Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
b) Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định về nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
c) Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN TP; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Các Sở, ban, ngành Thành phố; - Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Lưu: VT, (Ban VHXH - Ng). | CHỦ TỊCH Võ Văn Minh
PHỤ LỤC 01
CHI CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT NÂNG CAO NHẬN THỨC, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, CÁC TỔ CHỨC, ĐOÀN THỂ, CÁC LỰC LƯỢNG XÃ HỘI VỀ MỤC ĐÍCH, Ý NGHĨA, VAI TRÒ VÀ ÍCH LỢI CỦA HỌC TẬP SUỐT ĐỜI, XÂY DỰNG XÃ HỘI HỌC TẬP; CHI TỔ CHỨC TUẦN LỄ HƯỞNG ỨNG HỌC TẬP SUỐT ĐỜI HÀNG NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| 1 | Chi công tác phí cho những người đi công tác, kiểm tra, giám sát, bao gồm cả báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật; chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị chuyên đề, hội nghị tổng kết, sơ kết, triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, đoàn thể, các lực lượng xã hội tại địa phương về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; chi tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hàng năm | | |
| 1.1 | Chi phí đi lại | Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố; Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |
| 1.2 | Phụ cấp lưu trú | | |
| 1.3 | Tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác | | |
| 1.4 | Chi tổ chức hội nghị | | |
| 2 | Chi tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ, kỹ năng phổ biến, giáo dục pháp luật cho cán bộ, công chức, viên chức; báo cáo viên pháp luật; tuyên truyền viên pháp luật và người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật; người làm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, đoàn thể, các lực lượng xã hội tại địa phương về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hàng năm | Thực hiện theo Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này | |
| 3 | Chi biên soạn, biên dịch tài liệu phục vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và thực hiện thông tin, truyền thông trên phương tiện thông tin đại chúng về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hàng năm | | |
| 3.1 | Chi biên soạn tài liệu (hoặc bài giảng) về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; thông cáo báo chí, sách, đặc san, tài liệu chuyên đề pháp luật, tài liệu tham khảo, hướng dẫn nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật để phát hành hoặc đăng tải trên cổng/trang thông tin điện tử và biên soạn chương trình giáo dục pháp luật, sách, tài liệu tham khảo, hướng dẫn giáo dục pháp luật trong nhà trường | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp | |
| 3.2 | Chi xây dựng chương trình, chuyên mục; in ấn các ấn phẩm, tài liệu; sản xuất, phát hành các băng rôn, khẩu hiệu, băng, đĩa để phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thực hiện truyền thông trên báo, tạp chí, đài truyền hình, tập san, bản tin, thông tin lưu động, triển lãm chuyên đề, làm bảng thông tin và hộp tin | Theo định mức, đơn giá của các ngành có công việc tương tự và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm | |
| 3.3 | Chi biên dịch các tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật (bao gồm cả tiếng dân tộc thiểu số được hiểu là ngôn ngữ không phổ thông) | Áp dụng bằng mức tối đa theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT- BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước | |
| 4 | Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù về học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập, Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời | | |
| 4.1 | Xây dựng tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | | |
| | Cấp Thành phố | đồng/tờ gấp đã hoàn thành | 1.500.000 |
| | Cấp xã | đồng/tờ gấp đã hoàn thành | 1.000.000 |
| 4.2 | Xây dựng tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | | |
| | Cấp Thành phố | đồng/tình huống đã hoàn thành | 450.000 |
| | Cấp xã | đồng/tình huống đã hoàn thành | 350.000 |
| 4.3 | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | | |
| | Cấp Thành phố | đồng/câu chuyện đã hoàn thành | 2.250.000 |
| | Cấp xã | đồng/câu chuyện đã hoàn thành | 1.650.000 |
| 4.4 | Xây dựng tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | | |
| | Cấp Thành phố | đồng/tiểu phẩm đã hoàn thành | 7.500.000 |
| | Cấp xã | đồng/tiểu phẩm đã hoàn thành | 5.500.000 |
