Điều 2. UBND xã (phường, đặc khu).....................; cơ quan, đơn vị có liên quan và đồng chí .................. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - .................. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký, đóng dấu)
_____________________________
1 Cấp trên trực tiếp đơn vị ra quyết định.
2 Đơn vị ra quyết định.
3 Chức vụ người có thẩm quyền của đơn vị ra quyết định.
4 Tên Hội đồng GĐYK tổ chức cuộc họp.
* Ghi chú:
Mẫu này áp dụng đối với cả QNCN, CC, CNQP, VCQP, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ khi nghỉ hưu có cùng cấp bậc quân hàm hoặc mức lương hoặc phụ cấp chức vụ lãnh đạo như đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu.
Mẫu số 05
...... 1 ....... ...... 2 ....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày.......tháng........năm......
PHIẾU ĐĂNG KÝ SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NGHỈ HƯU
Kính gửi:......................3.....................
1. Tóm tắt trích yếu
Họ và tên:........................................................; sinh ngày:............................................
Cấp bậc:.....................................................; mức lương:...............................................
Chức vụ (chức vụ cao nhất đã qua; chức vụ trước khi nghỉ hưu):.................................
........................................................................................................................................
Hệ số phụ cấp chức vụ (cao nhất đã qua; trước khi nghỉ hưu):......................................
Ngày vào Đảng:................................; chính thức:...........................................................
Chức vụ Đảng (Bí thư; Phó Bí thư; Ủy viên thường vụ):.................................................
Ngày nhập ngũ:.............................; xuất ngũ:...................; tái ngũ:.................................
Đơn vị trước khi nghỉ hưu:...............................................................................................
Chiến trường đã qua (thời gian; chiến đấu, phục vụ chiến đấu; đơn vị):.........................
Được hưởng chế độ hưu trí từ ngày......tháng.........năm.........; Quyết định số:....
Mắc bệnh hiểm nghèo:...........................................4.........................................................
Nơi thường trú:..................................................................................................................
Số điện thoại liên lạc:.........................................................................................................
Số CCCD hoặc số căn cước hoặc số định danh cá nhân:.................................................
Số tài khoản cá nhân:.........................................................................................................
2. Là người có công với cách mạng
Cán bộ hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 (Lão thành cách mạng):..................
Cán bộ hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 (Tiền khởi nghĩa):...................................................
Thương binh; bệnh binh; chất độc hóa học:................................(tỷ lệ....%)
Đối tượng khác:...............................................................................................................
3. Danh hiệu được phong (tháng năm, lý do):..............................................................
4. Khen thưởng (hình thức: Huân chương, Huy chương, tháng năm, lý do)
..........................................................................................................................................
5. Kỷ luật (hình thức, tháng năm, lý do)
..........................................................................................................................................
6. Quan hệ gia đình (vợ, chồng, con)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Quan hệ | Nghề nghiệp |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
| Thời gian | | Chức vụ, đơn vị (Ghi rõ đơn vị từ b, c, d, e, f...) | Cấp bậc (tháng, năm) | Cấp ủy đảng (tháng, năm) |
||||||
| Từ tháng, năm | đến tháng, năm | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Nơi nhận: - Như kính gửi; - Bộ CHQS tỉnh...(nơi thường trú của sĩ quan QĐ nghỉ hưu); - Sĩ quan Quân đội nghỉ hưu (để biết); - .................. | ............., ngày..........tháng......năm...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
- Đơn vị quản lý sĩ quan trước khi nghỉ hưu cấp Trung đoàn và tương đương trở lên lập Phiếu đăng ký giao cho sĩ quan Quân đội nghỉ hưu; gửi Bộ CHQS cấp tỉnh hoặc Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội nơi thường trú của sĩ quan Quân đội nghỉ hưu.
- Mẫu này áp dụng đối với cả QNCN, CC, CNQP, VCQP, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ khi nghỉ hưu có cùng cấp bậc quân hàm hoặc mức lương hoặc phụ cấp chức vụ lãnh đạo như đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu.
_____________________________
1 Cấp trên trực tiếp đơn vị ra quyết định.
2 Cơ quan, đơn vị lập phiếu đăng ký.
3 Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của sĩ quan Quân đội nghỉ hưu.
