Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp
Người lao động mắc bệnh nghề nghiệp được lập Hồ sơ bệnh nghề nghiệp theo quy định Thông tư số 28/2016/TT-BYT thì tiếp tục sử dụng để thực hiện khám giám định mức suy giảm khả năng lao động do bệnh nghề nghiệp.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, đơn vị và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) để nghiên cứu, xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo); - Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, PB, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Liên Hương
PHỤ LỤC I
GIẤY GIỚI THIỆU CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../GGT | ….., ngày … tháng … năm ….
GIẤY GIỚI THIỆU
Kính gửi: ……………. 1 ……………….
Tên cơ quan, đơn vị giới thiệu người lao động ..............................................................
Trân trọng giới thiệu: Ông/ Bà: …………………………………………… giới tính: □ nam □ nữ
Sinh ngày …………… tháng …………… năm ................................................................
Số CCCD/Căn cước cấp ngày ....tháng ... năm ………tại ...............................................
Nghề/công việc chuẩn bị bố trí hoặc đang làm: .............................................................
Yếu tố có hại: ..............................................................................................................
...................................................................................................................................
Được cử đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp để: …………….2 .....................
Trân trọng cảm ơn!
LÃNH ĐẠO CƠ SỞ LAO ĐỘNG (Ký tên, đóng dấu)
____________________
1 Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp
2 Khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp.
PHỤ LỤC II
PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE TRƯỚC KHI BỐ TRÍ LÀM VIỆC (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Ảnh màu (4 x 6cm) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE TRƯỚC KHI BỐ TRÍ LÀM VIỆC |
|||
Họ và tên (viết chữ in hoa): ..........................................................................................
Giới: Nam □ nữ □ Sinh ngày/tháng/năm ……/…../……
Vị trí nghề/công việc dự kiến bố trí:
...................................................................................................................................
I. TIỀN SỬ BỆNH (ghi rõ tên bệnh/hội chứng bệnh/triệu chứng bệnh đã mắc hoặc đang mắc)
II. YẾU TỐ CÓ HẠI TẠI VỊ TRÍ NGHỀ/CÔNG VIỆC DỰ KIẾN BỐ TRÍ
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
III. NỘI DUNG KHÁM
3.1. Khám tổng quát
Chiều cao: …………………….. cm; Cân nặng: …………………… Kg; Chỉ số BMI: ..........
Mạch: ……………………………… lần/phút; Huyết áp: ……………../……………. mmHg
Phân loại thể lực: ........................................................................................................
3.2. Khám lâm sàng
| Nội dung khám phải khám đầy đủ các nội dung theo chuyên khoa để khẳng định có/hay không có bệnh, tật theo quy định có đủ sức khoẻ để làm việc | | | | Họ tên và chữ ký của Bác sỹ chuyên khoa |
||||||
| 1. | Nội khoa | | | |
| a) | Tuần hoàn | | | |
| | Phân loại | | | |
| b) | Hô hấp | | | |
| | Phân loại | | | |
| c) | Tiêu hóa | | | |
| | Phân loại | | | |
| d) | Thận-Tiết niệu | | | |
| | Phân loại | | | |
| đ) | Nội tiết | | | |
| | Phân loại | | | |
| e) | Cơ - xương - khớp | | | |
| | Phân loại | | | |
| g) | Thần kinh | | | |
| | Phân loại | | | |
| h) | Tâm thần | | | |
| | Phân loại | | | |
| 2. | Ngoại khoa, Da liễu: - Ngoại khoa: …………………………………………………….………. Phân loại: - Da liễu: …………………………………………………….………. Phân loại: | | | |
| 3. | Sản phụ khoa: Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục số 13 ban hành kèm theo Thông tư này. Phân loại …………………………………………………….………. | | | |
| 4. | Mắt: | | | |
| Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải ……….. Mắt trái …………….. Có kính: Mắt phải ……….. Mắt trái …………….. | | | | |
| Các bệnh về mắt (nếu có): | | | | |
| Phân loại: | | | | |
| 5. | Tai - Mũi - Họng | | | |
| Kết quả khám thính lực: Tai trái: Nói thường …………………. m; Nói thầm ………………….. m Tai phải: Nói thường …………………. m; Nói thầm ………………….. m | | | | |
| Các bệnh về tai mũi họng (nếu có): | | | | |
| Phân loại: | | | | |
| 6. Răng - Hàm - Mặt | | | | |
| Kết quả khám: Hàm trên: ………………………………………………………. Hàm dưới: ………………………………………………………. | | | | |
| Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có): | | | | |
| Phân loại | | | | |
| | | | | |
*Trường hợp người lao động đã khám sức khỏe tuyển dụng/khám sức khỏe định kỳ còn giá trị sử dụng theo quy định tại Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế hướng dẫn luật khám chữa bệnh sẽ không phải khám lại nội dung này.
