Điều 13. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
2. Thông tư này bãi bỏ:
a) Thông tư số 33/2015/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô;
b) Thông tư số 24/2024/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.
Nơi nhận: - Như Điều 12; - Ban Lãnh đ ạo NHNN; - Văn phòng Chính ph ủ; - B ộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - C ổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VP, ATHT4 (03). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ TH ỐNG ĐỐC Đoàn Thái Sơn
PHỤ LỤC I
CẤU PHẦN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH VỐN TỰ CÓ (Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mục | C ấu phần | Cách xác đ ịnh |
||||
| | V ỐN CẤP 1 (A) = A1 - (7) | |
| | V ốn cấp 1 chưa giảm trừ (A1) = Σ( 1 ) ÷ ( 6 ) | |
| 1 | V ốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) | L ấy số liệu tại khoản mục Vốn điều lệ trên Báo cáo tình hình tài chính được lập theo số liệu Bảng cân đối tài khoản kế toán. |
| 2 | Qu ỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ | L ấy số liệu Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Báo cáo tình hình tài chính được lập theo số liệu Bảng cân đối tài khoản kế toán. |
| 3 | Qu ỹ đầu tư phát triển | L ấy số liệu Quỹ đầu tư phát triển trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Báo cáo tình hình tài chính được lập theo số liệu Bảng cân đối tài khoản kế toán. |
| 4 | Qu ỹ dự phòng tài chính | L ấy số liệu Quỹ dự phòng tài chính trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Báo cáo tình hình tài chính được lập theo số liệu Bảng cân đối tài khoản kế toán. |
| 5 | V ốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại cho tổ chức tài chính vi mô | L ấy số liệu Vốn khác trên Báo cáo tình hình tài chính được lập theo số liệu Bảng cân đối tài khoản kế toán. |
| 6 | L ợi nhuận chưa phân phối | L ấy số liệu Lợi nhuận chưa phân phối trên Báo cáo tình hình tài chính được lập theo số liệu Bảng cân đối tài khoản kế toán tại thời điểm tính tỷ lệ an toàn vốn. |
| | Khoản phải trừ khỏi vốn cấp 1 | |
| 7 | L ỗ lũy kế | L ấy số liệu Lỗ lũy kế tại thời điểm tính tỷ lệ an toàn vốn. |
| | V ỐN CẤP 2 (B) = Σ( 8 ) ÷ ( 10 ) | T ối đa bằng 100% giá trị Vốn cấp 1 |
| 8 | 50% giá tr ị chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật | 50% t ổng số dư có của tài khoản Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định . |
| 9 | D ự phòng chung | - T ổng các khoản mục Dự phòng chung trên Báo cáo tình hình tài chính được lập theo số liệu Bảng cân đối tài khoản kế toán. - T ối đa bằng 1,25% tổng tài sản “Có” rủi ro. |
| 10 | Giá tr ị các khoản nợ đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: (i) Có k ỳ hạn ban đầu tối thiểu trên 10 năm; (ii) Không đư ợc bảo đảm bằng tài sản của chính tổ chức tài chính vi mô; (iii) T ổ chức tài chính vi mô không được trả nợ trước thời gian đáo hạn; (iv) T ổ chức tài chính vi mô được ngừng trả lãi và chuyển lãi lũy kế sang năm tiếp theo nếu việc trả lãi dẫn đến kết quả kinh doanh trong năm bị lỗ; (v) Trong trư ờng hợp tổ chức tài chính vi mô giải thể hoặc phá sản, chủ nợ chỉ được thanh toán sau khi tổ chức tài chính vi mô đã thanh toán cho tất cả các chủ nợ khác; (vi) Vi ệc điều chỉnh tăng lãi suất chỉ được thực hiện sau 05 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng và chỉ được điều chỉnh một lần trong suốt thời hạn của khoản nợ. | - T ại thời điểm xác định giá trị, nếu thời hạn còn lại của khoản nợ trên 05 năm, toàn bộ giá trị nợ được tính vào vốn cấp 2. - B ắt đầu từ năm thứ năm trước khi đến hạn thanh toán, mỗi năm tại ngày tương ứng với ngày ký kết hợp đồng, phần giá trị của khoản nợ sẽ phải khấu trừ mỗi năm 20% giá trị. - T ối đa bằng 50% giá trị Vốn cấp 1. |
