | Đ ầu đ ường | C uối đường | 5.930 | | | | 4.743 | | | | 3.557 | | | |

| 106 | Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 107 | Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 108 | Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công Triển | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 109 | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 110 | C ác khu vực còn lại của khu Nam Thọ | | | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 111 | Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường c ấ p 2 Tr à C ổ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 112 | Từ giáp nhà ông Ph ạm V ă n Bầu đến nhà ông Phạm Văn Phượng | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 113 | T ừ nhà ô ng Nguy ễn Công Thơ đến hết điểm trườn g ti ể u h ọ c Tràng L ộ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 114 | Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 115 | Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 116 | Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc đ iểm dân cư số 8 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 117 | Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trực | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 118 | Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 119 | Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 120 | Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 121 | Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2,500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 122 | Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 2.700 | 2.500 | | 2.040 | 1.620 | 1.500 | | 1.360 | 1.080 | 1.000 | |

| 123 | Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 7.800 | 3.900 | 3.100 | 1.600 | 4.680 | 2.340 | 1.860 | 960 | 3.120 | 1.560 | 1.240 | 640 |

| 124 | Từ giáp nhà ô ng Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 3.400 | 2.700 | 1.400 | 4.080 | 2.040 | 1.620 | 840 | 2.720 | 1.360 | 1.080 | 560 |

| 125 | Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 3.400 | 2.700 | 1.400 | 4.080 | 2.040 | 1.620 | 840 | 2.720 | 1.360 | 1.080 | 560 |

| 126 | Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.700 | 1.900 | 1.500 | 1.000 | 2.220 | 1.140 | 900 | 600 | 1.480 | 760 | 600 | 400 |

| 127 | Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.400 | 1.700 | 1.400 | 1.000 | 2.040 | 1.020 | 840 | 600 | 1.360 | 680 | 560 | 400 |

| 128 | Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 7.100 | 3.600 | 2.800 | 1.400 | 4.260 | 2.160 | 1.680 | 840 | 2.840 | 1.440 | 1.120 | 560 |

| 129 | Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 6.800 | 3.400 | 2.700 | 1.400 | 4.080 | 2.040 | 1.620 | 840 | 2.720 | 1.360 | 1.080 | 560 |

| 130 | Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.700 | 1.900 | 1.500 | 1.000 | 2.220 | 1.140 | 900 | 600 | 1.480 | 760 | 600 | 400 |

| 131 | Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 4.100 | 2.100 | 1.600 | 1.000 | 2.460 | 1.260 | 960 | 600 | 1.640 | 840 | 640 | 400 |

| 132 | Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 1.600 | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 960 | 3.200 | 1.600 | 1.280 | 640 |

| 133 | Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 1.000 | 1.920 | 960 | 780 | 600 | 1.280 | 640 | 520 | 400 |

| 134 | Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 135 | Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 136 | Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Ho à ng Văn Long Khu Bình Ngọc 1 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 137 | Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 2.100 | 1.080 | 840 | 600 | 1.400 | 720 | 560 | 400 |

| 138 | Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn V ăn Trang khu B ì nh Ngọc 4 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 2.100 | 1.080 | 840 | 600 | 1.400 | 720 | 560 | 400 |

| 139 | Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 2.100 | 1.080 | 840 | 600 | 1.400 | 720 | 560 | 400 |

| 140 | Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 141 | Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 2.100 | 1.080 | 840 | 600 | 1.400 | 720 | 560 | 400 |

| 142 | Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 143 | Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 144 | Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 145 | Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 146 | Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3 | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 147 | Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ô ng Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 148 | Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 149 | Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 150 | Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3) | Đ ầu đ ường | C uối đường | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.680 | 840 | 660 | 600 | 1.120 | 560 | 440 | 400 |

| 151 | Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2 | | | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 152 | Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3 | | | 1.100 | | | | 660 | | | | 440 | | | |

| 153 | Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4 | | | 1.000 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 50 | PHƯỜNG MÓNG CÁI 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Hùng Vương | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Đường Hùng Vương | Địa phận phường Móng Cái 3 | UBND phường Móng C á i 2 | 29.500 | | | | 17.700 | | | | 12.000 | | | |

| 1.2 | Đường Hùng Vương | UBND phường Móng C á i 2 | cầu Ka L ong | 42.200 | | | | 25.320 | | | | 16.880 | | | |

| 2 | Đường Tuệ Tĩnh | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường Tuệ Tĩnh | Hùng Vương | Giáp bờ sông Ka Long | 27.300 | | | | 16.380 | | | | 10.920 | | | |

| 2.2 | Đường Tuệ Tĩnh | Hùng Vương | Phố S ô ng Mang | 25 . 800 | | | | 15.480 | | | | 10.320 | | | |

| 2.3 | Đường Tuệ Tĩnh | Ph ố Sông Mang | Đạ i lộ Hòa Bình | 20.600 | | | | 12.360 | | | | 8.240 | | | |

| 2.4 | Đường Tuệ Tĩnh | Đạ i lộ Hòa Bình | Ng ã 5 Ninh Dương | 13.600 | | | | 8.160 | | | | 5.440 | | | |

| 3 | Đường Đại lộ Hòa Bình | Cầu Hòa Bình | Giáp địa phận phường Móng Cái 3 | 28.000 | | | | 16.800 | | | | 11.200 | | | |

| 4 | Đường Nguyễn B ỉ nh Khiêm | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường Nguyễn B ỉ nh Khiêm | Tuệ Tĩnh | Châu Đốc | 20.800 | | | | 12.480 | | | | 8.320 | | | |

| 4.2 | Đường Nguyễn B ỉ nh Khiêm | Châu Đốc | Giáp địa phận phường Móng Cái 3 | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 5 | Phố Sông Mang | Tuệ T ĩ nh | Lương Thế Vinh | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 6 | Phố Thi ế u Phong | Ph ố S ô ng Mang | Phố 5-8 | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 7 | Phố Lương Thế Vinh | | | | | | | | | | | | | | |

| 7 1 | Phố Lương Thế Vinh | Hùng Vương | Phố S ô ng Mang | 19.800 | | | | 11.880 | | | | 7.920 | | | |

| 7.2 | Phố Lương Thế Vinh | Phố S ô ng Mang | Lô 21 Khu t ự x â y Ka L ong | 17.700 | | | | 10.620 | | 1 | 7.080 | | | | |

| 8 | Ph ố Quang Trung | Yết Kiêu | Hùng Vương | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 9 | Phố Nguy ễn Trãi | Hùng Vương | Mạc Đĩ nh Chi | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 10 | Phố B ế Văn Đàn | Nguy ễ n Văn Cừ | Đ oàn Thị Đ iểm | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 11 | Ph ố Phan Đ ì nh Giót | Hùng Vương | Ngu yễ n B ỉ nh Khiêm | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 12 | Ph ố Long Xuy ê n | D ã Tư ợ ng | Mạc Đĩ nh Chi | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 13 | Đường Mạc Đ ĩnh Chi | | | | | | | | | | | | | | |

| 13.1 | Đường Mạc Đ ĩnh Chi | Cổng C ô ng ty H ồ ng V â n | Long Xuyên | 18.800 | | | | 11.280 | | | | 7.520 | | | |

| 13 .2 | Đường Mạc Đ ĩnh Chi | Lon g Xuy ê n | Gi á p đị a ph ậ n phường M ó ng C á i 3 | 16.900 | | | | 10.140 | | | | 6.760 | | | |

| 14 | Ph ố Ph ạm Hồng Thái | B ế V ă n Đàn | Phan Đì nh Gi ó t | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 15 | Phố Tô Vĩnh Diện | Trư ờ ng THPT Trần Phú | Lê Hữu Trác | 17.700 | | | | 10.620 | | | | 7.080 | | | |

| 16 | Đườ ng Nguyễn V ă n Cừ | | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Đườ ng Nguyễn V ă n Cừ | Trường THPT Trần Phú | Châu Đốc | 18.800 | | | | 11.280 | | | | 7.520 | | | |

| 16.2 | Đường Nguy ễ n Văn Cừ | Châu Đốc | Giáp địa phận phường M ó ng Cái 3 | 16.900 | | | | 10.140 | | | | 6.760 | | | |

| 17 | Ph ố Tô Hiệu | Tuệ Tĩ nh | Ph ạ m Ngũ Lã o | 18.800 | | | | 11.280 | | | | 7.520 | | | |

| 18 | Ph ố 5/8 | Tuệ Tĩ nh | Ph ạ m Ngũ Lã o | 18.800 | | | | 11.280 | | | | 7.520 | | | |

| 19 | Khu d â n cư phía đ ô ng đ ường T uệ Tĩnh, t ừ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa B ì nh | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Lô 6, 7, 8 , 9 quy hoạch khu dân cư đ ô ng Tuệ T ĩ nh | Đ ầ u đường | Cuối đường | 13.300 | | | | 7.980 | | | | 5.320 | | | |

| 19.2 | Các hộ bám mặt đường quy hoạch khu dân c ư đ ô ng Tuệ T ĩ nh | Đầu đường | Cuối đường | 10.600 | | | | 6.360 | | | | 4.240 | | | |

| 19.3 | Các hộ còn lại | | | 3.900 | | | | 2.340 | | | | 1.560 | | | |

| 20 | Khu đất sau d ẫ y bám đường Tuệ Tĩ nh về phía đ ông đến đ ư ờ ng r ẽ vào nhà văn h ó a khu 6 | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở l ê n | Đầu đường | Cuối đường | 6.800 | | | | 4.080 | | | | 2.720 | | | |

| 20.2 | Các hộ bám đường bê t ô ng rộng dưới 3m | Đầu đường | Cuối đường | 4.800 | | | | 2.880 | | | | 1.920 | | | |

| 20.3 | Các hộ còn l ạ i | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | | | | 2.340 | | | | 1.560 | | | |

| 21 | Đường Khúc Thừa Dụ | Nguy ễ n Văn Cừ | Mạc Đ ĩ nh Chi | 10.600 | | | | 6 360 | | | | 4.240 | | | |

| 22 | Phố L ê Hữu Trác | Hạt Kiểm Lâm | Mạc Đĩnh Chi | 15.300 | | | | 9.180 | | | | 6.120 | | | |

| 23 | Phố Hà Tiên | | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | Phố Hà Tiên | Hùng Vương | Mạc Đĩnh Chi | 15.300 | | | | 9.180 | | | | 6.120 | | | |

| 23.2 | Phố Hà Tiên | Hùng Vương | Yết Kiêu | 15.300 | | | | 9.180 | | | | 6.120 | | | |

| 24 | Phố Châu Đốc | Hùng Vương | Mạc Đĩnh Chi | 12.700 | | | | 7.620 | | | | 5.080 | | | |

| 25 | Đường Y ế t Ki ê u | Tuệ T ĩ nh | Phạm Ng ũ L ão | 20.400 | | | | 12.24 0 | | | | 8 . 160 | | | |

| 26 | Các Khu vực quy hoạch sau d ẫ y bám QL 18 | | | | | | | | | | | | | | |

| 26.1 | Phía bắc Q L 18 A đ ã c ó hạ tầng | Đầu đường | Cuối đường | 11.400 | | | | 6.840 | | | | 4.560 | | | |

| 26.2 | Ng õ 135 đường Yết Kiêu | Yết Kiêu | Tiểu Khu Biên phòng C ũ | 10.140 | | | | 6.240 | | | | 4 . 680 | | | |

| 26.3 | Ngõ 125 đường Yết Kiêu | Y ế t Kiêu | Tiểu Khu Biên phòng C ũ | 10.140 | | | | 6.240 | | | | 4.680 | | | |

| 26.4 | Các ô đất thuộc l ô quy hoạch Ti ể u Khu 5, B ộ chỉ huy Bộ đ ội biên phòng (trừ các ô đất giáp đường Hà Tiên và đường Hùng Vương) | Đầu đường | Cuối đường | 15.300 | | | | 9.180 | | | | 6.120 | | | |

| 27 | Từ ng ã 5 Ninh Dương đến b ế n phà c ũ | Đầu đường | Cuối đường | 6.800 | | | | 4.080 | | | | 2.720 | | | |

| 28 | Từ giáp đường Tuệ T ĩ nh đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu | Đầu đường | Cuối đường | 7.200 | | | | 4.320 | | | | 2.880 | | | |

| 29 | D ã y sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đ ô ng đ oạn từ đường vào nh à văn hóa khu 6 đế n nhà văn hóa khu 7 (cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 29.1 | Các hộ bám đường b ê tông rộng từ 3m trở lên | Đầu đường | Cuối đường | 6.500 | | | | 3.900 | | | | 2.600 | | | |

| 29.2 | Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m | Đầu đường | Cuối đường | 4.500 | | | | 2.700 | | | | 1.800 | | | |

| 29.3 | Các hộ bám đường đấ t | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | | | | 2.340 | | | | 1.560 | | | |

| 30 | Dãy sau đường Tu ệ Tĩnh về phía Đông đ oạn từ đường v à o nhà văn hóa khu 7 (c ũ ) đ ế n ngã 5 Ninh Dương | | | | | | | | | | | | | | |

| 30.1 | Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên | Đầu đường | Cuối đường | 6.000 | | | | 3.600 | | | | 2.400 | | | |

| 30.2 | Các hộ bám đường b ê t ô ng rộ ng dưới 3m | Đầu đường | Cuối đường | 4.300 | | | | 2.580 | | | | 1.720 | | | |

| 30.3 | Các h ộ bám đường đất | Đầu đường | Cuối đường | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 31 | Ph ố Nguyễn Khuyến | Đầu đường | Cuối đường | 16.900 | | | | 10.140 | | | | 6 . 760 | | | |

| 32 | Điểm quy hoạch đất ở tại khu 7 | Đầu đường | Cuối đường | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 33 | Khu đ ô th ị mới Tây Ka Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 33 .1 | Phố Ph ạ m Ngũ Lão | Hùng Vương | Bùi Th ị Xuân | 17.800 | | | | 10.680 | | | | 7.120 | | | |

| 33.2 | Ph ố Nguy ễn Viết Xuân | Thi ế u Phong | Trần Khát Trân | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 33.3 | Ph ố Quang Trung | Yết Kiêu | Bùi Th ị Xuân | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 33 . 4 | Ngõ 108 Yế t Kiêu | Yết Kiêu | Bùi Thị Xuân | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 33.5 | Ng õ 112 Yết Kiêu | Yết Ki ê u | Bùi Thị Xuân | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 33.6 | Ng õ 116 Yết Ki ê u | Yết Kiêu | Bùi Thị Xuân | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 33.7 | N gõ 10 đườ ng Trần Khát Chân | Trần Khát Chân | Bùi Th ị Xuân | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 33.8 | Ph ố D ã Tượng | Trần Khát Chân | Lo ng Xuyên | 16.200 | | | | 9720 | | | | 6.480 | | | |

| 33.9 | Phố Ngô Thì Nh ậ m | Lương Thế Vinh | Ph ạ m Ngũ L ã o | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 33.10 | Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm | Ngô Thì Nhậm | Bùi Thị Xuân | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 33.11 | L ô BT10 | Nguy ễ n Vi ế t Xuân | Bùi Th ị Xuân | 17.800 | | | | 10.680 | | | | 7.120 | | | |

| 33.12 | Lô BT13 và BT14 | Thi ế u Phong | Lô BT 1 0 | 17.800 | | | | 10.680 | | | | 7.120 | | | |

| 33.13 | Đườ ng Trần Kh á t Trân | H ù ng Vương | Bùi Thị Xuân | 17.800 | | | | 10.680 | | | | 7.120 | | | |

| 33.14 | Ph ố Bùi Thị Xuân (dọc tuy ế n kênh Tràng Vinh) | Dã Tượng | Tuệ Tĩnh | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 33.15 | Các đường còn lại | | | 10.900 | | | | 6.540 | | | | 4.360 | | | |

| 34 | Khu đô thị phía b ắ c khách sạn Hồng V â n và khu ngã ba Xoáy nguồn | | | | | | | | | | | | | | |

| 34.1 | Đường trước nhà v ă n h ó a Khu Ka Lo ng 3 (đường Đoàn Thị Đ i ể m) | L ô LK6 | Hà Tiên (Chân đ ồ i nhà máy nước) | 15.500 | | | | 9.300 | | | | 6.200 | | | |

| 34.2 | Ph ố Khúc Th ừ a D ụ | Mạc Đ ĩnh Chi | Giáp đường bờ sông Ka Lo ng (Trừ các lô S â n vườn) | 16.100 | | | | 9.660 | | | | 6.440 | | | |

| 34.3 | Đường d ã y sau đ ư ờ ng Tuệ T ĩ nh | Mạc Đĩnh Chi | D ã y nhà ở bám bờ sông Ka Long | 16.100 | | | | 9.660 | | | | 6.440 | | | |

| 34.4 | Các d ã y còn l ạ i LK10 - LK23 | Đ ầ u đường | Cuối đường | 16.100 | | | | 9.660 | | | | 6.440 | | | |

| 34.5 | Các d ã y đ ố i diện bờ sông Ka Long (đường Trần Quang Diệu) | Đầu đường | Cuối đường | 15.500 | | | | 9.300 | | | | 6.200 | | | |

| 34.6 | Nh à Vườn l ô SV0 1 +SV02 | Đầu đường | Cuối đường | 12.100 | | | | 7.260 | | | | 4.840 | | | |

| 34 . 7 | Nhà Vườn l ô SV03 | Đầu đường | Cuối đường | 10.900 | | | | 6.540 | | | | 4.360 | | | |

| 34.8 | Khu đất nhà chung cư | Đầu đường | Cuối đường | 9.500 | | | | 5 . 700 | | | | 3.800 | | | |

| 35 | Các ô đấ t còn lại thuộc L ô 21 Khu tự x â y Ka Long | Đầu đường | Cuối đường | 9.500 | | | | 5.700 | | | | 3.800 | | | |

| 36 | Khu dân cư d ọ c biên giới sông K a Lo ng | | | | | | | | | | | | | | |

| 36.1 | Các lô biệt th ự (t ừ Lô A10 đến lô A14) | Đầu đường | Cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 36.1.1 | Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu | Đầu đường | Cuối đường | 22.100 | | | | 13.260 | | | | 8.840 | | | |

| 36.1.2 | Các l ô đất bám đường 1 0 , 5m ven sông Ka Long | Đầu đường | Cuối đường | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 7.200 | | | |

| 36.2 | Lô liền kề B 1 6 (Các ô đấ t bám đường 7,5m nội khu) | Đầu đường | Cuối đường | 18.200 | | | | 10.920 | | | | 7.800 | | | |

| 37 | Đất quy hoạch Khu v ậ t tư cũ | Đầu đường | Cuối đư ờ ng | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.400 | | | |

| 38 | Ng õ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau nhà v ă n h ó a khu 7) | Đầu đường | Cuối đường | 4.800 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 39 | Các khu vực còn lại khu Ka Long | | | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 40 | Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) | | | | | | | | | | | | | | |

| 40.1 | Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (B ắ c Q L 18A) | Đầu đường | Cuối đường | 15.700 | | | | 9.420 | | | | 6.280 | | | |

| 40.2 | Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) | Đầu đường | Cuối đường | 15.700 | | | | 9.420 | | | | 6.280 | | | |

| 40.3 | Đường Lý Công U ẩ n | Đạ i lộ Hòa Bình | Tr ầ n Quang Diệu | 17.500 | | | | 10.500 | | | | 7.000 | | | |

