Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
2. Thời điểm áp dụng bảng giá đất: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, Kỳ họp thứ Hai mươi lăm thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Vụ pháp chế các Bộ: NN và MT, Tài chính;
- Cục KTVB và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, LĐ UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- Lãnh đạo, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trang TTĐT tổng hợp Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Thành Đô
PHỤ LỤC I:
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Võ Nguyên Giáp
1.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
39.221
19.577
1.2
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650
30.591
15.338
1.3
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471
25.984
13.003
1.4
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
38.850
19.478
1.5
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
16.000
7.980
1.6
- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
11.200
5.600
1.7
- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
8.900
4.440
1.8
- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
5.800
2.900
1.740
1.160
1.9
- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ
3.324
1.652
991
661
2
Đường Trần Đăng Ninh
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
40.619
20.269
3
Đường Trường Chinh
3.1
- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
21.450
10.710
3.2
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
18.510
9.286
4
Đường Nguyễn Hữu Thọ
4.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
17.700
8.932
4.2
- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược
11.000
5.508
5
Đường Nguyễn Chí Thanh
5.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
34.500
17.250
5.2
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
27.900
14.000
6
Đường Bế Văn Đàn
6.1
- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh
25.000
12.500
6.2
- Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ)
6.000
3.000
1.800
7
Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
12.000
5.994
3.564
2.430
8
Đường Hoàng Văn Thái:
Đoạn từ
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
17.250
8.624
9
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất
(Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội)
14.150
7.097
10
Đường Hoàng Công Chất
10.1
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ
16.800
8.400
10.2
- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
12.600
6.300
10.3
- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
14.600
7.399
4.379
2.869
10.4
- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
12.600
6.300
3.750
2.550
11
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội
12.600
6.300
12
Đường Lê Trọng Tấn
12.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
26.700
13.440
12.2
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82
6.570
3.276
13
Đường Tôn Thất Tùng:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội
7.500
3.795
14
Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4
3.800
2.264
1.277
755
15
Đường Lò Văn Hặc:
đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
12.700
4.681
16
Đường Trần Văn Thọ:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
12.700
6.438
17
Đường 13/3
7.500
3.810
18
Đường Roman Lazarovic Karmen:
Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
12.700
6.422
19
Đường Phan Đình Giót:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
12.700
6.467
20
Đường Trần Can:
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
12.700
6.336
21
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
12.700
6.356
22
Đường Tô Vĩnh Diện
22.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
8.490
4.256
2.584
1.672
22.2
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam
8.000
3.996
2.368
1.628
23
Đường Sùng Phái Sinh
23.1
- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
12.700
6.360
3.816
2.544
23.2
- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
10.240
5.120
3.040
2.080
23.3
- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất
4.000
2.080
1.280
800
24
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch:
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
12.700
6.360
3.816
2.544
25
Đường Hòa Bình:
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
12.800
6.394
3.892
2.502
26
Đường Tôn Đức Thắng
26.1
- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu
8.630
4.396
2.669
1.727
27
Đường Phạm Văn Đồng
27.1
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1
29.664
14.917
27.2
- Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
15.150
7.650
28
Đường Hoàng Anh:
Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
6.900
3.450
2.100
Đường Mường Then:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
18.008
9.112
5.414
3.692
30
Đường Hoàng Văn Nô
30.1
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
8.960
4.475
2.685
1.790
30.2
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
8.600
4.296
2.506
1.790
30.3
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
5.760
3.960
2.880
1.800
31
Đường Hà Văn Nọa:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
13.000
6.500
32
Đường Hoàng Cầm
32.1
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
17.850
9.000
32.2
- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song
4.800
2.400
1.400
1.000
33
Đường Lương Thế Vinh:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
8.630
4.396
2.669
1.727
34
Đường Phùng Văn Khầu:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
8.630
35
Đường Đỗ Nhuận
35.1
- Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam
7.500
3.750
35.2
- Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
3.500
1.746
970
776
36
Đường Lê Văn Dỵ:
Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
6.570
37
Đường Đặng Đức Song
37.1
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
12.700
6.360
3.816
37.2
- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
6.270
3.230
1.900
38
Đường Nguyễn Bá Lạc
38.1
- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m
12.700
6.360
38.2
- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
7.500
3.751
2.299
39
Đường Phan Tư
39.1
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
12.700
6.384
39.2
- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
6.580
3.348
40
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung:
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch
12.700
6.351
41
Đường Nguyễn Văn Bạch:
từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
12.700
6.351
42
Đường Tạ Quốc Luật
42.1
Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
7.560
3.904
2.196
1.464
42.2
Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
5.115
3.060
1.725
1.020
43
Đường Hoàng Đăng Vinh
43.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
6.570
3.287
1.903
1.384
43.2
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
7.560
44
Đường Dương Quảng Châu
44.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
6.570
3.287
1.903
1.384
44.2
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng
7.500
3.759
2.327
1.432
44.3
- Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
5.834
44.4
- Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
7.560
45
Đường Hoàng Khắc Dược
45.1
- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
6.000
3.000
1.750
1.250
45.2
- Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8
5.450
2.889
1.605
963
46
Đường Nguyễn Văn Thuần:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
6.570
3.287
1.903
1.384
47
Đường Quyết Tiến:
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên)
12.700
6.348
3.864
2.484
48
Đường Lộc Văn Trọng:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
6.570
3.287
1.903
1.384
49
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
49.1
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
12.800
6.408
3.916
2.492
49.2
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
8.620
4.304
2.690
1.614
49.3
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
8.620
4.302
2.629
1.673
49.4
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
3.008
1.880
1.128
49.5
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
8.620
4.302
2.629
1.673
49.6
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
7.500
3.744
2.340
1.404
49.7
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
7.500
3.744
2.288
1.456
49.8
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
3.008
1.880
1.128
49.9
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
7.500
3.744
2.288
1.456
49.10
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
49.11
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
49.12
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
3.008
1.880
1.128
49.13
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
12.700
6.354
3.883
2.471
49.14
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
8.620
4.304
2.690
1.614
49.15
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
8.620
4.302
2.629
1.673
49.16
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
3.008
1.880
1.128
49.17
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
7.500
3.744
2.288
1.456
49.18
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
49.19
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
49.20
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
3.008
1.880
1.128
49.21
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
7.500
3.744
2.288
1.456
49.22
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
49.23
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
49.24
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
3.008
1.880
1.128
49.25
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
49.26
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
3.008
1.880
1.128
49.27
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.000
3.006
1.837
1.169
49.28
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
5.000
2.496
1.560
936
50
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
50.1
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
7.500
3.750
2.250
1.500
50.2
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
7.200
3.600
2.100
1.500
51
Các đường còn lại trong các tổ dân phố
51.1
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
12.700
6.350
51.2
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ)
7.500
3.750
2.250
51.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
8.620
4.301
2.618
1.683
51.4
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
7.500
3.759
2.327
1.432
51.5
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
6.570
3.287
1.903
1.384
51.6
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
6.070
3.035
1.821
1.214
51.7
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
4.870
2.544
1.484
1.060
51.8
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
4.268
2.133
1.185
948
51.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
5.070
2.532
1.477
1.055
51.10
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
5.550
2.772
1.584
1.188
51.11
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
6.050
3.026
1.780
1.246
51.12
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
3.120
1.639
894
596
51.13
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.860
1.432
890
573
51.14
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
2.560
1.281
732
549
52
Các đường còn lại trong các bản
52.1
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
6.034
3.011
1.833
1.178
52.2
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
5.250
2.631
1.629
1.002
52.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
4.599
2.301
1.332
969
52.4
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
4.440
2.220
1.332
888
52.5
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
3.400
1.776
1.036
740
52.6
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
2.762
1.381
767
614
52.7
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
3.550
1.772
1.034
739
52.8
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
3.885
1.940
1.109
832
52.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
4.235
2.118
1.246
872
52.10
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
2.520
1.320
1 720
480
52.11
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
1.920
960
600
360
52.12
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
1.680
840
480
360
53
Đường vành đai 3 (Asean):
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận
phường Điện Phủ
1.800
900
600
300
54
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên:
Đoạn đường 24, 5 m
12.260
6.191
55
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận
3.248
1.624
928
696
56
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
56.1
Đường 7/5
26.560
56.2
Đường có khổ rộng 10m
6.570
57
Điểm tái định cư số I
-Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
57.1
Đường Vũ Ngọc Phan:
Từ giáp đường Nguyễn Quang Sáng đến giáp đường Nam Cao
6.650
57.2
Đường Trần Huy Liệu:
Từ giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
4.800
57.3
Đường Nguyễn Tuân:
Tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
4.800
57.4
Đường Nam Cao:
Từ tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
4.800
57.5
Đường Nguyễn Huy Tưởng:
Tiếp giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường ngang lô đất thứ 2 tính từ phía đông khu tái định cư số 1 sân bay
4.800
57.6
Đường Nguyễn Quang Sáng:
Từ giáp đường Hoàng Anh đến giáp đường Nam Cao
4.800
57.7
Các đường có mặt cắt 12m chưa được đặt tên
5.700
57.8
Các đường có mặt cắt 13, 5m chưa được đặt tên
6.000
58
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
58.1
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ
11.000
58.2
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m
6.630
58.3
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5 m
7.560
58.4
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5 m
4.760
58.5
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10, 5 m
4.660
58.6
Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15 m
5.460
59
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
59.1
Đường có khổ rộng 28m
10.460
59.2
Đường Dương Hướng Minh:
Tiếp
giáp đường Tạ Quốc Luật (Khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh
7.560
59.3
Đường Nguyễn Bích:
Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay
7.560
59.4
Đường Nguyễn Sáng:
Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay
7.560
59.5
Đường Mai Văn Hiến:
Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh
7.560
59.6
Các đường có khổ rộng 13, 5m chưa đặt tên
7.560
60
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
60.1
Đường có khổ rộng 13m
7.520
60.2
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13, 5m
7.560
60.3
Đường có khổ rộng 15m
7.700
60.4
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13, 5m
5.834
61
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)
61.1
Đường có khổ rộng 30m
10.480
61.2
Đường có khổ rộng 13, 5m
6.600
61.3
Đường có khổ rộng 17, 5m
7.220
61.4
Đường có khổ rộng 13m
7.140
62
Khu đấu giá tổ 5, phường Điện Biên Phủ (phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ cũ)
62.1
Đường nhựa 30m
10.480
63
Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu A
63.1
Đường nhựa 17, 5m
7.220
63.2
Đường nhựa 13, 5m
6.860
64
Khu Tái định cư số 1 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
Đường có khổ rộng 17, 5m
8.341
65
Khu Tái định cư số 2 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
-
Đường có khổ rộng 17, 5m
6.700
66
Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
66.1
Đường Hoàng Văn Nô: Từ giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Bát - na
8.620
66.2
Đường có khổ rộng 17, 5m
7.920
66.3
Đường Bát-na:
Từ tiếp giáp đường 7 tháng 5 đến tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô.
6.900
67
Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ)
-
Đường có khổ rộng 11,5m
5.100
68
Khu dân cư phường Him Lam (cũ) (Khu xí
nghiệp gạch cũ):
Các đường có khổ rộng 11,5m
5.300
69
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
69.1
Đường Võ Nguyên Giáp
40.000
69.2
Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5)
28.000
69.3
Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen)
18.000
69.4
Đường khổ rộng 10m
16.000
70
Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cư
70.1
Khu Tái định cư 1, 2: đường có khổ rộng 13, 5m
6.000
70.2
Khu Tái định cư 0, 43 ha đường 5m (bê tông 2m)
2.670
71
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
71.1
Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m):
Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam
7.500
3.810
71.2
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mắt cắt 11,5m)
71.2.1
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
12.700
6.356
72.2.2
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
7.500
3.759
71.3
Đường Henri Martin
71.3.1
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
12.700
6.356
71.3.2
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
6.570
3.287
71.4
Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m):
Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
6.570
3.287
1.903
1.384
71.5
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
71.5.1
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
12.700
6.356
71.5.2
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
12.700
6.356
71.5.3
Đoạn còn lại
6.570
3.287
72
Khu nhà ở Tân Thanh
72.1
Đường có khổ rộng 16, 5m
12.271
72.2
Đường có khổ rộng 11,5m
11.245
72.3
Đường có khổ rộng 9, 5m
9.486
73
Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm
73.1
Đường có khổ rộng 9, 5m
10.967
73..2
Đường có khổ rộng 11,5m
11.890
73.3
Đường 21, 5m dọc bờ sông Nậm Rốm
12.916
74
Đường địa 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh
3.248
1.624
928
696
75
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
3.712
2.552
1.856
1.160
76
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
76.1
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
1.180
826
590
351
76.2
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh
1.015
716
478
330
76.3
Đoạn từ giáp địa phận bàn Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
870
580
464
232
77
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
1.392
696
464
232
78
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
78.1
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2
1.044
696
464
348
78.2
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2
812
580
348
232
79
Các đường còn lại thuộc các bản:
Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm
696
464
348
232
80
Các đường còn lại thuộc các bản:
Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
464
348
232
116
2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Võ Nguyên Giáp
1.1
- Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35
21.990
11.020
1.2
- Đoạn còn lại đến cầu bản Ten
16.000
7.980
2
Đường Hoàng Công Chất
2.1
- Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh)
9.770
4.950
3.000
1.950
2.2
- Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên
7.550
3.775
3
Đường Lê Thái Tổ
3.1
Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu
8.560
3.2
- Đường có khổ rộng 20,5 m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La
8.630
3.3
- Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng
8.610
4.316
2.656
1.660
3.4
- Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
6.720
3.360
2.016
1.344
4
Đường Tôn Đức Thắng
4.1
- Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
8.130
4.056
2.496
1.560
4.2
- Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu
8.130
4.056
2.496
1.560
5
Đường Tố Hữu:
đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ
sở
Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
8.620
6
Đường Nguyễn Trãi
6.1
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất
8.650
4.340
6.2
- Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ)
4.980
2.500
1.500
1.000
7
Đường Hoàng Đạo Thúy:
Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu
8.620
8
Đường Mường Then:
Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh)
12.000
6.068
3.608
2.460
9
Đường Lưu Viết Thoảng
9.1
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4
12.000
5.985
3.591
2.394
9.2
- Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa
4.620
2.772
1.540
924
10
Đường Hoàng Văn Nô
10.1
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5)
8.600
4.296
2.506
1.790
10.2
- Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
8.960
4.475
2.685
1.790
10.3
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ
vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
8.600
4.296
2.506
1.790
10.4
- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bàn Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
5.760
3.960
2.880
1.800
11
Đường Bùi Đình Cư:
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
6.590
12
Đường Nguyễn Ngọc Bảo
12.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m)
9.760
12.2
- Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m)
8.620
13
Đường Trịnh Văn Huyền:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy
8.570
14
Đường Trần Văn Cam:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
6.590
15
Đường Đặng Đình Hồ:
15.1
Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Liu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm
8.620
15.2
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên
7.200
16
Đường Trần Đình Hùng:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41
7.560
17
Đường Lâm Viết Hữu:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41
7.560
18
Đường Chu Văn Khâm:
từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41
7.560
19
Đường Nguyễn Văn Ty:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22
8.570
20
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
20.1
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
7.500
3.744
2.288
1.456
20.2
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
20.3
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
20.4
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng <
7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
3.008
1.880
1.128
20.5
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa)
7.500
3.744
2.288
1.456
20.6
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
20.7
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng <
7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.570
3.294
2.013
1.281
20.8
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
3.008
1.880
1.128
21
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
21.1
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
7.500
3.750
2.250
1.500
21.2
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
7.200
3.600
2.100
1.500
22
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
22.1
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
8.620
4.301
2.618
1.683
22.2
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
7.500
3.759
2.327
1.432
22.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
6.570
3.287
1.903
1.384
22.4
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
6.000
3.000
1.800
1.200
22.5
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
4.870
2.544
1.484
1.060
22.6
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
4.268
2.133
1.185
948
22.7
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
5.070
2.532
1.477
1.055
22.8
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
5.550
2.772
1.584
1.188
22.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
6.050
3.026
1.780
1.246
22.10
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
3.120
1.639
894
596
22.11
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.860
1.432
890
573
22.12
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
2.560
1.281
732
549
23
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
23.1
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
6.034
3.011
1.833
1.178
23.2
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
5.250
2.631
1.629
1.002
23.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
4.599
2.301
1.332
969
23.4
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
4.440
2.220
1.332
888
23.5
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
3.400
1.776
1.036
740
23.6
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
2.664
1.332
740
592
23.7
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
3.550
1.772
1.034
739
23.8
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
3.885
1.940
1.109
832
23.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
4.235
2.118
1.246
872
23.10
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
2.520
1.320
720
480
23.11
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
1.920
960
600
360
23.12
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
1.680
840
480
360
24
Các tuyến đường trong khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh
24.1
- Đường có khổ rộng 22, 5 m
8.620
24.2
- Đường có khổ rộng 20,5 m
7.950
24.3
- Đường có khổ rộng 16 m
7.500
24.4
- Đường có khổ rộng 13,5 m
7.180
24.5
- Đường có khổ rộng 11,5 m
6.590
25
Đường vành đai 3 (Asean);
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận
phường Mường Thanh
1.800
900
600
300
26
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
26.1
Đường có khổ rộng 20,5 m
7.800
26.2
Đường có khổ rộng 17 m
6.900
26.3
Đường có khổ rộng 13,5 m
5.250
27
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua
27.1
Đường có khổ rộng 13,5 m
4.340
27.2
Đường có khổ rộng 13 m
4.160
27.3
Đường Bát - na:
Đoạn giáp đường Hoàng Văn Nô đến giáp đường 7 tháng 5 (cạnh nhà khách tỉnh Điện Biên)
7.200
28
Giá đất Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4
-
Đường có khổ rộng 13, 5m
7.905
29
Khu dân cư Nam Thanh
29.1
Đường có khổ rộng 15m
12.000
29.2
Đường có khổ rộng 13, 5m
7.707
29.3
Đường có khổ rộng 7, 5m
6.580
30
Khu Tái định cư Trung tâm hành chính, chính trị tỉnh Điện Biên
30.1
Đường có khổ rộng 20, 5m
7.800
30.2
Đường có khổ rộng 17, 5m
6.900
30.3
Đường có khổ rộng 12m
5.200
31
Khu tái định cư đường động lực
31.1
Đường có khổ rộng 20, 5m
6.800
31.2
Đường có khổ rộng 16, 5m
6.600
31.3
Đường có khổ rộng 15, 5m
6.270
32
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít
32.1
Đường có khổ rộng 33 m
16.758
32.2
Đường có khổ rộng 17, 5m
13.705
32.3
Đường có khổ rộng 15, 5m và Đường có khổ rộng 14, 5m
12.891
32.4
Đường có khổ rộng 13, 5m
8.920
32.5
Đường có khổ rộng 12m
9.221
33
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh
33.1
Đoạn từ Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực 3 đến hết đất của Công an phường Mường Thanh (đường nhựa)
1.595
33.2
Đường nội bộ 29, 5m
1.595
33.3
Đường nội bộ 22, 5m
1.408
33.4
Đường nội bộ 13, 5m
1.265
33.5
Đường nội bộ 11,5m
1.045
33.6
Đường nội bộ 10,5m
990
33.7
Đường nội bộ 7, 5m
880
33.8
Đường nội bộ 5, 5m
840
34
Khu vực Xã Thanh Xương cũ
34.1
Đường Hữu Mai:
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh
10.500
5.550
3.885
34.2
Đường Phạm Văn Cường:
Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ).
8.800
5.280
3.520
34.3
QL 279:
Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ.
3.300
880
495
34.4
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu):
Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10.
3.850
2.035
1.045
34.5
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu):
Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương.
3.340
1.670
1.002
34.6
Đường đi
UBND phường Mường Thanh:
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông.
1.760
880
528
34.7
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương
880
605
352
34.8
Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới
770
462
308
34.9
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279)
715
385
308
34.10
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ
1.100
704
495
34.11
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ)
34.11.1
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
590
413
295
34.11.2
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
512
343
256
34.11.3
Đường có chiều rộng dưới 3 m
400
256
180
34.11.4
Các vị trí còn lại trong xã
132
110
99
34.12
Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu cũ (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2)
2.680
1.343
806
35
Khu dân cư mới Bom La
35.1
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5)
7.180
35.2
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4)
6.223
35.3
Đường nội bộ 20, 5m (Các lô LK13+LK14)
5.777
35.4
Đường nội bộ 15m (Lô LK1)
5.197
35.5
Đường nội bộ 15m (Lô LK13)
4.090
35.6
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT1
2)
3.760
35.7
Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15 + LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21)
3.700
35.8
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16)
3.650
35.9
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4 + LK5 + LK6+ LK7 + LK14 + LK15)
3.617
36
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ)
36.1
Thửa đất số 01 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (QL279 và đường nhựa 13, 5m)
26.952
36.2
Thửa đất số 2, 6, 7, 9, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 21 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường QL279
25.403
36.3
Thửa đất số 3, 4, 5 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m
13.323
36.4
Thửa đặt số 8, 10, 12, 15, 18, 20 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
6.758
36.5
Thửa đất số 1, 6, 7 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 13, 5m và đường nhựa 11,5m)
10.331
36.6
Thửa đất số 2, 3, 4, 5, 8, 9 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m
8.324
36.7
Thửa đất số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 25, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 42, 43, 44 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
5.842
36.8
Thửa đất số 23, 24, 26, 27, 38 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m)
5.993
36.9
Thửa đất số 10, 21 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
4.840
36.10
Thửa đất số 22, 28 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m)
5.082
36.11
Thửa đất số 36, 40, 41 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
4.840
36.12
Thửa đất số 39 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m)
5.082
3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trục đường Tỉnh lộ 142.
1.1
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen.
726
616
435
1.2
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay.
660
539
374
1.3
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka)
880
2
Trục đường Quốc lộ 12.
2.1
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ đến nam Cầu Huổi Hái.
726
462
385
2.2
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán
649
539
358
2.3
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay
495
473
341
3
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka.
3.1
Đường Khoàng Văn Tẩm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc
726
3.2
Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm
726
3.3
Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc).
633
3.4
Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12.
847
3.5
Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp
726
4
Các bản vùng cao:
Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân
134
5
Các đường nội bản vùng thấp
- Đường nhựa
440
- Các trục đường bê tông nội bản
386
- Các trục đường đất nội bản
220
6
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ
6.1
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
880
6.2
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
1.062
6.3
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ)
1.386
6.4
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã)
1.342
6.5
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel.
710
6.6
Đoạn từ nhà máy sạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min
495
7
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
7.1
Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
1.188
7.2
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
1.062
7.3
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông).