| 5 | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập, Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời | | |
| 5.1 | Thuê văn nghệ, diễn viên | đồng/người/ngày | 450.000 |
| 5.2 | Chi giải thưởng: đối với các cuộc thi tìm hiểu pháp luật được tổ chức trên phạm vi, địa bàn quản lý (toàn Thành phố hoặc địa phương cấp xã), quy mô rộng (có đối tượng dự thi đa dạng, có nhiều tầng lớp nhân dân trên địa bàn tham gia) hoặc có nhiều hình thức thi kết hợp (thi viết, thi sân khấu hóa, thi trực tuyến) và số lượng câu hỏi thi tối thiểu từ 100 câu trở lên; cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt mức chi theo quy định như sau: | | |
| | - Cuộc thi cấp Thành phố: | | |
| | + Giải nhất: | | |
| | Tập thể | đồng | 15.000.000 |
| | Cá nhân | đồng | 9.000.000 |
| | + Giải nhì: | | |
| | Tập thể | đồng | 10.500.000 |
| | Cá nhân | đồng | 4.500.000 |
| | + Giải ba: | | |
| | Tập thể | đồng | 7.500.000 |
| | Cá nhân | đồng | 3.000.000 |
| | + Giải khuyến khích: | | |
| | Tập thể | đồng | 4.500.000 |
| | Cá nhân | đồng | 1.500.000 |
| | + Giải phụ khác: | đồng | 750.000 |
| | - Cuộc thi cấp xã: | | |
| | + Giải nhất: | | |
| | Tập thể | đồng | 10.000.000 |
| | Cá nhân | đồng | 6.000.000 |
| | + Giải nhì: | | |
| | Tập thể | đồng | 7.000.000 |
| | Cá nhân | đồng | 3.000.000 |
| | + Giải ba: | | |
| | Tập thể | đồng | 5.000.000 |
| | Cá nhân | đồng | 2.000.000 |
| | + Giải khuyến khích: | | |
| | Tập thể | đồng | 3.000.000 |
| | Cá nhân | đồng | 1.000.000 |
| | + Giải phụ khác: | đồng | 550.000 |
| 6 | Chi thực hiện báo cáo thống kê định kỳ hoặc đột xuất về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật về học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập | | |
| 6.1 | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo | đồng/báo cáo | 75.000 |
| 6.2 | Xây dựng báo cáo | | |
| | - Báo cáo của Ủy ban nhân dân Thành phố | đồng/báo cáo | 4.500.000 |
| | - Báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã | đồng/báo cáo | 2.500.000 |
PHỤ LỤC 02
CHI CÔNG TÁC PHÍ, CHI THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KIỂM TRA, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN, HỌC TẬP KINH NGHIỆM MÔ HÌNH XÂY DỰNG XÃ HỘI HỌC TẬP HIỆU QUẢ TRONG NƯỚC; CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ SƠ KẾT, TỔNG KẾT (Kèm theo Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND)
| STT | Nội dung | Mức chi |
||||
| 1 | Chi công tác phí, chi thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra, giám sát việc thực hiện Đề án, học tập kinh nghiệm mô hình xây dựng xã hội học tập hiệu quả trong nước | |
| 1.1 | Chi phí đi lại | Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ- HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố; Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| 1.2 | Phụ cấp lưu trú | Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ- HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố; Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| 1.3 | Tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác | Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ- HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố; Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| 2 | Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị sơ kết, tổng kết | |
| 2.1 | Thuê Hội trường (nếu có) | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ |
| 2.2 | Tài liệu | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ |
| 2.3 | Văn phòng phẩm | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ |
| 2.4 | Chi giải khát giữa giờ | 50.000 đồng/người/buổi |
PHỤ LỤC 03
CHI ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG THUỘC CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỀ ÁN; CHI BỒI DƯỠNG CHO BÁO CÁO VIÊN/HƯỚNG DẪN VIÊN THAM GIA GIẢNG DẠY TẠI TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG (BAO GỒM CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, SOẠN BÀI VÀ BÁO CÁO); CHI ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN LÝ CỦA TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG (Kèm theo Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
|||||
| 1 | Mức chi đào tạo cán bộ, công chức trong nước | Thực hiện theo Điều 5 Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố và Nghị quyết số 427/NQ-HĐND về việc áp dụng Nghị quyết số 29/2018/NQ- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định về mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 2 | Mức chi bồi dưỡng cán bộ, công chức trong nước | | |