4 Trường hợp bị mắc bệnh hiểm nghèo: Ghi rõ số quyết định, ngày tháng năm và kèm theo bản sao quyết định công nhận người bị mắc bệnh hiểm nghèo của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
Mẫu số 06a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc thay đổi nơi thường trú
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (phường, đặc khu)..................1.....................
1. Thông tin về người đề nghị
Họ và tên:.........................................................................; nam/nữ:.................................
Ngày tháng năm sinh:.......................................................................................................
Số CCCD hoặc số căn cước hoặc số định danh cá nhân:...............................................
Số điện thoại:....................................................................................................................
Cấp bậc, chức vụ khi nghỉ hưu:........................................................................................
Đơn vị khi nghỉ hưu:..........................................................................................................
Ngày nhập ngũ:................................................................................................................
Được hưởng chế độ hưu trí từ ngày.........tháng...........năm............. theo Quyết định số ........... ngày .......... tháng ......... năm ......... của.................
2. Thông tin về nơi thường trú mới
Địa chỉ nơi thường trú mới:...........................................................................................
......................................................................................................................................
Tên và địa chỉ Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng quản lý trước khi nghỉ hưu: ...................................................................................2.................................................
Đề nghị Ủy ban nhân dân xã (phường, đặc khu) ........................................................ xem xét, giải quyết theo quy định.
Tôi cam đoan lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
........, ngày... tháng... năm... NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ và tên)
_____________________________
1 Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú trước khi thay đổi.
2 Trường hợp sĩ quan Quân đội nghỉ hưu thay đổi nơi thường trú (chuyển đến hoặc đi khỏi địa bàn thành phố Hà Nội) và trước khi nghỉ hưu do đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng quản lý đóng quân trên địa bàn thành phố Hà Nội thì kê khai nội dung này.
Mẫu số 06b
UBND TỈNH.......... UBND XÃ ................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........tháng.......năm.......
GIẤY GIỚI THIỆU
Di chuyển, đăng ký, quản lý sĩ quan Quân đội nghỉ hưu khi thay đổi nơi thường trú
Kính gửi: | - Ủy ban nhân dân xã (phường, đặc khu):........ 1 .......... - .............................. 2 ................................(nếu có).
Ủy ban nhân dân xã (phường, đặc khu)...........3......... trân trọng giới thiệu:
Đồng chí:..............................................................; sinh ngày....................................
Cấp bậc, chức vụ khi nghỉ hưu:.................................................................................
Đơn vị khi nghỉ hưu:....................................................................................................
Ngày nhập ngũ:...........................................................................................................
Được hưởng chế độ hưu trí từ ngày........tháng.........năm..........theo Quyết định số .......... ngày ....... tháng .......... năm .......... của..................
Số CCCD hoặc số căn cước hoặc số định danh cá nhân:..........................................
1. Thông tin di chuyển
- Nơi thường trú trước khi di chuyển:...........................................................................
- Nay chuyển đến thường trú tại:..................................................................................
- Các giấy tờ kèm theo, gồm:
+ Bản sao Phiếu đăng ký sĩ quan Quân đội nghỉ hưu;
+ Bản sao Quyết định về việc hưởng chế độ hưu trí hằng tháng của Bảo hiểm xã hội Quân đội;
+ Bản sao quyết định công nhận mắc bệnh hiểm nghèo hoặc quyết định hưởng chế độ hỗ trợ mắc bệnh hiểm nghèo (đối với trường hợp mắc bệnh hiểm nghèo).
- Số tài khoản cá nhân:....................................................................................................
2. Các chế độ đã nhận (nếu có)
- Tiền an điều dưỡng: .......................... đồng (năm.............).
- Hỗ trợ chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo: ............đồng (quý.......năm........).
- Cấp tiền mua các ấn phẩm báo chí: ...........đồng (quý........năm..........).
Đề nghị:............4.............. tiếp nhận, đăng ký, quản lý để thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu kể từ tháng........năm...........
Nơi nhận: - Như kính gửi; - Bộ CHQS tỉnh... (nơi sĩ quan Quân đội nghỉ hưu đến thường trú); - Đối tượng đề nghị (để biết); - ........... | ............., ngày.......tháng....năm...... TM. UBND XÃ......... (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký, đóng dấu)
_____________________________
1 Ủy ban nhân dân cấp xã nơi chuyển đến.