| 41 | Khu Thượng Trung | | | | | | | | | | | | | | |

| 41. 1 | K hu quy ho ạ ch Nam đài Truyền hình | Đầu đường | Cuối đường | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 2.000 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 800 |

| 41.2 | Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng đến nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng | Đầu đường | Cuối đường | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 2.000 | 3.120 | 1.860 | 1.260 | 1.200 | 2.080 | 1.240 | 840 | 800 |

| 41.3 | Từ giáp đ ấ t nhà bà Phạ m Thị Nhung đ ế n h ế t đất nhà bà Đ ặ ng Thị Lan | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 4 1.4 | T ừ giáp đấ t nhà ông Vi Tiến L â m đến hết nhà ông Nguy ễ n Ngọc Hải | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 4 1.5 | T ừ giáp đất nhà ông Tr ầ n V ă n Minh đ ế n giáp nh à ông Tr ầ n Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ng ọc H à ) | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.6 | Từ nhà ông Đặ ng Ngọc Dậu đến hết th ử a đất nhà ô ng Nguyễn Duy Khánh (đường b ê tông) | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.8 | Từ giáp đất nhà ô ng Nguy ễ n Duy Khánh đế n h ế t thửa đất nhà ông Ninh Quang Th ắ ng | Đầu đường | C uối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.9 | Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến giáp Trụ sở l à m việc chi nh á nh điện lực M ó ng C á i | Đầu đường | Cuối đường | 6.800 | 4.100 | 2.700 | 2.000 | 4.080 | 2.460 | 1.620 | 1.200 | 2.720 | 1.640 | 1.080 | 800 |

| 41.10 | Từ giáp đất nhà ô ng Ng ô V ă n Dưỡng đ ế n giáp nhà ô ng Vũ Văn Ng ọc | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.11 | Đường từ nhà ông Nguy ễ n Ng ọc Lâ n đ ế n h ế t nhà ô ng L ê Xuân H ễ (Đường bê t ô ng sau trường cấ p 2 Ninh Dươn g ) | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.12 | T ừ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hà đến giáp đất ông Lê Xuân Hễ | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.13 | Từ giáp nhà ông L ê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.14 | Từ giáp đường Tuệ Tĩnh (cổng chào Khu Thượng Trung cũ) đến nhà gi á p đất nhà b à Bùi Th ị Tuy ế t giáp QL 4B đường đi Hải Yên | Đầu đườ n g | Cuối đường | 6.800 | 4.100 | 2.700 | 2.000 | 4.080 | 2.460 | 1.620 | 1.200 | 2.720 | 1.640 | 1.080 | 800 |

| 41.15 | T ừ giáp đ ấ t nhà ô ng Tr ầ n Ngọc H ả o đ ế n h ế t nhà bà Tr ị nh Th ị Tính | Đầ u đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.16 | Từ giáp thửa đất nh à ô ng Phi Văn Hùng đ ế n giáp thửa đất nhà ô ng L ê Công B ằ ng | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.17 | T ừ giáp đường Tuệ T ĩ nh ngã 5 Ninh Dương đế n ng ã 3 rẽ Cái Lam bám đường nhựa đi Hải Y ê n | Đầu đường | Cuối đường | 7.800 | 4.700 | 3.100 | 2.000 | 4.680 | 2.820 | 1.860 | 1.200 | 3.120 | 1.880 | 1.240 | 800 |

| 41.18 | D ã y B lô quy hoạch ngã 5 (sau d ã y bám mặt đường Tu ệ T ĩ nh) | Đầu đường | Cuối đường | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 2.000 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 800 |

| 41.19 | Từ ngã 3 r ẽ Cái Lấ m giáp đất nhà bà Bùi Th ị Huyền Trang đến hết th ử a đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên Khu Hồng Kỳ (QL4B cũ) | Đầu đường | Cuối đường | 6.500 | 3.900 | 2.600 | 2.000 | 3.900 | 2.340 | 1.560 | 1.200 | 2.600 | 1.560 | 1.040 | 800 |

| 41.20 | Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Đ ức Kiên đến giáp đất phường Móng Cái 3 (QL4B c ũ ) | Đ ầ u đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.21 | Từ Ngã ba rẽ Cái Lâm (QL4B cũ) giáp đấ t nhà ông Phương Hữu Sinh đến c ố ng c ử a ô ng Nam | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.22 | T ừ nhà ô ng Lê Văn Nguyệt đ ế n h ế t nhà bà Vy Thị Thơm | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.23 | Từ giáp th ử a đất nhà ô ng Phi Văn Hùng đế n giáp th ử a đấ t nhà ông Lê Công B ằ ng | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.700 | 2.100 | 2.000 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | 1.200 | 1.560 | 1.080 | 840 | 800 |

| 41.24 | Các h ộ còn l ạ i Khu Thượng Tr u ng | | | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 42 | Khu H ồ ng Phong | | | | | | | | | | | | | | |

| 42.1 | Đường v à o trường đ à o tạo ngh ề mỏ Hồng Cam | Đ ạ i lộ Hòa B ì nh | Hết địa phận phường Móng Cái 2 | 8.500 | 5.100 | 3.400 | 2.000 | 5.100 | 3.060 | 2.040 | 1.200 | 3.600 | 2.040 | 1.360 | 800 |

| 42.2 | Ph ố Trương Định | Đại lộ Hòa B ì nh | Kênh Tràng Vinh | 8.500 | 5.100 | 3.400 | 2.000 | 5.100 | 3.060 | 2.040 | 1.200 | 3.400 | 2.040 | 1.360 | 800 |

| 42.3 | Rường Q H cửa ông Đi ề n | Đạ i lộ Hòa B ì nh | Đ ế n h ế t nh à ô ng Nguy ễ n V ă n Nam | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 2.000 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 800 |

| 42. 4 | Đoạn t ừ gi á p đại lộ Hòa B ì nh đến nhà bà Vy Th ị Tiế p | Đầu đường | Cuối đường | 5.200 | 3.100 | 2.400 | 2.000 | 3.120 | 1.860 | 1.440 | 1.200 | 2.080 | 1.240 | 960 | 800 |

| 42.5 | Đoạn t ừ giáp đất nhà ô ng Khởi đến hết nhà ông Trần Quang Huy | Đầu đường | Cuối đường | 5.200 | 3.100 | 2.400 | 2.000 | 3.120 | 1.860 | 1.440 | 1.200 | 2.080 | 1.240 | 960 | 800 |

| 42 .6 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết nhà ông Trần Quang Huy | Đầu đường | Cuối đường | 5.200 | 3.100 | 2.400 | 2.000 | 3.120 | 1.860 | 1.440 | 1.200 | 2.080 | 1.240 | 960 | 800 |

| 42.7 | Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng (bám mươ n g Tràng Vinh) | Đầu đường | Cuối đường | 4.600 | 3.200 | 2.300 | 2.000 | 2.760 | 1.920 | 1.380 | 1.200 | 1.840 | 1.280 | 920 | 800 |

| 42.8 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ Gi á p đường ĐL Hòa Bình (Cổng chào Khu H ồ ng Phong) đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ | Đầu đường | Cuối đường | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 2.000 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 800 |

| 42.9 | Từ nh à b à Lơn Phụng đến hết thửa đ ấ t ô ng Nguyễn Hữu Dần | Đầu đường | Cuối đường | 4.600 | 3.200 | 2.300 | 2.000 | 2.760 | 1.920 | 1.380 | 1.200 | 1.840 | 1.280 | 920 | 800 |

| 42.10 | Đ oạn từ sau nh à bà Lơn phụng đ ế n hết đất nhà ông Trịnh Văn Hiến (giáp mương N12) | Đầu đường | Cuối đường | 4.600 | 3.200 | 2.300 | 2.000 | 2.760 | 1.920 | 1.380 | 1.200 | 1.840 | 1.280 | 920 | 800 |

| 42.11 | Đo ạ n t ừ sau nhà ô ng Trần Trung Hiếu đế n h ế t nhà bà Dương Thị Thúy H ằ ng (giáp mương N12) | Đầu đường | Cuối đường | 4.600 | 3.200 | 2.300 | 2.000 | 2.760 | 1.920 | 1.380 | 1.200 | 1.840 | 1.280 | 920 | 800 |

| 42.12 | Từ nhà b à Nguyễn Thị Lệ đ ế n h ế t nh à nhà ông Ngô Duy Hùng (Đường Trục Chính) | Đ ầ u đ ư ờ ng | Cuối đường | 5.200 | 3.600 | 2.600 | 2.000 | 3.120 | 2.160 | 1.560 | 1.200 | 2.080 | 1.440 | 1.040 | 800 |

| 42.13 | Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đ ế n giáp đường đi Hải Y ê n (QL4B cũ) | Đầu đường | Cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 42.13.1 | Từ giáp Đạ i lộ Hòa B ì nh ( đ oạn từ nhà ô ng Nguy ễ n Văn Tiến) đến giáp th ử a đất nhà b à Nguyễn Thị Lệ | Đ ầ u đường | Cuối đường | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 2.000 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 800 |

| 42.13.2 | Từ nhà ông Thiết Phượng đ ế n gi á p đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh | Đ ầ u đường | Cuối đường | 4.600 | 3.200 | 2.300 | 2.000 | 2.760 | 1.920 | 1.380 | 1.200 | 1.840 | 1.280 | 920 | 800 |

| 42.14 | Từ sau nh à ô ng Ngô Duy Vinh đến hết thửa đất nông nghiệp (thửa đất s ố 86 tờ bản đồ số 10) nhà bà Trần Thị Hoài | Đầu đường | Cuối đường | 4.600 | 3.200 | 2.300 | 2.000 | 2.760 | 1.920 | 1.380 | 1.200 | 1.840 | 1.280 | 920 | 800 |

| 42.15 | Từ giáp Đại Lộ Hòa B ì nh đế n h ế t nhà ông Hoàng Văn Đ ạ t ( Đườ ng từ cầu đ á đ ế n sau nhà ông Đạt) | Đầu đường | Cuối đường | 7 . 500 | 4 . 500 | 3 . 000 | 2 000 | 4 . 500 | 2 . 700 | 1 . 800 | 1 . 200 | 3 . 000 | 1 . 800 | 1 . 200 | 800 |

| 42.16 | Từ giáp đ ại lộ Hòa B ì nh đ ế n c ổ ng Công ty gạch ngói Hải Ninh | Đầu đường | Cuối đường | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 2.000 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 800 |

| 42.17 | T ừ giáp đ ại lộ Hòa B ì nh đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luận (đường vào XN gạch ngói Hải Ninh cũ) | Đầu đường | Cuối đường | 5.200 | 3.600 | 2.600 | 2.000 | 3.120 | 2.160 | 1.560 | 1.200 | 2.080 | 1.440 | 1.040 | 800 |

| 42.18 | Từ giáp đất nhà ông Ngô V ă n Luận đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (QL 4B cũ) | Đầu đường | Cuối đường | 3.700 | 3.000 | 2.000 | | 2.220 | 1.800 | 1.200 | | 1.480 | 1.200 | 800 | |

| 42.19 | Từ giáp đ ấ t nh à ông Nguy ễ n Duy Khánh đến hết nhà ông Quỳnh | Đầu đường | Cuối đường | 3.700 | 3.000 | 2.000 | | 2.220 | 1.800 | 1.200 | | 1.480 | 1.200 | 800 | |

| 42.20 | Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đế n hết nhà ông Dũng | Đầu đường | Cuối đường | 3.700 | 3.000 | 2.000 | | 2.220 | 1.800 | 1.200 | | 1.480 | 1.200 | 800 | |

| 42.21 | Từ giáp nhà ông V ũ Đ ì nh Cường đến giáp đất nhà ông Phạm V ă n Đ ó a (liền mương N12 ) | Đ ầ u đường | Cuối đường | 3.700 | 3.000 | 2.000 | | 2.220 | 1.800 | 1.200 | | 1.480 | 1.200 | 800 | |

| 42.22 | Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Chiến đến h ế t nhà ông Ngô Ích Thịnh | Đầu đường | Cuối đường | 3.700 | 3.000 | 2.000 | | 2.220 | 1.800 | 1.200 | | 1.480 | 1.200 | 800 | |

| 42.23 | Từ giáp đường ĐL Hòa B ì nh đoạn từ nhà ông Ngô Văn Phú đến hết đất nhà bà Đinh Thị Hiến (giáp mương Tràng Vinh) | Đầu đường | Cuối đường | 5.200 | 4.200 | 2.600 | 2.000 | 3.120 | 2.520 | 1.560 | 1.200 | 2.080 | 1.680 | 1.040 | 800 |

| 42.24 | Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Th ị Nga | Đầu đường | Cuối đường | 3.700 | 3.000 | 2.000 | | 2.220 | 1.800 | 1.200 | | 1.480 | 1.200 | 800 | |

| 42.25 | T ừ giáp đất nh à ô ng Vũ V ăn Hùng đ ế n h ế t thửa đất nh à ô ng Nguyễn Văn Lâm | Đầu đường | Cuối đường | 3.700 | 3.000 | 2.000 | | 2.220 | 1.800 | 1.200 | | 1.480 | 1.200 | 800 | |

| 4 2. 26 | Cá c hộ còn l ại Khu Hồng Phong | | | 2.000 | | | | 1.200 | | | | 800 | | | |

| 43 | Khu Hồng Kỳ | | | | | | | | | | | | | | |

| 43.1 | Từ giáp đường đ i Hải Y ế n ( s au nhà bà Mư ơ ng) đến h ế t nhà ô ng H o àng Văn Q uang | Đầu đường | Cuối đường | 3.800 | 3.000 | 1.900 | 1.500 | 2.280 | 1.800 | 1.140 | 900 | 1.520 | 1.200 | 760 | 600 |

| 43.2 | Từ giáp th ử a đ ất nhà ông V ũ Đ ì nh C ường đến giáp đất nhà ô ng Ph ạ m V ă n Đóa (liền mư ơng N 12) | Đầu đường | Cuối đường | 4.000 | 3.200 | 2.000 | 1.500 | 2.400 | 1.920 | 1.200 | 900 | 1.600 | 1.280 | 800 | 600 |

| 43.3 | Từ nhà ông Xá đến g ầm cầu cao tốc Móng Cái - V â n Đồn | Đầu đường | Cuối đường | 3.700 | 3.000 | 1.900 | 1.500 | 2.220 | 1.800 | 1.140 | 900 | 1.480 | 1.200 | 760 | 600 |

| 43.4 | T ừ g ầ m c ầ u cao t ố c Móng C á i - Vân Đ ồn đ ế n h ế t nhà b à Nguyễn Th ị Mai | Đầu đường | Cuối đường | 3.700 | 3.000 | 1.900 | 1.500 | 2.220 | 1.800 | 1.140 | 900 | 1.480 | 1.200 | 760 | 600 |

| 43.5 | Đường nhánh (thuộc từ sau nh à ông Xá đến gầm c ầ u Cao Tốc (bám đườ ng mương Tràng Vinh) | Đầu đường | Cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 43.5.1 | T ừ sau nh à ông Cơ đến hết nhà bà Nguyễn Thị H ạnh | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.5.2 | Từ giáp đất nh à bà Mý đ ế n h ết nh à b à Du ệ | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.5.3 | T ừ giáp đất nhà ô ng Giang đ ế n h ế t nh à ông Làm | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.5.4 | Từ giáp đất nhà bà Nhọt đ ế n hết nhà ông C ẩu | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.6 | T ừ giáp đất nh à ô ng Toàn đến hết nhà ô ng Nguyễn Đức Hưng | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.7 | T ừ c ố ng cửa ô ng Nam Khu Thượng Trung đến giáp mương N12 | Đầu đường | Cuối đường | 4.000 | 3.200 | 2.000 | 1.500 | 2.400 | 1.920 | 1.200 | 900 | 1.600 | 1.280 | 800 | 600 |

| 43.8 | Từ giáp mương N12 đến hết nhà bà Thư (Vợ ô ng Thủy) | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.9 | Từ nhà ông Đặ ng Văn S ỹ đến h ế t nhà bà Hoàng Thị Nga | Đầu đường | Cuối đường | 4.000 | 3.200 | 2.000 | 1.500 | 2.400 | 1.920 | 1.200 | 900 | 1.600 | 1.280 | 800 | 600 |

| 43.10 | Từ cống trạm y tế đến Mương N12 | Đầu đường | Cuối đường | 4.000 | 3.200 | 2.000 | 1.500 | 2.400 | 1.920 | 1.200 | 900 | 1.600 | 1.280 | 800 | 600 |

| 43.11 | T ừ giáp mương N12 đến h ế t ng ã 3 trước nhà ông Đ áng | Đ ầ u đường | Cuối đường | 4.000 | 3.200 | 2.000 | 1.500 | 2.400 | 1.920 | 1.200 | 900 | 1.600 | 1.280 | 800 | 600 |

| 43.12 | Các đường nhánh từ c ổ ng trạm y t ế đến ngã ba ông Đ áng | | | | | | | | | | | | | | |

| 43.12.1 | T ừ giáp đất nhà ô ng Khoa đến hết nhà ông D ư ỡ ng | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.12.2 | Từ giáp Đ ài tưởng niệm đến hết nh à ông Hùng | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.12.3 | Từ giáp đất nhà ông Mai V ă n Tường đến h ế t nhà ông Ki ê n | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.12.4 | Từ giáp đ ất nhà b à Vũ Thị Hiên đến h ế t nhà ô ng Bùi Văn Tùng | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.13 | T ừ giáp đường bê tông đi Hải Yên đ ế n hết nh à ô ng Từ Qu ố c Lực | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 43.14 | Đường gom cao t ố c Móng C á i - V â n Đồn t ừ giáp đường Tuệ Tĩnh đến nhà văn hóa khu Hòa B ì nh | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 43.15 | Đường t ừ g ầ m chui khu Hồng K ỳ đến hết nhà ông Hoàng Quang Khánh | Đ ầ u đường | Cuối đường | 3.600 | | | | 2.160 | | | | 1.440 | | | |

| 43.16 | Các hộ còn l ạ i khu Hồng K ỳ | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 44 | Khu H ạ Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 44.1 | Từ ng ã 5 Ninh Dương đế n cây xăng khu Hạ Long | Đầu đường | Cuối đường | 8.500 | 5.500 | 4.300 | 2.600 | 5.100 | 3.300 | 2.580 | 1.560 | 3.400 | 2.200 | 1.720 | 1.040 |

| 44.2 | Từ giáp đất nhà ông Hoàng Tiến Thiện đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 2.340 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.560 | 1.000 | 800 | 600 |

| 44 . 3 | T ừ giáp đất n h à ô ng Nguy ễ n Văn Trần đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 2.340 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.560 | 1.000 | 800 | 600 |

| 44 . 4 | Từ ngã 5 đến hết nhà ông Chí bến phà | Đầu đường | Cuối đường | 4.900 | 3.200 | 2.500 | 1.500 | 2.940 | 1.920 | 1.500 | 900 | 1.960 | 1.280 | 1.000 | 600 |

| 44.5 | Từ giáp thửa đất nhà ô ng Nguy ễ n Cao Ch í bến phà đến đường cao tốc Móng Cái - V â n Đồn | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 2.340 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.560 | 1.000 | 800 | 600 |