1.461
7.4
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21).
968
7.5
Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21).
1.277
7.6
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
1.219
7.7
Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
1.062
7.8
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc
1.062
7.9
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều)
1.062
7.10
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều)
1.062
7.11
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24).
957
7.12
Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải;
1.062
7.13
Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7.
1.045
7.14
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc.
957
7.15
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
957
8
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ
8.1
Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20).
585
8.2
Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ.
585
8.3
Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
585
8.4
Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)
523
8.5
Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32).
585
8.6
Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX).
585
8.7
Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12.
585
8.8
Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng)
523
9
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá
814
10
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ
Bản Huổi Min
123
11
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
11.1
Đường Võ Nguyên Giáp
11.1.1
Đoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22).
1.518
11.1.2
Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông).
1.430
12
Đường giao thông nội bộ
12.1
Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị)
1.078
12.2
Đường Sùng Phái Sinh:
12.2.1
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp;
737
12.2.2
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã).
737
12.2.3
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
1.078
12.3
Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã
737
12.4
Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm.
1.001
12.5
Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường
864
12.6
Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim.
761
12.7
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh
693
12.8
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh
693
12.9
Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp
737
12.10
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26);
814
13
Đường Tòng Văn Kim
13.1
Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông).
737
13.2
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông).
792
14
Đường CL13
14.1
Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp
814
14.2
Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim
726
14.3
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh
858
14.4
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn).
864
14.5
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
864
14.6
Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
864
14.7
Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh.
864
14.8
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
864
14.9
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
737
14.10
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
737
14.11
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải).
737
14.12
Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp
737
14.13
Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
693
14.14
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
693
14.15
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
693
14.16
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2;
693
14.17
Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh;
763
15
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
15.1
Đường Võ Nguyên Giáp
15.1.1
Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
1.760
15.1.2
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47).
2.750
15.2
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46).
1.980
15.3
Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản.
1.078
16
Đường giao thông nội bộ
16.1
Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3;
1.047
16.2
Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã.
2.297
16.3
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
891
16.4
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
891
16.5
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản).
891
16.6
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ).
1.948
16.7
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
891
16.8
ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót.
891
16.9
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
891
16.10
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
891
16.11
Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp;
616
16.12
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49).
616
16.13
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44);
693
16.14
Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16);
693
16.15
Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước.
660
16.16
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
616
16.17
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
891
16.18
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản).
847
17
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
17.1
Đường Tòng Văn Kim
17.1.1
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42)
891
17.1.2
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1
803
17.2
Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp
737
17.3
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)
737
17.4
Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp
737
17.5
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp
737
17.6
Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp
737
17.7
Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp
737
17.8
Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp
737
18
Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay
18.1
Đường Tô Vĩnh Diện
18.1.1
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã)
1.078
18.1.2
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ)
1.650
19
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6
19.1
Đường 12 Tháng 12
19.2
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
3.280
19.3
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
1.650
19.4
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
1.980
19.5
Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay cũ (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa cũ)
1.155
20
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn
1.642
21
Đường Bế Văn Đàn
21.1
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
1.342
21.2
Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
1.621
22
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
1.155
23
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12;
1.155
24
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn;
1.155
25
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn.
1.155
26
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12
1.155
27
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
1.232
28
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12
1232
29
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12;
2.310
30
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
1.155
31
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12
1.155
32
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12
1.232
33
Đường giao thông bản Hốc
33.1
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
1.100
33.2
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12
770
33.3
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28
1.069
33.4
Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
770
33.5
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn;
770
33.6
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12
770
33.7
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến Hết đất ông Khoáng Văn Lập thửa 6 tờ 28.
770
34
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6
431
354
286
187
35
Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay
198
110
83
36
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
127
88
66
37
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
94
77
66
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (BAO GỒM ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN) TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Võ Nguyên Giáp
1.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
24.682
12.320
1.2
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650
20.146
10.101
1.3
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471
16.303
8.159
1.4
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
22.162
11.111
1.5
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
11.200
5.586
1.6
- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
7.840
3.920
1.7
- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
6.230
3.108
1.8
- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thường Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
4.060
2.030
1.218
1.9
- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ
2.324
1.155
693
2
Đường Trần Đăng Ninh
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
24.689
12.320
3
Đường Trường Chinh
3.1
- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
15.015
7.497
3.2
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
12.726
6.384
4
Đường Nguyễn Hữu Thọ
4.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
12.390
6.252
4.2
- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược
7.700
3.856
5
Đường Nguyễn Chí Thanh
5.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
24.150
12.075
5.2
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
19.530
9.800
6
Đường Bế Văn Đàn
6.1
- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh
17.500
8.750
6.2
- Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ)
4.200
2.100
1.260
7
Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
8.400
4.196
2.495
8
Đường Hoàng Văn Thái:
Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
12.075
6.037
9
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất
(Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội)
9.905
4.968
10
Đường Hoàng Công Chất
10.1
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội – Điện Biên Phủ
11.760
5.880
10.2
- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
8.820
4.410
10.3
- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
10.220
5.179
3.065
10.4
- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
8.820
4.410
2.625
11
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội
8.820
4.410
12
Đường Lê Trọng Tấn
12.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
18.690
9.408
12.2
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82
4.599
2.293
13
Đường Tôn Thất Tùng:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội
5.250
2.657
14
Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4
2.660
1.585
894
15
Đường Lò Văn Hặc:
đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
8.890
3.277
16
Đường Trần Văn Thọ:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
8.890
4.507
17
Đường 13/3
5.250
2.667
18
Đường Roman Lazarovic Karmen:
Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
8.890
4.495
19
Đường Phan Đình Giót:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
8.890
4.527
20
Đường Trần Can:
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
8.890
4.435
21
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
8.890
4.449
22
Đường Tô Vĩnh Diện
22.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
5.943
2.979
1.809
22.2
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam
5.600
2.797
1.658
23
Đường Sùng Phái Sinh
23.1
- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
8.890
4.452
2.671
23.2
- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
7.168
3.584
2.128
23.3
- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất
2.800
1.456
896
24
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch:
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
8.890
4.452
2.671
25
Đường Hòa Bình:
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
8.960
4.476
2.724
26
Đường Tôn Đức Thắng
26.1
- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu
6.041
3.077
1.868
27
Đường Phạm Văn Đồng
27.1
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1
16.520
8.308
27.2
- Đoạn từ đấu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
10.605
5.355
28
Đường Hoàng Anh:
Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
4.830
2.415
1.470
29
Đường Mường Then:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
8.400
4.248
2.526
30
Đường Hoàng Văn Nô
30.1
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
6.272
3.133
1.880
30.2
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
6.020
3.007
1.754
30.3
- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
4.032
2.772
2.016
31
Đường Hà Văn Nọa:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
8.890
4.445
32
Đường Hoàng Cầm
32.1
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
12.495
6.300
32.2
- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song
3.360
1.680
980
33
Đường Lương Thế Vinh:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
6.041
3.077
1.868
34
Đường Phùng Văn Khầu:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
6.041
35
Đường Đỗ Nhuận
35.1
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam
5.250
2.625
35.2
Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
2.450
1.222
679
36
Đường Lê Văn Dỵ:
Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
4.599
37
Đường Đặng Đức Song
37.1
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
8.890
4.452
2.671
37.2
- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
4.389
2.261
1.330
38
Đường Nguyễn Bá Lạc
38.1
- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m
8.890
4.452
38.2
- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
5.250
2.626
1.609
39
Đường Phan Tư
39.1
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
8.890
4.469
39.2
- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
4.606
2.344
40
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung:
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch
8.890
4.446
41
Đường Nguyễn Văn Bạch:
từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
8.890
4.446
42
Đường Tạ Quốc Luật
42.1
- Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
5.292
2.733
1.537
42.2
- Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
3.581
2.142
1.208
43
Đường Hoàng Đăng Vinh
43.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
4.599
2.301
1.332
43.2
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13,5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số 111 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
5.292
44
Đường Dương Quảng Châu
44.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
4.59S
2.301
1.332
44.2
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng
5.250
2.631
1.629
44.3
Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
4.084
44.4
Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
5.292
45
Đường Hoàng Khắc Dược
45.1
- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
4.200
2.100
1.225
45.2
- Đoạn tiếp giáp cổng trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8
3.815
2.022
1.124
46
Đường Nguyễn Văn Thuần:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
4.599
2.301
1.332
47
Đường Quyết Tiến:
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty
Phương Uyên)
8.890
4.444
2.705
48
Đường Lộc Văn Trọng:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
4.599
2.301
1.332
49
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
49.1
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
8.960
4.486
2.741
49.2
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.034
3.013
1.883
49.3
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.034
3.011
1.840
49.4
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.200
2.106
1.316
49.5
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.034
3.011
1.840
49.6
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
5.250
2.621
1.638
49.7
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.250
2.621
1.602
49.8
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.200
2.106
1.316
49.9
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.250
2.621
1.602
49.10
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
49.11
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
49.12
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.200
2.106
1.316
49.13
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
8.890
4.448
2.718
49.14
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.034
3.013
1.883
49.15
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng <
7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.034
3.013
1.883
49.16
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng <
7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.200
2.106
1.316
49.17
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.250
2.621
1.602
49.18
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
49.19
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
49.20
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.200
2.106
1.316
49.21
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.250
2.621
1.602
49.22
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khô rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
49.23
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
49.24
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.200
2.106
1.316
49.25
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
49.26
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.200
2.106
1.316
49.27
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
4.200
2.104
1.286
49.28
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
3.500
1.747
1.092
50
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
50.1
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
5.250
2.625
1.575
50.2
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
5.040
2.520
1.470
51
Các đường còn lại trong các tổ dân phố
51.1
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
8.890
4.445
51.2
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ)
5.250
2.625
1.575
51.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
6.034
3.011
1.833
51.4
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
5.250
2.631
1.629
51.5
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
4.599
2.301
1.332
51.6
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
4.200
2.100
1.260
51.7
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
3.409
1.781
1.039
51.8
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
2.988
1.493
830
51.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
3.549
1.772
1.034
51.10
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
3.885
1.940
1.109
51.11
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
4.235
2.118
1.246
51.12
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7m
2.184
1.147
626
51.13
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5m
2.002
1.002
623
51.14
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
1.792
897
512
52
Các đường còn lại trong các bản
52.1
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
4.224
2.107
1.283
52.2
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
3.675
1.842
1.140
52.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
3.219
1.611
932
52.4
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
3.108
1.554
932
52.5
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.380
1.243
725
52.6
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
1.865
932
518
52.7
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
2.485
1.241
724
52.8
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
2.720
1.358
776
52.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
2.965
1.483
872
52.10
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
1.764
924
504
52.11
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
1.344
672
420
52.12
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
1.176
588
336
53
Đường vành đai 3 (Asean):
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
1.260
630
420
54
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên:
Đoạn đường 24, 5 m
8.582
4.334
55
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận
2.274
1.137
650
56
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
56.1
Đường Võ Nguyên Giáp
28.000
56.2
Đường Roman Lazarovic Karmen (Đường cạnh Quảng trường 7/5)
19.600
56.3
Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen)
12.600
56.4
Đường khổ rộng 10m
11.200
57
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
57.1
Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt
10,5m):
Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam
5.250
2.667
57.2
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m)
57.2.1
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
8.890
4.449
57.2.2
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
5.250
2.631
57.3
Đường Henri Martin
57.3.1
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
8.890
4.449
57.3.2
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
4.599
2.301
57.4
Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m):
Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
4.599
2.301
1.332
969
57.5
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
57.5.1
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
8.890
4.449
57.5.2
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
8.890
4.449
57.5.3
Đoạn còn lại
4.599
2.301
58
Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh
2.274
1.137
650
59
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
2.598
1.786
1.299
60
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
60.1
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
826
578
413
60.2
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh
711
502
334
60.3
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
609
406
325
61
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
974
487
325
62
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
62.1
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2
731
487
325
62.2
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2
568
406
244
63
Các đường còn lại thuộc các bản:
Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Cù, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cum Loọng Hỏm
487
325
244
64
Các đường còn lại thuộc các bản:
Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
325
244
162
2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Võ Nguyên Giáp
1.1
- Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35
15.393
7.714
1.2
- Đoạn còn lại đến cầu bản Ten
11.200
5.586
2
Đường Hoàng Công Chất
2.1
- Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh)
6.839
3.465
2.100
2.2
- Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên
5.285
2.643
3
Đường Lê Thái Tổ
3.1
Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu
5.992
3.2
- Đường có khổ rộng 20,5 m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La
6.041
3.3
- Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng
6.027
3.021
1.859
3.4
- Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
4.704
2.352
1.411
4
Đường Tôn Đức Thắng
4.1
- Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
5.691
2.839
1.747
4.2
- Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu
5.691
2.839
1.747
5
Đường Tố Hữu:
đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
6.034
6
Đường Nguyễn Trãi
6.1
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất
6.055
3.038
6.2
- Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ)
3.486
1.750
1.050
7
Đường Hoàng Đạo Thúy:
Điểm đấu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu
6.034
8
Đường Mường Then:
Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh)
8.400
4.248
2.526
9
Đường Lưu Viết Thoảng
9.1
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4
8.400
4.190
2.514
9.2
- Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa
3.234
1.940
1.078
10
Đường Hoàng Văn Nô
10.1
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5)
6.020
3.007
1.754
10.2
- Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
6.272
3.133
1.880
10.3
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
6.020
3.007
1.754
10.4
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
4.032
2.772
2.016
11
Đường Bùi Đình Cư:
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
4.613
12
Đường Nguyễn Ngọc Bảo
12.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m)
6.832
12.2
- Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m)
6.034
13
Đường Trịnh Văn Huyền:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy
5.999
14
Đường Trần Văn Cam:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
4.613
15
Đường Đặng Đình Hồ
15.1
Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm
6.034
15.2
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên
5.040
16
Đường Trần Đình Hùng:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41
5.292
17
Đường Lâm Viết Hữu:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41
5.292
18
Đường Chu Văn Khâm:
từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41
5.292
19
Đường Nguyễn Văn Ty:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22
5.999
20
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
20.1
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.250
2.621
1.602
20.2
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
20.3
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
20.4
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.200
2106
1316
20.5
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa)
5.250
2.621
1.602
20.6
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
20.7
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tỉnh trọn thửa)
4.599
2.306
1.409
20.8
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.200
2.106
1.316
21
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
21.1
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
5.250
2625
1575
21.2
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
5.040
2520
1470
22
Các đường còn lại trong các Tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
22.1
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
6.034
3.011
1.833
22.2
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
5.250
2.631
1.629
22.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
4.599
2.301
1.332
22.4
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
4.200
2.100
1.260
22.5
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
3.409
1.781
1.039
22.6
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
2.988
1.493
830
22.7
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
3.549
1.772
1.034
22.8
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
3.885
1.940
1.109
22.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
4.235
2.118
1.246
22.10
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
2.184
1.147
626
22.11
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.002
1.002
623
22.12
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
1.792
897
512
23
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
23.1
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
4.224
2.107
1.283
23.2
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
3.675
1.842
1.140
23.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
3.219
1.611
932
23.4
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
3.108
1.554
932
23.5
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.380
1.243
725
23.6
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
1.865
932
518
23.7
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
2.485
1.241
724
23.8
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
2.720
1.358
776
23.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
2.965
1.483
872
23.10
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
1.764
924
504
23.11
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
1.344
672
420
23.12
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
1.176
588
336
24
Đường vành đai 3 (Asean):
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận
phường Mường Thanh
1.260
630
420
25
Đường Bát - na: Đoạn giáp đường Hoàng Văn Nô đến giáp đường 7 tháng 5 (nhà khách tỉnh Điện Biên)
5.040
26
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh
26.1
Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa)
1.117
26.2
Đường nội bộ 29,5m
1.117
26.3
Đường nội bộ 22,5m
986
26.4
Đường nội bộ 13,5m
886
26.5
Đường nội bộ 11,5m
732
26.6
Đường nội bộ 10,5m
693
26.7
Đường nội bộ 7,5m
616
26.8
Đường nội bộ 5,5m
588
27
Khu vực Xã Thanh Xương cũ
27.1
Đường Hữu Mai:
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh
7.350
3.885
2.720
27.2
Đường Phạm Văn Cường:
Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện. Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh).
6.160
3.696
2.464
27.3
QL 279:
Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ.
2.310
616
347
27.4
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu):
Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10.
2.695
1.425
732
27.5
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu):
Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương.
2.338
1.169
701
27.6
Đường đi UBND phường Mường Thanh:
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông.
1.232
616
370
27.7
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương
616
424
246
27.8
Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới
539
323
216
27.9
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1.2, 3 QL279)
501
270
216
27.10
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ
770
493
347
27.11
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ)
27.11.1
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
413
289
207
27.11.2
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
358
240
179
27.11.3
Đường có chiều rộng dưới 3 m
280
179
126
27.11.4
Các vị trí còn lại trong xã
92
77
69
27.12
Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2)
1.876
940
564
28
Khu dân cư mới Bom La
28.1
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5)
5.026
28.2
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4)
4.356
28.3
Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14)
4.044
28.4
Đường nội bộ 15m (Lô LK1)
3.638
28.5
Đường nội bộ 15m (Lô LK13)
2.863
28.6
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12)
2.632
28.7
Đường nội bộ 13m (Lô 3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21)
2.506
28.8
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16)
2.436
28.9
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5 + LK6 + LK7 + LK14 + LK15)
2.341
3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Trục đường Tỉnh lộ 142.
1.1
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết ban Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen.
508
431
304
1.2
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay.
462
377
262
1.3
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka)
616
2
Trục đường Quốc lộ 12.
2.1
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái.
508
323
270
2.2
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán
454
377
250
2.3
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay
347
331
239
3
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka.
3.1
Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc
508
3.2
Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm
508
3.3
Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (canh khe huổi Bắc).
443
3.4
Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12.
593
3.5
Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp
508
4
Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân
50
5
Các đường nội bản vùng thấp
- Đường nhựa
308
- Các trục đường bê tông nội bản
270
- Các trục đường đất nội bản
154
6
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ
6.1
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
616
6.2
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
743
6.3
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ)
970
6.4
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã)
939
6.5
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel.
497
6.6
Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min
347
7
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
7.1
Đường Nguyễn Bá Lạc ( hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
832
7.2
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
743
7.3
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông).
1.023
7.4
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21).
678
7.5
Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21).
894
7.6
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
853
7.7
Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
743
7.8
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc
743
7.9
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều)
743
7.10
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều)
743
7.11
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24).
670
7.12
Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải;
743
7.13
Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7.
732
7.14
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc.
670
7.15
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
670
8
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ
8.1
Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20).
410
8.2
Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ.
410
8.3
Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
410
8.4
Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)
366
8.5
Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường DC 12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32).
410
8.6
Đường DC 17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX).
410
8.7
Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12.
410
8.8
Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng)
366
9
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ
1
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá
570
10
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ
Bản Huổi Min
86
11
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
11.1
Đường Võ Nguyên Giáp
11.1.1
Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22).
1.063
11.1.2
Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điều Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông).
1.001
12
Đường giao thông nội bộ
12.1
Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị)
755
12.2
Đường Sùng Phái Sinh:
12.2.1
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp;
516
12.2.2
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã).
516
12.2.3
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 58 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
755
12.3
Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã
516
12.4
Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm.
701
12.5
Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường
604
12.6
Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim.
533
12.7
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh
485
12.8
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh
485
12.9
Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp
516
12.10
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26);
570
13
Đường Tòng Văn Kim
13.1
Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông).
516
13.2
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông).
554
14
Đường CL13
14.1
Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp ( ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp
570
14.2
Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim
508
14.3
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh
601
14.4
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn).
604
14.5
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
604
14.6
Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
604
14.7
Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh.
604
14.8
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
604
14.9
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
516
14.10
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
516
14.11
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải).
516
14.12
Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp
516
14.13
Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
485
14.14
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
485
14.15
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
485
14.16
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2;
485
14.17
Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh;
534
15
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
15.1
Đường Võ Nguyên Giáp
15.1.1
Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
1.232
15.1.2
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47).
1.925
15.2
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46).
1.386
15.3
Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản.
755
16
Đường giao thông nội bộ
16.1
Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3;
733
16.2
Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã.
1.608
16.3
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
624
16.4
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
624
16.5
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản).
624
16.6
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ).
1.364
16.7
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
624
16.8
ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót.
624
16.9
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
624
16.10
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
624
16.11
Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp;
431
16.12
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49).
431
16.13
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phin (thửa số 4 tờ bản đồ 44);
485
16.14
Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16);
485
16.15
Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước.
462
16.16
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
431
16.17
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
624
16.18
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản).
593
17
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
17.1
Đường Tòng Văn Kim
17.1.1
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42)
624
17.1.2
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1
562
17.2
Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp
516
17.3
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)
516
17.4
Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp
516
17.5
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp
516
17.6
Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp
516
17.7
Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp
516
17.8
Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp
516
18
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay
18.1
Đường Tô Vĩnh Diện
18.1.1
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã)
755
18.1.2
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ)
1.155
19
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6
19.1
Đường 12 Tháng 12
19.2
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
2.296
19.3
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
1.155
19.4
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
1.386
19.5
Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa)
809
20
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn
1.149
21
Đường Bế Văn Đàn
21.1
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
939
21.2
Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
1.135
22
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
809
23
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12;
809
24
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7m
809
25
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5m
809
26
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12
809
27
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
862
28
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12
862
29
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12;
1.617
30
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
809
31
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12
809
32
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12
862
33
Đường giao thông bản Hốc
33.1
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
770
33.2
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12
539
33.3
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hình thửa số 4 tờ bản đồ 28
748
33.4
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
539
33.5
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn;
539
33.6
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12
539
33.7
Đường vành đai 3 (Asean):
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
539
34
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6
302
283
229
131
35
Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay
139
77
58
36
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
89
62
46
37
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
65
54
46
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
Đường Võ Nguyên Giáp
1.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
28.208
14.080
1.2
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650
23.024
11.544
1.3
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471
18.632
9.324
1.4
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
25.328
12.698
1.5
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
12.800
6.384
1.6
- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
8.960
4.480
1.7
- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
7.120
3.552
1.8
- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
4.640
2.320
1.392
1.9
- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ
2.656
1.320
792
2
Đường Trần Đăng Ninh
2.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
28.216
14.080
3
Đường Trường Chinh
3.1
- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
17.160
8.568
3.2
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
14.544
7.296
4
Đường Nguyễn Hữu Thọ
4.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
14.160
7.146
4.2
- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược
8.800
4.406
5
Đường Nguyễn Chí Thanh
5.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
27.600
13.800
5.2
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
22.320
11.200
6
Đường Bế Văn Đàn
6.1
- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh
20.000
10.000
6.2
Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ)
4.800
2.400
1.440
7
Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
9.600
4.795
2.851
8
Đường Hoàng Văn Thái:
Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1)
đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
13.800
6.899
9
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất
(Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội)
11.320
5.678
10
Đường Hoàng Công Chất
10.1
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ
13.440
6.720
10.2
- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
10.080
5.040
10.3
- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
11.680
5.919
3.503
10.4
- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
10.080
5.040
3.000
11
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội
10.080
5.040
12
Đường Lê Trọng Tấn
12.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
21.360
10.752
12.2
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82
5.256
2.621
13
Đường Tôn Thất Tùng:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội
6.000
3.036
14
Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4
3.040
1.812
1.021
15
Đường Lò Văn Hặc:
đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
10.160
3.745
16
Đường Trần Văn Thọ:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
10.160
5.150
17
Đường 13/3
6.000
3.048
18
Đường Roman Lazarovic Karmen:
Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
10.160
5.137
19
Đường Phan Đình Giót:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
10.160
5.174
20
Đường Trần Can:
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
10.160
5.069
21
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
10.160
5.085
22
Đường Tô Vĩnh Diện
22.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
6.792
3.405
2.067
22.2
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam
6.400
3.192
1.894
23
Đường Sùng Phái Sinh
23.1
- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
10.160
5.088
3.053
23.2
- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
8.192
4.096
2.432
23.3
- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất
3.200
1.664
1.024
24
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch:
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
10.160
5.088
3.053
25
Đường Hòa Bình:
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
10.240
5.115
3.114
26
Đường Tôn Đức Thắng
26.1
- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu
6.904
3.517
2.135
27
Đường Phạm Văn Đồng
27.1
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1
18.880
9.494
27.2
- Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
12.120
6.120
28
Đường Hoàng Anh:
Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
5.520
2.760
1.680
29
Đường Mường Then:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
9.600
4.854
2.886
30
Đường Hoàng Văn Nô
30.1
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
7.168
3.580
2.148
30.2
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
6.880
3.437
2.005
30.3
- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
4.608
3.168
2.304
31
Đường Hà Văn Nọa:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
10.160
1 5.080
32
Đường Hoàng Cầm
32.1
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
14.280
7.200
32.2
- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song
3.840
1.920
1.120
33
Đường Lương Thế Vinh:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
6.904
3.517
2.135
34
Đường Phùng Văn Khầu:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
6.904
35
Đường Đỗ Nhuận
35.1
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam
6.000
3.000
35.2
Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
2.800
1.397
776
36
Đường Lê Văn Dỵ:
Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
5.256
37
Đường Đặng Đức Song
37.1
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
10.160
5.088
3.053
37.2
- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
5.016
2.584
1.520
38
Đường Nguyễn Bá Lạc
38.1
- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m
10.160
5.088
38.2
- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
6.000
3.001
1.839
39
Đường Phan Tư
39.1
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
10.160
5.107
39.2
- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
5.264
2.678
40
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung:
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch
10.160
5.081
41
Đường Nguyễn Văn Bạch:
từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
10.160
5.081
42
Đường Tạ Quốc Luật
42.1
- Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
6.048
3.123
1.757
42.2
- Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
4.092
2.448
1.380
43
Đường Hoàng Đăng Vinh
43.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
5.256
2.630
1.522
43.2
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
6.048
44
Đường Dương Quảng Châu
44.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
5.256
2.630
1.522
44.2
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng
6.000
3.007
1.862
44.3
Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
4.668
44.4
Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư 213 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
6.048
45
Đường Hoàng Khắc Dược
45.1
- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
4.800
2.400
1.400
45.2
- Đoạn tiếp giáp cổng trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8
4.360
2.311
1.284
46
Đường Nguyễn Văn Thuần:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
5.256
2.630
1.522
47
Đường Quyết Tiến:
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên)
10.160
5.078
3.091
48
Đường Lộc Văn Trọng:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
5.256
2.630
1.522
49
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
49.1
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
10.240
5.126
3.133
49.2
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.896
3.443
2.152
49.3
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.896
3.442
2.103
49.4
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.800
2.406
1.504
49.5
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.896
3.442
2.103
49.6
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.000
2.995
1.872
49.7
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.000
2.995
1.830
49.8
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.800
2.406
1.504
49.9
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.000
2.995
1.830
49.10
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
49.11
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
49.12
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.800
2.406
1.504
49.13
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
10.160
5.083
3.106
49.14
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
6.896
3.443
2.152
49.15
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.896
3.443
2.152
49.16
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.800
2.406
1.504
49.17
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.000
2.995
1.830
49.18
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
49.19
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
49.20
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.800
2.406
1.504
49.21
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.000
2.995
1.830
49.22
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
49.23
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
49.24
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.800
2.406
1.504
49.25
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
49.26
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.800
2.406
1.504
49.27
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
4.800
2.405
1.470
49.28
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.000
1.997
1.248
50
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
50.1
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
6.000
3.000
1.800
50.2
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
5.760
2.880
1.680
51
Các đường còn lại trong các tổ dân phố
51.1
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
10.160
5.080
51.2
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ)
6.000
3.000
1.800
51.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
6.896
3.441
2.094
51.4
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
6.000
3.007
1.862
51.5
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
5.256
2.630
1.522
51.6
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
4.800
2.400
1.440
51.7
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
3.896
2.035
1.187
51.8
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
3.414
1.706
948
51.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
4.056
2.026
1.182
51.10
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
4.440
2.218
1.267
51.11
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
4.840
2.421
1.424
51.12
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
2.496
1.311
715
51.13
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.288
1.146
712
51.14
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
2.048
1.025
586
52
Các đường còn lại trong các bản
52.1
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
4.827
2.409
1.466
52.2
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 5 m là đường nhựa, bê tông
4.200
2.105
1.303
52.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 1, 5 m là đường nhựa, bê tông
3.679
1.841
1.066
52.4
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
3.552
1.776
1.066
52.5
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.720
1.421
829
52.6
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
2.131
1.066
592
52.7
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
2.840
1.418
827
52.8
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
3.108
1.552
887
52.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
3.388
1.695
997
52.10
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
2.016
1.056
576
52.11
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
1.536
768
480
52.12
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
1.344
672
384
53
Đường vành đai 3 (Asean):
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận
phường Điện Phủ
1.440
720
480
54
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên:
Đoạn đường 24, 5 m
9.808
4.953
55
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận
2.598
1.299
742
56
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
56.1
Đường Võ Nguyên Giáp
32.000
56.2
Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5)
22.400
56.3
Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Kannen)
14.400
56.4
Đường khổ rộng 10m
12.800
57
Đường 7/5 (Đường 60m)
16.317
13.054
58
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
58.1
Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m):
Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam
6.000
3.048
58.2
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m)
58.3
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
10.160
5.085
58.4
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
6.000
3.007
58.5
Đường Henri Martin
58.6
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
10.160
5.085
58.7
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
5.256
2.630
58.8
Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m):
Từ
tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
5.256
2.630
58.9
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
58.10
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
10.160
5.085
58.11
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
10.160
5.085
58.12
Đoạn còn lại
5.256
2.630
59
Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh
2.598
1.299
742
60
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
2.970
2.042
1.485
61
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
61.1
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
944
661
472
61.2
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh
812
573
382
61.3
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
696
464
371
62
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
1.114
557
371
63
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
63.1
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2
835
557
371
63.2
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2
650
464
278
64
Các đường còn lại thuộc các bản:
Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm
557
371
278
65
Các đường còn lại thuộc các bản:
Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
371
278
186
2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Võ Nguyên Giáp
1.1
- Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35
17.592
8.816
1.2
- Đoạn còn lại đến cầu bản Ten
12.800
6.384
2
Đường Hoàng Công Chất
2.1
- Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh)
7.816
3.960
2.400
2.2
- Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên
6.040
3.020
3
Đường Lê Thái Tổ
3.1
Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu
6.848
3.2
- Đường có khổ rộng 20,5m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La
6.904
3.3
- Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng
6.888
3.453
2.125
3.4
- Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
5.376
2.688
1.613
4
Đường Tôn Đức Thắng
4.1
- Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
6.504
3.245
1.997
4.2
- Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu
6.504
3.245
1.997
5
Đường Tố Hữu:
đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
6.896
6
Đường Nguyễn Trãi
6.1
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất
6.920
3.472
6.2
- Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ)
3.984
2.000
1.200
7
Đường Hoàng Đạo Thúy:
Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu
6.896
8
Đường Mường Then:
Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh)
9.600
4.854
2.886
9
Đường Lưu Viết Thoảng
9.1
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4
9.600
4.788
2.873
9.2
- Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa
3.696
2.218
1.232
10
Đường Hoàng Văn Nô
10.1
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5)
6.880
3.437
2.005
10.2
-Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
7.168
3.580
2.148
10.3
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
6.880
3.437
2.005
10.4
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
4.608
3.168
2.304
11
Đường Bùi Đình Cư:
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
5.272
12
Đường Nguyễn Ngọc Bảo
12.1
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m)
7.808
12.2
- Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22,5 m)
6.896
13
Đường Trịnh Văn Huyền:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy
6.856
14
Đường Trần Văn Cam:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
5.272
15
Đường Đặng Đình Hồ: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy đến ngã ba tiếp giáp cổng Bệnh viện Lao Điện Biên
15.1
Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm
6.896
15.2
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên
5.760
16
Đường Trần Đình Hùng:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41
6.048
17
Đường Lâm Viết Hữu:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41
6.048
18
Đường Chu Văn Khâm:
từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41
6.048
19
Đường Nguyễn Văn Ty:
Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22
6.856
20
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
20.1
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
6.000
2.995
1.830
20.2
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
20.3
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
20.4
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.800
2.406
1.504
20.5
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa)
6.000
2.995
1.830
20.6
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
20.7
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
5.256
2.635
1.610
20.8
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
4.800
2.406
1.504
21
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đền ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
21.1
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
6.000
3.000
1.800
21.2
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
5.760
2.880
1.680
22
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
22.1
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
6.896
3.441
2.094
22.2
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
6.000
3.007
1.862
22.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
5.256
2.630
1.522
22.4
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
4.800
2.400
1.440
22.5
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
3.896
2.035
1.187
22.6
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
3.414
1.706
948
22.7
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
4.056
2.026
1.182
22.8
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
4.440
2.218
1.267
22.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
4.840
2.421
1.424
22.10
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
2.496
1.311
715
22.11
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.288
1.146
712
22.12
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
2.048
1.025
586
23
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
23.1
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
4.827
2.409
1.466
23.2
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
4.200
2.105
1.303
23.3
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
3.679
1.841
1.066
23.4
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
3.552
1.776
1.066
23.5
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.720
1.421
829
23.6
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
2.131
1.066
592
23.7
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
2.840
1.418
827
23.8
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
3.108
1.552
887
23.9
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
3.388
1.695
997
23.10
- Các đường đất, cấp phổi có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
2.016
1.056
576
23.11
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
1.536
768
480
23.12
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
1.344
672
384
24
Đường vành đai 3 (Asean):
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận
phường Mường Thanh
1.440
720
480
25
Đường 7/5 (Đường 60m)
16.317
13.054
26
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít
26.1
Đường có khổ rộng 33m
13.406
26.2
Đường có khổ rộng 17,5m
10.964
26.3
Đường có khổ rộng 15,5m và Đường có khổ rộng 14,5m
10.313
26.4
Đường có khổ rộng 13,5m
7.136
26.5
Đường có khổ rộng 12m
7.377
27
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh
27.1
Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa)
1.276
272
Đường nội bộ 29,5m
1.276
27.3
Đường nội bộ 22,5m
1.126
27.4
Đường nội bộ 13,5m
1.012
27.5
Đường nội bộ 11,5m
836
27.6
Đường nội bộ 10,5m
792
27.7
Đường nội bộ 7,5m
704
27.8
Đường nội bộ 5,5m
672
28
Khu vực Xã Thanh Xương cũ
28.1
Đường Hữu Mai:
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh
8.400
4.440
3.108
28.2
Đường Phạm Văn Cường:
Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh).
7.040
4.224
2.816
28.3
QL 279:
Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ.
2.640
704
396
28.4
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu):
Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10.
3.080
1.628
836
28.5
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu):
Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương.
2.672
1.336
802
28.6
Đường đi UBND phường Mường Thanh:
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông.
1.408
704
422
28.7
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương
704
484
282
28.8
Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới
616
370
246
28.9
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1,2,3 QL279)
572
308
246
28.10
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ
880
563
396
28.11
Cốc trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ)
28.11.1
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
472
330
236
28.11.2
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
410
274
205
28.11.3
Đường có chiều rộng dưới 3 m
320
205
144
28.11.4
Các vị trí còn lại trong xã
106
88
79
28.11.5
Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2)
2.144
1.074
644
29
Khu dân cư mới Bom La
29.1
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5)
5.744
29.2
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4)
4.978
29.3
Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14)
4.622
29.4
Đường nội bộ 15m (Lô LK1)
4.158
29.5
Đường nội bộ 15m (Lô LK13)
3.272
29.6
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12)
3.008
29.7
Đường nội bộ 13m (Lô 3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21)
2.864
29.8
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16)
2.784
29.9
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15)
2.675
3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trục đường Tỉnh lộ 142.
1.1
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen.
581
493
348
1.2
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay.
528
431
299
1.3
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka)
704
2
Trục đường Quốc lộ 12.
2.1
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam cầu Huổi Hái.
581
370
308
2.2
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán
519
431
286
2.3
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay
396
378
273
3
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ô, Bản Na Ka.
3.1
Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc
581
3.2
Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm
581
3.3
Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc).
506
3.4
Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC12.
678
3.5
Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp
581
4
Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luồng, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân
57
5
Các đường nội bản vùng thấp
- Đường nhựa
352
- Các trục đường bê tông nội bản
309
- Các trục đường đất nội bản
176
6
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ
6.1
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
704
6.2
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
849
6.3
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ)
1.109
6.4
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã)
1.074
6.5
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel.
568
6.6
Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min
396
7
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
7.1
Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
950
7.2
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
849
7.3
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông).
1.169
7.4
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21).
774
7.5
Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21).
1.022
7.6
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
975
7.7
Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
849
7.8
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc
849
7.9
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều)
849
7.10
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều)
849
7.11
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24).
766
7.12
Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải;
849
7.13
Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7.
836
7.14
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc.
766
7.15
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
766
8
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ
8.1
Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20).
468
8.2
Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ.
468
8.3
Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
468
8.4
Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)
418
8.5
Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32).
468
8.6
Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX).
468
8.7
Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12.
468
8.8
Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng)
418
9
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ
1
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đền đầu cầu Bản Xá
651
10
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ
1
Bản Huổi Min
99
11
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
11.1
Đường Võ Nguyên Giáp
11.1.1
Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22).
1.214
11.1.2
Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông).
1.144
12
Đường giao thông nội bộ
12.1
Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị)
862
12.2
Đường Sùng Phái Sinh:
12.2.1
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp;
590
12.2.2
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã).
590
12.2.3
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
862
12.3
Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp Đến hết đất sân vận động thị xã
590
12.4
Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm.
801
12.5
Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường
691
12.6
Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim.
609
12.7
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh
554
12.8
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh
554
12.9
Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp
590
12.10
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng bản Nghé Toong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26);
651
13
Đường Tòng Văn Kim
13.1
Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với Đường Tòng Văn Kim(hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông).
590
13.2
Đường Tòng Văn Kim; Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông).
634
14
Đường CL13
14.1
Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp
651
14.2
Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim
581
14.3
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh
686
14.4
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn).
691
14.5
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
691
14.6
Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
691
14.7
Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh.
691
14.8
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
691
14.9
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
590
14.10
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
590
14.11
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải).
590
14.12
Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp
590
14.13
Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
554
14.14
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
554
14.15
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
554
14.16
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2;
554
14.17
Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh;
610
15
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
15.1
Đường Võ Nguyên Giáp
15.1.1
Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
1.408
15.1.2
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47).
2.200
15.2
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46).
1.584
15.3
Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản.
862
16
Đường giao thông nội bộ
16.1
Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3;
838
16.2
Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã.
1.838
16.3
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
713
16.4
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
713
16.5
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản).
713
16.6
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ).
1.558
16.7
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
713
16.8
Ngõ 257 đường Võ Nguyên Giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót.
713
16.9
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
713
16.10
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
713
16.11
Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp;
493
16.12
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49).
493
16.13
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44);
554
16.14
Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16);
554
16.15
Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước.
528
16.16
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
493
16.17
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
713
16.18
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Càn).
678
17
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
17.1
Đường Tòng Văn Kim
17.1.1
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42)
713
17.1.2
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1
642
17.2
Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp
590
17.3
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)
590
17.4
Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp
590
17.5
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp
590
17.6
Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp
590
17.7
Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp
590
17.8
Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp
590
18
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay
18.1
Đường Tô Vĩnh Diện
18.1.1
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã)
862
18.1.2
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ)
1.320
19
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6
19.1
Đường 12 Tháng 12
19.2
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
2.624
19.3
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
1.320
19.4
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
1.584
19.5
Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoàng Văn Tấm xã Lay Nưa)
924
20
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn
1.314
21
Đường Bế Văn Đàn
21.1
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
1.074
21.2
Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
1.297
22
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
924
23
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12;
924
24
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn;
924
25
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn.
924
26
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12
924
27
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
986
28
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12
986
29
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12;
1.848
30
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
924
31
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12
924
32
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12
986
33
Đường giao thông bản Hốc
33.1
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
880
33.2
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12
616
33.3
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28
855
33.4
Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
616
33.5
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn;
616
33.6
Ng3 27 Đường 12 Tháng 12
616
33.7
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến hết đất ông Khoảng Văn Lập thửa 6 tờ 28.
616
34
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ
35
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6
345
36
Đường QL6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay
158
37
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da;
101
38
Các trục đường liên thôn, liên bản
75
PHỤ LỤC IV:
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm Theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. XÃ MƯỜNG NHÉ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
3.850
2
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
3.300
3
Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
3.318
4
Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
3.141
5
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.800
6
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.700
7
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhổ cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.500
8
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Binh Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.000
9
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
3.000
10
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.440
11
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.440
12
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.440
13
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tố 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.500
14
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.300
15
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.204
16
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông)
1.080
17
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.000
18
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban)
333
19
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172)
364
20
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố
520
21
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130)
960
22
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới)
3.000
23
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m
4.000
2.800
24
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98)
1.200
25
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86)
300
26
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ)
225
27
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé
390
28
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
195
144
99
29
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới
195
144
99
30
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
110
88
66
31
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
105
94
72
32
Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
88
72
61
33
Các bản: Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
88
77
66
34
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé
105
83
66
35
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2
182
120
94
36
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã.
105
88
66
37
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé
105
88
66
38
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ
88
77
61
2. Xã Sín Thầu
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi
99
88
77
2
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã)
132
110
99
3
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã
99
88
77
4
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ
66
61
55
5
Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
110
99
88
6
Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
88
77
66
7
Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
77
66
55
8
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Linh đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2)
94
77
66
9
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý đường bệ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ)
140
100
85
10
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 (cầu Tả Co Khừ) đến cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu)
120
110
100
11
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải
110
100
90
12
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ
77
72
61
3. Xã Mường Toong
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159)
132
110
66
2
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Trong (Khu trung tâm xã)
234
156
90
3
Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ cầu Mường Trong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé
144
120
72
4
Đường ngã ba Mường Trong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
100
80
65
5
Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
90
77
61
6
Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
90
77
61
7
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
88
77
61
8
Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
105
94
72
9
Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
88
77
66
10
Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
88
77
66
11
Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
80
60
50
4. Xã Nậm Kè
Đơn vị tính: 1.000/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè
120
98
83
2
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
132
110
88
3
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè
198
143
99
4
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
132
110
88
5
Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
88
77
66
6
Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
105
94
72
7
Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
110
100
90
8
Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
88
66
61
9
Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Tụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
88
66
55
5. Xã Quảng Lâm
Đơn vị tính: 1.000/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng
110
88
66
2
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui
192
121
72
3
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
108
86
61
4
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng
110
88
66
5
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
99
83
61
6
Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ
100
80
60
7
Các đường liên thôn bản còn lại khu vực xã Quảng Lâm cũ
88
77
66
8
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thùng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
110
83
66
9
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
165
143
110
10
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
110
83
66
11
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huổi Thùng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
165
143
110
12
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
110
83
66
13
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
77
66
61
6. Xã Nà Hỳ
Đơn vị tính: 1.000/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
495
297
149
2
Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ
330
165
110
3
Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp)
2.330
4
Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện)
2.110
5
Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
1.800
6
Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ
1.611
7
Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ
1.460
8
Khu TĐC số 01 và 02: Đường đất 7,6m trung tâm xã Nà Hỳ
398
9
Các đường nội khu trung tâm xã còn lại
275
165
110
10
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỷ 1,2,3 xã Nà Hỳ)
132
94
77
11
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
495
297
149
12
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ
495
297
149
13
Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
869
596
435
14
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng
275
165
110
15
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ
330
165
110
16
Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ
132
94
77
17
Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ
110
83
66
18
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5
88
72
66
19
Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
110
83
66
20
Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
88
72
66
21
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
99
77
66
22
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
88
72
66
23
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
88
72
66
24
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
132
94
77
25
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
88
72
66
26
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bà Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
132
94
77
27
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
88
72
66
28
Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ.
77
66
61
7. Xã Mường Chà
Đơn vị tính: 1.000/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh với xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
132
79
55
2
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
176
132
88
3
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
99
61
44
4
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
132
94
77
5
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
660
352
275
6
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
418
275
176
7
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ)
132
94
77
8
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
660
352
275
9
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
330
220
165
10
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
132
94
77
11
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
110
83
66
12
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
572
341
286
13
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
88
72
66
14
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
176
132
88
15
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
99
72
66
16
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
94
72
66
17
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
88
77
66
8. Xã Nà Bủng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
88
72
66
2
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
110
83
66
3
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
88
72
66
4
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
88
72
66
5
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
88
72
66
6
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
121
83
66
7
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
105
77
66
8
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ
88
72
66
9
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ
77
66
61
10
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A sấu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông giàng A sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ
80
70
65
11
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ
80
70
65
12
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngài Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
80
70
65
9. Xã Chà Tở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pầu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
110
83
66
2
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
165
110
88
3
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực xã Chà Tở cũ
110
83
66
4
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
94
72
66
5
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
94
72
66
6
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
94
72
66
7
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
132
79
55
8
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
77
66
61
10. Xã Si Pa Phìn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
165
143
110
2
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
275
165
110
3
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
165
143
110
4
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
275
165
110
5
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
165
143
110
6
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
275
165
110
7
Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn
110
83
66
8
Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
132
94
77
9
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
176
132
88
10
Đường Quốc lộ 4 H từ giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
132
94
77
11
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cù)
176
132
88
12
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
132
94
77
13
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
99
77
66
14
Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
132
94
77
15
Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn
94
72
66
11. Xã Na Sang
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
1.1
Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
553
220
116
1.2
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
2.176
440
330
1.3
Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực)
3.200
1.4
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp).
