Điều 5. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Nội vụ, Tài chính; - Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Các Sở, ban, ngành Thành phố; - Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Lưu: VT, (P.CTHĐND - T.Duyên). | CHỦ TỊCH Võ Văn Minh
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CUỘC VẬN ĐỘNG SÁNG TÁC, DÀN DỰNG, QUẢNG BÁ TÁC PHẨM VĂN HỌC NGHỆ THUẬT HƯỚNG ĐẾN KỶ NIỆM NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC (30/4/1975) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
| STT | NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI | MỨC CHI/GIẢI (đồng) |
||||
| I. | LĨNH VỰC ÂM NHẠC | |
| 1 | Giao hưởng, Nhạc kịch, Trường ca và Hợp xướng | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 120.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 60.000.000 |
| 1.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 40.000.000 |
| 2 | Ca khúc | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 60.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 40.000.000 |
| 2.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 30.000.000 |
| II. | LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH | |
| 1 | Phim truyện điện ảnh | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 120.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 60.000.000 |
| 1.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 40.000.000 |
| 2 | Kịch bản phim truyện điện ảnh | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 60.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 40.000.000 |
| 2.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 30.000.000 |
| 3 | Phim tài liệu và các thể loại khác | |
| 3.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 3.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 60.000.000 |
| 3.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 40.000.000 |
| 3.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 30.000.000 |
| III. | LĨNH VỰC MÚA | |
| 1 | Tổ khúc múa, Kịch múa, Thơ múa | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 120.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 60.000.000 |
| 1.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 40.000.000 |
| 2 | Múa tình tiết | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 60.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 40.000.000 |
| 2.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 30.000.000 |
| IV. | LĨNH VỰC MỸ THUẬT | |
| 1 | Tượng đài, cụm tượng đài, tranh hoành tráng | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 120.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 60.000.000 |
| 1.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 40.000.000 |
| 2 | Tranh, tượng, cụm tranh, cụm sắp đặt | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 60.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 40.000.000 |
| 2.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 30.000.000 |
| V. | LĨNH VỰC NHIẾP ẢNH | |
| 1 | Bộ ảnh, sách ảnh | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 120.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 60.000.000 |
| 1.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 40.000.000 |
| 2 | Ảnh đơn | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 60.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 40.000.000 |
| 2.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 30.000.000 |
| VI. | LĨNH VỰC SÂN KHẤU | |
| 1 | Vở diễn sân khấu (Kịch hát dân tộc và Kịch nói) | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 02 giải/2 lĩnh vực | 120.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 02 giải/2 lĩnh vực | 80.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 04 giải/2 lĩnh vực | 60.000.000 |
| 1.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 06 giải/2 lĩnh vực | 40.000.000 |
| 2 | Kịch bản sân khấu (Kịch hát dân tộc và Kịch nói) | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 02 giải/2 lĩnh vực | 80.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: 02 giải/2 lĩnh vực | 60.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: 04 giải/2 lĩnh vực | 40.000.000 |
| 2.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 06 giải/2 lĩnh vực | 30.000.000 |
| VII. | LĨNH VỰC VĂN HỌC | |
| 1 | Tiểu thuyết, Trường ca | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 120.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 60.000.000 |
| 1.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 40.000.000 |
| 2 | Tập truyện ký, Tập truyện ngắn, Tập thơ | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 60.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 40.000.000 |
| 2.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 30.000.000 |
| VIII. | LĨNH VỰC KIẾN TRÚC | |