| 2.1 | Chi thù lao giảng viên, báo cáo viên (một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học) | | |
| 2.2 | Giảng viên, báo cáo viên là Ủy viên Trung ương Đảng; Bộ trưởng, Bí thư Thành ủy và các chức danh tương đương; Thứ trưởng, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Phó Bí thư Thành ủy và các chức danh tương đương; giáo sư; phó giáo sư; chuyên gia cao cấp; Tiến sĩ khoa học; tiến sĩ; Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Vụ trưởng thuộc Bộ, Viện trưởng thuộc Bộ | đồng/người/buổi | 2.000.000 |
| 2.3 | Giảng viên, báo cáo viên là Phó vụ trưởng thuộc Bộ, Phó viện trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng, Phó cục trưởng và các chức danh tương đương; thạc sĩ; giảng viên chính | đồng/người/buổi | 1.500.000 |
| 2.4 | Giảng viên, báo cáo viên còn lại là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở trung ương và cấp thành phố, chuyên gia các lĩnh vực (ngoài 2 đối tượng nêu trên) | đồng/người/buổi | 1.200.000 |
| 2.5 | Giảng viên, báo cáo viên là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các đơn vị từ cấp xã và tương đương trở xuống | đồng/người/buổi | 600.000 |
| 2.6 | Trợ giảng (nếu có) | đồng/người/buổi | 600.000 |
| 3 | Mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức ở nước ngoài | Thực hiện theo Điều 7 Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố và Nghị quyết số 427/NQ-HĐND về việc áp dụng Nghị quyết số 29/2018/NQ- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định về mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 4 | Mức chi đào tạo, bồi dưỡng viên chức | Thực hiện theo Điều 8 Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố và Nghị quyết số 427/NQ-HĐND về việc áp dụng Nghị quyết số 29/2018/NQ- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định về mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | |
PHỤ LỤC 04
CHI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI/CÔNG NHẬN CÁC MÔ HÌNH HỌC TẬP (Kèm theo Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
|||||
| 1 | Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị triển khai kế hoạch đánh giá, xếp loại/công nhận các mô hình học tập | | |
| 1.1 | Thuê Hội trường (nếu có) | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| 1.2 | Giải khát giữa giờ | đồng/người/buổi | 50.000 |
| 1.3 | Tài liệu | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| 1.4 | Văn phòng phẩm | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| 2 | Chi điều tra nhu cầu học tập, thu thập minh chứng, chi tổng hợp số liệu, viết báo cáo đánh giá, căn cứ quy mô, tính chất của từng cuộc điều tra, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì thực hiện kiểm tra, đánh giá, xếp loại/công nhận các mô hình học tập | | |
| 2.1 | Chi tập huấn nghiệp vụ thực hiện kiểm tra, đánh giá, xếp loại/công nhận các mô hình học tập | Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố; Thông tư số 40/2017/TT- BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |
| | Thuê Hội trường (nếu có) | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| | Giải khát giữa giờ | đồng/người/buổi | 50.000 |
| | Tài liệu | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| | Văn phòng phẩm | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| 2.2 | Chi tiền công cho điều tra viên thống kê thuê ngoài | Mức tiền công bình quân tính theo mức tiền lương tối thiểu vùng cao nhất tính theo ngày do Nhà nước quy định tại thời điểm tiến hành điều tra thống kê | |
| 2.3 | Chi tiền công cho công chức, viên chức thực hiện điều tra, khảo sát theo quyết định phân công của cơ quan có thẩm quyền | Không quá 50% mức tiền công thuê điều tra viên thống kê quy định tại mục 2.2 Phụ lục này. Đối với trường hợp công chức, viên chức của cơ quan, đơn vị thực hiện điều tra thống kê ngoài giờ hành chính thì được thanh toán tối đa không quá mức tiền công thuê điều tra viên thống kê quy định tại mục 2.2 Phụ lục này và không được thanh toán tiền lương làm ngoài giờ, phụ cấp công tác phí | |
| 2.4 | Chi công tác kiểm tra, giám sát | Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố; Thông tư số 40/2017/TT- BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |
| 2.5 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (thực hiện tự đánh giá, xếp loại các mô hình học tập) | | |
| | - Đối với cá nhân: | | |
| | Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 40.000 |
| | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 50.000 |
| | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 60.000 |
