Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp
1. GCNKNCMHTHH và GCNVHĐHTHH đã được cấp theo Thông tư số 27/2016/TT-BGTVT về đào tạo, cấp, thu hồi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải và Thông tư số 54/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 27/2016/TT-BGTVT vẫn có giá trị sử dụng đến hết thời hạn ghi trong Giấy chứng nhận.
2. Số lượt dẫn tàu, thực tập dẫn tàu của hoa tiêu, thuyền trưởng đã thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục tính vào tổng số lượt dẫn tàu, thực tập dẫn tàu để cấp GCNKNCMHTHH, GCNVHĐHTHH và tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải trong trường hợp đáp ứng quy định của Thông tư này.
3. Hồ sơ đề nghị cấp GCNKNCMHTHH, GCNVHĐHTHH và hồ sơ tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ.
4. Các tổ chức hoa tiêu triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý lượt dẫn tàu của hoa tiêu hàng hải, hoàn thành trước ngày 01 tháng 01 năm 2027./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP); - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng; - Lưu: VT, Vụ VT&ATGT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC 1
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN HOA TIÊU HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Mẫu giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải (mặt ngoài)
(Kích thước 14 cm x 20 cm)
| | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN HOA TIÊU HÀNG HẢI CERTIFICATE OF MARITIME PILOTAGE COMPETENCY CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM VIETNAM MARITIME AND WATERWAY ADMINISTRATION |
||||
2. Mẫu giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải (mặt trong)
(Kích thước 14 cm x 20 cm)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN HOA TIÊU HÀNG HẢI CERTIFICATE OF MARITIME PILOTAGE COMPETENCY Ảnh màu 3 cm x 4 cm Số:............./HTHH No. | | Ảnh màu 3 cm x 4 cm | | | CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM VIET NAM MARITIME AND WATERWAY ADMINISTRATION Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam chứng nhận: Viet Nam Maritime and Waterway Administration certifies that Ông (bà): Mr (Mrs). Sinh ngày: ......................................... Date of birth Số định danh cá nhân:…………….. Identifier number:… ……………. Có đủ khả năng để dẫn tàu có tổng dung tích đến (GT): ............... Has been duly qualified to pilot vessel up to ………….GT và có chiều dài tối đa (mét): .............................. or length overall (m)……………. Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày: ............... This Certificate is valid until……. ….….., ngày…tháng…năm…….. …………….Date of issue:..…………… | | ….….., ngày…tháng…năm…….. …………….Date of issue:..…………… |
|||||||||
| | Ảnh màu 3 cm x 4 cm | | | | | | |
| | ….….., ngày…tháng…năm…….. …………….Date of issue:..…………… | | | | | | |
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÙNG HOẠT ĐỘNG HOA TIÊU HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Mẫu giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải (mặt ngoài)
(Kích thước 14cm x 20cm)
| Tên tuyến dẫn tàu: ……………….……………….………… ……………….……………….………… ……………….……………….………… ……………….……………….………… ……………….……………….………… ……………….……………….………… ……………….……………….………… ……………….……………….………… ……………….……………….………… ……………….……………….………… | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN VÙNG HOẠT ĐỘNG HOA TIÊU HÀNG HẢI CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM |
||||
2. Mẫu Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải (mặt trong)
(Kích thước 14cm x 20cm)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN VÙNG HOẠT ĐỘNG HOA TIÊU HÀNG HẢI Ảnh màu 3 cm x 4 cm Số:............./GCN | | Ảnh màu 3 cm x 4 cm | | | CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam chứng nhận: Ông (bà): ....................................................... Sinh ngày: ...................................................... Số định danh cá nhân: ...................................... Đơn vị công tác: ............................................. Có GCNKNCMHTHH số: ......................................... Được dẫn tàu trên các tuyến trong vùng hoa tiêu hàng hải: (Tên vùng hoa tiêu hàng hải) .................................................................. .................................................................. .................................................................. .................................................................. .................................................................. Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày: ............... ……., ngày...... tháng...... năm...... |
|||||||
| | Ảnh màu 3 cm x 4 cm | | | | |
PHỤ LỤC 3
MẪU CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN HOA TIÊU HÀNG HẢI, GIẤY CHỨNG NHẬN VÙNG HOẠT ĐỘNG HOA TIÊU HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Tên đơn vị (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…………… “ Vv cấp GCNKNCMHTHH, GCNVHĐHTHH | ......, ngày …..tháng ….. năm .......
