Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh trong quá trình thực hiện nếu có quy định pháp lý mới liên quan tác động làm thay đổi chính sách hoặc có khó khăn, vướng mắc thì nghiên cứu, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện./.
PHỤ LỤC 1
CHẾ ĐỘ TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN HÀNG NĂM ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN, HỌC SINH NĂNG KHIẾU THỂ THAO (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND)
| STT | Quần áo dài thể thao (bộ) | Quần áo ngắn thể thao (bộ) | Giày tập thể lực, tất (đôi) | Quần áo chuyên dùng | Giày chuyên dùng, tất (đôi) | Dây nhảy (chiếc) | Bao gối, bó gót (đôi) | Quả cầu, quả bóng, Bàn quân cờ, đồng hồ | Các trang thiết bị khác |
|||||||||||
| 1. Vật | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | 02 khố, 02 dây kháng lực/người/năm |
| 2. Judo | 01 | 04 | 03 | 01 | | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực/người/năm |
| 3. Kurash | 01 | 04 | 03 | 01 | | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực/người/năm |
| 4. JuJitshu | 01 | 04 | 03 | 01 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đích, 01 bịt mu, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm |
| 5. Wushu | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm; 01 bộ binh khí/năm/đội |
| 6. Boxing | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực/người/năm |
| 7. Kichboxing | 01 | 04 | 03 | 01 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 cuộn Băngda, 01 đích, 02 dây kháng lực /người/năm |
| 8. Pencaksilat | 01 | 04 | 03 | 01 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm |
| 9. Đấu kiếm | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm |
| 10. Karate | 01 | 04 | 03 | 01 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm |
| 11. Vovinam | 01 | 04 | 03 | 01 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm; 01 bộ binh khí/năm/đội |
| 12. Đá cầu | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | 1 quả/người/ngày | 04 lưới/năm/đội |
| 13. Đẩy gậy | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực, 01 gậy/người/năm |
| 14. Kéo co | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực/người/năm; 02 dây kéo co/năm/đội |
| 15. Roller Sports | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | 01 bộ vòng bi bánh xe giày/người/năm |
| 16. Cầu mây | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | 5 quả/năm | 02 khăn, 01 kính, 02 dây kháng lực/người/năm; 02 lưới/năm/đội |
| 17. Cầu lông | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | 2 quả/ngày/người | 1 vợt, 03 bộ cước, 4lưới/năm/đội |
| 18. Pickleball | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | 02 quả/người/ngày | 01 vợt/người/năm; 01 lưới/năm/đội |
| 19. Quần vợt | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | 6 ống/người/tháng | 02 mũ, 02 dây kháng lực, 1 vợt, 03 bộ cước/người/năm; 01lưới/năm/đội |
| 20. Điền kinh | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực |
| 21. Cờ vua | 01 | 04 | 03 | | | 02 | | 01 bộ cờ/người/năm 01 đồng hồ/2người /năm; 01 bộ treo/lớp | Tài liệu |
| 22. Cờ tướng | 01 | 04 | 03 | | | 02 | | | Tài liệu |
| 23. Cờ vây | 01 | 04 | 03 | | | 02 | | | Tài liệu |
| 24. Đua thuyền | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | |
| 25. Bóng chuyền | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | 5 quả/người/năm | 02 bộ lưới/đội/năm |
| 26. Bóng đá | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | 5 quả/người/năm | 02 đôi găng tay thủ môn, 02 đôi bảo vệ ống quyển/người/năm; 02 bộ lưới/đội/năm |
| 27. Bóng bàn | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | 10 quả/người/tháng | 01 vợt, 02 mặt vợt/người/năm; 02 bộ lưới/đội/năm |
| 28. Bơi lội | 01 | 04 | 03 | 01 | | 02 | | | 02 mũ, 02 kính/người/năm |
| 29. Cử tạ, thể hình | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | Môn Cử tạ: 01 đai bụng/người/năm. Môn Thể hình: quần bó, găng tay, khăn lớn, đai lưng, đai tập, thước dây, túi chườm đá (01 bộ /người/năm) |
| 30. Các môn mới | 01 | 04 | 03 | 01 | 02 | 02 | 02 | | |
Ghi chú: Trang thiết bị: Quần áo dài, quần áo ngắn thể thao, giày tập thể lực, tất, dây nhảy, bó gót, bao gối, ken cổ tay, quần áo chuyên dùng, giày chuyên dùng, bàn - quân cờ, vợt, cước, đinh giày, khăn, mũ, găng, kính, cuky, bảo vệ răng - hàm, bảo vệ ống quyển, đai bụng, khố, đích, dây kháng lực đối với vận động viên, học sinh năng khiếu thể thao trong Phụ lục này được tính cho 01 người/năm. Các trang thiết bị khác như trong Phụ lục. Đối với các môn thể thao không có trong Phụ lục, các đơn vị, sở, ngành vận dụng các môn thể thao có tính chất tương tự hoặc áp dụng danh mục số 30 - các môn mới./.