| 44.6 | Từ giáp đất nh à ông Đặng Sơn Tùng đến h ế t nhà ông Trần | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 44 .7 | Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Hiến đến hết đất nhà bà Lơi | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 44.8 | Từ giáp đất nhà bà Ly đến nhà ông Hoàng Văn Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 44.9 | T ừ giáp đất nhà ông Thái đến hết nhà ô ng Đông (tập thể xí nghiệp Sành cũ) | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 44.10 | Từ giáp đất c ô ng ty Phượng Hoàng Đ ô ng Dương đến Nhà văn hóa Khu Hạ Long | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 44.11 | Từ giáp đường cao t ố c Móng Cái - Vân Đ ồ n đoạn giáp từ đường dòng họ Tr ầ n đến h ế t thửa đất nhà ông Nguy ễ n Hùng Vân ( đường đê) | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 44.12 | Từ sau Nhà văn hóa khu H ạ Long đ ế n giáp đường Tuệ Tĩnh (nhà ông Đào Kim Lợi) | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 2.340 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.560 | 1.000 | 800 | 600 |

| 44 .13 | Từ giáp đất nhà bà Bảy đến sau nhà bà Thúy | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | |

| 44.14 | Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Sáu đến h ế t nhà đến hết nhà bà Hồng | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 2.340 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.560 | 1.000 | 800 | 600 |

| 44.15 | Từ giáp đất nhà bà Phạm Th ị Lợi đến h ế t nhà ông Nguyễn Ngọc Long | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 2.340 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.560 | 1.000 | 800 | 600 |

| 44.16 | Từ giáp đất nhà bà Bùi Thị Thơi đế n hết nhà ông Nguyễn Văn Hà | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 44.17 | Từ gi á p đất nhà b à Vân đến gi á p Khu H ồ ng Kỳ (bám đường bê tông) | Đầu đường | Cuối đường | 3.900 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 2.340 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.560 | 1.000 | 800 | 600 |

| 44.18 | Từ giáp trường ti ể u học Ninh Dương đến nhà ông Tiều | Đầu đường | Cu ố i đường | 3.900 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 2.340 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.560 | 1.000 | 800 | 600 |

| 44.19 | Từ giáp thửa đất nhà bà Hoàng Th ị Liên đ ế n hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Chung | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 44.20 | Khu quy hoạch d â n c ư khu Hạ Long (phía nam chợ) | | | 3.900 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 2.340 | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.560 | 1.000 | 800 | 600 |

| 44.21 | Đường gom cao t ố c Móng Cái - V â n Đ ồ n đoạn gi á p từ đường dòng h ọ Trần đến đường Tuệ Tĩnh | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 2.160 | 1.740 | 1.080 | 900 | 1.440 | 1.160 | 720 | 600 |

| 44.22 | Các h ộ còn l ạ i khu H ạ Long | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 45 | Khu Thác H à n | | | | | | | | | | | | | | |

| 45.1 | Từ giáp đường vào cảng Thành đ ạt đến cầu Voi (bám đường nhựa) | Đầu đường | Cuối đường | 5.200 | 4.200 | 3.100 | 2.300 | 3.120 | 2.520 | 1.860 | 1.380 | 2.080 | 1.680 | 1.240 | 920 |

| 45.2 | Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 2.200 | 1.600 | 2.160 | 1.740 | 1.320 | 960 | 1.440 | 1.160 | 880 | 640 |

| 45.3 | T ừ nhà ông Tháo (bám đường nhựa đi C ầu Voi) đến mương N12) | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 2.200 | 1.600 | 2.160 | 1.740 | 1.320 | 960 | 1 440 | 1.160 | 880 | 640 |

| 45.4 | T ừ giáp đất nh à ô ng Thanh đ ế n c ả ng Thác Hàn | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 2.200 | 1.600 | 2.160 | 1.740 | 1.320 | 960 | 1.440 | 1.160 | 880 | 640 |

| 45.5 | Từ giáp đất nhà ông Phạm Quang Th ắ ng đến hết nhà ông Quyền | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 2.200 | 1.600 | 2.160 | 1.740 | 1.320 | 960 | 1.440 | 1.160 | 880 | 640 |

| 45.6 | Đường bê tông nhà ông Đàn ra cánh đồng | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 2.200 | 1.600 | 2.160 | 1.740 | 1.320 | 960 | 1.440 | 1.160 | 880 | 640 |

| 45.7 | Từ nhà ông Thành đến nhà ông Lăng | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 2.200 | 1.600 | 2.160 | 1.740 | 1.320 | 960 | 1.440 | 1.160 | 880 | 640 |

| 45.8 | Từ sau nh à ông Trần Đ ô ng Xuân đến h ế t nhà ông Trung | Đầu đường | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 2.200 | 1.600 | 2.160 | 1.740 | 1.320 | 960 | 1.440 | 1.160 | 880 | 640 |

| 45.9 | Từ gầm c ầ u cao tốc đế n h ế t nhà bà Nguy ễ n Th ị Mai (bám kênh N 1 2) | Đầu đư ờ ng | Cuối đường | 3.600 | 2.900 | 2.200 | 1.600 | 2.160 | 1.740 | 1.320 | 960 | 1.440 | 1.160 | 880 | 640 |

| 45.10 | Đường đất bám mương N12 đến hết nhà ông Lê Văn Lan | Đầu đường | Cuối đường | 2.900 | 2.300 | 1.700 | 1.300 | 1.740 | 1.380 | 1.020 | 780 | 1.160 | 920 | 680 | 520 |

| 45.11 | Đường từ ô đ ấ t s ố 04 đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng K ỳ + Thác Hàn | Đầu đường | Cuối đường | 2.900 | 2.300 | 1.700 | 1.300 | 1.740 | 1.380 | 1.020 | 780 | 1.160 | 920 | 680 | 520 |

| 45.12 | Đất các hộ còn lại khu thác Hàn | | | 1.000 | | | | 600 | | | | 420 | | | |

| 46 | Khu Hòa B ì nh | | | | | | | | | | | | | | |

| 46.1 | T ừ sau nh à bà Thư ( V ợ ông Thủy) Khu Hồng K ỳ đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa B ì nh | Đầu đường | Cuối đường | 1.400 | 1.100 | 800 | 600 | 840 | 660 | 480 | 360 | 560 | 440 | 320 | 240 |

| 46 .2 | T ừ sau nhà v ă n hó a đến giáp đường đi Hải Y ê n (đường đ i Vĩnh V ồ) | Đầu đường | Cuối đường | 1.400 | 1.100 | 800 | 600 | 840 | 660 | 480 | 360 | 560 | 440 | 320 | 240 |

| 46.3 | Từ sau nhà ô ng Nguy ễ n V ă n B ố n đến nhà ông Đ ặ ng Bá Thao | Đầu đường | Cuối đường | 1.400 | 1.100 | 800 | 600 | 840 | 660 | 480 | 360 | 560 | 440 | 320 | 240 |

| 46.4 | Từ sau nh à ô ng Nguy ễ n V ă n B ố n đ ế n h ế t nhà bà Vươn | Đầu đường | Cuối đường | 1.400 | 1.100 | 800 | 600 | 840 | 660 | 480 | 360 | 560 | 440 | 320 | 240 |

| 46.5 | Đất các hộ còn l ạ i khu H ò a B ì nh | | | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| 47 | Các đường nội b ộ khu quy hoạch khu đ ô thị mới ASEAN | Đầu đường | Cuối đường | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 48 | Hạ tầng khu d â n cư tại khu H ạ L ong | | | | | | | | | | | | | | |

| 48.1 | C ác thửa đ ấ t ti ếp giáp đường quy hoạch rộng 1 0,5m | Đầu đường | Cuối đường | 13.200 | | | | 7.920 | | | | 5.280 | | | |

| 48.2 | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7 , 5m | Đầu đường | Cuối đường | 11.700 | | | | 7.020 | | | | 4.680 | | | |

| 48.3 | Các th ử a đ ấ t tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m | Đầu đường | Cuối đường | 9.400 | | | | 5.640 | | | | 3.760 | | | |

| 49 | Hạ tầ ng đấ t ở tái định cư t ại khu Thượng Trung | | | | | | | | | | | | | | |

| 49.1 | C ác thửa đất ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 10 , 5m | Đầu đường | Cuối đường | 17.600 | | | | 10.560 | | | | 7.040 | | | |

| 49.2 | Các thửa đất ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 7,5m | Đ ầ u đường | Cuối đường | 15.600 | | | | 9.360 | | | | 6.240 | | | |

| 49.3 | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m | Đầu đường | Cuối đường | 11.700 | | | | 7.020 | | | | 4.680 | | | |

| 50 | Hạ tầng đ ất ở tái đị nh cư t ạ i khu Hồng Kỳ | | | | | | | | | | | | | | |

| 50.1 | C á c thửa đất tiếp gi á p đường quy hoạch rộng 9m | Đầu đường | Cuối đường | 9.700 | | | | 5.820 | | | | 3.880 | | | |

| 50.2 | Các thửa đ ấ t tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7m | Đầu đường | Cuối đường | 7.800 | | | | 4.680 | | | | 3.120 | | | |

| 51 | H ạ t ầ ng đất ở tái định cư tại khu Hòa Bình | | | | | | | | | | | | | | |

| 51.1 | Các thửa đ ấ t ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 7,5m | Đầu đường | Cuối đường | 6.900 | | | | 4.140 | | | | 2.760 | | | |

| 52 | T ừ c ầ u Voi đến Chùa L ũ i | Đầu đường | Cuối đường | 3.000 | 900 | 800 | 500 | 2.000 | 540 | 480 | 300 | 1.500 | 360 | 320 | 200 |

| 53 | Từ Chùa Lũi đến c ầ u s ố 4 | Đầu đường | Cuối đường | 900 | 630 | 450 | 300 | 540 | 378 | 270 | 192 | 360 | 252 | 180 | 144 |

| 54 | T ừ c ầ u số 4 đến ngã ba ô ng Tam | Đầu đường | Cuối đường | 900 | 630 | 450 | 300 | 540 | 378 | 270 | 192 | 360 | 252 | 180 | 144 |

| 55 | Từ cầu số 4 đ ế n nhà ông N ô m khu B ắ c | Đầu đường | Cuối đường | 900 | 630 | 450 | 300 | 540 | 378 | 270 | 192 | 360 | 252 | 180 | 144 |

| 56 | T ừ giáp nhà ô ng Nôm khu B ắ c đế n XN Gạch c ũ | Đầu đường | Cuối đường | 750 | 530 | 380 | 300 | 450 | 318 | 228 | 192 | 300 | 212 | 152 | 144 |

| 57 | Từ nhà ông Xuy ế n Hùng khu Bắc đến nhà ô ng Thất khu B ắ c | Đầu đường | Cuối đường | 800 | 560 | 400 | 300 | 480 | 336 | 240 | 192 | 320 | 224 | 160 | 144 |

| 58 | T ừ nhà ông C ă ng khu B ắ c đến nhà Lương Bảy khu B ắ c (li ê n khu) | Đầu đường | Cuối đường | 800 | 560 | 400 | 300 | 480 | 336 | 240 | 192 | 320 | 224 | 160 | 144 |

| 59 | T ừ nhà ông Chuyên khu B ắ c đến nhà ông Giảng khu Trung (liên khu) | Đầu đường | Cuối đường | 800 | 560 | 400 | 300 | 480 | 336 | 240 | 192 | 320 | 224 | 160 | 144 |

| 60 | Từ giáp nhà ông G iả ng khu Trung đến nh à ông Báo khu Trung (liên khu) | Đầu đường | Cuối đường | 800 | 560 | 400 | 300 | 480 | 336 | 240 | 192 | 320 | 224 | 160 | 144 |

| 61 | Từ nh à bà Hồng khu Trung đến b ế n Hưng Đạo | Đầu đường | Cuối đường | 700 | 490 | 350 | 300 | 420 | 294 | 210 | 192 | 280 | 196 | 144 | 144 |

| 62 | T ừ nhà ông Cương khu Trung đến nhà ông K ế khu Nam | Đầu đường | Cuối đường | 700 | 490 | 350 | 300 | 420 | 294 | 210 | 192 | 280 | 196 | 144 | 144 |

| 63 | T ừ nhà ông Đê khu Na m đến sau nhà ô ng Sinh khu Nam | Đầu đường | Cuối đường | 700 | 490 | 350 | 300 | 420 | 294 | 210 | 192 | 280 | 196 | 144 | 144 |

| 64 | T ừ Gi ế ng khoan khu Trung đếm hết khu Đông | Đầu đường | Cuối đường | 700 | 490 | 350 | 300 | 420 | 294 | 210 | 192 | 280 | 196 | 144 | 144 |

| 65 | Đoạn đường từ nhà ô ng Ngọc Chi đến b ế n c á khu Đông | Đầu đường | Cuối đường | 700 | 490 | 350 | 300 | 420 | 294 | 210 | 192 | 280 | 1 96 | 144 | 144 |

| 66 | Từ nhà ô ng B ả o khu T ru ng đến nhà ông Châu Dữ | Đầu đường | Cuối đường | 750 | 530 | 380 | 300 | 450 | 318 | 228 | 192 | 300 | 212 | 152 | 144 |

| 67 | Đoạn từ nhà ông Kế khu Nam đến nhà Lưu khu Nam | Đầu đường | Cuối đường | 700 | 490 | 350 | 300 | 420 | 294 | 210 | 192 | 280 | 196 | 144 | 144 |

| 68 | Đo ạ n từ nhà ô ng Tịnh đến Công ty Vi ễ n Đ ô ng khu Nam | Đ ầu đường | Cuối đường | 700 | 490 | 350 | 300 | 420 | 294 | 210 | 192 | 280 | 196 | 144 | 144 |

| 69 | Đoạn từ nhà ô ng Đức đến bến Đ ô ng Nam khu Nam | Đầu đường | Cuối đường | 700 | 490 | 350 | 300 | 420 | 294 | 210 | 192 | 280 | 196 | 144 | 144 |

| 70 | Từ ng ã 3 giáp th ử a đất nhà ông Hiển đến đường ra cảng V ạ n Ninh | Đầu đường | Cuối đường | 750 | 530 | 380 | 300 | 450 | 318 | 228 | 192 | 300 | 212 | 152 | 144 |

| 71 | T ừ thửa đất nhà ô ng Hải đến đường ra cảng V ạ n Ninh | Đầu đường | Cuối đường | 750 | 530 | 380 | 300 | 450 | 318 | 228 | 192 | 300 | 212 | 152 | 144 |

| 72 | Từ ng ã tư nh à ô ng Trọng, vòng ch ữ U , đến ng ã tư nhà ô ng Tuấn | Đầu đường | Cuối đường | 700 | 490 | 350 | 300 | 420 | 294 | 210 | 192 | 280 | 196 | 144 | 144 |

| 73 | Từ giáp nhà ô ng B ù i Việt Ti ế n đ ế n c ầ u Ka L ong 3 | Đầu đường | Cuối đường | 800 | 560 | 400 | 300 | 480 | 336 | 240 | 192 | 320 | 224 | 160 | 144 |

| 74 | Từ nhà văn hóa khu ph ố Cầ u Voi đến c ả ng V ạ n Ninh | Đầu đường | Cuối đường | 800 | 560 | 400 | 300 | 480 | 336 | 240 | 192 | 320 | 224 | 160 | 144 |

| 75 | Đ ấ t ở khu vực còn lại thuộc các khu Vạn Ninh | | | 300 | | | | 192 | | | | 144 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 51 | PHƯỜNG MÓNG CÁI 3 | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ kênh N12 qua dốc tr u ng đo à n đến b ế n 10 H ả i Đông (Đường 4b c ũ ) | Đầu đường | Cuối đường | 5.200 | 3.600 | 3.100 | 2.600 | 3.120 | 2.160 | 1.860 | 1.560 | 2.080 | 1.440 | 1.240 | 1.040 |

| 2 | Đất bám đường Hòa B ì nh từ c ố ng Bản đến giáp QL 18A | Đầu đường | Cuối đường | 13.000 | 6.500 | 3.900 | 3.300 | 8.000 | 3.900 | 2.340 | 1.980 | 6.000 | 2.600 | 1.560 | 1.320 |

| 3 | Đường quốc lộ 1 8A | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đường quốc lộ 18A | Đ ị a phận phư ờ ng Móng Cái 2 đến | Cây xăng Hải Y ê n | 31.200 | | | | 20.800 | | | | 15.600 | | | |

| 3.2 | Đường quốc lộ 18A | Cây xăng Hải Y ê n | Cổng chào vào phường | 28.900 | | | | 17.340 | | | | 11.560 | | | |

| 3.3 | Đường quốc lộ 18A | Cổng chào vào phường | Đường vào C ả ng Thành Đ ạ t | 22.100 | | | | 13.260 | | | | 8.840 | | | |

| 3.4 | Đường quốc lộ 18A | Đường v à o C ả ng Th à nh Đ ạ t | C ầ u Khe D è | 14.450 | | | | 8.670 | | | | 5.780 | | | |

| 3.5 | Đường quốc lộ 18A | Cầu Kh e Dè | Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh | 7.840 | | | | 4.704 | | | | 3.360 | | | |

| 3.6 | Đường quốc lộ 1 8A | Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh | C ầu H ả i Y ê n I - km 278+670 Q L 18 | 6.800 | | | | 4080 | | | | 2.720 | | | |

| 3.7 | Đường quốc lộ 18A | Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 | Ngã ba rẽ bến Mười | 5.200 | | | | 3.120 | | | | 2.080 | | | |

| 3.8 | Đường quốc lộ 18A | Ngã ba rẽ bến Mười | C ầu Khe Giát | 5.500 | | | | 3.300 | | | | 2.200 | | | |

| 4 | Đường Đoan Tĩnh | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường Đoan Tĩnh | C ổ ng Chào Qu ố c lộ 18 | Cầu kênh Tràng Vinh | 12.000 | 7.200 | 6.000 | 4.800 | 7.200 | 4.320 | 3.600 | 2.880 | 4.800 | 2.880 | 2.400 | 1.920 |

| 4.2 | Đường Đoan Tĩnh | Cầu kênh Tr à ng Vinh | Kênh N10 | 9.200 | 5 500 | 4.600 | 3.700 | 5.520 | 3.300 | 2.760 | 2.220 | 3.680 | 2.200 | 1.840 | 1.480 |

| 4.3 | Đường Đoan Tĩnh | Kênh N10 | hết đường (ng ã tư bảng tin) | 8.300 | 4.200 | 3.300 | 2.500 | 4.980 | 2.520 | 1.980 | 1.500 | 3320 | 1.680 | 1.320 | 1.000 |

| 5 | Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ c ũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Y ê n 7) | Đầu đường | Cuối đường | 6.500 | 3.300 | 2.600 | 2.500 | 3.900 | 1.980 | 1.560 | 1.500 | 2.600 | 1.320 | 1.040 | 1.000 |

| 6 | Từ c ố ng đố i diện rẽ B ắ c Sơn đế n giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu H ả i Yên 5) | Đầu đường | Cuối đường | 7.200 | 3.600 | 2.900 | 2.500 | 4.320 | 2.160 | 1.740 | 1.500 | 2.880 | 1.440 | 1.160 | 1.000 |

| 7 | Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4B | Đầu đường | Cuối đường | 6.200 | 3.100 | 2.500 | 2.200 | 3.720 | 1.860 | 1.500 | 1.320 | 2.480 | 1.240 | 1.000 | 880 |

