Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa X nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Chủ tịch nước, Chính phủ; - Vụ Pháp chế các Bộ: Tài chính, Nội vụ; - Cục KTVB và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Ban Thường vụ Thành ủy; - Đoàn ĐBQH thành phố; - Các cơ quan tham mưu giúp việc Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND, UBMTTQ Việt Nam thành phố; - Các Ban của HĐND thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - Văn phòng UBND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Đảng ủy, HĐND, UBMTTQVN, UBND các xã, phường, đặc khu thuộc thành phố; - Báo và PT, TH Đà Nẵng, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng thông tin điện tử thành phố, Công báo thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Dũng
PHỤ LỤC I
MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Thanh toán tiền chi phí đi lại | | | |
| 1 | Thanh toán tiền chi phí đi lại theo hóa đơn thực tế | | Theo giá ghi trên vé, hóa đơn, chứng từ mua vé hợp pháp theo quy định của pháp luật. | Căn cứ quy định về tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước, căn cứ quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị, tính chất công việc của chuyến đi công tác và trong phạm vi nguồn kinh phí được giao, thủ trưởng cơ quan, đơn vị xem xét duyệt thanh toán tiền phương tiện đi công tác bằng máy bay, tàu hỏa, ô tô hoặc phương tiện công cộng hoặc các phương tiện khác bảo đảm nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả. |
| 2 | Tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước đối với cán bộ lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó từ 0,8 đến 1,25 nhưng không thuộc đối tượng mua vé hạng thương gia (Business class hoặc C class). | | Trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng không mua được các hạng vé phổ thông thì được mua vé máy bay hạng thương gia (Business class hoặc C class) và phải được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xem xét quyết định phê duyệt đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả. | |
| 3 | Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác | | | |
| - | Đối với các đối tượng được sử dụng xe ô tô để đi công tác theo quy định. | | Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô. | |
| - | Đối với trường hợp cán bộ, công chức không có tiêu chuẩn bố trí xe ô tô đi công tác | | Được thanh toán khoản tiền tự túc phương tiện bảo đảm không vượt chế độ quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô (đối với các đối tượng được sử dụng xe ô tô để đi công tác theo quy định) | Phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị. |
| II | Phụ cấp lưu trú | | | |
| 1 | Đi công tác ngoài thành phố | | | |
| - | Phụ cấp lưu trú đi công tác | đồng/người/ngày | 300.000 | |
| - | Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày) | đồng/người/ngày | Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: Số giờ thực tế đi công tác trong ngày (bao gồm cả thời gian đi trên đường), quãng đường đi công tác | Phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị. |
| - | Trường hợp đi công tác trên biển, đảo. | đồng/người/ngày | 400.000 | Trường hợp một số ngành đặc thù đã được cấp có thẩm quyền quy định về chế độ khi đi công tác trên biển, đảo thì được chọn chế độ quy định cao nhất (phụ cấp lưu trú hoặc chi bồi dưỡng) để chi trả cho người đi công tác”. |
| 2 | Đi công tác trong thành phố | | | |
| - | Phụ cấp lưu trú đi công tác | đồng/người/ngày | 200.000 | |
| - | Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày) | đồng/người/ngày | Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: Số giờ thực tế đi công tác trong ngày (bao gồm cả thời gian đi trên đường), quãng đường đi công tác | Phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị. |
| III | Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác | | | |
| 1 | Thanh toán theo hình thức khoán | | | |
| 1.1 | Đi công tác ngoài thành phố | | | |
| a | Cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo từ 1,25 trở lên, không phân biệt nơi đến công tác | đồng/ngày/người | 1.600.000 | |
| b | Cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo từ 0,8 đến 1,2 | | | |
| - | Đi công tác tại các thành phố trực thuộc trung ương | đồng/ngày/người | 800.000 | |
| - | Đi công tác tại các tỉnh | đồng/ngày/người | 600.000 | |