PHỤ LỤC 2
CHẾ ĐỘ TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN HÀNG NĂM ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN ĐỘI TUYỂN TRẺ, ĐỘI TUYỂN TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND)
| STT | Quần áo Sovec thể thao (bộ) | Quần áo ngắn thể thao (bộ) | Giày tập thể lực, tất (đôi) | Quần áo chuyên dùng | Giày chuyên dùng, tất (đôi) | Dây nhảy (chiếc) | Bao gối, bó gót (đôi) | Quả cầu, quả bóng, Bàn quân cờ, đồng hồ | Các trang thiết bị khác |
|||||||||||
| 1. Vật | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 02 đôi giày, 04 đôi tất | 02 | 02 | | 02 khố, 02 dây kháng lực/người/năm |
| 2. Judo | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực/người/năm |
| 3. Kurash | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực/người/năm |
| 4. JuJitshu | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đích, 01 bịt mu, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm |
| 5. Wushu | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm; 01 bộ binh khí/năm/đội |
| 6. Boxing | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 02 đôi giày, 04 đôi tất | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực/người/năm; |
| 7. Kichboxing | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 cuộn Băngda, 01 đích, 02 dây kháng lực/người/năm |
| 8. Pencaksilat | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm |
| 9. Đấu kiếm | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 02 đôi giày, 04 đôi tất | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm |
| 10. Karate | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm |
| 11. Vovinam | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | | 02 | 02 | | 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm; 01 bộ binh khí/năm/đội |
| 12. Đá cầu | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 02 | 02 | 01 quả/người/ngày | 04 lưới/năm/đội |
| 13. Đẩy gậy | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực/người/năm; 01 gậy/người/năm |
| 14. Kéo co | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực, 02 dây kéo co/năm/đội |
| 15. Roller Sports | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 02 | 02 | | 01 bộ vòng bi bánh xe giày/người/năm |
| 16. Cầu mây | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 02 | 02 | 05 quả/năm | 02 khăn, 01 kính, 02 dây kháng lực/người/năm; 02 lưới/năm/đội |
| 17. Cầu lông | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 02 | 02 | 02 quả/ngày/người | 02 vợt, 06 bộ cước, 04 lưới/năm/đội |
| 18. Pickleball | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 02 | 02 | 02 quả/người/ngày | 02 vợt/người/năm; 01 lưới/năm/đội |
| 19. Quần vợt | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 02 | 02 | 06 ống/người/tháng | 02 mũ, 02 dây kháng lực, 02 vợt, 06 bộ cước/người/năm; 01 lưới/năm/đội |
| 20. Điền kinh | 01 | 04 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 04 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 02 | 02 | | 02 dây kháng lực, 02 bộ đinh giày/người/năm |
| 21. Cờ vua | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | | 02 | | 01 bộ cờ, 01 đồng/ 2 người/năm; 01 bộ treo/lớp | Tài liệu |
| 22. Cờ tướng | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | | 02 | | | Tài liệu |
| 23. Cờ vây | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | | 02 | | | Tài liệu |
| 24. Đua thuyền | 01 | 04 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 04 | 02 đôi giày, 04 đôi tất | 02 | 02 | | |
| 25. Bóng chuyền | 01 | 04 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 04 | 02 đôi giày, 04 đôi tất | 02 | 02 | 05 quả/người/năm | 02 bộ lưới/đội/năm |
| 26. Bóng đá | 01 | 04 | 03 đôi giày, 05 đôi tất | 04 | 02 đôi giày, 04 đôi tất | 02 | 02 | 05 quả/người/năm | 02 đôi găng tay thủ môn, 02 đôi bảo vệ ống quyển/người/năm; 02 bộ lưới/đội/năm |