Kính gửi: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
Căn cứ Thông tư số / /TT-BXD ngày …….. của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn đào tạo hoa tiêu hàng hải; cấp, thu hồi chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải và giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải, Công ty …………………………. đề nghị Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam xem xét, cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải, Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải cho các ông (bà) có tên dưới đây:
1. Đối với hoa tiêu hàng hải hạng Ba
Họ và tên.………………..Sinh ngày……/……./…................ …...............………
Số định danh cá nhân: .....………….........................................................................
Đã hoàn thành Khoá đào tạo hoa tiêu hàng hải cơ bản ngày…tháng...năm……..
Số Giấy chứng nhận/Quyết định công nhận số:…………………………………
Số GCNKNCM thuyền trưởng tàu biển (nếu có):……………………………….
Thời gian đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng tàu biển (nếu có): ............tháng.
Thời gian thực tập HTHH hạng Ba:…….tháng; số lượt thực tập dẫn tàu:………
□ Đề nghị cấp GCNKNCMHTHH: hạng Ba.
□ Đề nghị cấp GCNVHĐHTHH: (nêu cụ thể tên vùng và các tuyến dẫn tàu)………………………………………………………………………………………………...
Danh sách lượt dẫn tàu, thực tập dẫn tàu an toàn (gửi kèm theo).
2. Đối với hoa tiêu hàng hải hạng Nhì
Họ và tên.………………..Sinh ngày……/……./…................ …...............………
Số định danh cá nhân : .....………….........................................................................
Số GCNKNCMHTHH hạng Ba: ………………………………………………...
Số GCNVHĐHTHH hiện có: ……………………………………………………
Đã dẫn tàu trên các tuyến trong vùng hoa tiêu hàng hải: ………………………… (nêu cụ thể tên vùng và các tuyến dẫn tàu).
Thời gian dẫn tàu có sử dụng GCNKNCMHTHH hạng Ba:...….tháng; số lượt dẫn tàu an toàn:................................................................................................................
Số GCNKNCM Thuyền trưởng tàu biển:..............................................................
Thời gian đảm nhiệm chức danh Thuyền trưởng tàu biển: .......tháng.
Thời gian thực tập HTHH hạng Nhì:…tháng; số lượt thực tập dẫn tàu an toàn:.................................................................................................................................
□ Đề nghị cấp GCNKNCMHTHH: hạng Nhì.
□ Đề nghị cấp GCNVHĐHTHH: (nêu cụ thể tên vùng và các tuyến dẫn tàu)……….
Danh sách lượt dẫn tàu, thực tập dẫn tàu an toàn (gửi kèm theo).
3. Đối với hoa tiêu hàng hải hạng Nhất
Họ và tên.………………..Sinh ngày……/……./…................ …...............………
Số định danh cá nhân: .....………….........................................................................
Đã hoàn thành Khoá đào tạo hoa tiêu hàng hải nâng cao ngày….tháng...năm...
Số Giấy chứng nhận/Quyết định công nhận số…….. …………………………..
Số GCNKNCMHTHH hạng Nhì: ………………................................................
Số GCNVHĐHTHH hiện có: …………………………………………………..
Đã dẫn tàu trên các tuyến trong vùng hoa tiêu hàng hải: ………………………… (nêu cụ thể tên vùng và các tuyến dẫn tàu)
Số lượt dẫn tàu an toàn sử dụng GCNKNCMHTHH hạng Nhì:….. lượt, trong thời gian:….. tháng; số lượt dẫn tàu an toàn đối với loại tàu có tổng dung tích trên 5.000 đến 10.000 và chiều dài tối đa trên 115 mét đến 145 mét:….. lượt.
Thời gian thực tập HTHH hạng Nhất: …..........tháng; số lượt thực tập dẫn tàu an toàn: ……lượt.
□ Đề nghị cấp GCNKNCMHTHH: hạng Nhất
□ Đề nghị cấp GCNVHĐHTHH: (nêu cụ thể tên vùng và các tuyến dẫn tàu) ………
Danh sách lượt dẫn tàu, thực tập dẫn tàu an toàn (gửi kèm theo).
4. Đối với hoa tiêu hàng hải Ngoại hạng
Họ và tên.………………..Sinh ngày……/……./…................ …...............………
Số định danh cá nhân: .....…………...................
Số GCNKNCMHTHH hạng Nhất: …..………………..........................................
Số GCNVHĐHTHH hiện có: ……………………………………………………
Đã dẫn tàu trên các tuyến trong vùng hoa tiêu hàng hải: ………………………… (nêu cụ thể tên vùng và các tuyến dẫn tàu).
Số lượt dẫn tàu an toàn sử dụng GCNKNCMHTHH hạng Nhất:….. lượt, trong thời gian:… tháng; số lượt dẫn tàu an toàn đối với loại tàu có tổng dung tích trên 10.000 đến 20.000 và chiều dài tối đa trên 145 mét đến 175 mét:….. lượt.
Thời gian thực tập HTHH Ngoại hạng: ……. tháng; số lượt thực tập dẫn tàu…………
□ Đề nghị cấp GCNKNCMHTHH: Ngoại hạng
□ Đề nghị cấp GCNVHĐHTHH: (nêu cụ thể tên vùng và các tuyến dẫn tàu)………..
Danh sách lượt dẫn tàu, thực tập dẫn tàu an toàn (gửi kèm theo).
5. Đối với thuyền trưởng tự dẫn tàu
Họ và tên.……………….. Sinh ngày……/……./…................
Số định danh cá nhân: .....…………...................
Đã hoàn thành Khoá đào tạo hoa tiêu hàng hải cho thuyền trưởng tự dẫn tàu ngày....tháng….năm ...
Số Giấy chứng nhận/Quyết định công nhận số……..
Số GCNKNCM thuyền trưởng tàu biển: …………………………
Thời gian đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng tàu biển: ............tháng
Thời gian thực tập dẫn tàu: …….tháng; số lượt thực tập dẫn tàu an toàn:……lượt; trên tàu biển có tổng dung tích:……………, chiều dài tối đa:…. mét.
□ Đề nghị cấp GCNKNCMHTHH: Thuyền trưởng tự dẫn tàu.
□ Đề nghị cấp GCNVHĐHTHH: (nêu cụ thể tên vùng và các tuyến dẫn tàu).
Danh sách lượt dẫn tàu, thực tập dẫn tàu an toàn (gửi kèm theo).
Hồ sơ kèm theo gồm có:
.......................................................…………………………….……………........
(Lý do: … (áp dụng cho các trường hợp trừ cấp lần đầu)).
Tôi xin cam kết những thông tin trên và tài liệu kèm theo là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam xem xét, giải quyết./.
Đề nghị nhận kết quả □ Qua ứng dụng VNeID □ Bản giấy (lựa chọn một trong các phương thức sau) □ Trực tiếp □ Qua hệ thống bưu chính: (ghi rõ thông tin, địa chỉ nhận) □ Khác ( nêu rõ ):…………… | Thủ trưởng đơn vị (1) (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết, tương ứng với hạng hoa tiêu đề nghị.
- (1) Thủ trưởng tổ chức hoa tiêu hàng hải hoặc đơn vị quản lý thuyền trưởng.
DANH SÁCH LƯỢT DẪN TÀU, THỰC TẬP DẪN TÀU AN TOÀN
(Kèm theo Công văn số: ...................., ngày ... tháng ... năm ... của ..............)
Họ và tên hoa tiêu hàng hải/ thuyền trưởng: ........................................................
Sinh ngày: ........tháng.........năm............................................................................
Số định danh cá nhân: .....…………........................................................................