| 8 | Trục đường từ Cổng chào k h u Hải Yên 4 đến t iếp giáp với quy hoạch đư ờ ng Cao t ốc | Đầu đường | Cuối đường | 2.900 | 2.000 | 1.500 | | 1.740 | 1.200 | 900 | | 1.160 | 800 | 600 | |

| 9 | Đất ở các hộ còn l ạ i Khu H ả i Yên 7 | | | 2.300 | | | | 1.380 | | | | 920 | | | |

| 10 | Đất ở các hộ còn l ạ i Khu H ả i Yên 5 | | | 2.300 | | | | 1.380 | | | | 920 | | | |

| 11 | Đất ở các hộ còn l ạ i Khu H ả i Yên 3 và Hải Yên 4 | | | 1.500 | | | | 900 | | | | 600 | | | |

| 12 | Đất ở các hộ còn l ạ i Khu H ả i Yên 1 | | | 2.200 | | | | 1.320 | | | | 880 | | | |

| 13 | Đất ở các hộ còn l ạ i của Khu H ả i Yên 2 trong Khu CN Hải Yên | | | 2.600 | | | | 1.560 | | | | 1.080 | | | |

| 14 | Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Y ê n | | | 2.500 | | | | 1.500 | | | | 1.000 | | | |

| 15 | Khu quy hoạch d â n cư b ắ c QL 18A Km3 sau d ã y bám Q L1 8A | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Khu quy hoạch d â n cư b ắ c QL 18A Km3 sau dãy b á m QL 1 8A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đ ô i) | Đầu đường | Cuối đường | 17.200 | | | | 10.320 | | | | 6.880 | | | |

| 15.2 | Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau d ã y bám QL18A (Thuộc lô còn l ạ i) | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.2.1 | Ô đất giáp đường 7 , 5m | Đầu đường | Cuối đường | 16.200 | | | | 9.720 | | | | 6.480 | | | |

| 15.2.2 | Ô đất giáp đường 10,5m | Đầu đường | Cuối đường | 17.200 | | | | 10.320 | | | | 6.880 | | | |

| 16 | Các đ ư ờ ng nội bộ khu quy hoạch t á i đị nh cư Tây Ka Long | Đầu đường | Cuối đường | 16.900 | | | | 10.140 | | | | 6.760 | | | |

| 17 | Đường Ng ă n cách gi ữ a 02 Khu quy hoạch Tái định cư T â y Ka Long và quy hoạch Km3 H ả i Yên; đoạn đường đ ôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc s ô ng biên giới | Đầu đường | Cuối đường | 19.700 | | | | 11.820 | | | | 7.880 | | | |

| 18 | Đường từ sau nhà ô ng H ỷ đến giáp kênh Tr à ng Vinh | Đầu đường | Cuối đường | 4.600 | | | | 2.760 | | | | 1.840 | | | |

| 19 | Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.1 | Các l ô liền k ề ( Lô C 1 đ ế n lô C 10 và l ô B 1 3) | Đầu đường | Cuối đường | | | | | | | | | | | | |

| 19.1.1 | Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu | Đầu đường | Cuối đường | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 6.720 | | | |

| 19.1.2 | Các ô đấ t bám đường đ ô i 10 , 5m x 2 làn | Đầu đường | Cuối đường | 18.400 | | | | 11.040 | | | | 7.360 | | | |

| 19.1.3 | Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka L ong | Đầu đường | Cuối đường | 18.400 | | | | 11.040 | | | | 7.360 | | | |

| 19.2 | Các l ô bi ệ t thự (t ừ Lô A5 đến lô A9 và A15 , A16) | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.2.1 | Các ô đất b á m đường 7,5m và 10,5m nội Khu | Đầu đường | Cuối đường | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 6.720 | | | |

| 19.2.2 | Các ô đất bám đường 10,5m ven s ô ng Ka Long | Đầu đường | Cuối đường | 18.400 | | | | 11.040 | | | | 7.360 | | | |

| 19.3 | Các lô liền k ề (các lô B 1 đế n B 1 2) | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.3.1 | Các ô đ ất bám đường 7,5m n ộ i khu | Đầu đường | Cuối đường | 15.200 | | | | 9.120 | | | | 6.080 | | | |

| 19.3.2 | Các ô đất b á m đường 10,5m kết n ố i trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án | Đầu đường | Cuối đường | 15.200 | | | | 9.120 | | | | 6.080 | | | |

| 19.4 | Các l ô biệt thự (t ừ lô A1 đến lô A4) | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.4.1 | Các ô đất bám đường 7,5m nội khu | Đầu đường | Cuối đường | 11.400 | | | | 6.840 | | | | 4.560 | | | |

| 19.4.2 | Các ô đất bám đường đ ôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạ t) | Đầu đường | Cuối đường | 12.900 | | | | 7.740 | | | | 5.160 | | | |

| 19.5 | Các lô liền k ề (các l ô F 1 A đến F1B) | | | | | | | | | | | | | | |

| 19.5.1 | Các ô đất bám đường 7 , 5m | Đầu đường | Cuối đường | 15.200 | | | | 9.120 | | | | 6.080 | | | |

| 195.2 | Các ô đ ấ t bám đường đô i 7,5m x 2 làn | Đầu đường | Cuối đường | 15.200 | | | | 9.120 | | | | 6.080 | | | |

| 19.5.3 | Các ô đất bám đường 10,5m | Đầu đường | Cuối đường | 15.200 | | | | 9.120 | | | | 6.080 | | | |

| 19.5.4 | Các ô đất bám đường đ ô i 10,5m x 2 làn | Đầu đường | Cuối đường | 16.800 | | | | 10.080 | | | | 6.720 | | | |

| 20 | Khu d â n cư đô thị tại Km3, Km4 | | | | | | | | | | | | | | |

| 20.1 | Các ô đất bám đường 7,5m | Đầu đường | Cuối đường | 12.000 | | | | 7.200 | | | | 4.800 | | | |

| 20.2 | Các ô đất bám đư ờ ng 1 0 , 5m | Đầu đường | Cuối đường | 12.300 | | | | 7.380 | | | | 4.920 | | | |

| 20.3 | Các ô đ ấ t bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên r ộ ng 7m) | Đầu đường | Cuối đường | 12.300 | | | | 7.380 | | | | 4.920 | | | |

| 20.4 | Các ô đ ấ t bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn | Đầu đường | Cuối đường | 12.300 | | | | 7.380 | | | | 4.920 | | | |

| 21 | Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh t ế xã hội địa bàn Hải Yên | Đầu đường | Cuối đường | 10.310 | | | | 6.186 | | | | 4.124 | | | |

| 22 | Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | | | | | | | | | | | | | | |

| 22.1 | Các thửa đ ấ t bám m ặ t đư ờ ng g om QL18A | Đầu đường | Cuối đường | 12.900 | | | | 7.740 | | | | 5.160 | | | |

| 22.2 | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7 , 5m | Đầu đường | Cuối đường | 11.800 | | | | 7.080 | | | | 4.720 | | | |

| 22.3 | Các thửa đất còn l ại thuộc quy hoạch | Đầu đường | Cuối đường | 11.700 | | | | 7.020 | | | | 4.680 | | | |

| 23 | Khu tái định cư t ại khu Hải Yên 5 | | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 1 5m | Đầu đường | Cuối đường | 13.900 | | | | 8.340 | | | | 5.560 | | | |

| 23.2 | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 1 0 , 5m | Đầu đường | Cuối đường | 12.590 | | | | 7.554 | | | | 5.036 | | | |

| 23.3 | Các thửa đất ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 7 , 5m | Đầu đường | Cuối đường | 11.860 | | | | 7.116 | | | | 4.744 | | | |

| 23.4 | Các th ử a đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m | Đầu đường | Cuối đường | 11.230 | | | | 6.738 | | | | 4.492 | | | |

| 24 | Đường vào trường đào t ạo nghề mỏ H ồ ng C ẩ m | Giáp địa phận phường Móng Cái 2 | Cuối đường | 8.500 | | | | 5.100 | | | | 3.400 | | | |

| 25 | Khu dân cư đô thị tại Km5 | | | | | | | | | | | | | | |

| 25.1 | Các thửa đ ấ t tiếp giáp đường đ ô i (8,5m và 8,5m) | Đầu đường | C uối đường | 9.600 | | | | 5.760 | | | | 3.840 | | | |

| 25.2 | Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11 , 5m | Đầu đường | Cuối đường | 8.600 | | | | 5.160 | | | | 3.440 | | | |

| 25.3 | Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m | Đầu đường | C uối đường | 7.700 | | | | 4.620 | | | | 3.080 | | | |

| 25.5 | Các thửa đất ti ế p giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10 , 5m + 7m) | Đầu đường | Cuối đường | 9.600 | | | | 5.760 | | | | 3.840 | | | |

| 26 | Từ ng ã ba ( Q L 18A) r ẽ b ế n 10 | Đầu đường | Cuối đường | 1.800 | 900 | 700 | 600 | 1.080 | 540 | 420 | 360 | 720 | 360 | 280 | 240 |

| 27 | Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải Đ ông | Đầu đường | Cuối đường | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 | 1.200 | 600 | 480 | 420 | 800 | 400 | 320 | 280 |

| 28 | Từ ng ã tư trư ờ ng THCS Hải Đô ng đến ng ã tư XN Mu ố i | Đầu đường | Cuối đường | 1.200 | 800 | 700 | 600 | 720 | 480 | 420 | 360 | 480 | 320 | 280 | 240 |

| 29 | T ừ ng ã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177 , tờ 68) | Đầu đường | Cuối đường | 1.100 | 800 | 700 | 600 | 660 | 480 | 420 | 360 | 440 | 320 | 280 | 240 |

| 30 | Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đô ng 9 | Đầu đường | Cuối đường | 1.300 | 900 | 800 | 700 | 780 | 540 | 480 | 420 | 520 | 360 | 320 | 280 |

| 31 | Từ ngã tư khu Hải Đ ô ng 9 đến đê khu Hải Đ ô ng 9 | Đầu đường | Cuối đường | 1.000 | 800 | 700 | 600 | 600 | 480 | 420 | 360 | 400 | 320 | 280 | 240 |

| 32 | Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh | Đầu đường | Cuối đường | 1.000 | 800 | 700 | 600 | 600 | 480 | 420 | 360 | 400 | 320 | 280 | 240 |

| 33 | Từ nhà ô ng B ì nh khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ô ng Bản (th ử a 87 , tờ 70) | Đầu đường | Cuối đường | 1.000 | 800 | 700 | 600 | 600 | 480 | 420 | 360 | 400 | 320 | 280 | 240 |

| 34 | Từ Ngã ba (QL 18A) r ẽ vào đập Qu ấ t Đô ng | Đầu đường | Cuối đường | 1.300 | 900 | 800 | 700 | 780 | 540 | 480 | 420 | 520 | 360 | 320 | 280 |

| 35 | Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đô ng 8 | Đầu đường | Cuối đường | 1.300 | 900 | 800 | 700 | 780 | 540 | 480 | 420 | 520 | 360 | 320 | 280 |

| 36 | Từ ngã ba (QL 18A) rẽ v à o trư ờ ng c ấ p 3 cũ | Đầu đường | Cuối đường | 1.300 | 900 | 800 | 700 | 780 | 540 | 480 | 420 | 520 | 360 | 320 | 280 |

| 37 | Từ Ngã ba (QL 18A) đ ế n nhà ô ng S á ng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đ ô ng 8 | Đầu đường | Cuối đường | 1.000 | 800 | 700 | 600 | 600 | 480 | 420 | 360 | 400 | 320 | 280 | 240 |

| 38 | Từ Ngã ba (QL 18A) đ ế n Mi ế u khu Hải Đông 6 | Đầu đường | Cuối đường | 1.200 | 800 | 700 | 600 | 720 | 480 | 420 | 360 | 480 | 320 | 280 | 240 |

| 39 | T ừ ng ã ba ( QL 18A) đế n nhà ô ng Nguyễn V ă n Minh khu Hải Đ ô ng 6 (thửa 272 , t ờ 24) | Đầu đường | Cuối đường | 1.200 | 800 | 700 | 600 | 720 | 480 | 420 | 360 | 480 | 320 | 280 | 240 |

| 40 | Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5 | Đầu đường | Cuối đường | 1.300 | 900 | 800 | 700 | 780 | 540 | 480 | 420 | 520 | 360 | 320 | 280 |

| 41 | Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) | Đầu đường | Cuối đường | 1.300 | 900 | 800 | 700 | 780 | 540 | 480 | 420 | 520 | 360 | 320 | 280 |

| 42 | Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đ ế n n hà ông Cú n (th ử a 13 2 t ờ 32) | Đầu đường | Cuối đường | 1.000 | 800 | 700 | 600 | 600 | 480 | 420 | 360 | 400 | 320 | 280 | 240 |

| 43 | Từ C ổng ch ợ Km 9 đến nhà ô ng Lê Văn Phú | Đầu đường | Cuối đường | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 | 1.200 | 600 | 480 | 420 | 800 | 400 | 320 | 280 |

| 44 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4 | Đầu đường | Cuối đường | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 45 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5 | Đầu đường | Cuối đường | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 46 | Các điểm quy hoạch khu d â n cư mới tại khu Hải Đô ng 10 | Đầu đường | Cuối đường | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 47 | Các đi ể m quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9 | Đầu đường | Cuối đường | 1.200 | | | | 720 | | | | 480 | | | |

| 48 | Đất ở còn l ạ i thu ộ c các khu Hải Đ ông | | | 600 | | | | 360 | | | | 240 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | |

| 52 | ĐẶC KHU V Â N Đ Ồ N | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Trần Th á i T ô ng (bám hai b ê n mặt đường) | | | | | | | | | | | | | | |

| 1.1 | Từ tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Th ô ng đến giáp trạm thu ph í thửa 43 tờ BĐ Đ C 493 năm 2025 (tờ BĐ Đ C 43 n ă m 2012) (x ã Đ ô ng X á cũ) | Tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông | Giáp trạm thu phí thửa 43 tờ B ĐĐ C 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) | 8.500 | 4.800 | 2.000 | 960 | 5.100 | 3.200 | 1.200 | 700 | 3.400 | 2.400 | 800 | 600 |

| 1.2 | Từ trạm thu phí c ầ u Vân Đồ n thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) đến h ế t nhà ông V ũ Văn H ù ng (x ã Đô ng Xá c ũ ) | Giáp trạm thu phí c ầ u Vân Đồ n thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) | H ế t nhà ô ng Vũ V ă n Hùng | 15.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 9.000 | 3.600 | 2.100 | 1.280 | 6.000 | 2.400 | 1.400 | 960 |

| 1.3 | Từ th ử a 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492) đ ế n th ử a 362 TBĐ 30 c ũ (TBĐ mới 483); Từ thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) đến th ử a 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) (X ã Đô ng Xá cũ) | - Th ử a 28 TBĐ 39 c ũ (TB Đ mới 492) - Thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) | - Thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Th ử a 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) | 13.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 7.800 | 3.600 | 2.400 | 1.280 | 5.200 | 2.400 | 1.800 | 960 |

| 1.4 | Trên: Từ thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) đ ế n thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483); Dưới: Từ thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 150 TBĐ 30 c ũ (TBĐ mới 483) (xã Đ ô ng Xá cũ) | - Trên: Thửa 13 TBĐ 29 c ũ (TBĐ mới 482) - Dưới: Thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) | - Trên: Th ử a 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ m ớ i 483) - Dưới: Thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) | 16.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 9.600 | 3.600 | 2.400 | 1.280 | 6.400 | 2.400 | 1.800 | 960 |

| 1.5 | Từ th ử a 103 TB Đ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 59 TBĐ 25 c ũ (TB Đ mới 478) (x ã Đông Xá c ũ ) | Th ử a 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) | Th ử a 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) | 15.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 9.000 | 3.600 | 2.100 | 1.280 | 6.000 | 2.400 | 1.400 | 960 |

| 1.6 | Từ giáp thôn Đông Trung đ ế n giáp thôn Đ ô ng Sơn (T ừ th ử a 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) đến th ử a 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ m ới 479) (xã Đ ô ng Xá cũ) | Giáp thôn Đ ô ng Trung (thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478)) | Giáp thôn Đô ng Sơn (thửa 284 TBĐ 26 c ũ (TBĐ mới 479)) | 16.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 9.600 | 3.600 | 2.400 | 1.280 | 6.400 | 2.400 | 1.800 | 960 |

| 1.7 | T ừ nhà ô ng Hải Nhượng đ ế n giáp nghĩa trang liệt sỹ (x ã Đô ng Xá cũ) | Nhà ông Hải Nhượng | Giáp nghĩa trang liệt sỹ | 17.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 10.200 | 3.000 | 1.800 | 1.280 | 6.800 | 2.000 | 1.200 | 960 |

| 1.8 | Từ ng ã ba Lò vôi đ ế n giáp th ị trấn cũ, phía trên bám mặt đường: Từ giáp nghĩa trang đến gi á p thị trấn cũ (phía dưới đường) - x ã Đ ông Xá cũ | Ngã ba lò vôi , nghĩa trang | Giáp th ị trấn cũ | 18.000 | 7.000 | 3.500 | 2.000 | 10.800 | 4.200 | 2.240 | 1.600 | 7.200 | 2.800 | 1.680 | 1.200 |

| 1.9 | Từ thửa 132 và thửa 123 tờ bản đ ồ s ố 428 đế n thửa 50 v à thửa 10 t ờ bản đồ số 429 (đoạn th ị trấn Cái Rồng cũ: từ giáp xã Đông Xá c ũ đến thửa đấ t giáp tuyến cống số 4) | Th ử a 132 và th ử a 123 tờ b ả n đ ồ số 428 (xã Đông Xá cũ) | Th ử a 50 và th ử a 10 tờ b ả n đ ồ s ố 429 (thửa đấ t giáp tuyến cống số 4) | 23.000 | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 13.800 | 4,800 | 2.560 | 1.440 | 9.200 | 3.200 | 1.920 | 1.080 |

| 1.10 | Từ thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 đến thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4 đến thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) | Thửa 12 và thửa 14 tờ B Đ s ố 428 (từ sau thửa đất gi á p tuyến c ố ng s ố 4) | Thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (thửa đất giáp trư ờ ng THCS thị trấn C á i Rồng c ũ ) | 28.000 | 9.000 | 4.000 | 2.500 | 16.800 | 5.400 | 2.400 | 1.600 | 11.200 | 3.600 | 1.600 | 1.200 |

| 1.11 | T ừ th ử a 111 , tờ BĐ số 423 đến thửa 268, tờ BĐ số 424 ( đ oạn th ị tr ấ n Cái Rồng cũ: t ừ t rường THCS th ị tr ấ n Cái Rồng cũ đến th ử a đất giáp suối trung tâm y tế cũ) | T h ử a 111 , tờ BĐ số 423 (trường THCS th ị tr ấ n Cái Rồng c ũ ) | Th ử a 268, t ờ BĐ số 424 (thửa đất giáp suối trung t â m y tế cũ) | 32.000 | 9.000 | 4.000 | 2.500 | 19.200 | 5.400 | 2.400 | 1.760 | 12.800 | 3.600 | 1.600 | 1.320 |