4.400
1.5
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.
6.000
1.6
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4 (Đất nhà Kim Tảng).
4.400
1.7
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
2.550
605
385
281
1.8
Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
1.823
413
301
236
1.9
Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản.
1.666
308
155
1.10
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11
553
248
127
2
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
2.1
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
572
2.2
Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
572
2.3
Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể)
418
3
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
3.1
Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu)
462
352
3.2
Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân
462
3.3
Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
440
264
3.4
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành).
352
242
3.5
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi).
385
248
3.6
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
578
4
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ)
308
5
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
5.1
Khu vực đằng sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn
308
5.2
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang
462
5.3
Khu đất đầu giá và giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá khu A
3.080
6
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
6.1
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10
209
143
77
6.2
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10
176
127
77
7
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8
352
8
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
8.1
Đoạn từ SN 82A TOP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
462
308
220
8.2
Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai)
462
308
220
8.3
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng - Mạnh)
462
308
220
8.4
Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến)
352
242
9
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang Đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú
352
242
10
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân
275
11
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ
242
132
88
12
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ
220
127
83
13
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
242
132
88
14
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
220
127
83
15
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
154
99
77
16
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ
99
77
66
17
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
132
94
77
18
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
198
110
83
19
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới
132
94
77
20
Đường Ma Thì Hồ Chà Tớ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
116
88
72
21
Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
99
77
66
22
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ
94
77
66
12. Xã Mường Tùng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
187
110
83
2
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
132
94
77
3
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
116
88
72
4
Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
110
84
68
5
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung Dình đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
253
138
88
6
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
242
132
88
7
Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
187
110
83
8
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ)
99
77
66
13. Xã Pa ham
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
132
94
77
2
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
209
110
83
3
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
132
94
77
4
Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
127
94
77
5
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
132
94
77
6
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
110
77
66
7
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ
94
77
66
14. Xã Nậm Nèn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
143
94
77
2
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
198
110
83
3
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mún thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
143
94
77
4
Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
110
90
70
5
Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
110
90
70
6
Các trục đường liên thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
94
77
66
7
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Tháng 1, Lùng Tháng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
90
70
60
8
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
94
77
66
9
Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
110
77
66
10
Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
94
77
66
11
Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
88
72
66
15. Xã Mường Pồn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
165
110
77
2
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
242
132
88
3
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
99
77
66
4
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ); Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1)
279
179
134
5
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh
440
275
198
6
QL12
(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà
190
146
112
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ)
110
94
88
8
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ
88
16. Xã Tủa Chùa
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính)
1.1
Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12)
4.570
1.959
1.045
718
1.2
Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14)
6.646
2.848
1.519
1.044
1.3
Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa)
4.570
1.959
1.045
718
1.4
- Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp.
3.300
1.430
880
605
1.5
Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02.
3.086
1.234
864
494
1.6
Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính).
1.650
880
550
330
1.7
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa
880
660
550
385
2
Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.1
Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13).
4.570
1.959
1.045
718
2.2
- Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện
1.980
990
660
396
3
Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.200
1.100
770
440
4
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
4.1
- Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8
1.980
990
660
330
4.2
Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua công UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ).
1.865
816
350
291
4.2a
Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện.
2.050
897
384
320
5
Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.750
1.320
880
660
6
Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.750
1.100
770
440
7
Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.650
990
550
330
8
Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
880
550
385
165
9
Đường số 9: Từ đất nhà ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thảo Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
770
495
440
330
10
Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.980
990
715
385
11
Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.430
935
550
385
12
Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.750
1.100
770
440
13
Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối điện tử đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.980
990
715
385
14
Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.430
715
495
275
15
Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
770
495
440
330
16
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ
660
385
275
220
17
Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ)
17.1
Soạn 1: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108).
2.750
1.375
825
605
17.2
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện).
1.100
550
330
242
17.3
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện)
2.200
1.320
770
484
17.4
Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1)
1100
550
330
242
18
Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
18.1
Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện)
880
440
220
187
18.2
Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
440
275
220
187
19
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực
330
165
110
72
20
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
275
143
99
61
21
Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến di qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Un, xã Mường Báng (cũ))
210
168
126
105
22
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất là Đất ở đô thị tại thôn Huổi Lực (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
370
185
123
80
23
Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối điện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
1.100
550
330
24
Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ)
660
440
220
25
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
275
143
99
26
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
110
88
66
27
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ
220
110
88
17. Xã Sín Chải
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm xã Tả Sìn Tháng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Tháng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc
275
143
99
2
Trung tâm xã Sín Chài (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ
132
99
88
3
Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào thôn 1
132
99
88
4
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ)
110
88
66
18. Xã Sính Phình
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chớ; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư
165
99
77
2
Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Tháng (cũ), hướng đi lên Sính Phình (cũ), hướng đường đi Tào Cu Nhe.
165
99
77
3
Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ)
132
99
88
4
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ)
110
88
66
19. Xã Tủa Thàng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm xã Tủa Thàng cũ: Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin.
165
99
77
2
Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điêu Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá Nhè thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ).
143
88
66
3
Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2.
132
99
88
4
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Tháng (cũ); xã Huổi Só (cũ).
110
88
66
20. Xã Sáng Nhè
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ)
275
143
99
2
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ)
110
88
66
3
Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện thuộc khu vực xã Mường Đun (cũ)
165
99
77
4
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ)
110
99
88
5
Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Đon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ.
286
165
121
6
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ)
132
99
77
21. Xã Tuần Giáo
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
1.1
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung
15.400
5.500
3.630
2.530
1.2
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh
13.200
5.500
3.630
2.530
1.3
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh.
8.800
2.530
1.210
605
1.4
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo.
6.768
2.166
1.083
609
1.5
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất)
11.000
4.400
1.6
Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đền đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường)
12.100
3.850
1.650
825
1.7
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
8.800
4.400
1.870
550
1.8
Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
5.500
2.750
1.870
550
1.9
Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính
1.980
1.100
770
2
Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
2.1
Từ QL6 lên đến cổng huyện đội
5.500
1.980
1.100
550
2.2
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng
3.300
990
550
2.3
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân
1.100
660
495
2.4
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền
3.300
1.870
2.5
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường)
3.300
1.870
1.265
2.6
Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung
2.200
1.320
660
2.7
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.200
1.320
715
330
2.8
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
880
528
352
176
2.9
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.100
660
440
220
3
Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
3.1
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận
14.640
5.490
3.172
2.074
3.2
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường)
12.240
5.490
3.172
2.074
3.3
Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên
11.797
4.276
2.654
1.254
3.4
Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ)
5.500
3.190
1.980
935
3.5
Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu
5.172
3.879
2.586
1.293
3.6
Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga
3.300
2.310
1.870
1.100
3.7
Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279.
10.266
4.491
3.336
1.668
3.8
Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ)
2.000
1.200
600
4
Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
4.1
Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết
1.760
880
715
495
4.2
Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.640
1.650
1.210
660
4.3
Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.870
1.100
715
495
4.4
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (Đối diện là nhà ông Xuyến)
1.870
1.100
715
495
4.5
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối diện là nhà bà Lê)
1.870
1.100
715
495
4.6
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiếng
1.870
1.100
715
495
4.7
Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
3.805
2.238
1.455
1.007
4.8
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục
1.650
1.100
715
495
4.9
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.100
715
495
4.10
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết
1.100
1.100
715
4.11
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7)
1.100
1.100
715
4.12
Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.100
660
440
220
4.13
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
880
528
352
176
5
Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
5.1
Đoạn đường sau chợ số 1
1.870
1.210
605
5.2
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương
2.200
1.210
605
5.3
Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn
3.300
1.980
1.430
5.4
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện
2.200
1.155
770
5.5
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan
2.200
1.155
770
5.6
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên
2.750
1.870
1.100
5.7
Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông
1.650
583
352
5.8
Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang
3.052
1.078
651
5.9
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện
1.650
583
352
5.10
Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo
1.100
583
352
5.11
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường)
1.650
1.100
660
5.12
Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn
1.650
583
352
5.13
Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương
1.100
583
352
5.14
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30
4.400
1.650
5.15
Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba tiết đất nhà ông bà Sự Mận
1.100
550
5.16
Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81 - Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
2.020
842
5.17
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon
880
550
5.18
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông
4.149
1.348
934
5.19
Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
5.489
1.921
1.372
5.20
Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.940
1.715
1.225
5.21
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7
2.443
1.710
1.222
5.22
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7
2.440
1.708
1.220
5.23
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn
990
550
352
5.24
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng
990
550
352
5.25
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn)
2.021
1.263
808
5.26
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn thị trấn
660
385
5.27
Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An
2.500
1.500
800
5.28
Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.021
1.263
5.29
Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân
2.021
1.263
5.30
Đoạn đường từ nhà ông Khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.036
1.273
5.31
Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang
2.036
1.273
6
Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ)
6.1
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái
3.300
1.430
880
6.2
Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông
2.420
1.100
770
6.3
Đoạn đường từ QL6 đến kênh ông Tấu
1.650
990
495
6.4
Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang
1.540
935
462
6.5
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản
1.100
935
462
6.6
Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản
1.540
935
462
6.7
Các bản: Ten Cá, bản Sào, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông
198
132
88
6.8
Các bản còn lại
275
187
110
6.9
Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang (cũ)
550
330
220
7
Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.320
935
495
8
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
2.530
1.100
495
9
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
2.230
1.593
717
10
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
2.230
1.593
717
11
Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.367
760
12
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.367
760
456
13
Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
198
132
99
14
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
253
176
88
15
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
539
270
198
16
Lô OLK 080 Khu tái định cư khối Tân Giang
+
Thửa số 02 đến thửa số 16 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông
3.610
+
Thửa số 01 và thửa số 17 tiếp giáp 02 mặt đường bê tông
3.791
17
Khu TĐC Hồ Bản Phủ
Các lô tiếp giáp 1 mặt đường bê tông 3,5m
390
Các lô tiếp giáp 2 mặt đường bê tông 3,5m
410
22. Xã Quài Tở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
Quốc lộ 6A đi Hà Nội
1
Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng
7.414
3.336
2.039
2
Đoạn từ khe suối Huổi Lướng (giáp nhà ông Huê) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban (Đối diện trạm điện 110)
6.281
2.810
1.653
3
Đoạn từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm)
2.750
1.320
550
4
Đoạn từ trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Vãn Đướm-bản Lé Xôm)
2.523
1.262
505
5
Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa)
2.300
1.000
450
6
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin)
2.100
800
400
7
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội
1.000
500
300
II
Quốc lộ 6 cũ
1
Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu
550
330
220
III
Quốc lộ 279
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình)
539
270
198
IV
Quác lộ 6A rẽ đi các ngã
1
Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh)
1.980
1.100
770
2
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường)
1.000
500
300
3
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường)
1.000
500
300
V
Các khu vực còn lại
1
Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ
2.300
1.000
450
2
Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ
2.100
800
400
3
Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ)
198
132
88
4
Bản Thẳm Pao
132
88
77
5
Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon
286
165
121
6
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ)
132
99
77
7
Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ)
132
99
88
23. Xã Mường Mùn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
1.650
660
330
2
Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
715
297
176
3
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
735
305
181
4
Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tùa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
1.100
457
271
5
Các bản: Huồi Cáy, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
121
88
77
6
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
220
121
88
7
Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
1.650
385
286
8
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
880
275
165
9
Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
660
275
165
10
Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
550
275
165
11
Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huồi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
121
88
77
12
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
220
110
88
13
Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn
286
165
121
14
Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ
132
99
77
15
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
539
270
198
24. Xã Phú Nhung
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
528
253
165
2
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
528
253
165
3
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
528
253
165
4
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
528
253
165
5
Các bản: Tênh Lá, Trung Dinh thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
132
88
77
6
Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khó Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
165
110
77
7
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
599
276
132
8
Các bản: Xá Nhè, Hang Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
132
99
88
9
Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
198
132
77
10
Đoạn đường từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
286
165
121
11
Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A Thanh
Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
286
165
121
12
Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
132
99
77
13
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
539
270
198
14
Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là văn Thoan
550
255
122
15
Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon A
400
200
100
16
Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ
550
255
122
25. Xã Chiềng Sinh
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
2.170
930
388
2
Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
1.657
994
414
3
Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
750
550
350
4
Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
220
187
110
5
Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
308
198
99
6
Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa)
666
306
160
7
Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ
165
99
77
8
Các bản: Huối Sáy, Hà, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2
275
165
110
9
Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
297
220
143
10
Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
132
99
77
11
Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
198
165
110
12
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông
385
253
132
13
Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
132
99
77
14
Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
198
165
110
26. Xã Mường Ảng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
1.1
Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9
1.1.1
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
2.530
1.012
759
1.1.2
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10)
2.750
1.100
825
1.1.3
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9)
3.300
2.640
2.090
1.2
Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
1.2.1
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8)
3.850
1.540
1.155
1.2.2
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
4.400
1.760
1.320
1.3
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình).
1.3.1
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)
4.950
2.156
1.485
1.3.2
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - Tổ dân phố 5).
5.060
2.618
1.518
1.4
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)
1.4.1
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5)
5.005
2.002
1.502
1.4.2
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng).
3.520
1.408
1.056
1.5
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo.
1.5.1
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)
3.190
1.276
957
1.5.2
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân
2.970
1.188
891
1.5.3
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo
1.650
660
495
2
Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
2.1
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
2.1.1
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7)
6.930
2.915
2.079
2.1.2
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hòa) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)
6.490
2.585
1.947
2.1.3
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m
5.500
2.112
1.650
2.1.4
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
3.850
1.540
1.155
2.1.5
Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 đến thửa đất số 16B - 6) (Áp dụng cho cả hai bên đường)
3.500
1.400
1.050
2.1.6
Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Là thuộc thửa đất số 16B - 4 (Đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường)
858
343
257
2.1.7
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón
495
198
149
2.2
Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa.
5.060
2.024
1.518
2.3
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn TDP6)
5.060
2.024
1.518
2.4
Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (Đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)
2.860
1.144
858
2.5
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)
2.768
1.107
830
2.6
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (Đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa)
1.320
528
396
2.7
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông
2.7.1
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)
5.500
2.200
1.650
2.7.2
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông
4.950
1.980
1.485
2.7.3
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường)
3.850
1.540
1.155
2.8
Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279
1.430
572
429
2.9
Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279
1.650
660
49
2.10
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10
2.10.1
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón
621
298
187
2.10.2
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3
935
449
281
2.10.3
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4
990
475
297
2.10.4
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5
1.045
502
314
2.10.5
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7
825
396
248
2.10.6
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8
825
396
248
2.10.7
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9
715
343
215
2.10.8
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10
660
317
198
2.11
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn
385
185
116
2.12
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng
286
138
86
2.13
Các đoạn đường từ trung tâm hành chính huyện đến tiếp giáp đường 42 m
2.13.1
Đoạn từ trung tâm hành chính huyện đến cầu hồ điều hòa
3.850
2.13.2
Đoạn từ cầu hồ điều hòa đến giáp đường 42m
2.13.2.1
Từ cầu hồ điều hòa lô C3-LK37B đến hết biên đất lô C3- HT59 đối diện là hết biên đất lô C3-HT60
7.122
2.13.2.2
Từ lô C3-HT62 đến giáp đường 42m
7.000
2.14
Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1
5.020
2.15
Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1)
3.850
2.16
Các đoạn đường trục 42m
3.300
1.320
990
2.17
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên)
3.850
2.18
Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý)
2.420
2.19
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)
1.870
2.20
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3
2.750
2.21
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đán đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7
2.500
1.000
2.22
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ẳng Cang
3.000
1.200
2.23
Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ)
2.000
800
3
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
517
259
155
4
Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung
(Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
451
226
135
5
Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
407
204
122
6
Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
407
204
122
7
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
517
259
155
8
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
594
297
178
9
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
9.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản).
231
116
69
9.2
Các vị trí còn lại.
132
66
40
10
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
10.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
143
72
43
10.2
Các vị trí còn lại
121
61
36
11
Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bỏ Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
495
248
149
12
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
770
385
231
13
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
13.1
Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
154
13.2
Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
132
13.3
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
154
14
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
14.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
154
77
62
14.2
Các vị trí còn lại.
121
61
28
15
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
15.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
121
62
36
15.2
Các vị trí còn lại
99
50
28
16
Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
495
248
149
17
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
385
193
116
18
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
495
248
149
19
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279
660
330
198
27. Xã Nà Tấu
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
275
138
83
2
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
242
121
73
3
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
3.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
132
69
62
3.2
Các vị trí còn lại.
121
61
36
4
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
4.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)
99
62
30
4.2
Các vị trí còn lại
88
44
28
5
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
253
127
76
6
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
6.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
121
77
36
6.2
Các vị trí còn lại.
110
55
33
7
QL 279:
Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
574
357
230
8
QL 279:
Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
2.552
1.276
702
9
QL 279:
Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
5.104
2.807
1.276
10
Đường đi Mường Phăng:
Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.610
805
447
11
Đường QL 279B:
Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.770
885
492
12
Đường QL 279B:
Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.786
510
255
13
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
153
115
102
14
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
102
15
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
500
300
200
28. Xã Búng Lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
1.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
132
77
62
1.2
Các vị trí còn lại.
121
61
28
2
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
2.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
121
62
36
2.2
Các vị trí còn lại
99
50
28
3
Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha Nọ, xã Bủng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Áng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
880
440
264
4
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
4.1
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tờ (cũ)
880
440
264
4.2
Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mần (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
1.100
550
330
4.3
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
990
495
297
4.4
Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
275
138
83
4.5
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tờ (cũ)
165
83
50
4.6
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
330
165
99
5
Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
5.1
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
2.944
1.472
883
5.2
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
3.781
1.891
1.134
5.3
Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
5.500
2.750
1.650
5.4
Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ).
2.750
1.375
825
5.5
Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
2.200
1.100
660
6
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
6.1
Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Bủng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ.
880
440
264
6.2
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món.
770
385
231
6.3
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ
660
330
198
7
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
990
495
297
8
Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
800
400
240
9
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
880
440
264
10
Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tổng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
880
440
264
11
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
1.100
550
330
12
Đoạn từ cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
990
495
297
13
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
880
440
264
14
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
770
385
231
15
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)
880
440
264
16
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
770
385
231
17
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
770
385
231
18
Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ
880
440
264
19
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
19.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản).
154
77
62
19.2
Các vị trí còn lại.
132
66
40
20
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
20.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
121
61
36
20.2
Các vị trí còn lại
99
50
30
21
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279
660
330
198
22
Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
1.650
660
275
23
Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
132
99
77
24
Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
308
165
99
29. Xã Mường Lạn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn
198
154
69
2
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ)
165
83
50
3
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
275
138
83
4
Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
4.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
121
77
36
4.2
Các vị trí còn lại.
110
55
33
5
Các bản vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
5.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
99
62
30
5.2
Các vị trí còn lại
88
44
28
6
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
275
143
88
6.1
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch (cũ) thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
220
121
66
6.2
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
187
99
55
7
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
7.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
121
77
36
7.2
Các vị trí còn lại.
110
55
33
8
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
8.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
99
62
30
8.2
Các vị trí còn lại
88
44
28
30. Xã Mường Phăng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
: Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón
217
166
128
2
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ
): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông
166
128
108
3
Đoạn từ ngã ba bản Hả II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ.
217
166
128
4
Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng
357
230
179
5
Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ):
Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
179
140
108
6
Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
179
140
108
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ).
128
108
102
8
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
108
9
Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
702
357
281
10
Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
447
293
204
11
Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
230
179
128
12
Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang
(cũ)
230
179
128
13
Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu
191
153
115
14
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
128
108
102
15
Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ)
102
16
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60
1.021
638
383
17
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ km 60 đến km 62
638
383
230
18
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
447
293
204
19
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
293
179
128
20
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
153
128
115
21
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
102
22
Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), Đoạn từ tiếp giáp đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng đến đào Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ).
330
264
198
23
Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang cũ, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên)
360
288
216
31. Xã Thanh Nưa
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL 12:
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
3.900
2.054
1.055
2
QL12:
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
2.800
1.624
672
3
QL 12:
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
1.320
748
396
4
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
670
392
280
5
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
304
200
155
6
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
670
392
280
6.1
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
1.100
660
440
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
7.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
800
560
400
7.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
739
451
370
7.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
600
384
270
8
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
132
110
99
9
QL12:
Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
770
440
286
10
QL 12:
Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
390
266
178
11
QL 12:
Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
390
266
178
12
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
12.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
220
154
121
12.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
204
143
110
12.3
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m.
187
143
110
13
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
132
110
99
14
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
3.510
2.036
913
15
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
2.970
1.650
880
16
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
2.150
1.247
688
17
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
310
205
167
18
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.280
909
653
19
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.550
899
651
20
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
2.300
1.242
667
20.1
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.680
907
487
21
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
990
715
495
21.1
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
3.080
1.786
801
21.2
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.000
710
580
22
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
22.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
550
352
275
22.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
482
328
260
22.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
400
260
200
23
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
132
110
99
24
QL12 :
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
3.800
2.204
912
25
Khu trung tâm ngã tư C4:
Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
3.800
2.286
1.270
25.1
Đường Lưu Viết Thoảng:
Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
4.620
2.772
1.540
26
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông:
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
2.550
1.554
888
27
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông:
Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.440
777
422
28
Khu trung tâm xã:
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.760
880
528
29
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã:
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
2.750
1.595
660
30
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã:
Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.430
770
418
30.1
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã:
Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
2.155
1.164
625
31
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
660
385
275
31.1
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ.
560
281
168
31.2
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến cầu suối Hoong Pinh
3.080
1.786
801
31.3
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh)
1.250
725
525
31.4
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông
500
270
145
31.5
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai
500
270
145
32
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
32.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
600
414
276
32.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
558
340
279
32.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
500
320
225
33
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
132
110
99
34
QL 12 kéo dài:
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
3.400
1.870
918
35
QL 12 kéo dài:
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
2.805
1.595
770
36
QL 12 kéo dài:
Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
1.870
935
550
37
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
1.310
786
524
38
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã:
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
1.310
786
524
39
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã:
Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
800
328
224
40
QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
800
328
224
41
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
740
311
222
42
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên:Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
1.000
600
400
43
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
43.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
600
378
282
43.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
571
411
297
43.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
400
260
200
43.4
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
132
110
99
44
Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ)
44.1
Các thửa đất số 1 lô LK-05, thửa đất số 2,3 lô LK-04, thửa đất số 2,3 lô LK-03, thửa đất số 2,3 lô LK-02, thửa đất số 2,3 lô LK-01 tiếp giáp mặt đường bê tông 11,5 m.