| 27. Bóng bàn | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 | 02 đôi giày, 04 đôi tất | 02 | 02 | 10 quả/người/tháng | 01 vợt, 02 mặt vợt/người/năm; 04 bộ lưới/đội/năm |
| 28. Bơi lội | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 04 | | 02 | 02 | | 02 mũ, 02 kính/người/năm |
| 29. Cử tạ, Thể hình | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 02 đôi giày, 04 đôi tất | 02 | 02 | | Môn Cử tạ: 01 đai bụng/người/năm. Môn Thể hình: quần áo thi đấu 02 bộ//người/năm |
| 30. Các môn mới | 01 | 04 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 02 | 02 đôi giày, 04 đôi tất | 02 | 02 | | |
Ghi chú: Trang thiết bị: Quần áo dài, quần áo ngắn thể thao, giày tập thể lực, tất, dây nhảy, bó gót, bao gối, ken cổ tay, quấn áo chuyên dùng, giày, tất chuyên dùng, bàn - quân cờ, vợt, cước, đinh giày, khăn, mũ, găng, kính, cuky, bảo vệ răng - hàm, bảo vệ ống quyển, đai bụng, khố, đích, dây kháng lực trong Phụ lục này được tính cho 01 người/năm. Các trang thiết bị khác như trong Phụ lục. Đối với các môn thể thao không có trong Phụ lục, các đơn vị, sở, ngành vận dụng các môn thể thao có tính chất tương tự hoặc áp dụng danh mục số 30 - các môn mới./.
PHỤ LỤC 3
TRANG THIẾT BỊ TẬP HUẤN TRONG THỜI GIAN TỪ MỘT THÁNG TRỞ LÊN, TRONG THỜI GIAN THAM GIA ĐẠI HỘI THỂ THAO TOÀN QUỐC, HỘI THI THỂ THAO TOÀN QUỐC ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN CÁC ĐỘI TUYỂN THỂ THAO CỦA TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND)
| STT | Quần áo dài thể thao (Sovec) tham gia Đại hội thể thao toàn quốc, Hội thi thể thao toàn quốc (bộ) | Quần áo ngắn thể thao (bộ) | Giày chuyên dùng, tất (đôi) |
|||||
| 1. Vật | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 2. Judo | 01 | 01 | |
| 3. Kurash | 01 | 01 | |
| 4. JuJitshu | 01 | 01 | |
| 5. Wushu | 01 | 01 | |
| 6. Boxing | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 7. Kichboxing | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 8. Pencaksilat | 01 | 01 | |
| 9. Đấu kiếm | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 10. Karate | 01 | 01 | |
| 11. Vovinam | 01 | 01 | |
| 12. Đá cầu | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 13. Đẩy gậy | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 14. Kéo co | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 15. Roller Sports | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 16. Cầu mây | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 17. Cầu lông | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 18. Pickleball | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 19. Quần vợt | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 20. Điền kinh | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 21. Cờ vua | 01 | 01 | |
| 22. Cờ tướng | 01 | 01 | |
| 23. Cờ vây | 01 | 01 | |
| 24. Đua thuyền | 01 | 01 | |
| 25. Bóng chuyền | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 26. Bóng đá | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 27. Bóng bàn | 01 | 01 | 01 đôi giày 02 đôi tất |
| 28. Bơi lội | 01 | | |
| 29. Cử tạ, Thể hình | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
| 30. Các môn mới | 01 | 01 | 01 đôi giày, 02 đôi tất |
Ghi chú: Trang thiết bị trong thời gian thi đấu theo giải thi đấu; trang thiết bị trong thời gian tập huấn đối với vận động viên các đội tuyển thể thao của tỉnh trong Phụ lục này được tính cho 01 người/năm; các môn thể thao không đào tạo tập trung thường xuyên là các vận động viên được tuyển chọn ở cơ sở (cấp xã, cơ quan, đơn vị) và các tỉnh, thành phố về tham gia thi đấu cho tỉnh Bắc Ninh được bố trí trang thiết bị theo Điều lệ từng môn thể thao quy định (Hội thi, Ngày hội, các môn thể thao quần chúng). Đối với các môn thể thao không có trong Phụ lục, các đơn vị, sở, ngành vận dụng các môn thể thao có tính chất tương tự hoặc áp dụng danh mục số 30 - các môn mới./.