| 1.12 | T ừ thửa 11 tờ BĐ số 4 2 3 đ ế n thửa 29 t ờ B Đ số 424 (cập nhật năm 2025) (đoạn th ị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất giáp suối trung t âm y t ế c ũ đ ế n hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) | Th ử a 11, tờ BĐ số 423 (sau thửa đ ấ t giáp suối trung tâm y t ế c ũ ) | Thửa 29, tờ B Đ s ố 424 (hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) | 38.000 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 22.800 | 3.600 | 2.400 | 2.000 | 16.500 | 2.400 | 1.600 | 1.500 |

| 1.13 | Thửa 190, tờ BĐ s ố 424 đ ế n thửa 68 , tờ BĐ số 424 (th ị trấn Cái Rồng cũ) | Thửa 190, tờ BĐ số 424 (từ giáp suối trung tâm y tế) | Thửa 68, tờ B Đ s ố 424 (thửa đất nhà bà Đức Tuyết) | 38.000 | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 22.800 | 7.200 | 3.600 | 2.600 | 16.500 | 4.800 | 2.400 | 1.950 |

| 1.14 | Từ thửa 83 , t ờ BĐ số 415 đ ế n thửa 39, tờ BĐ số 415 (đoạn thị trấn C á i Rồng c ũ : từ UBND đặc khu đến Ban quản lý nước) | Thửa 83 , tờ BĐ số 415 (t ừ UBND đ ặc khu) | Thửa 39, tờ B Đ số 415 ( đế n Ban quản lý nước) | 38.000 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 22.800 | 3.600 | 2.400 | 2.080 | 16.200 | 2.400 | 1.600 | 1.560 |

| 1.15 | Thửa 70 t ờ B Đ s ố 415 đế n thửa 01 , t ờ BĐ s ố 403 (đo ạ n thị tr ấ n Cái R ồ ng cũ: t ừ Ngân hàng N ô ng nghiệp và Phát triển n ô ng thôn đ ế n đường Kim Đồng) | Thửa 70 tờ BĐ số 415 (từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | Thửa 01, t ờ BĐ số 403 (đường Kim Đồng) | 38.000 | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 22.800 | 7.200 | 3.600 | 2.720 | 16.200 | 4.800 | 2.400 | 2.040 |

| 1.16 | Từ giáp hộ bám đường xuống trường ti ể u học | Gi á p hộ bám đường xuống | Giáp vòng xuyến | 32.000 | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 19.200 | 6.000 | 3.000 | 2.720 | 12.800 | 4.000 | 2.500 | 2.040 |

| 1.17 | Từ thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 đ ế n giáp khe | Thửa 148 t ờ BĐ BĐ 394 | Giáp khe L â m Trường | 26.000 | 9.000 | 5.000 | 3.300 | 15.600 | 5.400 | 3.000 | 2.400 | 10.400 | 3.600 | 2.160 | 1.800 |

| 1.18 | Từ thửa 258 t ờ BĐ 390 đế n h ế t thửa 167 tờ B Đ 390 (từ thửa đấ t giáp khe Lâ m Trường đến cầu ông Bát cũ) (thôn 11 xã Hạ Long cũ) | Thửa 258 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp Khe L âm T rường) | H ế t 167 tờ t ờ BĐ 390 (đến cầu ông Bát c ũ ) | 24.000 | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 14.400 | 4.200 | 2.400 | 1.440 | 9.600 | 2.800 | 1.600 | 1.080 |

| 1.19 | T ừ thửa 216 tờ BĐ 390 đế n h ế t thửa 375 t ờ BĐ 391 (đoạn từ giáp cầu ô ng Bát đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng (thôn 10 x ã Hạ Long cũ) | Thửa 216 tờ BĐ 390 (từ giáp cầu ô ng Bát) | Hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đến hết nhà ô ng Đinh Ngọc Hưng) | 22.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 13.200 | 3.600 | 2.400 | 1.440 | 8.800 | 2.400 | 1.680 | 1.080 |

| 1.20 | Từ giáp thửa 375 tờ BĐ 391 đến h ế t thửa 161 tờ BĐ 391 (t ừ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng đến hết nhà ông Sơn Duyên (thôn 9 , x ã Hạ Long cũ) | Thửa giáp thửa 375 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng) | Hết thửa 161 tờ BĐ 391 (hết nh à ô ng Sơn Duyên) | 20.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 12.000 | 3.600 | 2.400 | 1.440 | 8.000 | 2.400 | 1.600 | 1.080 |

| 1.21 | Từ thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu V ă n Vinh) đến giáp cầu Gang (thôn 8, x ã Hạ Long | Thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) | Giáp cầu Gang | 18.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 10.800 | 3.600 | 2.400 | 1.200 | 7.200 | 2.400 | 1.600 | 810 |

| 1.22 | Từ c ầ u Gang đ ế n thửa 119, thửa 76 tờ B Đ | Cầu Gang | Thửa 119 , thửa 76 tờ B Đ 381 | 16.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 9.600 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 6.400 | 2.000 | 1.200 | 810 |

| 1.23 | Từ thửa 55 tờ 377 đến thửa 69 tờ tờ BĐ 381; từ thửa 61 tờ BĐ 377 đ ế n thửa 119 tờ BĐ | Thửa 55 tờ 377; thửa 61 tờ BĐ 377 | Thửa 69 tờ tờ BĐ 38 1 ; thửa 1 19 tờ BĐ 381 | 14.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 8.400 | 3.000 | 1.920 | 1.080 | 5.600 | 2.000 | 1.440 | 810 |

| 1.24 | Từ thửa 43 tờ BĐ 377 đến giáp c ầ u H ò a B ì nh (thôn 5 x ã H ạ Long cũ) | Thửa 43 tờ BĐ 377 | Giáp c ầ u Hòa B ì nh | 11.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 6.600 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 4.400 | 2.000 | 1.200 | 810 |

| 2 | Đường tỉnh lộ 334 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 .1 | Từ thửa 42 tờ BĐ 372 đến thửa 92 tờ BĐ 366 | Thửa 42 t ờ B Đ 372 | Th ử a 92 tờ BĐ 366 | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 5.600 | 3.000 | 1.920 | 1.080 | 4.200 | 2.000 | 1.440 | 810 |

| 2.2 | Từ thửa 63 tờ BĐ 366 đ ế n thửa 72 tờ BĐ 367 | Thửa 63 tờ BĐ 366 | Thửa 72 tờ BĐ 367 | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 5.600 | 3.600 | 1.800 | 960 | 4.200 | 2.700 | 1.200 | 720 |

| 2.3 | Từ thửa 1 tờ BĐ 351 đ ế n giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ) | Thửa 1 tờ BĐ 351 | G iáp c ầ u HCR thửa 46 tờ BĐ 351 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 4.800 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 3.200 | 2.000 | 1.200 | 810 |

| 2.4 | Từ cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 đến thửa 3 tờ BĐ 351 (thôn 1 x ã H ạ Long c ũ ) | C ầ u HCR thửa 46 tờ BĐ 364 | Thửa 3 tờ BĐ 351 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 5.600 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 4.200 | 2.000 | 1.200 | 810 |

| 2.5 | Từ giáp thửa 3 tờ BĐ 352 đến giáp xã Vạn Yên cũ | Giáp thửa 3 tờ BĐ 351 | Giáp x ã Vạn Yên c ũ | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 4.800 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 3.600 | 2.000 | 1.200 | 810 |

| 2. 6 | Từ giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) đến thửa 8 tờ 247 | Giáp giáp x ã Hạ Long c ũ ( đị a ph ậ n thôn 1) | Thửa 8 tờ 247 | 5.000 | 2.000 | 1.500 | 550 | 3.000 | 1.200 | 960 | 400 | 2.000 | 800 | 720 | 300 |

| 2 .7 | Từ thửa 08 t ờ 247 t ờ 56 cũ ) đến ngã 3 đường 15km ra Casino t hửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ (xã V ạ n Yên cũ) | Thửa 08 tờ 247 9 tờ 56 cũ | Ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 t ờ 239 ( tờ 48 cũ) | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 800 | 2.560 | 1.200 | 900 | 520 | 1.920 | 800 | 660 | 390 |

| 2.8 | Từ thửa 83 từ 236 (t ờ 45 cũ), đến hết thửa 55 tờ 208 ( tờ 17 c ũ ) (xã V ạ n Yên cũ) | Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 c ũ ) | Hết thửa 55 t ờ 208 (tờ 17 cũ ) | 3.500 | 2.000 | 1.500 | 550 | 2.100 | 1.200 | 900 | 400 | 1.400 | 800 | 600 | 300 |

| 2.9 | Từ thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ ) đến Cảng Vạn Hoa (x ã V ạ n Yên cũ) | Thửa 55 t ờ 208 (tờ 17 cũ) | Cảng Vạn Hoa | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 550 | 1.800 | 1.200 | 900 | 400 | 1.200 | 800 | 600 | 300 |

| 3 | Đư ờ ng Vân Đồn | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Các thửa đất tiếp giáp khu đ ô th ị Phương Đ ô ng đến giáp khu đô thị Thống Nhất | Các thửa đất tiếp Giáp khu đ ô thị Phương Đông | Giáp khu đô thị Thống Nh ấ t | 26.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 15.600 | 3.600 | 2.100 | 1.280 | 10.400 | 2.400 | 1.400 | 960 |

| 3.2 | Các thửa đất t iế p giáp khu đô thị Thống Nh ấ t đến giáp khu đô thị Ao Tiên | Các thửa đất tiếp Giáp khu đô th ị Thống Nhất | Giáp khu đô thị Ao Tiên | 26.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 15.600 | 3.600 | 2.400 | 1.440 | 10.400 | 2.400 | 1.600 | 1.080 |

| 3.3 | Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Ao đ ế n giáp đường TL 334 | Các thửa đất ti ế p Giáp khu đô th ị Ao Tiên | Giáp đường TL 334 | 20.000 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 12.000 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 8.000 | 2.000 | 1.200 | 810 |

| 4 | Đường Q uang Trung | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Từ v ò ng xuy ế n trung tâm đến h ế t địa phận thôn 13 x ã H ạ Long c ũ | Vòng xuyến trung tâm | H ế t địa phận thôn 13 x ã Hạ Long c ũ | 30.000 | 10.000 | 5.000 | 3.300 | 18.000 | 6.000 | 3.600 | 1.980 | 12.000 | 4.000 | 2.700 | 1.440 |

| 4.2 | T ừ tiếp giáp địa phận th ô n 13 x ã Hạ Long cũ đến hết nhà bà Á nh | Tiếp Giáp địa phận thôn 13 xã H ạ Long cũ | H ế t nhà bà Ánh | 30.000 | 7.000 | 4.000 | 2.500 | 18.000 | 4.200 | 2.400 | 1.760 | 12.000 | 2.800 | 1.600 | 1.320 |

| 4.3 | Từ ti ế p giáp nhà bà Ánh đến Nút giao với đường cao tốc | Tiếp Giáp nhà bà Ánh | Nút giao với đường cao tốc | 20.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 12.000 | 3.600 | 1.800 | 960 | 8.000 | 2.400 | 1.320 | 720 |

| 4.4 | Từ Vòng xuyến đến ti ế p giáp đường Vân Đồ n | Vòng xuyến | Ti ế p giáp đường Vân Đồn | 28.000 | 8.000 | 5.000 | 2.000 | 16.800 | 4.800 | 3.200 | 1.440 | 11.200 | 3.200 | 2.400 | 1.080 |

| 5 | Các thửa đất bám Tuy ế n đường xung quanh trường Tiểu học thị trấn Cái R ồ ng cũ (x ã Đ ông Xá cũ) | Trọn khu | | 10.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 6.000 | 3.600 | 2.100 | 1.600 | 4.200 | 2.400 | 1.400 | 1.200 |

| 6 | Trục đường n ố i TL 334 (đường Trần Thái T ô ng) đ ế n KĐT Phương Đ ông (Th ô n Đ ô ng Tiến) | Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) | KĐT Phương Đ ông (Thôn Đông Tiến) | 12.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 7.200 | 3.600 | 2.100 | 1.280 | 4.800 | 2.400 | 1.400 | 960 |

| 7 | Đường 38m đấu n ố i khu đô th ị Phương Đ ô ng | Tr ọ n khu | | 13.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 7.800 | 3.600 | 2.100 | 1.280 | 5.700 | 2.400 | 1.400 | 960 |

| 8 | Đườ ng Bình B é : Từ nhà ô ng Na Oai đ ế n h ế t khu dân cư (hai bên m ặ t đường) | Nhà ông Na Oai | H ế t khu d â n cư (hai bên m ặ t đường) | 7.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 4.200 | 3.600 | 2.100 | 1.280 | 2.800 | 2.400 | 1.400 | 960 |

| 9 | Đườ ng Trạm Cát: từ ti ế p giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp bi ể n | Tiếp Giáp đường TL 334 (đường Tr ầ n Thái Tô ng) | Giáp biển | 8.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 4.800 | 3.600 | 2.100 | 1.280 | 3.200 | 2.400 | 1.400 | 960 |

| 10 | Đường Xưởng M ắ m: Từ thửa 187 TBĐ 30 c ũ (TBĐ mới 483) đến thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ m ớ i 484) (xã Đ ô ng Xá c ũ ) | Thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) | Thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) | 8.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 4.800 | 3.600 | 2.100 | 1.280 | 3.200 | 2.400 | 1.400 | 960 |

| 11 | Đường Lò Vôi Từ thửa 534 TBĐ 26 c ũ (TBĐ mới 479) đến giáp biển thửa 116 TBĐ 32 c ũ (TBĐ mới 485) (x ã Đông Xá c ũ ) | Thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) | Giáp bi ể n thửa 116 TBĐ 32 c ũ (TBĐ mới 485) | 10.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 6.000 | 3.600 | 2.100 | 1.280 | 4.000 | 2.400 | 1.500 | 960 |

| 12 | Đường Cái Ó t T ừ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đ ế n thửa 382 TBĐ 27 c ũ (TBĐ mới 480) (x ã Đô ng Xá c ũ ) | Thửa 211 TBĐ 23 c ũ (TBĐ mới 476) Thửa 261 TBĐ 27 c ũ (TBĐ mới 480) | Thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) Thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) | 8.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 4.800 | 3.600 | 2.100 | 1.600 | 3.200 | 2.400 | 1.400 | 1.200 |

| 13 | Các hộ b á m m ặ t đường tuyến c ố ng s ố 5 gi á p x ã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155 , tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ s ố 433) | Hộ Giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) | D ự á n hạ t ầ ng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155 , tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) | 8.000 | 6.000 | 3.500 | 2.000 | 4.800 | 3.600 | 2.100 | 1.440 | 3.200 | 2.400 | 1.400 | 1.080 |

| 14 | Đường n ố i t ỉn h lộ 334 (đư ờ ng Tr ầ n Thái Tô ng) vớ i dự án khu d â n cư v e n biển thị trấn Cái R ồ ng: (Thửa 54 vả thử a 55 , tờ BĐ số 429 đến thửa 67 v à thửa 76 t ờ BĐ số 434 ; Thửa 74 và thửa 85 , t ờ B Đ số 435 đế n thửa 157, tờ B Đ số 435) - tr ừ các thửa đất thuộc dự án nhóm nhà ở khu I | Thửa 54 và thửa 55 , t ờ B Đ số 429; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ s ố 435 | thửa 67 v à thửa 76 tờ BĐ số 434; thửa 157 , tờ BĐ số 435 | 20.000 | 9.000 | 4.000 | 2.000 | 12.000 | 7.200 | 2.400 | 1.440 | 8.000 | 5.400 | 1.600 | 1.080 |

| 15 | Đư ờ ng trư ờ ng Ti ể u h ọc Cái Rồng từ ti ế p gi áp TL 334 (đường Trần Thái T ô ng) đến giáp KĐT Thống Nhất | Tiếp Giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) | Giáp KĐT Thống Nhất | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.760 | 4.800 | 2.700 | 1.600 | 1.320 |

| 16 | Đường Lý Anh Tông | Tr ọ n khu | | | | | | | | | | | | | |

| 16.1 | Từ sa u hộ tiếp giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến ngã tư đường Ng â n hàng ch í nh sách | Sau h ộ tiếp Giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) | Ng ã tư đ ư ờ ng Ngân hàng chính sách | 42.000 | 13.000 | 7.000 | 4.000 | 25.200 | 7.800 | 4.200 | 2.400 | 16.800 | 5.200 | 2.800 | 1.600 |

| 16.2 | Từ ng ã tư đường Ngân hàng chính sách đến h ế t Cảng Cái Rồng | Ngã tư đường Ngân hàng chính sách | Hết C ả ng C á i Rồng | 36.000 | 10.000 | 7.000 | 4.000 | 21.600 | 6.000 | 4.200 | 2.880 | 14.400 | 4.000 | 2.800 | 2.160 |

| 17 | Trục đường khu - bám mặt đường: T ừ giáp nhà ô ng T ừ Tú B ì nh đến hết khu ngh ỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà D ũ ng Hi ề n đ ế n nhà ông Huyến Thơm (thị trấn C á i Rồng c ũ ) | - Gi á p nh à ô ng T ú B ì nh - Giáp nhà D ũ ng Hiền | - Hết khu ngh ỉ dưỡng Y ê n Hoà - Nhà ông Huy ề n Thơm | 32.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 | 19.600 | 4.800 | 3.600 | 2.880 | 14.700 | 3.200 | 2.400 | 2.160 |

| 18 | Trục đường Đ ô ng Sơn tứ ti ế p hộ bám TL334 (đường Tr ầ n Thái T ô ng) đến đường Ngân h àng Ch í nh sách | Tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) | Đường Ngân hàng Chính sách | 36.000 | 13.000 | 7.000 | 4.000 | 21.600 | 7.800 | 4.200 | 2.720 | 15.900 | 5.200 | 2.800 | 2.040 |

| 19 | Trục đường quy hoạch: Từ nhà ông Dĩ đế n hết ao nhà ông Viêm (b á m mặt đường) (thị trấn C á i Rồng cũ) | Nhà ô ng D ĩ | H ế t ao nhà ô ng Viêm (bám m ặ t đường) | 14.300 | 10.000 | 7.000 | 3.000 | 10.400 | 6.000 | 4.200 | 2.000 | 7.800 | 4.000 | 2.800 | 1.500 |

| 20 | Đường Ngân hàng Ch í nh sách (th ị trấn Cái Rồng c ũ ) | Đầu đường | Cuối đường | 20.000 | 13.000 | 7.000 | 4.000 | 12.000 | 7.800 | 4.200 | 2.880 | 8.000 | 5.200 | 2.800 | 2.160 |

| 21 | Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu V ă n Xuân (thửa đất số 43 , tờ b ả n đồ số 426) đ ế n nh à bà Lý Thị Oanh (thửa 94 , tờ bản đồ số 432) (th ị tr ấ n Cái Rồng cũ) | Trục đường Giáp thửa đất ông Châu V ă n Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ s ố 426) | Nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, t ờ bản đồ số 432) | 10.000 | 7.000 | 5.000 | 4.000 | 6.000 | 4.200 | 3.000 | 2.880 | 4.000 | 2.800 | 2.300 | 2.160 |

