Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố
a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; các nội dung quy định về thủ tục hành chính có liên quan thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
b) Chịu trách nhiệm về rà soát đối tượng, đảm bảo công khai, công bằng, minh bạch, đúng quy định.
c) Trong quá trình thực hiện, trường hợp gặp khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân thành phố kịp thời trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
4. Khi các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP: Chủ tịch nước, Chính phủ; - Vụ Pháp chế các Bộ: Y tế, Tài chính, Công an; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Thành ủy; - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN thành phố; - Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Văn phòng Thành ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - Văn phòng UBND thành phố; - Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường, đặc khu thuộc thành phố; - Báo và phát thanh, truyền hình Đà Nẵng; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Cơ quan Công báo thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Dũng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC BỆNH HIỂM NGHÈO (Kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| | Tên bệnh* | Mã bệnh | Ghi chú |
|||||
| 1 | Viêm màng não và viêm não màng não do Listeria | A32.1 | Mức độ nặng |
| 2 | Nhiễm khuẩn huyết | A32.7; A39; A40; A41 | Mức độ nặng, phải sử dụng kỹ thuật như lọc máu, tim phổi nhân tạo |
| 3 | Bệnh bại liệt cấp | A80 | Có di chứng, không có khả năng phục hồi |
| 4 | Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng/ gây u ác tính/ dẫn đến các bệnh xác định khác/ bệnh lý khác | B20 đến B23 | HIV giai đoạn AIDS đang có các nhiễm trùng cơ hội, không có khả năng tự chăm sóc bản thân |
| 5 | U ác tính | C00 đến C97 | Giai đoạn cuối |
| 6 | Thiếu máu tan máu mắc phải | D59 (từ D59.0 đến 59.5) | Có biến chứng |
| 7 | Các thể suy tủy xương khác | D61 (từ D61.0 đến D61.3; từ D61.8 đến D61.9) | Có biến chứng |
| 8 | Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn | D69.3 | Trường hợp không đáp ứng với điều trị thông thường |
| 9 | Các bệnh của tổ chức lympho-liên võng và (tổ chức bào) mô bào-liên võng xác định khác | D76 (từ D76.0 đến D76.2) | Mức độ nặng |
| 10 | Suy giảm miễn dịch kết hợp | D81 | |
| 11 | Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline | E10.5 đến E10.8 | Có biến chứng nặng ở các cơ quan đích (mắt, tim, thận, mạch máu) gây ảnh hưởng đến sức khỏe nghiêm trọng, cần người giúp đỡ thường xuyên |
| 12 | Bệnh đái tháo đường type 2 có biến chứng | E11.7 | Có biến chứng nặng ở các cơ quan đích (mắt, tim, thận, mạch máu) gây ảnh hưởng đến sức khoẻ nghiêm trọng, cần có người giúp đỡ thường xuyên |
| 13 | Suy tuyến yên | E23.0 | Suy đa tuyến sau phẫu thuật u tuyến yên |
| 14 | Sa sút trí tuệ | F01 đến F03 | Tình trạng sa sút trí tuệ nặng, mất trí nhớ hoàn toàn, phải chăm sóc y tế liên tục, thường xuyên |
| 15 | Viêm não, viêm tủy và viêm não - tủy | G04 | Mức độ nặng |
| 16 | Teo cơ do tổn thương tủy sống và hội chứng liên quan | G12 | |
| 17 | Bệnh Parkinson | G20 | Bệnh Parkinson giai đoạn di chứng, phải có người chăm sóc y tế |
| 18 | Xơ cứng rải rác | G35 | Mức độ nặng, tổn thương đa cơ quan |
| 19 | Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hay không có cơn nhỏ) | G40.6 | Động kinh kháng thuốc |
| 20 | Nhược cơ | G70.0 | Trường hợp không đáp ứng điều trị thông thường |
| 21 | Liệt nửa người | G81 | |
| 22 | Liệt hai chân và liệt tứ chi | G82 | |
| 23 | Mù hai mắt | H54.0 | |
| 24 | Câm điếc | H91.3 | Bẩm sinh |
| 25 | Nhồi máu cơ tim cấp/ tiến triển | I21; I22 | |
| 26 | Tăng áp động mạch phổi | I27.0; I27.2 | Mức độ nặng |
| 27 | Suy tim | I50 | Suy tim độ 3, độ 4 |
| 28 | Đột quỵ (tai biến mạch máu não) | I64 | Mức độ nặng, phải can thiệp mạch |
| 29 | Suy gan | K72 | Mức độ nặng |
| 30 | Xơ gan | K74 | Giai đoạn mất bù |
| 31 | Viêm tụy mạn tính tái phát | K86.1 | Mức độ nặng |
| 32 | Lupus ban đỏ hệ thống | M32 | Có biến chứng, không đáp ứng với điều trị thường quy |
| 33 | Hội chứng thận hư | N04 | Thể kháng thuốc |
| 34 | Bệnh thận mạn tính | N18.4; N18.5 | Giai đoạn 4, 5 |
| 35 | Suy đa tạng | R65.1; R65.3 | |
| 36 | Bỏng độ ba | T20.3; T21.3; T22.3; T24.3; T25.3 | |
| 37 | Tình trạng ghép tạng | Z94 | |
| 38 | Thận nhân tạo chu kỳ | Z99.2 | |
Ghi chú: *Tên bệnh kèm theo mã bệnh và ghi chú.