| | - Đối với tổ chức (không bao gồm các cơ quan, đơn vị của nhà nước thực hiện cung cấp thông tin theo quy định): | | |
| | Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 85.000 |
| | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 100.000 |
| | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 115.000 |
| | - Đối với các cơ quan, đơn vị của nhà nước thực hiện cung cấp thông tin | | |
| | Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 42.500 |
| | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 50.000 |
| | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 57.500 |
| 2.6 | Chi Văn phòng phẩm, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác kiểm tra, đánh giá, xếp loại/công nhận các mô hình học tập | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
PHỤ LỤC 05
CHI CHO CÔNG TÁC XÓA MÙ CHỮ VÀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
|||||
| 1 | Chi cho các hoạt động điều tra, khảo sát phục vụ công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục mầm non, phổ cập giáo dục tiểu học và phổ cập giáo dục trung học cơ sở | | |
| 1.1 | Chi tập huấn nghiệp vụ thực hiện điều tra, khảo sát phục vụ công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục | Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Thành phố; Thông tư số 40/2017/TT- BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |
| | Thuê Hội trường (nếu có) | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| | Giải khát giữa giờ | đồng/người/buổi | 50.000 |
| | Tài liệu | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| | Văn phòng phẩm | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| 1.2 | Chi tiền công cho điều tra viên thống kê thuê ngoài | Mức tiền công bình quân tính theo mức tiền lương tối thiểu vùng cao nhất tính theo ngày do Nhà nước quy định tại thời điểm tiến hành điều tra thống kê | |
| 1.3 | Chi tiền công cho công chức, viên chức thực hiện điều tra, khảo sát theo quyết định phân công của cơ quan có thẩm quyền | Không quá 50% mức tiền công thuê điều tra viên thống kê quy định tại mục 1.2 Phụ lục này. Đối với trường hợp công chức, viên chức của cơ quan, đơn vị thực hiện điều tra thống kê ngoài giờ hành chính thì được thanh toán tối đa không quá mức tiền công thuê điều tra viên thống kê quy định tại mục 1.2 Phụ lục này và không được thanh toán tiền lương làm ngoài giờ, phụ cấp công tác phí | |
| 1.4 | Chi công tác kiểm tra, giám sát | Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Thành phố; Thông tư số 40/2017/TT- BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |
| 1.5 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (thực hiện điều tra, khảo sát phục vụ công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục) | | |
| | - Đối với cá nhân: | | |
| | Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 40.000 |
| | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 50.000 |
| | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 60.000 |
| | - Đối với tổ chức (không bao gồm các cơ quan, đơn vị của nhà nước thực hiện cung cấp thông tin theo quy định): | | |
| | Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 85.000 |
| | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 100.000 |
| | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 115.000 |
| | - Đối với các cơ quan, đơn vị của nhà nước thực hiện cung cấp thông tin | | |
| | Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 42.500 |
| | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 50.000 |
| | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 57.500 |
| 1.6 | Chi vận chuyển tài liệu, thuê xe phục vụ điều tra, khảo sát công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| 1.7 | Chi Văn phòng phẩm, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác điều tra, khảo sát phục vụ công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục | Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| 2 | Chi hỗ trợ chi phí ăn, ở, đi lại cho tình nguyện viên được huy động tham gia giảng dạy các lớp xóa mù chữ | | |
| 2.1 | Chi phí đi lại | Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2015 của Hội đồng nhân dân | |
| 2.2 | Phụ cấp lưu trú | Thành phố; Thông tư số 40/2017/TT- BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |
| 2.3 | Tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác | | |
| 3 | Chi xử lý kết qủa điều tra, khảo sát | Thực hiện theo điểm b, khoản 1, Điều 1 Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 3 và mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia | |