Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng; - Lưu: VT, KHCNMT & VLXD. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC I
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ XẾP DỠ (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BXD ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Dịch vụ kiểm định cần trục
| TT | Tên gọi chi tiết | Đặc điểm cơ bản |
||||
| 1 | Kiểm định cần trục có tải trọng làm việc an toàn dưới 3 tấn | Kiểm định cần trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn dưới 3 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 2 | Kiểm định cần trục có tải trọng làm việc an toàn từ 3,0 tấn đến 7,5 tấn | Kiểm định cần trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn từ 3,0 tấn đến 7,5 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 3 | Kiểm định cần trục có tải trọng làm việc an toàn trên 7,5 tấn đến 15 tấn | Kiểm định cần trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 7,5 tấn đến 15 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 4 | Kiểm định cần trục có tải trọng làm việc an toàn trên 15 tấn đến 30 tấn | Kiểm định cần trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 15 tấn đến 30 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 5 | Kiểm định cần trục có tải trọng làm việc an toàn trên 30 tấn đến 75 tấn | Kiểm định cần trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 30 tấn đến 75 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 6 | Kiểm định cần trục có tải trọng làm việc an toàn trên 75 tấn đến 100 tấn | Kiểm định cần trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 75 tấn đến 100 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 7 | Kiểm định cần trục có tải trọng làm việc an toàn trên 100 tấn | Kiểm định cần trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 100 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
2. Dịch vụ kiểm định cầu trục, cổng trục, bán cổng trục (sau đây gọi là máy trục)
| TT | Tên gọi chi tiết | Đặc điểm cơ bản |
||||
| 1 | Kiểm định máy trục có tải trọng làm việc an toàn dưới 3 tấn | Kiểm định máy trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn dưới 3 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 2 | Kiểm định máy trục có tải trọng làm việc an toàn từ 3 tấn đến 7,5 tấn | Kiểm định máy trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn từ 3 tấn đến 7,5 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 3 | Kiểm định máy trục có tải trọng làm việc an toàn trên 7,5 tấn đến 15 tấn | Kiểm định máy trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 7,5 tấn đến 15 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 4 | Kiểm định máy trục có tải trọng làm việc an toàn trên 15 tấn đến 30 tấn | Kiểm định máy trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 15 tấn đến 30 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 5 | Kiểm định máy trục có tải trọng làm việc an toàn trên 30 tấn đến 75 tấn | Kiểm định máy trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 30 tấn đến 75 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 6 | Kiểm định máy trục có tải trọng làm việc an toàn trên 75 tấn đến 100 tấn | Kiểm định máy trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 75 tấn đến 100 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 7 | Kiểm định máy trục có tải trọng làm việc an toàn trên 100 tấn | Kiểm định máy trục theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 100 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
3. Dịch vụ kiểm định pa lăng điện
| TT | Tên gọi chi tiết | Đặc điểm cơ bản |
||||
| 1 | Kiểm định pa lăng điện có tải trọng làm việc an toàn đến 1 tấn. | Kiểm định pa lăng điện theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn đến 1 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 2 | Kiểm định pa lăng điện có tải trọng làm việc an toàn trên 1 tấn. | Kiểm định pa lăng điện theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 1 tấn. |
4. Dịch vụ kiểm định pa lăng kéo tay, tời tay
| TT | Tên gọi chi tiết | Đặc điểm cơ bản |
||||
| 1 | Kiểm định pa lăng kéo tay, tời tay có tải trọng làm việc an toàn từ 1 tấn trở lên. | Kiểm định pa lăng kéo tay, tời tay theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn từ 1 tấn trở lên, tính trên 01 thiết bị. |
5. Dịch vụ kiểm định máy vận thăng nâng hàng, nâng hàng kèm người, nâng người; thang máy; sàn nâng người, nâng hàng (sau đây gọi là máy nâng)
| TT | Tên gọi chi tiết | Đặc điểm cơ bản |
||||
| 1 | Kiểm định máy nâng có tải trọng làm việc an toàn dưới 3 tấn. | Kiểm định máy nâng theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn dưới 3 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 2 | Kiểm định máy nâng có tải trọng làm việc an toàn từ 3 tấn trở lên. | Kiểm định máy nâng theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn từ 3 tấn trở lên, tính trên 01 thiết bị. |
6. Dịch vụ kiểm định xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1 tấn trở lên, xe nâng người lên cao qua 2 m (sau đây gọi là xe nâng)
| TT | Tên gọi chi tiết | Đặc điểm cơ bản |
||||
| 1 | Kiểm định xe nâng có tải trọng làm việc an toàn từ 1 tấn đến 3 tấn | Kiểm định xe nâng theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn từ 1 tấn đến 3 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 2 | Kiểm định xe nâng có tải trọng làm việc an toàn trên 3 tấn đến 7,5 tấn | Kiểm định xe nâng theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 3 tấn đến 7,5 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 3 | Kiểm định xe nâng có tải trọng làm việc an toàn trên 7,5 tấn đến 15 tấn | Kiểm định xe nâng theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 7,5 tấn đến 15 tấn, tính trên 01 thiết bị. |
| 4 | Kiểm định xe nâng có tải trọng làm việc an toàn trên 15 tấn trở lên | Kiểm định xe nâng theo quy trình kiểm định phù hợp với tải trọng làm việc an toàn trên 15 tấn trở lên, tính trên 01 thiết bị. |
7. Dịch vụ kiểm định thang cuốn, băng tải chở người
| TT | Tên gọi chi tiết | Đặc điểm cơ bản |
||||
| 1 | Kiểm định thang cuốn chở người (không kể năng suất). | Kiểm định thang cuốn chở người (không kể năng suất) theo quy trình kiểm định phù hợp, tính trên 01 thiết bị. |
| 2 | Kiểm định băng tải chở người (không kể năng suất). | Kiểm định băng tải chở người (không kể năng suất) theo quy trình kiểm định phù hợp, tính trên 01 thiết bị. |
PHỤ LỤC II
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ ÁP LỰC (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BXD ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Tên gọi chi tiết | Đặc điểm cơ bản |
||||
| 1 | Kiểm định bình chịu áp lực có dung tích đến 2 mét khối | Kiểm định bình chịu áp lực theo quy trình kiểm định phù hợp với dung tích đến 2 mét khối, tính trên 01 thiết bị. |
| 2 | Kiểm định bình chịu áp lực có dung tích trên 2 mét khối đến 10 mét khối | Kiểm định bình chịu áp lực theo quy trình kiểm định phù hợp với dung tích trên 2 mét khối đến 10 mét khối, tính trên 01 thiết bị. |
| 3 | Kiểm định bình chịu áp lực có dung tích trên 10 mét khối đến 25 mét khối | Kiểm định bình chịu áp lực theo quy trình kiểm định phù hợp với dung tích trên 10 mét khối đến 25 mét khối, tính trên 01 thiết bị. |
| 4 | Kiểm định bình chịu áp lực có dung tích trên 25 mét khối đến 50 mét khối | Kiểm định bình chịu áp lực theo quy trình kiểm định phù hợp với dung tích trên 25 mét khối đến 50 mét khối, tính trên 01 thiết bị. |
| 5 | Kiểm định bình chịu áp lực có dung tích trên 50 mét khối | Kiểm định bình chịu áp lực theo quy trình kiểm định phù hợp với dung tích trên 50 mét khối, tính trên 01 thiết bị. |