1.180
44.2
Các thửa đất số 3, 4, 5 lô LK-05, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK04, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-03, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-02,thửa đất số 2, 35, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK-01, thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 ô LK-06 tiếp giáp mặt đường bê tông 10,0 m
1.120
44.3
Các thửa đất số 2 lô LK-05, thửa đất số 1,4 lô LK-04, thửa đất số 1, 4 lô LK-03, thửa đất số 1, 4 lô LK-02, thửa đất số 1,4 lô LK-01 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 11,5 m và đường bê tông 10,0 m
1.239
44.4
Các thửa đất số 6 lô LK-05, thửa đất số 8, 9 lô LK-04, thửa đất số 8, 9 lô LK-03, thửa đất số 8,9 lô LK-02, thửa đất số 8, 9 lô LK-01, thửa đất 16 lô LK-06 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 10,0 m và đường bê tông 10,0 m
1.176
45
Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng (cũ)
45.1
Các thửa đất từ số 02 đến số 08, từ số 10 đến số 16, từ số 18 đến số 24 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 3,5m
530
45.2
Các thửa đất số 01,09, 17 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: Đường bê tông 3,5m và đường nhựa từ 3 đến dưới 7m)
640
46
Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2
46.1
Các thửa đất (gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20) tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 4,3m
900
46.2
Các thửa đất (gồm các thửa số: 3, 14, 15) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3m và đường bê tông 3m
945
46.3
Các thửa đất (gồm các thửa số: 8, 21) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3 m và đường bê tông 4,3m
945
47
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.000
710
580
48
Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
2.180
1.526
1.264
49
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.250
875
508
50
Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
3.800
2.660
2.204
32. Xã Thanh An
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
2.000
1.166
611
2
Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
5.500
2.750
1.540
3
Đường trục chính vào UBND xã:
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
680
396
283
4
Đường trục chính vào UBND xã:
Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
1.050
722
500
5
Đường trục chính vào UBND xã:
Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
770
462
308
6
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
230
161
115
7
Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
800
503
385
8
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
1.330
755
400
9
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
9.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
800
536
400
9.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
734
499
396
9.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
600
390
300
10
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
132
110
99
11
Quốc lộ 279:
Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
7.400
3.685
1.650
12
Quốc lộ 279:
Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
9.020
4.400
2.200
13
Quốc lộ 279:
Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
10.500
5.500
3.850
14
Quốc lộ 279:
Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt
(cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
9.570
4.675
2.200
15
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
9.570
4.675
2.200
16
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
6.060
17
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
6.600
3.300
1.650
18
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
4.960
2.475
1.485
19
Đường đi vào UBND xã:
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
2.420
1.320
660
20
Đường đi vào UBND xã:
Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
3.080
1.705
880
21
Đường vành đai phía Đông:
Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
690
469
380
22
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
22.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
680
435
340
22.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
637
427
338
22.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
580
406
290
24
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
132
110
99
25
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
1.980
1.100
605
26
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
2.290
1.145
664
27
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
1.700
969
510
28
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
770
440
286
29
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
440
308
220
30
Đường vành đai phía Đông:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt
(cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
1.150
817
587
31
Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
500
335
250
32
Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
500
340
255
33
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
33.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
500
340
270
33.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
400
260
200
33.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
300
210
162
33.4
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
132
110
99
34
Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt (cũ)
34.1
Các thửa đất số 5, 8, 29, 33, 6, 7, 10, 11, 34, 9, 36, 38, 39, 46, 30 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
3661
34.2
Các thửa đất số 58, 47, 48, 55, 56, 57, 52, 53, 54 Mảnh trích do địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m
3761
34.3
Các thửa đất số 4, 32, 35 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m)
3815
34.4
Các thửa đất số 45, 50, 51 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: đường nhựa 9,5m và đường nhựa 11,5m)
3932
34.5
Các thửa đất số 2, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 40, 41, 42, 43, 49 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
3.550
34.6
Các thửa đất số 1, 12, 13, 14, 44 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m)
3.728
33. Xã Thanh Yên
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
970
563
407
1.1
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
1.000
580
420
2
Đường đi Pa Thơm:
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
1.000
540
430
3
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
900
540
324
3.1
Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
800
480
288
4
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
570
399
285
5
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
450
316
226
6
Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
450
316
226
7
Đường đi U Va:
Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
450
316
226
8
Đường đi U Va:
Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
560
336
263
9
Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
720
461
324
9.1
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót
700
420
252
10
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
450
306
248
11
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
345
224
173
12
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
300
210
162
13
Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
132
110
99
14
Quốc lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
1.980
1.100
605
15
Khu ngã ba Noong Cống:
Đoạn từ giáp ngã ba Noong cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
605
385
275
16
Khu ngã tư Tiến Thanh:
Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
3.150
1.827
945
17
Khu trung tâm xã:
Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
2.470
1.309
741
18
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
1.520
1.049
608
19
Đoạn từ giáp xã Noong Luông (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
129
105
94
20
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
143
99
88
21
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
129
105
94
22
Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
133
100
89
23
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
110
94
88
24
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
88
25
Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực)
1.000
800
600
34. Xã Sam Mứn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL 279 xã Pom Lót cũ:
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
4.960
2.530
1.485
2
QL 279:
Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
4.440
2.775
1.332
3
QL 279:
Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
3.520
2.035
990
4
QL 279:
Đoạn từ cầu Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
2.450
1.332
666
5
QL 279:
Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư
(cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
1.100
605
385
6
Đường đi ĐBĐ:
Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
4.180
2.420
1.100
7
Đường đi ĐBĐ:
Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
2.940
1.665
833
8
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
8.1
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
730
445
350
8.2
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
673
458
363
8.3
Đường có chiều rộng dưới 3 m
501
326
251
9
Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ
132
110
99
10
QL 279:
Đoạn từ giáp xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
180
150
120
11
Đường vào trung tâm xã:
Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
110
99
88
12
Khu trung tâm xã:
Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
133
111
89
13
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
110
99
88
14
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
88
35. Xã Núa Ngam
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
420
276
207
2
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
1.100
560
440
3
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
630
441
284
4
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
330
264
198
5
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
264
176
132
6
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
166
122
100
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ.
133
111
100
8
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
99
94
88
9
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
138
115
92
10
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
166
133
100
11
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
138
115
92
12
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
110
99
88
13
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
88
14
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông 1 thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
166
133
100
15
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
330
198
154
16
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
166
133
100
17
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
277
178
133
18
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ.
133
111
100
19
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
88
36. Xã Mường Nhà
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
440
275
198
2
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi)
370
215
141
3
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi)
660
385
253
4
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
1.274
699
445
5
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm
385
253
176
6
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
244
144
100
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ
99
94
88
8
Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ
88
9
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
244
144
100
10
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
385
264
176
11
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi)
420
289
200
12
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2
550
308
187
13
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong)
244
144
100
14
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
99
94
88
15
Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ.
88
16
QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong). đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
187
143
110
17
QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
330
198
154
18
QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
155
122
94
19
QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
138
115
92
20
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
134
112
90
21
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
134
112
90
22
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
99
94
88
23
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
88
24
Đường lên trường THCS Mường Nhà
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) đến cổng trường THCS Mường Nhà
310
180
118
37. Xã Na Son
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
1.1
- Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30)
3.740
1.540
1.2
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2)
4.400
1.760
1.3
Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33)
1.705
660
1.4
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33)
1.595
605
275
1.5
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24)
1.760
770
1.6
Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
1.980
880
2
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
2.1
Từ thửa 168 đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m)
2.640
2.2
Từ thửa 158 đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X)
1.760
2.3
Từ thửa 152 đến thừa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm)
3.960
2.4
Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi)
2.420
2.5
Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá)
880
3
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
3.1
- Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà)
3.795
1.650
3.2
- Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31)
3.795
1.650
4
Đường 16,5m
4.1
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23)
1.870
990
4.2
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24)
1.320
550
4.3
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5)
1.100
440
4.4
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31)
1.760
770
4.5
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m
1.760
770
4.6
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31)
1.760
770
5
Đường 13,5m
5.1
- Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2)
1.100
440
198
5.2
- Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36
1.320
550
264
5.3
- Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42
770
330
154
5.4
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18)
1.540
660
275
5.5
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10)
880
385
165
6
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
6.1
Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18)
1.056
440
187
6.2
Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông).
1.056
440
187
6.3
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m.
1.056
440
187
6.4
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25
770
330
154
7
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
7.1
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31)
770
330
132
7.2
Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30)
825
385
165
7.3
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24
935
616
7.4
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa
440
264
110
7.5
Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66)
495
275
132
7.6
Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40)
495
275
132
7.7
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76)
495
275
132
7.8
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc
660
385
165
7.9
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi
660
308
143
7.10
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22
770
330
132
7.11
Đường đôi sân vận động
2.860
1.320
550
7.12
Các vị trí còn lại
374
165
99
8
Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
8.1
Đường nhựa có khổ rộng 19,5m
1.800
8.2
Đường nhựa có khổ rộng 13,5m
1.400
8.3
Đường nhựa có khổ rộng 11,5m
1.000
9
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
550
308
220
10
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
605
418
275
11
Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
319
209
110
12
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son 1 km thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
352
242
110
13
Khu tái định cư bãi Huổi Po thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
Đường bê tông có khổ rộng 3 m
160
14
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
83
77
66
15
Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ
473
264
154
16
Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ
176
99
77
17
Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ
220
143
88
18
Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ
198
121
77
19
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na Son cũ
83
77
66
20
Khu TĐC Tìa Ló Na Son - Đường bê tông 3m
160
38. Xã Xa Dung
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
418
275
176
2
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
583
330
165
3
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình Giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
935
495
220
4
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
242
143
110
5
Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
528
242
143
6
Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
319
209
110
7
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
385
242
121
8
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
83
77
66
9
Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
385
297
165
10
Khu tái định cư tại bản Mường tỉnh A thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
Đường bê tông có khổ rộng 4 m thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
160
11
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
143
88
77
12
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
77
72
66
39. Xã Pu Nhi
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
484
253
143
2
Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
275
160
88
3
Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
3.1
- Các lô từ N1 đến N26
297
3.2
- Các lô từ N26-1 đến N28-2
341
3.3
- Các lô từ N53 đến N70
264
3.4
- Các lô từ N34 đến N52
231
4
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
83
77
66
5
Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
187
99
77
6
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ
209
165
77
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ
83
77
66
8
Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ
110
99
88
9
Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ)
110
99
88
40. Xã Mường Luân
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
583
385
253
2
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
715
330
165
3
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
363
242
110
4
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
330
220
110
5
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
220
99
77
6
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
220
99
77
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
83
77
66
8
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
187
88
66
9
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
330
198
99
10
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
187
99
77
11
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
132
88
77
12
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
83
77
66
13
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
308
187
88
14
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
165
99
77
15
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
83
77
66
16
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
165
110
88
17
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
110
88
77
18
Khu TĐC Phiêng Muông
Đường bê tông 3m
160
41. Xã Tìa Dình
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
330
176
99
2
Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
275
132
77
3
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
143
88
77
4
Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc xã Tìa Dình cũ
4.1
Đường nhựa 9,5m
420
4.2
Đường nhựa 6,5m
390
4.3
Đường nhựa 4 m
360
5
Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
275
154
88
6
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di dời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
176
99
83
7
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
143
88
77
8
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ
77
72
66
9
Đường Tìa Mùng nằm trong khu tái định cư
Đoạn đường bản Tìa Mùng cũ đến tái định cư Kê tá xã Tìa Dình
143
88
77
42. Xã Phình Giàng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ)
330
165
88
2
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng (Cũ)
242
110
83
3
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
308
165
88
4
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ)
143
88
77
5
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
154
99
77
6
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
176
110
88
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ)
77
72
66
PHỤ LỤC V:
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (BAO GỒM ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN) TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. XÃ MƯỜNG NHÉ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.695
2
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.310
3
Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.310
4
Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.100
5
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.260
6
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.190
7
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.750
8
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.400
9
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.100
10
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.008
11
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện ly và xã Mường Nhé cũ)
1.008
12
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.008
13
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.050
14
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
910
15
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
843
16
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông)
735
17
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
700
18
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban)
140
19
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172)
182
20
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố
364
21
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130)
672
22
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới)
2.100
23
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m
2.800
1.960
24
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98)
840
25
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86)
210
26
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ)
158
27
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện ly và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé
273
28
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
137
101
69
29
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới
137
101
69
30
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
77
62
46
31
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
73
65
50
32
Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
62
50
42
33
Các bản: Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
62
54
46
34
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé
73
58
46
35
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2
127
84
65
36
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã.
73
62
46
37
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé
73
62
46
38
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ
62
54
42
2. XÃ SÍN THẦU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi
69
62
54
2
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã)
92
77
69
3
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã
69
62
54
4
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ
46
42
39
5
Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
77
69
62
6
Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
62
54
46
7
Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
54
46
39
8
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Lình đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2)
65
54
46
9
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ)
98
70
60
10
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 (cầu Tả Co Khừ) đến cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu)
84
77
70
11
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải
77
70
63
12
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ
54
50
42
3. XÃ MƯỜNG TOONG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159)
92
77
46
2
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã)
164
109
63
3
Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé
101
84
50
4
Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
70
56
46
5
Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
63
54
43
6
Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
63
54
43
7
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
62
54
42
8
Trung tâm xã: Bản Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
73
65
50
9
Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
62
54
46
10
Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
62
54
46
11
Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
56
42
35
4. XÃ NẬM KÈ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè
84
68
58
2
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
92
77
62
3
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè
139
100
69
4
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
92
77
62
5
Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
62
54
46
6
Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
73
65
50
7
Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
77
70
63
8
Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
62
46
42
9
Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
62
46
39
5. XÃ QUẢNG LÂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng
77
62
46
2
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui
134
85
50
3
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
76
60
42
4
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng
77
62
46
5
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
69
58
42
6
Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ
70
56
42
7
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
77
58
46
8
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
116
100
77
9
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
77
58
46
10
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
116
100
77
11
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
77
58
46
12
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
54
46
42
6. XÃ NÀ HỲ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
347
208
104
2
Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ
231
116
77
3
Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp)
1.631
4
Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện)
1.477
5
Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
1.260
6
Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ
1.128
7
Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ
1.022
8
Các đường nội khu trung tâm xã còn lại
193
116
77
9
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ)
92
65
54
10
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
347
208
104
11
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ
347
208
104
12
Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
608
417
304
13
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng
193
116
77
14
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ
231
116
77
15
Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ
92
65
54
16
Đoạn từ cầu Huổi Lái bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ
77
58
46
17
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5
62
50
46
18
Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
77
58
46
19
Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
62
50
46
20
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
69
54
46
21
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
62
50
46
22
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
62
50
46
23
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
92
65
54
24
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
62
50
46
25
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
92
65
54
26
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
62
50
46
27
Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ.
54
46
42
7. XÃ MƯỜNG CHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
92
55
39
2
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
123
92
62
3
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
69
42
31
4
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
92
65
54
5
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
462
246
193
6
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
293
193
123
7
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ)
92
65
54
8
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
462
246
193
9
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
231
154
116
10
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
92
65
54
11
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
77
58
46
12
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
400
239
200
13
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
62
50
46
14
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
123
92
62
15
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
69
50
46
16
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
65
50
46
17
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
62
54
46
8. XÃ NÀ BỦNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
62
50
46
2
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
77
58
46
3
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
62
50
46
4
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
62
50
46
5
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
62
50
46
6
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
85
58
46
7
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
73
54
46
8
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ
62
50
46
9
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ
54
46
42
10
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A Sẩu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông Giàng A Sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ
56
49
46
11
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ
56
49
46
12
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngải Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
56
49
46
9. XÃ CHÀ TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
77
58
46
2
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
116
77
62
3
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
77
58
46
4
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
65
50
46
5
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
65
50
46
6
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
66
50
46
7
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nặm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
92
55
39
8
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
54
46
42
10. XÃ SI PA PHÌN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
116
100
77
2
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
193
116
77
3
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
116
100
77
4
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
193
116
77
5
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
116
100
77
6
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
193
116
77
7
Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn
77
58
46
8
Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
92
65
54
9
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
123
92
62
10
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
92
65
54
11
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
123
92
62
12
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
92
65
54
13
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
69
54
46
14
Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
92
65
54
15
Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn
65
50
46
11. XÃ NA SANG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
1.1
Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàn Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
387
154
81
1.2
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
1.523
308
231
1.3
Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực)
2.240
1.4
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp).
3.080
1.5
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.
4.200
1.6
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
3.080
1.7
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng).đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
1.785
424
270
1.8
Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
1.190
417
309
1.9
Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản.
1.166
216
108
1.10
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11
387
174
89
2
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
2.1
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
400
2.2
Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
400
2.3
Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể)
293
3
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
3.1
Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên đa đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu)
323
246
3.2
Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân
323
3.3
Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thăng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
308
185
3.4
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành).
246
169
3.5
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi).
270
173
3.6
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
404
4
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ)
216
5
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
5.1
Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện đến giáp suối Nậm Mươn
216
5.2
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang
323
6
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
6.1
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10
146
100
54
6.2
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10
123
89
54
7
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8
246
8
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
8.1
Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
323
216
154
8.2
Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai)
323
216
154
8.3
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh)
323
216
154
8.4
Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến)
246
169
9
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú
246
169
10
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân
193
11
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ
169
92
62
12
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ
154
89
58
13
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
169
92
62
14
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
154
89
58
15
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
108
69
54
16
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ
69
54
46
17
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
92
66
54
18
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
139
77
58
19
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới
92
65
54
20
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
81
62
50
21
Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
69
54
46
22
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ
65
54
46
12. XÃ MƯỜNG TÙNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
131
77
58
2
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
92
65
54
3
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
81
62
50
4
Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
77
59
48
5
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung Dình đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
177
96
62
6
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cấu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
169
92
62
7
Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
131
77
58
8
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ)
69
54
46
13. XÃ PA HAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
92
65
54
2
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
146
77
58
3
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
92
65
54
4
Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
89
65
54
5
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
92
65
54
6
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
77
54
46
7
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ
65
54
46
14. XÃ NẬM NÈN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
100
65
54
2
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
139
77
58
3
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
100
65
54
4
Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
77
63
49
5
Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
77
63
49
6
Các trục đường liên thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
65
54
46
7
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
66
54
46
8
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
65
54
46
9
Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
77
54
46
10
Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
65
54
46
11
Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
62
50
46
15. MƯỜNG PỒN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bán Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
116
77
54
2
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
169
92
62
3
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
69
54
46
4
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1)
195
125
94
5
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bán Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh
308
193
139
6
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà
133
102
78
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
77
65
62
8
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ
62
16. XÃ TỦA CHÙA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính)
1.1
Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thẩm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12)
3.199
1.371
731
1.2
Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14)
4.652
1.994
1.063
1.3
Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa)
3.199
1.371
731
1.4
- Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp.
2.310
1.001
616
1.5
Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02.
2.160
864
605
1.6
Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính).
1.155
616
385
1.7
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa
616
462
385
2
Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.1
Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13).
3.199
1.371
732
2.2
- Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện
1.386
693
462
3
Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.540
770
539
4
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
4.1
- Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8
1.386
693
462
4.2
Đoạn từ đất nhà ông Giới Miền-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ).
1.306
571
245
4.2a
Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện.
1.435
628
269
5
Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.925
924
616
6
Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.925
770
539
7
Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.155
693
385
8
Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
616
385
270
9
Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
539
347
308
10
Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.386
693
501
11
Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.001
655
385
12
Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.925
770
539
13
Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.386
693
501
14
Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.001
501
347
15
Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
539
347
308
16
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ
462
270
193
17
Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) -
17.1
Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cà phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108).
1.925
963
578
17.2
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện).
770
385
231
17.3
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện)
1.540
924
539
17.4
Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1)
770
385
231
18
Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
18.1
Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện)
616
308
154
18.2
Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
308
193
154
19
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực
231
116
77
20
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
193
100
69
21
Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng (cũ))
147
118
88
22
Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
770
385
231
23
Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ)
462
308
154
24
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
193
100
69
25
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
77
62
46
26
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ
154
77
62
17. XÃ SÍN CHẢI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm xã Tả Sìn Thàng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc
193
100
69
2
Trung tâm xã Sín Chải (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ
92
69
62
3
Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào thôn 1
92
69
62
4
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ)
77
62
46
18. XÃ SÍNH PHÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chở; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư
116
69
54
2
Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Thàng (cũ), hướng đi lên Sính Phình (cũ), hướng đường đi Tào Cu Nhe.
116
69
54
3
Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ)
92
69
62
4
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ)
77
62
46
19. XÃ TỦA THÀNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm xã Tủa Thàng (cũ): Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin.
116
69
54
2
Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điều Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá Nhè thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ).
100
62
46
3
Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2.
92
69
62
4
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ); xã Huổi Só (cũ).
77
62
46
20. XÃ SÁNG NHÈ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ)
193
100
69
2
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ)
77
62
46
3
Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện thuộc khu vực xã Mường Đun (cũ)
115
69
54
4
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ)
77
69
62
5
Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Bon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ.
200
116
85
6
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ)
92
69
54
21. XÃ TUẦN GIÁO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
1.1
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung
10.780
3.850
2.541
1.2
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh
9.240
3.850
2.541
1.3
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh.
6.160
1.771
847
1.4
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo.
4.738
1.516
758
1.5
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất)
7.700
3.080
1.6
Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường)
8.470
2.695
1.155
1.7
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
6.160
3.080
1.309
1.8
Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
3.850
1.925
1.309
1.9
Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính
1.386
770
539
2
Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
2.1
Từ QL6 lên đến cổng huyện đội
3.850
1.386
770
2.2
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng
2.310
693
385
2.3
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân
770
462
347
2.4
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền
2.310
1.309
2.5
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.310
1.309
886
2.6
Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung
1.540
924
501
2.7
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.540
924
501
2.8
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
616
370
246
2.9
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
770
462
308
3
Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
3.1
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận
10.248
3.843
2.221
3.2
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường)
8.568
3.843
2.220
3.3
Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên
8.258
2.993
1.858
3.4
Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ)
3.850
2.233
1.386
3.5
Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu
3.620
2.715
1.810
3.6
Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga
2.310
1.617
1.309
3.7
Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279.