PHỤ LỤC II
BẢNG HỆ SỐ HỖ TRỢ TƯƠNG ỨNG VỚI ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 2 NGHỊ QUYẾT (Kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| STT | Đối tượng | Hệ số | Ghi chú |
|||||
| a | Trẻ em dưới 03 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định chưa hưởng trợ cấp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 1,5 | |
| b | Trẻ em dưới 16 tuổi mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại biệt tích từ một năm (12 tháng) trở lên hoặc đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc trợ cấp hưu trí xã hội ở cộng đồng chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 1,5 | |
| c | Trẻ em dưới 16 tuổi có cha hoặc mẹ bị khuyết tật nặng hoặc đặc biệt nặng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 1,0 | |
| d | Trẻ em nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. | | |
| d.1 | Trẻ em dưới 4 tuổi | 2,5 | |
| d.2 | Trẻ em từ 4 tuổi đến dưới 16 tuổi | 2,0 | |
| đ | Người từ đủ 16 đến 22 tuổi mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại biệt tích từ một năm (12 tháng) trở lên, đang học văn hóa, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 1,5 | |
| e | Người cao tuổi thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng, không có điều kiện sống ở cộng đồng, đủ điều kiện tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 3,0 | |
| g | Người cao tuổi thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. | | |
| g.1 | Người từ đủ 60 tuổi đến dưới 80 tuổi | 1,5 | |
| g.2 | Người từ đủ 80 tuổi trở lên | 2,0 | |
| h | Người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến dưới 100 tuổi thuộc diện hộ nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP và Nghị định số 176/2025/NĐ-CP | | |
| h.1 | Từ đủ 75 đến dưới 90 tuổi | 1,0 | |
| h.2 | Từ đủ 90 đến dưới 100 tuổi | 1,5 | |
| i | Người cao tuổi từ đủ 100 tuổi trở lên | 1,5 | |
| k | Người khuyết tật là thế hệ thứ ba của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 1,0 | |
| l | Bộ đội phục viên, xuất ngũ bị bệnh tâm thần có thời gian tham gia chiến đấu bảo vệ biên giới Tây Nam, phía Bắc hoặc làm nghĩa vụ Quốc tế tại nước bạn Lào, Campuchia hoặc hoạt động ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật chưa được hưởng các chính sách trợ cấp hàng tháng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, trợ cấp đối với quân nhân ở các chiến trường K,C, lương hưu hàng tháng, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 2,0 | |
| m | Người bị mắc bệnh hiểm nghèo trong danh mục bệnh hiểm nghèo theo quy định của cấp có thẩm quyền (tại Phụ lục I đính kèm) không có tiền lương, lương hưu hàng tháng, trợ cấp bảo hiểm hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. | 1,0 | |
| n | Người nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định không có tiền lương, lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 1,5 | |
| o | Người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động có thời gian công tác thực tế dưới 15 năm và thời gian công tác quy đổi từ đủ 15 năm trở lên, nay đã hết tuổi lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 2,0 | |
PHỤ LỤC III
MỨC HỖ TRỢ VẬT DỤNG VÀ CÁC NỘI DUNG KHÁC (Kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
|||||
| 1 | Hỗ trợ tiền thuốc | | |
| 1.1 | Thuốc chữa bệnh thông thường cho tất cả các đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng | Đồng/người/tháng | 100.000 |
| 1.2 | Thuốc chữa bệnh đặc thù cho một số đối tượng (ngoài thuốc thông thường) | | |
| a | Thuốc chữa bệnh đặc thù cho người tâm thần mãn tính | Đồng/người/tháng | 180.000 |
| b | Thuốc chữa bệnh đặc thù cho người nhiễm HIV/AIDS | Đồng/người/tháng | 300.000 |
| 2 | Mua sắm vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày cho đối tượng | | |
| 2.1 | Mua sắm vật dụng là chăn, màn, chiếu gối, quần áo, dép, khăn, bàn chải đánh răng… | Đồng/người/tháng | 400.000 |
| 2.2 | Tiền vệ sinh cá nhân hàng tháng đối với đối tượng nữ trong độ tuổi sinh đẻ | Đồng/người/tháng | 74.000 |
| 2.3 | Mua tả/bỉm cho trẻ dưới 4 tuổi; người cao tuổi, người khuyết tật đặc biệt nặng không có khả năng tự phục vụ. | Đồng/người/tháng | 800.000 |
| 3 | Mua đồ dùng học tập, sách giáo khoa đối với đối tượng đang đi học | Đồng/học sinh/năm học | 1.500.000 |
| 4 | Chi cho các hoạt động văn hóa, thể dục thể thao, giải trí,… cho đối tượng | Đồng/người/tháng | 20.000 |