| 1 | Tác phẩm có không gian kiến trúc từ 2000 mét vuông trở lên hoặc tương đương | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 120.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 60.000.000 |
| 1.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 40.000.000 |
| 2 | Tác phẩm có không gian kiến trúc dưới 2000 mét vuông hoặc tương đương | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 60.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 40.000.000 |
| 2.4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 30.000.000 |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CUỘC VẬN ĐỘNG SÁNG TÁC TÁC PHẨM VĂN HỌC NGHỆ THUẬT CHUYÊN ĐỀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
| STT | NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI | MỨC CHI/GIẢI (đồng) |
||||
| I. | LĨNH VỰC ÂM NHẠC | |
| 1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| II. | LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH | |
| 1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| III. | LĨNH VỰC MÚA | |
| 1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| IV. | LĨNH VỰC MỸ THUẬT | |
| 1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| V. | LĨNH VỰC NHIẾP ẢNH | |
| 1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| VI. | LĨNH VỰC SÂN KHẤU | |
| 1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| VII. | LĨNH VỰC VĂN HỌC | |
| 1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| VIII. | LĨNH VỰC KIẾN TRÚC | |
| 1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 5 NĂM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
| STT | NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI | MỨC CHI GIẢI THƯỞNG DÀNH CHO CÔNG TRÌNH TÁC PHẨM CỦA NHÓM TÁC GIẢ (TẬP THỂ) (đồng) | MỨC CHI GIẢI THƯỞNG DÀNH CHO CÔNG TRÌNH TÁC PHẨM CỦA TÁC GIẢ ĐỘC LẬP (CÁ NHÂN) (đồng) |
|||||
| Giải thưởng Văn học nghệ thuật Thành phố Hồ Chí Minh 5 năm bao gồm 09 lĩnh vực: Âm nhạc, Điện ảnh, Sân khấu, Múa, Kiến trúc, Mỹ thuật, Văn học, Nhiếp ảnh, Văn học nghệ thuật dân tộc thiểu số | | | |
| 1 | Giải Nhất: dự kiến 01 giải/lĩnh vực | 110.000.000 | 80.000.000 |
| 2 | Giải Nhì: dự kiến 02 giải/lĩnh vực | 100.000.000 | 70.000.000 |
| 3 | Giải Ba: dự kiến 03 giải/lĩnh vực | 90.000.000 | 60.000.000 |
| 4 | Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải/lĩnh vực | 60.000.000 | 40.000.000 |
PHỤ LỤC IV
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CUỘC THI ÂM NHẠC QUỐC TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
| STT | NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI | MỨC CHI/GIẢI (đồng) |
||||
| 1 | Giải thưởng dành cho chương trình, tập thể | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 02 giải/2 thể loại | 80.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 04 giải/2 thể loại | 50.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 04 giải/2 thể loại | 40.000.000 |
| 1.4 | Giải phụ: Dự kiến 06 giải/2 thể loại | 20.000.000 |
| 2 | Giải thưởng dành cho tác phẩm, cá nhân trong chương trình | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 06 giải/2 thể loại | 50.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 12 giải/2 thể loại | 40.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 12 giải/2 thể loại | 30.000.000 |
| 2.4 | Giải phụ: Dự kiến 06 giải/2 thể loại | 20.000.000 |
| 3 | Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình | |
| 3.1 | Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3.2 | Tác giả xuất sắc: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3.3 | Thiết kế xuất sắc: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
| 3.4 | Âm nhạc xuất sắc: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
| 3.5 | Biên đạo múa xuất sắc: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
PHỤ LỤC V
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG LIÊN HOAN PHIM QUỐC TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
| STT | NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI | MỨC CHI/GIẢI (đồng) |
||||
| 1 | Giải thưởng dành cho các tác phẩm phim | |
| 1.1 | Phim truyện điện ảnh xuất sắc: dự kiến 01 giải | 80.000.000 |
| 1.2 | Phim ngắn xuất sắc: dự kiến 01 giải | 50.000.000 |
| 1.3 | Phim Thành phố Hồ Chí Minh xuất sắc: dự kiến 01 giải | 50.000.000 |
| 1.4 | Phim Đông Nam Á xuất sắc: dự kiến 01 giải | 50.000.000 |
| 1.5 | Giải của Ban Giám khảo: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 1.6 | Giải phụ: dự kiến tối đa 04 giải | 20.000.000 |
| 2 | Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình | |
| 2.1 | Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 2.2 | Diễn viên chính (nam, nữ) xuất sắc: dự kiến 02 giải | 30.000.000 |
| 2.3 | Quay phim xuất sắc: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
| 2.4 | Kịch bản xuất sắc: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
| 2.5 | Nhạc phim xuất sắc: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
| 2.6 | Dựng phim xuất sắc: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