2. Khám phát hiện bệnh liên quan đến vị trí làm
- Lâm sàng:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
- Cận lâm sàng:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
III. KẾT LUẬN
1. Phân loại sức khỏe: .................................................................................................
2. Các bệnh tật (nếu có) ..............................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Hiện tại đủ/không đủ sức khỏe làm việc cho ngành nghề, công việc (Ghi cụ thể nếu có), hướng giải quyết (nếu có) ...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
BÁC SỸ KẾT LUẬN (ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NGHỀ NGHIỆP (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
SỔ KHÁM SỨC KHỎE PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Ảnh màu (4 x 6cm) | Số sổ: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số sổ: |
||||
| Số sổ: | | |
SỔ KHÁM SỨC KHỎE PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ......................................................................................
2. Nam □ nữ □ Sinh ngày: ……… tháng …………… năm ...........................
3. Số CCCD/Căn cước hoặc hộ chiếu: ………………….cấp ngày …../…./…… tại ...........
4. Hộ khẩu thường trú: ................................................................................................
5. Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
6. Nghề, công việc hiện đang làm: ................................................................................
| Yếu tố có hại | Thời gian tiếp xúc | |
||||
| | Số giờ/ ngày | Số năm |
| ……………………………………………………………. | …………….. | ……………… |
| ……………………………………………………………. | …………….. | ……………… |
7. Tên đơn vị đang làm việc: ........................................................................................
8. Địa chỉ đơn vị đang làm việc: ....................................................................................
9. Ngày bắt đầu làm việc tại đơn vị hiện nay: ……./……./………
10. Những nghề/công việc đã làm trước đây (ghi tên nghề/ công việc-yếu tố có hại tiếp xúc - số năm tiếp xúc)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
11. Tiền sử bệnh tật: Các bệnh đã mắc (thời gian, nơi điều trị, kết quả điều trị):
+ Trước khi vào nghề:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
+ Sau khi vào nghề:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Người lao động xác nhận (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ….. tháng ….. năm …… Người lập sổ (Ký, ghi rõ họ tên)
*Tờ 1 được lập từ khi người lao động khám phát hiện bệnh nghề nghiệp lần đầu và cập nhật khi có thay đổi vị trí công việc
I. NỘI DUNG KHÁM
1. Khám sức khỏe tổng quát*
1.1 Tiền sử bệnh, tật
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Tiền sử sản phụ khoa (Đối với nữ):
- Bắt đầu thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi:
- Tính chất kinh nguyệt: Đều □ Không đều □
Chu kỳ kinh: ngày Lượng kinh: ngày
Đau bụng kinh: Có □ Không □
- Đã lập gia đình: Có □ Chưa □
- PARA:
- Số lần mổ sản, phụ khoa: Có □ Ghi rõ: ………………………….. Chưa □
- Có đang áp dụng BPTT không? Có □ Ghi rõ: ……………………………. Không □
1.2. Khám thể lực
Chiều cao: ………………. cm; Cân nặng: ………………. Kg; Chỉ số BMI: ........................
Mạch: ……………………… lần/phút; Huyết áp: ……………../………………………. mmHg
Phân loại thể lực: ........................................................................................................