2 Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng đóng quân trên địa bàn thành phố Hà Nội nơi quản lý sĩ quan Quân đội trước khi nghỉ hưu.
3 Ủy ban nhân dân cấp xã nơi chuyển đi.
4 Ủy ban nhân dân cấp xã nơi chuyển đến và Cơ quan chính trị đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng đóng quân trên địa bàn thành phố Hà Nội nơi quản lý sĩ quan Quân đội trước khi nghỉ hưu (nếu có).
* Ghi chú: Mẫu này áp dụng đối với cả QNCN, CC, CNQP, VCQP và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ khi nghỉ hưu có cùng cấp bậc quân hàm hoặc mức lương hoặc phụ cấp chức vụ lãnh đạo như đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu.
Mẫu số 07
............ 1 ............. TÊN ĐƠN VỊ ......... 2 ......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày ....... tháng ...... năm .........
DANH SÁCH QUẢN LÝ SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NGHỈ HƯU TRÊN ĐỊA BÀN
| TT | - Họ và tên; - Giới tính: nam/nữ; - Ngày tháng năm sinh; - Số định danh cá nhân; - Số điện thoại liên lạc; | Nơi thường trú; nơi ở hiện nay: Ghi rõ thôn (ấp, bản), xã (phường, đặc khu), tỉnh (thành phố) ; | - Nhập ngũ (ngày tháng năm); - Nghỉ hưởng chế độ hưu trí (ngày tháng năm); - Chức vụ cao nhất đã qua; - Cấp bậc, chức vụ, đơn vị trước khi nghỉ hưu; - Chức vụ Đảng; | - Là người có công (LTCM, TKN, TB,....); - Danh hiệu được phong; khen thưởng; kỷ luật (hình thức, tháng năm, lý do); | Chế độ hiện hưởng | | | | Đơn vị thực hiện chế độ | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | An điều dưỡng | Hỗ trợ bệnh hiểm nghèo | Báo chí | | UBND cấp xã | ĐV trực thuộc BQP đóng quân trên ĐBHN | |
| | | | | | | | Báo ngày; báo tuần; tập san SK&NC | Báo ngày | | | |
| I | CẤP TƯỚNG | | | | | | | | | | |
| 1 | - Nguyễn Văn A; - Nam - 01/7/1954 - 00107306........ - 0989.720568 | - Thôn An Lộc, xã Minh Hà, thành phố Hải Phòng - Thôn Mai Nam, xã Minh Hà, thành phố Hải Phòng | - 02/1972 - 3/2013 - Thiếu tướng - Phó Tư lệnh - BTL Quân khu 3 - UVTV Đảng ủy | - Thương binh 31% - AHLLVTND (tháng 10/1975, ...) - HCKC hạng 3 (tháng..., .......) | 3.800.000 | | x | | UBND xã Minh Hà, TP Hải Phòng | | |
| 2 | ..................................... | | | | | | | | | | |
| 3 | ..................................... | | | | | | | | | | |
| 4 | ..................................... | | | | | | | | | | |
| Cộng I | ..................................... | | | | | | | | | | |
| II | CẤP TÁ | | | | | | | | | | |
| 1 | - Nguyễn Văn B - Nam - 25/5/1964 - 0001692........ - 0983.125756 | - Số 25, phố Hà An, phường Trung Bình, thành phố Hải Phòng - Số 89, phố Nam Ninh, phường Trung Bình, TP Hải Phòng | - 3/1985 - 4/2023 - Đại tá NL1; Trưởng phòng Tuyên huấn - Binh chủng Đặc công | | 3.300.000 | | | x | UBND phường Trung Bình, TP Hải Phòng | | |
| 2 | ..................................... | | | | | | | | | | |
| Cộng II | ..................................... (4//NL1:...; 4//NL2:...) | | | | | | | | | | |
| III | CẤP ÚY | | | | | | | | | | |
| 1 | - Trần Thị D - Nữ - 20/6/1959 - 000189............... - 0904.210936 | - Số nhà 10, phố An Ninh, phường Hòa An, TP Hải Phòng - Số nhà 55, phố Trung Ninh, phường Hòa An, TP Hải Phòng | - 02/1979 - 3/2009 - Đại úy - Trợ lý Dân vận - Sư đoàn 3 QK1 | | 2.200.000 | x | | | UBND phường Hòa An, TP Hải Phòng | | |
| 2 | ..................................... | | | | | | | | | | |
| Cộng II I | ..................................... | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng (I+II +III) | ..................................... | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: ................ | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
Mẫu này áp dụng đối với cả QNCN, CC, CNQP, VCQP và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ khi nghỉ hưu có cùng cấp bậc quân hàm hoặc mức lương hoặc phụ cấp chức vụ lãnh đạo như đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu.