| 22 | Các hộ từ nhà ô ng Châu Văn Nam đến giáp hộ bám đư ờ ng Lý Anh Tông (thị tr ấ n Cái Rồng cũ) | C ác hộ nhà ông Quảng Ga | Hết nhà ông Châu V ă n Xuân (bám hai b ê n mặt đường) | 24.000 | 7.000 | 5.000 | 4.000 | 16.000 | 4.200 | 3.000 | 2.880 | 12.000 | 2.800 | 2.300 | 2.160 |

| 23 | Đường Kim Đồng | | | | | | | | | | | | | | |

| 23.1 | Từ tiếp giáp hộ bám TL334 (đường Tr ầ n Thái T ô ng) đến trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch) | Tiếp giáp hô bám TL334 (đường Trần Thái Tông) | Trường Kim Đ ồ ng (trừ các ô quy hoạch) | 14.000 | 8.000 | 5.000 | 4.000 | 8.800 | 4.800 | 3.000 | 2.720 | 6.600 | 3.200 | 2.200 | 2.040 |

| 23.2 | Từ trường Kim Đồng đến giáp đường Quang Trung (đường đ ô i) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) | Trường Kim Đồng | Giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 x ã Hạ Long cũ) | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 4.800 | 3.000 | 1.800 | 1.440 | 3.200 | 2.000 | 1.200 | 1.080 |

| 24 | Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám mặt đường: Từ sau Kiểm l â m đến cầu ông Hà Ngọc (x ã H ạ L ong cũ) | Sau Kiểm l â m | Cầu ông H à Ngọc | 11.000 | 10.000 | 6.000 | 3.000 | 6.600 | 6.000 | 3.600 | 1.920 | 4.400 | 4.000 | 2.400 | 1.440 |

| 25 | Trục đường nhánh 334 (đường Tr ầ n Thái Tông) - bám hai bên mặt đường: Từ c ầ u ông Hà Ng ọc đến giáp hộ bám đường giao th ô ng trục chính (th ị trấn Cái Rồn g cũ) | Cầu ông H à Ngọc | Giáp hộ bám đường giao thông trục ch í nh | 9.000 | 7.000 | 4.000 | 2.500 | 5.400 | 4.200 | 2.400 | 1.760 | 3.960 | 2.800 | 1.600 | 1.320 |

| 26 | Đ oạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y t ế V â n Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (x ã H ạ Long cũ) | Đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồ n) | Thửa 123 tờ 399 | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 5.400 | 3.000 | 1.800 | 1.440 | 3.600 | 2.000 | 1.200 | 1.080 |

| 27 | Trục đường lên thôn từ sau nhà bà Thoa đến đất nhà ông Vũ Văn Phương và từ nhà ông Tế đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (Từ thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và Từ thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) (xã Hạ Long cũ) | - Sau nhà bà Thoa và nhà ô ng Tế (thửa 38 tờ B Đ 69 (tờ B Đ 395 mới) và thửa 315 t ờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) | - Nhà ông V ũ Văn Phương và thửa s ố 449 tờ bản đồ địa ch í nh s ố 65 (thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) | 9.000 | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 5.400 | 4.200 | 2.400 | 1.440 | 3.600 | 2.800 | 1.600 | 1.080 |

| 28 | Từ Nhà văn hóa thôn 8 đến t hửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 m ớ i) (xã H ạ Long cũ) | Nhà văn hóa thôn 8 | Thửa 124 tờ BĐ 66 (t ờ BĐ 392 mới) | 8.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 1.200 | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 810 |

| 29 | Đường vào nhà thờ xứ Vân Đ ồ n: Từ tiếp giáp TL 332 đến thửa 49 tờ 374 (x ã Hạ Long cũ) | Tiếp giáp TL 334 | Thửa 49 tờ 374 | 6.200 | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 4.000 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 3.000 | 2.100 | 1.200 | 810 |

| 30 | Đường nhánh TL 334 c ũ : Từ giáp đường vào nhà VH thôn Kh e Ngái đ ế n Cầu ô ng Lý Th ă ng - bám mặt đường; Và từ gi á p đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến giáp nhà ô ng Qu â n Hòa - bám hai b ê n m ặ t đường (x ã Đoàn K ế t c ũ ) | Giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái | C ầu ông Lý Th ă ng - bám mặt đường; V à Giáp nhà ô ng Quân Hòa - bám hai b ê n mặt đường | 5.000 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 3.000 | 1.800 | 1.500 | 960 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 31 | Từ nhà ông Tạ S á ng (Từ thửa 84 tờ 300) đ ế n giáp x ã Vạn Yên c ũ | Nhà ô ng Tạ S á ng (thửa 84 tờ 300) | Giáp xã Vạn Y ê n cũ | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 960 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 32 | Đường nhánh 334 c ũ - bám mặt đường: Từ cầu Vồng đến hết nhà b à Trương Thị Thanh (T ừ thửa 63 tờ 291 đến hết thửa 337 tờ 288) (xã Đoàn K ế t cũ) | Cầu Vồng (thửa 63 tờ 291) | Hết nhà bà Trương Thị Thanh (thửa 337 tờ 288) | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 960 | 1.620 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 33 | Trục đường giao thông t rụ c ch í nh - bám hai bên mặt đường: Từ sau nh à bà Bùi Th ị C am đế n nh à ô ng B ùi Văn Dần (xã Đoàn Kết cũ) | Sau nhà bà Bùi Thị Cam | nhà ông B ùi Văn Dần | 9.300 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 6.700 | 1.800 | 1.500 | 960 | 5.000 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 34 | Trục đường giao thông trục ch í nh bám hai b ê n mặt đường : Từ nhà Trần Văn Vòng đến nhà ông Tô V ă n Thanh (xã Đoàn K ế t cũ) | Nhà Trần Văn Vòng | Nhà ô ng T ô Văn Thanh | 8.300 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 6.000 | 1.800 | 1.500 | 960 | 4.500 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 35 | Vị tr í từ nhà bà Tô Thị B ì nh (Thửa 253 tờ 11) đế n nh à bà T ạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) (xã Đoàn K ế t c ũ ) | Nhà b à Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) | Nh à bà T ạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) Q Đ | 7.000 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 5.600 | 1.800 | 1.500 | 960 | 4.200 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 36 | Các thửa đất từ Vòng Xuy ế n S â n bay đ ế n nhà ô ng Ho à ng V ă n Tiến c ũ (Thửa 79 tờ 03) (x ã Đ oàn Kết cũ) | Vòng Xuy ế n S â n bay | Nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) | 5.000 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 4.000 | 1.800 | 1.500 | 960 | 3.000 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 37 | Đường thôn - bám hai bên m ặ t đường: Từ nhà b à Ái đế n nhà ô ng Đ ỗ Quang Trung (Từ thửa 12 t ờ 294 đ ế n thửa 104 tờ 307) (x ã Đo à n Kết cũ) | Nhà bà Ái (thửa 12 tờ 294) | Nhà ông Đ ỗ Quang Trung (thửa 104 tờ 307) | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 960 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 38 | Giáp trường học Trung học cơ sở đến hết nhà ông Chu Văn B ằ ng (x ã Đoàn Kết cũ) | Giáp trường học Trung học cơ sở | H ế t nhà ô ng Chu Văn B ằ ng | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 960 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 39 | Từ giáp Tái định cư lô C7, C8 đến thửa 46 tờ 312 và từ thửa 114 tờ 311 đ ế n thửa 64 tờ 323 (x ã Đoàn Kết cũ) | Giáp T á i định cư lô C7 , C8 và thửa 114 tờ 311 | Thửa 46 tờ 312 và thửa 64 tờ 323 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 960 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 40 | Khu TĐC C ả ng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư ti ế p giáp đường dự án | Trọn khu | Trọn khu | | | | | | | | | | | | |

| 40.1 | Các ô đất ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 7 , 5m | Trọn khu | Trọn khu | 13.000 | | | | 7.800 | | | | 5.200 | | | |

| 40.2 | Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m | Trọn khu | Trọn khu | 13.400 | | | | 8.040 | | | | 5.360 | | | |

| 40.3 | Các ô đất ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 14m | Trọn khu | Trọn khu | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 40.4 | Các ô đất ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 5 , 5m | Trọn khu | Trọn khu | 12.700 | | | | 7.620 | | | | 5.080 | | | |

| 40.5 | Trục đường: Từ thửa 43 tờ 309 đến thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m ) | Thửa 43 tờ 309 | Thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) | 12.700 | | | | 7.620 | | | | 5.080 | | | |

| 40.6 | Trục đường: Từ thửa 72 tờ 309 đến thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường r ộ ng 10 , 5 m) | Thửa 72 tờ 309 | Thửa 85 tờ 309 (Ti ế p giáp đường rộng 10 , 5 m) | 13.400 | | | | 8.040 | | | | 5.360 | | | |

| 41 | T ừ thửa 94 t ờ 190 đến th ử a 10 tờ 185 (đường nhánh c ử a T L 334 cũ) (thôn Đ ầm Tròn, x ã Bình Dân cũ) | Thửa 94 tờ 190 | Thửa 10 tờ 185 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 880 | 1.500 | 1.200 | 900 | 640 | 1.000 | 800 | 600 | 480 |

| 4 2 | Đường nhánh TL 334 c ũ : T ừ thửa 479 tờ 178 đến hết thửa 08 tờ 171 và cá c thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng S á n D ì u ( thôn Vòng Tre/ x ã B ình Dân cũ) | Thửa 479 tờ 178 | H ế t thửa 08 tờ 171 v à các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn h óa cộng đồ ng Sán D ì u (thôn Vòng Tre , x ã B ì nh Dân cũ) | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 880 | 1.800 | 1.200 | 900 | 640 | 1.200 | 800 | 600 | 480 |

| 43 | Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đ ồng Đ á đến đến thửa đất s ố 136 tờ bản đ ồ đị a chính s ố 05 và Từ ng ã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ô ng Trần V ă n Dưỡ ng (Cam) - Bám hai bên đư ờ ng: Từ ti ế p giáp thửa đất s ố 564 tờ bản đ ồ địa ch í nh số 06 đến thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 (x ã B ì nh D â n cũ) | Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồ ng Đ á và Ngã ba nh à bà Li ê u Thị Liên - Bám hai b ê n đường: tiếp Giáp thửa đất s ố 564 tờ bản đồ địa ch í nh s ố 06 | B á m mặt đường thôn: thửa đất s ố 136 tờ bản đ ồ địa ch í nh số 05 và nhà ông Tr ầ n Văn Dưỡ ng (Cam) - Bám hai b ê n đường : thửa đất s ố 28 tờ bản đồ địa ch í nh s ố 05 | 2.000 | 1.800 | 1.500 | 880 | 1.200 | 1.080 | 900 | 530 | 800 | 720 | 600 | 360 |

| 44 | Từ gi á p x ã B ì nh D â n c ũ đến giáp thửa 110 tờ 91 (x ã Đài Xuy ê n cũ) | Giáp x ã B ì nh Dân cũ | Giáp thửa 110 tờ 91 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 550 | 1.680 | 900 | 600 | 400 | 1.260 | 600 | 400 | 300 |

| 45 | Đường nhánh 334 cũ - bám m ặ t đường: Từ thửa 1 10 tờ 91 đến hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) (x ã Đài Xuyên cũ) | Thửa 110 tờ 91 | Hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) | 3.100 | 1.500 | 1.000 | 550 | 2.240 | 900 | 600 | 400 | 1.680 | 600 | 400 | 300 |

| 46 | Từ thửa 453 tờ 82 đến giáp thửa 125 tờ 71 (x ã Đài Xuyên cũ) | Thửa 453 tờ 82 | Giáp thửa 125 tờ 71 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 500 | 1.680 | 900 | 600 | 320 | 1.260 | 600 | 400 | 240 |

| 47 | Từ thửa 125 tờ 71 đến thửa 187 tờ 62 (x ã Đài Xuyên cũ) | Thửa 125 tờ 71 | Thửa 187 tờ 62 | 1.500 | 1.200 | 1.000 | 550 | 1.000 | 720 | 600 | 400 | 750 | 480 | 400 | 300 |

| 48 | Từ thửa 187 tờ 62 đến thửa 14 tờ 59 62 (x ã Đài Xuyên cũ) | Thửa 187 tờ 62 | Th ử a 14 tờ 59 | 1.200 | 1.000 | 800 | 450 | 720 | 600 | 500 | 270 | 480 | 400 | 375 | 180 |

| 49 | Đường gom đường cao t ố c: Từ nút giao sân bay đến nút giao đường vào khu phức hợp | Nút giao s â n bay | Nút giao đường vào khu ph ứ c hợp | 1.200 | 1.000 | 800 | 450 | 720 | 600 | 480 | 270 | 480 | 400 | 320 | 180 |

| 50 | Đường đ ấu n ố i 15 km (bám hai b ê n m ặ t đường): Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc đến giáp xã V ạ n Yên (cũ) | Điểm đầu nút giao đường cao tốc | Giáp xã V ạ n Yên (cũ) | 3.000 | 1.000 | 800 | 450 | 2.000 | 600 | 480 | 270 | 1.500 | 400 | 320 | 180 |

| 51 | Từ thửa 83 tờ 236 ( tờ 45 cũ) đ ế n giáp xã Đài Xuyên cũ (xã V ạ n Yên cũ) | Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) | Giáp xã Đài Xuyên cũ | 3.000 | 1.000 | 800 | 550 | 1.840 | 600 | 480 | 400 | 1.380 | 400 | 320 | 300 |

| 52 | Từ ng ã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) đến giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) (x ã Vạn Yên cũ) | Ng ã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) | Giáp th ô n 10/10 thửa 57 tờ 255 (t ờ 64 cũ) | 2.000 | 1.000 | 800 | 550 | 1.200 | 600 | 480 | 400 | 900 | 400 | 320 | 300 |

| 53 | Từ thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) đến thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) (x ã V ạ n Yên cũ) | Thửa 57 tờ 255 (t ờ 64 cũ) | Thửa 03 tờ 260 (t ờ 69 cũ) | 2.000 | 1.100 | 800 | 550 | 1.280 | 800 | 480 | 360 | 960 | 600 | 320 | 270 |

| 54 | Trục đường mới làm: T ừ thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) đến c ầ u H ạ nh Phúc (x ã V ạ n Yên cũ) | Thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) | Cầu Hạnh Phúc | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 800 | 1.600 | 900 | 600 | 520 | 1.200 | 600 | 400 | 390 |

| 55 | Từ đầu đường TL334 thửa 78 t ờ 242 (tờ 51 cũ) đến thửa 13 tờ 243 (tờ 52 cũ) (x ã Vạn Yên cũ) | Đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) | Thửa 13 16 243 ( tờ 52 cũ) | 1.800 | 1.500 | 1.000 | 800 | 1.080 | 900 | 600 | 520 | 780 | 600 | 400 | 390 |

| 56 | Đường từ Khu tái định cư đế n Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đ ài Chuối (x ã V ạ n Yên cũ) | Khu tái định cư | Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đ ài Chuối | 1.800 | 1.500 | 800 | 550 | 1.080 | 900 | 480 | 400 | 720 | 600 | 320 | 300 |

| 57 | Khu TĐC khu Hành chính xã hội (x ã Vạn Yên cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 57.1 | Các ô đất ở liền k ề tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m | Trọn khu | Tr ọ n khu | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.000 | | | |

| 57.2 | Các ô đất ở Nh à vườn ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 11,5m | Trọn khu | Trọn khu | 9.000 | | | | 5.400 | | | | 3.600 | | | |

| 58 | Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | | | | | | | | | | | | | | |

| 58.1 | Đường trục thôn Yên Hải - xã Quan Lạn cũ | Trọn khu | Tr ọ n khu | 2.000 | 1.000 | 800 | 550 | 1.400 | 600 | 480 | 360 | 1.050 | 400 | 320 | 270 |

| 58.2 | Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai b ên mặt đường: Từ Cảng Quan Lạn vào đến giáp ngh ĩ a đ ị a ( Đ ường Xuyên đảo mới: Từ th ửa 5 t ờ 15 0 đến thửa 31 tờ 142) | Cảng Quan Lạ n (thửa 5 tờ 150) | Giáp nghĩa địa (thửa 31 tờ 142) | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 3.600 | 1.800 | 900 | 600 | 2.700 | 1.200 | 660 | 450 |

| 58.3 | T ừ giáp nghĩa địa đến giáp thôn Sơn Hào ( xã Quan Lạn cũ) | Gi á p nghĩa địa | Giáp th ô n Sơn Hào | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000 | 1.200 | 900 | 720 | 600 | 800 | 600 | 480 | 450 |

| 58.4 | T ừ Đền Vân Sơn thôn S ơn Hào (th ử a s ố 191 tờ TBĐ 115) đến hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) (xã Q uan Lạ n cũ) | Đ ề n Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 t ờ TBĐ 115) | Hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000 | 2.560 | 900 | 720 | 600 | 1.920 | 6 00 | 480 | 450 |

| 58.5 | Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan L ạ n - bám hai b ê n mặt đường: Từ cổng Vân Hải Đỏ đ ế n giáp x ã Minh Châu c ũ | Cổng Vân Hải Đỏ | Giáp x ã Minh Châu cũ | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 2.400 | 1.200 | 720 | 600 | 1.800 | 800 | 480 | 450 |

| 58.6 | Đường xuy ê n đ ảo Minh Châu - Quan Lạn: từ giáp x ã Quan L ạn c ũ đế n thửa s ố 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) | Giáp x ã Quan Lạn cũ | Thửa s ố 02 tờ 558 (t ờ số 57 cũ) | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 3.600 | 1.200 | 720 | 600 | 2.700 | 800 | 480 | 450 |

| 58.7 | Từ ti ế p giáp l ô đất BT s ố 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải đến giáp thửa s ố 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) th ô n Nam Hải (x ã Minh Châu cũ) | Tiếp Giáp lô đất BT số 06 khu đầ u tư HTKT khu d â n cư thôn Ninh Hải | Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải | 12.000 | 5.000 | 2.000 | 1.500 | 7.200 | 3.000 | 1.200 | 900 | 4.800 | 2.000 | 800 | 660 |

| 58.8 | Đường xuyên đả o Minh Châu - quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ th ử a 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) đến hết 16 đất BT s ố 06 khu đầu tư HTKT khu d â n cư thôn Ninh Hải | Thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) | Hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu d â n cư thôn Ninh H ả i | 15.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 9.000 | 2.400 | 1.200 | 900 | 6.000 | 1.600 | 800 | 660 |

| 58.9 | Từ ngõ nhà ông Vương (thửa s ố 07 tờ 546 ( tờ 45 cũ)) đến cầu Cảng Minh Châu (x ã Minh Châu cũ) | Ng ã nh à ô ng Vương (thửa s ố 07 tờ 546 (tờ 45 cũ)) | Cầ u Cảng Minh Châu | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 2.400 | 1.800 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.200 | 800 | 660 |

| 59 | Trục đường giao th ô ng dọc đảo Vân Hải | | | | | | | | | | | | | | |

| 59.1 | Từ tiếp giáp đường xuyên đ ả o đến hết thửa 35 t ờ 139 (x ã Quan Lạ n cũ) | Tiếp Giáp đường xuyên đảo | Hết thửa 35 tờ 139 | 7.000 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 4.200 | 1.800 | 900 | 600 | 3.000 | 1.200 | 600 | 450 |