1.3. Khám lâm sàng các chuyên khoa
| Nội dung khám các chuyên khoa phải khám đầy đủ các nội dung theo chuyên khoa để khẳng định có/hay không có bệnh, tật theo quy định | | | | Họ tên và chữ ký của Bác sỹ chuyên khoa |
||||||
| 1. | Nội khoa | | | |
| a) | Tuần hoàn | | | |
| | Phân loại | | | |
| b) | Hô hấp | | | |
| | Phân loại | | | |
| c) | Tiêu hóa | | | |
| | Phân loại | | | |
| d) | Thận-Tiết niệu | | | |
| | Phân loại | | | |
| đ) | Nội tiết | | | |
| | Phân loại | | | |
| e) | Cơ - xương - khớp | | | |
| | Phân loại | | | |
| g) | Thần kinh | | | |
| | Phân loại | | | |
| h) | Tâm thần | | | |
| | Phân loại | | | |
| 2. | Ngoại khoa, Da liễu: - Ngoại khoa: …………………………………………………….………. Phân loại: - Da liễu: …………………………………………………….………. Phân loại: | | | |
| 3. | Sản phụ khoa: Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại Phụ lục số VI ban hành kèm theo Thông tư này. Phân loại …………………………………………………….………. | | | |
| 4. | Mắt: | | | |
| Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải ……….. Mắt trái …………….. Có kính: Mắt phải ……….. Mắt trái …………….. | | | | |
| Các bệnh về mắt (nếu có): | | | | |
| Phân loại: | | | | |
| 5. | Tai - Mũi - Họng | | | |
| Kết quả khám thính lực: Tai trái: Nói thường …………………. m; Nói thầm ………………….. m Tai phải: Nói thường …………………. m; Nói thầm ………………….. m | | | | |
| Các bệnh về tai mũi họng (nếu có): | | | | |
| Phân loại: | | | | |
| 6. Răng - Hàm - Mặt | | | | |
| Kết quả khám: Hàm trên: ………………………………………………………. Hàm dưới: ………………………………………………………. | | | | |
| Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có): | | | | |
| Phân loại | | | | |
| | | | | |
*Trường hợp người lao động đã khám sức khỏe định kỳ còn giá trị sử dụng theo quy định tại Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế hướng dẫn Luật khám chữa bệnh sẽ không phải khám lại nội dung này.
2. Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
2.1- Lâm sàng:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bác sỹ khám (ký và ghi rõ họ tên)
2.2- Cận lâm sàng:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
II. KẾT LUẬN
1. Phân loại sức khỏe: .................................................................................................
2. Các bệnh, tật (nếu có):.............................................................................................
3. Bệnh nghề nghiệp
3.1. Chẩn đoán sơ bộ
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3.2. Kết luận hội chẩn (nếu có)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ghi chú: Đính kèm theo biên bản hội chẩn
3.3. Chẩn đoán xác định
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4. Hướng giải quyết (chỉ định hội chẩn hoặc điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng hoặc giám định, chuyển vị trí làm việc cho phù hợp với sức khỏe hiện tại (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
BÁC SỸ KẾT LUẬN (ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NGHỀ NGHIỆP (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC IV
BIÊN BẢN XÁC NHẬN TIẾP XÚC VỚI YẾU TỐ CÓ HẠI GÂY BỆNH NGHỀ NGHIỆP CẤP TÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính
Họ và tên: ………………………………….. Tuổi: ………………….. Giới tính: ....................
Nghề nghiệp: ..............................................................................................................
Nơi công tác: ..............................................................................................................
Hoàn cảnh xảy ra bệnh nghề nghiệp cấp tính: (tường trình chi tiết)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Thông tin về tình trạng bệnh
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Thông tin về nguồn gây bệnh, yếu tố có hại, hoàn cảnh tiếp xúc
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Đã xử trí như thế nào:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Tình trạng sức khỏe của người lao động bị bệnh nghề nghiệp cấp tính:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại | Người chứng kiến | …. ngày….. tháng….. năm …. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC V
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐỢT KHÁM SỨC KHỎE PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… | …..….., ngày….. tháng….. năm 20….
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐỢT KHÁM SỨC KHỎE PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Kính gửi: Cơ sở sử dụng lao động (tên cơ sở)
Căn cứ Điều 21 Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015; Thông tư số ..../2025/TT-BYT ngày tháng năm 2025 của Bộ Y tế hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp (ghi rõ tên đơn vị) đã tiến hành khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp cho đơn vị (ghi rõ tên đơn vị tổ chức khám), kết quả như sau:
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
1. Tổng hợp kết quả khám, phân loại sức khỏe:
a) Số người lao động được khám/ tổng số người lao động (Tỷ lệ…..%);
b) Phân loại sức khỏe:
- Loại I:…. người (Tỷ lệ….%);
- Loại II:….. người (Tỷ lệ….%);
- Loại III:…. người (Tỷ lệ….%);
- Loại IV:…. người (Tỷ lệ….%);
- Loại V:…. người (Tỷ lệ…..%);
2. Tình trạng bệnh tật người lao động:
- Tổng số người lao động mắc bệnh:………….., trong đó:
+ Bệnh cấp tính (ghi rõ tên bệnh)
+ Bệnh mạn tính (ghi rõ tên bệnh)
II. KẾT QUẢ PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP
| TT | Tên bệnh nghề nghiệp | NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN | | NLĐ được chẩn đoán mắc BNN | |
|||||||
| | | Tổng số | Lao động nữ | Tổng số | Lao động nữ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
Nhận xét kết quả khám bệnh nghề nghiệp:
III. KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KHÁM:
1. Điều trị cho người lao động mắc bệnh cấp tính, mạn tính, bệnh nghề nghiệp;
2. Tổ chức điều dưỡng, phục hồi chức năng cho người lao động có sức khỏe loại IV, V, những người bị bệnh, bệnh nghề nghiệp.