_____________________________
1 Cấp trên của đơn vị lập danh sách.
2 Đơn vị lập danh sách.
Mẫu số 08
............ 1 ............. TÊN ĐƠN VỊ ......... 2 ......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày ....... tháng ...... năm .........
DANH SÁCH THEO DÕI BIẾN ĐỘNG SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NGHỈ HƯU TRÊN ĐỊA BÀN
| TT | - Họ và tên; - Giới tính: nam/nữ; - Ngày tháng năm sinh; - Số định danh cá nhân; - Số điện thoại liên lạc; | Nơi thường trú; nơi ở hiện nay: Ghi rõ thôn (ấp, bản), xã (phường, đặc khu), tỉnh (thành phố); | - Nhập ngũ (ngày tháng năm); - Nghỉ hưởng chế độ hưu trí (ngày tháng năm); - Chức vụ cao nhất đã qua; - Cấp bậc, chức vụ, đơn vị trước khi nghỉ hưu; - Chức vụ Đảng; | - Là người có công (LTCM,TKN, TB,.....); - Danh hiệu được phong; khen thưởng; kỷ luật (hình thức, tháng năm, lý do); | - Lý do tăng: Đăng ký lần đầu; di chuyển đến; định cư ở nước ngoài về (ngày tháng năm) ;....; - Lý do giảm: Di chuyển đi (ngày tháng năm) ; đi nước ngoài định cư; từ trần;....; | Đơn vị thực hiện chế độ | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | UBND cấp xã | Đơn vị trực thuộc BQP đóng quân trên địa bàn Hà Nội | |
| I | TĂNG | | | | | | | |
| 1 | - Phạm Văn H - Nam - 25/5/1957 - 0001356........ - 0972.568992 | - Nơi thường trú: Số nhà 50, phố Minh Khai, phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội - Nơi ở hiện nay: Số nhà 25, phố Trần Phú, phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội | - 02/1976 - 3/2007 - Đại tá - Trưởng phòng Dân quân - Bộ Tham mưu QK2 | Thương binh 21% | Di chuyển từ xã Châu Sơn, tỉnh Thái Nguyên đến (10/20....) | UBND phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | | |
| 2 | - Nguyễn Mạnh K - Nam - 15/4/1956 - 00025684........... - 0904.568.129 | - Nơi thường trú: Số nhà 02, phố Thợ Nhuộm, phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội - Nơi ở hiện nay: Số nhà 15, phố Tây Sơn, phường Đống Đa, TP Hà Nội | - 10/1974 - 11/2005 - Đại tá NL2 - Sư đoàn trưởng - Sư đoàn 370, QC PK-KQ - Phó Bí thư Đảng ủy | | Di chuyển từ phường Kiến An, TP Hải Phòng đến (5/20....) | | Cục Chính trị QC PK-KQ | |
| Cộng I | ........................ | | | | | | | |
| II | GIẢM | | | | | | | |
| 1 | - Đinh Văn T - Nam - 03/7/1948 - 000146................ | Số nhà 2, phố Hà Nam, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội | - 02/1967 - 3/2005 - Đại tá - Trưởng phòng Quân nhu - Cục Hậu cần QK1 | | Chết tháng 02/2024 | UBND phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội | | |
| 2 | ......................... | | | | | | | |
| Cộng II | ......................... | | | | | | | |
Nơi nhận: ................ ................ | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
Mẫu này áp dụng đối với cả QNCN, CC, CNQP, VCQP và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ khi nghỉ hưu có cùng cấp bậc quân hàm hoặc mức lương hoặc phụ cấp chức vụ lãnh đạo như đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu.
_____________________________
1 Cấp trên của đơn vị lập danh sách.
2 Đơn vị lập danh sách.