7.186
3.144
2.336
3.8
Đoạn từ hét đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ)
1.400
840
420
4
Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
0
4.1
Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết
1.232
616
501
4.2
Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.848
1.155
847
4.3
Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.309
770
501
4.4
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến)
1.309
770
501
4.5
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê)
1.309
770
501
4.6
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng
1.309
770
501
4.7
Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.664
1.567
1.019
4.8
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục
1.155
770
501
4.9
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường)
770
501
347
4.10
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết
770
770
501
4.11
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7)
770
770
501
4.12
Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường)
770
462
308
4.13
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
616
370
246
5
Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
5.1
Đoạn đường sau chợ số 1
1.309
847
424
5.2
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương
1.540
847
424
5.3
Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn
2.310
1.386
1.001
5.4
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện
1.540
809
539
5.5
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan
1.540
809
539
5.6
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên
1.925
1.309
770
5.7
Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông
1.155
408
246
5.8
Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang
2.136
755
456
5.9
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện
1.155
408
246
5.10
Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo
770
408
246
5.11
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường)
1.155
770
462
5.12
Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn
1.155
408
246
5.13
Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương
770
408
246
5.14
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30
3.080
1.155
5.15
Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận
770
385
5.16
Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
1.414
589
5.17
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon
616
385
5.18
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông
2.904
944
653
5.19
Đoạn đường từ nhà Chín Huẩn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
3.842
1.345
961
5.20
Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.058
1.200
858
5.21
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7
1.710
1.197
855
5.22
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7
1.708
1.196
854
5.23
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn
693
385
246
5.24
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng
693
385
246
5.25
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn)
1.415
884
566
5.26
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn
462
270
5.27
Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An
1.750
1.050
560
5.28
Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.415
884
5.29
Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân
1.415
884
5.30
Đoạn đường từ nhà ông khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.425
891
5.31
Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang
1.425
891
6
Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ)
6.1
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái
2.310
1.001
616
6.2
Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông
1.694
770
539
6.3
Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu
1.155
693
347
6.4
Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang
1.078
655
323
6.5
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản
770
655
323
6.6
Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản
1.078
655
323
6.7
Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông
139
92
62
6.8
Các bản còn lại
193
131
77
6.9
Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang (cũ)
385
231
154
7
Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
924
655
347
8
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thang thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.771
770
347
9
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.561
1.115
502
10
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.561
1.115
502
11
Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
957
532
12
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
957
532
319
13
Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
139
92
69
14
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
177
123
62
15
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
377
189
138
22. XÃ QUÀI TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
Quốc lộ 6A đi Hà Nội
1
Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng
5.190
2.335
1.427
2
Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110)
4.397
1.967
1.157
3
Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn)
1.925
924
385
4
Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm)
1.766
883
353
5
Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa)
1.610
700
315
6
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin)
1.470
560
280
7
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thắm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội
700
350
210
II
Quốc lộ 6 cũ
1
Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu
385
231
154
III
Quốc lộ 279
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình)
377
189
138
IV
Quốc lộ 6A rẽ đi các ngã
1
Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh)
1.386
770
539
2
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường)
700
350
210
3
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường)
700
350
210
V
Các khu vực còn lại
1
Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ
1.610
700
315
2
Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ
1.470
560
280
3
Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ)
139
92
62
4
Bản Thẳm Pao
92
62
54
5
Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Ton
200
116
85
6
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ)
92
69
54
7
Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ)
92
69
62
23. XÃ MƯỜNG MÙN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
1.155
462
231
2
Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
501
208
123
3
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
501
208
123
4
Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
770
320
190
5
Các bản: Huổi Cáy, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
85
62
54
6
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
154
85
62
7
Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
1.155
270
200
8
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
616
193
116
9
Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điều Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
462
193
116
10
Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
385
193
116
11
Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
85
62
54
12
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
154
77
62
13
Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn
200
116
85
14
Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ
92
69
54
15
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
377
189
138
24. XÃ PÚ NHUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
370
177
116
2
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
370
177
116
3
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
370
177
116
4
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
370
177
116
5
Các bản: Tênh Lá, Trung Dình thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
92
62
54
6
Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khỏ Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
116
77
54
7
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
388
178
85
8
Các bản: Xá Nhè, Hang Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
92
69
62
9
Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
139
92
54
10
Đoạn đường từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
200
116
85
11
Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A Thanh
Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
200
116
85
12
Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
92
69
54
13
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
377
189
138
14
Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan
385
179
85
15
Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon A
280
140
70
16
Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ
385
179
85
25. XÃ CHIỀNG SINH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
1.519
651
271
2
Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
1.160
696
290
3
Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
525
385
245
4
Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
154
131
77
5
Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
216
139
69
6
Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa)
385
177
92
7
Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ
116
69
54
8
Các bản: Huổi Sáy, Hả, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2
193
116
77
9
Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
208
154
100
10
Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
92
69
54
11
Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
139
116
77
12
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông
270
177
92
13
Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
92
69
54
14
Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
139
116
77
26. XÃ MƯỜNG ẢNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
1.1
Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9
1.1.1
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Áng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
1.771
708
531
1.1.2
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10)
1.925
770
578
1.1.3
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9)
2.310
1.848
1.463
1.2
Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
1.2.1
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8)
2.695
1.078
809
1.2.2
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
3.080
1.232
974
1.3
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình).
1.3.1
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)
3.465
1.509
1.040
1.3.2
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5).
3.542
1.833
1.063
1.4
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)
1.4.1
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5)
3.504
1.401
1.051
1.4.2
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyền Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng).
2.464
986
739
1.5
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo.
1.5.1
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)
2.233
893
670
1.5.2
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân
2.079
832
624
1.5.3
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo
1.155
462
347
2
Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
2.1
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
2.1.1
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7)
4.851
2.041
1.455
2.1.2
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)
4.543
1.810
1.363
2.1.3
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m
3.850
1.478
1.155
2.1.4
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
2.695
1.078
809
2.2
Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa.
3.542
1.417
1.063
2.3
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn TDP6)
3.542
1.417
1.063
2.4
Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)
2.002
801
601
2.5
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)
1.938
775
581
2.6
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa)
924
370
277
2.7
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông
2.7.1
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)
3.850
1.540
1.155
2.7.2
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông
3.465
1.386
1.040
2.7.3
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường)
2.695
1.078
809
2.8
Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279
1.001
400
300
2.9
Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279
1.155
462
347
2.10
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10
2.10.1
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón
424
203
127
2.10.2
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3
655
314
196
2.10.3
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4
693
333
208
2.10.4
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5
732
351
219
2.10.5
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6,7
578
277
173
2.10.6
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8
578
277
173
2.10.7
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9
501
240
150
2.10.8
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10
462
222
139
2.11
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn
270
129
81
2.12
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng
200
96
60
2.13
Các đoạn đường từ trung tâm hành chính huyện đến tiếp giáp đường 42m
2.310
924
693
2.14
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên)
2.695
2.15
Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý)
1.694
2.16
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)
1.309
2.17
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3
1.925
2.18
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7
1.750
700
2.19
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ẳng Cang
2.100
840
2.20
Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ)
1.400
560
3
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
362
181
109
4
Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung
(Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
316
158
95
5
Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
285
142
85
6
Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
285
142
85
7
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
362
181
109
8
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
416
208
125
9
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
9.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản).
162
81
49
9.2
Các vị trí còn lại.
92
46
28
10
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
10.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
100
50
30
10.2
Các vị trí còn lại
85
42
25
11
Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
347
173
104
12
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
539
270
162
13
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
13.1
Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
108
13.2
Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
92
13.3
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
108
14
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
14.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
108
54
43
14.2
Các vị trí còn lại.
85
42
19
15
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
15.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
85
43
25
15.2
Các vị trí còn lại
69
35
19
16
Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
347
173
104
17
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giàng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
270
135
81
18
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
347
173
104
19
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279
462
231
139
27. XÃ NÀ TẤU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
193
96
58
2
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
169
85
51
3
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
3.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
92
49
43
3.2
Các vị trí còn lại.
85
42
25
4
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
4.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)
69
43
21
4.2
Các vị trí còn lại
62
31
19
5
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
177
89
53
6
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
6.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
85
54
25
6.2
Các vị trí còn lại.
77
39
23
7
QL 279:
Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
402
250
161
8
QL 279:
Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.786
893
491
9
QL 279:
Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
3.573
1.965
893
10
Đường đi Mường Phăng:
Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.127
564
313
11
Đường QL 279B:
Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.239
620
344
12
Đường QL 279B:
Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.250
357
179
13
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
107
80
71
14
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
82
15
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
350
210
140
28. XÃ BÚNG LAO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
1.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
92
54
43
1.2
Các vị trí còn lại.
85
42
19
2
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
2.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
85
43
25
2.2
Các vị trí còn lại
69
35
19
3
Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha Nọ, xã Búng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
616
308
185
4
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
4.1
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
616
308
185
4.2
Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
770
385
231
4.3
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
693
347
208
4.4
Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
193
96
58
4.5
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
116
58
35
4.6
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
231
116
69
5
Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
5.1
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
2.061
1.030
618
5.2
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
2.647
1.323
794
5.3
Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
3.850
1.925
1.155
5.4
Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cu)
1.925
963
578
5.5
Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
1.540
770
462
6
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
6.1
Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ.
616
308
185
6.2
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món.
539
270
162
6.3
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ
462
231
139
7
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
693
347
208
8
Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
560
280
168
9
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
616
308
185
10
Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
616
308
185
11
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
770
385
231
12
Đoạn từ cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
693
347
208
13
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
616
308
185
14
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
539
270
162
15
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)
616
308
185
16
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
539
270
162
17
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
539
270
162
18
Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ
616
308
185
19
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
19.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản).
108
54
43
19.2
Các vị trí còn lại.
92
46
28
20
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
20.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
85
42
25
20.2
Các vị trí còn lại
69
35
21
21
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279
462
231
139
22
Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ ở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
1.155
462
193
23
Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
92
69
54
24
Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
216
116
69
29. XÃ MƯỜNG LẠN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn
139
108
49
2
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ)
116
58
35
3
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
193
96
58
4
Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
4.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
85
54
25
4.2
Các vị trí còn lại.
77
39
23
5
Các bản vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
5.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
69
43
21
5.2
Các vị trí còn lại
62
31
19
6
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
193
100
62
6.1
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lich (cũ) thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
154
85
46
6.2
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
131
69
39
7
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
7.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
85
54
25
7.2
Các vị trí còn lại.
77
39
23
8
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
8.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
69
43
21
8.2
Các vị trí còn lại
62
31
19
30. XÃ MƯỜNG PHĂNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ):
Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón
152
116
89
2
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ):
Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông
116
89
76
3
Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An 89 đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ.
152
116
89
4
Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng
250
161
125
5
Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ):
Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
125
98
76
6
Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
125
98
76
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ).
89
76
71
8
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
76
9
Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba 9 đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
491
250
197
10
Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) :
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
313
205
143
11
Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
161
125
89
12
Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ)
161
125
89
13
Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu
134
107
80
14
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
89
76
71
15
Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ)
82
16
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60
715
447
268
17
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ km 60 đến km 62
447
268
161
18
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
313
205
143
19
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
205
125
89
20
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
107
89
80
21
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
82
22
Đường vào đào Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), nối từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ)
231
185
139
23
Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Long Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên)
252
202
151
31. XÃ THANH NƯA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL 12:
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
2.730
1.437
738
2
QL 12:
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
1.960
1.137
470
3
QL 12:
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
924
524
277
4
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
469
274
196
5
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
213
140
109
6
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
469
274
196
6.1
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
770
462
308
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
7.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
560
392
280
7.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
517
316
259
7.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
420
269
189
8
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
92
77
69
9
QL 12:
Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
539
308
200
10
QL 12:
Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
273
186
124
11
QL 12:
Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
273
186
124
12
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
12.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
154
108
85
12.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
142
100
77
12.3
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m.
131
100
77
13
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
92
77
69
14
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
2.457
1.425
639
15
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
2.079
1.155
616
16
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.505
873
482
17
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
217
144
117
18
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
896
636
457
19
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.085
629
456
20
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.610
869
467
20.1.
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.176
635
341
21
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
693
501
347
21.1
Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
2.156
1.250
561
21.2
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
700
497
406
22
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
22.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
385
246
193
22.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
337
229
182
22.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
280
182
140
23
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
92
77
69
24
QL12 :
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
2.660
1.543
638
25
Khu trung tâm ngã tư C4:
Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
2.660
1.600
889
25.1
Đường Lưu Viết Thoảng:
Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
3.234
1.940
1.078
26
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông:
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.785
1.088
622
27
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông:
Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.008
544
295
28
Khu trung tâm xã:
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.232
616
370
29
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã:
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.925
1.117
462
30
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã:
Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.001
539
293
30.1
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã:
Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.509
815
437
31
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
462
270
193
31.1
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ.
385
193
116
31.2
Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến Cầu suối Hoong Pinh
2.156
1.250
561
31.3
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh)
875
508
368
31.4
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông
350
189
102
31.5
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai
350
189
102
32
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
32.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
420
290
193
32.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
385
235
193
32.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
350
224
158
33
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
92
77
69
34
QL 12 kéo dài:
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
2.380
1.309
643
35
QL 12 kéo dài:
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
1.964
1.117
539
36
QL 12 kéo dài:
Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
1.309
655
385
37
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
917
550
367
38
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
917
550
367
39
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
560
230
157
40
QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
560
230
157
41
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
518
218
155
42
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
700
420
280
43
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
43.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
420
265
197
43.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
400
288
208
43.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
280
182
140
43.4
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
92
77
69
44
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
700
497
406
45
Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
1.526
1.068
885
46
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
875
613
356
47
Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
2.660
1.862
1.543
32. XÃ THANH AN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
1.400
816
427
2
Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
3.850
1.925
1.078
3
Đường trục chính vào UBND xã:
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
476
277
198
4
Đường trục chính vào UBND xã:
Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
735
505
350
5
Đường trục chính vào UBND xã:
Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
539
323
216
6
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
161
113
81
7
Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
560
352
269
8
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
931
528
280
9
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
9.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
560
375
280
9.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
514
349
277
9.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
420
273
210
10
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
92
77
69
11
Quốc lộ 279:
Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
5.180
2.580
1.155
12
Quốc lộ 279:
Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
6.314
3.080
1.540
13
Quốc lộ 279:
Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phú đến cổng giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
7.350
3.850
2.695
14
Quốc lộ 279:
Đoạn từ cổng giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phú đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
6.699
3.273
1.540
15
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
6.699
3.273
1.540
16
Các vị trí còn lại trong chợ bản phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
4.242
17
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
4.620
2.310
1.155
18
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
3.472
1.733
1.040
19
Đường đi vào UBND xã:
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
1.694
924
462
20
Đường đi vào UBND xã:
Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
2.156
1.194
616
21
Đường vành đai phía Đông:
Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
483
328
266
22
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
22.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
476
305
238
22.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
433
290
230
22.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
406
284
203
24
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
92
77
69
25
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
1.386
770
424
26
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
1.603
802
465
27
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
1.190
678
357
28
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
539
308
200
29
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
308
216
154
30
Đường vành đai phía Đông:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
805
572
411
31
Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
350
235
175
32
Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
350
238
179
33
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
33.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
350
238
189
33.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
280
182
140
33.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
210
147
113
33.4
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
92
77
69
33. XÃ THANH YÊN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
679
394
285
1.1
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
700
406
294
2
Đường đi Pa Thơm:
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
700
378
301
3
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
630
378
227
3.1
Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
560
336
202
4
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
399
279
200
5
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
315
221
158
6
Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
315
221
158
7
Đường đi U Va:
Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
315
221
158
8
Đường đi U Va:
Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
392
235
184
9
Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
504
323
227
9.1
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót
490
294
176
10
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
315
214
173
11
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
242
157
121
12
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
210
147
113
13
Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
92
77
69
14
Quốc lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
1.386
770
424
15
Khu ngã ba Noong Cống:
Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
424
270
193
16
Khu ngã tư Tiến Thanh:
Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
2.205
1.279
662
17
Khu trung tâm xã:
Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
1.729
916
519
18
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
1.064
734
426
19
Đoạn từ giáp xã Noong Luống (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
90
74
66
20
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
100
69
62
21
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
90
74
66
22
Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
93
70
62
23
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
77
65
62
24
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
62
25
Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực)
700
560
420
34. XÃ SAM MỨN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL 279 xã Pom Lót cũ:
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
3.472
1.771
1.040
2
QL 279:
Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
3.108
1.943
932
3
QL 279:
Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nặm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
2.464
1.425
693
4
QL 279:
Đoạn từ cầu Pá Nặm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
1.715
932
466
5
QL 279:
Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư
(cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
770
424
270
6
Đường đi ĐBĐ:
Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
2.926
1.694
770
7
Đường đi ĐBĐ:
Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót
(cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
2.058
1.166
583
8
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
8.1
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
511
312
245
8.2
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
471
320
254
8.3
Đường có chiều rộng dưới 3 m
351
228
175
9
Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ
92
77
69
10
QL 279:
Đoạn từ giáp xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na U cũ
126
105
84
11
Đường vào trung tâm xã:
Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na U) thuộc khu vực Xã Na U cũ
77
69
62
12
Khu trung tâm xã:
Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
93
78
62
13
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
77
69
62
14
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
62
35. XÃ NÚA NGAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
294
193
145
2
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
770
392
308
3
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
441
309
198
4
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
231
185
139
5
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
185
123
92
6
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
116
85
70
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ.
93
78
70
8
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
69
65
62
9
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
97
81
64
10
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
116
93
70
11
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
97
81
64
12
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
77
69
62
13
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
62
14
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
116
93
70
15
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
231
139
108
16
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
116
93
70
17
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
194
124
93
18
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ.
93
78
70
19
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
62
36. XÃ MƯỜNG NHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
308
193
139
2
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi)
259
150
98
3
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi)
462
270
177
4
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
892
489
311
5
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm
270
177
123
6
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
171
101
70
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ
69
65
62
8
Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ
62
9
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
171
101
70
10
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
270
185
123
11
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi)
294
202
140
12
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2
385
216
131
13
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ Cầu Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong)
171
101
70
14
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
69
65
62
15
Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ.
62
16
QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong). đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
131
100
77
17
QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
231
139
108
18
QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
109
85
66
19
QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
97
81
64
20
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
94
78
63
21
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
94
78
63
22
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
69
65
62
23
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
62
24
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) đến cổng trường THCS Mường Nhà
217
126
83
37. XÃ NA SON
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
1.1
- Đoạn từ cổng nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30)
2.618
1.078
1.2
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2)
3.080
1.194
1.3
Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33)
1.194
462
1.4
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất trồng trọt cây hàng năm khác và thửa số đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33)
1.117
424
193
1.5
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Toà án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24)
1.232
539
1.6
Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Toà án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
1.386
616
2
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
2.1
- Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà)
2.657
1.155
2.2
- Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31)
2.657
1.155
3
Đường 16,5m
3.1
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23)
1.309
693
3.2
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24)
924
385
3.3
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5)
770
308
3.4
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31)
1.232
539
3.5
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m
1.232
539
3.6
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31)
1.232
539
4
Đường 13,5m
4.1
- Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2)
770
308
139
4.2
- Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36
924
385
185
4.3
- Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42
539
231
108
4.4
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18)
1.078
462
193
4.5
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10)
616
270
116
5
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
5.1
Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18)
739
308
131
5.2
Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông).
739
308
131
5.3
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gập trục đường 19,5m.
739
308
131
5.4
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25
539
231
108
6
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
6.1
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31)
539
231
92
6.2
Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30)
578
270
116
6.3
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24
655
431
6.4
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa
308
185
77
6.5
Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66)
347
193
92
6.6
Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40)
347
193
92
6.7
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Sơn cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76)
347
193
92
6.8
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc
462
270
116
6.9
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi
462
216
100
6.10
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22
539
231
92
6.11
Đường đôi sân vận động
2.002
924
385
6.12
Các vị trí còn lại
262
116
69
7
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
385
216
154
8
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
424
293
193
9
Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
223
146
77
10
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km thuộc Khu vực xã Na Son 1km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ
246
169
77
11
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
58
54
46
12
Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na Son cũ
331
185
108
13
Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na Son cũ
123
69
54
14
Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na Son cũ
154
100
62
15
Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ
139
85
54
16
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ
58
54
46
38. XÃ XA DUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100( lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
293
193
123
2
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
408
231
116
3
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
655
347
154
4
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
169
100
77
5
Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
370
169
100
6
Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
223
146
77
7
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
270
169
85
8
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
58
54
46
9
Trung tâm bản Nà Sàn B (bám theo trục đường: đi bản chợ 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
270
208
116
10
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
100
62
54
11
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
54
50
39. XÃ PU NHI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
339
9.361
100
2
Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
193
112
62
3
Khu vực dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
3.1
- Các lô từ N1 đến N26
208
3.2
- Các lô từ N26-1 đến N28-2
239
3.3
- Các lô từ N53 đến N70
185
3.4
- Các lô từ N34 đến N52
162
4
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
58
54
46
5
Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
131
69
54
6
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ
146
116
54
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ
58
54
46
8
Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ
77
69
62
9
Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ)
77
69
62
40. XÃ MƯỜNG LUÂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
408
270
177
2
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
501
231
116
3
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hồi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Ngà) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
254
169
77
4
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
231
154
77
5
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
154
69
54
6
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
154
69
54
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
58
54
46
8
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
131
62
46
9
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
231
139
69
10
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
131
69
54
11
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
92
62
54
12
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
58
54
46
13
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
216
131
62
14
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
116
69
54
15
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
58
54
46
16
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
116
77
62
17
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nặm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
77
62
54
41. XÃ TÌA DÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
231
123
69
2
Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
193
92
54
3
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
100
62
54
4
Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
193
108
62
5
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
123
69
58
6
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
100
62
54
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ
54
50
46
42. XÃ PHÌNH GIÀNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ)
231
116
62
2
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng (Cũ)
169
77
58
3
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
216
116
62
4
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ)
100
62
54
5
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
108
69
54
6
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
123
77
62
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ)
54
50
46
PHỤ LỤC VI:
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. XÃ MƯỜNG NHÉ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
3.080
2
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.640
3
Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.640
4
Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.400
5
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.440
6
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.360
7
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) (Cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.000
8
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.600
9
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m ( nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
2.400
10
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.152
11
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.152
12
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.152
13
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.200
14
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
1.040
15
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
963
16
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông)
840
17
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
800
18
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban)
160
19
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172)
208
20
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố
416
21
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130)
768
22
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới)
2.400
23
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m
3.200
2.560
24
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98)
960
25
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86)
240
26
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ)
180
27
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé
312
28
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
156
115
79
29
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới
156
115
79
30
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
88
70
53
32
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
84
75
57
32
Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
70
57
48
33
Các bản: Huổi Cầu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
70
62
53
34
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé
84
66
53
35
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2
146
96
75
36
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã.