Đơn vị công tác: ....................................................................................................
Số GCNKNCMHTHH (nếu có):............................................................................
Số GCNVHĐHTHH (nếu có):...............................................................................
Số GCNKNCM thuyền trưởng (nếu có):...............................................................
Dưới đây là danh sách tàu biển, thời gian dẫn tàu an toàn của hoa tiêu hàng hải, thuyền trưởng ........................................................: □
Trong Vùng …, trên (các) tuyến dẫn tàu .........................................................................
…………………………..……………………………………………………………….............
………….........................................................................................................................
Dưới đây là danh sách tàu biển, thời gian thực tập dẫn tàu của hoa tiêu hàng hải, thuyền trưởng .......................................................: □
Trong Vùng …, trên (các) tuyến dẫn tàu ...........................................................................
…………………………..………………………………………………………………................
…………...........................................................................................................................
Khu vực Cảng vụ quản lý:...................................................................................
| TT | Ngày dẫn tàu | Tên tàu | Tổng dung tích | Chiều dài của tàu | Tuyến dẫn tàu | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | Từ | Đến | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Mẫu danh sách số lượt dẫn tàu an toàn tại nước ngoài của công dân Việt Nam có GCNKNCMHTHH do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp (nếu có).
DANH SÁCH SỐ LƯỢT DẪN TÀU AN TOÀN
LIST OF SAFE PILOTED MOVEMENTS
Họ và tên: ..............................................................................................................
Full name :........................................................................................................................
Sinh ngày: ........tháng.........năm............................................................................
Date of birth: .........................................................................................................
Số định danh cá nhân: ...........................................................................................
Personal identification number:…………………………………………………..
Tên cơ quan, tổ chức hoa tiêu nơi hoa tiêu công tác:……………………………
Pilot’s Organization/Company name:.......................................................................
Số GCNKNCMHTHH:.......................................................................................
Pilot License Number:............................................................................................
Khu vực dẫn tàu:....................................................................................................
Pilotage area: ........................................................................................................
Giới hạn của GCNKNCMHTHH:.........................................................................
Limitation of Pilot License:……………………………………………………...
Dưới đây là danh sách số lượt dẫn tàu an toàn của hoa tiêu hàng hải:
The list of safe piloted movements conducted by the marine pilot is shown below:
| STT No. | Ngày dẫn tàu Date of Movements | Tên tàu Ship’s name | Tổng dung tích Gross tonnage | Chiều dài lớn nhất Length overall (m) | Tuyến dẫn tàu Pilotage route | | Ghi chú Note |
|||||||||
| | | | | | Từ From | Đến To | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Tôi xin xác nhận những thông tin nêu trên là chính xác và đúng sự thật.
I hereby confirm that the above information is true and correct.
….. (1) ..…… (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Signed, full name and stamped)
Ghi chú: (1) Đại diện người đứng đầu cơ quan, tổ chức (Representative of the Head of the Organization).
PHỤ LỤC 4
MẪU PHIẾU SÁT HẠCH/ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN CỦA HOA TIÊU HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Tên tổ chức | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày …..tháng ….. năm ..….. .
PHIẾU SÁT HẠCH KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
Họ và tên hoa tiêu sát hạch/đánh giá: ……………………...…………………......
Số định danh cá nhân: .....…………...........................................................................
Chức danh: ………………………………………….......….………........….….....
Số GCNKNCMHTHH của hoa tiêu sát hạch/đánh giá: .........................................
Số GCNVHĐHTHH của hoa tiêu sát hạch/đánh giá:..............................................
Họ và tên người được sát hạch/đánh giá: ................................................................
Sinh ngày: ........tháng.........năm..............................................................................
Số định danh cá nhân: .....…………..........................
Đơn vị công tác: ......................................................................................................
Chức danh: ...............................................................................................................
Số GCNKNCMHTHH (nếu có):………… .............................................................
Số GCNVHĐHTHH (nếu có):.................................................................................