| 59.2 | T ừ thửa số 37 t ờ 139 đ ế n giáp đ ê bao Quan Lạ n thửa số 7 tờ 129 | Thửa số 37 tờ 139 | Giáp đê bao Quan Lạn thửa s ố 7 tờ 129 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 800 | 3.600 | 1.800 | 900 | 480 | 2.400 | 1.200 | 600 | 320 |

| 60 | Đường giao thông dọc đ ảo V â n Hải: Từ nhà ô ng Tạo (thửa s ố 6 tờ BĐĐC 145) đến h ế t nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa s ố 105 tờ BĐĐC 143) (x ã Quan Lạ n cũ) | Nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) | Hết nhà ô ng Vượng (theo đường c ũ ) (thửa s ố 105 tờ BĐĐC 143) | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 3.200 | 1.800 | 900 | 600 | 2.400 | 1.200 | 600 | 450 |

| 61 | Đường ven biển Quan Lạn | | | 4.000 | 3.000 | 1.500 | 800 | 2.400 | 1.800 | 900 | 480 | 1.600 | 1.200 | 600 | 320 |

| 62 | Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến đường giao thông dọc đ ả o Vân Hải (x ã Quan Lạ n cũ) | Ti ế p Giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Ch â u | Đường giao th ô ng dọc đ ảo V â n Hải | 7.000 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 4.200 | 1.800 | 900 | 600 | 2.800 | 1.200 | 600 | 450 |

| 63 | Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường: Từ giáp đường xuyên đ ảo Minh Châu - Quan Lạn đến hết thôn T â n Phong (x ã Quan Lạn cũ) | Giáp đường xuyên đ ảo Minh Ch â u - Quan Lạn | Hết thôn Tân Phong | 1.800 | 1.000 | 800 | 550 | 1.200 | 600 | 480 | 360 | 900 | 400 | 320 | 270 |

| 64 | Từ giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ s ố 53 cũ) đến hết thửa s ố 09 tờ 562 (tờ s ố 61 cũ) - giáp x ã Quan Lan cũ (x ã Minh Ch â u cũ) | Giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) | H ế t thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - Giáp x ã Quan Lạn | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 1.800 | 1.200 | 720 | 600 | 1.200 | 800 | 480 | 450 |

| 65 | Từ giáp thửa số 114 t ờ 549 (t ờ 48 cũ) đến hết thửa số 55 tờ 554 ( t ờ số 53 cũ) (xã Minh Châu cũ) | Giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) | Hết thửa s ố 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) | 3.500 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 2.100 | 1.200 | 720 | 600 | 1.400 | 900 | 480 | 450 |

| 66 | Từ ti ế p giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến cầu Bò Ngứa (x ã Minh Châu cũ) | Tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu | C ầ u Bò Ng ứ a | 8.000 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 4.800 | 1.800 | 1.200 | 900 | 3.200 | 1.200 | 800 | 660 |

| 67 | Từ c ầ u Bò Ngứa đ ế n ngã 3 UBND x ã Minh Châu c ũ | Cầu Bò Ngứa | Ng ã 3 UBND x ã Minh Châu c ũ | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 2.400 | 1.200 | 720 | 600 | 1.800 | 800 | 480 | 450 |

| 68 | Từ ng ã 3 UBND x ã Minh Châu c ũ đến bế cổng Đồn | Ng ã 3 UBND x ã Minh Châu c ũ | B ế n cổng Đồn | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 1.800 | 1.200 | 720 | 600 | 1.200 | 840 | 480 | 450 |

| 69 | Bám mặt đường thôn Từ thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) (x ã Minh Châu cũ) | Thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) | Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 3.000 | 1.200 | 720 | 600 | 2.000 | 800 | 480 | 450 |

| 70 | Bám m ặ t đường thôn Từ giá p thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đ ế n gi á p th ửa số 95 tờ 557 (tờ s ố 56 cũ) (xã Minh Châu cũ) | Giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 5 3 cũ) | Giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ ) | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 3.000 | 1.200 | 720 | 600 | 2.000 | 800 | 480 | 450 |

| 71 | Khu dân cư xen cư (toàn kh u ) tại thôn Quang Trung, x ã Minh Châu (c ũ ) | Trọn khu | Trọn khu | 5.000 | | | | 3.000 | | | | 2.000 | | | |

| 72 | Thôn Cái Còng Đ á Bạc ( x ã Minh Châu c ũ ) | Tr ọ n khu | Trọn khu | 660 | | | | 480 | | | | 360 | | | |

| 73 | Khu đầu tư HTKT khu dâ n cư thôn Ninh Hải (x ã Minh Châu cũ) | | | | | | | | | | | | | | |

| 73.1 | Các ô đ ấ t tiếp gi á p đường xuyên đ ả o | Trọn khu | Trọn khu | 13.300 | | | | 7.980 | | | | 5.700 | | | |

| 73.2 | C ác ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m | Trọn khu | Trọn khu | 10.000 | | | | 6.000 | | | | 4.200 | | | |

| 74 | Các hộ bám mặt đường thuộc đả o C ống Đ ô ng (xã Th ắ ng L ợ i cũ) | Trọn khu | Trọn khu | 1.000 | 800 | 700 | 660 | 720 | 520 | 500 | 480 | 540 | 400 | 380 | 360 |

| 75 | Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau thửa 2 t ờ 642 đến Trạm Cảng vụ (xã Th ắ ng L ợi cũ) | Các hộ bám m ặ t đường b ê t ô ng | Sau thửa 2 tờ 642 Trạm Cảng vụ | 1.000 | 800 | 700 | 660 | 640 | 520 | 500 | 480 | 480 | 400 | 380 | 360 |

| 76 | Từ thửa 68 tờ 644 đến h ế t thửa 42 tờ 648 (x ã Th ắ ng L ợ i cũ) | Thửa 68 t ờ 644 | Hết thửa 42 tờ 648 | 1.500 | 800 | 700 | 660 | 900 | 520 | 500 | 480 | 660 | 400 | 380 | 360 |

| 77 | Từ thửa 50 tờ 648 đến thửa 27 tờ 650 (x ã Th ắ ng Lợi cũ) | Thửa 50 tờ 648 | Thửa 27 tờ 650 | 1.000 | 800 | 700 | 660 | 720 | 520 | 500 | 480 | 540 | 400 | 380 | 360 |

| 78 | Đảo Soi Dâu Đảo Vạn Duội Đảo Th ẻ Vàng | Trọn khu | Trọn khu | 660 | | | | 440 | | | | 330 | | | |

| 79 | Khu di dân lên b ờ và b ố trí ổn định dân cư vùng thi ê n tai x ã Th ắ ng Lợi c ũ | Trọn khu | Trọn khu | 740 | | | | 590 | | | | 443 | | | |

| 80 | Đường liên thôn x ã Ngọc Vừng c ũ - bám mặt đường: Từ đ ầu Cảng mới đến giáp nhà b à Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 đến thửa đấ t số 04 tờ bản đồ số 22) | Đầu C ả ng m ớ i đến Giáp nhà b à Phương Thiều (thửa đ ấ t số 02 tờ b ả n đ ồ số 17) | Giáp nh à bà Phương Thiều (thửa đấ t số 04 tờ b ả n đ ồ số 22) | 3.000 | 800 | 700 | 660 | 2.000 | 520 | 500 | 480 | 1.500 | 400 | 380 | 360 |

| 81 | Đường liên thôn x ã Ngọc V ừ ng cũ - bám m ặ t đường: Từ giáp nh à bà Phương Thiều đế n giáp nhà ông Hiên (từ giáp th ử a đất số 04 tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) | Giáp nhà bà Phương Thiều (Giáp thửa đ ấ t số 04 tờ bản đồ số 22) | Giáp nhà ô ng Hi ê n (thửa đất s ố 02 tờ b ả n đồ số 09) | 2 . 000 | 800 | 700 | 660 | 1 . 200 | 520 | 500 | 480 | 800 | 400 | 380 | 360 |

| 82 | Từ thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng c ũ ) đến b ã i biển | Thửa 2 tờ 9 (tờ B Đ Ngọc Vừng cũ) | Bãi biển | 2.500 | 800 | 700 | 660 | 1.500 | 520 | 500 | 480 | 1.000 | 400 | 380 | 360 |

| 83 | Đường liên thôn x ã Ngọc Vừng c ũ - bám mặt đườ ng: Từ giáp Tiểu đoàn đến hết nhà Tuy ế n Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 đ ế n thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) | Giáp Ti ể u đ oàn (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12) | Hết nh à Tuyến Thoan (thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) | 4.000 | 800 | 700 | 660 | 2.800 | 520 | 500 | 480 | 2.100 | 400 | 380 | 360 |

| 84 | Đường Trường Chinh Đ ảo Ngọc Vừng: Từ thửa 67 tờ 833 đến thửa 4 tờ 823 | Thửa 67 t ờ 833 | Thửa 4 tờ 823 | 6.000 | 800 | 700 | 660 | 3.600 | 520 | 500 | 480 | 2.580 | 400 | 380 | 360 |

| 85 | Đườ ng liên thôn Bình Hải x ã Ngọc Vững c ũ - bám m ặ t đường: T ừ nhà ông Tu ấ n Anh đến hết nhà Mạnh Vui; Từ giáp nhà ông Trường đến hết nhà ô ng Đê; Từ giáp nh à ông chiến Hồn g đ ế n nhà Chu ng Vân | Nhà ô ng Tuấn Anh; Giáp nhà ông Trư ờ ng; Giáp nhà ô ng Chiến Hồng | Hết nh à Mạnh Vui; hết nhà ông Đê; nhà Chung Vân | 3.300 | 800 | 700 | 660 | 2.240 | 520 | 500 | 480 | 1.680 | 400 | 380 | 360 |

| 86 | Đường liên thôn xã Ngọc Vừng c ũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Thành Hiến đến nhà ô ng Khương Dung (từ giáp thửa đấ t số 67 tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) | Giáp nh à ô ng Th à nh Hi ế n (Giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30) | Nhà ông Khương Dung (thửa đất số 113 tờ bản đ ồ số 25) | 4.000 | 3.300 | 700 | 660 | 2.400 | 1.980 | 500 | 480 | 1.800 | 1.320 | 380 | 360 |

| 87 | Đườ ng liên thôn x ã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà Chung V â n đến hồ Ngọc Thủy | Giáp nhà Chung Vân | Hồ Ngọc Th ủ y | 3.000 | 800 | 700 | 660 | 1.800 | 520 | 500 | 480 | 1.200 | 400 | 380 | 360 |

| 88 | Đường liên thôn xã Ngọc V ừ ng c ũ - bám m ặ t đường: Từ nhà Tân Tiến đến giáp nhà Hương Nghiêm ( t ừ thửa đ ấ t số 31 tờ bản đồ số 25 đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) | Nhà T â n Ti ế n (thửa đ ấ t số 31 tờ bản đồ số 25) | Giáp nhà Hương Nghiêm (Giáp thửa đất số 238 tờ bản đ ồ số 26) | 1.500 | 800 | 700 | 660 | 900 | 520 | 500 | 480 | 660 | 400 | 380 | 360 |

| 89 | Đường b ê t ô ng d ọc b ãi biển Trường Chinh xã N gọc Vừng c ũ (bá m mặ t đ ườ ng) (từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 đ ến thửa đất số 03 tờ b ả n đồ số 16) | Thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 | Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16 | 4.000 | 800 | 700 | 660 | 2.400 | 520 | 500 | 480 | 1.800 | 400 | 380 | 360 |

| 90 | Khu TĐC x ã Ngọc V ừng (cũ) | Trọn khu | Trọn khu | 9.200 | | | | 5.520 | | | | 3.680 | | | |

| 91 | Kh u nhà ở liền kề trung tâm x ã Ngọc Vừng cũ | Trọn khu | Trọn khu | 4.400 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 92 | Đảo Vạn Cảnh , Đ ả o Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất | Trọn khu | Trọn khu | 1.100 | | | | 800 | | | | 600 | | | |

| 93 | Thôn Bản Sen: Từ giáp cầu L âm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài: Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 đến cảng Hòn Hai (xã Bản Sen cũ) | Giáp cầu L â m Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) | C ả ng Hòn Hai | 1.000 | 800 | 700 | 600 | 730 | 480 | 420 | 400 | 550 | 320 | 310 | 300 |

| 94 | Đường bê tông xã Bản Sen c ũ - bám hai bên mặt đường: Từ giáp cầu Khe Cái đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đ ất số 527 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) | Giáp cầu Khe Cái (thửa đ ất số 527 t ờ BĐ s ố 52) | Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) | 1.500 | 800 | 700 | 600 | 900 | 480 | 420 | 400 | 600 | 320 | 310 | 300 |

| 95 | Từ ng ã ba thôn Đông Lĩnh đế n hết nhà b à Đặt - bám mặt đường: Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 59 (xã Bản Sen cũ) | Ngã ba thôn Đông Lĩnh (Thửa đất số 266 tờ BĐ s ố 52) | H ế t nh à bà Đ ặ t (Thửa đất số 15 tờ BĐ số 59) | 1.100 | 800 | 700 | 600 | 660 | 480 | 420 | 400 | 440 | 320 | 310 | 300 |

| 96 | Thôn Bản Sen: Đường B ê t ô ng giáp đỉ nh d ố c Nà S ắ n đế n cầu Khe Cái (từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) (xã Bản Sen cũ) | Đường B ê t ô ng Giáp đỉ nh dốc Nà S ắ n (thửa đ ất số 2 tờ BĐ số 49) | C ầ u Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) | 1.600 | 800 | 700 | 600 | 960 | 480 | 420 | 400 | 640 | 320 | 310 | 300 |

| 97 | Thôn Bản Sen: Từ giáp nhà ông Thạch đến đỉ nh dốc Nà S ắ n (từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63 đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) (x ã Bản Sen cũ) | Giáp nhà ông Thạch (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63) | Đ ỉ nh dốc Nà Sắ n (thửa đất số 2 tờ bản đ ồ số 49) | 1.500 | 800 | 700 | 600 | 900 | 480 | 420 | 400 | 600 | 320 | 310 | 300 |

| 98 | Thôn Bản Sen: Từ thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 (xã Bản sen cũ) | Thửa đ ấ t số 6 tờ BĐ số 63 | Thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 | 1.200 | 800 | 700 | 600 | 720 | 480 | 420 | 400 | 480 | 320 | 310 | 300 |

| 99 | Thôn Bản Sen: (Làng mới) b á m mặt đường T ừ thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51 | Thửa đất l â m nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 | Thửa đất số 20 tờ BĐ số 51 | 1.200 | 800 | 700 | 600 | 730 | 480 | 420 | 400 | 550 | 320 | 310 | 300 |

| 100 | Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái đị nh cư Bản Sen | Trọn khu | Trọn khu | 1.100 | | | | 880 | | | | 660 | | | |

| 101 | Khu đ ô thị mới Đông Xá (khu đ ô thị Phương Đông) | | | | | | | | | | | | | | |

| 101.1 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44 m | Trọn khu | Trọn khu | 36.000 | | | | 21.600 | | | | 14.400 | | | |

| 101.2 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m | Trọn khu | Trọn khu | 26.000 | | | | 15.840 | | | | 11.880 | | | |

| 101.3 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m | Trọn khu | Trọn khu | 25.000 | | | | 15.000 | | | | 10.560 | | | |

| 101.4 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10 , 5m (đường quy hoạch tiếp giáp biển) | Trọn khu | Trọn khu | 24.000 | | | | 14.400 | | | | 10.560 | | | |

| 101.5 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m | Trọn khu | Trọn khu | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 9.240 | | | |

| 101.6 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m ho ặ c 7, 0 m | Trọn khu | Trọn khu | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 102 | KĐT Th ố ng Nhất | | | | | | | | | | | | | | |

| 102.1 | Các ô đ ấ t tiếp giáp đường L ý Anh T ô ng | Trọn khu | Trọn khu | 36.000 | | | | 21.600 | | | | 14.400 | | | |

| 102.2 | C ác ô đất tiếp giáp đ ường quy hoạch rộng 24m | Trọn khu | Trọn khu | 35.000 | | | | 21.000 | | | | 14.000 | | | |

| 102.3 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m (Hướng ra Hòn Rồng) | Trọn khu | Trọn khu | 33.000 | | | | 20.000 | | | | 15.000 | | | |

| 102.4 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m | Trọn khu | Trọn khu | 28.000 | | | | 16.800 | | | | 12.600 | | | |

| 102.5 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m | Trọn khu | Trọn khu | 24.000 | | | | 14.400 | | | | 10.800 | | | |

| 102.6 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7m | Trọn khu | Trọn khu | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 9.720 | | | |

| 102.7 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m hoặc 5m | Trọn khu | Trọn khu | 16.500 | | | | 9.900 | | | | 6.600 | | | |

| 103 | KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng | | | | | | | | | | | | | | |

| 103.1 | Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m | Trọn khu | Trọn khu | 30.000 | | | | 18.000 | | | | 12.000 | | | |

| 103.2 | Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10 , 5m | Trọn khu | Trọn khu | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 103.3 | Các ở đất ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 5 - 5 , 5m | Trọn khu | Trọn khu | 16,500 | | | | 9.900 | | | | 7.260 | | | |

| 104 | Khu quy hoạch d â n cư Nam Cả ng | | | | | | | | | | | | | | |

| 104.1 | C á c hộ bám mặt đường Cảng t à u du lịch - QH khu dân cư Nam cảng | Trọn khu | Trọn khu | 36.000 | | | | 24.000 | | | | 18.000 | | | |

| 104.2 | Các hộ bám mặt đườ ng nhánh - QH khu dân cư Nam Cảng | Trọn khu | Trọn khu | 26.000 | | | | 15.600 | | | | 10.400 | | | |

| 105 | Khu đô thị trung tâm Cái Rồng | | | | | | | | | | | | | | |

| 105.1 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10 , 5m | Trọn khu | Trọn khu | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 9.000 | | | |

| 105.2 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m | Trọn khu | Trọn khu | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.100 | | | |

| 105.3 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 5,5m tới 6,5m | Trọn khu | Trọn khu | 16.500 | | | | 9.900 | | | | 6.600 | | | |

| 106 | Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 | | | | | | | | | | | | | | |

| 106 . 1 | Các thửa đất bám đường rộng 10m | Trọn khu | Trọn khu | 16.000 | | | | 9.600 | | | | 6.400 | | | |

| 106 .2 | Các thửa đất bám đường rộng 7m | Trọn khu | Trọn khu | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 106 .3 | Các thửa đất bám đường rộng 5m | Trọn khu | Trọn khu | 10 500 | | | | 6 300 | | | | 4 200 | | | |

| 107 | Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | | | | | | | | | | | | | | |

| 107.1 | Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m (Đường quy hoạch tiếp giáp biển) | Trọn khu | Trọn khu | 30.000 | | | | 18.000 | | | | 12.000 | | | |

| 107.2 | C á c ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m | Trọn khu | Trọn khu | 36.000 | | | | 21.600 | | | | 14.400 | | | |

| 107.3 | Các ô đất ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 36m | Trọn khu | Trọn khu | 25.000 | | | | 15.000 | | | | 10.000 | | | |

| 107.4 | Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 23m | Trọn khu | Trọn khu | 24.000 | | | | 14.400 | | | | 9.600 | | | |