84
70
53
37
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé
84
70
53
38
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ
70
62
48
2. XÃ SIN THẦU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi
79
70
62
2
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã)
106
88
79
3
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã
79
70
62
4
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ
53
48
44
5
Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
88
79
70
6
Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
70
62
53
7
Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
62
53
44
8
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Lình đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2)
75
62
53
9
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý 9 đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ)
112
80
68
10
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 ( cầu Tả Co Khừ) đến Cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu)
96
88
80
11
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải
88
80
72
12
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ
62
57
48
3. XÃ MƯỜNG TOONG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159)
106
88
53
2
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã)
187
125
72
3
Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé
115
96
58
4
Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
80
64
52
5
Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
72
62
49
6
Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
63
54
43
7
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
70
62
48
8
Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
84
75
57
9
Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
70
62
53
10
Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
70
62
53
11
Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
64
48
40
4. XÃ NẬM KÈ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè
96
78
66
2
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
106
88
70
3
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè
158
114
79
4
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ 4 cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
106
88
70
5
Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
70
62
53
6
Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
84
75
57
7
Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
88
80
72
8
Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
70
53
48
9
Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
70
53
44
5. XÃ QUẢNG LÂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng
88
70
53
2
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui
154
97
57
3
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
86
69
48
4
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng
88
70
53
5
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
79
66
48
6
Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ
80
64
48
7
Các đường liên thôn bản còn lại khu vực xã Quảng Lâm cũ
70
62
53
8
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
88
66
53
9
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
132
114
88
10
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
88
66
53
11
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
132
114
88
12
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tông Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
88
66
53
13
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
62
53
48
6. XÃ NÀ HỲ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
396
238
119
2
Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ
264
132
88
3
Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp)
1.864
4
Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện)
1.688
5
Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
1.440
6
Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ
1.289
7
Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ
1.168
8
Các đường nội khu trung tâm xã còn lại
220
132
88
9
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ)
106
75
62
10
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
396
238
119
11
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ
396
238
119
12
Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
695
477
348
13
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng
220
132
88
14
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ
264
132
88
15
Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ
106
75
62
16
Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ
88
66
53
17
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5
70
57
53
18
Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm 18 Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
88
66
53
19
Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
70
57
53
20
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
79
62
53
21
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
70
57
53
22
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
70
57
53
23
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
106
75
62
24
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
70
57
53
25
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
106
75
62
26
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
70
57
53
27
Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ.
62
53
48
7. XÃ MƯỜNG CHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhùng giáp ranh tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
106
63
44
2
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
141
106
70
3
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
79
48
35
4
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
106
75
62
5
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
528
282
220
6
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
334
220
141
7
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ)
106
75
62
8
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
528
282
220
9
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
264
176
132
10
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
106
75
62
11
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
88
66
53
12
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
458
273
229
13
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
70
57
53
14
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
141
106
70
15
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
79
57
53
16
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
75
58
53
17
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lệch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
70
62
53
8. XÃ NÀ BỦNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thảo A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
70
57
53
2
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
88
66
53
3
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
70
57
53
4
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
70
57
53
5
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
70
57
53
6
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
97
66
53
7
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
84
62
53
8
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ
70
57
53
9
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ
62
53
48
10
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A Sẩu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông Giàng A Sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ
64
56
52
11
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ
64
56
52
12
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngải Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
64
56
52
9. XÃ CHÀ TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
88
66
53
2
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
132
88
70
3
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
88
66
53
4
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
75
57
53
5
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
75
57
53
6
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
75
58
53
7
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
106
63
44
8
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
62
53
48
10. XÃ SI PA PHÌN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
132
114
88
2
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
220
132
88
3
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ dải truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
132
114
88
4
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
220
132
88
5
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông 5 Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
132
114
88
6
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
220
132
88
7
Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn
88
66
53
8
Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
106
75
62
9
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
141
106
70
10
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
106
75
62
11
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Mãng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
141
106
70
12
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
106
75
62
13
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
79
62
53
14
Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
106
75
62
15
Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn
75
57
53
11. XÃ NA SANG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
1.1
Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
442
176
92
1.2
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
1.741
352
264
1.3
Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất của hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực)
2.560
1.4
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp).
3.520
1.5
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.
4.800
1.6
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
3.520
1.7
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, Bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
2.040
484
308
1.8
Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
1.360
308
225
1.9
Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản.
1.333
339
169
1.10
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11
442
198
102
2
Đường Nội thị lớn khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
2.1
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
458
2.2
Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
458
2.3
Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyền) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thế)
334
3
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
3.1
Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu)
370
282
3.2
Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân
370
3.3
Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
352
211
3.4
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh).
282
194
3.5
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi).
308
198
3.6
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
462
4
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kin) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ)
246
5
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
5.1
Khu vực đất sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn
246
5.2
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang
370
6
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
6.1
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10
167
114
62
6.2
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10
141
101
62
7
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8
282
8
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
8.1
Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
370
246
176
8.2
Đoạn từ số nhà 80, tổ dân phố 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai)
370
246
176
8.3
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh)
370
246
176
8.4
Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến)
282
194
9
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú
282
194
10
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân
220
11
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ
194
106
70
12
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ
176
101
66
13
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
194
106
70
14
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
176
101
66
15
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
123
79
62
16
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ
79
62
53
17
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
106
75
62
18
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
158
88
66
19
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới
106
75
62
20
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
92
70
57
21
Đường đi bản Huối Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
79
62
53
22
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ
75
62
53
12. XÃ MƯỜNG TÙNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
150
88
66
2
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
106
75
62
3
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
92
70
57
4
Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
97
74
60
5
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung Dinh đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
202
110
70
6
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
194
106
70
7
Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
150
88
66
8
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ)
79
62
53
13. XÃ PA HAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
106
75
62
2
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
167
88
66
3
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
106
75
62
4
Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
101
75
62
5
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
106
75
62
6
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
88
62
53
7
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ
75
62
53
14. XÃ NẬM NÈN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
114
75
62
2
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
158
88
66
3
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
114
75
62
4
Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
88
72
56
5
Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
88
72
56
6
Các trục đường liên thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
75
62
53
7
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
75
62
53
8
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
75
62
53
9
Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
88
62
53
10
Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
75
62
53
11
Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
70
57
53
15. MƯỜNG PỒN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
132
88
62
2
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
194
106
70
3
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
79
62
53
4
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1)
223
143
108
5
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh
352
220
158
6
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà
152
116
90
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
88
75
70
8
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ
70
16. XÃ TỦA CHÙA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính)
1.1
Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12
3.656
1.567
836
1.2
Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số
5.317
2.279
1.215
1.3
Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối
3.656
1.567
836
1.4
- Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm
2.640
1.144
704
1.5
Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuân Điểm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản
2.469
988
691
1.6
Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính).
1.320
704
440
1.7
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa
704
528
440
2
Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.1
Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13).
3.656
1.567
836
2.2
- Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện
1.584
792
528
3
Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.760
880
616
4
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
4.1
- Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8
1.584
792
528
4.2
Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ).
1.492
653
280
4.2a
Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện.
1.640
718
308
5
Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.200
1.056
704
6
Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.200
880
616
7
Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.320
792
440
8
Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
704
440
308
9
Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
616
396
352
10
Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.584
792
572
11
Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.144
748
440
12
Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ)
2.200
880
616
13
Đường số 13: Từ đất nhà Xuyên Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.584
792
572
14
Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
1.144
572
396
15
Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
616
396
352
16
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ
528
308
220
17
Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) -
17.1
Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108 - giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biển Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108).
2.200
1.100
660
17.2
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện).
880
440
264
17.3
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện)
1.760
1.056
616
17.4
Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1)
880
440
264
18
Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
18.1
Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện)
704
352
176
18.2
Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
352
220
176
19
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực
264
132
88
20
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
220
114
79
21
Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng (cũ))
168
134
101
22
Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 tờ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
880
440
264
23
Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đình độc lập đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ)
528
352
176
24
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
220
114
79
25
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
88
70
53
26
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ
176
88
70
17. XÃ SÍN CHẢI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm xã Tả Sìn Thàng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc
220
114
79
2
Trung tâm xã Sín Chải (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ
106
79
70
3
Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào
106
79
70
4
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ)
88
70
53
18. XÃ SÍNH PHÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chớ; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư
132
79
62
2
Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Thàng (cũ), hướng đi lên Sính Phình
132
79
62
3
Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ)
106
79
70
4
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ)
88
70
53
19. XÃ TỦA THÀNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm xã Tủa Thàng cũ: Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin.
132
79
62
2
Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điêu 2 Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá
114
70
53
3
Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2.
106
79
70
4
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ); xã Huổi Só (cũ).
88
70
53
20. XÃ SÁNG NHÈ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ)
220
114
79
2
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ)
88
70
53
3
Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện
132
79
62
4
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ)
88
79
70
5
Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Bon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ.
229
132
97
6
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ)
106
79
62
21. XÃ TUẦN GIÁO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
1.1
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung
12.320
4.400
2.904
1.2
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh
10.560
4.400
2.904
1.3
Đoạn đường về phía Mường Lay Tư (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh
7.040
2.024
968
1.4
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo.
5.414
1.733
866
1.5
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất)
8.800
3.520
1.6
Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường)
9.680
3.080
1.320
1.7
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
7.040
3.520
1.496
1.8
Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
4.400
2.200
1.496
1.9
Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính
1.584
880
616
2
Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
2.1
Từ QL6 lên đến cổng huyện đội
4.400
1.584
880
2.2
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng
2.640
792
440
2.3
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân
880
528
396
2.4
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền
2.640
1.496
2.5
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.640
1.496
1.012
2.6
Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kinh Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung
1.760
1.056
572
2.7
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.760
1.056
572
2.8
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
704
422
282
2.9
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
880
528
352
3
Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
3.1
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận
11.712
4.392
2.538
3.2
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường)
9.792
4.392
2.538
3.3
Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên
9.438
3.421
2.123
3.4
Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ)
4.400
2.552
1.584
3.5
Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu
4.138
3.103
2.069
3.6
Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga
2.640
1.848
1.496
3.7
Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279.
8.213
3.593
2.669
3.8
Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi Thành Phố Điện Biên Phủ)
1.600
960
480
4
Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
4.1
Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết
1.408
704
572
4.2
Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.112
1.320
968
4.3
Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.496
880
572
4.4
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến)
1.496
880
572
4.5
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối diện là nhà bà Lê)
1.496
880
572
4.6
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng
1.496
880
572
4.7
Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
3.044
1.790
1.164
4.8
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Đức
1.320
880
572
4.9
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường)
880
572
396
4.10
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết
880
880
572
4.11
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7)
880
880
572
4.12
Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường)
880
528
352
4.13
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
704
422
282
5
Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
5.1
Đoạn đường sau chợ số 1
1.496
968
484
5.2
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương
1.760
968
484
5.3
Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn
2.640
1.584
1.144
5.4
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện
1.760
924
616
5.5
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan
1.760
924
616
5.6
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên
2.200
1.496
880
5.7
Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông
1.320
466
282
5.8
Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang
2.442
863
521
5.9
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện
1.320
466
282
5.10
Đoạn đất nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo
880
466
282
5.11
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường)
1.320
880
528
5.12
Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn
1.320
466
282
5.13
Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương
880
466
282
5.14
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30
3.520
1.320
5.15
Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận
880
440
5.16
Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
1.616
673
5.17
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon
704
440
5.18
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông
3.319
1.079
747
5.19
Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
4.391
1.537
1.098
5.20
Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường)
2.352
1.372
980
5.21
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7
1.954
1.368
977
5.22
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7
1.952
1.366
976
5.23
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn
792
440
282
5.24
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng
792
440
282
5.25
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn)
1.617
1.011
647
5.26
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn
528
308
5.27
Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An
2.000
1.200
640
5.28
Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.617
1.011
5.29
Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đất bà Thân
1.617
1.011
5.30
Đoạn đường từ nhà ông Khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
1.629
1.018
5.31
Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang
1.629
1.018
6
Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ)
6.1
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái
2.640
1.144
704
6.2
Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông
1.936
880
616
6.3
Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu
1.320
792
396
6.4
Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang
1.232
748
370
6.5
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản
880
748
370
6.6
Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản
1.232
748
370
6.7
Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông
158
106
70
6.8
Các bản còn lại
220
150
88
6.9
Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phú) - xã Quài Cang (cũ)
440
264
176
7
Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.056
748
396
8
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
2.024
880
396
9
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.784
1.274
573
10
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.784
1.274
573
11
Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.094
608
12
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
1.094
608
364
13
Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
158
106
79
14
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
202
141
70
15
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
431
216
158
22. XÃ QUÀI TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
Quốc lộ 6A đi Hà Nội
1
Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng
5.931
2.669
1.631
2
Đoạn từ khe suối Huổi Lướng (giáp nhà ông Huế) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban (đối diện trạm điện 110)
5.025
2.248
1.323
3
Đoạn từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm)
2.200
1.056
440
4
Đoạn từ trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm-bản Lé Xôm)
2.018
1.009
404
5
Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lê Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa)
1.840
800
360
6
Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin)
1.680
640
320
7
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội
800
400
240
II
Quốc lộ 6 cũ
1
Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu
400
264
176
III
Quốc lộ 279
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình)
431
216
158
IV
Quốc lộ 6A rẽ đi các ngã
1
Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh)
1.584
880
616
2
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường)
800
400
240
3
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường)
800
400
240
V
Các khu vực còn lại
1
Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ
1.840
800
360
2
Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ
1.680
640
320
3
Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ)
158
106
70
4
Bản Thẳm Pao
106
70
62
5
Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon
229
132
97
6
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ)
106
79
62
7
Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Tỏa Tình (cũ)
106
79
70
23. XÃ MƯỜNG MÙN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
1.320
528
264
2
Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
572
238
141
3
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
572
238
141
4
Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
880
366
217
5
Các bản: Huổi Cây, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
97
70
62
6
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
176
97
70
7
Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
1.320
308
229
8
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
704
220
132
9
Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
528
220
132
10
Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
440
220
132
11
Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
97
70
62
12
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
176
88
70
13
Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn
229
132
97
14
Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ
106
79
62
15
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
431
216
158
24. XÃ PÚ NHUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
422
202
132
2
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
422
202
132
3
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
422
202
132
4
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
422
202
132
5
Các bản: Tênh Lá, Trung Dình thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
106
70
62
6
Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khó Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
132
88
62
7
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
443
204
98
8
Các bản: Xá Nhè, Hạng Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
106
79
70
9
Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
158
106
62
10
Đoạn đường từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
229
132
97
11
Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A Thanh Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
229
132
97
12
Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
106
79
62
13
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
431
216
158
14
Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan
440
204
98
15
Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon A
320
160
80
16
Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ
440
204
98
25. XÃ CHIỀNG SINH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ
1.736
744
310
2
Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
1.326
795
331
3
Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
600
440
280
4
Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
176
150
88
5
Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
246
158
79
6
Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa)
440
202
106
7
Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ
132
79
62
8
Các bản: Huổi Sáy, Hả, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2
220
132
88
9
Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
238
176
114
10
Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
106
79
62
11
Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
158
132
88
12
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông
308
202
106
13
Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
106
79
62
14
Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
158
132
88
26. XÃ MƯỜNG ẢNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
1.1
Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9
1.1.1
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
2.024
810
607
1.1.2
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10)
2.200
880
660
1.1.3
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9)
2.640
2.112
1.672
1.2
Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
1.2.1
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8)
3.080
1.232
924
1.2.2
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
3.520
1.408
1.056
1.3
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình).
1.3.1
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)
3.960
1.725
1.188
1.3.2
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5).
4.048
2.094
1.214
1.4
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)
1.4.1
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5)
4.004
1.602
1.201
1.4.2
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng).
2.816
1.126
845
1.5
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo.
1.5.1
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)
2.552
1.021
766
1.5.2
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân
2.376
950
713
1.5.3
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo
1.320
528
396
2
Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
2.1
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
2.1.1
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7)
5.544
2.332
1.663
2.1.2
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoài) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)
5.192
2.068
1.558
2.1.3
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m
4.400
1.690
1.320
2.1.4
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
3.080
1.232
924
2.2
Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa.
4.048
1.619
1.214
2.3
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP6)
4.048
1.619
1.214
2.4
Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)
2.288
915
686
2.5
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)
2.214
886
664
2.6
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa)
1.056
422
317
2.7
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông
2.7.1
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang Thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)
4.400
1.760
1.320
2.7.2
Đoạn từ nhà ông Khang Thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông
3.960
1.584
1.188
2.7.3
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường)
3.080
1.232
924
2.8
Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279
1.144
458
343
2.9
Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279
1.320
528
396
2.10
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10
2.10.1
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón
484
232
145
2.10.2
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3
748
359
224
2.10.3
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4
792
380
238
2.10.4
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5
836
401
251
2.10.5
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6,7
660
317
198
2.10.6
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8
660
317
198
2.10.7
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9
572
275
172
2.10.8
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10
528
253
158
2.11
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn
308
148
92
2.12
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng
229
110
69
2.13
Các đoạn đường trục 42m
2.640
1.056
792
2.14
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên)
3.080
2.15
Đoạn đường 11,5m khu đấu giá 16 NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý)
1.936
2.16
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)
1.496
2.17
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3
2.200
2.18
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7
2.000
800
2.19
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ảng Cang
2.400
960
2.20
Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ)
1.600
640
3
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
414
207
124
4
Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung (Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
361
180
108
5
Đoạn đường bê tông (Công bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thị) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
326
163
98
6
Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Cù đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
326
163
98
7
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
414
207
124
8
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng ( biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
475
238
143
9
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
9.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản).
185
92
55
9.2
Các vị trí còn lại.
106
53
32
10
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
10.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
114
57
34
10.2
Các vị trí còn lại
97
48
29
11
Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
396
198
119
12
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
616
308
185
13
Khu TĐC Bản Mánh Danh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
13.1
Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
123
13.2
Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
106
13.3
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
123
14
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
14.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
123
62
49
14.2
Các vị trí còn lại.
97
48
22
15
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
15.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
97
49
29
15.2
Các vị trí còn lại
79
40
22
16
Đoạn đường từ ngã ba methanol đến đất tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
396
198
119
17
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
308
154
92
18
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
396
198
119
19
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279
528
264
158
27. XÃ NÀ TẤU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
220
110
66
2
Đoạn từ đỉnh đèo Tăng Quái (Nhà ông Nguyên Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
194
97
58
3
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
3.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
106
55
49
3.2
Các vị trí còn lại.
97
48
29
4
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
4.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)
79
49
24
4.2
Các vị trí còn lại
70
35
22
5
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
202
101
61
6
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
6.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
97
62
29
6.2
Các vị trí còn lại.
88
44
26
7
QL 279:
Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
459
286
184
8
QL 279:
Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
2.042
1.021
561
9
QL 279:
Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
4.083
2.246
1.021
10
Đường đi Mường Phăng:
Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.288
644
358
11
Đường QL 279B:
Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.416
708
394
12
Đường QL 279B:
Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luồng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
1.429
408
204
13
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
122
92
82
14
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
82
15
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luồng đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
400
240
160
28. XÃ BÚNG LAO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
1.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
106
62
49
1.2
Các vị trí còn lại.
97
48
22
2
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
2.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
97
49
29
2.2
Các vị trí còn lại
79
40
22
3
Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha No, xã Búng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
704
352
211
4
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
4.1
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
704
352
211
4.2
Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
880
440
264
4.3
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
792
396
238
4.4
Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
220
110
66
4.5
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
132
66
40
4.6
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đối tặng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
264
132
79
5
Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
5.1
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
2.355
1.178
707
5.2
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
3.025
1.512
907
5.3
Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
4.400
2.200
1.320
5.4
Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
2.200
1.100
660
5.5
Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
1.760
880
528
6
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
6.1
Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ.
704
352
211
6.2
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món.
616
308
185
6.3
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ
528
264
158
7
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quảng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
792
396
238
8
Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
640
320
192
9
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
704
352
211
10
Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ô đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
704
352
211
11
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
880
440
264
12
Đoạn từ cầu bản Hồng Sợi đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
792
396
238
13
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
704
352
211
14
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
616
308
185
15
Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)
704
352
211
16
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
616
308
185
17
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
616
308
185
18
Từ nhà Quảng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ
704
352
211
19
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
19.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản).
123
62
49
19.2
Các vị trí còn lại.
106
53
32
20
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
20.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
97
48
29
20.2
Các vị trí còn lại
79
40
24
21
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279
528
264
158
22
Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
1.320
528
220
23
Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
106
79
62
24
Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
246
132
79
29. XÃ MƯỜNG LẠN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn
158
123
55
2
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ)
132
66
40
3
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bọn đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
220
110
66
4
Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
4.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
97
62
29
4.2
Các vị trí còn lại.
88
44
26
5
Các bản vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
5.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
79
49
24
5.2
Các vị trí còn lại
70
35
22
6
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ)
220
114
70
6.1
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Sửa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Năm Lịch (cũ) thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ)
176
97
53
6.2
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Năm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ)
150
79
44
7
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ)
7.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
97
62
29
7.2
Các vị trí còn lại.
88
44
26
8
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ)
8.1
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
79
49
24
8.2
Các vị trí còn lại
70
35
22
30. XÃ MƯỜNG PHĂNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) :
Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón
174
133
102
2
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ):
Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông
133
102
87
3
Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba
174
133
102
4
Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng
286
184
143
5
Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ):
Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
143
112
87
6
Đoạn từ ngã ba Co Cươm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
143
112
87
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ).
102
87
82
8
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
87
9
Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
561
286
225
10
Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) :
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
357
235
163
11
Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
184
143
102
12
Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ)
184
143
102
13
Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu
153
122
92
14
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
102
87
82
15
Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ)
82
16
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60
817
510
306
17
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ km 60 đến km 62
510
306
184
18
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
357
235
163
19
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
235
143
102
20
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
122
102
92
21
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
82
22
Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), nối từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ)
264
211
158
23
Đường liên huyện Hua Ná – Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên
288
230
173
31. XÃ THANH NƯA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL 12:
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
3.120
1.643
844
2
QL 12:
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
2.240
1.299
538
3
QL 12:
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
1.056
598
317
4
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
536
314
224
5
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
243
160
124
6
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
536
314
224
6.1
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
880
528
352
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
7.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
640
448
320
7.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
591
361
296
7.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
480
307
216
8
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
106
88
79
9
QL12:
Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
616
352
229
10
QL 12:
Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
312
213
142
11
QL 12:
Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
312
213
142
12
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
12.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
176
123
97
12.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
163
114
88
12.3
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m.
150
114
88
13
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
106
88
79
14
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
2.808
1.629
730
15
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11
thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
2.376
1.320
704
16
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.720
998
550
17
Đường đi Hua Pe:
Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
248
164
133
18
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.024
727
522
19
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.240
719
521
20
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.840
994
534
20.1.
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
1.344
726
390
21
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
792
572
396
21.1
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
2.464
1.429
641
21.2
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
800
568
464
22
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
22.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
440
282
220
22.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
386
262
208
22.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
320
208
160
23
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
106
88
79
24
QL12
: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
3.040
1.763
730
25
Khu trung tâm ngã tư C4:
Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
3.040
1.829
1.016
25.1
Đường Lưu Viết Thoảng:
Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
3.696
2.218
1.232
26
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông:
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
2.040
1.243
710
27
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông:
Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.152
622
337
28
Khu trung tâm xã:
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.408
704
422
29
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã:
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
2.200
1.276
528
30
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã:
Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.144
616
334
30.1
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã:
Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
1.724
931
500
31
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
528
308
220
31.1
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ.