3. Tổ chức cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp khám giám định bệnh nghề nghiệp.
4. Bố trí sắp xếp việc làm cho người lao động phù hợp với sức khỏe;
5. Cải thiện điều kiện nơi làm việc cho người lao động;
6. Tổ chức thực hiện chế độ bồi dưỡng độc hại, nguy hiểm bằng hiện vật.
7……….
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NGHỀ NGHIỆP (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VI
GIẤY KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Hồ sơ số _____________
Họ và tên bệnh nhân ____________________________________________________
Giới tính: Nam/Nữ ______________________________________________________
Ngày, tháng, năm sinh: __________________________________________________
Số Căn cước/CCCD/Hộ chiếu: Nơi cấp:
Ngày tháng năm cấp:
Số điện thoại liên hệ:
Nghề hoặc công việc: ____________________________________________________
Tuổi nghề (năm): ________________________________________________________
Chỗ ở hiện tại: __________________________________________________________
Số sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp: _____________________________
Tên cơ sở lao động: ______________________________________________________
Phân xưởng/vị trí lao động: _________________________________________________
Địa chỉ của cơ sở lao động: _________________________________________________
Điện thoại:__________________________ Số Fax: ______________________________
Năm__
PHẦN I. KHÁM PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP
(Do cơ sở khám bệnh nghề nghiệp thực hiện)
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Tên cơ sở khám bệnh nghề nghiệp: _______________________________________
Địa chỉ: ______________________________________________________________
Ngày, tháng, năm lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp: _______________________________
Điện thoại:__________________________ Số Fax:____________________________
E-mail:______________________________ Web-site:__________________________
II. TIỀN SỬ NGHỀ NGHIỆP VÀ CÔNG VIỆC HIỆN TẠI
1. Những nghề/công việc đã làm trước đây (ghi tên nghề/ công việc - yếu tố có hại - số năm tiếp xúc)
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
2. Nội dung nghề/công việc và điều kiện lao động hiện tại (các yếu tố có hại, trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân):
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
(*) Đề nghị đính kèm theo Bản sao hợp lệ Kết quả thực hiện quan trắc môi trường lao động hoặc Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính.
III. KẾT QUẢ KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP
1. Tiền sử bệnh tật
- Các bệnh đã mắc (thời gian, nơi điều trị, kết quả điều trị):
+ Trước khi vào nghề:
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
+ Sau khi vào nghề:
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
2. Bệnh sử:
- Tình hình sức khỏe hiện tại (bệnh mắc chính, diễn biến của bệnh nghề nghiệp):
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
3. Kết quả khám hiện tại
3.1. Thể trạng chung:
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
3.2. Khám các chuyên khoa liên quan đến bệnh nghề nghiệp
a) Triệu chứng cơ năng
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
b) Khám thực thể
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
c) Cận lâm sàng (xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng)
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
3.3. Tóm tắt kết quả khám các chuyên khoa khác
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
IV. KẾT LUẬN
1. Chẩn đoán xác định (kèm theo biên bản hội chẩn nếu có)
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
2. Hướng giải quyết điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng hoặc giám định, chuyển vị trí làm việc cho phù hợp với sức khỏe hiện tại (nếu cần):
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
BÁC SỸ KẾT LUẬN (ký và ghi rõ họ tên) | …..,Ngày tháng năm CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NGHỀ NGHIỆP (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHẦN II. TÓM TẮT DIỄN BIẾN SỨC KHỎE HÀNG NĂM
(Do người sử dụng lao động cập nhật)
| Năm khám | Tình trạng của bệnh | Điều trị từ ngày | Điều dưỡng từ ngày | Phục hồi chức năng | Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động | Kết quả sau đợt điều trị, điều dưỡng | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ngày… tháng..... năm…. Thủ trưởng đơn vị lao động (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VII
BÁO CÁO TRƯỜNG HỢP NGƯỜI LAO ĐỘNG MẮC BỆNH NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày…. tháng…. năm…..