| | KHOẢN PHẢI TRỪ KHỎI VỐN TỰ CÓ | |
| 11 | 100% phần chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật | 100% t ổng số dư nợ của tài khoản Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định . |
| | V ỐN TỰ CÓ = A + B - (11) | |
PHỤ LỤC II
HƯỚNG DẪN PHÂN NHÓM VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH TỔNG TÀI SẢN CÓ RỦI RO (Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mục | C ấu phần | S ố tiền | H ệ số rủi ro | Giá tr ị tài sản "Có" rủi ro |
||||||
| | | (1) | (2) | (3) = (1) x (2) |
| | Nhóm tài s ản “Có” có hệ số rủi ro 0% | | | = a + b + c + d |
| a | Ti ền mặt | | 0% | |
| b | S ố dư tài khoản thanh toán của tổ chức tài chính vi mô mở tại Ngân hàng Nhà nước | | 0% | |
| c | Dư n ợ cho vay có bảo đảm toàn bộ bằng tiền gửi (tiền gửi tự nguyện, tiết kiệm bắt buộc) tại chính tổ chức tài chính vi mô | | 0% | |
| d | Dư n ợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng giấy tờ có giá do Chính phủ phát hành | | 0% | |
| | Nhóm tài s ản “Có” có hệ số rủi ro 20% | | | = đ + e + g |
| đ | Ti ền gửi của tổ chức tài chính vi mô tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, trừ tiền gửi tại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại khoản 9 Điều 174 Luật Các tổ chức tín dụng | | 20% | |
| e | Dư n ợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng tiền gửi tại tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam | | 20% | |
| g | Dư n ợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng giấy tờ có giá do tổ chức tài chính nhà nước, tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam phát hành | | 20% | |
| | Nhóm tài s ản “Có” có hệ số rủi ro 50% | | | = h + i |
| h | Dư n ợ cho vay được bảo đảm bằng nhà ở, quyền sử dụng đất, nhà ở gắn với quyền sử dụng đất của bên vay tại tổ chức tài chính vi mô | | 50% | |
| i | Dư n ợ cho vay được bảo lãnh của nhóm khách hàng tiết kiệm và vay vốn tại chính tổ chức tài chính vi mô | | 50% | |
| | Nhóm tài s ản “Có” có hệ số rủi ro 100% | | | = k + l + m |
| k | Dư n ợ cho vay đối với khách hàng, không bao gồm dư nợ cho vay được phân vào nhóm tài sản có hệ số rủi ro 0%, 20% và 50% | | 100% | |
| l | Toàn b ộ tài sản “Có” khác, không bao gồm các tài sản “Có” được phân vào nhóm tài sản có hệ số rủi ro 0%, 20% và 50% | | 100% | |
| m | Giá tr ị nguyên giá các khoản đầu tư máy móc, thiết bị, tài sản cố định và bất động sản khác | | 100% | |
| | T ổng cộng | | | |
PHỤ LỤC III
CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ (Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Khoản mục | Cách xác đ ịnh |
|||
| 1. Ti ền mặt | S ố dư trên cân đối tài khoản kế toán tại thời điểm tính toán |
| 2. S ố dư tài khoản thanh toán của tổ chức tài chính vi mô mở tại Ngân hàng Nhà nước | |
| 3. Ti ền gửi của tổ chức tài chính vi mô tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | |
| 4. T ổng số dư tiền gửi tự nguyện của khách hàng | |