Số GCNKNCM thuyền trưởng (nếu có)………… …………… …………………
Ngày sát hạch/đánh giá dẫn tàu:....................thời gian từ:........................đến: ……
Tên tàu: ………………………………GT:…………………..LOA:…..….....…m
Tuyến sát hạch/đánh giá dẫn tàu: ............................................................................
..................................................................................................................................
Kết quả sát hạch/đánh giá:
Khả năng giao tiếp: tiếng Việt:……..…. điểm; tiếng Anh:…………. điểm (1)
Tuân thủ Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển: ……..điểm (1)
Kỹ năng điều động tàu: ……………. điểm (1)
Tư thế, tác phong: (Đạt/không đạt)………………………………………...…..
Nhận xét khác: ……………………………..………………………..…...........
Hoa tiêu sát hạch (Ký và ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (2) (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Thang điểm 10;
- (2) Thủ trưởng tổ chức hoa tiêu hàng hải.
PHỤ LỤC 5
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẢNG VỤ XÁC NHẬN SỐ LƯỢT DẪN TÀU AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
BỘ XÂY DỰNG CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………………… V/v xác nhận số lượt ............ | Hà Nội, ngày....tháng..... năm.....
Kính gửi: Cảng vụ ……….
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam nhận được hồ sơ đề nghị cấp …………… của ………(1)………. Căn cứ quy định tại Thông tư số………… của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn đào tạo hoa tiêu hàng hải; cấp, thu hồi chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải và giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam đề nghị Cảng vụ ………. xác nhận số lượt ………… của (các) ông (bà) có tên sau:
Họ và tên: ……………..
Ngày sinh:……/……/……..
Số định danh cá nhân: ……………..
Số GCNKNCMHTHH (nếu có):………………Cấp ngày ………….
Số GCNVHĐHTHH (nếu có): ………………..Cấp ngày ………….
Đề nghị xác nhận để cấp GCNKNCMHTHH hạng….
Đơn vị công tác: …………………
(Danh sách lượt ………tàu an toàn gửi kèm theo)
Xác nhận của Cảng vụ……….., đề nghị gửi về Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (qua Phòng ………) trước ngày …./……để giải quyết thủ tục hành chính theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - ………. …. - Lưu: VP, Phòng …… | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú: (1) Tổ chức hoa tiêu hàng hải hoặc đơn vị quản lý thuyền trưởng.
PHỤ LỤC 6
MẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN LƯỢT DẪN TÀU AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Tên cơ quan (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………………… V/v xác nhận ............. | Hà Nội, ngày ...... tháng ...... năm ........
Kính gửi: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
Cảng vụ ………………………nhận được Văn bản số ... ngày … của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam về việc xác nhận ………………, sau khi rà soát, đối chiếu, Cảng vụ …….. xác nhận:
Họ và tên: ……………..
Ngày sinh:……/……/……..
Số định danh cá nhân:……………..
Xác nhận để cấp GCNKNCMHTHH hạng……………………/ GCNVHĐHTHH ……….
- Có ………lượt dẫn tàu an toàn, trong đó có … lượt dẫn tàu an toàn đối với loại tàu…….; thời gian ….. tháng, từ tháng… năm… đến tháng … năm …..; trong vùng hoa tiêu hàng hải:…..., trên các tuyến dẫn tàu: ….. .
- Có…….lượt thực tập dẫn tàu an toàn đối với loại tàu………………..; thời gian ….. tháng, từ tháng… năm… đến tháng … năm …..; trong vùng hoa tiêu hàng hải:…..…., trên các tuyến dẫn tàu: ……………………………………………………
- Số lượt dẫn tàu, thực tập dẫn tàu không được xác nhận (nếu có):…………………………..
- Số lượt dẫn tàu có lỗi của hoa tiêu hàng hải dẫn tới tai nạn hàng hải (nếu có):......................(Quyết định xử phạt gửi kèm theo).
…………………………………………………………………………..../.
Nơi nhận: - Như trên; - …….. . | GIÁM ĐỐC (KT. GIÁM ĐỐC ….)
Ghi chú: (1) Tên cơ quan xác nhận số lượt dẫn tàu, thực tập dẫn tàu an toàn.