BÁO CÁO TRƯỜNG HỢP NGƯỜI LAO ĐỘNG MẮC BỆNH NGHỀ NGHIỆP
| Thông tin cơ sở khám bệnh nghề nghiệp | Tên cơ sở khám bệnh nghề nghiệp: | | | |
||||||
| | Địa chỉ | | | |
| | Người liên hệ Số điện thoại: | | | |
| Thông tin cơ sở lao động | Tên cơ sở lao động | | | |
| | Địa chỉ | | | |
| | Người liên hệ Số điện thoại: | | | |
| | Loại hình sản xuất, kinh doanh | | | |
| | Ngành | | | |
| | Quy mô: 1. Lớn (>200 lao động); 2. Vừa (51 - ≤ 200 lao động); 3.Nhỏ (≤ 50 lao động) | | | |
| Thông tin trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp | | | | |
| Họ và tên người lao động | | Giới tính 1 Nam 2 Nữ | | Ngày sinh Ngày tháng năm |
| Tên bệnh nghề nghiệp | | | | |
| Nghề nghiệp | | | | Thời gian tiếp xúc thực tế Năm…. Tháng…. Ngày …… |
| Ngày xảy ra (đối với sự cố) Ngày tháng năm | | | Ngày chẩn đoán (đối với bệnh nghề nghiệp) Ngày tháng năm | |
| | | | | |
Thủ trưởng đơn vị khám bệnh nghề nghiệp (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Do cơ sở khám bệnh nghề nghiệp lập và gửi cho cơ sở lao động và Sở Y tế.
PHỤ LỤC VIII
DANH MỤC KHÁM CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN TRONG KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO LAO ĐỘNG NỮ (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | NỘI DUNG KHÁM | | GHI CHÚ |
|||||
| I. | Khám phụ khoa | | |
| 1. | Khám vùng bụng dưới và vùng bẹn. | | |
| 2. | Khám bộ phận sinh dục ngoài. | | |
| 3. | Khám âm đạo bằng mỏ vịt kết hợp quan sát cổ tử cung bằng mắt thường. | - Chỉ thực hiện nếu tiếp cận được bằng đường âm đạo và có sự đồng ý của lao động nữ sau khi được nhân viên y tế tư vấn. | |
| 4. | Khám âm đạo phối hợp nắn bụng (khám bằng hai tay). | | |
| 5. | Khám trực tràng phối hợp nắn bụng (khám bằng hai tay). | - Chỉ thực hiện nếu không tiếp cận được bằng đường âm đạo hoặc bệnh cảnh cụ thể đòi hỏi phải đánh giá thêm bằng khám trực tràng. - Chỉ thực hiện nếu có sự đồng ý của lao động nữ sau khi được nhân viên y tế tư vấn. | |
| II. | Sàng lọc ung thư cổ tử cung Thực hiện sàng lọc, phát hiện sớm tổn thương cổ tử cung bằng ít nhất một trong các kỹ thuật sau: | - Chỉ thực hiện nếu tiếp cận được bằng đường âm đạo và có sự đồng ý của lao động nữ sau khi được nhân viên y tế tư vấn. - Thực hiện theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế. | |
| 1. | Nghiệm pháp quan sát cổ tử cung với dung dịch Acid Acetic (VIA test) | | |
| 2. | Nghiệm pháp quan sát cổ tử cung với dung dịch Lugol (VILI test) | | |
| 3. | Xét nghiệm tế bào cổ tử cung | | |
| 4. | Xét nghiệm HPV | | |
| III | Sàng lọc ung thư vú Thực hiện sàng lọc, phát hiện sớm tổn thương vú bằng ít nhất một trong các kỹ thuật sau: | | |
| 1. | Khám lâm sàng vú | | |
| 2. | Siêu âm tuyến vú hai bên | | |
| 3. | Chụp Xquang tuyến vú | | |
| IV. | Siêu âm tử cung-phần phụ (khi có chỉ định của bác sỹ khám) | | |
| | | | |
PHỤ LỤC IX
MẪU BIÊN BẢN ĐIỀU TRA BỆNH NGHỀ NGHIỆP CỦA ĐOÀN ĐIỀU TRA BỆNH NGHỀ NGHIỆP CẤP TỈNH/CẤP TRUNG ƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
ĐOÀN ĐIỀU TRA BNN … 1 … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………./ | …., ngày…. tháng .... năm…..