440
220
132
31.2
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến cầu suối Hoong Pinh
2.464
1.429
641
31.3
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh)
1.000
580
420
31.4
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông
400
216
116
31.5
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai
400
216
116
32
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
32.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
480
331
221
32.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
440
268
220
32.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
400
256
180
33
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
106
88
79
34
QL 12 kéo dài:
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
2.720
1.496
734
35
QL 12 kéo dài:
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
2.244
1.276
616
36
QL 12 kéo dài:
Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
1.496
748
440
37
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục | Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
1.048
629
419
38
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
1.048
629
419
39
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
640
262
179
40
QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
640
262
179
41
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
592
249
178
42
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
800
480
320
43
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
43.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
480
302
226
43.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
457
329
238
43.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
320
208
160
43.4
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
106
88
79
44
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
800
568
464
45
Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
1.744
1.221
1.011
46
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
1.000
700
406
47
Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
3.040
2.128
1.763
32. XÃ THANH AN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
1.600
932
488
2
Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
4.400
2.200
1.232
3
Đường trục chính vào UBND xã:
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
544
316
226
4
Đường trục chính vào UBND xã:
Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ
đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
840
577
400
5
Đường trục chính vào UBND xã:
Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
616
370
246
6
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
184
129
92
7
Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
640
403
308
8
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
1.064
604
320
9
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
9.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
640
429
320
9.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
587
399
317
9.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
480
312
240
10
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
106
88
79
11
Quốc lộ 279:
Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
5.920
2.948
1.320
12
Quốc lộ 279:
Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
7.216
3.520
1.760
13
Quốc lộ 279:
Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bàn Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
8.400
4.400
3.080
14
Quốc lộ 279:
Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt
(cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
7.656
3.740
1.760
15
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
7.656
3.740
1.760
16
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
4.848
17
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
5.280
2.640
1.320
18
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
3.968
1.980
1.188
19
Đường đi vào UBND xã:
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
1.936
1.056
528
20
Đường đi vào UBND xã:
Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
2.464
1.364
704
21
Đường vành đai phía Đông:
Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
552
375
304
22
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
22.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
544
348
272
22.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
495
332
262
22.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
464
325
232
24
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
106
88
79
25
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
1.584
880
484
26
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
1.832
916
531
27
Đường đi ĐĐĐ:
Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
1.360
775
408
28
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
616
352
229
29
Đường đi ĐBĐ:
Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
352
246
176
30
Đường vành đai phía Đông:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt
(cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
920
653
469
31
Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
400
268
200
32
Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
33
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
400
272
204
33.1
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
400
272
216
33.2
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
320
208
160
33.3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
240
168
130
33.4
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
106
88
79
33. XÃ THANH YÊN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
776
450
326
1.1
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
800
464
336
2
Đường đi Pa Thơm:
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
800
432
344
3
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
720
432
259
3.1
Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
640
384
230
4
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
456
319
228
5
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
360
253
181
6
Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
360
253
181
7
Đường đi U Va:
Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
360
253
181
8
Đường đi U Va:
Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
448
269
211
9
Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
576
369
259
9.1
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót
560
336
202
10
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
360
245
198
11
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
276
179
138
12
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
240
168
130
13
Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
106
88
79
14
Quốc lộ 12 kéo dài:
Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
1.584
880
484
15
Khu ngã ba Noong Cống:
Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
484
308
220
16
Khu ngã tư Tiến Thanh:
Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
2.520
1.462
756
17
Khu trung tâm xã:
Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
1.976
1.047
593
18
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
1.216
839
486
19
Đoạn từ giáp xã Noong Luống (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
103
84
75
20
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
114
79
70
21
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
103
84
75
22
Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
106
80
71
23
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
88
75
70
24
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
70
25
Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực)
800
640
480
34. XÃ SAM MỨN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
QL 279 xã Pom Lót cũ:
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
3.968
2.024
1.188
2
QL 279:
Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
3.552
2.220
1.066
3
QL 279:
Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
2.816
1.628
792
4
QL 279:
Đoạn từ cầu Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
1.960
1.066
533
5
QL 279:
Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư
(cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
880
484
308
6
Đường đi ĐBĐ:
Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
3.344
1.936
880
7
Đường đi ĐBĐ:
Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2,
đối diện là đường vào thôn 5
đến hết địa phận xã Pom Lót
(cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
2.352
1.332
666
8
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
8.1
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
584
356
280
8.2
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
538
366
291
8.3
Đường có chiều rộng dưới 3 m
401
261
200
9
Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ
106
88
79
10
QL 279:
Đoạn từ giáp xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
144
120
96
11
Đường vào trung tâm xã:
Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
88
79
70
12
Khu trung tâm xã:
Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
106
89
71
13
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
88
79
70
14
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
70
35. XÃ NÚA NGAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
336
221
166
2
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
880
448
352
3
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
504
353
227
4
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
264
211
158
5
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
211
141
106
6
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
133
98
80
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ.
106
89
80
8
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
79
75
70
9
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
110
92
74
10
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
133
107
80
11
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
110
92
74
12
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
88
79
70
13
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
70
14
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
133
107
80
15
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
264
158
123
16
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
133
107
80
17
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
222
142
107
18
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ.
106
89
80
19
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
70
36. XÃ MƯỜNG NHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
QL279C: Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
352
220
158
2
QL279C: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi)
296
172
112
3
QL279C: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi)
528
308
202
4
QL279C: Đoạn từ cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
1.019
559
356
5
QL279C: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm
308
202
141
6
QL279C: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
195
115
80
7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương
79
75
70
8
Các vị trí còn lại trong xã
70
9
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
195
115
80
10
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xè 1 (nhà ông Điện)
308
211
141
11
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi)
336
231
160
12
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến cầu Na Há 2
440
246
150
13
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong)
195
115
80
14
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
79
75
70
15
Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ.
70
16
QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong), đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
150
114
88
17
QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
264
158
123
18
QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
124
98
75
19
QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
110
92
74
20
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
107
90
72
21
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
107
90
72
22
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
79
75
70
23
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
70
24
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) đến cổng trường THCS Mường Nhà
248
144
94
37. XÃ NA SON
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
1.1
- Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30)
2.992
1.232
1.2
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2)
3.520
1.408
1.3
Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33)
1.364
528
1.4
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33)
1.276
484
220
1.5
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24)
1.408
616
1.6
Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
1.584
704
2
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
2.1
- Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà)
3.036
1.320
2.2
- Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31)
3.036
1.320
3
Đường 16,5m
3.1
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23)
1.496
792
3.2
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24)
1.056
440
3.3
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5)
880
352
3.4
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31)
1.408
616
3.5
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m
1.408
616
3.6
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 - trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31)
1.408
616
4
Đường 13,5m
4.1
- Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2)
880
352
158
4.2
- Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36
1.056
440
211
4.3
- Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42
616
264
123
4.4
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18)
1.232
528
220
4.5
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10)
704
308
132
5
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
5.1
Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ) và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18)
845
352
150
5.2
Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông).
845
352
150
5.3
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m.
845
352
150
5.4
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25
616
264
123
6
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
6.1
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31)
616
264
106
6.2
Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30)
660
308
132
6.3
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24
748
493
6.4
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa
352
211
88
6.5
Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66)
396
220
106
6.6
Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40)
396
220
106
6.7
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76)
396
220
106
6.8
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc
528
308
132
6.9
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi
528
246
114
6.10
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22
616
264
106
6.11
Đường đôi sân vận động
2.288
1.056
440
6.12
Các vị trí còn lại
299
132
79
7
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
440
246
176
8
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
484
334
220
9
Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
255
167
88
10
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km thuộc Khu vực xã Na Son 1 km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ
282
194
88
11
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
62
53
12
Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ
378
211
123
13
Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ
141
79
62
14
Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ
176
114
70
15
Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ
158
97
62
16
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ
66
62
53
38. XÃ XA DUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
334
220
141
2
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
466
264
132
3
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
748
396
176
4
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
194
114
88
5
Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
422
194
114
6
Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
255
167
88
7
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
308
194
97
8
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
66
62
53
9
Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
308
238
132
10
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
114
70
62
11
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
62
57
39. XÃ PU NHI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
387
9.361
100
2
Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
220
128
70
3
Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
3.1
- Các lô từ N1 đến N26
238
3.2
- Các lô từ N26-1 đến N28-2
273
3.3
- Các lô từ N53 đến N70
211
3.4
- Các lô từ N34 đến N52
185
4
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
66
62
53
5
Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
150
79
62
6
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ
167
132
62
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ
66
62
53
8
Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ
88
79
70
9
Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ)
88
79
70
40. XÃ MƯỜNG LUÂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp - Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
466
280
184
2
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
572
264
132
3
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
290
194
88
4
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
264
176
88
5
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
176
79
62
6
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
176
79
62
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
66
62
53
8
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
150
70
53
9
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
264
158
79
10
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
150
79
62
11
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
106
70
62
12
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
66
62
53
13
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
246
150
70
14
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
132
79
62
15
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
66
62
53
16
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
132
88
70
17
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
88
70
62
41. XÃ TÌA DÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
264
141
79
2
Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
220
106
62
3
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
114
70
62
4
Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cống hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
160
112
64
5
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di dời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
141
79
66
6
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
114
70
62
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ
62
57
53
42. XÃ PHÌNH GIANG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ)
264
132
70
2
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng Cũ)
194
88
66
3
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
246
132
70
4
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (CG)
114
70
62
5
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
123
79
62
6
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chá A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
141
88
70
7
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (CQ); xã Phình Giàng (Cũ)
62
57
53
PHỤ LỤC VII
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Phường Điện Biên Phủ
82
80
78
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Phường Điện Biên Phủ
70
68
66
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Phường Điện Biên Phủ
70
68
66
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Phường Điện Biên Phủ
82
80
78
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
Phường Điện Biên Phủ
9
8
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
Phường Điện Biên Phủ
8
7
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Phường Điện Biên Phủ
70
68
66
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Phường Điện Biên Phủ
82
80
78
2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Phường Mường Thanh
82
80
78
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Phường Mường Thanh
70
68
66
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Phường Mường Thanh
70
68
66
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Phường Mường Thanh
82
80
78
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Phường Mường Thanh
-
Đất rừng sản xuất
9
8
8
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
9
8
8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Phường Mường Thanh
70
68
66
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Phường Mường Thanh
82
80
78
3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Phường Mường Lay
56
52
48
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Phường Mường Lay
42
38
36
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Phường Mường Lay
34
30
26
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Phường Mường Lay
46
42
39
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
7
6
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Phường Mường Lay
56
50
48
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Phường Mường Lay
46
42
38
4. XÃ MƯỜNG NHÉ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Nhé
47
39
31
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Nhé
37
30
26
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Nhé
34
29
23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Nhé
47
39
31
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
6
6
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
6
5
5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Nhé
47
39
38
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Nhé
47
39
31
5. XÃ SÍN THẦU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Sín Thầu
42
34
28
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Sín Thầu
35
28
24
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Sín Thầu
31
28
22
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xa Sín Thầu
42
34
28
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
6
6
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
6
5
5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Sín Thầu
42
37
29
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Sín Thầu
42
34
28
6. XÃ MƯỜNG TOONG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Toong
42
34
28
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Toong
35
28
24
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Toong
31
28
22
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Toong
42
34
28
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
6
6
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
6
5
5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Toong
42
37
29
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Toong
42
34
28
7. XÃ NẬM KÈ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Nậm Kè
42
34
28
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Nậm Kè
35
28
24
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Nậm Kè
31
28
22
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Nậm Kè
42
34
28
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
6
6
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
6
5
5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Nậm Kè
42
37
29
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Nậm Kè
42
34
28
8. XÃ QUẢNG LÂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Quảng Lâm
42
34
28
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Quảng Lâm
35
28
24
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Quảng Lâm
31
28
22
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Quảng Lâm
42
34
28
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Quảng Lâm
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Quảng Lâm
42
37
29
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Quảng Lâm
42
34
28
9. XÃ NÀ HỲ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Nà Hỳ
45
38
30
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Nà Hỳ
38
33
28
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Nà Hỳ
35
30
25
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Nà Hỳ
40
36
32
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Nà Hỳ
53
45
40
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Nà Hỳ
40
36
32
10. XÃ MƯỜNG CHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Chà
40
33
26
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Chà
35
29
26
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Chà
33
28
23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Chà
37
33
29
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Chà
48
40
36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Chà
37
33
29
II. XÃ NÀ BỦNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Nà Bủng
38
30
25
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Nà Bủng
32
28
25
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Nà Bủng
32
27
23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Nà Bủng
35
30
25
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Nà Bủng
45
38
35
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Nà Bủng
35
30
25
12. XÃ CHÀ TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Chà Tở
40
33
26
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Chà Tở
35
29
26
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Chà Tở
33
28
23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Chà Tở
37
33
29
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Chà Tở
48
40
36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Chà Tở
37
33
29
13. XÃ SI PA PHÌN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Si Pa Phìn
40
33
26
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Si Pa Phìn
35
29
26
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Si Pa Phìn
33
28
23
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Si Pa Phìn
37
33
29
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Si Pa Phìn
48
40
36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Si Pa Phìn
37
33
29
14. XÃ NA SANG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Na Sang
58
54
50
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Na Sang
44
42
40
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Na Sang
36
34
32
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Na Sang
58
54
50
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Na Sang
48
44
42
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
7
6
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
5
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Na Sang
48
44
42
15. XÃ MƯỜNG TÙNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Tùng
50
46
42
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Tùng
36
32
28
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Tùng
27
25
23
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Tùng
52
48
46
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Tùng
42
38
34
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
7
6
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
5
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Tùng
42
38
34
16. XÃ PA HAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Pa Ham
44
40
36
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Pa Ham
33
29
26
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Pa Ham
24
22
20
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Pa Ham
52
48
46
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Pa Ham
39
35
32
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
7
6
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
5
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Pa Ham
39
35
32
17. XÃ NẬM NÈN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Nậm Nèn
44
40
36
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Nậm Nèn
33
29
26
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Nậm Nèn
24
22
20
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Nậm Nèn
52
48
46
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Nậm Nèn
39
35
32
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
7
6
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
5
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Nậm Nèn
39
35
32
18. MƯỜNG PỒN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Pồn
70
65
58
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Pồn
55
52
47
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Pồn
50
47
43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Pồn
58
54
50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
-
Xã Mường Pồn
+
Đất rừng sản xuất
8
7
7
+
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Pồn
57
54
50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Pồn
58
54
50
19. XÃ TỦA CHÙA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Thị trấn Tủa Chùa (cũ)
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Tủa Chùa
58
55
50
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Tủa Chùa
50
46
42
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Tủa Chùa
42
38
35
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Tủa Chùa
50
45
40
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Tủa Chùa
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
9
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
Xã Tủa Chùa
58
55
50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
Xã Tủa Chùa
50
45
40
20. XÃ SÍN CHẢI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Sín Chải
26
23
20
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Sín Chải
26
23
20
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Sín Chải
21
18
16
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Sín Chải
26
23
20
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
7
5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Sín Chải
33
26
23
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Sín Chải
26
23
20
21. XÃ SÍNH PHÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Sính Phình
39
35
33
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Sính Phình
33
29
26
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Sính Phình
26
23
21
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Sính Phình
33
29
26
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
7
5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Sính Phình
36
33
26
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Sính Phình
33
29
26
22. XÃ TỦA THÀNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Tủa Thàng
26
23
20
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Tủa Thàng
26
23
20
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Tủa Thàng
21
18
16
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Tủa Thàng
26
23
20
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất
8
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
7
5
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Tủa Thàng
33
26
23
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Tủa Thàng
26
23
20
23. XÃ SÁNG NHÈ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Sáng Nhè
55
52
50
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Sáng Nhè
46
45
42
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Sáng Nhè
40
38
35
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Sáng Nhè
47
42
40
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Sáng Nhè
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
9
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Sáng Nhè
55
52
48
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Sáng Nhè
47
42
40
24. XÃ TUẦN GIÁO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Tuần Giáo
72
60
55
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Tuần Giáo
62
55
50
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Tuần Giáo
53
46
42
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Tuần Giáo
62
58
55
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Xã Tuần Giáo
Đất rừng sản xuất
10
9
9
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
9
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Tuần Giáo
66
60
55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Tuần Giáo
60
58
55
25. XÃ QUÀI TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Quài Tở
62
58
55
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Quài Tở
55
52
50
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Quài Tở
48
46
42
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Quài Tở
60
58
55
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Quài Tở
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
9
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Quài Tở
62
58
55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Quài Tở
60
58
55
26. XÃ MƯỜNG MÙN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Mùn
58
55
50
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Mùn
50
46
42
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Mùn
42
38
35
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Mùn
50
45
40
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
Xã Mường Mùn
-
Đất rừng sản xuất
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
9
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Mùn
58
55
50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Mùn
50
45
40
27. XÃ PÚ NHUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Pú Nhung
58
55
50
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Pú Nhung
50
46
42
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Pú Nhung
42
38
35
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Pú Nhung
50
45
40
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Xã Pú Nhung
Đất rừng sản xuất
9
7
7
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
9
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Pú Nhung
58
55
50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Pú Nhung
50
45
40
28. XÃ CHIỀNG SINH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Chiềng Sinh
62
58
55
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Chiềng Sinh
55
52
50
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Chiềng Sinh
48
46
42
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Chiềng Sinh
60
58
55
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Xã Chiềng Sinh
Đất rừng sản xuất
9
7
7
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
9
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Chiềng Sinh
62
58
55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Chiềng Sinh
60
58
55
29. XÃ MƯỜNG ẢNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Ảng
44
39
36
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Ảng
33
31
30
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Ảng
39,0
32,0
31,0
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Ảng
41
38
36
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Xã Mường Ảng
Đất rừng sản xuất:
8
7
7
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
6
-
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Ảng
42
36
31
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Ảng
41
38
36
30. XÃ NÀ TẤU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Nà Tấu
70
65
58
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Nà Tấu
55
52
47
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Nà Tấu
50
47
43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Nà Tấu
58
54
50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Xã Nà Tấu
-
Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
8
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Nà Tấu
57
54
50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Nà Tấu
58
54
50
31. XÃ BÚNG LAO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Búng Lao
62
58
55
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Búng Lao
55
52
50
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Búng Lao
48
46
42
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Búng Lao
60
58
55
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
-
Xã Búng Lao
Đất rừng sản xuất:
9
7
7
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
9
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Búng Lao
62
58
55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Búng Lao
-
Các xã cũ: Búng Lao, Ẳng Tở
60
58
55
32. XÃ MƯỜNG LẠN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Lạn
34
31
28
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Lạn
26
24
22
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Lạn
25
22
20
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Lạn
32
28
26
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Xã Mường Lạn
Đất rừng sản xuất:
8
7
6
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Lạn
31
31
26
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Lạn
32
28
26
33. XÃ MƯỜNG PHĂNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Phăng
70
65
58
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Phăng
55
52
47
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Phăng
50
47
43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Phăng
58
54
50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
-
Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Xã Mường Phăng
8
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Phăng
57
54
50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Phăng
58
54
50
34. XÃ THANH NƯA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
3
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Thanh Nưa
80
75
68
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Thanh Nưa
62
58
55
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Thanh Nưa
60
55
52
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Thanh Nưa
70
66
60
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
-
Xã Thanh Nưa
9
8
8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Thanh Nưa
62
58
55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Thanh Nưa
70
66
60
35. XÃ THANH AN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Thanh An
80
75
68
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Thanh An
62
58
55
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Thanh An
60
55
52
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Thanh An
70
66
60
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
-
Xã Thanh An
9
8
8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Thanh An
62
58
55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Thanh An
70
66
60
36. XÃ THANH YÊN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Thanh Yên
80
75
68
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Thanh Yên
62
58
55
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Thanh Yên
60
55
52
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Thanh Yên
70
66
60
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
-
Xã Thanh Yên
9
8
8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Thanh Yên
62
58
55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Thanh Yên
70
66
60
37. XÃ SAM MỨN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đốt chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Sam Mứn
80
75
68
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Sam Mứn
62
58
55
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Sam Mứn
60
55
52
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Sam Mứn
70
66
60
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
-
Xã Sam Mứn
9
8
8
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Sam Mứn
62
58
55
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Sam Mứn
70
66
60
38. XÃ NÚA NGAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Núa Ngam
70
65
58
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Núa Ngam
55
52
47
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Núa Ngam
50
47
43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Núa Ngam
58
54
50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
-
Xã Núa Ngam
8
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Núa Ngam
57
54
50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Núa Ngam
58
54
50
39. XÃ MƯỜNG NHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Nhà
70
65
58
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Nhà
55
52
47
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Nhà
50
47
43
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Nhà
58
54
50
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
-
Xã Mường Nhà
8
7
7
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Nhà
57
54
50
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Nhà
58
54
50
40. XÃ NA SON
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Na Son
58
56
54
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Na Son
45
42
39
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Na Son
42
40
38
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Na Son
48
45
43
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
8
7
6
2
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Na Son
45
43
40
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Na Son
48
45
43
41. XÃ XA DUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Xa Dung
55
53
51
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Xa Dung
43
40
38
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Xa Dung
40
38
36
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Xa Dung
46
44
42
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
8
7
6
2
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Xa Dung
43
41
38
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Xa Dung
46
44
42
42. XÃ PU NHI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Pu Nhi
58
56
54
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Pu Nhi
45
42
39
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Pu Nhi
42
40
38
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Pu Nhi
48
45
43
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
8
7
6
2
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Pu Nhi
45
43
40
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Pu Nhi
48
45
43
43. XÃ MƯỜNG LUÂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Mường Luân
58
56
54
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Mường Luân
45
42
39
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Mường Luân
42
40
38
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Mường Luân
48
45
43
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
8
7
6
2
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Mường Luân
45
43
40
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Mường Luân
48
45
43
44. XÃ TÌA DÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Tìa Dình
50
48
46
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Tìa Dình
40
38
36
3
Đất trồng cây hàng năm khác
-
Xã Tìa Dình
38
35
33
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Tìa Dình
43
40
38
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
8
7
6
2
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Tìa Dình
40
38
36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Tìa Dình
43
40
38
45. XÃ PHÌNH GIÀNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm
1
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ)
-
Xã Phình Giàng
50
48
46
2
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
-
Xã Phình Giàng
40
38
36
3
Đất trồng cây hằng năm khác
-
Xã Phình Giàng
38
35
33
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
-
Xã Phình Giàng
43
40
38
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
8
7
6
2
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
7
6
6
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản
-
Xã Phình Giàng
40
38
36
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung
-
Xã Phình Giàng
43
40
38