| 2.7 | Kỹ xảo hình ảnh xuất sắc: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
| 2.8 | Diễn viên phụ (nam, nữ) xuất sắc: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 2.9 | Nhà làm phim trẻ xuất sắc (trao cho phim đầu tay hoặc phim thứ hai): dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
PHỤ LỤC VI
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG LIÊN HOAN PHIM NGẮN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
| STT | NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI | MỨC CHI/GIẢI (đồng) |
||||
| 1 | Giải thưởng dành cho phim truyện | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 03 giải | 20.000.000 |
| 1.4 | Giải phụ: Dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| 2 | Giải thưởng dành cho phim tài liệu | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| 2.4 | Giải phụ: dự kiến 03 giải | 5.000.000 |
| 3 | Giải thưởng dành cho phim hoạt hình | |
| 3.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 3.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: 01 giải | 20.000.000 |
| 3.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: 03 giải | 10.000.000 |
| 3.4 | Giải phụ: dự kiến 03 giải | 5.000.000 |
| 4 | Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình | |
| 4.1 | Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 01 giải | 20.000.000 |
| 4.2 | Tác giả kịch bản xuất sắc: dự kiến 01 giải | 15.000.000 |
| 4.3 | Thiết kế xuất sắc: dự kiến 01 giải | 15.000.000 |
| 4.4 | Âm nhạc xuất sắc: dự kiến 01 giải | 15.000.000 |
| 4.5 | Diễn viên chính (nam, nữ) xuất sắc: dự kiến 02 giải | 15.000.000 |
| 4.6 | Diễn viên phụ (nam, nữ) xuất sắc: dự kiến 02 giải | 10.000.000 |
PHỤ LỤC VII
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG LIÊN HOAN SÂN KHẤU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
| STT | NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI | MỨC CHI/GIẢI (đồng) |
||||
| 1 | Giải thưởng dành cho tác phẩm, vở diễn | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 02 giải/2 thể loại | 40.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 04 giải/2 thể loại | 30.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Giấy chứng nhận, hoặc Giải C: dự kiến 04 giải/2 thể loại | 20.000.000 |
| 1.4 | Giải phụ: dự kiến 06 giải/2 thể loại | 10.000.000 |
| 2 | Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình | |
| 2.1 | Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 02 giải/2 thể loại | 20.000.000 |
| 2.2 | Tác giả xuất sắc: dự kiến 02 giải/2 thể loại | 15.000.000 |
| 2.3 | Thiết kế xuất sắc: dự kiến 02 giải/2 thể loại | 15.000.000 |
| 2.4 | Âm nhạc xuất sắc: dự kiến 02 giải/thể loại | 15.000.000 |
| 2.5 | Diễn viên đạt Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 10 giải/2 thể loại | 15.000.000 |
| 2.6 | Diễn viên đạt Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 20 giải/2 thể loại | 10.000.000 |
PHỤ LỤC VIII
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG LIÊN HOAN NGHỆ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MỞ RỘNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
| STT | NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI | MỨC CHI/GIẢI (đồng) |
||||
| 1 | Giải thưởng dành cho chương trình, tập thể | |
| 1.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải | 40.000.000 |
| 1.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải | 30.000.000 |
| 1.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải | 20.000.000 |
| 1.4 | Giải phụ: dự kiến 03 giải | 10.000.000 |
| 2 | Giải thưởng dành cho tác phẩm, cá nhân trong chương trình | |
| 2.1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 06 giải/3 lĩnh vực/2 thể loại | 30.000.000 |
| 2.2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 12 giải/3 lĩnh vực/2 thể loại | 20.000.000 |
| 2.3 | Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 12 giải/3 lĩnh vực/2 thể loại | 10.000.000 |
| 2.4 | Giải phụ: dự kiến 06 giải/3 lĩnh vực/2 thể loại | 5.000.000 |
| 3 | Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình | |
| 3.1 | Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực | 20.000.000 |
| 3.2 | Tác giả xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực | 15.000.000 |
| 3.3 | Thiết kế xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực | 15.000.000 |
| 3.4 | Âm nhạc xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực | 15.000.000 |
| 3.5 | Biên đạo múa xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực | 15.000.000 |
PHỤ LỤC IX
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CUỘC THI TÀI NĂNG DIỄN VIÊN SÂN KHẤU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
| STT | NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI | MỨC CHI/GIẢI (đồng) |
||||
| 1 | Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 10 giải | 30.000.000 |
| 2 | Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 20 giải | 20.000.000 |