| 107.5 | Các ô đ ấ t ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m | Trọn khu | Trọn khu | 23.000 | | | | 13.800 | | | | 9.200 | | | |

| 107.6 | Các ô đ ấ t ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng từ 10m đến 12m | Trọn khu | Trọn khu | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 8.800 | | | |

| 107.7 | Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng quy hoạch 7m | Trọn khu | Trọn khu | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 108 | KĐT Ocean Park | Tr ọ n khu | Trọn khu | 36.000 | | | | 21.600 | | | | 14.400 | | | |

| 108 .1 | Các ô đ ấ t ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng từ 44m | Trọn khu | Tr ọ n khu | 24.000 | | | | 14.800 | | | | 11.100 | | | |

| 108 .2 | Các ô đ ấ t ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng từ 20m | Trọn khu | Trọn khu | 23.000 | | | | 13.800 | | | | 9.600 | | | |

| 108 .3 | Các ô đ ấ t ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng từ 15m | Tr ọ n khu | Trọn khu | 22.000 | | | | 13.200 | | | | 9.000 | | | |

| 108.5 | Các ô đất tiếp giáp đường rộng từ 6m đế n 7 , 5m | Trọn khu | Trọn khu | 20.000 | | | | 12.000 | | | | 8.000 | | | |

| 109 | Khu ngh ỉ dưỡng Sonasea | | | | | | | | | | | | | | |

| 109.1 | Các ô đất bám đường g om tiếp giáp t ỉ nh lộ 334 | Trọn khu | Trọn khu | 18.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 109.2 | Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14 m | Trọn khu | Trọn khu | 15.700 | | | | 9.420 | | | | 6.600 | | | |

| 109.3 | Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m | Trọn khu | Trọn khu | 10.000 | | | | 6.400 | | | | 4.800 | | | |

| 109.4 | Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m | Trọn khu | Trọn khu | 12.000 | | | | 7.600 | | | | 5.700 | | | |

| 109.5 | Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m | Trọn khu | Trọn khu | 16.000 | | | | 10.400 | | | | 7.800 | | | |

| 109.6 | Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển | Trọn khu | Trọn khu | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 5.700 | | | |

| 109.7 | Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 5m | Trọn khu | Trọn khu | 8.000 | | | | 5.200 | | | | 3.900 | | | |

| 110 | Khu TĐC Hạ Long | | | | | | | | | | | | | | |

| 110.1 | Các ô đ ấ t ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 7,5m | Trọn khu | Trọn khu | 19.000 | | | | 11.400 | | | | 7.600 | | | |

| 110.2 | Các ô đ ấ t ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 10 , 5m | Trọn khu | Trọn khu | 20.700 | | | | 12.420 | | | | 8.280 | | | |

| 110.3 | Các ô đ ấ t ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 12m | Trọn khu | Trọn khu | 22.500 | | | | 13.500 | | | | 9.000 | | | |

| 110.4 | Các ô đ ấ t ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 28m | Trọn khu | Trọn khu | 26.500 | | | | 15.900 | | | | 10.600 | | | |

| 111 | Tuyến đường n ố i từ C ầu V â n Đồn 3 đến khu tái đị nh cư x ã Đoàn K ế t c ũ | C ầu Vân Đồn 3 | Khu tái đị nh cư x ã Đoàn K ế t cũ | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 960 | 3.000 | 1.200 | 1.000 | 720 |

| 53 | ĐẶC KHU CÔ TÔ | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Nguy ễ n Tr ã i | Ngã 3 ti ế p giáp đường 23/3 | Ngã tư giáp ph ố Ký Con | 17.900 | 5.800 | 3.500 | 1.200 | 10.740 | 3.480 | 2.100 | 720 | 7.160 | 2.400 | 1.400 | 540 |

| 2 | Đường Nguy ễ n Du | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Đường Nguy ễ n Du | Ngã tư trung t â m Đặc Khu giáp đường 23/ 3 | Hết khuôn viên Trung tâm y tế | 10.700 | 4.600 | 1.700 | 1.200 | 6.420 | 2.760 | 1.020 | 720 | 4.280 | 1.840 | 680 | 480 |

| 2.2 | Đường Nguy ễ n Du | H ế t Khuôn viên trung tâm y tế | B ế n đò Thanh Lân | 8.200 | 2.600 | 1.900 | 1.000 | 4.920 | 1.560 | 1.140 | 600 | 3.280 | 1.080 | 760 | 400 |

| 3 | Đường 23/3 | | | | | | | | | | | | | | |

| 3.1 | Đường 23/3 | Trạm kiểm soát cuối đường ra c ả ng C ô Tô | Hết khuôn viên trụ sở BCH qu â n sự | 13.900 | 4.300 | 2.300 | 1.200 | 8.340 | 2.580 | 1.380 | 720 | 5.560 | 1.800 | 920 | 480 |

| 3.2 | Đường 23/3 | Hết khuôn viên trụ sở BCH qu â n s ự | Trụ sở Ngân hàng Ch í nh sách x ã hội | 10.700 | 4.100 | 2.700 | 1.200 | 6.420 | 2.460 | 1.620 | 720 | 4.280 | 1.640 | 1.080 | 480 |

| 4 | Đường 9/5 | | | | | | | | | | | | | | |

| 4.1 | Đường 9/5 | Khuôn viên Tượng đ ài Bác Hồ | Chân dốc Hải Đ ăng | 8.200 | 2.900 | 1.700 | 1.200 | 4.920 | 1.740 | 1.020 | 720 | 3.280 | 1.200 | 680 | 480 |

| 4.2 | Đư ờ ng 9/5 | Chân dốc Hải Đ ăng | C ả ng qu â n s ự B ắ c Vàn | 4.300 | 2.300 | 1.400 | 700 | 2.580 | 1.380 | 840 | 420 | 1.720 | 920 | 560 | 300 |

| 5 | Ph ố Ký Con | Ng ã 3 giáp phố Lý Thường Ki ệ t | Ngã 3 giáp đường 23/3 | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 6 | Đư ờ ng Nguyễn Công Trứ | | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1 | Đường Nguyễn C ô ng Tr ứ | Đại đ ội CBB6 | Khu quy hoạch khu d â n cư tự xây | 5.800 | 2.600 | 1.700 | 1.000 | 3.480 | 1.560 | 1.020 | 600 | 2.320 | 1.040 | 680 | 400 |

| 6.2 | Đường Nguy ễ n Công Trứ | Khu quy hoạch khu dân cư tự x â y | Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc V ị nh Bắc Bộ | 4.600 | 2.700 | 1.700 | 1.000 | 2.760 | 1.620 | 1.020 | 600 | 1.840 | 1.080 | 680 | 400 |

| 7 | Ph ố Lý Thường Kiệt | Ngã ba tiếp giáp phòng vé c ô ng ty Ka Long | Đầu đường rừng thông bao b iể n tiếp giáp tượng đà i Hồ Chí Minh | 23.600 | 5.800 | 4.300 | 2.500 | 14.160 | 3.480 | 2.580 | 1.500 | 9.440 | 2.320 | 1.720 | 1.000 |

| 8 | Phố Nguyễn Tuân | Ngã ba tiếp giáp đường 23/3 | Ng ã ba ti ế p giáp phố Lý Thường Ki ệ t | 14.000 | | | | 8.400 | | | | 5.600 | | | |

| 9 | Ph ố Lê Quý Đôn | Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/3 | Ngã ba tiếp giáp phố Nguyễn Trãi | 13.900 | | | | 8.340 | | | | 5.560 | | | |

| 10 | Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I | Ngã ba giáp đường ra cầu cảng Thanh Lân | Thửa 01 tờ BD 48 BĐĐC 2017 | 5.800 | | | | 3.480 | | | | 2.320 | | | |

| 11 | T uy ế n đường khu di tích Đồ ng Muối | | | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 4.200 | | | |

| 12 | Đường Voòm xi | Khu di tích Đ ồng Muối | Kè Voò m Xi | 5.300 | 2.300 | 2.300 | 1.200 | 3.180 | 1.380 | 1.380 | 720 | 2.120 | 920 | 920 | 480 |

| 13 | Các vị trí đất có nguồn g ố c đ ược Nh à nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất tại khu quy hoạch khu dân cư tự xây khu 2 ; Khu d â n cư tự xây tại khu đất sau trụ sở điện lực, khu 2 , thị tr ấn Cô Tô; Khu tái định cư, khu 2, thị trấn Cô Tô | Trọn khu | | 9.800 | | | | 5.880 | | | | 3.920 | | | |

| 14 | Đường Vũ Văn Hiếu | | | | | | | | | | | | | | |

| 14.1 | Đường Vũ Văn Hiếu | Cổng chào thôn Hải T iế n | Dốc cổng tr ờ i đi thôn Nam Hà | 3.300 | 2.300 | 1.200 | 700 | 1.980 | 1.380 | 720 | 420 | 1.200 | 920 | 480 | 300 |

| 14.2 | Đường Vũ Văn Hiếu | D ố c cổng tr ờ i đi thôn Nam Hà | Ngã 3 cổng ch à o thôn Nam Hà | 3.000 | 2.300 | 1.200 | 700 | 1.800 | 1.380 | 720 | 420 | 1.200 | 920 | 540 | 300 |

| 15 | Đườn g Âu Cơ | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.1 | Đường  u Cơ | Cổ ng ch à o thôn Nam Đồng | Ngã ba giao đường Lưỡng dụng | 3.800 | 1.400 | 1.000 | 700 | 2.280 | 840 | 600 | 420 | 1.520 | 600 | 420 | 300 |

| 15.2 | Đường Âu Cơ | Ngã ba giao đường Lưỡng dụng | Đỉ nh d ố c thôn Nam H à | 5.000 | 1 400 | 1.000 | 700 | 3.000 | 840 | 600 | 420 | 2.000 | 560 | 400 | 280 |

| 15.3 | Đường  u Cơ | Đ ỉnh dốc thôn Nam Hà | Trạm điện cuối đường ra bãi bi ể n Vàn Chảy | 6.100 | 3.000 | 2.300 | 1.200 | 3.660 | 1.800 | 1.380 | 720 | 2.440 | 1.200 | 920 | 480 |

| 16 | Đường Lạc L ong qu â n | Cổ ng chào thôn Hồng H ả i | Ngã 3 đường cơ động Hồng Vàn | 5.800 | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 3.480 | 1.800 | 840 | 600 | 2.320 | 1.200 | 600 | 400 |

| 17 | Đư ờ ng lư ỡ ng dụng k ế t nối phía Đô ng - T â y đả o C ô Tô l ớ n đo ạ n Nam Đ ồng - Nam Hà | Ngã ba ti ế p giáp đường 9/5 | Ngã ba ti ế p giáp đường  u Cơ | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 700 | 3.000 | 840 | 600 | 420 | 2.000 | 560 | 400 | 280 |

| 18 | Đường B ạ ch Đ ằ ng | Đỉ nh d ố c thôn 3 | Hồ Bạch V â n | | | | | | | | | | | | |

| 18.1 | Đường B ạ ch Đ ằ ng | Đỉ nh d ố c thôn 3 | C ổ ng ch à o đ ỉ nh d ố c thôn 1 | 4.300 | 2.300 | 2.000 | 1 . 200 | 2.580 | 1.380 | 1.200 | 720 | 1.720 | 1.080 | 840 | 540 |

| 18.2 | Đường B ạ ch Đ ằ ng | C ổ ng ch à o đ ỉ nh d ố c thôn 1 | Hồ Bạch Vân | 4.000 | 2 . 300 | 2.000 | 1.200 | 2.400 | 1.380 | 1.200 | 720 | 1.600 | 920 | 800 | 540 |

| 19 | Đường Lê Lợi | Đỉnh dốc thôn 3 | Đ ồn biên phòng Thanh L â n | 2.700 | 1 400 | 1.000 | 700 | 1.620 | 840 | 600 | 420 | 1.080 | 600 | 420 | 300 |

| 20 | Đường Ng ô Quy ề n | Ngã ba t iếp giáp đường L ê Lợi | B ã i t ắ m Ba Ch â u | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.080 | 840 | 600 | 420 | 720 | 560 | 420 | 300 |

| 21 | Đường Trần Quốc T ả ng | Trạm ki ể m soát qu â n sự Vung Tây | Đồn bi ê n phòng Đảo Trần | 300 | | 200 | 100 | 240 | | 160 | 80 | 180 | | 120 | 60 |

| 22 | Đường từ cảng Thanh Lân đến chân cầu Vạn La | Cảng Thanh L â n | Chân c ầ u Vạn La | 4 . 300 | | | | 2.580 | | | | 1.720 | | | |

| 23 | Đườn g từ chân Cầ u Vạn La đến hết thửa đất bà Nhượng (thửa đất số 4,TBĐ 204) | Chân cầu Vạn La | H ế t thửa đất nhà b à Như ợ ng (thửa 4 TBĐ 204 ) | 3.500 | | | | 2.100 | | | | 1.400 | | | |

| 24 | Khu dân cư kè xóm Nam Định; khu d â n cư kè bao b iển t ừ nhà ông Quyền đến trước cửa nh à Dương Thư; khu d â n cư kè xóm Thanh Hóa | Trọn khu | | 2.700 | | | | 1.620 | | | | 1.080 | | | |

PHỤ LỤC SỐ 03: BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Giá đất |

||||

| I | Khu công nghiệp | |

| 1 | Khu công nghiệp cảng Cái Lân | 2.000 |

| 2 | Khu công nghiệp Việt Hưng | 1.450 |

| 3 | Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà | 500 |

| 4 | Khu công nghiệp Hải Yên | 800 |

| 5 | Khu công nghiệp Nam Tiền Phong | 650 |

| 6 | Khu công nghiệp Bắc Tiền Phong | 650 |

| 7 | Khu công nghiệp Bạch Đằng | 600 |

| 8 | Khu công nghiệp Sông Khoai | 650 |

| 9 | Khu công nghiệp Đông Mai | 720 |

| II | Cụm công nghiệp | |

| 1 | Cụm công nghiệp Đông Mai | 600 |

| 2 | Cụm công nghiệp Hà Khánh | 1.450 |

| 3 | Cụm công nghiệp Hoành Bồ | 600 |

| 4 | Cụm công nghiệp C ẩm Thịnh | 600 |

| 5 | Cụm công nghiệp Phương Nam - Yên Tử | 600 |

| 6 | Cụm công nghiệp Nam Sơn - Ba Chẽ | 400 |

| 7 | Cụm công nghiệp Tràng Hương - Vân Đồn | 500 |

| 8 | Cụm công nghiệp Yên Than | 450 |

| 9 | Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà B | 450 |

PHỤ LỤC SỐ 04: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| Số T T | T ê n đơn v ị hành chính | Giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác | Giá đất trồng cây lâu năm | Giá đất nuôi trồng thủy sản | Giá đất rừng sản xuất |

|||||||

| 1 | Xã Quảng La | 66 | 56 | 41 | 8 |

| 2 | Xã Thống Nhất | 66 | 56 | 41 | 8 |

| 3 | Xã Hải Hòa | 65 | 55 | 42 | 8 |

| 4 | Xã Tiên Yên | 60 | 50 | 40 | 6,5 |

| 5 | Xã Điền X á | 55 | 45 | 35 | 6 , 5 |

| 6 | Xã Đông Ngũ | 60 | 50 | 40 | 8 |

| 7 | Xã Hải Lạng | 55 | 45 | 35 | 6,5 |

| 8 | Xã Lương Minh | 60 | 50 | 35 | 6,5 |

| 9 | Xã Kỳ Thượng | 60 | 50 | 35 | 6,5 |

| 10 | Xã Ba Chẽ | 60 | 50 | 35 | 6,5 |

| 11 | Xã Quảng Tân | 60 | 50 | 40 | 8 |

| 12 | Xã Đầm Hà | 60 | 50 | 40 | 8 |

| 13 | Xã Quảng Hà | 60 | 50 | 40 | 7 |

| 14 | Xã Đường Hoa | 55 | 45 | 35 | 7 |

| 15 | Xã Quảng Đức | 55 | 45 | 35 | 7 |

| 16 | Xã Hoành Mô | 50 | 40 | 30 | 6 |

| 17 | Xã Lục Hồn | 50 | 40 | 30 | 6 |

| 18 | Xã Bình Liêu | 50 | 40 | 30 | 6 |

| 19 | Xã Hải Sơn | 65 | 55 | 40 | 8 |

| 20 | Xã Hải Ninh | 70 | 60 | 45 | 8 |

| 21 | Xã Vĩnh Thực | 65 | 55 | 40 | 8 |

| 22 | Phường An Sinh | 75 | 65 | 45 | 8 |

| 23 | Phường Đông Triều | 80 | 65 | 45 | 10 |

| 24 | Phường B ì nh Khê | 75 | 65 | 45 | 8 |

| 25 | Phường M ạ o Khê | 80 | 65 | 45 | 9 |

| 26 | Phường Hoàng Qu ế | 75 | 65 | 45 | 8 |

| 27 | Phường Yên Tử | 80 | 65 | 45 | 9 |

| 28 | Phường Vàng Danh | 80 | 65 | 45 | 9 |

| 29 | Phường Uông Bí | 80 | 65 | 45 | 9 |

| 30 | Phường Đông Mai | 80 | 60 | 40 | 9 |

| 31 | Phường Hiệp Hòa | 80 | 60 | 40 | 9 |

| 32 | Phường Qu ả ng Y ê n | 80 | 60 | 40 | 9 |

| 33 | Phường Hà An | 80 | 60 | 40 | 9 |

| 34 | Phường Phong Cốc | 80 | 60 | 40 | 9 |

| 35 | Phường Liên Hòa | 80 | 60 | 40 | 9 |

| 36 | Phường Tuần Châu | 85 | 80 | 38 | 11 |

| 37 | Phường Vi ệ t Hưng | 85 | 80 | 38 | 11 |

| 38 | Phường Bãi Cháy | 85 | 80 | 38 | 11 |

| 39 | Phường Hà Tu | 85 | 80 | 38 | 11 |

| 40 | Phường Hà Lầm | 85 | 80 | 38 | 11 |

| 41 | Phường Cao Xanh | 85 | 80 | 38 | 11 |

| 42 | Phường H ồ ng Gai | 85 | 80 | 38 | 11 |

| 43 | Phường H ạ Long | 85 | 80 | 38 | 11 |

| 44 | Phường Hoành Bồ | 66 | 56 | 41 | 8 |

| 45 | Phường Mông Dương | 80 | 70 | 45 | 9 |

| 46 | Phường Quang Hanh | 80 | 70 | 45 | 9 |

| 47 | Phường C ẩ m Phả | 80 | 70 | 45 | 9 |

| 48 | Phường Cửa Ô ng | 80 | 70 | 45 | 9 |

| 49 | Phường Móng Cái 1 | 75 | 65 | 50 | 9 |

| 50 | Phường Móng Cái 2 | 75 | 65 | 50 | 9 |

| 51 | Phường M ó ng Cái 3 | 70 | 60 | 45 | 9 |

| 52 | Đ ặ c khu Vân Đ ồ n | 70 | 65 | 45 | 7,5 |

| 53 | Đ ặ c khu Cô Tô | 55 | 46 | 34 | 7,5 |

| 54 | Xã Cái Chi ê n | 45 | 35 | 28 | 6,5 |

9 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-185215

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com