| c | Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động còn lại | | | |
| - | Đi công tác tại các thành phố trực thuộc trung ương | đồng/ngày/người | 600.000 | |
| - | Đi công tác tại các tỉnh | đồng/ngày/người | 500.000 | |
| d | Trường hợp cán bộ đi công tác do phải hoàn thành công việc đến cuối ngày, hoặc do chỉ đăng ký được phương tiện đi lại từ 18h đến 24h cùng ngày, thì được thanh toán tiền nghỉ của nửa ngày nghỉ thêm | đồng/ngày/người | Mức chi bằng 50% mức khoán tiền thuê phòng nghỉ tương ứng. | |
| 1.2 | Đi công tác trong thành phố (không bao gồm trường hợp đi và về trong ngày; khoảng cách từ cơ quan công tác đến nơi công tác từ 30km trở lên) | đồng/ngày/người | 400.000 | Khoảng cách được xác định bằng chiều dài của lộ trình đường giao thông đường bộ ngắn nhất từ cơ quan công tác đến nơi công tác. |
| 2 | Thanh toán theo hóa đơn thực tế: Áp dụng đối với trường hợp người đi công tác không nhận thanh toán theo hình thức khoán tại khoản 1 mục III thì được thanh toán theo giá thuê phòng thực tế | | | Có hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật do thủ trưởng cơ quan, đơn vị duyệt,. |
| 2.1 | Đi công tác ngoài thành phố | | | |
| a | Đi công tác tại các thành phố trực thuộc trung ương | | | |
| - | Cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo từ 1,25 đến 1,3 | đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 01 người/phòng | 2.000.000 | |
| - | Cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo từ 0,8 đến 1,2 | đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 01 người/phòng | 1.200.000 | |
| - | Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động còn lại | đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 1.400.000 | |
| b | Đi công tác tại các tỉnh | | | |
| - | Cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo từ 1,25 đến 1,30 | đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 01 người/phòng | 1.800.000 | |
| - | Cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo từ 0,8 đến 1,2 | đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 01 người/phòng | 800.000 | |
| - | Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động còn lại | đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 1.100.000 | |
| 2.2 | Đi công tác trong thành phố (không bao gồm trường hợp đi và về trong ngày; khoảng cách từ cơ quan công tác đến nơi công tác từ 30km trở lên) | | | Khoảng cách được xác định bằng chiều dài của lộ trình đường giao thông đường bộ ngắn nhất từ cơ quan công tác đến nơi công tác. |
| - | Cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo từ 1,25 đến 1,30 | đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 01 người/phòng | 1.800.000 | |
| - | Cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo từ 0,8 đến 1,2 | đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 01 người/phòng | 800.000 | |
| - | Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động còn lại | đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 1.100.000 | |
| 2.3 | Trường hợp người đi công tác thuộc đối tượng thuê phòng nghỉ theo tiêu chuẩn 02 người/phòng đi công tác một mình hoặc đoàn công tác có lẻ người hoặc lẻ người khác giới, thì được | | Được thuê phòng riêng theo mức giá thuê phòng thực tế nhưng tối đa không được vượt mức tiền thuê phòng của những người đi cùng đoàn (theo tiêu chuẩn 2 người/phòng) | |
| IV | Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng | | | |
| 1 | Cán bộ xã, phường thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng. | đồng/tháng/người | 700.000 | Phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị. |
| 2 | Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động còn lại phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng. | đồng/tháng/người | 700.000 | Phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị. |
PHỤ LỤC II
MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỘI NGHỊ ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | | | |
| 1 | Hội nghị do các cơ quan, đơn vị thuộc cấp thành phố tổ chức | đồng/ngày/người | 300.000 | |
| 2 | Hội nghị do các cơ quan, đơn vị thuộc cấp phường, xã tổ chức (không phân biệt địa điểm tổ chức) | đồng/ngày/người | 150.000 | |
| II | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp | đồng/ngày/người | 600.000 | |
| III | Chi giải khát giữa giờ | đồng/1 buổi (nửa ngày)/ đại biểu | 50.000 | |