PHỤ LỤC 4
TRANG THIẾT BỊ THI ĐẤU ĐỐI VỚI CÁC ĐỘI TUYỂN THỂ THAO CỦA TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND)
| STT | Quần áo thi đấu (bộ) | Giáp thi đấu các môn võ (bộ) | Các trang thiết bị khác |
|||||
| 1. Vật | 02 | | |
| 2. Judo | 02 | | |
| 3. Kurash | 02 | | |
| 4. JuJitshu | 02 | | |
| 5. Wushu | 02 | 01 | |
| 6. Boxing | 02 | | |
| 7. Kichboxing | 02 | | |
| 8. Pencaksilat | 02 | 01 | |
| 9. Đấu kiếm | 02 | 01 | |
| 10. Karate | 02 | 01 | |
| 11. Vovinam | 02 | 01 | |
| 12. Đá cầu | 02 | | |
| 13. Đẩy gậy | 02 | | 01 gậy thi đấu/người |
| 14. Kéo co | 02 | | 01 dây kéo co/đội |
| 15. Roller Sports | 02 | | |
| 16. Cầu mây | 02 | | |
| 17. Cầu lông | 02 | | |
| 18. Pickleball | 02 | | |
| 19. Quần vợt | 02 | | |
| 20. Điền kinh | 02 | | |
| 21. Cờ vua | 02 | | |
| 22. Cờ tướng | 02 | | |
| 23. Cờ vây | 02 | | |
| 24. Đua thuyền | 02 | | |
| 25. Bóng chuyền | 02 | | |
| 26. Bóng đá | 02 | | |
| 27. Bóng bàn | 02 | | |
| 28. Bơi lội | 02 | | |
| 29. Cử tạ, Thể hình | 02 | | |
| 30. Các môn mới | 02 | | |
Ghi chú: Trang thiết bị trong thời gian thi đấu đối với các đội tuyển thể thao của tỉnh tại Phụ lục này được tính cho 01 người/năm. Đối với các môn thể thao không có trong Phụ lục, các đơn vị, sở, ngành vận dụng các môn thể thao có tính chất tương tự hoặc áp dụng danh mục số 30 - các môn mới./.
PHỤ LỤC 5
TRANG THIẾT BỊ HUẤN LUYỆN HÀNG NĂM ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN NĂNG KHIẾU THỂ THAO TUYẾN CƠ SỞ, HUẤN LUYỆN VIÊN CÁC ĐỘI TUYỂN THỂ THAO CỦA TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND)
| STT | Quần áo dài thể thao (Sovec) (bộ) | Quần áo ngắn thể thao (bộ) | Giày ba ta, tất (đôi) | Giày chuyên dùng, tất (đôi) | Đồng hồ bấm giây, còi (chiếc) | Các trang thiết bị khác |
||||||||
| 1. Vật | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 2. Judo | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 3. Kurash | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 4. JuJitshu | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 5. Wushu | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 6. Boxing | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 7. Kichboxing | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 8. Pencaksilat | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 9. Đấu kiếm | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 10. Karate | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 11. Vovinam | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 12. Đá cầu | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 13. Đẩy gậy | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 14. Kéo co | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 15. Roller Sports | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 16. Cầu mây | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 17. Cầu lông | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | 01 vợt, 03 bộ cước |
| 18. Pickleball | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | 01 vợt |
| 19. Quần vợt | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | 01 vợt, 03 bộ cước |
| 20. Điền kinh | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 21. Cờ vua | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 22. Cờ tướng | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 23. Cờ vây | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 24. Đua thuyền | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 25. Bóng chuyền | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 26. Bóng đá | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 27. Bóng bàn | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 28. Bơi lội | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | | 01 | |
| 29. Cử tạ | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
| 30. Các môn mới | 01 | 02 | 02 đôi giày, 03 đôi tất | 01 đôi giày, 02 đôi tất | 01 | |
Ghi chú: Trang thiết bị huấn luyện hàng năm đối với huấn luyện viên tại Phụ lục này được tính cho 01 người/năm./.