BIÊN BẢN ĐIỀU TRA BỆNH NGHỀ NGHIỆP
(Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp cấp tỉnh/cấp Trung ương)………..
1. Cơ sở lao động để xảy ra bệnh nghề nghiệp:
- Tên cơ sở: …………………………………………………………………………………………..
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………….
thuộc tỉnh/thành phố: …………………………………………………………………………………
- Số điện thoại, Fax, E-mail: …………………………………………………………………………
- Lĩnh vực hoạt động kinh tế của cơ sở: …… 3 ……………………………………………………
- Tổng số lao động (quy mô sản xuất của cơ sở): ………………………………………………..
- Loại hình cơ sở:…………………………………… 4 ……………………………………………….
- Tên, địa chỉ của Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp (nếu có): …………………………………..
2. Thành phần đoàn điều tra (họ tên, chức vụ, cơ quan của từng người):
………………………………………………………………………………………………………………
3. Tham dự điều tra (đối với đơn vị, họ tên, đơn vị công tác, chức vụ của từng người):
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
4. Các nội dung điều tra:
a) Xem xét hiện trường cơ sở lao động;
b) Thu thập vật chứng, tài liệu có liên quan đến bệnh nghề nghiệp (thực hiện lấy mẫu về các yếu tố có hại tại nơi làm việc để phân tích, nhận định làm căn cứ xác định yếu tố gây bệnh);
c) Xem xét hồ sơ quản lý vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động, bệnh nghề nghiệp của cơ sở lao động;
d) Phỏng vấn trực tiếp người lao động, người sử dụng lao động và các đối tượng khác có liên quan đến công tác quản lý vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động, bệnh nghề nghiệp của cơ sở lao động;
đ) Tổ chức khám và làm xét nghiệm cần thiết đối với các trường hợp người lao động nghi ngờ mắc bệnh nghề nghiệp (nếu cần);
e) Các nội dung khác do Trưởng đoàn điều tra chỉ định trong trường hợp cần thiết.
5. Nguyên nhân gây bệnh nghề nghiệp
- Mô tả yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp được phát hiện.
- Mô tả lịch sử tiếp xúc nghề nghiệp, bệnh sử đối với từng trường hợp.
- Mô tả thời điểm xuất hiện bệnh đối với từng trường hợp.
- Xác định hoàn cảnh xuất hiện bệnh nghề nghiệp có liên quan đến môi trường lao động, điều kiện lao động.
6. Kết luận:
- Số người mắc bệnh nghề nghiệp
- Tên bệnh nghề nghiệp
7. Khuyến nghị:
7.1. Đối với người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp
7.2. Đối với người sử dụng lao động
- Giới thiệu người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp đi khám, điều trị, điều dưỡng phục hồi chức năng.
- Hoàn thiện hồ sơ và giới thiệu người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp đi khám giám định tỷ lệ tổn thương cơ thể.
- Lập hồ sơ hưởng chế độ về bệnh nghề nghiệp từ Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và chuyển hồ sơ đến cơ quan Bảo hiểm xã hội để thực hiện chính sách trợ cấp về bệnh nghề nghiệp.
7.3. Đối với Ban quản lý khu công nghiệp/ cụm công nghiệp/tập đoàn
- Tuyên truyền, phổ biến, đôn đốc các cơ sở sản xuất, kinh doanh trong phạm vi quản lý thực hiện các quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh trong phạm vi quản lý, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định khác;
- Phối hợp với các đoàn kiểm tra, thanh tra an toàn, vệ sinh lao động, đoàn Điều tra bệnh nghề nghiệp khi được yêu cầu;
7.4. Đối với cơ quan quản lý nhà nước
- Về lao động:
- Về y tế:
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)) | TRƯỞNG ĐOÀN ĐOÀN ĐIỀU TRA BNN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
___________________
1 Ghi Trung ương hoặc đơn vị hành chính cấp tỉnh.
2 Ghi tên ngành, mã ngành theo Hệ thống ngành kinh tế do Thủ tướng Chính phủ ban hành theo quy định của Luật Thống kê;
3 Ghi tên, mã số theo danh Mục và mã số các đơn vị kinh tế, hành chính sự nghiệp theo quy định pháp luật hiện hành trong báo cáo thống kê.